Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD bổ sung năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:24 17/10/2020
Số TBMT
20201045336-00
Công bố
10:43 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm VTTB phục vụ Sửa chữa thường xuyên bổ sung năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD bổ sung năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Giá thành SXKD điện năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm VTTB phục vụ Sửa chữa thường xuyên bổ sung năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:43 17/10/2020
đến
15:00 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
198.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD bổ sung năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD bổ sung năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 19

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VÈ KỶ THUẬT Chuo’ng V. Yêu cầu về kỹ thuật
I-Dây, cáp điện:
*Yêu cầu chung:
- Số lượng, chủng loại Dây, cáp điện phục vụ kiểm tra thử nghiệm 3 bước, trong đó bước 1+2 do nhà thầu chịu chi phí. Bước 3 do Công ty Điện lực Hà Giang thực hiện.
- Tất các chủng loại dây và cáp phải được trải qua 3 bước kiểm tra thử nghiệm sau
đây:
Bước 1: Thử nghiệm xuất xưỏng
- Tất cả các dây dẫn, cáp điện đều được thử nghiệm xuất xưởng tại nơi sản xuất.(Bộ phận kiểm định đạt tiêu chuẩn theo quy định).
Bước 2: Thử nghiệm mẫu đối vói hàng hóa trong họp đồng
-Sau khi bên bán tập kết xong hàng hóa, tiến hành thử nghiệm mẫu như sau:
+ Tổ chức lấy mẫu ngẫu nhiên theo nguyên tắc: Mỗi chủng loại dây, cáp có số lượng lô < 2 lô: lấy ít nhất 01 mẫu
+ Đối với chủng loại có số lượng từ 2-:-4 lô lấy 02 mẫu, từ 5 lô trở lên lấy 03 mầu(Hoặc lấy mẫu theo quy định của cơ quan thử nghiệm).
+ Với chủng loại hàng hóa có số lượng ít(Cáp < lOOm, dây nhôm lõi thép < 300Kg) có thể miễn thử nghiệm mẫu, sử dụng biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất.
+ Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường, ít nhất phải có đủ 3 thành phần tham gia lấy mẫu: Bên mua, bên bán, bên thí nghiệm. Các mẫu được niêm phong và bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao tổn cho đến khi thí nghiệm.
- Đơn vị thử nghiệm mẫu là Công ty TNHH MTV Thí nghiệm điện miền Bắc(ETCl).
- Các chỉ tiêu về thử nghiệm mẫu căn cứ các TCVN và IEC liên quan từng chủng loại dây, cáp.
- Biên bản thử nghiệm mẫu là một phần của hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán hợp đồng.
Bước 3: Kiểm tra thử nghiệm tại kho, khi giao nhận hàng hóa trưóc khi lắp đặt
- Công ty Điện lực Hà Giang sẽ tiến hành thực hiện kiểm tra thử nghiệm tại kho công ty Điện lực Hà Giang một số các hạng mục kiểm tra, thí nghiệm sau:
+ Kiểm tra chiều dầy vỏ bọc PVC(mm)
+ Đường kính của ruột dẫn(mm)
+ Điện trở 1 chiều của ruột dẫn ở 20°C(Q/km)
+ Số sợi
+ Đường kính sợi(mm)
+ Thử độ bền điện áp ở tần sổ công nghiệp(kV)
- Trường họp kết quả thử nghiệm không đạt(Đã thử nghiệm lặp lại theo tiêu chuẩn), có sự sai khác với hợp đồng và biên bản thí nghiệm mẫu, Đơn vị thí nghiệm cần niêm phong lô hàng liên quan và yêu cầu nhà thầu phối hợp để làm rõ theo quy định.
- Nếu để xảy ra lỗi chất lượng VTTB ở bước 2 nêu trên làm ảnh hưởng đến tiến độ,
50
chi phí như vận chuyển, lắp đặt thì nhà thầu phải chịu tránh nhiệm đền bù vật chất.
- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nộp biên bản thử nghiệm mẫu chất lượng dây, cáp theo hợp đồng ở bước 2 trong HSĐX nếu được đánh giá là trúng thầu trước khi giao hàng.
- Một số lưu ý trong quá trình thực hiện thử nghiệm, nghiệm thu (Theo VB số
1424/ENVNPC-VT+KT ngay 17/4/2018):VB số: 4048/EVNNPC-KT+VT ngày
16/09/2019)
+ Chỉ được tiến hành lấy mẫu xác suất (để thí nghiệm ở bước 2-Theo VB số 5539/EVNNPC-KT) khi bên bán tập kết đầy đủ hàng hóa. Sau khi lấy mẫu, toàn bộ các lô dây, kể cả các lô không được lựa chọn lấy mẫu, đều phải được dán tem niêm phong. Việc lấy mẫu, dán tem niêm phong do Công ty TNHH MTV Thí nghiệm điện miền Bắc(ETCl) trực tiếp thực hiện. Tem niêm phong do ETC1 in ấn, phát hành và quản lý. Mầu tem phải đảm bảo bền chắc không bị bong tróc trong quá trình vận chuyển.
+ Khi giao nhận hàng hóa, tuyệt đối không được nhận các lô dây không có niêm phong của ECT1 hoặc niêm phong không còn nguyên vẹn.
Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Dây, cáp điện chế tạo và thử nghiệm đáp ímg các TCVN 6612: 2007 (IEC 60228), TCVN 5935-1: 2013; (IEC 60502); TCVN 6614; TCVN 6647:1998 và yêu cầu kỹ thuật số 5539/EVNNPC-KT... hoặc tưcmg tương.
1-Cáp CU/XLPE/PVC 3x120 + 1x95, Cáp CU/XLPE/PVC 3x95 + 1x70, Cáp CU/XLPE/PVC 3x70 + 1x50-0,6/lkV:
STT Mục Đo n vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn chế tạo, thử nghiệm Đáp ứng TCVN 6612:2007; (IEC 60228); TCVN 5935-1:2013; (IEC 6052); TCVN 6614 hoặc tương đương
3 Loại vật liệu Đồng
4 Sổ và tiết diện danh định của dây dẫn: mm2 3x120 + 1x95, 3x95 + 1x70, 3x70+ 1x50
5 Loại vật liệu cách điện XLPE
6 Loại vật liệu vỏ bọc PVC
51
7
-Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền biên bản thử nghiệm khi tham gia đấu thầu, chào hàng.
Đáp ứng
2-Dây đồng mềm CU/PVC M35, CU/PVC M50-0,6/l kV:
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn chế tạo, thử nghiệm - Đáp ứng TCVN 6612:2007; (IEC 60228); TCVN 5935-1:2013; (IEC 6052); TCVN 6614 hoặc tương đương
3 Loại vật liệu Đồng
4 Số và tiết diện danh định của dây dẫn: 1x35, 1x50
5 Loại vật liệu cách điện PVC
3-Dây dẫn AC-50/8 bọc cách điện(ACSR 50/8-XLPE-2.5):
3.1. Phạm vi áp dụng :
Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, đóng gói và giao hàng đối với cáp nhôm lõi thép bọc trung thế cách điện XLPE
3.2. Tiêu chuan áp dụng :
áp dụng các tiêu chuẩn sau:
TCVN 5935-2:2013 : Cáp điện lực cách điện bằng chất điện môi rắn chế tạo bàng cách đùn ép
TCVN 5064-1994 : Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không.
3.3. Thiết kế :
Ruột cáp phải là dây dẫn nhôm lõi thép theo TCVN 5064-1994 Chất cách điện ruột cáp là XLPE
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Loại vật liệu Nhôm lõi thép
52
3 Tiết diện danh định của dây dẫn mm2 50/8
4 Mặt cắt tính toán 50/8 ram2 48.2/8.04
5 Số sợi/Đường kính sợi nhôm 50/8 mm2 số/mm 6/3.20
6 Số sợi/Đường kính sợi thép 50/8 mm2 số/mm 1/3.20
7 Suất kéo đứt cùa sợi nhôm 50/8 mm2 N/mm2 Không nhỏ hơn 171.5
8 Độ giãn dài tương đối của sợi nhôm 50/8 mm2 % Không nhỏ hơn 1.7
9 Suất kéo đút của sợi thép 50/8 mm2 N/mm2 Không nhỏ hơn 1274
10 Độ giãn dài tương đối của sợi thép 50/8 mm2 % Không nhỏ hơn 4
11 ứng suất khi giãn của sợi thép 50/8 min2 N/m2 Không nhỏ hơn 1098
12 Lực kéo đút tối thiểu của ruột dẫn 50/8 mm2 N Không nhỏ hơn 17112
13 Độ dày của lớp cách điện XLPE 50/8 ram2 mm 2.5
14 Điện trỏ' một chiều lớn nhất của ruột dẫn trên 1KM ở 20°c 50/8 mm2 Q/KM 0.5951
II-VTTB + Phụ kiện
Yêu cầu chung
STT Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
1 Được chế tạo theo các tiêu chuẩn Việt Nam, IEC hoặc các tiêu chuẩn tương đương
2 Catalog, tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn lăp đặt vận hành và bảo dưỡng phù họp với đặc tính kỳ thuật
53
3 Biên bản thí nghiệm điển hình(Type test report) do một Đon vị thí nghiệm độc lập, đủ thẩm quyền cấp phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn Việt Nam, IEC hoặc tương đương
4 Biên bản thí nghiệm xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất
6 Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng (bản chính) của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng, hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với các thiết bị chào thầu cho trực tiếp gói thầu này (trong trường họp Hãng sản xuất có văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà thầu được phép sử dụng Giấy phép bán hàng do văn phòng đại diện tại Việt Nam của Hãng cấp cho nhà thầu).
7 Các vật tư, thiết bị sẽ được kiểm tra, thí nghiệm bất cứ vật tư nào theo bảng Mầu số ÌA-Phạm vi cung cấp. Ngoài các yêu cầu thí nghiệm tại ETC, Công ty Điện lực Hà Giang có quyền kiểm tra, thí nghiệm tại Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Hà Giang để đảm bảo tính năng kỹ thuật như HSMT và cũng được coi là cơ sở pháp lý thì hai bên sẽ tiến hành nghiệm thu và bàn giao VTTB.
Yêu cầu chi tiết
1-Chống sét van llOkV+Đầy đủ Bộ phụ kiện treo CSV cả dây nối đất đi kèm lắp trên ĐZ:
*Yêu cầu kv thuật chung:
- Chổng sét van là loại chống sét oxit kim loại, không khe hở, lắp đặt ngoài trời, dùng để bảo vệ chống sét và bảo vệ quá điện áp thao tác cho thiết bị điện. Chống sét được sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 60099-4.
- Chống sét phải phù họp với điều kiện vận hành của hệ thống, đảm bảo các điều kiện ôn định động, ôn định nhiệt trong các điều kiện làm việc quá điên áp nội bộ và quá áp khí quyển.
*Yêu cầu về thử nghiệm:
- Biên bản thử nghiệm thông thường (Routine test) phải được tiến hành phù họp với tiêu chuẩn 1EC 60099-4.
- Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) được chứng nhận bởi phòng thí nghiệm độc lập phù họp với yêu cầu của tiêu chuẩn IEC 60099-4.
- Biên bản thí nghiệm chống sét van của công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miên băc ETC chi phí thí nghiệm do nhà thầu chịu chi phí.
*B:íng thông số kỹ thuật chính của chống sét van lưói llOkV:
Stt Mục Đon vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Hãng sản xuất
54
2 Nước SX/Năm sx Sản xuất năm 2019 trở về đây
3 Mã hiệu
4 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60099-4
5 Biên bản thí nghiệm (Type test) do đon vị thử nghiệm quốc tế độc lập cấp Đáp ứng
6 Chủng loại ZnO, không khe hở, lắp ngoài trời
7 Vật liệu vỏ Vật liệu tổng họp loại Silicon Rubber (SR)
8 Điện áp định mức Ur kv 96
9 Tần sổ định mức Hz 50
10 Điện áp làm việc liên tục MCOV kVrms >77
11 Điện áp quá áp tạm thòi trong 10 giây (TOV) kv rms >89
12 Dòng điện phóng định mức kA 10
13 Dòng điện phóng đỉnh kApeak 100
14 Cấp phóng điện theo IEC class 3
15 Khả năng hấp thụ năng lưọng tối thiểu kJ/kV*Ur 4,5
16 Điện áp dư lớn nhất với xung sét tiêu chuẩn 8/20|is - lOkA kv <390
17 Điện áp chịu đựng xung sét cùa cách điện (l,2/50fis) kv peak 550
18 Điện áp chịu đựng tần số nguồn của cách điện (50Hz/l phút) kVrms 230
19 Chiều dài đường rò của cách điện Mm/kV >25
20 Dòng rò lớn nhất của CSV khi làm việc tại Umcov raA
21 Kẹp cực 01 kẹpcực/01 chống sét
Vật liệu Phù họp với dây dẫn
55
Kích thước phù hợp với dây dẫn
22 Bulông kẹp cực Bằng thép không rỉ
Phụ kiện đi kèm
Đầy đủ phụ kiện lắp đặt chống sét lắp, trên đường dây phủ hợp vơi chống sét. Có
Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước, hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng. Đáp ứng có ít nhất 3 xác nhận vận hành thành công sử dụng từ 02 năm trở lên của các đon vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Nhà thầu cung cấp 01 mẫu trong vòng 03 ngày làm việc kế từ ngày mở thầu. Có
2-Đếm sét ĐZ (Có đồng hồ đo đếm sét đo dòng dò)
- Có Biên bản thí nghiệm Đếm sét của công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền bắc ETC chi phí thí nghiệm do nhà thầu chịu chi phí.
Stt Mô tả Đon vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Hãng sản xuất Đồng bộ với nhà sản xuất chống sét 110 kv cấp trong gói thầu này
2 Nước sản xuất Nêu rõ
3 Mã hiệu theo Catalog Nhà thầu chào rõ và cung cấp catalog trong HSDT
4 Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tưong đương
5 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60099-4
6 Loại + Thiết bị đếm sét được thiết kế để ghi lại số lần sét đánh vào đường dây 110 kv
7 Bộ đếm Bộ đếm kiểu lô cuốn (Cyclometer), Hiển thị >5 chữ sổ Tốc độ đếm đạt >2 lần/giây Có thể dễ dàng Reset
56
8 Đồng hồ đo dòng điện rò O-HOrnA peak
Xung dòng điện nhỏ nhất mà bộ đếm đếm được (dạng sóng 8/20ps) A <200
9 Nguồn nuôi Không cần cung cấp nguồn nuôi bên ngoài
10 Cấp độ bảo vệ Thiết bị có vỏ bọc loại kín khít đảm bảo chịu được các điều kiện làm việc ăn mòm, khí hậu ô nhiễm ngoài trời. IP>65
11 Điều kiện lắp đặt, vận hành thiết bị Dễ dàng lắp đặt, thay đổi vị trí trên các cột đường dây trung thế.
12 Kích thước Nhà thầu chào
13 Trọng lưọrig Nhà thầu chào
14 Phụ kiện lắp đặt tiêu chuẩn của nhà sản xuất Có
15 Nhà thầu cung cấp 01 mẫu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu. Có
3- Chống sét van 48 kV: * Yêu cầu chung
- Mỗi phần tử của CSV có vỏ làm bằng vật liệu sứ (Porcelain) hoặc Polymer, bên trong có các điện trở MO phi tuyên sử dụng loại ZnO. MO có trị số điện trở nhỏ khi quá điện áp và có trị sô lớn ở điện áp vận hành định mức của hệ thống điện. Nếu vỏ bằng Polymer thì trong lõi phải có câu tạo đảm bảo độ bền về cơ học (như thanh sợi thủy tinh, thanh cách điện chịu lực...) chống uốn cong, soắn, có khả năng kháng nấm, không bị tổn thương khi xé hoặc va chạm, không bị rạn, nứt, thoái hóa bởi môi trường và điện trường
- Có phần tự giải thoát áp lực trong các điều kiện vận hành quá tải.
* Các yêu cầu về thí nghiệm
Chống sét van phải được thí nghiệm xuất xưởng theo tiêu chuẩn IEC 60099-4 hoặc tiêu chuẩn tương đương.
a. Biên bản thí nghiệm xuất xưởng (routine test):
b. Thí nghiệm điển hình (Type test):
+ Đối với vỏ cách điện chống sét van (insulation withstand test on the arrester housing) : Thí nghiệm cách điện (Thí nghiệm xung xét và tần số công nghiệp)
+ Thử nghiệm điện áp dư (Residual voltage test)
+ Thử nghiệm điều kiện vận hành (operation duty test).
+ Thử nghiệm ngắn mạch (short circuit test)
57
Một số thử nghiệm khác có thể bổ sung tùy theo điều kiện cụ thể được nêu trong tiêu chuẩn IEC 60099-4.
* Phụ kiện
a. Các kẹp cực để đấu nối.
b. Các kẹp bu-lông sử dụng cho nối đất tương thích dây đồng.
c. Các bu-lông, đai ốc kèm theo tương ứng.
d. Disconnector (nếu cần)
* Yêu cầu chi tiết
Stt Mô tả Đơn vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
I Thông tin chung nhà sản xuất
1 Hãng sản xuất Cam kết của nhà thầu
2 Nước SX/Năm sx Cam kết của nhà thầu
3 Mã hiệu Cam kết của nhà thầu
4 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60099-4
II Thông tin về chế độ lưới điện
1 Điện áp làm việc kv 38,5
2 Tần số định mức Hz 50
3 Chế độ làm việc của lưới điện Trung tính cách ly với đất
4 Thời gian duy trì quá độ điện áp lớn nhất s 7200
5 Chế độ đấu nối chống sét van Pha - đất
III Thông số kỹ thuật của chống sét
1 Chủng loại ZnO, không khe hở, lắp ngoài trời, đáp ứng tiêu chuẩn sử dụng CSV trong trạm biến áp theo tiêu chuẩn IEC
2 Điện áp định mức Ur kv >47
3 Điện áp làm việc liên tục MCOV kVrms >38
4 Điện áp quá áp tạm thời kèm theo đường cong đặc tính TOV kVrms Nhà thầu chào đáp ứng cấu hình lưới điện
58
5 Dòng điện phóng định mức kA >10
6 Dòng điện phóng đỉnh kApeak >100
7 Năng lượng nhiệt định mức Wth kJ/kV*Ur Nhà thầu phát biểu
IV Thông số kỹ thuật của vỏ chống sét van
1 Vật liệu vỏ Vật liệu tổng hợp loại Silicon Rubber (SR) hoặc sứ
2 Điện áp chịu đựng xung sét của cách điện (l,2/50ps) kVpeak > 180
3 Điện áp chịu đựng tần số nguồn cùa cách điện (50Hz/l phút) kVrms >75
4 Chiều dài đường rò của cách điện mm/kv >25
5 Chiều cao của chống sét van mm >400
6 Khả năng chịu đựng ngắn mạch kA >16
7 Nhà thầu cung cấp hàng mẫu 01 bộ
8 -Biên bản thí nghiệm điển hình -Biên bản thí nghiệm Xuất xưởng Do một đơn vị thí nghiệm độc lập, đủ thấm quyền cấp phù hợp với yêu cầu của Việt Nam, IEC hoặc tương đương.
9 Xác nhận vận hành Đáp ứng có ít nhất 2 xác nhận vận hành thành công sử dụng 2 năm trở lên của các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam
10 Các phụ kiện khác
Phụ kiện kèm theo Có
Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước, hướng dẫn láp đặt, vận hành và bảo dưỡng Có
4- Chống sét van 24 kV:
Stt Mô tả Đon vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
2 Xuất xứ Nêu rõ
59
3 Mã hiệu Nêu rõ theo catalog tương ứng
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9001
5 Tiêu chuẩn áp dụng 1EC 60099-4
6 Loại ZnO, không có khe hở, ngoài trời
7 Vỏ chống sét
- Vật liệu Cao su silicon hoặc silicon tổng hợp
- Thích hợp vận hành trong điều kiện ô nhiễm, nhiễm mặn, sương muối, giàu bức xạ uv... như khí hậu nhiệt đới Đáp ứng
- Cấu trúc dạng khung chịu lực đúc liền với vỏ chống sét tránh hiện tưcmg văng mảnh khi chống sét bị phá hủy Đáp ứng
8 Điện áp định mức, (Ur) kv 3 24
9 Điên áp làm viêc liên tuc cưc đai (Uc) 3 19,2
10 Khả năng chịu quá điện áp tạm thời trong (Ưxov) trong thời gian 10s kv 3 23
11 Thòi gian chịu quá áp tạm thời s 10
12 Đặc tuyến Volt-giây Nhà thầu cung cấp đặc tuyến Volt-giây của CSV cung Catalogues kèm theo HSDT
13 Dòng phóng định mức In (dạng sóng 8/20 ms) kA 10
14 Điện áp dư tối đa tương ứng với dạng sóng 8/20ms, lOkA (Ures) kVp <64
15 Đưòng đặc tính phóng điện loại (Line discharge current class) 1
16 Khả năng chịu dòng ngắn mạch kA 20
17 Mức cách điện cùa vỏ CSV
- Điện áp thử tần số công nghiệp, 50Hx, lmin (ưót) kv 50
- Khả năng chịu quá điện áp xung (xung 1.2/50 ms) 125
18 Chiều dài dòng rò tối thiểu mm 3 600
60
19 Khả năng hấp thụ năng lượng kJ/kVr 3 3.5
20 Phụ kiện kèm theo - Nắp bảo vệ đầu nối dây chống chim
- Bộ phận cách ly (Disconnector)) Có
- Đế đỡ cách điện Có
- Nắp chụp bảo vệ đầu cao thế Có
- Cực nối với lưới điện và cực nối đất với bu long và kẹp bắt dây thích hợp với dây đồng/nhôm tiết diện đến 50mm2 Có
21 Tài liệu kỹ thuật nộp kèm theo hồ sơ dự thầu
- Biên bản thí nghiệm điển hình phù họp tiêu chuẩn IEC60099-4 Có
- Bảng cam kết đặc tính kỹ thuật Có
- Catalogue (cỏ trên website chính thức của nhà sản xuất) Có
- Bản vẽ lắp đặt Có
22 Tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa - Chứng chỉ CO, CQ, Phiếu bảo hành, và các tài liệu liên quan về hưóng dẫn bảo quản, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng... nộp kèm khi giao thiết bị.
23 Nhãn mác Theo IEC 60099-4
24 Biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC 60099-4 gồm: Cam kết nộp kèm HSDT
a). Insulation withstand tests on the arrester housing Có
b).Thử nghiệm điện áp dư CSV Có
b). Residual voltage tests Có
c). Long duration current impulse withstand test Có
d). Operating duty test Có
e). Veryfication of the power frequency voltage versus time characteristic Có
f). Test of bending moment (inch moisture ingress test) Có
g) Weather Aging Test (1000-h-
61
salt-fog-test)
5-Chống sét ĐZ 35kV
Stt Mục Đơn vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Nhà sản xuất Cam kết cùa nhà thầu
2 Nước sản xuất Cam kết của nhà thầu
3 Mã hiệu Nêu rõ theo catalog tương ứng
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9001:2015
5 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60099-8 hoặc tương đương
6 Loại Loại chống sét trực tiếp, lắp đặt trên đường dây ngoài trời
7 Điện áp định mức Ur kv 35
8 Tần số định mức Hz 50
9 Dòng xả danh định kA 20
10 Khe hở không khí mm 120
11 Dòng xung cao (4/1 Ops) kA 65
12 Điện áp phóng điện xung U50% kV 250
13 Độ bền điện áp tần số công nghiệp -Khô -Ướt kv kv 80 65
13 Khả năng xả sét(200ps) c 2.4
14 Phụ kiện Giá lắp cho xà V, kẹp dây trần, sứ chuỗi polymer, dây nối chống sét
15 Nhà thầu cung cấp hàng mẫu 01 bộ
16 Biên bản thí nghiệm điển hình (type test report) Do một đon vị thí nghiệm độc lập, đù thẩm quyền cấp phù họp với yêu cầu của Việt Nam, IEC hoặc tưong đương.
62
Đáp ứng có ít nhất 3 xác nhận
17 Xác nhận vận hành vận hành thành công sử dụng 2 năm trỏ' lên của các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam
6-Tủ điện:
Stt Mục Đon vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
I Tủ điện 100A-2 lộ ra(Át tổng 100A, 02 át nhánh 75A)
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn sản xuất TCVN hoặc tương đương
A VỎ TỦ Tủ
1 Vỏ tù điện ngoài trời 2 lớp cánh: HI300 X W600 X D500-1.5mm (±5%) có ngăn chống tổn thất, khung gá thiết bị dầy 2mm, sơn tĩnh điện có khóa rời kèm nắp che chắn ổ khóa.
B THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT Tủ
1 MCCB 3P 100AT 38kA Cái 1
2 MCCB 3P 75AT 30kA Cái 2
Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm IEC 898/IEC 947-2/TCVN 6434-1998 hoặc tương đương
Loại Bảo vệ theo nguyên lý nhiệt và từ
Số cực bào vệ Cực 3
Điện áp định mức V 600
Tần số Hz 50
Chức năng bảo vệ Thí nghiệm quá tải và ngắn mạch
Đặc điểm bảo vệ Đặc tính C(Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2)
Độ tăng nhiệt(°C) <80
63
Ghi nhãn Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2
Phụ kiện kèm theo: -Tấm chắn pha -Tấm chắn pha(cách ly các pha).
c THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1 Biến dòng 100/5A Cái 3
2 Đồng hồ Ampe Cái 3
3 Đồng hồ Volt 0-500V Cái 1
4 Chuyển mạch vol 7 vị trí Cái 1
5 Cầu chì 2A Cái 3
6 Đèn báo pha: Đỏ, vàng, xanh Cái 3
7 Chống sét van 0,4kV Cái 3
D DÀN THANH CÁI
1 -Đồng đỏ, kích thước mật độ dòng điện tính trung bình 2,5A/mm2 có bọc co ngót nhiệt 3 mầu. - Phù họp với dòng điện định mức nếu theo từng lộ. -Thanh cái bát tiếp địa có bề mặt ngang >40mm được khoan các lỗ để bắt dây trung tính phù hợp với các lộ xuất tuyển, khoảng cách giữa các lỗ khoan >40mm.
E PHỤ KIỆN
1 Vật tư phụ: Dây điện, ghen bọc, đầu cốt, sứ đỡ, Lô 1
-Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực của cơ quan nhà nưó'c có thẩm quyền biên bản thử nghiệm theo các chỉ tiêu yêu cầu khi tham gia đấu thầu, chào hàng Có
II Tủ điện 200A-3 lộ ra(Át tổng 200A, 01 át nhánh 150A, 2 át nhánh 100A)
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
64
2 Tiêu chuẩn sản xuất TCVN hoặc tưong đương
A VỎ TỦ Tủ
1 Vỏ tủ điện ngoài trời 2 lớp cánh: HI300 X W600 X D500-1.5mm (±5%) có ngăn chống tổn thất, khung gá thiết bị dầy 2mm, sơn tĩnh điện có khóa rời kèm nắp che chắn 0 khóa.
B THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT Tủ
1 MCCB 3P 200AT 38kA Cái 1
2 MCCB 3P 150AT 38kA Cái 1
3 MCCB 3P 100AT 38kA Cái 2
Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm IEC 898/IEC 947-2/TCVN 6434-1998 hoặc tương đương
Loại Bảo vệ theo nguyên lý nhiệt và từ
Số cực bảo vệ Cực 3
Điện áp định mức V 600
Tần số Hz 50
Chức năng bảo vệ Thí nghiệm quá tải và ngắn mạch
Đặc điểm bảo vệ Đặc tính C(Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2)
Độ tăng nhiệt(°C) <80
Ghi nhãn Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2
Phụ kiện kèm theo: -Tấm chắn pha -Tấm chắn pha(cách ly các pha).
c THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1 Biến dòng 200/5A Cái 3
2 Đồng hồ Ampe Cái 3
65
3 Đồng hồ Volt 0-500V Cái 1
4 Chuyển mạch vol 7 vị trí Cái 1
5 Cầu chì 2A Cái 3
6 Đèn báo pha: Đỏ, vàng, xanh Cái 3
7 Chống sét van 0,4kV Cái 3
D DÀN THANH CÁI
1 -Đồng đỏ, kích thước mật độ dòng điện tính trung bỉnh 2,5A/mm2 có bọc co ngót nhiệt 3 mầu. - Phù họp với dòng điện định mức nếu theo từng lộ. -Thanh cái bắt tiếp địa có bề mặt ngang >40mm được khoan các lỗ để bắt dây trung tính phù họp với các lộ xuất tuyến, khoảng cách giữa các lỗ khoan >40mm.
E PHỤ KIỆN
1 Vật tư phụ: Dây điện, ghen bọc, đầu cốt, sứ đỡ, Lô 1
-Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền biên bản thử nghiệm theo các chỉ tiêu yêu cầu khi tham gia đấu thầu, chào hàng Có
III Tủ điện 200A-3 lộ ra(lÁt tổng 200A, 03 át nhánh 100A)
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn sản xuất TCVN hoặc tương đương
A VỎ TỦ Tủ
1 Vỏ tủ điện ngoài trời 2 lớp cánh: HI300 X W600 X D500-1.5mm (±5%) có ngăn chống tổn thất, khung gá thiết bị dầy 2mm, sơn tĩnh điện có khóa rời kèm nắp che chắn ổ khóa.
B THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT Tủ
66
1 MCCB 3P 200AT 38kA Cái 1
2 MCCB 3P 100AT 38kA Cái 3
Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm IEC 898/IEC 947-2/TCVN 6434-1998 hoặc tương đương
Loại Bảo vệ theo nguyên lý nhiệt và từ
Số cực bảo vệ Cực 3
Điện áp định mức V 600
Tần số Hz 50
Chức năng bảo vệ Thí nghiệm quá tải và ngắn mạch
Đặc điểm bảo vệ Đặc tính C(Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2)
Độ tăng nhiệt(°C) <80
Ghi nhãn Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2
Phụ kiện kèm theo: -Tấm chắn pha -Tấm chắn pha(cách ly các pha).
c THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1 Biến dòng 200/5A Cái 3
2 Đồng hồ Ampe Cái 3
3 Đồng hồ Volt 0-500V Cái 1
4 Chuyển mạch vol 7 vị trí Cái 1
5 Cầu chì 2A Cái 3
6 Đèn báo pha: Đỏ, vàng, xanh Cái 3
7 Chống sét van 0,4kV Cái 3
D DÀN THANH CÁI
1 -Đồng đỏ, kích thưóc mật độ dòng điện tính trung bình 2,5A/mm2 cỏ bọc co ngót nhiệt 3
67
mầu. - Phù họp với dòng điện định mức nếu theo từng lộ. -Thanh cái bắt tiếp địa có bề mặt ngang >40mm được khoan các lỗ để bắt dây trung tính phù họp với các lộ xuất tuyến, khoảng cách giữa các lỗ khoan >40mm.
E PHỤ KIỆN
1 Vật tư phụ: Dây điện, ghen bọc, đầu cốt, sứ đỡ, Lô 1
-Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền biên bản thử nghiệm theo các chỉ tiêu yêu cầu khi tham gia đấu thầu, chào hàng Có
IV Tủ điện 300A-3 lộ ra(Át tổng 300A, 01 át nhánh 200A,02 át nhánh 100A)
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn sàn xuất TCVN hoặc tương đương
A VỎ TỦ Tủ
1 Vỏ tủ điện ngoài trời 2 lớp cánh: HI600 X W800 X D500-1.5mm (±5%) có ngăn chống tổn thất, khung gá thiết bị dầy 2mm, sơn tĩnh điện có khóa rời kèm nắp che chắn ổ khóa.
B THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT Tủ
1 MCCB 3P 300AT 55kA Cái 1
2 MCCB 3P 200AT 55kA Cái 1
2 MCCB 3P 100AT 38kA Cái 2
Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm IEC 898/IEC 947-2/TCVN 6434-1998 hoặc tương đương
Loại Bảo vệ theo nguyên lý nhiệt và từ
Số cực bảo vệ Cực 3
68
Điện áp định mức V 600
Tần số Hz 50
Chức năng bảo vệ Thí nghiệm quá tải và ngăn mạch
Đặc điểm bảo vệ Đặc tính C(Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2)
Độ tăng nhiệt(°C) <80
Ghi nhãn Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2
Phụ kiện kèm theo: -Tấm chắn pha -Tấm chắn pha(cách ly các pha).
c THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1 Biến dòng 300/5A Cái 3
2 Đồng hồ Ampe Cái 3
3 Đồng hồ Volt 0-500V Cái 1
4 Chuyển mạch voi 7 vị trí Cái 1
5 Cầu chì 2A Cái 3
6 Đèn báo pha: Đỏ, vàng, xanh Cái 3
7 Chống sét van 0,4kV Cái 3
D DÀN THANH CÁI
1 -Đồng đỏ, kích thước mật độ dòng điện tính trung bình 2,5A/mm2 có bọc co ngót nhiệt 3 mầu. - Phù hợp với dòng điện định mức nếu theo từng lộ. -Thanh cái bắt tiếp địa có bề mặt ngang >40mm được khoan các lỗ để bắt dây trung tính phù họp với các lộ xuất tuyến, khoảng cách giữa các lỗ khoan >40mm.
E PHỤ KIỆN
1 Vật tư phụ: Dây điện, ghen bọc, đầu cốt, sứ đõ', Lô 1
69
-Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền biên bản thử nghiệm theo các chỉ tiêu yêu cầu khi tham gia đấu thầu, chào hàng Có
V Tủ điện 500A-3 lộ ra(Át tổng 500A, 03 át nhánh 150A, 03 át nhánh 200A)
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn sản xuất TCVN hoặc tưong đương
A Vỏ TỦ Tủ
1 Vỏ tủ điện ngoài trời 2 lớp cánh: HI800 X W800 X D500:1.5mm (±5%) có ngăn chổng tổn thất, khung gá thiết bị dầy 2mm, sơn tĩnh điện có khóa rời kèm nắp che chắn ổ khóa.
B THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT Tủ
1 MCCB 3P 500AT 65kA Cái 1
2 MCCB 3P 200AT 38kA Cái 3
Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm IEC 898/IEC 947-2/TCVN 6434-1998 hoặc tương đương
Loại Bảo vệ theo nguyên lý nhiệt và từ
Số cực bảo vệ Cực 3
Điện áp định mức V 600
Tần số Hz 50
Chức năng bảo vệ Thí nghiệm quá tải và ngắn mạch
Đặc điểm bảo vệ Đặc tính C(Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2)
Độ tăng nhiệt(°C) <80
Ghi nhãn Theo tiêu chuẩn 1EC 947T-2
Phụ kiện kèm theo: -Tấm chắn pha -Tấm chắn pha(cách ly các pha).
70
c THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1 Biến dòng 500/5A Cái 3
2 Đồng hồ Ampe Cái 3
3 Đồng hồ Volt 0-500V Cái 1
4 Chuyển mạch vol 7 vị trí Cái 1
5 Cầu chì 2A Cái 3
6 Đèn báo pha: Đỏ, vàng, xanh Cái 3
7 Chống sét van 0,4kV Cái 3
D DÀN THANH CÁI
1 -Đồng đỏ, kích thước mật độ dòng điện tính trung bình 2,5A/mm2 có bọc co ngót nhiệt 3 mầu. - Phù họp với dòng điện định mức nếu theo từng lộ. -Thanh cái bắt tiếp địa có bề mặt ngang >40mm được khoan các lỗ để bắt dây trung tính phù hợp với các lộ xuất tuyến, khoảng cách giữa các lỗ khoan >40mm.
E PHỤ KIỆN
1 Vật tư phụ: Dây điện, ghen bọc, đầu cốt, sứ đỡ, Lô 1
-Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực cùa cơ quan nhà nước có thẩm quyền biên bàn thử nghiệm theo các chỉ tiêu yêu cầu khi tham gia đấu thầu, chào hàng Có
VI Tủ điện 400A-2 lộ ra(01Át tổng 400A, 02 át nhánh 200A)
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn sản xuất TCVN hoặc tương đương
A VỎ TỦ Tủ
1 Vỏ tủ điện ngoài trời 2 lớp cánh: HI 600 X W800 X D500-
71
1.5mm(±5%) có ngăn chống tốn thất, khung gá thiết bị dầy 2mm, son tTnh điện có khóa rời kèm nắp che chắn 0 khóa.
B THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT Tủ
1 MCCB 3P 400AT 65kA Cái 1
2 MCCB 3P 200AT 38kA Cái 2
Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm IEC 898/IEC 947-2/TCVN 6434-1998 hoặc tuông đưong
Loại Bảo vệ theo nguyên lý nhiệt và từ
Số cực bảo vệ Cực 3
Điện áp định mức V 600
Tần số Hz 50
Chức năng bảo vệ Thí nghiệm quá tải và ngắn mạch
Đặc điểm bảo vệ Đặc tính C(Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2)
Độ tăng nhiệt(°C) <80
Ghi nhãn Theo tiêu chuẩn IEC 947T-2
Phụ kiện kèm theo: -Tấm chắn pha -Tấm chắn pha(cách ly các pha).
c THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1 Biến dòng 400/5A Cái 3
2 Đồng hồ Ampe Cái 3
3 Đồng hồ Volt 0-500V Cái 1
4 Chuyển mạch vol 7 vị trí Cái 1
5 Cầu chì 2A Cái 3
6 Đèn báo pha: Đỏ, vàng, xanh Cái 3
7 Chống sét van 0,4kV Cái 3
72
D DÀN THANH CÁI
1 -Đồng đỏ, kích thước mật độ dòng điện tính trung bình 2,5A/min2 có bọc co ngót nhiệt 3 mầu. - Phù họp với dòng điện định mức nếu theo từng lộ. -Thanh cái bắt tiếp địa có bề mặt ngang >40mm được khoan các lồ đề bắt dây trung tính phù hợp với các lộ xuất tuyến, khoảng cách giữa các lỗ khoan >40mm.
E PHỤ KIỆN
1 Vật tư phụ: Dày điện, ghen bọc, đầu cốt, sứ đỡ, Lô 1
-Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền biên bản thử nghiệm theo các chỉ tiêu yêu cầu khi tham gia đấu thầu, chào hàng Có
7-Đầu cốt đồng mạ Niken:
Stt Mô tả Đon vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn sản xuất TCVN hoặc tương đương
3 Mã hiệu Cam kết của nhà thầu
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000
5 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 vàTCVN 3624-81 hoặc tương đương
6 Loại Cosse ép là loại làm bằng đồng mạ thiếc, chịu lực cao, có tính dẫn điện tốt, bản cực 1 lỗ hoặc 2 lỗ Bên trong của các ống ép phải được bom sẵn compound gia tăng tiếp xúc điện, có láp bịt casu ở phần đầu ống chờ Be mặt tiếp xúc của bản cực
73
phằng, không bị rỗ
7 Loại đai ép cho cosse ép Loại lục giác.
8 Số lượng vị trí để thực hiện hiện các mối ép Số vị trí épdây
C70 1
C95 1
C120 1
9 Tiết diện cùa dây dẫn mm2
C70 70
C95 95
C120 120
10 Đường kính trong của ống đồng mm Phù họp với tiết diện dây dẫn
11 Kích thước và tiết diện của cosse ép đuợc thiết kế đảm bảo đúng tiết diện của cáp và chịu được dòng điện liên tục như sau: A
C70 340
C95 340
C120 420
12 Khả năng chịu được dòng điện ngắn mạch ka/2s
C70 7,3
C95 9,9
C120 12,5
13 Điện trở của mối nối sau khi ép Không vưọt quá 120% cùa dây dẫn có chiều dài tưong đương
14 Nhiệt độ ổn định của đầu cốt khi mang dòng định mức sau khi ép <=80°c
15 Các ký mã hiệu Mỗi cosse ép phải có các ký hiệu được khắc chìm/ nổi không phai như sau: Tên nhà sản xuất, Mã hiệu của sàn phẩm; loại dây dẫn, tiết diện của dây dẫn. Có các vị trí ép phải được khắc chìm.
16 Catalogue/Bảng vẽ của nhà sản xuất thể hiện các kích thước và thông số kỳ thuật. Được nộp cùng với hồ sơ thầu
16 Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu
74
Thí nghiệm điển hình Đáp ứng yêu cầu
Thí nghiệm xuất xưởng Đáp ứng yêu cầu
Thí nghiệm nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu
17 Danh sách bán hàng Cung cấp theo hồ sơ dự thầu
KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM
1. Thử nghiệm xuất xưỏ’ng (Routine tests):
Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
1) Kiểm tra các kích thước
2) Kiểm tra các ký hiệu
2. Thử nghiệm điển hình (Type tests):
Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
1) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
2) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
3) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)
Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI, SGS, vv...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).
Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được
3. Thử nghiệm nghiệm thu
75
Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu đê thử nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của họp đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm này.
Số lượng mẫu thử như sau:
SỐ lượng mẫu thử (p) Số lượng của một lô (n) Hạng mục thử
P=1 n < 50 i
P=1 50p=2 100p = 3 200 < n < 500 i, ii, iii
p = 4 500 Số lượng sản phẩm dùng cho thử nghiệm nghiệm thu không bao gồm trong số lượng sản phẩm được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời thầu/họp đồng. Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm bao gồm trong giá chào.
Nếu có hai hoặc hon hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng không đạt yêu cầu thừ nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.
Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần lấy đầu tiên.
Nếu có một hoặc hon một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỳ thuật của họp đồng.
Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:
i) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước
ii) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
iii) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
8- Ghíp nhôm
Stt Mô tả Đơn vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Tên nhà sản xuất Khai báo
2 Xuất xứ Khai báo
3 Mã hiệu A70-95 to A70-95 Khai báo
4 Website nhà sản xuất Khai báo
5 Tiêu chuẩn quàn lý chất lượng ISO 9000 hoặc tương đương
76
6 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 vàTCVN 3624-81 hoặc tương đương
7 Loại - Thân kẹp - Bu lông Kẹp rẽ nhánh song song là loại có 2 rãnh để đấu nối với 2 dây dẫn. Thân kẹp rẽ nhánh làm bằng nhôm/hợp kim nhôm chịu lực cao, đúc bằng áp lực, có tính dẫn điện tốt. Bên trong của các rãnh phải được bơn sẵn compound gia tăng tiếp xúc điện. Có 3 bulông xiết bằng thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc bằng thép không rỉ, bu lông dạng cổ vuông chống xoay khi xiết.
8 Tiết diện cùa dây dẫn AI hoặc ACSR [ram2] A70-95 to A70-95 Dây chính / dây rẽ A70-95 to A70-95
9 Đường kính cùa dây dẫn AI hoặc ACSR [mm2] A70-95 to A70-95 Dây chính / dây rẽ 10,65-12,55/ 10,65-12,55
10 Dòng điện định mức A70-95 to A70-95 270A
11 Điện trở tiếp xúc của kẹp sau khi kẹp Không vượt quá 120% cùa dây dẫn có chiều dài tương đương
12 Nhiệt độ ổn định của kẹp khi mang dòng định mức < = 80°c
13 Khả năng chịu dòng ngắn mạch tương ứng với tiết
77
diện cáp : A70-95 to A70-95 kA/2s 5.9
14 Các ký mã hiệu Trên mỗi kẹp phải có các ký hiệu được khắc chìm / nổi không phai như sau: Tên nhà sản xuất, Mã hiệu của sản phẩm; loại dây dẫn, tiết diện của dây dẫn.
15 Catalogue/Bảng vẽ của nhà sản xuất thể hiện các kích thước và thông số kỹ thuật. Được nộp cùng vói hồ sơ thầu
16 Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu
KIÉM TRA VÀ THỬ NGHIỆM (Cho ghíp đồng nhôm, ghíp nhôm)
1. Thử nghiệm xuất xưởng:
Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật họp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
Kiểm tra các kích thước Kiểm tra các ký hiệu Thử nghiệm điển hình
Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
1) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
2) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
3) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)
Trong trường họp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diện được ủy quyên từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI, SGS, w...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).
78
Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được
Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị loại.
Thử nghiệm nghiệm thu
Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thử nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm này.
Số lượng mẫu thử như sau:
SỐ lượng mẫu thử (p) Số lượng của một lô (n) Hạng mục thử
P=1 n < 50 i
P=1 50 < n < 100 i ii, iii
p=2 100 p = 3 200 < n < 500 i, ii, iii
p = 4 500 Số lượng Kẹp dùng cho thử nghiệm nghiệm thu không bao gồm trong số lượng Kẹp được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời thầu/hợp đồng. Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm bao gồm trong giá chào.
Neu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí ton nào.
Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần lấy đầu tiên.
Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của họp đồng.
Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:
i) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước
ii) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
iii) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
9-Ghíp nối bọc cánh điện ĨPC trung áp 24kV(50-240):
Stt Mô tả Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Nhà sản xuất/ xuất xứ Nêu cụ thể
2 Mã hiệu Nêu cụ thể
3 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000
4 Tiêu chuẩn áp dụng HN 33-S-63, IEC 61284, AS/NZS 4396 hoặc tương đương
79
5 Loại Kẹp 1PC là loại kẹp 1 hoặc 2 bulông, bọc cách điện, chống thấm nước, dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp trung áp đến cáp trung áp, vận hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp...Vỏ cách điện dày 3-7mm
6 Thân kẹp Làm bằng nhựa có tăng cường sợi thủy tinh, có độ bền cơ học và thời tiết cao, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn
7 Bulông Bulông, vòng đệm làm bằng vật liệu chống ăn mòn kèm đai ốc siết bứt đầu làm bằng vật liệu chống ăn mòn nhằm đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt vào dây dẫn bọc cách điện mà không làm tróc lớp bọc cách điện cũng như không làm hư hỏng các tao dây trong ruột dẫn điện
8 Lưỡi ngàm Làm bằng hợp kim đồng dẫn điện cao, được mạ thiếc, Bao bọc bởi 1 lớp Polymer đàn hồi và mỡ silicon chuyên dùng chống thấm nước và chống ăn mòn cao.
9 Tiết diện danh định của dây dẫn 35 -70/35 -95 Dây nhánh rẽ / Dây trục chính (mm2)
10 Dòng định mức liên tục cùa kẹp Nêu cụ thể Phải bằng hoặc lớn hơn dòng định mức của dây dẫn tương ứng
11 Độ bền điện môi và chống thấm nước ở 50Hz trong 1 phút, trong nước (kẹp IPC phải được ngâm trong nước 30 phút trước khi thử nghiệm) 6 kv
12 Nắp bịt đầu cáp Làm bằng vật liệu cao su đàn hồi. Kẹp 1PC kèm theo nắp bịt đầu cáp để bảo vệ cáp chống thấm nước. Các nắp bịt đầu cáp này không được rời khỏi thân của nối bọc cách điện ngay cả khi không sử dụng.
13 Nhiệt độ môi trường cực đại 500C
14 Độ ẩm môi trường tương 90%
80
đối cực đại
15 Biên bản thí nghiệm điển hình -Điện trở tiếp xúc của mối nối -Độ bền diện môi và chống thấm nưóc (> 6kV/phút) -Độ tăng nhiệt của mối nối tại dòng điện định mức -Đánh giá khả năng chịu tác động của thời tiết (Thử độ lão hỏa vật liệu nhựa) đối với mối nối 1PC theo tiêu chuẩn AS/NZS 4396:1999 -Điện trở cách điện
16 Ghi nhãn Kẹp phải được ghi nhãn vói các nội dung sau: Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất Tiết diện lớn nhất/nhỏ nhất của dây chính và dây rẽ... Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền
17 -Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc bản gốc biên bàn thử nahiệm theo các chỉ tiêu yêu cầu khi tham gia đấu thầu, chào hàng -Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc). - Nhà thầu cung cấp 01 mẫu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu.
10-Bột GEM:
Stt Mô tả Đon vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Xuất xứ Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn áp dụng Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 62561-7 hoặc tưong đương
3 Trọng lượng > 11,3 kg/bao
4 Điện trở suất < 2 Ohm-cm
81
5 Thành phần Sulfur ăn mòn (theo tiêu chuẩn ISO 14869-1) <2%
6 Đáp ứng yêu cầu của Cơ quan bào vệ môi trường Có
7 Yêu cầu khác Cung cấp tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của thiết bị: Cung cấp đưòng link về datasheet thể hiện các thông số kỹ thuật của sản phẩm trên Website của Nhà sản xuất
1-Ghíp thép 2 bu lông(kẹp song song) gồm kẹp cáp 2, 3 BL dùng cho cáp thép
Stt Mô tả Đơn vị Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết cùa nhà thầu
2 Tiêu chuẩn sản xuất TCVN, 1EC hoặc tương đương
3 Đặc tính kỹ thuật Được sử dụng cho cáp thép với bán kính từ 9mm-14mm phù họp cho cáp thép , dây chống sét GSW,TK50,TK70,TK90,.. .Past el, Phlox, là kẹp cáp thép mạ kẽm đường dây 11 OkV.
4 Chiều dài mm 90-124
5 Chiều rộng mm 48-65
6 - Nhà thầu cung cấp 01 mẫu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu.
7 Catalogue/Bảng vẽ của nhà sản xuất thể hiện các kích thước và thông số kỹ thuật. Được nộp cùng với hồ sơ thầu
III-Vật tư gia công mạ kẽm * Yêu cầu kỹ thuật chung:
- Mạ kẽm nhúng nóng:
+ Tiêu chuẩn sản xuất và quản lý chất lượng: ASTM A123/A 123M-08 hoặc tưcmg đương.
+ Tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 1461:2009 hoặc tương đương.
+ Chiều dầy lóp mạ nhỏ nhất 100pm, lớn nhất 120pm.
+ Chất lượng lớp mạ: Sáng bóng, kẽm bám đều không ngậm xỉ, không có vết nứt.
82
- Thép gia công: Thử uốn đạt tiêu chuẩn TCVN197:2002; TCVN198:2008 hoặc tương đương.
- Que hàn chịu lực: Chịu lực, chịu nhiệt đảm bảo chất lượng. Đạt tiêu chuẩn TCVN3223:1994 hoặc tương đương.
*Yêu cầu kỹ chi tiết:
stt Mục Đơn vị Yêu cầu Cam kết
1 Nhà SX/Nước sx Cam kết của nhà thầu
2 Tiêu chuẩn gia công TCVN hoặc tương đương
3 Giới hạn chảy Mpa 245-319
4 Giới hạn bền Mpa 400-510
5 Độ dãn dài % 17-32
6 Thép gia công: Gia công theo bản vẽ chi tiết từng chủng loại vật tư Bên A cung cấp đính kèm HSMT
Hàng mẫu sẽ được trả lại cho các nhà thầu trong vòng 10 ngày kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
83

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5236 dự án đang đợi nhà thầu
  • 240 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 162 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13304 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15190 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây