Thông báo mời thầu

Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:04 16/10/2020
Số TBMT
20201044991-00
Công bố
20:51 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2)
Chủ đầu tư
Phòng quản lý đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 30 Đỗ Tường Phong, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723.826.364
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Long An

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:51 16/10/2020
đến
09:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 53

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về dự án, gói thầu
- Tên dự án: Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2).
- Tên gói thầu: Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2).
- Loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Tân An.
- Địa điểm xây dựng: Các tuyến đường nội ô thành phố Tân An, tỉnh Long An.
6. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách nhà nước.
7. Phạm vi công việc của gói thầu:
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
1.1. Nạo vét bùn cống 19 tuyến đường:
- Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đầu tuyến: Kênh Vành Đai - Cuối tuyến: đường Ngô
Quyền) với tổng chiều dài tuyến: 1847,42m. Hệ thống cống chính có 1 loại cống D800.
- Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đầu tuyến: đường Phan Văn Đạt- Cuối tuyến:
đường Hai Bà Trưng) với tổng chiều dài tuyến: 718,00 m. Hệ thống cống chính có 1 loại
cống D800.
- Đường Hùng Vương (Đầu tuyến: Cống Bảo Định- Cuối tuyến: đường Nguyễn
Đình Chiểu) với tổng chiều dài tuyến: 882,34m. Hệ thống cống chính có 2 loại cống
D800,D600.
- Đường Châu Thị Kim (Đầu tuyến: đường Nguyễn Đình Chiểu - Cuối tuyến:
đường Huỳnh Hữu Thống) với tổng chiều dài tuyến: 717.73m. Hệ thống cống chính có 1
loại cống D800.
- Đường Nguyễn Thái Bình (Đầu tuyến: đường Thủ Khoa Huân - Cuối tuyến:
đường Trần Văn Nam) với tổng chiều dài tuyến: 855m. Hệ thống cống chính có 2 loại
cống D800,D600.
- Đường Nguyễn Thông (Đầu tuyến: đường Nguyễn Đình Chiểu - Cuối tuyến:
đường Trần Văn Nam) với tổng chiều dài tuyến: 673,19 m. Hệ thống cống chính có 2 loại
cống D800,D600.
- Đường Hẻm 68 (Đầu tuyến: Đường Hùng Vương - Cuối tuyến: Đường Nguyễn
Thị Nhỏ) với tổng chiều dài tuyến: 288,90 m. Hệ thống cống chính có 2 loại cống
D800,D600. Thay mới tấm đan hố ga chịu lực 1,16x1,17x0,08 ở giữa lòng đường.
- Đường Nguyễn Công Trung (Đầu tuyến: đường Nguyễn Thông - Cuối tuyến:
đường Nguyễn Thái Bình) với tổng chiều dài tuyến: 608,70 m. Hệ thống cống chính có 1
loại cống D500.
1

- Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đầu tuyến đường Nguyễn Đình Chiểu – Cuối tuyến
đường Nguyễn Thái Bình) với tổng chiều dài tuyến: 961,33 m. Hệ thống cống chính có 1
loại cống D600.
- Đường Huỳnh Văn Tạo (Đầu tuyến : đường Hùng Vương - Cuối tuyến: đường
Nguyễn Đình Chiểu với tổng chiều dài tuyến: 930,85 m. Hệ thống cống chính có 2 loại
cống D800, D600.
- Đường Võ Công Tồn (Đầu tuyến: đường Thủ Khoa Huân - Cuối tuyến: đường
Trương Định) với tổng chiều dài tuyến: 292,73 m. Hệ thống cống chính có 1 loại cống
D600.
- Đường Lý Công Uẩn (Đầu tuyến: đường Thủ Khoa Huân - Cuối tuyến: đường
Trương Định) với tổng chiều dài tuyến: 253,21 m. Hệ thống cống chính có 1 loại cống
D600.
- Đường Phạm Văn Chiêu (Đầu tuyến: Đường Số 5 – Cuối tuyến: Quốc lộ 62) với
tổng cộng chiều dài 270.92m. Hệ thống cống chính có 1 loại cống D600.
- Đường Trà Quý Bình ( Cuối tuyến: đường Võ Văn Tần) với tổng chiều dài tuyến:
546.5 m. Hệ thống cống chính có 2 loại cống D800, D600.
- Đường Châu Văn Giác (Đầu tuyến: Đường Trà Quý Bình - Cuối tuyến: đường
Hùng Vương) với tổng chiều dài tuyến: 547.66 m. Hệ thống cống chính có 3 loại cống
D800, D600, D400.
- Đường Hẻm 62 Nguyễn Cửu Vân (Đầu tuyến: Đường Trần Phong Sắc - Cuối
tuyến: đường Nguyễn Cửu Vân) với tổng chiều dài tuyến: 373.23 m. Hệ thống cống chính
có 2 loại cống D600, D400.
- Đường Trần Phong Sắc (Đầu tuyến: Đường Châu Văn Giác - Cuối tuyến: đường
Nguyễn Cửu Vân) với tổng chiều dài tuyến: 1134.65 m. Hệ thống cống chính có 3 loại
cống D800, D600, D400.
- Đường Phan Đình Phùng (Đầu tuyến: Quốc lộ 1A - Cuối tuyến: đường Bạch
Đằng) với tổng chiều dài tuyến: 319.07 m. Hệ thống cống chính có 2 loại cống D600,
D400.
- Đường Huỳnh Thị Mai (Đầu tuyến: đường Trương Định - Cuối tuyến: đường
Nguyễn Trung Trực) với tổng chiều dài tuyến: 282.56 m. Hệ thống cống chính có 1 loại
cống D600.
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG
CÔNG TRÌNH: DUY TU, NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 2)
St
t

Tên tuyến
đường

Cống Ø800
<=1/3

>1/3

Cống Ø600

Cống Ø500

<=1/
3

<=1/
3

>1/3
2

>1/3

Cống
Ø400
<=1/ >1/
3
3

Hố
ga

Tổng
m3

1
2

Nguyễn Đình
Chiểu
Cách Mạng
Tháng 8

3

Hùng Vương

4

Châu Thị Kim

5
5
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9

Nguyễn Thái
Bình
Nguyễn
Thông

74,18
7
131,4
65
211,5
6
141,8
7

274,5
75
0,000

0,00

137,8
2

155,3
4

0,00

14,4
9
21,4
5
20,5
0

117,0
8
213,3
1
190,4
7

24,8
0

6,72

51,08

0,00

11,2
0

46,53

0,00

5,12

44,39

0,00

12,3
8

94,35

0,00

22,7
5

0,00

34,3
7

0,00
76,57

0,00

Phạm Văn
Chiêu

Cộng

39,77

12,2
22

0,00

Lý Côn Uẩn

Châu Văn
Giác
Nguyễn Cửu
Vân
Trần Phong
Sắc
Huỳnh Thị
Mai
Phan Đình
Phùng

5,40

13,2
50

0,00

Võ Công Tồn

Trà Quý Bình

393,7
6
194,0
2
233,6
1
157,4
7
177,3
5
172,5
4

0,00

Hẻm 68
Nguyễn Công
Trung
Huỳnh Văn
Đảnh
Huỳnh Văn
Tạo

45,0
00
37,0
86
22,0
5
15,6
0
16,7
8
17,2
0

61,77

0,00

14,52

0,00

39,51

906,8
1

0,00

412,4
0

93,3
9
19,5
5
35,3
3
39,2
7
20,1
9
29,6
4
28,9
9
57,8
3
34,3
2
22,9
5
394,
72

102,
59

191,
86
0,00

0,00

0,00 6,28

7,96

58,41

0,00

0,00 6,79

3,84

39,61

0,00

0,00

12,7
2

16,6
8

126,7
5

6,88

50,99

0,00 6,79

6,32

36,06

32,5
8

292,
66

2437,
54

9,79
0,00
295,
79

0,00

102,
59

0,00

- Thay thế tấm đan, lưới chắn rác những vị trí hư hỏng của các tuyến nạo vét. Bổ
sung, thay thế lưới chắn rác và tấm đan hư hỏng đường Nguyễn Huệ, Huỳnh Văn Tạo.
Tên đường
Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương
Nguyễn Thái Bình

THỐNG KÊ THAY THẾ TẤM ĐAN
Số lượng
Kích thước
Vị trí thay thế
0.9x0.9x0.06
3
GT12, GP7, GP8
4
1.35x0.7x0.06
GT35, 2xGP25, GP28
2
1.1x0.75x0.06
GP12, GT3
1
1.17x1x0.08
GT10
GP8
1
1.17x(0.9+0.6)x0.08
3

1
5
8
6
2
2
1
1
1
2
2

Nguyễn Thông
Hẻm 68
Nguyễn Công Trung
Huỳnh Văn Đảnh

Nguyễn Huệ

Tên đường

1.17x0.85x0.08
0.8x0.4x0.06
1,16x1,17x0.1
0.69x0.69x0.06
1.18x1.18x0.06
1.18x1.18x0.06
1.20x1.05x0.06
1.20x1.10x0.06
0.98x0.98x0.06
1.36x1.16x0.06
1.38x0.68x0.06

GP7
GP9, GP12, GT12, GT13, GT15
G1,G2,G3,G4,G5,G6,G7 G8
GT3, GT7, GT10, GP5, GP9, GP12
GT2, GP3
GP2, GP7,
GP8
GP11
GP12
GP13, GP14
2xGP20

THỐNG KÊ THAY THẾ LƯỚI CHẮN RÁC
Số lượng

Kích thước

Huỳnh Văn Tạo

27

0.90x0.45

Nguyễn Huệ

10

0.85x0.20

- Xây dựng đấu nối cống D800 đường Nguyễn An Ninh – đường Thủ Khoa Huân.
Tổng chiều dài cống D800 là 48,76m. Xây dựng 2 hố ga KT: 1x1,2m.
- Xây dựng đấu nối cống D800 đường Hùng Vương – đường Quốc Lộ 1A. Tổng
chiều dài cống D800 là 11m.
- Xây dựng đấu nối cống D600 đường Phạm Văn Chiêu sang đường cống mới xây
dựng. Tổng chiều dài cống D600 là 12 m
- Thời gian hoàn thành: 90 ngày.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo dựa trên
cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng
chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1.
Quy trình, quy phạm chủ yếu áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình;
STT

Số hiệu

Tên tiêu chuẩn

1

TCVN 4055:2012

Công trình xây dựng - Tổ chức thi công

2

TCVN 4087:2012

Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

3

TCVN 4091:1985

Nghiệm thu các công trình xây dựng

4

TCVN 5637:1991

Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng.
Nguyên tắc cơ bản

5

TCVN 5640:1991

Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
4

STT

Số hiệu

Tên tiêu chuẩn

6

TCVN 4447:2012

Công tác đất. Thi công và nghiệm thu

7

TCVN 9398:2012

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu
chung

8

TCVN 4085:1985

Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu

9

TCVN 4516:1988

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và
nghiệm thu.

10

TCVN 5674:1992

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và
nghiệm thu.

11

TCVN 8264:2009

Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu

12

TCVN 4519:1988

Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình.
Quy phạm thi công và nghiệm thu.

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát
- Tổ chức kỹ thuật thi công: Nhà thầu phải cử người có đủ năng lực và kinh nghiệm
theo đề xuất trong HSDT thường xuyên có mặt tại công trường để quản lý và điều hành thi
công công trình đúng yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế và các quy trình, quy phạm hiện
hành.
- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về kỹ thuật và giải pháp thi công của
mình nhằm đảm bảo tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các yêu cầu kỹ thuật quy định và chỉ dẫn
của cán bộ giám sát.
- Trong quá trình thi công nhà thầu phải thường xuyên theo dõi và kiểm tra chất
lượng thi công. Tất cả các công tác theo dõi và kiểm tra chất lượng tại hiện trường của
Nhà thầu phải ghi chép vào sổ nhật kí thi công. Đối với các tài liệu cơ bản, tài liệu thí
nghiệm, biên bản nghiệm thu… Nhà thầu phải lập thành hồ sơ lưu giữ cả ở công trường
lẫn văn phòng của Nhà thầu để cán bộ giám sát, Chủ đầu tư và bất kỳ người nào khác
được Chủ đầu tư ủy quyền có thể tham khảo và xem xét vào bất kỳ thời gian nào.
- Cán bộ giám sát hoặc Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà thầu xử lý, phá bỏ hoặc
thi công lại các hạng mục công việc mà kết qủa kiểm tra cho thấy không đảm bảo chất
lượng theo đúng các yêu cầu kỹ thuật quy định. Trong trường hợp như vậy Nhà thầu phải
chịu mọi chi phí liên quan đến việc thi công lại, giám sát, thí nghiệm và các chi phí khác
phát sinh từ việc thi công lại của Nhà thầu.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử);
- Vật liệu phải đạt các yêu cầu chung theo các quy định hiện hành
- Máy móc, thiết bị phải đạt tiêu chuẩn an toàn theo quy định
BẢNG YÊU CẦU CHỦNG LOẠI. CHẤT LƯỢNG. TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM KIỂM
TRA VẬT LIỆU SỬ DỤNG THI CÔNG CÔNG TRÌNH

Stt
1

Tên, nhãn hiệu vật tư

Xuất xứ

Ximăng PCB40
5

Quy cách, thông số
kỹ thuật

Tiêu chuẩn

PC40

TCVN 2682-2009,
TCVN 9202:2012

2

Cát mịn, cát vàng, cát đổ
bê tông

Cát sông

3

Đá xây dựng các loại (đá
1x2;...)

Xay bằng máy đúng
quy cách, kích cỡ,
không lẫn tạp chất

4

Thép hình

5

Thép tấm

6

Thép xây dựng (Cuộn,
cây vằn)

7

TCVN7570:2006

Theo hồ sơ thiết kế
và nhà sản xuất
Theo hồ sơ thiết kế

TCVN 7570:2006;
TCVN 9504:2012
và TCVN
8863:2011
TCVN 757116:2017
TCVN 6522:2008

Thép cuộn, Thép
cây vằn 11,7m

TCVN 1651-1:2006;
TCVN 1651-2:2006

Cừ tràm
Theo hồ sơ thiết kế
Theo hồ sơ thiết kế
Cống ly tâm, Gối cống,
8
Theo hồ sơ thiết kế
Theo hồ sơ thiết kế
Jont cao su ống cống
Nhà thầu phải lập bảng kê vật liệu dự thầu theo yêu cầu trên, lưu ý phải ghi
rõ, tên thương hiệu cụ thể của 1 loại vật liệu, thông số kỹ thuật của vật liệu đó để dự,
không được ghi nhiều loại hoặc ghi tương đương.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
- Nhà thầu phải tuân thủ trình tự thi công lắp đặt từng hạng mục công việc của công
trình phù hợp với thiết kế Bản vẽ thi công, bảo đảm an toàn trong quá trình thi công xây
lắp công trình.
- Trong bảng tiến độ thi công chi tiết do nhà thầu lập, phải bảo đảm trình tự thi
công theo quy chuẩn, tiêu chuản xây dựng hiện hành.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
- Đối với các hạng mục công tác cần thử nghiệm trước khi đa vào vận hành chính
thức nhà thầu phải lập kế hoạch vận hành chạy thử tĩnh, không tải đảm bảo an toàn trước
khi đưa vào nghiệm thu bàn giao công trình.
- Đặc biệt hệ thống điện; hệ thông khí, hơi; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống
lạnh… Nhà thầu phải tuyệt đối tuân thủ quy trình thử nghiệm, chạy thử đảm bảo an toán
mới được bàn giao đưa vào sử dụng.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
- Nhà thầu phải có biện pháp phòng chống cháy nổ đối với kho bãi chứa vật tư, máy
móc, thiết bị thi công. Cử cán bộ thường trực bảo đảm công tác an toàn, phòng chống cháy
nổ. Bố trí các thiết bị chữa cháy như: thùng cát, bể nước cứu hỏa, máy bơn cứu hỏa, bình
xịt khí CO2 có biển chỉ dẫn tiêu lệnh an toàn phòng cháy chữa cháy đặt ở những vị trí dẽ
nhìn thấy, dễ quan sát…
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
- Nhà thầu phải đảm bảo vệ sinh môi trường trên công trường và trong công tác
chuyên chở vật liệu đặc biệt là công tác khai thác, vận chuyển vật liệu.
- Đối với khu vực lán trại phải có hệ thống cấp, thoát nước sinh hoạt; hệ thống hầm
tự hoại để xử lý các nước thải, chất thải sinh hoạt của công nhân thi công công trình.
- Đối với môi trường khu vực công trình thi công, phải có hệ thống tưới nước hạn
chế khói bụi của phương tiện vận chuyển trên công trường.
- Đối với kho bãi chứa vật liệu: những vật liệu là chất lỏng, chất khí có ảnh hưởng
6

nhiều đến môi trường xung quanh phải có biện pháp bảo vệ bảo đảm khong gây ô nhiễm
môi trường.
8. Yêu cầu về an toàn lao động;
Có biện pháp về an toàn lao động đảm bảo yêu cầu, cụ thể:
- Đối với công nhân trên công trường phải có trang bị bảo hộ lao động. Cán bộ
công nhân trên công trường phải được tập huấn an toàn lao động.
- Đối với các công việc thi công trên cao phải có bảo hiểm an toàn lao động, phải
có giàn giáo an toàn lao động.
- Đối với máy móc thiết bị thi công trên công trường phải có biện pháp bảo đảm an
toàn máy móc, thiết bị…
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
- Nhà thầu có thể thuê mướn nhân công, thiết bị tại địa phương trong quá trình thi
công tuy nhiên nhà thầu phải có đội ngũ công nhân thường trực có tay nghề và lực lượng
xe máy thiết bị cần thiết để đảm bảo tiến độ thi công khi gặp khó khăn khi huy động tại
địa phương với mức độ tối thiểu là 50% nhu cầu sử dụng nhân công, thiết bị.
- Máy móc thiết bị xây dựng công trình: Máy móc thiết bị thi công chủ yếu phải
đáp ứng đủ số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu tổ chức thi
công công trình.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
để đảm bảo tiến độ và tính hợp lý trong quá trình sử dụng nhân lực, vật lực trên công
trường.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
- Nhà thầu thi công phải có bản thuyết minh các biện pháp bảo đảm chất lượng thi
công và phương pháp kiểm tra chất lượng thi công cụ thể, rõ ràng.
- Phải có đầy đủ các dụng cụ thí nghiệm cho từng loại vật tư, thiết bị theo đúng yêu
cầu kỹ thuật và phải được liệt kê đầy đủ, rõ ràng trong bảng liệt kê.
- Có sơ đồ bố trí phòng, khu vực thí nghiệm cụ thể tại công trình, bố trí cán bộ tự
giám sát, kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng.
- Quản lý chất lượng vật tư: Tiếp nhận, lưu kho, bảo quản.
- Quản lý chất lượng cho từng loại công tác thi công.
- Công tác cung cấp mẫu vật tư, kết quả kiểm nghiệm, bảo dưỡng, nghiệm thu.
- Bảo đảm công tác sửa chữa hư hỏng và bảo hành công trình khi hoàn thành.
III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ.
STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản/ngày phát hành

1

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAO
ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).

7

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5007 dự án đang đợi nhà thầu
  • 597 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 628 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13607 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15660 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây