Thông báo mời thầu

Gói thầu 41 2020 - SCL - XL - ĐTRR: Thi công công trình Đại tu tủ trung thế các TBA Phú Diễn 14, Cổ Nhuế 12, Thăng Long 3, CT1+5 khu ĐT TP Giao lưu

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:22 17/10/2020
Số TBMT
20201045444-00
Công bố
11:16 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Đại tu tủ trung thế các TBA Phú Diễn 14, Cổ Nhuế 12, Thăng Long 3, CT1+5 khu ĐT TP Giao lưu
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 41 2020 - SCL - XL - ĐTRR: Thi công công trình Đại tu tủ trung thế các TBA Phú Diễn 14, Cổ Nhuế 12, Thăng Long 3, CT1+5 khu ĐT TP Giao lưu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Đại tu tủ trung thế các TBA Phú Diễn 14, Cổ Nhuế 12, Thăng Long 3, CT1+5 khu ĐT TP Giao lưu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:16 17/10/2020
đến
14:10 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:10 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.000.000 VND
Bằng chữ
Hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 41 2020 - SCL - XL - ĐTRR: Thi công công trình Đại tu tủ trung thế các TBA Phú Diễn 14, Cổ Nhuế 12, Thăng Long 3, CT1+5 khu ĐT TP Giao lưu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 41 2020 - SCL - XL - ĐTRR: Thi công công trình Đại tu tủ trung thế các TBA Phú Diễn 14, Cổ Nhuế 12, Thăng Long 3, CT1+5 khu ĐT TP Giao lưu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 13

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

Đại tu tủ trung thế các TBA Phú Diễn 14, Cổ Nhuế 12, Thăng Long 3, CT1+5
khu ĐT TP Giao lưu bao gồm những nội dung công việc sau:

\- Thay thế tủ trung thế sử dụng tủ RMU 24kV-630A-16kA/s cách điện bằng
khí SF6;

\- Thay thế, vệ sinh lại đầu cáp trong trong tủ RMU.

\- Thay thế, cải tạo lại bệ, vỏ tủ RMU.

\- Củng cố biển báo An toàn, biển tên đầu cáp..

2\. Thời hạn hoàn thành: 60 ngày kể từ ngày bàn giao tuyến.

3\. Kế hoạch quản lý môi trường **(**Mục tiêu dự án; Địa bàn của dự án;
Vị trí địa lý; Địa hình; Khí hậu, thủy văn; Dân số; Cơ sở hạ tầng giao
thông\...): Chi tiết trong phần thuyết minh kèm theo.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Chi tiết trong phần thuyết minh kèm theo.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1\. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;

2\. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

3\. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

4\. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

5\. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;

6\. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);

7\. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;

8\. Yêu cầu về an toàn lao động;

9\. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;

10\. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;

11\. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;

12\. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

**\* TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT**

**[I. ĐẦU CỐT]{.ul}**

**1. Phạm vi**

Đầu cốt ép cho dây dẫn nhôm, dây dẫn đồng, dây nhôm đấu vào thanh cái
đồng cụ thể như sau:

**2.** Đầu cốt đồng kiểu kín một lỗ: M 240, M 185, M 150, M120, M95,
M70, M50.

Đường kính trong của đầu cốt tương ứng với các tiết diện như sau:
240mm^2^- từ 20 đến 21,2mm; 185mm^2^-từ 18 đến 18,4mm; 150mm^2^-từ 16
đến 16,3mm; 120mm^2^ từ 14,2 đến 15,5mm, 95mm^2^-từ 13 đến 13,4mm;
70mm^2^-từ 10,5 đến 11,5mm; 50mm^2^-từ 9,0 đến 9,5mm.

**3. Vật liệu:**

Đầu cốt nhôm, đầu cốt đồng được làm bằng nhôm hoặc đồng tinh khiết đúc;
đường kính lỗ phù hợp cho các dây nhôm, nhôm lõi thép (đầu cốt nhôm),
dây đồng (đầu cốt đồng) như đã nêu ở trên.

- Đầu cốt xử lý đồng nhôm được chế tạo có 02 phía khác nhau: một phía
ép với cáp nhôm (theo tiết diện nêu trên), một phía (phía được đột
lỗ bắt bulong) được xử lý đồng nhôm để bắt vào các má cầu dao (hay
các thiết bị khác) bằng đồng.

- Các đầu cốt được cung cấp nạp đầy mỡ bảo quản có nhiệt độ nóng chẩy
cao, chống ăn mòn cho dây dẫn, tăng tiếp xúc điểm đấu dây.

**4. Đánh ký hiệu:**

Các đầu cốt phải được đánh ký hiệu loại đầu cốt, tiết diện dây phù hợp,
nhà sản xuất, năm sản xuất nếu có

**5. Thông tin cần đưa vào tài liệu thầu:**

Cần đưa các thông tin sau:

- Bản vẽ sơ bộ của từng loại đầu cốt

- Biên bản thí nghiệm điển hình phù hợp với các tiêu chuẩn tương ứng.

- Tài liệu kỹ thuật và Phụ lục sản phẩm kèm theo.

##### **6. Thử nghiệm**

Thử nghiệm phải được thực hiện trên các Phụ lục được lấy ra ngẫu nhiên
từ các đợt cung cấp vật liệu, phù hợp với các tiêu chuẩn tương ứng.

##### **7. Đóng gói và giao hàng**

Mỗi đầu cốt phải đóng gói trong túi nhựa riêng, các đầu cốt được đóng
trong hộp carton hoặc thùng gỗ.

**[II. CÁP HẠ ÁP RUỘT ĐỒNG]{.ul}**

1. Phạm vi
==========

Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng
gói và giao hàng đối với cáp bọc hạ thế, cách điện XLPE, với điện áp
định mức 0.6/1kV

Các sai khác so với phần điều kiện này sẽ được nhà thầu nêu trong phần
sai khác so với tài liệu thầu.

2. Tiêu chuẩn áp dụng
---------------------

Áp dụng các tiêu chuẩn sau:

IEC- 60502-1 Cáp điện lực cách điện bằng chất điện môi rắn cách điện
bằng cách đùn ép với điện áp định mức từ 1kV- 30kV.

IEC- 60111 Giới thiệu về điện trở xuất của dẫy dẫn điện kéo cứng

IEC- 60228 Dây dẫn của cáp cách điện

3. Số liệu hệ thống
-------------------

Cáp bọc hạ thế ruột đồng loại 1 pha, 3 pha và 3 pha 4 dây, cách điện
bằng chất XLPE. Vật chèn kín phải liên tục và chèn theo cách sao cho
không để hơi ẩm lọt vào.

Cáp phải phù hợp với số liệu sau:

\- Điện áp hệ thống danh định: 0.4kV

\- Các cấp cách điện: 0.6/1kV

\- Hệ thống: 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp

\- Tần số: 50Hz

4. Số liệu thiết kế
-------------------

Cấu tạo cáp sẽ bao gồm :

\- Ruột cáp

\- Lớp bọc cách điện

\- Vỏ bọc ngoài

**4.1 Ruột cáp:**

Ruột cáp phải là dây dẫn đồng loại nhiều sợi ép tròn vặn xoắn. Trong
ruột phải sử dụng loại bột đặc biệt hoặc băng giãn nở khi tiếp xúc với
nước (bột hoặc băng được đưa vào trong quá trình xoắn).

### 4.2. Cách điện của ruột cáp

Chất cách điện của ruột cáp là XLPE, phải được thực hiện bằng phương
pháp đùn ép

**4.3. Lớp bọc ngoài bằng nhựa PVC**

Lớp bọc ngoài (vỏ) bằng nhựa PVC

### 4.4. Đánh mã ký hiệu

Cáp phải được đánh ký hiệu rõ ràng, trên cáp có ghi rõ chủng loại, tiết
diện, nhà sản xuất, năm sản xuất (hai số cuối). Các ký hiệu sử dụng phải
bền chắc và đảm bảo trong suốt quá trình vận hành.

4.5. Thông tin cần đưa vào tài liệu dự thầu
===========================================

Thông tin sau cần đưa vào đối với tiết diện của mỗi dây dẫn và từng loại
cáp

\- Giấy chứng nhận thí nghiệm điển hình

\- Tài liệu kỹ thuật và mô tả cáp hạ thế;

Nhà thầu phải có Phụ lục - Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết đối với
từng loại và từng kích cỡ cáp.

Nhà thầu phải chứng minh rằng cáp theo đơn đặt hàng đã được giao và thử
nghiệm qua vận hành thực tế ít nhất là 3 năm ở những nước có khí hậu
giống điều kiện khí hậu Việt nam.

4.6. Thử nghiệm
===============

Đối với toàn bộ cáp như dự kiến đều phải có giấy chứng nhận thử nghiệm
điển hình. Toàn bộ cáp phải thông qua thử nghiệm thường lệ tại nhà máy
phù hợp với các tiêu chuẩn IEC hoặc tương ứng.

#### 4.7. Đóng gói và giao hàng

Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng cáp và cuộn
lô tối đa không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt lô cuốn cáp tối đa
2,2m.

Chỉ 1 sợi cáp được cuốn vào mỗi cuộn lô

+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| **ĐẶC TÍNH | | | | |
| KỸ THUẬT VÀ | | | | |
| CAM KẾT** | | | | |
| | | | | |
| **CÁP HẠ ÁP | | | | |
| RUỘT ĐỒNG | | | | |
| 1x120 | | | | |
| MM^2^** | | | | |
| | | | | |
| #### | | | | |
| {#section} | | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đề xuất & |
| | | | | Cam kết** |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 1 | Cáp hạ thế | | | |
| | 0.6/1kV | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 2 | Nhà sản | | | |
| | xuất | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | Mã hiệu sản | | | |
| | phẩm | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 3 | Loại | | đồng | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 4 | Số và tiết | mm^2^ | 1x120 | |
| | diện danh | | | |
| | định của | | | |
| | cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 5 | Số sợi đồng | Sợi | | |
| | của lõi cáp | | | |
| | (1lõi) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 6 | Đường kính | mm | 12.3 - 13.5 | |
| | lõi (1lõi) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 7 | Loại vật | | XLPE | |
| | liệu cách | | | |
| | điện | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 8 | Độ dày danh | mm | 1.2 | |
| | định của | | | |
| | lớp cách | | | |
| | điện | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 9 | Loại vật | | PVC | |
| | liệu vỏ bọc | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 10 | Độ dày danh | mm | 1.5 | |
| | định của | | | |
| | lớp vỏ bọc | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 11 | Đường kính | mm | | |
| | ngoài của | | | |
| | cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 12 | Nhiệt độ | ^0^C | 90 | |
| | tối đa của | | | |
| | lõi dẫn | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 13 | Khả năng | A | | |
| | mang tải | | | |
| | của cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 14 | Điện trở 1 | Ω/km | 0.153 | |
| | chiều của | | | |
| | lõi dẫn ở | | | |
| | t^0^= 20^o^ | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 15 | Điện trở | Ω/km | | |
| | cách điện | | | |
| | của cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 16 | Trọng lượng | kg/km | | |
| | của lõi dây | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 17 | Trọng lượng | kg/km | | |
| | của toàn bộ | | | |
| | cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 18 | Chiều dài | m | 500 | |
| | tối đa của | | | |
| | cáp trên lô | | | |
| | cuốn cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 19 | Đường kính | m | 2.2 | |
| | mặt bích | | | |
| | tối đa của | | | |
| | lô cuốn cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 20 | Trọng lượng | kg | 4500 | |
| | tối đa của | | | |
| | toàn bộ lô | | | |
| | cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 21 | Số giấy | | Có | |
| | chứng nhận | | | |
| | thử nghiệm | | | |
| | điển hình | | | |
| | Type test, | | | |
| | Routine | | | |
| | Test | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+

[Ghi chú:]{.ul}

- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận
hành cáp ngầm hạ áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.

- Cáp ngầm hạ áp mới 100%, đồng bộ nguyên chiếc, được sản xuất trong
vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu.

- Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:

**[III. ỐNG NHỰA XOẮN CHỊU LỰC HDPE]{.ul}**

######## 1. Phạm vi

Thông số kỹ thuật bao gồm thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và giao hàng ống
nhựa xoắn chịu lực có độ bền cao dùng để bảo vệ cáp trung, hạ áp.

Yêu cầu cụ thể như sau:

\+ Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE đường kính: Φ 195/150.

**2. Tiêu chuẩn áp dụng**

\+ Quy phạm trang bị điện - Tiêu chuẩn nghành

\+ ANSI 368: Các hệ thống đấu nối cách điện riêng biệt.

\+ ANSI 404: Tiêu chuẩn đối với các đầu nối cáp.

\+ TCVN 7997:2009 Cáp điện lực đi ngầm trong đất -- Phương pháp lắp đặt.

**3. Yêu cầu kỹ thuật**

> \- Các yêu cầu kỹ thuật chung

\+ Ống nhựa xoắn chịu lực phải là loại chịu được ứng suất lớn, chịu được
độ nén và độ va đập cao, an toàn trong quá trình thi công và sử dụng.
Ống nhựa xoắn HDPE sử dụng nguyên liệu HDPE tên gốc nguyên sinh là
Polyethylene (PE), không chứa Clo, không dùng nhựa tái sinh, phế phẩm,
phế liệu, không sử dụng phụ gia gây độc hại cho con người và gây ô nhiễm
môi trường, bề mặt sản phẩm nhẵn bóng, màu sắc đồng nhất, không mùi,
chịu được độ nén và độ va đập cao.

- Có dây mồi bên trong D \~4mm để kéo dây mồi.

- Thời hạn sử dụng của ống phải lớn hơn 20 năm ở độ sâu 0,5m, chịu
> được tải trọng của xe tải chạy qua.

- Có chất chống cháy, chống côn trùng gặm nhấm và bền vững trong môi
> trường hoá chất (đặc biệt trong môi trường axit mạnh).

**4. Các thông tin yêu cầu đưa vào tài liệu thầu**

\+ Tài liệu kỹ thuật mô tả thông số kỹ thuật, hình vẽ và tính chất hoá
lý của ống nhựa chịu lực.

\+ Biên bản thí nghiệm điển hình.

\+ Mẫu sản phẩm kèm theo

\+ Phụ lục Đặc tính kỹ thuật riêng và cam kết.

**5. Yêu cầu khi giao hàng**

Trên ống nối phải có nhãn mác ghi rõ nhà sản xuất, kiểu loại, các kích
thước của ống nhựa chịu lực.

**6. Đặc tính kỹ thuật và cam kết**

+----------------------------------+
| **ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT** |
| |
| **ỐNG NHỰA XOẮN HDPE Φ195/150** |
| |
| #### {#section-1} |
+----------------------------------+

-------- --------------------------------------------------- ------------ ------------- ------------------------
**TT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Đề nghị và cam kết**
**1** **Ống nhựa xoắn HDPE Φ195**
1.1 Nhà sản xuất
Mã hiệu sản phẩm
Nước sản xuất
1.2 Vật liệu HDPE
1.3 Đường kính ngoài mm 195
1.4 Dung sai đường kính ngoài mm ±4
1.5 Đường kính trong mm 150
1.6 Chiều dày thành ống mm 2,8
1.7 Dung sai độ dày thành ống mm ±0,5
1.8 Chiều dài ống m 50
1.9 Khả năng chịu ứng suất nén KN 6,0
1.10 Dùng cho cáp XLPE hay EPR có điện áp cao nhất đến KV 35
1.11 Tài liệu kỹ thuật Có
1.12 Biên bản thí nghiệm điển hình Có
-------- --------------------------------------------------- ------------ ------------- ------------------------

- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp
đặt của ống chịu lực bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.

- Các ống chịu lực mới 100%, nguyên chiếc, được sản xuất trong vòng 2
năm tính đến thời điểm mở thầu.

- Các phương pháp thử đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN: 7997-2009.

Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:

**IV. Vỏ tủ RMU** (Xem bản vẽ đính kèm)

**V. Các bản vẽ**

Xem bản vẽ đính kèm.

[^1]:

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5230 dự án đang đợi nhà thầu
  • 354 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 301 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13362 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15296 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây