Thông báo mời thầu

Gói thầu 43 2020-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công xây lắp công trình Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên đại bàn Phường Cổ Nhuế 2 năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:18 17/10/2020
Số TBMT
20201045794-00
Công bố
13:59 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
“Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Cổ Nhuế 2 năm 2020”
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 43 2020-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công xây lắp công trình Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên đại bàn Phường Cổ Nhuế 2 năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: “Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Cổ Nhuế 2 năm 2020”.
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:59 17/10/2020
đến
14:20 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:20 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 43 2020-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công xây lắp công trình Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên đại bàn Phường Cổ Nhuế 2 năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 43 2020-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công xây lắp công trình Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên đại bàn Phường Cổ Nhuế 2 năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên địa bàn phường Cổ
Nhuế 2 năm 2020, Bao gồm những nội dung công việc sau:

Thay thế tuyến dây cáp hạ thế đã bong tróc phần cách điện bằng cáp vặn
xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4\*120mm2 cho đường trục và 0.6/1kV bọc XLPE
A4\*95mm2 cho đường nhánh;

Thay thế dây cáp từ đường trục xuống hộp phân dây hiện đã bị hỏng;

Củng cố tiếp địa lặp lại trên hệ thống lưới điện.

Phân vùng cấp điện cho từng lộ cáp đường trục hạ thế. Treo biển chỉ dẫn
cáp hạ thế trên tất cả các lộ cáp đường trục.

2\. Thời hạn hoàn thành: 60 ngày kể từ ngày bàn giao tuyến.

3\. Kế hoạch quản lý môi trường **(**Mục tiêu dự án; Địa bàn của dự án;
Vị trí địa lý; Địa hình; Khí hậu, thủy văn; Dân số; Cơ sở hạ tầng giao
thông\...): Chi tiết trong phần thuyết minh kèm theo.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Chi tiết trong phần thuyết minh kèm theo.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1\. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;

2\. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

3\. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

4\. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

5\. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;

6\. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);

7\. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;

8\. Yêu cầu về an toàn lao động;

9\. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;

10\. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;

11\. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;

12\. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

**\* TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT:**

**[I. COSSE ÉP CU-AL DÙNG ĐỂ ĐẤU NỐI DÂY NHÔM VÀO BẢN CỰC ĐỒNG CỦA
MCCB]{.ul}**

**1.2.2. Cosse ép dùng cho cáp vặn xoắn**

**1.2.2.1. Phạm vi**

\- Tiêu chuẩn kỹ thuật này được áp dụng cho cosse ép để đấu nối với dây
dẫn vào bản cực đồng của MCCB, thiết bị... được lắp đặt trên đường dây
hạ áp.

**1.2.2.2. Tiêu chuẩn áp dụng**

AS 1154.1 Cách điện và phụ kiện cho đường dây dẫn điện trên không.

TCVN 3624-81 Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương
pháp thử

**1.2.2.3. Số liệu thiết kế**

\- Loại đai ép cho ống nối là loại lục giác.

\- Điện trở của ống nối sau khi ép không vượt quá 75% của dây dẫn có
chiều dài tương đương.

\- Ghi nhãn: Mỗi cosse ép phải có các ký hiệu được khắc chìm/nổi không
phai như sau:

\+ Tên nhà sản xuất.

\+ Mã hiệu của sản phẩm, loại dây dẫn, tiết diện của dây dẫn.

\+ Có các vị trí ép phải được khắc chìm

**1.2.2.4. Cosse ép đồng - nhôm**

\- Cosse ép là loại được thiết kế sử dụng cho mối nối đồng nhôm, bản cực
đấu nối vào thiết bị bằng đồng, chịu lực cao, có tính dẫn điện tốt, phần
thân ống được xử lý để có thể nối với cáp nhôm.

\- Cosse ép loại 01 lỗ bắt bu lông dùng cho cáp tiết diện từ 16mm^2^ đến
150mm^2^.

\- Cosse ép loại 02 lỗ bắt bu lông dùng cho cáp tiết diện từ 185mm^2^
đến 400mm^2^.

\- Bản cực đấu nối vào thiết bị phải làm toàn bộ bằng đồng, mối nối tiếp
giáp giữa đồng và nhôm được xử lý tại phần thân ống.

\- Bên trong của các ống ép phải được bơm sẵn compound gia tăng tiếp xúc
điện

\- Thân đầu cosse ép làm bằng nhôm, bản cực bằng đồng chịu lực cao, có
tính dẫn điện tốt.

**1.2.2.5. Cosse ép dây đồng**

\- Cosse ép là loại làm bằng đồng mạ thiết, chịu lực cao, có tính dẫn
điện tốt

\- Cosse ép loại 01 lỗ bắt bu lông dùng cho cáp tiết diện từ 16mm^2^ đến
150mm^2^.

\- Cosse ép loại 02 lỗ bắt bu lông dùng cho cáp tiết diện từ 185mm^2^
đến 400mm^2^.

\- Bên trong của các ống ép phải được bơm sẵn compound gia tăng tiếp xúc
điện.

\- Cosse ép làm bằng đồng chịu lực cao, có tính dẫn điện tốt.

**1.2.2.6 Thông tin được đưa vào tài liệu thầu**

Nhà thầu phải có Phụ lục C - Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết đối với
từng loại cosse ép và trình cùng các tài liệu sau đây:

\- Các bản vẽ chi tiết chỉ ra kích cỡ cosse ép sử dụng với các loại cáp
tương ứng.

\- Hướng dẫn chi tiết các sử dụng.

\- Mẫu sản phẩm kèm theo.

\- Nhà thầu phải đưa ra giấy chứng nhận thử nghiệm mẫu và chứng minh
rằng các loại cosse ép này đã được giao và sử dụng ít nhất là 03 năm ở
những nước có điều kiện khí hậu tương tự như ở Việt Nam.

**1.2.2.7. Kiểm tra và thử nghiệm**

\- Thử nghiệm phải thực hiện trên các mẫu lấy bất kỳ từ lô vật liệu được
cung cấp phù hợp với các tiêu chuẩn tương ứng.

\- Thử nghiệm xuất xưởng: Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực
hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để
chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp
cho người mua khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo
tiêu chuẩn IEC, AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:

\+ Kiểm tra các kích thước

\+ Kiểm tra các ký hiệu

\- Thử nghiệm điển hình: Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực
hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải
được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc
cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được
thực hiện theo tiêu chuẩn IEC, AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương
đương:

\+ Đo điện trở tiếp xúc.

\+ Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức.

\+ Khả năng chịu dòng ngắn mạch tương ứng với tiết diện cáp.

\+ Thử chu kỳ nhiệt gồm 250 chu kỳ.

> \+ Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng
> thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có
> thể được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng
> nhận bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế
> độc lập (ví dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của
> nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc
> tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC tiêu chuẩn
>
> \+ Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin
> như tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.)
> các mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng,
> ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử
> nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông
> số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của
> sản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được.

**1.2.2.8. Đóng gói và giao hàng**

Khi giao hàng các vật tư phải được đóng gói trong các thùng gỗ/các-tông.

9. **Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

+-----------------------------------------------------------------------+
| **Phụ lục** |
| |
| **ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT** |
| |
| **COSSE ÉP CU-AL DÙNG ĐỂ ĐẤU NỐI DÂY NHÔM VÀO BẢN CỰC ĐỒNG CỦA MCCB** |
+-----------------------------------------------------------------------+
| |
+-----------------------------------------------------------------------+

**TT** **Mô tả** **Yêu cầu** **Đề nghị và cam kết**
-------- ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------
1 Nhà sản xuất
2 Mã hiệu sản phẩm
3 Nước sản xuất
C-A35
C-A 50
C-A 70
C-A 95
C-A 120
C-A 150
C-A 185
C-A 240
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng
5 Tiêu chuẩn áp dụng
6 Loại
7 Loại đai ép cho cosse ép Loại lục giác
8 Tiết diện của dây dẫn mm^2^
C-A35 35
C-A 50 50
C-A 70 70
C-A 95 95
C-A 120 120
C-A 150 150
C-A 185 185
C-A 240 240
9 Khả năng chịu được dòng điện liên tục **A**
C-A35 170
C-A 50 220
C-A 70 270
C-A 95 320
C-A 120 380
C-A 150 440
C-A 185 500
C-A 240 590
10 Khả năng chịu được dòng điện ngắn mạch **kA/s**
C-A35
C-A 50
C-A 70
C-A 95
C-A 120
C-A 150
C-A 185
C-A 240
11 Điện trở của ống nối sau khi ép
12 Kiểm tra và thử nghiệm Như mục 5
13 Ghi nhãn Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền
14 Bao gói Phải 25được đóng gói để dễ dàng và thuận tiện cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển
15 Tài liệu kỹ thuật. bản vẽ chế tạo có
16 Biên bản thí nghiệm Type Test và Routine Test có

[Ghi chú:]{.ul}

- Tất Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt.
vận hành Cosse ép bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.

- Cosse ép mới 100%. đồng bộ nguyên chiếc. được sản xuất trong vòng 2
năm tính đến thời điểm mở thầu.

> Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:

**[II. ỐNG NHỰA XOẮN CHỊU LỰC HDPE]{.ul}**

######## 1. Phạm vi

Thông số kỹ thuật bao gồm thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và giao hàng ống
nhựa xoắn chịu lực có độ bền cao dùng để bảo vệ cáp trung, hạ áp.

Yêu cầu cụ thể như sau:

\+ Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE đường kính: Φ 32/25.

**2. Tiêu chuẩn áp dụng**

\+ Quy phạm trang bị điện - Tiêu chuẩn nghành

\+ ANSI 368: Các hệ thống đấu nối cách điện riêng biệt.

\+ ANSI 404: Tiêu chuẩn đối với các đầu nối cáp.

\+ TCVN 7997:2009 Cáp điện lực đi ngầm trong đất -- Phương pháp lắp đặt.

**3. Yêu cầu kỹ thuật**

> \- Các yêu cầu kỹ thuật chung

\+ Ống nhựa xoắn chịu lực phải là loại chịu được ứng suất lớn, chịu được
độ nén và độ va đập cao, an toàn trong quá trình thi công và sử dụng.
Ống nhựa xoắn HDPE sử dụng nguyên liệu HDPE tên gốc nguyên sinh là
Polyethylene (PE), không chứa Clo, không dùng nhựa tái sinh, phế phẩm,
phế liệu, không sử dụng phụ gia gây độc hại cho con người và gây ô nhiễm
môi trường, bề mặt sản phẩm nhẵn bóng, màu sắc đồng nhất, không mùi,
chịu được độ nén và độ va đập cao.

- Có dây mồi bên trong D \~4mm để kéo dây mồi.

- Thời hạn sử dụng của ống phải lớn hơn 20 năm ở độ sâu 0,5m, chịu
> được tải trọng của xe tải chạy qua.

- Có chất chống cháy, chống côn trùng gặm nhấm và bền vững trong môi
> trường hoá chất (đặc biệt trong môi trường axit mạnh).

**4. Các thông tin yêu cầu đưa vào tài liệu thầu**

\+ Tài liệu kỹ thuật mô tả thông số kỹ thuật, hình vẽ và tính chất hoá
lý của ống nhựa chịu lực.

\+ Biên bản thí nghiệm điển hình.

\+ Mẫu sản phẩm kèm theo

\+ Phụ lục Đặc tính kỹ thuật riêng và cam kết.

**5. Yêu cầu khi giao hàng**

Trên ống nối phải có nhãn mác ghi rõ nhà sản xuất, kiểu loại, các kích
thước của ống nhựa chịu lực.

**6. Đặc tính kỹ thuật và cam kết (Phụ lục)**

+----------------------------------+
| **Phụ lục** |
| |
| **ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT** |
| |
| **ỐNG NHỰA XOẮN HDPE Φ32/25** |
+----------------------------------+

-------- --------------------------------------------------- ------------ ------------- ------------------------
**TT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Đề nghị và cam kết**
**1** **Ống nhựa xoắn HDPE Φ32**
1.1 Nhà sản xuất
Mã hiệu sản phẩm
Nước sản xuất
1.2 Vật liệu HDPE
1.3 Đường kính ngoài mm 32
1.4 Dung sai đường kính ngoài mm ±2
1.5 Đường kính trong mm 25
1.6 Chiều dày thành ống mm 1,5
1.7 Dung sai độ dày thành ống mm ±0,3
1.8 Chiều dài ống m 400
1.9 Khả năng chịu ứng suất nén KN 2,5
1.10 Dùng cho cáp XLPE hay EPR có điện áp cao nhất đến KV 35
1.11 Tài liệu kỹ thuật Có
1.12 Biên bản thí nghiệm điển hình Có
-------- --------------------------------------------------- ------------ ------------- ------------------------

- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp
đặt của ống chịu lực bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.

- Các ống chịu lực mới 100%, nguyên chiếc, được sản xuất trong vòng 2
năm tính đến thời điểm mở thầu.

- Các phương pháp thử đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN: 7997-2009.

Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:

**[III. Xà:]{.ul}**

**1. Phạm vi:**

\- Yêu cầu kỹ thuật này áp dụng cho các chi tiết chế tạo bằng sắt và lớp
mạ kẽm nhúng nóng trên bề mặt hệ thống các chi tiết trên đường dây và
trạm biến áp; hệ thống tiếp địa đường dây và trạm biến áp; bu lông và
đai ốc để bảo vệ chống ăn mòn do tác động của môi trường.

**2. Yêu cầu kỹ thuật:**

\- Tất cả các chi tiết chế tạo bằng sắt phải được chế tạo theo đúng bản
vẽ kỹ thuật, đảm bảo về kích thước và trọng lượng của chi tiết, chiều
cao đường hàn 6 ÷ 10mm

\- Các chi tiết phải được chế tạo từ thép CT3.

\- Trước khi nhúng vào kẽm nóng chảy, các chi tiết phải được làm sạch bề
mặt để không còn vết dầu mỡ, sơn, lớp thép cán, rỉ... mà mắt thường có
thể phát hiện được, sau đó được xử lý trong chất trợ dung.

\- Việc làm sạch bề mặt và xử lý trong chất trợ dung phải thực hiện theo
quy trình công nghệ đã được duyệt.

\- Các lỗ bu lông, trục xuyên qua phải được gia công chính xác theo
đường kính đã tính đến bề dày lớp phủ. Sau khi phủ không cho phép sửa
lại lỗ.

\- Kẽm dùng để phủ phải đạt chất lượng theo bảng 1:

- **Bảng 1:**

Thành phần hoá học (%)
------------------------------ ---------------------------------- -------- ------ ------ ------- ------ ------
Hàm lượng kẽm không thấp hơn Hàm lượng tạp chất không lớn hơn
Chì Cadimi Sắt Đồng Thiếc Asen Cộng
98,5 1,4 0,2 0,05 0,02 0,04 0,01 1,5

\- Hàm lượng kẽm nóng chảy trong bể khi nhúng không thấp hơn 98,3%.

\- Quá trình phủ kẽm nhúng nóng phải thực hiện theo quy trình công nghệ
đã được duyệt.

\- Lớp phủ phải đều, liên tục và bám dính chắc vào kim loại nền. Không
cho phép có các vết nứt, vết lồi nhọn, giọt bọt khí, vết đọng, xỉ kẽm và
chất trợ dung, vết tích tụ, những chỗ bị dày thêm, các hạt kẽm cứng, vết
lõm do làm hoặc kẹp để lại trên bề mặt lớp phủ.

\- Tuỳ theo độ nhám và thành phần của kim loại nền, lớp phủ có thể có
màu sắc từ bạc trắng đến xám. Bề mặt lớp phủ có thể nhẵn hoặc nhám.

\- Sự khác nhau về màu sắc và độ nhám của lớp phủ không bị coi là dấu
hiệu của phế phẩm.

\- Độ dầy trung bình lớp phủ tương ứng với khối lượng kẽm trên một đơn
vị diện tích bề mặt được quy định trong bảng 2:

- **Bảng 2:**

Loại chi tiết Độ dày trung bình (µm) Khối lượng kẽm trên một đơn vị diện tích bề mặt (g/m^2^)
---------------------------------------------- ------------------------ ----------------------------------------------------------
Chi tiết kết cấu có bề dày:
\< 6mm 100 710
≥ 6mm 110 781
Chi tiết chôn dưới đất (cọc và dây tiếp địa) 120 825
Bu lông, đai ốc, vòng đệm 55 390

\- Độ dày cục bộ nhỏ nhất của lớp phủ không được nhỏ hơn 90% độ dày quy
định trong bảng 2.

\- Độ dày lớp phủ quy định trong bảng 2 có thể lớn hơn (trừ bu lông, đai
ốc) nhưng không vượt quá 200 µm.

\- Bu lông phải được phủ sau khi gia công ren và không được ren lại sau
khi phủ. Đai ốc được gia công ren lại sau khi phủ nhưng phưng phải tính
toán sao cho sau khi phủ và ren lại đảm bảo khe hở giữa bu lông và đai
ốc nằm trong giới hạn dung sai theo TCVN 1917-76.

\- Khi lắp ráp tại hiện trường, các chỗ khuyết tật do vận chuyển phải
được xử lý bằng sơn có hàm lượng bột kẽm cao hơn 80% với độ dày không
nhỏ hơn 90 µm hoặc bằng cách phun kẽm với độ dày không nhỏ hơn 120 µm.

> **3. Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

**TT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Đề nghị và cam kết**
-------- ----------------------------------------------------- ---------------------- ---------------------- ------------------------
1 Sắt chế tạo Đơn vị sản xuất
2 Yêu cầu sản phẩm Chủng loại, quy cách Đúng bản vẽ thiết kế
3 Bulông, êcu chế tạo theo TCVN Đáp ứng
4 Đơn vị gia công mạ
5 Thành phần hoá học:
\- Hàm lượng kẽm \% ≥ 98,5
\- Hàm lượng tạp chất
\+ Chì \% ≤ 1,4
\+ Cadimi \% ≤ 0,2
\+ Sắt \% ≤ 0,05
\+ Đồng \% ≤ 0,02
\+ Thiếc \% ≤ 0,04
\+ Asen \% ≤ 0,01
6 Độ dày trung bình của lớp mạ kẽm:
\- Chi tiết kết cấu có bề dày \< 6mm µm 100
\- Chi tiết kết cấu có bề dày ≥ 6mm µm 110
\- Chi tiết chôn dưới đất µm 120
\- Bu lông, đai ốc, vòng đệm µm 55
\- Độ dày trung bình lớn nhất (Trừ bu lông, đai ốc) µm \< 200

**IV. Các bản vẽ: Xem bản vẽ đính kèm**

.**\
**

[^1]:

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5168 dự án đang đợi nhà thầu
  • 520 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 690 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13600 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15539 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây