Thông báo mời thầu

Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ công tác

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:36 17/10/2020
Số TBMT
20201033987-01
Công bố
09:38 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm tài sản, hàng hóa theo phương thức tập trung cấp Bộ năm 2020
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ công tác
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí chi thường xuyên, không thường xuyên, tự chủ, không tự chủ thuộc dự toán Ngân sách nhà nước giao; quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác được phép sử dụng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm tài sản, hàng hóa theo phương thức tập trung cấp Bộ năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:28 16/10/2020
đến
15:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
48.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ công tác". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ công tác" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 6

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

70
Phần 2. YÊU CẦU VÈ KỸ THUẬT Chuong V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giói thiệu chung về gói thầu
Tên gói thâu: Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ công tác
Nguôn vốn: Kinh phí chi thường xuyên, không thường xuyên, tự chu, không tự chu thuộc dự toán Ngân sách nhà nước giao; quỳ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác được phép sử dụng trong năm 2020
Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi (qua mạng)
Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian băt đâu tô chức lựa chọn nhà thầu: Ọuý 111 năm 2020
Loại họp đồng: Trọn gói
Thời gian thực hiện họp đồng: Năm tài chính 2020
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu về kỹ thuật chung
- Nhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, san xuất năm 2020 (trường hợp không sản xuât năm 2020 thì hàng hóa san xuất trong thời gian gần nhất) với đầy đu công năng, công dụng, thông sô kỳ thuật, tính năng sứ dụng, đặc tính kỳ thuật và phụ kiện kèm theo tiêu chuân cua nhà san xuất và phai tương đương hoặc ưu việt hơn thông sô kỹ thuật, tính năng sử dụng, đặc tính kỳ thuật, phụ kiện kèm theo hàng hóa đà nêu trong E-HSMT. Yêu cầu nhà thầu phai nêu rõ từng hàng hóa được san xuất năm nào.
- Nhà thâu phai cam kêt thiêt bị san xuât tại chính hãng, thông sô kỹ thuật đây đu và phải bao gôm đây đủ phụ kiện kèm theo.
- Nhà thầu phai ghi rõ xuất xứ cua hàng hóa. Nhà thâu phai cam kết sè xuất trình giấy chứng nhận xuất xú cua hàng hỏa (CO); cam kêt xuất trình giấy chửng nhận chât lượng cua hàng hóa (CỌ) (đôi với hàng hóa trong nước, nhà thâu phai cam kêt xuất trình giây chứng nhận chât lượng xuât xướng) đôi với các hàng hỏa là thiêt bị tại bang phạm vi cung cấp Mầu số 01A (webform trên Hệ thông) sau khi giao hàng.
- Đối với các hàng hóa là thiết bị san xuất trong nước, nhà thâu phải quét (scan) giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương và giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:201 5 hoặc tương đưong đôi với các hàng hóa là thiết bị san xuât trong nước cua nhà san xuât hàng hóa.
- Nhà thầu phai cam kết các yêu cầu về kiêm tra, thư nghiệm theo yêu câu sau:
Chủ đầu tư hoặc đại diện cua chu đầu tư, Co' quan, tô chức, đơn vị trực tiêp sư dụng tài sản có quyền kiếm tra, thử nghiệm hàng hóa là thiêt bị đẻ đám bao hàng hóa là thiết bị có đặc tính kỳ thuật phù họp với yêu câu.
71
Thời gian, địa điếm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm:
+ Thời gian, địa điểm: Tại bất kỳ thời điểm nào khi nhà thầu cung cấp hàng hóa là thiết bị cho Cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sư dụng tài sản.
+ Cách thức tiến hành:
Các kiêm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:
• Kiêm tra về chủng loại hàng hóa
• Thông số kỳ thuật cua thiết bị
• Ký mã hiệu nhàn mác
• Xuất xứ
• Phụ kiện kèm theo thiết bị
Chi phí kiếm tra, thử nghiệm (nếu có): Do nhà thầu tự chi trả.
Cách thức xử lý đổi với các hàng hóa là thiết bị không đạt yêu cầu kiếm tra, thư nghiệm: Nhà thầu phai thay thế các hàng hóa là thiết bị không đạt yêu cầu kiêm tra, thử nghiệm.
- Nhà thầu phai cam kết các yêu cầu về đóng gói, vận chuyển và lắp đặt: Đóng gói, vận chuyển và lăp đặt tất ca các hàng hóa phải theo đúng yêu câu kỳ thuật của hợp đồng và của nhà sản xuât.
2.2. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết
Hạng mục số Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuân
I Máy tính để bàn
1 Máy tính để bàn cấu hình 1
Kiểu dáng: Small Form Factor PC
OS Localization: OS Localization A/P
Hệ điều hành: FreeDOS
CPU: Sứ dụng công nghệ tương đương Intel Core Ĩ5 9400 >2.9GHz, công suất tiêu thụ: <65 w
Ram: >4GB (1x4GB) DDR4 bus 2666 MFlz
Lưu trữ: >1TB, tốc độ: >7200RPM SATA-6G. chuẩn 3.5inch
Bàn phím: Wired Keyboard A/P
1D/Mechanical: Internal Serial Port hoặc tương đương
Chuột: Optical Wired Mouse USB
Power Supply: >180W ESTR EPA92
Slim Bay: No Included ODD
Warranty: 1/1/1 (material/labor/onsite) SFF Warranty A/P
Packaging Options: Single Unit (Small Form Factor) Packaging
Country Kit: Country Kit A/P
Technical A Vs: SATA Power cable w/o RF
Technical A Vs: SATA data cable 1st drive w/o RF
72
Hạng mục số Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Care Pack Services - CTO/BTCO only (E): 1 year Next Business Day Onsite Hardware Support w/Defective Media Retention for Desktops
Màn hình: P204v 19.5-inch Monitor 5RD66AA UUF hoặc tương đương Màn hình đông bộ theo máy: >19.5-inch cường đô sáng >200CD/m2 độ tương phan >1000/1, độ phân giai: >1600x900 dpi, cổng giao tiếp VGA, HDM1. DPI.2
Bảo hành: > 12 tháng tại nơi sư dụng
2 Máy tính đế bàn cấu hình 2
Kiểu dáng: Small Form Factor PC
OS Localization: OS Localization A/P
Hệ điều hành: FreeDOS
CPU: Sử dụng công nghệ tương đương Intel Core Ĩ3 9100 >3.6 2400MHz 6M/ Công suất tiêu thụ: <65 w
Ram: >4GB (1x4GB) DDR4 bus 2666 MHz
Lưu trữ: >1TB, tốc độ: >7200RPM SATA-6G chuẩn 3.5inch
Bàn phím: Wired Keyboard A/P
ID/Mechanical: Internal Serial Port hoặc tương đương
Chuột: Optical Wired Mouse USB
Power Supply: >180W ESTR EPA92
Slim Bay: No Included ODD
Warranty: 1/1/1 (material/labor/onsite) SFF Warranty A/P
Packaging Options: Single Unit (Small Form Factor) Packaging
Country Kit: Country Kit A/P
Công chờ: SATA Power cable w/o RF
Cong chờ: SATA data cable 1st drive w/o RF
Care Pack Services - CTO/BTCO only (E): 1 year Next Business Day Onsite Hardware Support w/Defective Media Retention for Desktops
Màn hình: P204v 19.5-inch Monitor 5RD66AA UUF hoặc tương đương Màn hình đồng bộ theo máy: >19.5-inch cường độ sáng >200CD/m2 độ tương phản >1000/1, độ phân giải >1600x900 dpi. cổng giao tiếp VGA. HDMI, DPI.2
Báo hành: > 12 tháng tại nơi sư dụng
3 Máy tính đế bàn cấu hình 3
Kiêu dáng: Small Form Factor PC
OS Localization: OS Localization A/P
Hệ điều hành: FreeDOS
CPU: Sử dụng công nghệ tương đương Intel® Pentium® Gold G5420 >3.8 GHz
Ram: >4GB (1x4GB) DDR4 bus 2666 MHz
Lưu trữ: >1TB tốc độ: >7200RPM SATA-6G chuân 3.5inch
Bàn phím: Wired Keyboard A/P
ID/Mechanical: Internal Serial Port hoặc tương đương
Chuột: Optical Wired Mouse USB
Power Supply: >180W ESTR EPA92
Slim Bay: No Included ODD
Warranty: 1/1/1 (material/labor/onsite) SFF Warranty A/P
Packaging Options: Single Unit (Small Form Factor) Packaging
73
Hạng muc số Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuân
Country Kit: Country Kit A/P
Technical A Vs: SATA Power cable w/o RF
Technical A Vs: SATA data cable 1st drive w/o RF
Care Pack Services - CTO/BTCO only (E): 1 year Next Business Day Onsite 1 lard ware Support w/Defective Media Retention for Desktops
Màn hình: P204v 19.5-inch Monitor 5RD66AA UUF hoặc tương đương Màn hình đồng bộ theo máy: >19.5-inch cường đô sáng: >200CD/m2 độ tương phản: >1000/1, đô phân giải: >1600x900 dpi, cổng giao tiếp VGA, HDMI. DPI .2
Bảo hành: > 12 tháng tai nơi sử dụng
4 Máv tính để bàn cấu hình 4 (ehuvên dùng)
Kiều dáng: Small Form Factor PC
OS Localization: OS Localization A/P
— 1 lệ điều hành: FreeDOS
CPU: Sư dụng công nghệ tương đương Intel Core Í5 9400 >2.9GHz. Công suất tiêu thu: <65 w
Ram: >8GB (1x8GB) DDR4 bus 2666 MHz
Lưu trữ: >1TB. tốc độ: >7200RPM SATA-6G chuẩn 3.5inch + HDD >240GB-SSD
Bàn phím: Wired Keyboard A/P
ID/Mechanical: Internal Serial Port hoặc tương đương
Chuột: Optical Wired Mouse USB
Power Supply: >180W ESTR EPA92
Slim Bay: No Included ODD
Warranty: 1/1/1 (material/labor/onsite) SFF Warranty A/P
Packaging Options: Single Unit (Small Form Factor) Packaging
Country Kit: Country Kit A/P
Technical AVs: SATA Power cable w/o RF
Technical AVs: SATA data cable 1st drive w/o RF
Care Pack Services - CTO/BTCO only (E): 1 year Next Business Day Onsite Hardware Support w/Defective Media Retention for Desktops
Màn hình: P204v 19.5-inch Monitor 5RD66AA UUF hoặc tương đương Màn hình đồng bộ theo máy: > 19.5-inch cường đô sáng >200CD/m2 độ tương phản >1000/1, độ phân giải >1600x900 dpi. cổng giao tiếp VGA, HDM1. DPI.2
Bảo hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
II Máy tính xách tay
1 Máy tính xách tay cấu hình 1
ID/Mechanical: Pike Silver Aluminum
OS Localization: OS Localization A/P
Hệ điều hành: FreeDOS
CPU: Sử dụng công nghệ tương đương Intel® Core™ Ĩ5-10210U bộ nhớ đệm 6M, tốc độ lên đến 4.20 GHz
Camera tích hợp : Integrated FID 720p DualAryMic Webcam
Màn hình: >14 inch HD, độ phân giải: >( (1366x768) Công nghệ màn hình:Anti-Glare LED SVA 220 for HD Webcam with 2 Antennas slim
Ram: >4GB (1 x4GB) DDR4 bus 2666 MHz
Lưu trữ : > 256GB PCle NVMe Value Solid State Drive
74
Hạng mục số Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Kết nôi không dây: WLAN và BlueTooth: Intel 9560 ac 2x2 MU-MIMO nvP 160MHz +Bluetooth 5 ww
Wireless WAN: No WWAN
Fingerprint Sensor: No Fingerprint Sensor
Pin: 3 Cell 45 WHr Long Life
Bộ cấp nguồn: 45 Watt Smart nPFC Right Angle AC Adapter
Power Cord: C5 1,0m Sticker Conventional Power Cord A/P
Warranty: 1/1/0 Warranty A/P
Country/Hardware Kit: Country Localization A/P
Bàn phím: Clickpad spill-resistant A/P
Bảo hành: > 12 tháng tại nơi SU' dụng
2 Máy tính xách tay cấu hình 2 (chuyên dùng 1)
CPU: Sư dụng công nghệ tương đương Intel Core Ĩ7-8550U >( 1.8 GHz - 4.0 GHz / 8MB / 4 nhàn. 8 luong )
Màn hình: >15.6" độ phân giải: >( 1920 X 1080 ), không cam ứng
RAM: >1 X 8GB DDR4 bus 2400MHz
Đồ họa: Tương đương Intel UHD Graphics 620 / AMD Radeon R5 520 >2GB
Lưu trữ: >1TB HDD tốc độ: >5400RPM
Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit hoặc tương đương
Pin: >4 cell 40 Wh Pin rời
Khối lượng: 2.3 kg ±5%
Báo hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
3 Máy tính xách tay cấu hình 3 (chuyên dùng 2)
CPU: Sử dụng công nghệ tương đương Intel Core Ĩ7-1065G7
Màn hình: >15.6"; độ phân giai: >(1920 X 1080)
RAM: > 1 X 8GB DDR4 2666MHz
Đồ họa: NVIDIA GeForce MX250 >2GB GDDR5 / Intel Iris Plus Graphics hoặc tương dương
Lưu trữ: >512GB SSD M.2 NVMe
Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit hoặc tương đương
Pin: >3 cell 41 Wh Pin liền
Khối lượng: Khối lượng: 1.8 kg±5%
Bảo hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
III MÁY IN
1 Máy in cấu hình 1
Kiêu loại: Máy in laser đen trang
Tính năng: Scan, Sao Chép. Gửi Fax và In 2 Mặt tự động với kha năng kêt nôi không dây
Tốc độ in: >34/36 trang/phút
Bộ xử lý: 600MHz
Khố giấy: A4. Letter. A5. A5(Long Edge), A6. Executive, Legal. Folio. Mexico Legal. India Legal
Màn hình hiên thị: 16 ký tự X 2 dòng
75
Hạng muc so Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuân
Đô phân giai: >600 X 600 dpi, HỌ1200, độ phân giải >(2400 X 600 dpi) quality.
Thời gian in trang đầu: <8,5 giây
Kết nối: USB 2.0, LAN . WIFI
l lộp mực in được > 2600 trang
1 Tuổi thọ cụm trống > 12000 trang
Khay chưa giấy > 250 trang
— Bao hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
2 Máy in cấu hình 2
Kiểu loai: Máy in laser đen trắng A4 đảo mặt tự động
— rinh năng: In 2 Mặt Tự Động Với Khả Năng Kết Nổi Không Dây In di động: Apple Air Print. Google Cloud Print. Mopria
rốc độ in: >34/36 trang/phút
Khò giấy: A4. Letter, A5. A5(Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India Legal
Màn hình hiển thị: 16 ký tự X 2 dòng
Độ phàn giải: >600 X 600 dpi, 11Q1200 độ phân giải>(2400 X 600 dpi) quality.
Thời gian in trang đầu: < 8,5 giây
Kết nối: USB 2.0. LAN . WIFI
l lộp mực in được > 2600 trang
Tuôi thọ cụm trông > 12000 trang
Khay chưa giấy > 250 trang
Bao hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
3 Máy in cấu hình 3
Kiêu loại: Máy in laser đen trăng A4 đảo mặt tự động
'Tốc độ in: >34/36 trang/phút
Bộ xử lý: >600MHz
Khô giấy: Khô giấy A4, Letter, A5, A5(Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India Legal
Màn hình hiên thị: 16 ký tự X 2 dòng
Độ phân giai: > 600 X 600 dpi. HQ1200 độ phân giai >(2400 X 600 dpi) quality.
Thời gian in trang đầu: < 8,5 giây
Kết nối: Kết nối: USB 2.0
Hộp mực in được > 2600 trang
Tuôi thọ cụm trống > 12000 trang
Khay chưa giấy > 250 trang
Bảo hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
4 Máy in cấu hình 4
Kiêu loại: Máy in kim
Chức năng: in 3 liên ( 1 liên chính + 3 liên Phụ)
Khổ giấy: A4
Đâu kim: 24 kim
Tốc độ: >421 ký tự 1 giây
Độ phân giải: >360x360 dpi
76
Hạng mục số Tên thiết bị, thông số kỷ thuật và các tiêu chuấn
Chuẩn kết nối: USB, LPT, serial
Tương thích: hầu hềt các hệ điểu hành hiện tai (Win 7. Win 8.1. Win 10 (32, 64 bit) Mac OS X)
Bảo hành: > 12 tháng tại nơi sứ dụng
5 Máy in cấu hình 5
Kiêu loại: Máy in laser màu
Tốc độ in: >8.8 ipm (Black). >5.0 ipm (Color)
Độ phân giải in: >4800 X 1200 dpi
Tốc độ copy: >1.7 anh/phút
Khay giấy tối đa: 100 tờ
Kết nối: USB 2.0 Hi-Speed
Bao hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
6 Máy in cấu hình 6
Kiểu loại: Máv in phun 4 màu
Khổ giấy: A3+
Độ phân giai: >5.760x 1.440 dpi
Mực in: 5 bỉnh mực lớn rời in được >12.800 trang (2 bình đen)
Tốc độ in: >30 trang/phút (đen). >17 trang/phút (màu).
Kết nối: USB 2.0
Tương thích: hầu hết các hệ điều hành hiện tại (Win 7. Win 8.1. Win 10 (32, 64 bit), Mac OS X)
Bảo hành: > 12 tháng tại nơi sứ dụng
7 Máy in cấu hình 7
Kiểu loại: Máy in kim đa năng
Tốc độ in: >480 ký tự/giây
Tính năng sứ dụng:
So tiết kiệm với độ dày tới 2.6mm
Cổng giao tiếp kết nối: Parallel, Serial và USB.
Có khá mớ rộng: kết nối mạng LAN và mạng không dây
Tùy chọn: bộ phận tiết kiệm chỗ đề giấy.
Công giao tiếp: Bi-directional parallel. Serial và USB
Kích thước giấy: High Speed Draft 480/432cps (10/12cpi). Draft 360/360cps (10/12cpi), Letter Quality ĩ20/144cps (10/12cpi)
Kích thước bên ngoài: 15'(W) X 1 l'(D) X 8'(H) ±5%
Bao hành: > 12 tháng tại nơi sư dụng
IV MÁY FAX
1 Máy fax cấu hình 1
Chức năng máy fax: Fax. PC-Fax, In. Copy
Tốc độ modem: >33.6Kbps
Tốc độ in: >21 trang / phút
Khay giấy: >250 trang
Quay số nhanh: >272 số
Khả năng nhớ: >400 trang khi hết giấy
77
Hạng muc so Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu ehuân
Bô nhó' máy > 16 MB
Chức năng Fax PC: Có
Hệ diều hành: Tương thích Windows & Mac
Bao hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
V MÁY CHIÉU
1 Máy chiếu cấu hình 1
Công nghệ đèn chiếu: Laser & Led Hybrid hoặc LCD hoặc tương đương
— Độ phân giai: XGA >(1024 X 768 pixels)
— Cường độ sáng: >3500 ANSI Lumens
— Độ tương phan: >20.000: l(typ)
Tuổi thọ nguồn sáng: >20.000 giờ.
Trọng lượng: 3.8 Kg±5%
Tinh năng:
Tự động điều chinh cường độ sáng thông minh phù hợp với nơi trình chiêu.
Chỉnh méo hình dọc tự động
Bật / tắt nguồn bàng cách ngắt/cắm dây nguồn trực tiếp
Bật máy/Tẳt máy cực nhanh trong vòng <5 giây
Cường độ sáng cua bóng đèn không giam hoặc giảm rất ít theo thời gian dài sử dụng.
Menu hiền thị 23 ngôn ngữ tự chọn trong đó có Tiếng Việt.
Cổng kết nối: RGB X 1; ỉIDMI X 2; RS-232C X 1; Audio 3.5mm X 1
Bao hành: Thân máy >3 năm. nguồn sáng 3 năm hoặc >6000h tại nơi sử dụng
2 Máy chiếu cấu hình 2
Công nghệ đèn chiếu: Laser & Led Hybrid hoặc LCD hoặc tương đương
Độ phân giai: XGA >(1024 X 768 pixels)
Cường độ sáng: >3300 ANSI Lumens
Độ tương phan: >20.000 :1
Ốnu kính: Thu phóng góc rộng <1.5X>
Kích thước hình chiếu: >30” - 300”
Công điều khiển: RS-232C. cổng HDML VGA.USB
Công suất tiêu thụ: <180W ở chế độ Bright, <155W ở chế độ Nomal
Tính năng:
Hiệu chinh méo hình dọc tự động
Khởi động nhanh. Chuyền đôi BẬT & TẮT nhanh để sử dựng thuận tiện
Diêu khiên độ sáng thông minh ơ 7 mức độ
Bao hành: Thân máy >3 năm. nguồn sáng 3 năm hoặc >6000h tại nơi sử dụng
3 Máy chiếu cấu hình 3
Công nghệ đèn chiếu: Laser & Led Hybrid hoặc LCD hoặc tương đương
Công nghệ xử lý hình ánh: DLP
Cường độ sáng: >3.000 ANSI lumens
Độ phân giai chuẩn: XGA Real >(1.024 X 768 pixels)
Độ phân giai nén: UXGA tối đa >( 1.600 X 1.200 pixels)
Tuối thọ nguồn sáng: >20.000 giờ
78
Hạng muc số • Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Tí lệ tương phan: >20.000: 1
Tái tạo màu sắc: Màu đầy đủ >( 1.07 ty màu)
Phạm vi chiểu: Màn hình 60 inch: 1.79 - 1.99m; Màn hình 100 inch: 3.33 -4.85m. phạm vi tối thiểu: 0.83m
Kích cỡ màn hình chiếu: >30 ~~ 300 inch
Thấu kính: Thu phóng quang học: >l,lx
Hiệu chính méo hình: ±30°
Cống kểt nối ngố vào/ ngõ ra: RGB mini D-Sub 1 5 chân X 1 : HDM1 Loại A X 1 (480P ~ 1080P), Stereo mini X 1. 3.5 mm stereo mini jack X 1 (variable audio output), RS-232C (mini D-Sub 9 chân) X 1, Mini USB X 1
Nguồn điện: 100V ~ 240VAC. 50/60HZ.
Công suất tiêu thụ điện: Trạng thái chờ <0.23 W: chế độ tiết kiệm <130W; tiêu chuẩn <140W
Tính năng:
Khởi động cực nhanh trong vòng <5 giây đạt cường độ sáng cục đại
Tắt máy cực nhanh trong vòng <5 giây không cần thời gian tỏ nhiệt
Chức năng tự động điều chinh cường độ sáng thông minh phù họp với điều kiện ánh sáng nơi trình chiếu
Cường độ sáng cua bóng đèn giam rất ít theo thời gian dài sư dụng
Menu hiên thị 23 ngôn ngữ tự chọn trong đó có Tiếng Việt
Bảo mật: Khóa Kensington, Mật khâu khi bật nguồn
Kích thước: 270 X 89 X 270 mm ±5%
Trọng lượng: 2.9kg ±5%
Phụ kiện: Bộ điều khiên từ xa không dây/ dây điện AC7 dây cáp RGB /1 lưỡng dẫn sư dụng (trên CD-ROM)/ sách tham khao nhanh/ the báo hành
Bao hành: Thân máy >3 năm, nguồn sáng 3 năm hoặc >6000h tại nơi sư dụng
VI MÀN CHIÉU
1 Màn chiếu cấu hình 1
Kích thước: 150 inch; 3,05 m X 2,29 m, điều khiển điện
Ty lệ: 1:1
Thiết kế: Cho phép gắn vào tường hoặc treo từ trần nhà
Vật liệu màn hình: MaxWhite có độ bền cao và dễ dàng dê làm sạch, khó bất lửa độ bền cao
Góc nhìn: 160 °
Tính năng: khóa hệ thống kéo xuống trong khoảng thời gian đê phù hợp với một loạt các định dạng chiếu.
Bảo hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
2 Màn chiếu cấu hình 2
Kích thước: 120 inch; Vùng chiếu 96’"x 72 tương đương 2,44mx 1.83m, điêu khiên điện
Ty lệ: 4:3
Thiết kế: Cho phép gắn vào tường hoặc treo từ trần nhà
Vật liệu màn hình: MaxWhite có độ bền cao và dễ dàng đế làm sạch, khó bắt lửa độ bên cao.
79
Hạng m uc so Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Góc nhìn: 160 °
Tính năng: khóa hệ thống kéo xuống trong khoảng thời gian để phù hợp với một loạt các định dạng chiêu.
Bao hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
VII MÁY SCAN
1 Máv Scan cấu hình 1
Kiểu loại: Scan màu 2 mặt. dual CIS, độ phân giai >600 dpi
Tốc độ quét: >40ppm / 80ipm
Khay nạp giấy: tối đa 50 tờ, scan được nhiều loại giây
Kết nối: cổng USB 2.0. USB host 64GB. Kết nối mạng có dây (Wired network)
Tính năng:
Scan nhanh trực tiếp đến USB và máy tính
Scan đến email, file, image, OCR. tự động xoay trang, bỏ trang trang, color dropout ...
Công suất quét hàng ngày: >3000 trang
Kích cỡ trang scan multi: W51-215.9mm, L51-355.6mm
Phần mềm đi kèm: iPrint&Scan, ABBY Fine Reader, ABBYY Transformer+, Nuance PaperPort hoặc tương đương
Kích thước: W306 X D258 X H250 mm ±5%
2 Bảo hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
Máy Scan cấu hình 2
Kiêu loại: Scan màu 2 mặt, dual CS1. độ phân giải >600 dpi
Tốc độ quét: >35ppm / 70ipm
Khay nạp giấy: tối đa 50 tờ, scan được nhiều loại giấy
Kết nối: cổng USB 2.0. USB host >64GB
Tính năng
Scan nhanh trực tiếp đến USB và máy tính
Scan đến email, file, image, OCR. tự động xoay trang, bở trang trắng, color dropout ...
Công suất quét hàng ngày: >3000 trang
Kích cỡ trang scan: multi: W51-215.9mm. L51-355.6mm
Phần mềm di kèm: iPrint&Scan, NewSoft Presto! BizCard OCR. Nuance PaperPort hoặc tương đương
3 Kích thước: W299 X D206 X HI78 mm ±5%
Bao hành: > 12 tháng tại nơi sư dụng
Máy Scan cấu hình 3
Cám biến hình ánh: CIS X 2
Độ phân giai: >600 dpi
Kiều quét: ADF 2 mặt
Tốc độ quét: >30 tờ/phút, đen trắng xám, >200 dpi,A4, >25 tờ/phút, màu, >200 dpi
Công suất quét/ngày: >3000 tờ/ngày
Khay giấy (ADF): >50 tờ
Khổ giấy: A4
Phím chức năng: 3 Phím: up, down, scan. 9 Phím chức năng, có thể tùy chỉnh
Kiểu kết nối: USB 2.0
80
Hạng mục số Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Tương thích: HĐH Windows XP / Vista /7/8/10, Intel-based Mac with OS X vio.8
Bảo hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
4 Máy Scan cấu hình 4
1 hông số kỹ thuật: Máy quét ảnh nhỏ gọn dạng mobile scan 2 mặt
Cảm biến hình anh: CIS X 2.
Độ phân giải: >600 X 600 dpi.
Kiêu quét: quét 2 mặt tự động.
Khay nạp tự động ADF: >20 tờ.
Tốc độ quét: >20 tờ/phút (trắng đen. xám. >200dpi. A4).
Khổ giấy: A4.
Phím chức năng: PDF. BCR, Scan.
Kiểu kết nối: USB 2.0.
Nguồn điện: 24 Vdc/0,75A.
Kích thước (WxDxH): 288.5 X 98 X 75 mm ±5%
Tương thích hệ điều hành: Win XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
Trọng lượng: 1.3 kg±5%
Công suất quét hàng ngày: >1500 tờ
Bao hành: > 12 tháng tại nơi sứ dụng
5 Máy Scan cấu hình 5 (chuyên dùng 1)
Loại máy quét: Máy quét Scanner khố A4, >4800 X 4800 dpi Optical; >48bit color. CCD Technology.
Bộ nạp bản gốc ADF: Bộ nạp bản gốc ADF: >50 tờ cho phép quét 2 mặt tự động.
Tốc độ quét: Lên đến >25 trang/ phút. 9 phím nóng.
Định dạng quét: Scan Document. Scan Picture. Edit Text. Save to PDF. E-mail. Copy. Custom Configuration Options, Power Save. Cancel.
Giao tiếp: USB 2.0HS. Win 98/ME/2000/XP & Mac OS.
Hiệu suất làm việc: >1.000 trang / tháng
Báo hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
6 Máy Scan cấu hình 6 (chuyên dùng 2)
Cam biến hình ảnh: Cảm biến hình ảnh Color CCD X 2
Độ phân giai: >600 X 600dpi
Kiêu quét: Kiêu quét quét 2 mặt
Tốc độ quét: >25 ppm
Khay giấy (ADF): >50 tờ
Khổ giấy: A4.A3
Kiểu kết nối: Kết nối USB 3.0
OS: Tương thích HĐH Windows®, Mac os
Nguồn điện: AC 100 to 240 V ± 10%
Kích thước: ( WxDxH) 292 X 159 X 168 mill ±5%
Trọng lượng: 3 kg ±5%
Phần mềm đi kèm: ABBY FineReader 5.0, CardMinder 5.0. Rack2-Filer hoặc tương đương
Báo hành: > 12 tháng tại nơi sư dụng
81
Hạng muc số Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuân
VIII MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy điều hòa không khí cấu hình 1
[’hông số kỳ thuật:
Loại máy 1 chiều > 9000 BTU
Sư dụng Gas lạnh R32 bao vệ môi trường
Điều khiển được trang bị cảm biến nhiệt độ môi trường.
Công suất tiêu thụ định danh: <838W
Dòng điện định danh <4A
Nguồn diện: 220 - 240V/50Hz
Lưu lượng gió: >580 m3/h
Kích thước máy giàn lạnh: 750x285x200mm ±5%
Có chế độ tiết kiệm điện Eco.
Cỏ chế độ làm lạnh nhanh Super.
Có chế độ ban đêm Smart.
Có chế độ hút âm.
Có màng lọc ngăn bụi trong không khí với lưới lọc thô.
Báo hành: >Máy 3 năm. máy nén >5 năm tại nơi sử dụng
2 Máy điều hòa không khí cấu hình 2
Thông số kỹ thuật
Loại máy 2 chiều, inverter > 9000 BTU
Sứ dụng Gas lạnh R32 bao vệ môi trường
Công nghệ Inverter: 1-Saving hoặc tương đương
Điều khiển được trang bị cam biến nhiệt độ môi trường.
Công suất tiêu thụ định danh: <930W
Dòng điện định danh <4.1 A
Nguồn diện: 220 - 240V/50HZ
Lưu lượng gió: 600 m3/h
Kích thước máy giàn lạnh: 792x292x201 mm ±5%
Có chế độ tiết kiệm diện Eco.
Cỏ chê độ làm lạnh nhanh Super.
Có chẻ độ ban đêm Smart.
Có chế độ hút ẩm.
Có màng lọc ngăn bụi trong không khí với lưới lọc thô.
Bao hành: >Máy 3 năm, máy nén >5 năm tại nơi sử dụng
3 Máy điều hòa không khí cấu hình 3
Thông số kỹ thuật
Loại máy 1 chiều >12.000BTU
Sử dụng Gas lạnh R32 bảo vệ môi trường
Điêu khiên được trang bị cảm biến nhiệt độ môi trường.
Công suất tiêu thụ định danh: <1050W
Dòng điện định danh <5A
Nguồn diện: 220 - 240V/50HZ
82
Hạng mục số Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Lưu lượng gió: 630 m3/h
Kích thước dàn lạnh: 881x296x205mm ±5%
Kích thước dàn nóng: 720x545x255mm ±5%
Dàn tán nhiệt: chất liệu bàng đồng
Có chế độ tiết kiệm điện Eco.
Có chế độ làm lạnh nhanh Super.
Có chế độ ban đêm Smart.
Có chế độ hút ẩm.
Có màng lọc ngăn bụi trong không khí với lưới lọc thô.
Bảo hành: >Máy 3 năm. máy nén >5 năm tại nơi sử dụna
4 Máy điều hòa không khí cấu hình 4
Thông số kỹ thuật
Loại máy 2 chiều, inverter > 12.000BTU
Sử dụng Gas lạnh R32 báo vệ môi trường
Công nghệ Inverter: I-Saving hoặc tương đương
Điêu khiên được trang bị cảm biến nhiệt độ môi trường.
Công suất tiêu thụ định danh: <1130W
Dòng điện định danh <6.9A
Nguồn điện: 220 - 240V/50HZ
Lưu lượng gió: 630 m3/h
Kích thước dàn lạnh: 792x292x20lmm ±5%
Kích thước dàn nóng: 780x545x285mm ±5%
Dàn tan nhiệt: chất liệu bang đồng
Có chê độ tiết kiệm điện Eco.
Có chế độ làm lạnh nhanh Super.
Có chế độ ban đêm Smart.
Có chế độ hút ẩm.
Có màng lọc ngăn bụi trong không khí với lưới lọc thô.
Bao hành: Máy >3 năm. máy nén >5 năm tại nơi sứ dụng
5 Máy điều hòa không khí cấu hình 5
Thông số kỹ thuật
Loại máy 1 chiều > 18.000BTU
Sử dụng Gas lạnh R32 bảo vệ môi trường
Công suất tiêu thụ định danh: <1675W
Điều khiên được trang bị cảm biến nhiệt độ môi trường.
Dòng điện định danh <7.9A
Nguồn điện: 220 — 240V/50I !z
Lưu lượng gió: 950 m3/h
Kích thước dàn lạnh: 890x300x220mm ±5%
Kích thước dàn nóng: 810x585x280mm ±5%
Dàn tan nhiệt: chất liệu bằng đồng
Có chế độ tiết kiệm điện Eco.
83
Hạng muc sô Tên thiết bị, thông sô kỹ thuật và các tiêu chuân
Có chế độ làm lạnh nhanh Super.
— Có chế độ ban đêm Smart.
Có chế độ hút âm.
Có màng lọc ngăn bụi trong không khí với lưới lọc thô.
Báo hành: Máy >3 năm. máy nén >5 năm tại nơi sứ dụng
6 Máy điều hòa không khí cấu hình 6
Thông số kỹ thuật Loai máv 1 chiều, inverter > 18.000BTU
Sứ dụng Gas lạnh R32 bảo vệ môi trường
i Công nghệ Inverter: [-Saving hoặc tương đương
Điều khiển dược trang bị cam biến nhiệt độ môi trường.
— Công suất tiêu thụ định danh: <1785W
Dòng điện định danh <8A
Nguồn điện: 220 - 240V/50HZ
Lưu lượng gió: 900 m3/h
Kích thước dàn lạnh: 940x316x224mm ±5%
Kích thước dàn nóng: 1010x385x307mm ±5%
Dàn tan nhiệt: chất liệu băng đồng
Có chế độ tiết kiệm điện Eco.
Có chế độ làm lạnh nhanh Super.
Có chế độ ban đêm Smart.
Có chế độ hút âm.
Có màng lọc ngăn bụi trong không khí với lưới lọc thô.
Bảo hành: Máy >3 năm. máy nén >5 năm tại nơi sử dụng
7 Máy điêu hòa không khí câu hình 7
Thông số kỹ thuật
Loại máy 2 chiều, inverter >18.000BTU
Sử dụng Gas lạnh R32 bảo vệ môi trường
Công nghệ Inverter: 1-Saving hoặc tương đương
Điều khiên được trang bị cảm biến nhiệt độ môi trường.
Công suất tiêu thụ định danh: <1785W
Dòng điện định danh <8A
Nguồn điện: 220 - 240V/50Hz
Lưu lượng gió: 900 m.3/h
Kích thước dàn lạnh: 940x316x224mm ±5%
Kích thước dàn nóng: 1010x385x307mm ±5%
Dàn tan nhiệt: chất liệu bàng dồng
Có chế độ tiết kiệm điện Eco.
Có chế độ làm lạnh nhanh Super.
Có chế độ ban đêm Smart.
Có chế độ hút ẩm.
Có màng lọc ngăn bụi trong không khí với lưới lọc thô.
84
Hạng mục so Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các ticu chuẩn
Báo hành: Máy >3 năm. máy nén >5 năm tại nơi sử dụng
Dàn tản nhiệt: chất liệu bằng đồng
8 Máy điều hòa không khí cấu hình 8
Thông số kỳ thuật
Loại máy 1 chiều >24.000BTU
Sử dụng Gas lạnh R32 bảo vệ môi trường
Máy nén hiệu suất cao. làm lạnh nhanh
Điều khiển được trang bị cảm biến nhiệt độ môi trường.
Công suất tiêu thụ định danh: <2450W
Dòng điện định danh <11,5A
Nguồn điện: 220 - 240V/50Hz
Lưu lượng gió: 1150 m3/h
Kích thước dàn lạnh: I082x330x233mm ±5%
Kích thước dàn nóng: 800x690x300mm ±5%
Dàn tan nhiệt: chất liệu bằng đồng
Có chế độ tiết kiệm điện Eco.
Có chế độ làm lạnh nhanh Super.
Có chế độ ban đêm Smart.
Có chế độ hút âm.
Có màng lọc ngăn bụi trong không khí với lưới lọc thô.
Bảo hành: Máy >3 năm. máy nén >5 năm tại nơi sử dụng
9 Máy điều hòa không khí cấu hình 9
Thông số kỳ thuật
Loại máy: tủ đứng 2 chiều lạnh/sươi
Công suất lạnh: >24000BTU
Chế độ tự động đảo gió
Điện năng tiêu thụ: < 2660W
Kích thước dàn lạnh: 480x295x1750mm ±5%
Kích thước cục nóng: 780x289x540 mm ±5%
Chế độ tự khởi động khi có điện lại
Chế độ sưởi ấm
Chế độ bao vệ lệch pha. mất điện đột ngột
Điều khiển từ xa
Sử dụng Gas: R22 hoặc tương đương
Bao hành: Máy >3 năm. máy nén >5 năm tại nơi sử dụng
IX Máy photocopy
1 Máy photocopy cấu hình 1
Chức năng chuẩn: Copy + In mạng + Scan mạng màu
Màn hình: điều khiển cam ứng LCD màu.
Khô giây sao chụp: A3 - A5.
Tốc độ copy: >35 trang A4/phút.
Bộ nhó' chuẩn: >4GB.
85
Hạng time so Tên thiết hi, thông sô kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Tính năng: Tự động nạp và đảo mặt bản gốc với DADF (11 Otờ). Tự động đảo hai mặt bàn sao (Duplex): có sẵn.
— Độ phân giai Copy: >600 X 600dpi.
Khá năng phóng thu: từ 25% - 400% (tăng giảm từng 1%).
Sao chụp liên tục: từ 1 - 999 tờ.
Thời gian khởi động: <14 giây
— Thời gian cho ra ban sao đẩu tiên: <4.2 giây
Khay giấy: Khay ngăn kéo: 500 tờ X 02 khay (định lượng 60 đến 105gsm). Khay giấy tay: 96 tờ (định lượng 60 đến 216gsm).
Kích thước: 590 X 659 X 768 mm ±5%
Nguồn điện: AC220-240 V +/- 10 %, 8A, 50/60 Hz
Chức năng in:
Chức năng in laser đen trăng, in qua mạng
In hai mặt tự động khổ giấy A3 - A4.
1 lỗ trợ in file PDF có dung lượng lớn
Chê độ In bao mật (Secure printer): Có săn
Chế độ in qua các thiết bị LAN không dây: Có sẵn
Tốc dộ in: >35 trang A4/phút.
Độ phân giải in: >600 X 600dpi, >1200 X 1200dpi.
Cổng giao tiếp với máy tính: USB 2.0 + RJ-45 (cống mạng).
Tính năng scan:
Chức năng Scan mạng: Có sẵn
Scan Auto: Scan tệp văn bản với kích cỡ giấy khác nhau, tự động loại bo trang trắng, nén file scan, giảm kích thước file scan
Có thê sẳp xếp thứ tự file scan, chinh sưa file scan
Có thể in trực tiếp dữ liệu từ USB, Scan trực tiếp ra USB
Kiểu scan: Màu / Trang đen
Tốc độ scan (màu, trắng đen): >55 bản/phút
Độ phân giải scan: >600 X 600 dpi
Dịnh dạng tập tin scan: TIFF, JPEG, PDF, XPS. High Compression PDF. High Compression XPS
Giao diện scan chuẩn: Ethernet 1000BASE-T/ 100BASE-TX / 10BASE-T.
Scan tới: PC/EMAIL/MAIL BOX (using FTP/SMB protocol)/USB, Email Quét 1 lần gửi tới 1000 địa chi mail
Đặt Password cho người sư dụng: Tôi da 1000 user
Bộ nhó RAM: >4GB
Dung lượng ô cứng: >500 GB
Thời gian khởi động máy tối đa: <32 giây
Chế độ copy, scan ID card: Có sẵn
Ngôn ngữ hồ trợ: có Tiếng Việt
Bao hành: > 12 tháng tại nơi sứ dụng
2 Máy photocopy cấu hình 2
Chức năng chuấn: Copy + In mạng + Scan mạng màu
Tốc độ copy/ in: >23 trang/ phút (A4)
86
Hạng muc số ầ Tên thiết bị, thông số kỹ thuật và các tiêu chuần
Bộ nhớ: Tối đa 512 MB
Khay giấy:
01 khay nạp giấy chính >(250 tờ)
01 khay giấy tay >( 100 tờ)
Bộ nạp và đao bán gốc (DADF) trữ lượng 1 10 tờ
Bộ đáo bản sao (Duplex), sao chụp/ in/scan 2 mặt tự động.
Chia bộ bản sao điện tư (E-sort), chia bộ ngang dọc.
Khổ giấy: A5 -A3
Thời gian khởi động: <19 giây
Thời gian bản chụp đầu tiên: Tối đa 6.5 giây (A4 LEF)
Độ phân giải copy/in: >600 X 600 dpi
Tốc độ scan: >25 trang/ phút (màu và trang đen)
Độ phân giải scan:
Trắng đen: 600x600dpi, 400x400dpi. 300x300dpi, 200x200dpi
Màu: 400x400dpi. 300x300dpi. 200x200dpi.
Scan qua mạng, thư mục, email.
Sao chụp liên tục: >999 tờ.
Kết nổi: USB2.0, Ethernet lOOBase-TX/ 10BASE-T
Kích thước: w 595 X D 584 X H 569 mm ±5%
Trọng lượng: 33 Kg±5%
Ngôn ngữ hồ trợ: có Tiếng Việt
Báo hành: > 12 tháng tại nơi sử dụng
Trường hợp, trong E-HSMT có nêu ký mã hiệu nhăn mác san phấm, nhà sản xuất hàng hóa thì được hiêu là hàng hóa chào thầu cần có tính năng, đặc tính kỳ thuật tương đương với hàng hóa đó.
Trường họp, trong E-HSMT không thê mô tả chi tiêt hàng hóa theo đặc tính kỳ thuật, thiêt kê công nghệ, tiêu chuân công nghệ nên E-HSMT có những nội dung nêu nhãn hiệu của một sản phàm cụ thê với mục đích đê tham khao. Nhà thâu có thê chào hàng hóa với ký mà hiệu nhàn mác san phàm, nhà san xuât đó hoặc tương đương.
Cụm từ “hoặc tương đương” là tương đương với hàng hóa đỏ vẻ đặc tính kỳ thuật, tính năng sư dụng, tiêu chuân công nghệ và các nội dung khác (nêu có).
2.3. Phân bô hàng hóa theo các đon vị
STT Danh mục hàng hóa Khối luọng Đon vị tính
1 Báo Lao động và Xã hôi
Máy tính ctê bàn câu hình 1 ọ Bộ
Máy tính xách tay câu hình 2 (chuyên dùng 1) 1 Chiếc
2 Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hôi chức năng Can Tho
87
STT Danh mục hàng hóa Khối luọng Đon vị tính
Máy tính đê bàn cấu hình 1 1 Bộ
Máy tính đê bàn cấu hình 3 12 Bộ
Máy tính xách tay cấu hình 1 2 Chiếc
Máy in cấu hình 2 12 Chiếc
Máy in cấu hình 4 1 Chiếc
Máy in cấu hình 6 1 Chiếc
Máy Scan cấu hình 3 1 Chiếc
3 Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Dà Nang
Máy tính để bàn cấu hình 2 14 Bộ
Máy in cấu hình 3 4 Chiếc
4 Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chúc năng Ha Nội
Máy tính đê bàn câu hình 1 5 Bộ
Máv tính xách tay cấu hình 1 1 Chiếc
Máy in cấu hình 3 10 Chiếc
Máy điều hòa không khí cấu hình 3 2 Chiếc
Máy điều hòa không khí cấu hình 5 8 Chiếc
Máy điều hòa không khí cấu hình 8 1 Chiếc
5 Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhon
Máy Scan cấu hình 5 (chuyên dùng 1) 1 Chiếc
6 Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chúc năng Thành phố Hồ Chí Minh
Máy tính đê bàn cấu hỉnh 2 4 Bộ
Máv in cấu hình 2 4 Chiếc
7 Cục An toàn lao động
Máy tính đê bàn cấu hình 1 2 Bộ
Máy in câu hình 1 4 Chiếc
Máy Scan câu hình 6 (chuyên dùng 2) 2 Chiếc
Máy fax câu hình 1 1 Chiếc
8 Cục Báo trọ' xã hội
Máy tính đê bàn câu hình 3 Bộ
Máv in cấu hình 3 3 Chiếc
9 Cục Quan hệ lao động và Tiên lương
9.1 Văn phòng Cục
Máy tính xách tay câu hỉnh 1 2 Chiếc
9.2 Trung tâm Hỗ trợ phát triến quan hệ lao động
Máv tính đê bàn câu hình 1 1 Bộ
Máy tính đế bàn cấu hình 2 1 Bộ
Máy in cấu hình 1 1 Chiếc
88
STT Danh nine hàng hóa Khối luọng Đon vị tính
10 Cục Trế em
Máy tính đê bàn cấu hình 1 5 Bộ
Máy tính đế bàn cấu hình 4 (chuyên dùng) 1 Bộ
Máy in cấu hình 1 1 Chiếc
Máy in cấu hình 2 -> J Chiếc
11 Cục nguôi có công
11.1 Văn phòng Cục
Máy tính đê bàn câu hình 3 4 Bộ
Máy in cấu hình 1 1 Chiếc
Máy photocopy cấu hình 1 1 Chiếc
Máy Scan cấu hình 4 1 Chiếc
1 1.2 Trung tâm điều dưỡng người có công sầm Sơn
Máy tính đẽ bàn câu hình 1 1 Bộ
Máy in cấu hình 1 9 Chiếc
Máy điều hòa không khí cấu hình 4 5 Chiếc
12 Quỹ Bao tro trẻ em Việt Nam
Máy photocopy cấu hình 2 1 Chiếc
13 Tạp chí Lao động và Xã hội
Máy tính xách tay cấu hình 1 8 Chiếc
Máy Scan cấu hình 1 1 Chiếc
14 Thanh tra Bộ
Máy tính đê bàn câu hình 1 5 Bộ
Máy tính xách tay câu hỉnh 1 4 Chiếc
Máy in cấu hình 2 1 Chiếc
Máy điều hòa không khí cấu hình 2 1 Chiếc
Máy điều hòa không khí cấu hình 7 1 Chiếc
15 Tống cục Giáo dục nghề nghiệp
Máy Scan cấu hình 2 _ .. 1 Chiếc
16 Trung tâm Kiêm định kỹ thuật an toàn khu vục ỉII
Máy tính xách tay câu hình 1 8 Chiếc
17 Trung tâm Lao động ngoài IIUÓC
Máy tính đê bàn câu hình 1 2 Bộ
Máy in cấu hình 1 1 Chiếc
Máy chiêu câu hình 2 4 Chiếc
Màn chiêu câu hình 2 4 Chiếc
Máy điêu hòa không khí câu hình 6 1 Chiếc
18 Trung tâm Phục hôi chúc năng nguòi khuyêt tật Thụy An
Máy tính đê bàn câu hình 2 3 Bộ
Máy in câu hình 2 2 Chiếc
89
STT Danh mục hàng hóa Khối lượng Đon vị tính
19 Trung tâm Thông tin
Máv tính đê bàn cấu hình 2 6 Bộ
Máy fax cấu hình 1 1 Chiếc
Máy chiếu cấu hình 3 1 Chiếc
Máy điều hòa không khí cấu hình 1 2 Chiếc
Máy điều hòa không khí cấu hình 9 1 Chiếc
20 Truông Cao đăng Kỹ nghệ Dung Quât
Máy tính đế bàn cấu hình 1 4 Bộ
21 Trường Dại học Lao động - Xã hội
21.1 Tru sớ
1 — Máy tính đế bàn cấu hình 1 18 Bộ
Máy tính xách tay cấu hình 1 24 Chiếc
Máy in cấu hình 2 16 Chiếc
Máy in cấu hình 5 1 Chiếc
— Máy chiếu cấu hình 1 17 Chiếc
Màn chiếu cấu hình 1 10 Chiếc
0 1 c0' sơ 2
Máy tính xách tay cấu hình ỉ 1 Chiếc
Máy in cấu hình 2 2 Chiếc
Máv điều hòa không khí cấu hình 6 15 Chiếc
22 Truông Dại học Su phạm kỹ thuật Vinh
Máy tính đê bàn cấu hình 3 10 Bộ
Máy tính xách tay cấu hình 1 Chiếc
Máy in cấu hình 2 2 Chiếc
23 Truồng Đào tạo bồi (luông cán bộ công chức Lao động xã hội
Máy tính xách tay câu hình 1 2 Chiếc
Máy in cấu hình 7 1 Chiếc
24 Văn phòng Quôc gia vê giảm nghèo
Máy tính đê bàn câu hình 1 1 Bộ
Máv tính xách tay cấu hình 1 1 Chiếc
Máy in cấu hình 1 2 Chiếc
25 Văn phòng Bô
Máy tính đê bàn cấu hình 1 10 Bộ
Máy tính xách tay cấu hình 1 1 Chiếc
Máy photocopy cấu hình 1 1 Chiếc
Máy Scan cấu hình 2 1 Chiếc
Máy Scan cấu hình 3 1 Chiếc
Máy điêu hòa không khí cấu hình 5 3 Chiếc
26 Ban Quán lý dụ án đầu tu xây dựng thuộc Bộ
Máy tính xách tay cấu hình 3 (chuyên dùng 2) 2 Chiếc
90
r •y r
Chi tiêt địa chỉ các địa điêni cung câp (đon vị sử dụng):
STT Danh mục hàng hóa Đia chỉ
1 Báo Lao động và Xã hội Lò D25. Nhà làm việc liên cơ quan. Ngõ 7. phó Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận cầu Giấy, 1 ỉà Nội
2 Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Cần Thơ Số 2 L Cách mạng tháng 8. Phường An Thới, Ọ. Binh Thủy, Tp cần Thơ
5 Bệnh viện Chinh hình và Phục hồi chức năng Đà Nằng 95 Quang Trung, Hái Châu, Đà Năng
4 Bệnh viện Chinh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội Trụ sở: Phường Xuân Khanh. Sơn Tây. Hà Nội Cơ sơ: Ngờ Hòa Bình 4. Minh Khai. Hai Bà Trưng. Hà Nội
5 Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn Số 580 Nguyễn Thái Học, TP. Qui Nhơn, tinh Bình Định
6 Bệnh viện Chinh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh Số 1A Lý Thường Kiệt. Phường 7. Quận Tấn Bình. TP. Hồ CHÍ Minh
7 Cục An toàn lao động Lô D25. Nhà làm việc liên cơ quan, Ngõ 7. phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu. quận cầu Giấy. 1 là Nội
8 Cục Bao trợ xã hội Số 37 Nguvẽn Binh Khiêm. Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
9 Cục Quan hệ lao động và Tiền lương
Văn phòng Cục Số 2 Dinh Lễ, I loàn Kiếm. I là Nội
Trung tâm Hồ trợ phát triển quan hệ lao động Lô D25. Nhà làm việc liên cơ quan. Ngỏ 7. phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Câu Giấy, 1 là Nội
10 Cục Tre em Số 98 Tô Ngọc Vân. Tây Hồ. Hà Nội
11 Cục người có công
Văn phòng Cục Số 37 Nguyền Binh Khiêm. Quận Hai Bà Trưng. Hà Nội
Trung tâm điêu dưỡng người có công Sẩm Sơn Sổ 25 đường Bà Triệu. Phường Bắc Sơn. Thị xã sầm Sơn. tinh Thanh 1 lỏa
12 Quỹ Bao trợ trẻ em Việt Nam Sổ 35 Trần Phú. Ba Đình. Hà Nội
13 Tạp chí Lao động và Xã hội Lô D25, Nhà làm việc liên cơ quan. Ngõ 7. phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu. quận cầu Giấy, Hà Nội
14 Thanh tra Bộ Số 2 Đinh Lề. Hoàn Kiếm. Hà Nội
91
15 Tông cục Giáo dục nghê nghiệp Số 37 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
16 Trung tâm Kiếm định kỹ thuật an toàn khu vực 111 Số 97, Đường Quang Trung, p. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nần 2
17 Trung tâm Lao động ngoài nước Số 1, Phố Trịnh Hoài Đức, Cát Linh, 1 là Nôi
18 Trung tâm Phục hồi chức năng người khuyết tật Thụy An Xã Thụy An - Huyện Ba Vì -Thành phố Hà Nội
19 Trưng tâm Thông tin Số 2 Đinh Lễ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
20 Trường Cao đăng Kỳ nghệ Dung Ọuất Khu đô thị Vạn Tường, xà Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
21 Trường Đại học Lao động - Xã hội
Trụ sở 43 Trần Duy 1 lưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, Hà Nội
Cơ sở 2 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
22 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh Nguyền Viết Xuân, Hưng Dũng, Thành phô Vinh, Nghệ An
23 Trường Đào tạo bôi dưỡng cán bộ công chức Lao động xã hội Lô D25, Nhà làm việc liên cơ quan. Ngõ 7, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu. quận cầu Giấy, Hà Nội
24 Văn phòng Ọuôc gia vê giảm nghèo Lô D25, Nhà làm việc liên cơ quan, Ngõ 7, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận cầu Giấy, Hà Nội
25 Văn phòng Bộ Số 2 Đinh Lễ, Hoàn Kiếm. Hà Nội
26 Ban Quản lý dự án đâu tư xây dựng thuộc Bộ Lô D25, Nhà làm việc liên cơ quan, Ngõ 7, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận cầu Giấy. Hà Nội
3. Các yêu cầu kỹ thuật khác
- Nhà thâu phải cam kết giá chào thầu của nhà thầu đã bao gồm các loại chi phí liên quan như: Tập huân chuyên giao việc quản lý, sư dụng máy móc, công nghệ; chi phí vận chuyên, lăp đặt (không bao gôm vật tư lăp đặt cho điều hòa (giá đỡ cục nóng, ông đông, ông thoát nước thai, bảo ôn, vải bọc, dây điện, automat, ống gen, thuê dàn giáo và vật tư phụ khác), chi phí giá treo/đỡ máy chiếu)), chạy thử, bảo hành, bao trì..., thuế giá trị gia tăng và các loại thuế, phí khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Nhà thâu phai cam kểt bảo hành các sự cổ đột xuất: Khi nhận được thông tin hàng hóa có sự cô, nhà thầu sẽ có mặt tại nơi lăp máy trong thời gian 48 giờ với đầy
92
đu linh kiện thay thế, sưa chừa. Toàn bộ các chi phí cho việc bao hành thiết bị trong gói thâu (trường hợp lôi kỳ thuật hoặc lôi do nhà san xuất) do nhà thầu chịu.
- Nhà thâu phai cam kết cung cấp dịch vụ bao trì, sưa chừa, cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thê trong vòng 08 năm kê từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sư dụng. Chi phí dịch vụ do hai bên tự thoa thuận.
- Nhà thâu phai cam kết chịu trách nhiệm lắp đặt, vận hành thư nghiệm, chạy thử tất cả các hàng hóa là thiết bị theo đúng yêu cầu kỳ thuật của hợp đồng và của nhà sản xuất.
- Nhà thâu phai cam kêt chịu trách nhiệm hướng dần sư dụng, đào tạo, chuyến giao công nghệ tât cả các hàng hóa là thiết bị theo đúng yêu cầu cua họp đồng và của nhà san xuất.
- Nhà thâu phải nêu cụ thê các thông tin sau:
+ Tên Trung tâm/C-ơ sơ bảo hành tại miền Bắc, miền Trung và miền Nam của Việt Nam
+ Địa chỉ cua Trung tâm/Cơ sớ bao hành tại miên Băc, miền Trung và miên Nam cua Việt Nam
+ Sô điện thoại, sô fax, email (nêu có) của Trung tâm/Cơ sở bảo hành tại miên Bẳc, miền Trung và miền Nam của Việt Nam
+ Sô điện thoại đường dây nóng cua Trung tâm/Cơ sỏ' bao hành tại miên Băc, miền Trung và miên Nam cua Việt Nam
- Nhà thâu phai có ban scan thư cam kêt bao hành và hồ trợ sau bán hàng cua nhà san xuât đôi vó'i máy tính đê bàn, máy tính xách tav, máy in và máy photocopy trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hỏa được chào trong E-HSDT.
4. Bản vẽ
E-HSMT này không bao gôm bản vè.
5. Kiêm tra và thii nghiệm
Các kiếm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:
• Kiếm tra vê chủng loại hàng hóa
• Thông sô kỹ thuật của thiêt bị
• Ký mã hiệu nhàn mác
• Xuất xứ
• Phụ kiện kèm theo thiết bị
6. Báng thông so kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa
Nhà thầu phải có bảng thông số kỹ thuật cua nhà thầu chào cho hàng hóa theo mẫu như sau:
93
Tên hàng hóa/dịch vụ, thông STT số kỹ thuật và các tiêu chuân do nhà thầu chào
Ký mã hiệu, Xuất Ghi
nhãn mác của san phâm xứ chú

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5046 dự án đang đợi nhà thầu
  • 564 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 624 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13585 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15655 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây