Thông báo mời thầu

Xây dựng, hiệu chỉnh, triển khai phần mềm

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:39 16/10/2020
Số TBMT
20201045065-00
Công bố
23:32 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng ứng dụng Nhà Bè trực tuyến trên thiết bị thông minh (giai đoạn 2)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây dựng, hiệu chỉnh, triển khai phần mềm
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng ứng dụng Nhà Bè trực tuyến trên thiết bị thông minh (giai đoạn 2)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:32 16/10/2020
đến
09:00 30/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 30/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng, hiệu chỉnh, triển khai phần mềm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng, hiệu chỉnh, triển khai phần mềm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 40

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Giới thiệu chung về gói thầu
- Gói thầu: Xây dựng, hiệu chỉnh, triển khai phần mềm.
- Dự án: Nâng cấp, mở rộng ứng dụng Nhà Bè trực tuyến trên thiết bị thông minh
(GĐ2)”.
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Nhà Bè
- Nguồn vốn: Ngân sách Huyện.
Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa
Các thông tin trong Mục này để hỗ trợ các nhà thầu khi lập các bảng giá theo các
mẫu tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
1. Phạm vi cung cấp hàng hóa
STT

Nội dung

I

Hiệu chỉnh ứng dụng phục vụ người dân theo văn bản số 571/STTTT-CNTT của
Sở TTTT

1

Hiệu chỉnh và triển khai Phản ánh các lĩnh vực hạ tầng đô thị, ANTT, trật tự ATGT
trên thiết bị di động theo yêu cầu đặc thù của đơn vị

2

Hiệu chỉnh và triển khai Phản ánh hồ sơ trễ hạn trên thiết bị di động

II

Xây dựng các dịch vụ phục vụ người dân/doanh nghiệp và công chức

1

Xây dựng phân hệ Lấy số thứ tự giao dịch hồ sơ qua ứng dụng (Liên thông với hệ
thống phần mềm lấy số tại Huyện)

2

Xây dựng phân hệ Cung cấp thông tin cho người dân trên thiết bị di động:
1- Thủ tục hành chính
2- Tin tức, thông báo nhanh

3

Xây dựng Giao việc trực tuyến; Theo dõi công việc; và Cung cấp các APIs lấy thông
tin từ các phần mềm hiện có trên trên thiết bị di động (App Công chức)

4

Xây dựng phần mềm theo dõi thực hiện nhiệm vụ KTXH điện tử

III
1
2

Triển khai hệ thống
Triển khai ứng dụng phục vụ người dân và công chức

Triển khai phần mềm theo dõi thực hiện nhiệm vụ KTXH điện tử
Chú ý:

(1). Các Hệ thống/phần mềm cung cấp trong phạm vi này phải tuân thủ và đáp ứng
đúng theo Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về cập nhật Kiến trúc Chính quyền điện tử Thành phố Hồ Chí Minh; văn bản

số 1468/STTTT-CNTT ngày 07/8/2019 về hướng dẫn các tiêu chí kỹ thuật thực hiện kết
nối liên thông các phần mềm nội nghiệp
(2). Các Hệ thống/phần mềm cung cấp trong phạm vi này phải đáp ứng các yêu cầu
liên thông, tích hợp được mô tả tại mục 2 Yêu cầu kỹ thuật của Chương này
2. Biểu tiến độ cung cấp
Stt

Danh mục hàng hóa

Đơn vị

Khối
lượng
mời thầu

I

Xây dựng, hiệu chỉnh, triển
khai phần mềm theo mục 1
Phạm vi cung cấp trên

Hệ
thống

01

Tiến độ
cung cấp

Địa điểm cung
cấp

120 ngày

UBND Huyện
Nhà Bè

3. Địa điểm triển khai
Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè – 330 Nguyễn Bình, Ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà
Bè, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Yêu cầu về kỹ thuật
1.1. Yêu cầu chung về kỹ thuật
Phần mềm phải đáp ứng các yêu cầu:
- Có tính mở, thuận tiện cho việc bảo trì, phát triển
- Nhất quán các thuật ngữ, cấu trúc chức năng ... trong toàn bộ phần mềm
- Quản trị hệ thống đơn giản và mạnh mẽ cho người điều hành trong việc thêm bớt
user, cấp phát quyền, quản trị theo nhóm.
- Cung cấp các tiện ích phục vụ cho người sử dụng; hỗ trợ kết xuất các bảng biểu,
báo cáo theo yêu cầu của người sử dụng.
- Phù hợp quy trình làm việc thực tế.
- Hỗ trợ khả năng phân quyền chi tiết chức năng người dùng. Việc phân quyền do
quản trị hệ thống đảm nhận. Phần mềm có từng cấp độ ưu tiên cho người sử dụng và đảm
bảo việc bảo mật chương trình. Mỗi người sử dụng được phép truy cập đến các chức năng
và thông tin cần thiết liên quan đến nghiệp vụ và trách nhiệm của mình, đồng thời không
được truy cập đến các chức năng và thông tin nằm ngoài phạm vi trách nhiệm của mình.
- Các thông tin được lưu trữ trong thời gian dài.
1.2. Yêu cầu cơ bản đối với công nghệ nền phát triển các phần mềm ứng dụng
Thành
STT
Yêu cầu kỹ thuật
phần
01 Kênh truy
- Các kênh truy cập được tích hợp đảm bảo người sử dụng có
cập
thể lựa chọn kênh, đảm bảo sự thống nhất về tài khoản

STT

Thành
phần

Yêu cầu kỹ thuật
-

-

02

Liên thông
kết nối

-

-

-

03

Ứng dụng

-

-

04

CSDL

-

người sử dụng trên tất cả các kênh;
Thiết bị tương tác với Chính quyền điện tử: điện thoại thông
minh (smart phone, tablet);
Môi trường tương tác với chính quyền điện tử: Internet;
mạng WAN/LAN; mạng viễn thông, mạng truyền số liệu
chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước;
Yêu cầu khi thiết kế thành phần ứng dụng phải có giao diện
tương tác với người dân, doanh nghiệp; phải hỗ trợ tính
năng cảm ứng ngoài tính năng dùng chuột để dễ dàng khi
thao tác.
Tuân thủ Khung kiến trúc Chính quyền điện tử Thành phố,
tích hợp, khai thác, chia sẻ dịch vụ chia sẻ dữ liệu (open
data) trên địa bàn huyện quản lý thông qua việc tích hợp dữ
liệu với Kho dữ liệu dùng chung của Thành phố, khai thác
các dữ liệu từ Kho dữ liệu dùng chung của Thành phố;
Tuân thủ theo văn bản số 100/STTTT- CNTT ngày 11 tháng
01 năm 2019 của Sở Thông tin và Truyền thông về hướng
dẫn kỹ thuật triển khai cổng Dịch vụ công, Hệ thống thông
tin Một cửa điện tử;
Liên thông và tích hợp được các cổng/trang thông tin điện
tử của huyện; Thành phố và Quốc gia;
Tích hợp với LGSP của Thành phố phục vụ việc trao đổi
chia sẻ dữ liệu giữa Cổng thông tin điện tử.
Yêu cầu đáp ứng trên nền tảng thiết bị di động;
Công nghệ phát triển phần mềm đảm bảo các yêu cầu:
+ Cung cấp đầy đủ và dễ dàng truy cập hướng dẫn sử dụng;
+ Tích hợp, liên thông thông qua LGSP bao gồm các dịch
vụ dùng chung cho ứng dụng Một cửa điện tử, ứng dụng
Quản lý văn bản và hồ sơ công việc, Dịch vụ thông tin
cho ứng dụng chuyên ngành.
+ Giao diện người sử dụng thân thiện, đồng nhất; sử dụng
tiểng Việt Unicode tiêu chuẩn;
+ Tuân thủ hướng dẫn kỹ thuật phát triển ứng dụng của TP;
Có giải pháp an toàn thông tin mức ứng dụng và CSDL
nhằm đảm bảo an toàn an toàn thông tin theo quy định.
CSDL của các ứng dụng phải được thiết kế, khai báo, triển
khai, vận hành, khai thác đảm bảo sự thống nhất về cấu trúc

STT

Thành
phần

Yêu cầu kỹ thuật

dữ liệu, về nội dung liệu và trình diễn dữ liệu với các CSDL
dùng chung của TP và trong toàn bộ hệ thống Chính quyền
điện tử của TP HCM;
- CSDL dùng chung cần được thiết kế, triển khai, vận hành,
khai thác đảm bảo phù hợp với quy định, hướng dẫn, định
hướng triển khai, vận hành, khai thác, tiêu chuẩn, quy chuẩn
của CSDL Tp và CSDL quốc gia tương ứng;
- Trong một số trường hợp nhất định, CSDL cũng cho phép
ứng dụng khai thác dữ liệu bằng các hình thức khác mà
không thông qua Nền tảng chia sẻ, tích hợp dữ liệu.
05 Các dịch vụ - Áp dụng hướng dẫn kỹ thuật chuẩn của Bộ TTTT, TP HCM
chia sẻ, tích
để xây dựng, đăng ký với LGSP, công bố, quản lý thay đổi
hợp
dịch vụ một cách dễ dàng;
- Sử dụng công nghệ dịch vụ web (Web Service);
- Sử dụng các giao thức và chuẩn mở: XML, SOAP, WSDL,
UDDI,...;
- Tích hợp công nghệ bảo mật (HTTPs, WS-Security);
- Bảo mật dịch vụ cùng các cơ chế phân quyền triển khai,
công bố, khai thác, tích hợp dịch vụ mức hệ thống (WSAuthentication Describes, WS-Policy Describes hay WSTrust Describes,...).
1.3. Yêu cầu về Kiến trúc ứng dụng
- Tuân thủ kiến trúc Chính quyền điện tử của thành phố nhằm đảm bảo tính
thống nhất, đồng bộ.
- Việc liên thông kết nối, chia sẻ thông tin phải dựa trên trên nền tảng HCM
LGSP
- Ứng dụng phần mềm tuân thủ các quy định CNTT được ban hành.
- Tuân thủ, đảm bảo việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu của đơn vị vào Kho
dữ liệu dùng chung của thành phố theo Quyết định số 5086/QĐ-UBND ngày
28/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy chế tích hợp, quản lý,
vận hành, khai thác Kho dữ liệu dùng chung của thành phố
1.4. Yêu cầu kỹ thuật áp dụng
Loại
Ký hiệu
Tên đầy đủ của
Quy định
Số
TT
1

tiêu chuẩn

tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn về kết nối

tiêu chuẩn

áp dụng

1.1

1.2

1.3

HTTP v1.1

Hypertext Transfer
Protocol version 1.1

Bắt buộc
áp dụng

HTTP v2.0

Hypertext Transfer
Protocol version 2.0

Khuyến nghị áp dụng

FTP

File Transfer Protocol

HTTP v1.1

Hypertext Transfer
Protocol version 1.1

Truyền siêu
văn bản

Truyền tệp tin

Truyền, phát
luồng âm
thanh/ hình
ảnh

tiêu chuẩn

HTTP v2.0

Hypertext Transfer
Protocol version 2.0

Khuyến nghị áp dụng

WebDAV

Web-based Distributed
Authoring and
Versioning

Khuyến nghị áp dụng

RTSP

Real-time Streaming
Protocol

Khuyến nghị áp dụng

RTP

Real-time Transport
Protocol

Khuyến nghị áp dụng

RTCP

Real-time Control
Protocol

Khuyến nghị áp dụng

OData v4

Open Data Protocol
version 4.0

Khuyến nghị áp dụng

1.4

Truy cập và
chia sẻ dữ
liệu

SMTP/

1.5

Truyền thư
điện tử

Cung cấp
dịch vụ truy
cập hộp thư
điện tử

POP3

1.6

Bắt buộc áp dụng
một
hoặc cả hai

MIME

IMAP 4rev1

Simple Mail Transfer
Protocol/Multipurpose
Internet Mail Extensions
Post Office Protocol
version 3
Internet Message Access
Protocol version 4
revision 1

Bắt buộc
áp dụng

Bắt buộc áp dụng cả
hai tiêu chuẩn đối với
máy chủ

LDAP v3

Lightweight Directory
Access Protocol version
3

Bắt buộc
áp dụng

DNS

Domain Name System

Bắt buộc
áp dụng

Giao vận
mạng có kết
nối

TCP

Transmission Control
Protocol

Bắt buộc
áp dụng

Giao vận
1.10 mạng không
kết nối

UDP

User Datagram Protocol

Bắt buộc
áp dụng

IPv4

Internet Protocol version 4

Bắt buộc
áp dụng

Internet Protocol version 6

Bắt buộc áp dụng đối
với các thiết bị có kết
nối Internet

Truy cập
1.7

thư mục
Dịch vụ

1.8
tên miền
1.9

1.11

Liên mạng
LAN/WAN
IPv6

1.12

Mạng cục bộ
không dây

Institute of Electrical and
IEEE 802.11g Electronics Engineers
Standard (IEEE) 802.11g

Bắt buộc
áp dụng

Institute of Electrical and
IEEE 802.11n Electronics Engineers
Standard (IEEE) 802.11n

Khuyến nghị áp dụng

Truy cập
Internet
1.13

WAP v2.0

Wireless Application
Protocol version 2.0

SOAP v1.2

Simple Object Access
Protocol version 1.2

với thiết bị
không dây

Dịch vụ Web
1.14
dạng SOAP

WSDL
V2.0

Web Services
Description Language
version 2.0

Bắt buộc
áp dụng

Bắt buộc áp dụng
một, hai hoặc cả ba
tiêu chuẩn

Dịch vụ Web
1.15 dạng
RESTful

1.16

Dịch vụ đặc
tả Web

UDDI v3

Universal Description,
Discovery and
Integration version 3

RESTful web
service

Representational state
transfer

Khuyến nghị áp dụng

WS BPEL
v2.0

Web Services Business
Process Execution
Language Version 2.0

Khuyến nghị áp dụng

WS-I Simple
SOAP
Binding
Profile
Version 1.0

Simple SOAP Binding
Profile Version 1.0

Khuyến nghị áp dụng

WSFederation
v1.2

Web Services Federation
Language Version 1.2

Khuyến nghị áp dụng

WSAddressing
v1.0

Web Services Addressing
Khuyến nghị áp dụng
1.0

WSCoordination
Version 1.2

Web Services
Coordination Version 1.2

Khuyến nghị áp dụng

WS-Policy
v1.2

Web Services
Coordination Version 1.2

Khuyến nghị áp dụng

OASIS Web
Services
Business
Activity
Version 1.2

Web Services Business
Activity Version 1.2

Khuyến nghị áp dụng

WSDiscovery
Version 1.1

Dịch vụ đồng
1.17
bộ thời gian

2

Web Services Dynamic
Discovery Version 1.1

Khuyến nghị áp dụng

WSWeb Services Metadata
MetadataExch
Exchange
ange

Khuyến nghị áp dụng

NTPv3

Network Time Protocol
version 3

NTPv4

Network Time Protocol
version 4

Tiêu chuẩn về tích hợp dữ liệu
XML v1.0

2.1

Ngôn ngữ
(5th Edition)
định dạng văn
bản
XML v1.1
(2nd Edition)

2.2

Bắt buộc áp dụng
một trong hai tiêu
chuẩn

Ngôn ngữ
định dạng văn ISO/TS
bản cho giao 15000:2014
dịch điện tử

Extensible Markup
Language version 1.0
th

(5 Edition)
Extensible Markup
Language version 1.1

Bắt buộc áp dụng
một trong hai
tiêu chuẩn

Electronic Business
Extensible Markup
Language (ebXML)

Bắt buộc
áp dụng

XML Schema version 1.1

Bắt buộc
áp dụng

Định nghĩa
2.3

các lược đồ
trong tài liệu
XML

XML Schema
V1.1

Biến đổi
2.4

XSL

Extensible Stylesheet
Language

Bắt buộc áp dụng
phiên bản mới nhất

UML v2.5

Unified Modelling
Language version 2.5

Khuyến nghị áp dụng

dữ liệu
2.5

Mô hình hóa
đối tượng

Mô tả tài
nguyên dữ
liệu

RDF

Resource Description
Framework

Khuyến nghị áp dụng

OWL

Web Ontology Language

Khuyến nghị áp dụng

UTF-8

2.7

Trình diễn bộ
kí tự

8-bit Universal Character
Set (UCS)/Unicode
Transformation Format

Bắt buộc
áp dụng

2.8

Khuôn thức
trao đổi thông GML v3.3
tin địa lý

Geography Markup
Language version 3.3

Bắt buộc
áp dụng

WMS v1.3.0

OpenGIS Web Map
Service version 1.3.0

Bắt buộc
áp dụng

2.9

Truy cập và
cập nhật các
thông tin địa


WFS v1.1.0

Web Feature Service
version 1.1.0

Bắt buộc
áp dụng

Trao đổi dữ
2.10 liệu đặc tả tài
liệu XML

XMI v2.4.2

XML Metadata
Interchange version 2.4.2

Khuyến nghị áp dụng

Sổ đăng ký
2.11 siêu dữ liệu
(MDR)

ISO/IEC
11179:2015

Sổ đăng ký siêu dữ liệu
(Metadata registries MDR)

Khuyến nghị áp dụng

Bộ phần tử siêu dữ liệu
Dublin Core

Khuyến nghị áp dụng
(*)1)

JavaScript Object
Notation

Khuyến nghị áp dụng

2.6

Bộ phần tử
2.12 siêu dữ liệu
Dublin Core
Định dạng
trao đổi dữ
liệu mô tả đối
2.13
tượng dạng
kịch bản
JavaScript

ISO 158361:2017

JSON
RFC 7159

(*) Đối với các đối tượng thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT thì vẫn
áp dụng quy định của Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT.

Ngôn ngữ mô
2.14 hình quy trình BPMN 2.0
nghiệp vụ
3

3.1

3.2

3.4

Khuyến nghị áp dụng

Tiêu chuẩn về truy cập thông tin

Chuẩn nội
dung Web

Chuẩn nội
dung Web

HTML v4.01

Hypertext Markup
Language version 4.01

WCAG 2.0

W3C Web Content
Accessibility Guidelines
(WCAG) 2.0

Khuyến nghị áp dụng

HTML 5

Hypertext Markup
Language version 5

Khuyến nghị áp dụng

XHTML v1.1

mở rộng

3.3

Business Process Model
and Notation version 2.0

Giao diện
người dùng

Extensible Hypertext
Markup Language

Bắt buộc
áp dụng

Bắt buộc
áp dụng

version 1.1
CSS2

Cascading Style Sheets
Language Level 2

CSS3

Cascading Style Sheets
Language Level 3

XSL

Extensible Stylesheet
Language version

(.txt)

Định dạng Plain Text
(.txt): Dành cho các tài
liệu cơ bản không có cấu
trúc

Bắt buộc
áp dụng

(.rtf) v1.8,
v1.9.1

Định dạng Rich Text (.rtf)
phiên bản 1.8, 1.9.1:
Dành cho các tài liệu có
thể trao đổi giữa các nền
khác nhau

Bắt buộc
áp dụng

Văn bản

Bắt buộc áp dụng
một trong ba tiêu
chuẩn

3.5

3.6

Bảng tính

Trình diễn

(.docx)

Định dạng văn bản Word
mở rộng của Microsoft
(.docx)

(.pdf) v1.4,
v1.5, v1.6,
v1.7

Định dạng Portable
Document (.pdf) phiên
bản 1.4, 1.5, 1.6, 1.7:
Dành cho các tài liệu chỉ
đọc

(.doc)

Định dạng văn bản Word
của Microsoft (.doc)

(.odt) v1.2

Định dạng Open
Document Text (.odt)
phiên bản 1.2

(.csv)

Định dạng Comma
eparated
Variable/Delimited
(.csv): Dành cho các
bảng tính cần trao đổi
giữa các ứng dụng khác
nhau

(.xlsx)

Định dạng bảng tính
Excel mở rộng của
Microsoft (.xlsx)

(.xls)

Định dạng bảng tính
Excel của Microsoft
(.xls)

(.ods) v1.2

Định dạng Open
Document Spreadsheets
(.ods) phiên bản 1.2

(.htm)

Định dạng Hypertext
Document (.htm): cho
các trình bày được trao

Khuyến nghị áp dụng

Bắt buộc áp dụng
một, hai hoặc cả ba
tiêu chuẩn

Bắt buộc
áp dụng

Khuyến nghị áp dụng

Bắt buộc áp dụng
một
hoặc cả hai tiêu
chuẩn

Bắt buộc
áp dụng

đổi thông qua các loại
trình duyệt khác nhau

3.7

3.8

Ảnh đồ họa

Ảnh gắn với
toạ độ địa lý

(.pptx)

Định dạng PowerPoint mở
rộng của Microsoft
(.pptx)

(.pdf)

Định dạng Portable
Document (.pdf): cho các
trình bày lưu dưới dạng
chỉ đọc

Bắt buộc áp dụng
một, hai hoặc cả ba
tiêu chuẩn

(.ppt)

Định dạng PowerPoint
(.ppt) của Microsoft

(.odp) v1.2

Định dạng Open
Document Presentation
(.odp) phiên bản 1.2

JPEG

Joint Photographic
Expert Group (.jpg)

GIF v89a

Graphic Interchange
(.gif) version 89a

TIFF

Tag Image File (.tif)

PNG

Portable Network
Graphics (.png)

GEO TIFF

Tagged Image File
Format for GIS
applications

MPEG-1

Moving Picture Experts
Group-1

Khuyến nghị áp dụng

MPEG-2

Moving Picture Experts
Group-2

Khuyến nghị áp dụng

MPEG-4

Moving Picture Experts
Group-4

Khuyến nghị áp dụng

Phim ảnh,
3.9

Khuyến nghị áp dụng

âm thanh

Bắt buộc áp dụng
một, hai, ba hoặc cả
bốn tiêu chuẩn

Bắt buộc
áp dụng

MP3

MPEG-1 Audio Layer 3

Khuyến nghị áp dụng

AAC

Advanced Audio Coding

Khuyến nghị áp dụng

(.asf),

Các định dạng của
Microsoft Windows
Media Player (.asf),
(.wma), (.wmv)

Khuyến nghị áp dụng

(.wma),
(.wmv)

Các định dạng Real
Luồng phim
(.ra), (.rm),
3.10
Audio/Real Video (.ra),
ảnh, âm thanh (.ram), (.rmm)
(.rm), (.ram), (.rmm)
(.avi),

Các định dạng Apple
Quicktime (.avi), (.mov),
(.qt)

Khuyến nghị áp dụng

GIF v89a

Graphic Interchange
(.gif) version 89a

Khuyến nghị áp dụng

(.swf)

Định dạng Macromedia
Flash (.swf)

Khuyến nghị áp dụng

(.swf)

Định dạng Macromedia
Shockwave (.swf)

Khuyến nghị áp dụng

(.avi), (.qt),
(.mov)

Các định dạng Apple
Quicktime (.avi), (.qt),
(.mov)

Khuyến nghị áp dụng

Wireless Markup
Language version 2.0

Bắt buộc
áp dụng

American Standard Code
for Information
Interchange

Bắt buộc
áp dụng

TCVN 6909:2001 “Công
nghệ thông tin - Bộ mã
ký tự tiếng Việt 16-bit”

Bắt buộc
áp dụng

(.mov),
(.qt)

3.11 Hoạt họa

Chuẩn nội
3.12 dung cho thiết WML v2.0
bị di động
Bộ ký tự và

ASCII

3.13
mã hóa
Bộ ký tự và
3.14 mã hóa cho
tiếng Việt

Khuyến nghị áp dụng

TCVN
6909:2001

Zip

Zip (.zip)

.gz v4.3

GNU Zip (.gz) version
4.3

Bắt buộc áp dụng
một
hoặc cả hai tiêu
chuẩn

ECMA 262

ECMAScript version 6
(6th Edition)

Bắt buộc
áp dụng

RSS v1.0

RDF Site Summary

3.15 Nén dữ liệu

Ngôn ngữ
3.16 kịch bản phía
trình khách

version 1.0
3.17

Chia sẻ nội
dung Web

Bắt buộc áp dụng
một trong hai tiêu
chuẩn

RSS v2.0

Really Simple
Syndication version 2.0

ATOM v1.0

ATOM version 1.0

JSR 168

Java Specification
Requests 168 (Portlet
Specification)

Bắt buộc
áp dụng

Chuẩn kết nối
JSR 286
ứng dụng
3.18 cổng thông
tin

Java Specification
Requests 286 (Portlet
Specification)

Khuyến nghị áp dụng

điện tử

4

4.1

4.2

Khuyến nghị áp dụng

WSRP v1.0

Web Services for Remote
Portlets version 1.0

Bắt buộc
áp dụng

WSRP v2.0

Web Services for Remote
Khuyến nghị áp dụng
Portlets version 2.0

Tiêu chuẩn về an toàn thông tin

An toàn thư
điện tử

An toàn tầng
giao vận

S/MIME v3.2

Secure Multi-purpose
Internet Mail Extensions
version 3.2

OpenPGP

OpenPGP

SSH v2.0

Secure Shell version 2.0

Bắt buộc
áp dụng
Khuyến nghị áp dụng
Bắt buộc
áp dụng

4.3

4.4

4.5

An toàn
truyền tệp tin

An toàn
truyền thư
điện tử
An toàn dịch
vụ truy cập
hộp thư

TLS v1.2

Transport Layer Security
version 1.2

Bắt buộc
áp dụng

HTTPS

Hypertext Transfer
Protocol Secure

Bắt buộc
áp dụng

FTPS

File Transfer Protocol
Secure

Khuyến nghị áp dụng

SFTP

SSH File Transfer
Protocol

Khuyến nghị áp dụng

SMTPS

Simple Mail Transfer
Protocol Secure

Bắt buộc
áp dụng

POP3S

Post Office Protocol
version 3 Secure

IMAPS

Internet Message Access
Protocol Secure

Bắt buộc áp dụng
một
hoặc cả hai tiêu
chuẩn

4.6

An toàn dịch
vụ DNS

DNSSEC

Domain Name System
Security Extenssions

4.7

An toàn tầng
mạng

IPsec - IP
ESP

Internet Protocol security
với IP ESP

Bắt buộc
áp dụng

4.8

An toàn thông
tin cho mạng WPA2
không dây

Wi-fi Protected Access 2

Bắt buộc
áp dụng

TCVN
7816:2007

Công nghệ thông tin. Kỹ
thuật mật mã thuật toán
mã dữ liệu AES

Khuyến nghị áp dụng

3DES

Triple Data Encryption
Standard

Khuyến nghị áp dụng

PKCS #1
V2.2

RSA Cryptography
Standard - version 2.2

Khuyến nghị áp
dụng, sử

4.9

Giải thuật mã
hóa

Khuyến nghị áp dụng

1.5. Yêu cầu kết nối
Cung cấp giải pháp liên thông, tích hợp và chia sẻ thông tin cho các hệ thống/ứng dụng
khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Stt
1

2

Danh mục

Chỉ tiêu yêu cầu

Ứng dụng phục vụ Nhà thầu phải cung cấp giải pháp để chứng minh rằng hàng
người
dân/doanh hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu:
nghiệp và công chức
- Việc bổ sung mở rộng từ ứng dụng Nhà Bè trực
tuyến để cung cấp các dịch vụ phục vụ người dân
theo văn bản số 571/STTTT-CNTT của Sở TTTT
mà không phát sinh ứng dụng thứ 2
- Việc xây dựng các dịch vụ phục vụ người dân/doanh
nghiệp và công chức của gói thầu này phải tích hợp
vào ứng dụng “Nhà Bè trực tuyến” đang vận hành, đảm
bảo người dân/doanh nghiệp và công chức dùng 01 ứng
dụng duy nhất, không phát sinh ứng dụng thứ 2
Liên thông, kết nối Nhà thầu phải cung cấp giải pháp để chứng minh rằng hàng
và khai thác dữ liệu hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng việc liên thông, kết nối,
khai thác và chia sẻ dữ liệu:
Liên thông kết nối với các phần mềm, ứng dụng đang
vận hành của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè, đảm bảo
người dùng chỉ thực hiện 1 lần.
- Khai thác thông tin, lấy dữ liệu từ các phần mềm, ứng
dụng đang vận hành của Ủy ban nhân dân huyện Nhà
Bè.
- Sử dụng thông tin hệ thống người dùng hiện có, không
phát sinh thông tin người dùng mới
- Giải pháp phải đáp ứng theo các nội dung qui định của
các văn bản pháp lý: Quyết định số 2392/QĐ-UBND,
văn bản số 1468/STTTT-CNTT
Mô hình tổng thể của hệ thống
-

1.6.

Giải thích mô hình
Người dân có thể tương tác với chính quyền Huyện Nhà Bè thông qua các kênh:
- Ứng dụng trên thiết bị đi động;
- Cổng DVC Thành phố.
Việc giao tiếp giữa các hệ thống/ứng dụng thông qua LGSP của Thành phố, theo các
chuẩn giao tiếp, gói tin được mô tả theo văn bản số 100/STTTT- CNTT ngày 11 tháng 01
năm 2019 của Sở Thông tin và Truyền thông.
1.7.

Mô hình triển khai Hệ thống

UBND huyện

Chuyên viên

Internet

Chuyên viên

Metrolnet

Giải thích mô hình:
Hệ thống được cài đặt tập trung trên Trung tâm tích hợp dữ liệu của Thành phố.
Với đơn vị thuộc UBND Huyện kết nối với hệ thống thông qua mạng Metro net của
Thành phố hoặc Internet.
Các thiết bị (máy tính bảng, điện thoại thông minh) phải kết nối Wi-Fi hoặc 3G truy
cập vào hệ thống thông tin mạng Internet.
Yêu cầu chức năng phần mềm
1.8.1. Quản lý phản ánh ANTT, trật tự ATGT trên thiết bị di động
Từ hiện trường vi phạm (ANTT, trật tự ATGT) người dân chụp hình, ghi nhận ví trí
và gửi thông tin đến cơ quan chức năng, hệ thống sẽ tự động gửi thông tin phản ánh cho
từng cá nhân có trách nhiệm xử lý, nếu vụ việc được xử lý trong thời gian qui định thì
1.8.

thống kê đúng hạn, ngược lại là trễ hạn, toàn bộ kết quả xử lý sẽ được công bố cho dân
theo dõi và giám sát.
Thông tin phản ánh của người dân, tình hình xử lý, kết quả xử lý, … sẽ được tổng
hợp và cung cấp thông tin cho các cơ quan giám sát tức thời và đầy đủ
Đặc tả chức năng phần mềm
Stt Yêu cầu chức năng
I

Công dân

Cho phép gửi phản ánh về
vi phạm An ninh trật tự

-Cung cấp loại hành vi: Đánh bạc; ghi đề; đá gà; Tụ tập
gây rối trật tự công cộng; Hút chích.
-Chụp hình, quay phim vụ việc
-Cung cấp địa chỉ
-Cung cấp nội dung
-Cung cấp thông tin liên lạc (nếu có)

Cho phép gửi phản ánh về
trật tư an toàn giao thông

-Cung cấp loại: Tụ tập đua xe; cổ vũ đua xe; Ùn tắc giao
thông
-Chụp hình, quay phim vụ việc
-Cung cấp địa chỉ
-Cung cấp nội dung
-Cung cấp thông tin liên lạc (nếu có)

Cho phép xem thông tin
đối tượng truy nã

-Xem danh sách các tin tôi đã gửi và xem tình trạng xử

-Xem nội dung đã gửi và nội dung xử lý
-Xem các hình ảnh/phim đã gửi và hình ảnh kết quả xử

-Tìm kiếm tin đã gửi

Cho phép xem thông tin
Phương thức, thủ đoạn
hoạt động của các loại tội
phạm

-Cho phép xem các nội dung đã phản ánh từ kết quả xử

-Cho phép tiếp tục phản ánh kết quả xử lý
-Cho phép xem nội dung phản hồi từ đơn vị có thẩm
quyền
-Cho phép tìm kiếm

1

2

3

4

Mô tả chi tiết

Stt Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết

Cho phép tra cứu thông tin
Thủ tục hành chính

-Xem danh sách các tin phản ánh đã được xử lý
-Xem nội dung tin phản ánh và kết quả xử lý
-Xem các hình ảnh/phim đã gửi và hình ảnh kết quả xử

-Tìm kiếm tin đã gửi
-Cho phép xem 10 tin gần nhất và tự động hiển thị tin
cũ khi croll màn hình

6

Cho phép xem thông tin
Một số hoạt động khác của
lực lượng Công an Huyện

-Thống kê số lũy kế các tin phản ánh đã gửi
-Thống kê số lũy kế các tin phản ánh đã xử lý
-Thống kê số lũy kế các tin phản ánh đang xử lý

II

Công chức

5

1

Bổ sung chức năng phản
hồi nội dung xử lý sơ bộ
đến người dân

-Cho phép gửi vụ việc vi phạm: Chụp hình, quay phim
vụ việc vi phạm; địa chỉ; nội dung
-Cho phép xử lý vụ việc: xử lý tại hiện trường, lập biên
bản xử phạt

2

Hiệu chỉnh thống kê báo
cáo theo dõi xử lý: bổ sung
-Xem danh sách các báo cáo tôi đã gửi tình trạng xử lý
thêm theo dõi thời gian
-Xem nội dung đã gửi và nội dung xử lý
phản hồi nội dung xử lý sơ
-Xem các hình ảnh/phim đã gửi và hình ảnh kết quả xử
bộ đến người dân là 4 giờ;

thời gian phản hồi kết quả
-Tìm kiếm báo cáo đã gửi
xử lý là 7 ngày từ lúc nhận
tin phản ánh

3

-Xem danh sách các tin phản ánh
-Xem nội dung tin phản ánh và kết quả xử lý
-Xem các hình ảnh/phim đã gửi và hình ảnh kết quả xử

-Tìm kiếm tin đã gửi
-Cho phép xem 10 tin gần nhất và tự động hiển thị tin
cũ khi croll màn hình

Hiệu chỉnh quy trình (bổ
sung bước phản hồi nội
dung xử lý sơ bộ đến
người dân)

1.8.2. Quản lý phản ánh về thủ tục hành chính trên thiết bị di động
Phản ánh các vấn đề trong thủ tục hành chính như trễ hẹn người dân chụp hình/quay
film, mô tả nội dung và gửi thông tin đến cơ quan chức năng, hệ thống sẽ tự động gửi thông

tin phản ánh cho từng cá nhân có trách nhiệm xử lý, nếu vụ việc được xử lý trong thời gian
qui định thì thống kê đúng hạn, ngược lại là trễ hạn, toàn bộ kết quả xử lý sẽ được công bố
cho dân theo dõi và giám sát.
Thông tin phản ánh của người dân, tình hình xử lý, kết quả xử lý, … sẽ được tổng
hợp và cung cấp thông tin cho các cơ quan giám sát tức thời và đầy đủ.
Đặc tả chức năng phần mềm

Stt
I

Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết

App- của công dân
- Chọn hành vi cần phản ánh: trễ hẹn kết quả xử lý hồ


1.

Cho phép gửi phản ánh về
trễ hẹn kết quả xử lý hồ sơ

- Chọn lĩnh vực cần phản ánh
- Chụp hình, quay phim vụ việc
-Cung cấp nội dung
-Cung cấp thông tin liên lạc (nếu có)
- Gửi phản ánh
- Chọn vụ việc đã phản ánh

2.

Cho phép đánh giá hài
lòng, không hài lòng kết
quả phản hồi của cơ quan
chức năng

- Xem kết quả phản hồi của cơ quan chức năng
- Đánh giá kết quả: Hài lòng, không hài lòng
- Mô tả nội dung không hài lòng
- Gửi kết quả đánh giá

3.

-Xem danh sách các tin tôi đã gửi và xem tình trạng
xử lý
Cho phép xem nội dung tin -Xem nội dung đã gửi và nội dung xử lý
tôi đã gửi
-Xem các hình ảnh/phim đã gửi và hình ảnh kết quả
xử lý
-Tìm kiếm tin đã gửi

4.

Cho phép phản ánh kết quả -Cho phép xem các nội dung đã phản ánh từ kết quả
xử lý và xem kết quả phản xử lý
-Cho phép tiếp tục phản ánh kết quả xử lý
hồi
-Cho phép xem nội dung phản hồi từ đơn vị có thẩm

Stt

Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết
quyền
-Cho phép tìm kiếm

5.

Cho phép tra cứu tin phản
ánh đã được xử lý trên địa
bàn

-Xem danh sách các tin phản ánh đã được xử lý
-Xem nội dung tin phản ánh và kết quả xử lý
-Xem các hình ảnh/phim đã gửi và hình ảnh kết quả
xử lý
-Tìm kiếm tin đã gửi
-Cho phép xem 10 tin gần nhất và tự động hiển thị tin
cũ khi croll màn hình

6.

Cho phép xem thống kê số
lượt phản ánh đã gửi, đã
xử lý, đang xử lý

-Thống kê số lũy kế các tin phản ánh đã gửi
-Thống kê số lũy kế các tin phản ánh đã xử lý
-Thống kê số lũy kế các tin phản ánh đang xử lý

II

App- của công chức
-Xem danh sách các tin phản ánh
-Xem nội dung tin phản ánh và kết quả xử lý
-Xem các hình ảnh/phim đã gửi và hình ảnh kết quả
xử lý
-Tìm kiếm tin đã gửi
-Cho phép xem 10 tin gần nhất và tự động hiển thị tin
cũ khi croll màn hình

1.

Cho phép tra cứu tin phản
ánh đã được xử lý trên địa
bàn

2.

-Cho phép xem các tin rác
Cho phép đưa vào tin rác,
-Xem chi tiết nội dung tin
các tin không đúng sự thật, -Cho phép xóa các tin không đúng sự thật, không
không thuộc phạm vi quản thuộc phạm vi quản lý

-Thông báo nội dung phản hồi đến người gửi phản
ánh

3.

Cho phép chuyển tin cho
đơn vị thuộc thẩm quyền
xử lý

-Cho phép xem danh sách các phản ánh thuộc phạm vi
xử lý
-Xem chi tiết nội dung tin
-Cho phép chuyển tin đến cán bộ/đơn vị thuộc thẩm
quyền xử lý
-Cập nhật tình trạng, thời gian chuyển

Stt

Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết
-Chuyển tin đến cán bộ/đơn vị và thông báo khi có tin
mới chuyển đến

4.

Cho phép phản hồi kết quả
đánh giá không hài lòng

-Cho phép xem danh sách các tin có đánh giá hài lòng,
không hài lòng
-Xem chi tiết nội dung đánh giá
-Cho phép phản hồi kết quả đánh giá không hài lòng
- Thông báo nội dung phản hồi đến người đánh giá
-Cho phép thống kê theo địa bàn
- Cho phép thống kê theo hành vi

5.

6.

7.

8.

Cho phép thống kê kết quả
đánh giá

- Cho phép thống kê theo thời gian
- Cho phép thống kê theo kết quả đánh giá: Hài lòng,
không hài lòng
-Xem chi tiết nội dung tin đánh giá
- Cho phép in và kết xuất thống kê ra excel

Thống kê tình hình xử lý
toàn Huyện

-Xem tổng số lượng toàn huyện đang xử lý, phân theo
còn hạn, quá hạng
-Xem danh sách các vụ việc từng số lượng tổng hợp
-Xem nội dung chi tiết từng vụ việc
-Xem file hình ảnh/film vi phạm do người dân gửi
-Xem kết quả xử lý

Thống kê tình hình xử lý
theo từng địa bàn xã/thị
trấn

-Xem tổng số lượng trên địa bàn xã/thị trấn đang xử lý,
phân theo còn hạn, quá hạng
-Xem danh sách các vụ việc từng số lượng tổng hợp
-Xem nội dung chi tiết từng vụ việc
-Xem file hình ảnh/film vi phạm do người dân gửi
-Xem kết quả xử lý

Cho phép nhắc nhở, trao
đổi nội bộ trong xử lý vụ
việc

-Cho phép chọn vụ việc cần nhắc nhở
-Xem các nội dung phản ánh
- Xem nội dung giải quyết (nếu có)
- Thực hiện nhắc nhở nếu vụ việc giải quyết chậm,
hoặc giải quyết chưa đạt
-Thông báo khi có tin nhắn mới, thông báo theo người

Stt

Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết
nhận
- trao đổi nội bộ trong xử lý vụ việc

9.

Cho phép thống kê tình
hình xử lý

Tự động thông báo khi có
10. phản ánh mới đến cán bộ
được phân công

- Thống kê tình hình xử lý: đã xử lý (đúng hạn, quá
hạn), đang xử lý (đúng hạn, quá hạn)
- Thống kê tình hình xử lý: đã xử lý (đúng hạn, quá
hạn), đang xử lý (đúng hạn, quá hạn) theo thời gian
- Thống kê tình hình xử lý: đã xử lý (đúng hạn, quá
hạn), đang xử lý (đúng hạn, quá hạn) theo đơn vị xử lý
-Tự động thông báo (chức năng notify) khi có tin mới
gửi (cho lãnh đạo phụ trách, cán bộ xử lý)
-Tự động thông báo (chức năng notify) khi có nhắc
nhở, chị đạo, trao đổi
-Tự động thông báo (chức năng notify) khi có tin
chuyển từ đơn vị khác

1.8.3. Lấy số thứ tự giao dịch hồ sơ qua ứng dụng
Yêu cầu phân hệ lấy số thứ tự giao dịch hồ sơ qua ứng dụng phải đáp ứng:
-

Tích hợp vào ứng dụng Nhà Bè trực tuyến hiện có của Huyện

-

Liên thông với hệ thống phần mềm lấy số tại của Huyện

-

Cung cấp đầy đủ các chức năng:

STT

Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết

App của công dân
Cho phép xem danh sách các quầy
1

Cho phép xem số thứ tự
đang giao dịch tại từng
quầy

Cho phép xem thông tin số quầy và số thứ tự đang
giao dịch
Cho phép xem thông báo
Cho phép xem giới thiệu, hướng dẫn cách lấy số thứ
tự
Cho phép xem danh sách các quầy

2

Cho phép lấy số thứ tự trên
ứng dụng

Cho phép lấy số thứ tự
Thông báo kết quả lấy số là QRcode, lịch hẹn dự
kiến giao dịch hồ sơ
Cho phép thông báo, ngăn chặn thời gian lấy số thứ
tự

3

Cho phép xem kết quả lấy
số thứ tự

Cho phép xem các số thứ tự đã lấy
Cho phép xem kết quả lấy số là QRcode

1.8.4. Cung cấp thông tin cho người dân trên thiết bị di động
Đặc tả chức năng phần mềm
STT
Công dân

Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết

STT

Yêu cầu chức năng

1

Tra cứu thủ tục hành chính

Mô tả chi tiết

Cho phép chọn chức năng Thủ tục hành chính
Cho phép xem danh sách các thủ tục theo lĩnh vực
Xem chi tiết thủ tục
Cho phép xem các file mẫu kèm theo
Cho phép tìm kiếm tên thủ tục
2

Văn bản pháp luật

Cho phép liên kết với các trang văn bản pháp luật
hiện có
Cho phép xem các văn bản pháp luật
Cho phép trở về ứng dụng khi đang truy cập trang văn
bản pháp luật

3

Tự động thông báo khi có
tin tức/ thông báo mới

Ghi nhận các tin tức/ thông báo vừa được duyệt
Gửi thông báo cho tất cả các thiết bị đã cài ứng dụng
Cho phép hiển thị nội dung tin nhắn ngoài màn hình
của thiết bị
Cho phép xem và liên kết với tin tức/thông báo từ tin
nhắn ngoài màn hình của thiết bị
Cập nhật tình trạng đã gửi thông báo

4

Xem tin tức/ thông báo

Cho phép chọn chức năng tin tức/ thông báo
Cho phép xem danh sách các tin tức/ thông báo mới
nhất
Cho phép chi tiết tin tức/ thông báo
Cho phép các tin tức/ thông báo có liên quan
Cho phép đánh dấu thích tin tức/ thông báo vừa mới
xem
Cho phép xem số lượt thích của tin tức/ thông báo

STT
5

Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết

Tìm kiếm tin tức
Cho phép chọn chức năng tin tức/ thông báo
Cho phép chọn chức năng tìm kiếm tin tức/ thông báo
Cho phép nhập nội dung cần tìm kiếm tin tức/ thông
báo
Hiển thị kết quả tìm kiếm
Cho phép xem chi tiết tin tức/ thông báo vừa tìm được

Công chức
6

Cho phép lấy thông tin thủ Call API từ cổng CSDL thủ tục hành chính của Thành
tục hành chính từ cổng phố
CSDL thủ tục hành chính
Lưu bản sao thông tin thủ tục hành chính từ cổng
của Thành phố
CSDL thủ tục hành chính của Thành phố thông qua
các API

7

Cho phép xem danh sách
Xem danh sách các tin tức/thông báo đã post
post tin tức/thông báo
Xem nội dung tin tức/thông báo
Cho phép sửa tin tức/thông báo đã post
Cho phép xóa tin tức/thông báo đã post
Tìm kiếm tin tức/thông báo đã post

8

Cho phép post tin tức/thông Cho phép thêm mới tin tức/thông báo
báo
Cho phép nhập tiêu đề của tin tức/thông báo
Cho phép đính kèm hình ảnh đại diện
Cho phép nhập nội dung tóm tắc
Cho phép nhập nội dung chi tiết
Cho phép đính kèm hình ảnh, video, file văn bản cho
tin tức/thông báo
Cho phép định nghĩa thời gian hiệu lực của tin
tức/thông báo

STT

9

Yêu cầu chức năng

Cho phép duyệt
tức/thông báo

Mô tả chi tiết

tin

Cho phép xem danh sách các tin tức/thông báo chờ
duyệt
Cho phép xem nội dung tin tức/thông báo
Cho phép duyệt nội dung tin tức/thông báo
Cho phép sửa nội dung tin tức/thông báo đã duyệt
Cho phép tìm kiếm tin tức/thông báo
Cho phép phục hồi tin tức/thông báo đã hết thời hạn
hiệu lực

10

Cho phép tìm kiếm tin Cho phép chọn chức năng tìm kiếm
tức/thông báo
Nhập nội dung tìm kiếm
Hiển thị kết quả tìm kiếm

1.8.5. Hệ thống điều hành trực tuyến trên thiết bị động (App công
chức)
STT
Yêu cầu chức năng
Giao việc trực tuyến
1
Cho phép Thường trực UB
giao việc trực tuyến cho
các cá nhân, đơn vị trực
thuộc

Mô tả chi tiết
Hiển thị danh sách các công việc đã giao
Cho phép thêm mới công việc
Nhập nội dung công việc
Nhập hạn xử lý
Phân công đơn vị/cá nhân thực hiện

STT

Yêu cầu chức năng

2

Cho phép thủ trưởng đơn
vị phân công chuyên viên
trong đơn vị

3

Cho phép Thủ trưởng đơn
vị giao việc trực tuyến cho
các cá nhân trong đơn vị

4

Cho phép chuyên viên báo
cáo kết quả xử lý công việc
được giao cho Thủ trưởng
đơn vị

5

Cho phép Thủ trưởng đơn
vị báo cáo kết quả xử lý
công việc được giao cho
Thường trực UB

6

Cho phép Thường trực UB
duyệt nội dung báo cáo
công việc

7

Cho phép theo dõi tình
hình giao việc

Theo dõi công việc

Mô tả chi tiết
Phân công đơn vị/cá nhân theo dõi
Chuyển công việc cho cá nhân/đơn vị thực hiện
Hiển thị danh sách các công việc do Thường trực đã giao
Cho phép hiệu chỉnh, bổ sung nội dung công việc từ công
việc Thường trực đã giao
Cho phép hiệu chinh hạn xử lý
Phân công cá nhân trong đơn vị thực hiện
Chuyển công việc cho cá nhân trong đơn vị thực hiện
Hiển thị danh sách các công việc đã giao
Cho phép thêm mới công việc
Nhập nội dung công việc
Nhập hạn xử lý
Phân công cá nhân trong đơn vi thực hiện
Chuyển công việc cho cá nhân trong đơn vị thực hiện
Cho phép xem số lượng công việc cần xử lý
Cho phép xem danh sách công việc cần xử lý (từ số lượng
tổng)
Cho phép xem chi tiết công việc cần xử lý (từ danh sách)
Cho phép nhập nội dung xử lý
Cho phép đính kèm file/hình ảnh
Cho phép chuyển báo cáo công việc cho Thủ trưởng đơn vị
Cho phép danh sách công việc chưa báo cáo cho Thường
trực
Cho phép xem chi tiết công việc cần xử lý (từ danh sách)
Cho phép nhập nội dung báo cáo
Cho phép đính kèm file/hình ảnh
Cho phép gửi báo cáo cho Thường trực
Cho phép xem danh sách các báo cáo cần duyệt
Cho phép xem chi tiết các báo cáo cần duyệt (từ danh sách)
Cho phép xem nội dung file báo cáo (nếu có)
Cho phép nhập nội dung phê duyệt/từ chối
Cho phép duyệt
Cho phép chuyển trả không duyệt
Cho phép theo dõi công việc tôi đã giao
Cho phép theo dõi công việc tôi phải báo cáo
Cho phép theo dõi vụ việc để biết
Cho phép theo dõi vụ việc đang xử lý, quá hạn, còn hạn

STT
Yêu cầu chức năng
Mô tả chi tiết
8
Nhắc việc các công việc Cho phép xem lịch cá nhân trong ngày
của cá nhân
Cho phép xem nội dung ghi chú của cá nhân trong ngày
Cho phép xem các hồ sơ cần xử lý
Cho phép xem các chỉ tiêu gần tới hạn xử lý
Cho phép xem các nhiệm vụ cần xử lý
Cho phép xem các phản ánh cần xử lý
Cho phép xem các KNTC cần xử lý
Cho phép xem các chỉ đạo cần xử lý
9
Cho phép ghi chú công Xem nội dung công việc
việc cá nhân
Cho phép tạo mới ghi chú công việc
Cho phép thiết lập thời gian nhắc nhở
Tự động nhắc theo thời gian đã thiết lập
Cho phép xóa nội dung công việc
10 Tổng hợp kết quả đánh giá Biểu đồ hiển thị kết quả đánh giá hài lòng khi nộp hồ sơ
hài lòng khi nộp hồ sơ theo Xem số lượt đánh giá, % tỷ lệ hài lòng
năm
Xem số lượt, kết quả đánh giá của các quầy
Xem chi tiết kết quả đánh giá của từng quầy
11 Tổng hợp kết quả đánh giá Biểu đồ hiển thị kết quả đánh giá hài lòng khi nhận kết quả
hài lòng khi nhận kết quả hồ sơ
hồ sơ theo năm
Xem số lượt đánh giá, % tỷ lệ hài lòng
Xem số lượt, kết quả đánh giá của các lĩnh vực
Xem chi tiết kết quả đánh giá của từng hồ sơ
12 Tổng hợp kết quả xử lý hồ Biểu đồ hiển thị kết quả xử lý hồ sơ ISO đúng hạn trong
sơ ISO đúng hạn theo năm năm
Xem số lượng, % tỷ lệ đúng hạn
Xem chi tiết theo lĩnh vực: số lượng, tỷ lệ
13 Tổng hợp lĩnh vực có tỷ lệ Biểu đồ hiển thị lĩnh vực có tỷ lệ xử lý hồ sơ ISO trễ hạn
xử lý hồ sơ ISO trễ hạn nhiều nhất trong năm
nhiều nhất trong năm
Xem số lượng, % tỷ lệ trễ hạn
Xem chi tiết lĩnh vực: số lượng, tỷ lệ
14

Cho phép theo dõi hồ sơ Xem tổng số lượng hồ sơ ISO đang xử lý của toàn quận,
ISO đang xử lý của toàn phân theo còn hạn, quá hạng
đơn vị
Xem tổng số lượng hồ sơ ISO đang xử lý theo từng lĩnh
vực, phân theo còn hạn, quá hạng
Xem danh sách hồ sơ ISO theo số lượng tổng hợp
Xem nội dung chi tiết từng hồ sơ ISO
Xem kết quả xử lý

STT

Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết
Cho phép nhắc nhở xử lý
Cho phép tìm kiếm vụ việc
Xem tổng số lượng chỉ đạo của thường trực đang xử lý của
toàn quận, phân theo còn hạn, quá hạng
Xem tổng số lượng chỉ đạo của thường trực đang xử lý theo
Cho phép theo dõi tình từng đơn vị, phân theo còn hạn, quá hạng
15 hình thực hiện các chỉ đạo Xem danh sách chỉ đạo của thường trực theo số lượng tổng
của thường trực
hợp
Xem nội dung chi tiết từng chỉ đạo của thường trực
Xem kết quả xử lý
Cho phép nhắc nhở xử lý
Cho phép tìm kiếm vụ việc
16 Cho phép theo dõi tình Xem tổng số lượng xử lý KNTC đang xử lý của toàn quận,
hình xử lý KNTC
phân theo còn hạn, quá hạng
Xem tổng số lượng xử lý KNTC đang xử lý theo từng đơn
vị, phân theo còn hạn, quá hạng
Xem danh sách xử lý KNTC theo số lượng tổng hợp
Xem nội dung chi tiết từng xử lý KNTC
Xem kết quả xử lý
Cho phép nhắc nhở xử lý
Cho phép tìm kiếm vụ việc
Quản trị hệ thống
17 Cung cấp các webservice Cung cấp các webservice để lấy danh sách văn bản từ hệ
để lấy dữ liệu từ hệ thống thống QLVB của UB
QLVB của UB
Cung cấp các webservice để lấy dữ liệu thuộc tính của văn
bản từ hệ thống QLVB của UB theo tiêu chí tìm kiếm
Cung cấp các webservice để lấy file văn bản từ hệ thống
QLVB của UB theo số văn bản
Cung cấp các webservice để lấy đơn vị, phòng ban từ hệ
thống QLVB của UB theo số văn bản
18 Cung cấp các webservice Cung cấp các webservice để lấy dữ liệu từ hệ thống lịch
để lấy dữ liệu từ hệ thống công tác của UB theo đơn vị
lịch công tác của UB
Cung cấp các webservice để lấy dữ liệu từ hệ thống lịch
công tác của UB theo ngừoi chủ trì
Cung cấp các webservice để lấy dữ liệu từ hệ thống lịch
công tác của UB theo ngừoi tham dự

STT
Yêu cầu chức năng
Mô tả chi tiết
19 Cung cấp các webservice Cung cấp webservice để lấy dữ liệu đang xử lý từ hệ thống
để lấy dữ liệu từ hệ thống theo dõi chỉ đạo của UB
theo dõi chỉ đạo của UB
Cung cấp các webservice để lấy dữ liệu đã xử lý từ hệ thống
theo dõi chỉ đạo của UB
Cung cấp các webservice để lấy dữ liệu từ hệ thống theo dõi
chỉ đạo của UB theo ngừoi lãnh đạo
Cung cấp các webservice để lấy dữ liệu từ hệ thống theo dõi
chỉ đạo của UB theo đơn vị xử lý
20 Cung cấp các webservice Cung cấp các webservice để lấy dữ liệu đang xử lý từ hệ
để lấy dữ liệu từ hệ thống thống theo dõi KNTC
theo dõi KNTC
Cung cấp các webservice để lấy dữ liệu đã xử lý từ hệ thống
theo dõi KNTC
Cung cấp các webservice để lấy thông tin vụ việc dữ liệu từ
hệ thống theo dõi KNTC
Cung cấp các webservice để lấy các file đính kèm từ hệ
thống theo dõi KNTC
21 Cung cấp các webservice Cung cấp webservice để lấy dữ liệu hồ sơ đang xử lý từ hệ
để lấy dữ liệu từ hệ thống thống ISO điện tử của UB
ISO điện tử của UB
Cung cấp webservice để lấy dữ liệu hồ sơ đã xử lý từ hệ
thống ISO điện tử của UB
Cung cấp webservice để lấy dữ liệu hồ sơ đang xử lý đã quá
hạn từ hệ thống ISO điện tử của UB
Cung cấp webservice để lấy dữ liệu hồ sơ đã xử lý quá hạn
từ hệ thống ISO điện tử của UB
Cung cấp webservice để lấy dữ liệu hồ sơ đang xử lý quá
hạn theo chuyên viên từ hệ thống ISO điện tử của UB
1.8.6. Hệ thống theo dõi thực hiện nhiệm vụ KTXH điện tử
Đặc tả chức năng phần mềm
Việc theo dõi thực hiện nhiệm vụ KTXH, bao gồm 2 nội dung: theo dõi việc giao
chỉ tiêu, thực hiện chỉ tiêu được giao; giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ. Thời gian theo
từng qúy, năm và cho từng đơn vị cụ thể.
Chỉ số giao chi tiêu là số có thể đo lường được
Nếu đến hạn không hoàn thành, chưa báo cáo thì trách nhiệm thuộc trưởng bộ phận/
phòng ban hoặc chủ tịch xã (đơn vị thực hiện)

Qui trình thực hiện: Văn phòng sẽ nhập nội dung và thời gian hoàn thành, Đơn vị
thực hiện báo cáo trên máy tính, và lãnh đạo ủy ban (người được ủy quyền) sẽ xem xét và
duyệt.
Hệ thống phải đáp ứng các yêu cầu cức năng chi tiết sau:
STT
Yêu cầu chức năng
Mô tả chi tiết
Yêu cầu chức năng đối với phân hệ theo dõi chỉ tiêu:
1
Cho phép định nghĩa các kỳ
báo cáo
Cho phép xem danh sách các kỳ báo cáo
Cho phép tìm kiếm tên kỳ báo cáo
Cho phép sửa kỳ báo cáo
Cho phép xóa kỳ báo cáo
Cho phép thêm mới kỳ báo cáo
Cho phép nhập chi tiết kỳ báo cáo: tên, Ngày
bắt đầu, Ngày kết thúc, mô tả
Cho phép lưu thông tin sau khi sửa, xóa
2
Cho phép định nghĩa các chỉ
tiêu báo cáo
Cho phép xem danh sách các chỉ tiêu báo cáo
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, nhóm
đơn vị
Cho phép sửa chỉ tiêu báo cáo
Cho phép xóa chỉ tiêu báo cáo
Cho phép thêm mới chỉ tiêu báo cáo
Cho phép nhập chi tiết chỉ tiêu báo cáo: tên,
đơn vị tính, mô tả
Cho phép phân nhóm đơn vị áp dụng cho chỉ
tiêu
Cho phép lưu thông tin sau khi sửa, xóa
3
Cho phép định nghĩa các báo
cáo mẫu
Cho phép xem danh sách các báo cáo mẫu
Cho phép tìm kiếm theo tên báo cáo mẫu
Cho phép sửa báo cáo mẫu
Cho phép xóa báo cáo mẫu
Cho phép thêm mới báo cáo mẫu
Cho phép chọn chỉ tiêu vào báo cáo mẫu

STT

Yêu cầu chức năng

4

Cho phép tạo báo cáo cho từng
đơn vị

Mô tả chi tiết
Cho phép nhập nhanh, tìm nhanh các chỉ tiêu
để đưa vào báo cáo mẫu
Cho phép lưu thông tin sau khi sửa, xóa
Cho phép xóa chỉ tiêu từ báo cáo mẫu

Cho phép xem danh sách các báo cáo đã tạo
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, nhóm
đơn vị, trạng thái
Cho phép sửa báo cáo
Cho phép xóa báo cáo
Cho phép gửi báo cáo cho đơn vị thực hiện
Cho phép thêm mới báo cáo
Cho phép nhập các thông tin của báo cáo:
đơn vị nhận, thời hạn báo cáo, kỳ báo cáo
Cho phép chọn chỉ tiêu vào báo cáo mẫu
Cho phép nhập nhanh, tìm nhanh các chỉ tiêu
để đưa vào báo cáo
Cho phép nhập thông tin chi tiết của chỉ tiêu
từ báo cáo: số giao, mô tả
Cho phép xóa chỉ tiêu từ báo cáo đã chọn
Cho phép lưu thông tin sau khi thêm mới,
sửa
5

Cho phép tạo báo cáo từ báo
cáo mẫu đã định nghĩa
Cho phép thêm mới báo cáo
Cho phép chọn báo cáo mẫu từ danh sách đã
định nghĩa
Cho phép thêm, sửa chỉ tiêu của báo cáo
Cho phép nhập thông tin chi tiết của chỉ tiêu
từ báo cáo: số giao, mô tả
Cho phép xóa chỉ tiêu từ báo cáo đã chọn
Cho phép lưu thông tin sau khi thêm mới,
sửa

6

Cho phép gửi báo cáo cho đơn
vị thực hiện
Cho phép xem danh sách các báo cáo đã tạo

STT

Yêu cầu chức năng

7

Cho phép đơn vị báo cáo thực
hiện theo chỉ tiêu đã giao

Mô tả chi tiết
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, nhóm
đơn vị, trạng thái
Cho phép gửi báo cáo cho đơn vị thực hiện
Cập nhật tình trạng báo cáo đã gửi

Cho phép xem danh sách các chỉ tiêu đã giao
cho đơn vị
Cho phép xem danh sách các báo cáo đã nộp
nhưng chưa duyệt
Cho phép xem danh sách các báo cáo đã
được duyệt
Cho phép xem các báo cáo yêu cầu hoàn
thiện
Cho phép tìm kiếm theo năm, kỳ báo cáo
Cho phép chi tiết nội dung các chỉ tiêu cần
báo cáo
Cho phép nhập nội dung thực hiện cho từng
chỉ tiêu
Cho phép đính kèm file báo cáo cho từng chỉ
tiêu
Cho phép xóa file đã đính kèm
Cho phép đính kèm file cho toàn báo cáo
Cho phép đánh giá, hoàn thành chỉ tiêu thực
hiện
Cho phép tìm kiến nhanh nội dung báo cáo
8

Cho phép nộp báo cáo cho đơn
vị theo dõi
Cho phép xem danh sách các báo cáo cập
nhật chỉ tiêu thực hiện báo cáo
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, nhóm
đơn vị, trạng thái
Cho phép nộp báo cáo cho đơn vị theo dõi
Cập nhật tình trạng báo cáo đã nộp báo cáo

9

Cho phép theo dõi tình hình
thực hiện của đơn vị
Cho phép xem danh sách các báo cáo đã gửi
cho đơn vị

STT

Yêu cầu chức năng

10

Cho phép duyệt/phản hồi báo
cáo của đơn vị

Mô tả chi tiết
Cho phép xem danh sách các báo cáo đơn vị
đã báo cáo nhưng chưa duyệt
Cho phép xem danh sách các báo cáo đơn vị
đã báo cáo đã duyệt
Cho phép xem các báo cáo theo nhóm đơn vị
thực hiện
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, kỳ báo
cáo, trạng thái
Cho phép chi tiết nội dung báo cáo
Cho phép xem tập tin báo cáo của đơn vị gửi
Cho phép tìm kiến nhanh nội dung báo cáo
Cho phép kết xuất ra file excel

Cho phép xem danh sách các báo cáo đơn vị
đã báo cáo nhưng chưa duyệt
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, kỳ báo
cáo, trạng thái
Cho phép chi tiết nội dung yêu cầu báo cáo
Cho phép chi tiết nội dung thực hiện báo cáo
của đơn vị
Cho phép xem tập tin báo cáo của đơn vị gửi
Cho phép duyệt nội dung báo cáo
Cho phép không duyệt và yêu cầu báo cáo lại
Cho phép chuyển yêu cầu báo cáo lại cho
đơn vị
11

Cho phép tra cứu chỉ tiêu
Cho phép xem tra cứu theo tên chỉ tiêu
Cho phép tra cứu theo đơn vị, kỳ báo cáo,
trạng thái
Cho phép danh sách báo cáo theo đơn vị
Cho phép danh sách các chỉ tiêu theo theo kỳ
báo cáo
Cho phép xem các chỉ tiêu giao, chỉ tiêu thực
hiện, nội dung báo cáo, nội dung phản hồi
Cho phép trạng thái của từng chỉ tiêu báo cáo
Cho phép xem tập tin báo cáo
Cho phép tìm kiến nhanh nội dung báo cáo

STT

Yêu cầu chức năng

12

Cho phép thống kê tình hình
báo cáo

Mô tả chi tiết
Cho phép kết xuất ra file excel

Cho phép thống kê theo đơn vị báo cáo
Cho phép thống kê theo năm
Cho phép thống kê theo kỳ báo cáo
Cho phép thống kê tổng hợp: số báo cáo đã
giao, đã nộp (đúng hạn, quá hạn), chưa nộp
(trễ hạn, còn hạn)
Cho phép xem danh sách báo cáo khi click
các con số thống kê
13

Cho phép thống kê tình hình
thực hiện nhiệm vụ

Cho phép thống kê theo năm
Cho phép thống kê theo kỳ báo cáo
Cho phép thống kê theo nhóm đơn vị
Cho phép thống kê tổng hợp: số nhận, hoàn
thành, chưa hoàn thành
Cho phép thống kê tổng hợp theo từng đơn vị
thuộc nhóm xã/TT: số nhận, hoàn thành,
chưa hoàn thành
Cho phép chi tiết các chỉ tiêu theo đã nhận
Cho phép chi tiết các chỉ tiêu theo đã hoàn
thành
Cho phép chi tiết các chỉ tiêu theo chưa hoàn
thành
Cho phép thống kê tổng hợp theo từng đơn vị
thuộc nhóm các Phòng/Ban/Ngành: số nhận,
hoàn thành, chưa hoàn thành
Cho phép chi tiết các chỉ tiêu theo đã nhận
theo nhóm các Phòng/Ban/Ngành
Cho phép chi tiết các chỉ tiêu theo đã hoàn
thành theo nhóm các Phòng/Ban/Ngành
Cho phép chi tiết các chỉ tiêu theo chưa hoàn
thành theo nhóm các Phòng/Ban/Ngành
Yêu cầu chức năng đối với phân hệ theo dõi nhiệm vụ:
14 Cho phép tạo nhiệm vụ cho
từng đơn vị

STT

Yêu cầu chức năng

15

Cho phép gửi nhiệm vụ cho
đơn vị thực hiện

Mô tả chi tiết
Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đã
tạo
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, nhóm
đơn vị, trạng thái
Cho phép sửa nhiệm vụ
Cho phép xóa nhiệm vụ
Cho phép gửi nhiệm vụ cho đơn vị thực hiện
Cho phép thêm mới nhiệm vụ
Cho phép nhập các thông tin nhiệm vụ: đơn
vị nhận, thời hạn báo cáo, kỳ báo cáo
Cho phép nhập chi tiết các nhiệm vụ cụ thể,
mô tả, thời hạn thực hiện
Cho phép xóa nhiệm vụ đã nhập
Cho phép lưu thông tin sau khi thêm mới,
sửa

Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đã
tạo
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, nhóm
đơn vị, trạng thái
Cho phép gửi nhiệm vụ cho đơn vị thực hiện
Cập nhật tình trạng nhiệm vụ đã gửi
16

Cho phép đơn vị báo cáo thực
hiện theo nhiệm vụ đã giao
Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đã
giao cho đơn vị
Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đã
nộp nhưng chưa duyệt
Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đã
được duyệt
Cho phép xem các nhiệm vụ yêu cầu hoàn
thiện
Cho phép tìm kiếm theo năm, kỳ báo cáo
Cho phép chi tiết nội dung các nhiệm vụ cần
báo cáo
Cho phép nhập nội dung thực hiện cho từng
nhiệm vụ

STT

Yêu cầu chức năng

17

Cho phép nộp nhiệm vụ cho
đơn vị theo dõi

Mô tả chi tiết
Cho phép đính kèm file báo cáo cho từng
nhiệm vụ
Cho phép xóa file đã đính kèm
Cho phép đính kèm file cho toàn báo cáo
Cho phép đánh giá, hoàn thành nhiệm vụ
thực hiện
Cho phép tìm kiến nhanh nội dung nhiệm vụ

Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đã
cập nhật thực hiện báo cáo
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, nhóm
đơn vị, trạng thái
Cho phép nộp báo cáo nhiệm vụ cho đơn vị
theo dõi
Cập nhật tình trạng báo cáo nhiệm vụ đã nộp
báo cáo
18

Cho phép theo dõi tình hình
thực hiện các nhiệm vụ của
đơn vị
Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đã
gửi cho đơn vị
Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đơn
vị đã báo cáo nhưng chưa duyệt
Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đơn
vị đã báo cáo đã duyệt
Cho phép xem các nhiệm vụ theo nhóm đơn
vị thực hiện
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, kỳ báo
cáo, trạng thái
Cho phép chi tiết nội dung nhiệm vụ
Cho phép xem tập tin báo cáo của đơn vị gửi
Cho phép tìm kiến nhanh nội dung nhiệm vụ
Cho phép kết xuất ra file excel

19

Cho phép duyệt/phản hồi
nhiệm vụ của đơn vị đã nộp
báo cáo

STT

20

Yêu cầu chức năng

Mô tả chi tiết
Cho phép xem danh sách các nhiệm vụ đơn
vị đã báo cáo nhưng chưa duyệt
Cho phép tìm kiếm theo tên, đơn vị, kỳ báo
cáo, trạng thái
Cho phép chi tiết nội dung yêu cầu nhiệm vụ
Cho phép chi tiết nội dung thực hiện nhiệm
vụ của đơn vị
Cho phép xem tập tin nhiệm vụ báo cáo của
đơn vị gửi
Cho phép duyệt nội dung nhiệm vụ
Cho phép không duyệt nhiệm vụ và yêu cầu
báo cáo lại
Cho phép chuyển yêu cầu báo cáo lại nhiệm
vụ cho đơn vị

Cho phép tra cứu nhiệm vụ
Cho phép xem tra cứu theo tên nhiệm vụ
Cho phép tra cứu theo đơn vị, kỳ báo cáo,
trạng thái
Cho phép danh sách nhiệm vụ theo đơn vị
Cho phép danh sách các nhiệm vụ theo theo
kỳ báo cáo
Cho phép xem các nhiệm vụ giao, nhiệm vụ
thực hiện, nội dung mô tả, nội dung phản hồi
Cho phép trạng thái của từng nhiệm vụ báo
cáo
Cho phép xem tập tin báo cáo
Cho phép tìm kiến nhanh nội dung nhiệm vụ
báo cáo
Cho phép kết xuất ra file excel

21

Cho phép báo cáo theo dõi tình
hình thực hiện nhiệm vụ đã
giao
Cho phép thống kê theo đơn vị
Cho phép thống kê theo năm
Cho phép thống kê theo kỳ báo cáo
Cho phép thống kê tổng hợp: số đã giao, đã
thực hiện (đúng hạn, quá hạn), chưa thực
hiện (trễ hạn, còn hạn)

STT

Yêu cầu chức năng

22

Cho phép thống kê nhiệm vụ
và tình hình thực hiện nhiệm
vụ

Mô tả chi tiết
Cho phép xem danh sách báo cáo khi click
các con số thống kê
Cho phép kết xuất ra file excel

Cho phép thống kê theo năm
Cho phép thống kê theo kỳ báo cáo
Cho phép thống kê theo toàn quận/huyện
Cho phép thống kê tổng hợp: số giao, đã thực
hiện, chưa thực hiện
Cho phép thống kê tổng hợp theo từng đơn
vị: số giao, đã thực hiện, chưa thực hiện
Cho phép chi tiết các chỉ tiêu theo đã nhận
Cho phép chi tiết các chỉ tiêu theo đã thực
hiện
Cho phép chi tiết các chỉ tiêu theo chưa thực
hiện
Cho phép kết xuất ra file excel
- Các đối tượng tham gia
+ Tất cả các phòng ban trực thuộc huyện
+ Các ban ngành
+ UBND các xã/thị trấn
+ Quản trị hệ thống
1.9. Danh mục các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng
1.9.1. Yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế kỹ thuật các phần mềm
- Hướng tới một hệ thống mở, đảm bảo tính kế thừa, nâng cấp, mở rộng trong tương
lai.
- Phần mềm hoạt động thông suốt và ổn định, đáp ứng số lượng truy cập lớn, nhiều
người dùng cùng làm việc tại cùng một thời điểm;
- Đảm bảo khả năng tích hợp và trao đổi dữ liệu với các phần mềm quản lý thông
tin chuyên ngành về giải quyết thủ tục hành chính.
- Đảm bảo khách quan, hướng tới hệ thống tổng thể, thống nhất, khả chuyển, an
toàn và bảo mật, hợp lý và hiệu quả.
- Nhất quán các thuật ngữ, cấu trúc chức năng, ... trong toàn bộ phần mềm;

- Quản trị hệ thống đơn giản và mạnh mẽ cho người điều hành trong việc thêm bớt
người dùng, cấp phát quyền, quản trị theo nhóm...;
- Cung cấp các tiện ích phục vụ cho người sử dụng; hỗ trợ kết xuất các bảng biểu,
báo cáo theo yêu cầu của người sử dụng;
- Thiết lập quy trình động phù hợp quy trình làm việc thực tế;
- Đảm bảo khả năng liên thông với quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các
HTTT, CSDL với CSDL quốc gia, phù hợp với Kiến trúc CQĐT thành phố và hướng dẫn
của Sở Thông tin và Truyền thông;
- Các thông tin được lưu trữ trong thời gian dài;
- Đảm bảo liên thông kết nối với Các dịch vụ của HCM LGSP.
1.9.2. Các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng trong thiết kế các phần mềm
- Về các tiêu chuẩn CNTT áp dụng cho phần mềm: tuân thủ theo các tiêu chuẩn kỹ
thuật áp dụng tuân theo Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ Thông
tin và Truyền thông về Ban hành Danh mục tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin
trong cơ quan nhà nước, Công văn số 2803/BTTTT-THH ngày 01/10/2014 của Bộ Thông
tin và Truyền thông và Quy chuẩn Việt nam 102:2016/BTTTT theo Thông tư 10/2016/TTBTTTT ngày 01/04/2016 của Bộ Thông tin Truyền thông về ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ
thống quản lý văn bản và điều hành”.
- Việc cung cấp dịch vụ nộp hồ sơ qua ứng dụng tuân thủ các quy định về bảo đảm
hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 tại Điều 14, Thông tư số
32/2017/TT-BTTTT ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy
định về việc cung cấp DVC trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với
trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.
1.10. Các yêu cầu phi chức năng của phần mềm
1.10.1.Yêu cầu về Kiến trúc ứng dụng
Tuân thủ kiến trúc Chính quyền điện tử của thành phố nhằm đảm bảo tính thống
nhất, đồng bộ.
Việc liên thông kết nối, chia sẻ thông tin phải dựa trên nền tảng HCM LGSP
Ứng dụng phần mềm tuân thủ các quy định CNTT được ban hành.
1.10.2.Yêu cầu cần đáp ứng đối với cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu (CSDL) của hệ thống phải có khả năng lưu trữ dữ liệu với dung lượng
lớn theo thực tế của cơ quan nhà nước, tính ổn định cao.
Hỗ trợ lưu trữ được nhiều dạng dữ liệu khác nhau như dữ liệu có cấu trúc, dữ liệu
phi cấu trúc.
Đáp ứng cơ chế lưu trữ, khai thác CSDL theo thời gian để giảm tải dung lượng, tuy
nhiên vẫn đảm bảo cơ chế tìm kiếm, tra cứu dữ liệu thông suốt trên toàn bộ các CSDL.

1.10.3.Yêu cầu về an toàn, bảo mật
-

Đảm bảo tính bí mật của thông tin.

-

Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin.

-

Đảm bảo khả năng xác nhận tính hợp lệ của truy nhập từ người sử dụng

-

Hệ thống an toàn bảo mật phải được xây dựng ở nhiều cấp độ khác nhau: phần cứng,
hệ điều hành, CSDL, ứng dụng.

-

Có các chức năng phân quyền cho từng nhóm người.

-

Các mức bảo mật:
o Bảo mật mức vật lý.
o Bảo mật mức hệ điều hành.
o Bảo mật mức CSDL.

o Bảo mật mức ứng dụng.
1.10.4.Yêu cầu về mỹ thuật, kỹ thuật cần đạt được của các giao diện
chương trình
Giao diện tiếng Việt theo chuẩn Unicode TCVN 6909:2001 phù hợp với quyết định
72/2002/QD-TT ngày 10/06/2002 của Bộ KHCNMT
Sử dụng phông và màu sắc hài hòa, không lòe loẹt, tránh phản cảm.
Kiểu nhập liệu: date là dd/mm/yyyy, number là 4.123.456,27
Hệ thống phải được xây dựng trên giao diện thiết bị thông minh, đảm bảo tính hợp
lý thân thiện với người sử dụng, đảm bảo việc cập nhật và khai thác dữ liệu được thuận
tiện và nhanh chóng.
1.10.5.Các yêu cầu về cài đặt, hạ tầng, đường truyền, an toàn vận hành,
khai thác, sử dụng
 Yêu cầu về cài đặt:
Hệ thống được cài đặt tập trung trên Trung tâm tích hợp dữ liệu của Thành phố.
Với đơn vị thuộc UBND Huyện kết nối với hệ thống thông qua mạng Metro net của
Thành phố hoặc Internet.
Các thiết bị (máy tính bảng, điện thoại thông minh) phải kết nối Wi-Fi hoặc 3G truy
cập vào hệ thống thông tin mạng Internet.
- Đáp ứng khả năng cài đặt trong những hệ thống mạng có phân vùng bảo mật nhiều
lớp, có khả năng tích hợp và xác thực thông qua các hệ thống danh bạ điện tử như AD,
LDAP.
- Hệ thống phải cho phép khả năng cài đặt theo mô hình máy chủ ứng dụng và máy
chủ cơ sở dữ liệu.

- Hệ thống phải cho phép cài đặt theo mô hình máy chủ chính, máy chủ dự phòng và
mô hình nhiều máy chủ chạy song song để đảm bảo cơ chế cân bằng tải, tự phục hồi, sao
lưu dữ liệu tức thời giữa máy chủ chính và máy chủ dự phòng.
 Yêu cầu về băng thông, đường truyền:
Thiết bị di động truy cập xử lý thông tin khi có kết nối Internet (wifi/4G).
Hệ thống máy chủ tại trung tâm tích hợp dữ liệu được phân chia tách biệt
các vùng dịch vụ, ứng dụng,…để đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành khai
thác.
Điện thoại hoặc máy tính bảng chạy hệ điều hành Android/ iOS và yêu cầu
cấu hình tối thiểu: Màn hình: 4,5 inch trở lên; Bộ nhớ RAM 2Gb; Bố nhớ trong:
16Gb; iOS: phiên bản từ 11.0 trở lên; Android: phiên bản từ 8.0 trở lên
1.10.6.Các yêu cầu về môi trường
Hệ điều hành máy chủ: Window Server 2012 trở lên
Hệ quản trị CSDL: SQL server (phiên bản 2012 trở lên).
Web server: IIS
Ngôn ngữ lập trình: trên hệ điều hành android/iOS
1.10.7.Các yêu cầu về độ phức tạp kỹ thuật - công nghệ
- Nền tảng công nghệ nền, phát triển phần mềm: phải bảo đảm khách quan khi lựa
chọn công nghệ, đơn vị xây dụng, cung cấp, hướng tới một hệ thống tổng thể, thống nhất,
khả chuyển, an toàn, bảo mật, hợp lý và hiệu quả.
- Phần mềm xây dựng trên nền tảng công nghệ hiện đại, phải hoạt động được trên nền
các hệ điều hành thông dụng hiện nay như Windows, Linux.
- Phần mềm triển khai trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu hiện đại.
- Hệ thống có khả năng trao đổi dữ liệu với các hệ thống khác thông qua Web Service,
chuẩn thông dụng như XML, …
- Tương thích với các trình duyệt Web thông dụng như Firefox, Chrome, …
- Công nghệ phải hỗ trợ bảo mật nhiều mức: mức hệ thống, mức ứng dụng, mức cơ
sở dữ liệu. Hỗ trợ các công nghệ giúp an toàn, bảo mật cho dữ liệu vào, ra như hạ tầng
khóa công khai, chữ ký số, … Hỗ trợ trao đổi thông tin, dữ liệu theo các chuẩn về an toàn
thông tin như S/MINE, SSL, HTTPS, ...
1.10.8.Yêu cầu về mức độ chịu đựng sai hỏng đối với các lỗi cú pháp lập
trình, lỗi xử lý logic trong dữ liệu, lỗi kiểm soát tính đúng đắn
của dữ liệu đầu vào
Lỗi cú pháp lập trình: hệ thống được thiết kế có cơ chế thông báo lỗi thân thiện với
người sử dụng, thiết kế phần mềm sử dụng cơ chế bắt lỗi hướng đối tượng (exception
handling). Hệ thống có cơ chế thông báo với các lỗi do người sử dụng, thông báo lỗi
cần chỉ được ra nguyên nhân, phương pháp khắc phục ngay lập tức, hoặc chỉ ra nơi

nào có thể tìm được ra hướng dẫn khắc phục lỗi. Hầu hết các hệ quản trị CSDL và
các ngôn ngữ lập trình (VB, C#, Java...) đều cung cấp khả năng bắt và xử lý lỗi thông
dụng và trực quan (try… catch... finally)
Lỗi xử lý logic trong dữ liệu: khác với lỗi cũ pháp, lỗi logic đòi hỏi phải có quy trình
kiểm thử để đảm bảo kết quả sau khi xử lý bởi hệ thống là đúng đắn, lỗi logic thường
không có báo lỗi nhưng sẽ đưa ra kết quả sai, do vậy tìm hiểu đúng quy trình và nắm
chắc nghiệp vụ sẽ đảm bảo không phát sinh lỗi logic.
Lỗi kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu đầu vào: hệ thống được thiết kế sử dụng các
control đặc thù để hạn chế tối đa khả năng nhập liệu sai hoặc lỗi. Ví dụ: sử dụng
control “Valdidate Input Fieldˮ để kiểm tra tính đúng đắn của các thông tin Textbox,
kiểm tra không được bỏ trống, sử dụng control “radNumericTextboxˮ để kiểm soát
nhập liệu kiểu số, sử dụng control “radDateInputˮ để nhập liệu kiểu ngày tháng năm
theo định dạng “dd/mm/yyyy”...
1.10.9.Yêu cầu về năng lực của cán bộ tham gia xây dựng, phát triển,
nâng cấp, mở rộng phần mềm
Để đảm bảo đáp ứng việc xây dựng hệ thống phần mềm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
và kiến trúc của thành phố thì yêu cầu năng lực của cán bộ tham gia xây dựng, phát triển,
nâng cấp mở rộng phần mềm cần phải có các kỹ năng sau:
Am hiểu về kiến trúc SoA cũng như các kỹ năng lập trình hướng dịch vụ
Kỹ năng chuyên ngành liên quan đến việc phát triển phần mềm thành thao bao gồm:
o Hệ điều hành: Windows Server 2012/2016 hoặc mã nguồn mở (CentOS 6.5/7.0)
o Browser: IE 8.0, FireFox 2.0 hoặc cao hơn
o Plaform (Application Server): IIS 7.5 hoặc mã nguồn mở
o Database: MSSQL Server 2008/2012 hoặc mã nguồn mở (MySQL 5.6,
PostGreSQL 9.4)
o Language : .NET (4.x) hoặc mã nguồn mở (Java/PHP)
o Framework : .NET (4.x) hoặc mã nguồn mở (Java)
o Web Server: IIS 7.5 trở lên hoặc mã nguồn mở (Apache/Tomcat/Ngix)
1.11. Yêu cầu chuyển giao phần mềm
Các yêu cầu phục vụ cho việc đào tạo người dùng:
- Đào tạo sử dụng tập trung cho các tổ dân phố của các Xã/Thị trấn
- Đào tạo sử dụng tập trung cho các xã/Thị trấn: UB các xã/thị trấn; Đội trật tự đô thị;
địa chính; Đảng bộ xã/TT (tổng số lượng khoản 60 người)

- Triển khai, cài đặt, hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ vận hành
Nội dung chuyển giao phần mềm
Chuyển giao công nghệ cho các cán bộ kỹ thuật, cán bộ chuyên môn của đơn vị có
thể vận hành một cách hiệu quả các hệ thống, trong quá trình triển khai.
Chuyển giao công nghệ bao gồm việc trao đổi và chuyển giao những kết quả, kinh
nghiệm trong việc triển khai hệ thống và các dự án CNTT khác có liên quan để cán bộ của
đơn vị có thể độc lập trong quá trình vận hành hệ thống.
Nội dung chuyển giao:
-

Chương trình, bộ chương trình cài đặt phần mềm đã được hiệu chỉnh phù hợp yêu
cầu của chủ đầu tư (phiên bản cuối cùng);

-

Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật và chuẩn, tài liệu
phục vụ đào tạo người sử dụng

1.12. Yêu cầu trình bày nghiệp vụ và trình diễn (Demo)
Nhằm đảm bảo Nhà thầu am hiểu, nắm rõ về Yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu chức năng,
yêu cầu nghiệp vụ chuyên môn của các Phần mềm, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu các nhà thầu
trình bày nghiệp vụ và trình diễn (Demo) phần mềm tương tự đã từng xây dựng cho Chủ
đầu đầu tư để xem xét, đánh giá.
Stt
1

Danh mục

Yêu cầu

Cam kết trình bày nghiệp Nhà thầu có cam kết và sẵn sàng thực hiện trình bày
vụ và trình diễn (Demo) nghiệp vụ và trình diễn (Demo) phần mềm khi Chủ
phần mềm
đầu tư yêu cầu
ĐẠT khi Nhà thầu trình diễn (Demo) phần mềm
chứng minh việc đáp ứng yêu cầu. Chứng minh việc
am hiểu, nắm rõ về Yêu cầu kỹ thuật/yêu cầu chức
năng, yêu cầu nghiệp vụ chuyên môn của các Phần
mềm của gói thầu

1.13. Sản phẩm bàn giao
TT
Danh mục
1

Xây dựng, hiệu chỉnh, triển
khai phần mềm

Chủng loại

Số lượng

Ghi chú

1.1

Tài liệu kỹ thuật đặc tả hệ thống Quyển tài liệu và lưu
(đặc tả yêu cầu chức năng, phân trên đĩa DVD/USB
tích, thiết kế)
(dạng tập tin .doc)

03

Cho toàn bộ hệ
thống phần mềm

1.2

Quyển tài liệu và
Tài liệu quản trị hệ thống và
trên đĩa DVD/USB
hướng dẫn cài đặt, triển khai.
(dạng tập tin .doc)

03

Cho toàn bộ hệ
thống phần mềm

1.3

Bộ đĩa mã nguồn (source code)
của chương trình phiên bản hoàn
Đĩa DVD/USB
chỉnh (Đầy đủ các tính năng của
phần mềm nêu trong HSMT này)

03

Cho toàn bộ hệ
thống phần mềm

1.4

Chứng nhận bản quyền phần
mềm: Phần mềm thuộc quyền sở Văn bản
hữu của chủ đầu tư

03

03 bản cứng
(dạng văn bản) có
đóng dấu, ký tên
của nhà thầu

2.1

Tài liệu hướng dẫn sử dụng dành Quyển tài liệu và đĩa
cho người sử dụng cuối (end DVD/USB
(dạng
user).
tập tin .doc)

03

Cho toàn bộ hệ
thống phần mềm

2.2

Tài liệu hướng dẫn sử dụng cho Quyển tài liệu và đĩa
người phát triển phần mềm DVD/USB
(dạng
(developer).
tập tin .doc)

03

Cho toàn bộ hệ
thống phần mềm

2

3

3.1

Cài đặt, triển khai và đào tạo
chuyển giao hệ thống hệ thống

Bảo hành
Cam kết bảo hành sản phẩm trong
vòng 12 tháng kể từ ngày 2 bên
ký tổng nghiệm thu hợp đồng. Có
đưa ra quy trình bảo hành và hỗ
trợ sản phẩm; có địa chỉ, sồ điện
thoại liên hệ trung tâm bảo hành,
nêu phương thức giải pháp xử lý
sự cố

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây