Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:46 17/10/2020
Số TBMT
20201045537-00
Công bố
13:35 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã Sơn Đông
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Năm 2020, công trình được bố trí 3.800 triệu đồng từ nguồn ngân sách thị xã Sơn Tây theo Quyết định số 993/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của UBND thị xã Sơn Tây
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình Cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã Sơn Đông
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:35 17/10/2020
đến
13:45 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
13:45 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 45

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

PHẦN 2: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
CHƯƠNG V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Giới thiệu chung
a) Dự án:
-

Tên dự án: Cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã Sơn Đông.

-

Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây.

-

Nguồn vốn: Ngân sách thị xã Sơn Tây.

-

Quyết định số 1485/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND thị xã Sơn Tây
phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã
Sơn Đông.

-

Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 22/09/2020 của UBND thị xã Sơn Tây
phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa trạm y tế
xã Sơn Đông.

b) Địa điểm xây dựng: xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây , thành phố Hà Nội.
c) Quy mô xây dựng: Công trình dân dụng, cấp III.
2. Giới thiệu về gói thầu: Thi công Phá dỡ nhà cũ, xây mới nhà trạm y tế 2 tầng, cải
tạo nhà số 2 mô ̣t tầ ng, nhà bảo vệ + nhà dược + nhà để xe, nhà cầu nối, nhà xử lý nước
thải và các hạng mục phụ trợ: sân đường, sân vườn, xây hàng rào trước, cấp thoát nước
ngoài nhà.
-

Thời hạn hoàn thành: 150 ngày.

II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng là 150
ngày
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có
yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ
hoàn thành.
STT

Hạng mục công trình

Ngày bắt đầu

Ngày hoàn thành

1
2

III.

Yêu cầu về kỹ thuật

Mục 1. Yêu cầu chung
1

a) Yêu cầu về kỹ thuật:
-

Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình;

-

Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

-

Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị (kèm theo các tiêu
chuẩn về phương pháp thử);

-

Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

-

Các yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;

-

Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ;

-

Các yêu cầu về vệ sinh môi trường;

-

Các yêu cầu về an toàn lao động;

-

Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;

-

Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;

-

Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
b) Các quy định và tiêu chuẩn áp dụng trong thi công, nghiệm thu công trình
Khi thi công công trình phải tuân thủ đúng các Quy chuẩn, tiêu chuẩn sau:

-

TCVN 7572-1÷20:2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa - phương pháp thử.

-

TCVN 4453-1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm
thi công và nghiệm thu.

-

TCVN 4085-2011: Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

-

TCVN 4447- 2012: Công tác đất. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

-

TCVN 4314-2003: Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật.

-

TCVN 4055-2012: Công trình xây dựng - tổ chức thi công.

-

TCVN 9202-2012: Xi măng xây trát.

-

TCVN 4086-1985: An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung.

-

TCVN 3255-1986: An toàn nổ. Yêu cầu chung.

-

TCVN 4244-1986: Quy phạm an toàn thiết bị nặng.

-

TCVN 3254-1989: An toàn cháy, yêu cầu chung.

-

TCVN 3508-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng.

-

TCVN 5672-1992: Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Hồ sơ thi công. Yêu
cầu chung.
Và các tiêu chuẩn, quy chuẩ n , quy phạm hiện hành khác có liên quan.

Mục 2. Yêu cầu về trình tự thi công xây lắp:
2

1. Đơn vị dự thầu phải trình bày đầy đủ biện pháp thi công theo yêu cầu sau:
- Công tác chuẩn bị trước khi thi công: Yêu cầu trình bày các công tác huy động
nhân lực, thiết bị dùng cho công trình, xây dựng lán trại phục vụ thi công, biện pháp
tổ chức thí nghiệm hiện trường.
- Đối với công trình tạm phục vụ thi công: Yêu cầu đối với công trình tạm phục
vụ thi công phải đảm bảo chắc chắn, an toàn, hợp vệ sinh và mỹ quan.
- Yêu cầu nhà thầu lập sơ đồ tổ chức công trường, danh sách cán bộ chủ chốt
phục vụ thi công gói thầu, danh sách công nhân dự kiến tham gia thi công.
- Trình bày đầy đủ các biện pháp an toàn lao động, đảm bảo vệ sinh môi trường,
phòng chống cháy nổ, đảm bảo an toàn cho các công trình kế cận trong quá trình thi
công.
2. Yêu cầu kỹ thuật thi công các công tác chính:
- Đối với biện pháp thi công các hạng mục công việc chính của gói thầu, dựa
vào Tập 2 - bản vẽ thi công và các yêu cầu của gói thầu đơn vị thi công đề xuất
phương án thi công chi tiết cho từng hạng mục công việc tuân theo các tiêu chuẩn,
quy chuẩn theo yêu cầu trên
3. Tính khả hợp lý và khả thi của biện pháp thi công:
- Trình bày biện pháp thi công các hạng mục công việc hợp lý theo các tiêu
chuẩn áp dụng cho từng nội dung công việc.
- Có thuyết minh, bản vẽ minh họa, biện pháp chuẩn bị và tổ chức thi công hợp
lý.
* Yêu cầu vật liệu thi công:
Tất cả các loại vật liệu đưa vào thi công yêu cầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ
và thí nghiệm đầu vào trước khi đưa vào thi công.
Nhận biết và xác định nguồn gốc sản phẩm:
Nhà thầu lập và duy trì hệ thống văn bản kiểm soát để nhận biết và xác nhận
nguồn gốc sản phẩm qua từng giai đoạn thi công công trình.
Kiểm soát thiết bị kiểm tra, đo lường và thử nghiệm:
Nhà thầu quản lý, hiệu chỉnh, duy trì trang thiết bị kiểm tra, đo lường, thử
nghiệm, đảm bảo sự phù hợp của công trình trong suốt quá trình thi công.
Kiểm soát sản phẩm không phù hợp:
Nhà thầu thiết lập và duy trì hệ thống văn bản để đảm bảo ngăn ngừa việc sử
dụng nguyên vật liệu, bán thành phẩm, vật liệu phụ, dịch vụ không phù hợp với yêu
cầu và sản phẩm không phù hợp được đưa vào sử dụng.
Xếp dỡ, lưu kho, bảo quản và giao hàng:
3

Nhà thầu lên kế hoạch để quản lý xếp dỡ, lưu kho, bảo quản nguyên vật liệu,
bán thành phẩm phục vụ quá trình thi công để bảo đảm sản phẩm được kiểm soát,
ngăn cản tối đa việc hư hỏng và suy giảm chất lượng quá trình thi công.
* Nguồn Xi măng:
- Xi măng được dùng có xác nhận của nơi sản xuất đúng theo TCVN 2682 –
2009; TCVN 6260 – 2009.
* Nguồn cát: Cát phải thỏa mãn tiêu chuẩn TCVN 7570 – 2006.
* Đá dăm:
- Đá dăm đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 7570 – 2006.
* Nước:
- Yêu cầu về nước thi công theo TCVN 4506 – 2012.
* Nguồn gạch:
- Sử dụng gạch đảm bảo TCVN 6477-2016
* Nguồn vật tư thiết bị
- Các loại vật tự lắp đặt phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, kèm theo chứng chỉ
chất lượng CO/CQ theo tiêu chuẩn hiện hành phù hợp với thông số kỹ thuật chào
thầu
* Các loại vật tư khác:
Các loại vật liệu đều được mua tại nơi có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng, đạt tiêu
chuẩn chất lượng và được chủ đầu tư chấp thuận trước khi đưa vào thi công.
* Yêu cầu về thành phẩm thi công:
- Đối với khối xây: Yêu cầu đảm bảo kích thước hình học theo đúng hồ sơ thiết
kế.
- Khối xây phải đảm bảo: Ngang bằng, thẳng đứng, góc vuông, mạch không
trùng, khối xây đặc trắc..
- Đối với bê tông: Cấp phối bê tông trước khi thi công phải đảm bảo thành phần
cấp phối đúng yêu cầu thiết kế, đúng mác, có chứng chỉ thí nghiệm chất lượng.
- Bê tông phải không có vết nứt hoặc rạn nghiêm trọng.
- Công tác ốp lát, điện, nước đúng thiết kế được duyệt
- Đối với thiết bị:
+ Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong tiến hành theo 3 bước nghiệm thu tĩnh,
nghiệm thu chạy thử không tải và nghiệm thu chạy thử có tải.
+ Nghiệm thu tĩnh là kiểm tra, xác định chất lượng lắp đặt đúng thiết kế và
phù hợp với các yêu cầu kĩ thuật lắp đặt để chuẩn bị đưa thiết bị vào chạy thử không
tải...
+ Nghiệm thu chạy thử không tải là kiểm tra xác định chất lợng lắp đặt và tình
trạng thiết bị trong quá trình chạy thử không tải, phát hiện và loại trừ những sai sót,
khiếm
khuyết
chưa phát
hiện
được
trong
nghiệm
thu
tĩnh...
+ Nghiệm thu chạy thử có tải là chạy thử có tải thiết bị để phát hiện và loại
trừ các khuyết tật của thiết bị trong quá trình mang tải, điều chỉnh các thông số kỹ
thuật thích hợp, để chuẩn bị đưa thiết bị vào sản xuất thử...
4

* Yêu cầu máy móc, thiết bị thi công.
Đơn vị thi công phải đảm bảo sử dụng máy móc thiết bị thi công đúng theo số
lượng, chủng loại theo HSMT.
* Yêu cầu về các biện pháp an toàn lao động, ATGT và vệ sinh môi trường.
- Nhà thầu lập bảng nội quy công trường. Đơn vị thi công phải mua bảo hiểm
máy móc thi công, nhà xưởng, người lao động. Phải có biện pháp đảm bảo an toàn
lao động cho người và thiết bị, đảm bảo ATGT.
- Nhà thầu tuân thủ qui phạm kỹ thuật ATLĐ trong xây dựng QCVN:18:
2014/BXD; Thông tư 04/2017/TT-BXD; Quyết định số: 29/2015/QĐ-UBND của
UBND thành phố Hà Nội; QCVN 01:2008/BCT; TT 02/2018/TT-BXD; TT
08/2017/TT-BXD.
Công tác an ninh trật tự: Nhà thầu phải có đề xuất phương án đảm bảo an ninh
trật tự khu vực công trường. Có phương án bảo vệ đối với vật tư thiết bị trên công
trường và đảm bảo an ninh khu vực nhà thầu quản lý.
Quanh công trường phải có hàng rào chắn vật liệu rơi. Có phương pháp chống
bụi, các phế thải phải được thu gom sạch sẽ gọn gàng, đúng nơi quy định.
Đơn vị thi công đề xuất phương án đảm bảo vệ sinh môi trường, xây dựng lán
trại, khu vệ sinh cho công nhân tham gia thi công.
Đơn vị thi công phải LẬP KẾ HOẠCH TỔNG HỢP VỀ AN TOÀN LAO
ĐỘNG (Mẫu theo phụ lục I Thông tư số: 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017 của Bộ
Xây dựng), cụ thể:
1. Chính sách về quản lý an toàn lao động
(các nguyên tắc cơ bản về quản lý an toàn lao động; các quy định của pháp luật; lập
kế hoạch, phổ biến và tổ chức thực hiện).
2. Sơ đồ tổ chức của bộ phận quản lý an toàn lao động; trách nhiệm của các
bên có liên quan.
3. Quy định về tổ chức huấn luyện về an toàn lao động
(bồi dưỡng huấn luyện cho các đối tượng là người phụ trách công tác an toàn lao
động, người làm công tác an toàn lao động, người lao động; kế hoạch huấn luyện
định kỳ, đột xuất).
4. Quy định về các chu trình làm việc đảm bảo an toàn lao động
(chu trình làm việc hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng hoặc đối với các công việc có
yêu cầu cụ thể).
5. Hướng dẫn kỹ thuật về an toàn lao động
(các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến rơi, ngã; các biện pháp ngăn ngừa
tai nạn liên quan đến vật hay, vật rơi các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến
sập, đổ kết cấu; các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến máy, thiết bị vật tư sử
dụng trong thi công xây dựng công trình; các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan
đến điện, hàn; các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến thi công trên mặt
nước, dưới mặt nước; các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến thi công công
trình ngầm; các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến cháy, nổ; các biện pháp
ngăn ngừa tai nạn cho cộng đồng, công trình lân cận; các biện pháp ngăn ngừa tai
nạn giao thông và các biện pháp ngăn ngừa tai nạn lao động khác có liên quan).
6. Tổ chức mặt bằng công trường
(các yêu cầu chung; đường đi lại và vận chuyển; xếp đặt nguyên vật liệu, nhiên liệu,
cấu kiện thi công và các yêu cầu tổ chức mặt bằng công trường khác có liên quan).
5

7. Quy định về quản lý an toàn lao động đối với dụng cụ, phương tiện bảo vệ
cá nhân
(mũ bảo hộ; đai, áo an toàn; phương tiện bảo vệ cho mắt, tai, mặt, tay, chân; áo
phao; mặt nạ thở, phòng độc; hộp sơ cứu và các dụng cụ, phương tiện khác có liên
quan).
8. Quản lý sức khỏe và môi trường lao động
(Hệ thống quản lý sức khỏe, vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động và các
hệ thống khác có liên quan đến quản lý sức khỏe và môi trường lao động).
9. Ứng phó với tình huống khẩn cấp
(Mạng lưới thông tin liên lạc, các quy trình ứng phó với tình huống khẩn cấp có liên
quan).
10. Hệ thống theo dõi, báo cáo công tác quản lý an toàn lao động định kỳ, đột
xuất
(Theo dõi và báo cáo việc thực hiện kế hoạch tổng thể về an toàn lao động; báo cáo
về tình hình tai nạn lao động, sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây
dựng công trình; chia sẻ thông tin về tai nạn, sự cố để nâng cao nhận thức của người
lao động).
11. Các phụ lục, biểu mẫu, hình ảnh kèm theo để thực hiện.
* Yêu cầu về tổ chức công trường.
Nhà thầu phải có Ban chỉ huy công trường và có bố trí văn phòng làm việc tại
công trường. Trong đó có trang bị các thiết bị đầy đủ như máy tính, máy in, và các
thiết bị phục vụ thi công cần thiết khác.
Tại văn phòng BCH công trường phải niêm yết danh sách BCH công trường
kèm theo số điện thoại liên hệ 24/24 giờ, tiến độ thi công chi tiết, các văn bản chỉ đạo
công trường và các văn bản liên quan khác.
Công tác nghiệm thu phải có văn bản đề nghị nghiệm thu gửi CĐT và thực hiện
tại công trường ngay sau khi kết thúc quá trình nghiệm thu, khối lượng nghiệm thu
phải đúng thiết kế đã phê duyệt, có kết quả thí nghiệm và chứng chỉ chất lượng đối
với vật tư, vật liệu của nhà sản xuất. Các biên bản phải được các bên liên quan ký
ngay tại công trường và lưu giữ theo quy định.
IV. Các bản vẽ
(Xem chi tiết tại Tập II: Thiết kế bản vẽ thi công đin
́ h cùng E-HSDT)

6

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5069 dự án đang đợi nhà thầu
  • 521 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 682 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13564 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15547 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây