Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Quất Lâm (Đoạn từ đường N8 đến kho đá TDP Ninh Tiến)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:35 16/10/2020
Số TBMT
20201044964-00
Công bố
19:31 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Quất Lâm (Đoạn từ đường N8 đến kho đá TDP Ninh Tiến)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Quất Lâm (Đoạn từ đường N8 đến kho đá TDP Ninh Tiến)
Chủ đầu tư
UBND thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Quất Lâm (Đoạn từ đường N8 đến kho đá TDP Ninh Tiến)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Nam Định

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:31 16/10/2020
đến
08:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
69.500.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Quất Lâm (Đoạn từ đường N8 đến kho đá TDP Ninh Tiến)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Quất Lâm (Đoạn từ đường N8 đến kho đá TDP Ninh Tiến)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 29

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu.**

1.1 Hướng tuyến và bình đồ tuyến
--------------------------------

- Tim tuyến và bình đồ tuyến thiết kế chủ yếu theo tim tuyến đã được
quy hoạch, tuyến chủ yếu nằm trên nền đường cũ và nền đất đã được
đắp lâu ngày nên nền đường ổn định.

Thiết kế trắc dọc và trắc ngang
-------------------------------

- Cao độ thiết kế: Cao độ mặt đường thiết kế từ +(1,89 -:- 3,55)m.

- Trắc ngang thiết kế:

```{=html}

```
- Bề rộng mặt đường đoạn qua khu dân cư Bmặt = 2 x 2,5 = 5,0m, độ dốc
ngang mặt đường imặt = 2%; đoạn qua đầm thủy sản Bmặt = 2 x 3,5 =
7,0m, độ dốc ngang mặt đường imặt = 2%;

- Bề rộng lề đường Blề = 1m, độ dốc ngang lề đường ilề = 4%.

2. Thiết kế lê, nền đường
----------------------

- Trước khi thi công phải làm sạch cỏ rác nền, lề đường;

- Lề đường đắp đất đầm chặt K90.

3. Thiết kế mặt đường:
-------------------

1. **Kết cấu mặt đường làm mới:**

- Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2;

- Móng đường đá dăm tiêu chuẩn đầm chặt, dày 12cm;

- Móng đường đá 4x6 đầm chặt, dày 20cm;

- Móng đường đá thải đầm chặt, dày 20cm;

- Nền đường cát đen, đầm chặt K95, dày 30cm;

- Nền đường cũ tận dụng.

1. **Kết cấu kè vỉa đá hộc:**

- Phủ vỉa láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2;

- Kè vỉa đá hộc KT(15x20)cm.

4. Kết cấu lề đường phía đầm, khu dân cư:
--------------------------------------

- Lề đường đắp đất đầm chặt K90.

5. Kết cấu lề đường phí giáp rãnh:
-------------------------------

- Lề đường BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M200, dày 10cm;

- Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT;

- Đá thải đầm chặt, dày 10cm.

6. Kết cấu tường chắn gia cố lề phía lấn mương L= 156,47m:
-------------------------------------------------------

- Thân, móng tường chắn đá xây vữa XMCV M100;

- Đá dăm đệm móng tường chắn đầm chặt, dày 10cm;

- Cọc tre D\>=60, L = 2,0m, mật độ 20 cọc/m2;

- Khối lọc bằng đá dăm, ống nhựa UPVC D = 60, L = 1,3m, mật độ
5m/1 ống;

- Khoảng cách 10m bố trí 1 khe phòng lún, khe phòng lún bằng giấy
dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp.

7. Kết cấu rãnh B500 L= 440,4m:
----------------------------

- Tấm đan BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250, dày 10cm;

- BTCT đệm đầu tường đổ tại chỗ đá 1x2 M250, dày 10cm;

- Tường rãnh xây gạch BT đặc KT(220x105x60) M75 vữa XMCV M75;

- Trát tường rãnh bên trong vữa XMCV M75, dày 1,5cm;

- Đáy rãnh BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150, dày 10cm;

- Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT;

- Lớp đá dăm đệm đầm chặt, dày 10cm;

- Khoảng cách 12m bố trí 1 khe phòng lún, khe phòng lún bằng giấy
dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp.

8. Kết cấu cống B600 ngang đường tại cọc P8 (lý trình Km0+696,43):
---------------------------------------------------------------

- Cống tròn D600 BTCT đúc sẵn, có miệng âm dương, tải trọng C;

- Đế cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250, dày 12cm;

- Đá dăm đệm đế cống đầm chặt, dày 10cm;

- Gia cố nền bằng cọc tre loại D\>=6cm, dài 2,0m, mật độ 20
cọc/m2.

9. Kết cấu ga theo rãnh B500:
--------------------------

- Kết cấu ga theo rãnh B500, gồm 8 ga ký hiệu từ G1 -:- G4, G6 -:-
G9, và 1 ga theo cống D600 ngang đường, ký hiệu G5:

- Tấm đan BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250, dày 12cm;

- BTCT đệm đầu tường đổ tại chỗ đá 1x2 M250, dày 10cm;

- Tường ga xây gạch BT đặc KT(220x105x60) M75 vữa XMCV M75;

- Trát tường ga bên trong vữa XMCV M75, dày 1,5cm;

- Đáy ga BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150, dày 10cm;

- Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT;

- Lớp đá dăm đệm đầm chặt, dày 10cm;

2. Thiết kế gờ chắn bánh, Biển báo an toàn giao thông:
---------------------------------------------------

- Thiết kế gờ chắn bánh, biển báo áp dụng theo QCVN 41 :
2016/BGTVT.

3. Thiết kế cống hộp Km0+423,62:
-----------------------------

1. **Quy mô cống và tiêu chuẩn kỹ thuật:**

- Quy mô: Cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2x(3,0x3,0)m;

- Chiều dài cống L =8,98m; góc chéo α= 27 (độ);

- Tải trọng: 0,65 HL93, người 0,3MPA;

- Cao trình đáy cống: (-1,60)m;

1. **Kết cấu cống:**

- Gia cố móng cống bằng hệ móng cọc BTCT (35x35)cm, chiều dài
L=15m;

- Thân cống, tường cánh cống BTCT M300, đặt trên lớp bê tông lót
M100 dày 10cm;

- Lớp phủ mặt cống bằng BTCT M300;

- Sân cống bằng đá hộc xây vữa XMCV M100, móng gia cố cọc tre
D\>=6cm, L=2,0m/cọc, mật độ 20 cọc/m2;

- Kè mang cống bằng đá hộc xây vữa XMCV M100, đệm mái kè bằng lớp
đá dăm dày 10cm, chân khay đá hộc xây vữa XMCV M100, móng chân
khay gia cố 3 hàng cọc tre, D\>=6cm, L=2m, mật độ 5 cọc/m/hàng.

4. Thiết kế cống họp dọc Km0+446,30 -:- Km0+468,69:
------------------------------------------------

1. **Quy mô cống và tiêu chuẩn kỹ thuật:**

- Cống hộp BTCT BxH=(2,0x2,0)m;

- Chiều dài cống : L = (2x11,8+5,0+7,158+5+4x0.01)=40,798m trong
đó đốt cống L=7,158m có bán kính cong tại tim cống R=6,0m;

- Tải trọng thiết kế 0,65HL93;

- Cao trình đáy cống : (-0,90)m;

1. **Kết cấu cống:**

- Gia cố móng cống bằng cọc tre D\>=6cm, L=3,0m/cọc, mật độ 25
cọc/m2;

- Thân cống BTCT M300, đặt trên lớp bê tông lót M100 dày 10cm;

- Tường đầu, tường cánh cống bằng bê tông M250;

- Sân cống bằng đá hộc xây vữa XMCV M100, móng gia cố cọc tre
D\>=6cm, L=3,0m/cọc, mật độ 25 cọc/m2;

- Nối các đốt cống bằng vữa XMCV không co ngót M300.

**2. Thời hạn hoàn thành.**

Thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng là 09 tháng.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

**1. Yêu cầu về vật liệu xây dựng**

+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| **STT** | **Ký hiệu tiêu | **Tên tiêu chuẩn** | **Ghi chú** |
| | chuẩn** | | |
+=========+=====================+=====================+=============+
| 1 | TCVN 1651: 2008 | Thép cốt bê tông. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 2 | TCVN 6260: 2009 | Xi măng Portland | |
| | | hỗn hợp - Yêu cầu | |
| | | kỹ thuật. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 3 | TCVN 2682: 2009 | Xi măng Portland - | |
| | | Yêu cầu kỹ thuật. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 4 | TCVN 7570: 2006 | Cốt liệu cho bê | |
| | | tông và vữa. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 5 | TCVN 7572: 2006 | Cốt liệu cho bê | |
| | | tông và vữa - Các | |
| | | phương pháp thử. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 6 | TCVN 4506: 2012 | Nước trộn bê tông | |
| | | và vữa - Yêu cầu kỹ | |
| | | thuật. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 7 | TCVN8818-1:2011÷ | Nhựa đường lỏng-Yêu | |
| | | cầu kỹ thuật và | |
| | TCVN8818-5:2011 | phương pháp thử | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 8 | TCVN7493:2005 | Bitum-yêu cầu kỹ | |
| | | thuật | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+

**2.** **Các yêu cầu áp dụng khi thi công và nghiệm thu:**

**STT** **Ký hiệu tiêu chuẩn** **Tên tiêu chuẩn** **Ghi chú**
--------- -------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ -------------
1 TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công
2 TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công
3 TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình . Yêu cầu chung
4 TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu
5  TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
6  TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thu
7 TCVN 1651-2008 Thép cốt bê tông
8 TCVN 8828:2011 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên
9 TCVN 9341:2012 Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu
10 TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu
11 TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng
12 TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
13 TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu.
14 TCVN 9377-2:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng
15 TCVN 9116:2012 Cống hộp BTCT đúc sẵn
16 TCVN 9436-2012 Nền đường ô tô-thi công và nghiệm thu
17 TCVN 8858:2011 Móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trong kết cấu áo đường bằng ô tô -- Thi công và nghiệm thu
18 TCVN8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô-Vật liệu, thi công và nghiệm thu
19 Quyết định số 1951/QĐ-BGTVT ngày 12/8/2012 Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông
20 TCVN 8863:2011 Mặt đường láng nhựa nóng -- Thi công và nghiệm thu

**3. Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:**

\- Nhà thầu trình bày rõ bộ máy thực hiện thi công công trình, giám sát
thi công công trình ở hiện trường, nêu rõ các phương pháp bố trí nhân
lực đội ngũ cán bộ chủ chốt và phương pháp điều hành thi công, phương
pháp giám sát nội bộ. Yêu cầu các cá nhân tham gia phải có trình độ, kỹ
thuật thi công tốt, có tinh thần trách nhiệm cao, vì chất lượng công
trình, an toàn cho người lao động và khu cực dân cư xung quanh.

\- Ngoài ra, Nhà thầu bằng kinh phí và năng lực của mình phải tổ chức
tại hiện trường một bộ phận thí nghiệm, để kiểm tra và đánh giá chất
lượng thi công của mình.

**4. Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử)**

\- Thuyết minh cụ thể về nguồn cung cấp vật tư, vật liệu, thương hiệu,
xuất xứ hàng hoá dự kiến sử dụng cho công trình.

\- Nhà thầu phải tuân thủ theo đúng quy định tại Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng, theo các yêu cầu, tiêu chuẩn, quy định đã nêu
trong Hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn, quy định hiện hành.

**5. Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:**

\- Yêu cầu Nhà thầu thi công theo đúng quy trình quy phạm thi công hiện
hành.

**6. Các yêu cầu về an toàn lao động, phòng, chống cháy, nổ và vệ sinh
môi trường:**

\- Nhà thầu phải trình bày rõ biện pháp đảm bảo an toàn giao thông, an
toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường trên phạm vi
hoạt động của gói thầu cũng như bên ngoài công trường, trên tuyến đường
vận chuyển. Biện pháp đảm bảo an toàn lao động gồm có bảo đảm cho con
người, thiết bị và an toàn cho công trình.

\- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Nhà nước cùng các phí tổn về
việc để xảy ra tai nạn trên công trường.

**7. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:**

\- Lập tiến độ cho từng hạng mục và toàn bộ công trình kèm theo biểu đồ
nhân lực và máy móc thiết bị thi công tương ứng. Biểu tiến độ thi công
có thể lập theo sơ đồ mạng sau đó tổng hợp thành sơ đồ ngang. Trên đó
ghi rõ số lượng, công suất các loại máy, thiết bị chủ yếu, số ca máy làm
việc, số lượng lao động. Các nội dung phải phù hợp với thời gian thi
công.

**8. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:**

\- Nhà thầu cần nghiên cứu kỹ và đề xuất giải pháp kỹ thuật thi công gói
thầu bao gồm:

\+ Trình bày giải pháp thi công tổng thể.

\+ Trình bày giải pháp thi công chi tiết các hạng mục, kèm theo sơ đồ
công nghệ thi công đối với các hạng mục phức tạp.

\+ Mặt bằng và sơ đồ tổ chức thi công: Thuyết minh bố trí mặt bằng tổng
thể, trình bày mặt bằng bố trí tổng thể công trường thi công và mặt bằng
tổ chức thi công các hạng mục công việc.

**9. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:**

Trình bày biện pháp quản lý chất lượng, hệ thống kiểm tra giám sát chất
lượng của nhà thầu cần lưu ý những vấn đề sau:

\- Việc kiểm tra chất lượng được tiến hành theo yêu cầu của Chủ nhiệm
điều hành dự án khi được Nhà thầu thông báo về đề nghị nghiệm thu chất
lượng hạng mục công trình, để thanh toán hoặc để chuyển tiếp giai đoạn
thi công hoặc theo yêu cầu của Chủ nhiệm điều hành dự án trong quá trình
thi công, khi các công tác thi công được cho rằng không đảm bảo các yêu
cầu về kỹ thuật.

\- Công tác kiểm tra chất lượng phải ghi rõ các kết quả kiểm tra, các
thông số đo đạc về kích thước hình học, cao độ, cùng các chỉ tiêu kỹ
thuật khác như kết quả thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm các chỉ tiêu cơ
lý của đất đá, cường độ bê tông cùng các yêu cầu khác liên quan. Kết quả
kiểm tra chất lượng phải được ghi rõ vào biên bản kiểm tra, đặc biệt là
các công trình ẩn dấu.

\- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về công trình như chất lượng vật liệu
và sản phẩm thi công của mình, có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các số
liệu thí nghiệm, các chứng chỉ vật liệu và các thành phần cấu thành hạng
mục công trình trước khi chuyển giai đoạn thi công, cũng như khi có Chủ
nhiệm điều hành dự án, Chủ nhiệm điều hành dự án có thể sử dụng các số
liệu của nhà thầu làm căn cứ để nghiệm thu công trình.

\- Nhà thầu sẽ phải thực hiện bất kỳ những việc kiểm tra và thí nghiệm
cần thiết khác dưới sự lãnh đạo của Chủ nhiệm điều hành dự án khi xét
thấy cần thiết để đảm bảo cho ổn định và chất lượng của công trình.

\- Khi kiểm tra lại các hạng mục công trình hoặc các nguyên liệu thi
công có kết quả không đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật thì Nhà thầu phải tiến
hành ngay việc sửa chữa hoặc phá dỡ các sản phẩm, các nguyên liệu đó,
đồng thời Nhà thầu phải tiến hành các thí nghiệm các chứng chỉ chất
lượng của việc sửa chữa đó bằng chi phí của Nhà thầu.

**III. Các bản vẽ**

Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5135 dự án đang đợi nhà thầu
  • 585 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 616 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13706 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15560 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây