Thông báo mời thầu

Nâng cấp hệ thống cáp quang, wifi và máy chủ

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:02 17/10/2020
Số TBMT
20201024822-01
Công bố
11:59 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Nâng cấp hệ thống cáp quang, wifi và máy chủ
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Nâng cấp hệ thống cáp quang, wifi và máy chủ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp hệ thống cáp quang, wifi và máy chủ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Đà Nẵng
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:17 09/10/2020
đến
14:00 22/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 22/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Nâng cấp hệ thống cáp quang, wifi và máy chủ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Nâng cấp hệ thống cáp quang, wifi và máy chủ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
===========================

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
-----------------------------

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên gói thầu: Nâng cấp hệ thống cáp quang, wifi và máy chủ.

\- Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực III

\- Địa điểm thực hiện: 215-232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, Đà Nẵng.

\- Quy mô gói thầu: Trang bị nâng cấp hệ thống cáp quang, wifi và máy
chủ theo nội dung được nêu tại Mẫu số 01A Chương IV.

\- Nguồn vốn: Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị năm
2020.

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: tối đa 30 ngày.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu cụ thể về tiêu chuẩn kỹ thuật và thông số kỹ thuật của hàng hóa
được mô tả ở bảng dưới đây:

+-----------------+------------------------+------------------------+
| **Hạng mục số** | **Tên hàng hóa** | **Thông số kỹ thuật và |
| | | các tiêu chuẩn** |
+=================+========================+========================+
| | | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Cung cấp thiết bị, vật |  **Cáp quang Kim loại |
| | t­ư chính, vật tư­ | kéo cống 04FO:** |
| | phụ, thi công ra, kéo | |
| | cáp quang trong cống | Cáp quang cống kim |
| | bể có sẵn, loại cáp | loại 4FO hay còn gọi |
| | 4FO (kết nối các khu | cáp quang single mode |
| | nhà chính) | kim loại (đơn mode) |
| | | luồn cống 4 core bên |
| | | trong sợi cáp có chứa |
| | | 4 sợi quang học. cáp |
| | | quang kim loại có chứa |
| | | lớp băng thép bên |
| | | trong nhằm bảo vệ sợi |
| | | quang khỏi tác động |
| | | ngoại lực và chống các |
| | | loại công trùng cắn: |
| | | |
| | | \+ Chiều dài tối đa: |
| | | 5.000m |
| | | |
| | | \+ Bán kính cong nhỏ |
| | | nhất khi lắp đặt: 20 |
| | | lần đường kính ngoài |
| | | của cáp |
| | | |
| | | \+ Bán kính cong nhỏ |
| | | nhất sau khi lắp đặt: |
| | | 10 lần đường kính |
| | | ngoài của cáp |
| | | |
| | | \+ Lực kéo lớn nhất |
| | | khi lắp đặt: 2700N |
| | | |
| | | \+ Lực kéo lớn nhất |
| | | khi làm việc: 1300N |
| | | |
| | | \+ Lực nén lớn nhất |
| | | khi lắp đặt: |
| | | 2000N/100mm |
| | | |
| | | \+ Khả năng chịu va |
| | | đập với E=10N.m |
| | | r=150mm: 30 lần va đập |
| | | |
| | | \+ Khoảng nhiệt độ bảo |
| | | quản: -30 đến 60 độ |
| | | |
| | | \+ Khoảng nhiệt độ khi |
| | | lắp đặt:  -5 đến 50 độ |
| | | C |
| | | |
| | | \+ Khoảng nhiệt độ làm |
| | | việc: -30 đến 60 độ C |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Cung cấp thiết bị, vật |  **ODF 8FO:** Hộp phối |
| | t­ư chính, vật tư­ | quang ODF 8FO trong |
| | phụ, thi công lắp đặt | nhà Full phụ kiện lắp |
| | khung giá đấu dây nhảy | rack 19\". |
| | quang ODF 8FO | |
| | | **Yêu cầu kỹ thuật:** |
| | | |
| | | \- Hộp thiết kế theo |
| | | tiêu chuẩn 19inch, 1U |
| | | =1,75 inch = 4,45cm |
| | | |
| | | \- Vật liệu sử dụng là |
| | | thép tấm dày 1,2 -- |
| | | 1,5mm. |
| | | |
| | | **- Hộp ODF** được sơn |
| | | bằng sơn tĩnh điện, |
| | | chống gỉ, màu ghi |
| | | |
| | | \- Kích thước 1U tiêu |
| | | chuẩn (440x72x310mm) |
| | | |
| | | **Hộp phối quang ODF |
| | | gồm có:** |
| | | |
| | | \- Thanh Blank : có |
| | | thể lắp các loại |
| | | Adapter FC,LC,ST,SC... |
| | | |
| | | - [Ống co |
| | | nhiêt](https://thi |
| | | etbiquang.net/ong-co-n |
| | | hiet-m-326-345.html) : |
| | | Bảo vệ các mối hàn |
| | | quang dài 60 x 1x2mm |
| | | |
| | | \- Adapter: gồm các |
| | | loại SC,FC,LC,SC (độ |
| | | suy hao ≤ 0.2dB), suy |
| | | hao phản hồi UPC |
| | | ≥55dB, APC ≥65Db |
| | | |
| | | \- Dây hàn quang: |
| | | Singlemode đường kính |
| | | 0.9mm, 2.0mm,3,0mm. |
| | | |
| | | \- Khay hàn quang: |
| | | Dùng để cố định và bảo |
| | | vệ các sợi quang sau |
| | | khi hàn. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Cung cấp thiết bị, vật |  **Hàn cáp quang:** |
| | tư­ chính, vật tư­ | Thực hiện mối hàn theo |
| | phụ, thi công hàn nối | TCVN 8665:2011 |
| | ODF cáp sợi quang, | |
| | loại cáp quang 8 FO | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Cung cấp thiết bị, vật | **ODF box 4FO:** |
| | tư­ chính, vật tư­ | |
| | phụ, thi công hàn nối |  Hộp vỏ nhựa, gắn phù |
| | ODF box, loại cáp | hợp tất cả các đầu |
| | quang 4 FO | Adapter ST, SC, LC, FC |
| | | .... |
| | | |
| | | Hộp có 3 chức năng sử |
| | | dụng: Hàn nối |
| | | trựctiếp, dự phòng và |
| | | phân phối cáp quang |
| | | |
| | | Thiết kế cho treo |
| | | tường |
| | | |
| | |  ODF phù hợp với các |
| | | điều kiện môi trường |
| | | |
| | | **Phụ kiện** |
| | | |
| | | Ống co nhiệt: Bảo vệ |
| | | mối hàn quang, có |
| | | chiều dài 6,0 ± 0.5mm |
| | | |
| | | Adapter: Gồm các loại |
| | | đầu tùy chọn ST, |
| | | SC,LC, FC... |
| | | |
| | | Suy hao chèn: \<= 0.2 |
| | | dB |
| | | |
| | | Suy hao phản hồi: UPC |
| | | =\> 55dB, APC =\> 65 |
| | | dB |
| | | |
| | | Dây hàn quang: |
| | | Singlemode đường kính |
| | | 0.9mm, 2.0mm,3,0mm. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Cung cấp thiết bị, vật |  **CONVERTER QUANG 1 |
| | t­ư chính, vật tư­ | SỢI 10/100MBPS:** |
| | phụ, thi công lắp đặt | |
| | converter quang (C-B: | \- Chuẩn: support |
| | 2; C-A: 4; A-BV: 4) | PoE,IEEE 802.3af,15.4W |
| | | for total,100 meter |
| | | |
| | | \- Tốc độ cổng điện: |
| | | 10/100 Mbps |
| | | |
| | | \- Tốc độ cổng quang: |
| | | 100 Mbps/155 Mbps |
| | | |
| | | \- Khoảng cách cổng |
| | | điện: 100m/ 328 ft |
| | | |
| | | \- Khoảng cách công |
| | | quang: 20 km |
| | | |
| | | \- Loại cáp điện: cáp |
| | | mang cat 5, 6 |
| | | |
| | | \- Loại cáp quang: cáp |
| | | quang singlemode, cáp |
| | | quang multimode |
| | | |
| | | \- Bước sóng cổng |
| | | quang: 850nm- cáp đa |
| | | mode (Multi mode), |
| | | 1310nm, 1550nm - cáp |
| | | quang đơn mode (Single |
| | | mode) |
| | | |
| | | \- Đầu kêt nối công |
| | | điện:1 cổng RJ45 |
| | | |
| | | \- Đầu kết nói cổng |
| | | quang: 1 Khe cắm SFP |
| | | |
| | | \- Nhiệt độ hoạt động: |
| | | -10°C \~ 65°C |
| | | |
| | | \- Nhiệt độ lưu trữ: |
| | | -20°C \~ 70° |
| | | |
| | | \- Nguồn: 5VDC, -48VDC |
| | | hoặc 110VDC\~220VAC |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Cung cấp thiết bị, vật |    **Dây nhãy quang |
| | t­ư chính, vật tư­ | SC/SC -3m:** |
| | phụ, thi công đấu nối | |
| | dây nhảy quang SM 3m | Loại: SC/UPC -- SC/UPC |
| | (C-B: 2; C-A: 4; A-BV: | 9/125 đơn mode, đa |
| | 4) | mode |
| | | |
| | | \- Đầu kết |
| | | nối: **SC/SC** |
| | | |
| | | \- Kiểu sợi quang: Đơn |
| | | mode, đa mode |
| | | |
| | | \- Độ suy giảm tín |
| | | hiệu: 0.2 dB |
| | | |
| | | \- Bước sóng: 1310, |
| | | 1550 nm |
| | | |
| | | -Độ uốn cong: R = 3cm |
| | | |
| | | Lực căng lớn nhất: 90 |
| | | N/cm |
| | | |
| | | Lực nghiền nát: |
| | | 550N/cm |
| | | |
| | | **Kích cỡ, màu sắc:** |
| | | |
| | | Đường kính cáp: 3.0mm |
| | | |
| | | Độ dày: Lõi: 9 |
| | | microns, Lớp vỏ: 125 |
| | | microns, Đơn mode |
| | | 9/125 µm |
| | | |
| | | Vỏ: PVC (OFNR-rated) |
| | | |
| | | Màu vỏ: Vàng |
| | | |
| | | Chiều dài: 3m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 7 | Cung cấp thiết bị, vật |  Ống nhựa chống cháy |
| | t­ư chính, vật t­ư | D16: |
| | phụ, thi công lắp đặt | |
| | ống nhựa chống cháy | \- Đường kính ngoài: |
| | D16 | 16 mm |
| | | |
| | | \- Độ dày: 1,4 mm |
| | | |
| | | \- Chất liệu : Nhựa |
| | | |
| | | \- Độ dài:2,92 m / cây |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 8 | Cung cấp thiết bị, vật |  Cáp điện 2x2.0 Cadivi |
| | t­ư chính, vật t­ư | hoặc tương đường |
| | phụ, thi công lắp đặt | |
| | cáp điện CV 2x2.0 | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 9 | Cung cấp thiết bị, vật |  **Cáp mạng LAN |
| | t­ư chính, vật t­ư | Cat5E:** |
| | phụ, thi công lắp đặt | |
| | cáp mạng LAN Cat5e 4 | Cat5e UTP Twisted pair |
| | đôi | Up to Gigabit Ethernet |
| | | Cable 24AWG, |
| | | |
| | | 4-pair TIA/EIA 568B, |
| | | ISO/IEC 11801, UL 444, |
| | | Outer PVC Jacket |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 10 | Cung cấp thiết bị, vật |  Ổ cắm nổi (đế hộp, |
| | tư­ chính, vật tư­ | hạt, mặt): 1ổ cắm mạng |
| | phụ, thi công lắp đặt | LAN và 1 ổ cắm nguồn |
| | ổ cắm 1 LAN - 1 Power | AC. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 11 | Cung cấp thiết bị, vật | **Máy chủ (Rack 2U):** |
| | tư­ chính, vật t­ư | |
| | phụ, thi công lắp đặt | Power Edge R740/R740XD |
| | máy chủ (Rack 2U) | Motherboard |
| | | |
| | | No Trusted Platform |
| | | Module |
| | | |
| | | Chassis with up to 8 x |
| | | 2.5\" SAS/SATA Hard |
| | | Drives for 1/2CPU |
| | | Configuration |
| | | |
| | | Intel Xeon Gold 5218N |
| | | 2.3G, 16C/32T, |
| | | 10.4GT/s, 22M Cache, |
| | | Turbo, HT (110W) |
| | | DDR4-2666 |
| | | |
| | | No Additional |
| | | Processor |
| | | |
| | | Blank for 1CPU |
| | | Configuration |
| | | |
| | | Standard 1U Heatsink |
| | | |
| | | 2933MT/s RDIMMs |
| | | |
| | | Performance Optimized |
| | | |
| | | 4 x 16GB RDIMM, |
| | | 2933MT/s, Dual Rank |
| | | |
| | | Unconfigured RAID |
| | | |
| | | PERC H740P RAID |
| | | Controller, 8GB NV |
| | | Cache, Mini card |
| | | |
| | | 4 x 1.2TB 10K RPM SAS |
| | | 12Gbps 512n 2.5in |
| | | Hot-plug Hard Drive |
| | | |
| | | iDRAC9,Enterprise |
| | | |
| | | Broadcom 5720 Quad |
| | | Port 1GbE BASE-T, rNDC |
| | | |
| | | Riser Config 1, 4 x8 |
| | | slots |
| | | |
| | | Dual, Hot-plug, |
| | | Redundant Power Supply |
| | | (1+1), 750W |
| | | |
| | | 2 x Jumper Cord - |
| | | C13/C14, 4M, 250V, 10A |
| | | (US, EU, TW, APCC |
| | | countries except ANZ) |
| | | |
| | | PowerEdge 2U LCD Bezel |
| | | |
| | | Dell EMC Luggage Tag |
| | | |
| | | No Quick Sync |
| | | |
| | | iDRAC Group Manager, |
| | | Enabled |
| | | |
| | | iDRAC,Factory |
| | | Generated Password |
| | | |
| | | Power Saving Dell |
| | | Active Power |
| | | Controller |
| | | |
| | | UEFI BIOS Boot Mode |
| | | with GPT Partition |
| | | |
| | | 4 Standard Fans for |
| | | R740/740XD |
| | | |
| | | No Operating System |
| | | |
| | | Basic Next Business |
| | | Day 36 Months-Emerging |
| | | DBS |
| | | |
| | | ProSupport Plus and |
| | | Next Business Day |
| | | Onsite |
| | | |
| | | Service Initial- |
| | | Emerging DBS, 36 |
| | | Month(s) |
| | | |
| | | For SADMG Countries |
| | | only - No Installation |
| | | Service Required |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 12 | Cài đặt máy chủ | Windows server 64Bit. |
| | | |
| | | Cấu hình Raid 6. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 13 | Cung cấp thiết bị, vật | Access Point Ốp trần |
| | tư­ chính, vật tư­ | Dual-Band, AC1200 Wave |
| | phụ, thi công lắp đặt | 2 MU-MIMO, tích hợp |
| | thiết bị phát sóng | công nghệ Mesh |
| | wireless | |
| | | \- 1 cổng Gigabit |
| | | Ethenet |
| | | 10/100/1000Mbps, RJ-45 |
| | | |
| | | \- 2 Anten ngầm cung |
| | | cấp hai băng tần |
| | | 2.4GHz và 5HGHz. 2x2 |
| | | MU-MIMO. |
| | | |
| | | \- Chuẩn AC1200 với |
| | | băng tần 2.4GHz |
| | | (300Mbps) và 5GHz |
| | | (867Mbps). Chịu tải |
| | | tối đa 256 user (128 |
| | | user mỗi băng tần). |
| | | |
| | | \- Công nghệ Mesh cho |
| | | phép mở rộng vùng phủ |
| | | sóng dễ dàng. |
| | | |
| | | \- Roaming cho phép |
| | | người dùng di chuyển |
| | | mà không lo mất kết |
| | | nối Wifi. |
| | | |
| | | \- Cấp nguồn qua cáp |
| | | PoE 802.3af/at việc |
| | | triển khai lắp đặt sẽ |
| | | đơn giản hơn. |
| | | |
| | | \- Tạo tối đa 8 SSID |
| | | (4 SSID mỗi băng tần). |
| | | |
| | | \- Chuẩn bảo mật mới |
| | | nhất WPA3-Personal. |
| | | |
| | | \- Giới hạn băng thông |
| | | cho User/SSID. |
| | | |
| | | \- Tối ưu hóa băng |
| | | thông với Airtime |
| | | Fairness, cho phép |
| | | giới hạn số client kết |
| | | nối. |
| | | |
| | | \- Tích hợp Radius |
| | | Server, kiếm soát lưu |
| | | lượng truy cập, kiểm |
| | | soát thời gian kết |
| | | nối, quản lý thiết |
| | | bị\..... |
| | | |
| | | \- Cho phép quản lý, |
| | | cấu hình qua ứng dụng |
| | | DrayTek Wireless. |
| | | |
| | | \- Quản lý tập trung |
| | | VigorAP 912C bằng APM |
| | | (tích hợp trên Router |
| | | DrayTek) / phần mềm |
| | | VigorConnect (miễn |
| | | phí), hoặc phần mềm |
| | | VigorACS2 (tính phí). |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 14 | Cung cấp thiết bị, vật | UPS Eaton9PX5KiRT |
| | tư chính, vật tư phụ | |
| | thi công lắp đặt thiết | \- 9PX5Ki |
| | bị nguồn cho wireless | |
| | | \- 9RK |
| | | |
| | | Công suất: |
| | | 5000VA/4500W; Rack |
| | | 3U/Tower |
| | | |
| | | \- Công nghệ chuyển |
| | | đổi kép trực tuyến, |
| | | công nghệ IGBT |
| | | |
| | | \- Dải điện áp và tần |
| | | số đầu vào rộng: từ |
| | | 176-276VAC, 40-70Hz |
| | | |
| | | \- Điện áp đầu ra: |
| | | 220VAC±1% |
| | | |
| | | \- Tần số: 50/60Hz (tự |
| | | động nhận) |
| | | |
| | | \- Bao gồm màn hình |
| | | LCD, cổng kết nối |
| | | RS232, USB, khe cắm mở |
| | | rộng (Network hoặc |
| | | Modbus hoặc relay) |
| | | |
| | | \- Thời gian lưu điện: |
| | | 13 phút ở 50% tải, 10 |
| | | phút ở 70% tải (hệ số |
| | | công suất 0.7) và có |
| | | thể mở rộng với ắc quy |
| | | ngoài |
| | | |
| | | \- Phần mềm giám sát |
| | | UPS (miễn phí), hỗ trợ |
| | | Window, Vmware |
| | | |
| | | \- Có thể kết nối song |
| | | songdự phòng 02 UPS |
| | | cùng loại với cổng kết |
| | | nối song song có sẵn |
| | | trên UPS |
| | | |
| | | \- Kích thước (CxRxS): |
| | | 440 (19'') x 130 (3U) |
| | | x 685mm |
| | | |
| | | \- Khối lượng: 48kg |
| | | (ắc quy trong) |
+-----------------+------------------------+------------------------+

Tất cả hàng hóa Nhà thầu chào thầu có thể tương đương hoặc cao hơn so
với yêu cầu cụ thể về tiêu chuẩn kỹ thuật trong E- HSMT nhưng phải đảm
bảo tương thích và tích hợp được với hệ thống mạng hiện có.

**3. Các yêu cầu khác**

Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT văn bản cam kết về những nội dung sau đây:

\- Thời gian bảo hành: Máy chủ: 36 tháng, Wifi và Nguồn: 24 tháng, tất
cả thiết bị còn lại: 12 tháng.

\- Nhà thầu phải cung cấp, vận chuyển, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tất
cả các sản phẩm chào thầu đến các đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài
sản theo đúng thời gian yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV trong E-
HSMT.

\- Tất cả hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo tính hợp
lệ theo quy định tại mục 10.2, Chương I.

\- Hàng hóa, thiết bị phải tuân thủ theo các quy định về tiêu chuẩn hiện
hành tại các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.

\- Hàng hóa phải tương thích và tích hợp được với hệ thống mạng đang\
hoạt động.

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị và tích
hợp thiết bị thành công với hệ thống hiện hữu của bên mời thầu, đảm bảo
hệ thống hoạt động thống nhất, ổn định.

\- Hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu phải có thông số kỹ thuật
theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và phải là hàng mới 100%, chưa qua
sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản
xuất năm 2019 hoặc 2020.

\- Nhà thầu có biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa, thiết bị
đảm bảo tính khả thi, lịch biểu giao hàng, lắp đặt chi tiết, phù hợp với
thời gian thực hiện\
hợp đồng.

\- Nhà thầu phải chuyển giao công nghệ, vận hành chạy thử trước khi
nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.

**4. Bản vẽ**

HSMT này gồm có các bản vẽ sau đây:

+---------------------+----------------------+----------------------+
| **Danh mục bản vẽ** | | |
+---------------------+----------------------+----------------------+
| **Số hiệu** | **Tên bản vẽ** | **Mục đích sử dụng** |
+---------------------+----------------------+----------------------+
| ATC-01 | > Mặt bằng bố trí | Làm cơ sở cho nhà |
| | > cáp quang | thầu chào thầu. |
+---------------------+----------------------+----------------------+
| ATC-02 | > Mặt bằng bố trí | |
| | > wifi | |
+---------------------+----------------------+----------------------+

**5. Kiểm tra và thử nghiệm**

Các kiểm tra và thử nghiệm gồm có: Duyệt mẫu, kiểm tra hàng hóa trước
khi lắp đặt, kiểm tra công tác lắp đặt, kiểm tra trước khi nghiệm thu
bàn giao đưa vào sử dụng. Nếu hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
theo cam kết hợp đồng, chủ đầu tư có quyền từ chối nhận hàng hóa và nhà
thầu chịu toàn bộ tổn thất gây ra.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4887 dự án đang đợi nhà thầu
  • 573 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 667 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13212 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15315 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây