Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:07 17/10/2020
Số TBMT
20201012021-00
Công bố
12:54 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng cầu Khuê Đông
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: sgtvt@danang.gov.vn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020 (nguồn kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu để quản lý, bảo trì đường bộ tại địa phương - nguồn 35%)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hư hỏng cầu Khuê Đông
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Đà Nẵng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:54 17/10/2020
đến
15:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
38.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 63

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP

Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

***1.1. Quy mô:***

Sửa chữa hư hỏng cầu Khuê Đông nhằm duy trì khả năng khai thác và tuổi
thọ công trình cầu; hạn chế phát sinh hư hỏng và đảm bảo mỹ quan đô thị
theo chủ trương của UBND thành phố tại Công văn số 8324/UBND-SGTVT ngày
07/12/2019, cụ thể:

\- Sửa chữa các vết nứt tại kết cấu dầm nhịp chính và nhịp dẫn, mố, trụ
bê tông cốt thép bằng phương án trám vá, bơm keo epoxy vào các khe nứt
của bê tông để hình thành một lớp ngăn sự thẩm thấu của nước và kết nối
các thành phần bê tông với nhau nhằm phục hồi cường độ của bê tông;

\- Tăng cường khả năng kháng uốn, kháng nứt và kháng cắt bằng sợi
carbon, sợi thủy tinh cho dầm Super-T;

\- Thay thế các gối cầu trên mố M1, M2 hư hỏng bằng gối cao su;

\- Thay thế khe co giãn cao su trên mố M1, M2 đã bị hư hỏng;

\- Bù lún mặt đường dẫn 2 đầu cầu;

\- Sửa chữa vỉa hè, bó vỉa, lề bộ hành phạm vi nâng cao độ mặt đường;

\- Thay thế tấm đan trên dải phân cách giữa;

\- Hoàn trả vạch sơn tổ chức giao thông.

***1.2. Giải pháp thiết kế:***

a\) Đối với vết nứt bê tông tại nhịp chính, nhịp dẫn, mố cầu và trụ cầu:

\- Vệ sinh sạch sẽ các vết nứt;

\- Tiến hành trám vá keo Epoxy đối với các vết nứt có bề rộng (0,1-
0,2)mm, hoặc bơm keo Epoxy thông qua hệ thống xy lanh và bơm áp lực đối
với các vết nứt có bề rộng \> 0,2mm.

\- Vệ sinh làm phẳng bề mặt hoàn thiện.

b\) Đối với sửa chữa các vết nứt tại tường thân mố M1 (bề rộng vết nứt
từ 0,1mm)

\- Vệ sinh sạch sẽ các vết nứt và tạo phẳng bề mặt bê tông hiện trạng;

\- Tiến hành xử lý các vết nứt bằng keo Epoxy tương tự giải pháp nêu
trên;

\- Vệ sinh làm phẳng bề mặt hoàn thiện và sơn mặt trước thân mố bằng sơn
gốc Epoxy chống xâm thực.

c\) Tăng cường khả năng chịu lực dầm Super-T:

\- Đối với dầm Super-T bị nứt dưới đáy dầm: Tăng cường khả năng chống mô
men và hạn chế phát triển vết nứt tại vị trí đáy dầm vùng chịu mô men
dương lớn bằng 01 lớp sợi carbon (CFRP); phạm vi xử lý gia cường từ
(1/4-3/4) nhịp dầm.

\- Đối với dầm Super-T bị nứt vùng gần gối: Tăng cường khả năng chống
cắt; kháng nứt tại vị trí mặt bên dầm bằng 01 lớp sợi thủy tinh (FRP) và
quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi đối với dầm biên.

*d) Thay thế gối cầu trên mố M1 và M2 bị hư hỏng:*

Thay thế 20 gối cao su cốt bản thép KT(450x500x85)mm bị hư hỏng với
chủng loại theo đúng thiết kế ban đầu.

*e) Thay thế khe co giãn mố M1 và M2:*

Thay thế toàn bộ khe co giãn tại mố M1 và M2 bị hư hỏng, bong bật bằng
khe co giãn thép răng lược; khe co giãn được liên kết với bản mặt cầu và
tường đỉnh mố bằng hỗn hợp Sikagrout 214-11 và đá 0,5x1,0.

*f) Bù lún mặt đường dẫn 2 đầu cầu:* Bù vênh kết hợp thảm tăng cường mặt
đường hiện trạng bị lún với kết cấu như sau:

\- Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 05cm;

\- Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2.

\- Bù vênh mặt đường hiện trạng bị lún bằng bê tông nhựa chặt 12,5 dày
trung bình 3,0 cm;

\- Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2.

*g) Sửa chữa vỉa hè, bó vỉa, lề bộ hành phạm vi nâng cao độ mặt đường:*

\- Vỉa hè:

\+ Phá dỡ vỉa hè hiện trạng, lát mới vỉa hè bằng gạch Terrazzo kích
thước (30x30x3)cm trên lớp vữa xi măng M75 dày 02cm và móng BTXM M100 đá
2x4 dày 08cm; trong đó có lát gạch Terrazzo màu vàng có gờ nổi dành cho
người khiếm thị và các lối lên xuống dành cho người khuyết tật theo hiện
trạng ban đầu.

\+ Bó vỉa hè: Tháo dỡ thớt trên bó vỉa hiện trạng, tận dụng lại thớt
dưới bó vỉa kết hợp nâng cao thớt dưới tương ứng với độ dốc mặt đường
sau khi hoàn thiện bù lún với kết cấu bằng BTXM M200 đá 1x2 đổ tại chổ;
làm mới thớt trên bằng bó vỉa lắp ghép cao 12,5cm trên lớp vữa M100 dày
02cm.

\- Lề bộ hành trên mố:

\+ Bó vỉa lề bộ hành: Phá dỡ bó vỉa lề bộ hành hiện trạng bị hư hỏng,
làm mới bó vỉa bằng BTCT M250 đá 1x2 đổ tại chỗ, kích thước
bxh=(31x55)cm trên lớp đệm BTXM M100 dày 10cm;

\+ Lát hoàn trả lề bộ hành bằng gạch lá dừa kích thước (20x20x2)cm trên
lớp vữa xi măng M75 dày 2cm và móng BTXM M100 đá 2x4 dày 08cm; phần rỗng
trong lề bộ hành được đắp đất đầm chặt K95.

*h) Thay thế tấm đan trên dải phân cách giữa:*

Tháo dỡ thu hồi toàn bộ tấm đan trên dải phân cách giữa hiện trạng, hoàn
trả bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 03mm với 01 đầu được liên kết cố
định bằng Bu lông neo D10 vào thành dải phân cách giữa.

*i) Tổ chức giao thông:*

Hoàn trả các vạch sơn kẻ vạch tổ chức giao thông theo đúng Quy chuẩn
quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT.

*j) Chỉ dẫn kỹ thuật:* Nêu trong hồ sơ thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ
thuật.

2\. Thời hạn hoàn thành: Thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành
công trình không quá: **70 ngày.**

**III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**[^2]

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;

\- Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống: 22TCN 266-2000;

\- Tiêu chuẩn ngành 22TCN 217:1994 về gối cầu cao su cốt bản thép - tiêu
chuẩn chế tạo, nghiệm thu, lắp đặt;

\- 22 TCN 288:2002: Dầm cầu thép và kết cấu thép - Yêu cầu kỹ thuật chế
tạo và nghiệm thu trong công xưởng.

\- TCVN 8785:2011: Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - phương pháp thử
trong điều kiện tự nhiên;

\- TCVN 8789:2011: Sơn bảo vệ kết cấu thép -- yêu cầu kỹ thuật và phương
pháp thử.

\- TCVN 8790:2011: Sơn bảo vệ kết cấu thép - quy trình thi công và
nghiệm thu

\- TCVN 9014-2011: Sơn Epoxy;

\- TCVN 9011-2011: Tiêu chuẩn sơn Epoxy oxit sắt thể mica;

\- TCVN 9013:2011: Sơn Polyuretan;

\- TCVN 2095:1993: Sơn - Phương pháp xác định độ phủ;

\- TCVN 2096:2015: Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô của sơn;

\- TCVN 2097:1993: Sơn - Phương pháp cắt xác định độ bám dính của màng;

\- TCVN 8652:2012 - Phụ lục A: Xác định độ thấm nước của màng sơn;

\- TCVN 2091:2008: Phương pháp xác định độ nghiền mịn của sơn;

\- TCVN 2102:2008: Sơn và vecni: Xác định màu sắc theo phương pháp so
sánh trực quan;

\- TCVN 8653-1:2012: Sơn tường dạng nhũ tương - Xác định trạng thái sơn
trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại
quan màng sơn;

\- Tiêu chuẩn TCVN 4453-1995 "Quy trình thi công và nghiệm thu kết cấu
bê tông và bê tông cốt thép toàn khối";

\- Tiêu chuẩn TCVN 9115:2012 về Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp
ghép - Thi công và nghiệm thu;

\- Tiêu chuẩn TCVN 9377-1:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi
công và nghiệm thu;

\- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 về Mặt đường bê tông nhựa nóng -
Yêu cầu thi công và nghiệm thu;

\- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817:2011 về Vật liệu Nhũ tương nhựa đường
axit - Yêu cầu kỹ thuật;

\- Tiêu chuẩn kỹ thuật mạ kẽm nhúng nóng cho các kim loại thành phẩm và
bán thành phẩm: TCVN 5408:2007 và 18 TCN 04-92;

\- Tiêu chuẩn TCVN 8791:2011 "Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi
công và nghiệm thu, vật liệu kẻ đường phản quang dẻo nhiệt".

\- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ: QCVN41:2019/BGTVT;

\- Và các định hình thiết kế của Viện KHKT Bộ GTVT, các tiêu chuẩn, quy
trình, quy phạm và các văn bản hiện hành và các tiêu chuẩn theo Hồ sơ
thiết kế được duyệt.

2\. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

Trong quá trính triển khai thi công yêu cầu nhà thầu phải tổ chức thi
công đúng theo yêu cầu và thường xuyên cử cán bộ giám sát công trường
chỉ đạo trong quá trình thi công.

3\. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):

Chủng loại và chất lượng vật tư vật liệu liệu vật tư đưa vào công trình
phải tuân thủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt. Các tiêu chuẩn về phương
pháp thử theo đúng quy định hiện hành.

4\. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

Yêu cầu nhà thầu phải đề xuất trình tự thi công tổng thể và chi tiết
từng hạng mục công việc theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt.

5\. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:

Yêu cầu nhà thầu thi công theo đúng các quy định hiện hành.

6\. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có):

Nhà thầu phải tuân thủ các quy định của Nhà nước về phòng chống cháy nổ.

Yêu cầu đơn vị nhà thầu có chứa các kho vật tư nhất là các vận dụng dễ
cháy thì yêu cầu phải có biển báo cấm lửa, có thiết bị cứu hoả đặt dúng
nơi quy định.

Thực hiện nghiêm chỉnh nội quy các biện pháp chống cháy nổ luôn nhắc nhở
cán bộ công nhân viên phải chấp hành nghiêm túc.

Đường vào nhà ở, kho, bãi làm đúng quy định dễ dàng thuận tiện trong đi
lại và xử lý khi có sự cố xảy ra để giảm đến mức thấp nhất những thiệt
hại do sự cố cháy nổ gây ra.

7\. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:

Yêu cầu nhà thầu phải đảm bảo vệ sinh môi trường nơi công trường diễn ra
thi công.

Đơn vị thi công cần có các biện pháp ngăn chặn, khống chế ô nhiễm môi
trường trong quá trình thi công.

Có đầy đủ các phương tiện vận chuyển mới và hiện đại để đảm bảo đế hạn
chế ô nhiễm, tiếng ồn, khí thải trong quá trình vận chuyểncũng như quá
trình thi công xây dựng.

Các phương tiện gây nên những âm thanh có cường độ cao nên thi công
tránh những giờ nghỉ ngơi của nhân dân khu vực.

Khi vận chuyển đá và các vật liệu khác luôn che chắn bằng tấm bạt.

Đơn vị phải có biện pháp khơi thông xử lý nước đọng tránh không cho nước
chảy tràn lan trên đường gây ô nhiễm môi trường cho nhân dân khu vực.

8\. Yêu cầu về an toàn lao động:

Yêu cầu nhà thầu phải đảm bảo an toàn trong lao động, an toàn giao thông
cho công nhân và xe máy thi công

Trước khi thi công phải tổ chức cho cán bộ công nhân lao động tại công
trường học tập quy định chung về an toàn và bảo hộ lao động đã được nhà
nước ban hành. Sau đó trực tiếp huấn luyện tại nơi làm việc theo yêu cầu
chuyên trách của từng người để tránh sự cố trong thi công.

Trang bị các dụng cụ bảo hộ lao động đầy đủ cho công nhân và kỹ sư công
trường.

Xây dựng hệ thống an toàn giao thông trên công trường: như biển báo công
trường, biển báo hạn chế tốc độ, rào chắn, vào ban đêm phải có đèn cảnh
báo đặt đúng nơi quy định của Bộ GTVT trong điều lệ biển báo hiệu đường
bộ.

Phối hợp với các đơn vị như điện nước, điện thoại đảm bảo không để xảy
ra sự cố tai nạn hoặc hư hại tài sản nhà nước.

Phối hợp với đơn vị Bệnh viện gần công trường để cấp cứu kịp thời cho
con người nếu xảy ra sự cố.

Phối hợp với chính quyền và nhân dân địa phương để đảm bảo trật tư an
toàn xã hội trên địa bàn công trường thi công để phòng mất mát tài sản
của đơn vị.

Tại các vị trí hố móng công trình phải bố trí rào chắn, và phải có bảng
cảnh báo vào ban đêm phải có đèn cảnh báo đặt đúng nơi quy định của Bộ
GTVT trong điều lệ biển báo hiệu đường bộ. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn
trách nhiệm nếu để xảy ra tai nạn do nhà thầu không tuân thủ đúng quy
định về an toàn giao thông.

9\. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:

Nhà thầu phải có biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công theo đúng yêu cầu trong E-HSMT, phù hợp với tiến độ thi công và
biện pháp thi công.

10\. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:

Yêu cầu nhà thầu phải đề xuất biện pháp tổ chức thi công tổng thể và
từng hạng mục công việc theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt.

11\. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:

Yêu cầu nhà thầu phải có sơ đồ và thuyết minh hệ thống quản lý chất
lượng thi công, giám sát chất lượng thi công của mình đảm bảo theo đúng
yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt.

**IV. Các bản vẽ**

Theo danh mục bản vẽ trong Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt kèm
theo **HSMT**

**Stt** **Tên bản vẽ** **Bản vẽ số** **Phiên bản/ngày phát hành**
---------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------- --------------- ------------------------------
**Theo Quyết định số 605/QĐ-SGTVT ngày 21/9/2020**
1 Bố trí chung sửa chữa cầu (1/4) 1 21/9/2020
2 Bố trí chung sửa chữa cầu (2/4) 2 21/9/2020
3 Bố trí chung sửa chữa cầu (3/4) 3 21/9/2020
4 Bố trí chung sửa chữa cầu (4/4) 4 21/9/2020
5 Điển hình xử lý vết nứt Bê tông 5 21/9/2020
6 Sửa chữa vết nứt dầm N1-G4, N1-G5 6 21/9/2020
7 Sửa chữa vết nứt dầm N1-G6, N1-G7 7 21/9/2020
8 Sửa chữa vết nứt dầm N1-G10, N2-G1 8 21/9/2020
9 Sửa chữa vết nứt dầm N2-G2, N2-G4 9 21/9/2020
10 Sửa chữa vết nứt dầm N2-G6, N2-G8 10 21/9/2020
11 Sửa chữa vết nứt dầm N2-G9, N2-G10 11 21/9/2020
12 Sửa chữa vết nứt dầm N3-G3, N3-G4 12 21/9/2020
13 Sửa chữa vết nứt dầm N3-G6 13 21/9/2020
14 Tổng hợp khối lượng vết nứt dầm 14 21/9/2020
15 Sửa chữa vết nứt nhịp N7-G1-G2-G3 15 21/9/2020
16 Sửa chữa vết nứt nhịp N7-G4 16 21/9/2020
17 Sửa chữa vết nứt nhịp N7-G5-G6 17 21/9/2020
18 Sửa chữa vết nứt nhịp N8-G1-G2-G3 18 21/9/2020
19 Sửa chữa vết nứt nhịp N8-G4 19 21/9/2020
20 Sửa chữa vết nứt nhịp N8-G5 20 21/9/2020
21 Sửa chữa vết nứt nhịp N8-G6 21 21/9/2020
22 Sửa chữa vết nứt nhịp N8-G7 22 21/9/2020
23 Sửa chữa vết nứt nhịp N8-G8, G9 23 21/9/2020
24 Sửa chữa vết nứt nhịp N9-G2, G3 24 21/9/2020
25 Sửa chữa vết nứt nhịp N9-G5, G7, G9 25 21/9/2020
26 Tổng hợp khối lượng vết nứt nhịp N7, N8, N9 (1/2) 26 21/9/2020
27 Tổng hợp khối lượng vết nứt nhịp N7, N8, N9 (2/2) 27 21/9/2020
28 Xử lý vết nứt hộp thượng lưu 28 21/9/2020
29 Xử lý vết nứt hộp hạ lưu 29 21/9/2020
30 Khối lượng vết nứt vách ngăn (1/2) 30 21/9/2020
31 Khối lượng vết nứt vách ngăn (2/2) 31 21/9/2020
32 Xử lý vết nứt hộp thượng lưu mặt trong (1/3) 32 21/9/2020
33 Xử lý vết nứt hộp thượng lưu mặt trong (2/3) 33 21/9/2020
34 Xử lý vết nứt hộp thượng lưu mặt trong (3/3) 34 21/9/2020
35 Xử lý vết nứt hộp hạ lưu mặt trong (1/3) 35 21/9/2020
36 Xử lý vết nứt hộp hạ lưu mặt trong (1/3) 36 21/9/2020
37 Xử lý vết nứt hộp hạ lưu mặt trong (1/3) 37 21/9/2020
38 Khối lượng xử lý vết nứt lòng hộp thượng lưu và hạ lưu 38 21/9/2020
39 Xử lý vết nứt mố M1 (1/4) 39 21/9/2020
40 Xử lý vết nứt mố M1 (2/4) 40 21/9/2020
41 Xử lý vết nứt mố M1 (3/4) 41 21/9/2020
42 Xử lý vết nứt mố M1 (4/4) 42 21/9/2020
43 Xử lý vết nứt mố M2 (1/2) 43 21/9/2020
44 Xử lý vết nứt mố M2 (2/2) 44 21/9/2020
45 Xử lý vết nứt trụ T1 (1/2) 45 21/9/2020
46 Xử lý vết nứt trụ T1 (2/2) 46 21/9/2020
47 Xử lý vết nứt trụ T2 (1/2) 47 21/9/2020
48 Xử lý vết nứt trụ T2 (2/2) 48 21/9/2020
49 Xử lý vết nứt trụ T3 (1/2) 49 21/9/2020
50 Xử lý vết nứt trụ T3 (2/2) 50 21/9/2020
51 Xử lý vết nứt trụ T4 (1/2) 51 21/9/2020
52 Xử lý vết nứt trụ T4 (2/2) 52 21/9/2020
53 Xử lý vết nứt trụ T5 (1/2) 53 21/9/2020
54 Xử lý vết nứt trụ T5 (2/2) 54 21/9/2020
55 Xử lý vết nứt trụ T6 (1/2) 55 21/9/2020
56 Xử lý vết nứt trụ T6 (2/2) 56 21/9/2020
57 Xử lý vết nứt trụ T7 (1/2) 57 21/9/2020
58 Xử lý vết nứt trụ T7 (2/2) 58 21/9/2020
59 Xử lý vết nứt trụ T8 (1/2) 59 21/9/2020
60 Xử lý vết nứt trụ T8 (2/2) 60 21/9/2020
61 Tổng hợp khối lượng vết nứt 61 21/9/2020
62 Gia cường dầm Super T (1/3) 62 21/9/2020
63 Gia cường dầm Super T (2/3) 63 21/9/2020
64 Gia cường dầm Super T (3/3) 64 21/9/2020
65 Xử lý bề mặt thân mố M1 65 21/9/2020
66 Sơ đồ bố trí gối trên mố 66 21/9/2020
67 Chi tiết gối cao su 67 21/9/2020
68 Sơ đồ bố trí kích nâng dầm 67A 21/9/2020
69 Thay thế khe co dãn mố 68 21/9/2020
70 Sửa chữa tấm đan giải phân cách giữa 69 21/9/2020
71 Mặt cắt ngang đại diện tôn cao mặt đường 70 21/9/2020
72 Bình đồ đường đầu cầu Khuê Đông phía Cẩm Lệ 71 21/9/2020
73 Trắc dọc thiết kế đường đầu cầu - phía Cẩm Lệ 72 21/9/2020
74 Cắt ngang chi tiết phía Cẩm Lệ - hướng đi Ngũ Hành Sơn 73 21/9/2020
75 Cắt ngang chi tiết phía Cẩm Lệ - hướng đi Ngũ Hành Sơn 74 21/9/2020
76 Cắt ngang chi tiết phía Cẩm Lệ - hướng đi Cẩm Lệ 75 21/9/2020
77 Khối lượng chi tiết phía Cẩm Lệ 76 21/9/2020
78 Bình đồ đường đầu cầu Khuê Đông phía Ngũ Hành Sơn 77 21/9/2020
79 Trắc dọc thiết kế đường đầu cầu - phía Ngũ Hành Sơn 78 21/9/2020
80 Cắt ngang chi tiết hướng đi Ngũ Hành Sơn 79 21/9/2020
81 Cắt ngang chi tiết hướng đi Ngũ Hành Sơn 80 21/9/2020
82 Cắt ngang chi tiết hướng đi Cẩm Lệ 81 21/9/2020
83 Khối lượng chi tiết phía Ngũ Hành Sơn 82 21/9/2020
84 Mặt bằng bố trí lát gạch vỉa hè phía Cẩm Lệ 83 21/9/2020
85 Mặt bằng bố trí lát gạch vỉa hè phía Ngũ Hành Sơn 84 21/9/2020
86 Tổng hợp khối lượng đường đầu cầu 85 21/9/2020
87 Chi tiết lề bộ hành trên mố cầu 86 21/9/2020
88 Bình đồ tổ chức giao thông đường đầu cầu Khuê Đông phía Cẩm Lệ 87 21/9/2020
89 Bình đồ tổ chức giao thông đường đầu cầu Khuê Đông phía Ngũ Hành Sơn 88 21/9/2020
90 Cắt ngang đại diện bố trí vạch sơn 89 21/9/2020
91 Đà giáo sửa chữa dầm Super T 90 21/9/2020
92 Khối lượng Đà giáo sửa chữa dầm Super T 91 21/9/2020
93 Đà giáo sửa chữa mố 92 21/9/2020
94 Đà giáo sửa chữa trụ cầu dẫn 93 21/9/2020
95 Đà giáo sửa chữa trụ cầu chính 94 21/9/2020
96 Khối lượng Đà giáo sửa chữa mố trụ cầu 95 21/9/2020
97 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công 96 21/9/2020
98 Chi tiết biển báo ĐBGT 97 21/9/2020
99 Tổng hợp khối lượng (1/2) 98 21/9/2020
100 Tổng hợp khối lượng (2/2) 99 21/9/2020

[^1]: Kèm theo hồ sơ thiết kế.

[^2]: Ngoài yêu cầu về kỹ thuật còn có hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5108 dự án đang đợi nhà thầu
  • 557 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 680 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13580 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15727 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây