Thông báo mời thầu

Lập chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:31 17/10/2020
Số TBMT
20201045247-00
Công bố
10:03 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Lập chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Lập chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lập chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lào Cai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:03 17/10/2020
đến
11:00 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
11:00 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Lập chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Lập chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 28

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau
đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu
độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ
thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách
nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự
thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai
trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào
thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu
có).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm (1000). Nhà thầu được đánh giá là “đạt” khi có tổng điểm đánh giá từ
700 điểm trở lên và điểm chi tiết ở trong các mục 1,2,3 không có mục nào đạt điểm
dưới mức điểm yêu cầu tối thiểu.
Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật bao gồm các nội dung sau đây:

Stt

1

1.1

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

200

Đã thực hiện hoàn thành hợp đồng tương
tự (*) trong thời gian 05 năm gần đây
(tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày có thời
điểm đóng thầu).
Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm
của nhà thầu liên danh bằng tổng năng
lực của các thành viên trong liên danh
trong đó từng thành viên phải có năng lực

120

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu
140

Stt

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu

kinh nghiệm tương ứng với nội dung đảm
nhận trong liên danh.

1.2

2

2.1

Trên 05 gói thầu

120

Từ 03 đến 05 gói thầu

90

Từ 01 đến 03 gói thầu

60

Không có gói thầu nào

0

Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực
hiện các hợp đồng tương tự trước đó trên
cơ sở các hợp đồng nhà thầu kê khai.
Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành
viên trong liên danh phải đáp ứng như
nhà thầu độc lập

80

Tất cả các hợp đồng tương tự trước đó
không bị chậm tiến độ do lỗi của nhà thầu

80

Có từ 01 đến 02 hợp đồng tương tự trước đó
bị chậm tiến độ do lỗi của nhà thầu

40

Có từ 03 hợp đồng tương tự trước đó trở lên
bị chậm tiến độ do lỗi của nhà thầu

0

Giải pháp và phương pháp luận
Các tiêu chí được đánh giá theo các mức
sau:
- Thể hiện được các nội dung chính, đầy đủ,
hợp lý, khả thi: 100% điểm tối đa.
- Có thể hiện, hợp lý, khả thi nhưng còn
chưa đầy đủ: 50% điểm tối đa.
- Thể hiện không hợp lý hoặc không thể
hiện 0 điểm.

300

Hiểu rõ mục đích gói thầu

70

210

2.1.1

Am hiểu về phạm vi, nội dung công việc nêu
trong Điều khoản tham chiếu

40

2.1.2

Am hiểu về nhà ở vùng Trung du và Miền
núi phía Bắc

30

2.2

Cách tiếp cận và phương pháp luận

2.2.1 Đề xuất kỹ thuật bao gồm tất cả các hạng
mục công việc quy định trong điều khoản

70
30

Stt

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

tham chiếu. Các hạng mục công việc được
phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể một
cách hoàn chỉnh và logic, đồng thời có phân
công cho từng chuyên gia tư vấn đề xuất
cho dự án.
2.2.2 Phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ

20

Đề xuất trình bày rõ ràng làm thế nào để
thực hiện tốt được công việc (đặc biệt là
2.2.3
những công việc mang tính đặc thù của dự
án)

20

2.3

Sáng kiến cải tiến

30

Đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện
2.3.1 tốt hơn các công việc nhằm nâng cao hiệu
quả thực hiện dự án

15

Cách tiếp cận và phương pháp luận của nhà
thầu tư vấn chuyên nghiệp và tiên tiến

15

2.3.2
2.4
2.4.1

Cách trình bày đề xuất

20

Đề xuất được kết cấu và trình bày một cách
hợp lý, dễ theo dõi

10

2.4.2 Đề xuất hoàn chỉnh và thuyết phục
2.5

Kế hoạch triển khai

10
60

Kế hoạch công việc bao gồm tất cả các
nhiệm vụ để thực hiện dự án. Mỗi một nhiệm
2.5.1
vụ cụ thể phải được phân tích, mô tả một
cách hoàn chỉnh, phù hợp và rõ ràng.

30

2.5.2

Kế hoạch triển khai phù hợp với phương
pháp luận và tiến độ dự kiến

15

2.5.3

Các bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện
công việc và tiến độ nộp báo cáo

15

2.6

Bố trí nhân sự hợp lý theo yêu cầu của
HSMT

Có bố trí đầy đủ theo yêu cầu về nhân sự
2.6.1 tại mục 3 dưới đây, thiếu một lĩnh vực thì
không có điểm

50
30

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu

Stt

Tiêu chuẩn

2.6.2

Thời điểm và thời gian huy động chuyên gia
tư vấn phải phù hợp với kế hoạch triển khai

3
3.1

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu

20

Nhân sự

500

350

Chủ nhiệm đề án

150

105

3.1.1 Trình độ chung
a

b

3.1.2

3.2

Bằng cấp
Trình độ sau đại học chuyên ngành Kinh tế,
Xây dựng hoặc Kiến trúc

30

Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế, Xây
dựng hoặc Kiến trúc

20

Trình độ dưới đại học

0

Kinh nghiệm công tác

30

Từ 03 đến 05 năm

20

Từ 01 năm đến dưới 03 năm

10

Dưới 01 năm

0

Kinh nghiệm ở vị trí chủ nhiệm đề án có
tính chất và quy mô tương tự

90

01-02 đề án

60

0 đề án

0

b

Bằng cấp

280
70
20
20

Trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc

15

Trình độ dưới đại học

0

≥ 03 năm

60
196

Trình độ sau đại học chuyên ngành kiến trúc

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan

20

90

≥ 3 đề án

Chuyên gia khác

20

30

Trên 05 năm

3.2.1 Chuyên gia lĩnh vực kiến trúc
a

30

20
20

Tiêu chuẩn

Stt

c

3.2.2
a

b

c

01-02 năm

15

Dưới 01 năm

0

Kinh nghiệm thực hiện các đề án có tính
chất và quy mô tương tự

30

≥ 3 đề án

30

01-02 đề án

15

0 đề án

0

Chuyên gia lĩnh vực xây dựng dân dụng và
công nghiệp

70

Bằng cấp

20

Trình độ sau đại học chuyên ngành xây
dựng dân dụng và công nghiệp

20

Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng
dân dụng và công nghiệp

15

Trình độ dưới đại học

0

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan

20

≥ 03 năm

20

01-02 năm

15

Dưới 01 năm

0

Kinh nghiệm thực hiện các đề án có tính
chất và quy mô tương tự

30

≥ 3 đề án

30

01-02 đề án

15

0 đề án

0

3.2.3 Chuyên gia lĩnh vực kinh tế xây dựng
a

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

Bằng cấp

70
20

Trình độ sau đại học chuyên ngành kinh tế
xây dựng

20

Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây
dựng

15

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu

Tiêu chuẩn

Stt

Điểm
tối đa

Trình độ dưới đại học
b

c

3.2.4
a

b

c

3.3

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)
0

20

≥ 03 năm

20

01-02 năm

15

Dưới 01 năm

0

Kinh nghiệm thực hiện các đề án có tính
chất và quy mô tương tự

30

≥ 3 đề án

30

01-02 đề án

15

0 đề án

0

Chuyên gia lĩnh vực tái định cư và các vấn
đề xã hội

70

Bằng cấp

20

Trình độ sau đại học chuyên ngành xây
dựng, đất đai, kiến trúc hoặc hạ tầng đô thị

20

Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng,
đất đai, kiến trúc hoặc hạ tầng đô thị

15

Trình độ dưới đại học

0

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan

20

≥ 03 năm

20

01-02 năm

15

Dưới 01 năm

0

Kinh nghiệm thực hiện các đề án có tính
chất và quy mô tương tự

30

≥ 3 đề án

30

01-02 đề án

15

0 đề án

0

Nhân sự kỹ thuật viên: số lượng 02 người
(không đủ số lượng sẽ không đánh giá)

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu

70

49

Tiêu chuẩn

Stt
a

b

c

Bằng cấp

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

20

Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng,
đất đai, kiến trúc hoặc hạ tầng đô thị

20

Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây
dựng, đất đai, kiến trúc hoặc hạ tầng đô
thị

15

Trình độ dưới cao đẳng

0

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan

20

≥ 03 năm

20

01-02 năm

15

Dưới 01 năm

0

Kinh nghiệm thực hiện các đề án có tính
chất và quy mô tương tự

30

≥ 3 đề án

30

01-02 đề án

15

0 đề án

0

Tổng cộng (100%)

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu

1000

700

Ghi chú:
- (*) Hợp đồng tương tự thỏa mãn các điều kiện sau:
+ Là hợp đồng lập mới hoặc điều chỉnh bổ sung Chương trình hoặc Kế hoạch
phát triển nhà ở cấp tỉnh;
+ Giá trị hợp đồng >= 500 triệu đồng.
- Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động dài
hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân
sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
- Đối với nhà thầu liên danh thì giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được
xác định trên cơ sở tổng hợp của các thành viên liên danh. Trừ các nội dung được quy
định cụ thể trong từng mục.
Tài liệu chứng minh đã thực hiện hoàn thành gói thầu tương tự:
+ Hợp đồng (bản công chứng/chứng thực);
+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản quyết toán hợp đồng của hợp đồng
đã thực hiện mà nhà thầu kê khai (bản công chứng/chứng thực);

+ Đối với Hợp đồng liên danh thì nhà thầu phải cung cấp Thoả thuận liên danh
và các tài liệu khác liên quan đến giá trị, phần việc đảm nhận trong liên danh (bản
công chứng/chứng thực).
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản công chứng/
chứng thực):
+ Bằng cấp chuyên môn (bản công chứng/chứng thực);
+ Hợp đồng lao động (bản công chứng/chứng thực);
+ Quyết định phân công nhiệm vụ thực hiện các gói thầu tương tự (bản công
chứng/chứng thực).
+ Bảng kê khai danh sách chuyên gia theo mẫu số 8 và lý lịch chuyên gia tư vấn
theo mẫu số 6 Chương IV của HSMT.
b) Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật cần đảm bảo các yêu cầu sau:
- Đối với gói thầu áp dụng phương pháp dựa trên kỹ thuật:
+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực,
giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không được quy định thấp hơn 60% điểm tối
đa của tiêu chuẩn đó. E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít
nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận,
nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được quy định thấp hơn 70%
tổng số điểm về kỹ thuật. E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu
tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Mục 3.1. Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
Sử dụng thang điểm 1.000.
Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x (100 hoặc 1.000)]/Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các
nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét

Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ từ 70%
đến 80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ từ 20% đến
30%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ
nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5168 dự án đang đợi nhà thầu
  • 520 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 699 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13598 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15550 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây