Thông báo mời thầu

Mua sắm máy phát điện 8,5KVA

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:39 16/10/2020
Số TBMT
20201044879-00
Công bố
18:19 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Trang bị máy phát điện cho những trạm BTS năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm máy phát điện 8,5KVA
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Tên Bên mời thầu là:Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461 Tên dự án là: Trang bị máy phát điện cho những trạm BTS năm 2020 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày kể từ ngày ký hợp Đồng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Trang bị máy phát điện cho những trạm BTS năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Giang
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:19 16/10/2020
đến
08:00 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
42.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm máy phát điện 8,5KVA". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm máy phát điện 8,5KVA" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 16

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**HỒ SƠ MỜI THẦU**

**MUA SẮM HÀNG HÓA QUA MẠNG**

HỒ SƠ MỜI THẦU

+----------------------------------+----------------------------------+
| **Số hiệu gói thầu và số thông | **202010444879-00** |
| báo mời thầu***(trên Hệ | |
| thống)***:** | |
+==================================+==================================+
| **Tên gói thầu***(theo nội dung | Mua sắm máy phát điện 8,5KVA |
| thông báo mời thầu trên Hệ | |
| thống)***:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **Dự án***(theo nội dung thông | Trang bị máy phát điện cho những |
| báo mời thầu trên Hệ | trạm BTS năm 2020 |
| thống)***:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **Phát hành ngày***(theo nội | |
| dung thông báo mời thầu trên Hệ | |
| thống)***:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **Ban hành kèm theo Quyết | 2458/QĐ-VNPT-BG-KTĐT |
| định***(theo nội dung thông báo | |
| mời thầu trên Hệ thống)***:** | ngày 16 tháng 10 năm 2020 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| | *Bắc Giang,* *ngày 16 tháng 10 |
| | năm* 2020 |
| | |
| | **VIỄN THÔNG BẮC GIANG** |
| | |
| | **KT. GIÁM ĐỐC** |
| | |
| | **PHÓ GIÁM ĐỐC** |
| | |
| | ***(đã ký)*** |
| | |
| | **Phan Hùng Tiến** |
+----------------------------------+----------------------------------+

**~~\
~~MỤC LỤC**

**Mô tả tóm tắt**

**Từ ngữ viết tắt**

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

> **Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu**
>
> **Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu**
>
> **Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu**
>
> **Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu**

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

> **Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng**
>
> **Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng**
>
> **Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng**

### MÔ TẢ TÓM TẮT

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu**

> Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự
> thầu. Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự
> thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử
> dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.
>
> Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng
> hóa qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên
> Hệ thống.

**Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu**

> Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối
> với từng gói thầu.
>
> Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform).
> Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.

**Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu**

> Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá
> về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
>
> Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT)được cố
> định theo định dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống;Mục 2
> (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng
> webform. Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng;Mục
> 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá về
> giá) là tệp tin PDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.
>
> Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động
> tạo ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh
> giá.

**Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu**

> Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải
> hoàn chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự
> thầu.
>
> Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu và nhà thầu cần
> nhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát
> hành E-HSMT và nộp E-HSDT trên Hệ thống.

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

> Chương này nêu các yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô tả các đặc tính
> kỹ thuật của hàng hóa và dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm tra
> và thử nghiệm hàng hoá (nếu có) được hiển thị dưới dạng tệp tin
> PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

**Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng**

> Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng
> của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các
> quy định tại Chương này.
>
> Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng
> hóa qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên
> Hệ thống.

#### Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng {#chương-vii.-điều-kiện-cụ-thể-của-hợp-đồng .TOC-Number1}

> Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có
> điều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm
> chi tiết hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của
> Hợp đồng.
>
> Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội
> dung thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.

**Chương VIII.Biểu mẫu hợp đồng**

> Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành
> một bộ phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp
> đồng (Thư bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm
> ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực.
>
> Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

**\
TỪ NGỮ VIẾT TẮT**

+-----------------+---------------------------------------------------+
| E-TBMT | > Thông báo mời thầu |
+=================+===================================================+
| E-CDNT | > Chỉ dẫn nhà thầu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-HSMT | > Hồ sơ mời thầu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-HSDT | > Hồ sơ dự thầu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-BDL | > Bảng dữ liệu đấu thầu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-ĐKC | > Điều kiện chung của hợp đồng |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-ĐKCT | > Điều kiện cụ thể của hợp đồng |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > VND | > đồng Việt Nam |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Luật đấu thầu | > Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Nghị định 63 | > Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Thông tư 07 | > Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC |
| | > ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ |
| | > Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng |
| | > tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu |
| | > qua mạng |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Hệ thống | > Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ |
| | > |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > PDF | > Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn |
| | > của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển |
| | > thị như nhau trên mọi môi trường làm việc |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Excel | > Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng |
| | > Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ |
| | > liệu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Word | > Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng |
| | > Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ |
| | > liệu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Webform | Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn |
| | trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác |
| | giữa máy tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ |
| | thống |
+-----------------+---------------------------------------------------+

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU**

+----------------------------------+----------------------------------+
| 1. Phạm vi gói thầu { | > 1.1. Bên mời thầu quy định |
| #phạm-vi-gói-thầu .Sec1-Clauses} | > tại**E-BDL**phát hành bộ |
| =================== | > E-HSMT này để lựa chọn nhà |
| | > thầu thực hiện gói thầu mua |
| | > sắm hàng hoá quy mô nhỏ theo |
| | > phương thức một giai đoạn một |
| | > túi hồ sơ. |
| | > |
| | > 1.2. Tên gói thầu, tên dự án, |
| | > thời gian thực hiện hợp đồng |
| | > quy định tại **E-BDL**. |
+==================================+==================================+
| 2. Giải | > 2.1. Thời điểm đóng thầu là |
| thích từ ngữ trong đấu thầu qua | > thời điểm hết hạn nhận E-HSDT |
| mạng {#giải-thích-từ-ngữ-trong- | > và được quy định trong E-TBMT |
| đấu-thầu-qua-mạng .Sec1-Clauses} | > trên Hệ thống. |
| ============ | > |
| ================================ | > 2.2. Ngày là ngày theo dương |
| | > lịch, bao gồm cả ngày nghỉ |
| | > cuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết |
| | > theo quy định của pháp luật về |
| | > lao động. |
| | > |
| | > 2.3. Thời gian và ngày tháng |
| | > trên Hệ thống là thời gian và |
| | > ngày tháng được hiển thị |
| | > trênHệ thống (GMT+7). |
| | > |
| | > 2.4. Nhà thầu trong đấu thầu |
| | > qua mạng là nhà thầu đã đăng |
| | > ký trên Hệ thống và còn hiệu |
| | > lực hoạt động. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3. Nguồ | > Nguồn vốn (hoặc phương thức |
| n vốn {#nguồn-vốn .Sec1-Clauses} | > thu xếp vốn) để sử dụng cho |
| ============ | > gói thầu được quy định tại |
| | > **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4. Hành vi bị cấm | > 4.1. Đưa, nhận, môi giới hối |
| {#hành-vi-bị-cấm .Sec1-Clauses} | > lộ. |
| ================= | > |
| | > 4.2. Lợi dụng chức vụ quyền |
| | > hạn để can thiệp bất hợp pháp |
| | > vào hoạt động đấu thầu. |
| | > |
| | > 4.3. Thông thầu, bao gồm các |
| | > hành vi sau đây: |
| | > |
| | > a\) Thỏa thuận về việc rút |
| | > khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn |
| | > dự thầu được nộp trước đó để |
| | > một hoặc các bên tham gia thỏa |
| | > thuận thắng thầu; |
| | > |
| | > b\) Thỏa thuận để một hoặc |
| | > nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho |
| | > các bên tham dự thầu để một |
| | > bên thắng thầu; |
| | > |
| | > c\) Thỏa thuận về việc từ chối |
| | > cung cấp hàng hóa, không ký |
| | > hợp đồng thầu phụ hoặc các |
| | > hình thức gây khó khăn khác |
| | > cho các bên không tham gia |
| | > thỏa thuận. |
| | > |
| | > 4.4. Gian lận, bao gồm các |
| | > hành vi sau đây: |
| | > |
| | > a\) Trình bày sai một cách cố |
| | > ý hoặc làm sai lệch thông tin, |
| | > hồ sơ, tài liệu của một bên |
| | > trong đấu thầu nhằm thu được |
| | > lợi ích tài chính hoặc lợi ích |
| | > khác hoặc nhằm trốn tránh bất |
| | > kỳ một nghĩa vụ nào; |
| | > |
| | > b\) Cá nhân trực tiếp đánh giá |
| | > E-HSDT, thẩm định kết quả lựa |
| | > chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai |
| | > hoặc cung cấp thông tin không |
| | > trung thực làm sai lệch kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu; |
| | > |
| | > c\) Nhà thầu cố ý cung cấp các |
| | > thông tin không trung thực |
| | > trong E-HSDT; |
| | > |
| | > d\) Nhà thầu sử dụng chứng thư |
| | > số của nhà thầu khác để tham |
| | > dựđấu thầu qua mạng; |
| | > |
| | > đ) Bên mời thầu cố tình cung |
| | > cấp thông tin sai lệch khi |
| | > thông báo và phát hành E-HSMT |
| | > trên Hệ thống so với E-HSMT |
| | > được phê duyệt; |
| | > |
| | > e\) Bên mời thầu cung cấp |
| | > thông tin sai lệch của E-HSDT |
| | > so với bản gốc E-HSDT trên Hệ |
| | > thống cho Tổ chuyên gia. |
| | > |
| | > 4.5. Cản trở, bao gồm các hành |
| | > vi sau đây: |
| | > |
| | > a\) Hủy hoại, lừa dối, thay |
| | > đổi, che giấu chứng cứ hoặc |
| | > báo cáo sai sự thật; đe dọa, |
| | > quấy rối hoặc gợi ý đối với |
| | > bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn |
| | > việc làm rõ hành vi đưa, nhận, |
| | > môi giới hối lộ, gian lận hoặc |
| | > thông đồng đối với cơ quan có |
| | > chức năng, thẩm quyền về giám |
| | > sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm |
| | > toán; |
| | > |
| | > b\) Các hành vi cản trở đối |
| | > với nhà thầu, cơ quan có thẩm |
| | > quyền về giám sát, kiểm tra, |
| | > thanh tra, kiểm toán; |
| | > |
| | > c\) Các hành vi tấn công vào |
| | > Hệ thống nhằm phá hoại và cản |
| | > trở các nhà thầu tham dự. |
| | > |
| | > 4.6. Không bảo đảm công bằng, |
| | > minh bạch, bao gồm các hành vi |
| | > sau đây: |
| | > |
| | > a\) Tham dự thầu với tư cách |
| | > là nhà thầu đối với gói thầu |
| | > do mình làm Bên mời thầu, Chủ |
| | > đầu tư hoặc thực hiện các |
| | > nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ |
| | > đầu tư; |
| | > |
| | > b\) Tham gia đánh giá E-HSDT |
| | > đồng thời tham gia thẩm định |
| | > kết quả lựa chọn nhà thầu đối |
| | > với cùng một gói thầu; |
| | > |
| | > c\) Là cá nhân thuộc Bên mời |
| | > thầu, Chủ đầu tư nhưng trực |
| | > tiếp tham gia quá trình lựa |
| | > chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ |
| | > chuyên gia, tổ thẩm định kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu hoặc là |
| | > người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên |
| | > mời thầu đối với các gói thầu |
| | > do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc |
| | > cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, |
| | > con đẻ, con nuôi, con dâu, con |
| | > rể, anh chị em ruột đứng tên |
| | > dự thầu hoặc là người đại diện |
| | > theo pháp luật của nhà thầu |
| | > tham dự thầu; |
| | > |
| | > d\) Nhà thầu tham dự thầu gói |
| | > thầu mua sắm hàng hoá do mình |
| | > cung cấp dịch vụ tư vấn trước |
| | > đó; |
| | > |
| | > đ) Đứng tên tham dự thầu gói |
| | > thầu thuộc dự án do Chủ đầu |
| | > tư, Bên mời thầu là cơ quan, |
| | > tổ chức nơi mình đã công tác |
| | > trong thời hạn 12 tháng, kể từ |
| | > khi thôi việc tại cơ quan, tổ |
| | > chức đó; |
| | > |
| | > e\) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn |
| | > hiệu, xuất xứ hàng hóa trong |
| | > HSMT |
| | > |
| | > 4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những |
| | > tài liệu, thông tin sau đây về |
| | > quá trình lựa chọn nhà thầu, |
| | > trừ trường hợp quy định tại |
| | > điểm b khoản 7 Điều 73, khoản |
| | > 12 Điều 74, điểm i khoản 1 |
| | > Điều 75, khoản 7 Điều 76, |
| | > khoản 7 Điều 78, điểm d khoản |
| | > 2 Điều 92 của Luật đấu thầu: |
| | > |
| | > a\) Nội dung E-HSMT trước thời |
| | > điểm phát hành theo quy định; |
| | > |
| | > b\) Nội dung E-HSDT, sổ tay |
| | > ghi chép, biên bản cuộc họp |
| | > xét thầu, các ý kiến nhận xét, |
| | > đánh giá đối với từng E-HSDT |
| | > trước khi công khai kết quả |
| | > lựa chọn nhà thầu; |
| | > |
| | > c\) Nội dung yêu cầu làm rõ |
| | > E-HSDT của Bên mời thầu và trả |
| | > lời của nhà thầu trong quá |
| | > trình đánh giá E-HSDT trước |
| | > khi công khai kết quả lựa chọn |
| | > nhà thầu; |
| | > |
| | > d\) Báo cáo của Bên mời thầu, |
| | > báo cáo của tổ chuyên gia, báo |
| | > cáo thẩm định, báo cáo của nhà |
| | > thầu tư vấn, báo cáo của cơ |
| | > quan chuyên môn có liên quan |
| | > trong quá trình lựa chọn nhà |
| | > thầu trước khi công khai kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu; |
| | > |
| | > đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu |
| | > trước khi được công khai theo |
| | > quy định; |
| | > |
| | > e\) Các tài liệu khác trong |
| | > quá trình lựa chọn nhà thầu |
| | > được đóng dấu mật theo quy |
| | > định của pháp luật. |
| | > |
| | > 4.8. Chuyển nhượng thầu, bao |
| | > gồm các hành vi sau đây: |
| | > |
| | > a\) Nhà thầu chuyển nhượng cho |
| | > nhà thầu khác phần công việc |
| | > thuộc gói thầu có giá trị từ |
| | > 10% trở lên (sau khi trừ phần |
| | > công việc thuộc trách nhiệm |
| | > của nhà thầu phụ) tính trên |
| | > giá hợp đồng đã ký kết; |
| | > |
| | > b\) Chủ đầu tư, tư vấn giám |
| | > sát chấp thuận để nhà thầu |
| | > chuyển nhượng công việc thuộc |
| | > trách nhiệm thực hiện của nhà |
| | > thầu, trừ phần công việc thuộc |
| | > trách nhiệm của nhà thầu phụ |
| | > đã kê khai trong hợp đồng. |
| | > |
| | > 4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu |
| | > khi nguồn vốn cho gói thầu |
| | > chưa được xác định dẫn tới |
| | > tình trạng nợ đọng vốn của nhà |
| | > thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5. Tư cách | > 5.1. Hạch toán tài chính độc |
| hợp lệ của nhà thầu {#tư-cách-hợ | > lập. |
| p-lệ-của-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | > |
| ============================== | > 5.2. Không đang trong quá |
| | > trình giải thể; không bị kết |
| | > luận đang lâm vào tình trạng |
| | > phá sản hoặc nợ không có khả |
| | > năng chi trả theo quy định của |
| | > pháp luật. |
| | > |
| | > 5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong |
| | > đấu thầu theo quy định tại |
| | > **E-BDL**. |
| | > |
| | > 5.4. Không đang trong thời |
| | > gian bị cấm tham gia hoạt động |
| | > đấu thầu theo quy định của |
| | > pháp luật về đấu thầu. |
| | > |
| | > 5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống |
| | > và còn hiệu lực hoạt động. Đối |
| | > với nhà thầu liên danh, tất cả |
| | > các thành viên trong liên danh |
| | > phải đáp ứng nội dung này. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6. Nội dung của E-HSMT {#nộ | > 6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và |
| i-dung-của-e-hsmt .Sec1-Clauses} | > Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng |
| ====================== | > với tài liệu sửa đổi, làm rõ |
| | > E-HSMT theo quy định tại Mục7 |
| {#section .Sec1-Clauses} | > E-CDNT (nếu có), trong đó bao |
| | > gồm các nội dung sau đây: |
| | > |
| | > **Phần 1. Thủ tục đấu thầu:** |
| | > |
| | > \- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; |
| | > |
| | > \- Chương II. Bảng dữ liệu đấu |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Chương III. Tiêu chuẩn đánh |
| | > giá E-HSDT; |
| | > |
| | > \- Chương IV. Biểu mẫu mời |
| | > thầu và dự thầu. |
| | > |
| | > **Phần 2. Yêu cầu về kỹ |
| | > thuật:** |
| | > |
| | > \- Chương V. Yêu cầu về kỹ |
| | > thuật. |
| | > |
| | > **Phần 3. Điều kiện hợp đồng |
| | > và Biểu mẫu hợp đồng:** |
| | > |
| | > \- Chương VI. Điều kiện chung |
| | > của hợp đồng; |
| | > |
| | > \- Chương VII. Điều kiện cụ |
| | > thể của hợp đồng; |
| | > |
| | > \- Chương VIII. Biểu mẫu hợp |
| | > đồng. |
| | > |
| | > 6.2. Bên mời thầu chịu trách |
| | > nhiệm về tính chính xác, hoàn |
| | > chỉnh của E-HSMT, tài liệu |
| | > giải thích làm rõ E-HSMThay |
| | > các tài liệu sửa đổi E-HSMT |
| | > theo quy định tại Mục 7 |
| | > E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 7. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT {#sửa- | > 7.1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT |
| đổi-làm-rõ-e-hsmt .Sec1-Clauses} | > thì bên mời thầu phải đăng tải |
| ========================= | > quyết định sửa đổi E-HSMT (kèm |
| | > theo các nội dung sửa đổi) và |
| | > E-HSMT đã được sửa đổi cho phù |
| | > hợp (webform và file đính |
| | > kèm). Việc sửa đổi phải được |
| | > thực hiện trước thời điểm đóng |
| | > thầu tối thiểu 03 ngày làm |
| | > việc và bảo đảm đủ thời gian |
| | > để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT; |
| | > trường hợp không bảo đảm đủ |
| | > thời gian như nêu trên thì |
| | > phải gia hạn thời điểm đóng |
| | > thầu. |
| | > |
| | > 7.2. Trường hợp cần làm rõ |
| | > E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị |
| | > làm rõ đến bên mời thầu thông |
| | > qua Hệ thống tối thiểu 03 ngày |
| | > làm việc trước ngày có thời |
| | > điểm đóng thầu để xem xét, xử |
| | > lý. Nội dung làm rõ E-HSMT |
| | > được bên mời thầu đăng tải lên |
| | > Hệ thống. Trường hợp sau khi |
| | > làm rõ dẫn đến sửa đổi E-HSMT |
| | > thì việc sửa đổi thực hiện |
| | > theo quy định tại Mục 7.1 |
| | > E-CDNT. |
| | > |
| | > 7.3. Hệ thống gửi thông báo |
| | > sửa đổi E-HSMT, nội dung làm |
| | > rõ E-HSMT tới địa chỉ email |
| | > của nhà thầu đã nhấn nút "theo |
| | > dõi" trong giao diện của |
| | > E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu |
| | > cần thường xuyên cập nhật |
| | > thông tin về sửa đổi, làm rõ |
| | > E-HSMT trên Hệ thống để bảo |
| | > đảm cho việc chuẩn bị E-HSDT |
| | > phù hợp và đáp ứng với yêu cầu |
| | > của E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 8. Chi phí dự thầu | > E-HSMT được phát miễn phí trên |
| {#chi-phí-dự-thầu .Sec1-Clauses} | > Hệ thống ngay sau khi Bên mời |
| ================== | > thầu đăng tải thành công |
| | > E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu |
| | > phải chịu mọi chi phí liên |
| | > quan đến việc chuẩn bị E-HSDT. |
| | > Chi phí nộp E-HSDT là 330.000 |
| | > VND (đã bao gồm thuế). |
| | > |
| | > Trong mọi trường hợp, Bên mời |
| | > thầu không chịu trách nhiệm về |
| | > các chi phí liên quan đến việc |
| | > tham dự thầu của nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 9. Ngôn ngữ của E-HSDT {#ng | > E-HSDT cũng như tất cả thư từ |
| ôn-ngữ-của-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > và tài liệu liên quan đến |
| ====================== | > E-HSDT trao đổi giữa nhà thầu |
| | > với Bên mời thầu được viết |
| {#section-1 .Sec1-Clauses} | > bằng tiếng Việt.Các tài liệu |
| | > và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT |
| | > có thể được viết bằng ngôn ngữ |
| | > khác, đồng thời kèm theo bản |
| | > dịch sang tiếng Việt. Trường |
| | > hợp thiếu bản dịch, nếu cần |
| | > thiết, Bên mời thầu có thể yêu |
| | > cầu nhà thầu gửi bổ sung theo |
| | > đường fax, email hoặc bằng văn |
| | > bản. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 10. Thành phần của E-HSDT và | > 10.1. E-HSDT phải bao gồm các |
| tính hợp lệ của hàng hóa, dịch v | > thành phần sau: |
| ụ liên quan {#thành-phần-của-e-h | |
| sdt-và-tính-hợp-lệ-của-hàng-hóa- | ### a) Thỏa thuận li |
| dịch-vụ-liên-quan .Sec1-Clauses} | ên danh đối với trường hợp nhà t |
| ======== | hầu liên danh theo Mẫu số 06 Chư |
| ================================ | ơng IV; {#a-thỏa-thuận-liên-danh |
| ================================ | -đối-với-trường-hợp-nhà-thầu-liê |
| | n-danh-theo-mẫu-số-06-chương-iv} |
| | |
| | ### b) Bảo đ |
| | ảm dự thầu theo quy định tại Mục |
| | 17 E-CDNT; {#b-bảo-đảm-dự-thầu- |
| | theo-quy-định-tại-mục-17-e-cdnt} |
| | |
| | ### c) Bản kê k |
| | hai năng lực, kinh nghiệm của nh |
| | à thầu theo Mục 15 E-CDNT; {#c-b |
| | ản-kê-khai-năng-lực-kinh-nghiệm- |
| | của-nhà-thầu-theo-mục-15-e-cdnt} |
| | |
| | ### d) Đề xuất về kỹ |
| | thuật và các tài liệu theo quy |
| | định tại Mục 14 E-CDNT; {#d-đề-x |
| | uất-về-kỹ-thuật-và-các-tài-liệu- |
| | theo-quy-định-tại-mục-14-e-cdnt} |
| | |
| | ### đ) Đề xuất về gi |
| | á và các bảng biểu được ghi đầy |
| | đủ thông tin theo quy định tại M |
| | ục 11 và Mục 12 E-CDNT; {#đ-đề-x |
| | uất-về-giá-và-các-bảng-biểu-được |
| | -ghi-đầy-đủ-thông-tin-theo-quy-đ |
| | ịnh-tại-mục-11-và-mục-12-e-cdnt} |
| | |
| | ### e) Đơn dự thầu đượ |
| | c Hệ thống trích xuất theo quy đ |
| | ịnh tại Mục 11 E-CDNT; {#e-đơn-d |
| | ự-thầu-được-hệ-thống-trích-xuất- |
| | theo-quy-định-tại-mục-11-e-cdnt} |
| | |
| | # |
| | ## g) Các nội dung khác theo quy |
| | định tại E-BDL. {#g-các-nội-dun |
| | g-khác-theo-quy-định-tại-e-bdl.} |
| | |
| | 10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, |
| | dịch vụ liên quan: |
| | |
| | > a\) Tất cả các hàng hóa và |
| | > dịch vụ liên quan được coi là |
| | > hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, |
| | > hợp pháp. |
| | > |
| | > b\) Thuật ngữ "hàng hóa" được |
| | > hiểu bao gồm máy móc, thiết |
| | > bị, nguyên liệu, nhiên liệu, |
| | > vật liệu, vật tư, phụ tùng; |
| | > hàng tiêu dùng; vật tư y tế |
| | > dùng cho các cơ sở y tế. |
| | > |
| | > Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu |
| | > là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi |
| | > sản xuất ra toàn bộ hàng hóa |
| | > hoặc nơi thực hiện công đoạn |
| | > chế biến cơ bản cuối cùng đối |
| | > với hàng hóa trong trường hợp |
| | > có nhiều nước hoặc vùng lãnh |
| | > thổ tham gia vào quá trình sản |
| | > xuất ra hàng hóa đó. |
| | > |
| | > Thuật ngữ "các dịch vụ liên |
| | > quan" bao gồm các dịch vụ như |
| | > lắp đặt, vận hành chạy thử, |
| | > bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo |
| | > dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| | > tùng hoặc cung cấp các dịch vụ |
| | > sau bán hàng khác như đào tạo, |
| | > hướng dẫn sử dụng, chuyển giao |
| | > công nghệ... |
| | > |
| | > c\) Để chứng minh tính hợp lệ |
| | > của hàng hóa và dịch vụ liên |
| | > quan theo quy định tại điểm a |
| | > Mục này, nhà thầu cần nêu rõ |
| | > xuất xứ của hàng hoá, ký mã |
| | > hiệu, nhãn mác của hàng hóa và |
| | > các tài liệu kèm theo để chứng |
| | > minh tính hợp lệ của hàng hoá |
| | > theo quy định tại **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 11. Đơn dự thầ | > Nhà thầu điền trực tiếp thông |
| u và các bảng biểu {#đơn-dự-thầu | > tin vào các Mẫu ởChương IV. Hệ |
| -và-các-bảng-biểu .Sec1-Clauses} | > thống tự động trích xuất ra |
| ================================ | > đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà |
| | > thầu kiểm tra thông tin trong |
| | > đơn dự thầu được Hệ thống |
| | > trích xuất để hoàn thành |
| | > E-HSDT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 12. | 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà |
| Giá dự thầu và giảm giá {#giá-dự | thầu chào trong đơn dự thầu |
| -thầu-và-giảm-giá .Sec1-Clauses} | (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm |
| =========================== | toàn bộ các chi phí để thực hiện |
| | gói thầu. Hệ thống sẽ tự động |
| | trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số |
| | 18 và Mẫu số 19 Chương IV vào |
| | đơn dự thầu. |
| | |
| | Trường hợp nhà thầu có đề xuất |
| | giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm |
| | giá trị giảm giá vào đơn dự |
| | thầu. Giá trị giảm giá này được |
| | hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho |
| | tất cả hạng mục trong các bảng |
| | giá dự thầu. |
| | |
| | 12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự |
| | thầu cho tất cả các công việc |
| | nêu trong các cột "Danh mục hàng |
| | hoá\" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 |
| | Chương IV. |
| | |
| | Trường hợp tại cột "đơn giá dự |
| | thầu"nhà thầu không ghi giá trị |
| | hoặc ghi là "0" thì được coi là |
| | nhà thầu đã phân bổ giá của hàng |
| | hoá, dịch vụ này vào các hàng |
| | hoá, dịch vụ khác thuộc gói |
| | thầu, nhà thầu phải có trách |
| | nhiệm cung cấp hàng hoá, dịch vụ |
| | theo đúng yêu cầu nêu trong |
| | E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà |
| | thầu phải chào theo quy định tại |
| | **E-BDL**. |
| | |
| | > 12.3. Nhà thầu phải chịu trách |
| | > nhiệm về giá dự thầu để thực |
| | > hiện các công việc theo đúng |
| | > yêu cầu nêu trong E-HSMT, |
| | > trường hợp nhà thầu có đơn giá |
| | > bất thường, Bên mời thầu có |
| | > thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về |
| | > cơ cấu đơn giá đó theo quy |
| | > định tại Mục 22E-CDNT. |
| | > |
| | > Giá dự thầu của nhà thầu phải |
| | > bao gồm toàn bộ các khoản |
| | > thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp |
| | > theo thuế suất, mức phí, lệ |
| | > phí tại thời điểm 28 ngày |
| | > trước ngày có thời điểm đóng |
| | > thầu theo quy định. Trường hợp |
| | > nhà thầu tuyên bố giá dự thầu |
| | > không bao gồm thuế, phí, lệ |
| | > phí (nếu có) thì E-HSDT của |
| | > nhà thầu sẽ bị loại. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 13. Đồng | > Đồng tiền dự thầu và đồng tiền |
| tiền dự thầu và đồng tiền thanh | > thanh toán là VND. |
| toán {#đồng-tiền-dự-thầu-và-đồn | |
| g-tiền-thanh-toán .Sec1-Clauses} | |
| ============= | |
| ================================ | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 14. Tài liệu chứn | > 14.1. Để chứng minh sự phù hợp |
| g minh sự phù hợp của hàng hóa, | > của hàng hóa và dịch vụ liên |
| dịch vụ liên quan {#tài-liệu-chứ | > quan so với yêu cầu của |
| ng-minh-sự-phù-hợp-của-hàng-hóa- | > E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp |
| dịch-vụ-liên-quan .Sec1-Clauses} | > các tài liệu là một phần của |
| == | > E-HSDT để chứng minh rằng hàng |
| ================================ | > hóa mà nhà thầu cung cấp đáp |
| ================================ | > ứng các yêu cầu về kỹ thuật |
| | > quy định tại Chương V. |
| | > |
| | > 14.2. Tài liệu chứng minh sự |
| | > phù hợp của hàng hóa và dịch |
| | > vụ liên quan có thể là hồ sơ, |
| | > giấy tờ, bản vẽ, số liệu được |
| | > mô tả chi tiết theo từng khoản |
| | > mục về đặc tính kỹ thuật, tính |
| | > năng sử dụng cơ bản của hàng |
| | > hóa và dịch vụ liên quan, qua |
| | > đó chứng minh sự đáp ứng cơ |
| | > bản của hàng hóa, dịch vụ so |
| | > với các yêu cầu của E-HSMT và |
| | > một bảng kê những điểm sai |
| | > khác và ngoại lệ (nếu có) so |
| | > với quy định tại Chương V. |
| | > |
| | > 14.3. Nhà thầu phải cung cấp |
| | > đầy đủ danh mục, giá cả phụ |
| | > tùng thay thế, dụng cụ chuyên |
| | > dụng,\... cần thiết để bảo đảm |
| | > sự vận hành đúng quy cách và |
| | > liên tục của hàng hóa trong |
| | > thời hạn quy định tại |
| | > **E-BDL** sau khi hàng hóa |
| | > được đưa vào sử dụng. |
| | > |
| | > 14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, |
| | > quy trình sản xuất các vật tư |
| | > và thiết bị cũng như các tham |
| | > chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa |
| | > hoặc số catalôdo Bên mời thầu |
| | > quy định tại Chương V chỉ nhằm |
| | > mục đích mô tả và không nhằm |
| | > mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà |
| | > thầu có thể đưa ra các tiêu |
| | > chuẩn chất lượng, nhãn hiệu |
| | > hàng hóa, catalô khác miễn là |
| | > nhà thầu chứng minh cho Bên |
| | > mời thầu thấy rằng những thay |
| | > thế đó vẫn bảo đảm sự tương |
| | > đương cơ bản hoặc cao hơn so |
| | > với yêu cầu kỹ thuật quy định |
| | > tại Chương V. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 15. Tài | > 15.1. Nhà thầu kê khai các |
| liệu chứng minh năng lực và kin | > thông tin cần thiết vào các |
| h nghiệm của nhà thầu {#tài-liệ | > Mẫu trong Chương IV để cung |
| u-chứng-minh-năng-lực-và-kinh-ng | > cấp thông tin về năng lực, |
| hiệm-của-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | > kinh nghiệm theo yêu cầu tại |
| ============================ | > Chương III. Trường hợp nhà |
| ================================ | > thầu được mời vào thương thảo |
| | > hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn |
| | > bị sẵn sàng các tài liệu để |
| | > đối chiếu với thông tin nhà |
| | > thầu kê khai trong E-HSDT và |
| | > để bên mời thầu lưu trữ. |
| | > |
| | > 15.2. Các tài liệu để chứng |
| | > minh năng lực thực hiện hợp |
| | > đồng của nhà thầu nếu được |
| | > trúng thầu theo quy định tại |
| | > **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16. Thời hạn có hiệu | > 16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng |
| lực của E-HSDT {#thời-hạn-có-hi | > thời gian nêu tại E-TBMT. |
| ệu-lực-của-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > |
| === | > 16.2. Trong trường hợp cần |
| ================================ | > thiết, trước khi hết thời hạn |
| | > hiệu lực của E-HSDT, Bên mời |
| | > thầu có thể đề nghị các nhà |
| | > thầu gia hạn hiệu lực của |
| | > E-HSDT, đồng thời yêu cầu nhà |
| | > thầu gia hạn tương ứng thời |
| | > gian có hiệu lực của bảo đảm |
| | > dự thầu (bằng thời gian hiệu |
| | > lực E-HSDT sau khi gia hạn |
| | > cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà |
| | > thầu không chấp nhận việc gia |
| | > hạn hiệu lực của E-HSDT thì |
| | > E-HSDT của nhà thầu sẽ không |
| | > được xem xét tiếp và nhà thầu |
| | > sẽ được nhận lại bảo đảm dự |
| | > thầu. Nhà thầu chấp nhận đề |
| | > nghị gia hạn E-HSDT không được |
| | > phép thay đổi bất kỳ nội dung |
| | > nào của E-HSDT. Việc đề nghị |
| | > gia hạn và chấp thuận hoặc |
| | > không chấp thuận gia hạn phải |
| | > được thể hiện bằng văn bản. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17. Bảo đảm dự thầu | > 17.1. Khi tham dự thầu qua |
| {#bảo-đảm-dự-thầu .Sec1-Clauses} | > mạng, nhà thầu phải thực hiện |
| =================== | > biện pháp bảo đảm dự thầu |
| | > trước thời điểm đóng thầu theo |
| {#section-2 .Sec1-Clauses} | > hình thức thư bảo lãnh do ngân |
| | > hàng hoặc tổ chức tín dụng |
| {#section-3 .Sec1-Clauses} | > hoạt động hợp pháp tại Việt |
| | > Nam phát hành. Đối với những |
| {#section-4 .Sec1-Clauses} | > ngân hàng, tổ chức tín dụng đã |
| | > kết nối với Hệ thống, nhà thầu |
| | > thực hiện bảo lãnh dự thầu qua |
| | > mạng. Đối với ngân hàng, tổ |
| | > chức tín dụng chưa có kết nối |
| | > đến Hệ thống, nhà thầu quét |
| | > (scan) thư bảo lãnh của ngân |
| | > hàng và đính kèm khi nộp |
| | > E-HSDT. Giá trị, đồng tiền và |
| | > thời gian có hiệu lực của bảo |
| | > đảm dự thầu được quy định cụ |
| | > thể tại **E-BDL**. |
| | > |
| | > Trường hợp liên danh thì phải |
| | > thực hiện biện pháp bảo đảm dự |
| | > thầu theo một trong hai cách |
| | > sau: |
| | |
| | a\) Từng thành viên trong liên |
| | danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo |
| | đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng |
| | giá trị không thấp hơn mức yêu |
| | cầu quy định tại Mục 17.1 |
| | E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của |
| | một thành viên trong liên danh |
| | được xác định là không hợp lệ |
| | thì E-HSDT của liên danh đó sẽ |
| | không được xem xét, đánh giá |
| | tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào |
| | trong liên danh vi phạm một |
| | trong các trường hợp quy định |
| | tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì |
| | bảo đảm dự thầu của tất cả thành |
| | viên trong liên danh sẽ không |
| | được hoàn trả; |
| | |
| | > b\) Thành viên đứng đầu liên |
| | > danh sẽ thực hiện bảo đảm dự |
| | > thầu cho cả liên danh. Trong |
| | > trường hợp này, bảo đảm dự |
| | > thầu có thể bao gồm tên của |
| | > liên danh hoặc tên của thành |
| | > viên đứng đầu liên danh. Nếu |
| | > bất kỳ thành viên nào trong |
| | > liên danh vi phạm một trong |
| | > các trường hợp quy định tại |
| | > điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo |
| | > đảm dự thầu của cả liên danh |
| | > sẽ không được hoàn trả. |
| | |
| | 17.2. Bảo đảm dự thầu được coi |
| | là không hợp lệ khi thuộc một |
| | trong các trường hợp sau đây: có |
| | giá trị thấp hơn, thời gian hiệu |
| | lực ngắn hơn so với yêu cầu quy |
| | định tại Mục 17.1 E-CDNT, không |
| | đúng tên Bên mời thầu (đơn vị |
| | thụ hưởng), không có chữ ký hợp |
| | lệ hoặc có kèm theo điều kiện |
| | gây bất lợi cho Bên mời thầu. |
| | |
| | > 17.3. Các trường hợp phải nộp |
| | > bản gốc thư bảo lãnh dự thầu |
| | > cho bên mời thầu: |
| | > |
| | > a\) Nhà thầu được mời vào |
| | > thương thảo hợp đồng; |
| | |
| | b\) Nhà thầu vi phạm quy định |
| | của pháp luật về đấu thầu dẫn |
| | đến không được hoàn trả giá trị |
| | bảo đảm dự thầu trong các trường |
| | hợp sau đây: |
| | |
| | \- Nhà thầu có văn bản rút |
| | E-HSDT sau thời điểm đóng thầu |
| | và trong thời gian có hiệu lực |
| | của E-HSDT; |
| | |
| | \- Nhà thầu vi phạm pháp luật về |
| | đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu |
| | theo quy định tại điểm d Mục |
| | 30.1 E-CDNT; |
| | |
| | \- Nhà thầu không thực hiện biện |
| | pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| | theo quy định tại Mục 37 E-CDNT; |
| | |
| | \- Nhà thầu không tiến hành hoặc |
| | từ chối tiến hành thương thảo |
| | hợp đồng trong thời hạn 5 ngày |
| | làm việc, kể từ ngày nhận được |
| | thông báo mời đến thương thảo |
| | hợp đồng của Bên mời thầu, trừ |
| | trường hợp bất khả kháng; |
| | |
| | > \- Nhà thầu không tiến hành |
| | > hoặc từ chối tiến hành hoàn |
| | > thiện, ký kết hợp đồng trong |
| | > thời gian quy định tại Thông |
| | > báo chấp thuận E-HSDT và trao |
| | > hợp đồng của Bên mời thầu, trừ |
| | > trường hợp bất khả kháng. |
| | > |
| | > 17.4. Trong vòng 05 ngày làm |
| | > việc, kể từ ngày nhận được yêu |
| | > cầu của bên mời thầu, nếu nhà |
| | > thầu từ chối nộp bản gốc thư |
| | > bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu |
| | > của bên mời thầu thì nhà thầu |
| | > sẽ bị xử lý theo đúng cam kết |
| | > của nhà thầu trong đơn dự |
| | > thầu. |
| | > |
| | > 17.5. Đối với nhà thầu được |
| | > lựa chọn, bảo đảm dự thầu được |
| | > hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi |
| | > nhà thầu thực hiện biện pháp |
| | > bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18. Thời điểm đóng thầu {#th | > Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên |
| ời-điểm-đóng-thầu .Sec1-Clauses} | > Hệ thống trước thời điểm đóng |
| ======================= | > thầu nêu trongE-TBMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 19. Nộp, r | > 19.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu chỉ |
| út và sửa đổi E-HSDT {#nộp-rút- | > nộp một bộ E-HSDT đối với một |
| và-sửa-đổi-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > E-TBMT khi tham gia đấu thầu |
| ============================== | > qua mạng. Trường hợp liên |
| | > danh, thành viên đứng đầu liên |
| | > danh (đại diện liên danh) hoặc |
| | > thành viên được phân công |
| | > trong thoả thuận liên danh nộp |
| | > E-HSDT. |
| | > |
| | > 19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: |
| | > trường hợp cần sửa đổi E-HSDT |
| | > đã nộp, nhà thầu phải tiến |
| | > hành rút toàn bộ E-HSDT đã nộp |
| | > trước đó để sửa đổi cho phù |
| | > hợp. Sau khi hoàn thiện |
| | > E-HSDT, nhà thầu tiến hành nộp |
| | > lại E-HSDT mới. Trường hợp nhà |
| | > thầu đã nộp E-HSDT trước khi |
| | > bên mời thầu thực hiện sửa đổi |
| | > E-HSMT thì nhà thầu phải nộp |
| | > lại E-HSDT mới cho phù hợp với |
| | > E-HSMT đã được sửa đổi. |
| | > |
| | > 19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu |
| | > được rút E-HSDT trước thời |
| | > điểm đóng thầu. Hệ thống thông |
| | > báo cho nhà thầu tình trạng |
| | > rút E-HSDT (thành công hay |
| | > không thành công). Hệ thống |
| | > ghi lại thông tin về thời gian |
| | > rút E-HSDT của nhà thầu. Sau |
| | > thời điểm đóng thầu, tất cả |
| | > các E-HSDT nộp thành công trên |
| | > Hệ thống đều được mở thầu để |
| | > đánh giá. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 20. | > 20.1. Bên mời thầu tiến hành |
| Mở thầu {#mở-thầu .Sec1-Clauses} | > mở thầu trên Hệ thống ngay sau |
| =========== | > thời điểm mở thầu. Trường hợp |
| | > có ít hơn 03 nhà thầu nộp |
| | > E-HSDT thì Bên mời thầu mở |
| | > thầu ngay mà không phải xử lý |
| | > tình huống theo quy định tại |
| | > Khoản 4 Điều 117 Nghị định 63. |
| | > Trường hợp không có nhà thầu |
| | > nộp E-HSDT, Bên mời thầu báo |
| | > cáo Chủ đầu tư xem xét tổ chức |
| | > lại việc lựa chọn nhà thầu qua |
| | > mạng. |
| | > |
| | > 20.2. Biên bản mở thầu được |
| | > đăng tải công khai trên Hệ |
| | > thống, bao gồm các nội dung |
| | > chủ yếu sau: |
| | > |
| | > a\) Thông tin về gói thầu: |
| | > |
| | > \- Số E-TBMT; |
| | > |
| | > \- Tên gói thầu; |
| | > |
| | > \- Tên bên mời thầu; |
| | > |
| | > \- Hình thức lựa chọn nhà |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Loại hợp đồng; |
| | > |
| | > \- Thời điểm hoàn thành mở |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Tổng số nhà thầu tham dự. |
| | > |
| | > b\) Thông tin về các nhà thầu |
| | > tham dự: |
| | > |
| | > \- Tên nhà thầu; |
| | > |
| | > \- Giá dự thầu; |
| | > |
| | > \- Giá dự thầu sau giảm giá |
| | > (nếu có); |
| | > |
| | > \- Giá trị và hiệu lực bảo đảm |
| | > dự thầu; |
| | > |
| | > \- Thời gian có hiệu lực của |
| | > E-HSDT; |
| | > |
| | > \- Thời gian thực hiện hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > \- Các thông tin liên quan |
| | > khác (nếu có). |
| | > |
| | > 20.3. Việc mở thầu phải được |
| | > hoàn thành trong vòng 02 giờ |
| | > kể từ thời điểm đóng thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 21. Bảo mật {#bảo-mật} | > 21.1. Thông tin liên quan đến |
| =========== | > việc đánh giá E-HSDT và đề |
| | > nghị trao hợp đồng phải được |
| | > giữ bí mật và không được phép |
| | > tiết lộ cho các nhà thầu hay |
| | > bất kỳ người nào không có liên |
| | > quan chính thức đến quá trình |
| | > lựa chọn nhà thầu cho tới khi |
| | > công khai kết quả lựa chọn nhà |
| | > thầu. Trong mọi trường hợp |
| | > không được tiết lộ thông tin |
| | > trong E-HSDT của nhà thầu này |
| | > cho nhà thầu khác, trừ thông |
| | > tin được công khai khi mở |
| | > thầu. |
| | > |
| | > 21.2. Trừ trường hợp làm rõ |
| | > E-HSDT theo quy định tại Mục |
| | > 22 E-CDNT và thương thảo hợp |
| | > đồng, nhà thầu không được phép |
| | > tiếp xúc với Bên mời thầu về |
| | > các vấn đề liên quan đến |
| | > E-HSDT của mình và các vấn đề |
| | > khác liên quan đến gói thầu |
| | > trong suốt thời gian từ khi mở |
| | > thầu cho đến khi công khai kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 22. Làm rõ E-HSD | > 22.1. Sau khi mở thầu, nhà |
| T {#làm-rõ-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > thầu có trách nhiệm làm rõ |
| ================= | > E-HSDT theo yêu cầu của bên |
| | > mời thầu. Theo đó, khi có yêu |
| {#section-5} | > cầu, nhà thầu nộp các tài liệu |
| | > chứng minh tư cách hợp lệ, |
| | > năng lực và kinh nghiệm cho |
| | > bên mời thầu để phục vụ mục |
| | > đích làm rõ E-HSDT của bên mời |
| | > thầu. Đối với các nội dung đề |
| | > xuất về kỹ thuật, tài chính |
| | > nêu trongE-HSDT của nhà thầu, |
| | > việc làm rõ phải bảo đảm |
| | > nguyên tắc không làm thay đổi |
| | > nội dung cơ bản của E-HSDT đã |
| | > nộp, không thay đổi giá dự |
| | > thầu. |
| | > |
| | > 22.2. Trong quá trình đánh |
| | > giá, việc làm rõ E-HSDT giữa |
| | > nhà thầu và Bên mời thầu được |
| | > thực hiện trực tiếp trên Hệ |
| | > thống. |
| | > |
| | > 22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ |
| | > được thực hiện giữa Bên mời |
| | > thầu và nhà thầu có E-HSDT cần |
| | > phải làm rõ. Nội dung làm rõ |
| | > E-HSDT được Bên mời thầu bảo |
| | > quản như một phần của E-HSDT. |
| | > Đối với các nội dung làm rõ |
| | > ảnh hưởng trực tiếp đến việc |
| | > đánh giá về kỹ thuật, tài |
| | > chính nếu quá thời hạn làm rõ |
| | > mà nhà thầu không có văn bản |
| | > làm rõ hoặc có văn bản làm rõ |
| | > nhưng không đáp ứng được yêu |
| | > cầu làm rõ của Bên mời thầu |
| | > thì Bên mời thầu sẽ đánh giá |
| | > E-HSDT của nhà thầu theo |
| | > E-HSDT nộp trước thời điểm |
| | > đóng thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 23. Xác định tính đáp | > 23.1. Bên mời thầu sẽ xác định |
| ứng của E-HSDT {#xác-định-tính-đ | > tính đáp ứng của E-HSDT dựa |
| áp-ứng-của-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > trên nội dung của E-HSDT theo |
| ==== | > quy định tại Mục 10E-CDNT. |
| ================================ | > |
| | > 23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là |
| | > E-HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu |
| | > trong E-HSMT mà không có các |
| | > sai khác, đặt điều kiện hoặc |
| | > bỏ sót nội dung cơ bản. Sai |
| | > khác, đặt điều kiện hoặc bỏ |
| | > sót nội dung cơ bản nghĩa là |
| | > những điểm trong E-HSDT mà: |
| | > |
| | > a\) Nếu được chấp nhận thì sẽ |
| | > gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm |
| | > vi, chất lượng hay tính năng |
| | > sử dụng của hàng hóa hoặc dịch |
| | > vụ liên quan; gây hạn chế đáng |
| | > kể và không thống nhất với |
| | > E-HSMT đối với quyền hạn của |
| | > Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của |
| | > nhà thầu trong hợp đồng; |
| | > |
| | > b\) Nếu được sửa lại thì sẽ |
| | > gây ảnh hưởng không công bằng |
| | > đến vị thế cạnh tranh của nhà |
| | > thầu khác có E-HSDT đáp ứng cơ |
| | > bản yêu cầu của E-HSMT. |
| | > |
| | > 23.3. Bên mời thầu phải kiểm |
| | > tra các khía cạnh kỹ thuật của |
| | > E-HSDT theo quy định tại Mục |
| | > 14 và Mục 15 E-CDNT nhằm khẳng |
| | > định rằng tất cả các yêu cầu |
| | > quy định trong E-HSMT đã được |
| | > đáp ứng và E-HSDT không có |
| | > những sai khác, đặt điều kiện |
| | > hoặc bỏ sót các nội dung cơ |
| | > bản. |
| | > |
| | > 23.3.E-HSDT không đáp ứng cơ |
| | > bản các yêu cầu nêu trong |
| | > E-HSMT thì E-HSDT đó sẽ bị |
| | > loại; không được phép sửa đổi |
| | > các sai khác, đặt điều kiện |
| | > hoặc bỏ sót nội dung cơ bản |
| | > trong E-HSDT đó nhằm làm cho |
| | > nó trở thành đáp ứng cơ bản |
| | > E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 24. Sai só | > 24.1. Với điều kiện E-HSDT đáp |
| t không nghiêm trọng {#sai-sót-k | > ứng cơ bản yêu cầu nêu trong |
| hông-nghiêm-trọng .Sec1-Clauses} | > E-HSMT thì Bên mời thầu có thể |
| ============================== | > chấp nhận các sai sót mà không |
| | > phải là những sai khác, đặt |
| | > điều kiện hay bỏ sót nội dung |
| | > trong E-HSDT. |
| | > |
| | > 24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp |
| | > ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời |
| | > thầu có thể yêu cầu nhà thầu |
| | > cung cấp các thông tin hoặc |
| | > tài liệu cần thiết trong một |
| | > thời hạn hợp lý để sửa chữa |
| | > những sai sót không nghiêm |
| | > trọng trong E-HSDT liên quan |
| | > đến các yêu cầu về tài liệu. |
| | > Yêu cầu cung cấp các thông tin |
| | > và các tài liệu để khắc phục |
| | > các sai sót này không được |
| | > liên quan đến bất kỳ khía cạnh |
| | > nào của giá dự thầu. Nếu không |
| | > đáp ứng yêu cầu nói trên của |
| | > Bên mời thầu thì E-HSDT của |
| | > nhà thầu có thể sẽ bị loại. |
| | > |
| | > 24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp |
| | > ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời |
| | > thầu sẽ điều chỉnh các sai sót |
| | > không nghiêm trọng cho phù hợp |
| | > với yêu cầu của E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 25. Nhà thầu ph | > 25.1. Nhà thầu chính được ký |
| ụ {#nhà-thầu-phụ .Sec1-Clauses} | > kết hợp đồng với các nhà thầu |
| ================ | > phụ trong danh sách các nhà |
| | > thầu phụ kê khai theo Mẫu số |
| {#section-6 .Sec1-Clauses} | > 16 Chương IV. Việc sử dụng nhà |
| | > thầu phụ sẽ không làm thay đổi |
| | > các trách nhiệm của nhà thầu |
| | > chính. Nhà thầu chính phải |
| | > chịu trách nhiệm về khối |
| | > lượng, chất lượng, tiến độ và |
| | > các trách nhiệm khác đối với |
| | > phần công việc do nhà thầu phụ |
| | > thực hiện. Năng lực và kinh |
| | > nghiệm của nhà thầu phụ sẽ |
| | > không được xem xét khi đánh |
| | > giá E-HSDT của nhà thầu chính. |
| | > Bản thân nhà thầu chính phải |
| | > đáp ứng các tiêu chí năng lực, |
| | > kinh nghiệm (không xét đến |
| | > năng lực và kinh nghiệm của |
| | > nhà thầu phụ). |
| | > |
| | > Trường hợp trong E-HSDT, nếu |
| | > nhà thầu chính không đề xuất |
| | > sử dụng nhà thầu phụ cho một |
| | > công việc cụ thể hoặc không dự |
| | > kiến các công việc sẽ sử dụng |
| | > nhà thầu phụ thì được hiểu là |
| | > nhà thầu chính có trách nhiệm |
| | > thực hiện toàn bộ các công |
| | > việc thuộc gói thầu. Trường |
| | > hợp trong quá trình thực hiện |
| | > hợp đồng, nếu phát hiện việc |
| | > sử dụng nhà thầu phụ thì nhà |
| | > thầu chính sẽ được coi là thực |
| | > hiện hành vi "chuyển nhượng |
| | > thầu" theo quy định tại Mục |
| | > 4.8 E-CDNT. |
| | > |
| | > 25.2. Nhà thầu chính chỉ được |
| | > sử dụng nhà thầu phụ thực hiện |
| | > các công việc với tổng giá trị |
| | > dành cho nhà thầu phụ không |
| | > vượt quá tỷ lệ phần trăm (%) |
| | > trên giá dự thầu của nhà thầu |
| | > theo quy định tại **BDL**. |
| | > |
| | > 25.3. Nhà thầu chính không |
| | > được sử dụng nhà thầu phụ cho |
| | > công việc khác ngoài công việc |
| | > đã kê khai sử dụng nhà thầu |
| | > phụ nêu trong E-HSDT; việc |
| | > thay thế, bổ sung nhà thầu phụ |
| | > ngoài danh sách các nhà thầu |
| | > phụ đã nêu trong E-HSDT chỉ |
| | > được thực hiện khi có lý do |
| | > xác đáng, hợp lý và được Chủ |
| | > đầu tư chấp thuận; trường hợp |
| | > sử dụng nhà thầu phụ cho công |
| | > việc khác ngoài công việc đã |
| | > kê khai sử dụng nhà thầu phụ, |
| | > ngoài danh sách các nhà thầu |
| | > phụ đã nêu trong E-HSDT mà |
| | > không có lý do chính đáng và |
| | > chưa được Chủ đầu tư chấp |
| | > thuận được coi là hành vi |
| | > "chuyển nhượng thầu". |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 26. Ưu đãi trong l | ### 26.1 |
| ựa chọn nhà thầu {#ưu-đãi-trong- | Ưu đãi trong Mục này chỉ thực h |
| lựa-chọn-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | iện trong trường hợp Bên mời thầ |
| == | u áp dụng quy trình 1 theo Mục 2 |
| ================================ | 7.2.1 E-CDNT. {#ưu-đãi-trong-mục |
| | -này-chỉ-thực-hiện-trong-trường- |
| | hợp-bên-mời-thầu-áp-dụng-quy-trì |
| | nh-1-theo-mục-27.2.1-e-cdnt. .3} |
| | |
| | ### 26.2. |
| | Nguyên tắc ưu đãi: Nhà thầu đượ |
| | c hưởng ưu đãi khi cung cấp hàng |
| | hóa mà hàng hóa đó có chi phí s |
| | ản xuất trong nước chiếm tỷ lệ t |
| | ừ 25% trở lên. {#nguyên-tắc-ưu-đ |
| | ãi-nhà-thầu-được-hưởng-ưu-đãi-kh |
| | i-cung-cấp-hàng-hóa-mà-hàng-hóa- |
| | đó-có-chi-phí-sản-xuất-trong-nướ |
| | c-chiếm-tỷ-lệ-từ-25-trở-lên. .3} |
| | |
| | > 26.3. Việc tính ưu đãi được |
| | > thực hiện trong quá trình đánh |
| | > giá E-HSDT để so sánh, xếp |
| | > hạng E-HSDT: |
| | > |
| | > Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi |
| | > khi nhà thầu chứng minh được |
| | > hàng hóa đó có chi phí sản |
| | > xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ |
| | > 25% trở lên trong giá hàng |
| | > hóa. Tỷ lệ % chi phí sản xuất |
| | > trong nước của hàng hóa được |
| | > tính theo công thức sau đây: |
| | > |
| | > D (%) = G^\*^/G (%) |
| | > |
| | > Trong đó: |
| | > |
| | > \- G^\*^: Là chi phí sản xuất |
| | > trong nước được tính bằng giá |
| | > chào của hàng hóa trong E-HSDT |
| | > trừ đi giá trị thuế và các chi |
| | > phí nhập ngoại bao gồm cả phí, |
| | > lệ phí (nếu có); |
| | > |
| | > \- G: Là giá chào của hàng hóa |
| | > trong E-HSDT trừ đi giá trị |
| | > thuế; |
| | > |
| | > \- D: Là tỷ lệ % chi phí sản |
| | > xuất trong nước của hàng hóa. |
| | > D ≥ 25% thì hàng hóa đó được |
| | > hưởng ưu đãi theo quy định tại |
| | > Mục này. |
| | > |
| | > 26.4. Cách tính ưu đãi được |
| | > thực hiện theo quy định tại |
| | > **E-BDL.** |
| | > |
| | > 26.5. Nhà thầu tự khai thông |
| | > tin để tính ưu đãi đối với |
| | > hàng hóa mình chào khi tham dự |
| | > thầu bằng cách đánh dấu nút ưu |
| | > đãi cạnh mặt hàng đó. |
| | > |
| | > 26.6. Trường hợp hàng hoá do |
| | > các nhà thầu chào đều không |
| | > thuộc đối tượng được hưởng ưu |
| | > đãi thì không tiến hành đánh |
| | > giá và xác định giá trị ưu |
| | > đãi. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 27. Đánh giá E-HSDT | > 27.1. Bên mời thầu áp dụng |
| {#đánh-giá-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > phương pháp đánh giá theo quy |
| =================== | > định tại **E-BDL** để đánh giá |
| | > E-HSDT. |
| | > |
| | > 27.2. Căn cứ vào E-HSDT của |
| | > các nhà thầu đã nộp trên Hệ |
| | > thống và phương pháp đánh giá |
| | > E-HSDT tại mục 27.1 E-CDNT, |
| | > bên mời thầu chọn 01 trong 02 |
| | > quy trình đánh giá E-HSDT dưới |
| | > đây cho phù hợp để đánh giá |
| | > E-HSDT: |
| | > |
| | > 27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng |
| | > đối với phương pháp "giá đánh |
| | > giá" và "giá thấp nhất"): |
| | > |
| | > a\) Bước 1: Đánh giá tính hợp |
| | > lệ theo quy định tại Mục 1 |
| | > Chương III; |
| | > |
| | > b\) Bước 2: Đánh giá về năng |
| | > lực và kinh nghiệm theo quy |
| | > định tại Mục 2 Chương III; |
| | > |
| | > c\) Bước 3: Đánh giá về kỹ |
| | > thuật theo quy định tại Mục 3 |
| | > Chương III; |
| | > |
| | > d\) Bước 4: Đánh giá về giá |
| | > theo quy định tại Mục 4 Chương |
| | > III; |
| | > |
| | > \- Nhà thầu có E-HSDT không |
| | > đáp ứng sẽ không được đánh giá |
| | > ở bước tiếp theo. |
| | > |
| | > đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về |
| | > giá, Bên mời thầu lập danh |
| | > sách xếp hạng nhà thầu trình |
| | > Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu |
| | > xếp hạng thứ nhất được mời vào |
| | > thương thảo hợp đồng.Việc xếp |
| | > hạng nhà thầu thực hiện theo |
| | > quy định tại **E-BDL**. |
| | > |
| | > 27.2.2. Quy trình 2(chỉ áp |
| | > dụng đối với phương pháp "giá |
| | > thấp nhất" và các E-HSDT đều |
| | > không có bất kỳ ưu đãi nào). |
| | > |
| | > a\) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu |
| | > căn cứ vào giá dự thầu, nhà |
| | > thầu có giá dự thầu thấp nhất |
| | > được xếp hạng thứ nhất. Bên |
| | > mời thầu tiến hành đánh giá |
| | > E-HSDT của nhà thầu có giá dự |
| | > thầu thấp nhất căn cứ vào biên |
| | > bản mở thầu trên Hệ thống. |
| | > Trường hợp có nhiều nhà thầu |
| | > có giá dự thầu thấp nhất bằng |
| | > nhau thì tiến hành đánh giá |
| | > tất cả các nhà thầu này. |
| | > |
| | > b\) Bước 2: Đánh giá tính hợp |
| | > lệ theo quy định tại Mục 1 |
| | > Chương III; |
| | > |
| | > c\) Bước 3: Đánh giá về năng |
| | > lực và kinh nghiệm theo quy |
| | > định tại Mục 2 Chương III; |
| | > |
| | > d\) Bước 4: Đánh giá về kỹ |
| | > thuật theo quy định tại quy |
| | > định tại Mục 3 Chương III; |
| | > |
| | > đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về |
| | > mặt kỹ thuật sẽ được mời vào |
| | > thương thảo hợp đồng. |
| | > |
| | > Trường hợp E-HSDT của nhà thầu |
| | > xếp hạng thứ nhất không đáp |
| | > ứng thì thực hiện các bước |
| | > đánh giá nêu trên đối với nhà |
| | > thầu xếp hạng tiếp theo. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 28. Thương | > 28.1. Việc thương thảo hợp |
| thảo hợp đồng và đối chiếu tài | > đồng phải dựa trên các cơ sở |
| liệu {#thương-thảo-hợp-đồng-và-đ | > sau đây: |
| ối-chiếu-tài-liệu .Sec1-Clauses} | > |
| ============== | > a\) Báo cáo đánh giá E-HSDT; |
| ================================ | > |
| | > b\) E-HSDT và các tài liệu làm |
| | > rõ E-HSDT (nếu có) của nhà |
| | > thầu; |
| | > |
| | > c\) E-HSMT. |
| | > |
| | > 28.2. Nguyên tắc thương thảo |
| | > hợp đồng: Không tiến hành |
| | > thương thảo đối với các nội |
| | > dung nhà thầu đã chào thầu |
| | > theo đúng yêu cầu của E-HSMT; |
| | > |
| | > 28.3. Nội dung thương thảo hợp |
| | > đồng: |
| | > |
| | > a\) Thương thảo về những nội |
| | > dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ |
| | > hoặc chưa phù hợp, chưa thống |
| | > nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, |
| | > giữa các nội dung khác nhau |
| | > trong E-HSDT có thể dẫn đến |
| | > các phát sinh, tranh chấp hoặc |
| | > ảnh hưởng đến trách nhiệm của |
| | > các bên trong quá trình thực |
| | > hiện hợp đồng; |
| | > |
| | > b\) Thương thảo về các sai |
| | > lệch do nhà thầu đã phát hiện |
| | > (nếu có); |
| | > |
| | > c\) Thương thảo về các vấn đề |
| | > phát sinh trong quá trình lựa |
| | > chọn nhà thầu (nếu có) nhằm |
| | > mục tiêu hoàn thiện các nội |
| | > dung chi tiết của gói thầu; |
| | > |
| | > d\) Thương thảo về các sai sót |
| | > không nghiêm trọng quy định |
| | > tại Mục 24E-CDNT; |
| | > |
| | > đ) Thương thảo về các nội dung |
| | > cần thiết khác. |
| | > |
| | > 28.4. Trong quá trình thương |
| | > thảo hợp đồng, các bên tham |
| | > gia thương thảo tiến hành hoàn |
| | > thiện dự thảo văn bản hợp |
| | > đồng; E-ĐKCT của hợp đồng, phụ |
| | > lục hợp đồng gồm danh mục chi |
| | > tiết về phạm vi cung cấp, bảng |
| | > giá, tiến độ cung cấp. |
| | > |
| | > 28.5. Nhà thầu được mời vào |
| | > thương thảo hợp đồng phải nộp |
| | > các tài liệu chứng minh tư |
| | > cách hợp lệ, năng lực và kinh |
| | > nghiệm cho bên mời thầu để đối |
| | > chiếu với thông tin nhà thầu |
| | > kê khai trong E-HSDT. Trường |
| | > hợp phát hiện nhà thầu kê khai |
| | > không trung thực dẫn đến làm |
| | > sai lệch kết quả lựa chọn nhà |
| | > thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là |
| | > có hành vi gian lận quy định |
| | > tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. |
| | > |
| | > 28.6. Trường hợp thương thảo |
| | > không thành công, Bên mời thầu |
| | > báo cáo Chủ đầu tư xem xét, |
| | > quyết định mời nhà thầu xếp |
| | > hạng tiếp theo vào thương |
| | > thảo; trường hợp thương thảo |
| | > với các nhà thầu xếp hạng tiếp |
| | > theo không thành công thì Bên |
| | > mời thầu báo cáo Chủ đầu tư |
| | > xem xét, quyết định hủy thầu |
| | > theo quy định tại điểm a Mục |
| | > 30.1 E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 29. Điều kiện xét | > Nhà thầu được xem xét, đề nghị |
| duyệt trúng thầu {#điều-kiện-xét | > trúng thầu khi đáp ứng đủ các |
| -duyệt-trúng-thầu .Sec1-Clauses} | > điều kiện sau đây: |
| == | > |
| ================================ | > 29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo |
| | > quy định tại Mục 1 Chương III; |
| | > |
| | > 29.2. Có năng lực và kinh |
| | > nghiệm đáp ứng yêu cầu theo |
| | > quy định tại Mục 2 Chương III; |
| | > |
| | > 29.3. Có đề xuất về kỹ thuật |
| | > đáp ứng yêu cầu theo quy định |
| | > tại Mục 3 Chương III; |
| | > |
| | > 29.4. Đáp ứng điều kiện theo |
| | > quy định tại **E-BDL**; |
| | > |
| | > 29.5. Có giá đề nghị trúng |
| | > thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ |
| | > phí (nếu có)) không vượt giá |
| | > gói thầu được phê duyệt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 30. Hủ | > 30.1. Bên mời thầu sẽ thông |
| y thầu {#hủy-thầu .Sec1-Clauses} | > báo hủy thầu trong trường hợp |
| ============ | > sau đây: |
| | > |
| | > a\) Không có nhà thầu tham dự |
| | > hoặc tất cả E-HSDT không đáp |
| | > ứng được các yêu cầu nêu trong |
| | > E-HSMT; |
| | > |
| | > b\) Thay đổi mục tiêu, phạm vi |
| | > đầu tư đã ghi trong E-HSMT; |
| | > |
| | > c\) E-HSMT không tuân thủ quy |
| | > định của pháp luật về đấu thầu |
| | > hoặc quy định khác của pháp |
| | > luật có liên quan dẫn đến nhà |
| | > thầu được lựa chọn không đáp |
| | > ứng yêu cầu để thực hiện gói |
| | > thầu, dự án; |
| | > |
| | > d\) Có bằng chứng về việc đưa, |
| | > nhận, môi giới hối lộ, thông |
| | > thầu, gian lận, lợi dụng chức |
| | > vụ, quyền hạn để can thiệp |
| | > trái pháp luật vào hoạt động |
| | > đấu thầu dẫn đến làm sai lệch |
| | > kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| | > |
| | > 30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm |
| | > quy định pháp luật về đấu thầu |
| | > dẫn đến hủy thầu (theo quy |
| | > định tại điểm c và điểm d Mục |
| | > 30.1 E-CDNT) phải đền bù chi |
| | > phí cho các bên liên quan và |
| | > bị xử lý theo quy định của |
| | > pháp luật. |
| | > |
| | > 30.3. Trường hợp hủy thầu theo |
| | > quy định tại Mục 30.1 E-CDNT, |
| | > trong thời hạn 05 ngày làm |
| | > việc Bên mời thầu phải hoàn |
| | > trả hoặc giải toả bảo đảm dự |
| | > thầu cho nhà thầu đã nộp bản |
| | > gốc bảo đảm dự thầu, trừ |
| | > trường hợp nhà thầu vi phạm |
| | > quy định tại điểm d Mục 30.1 |
| | > E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 31. Thông báo kết quả lựa ch | > 31.1. Trong thời hạn quy định |
| ọn nhà thầu {#thông-báo-kết-quả- | > tại **E-BDL**, Bên mời thầu |
| lựa-chọn-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | > phải gửi văn bản thông báo kết |
| ======= | > quả lựa chọn nhà thầu cho các |
| ================================ | > nhà thầu tham dự thầu theo |
| | > đường bưu điện, faxvà phải |
| | > đăng tải kết quả lựa chọn nhà |
| | > thầu trên Hệ thống. Nội dung |
| | > thông báo kết quả lựa chọn nhà |
| | > thầu như sau: |
| | > |
| | > a\) Thông tin về gói thầu: |
| | > |
| | > \- Số E-TBMT; |
| | > |
| | > \- Tên gói thầu; |
| | > |
| | > \- Giá gói thầu hoặc dự toán |
| | > được duyệt (nếu có); |
| | > |
| | > \- Tên Bên mời thầu; |
| | > |
| | > \- Hình thức lựa chọn nhà |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Thời gian thực hiện hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > \- Thời điểm hoàn thành đăng |
| | > tải kết quả lựa chọn nhà thầu; |
| | > |
| | > b\) Thông tin về nhà thầu |
| | > trúng thầu: |
| | > |
| | > \- Mã số doanh nghiệp hoặc số |
| | > Đăng ký kinh doanh của nhà |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Tên nhà thầu; |
| | > |
| | > \- Giá dự thầu; |
| | > |
| | > \- Giá dự thầu sau giảm giá |
| | > (nếu có); |
| | > |
| | > \- Điểm kỹ thuật (nếu có); |
| | > |
| | > \- Giá đánh giá (nếu có); |
| | > |
| | > \- Giá trúng thầu; |
| | > |
| | > c\) Đối với mỗi chủng loại |
| | > hàng hóa, thiết bị trong gói |
| | > thầu, Bên mời thầu phải đăng |
| | > tải các thông tin sau: |
| | > |
| | > \- Tên hàng hóa; |
| | > |
| | > \- Công suất; |
| | > |
| | > \- Tính năng, thông số kỹ |
| | > thuật; ký, mã hiệu, nhãn mác; |
| | > |
| | > \- Xuất xứ; |
| | > |
| | > \- Đơn giá trúng thầu. |
| | > |
| | > 31.2. Trường hợp hủy thầu theo |
| | > quy định tại điểm a Mục 30.1 |
| | > E-CDNT, trong thông báo kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu và trên |
| | > Hệ thống phải nêu rõ lý do hủy |
| | > thầu. |
| | > |
| | > 31.3. Trong văn bản thông báo |
| | > phải nêu rõ danh sách nhà thầu |
| | > không được lựa chọn và tóm tắt |
| | > về lý do không được lựa chọn |
| | > của từng nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 32. Giải quyết kiến nghị tro | > Khi thấy quyền và lợi ích hợp |
| ng đấu thầu {#giải-quyết-kiến-ng | > pháp của mình bị ảnh hưởng, |
| hị-trong-đấu-thầu .Sec1-Clauses} | > nhà thầu có quyền gửi đơn kiến |
| ======= | > nghị về các vấn đề trong quá |
| ================================ | > trình lựa chọn nhà thầu, kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ |
| {#section-7 .Sec1-Clauses} | > đầu tư, Người có thẩm quyền, |
| | > Hội đồng tư vấn theo địa chỉ |
| | > quy định tại **E-BDL**. Việc |
| | > giải quyết kiến nghị trong đấu |
| | > thầu được thực hiện theo quy |
| | > định tại Mục 1 Chương XII Luật |
| | > đấu thầu và Mục 2 Chương XII |
| | > Nghị định 63. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 33. Theo dõi, giá | > Khi phát hiện hành vi, nội |
| m sát quá trình lựa chọn nhà thầ | > dung không phù hợp quy định |
| u {#theo-dõi-giám-sát-quá-trình- | > của pháp luật đấu thầu, nhà |
| lựa-chọn-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | > thầu có trách nhiệm thông báo |
| ================== | > cho tổ chức, cá nhân thực hiện |
| ================================ | > nhiệm vụ theo dõi, giám sát |
| | > theo quy định tại **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 34. | > Vào thời điểm trao hợp đồng, |
| Thay đổi khối lượng hàng hóa và | > Bên mời thầu có quyền tăng |
| dịch vụ {#thay-đổi-khối-lượng-hà | > hoặc giảm khối lượng hàng hóa |
| ng-hóa-và-dịch-vụ .Sec1-Clauses} | > và dịch vụ nêu trong Chương IV |
| =========== | > với điều kiện sự thay đổi đó |
| ================================ | > không vượt quá tỷ lệ quy định |
| | > tại **E-BDL** và không có bất |
| | > kỳ thay đổi nào về đơn giá hay |
| | > các điều kiện, điều khoản khác |
| | > của E-HSDT và E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 35. Thông báo | > Đồng thời với thông báo kết |
| chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồ | > quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời |
| ng {#thông-báo-chấp-thuận-e-hsdt | > thầu gửi thông báo chấp thuận |
| -và-trao-hợp-đồng .Sec1-Clauses} | > E-HSDT và trao hợp đồng, bao |
| ================ | > gồm cả yêu cầu về biện pháp |
| ================================ | > bảo đảm thực hiện hợp đồng, |
| | > thời gian hoàn thiện, ký kết |
| | > hợp đồng theo quy định tại Mẫu |
| | > số 23Chương VIII cho nhà thầu |
| | > trúng thầu với điều kiện nhà |
| | > thầu đã được xác minh là đủ |
| | > năng lực để thực hiện tốt hợp |
| | > đồng. Thông báo chấp thuận |
| | > E-HSDT và thông báo trao hợp |
| | > đồng là một phần của hồ sơ hợp |
| | > đồng. Trường hợp nhà thầu |
| | > trúng thầu không đến hoàn |
| | > thiện, ký kết hợp đồng hoặc |
| | > không nộp bảo đảm thực hiện |
| | > hợp đồng theo thời hạn nêu |
| | > trong thông báo chấp thuận |
| | > E-HSDT và trao hợp đồng thì |
| | > nhà thầu sẽ bị loại và không |
| | > được hoàn trả giá trị bảo đảm |
| | > dự thầu theo quy định tại điểm |
| | > bMục 17.3 E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 36. Điều | > 36.1. Tại thời điểm ký kết hợp |
| kiện ký kết hợp đồng {#điều-kiệ | > đồng, E-HSDT của nhà thầu được |
| n-ký-kết-hợp-đồng .Sec1-Clauses} | > lựa chọn còn hiệu lực. |
| ============================= | > |
| | > 36.2. Tại thời điểm ký kết hợp |
| | > đồng, nhà thầu được lựa chọn |
| | > phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu |
| | > về năng lực kỹ thuật, tài |
| | > chính để thực hiện gói thầu. |
| | > Trường hợp thực tế nhà thầu |
| | > không còn đáp ứng cơ bản yêu |
| | > cầu về năng lực, kinh nghiệm |
| | > theo quy định nêu trong E-HSMT |
| | > thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký |
| | > kết hợp đồng với nhà thầu. Khi |
| | > đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết |
| | > định phê duyệt kết quả lựa |
| | > chọn nhà thầu, thông báo chấp |
| | > thuận E-HSDT và trao hợp đồng |
| | > trước đó và mời nhà thầu xếp |
| | > hạng tiếp theo sau khi xem xét |
| | > E-HSDT đã đáp ứng các yêu cầu |
| | > của E-HSMT vào thương thảo hợp |
| | > đồng. |
| | > |
| | > 36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm |
| | > các điều kiện về vốn tạm ứng, |
| | > vốn thanh toán và các điều |
| | > kiện cần thiết khác để triển |
| | > khai thực hiện gói thầu theo |
| | > đúng tiến độ. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 37. Bảo đả | > 37.1. Trước khi hợp đồng có |
| m thực hiện hợp đồng {#bảo-đảm-t | > hiệu lực, nhà thầu trúng thầu |
| hực-hiện-hợp-đồng .Sec1-Clauses} | > phải cung cấp một bảo đảm thực |
| ============================== | > hiện hợp đồng theo hình thức |
| | > thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc |
| | > tổ chức tín dụng hoạt động hợp |
| | > pháp tại Việt Nam phát hành |
| | > với nội dung và yêu cầu như |
| | > quy định tại Mục 6.1 |
| | > **E-ĐKCT**Chương VII. Thư bảo |
| | > lãnh thực hiện hợp đồng phải |
| | > sử dụng Mẫu số 23 Chương VIII |
| | > hoặc một mẫu khác được Chủ đầu |
| | > tư chấp thuận. |
| | > |
| | > 37.2. Nhà thầu không được hoàn |
| | > trả bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| | > trong trường hợp sau đây: |
| | > |
| | > a\) Từ chối thực hiện hợp đồng |
| | > khi hợp đồng có hiệu lực; |
| | > |
| | > b\) Vi phạm thỏa thuận trong |
| | > hợp đồng; |
| | > |
| | > c\) Thực hiện hợp đồng chậm |
| | > tiến độ do lỗi của mình nhưng |
| | > từ chối gia hạn hiệu lực của |
| | > bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+

+----------------------------------+----------------------------------+
| Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU | |
+==================================+==================================+
| **E-CDNT 1.1** | Tên Bên mời thầu là:Viễn thông |
| | Bắc Giang |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 1.2** | Tên gói thầu: Mua sắm máy phát |
| | điện 8,5KVA |
| | |
| | Tên dự án là: Trang bị máy phát |
| | điện cho những trạm BTS năm 2020 |
| | |
| | Thời gian thực hiện hợp đồng là: |
| | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 3** | Nguồn vốn: Khấu hao tài sản cố |
| | định |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 5.3** | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu |
| | thầu theo quy định như sau: |
| | |
| | \- Nhà thầu tham dự thầu không |
| | có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% |
| | với*:*Tập đoàn Bưu chính Viễn |
| | thông Việt Nam (VNPT), trừ |
| | trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời |
| | thầu, nhà thầu tham dự thầu |
| | thuộc cùng một tập đoàn kinh tế |
| | nhà nước và sản phẩm thuộc gói |
| | thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, |
| | Bên mời thầu, là đầu ra của nhà |
| | thầu tham dự thầu, đồng thời là |
| | ngành nghề sản xuất, kinh doanh |
| | chính của tập đoàn. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 10.1(g)** | Nhà thầu phải nộp cùng với |
| | E-HSDT các tài liệu sau đây: |
| | |
| | Bản chụp được công chứng/chứng |
| | thực giấy chứng nhận đăng ký |
| | kinh doanh do cơ quan thẩm quyền |
| | của Việt Nam cấp. |
| | |
| | Danh mục các hợp đồng tương tự |
| | do nhà thầu thực hiện theo mẫu |
| | số 10A chương IV kèm theo các |
| | tài liệu: Bản chụp được công |
| | chứng/chứng thực các hợp đồng |
| | tương tự. |
| | |
| | Bản sao do nhà thầu sao y bản |
| | chính liên ba hóa đơn GTGT kèm |
| | theo biên bản nghiệm thu khối |
| | lượng hoàn thành của các hợp |
| | đồng này hoặc bản chứng |
| | thực/công chứng biên bản thanh |
| | lý hợp đồng này. |
| | |
| | Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng |
| | phải bao gồm ủy quyền ký bảo |
| | lãnh theo quy định. |
| | |
| | Tài liệu kỹ thuật, catalog thiết |
| | bị bằng Tiếng Việt/Tiếng Anh |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 10.2(c)** | Tài liệu chứng minh về tính hợp |
| | lệ của hàng hoá: |
| | |
| | *a) Bảng liệt kê chi tiết danh |
| | mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu |
| | về phạm vi cung cấp -- Yêu cầu |
| | đối với gói thầu;* |
| | |
| | *b) Biểu tiến độ cung cấp chi |
| | tiết phù hợp với yêu cầu -- Yêu |
| | cầu đối với gói thầu;* |
| | |
| | *c) Có bảng tuyên bố đáp ứng về |
| | thông số kỹ thuật chính như yêu |
| | cầu -- Yêu cầu đối với gói thầu |
| | (nhà thầu liệt kê và ghi số |
| | trang tương ứng trong tài liệu |
| | cho từng hạng mục tuyên bố để |
| | thuận lợi cho việc xem xét).* |
| | |
| | *d) Hồ sơ kỹ thuật giới thiệu |
| | chỉ tiêu kỹ thuật sản phẩm của |
| | Nhà sản xuất cho sản phẩm được |
| | chào giá (để đối chiếu theo |
| | tuyên bố đáp ứng, không sử dụng |
| | hồ sơ kỹ thuật tương đương).* |
| | |
| | *đ) Nhà thầu tham dự thầu phải |
| | cung cấp bản chính giấy phép bán |
| | hàng của nhà sản xuất hoặc giấy |
| | chứng nhận quan hệ đối tác hoặc |
| | tài liệu khác có giá trị tương |
| | đương (trường hợp nhà thầu không |
| | phải là nhà sản xuất).* |
| | |
| | *\* Nếu máy phát điện được lắp |
| | ráp trong nước thì phải nộp |
| | trong HSDT các giấy tờ sau:* |
| | |
| | *- Các giấy tờ liên quan đến |
| | chất lượng, nhãn hiệu, kiểu dáng |
| | do cơ quan có thẩm quyền thuộc |
| | Bộ /Tổng cục hoặc Tỉnh /Thành |
| | phố trực thuộc Trung ương cấp.* |
| | |
| | *- Trường hợp tổ máy phát điện |
| | được sản xuất, lắp ráp trong |
| | nước nhưng động cơ, đầu phát |
| | được nhập khẩu từ nước ngoài, |
| | nhà thầuphải nộp cùng hồ sơ dự |
| | thầu giấy ủy quyền hoặc giấy |
| | phép bán hàng của nhà sản xuất |
| | động cơ, đầu phát, bảng điều |
| | khiển cho nhà sản xuất máy phát |
| | điện (bản sao công chứng và xuất |
| | trình bản gốc khi bên mời thầu |
| | có yêu cầu để đối chiếu) cũng |
| | như phải cam kết (bằng văn bản, |
| | có chữ ký và dấu hợp lệ) nộp các |
| | giấy tờ sau (bản sao công chứng |
| | và xuất trình bản gốc khi bên |
| | mời thầu có yêu cầu để đối |
| | chiếu):* |
| | |
| | *+ Chứng nhận xuất xứ (C/O) của |
| | thiết bị nhập khẩu;* |
| | |
| | *+ Chứng nhận chất lượng xuất |
| | xưởng (C/Q) của thiết bị nhập |
| | khẩu;* |
| | |
| | *+ Vận đơn (B/L);* |
| | |
| | *+ Packing List.* |
| | |
| | *\* Nếu máy phát điện là hàng |
| | hóa nhập khẩu thì phải nộp trong |
| | HSĐX các giấy tờ sau:* |
| | |
| | *- Giấy phép bán hàng của hãng |
| | sản xuất máy phát điện cho gói |
| | thầu* |
| | |
| | *- Văn bản cam kết (có chữ ký và |
| | dấu hợp lệ) nộp các giấy tờ sau |
| | (bản sao và xuất trình bản gốc |
| | khi bên mời thầu có yêu cầu để |
| | đối chiếu):* |
| | |
| | *+ Chứng nhận xuất xứ (C/O) của |
| | thiết bị: động cơ, đầu phát và |
| | của tổ máy;* |
| | |
| | *+ Chứng nhận chất lượng xuất |
| | xưởng (C/Q) của thiết bị: động |
| | cơ, đầu phát và của tổ máy;* |
| | |
| | *+ Vận đơn (B/L);* |
| | |
| | *+ Packing List;* |
| | |
| | *+ Bảng test hàng hóa của hãng |
| | sản xuất;* |
| | |
| | - *- Văn bản cam kết (có chữ |
| | ký và dấu hợp lệ) tổ chức |
| | cho Bên mời thầu kiểm tra |
| | hàng tại cảng.* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT12.2** | Trong bảng giá, nhà thầu phải |
| | chào giá theo các yêu cầu |
| | sau:Giá đã bao gồm đầy đủ các |
| | loại thuế và phí, lệ phí theo |
| | quy định của pháp luật; chào đầy |
| | đủ các chi phí cho máy phát |
| | điện, phụ kiện lắp đặt, vận |
| | chuyển, kiểm tra tập trung tại |
| | Viễn thông Bắc Giang và vận |
| | chuyển lắp đặt tại trạm, bảo |
| | hiểm và chi phí khác có liên |
| | quan đến vận chuyển, kiểm tra, |
| | lắp đặt, chạy thử; chào đầy đủ |
| | các chi phí cho dịch vụ khác |
| | liên quan để thực hiện gói thầu |
| | và thuế GTGT *theo Mẫu* số 18 |
| | Chương IV. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 14.3** | Thời hạn sử dụng dự kiến của |
| | hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng |
| | thay thế, dụng cụ chuyên |
| | dùng...): 10 năm |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 15.2** | Các tài liệu để chứng minh năng |
| | lực thực hiện hợp đồng nếu được |
| | công nhận trúng thầu bao gồm: |
| | |
| | - *Giấy phép bán hàng của nhà |
| | sản xuất đối với tổ máy nhập |
| | khẩu từ nước ngoài trực tiếp |
| | cho gói thầu hoặc giấy chứng |
| | nhận quan hệ đối tác hoặc |
| | tài liệu khác có giá trị |
| | tương đương: động cơ/đầu |
| | phát điện/bảng điều khiển |
| | với máy lắp ráp trong nước.* |
| | |
| | - *Trường hợp trong E-HSDT, |
| | nhà thầu không đính kèm giấy |
| | phép bán hàng của nhà sản |
| | xuất hoặc giấy chứng nhận |
| | quan hệ đối tác hoặc tài |
| | liệu khác có giá trị tương |
| | đương thì nhà thầu phải chịu |
| | trách nhiệm làm rõ, bổ sung |
| | trong quá trình đánh giá |
| | E-HSDT. Nhà thầu chỉ được |
| | trao hợp đồng sau khi đã đệ |
| | trình cho Chủ đầu tư giấy |
| | phép bán hàng của nhà sản |
| | xuất hoặc giấy chứng nhận |
| | quan hệ đối tác hoặc tài |
| | liệu khác có giá trị tương |
| | đương*. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 17.1** | Nội dung bảo đảm dự thầu: |
| | |
| | \- Giá trị và đồng tiền bảo đảm |
| | dự thầu: 42.000.000 VND |
| | |
| | \- Thời gian có hiệu lực của bảo |
| | đảm dự thầu: 90 ngày |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 25.2** | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu |
| | phụ: Không áp dụng |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 26.4** | Cách tính ưu đãi:Hàng hóa không |
| | thuộc đối tượng được hưởng ưu |
| | đãi phải cộng thêm một khoản |
| | tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau |
| | sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, |
| | trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) |
| | của nhà thầu để so sánh, xếp |
| | hạng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 27.1** | Phương pháp đánh giá E-HSDT là: |
| | |
| | a\) Đánh giá về năng lực và kinh |
| | nghiệm: sử dụng tiêu chí |
| | đạt/không đạt. |
| | |
| | b\) Đánh giá về kỹ thuật: sử |
| | dụng tiêu chí đạt/không đạt. |
| | |
| | c\) Đánh giá về giá: áp dụng |
| | phương pháp giá thấp nhất. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 27.2.1đ** | Xếp hạng nhà thầu:Nhà thầu có |
| | giá dự thầu sau khi trừ đi giá |
| | trị giảm giá (nếu có) thấp nhất |
| | được xếp hạng thứ nhất |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 29.4** | *\[Hệ thống trích xuất khi chọn |
| | phương pháp đánh giá tại Mục |
| | 27.2.1 như sau:* |
| | |
| | *- Chọn phương pháp giá thấp |
| | nhất thì trích xuất: "nhà thầu |
| | có giá dự thầu sau khi trừ đi |
| | giá trị giảm giá (nếu có) thấp |
| | nhất".* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 31.1** | Thời hạn đăng tải kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu trên Hệ thống là |
| | 07ngày làm việc, kể từ ngày Chủ |
| | đầu tư phê duyệt kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 32** | \* Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn |
| | thông Bắc Giang |
| | |
| | Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, |
| | phường Trần Phú, TP Bắc Giang, |
| | tỉnh Bắc Giang |
| | |
| | Điện thoại: 0204.3855171 Fax: |
| | 0204.3859461 |
| | |
| | \* Địa chỉ của Người có thẩm |
| | quyền: |
| | |
| | Viễn thông Bắc Giang |
| | |
| | Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, |
| | phường Trần Phú, TP Bắc Giang, |
| | tỉnh Bắc Giang |
| | |
| | Điện thoại: 0204.3855171 Fax: |
| | 0204.3859461 |
| | |
| | \* Địa chỉ của bộ phận thường |
| | trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| | |
| | Phòng Kỹ thuật Đầu tư-Viễn thông |
| | Bắc Giang |
| | |
| | Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, |
| | phường Trần Phú, TP Bắc Giang, |
| | tỉnh Bắc Giang |
| | |
| | Điện thoại: 0204.3855171 Fax: |
| | 0204.3859461 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 33** | Địa chỉ của tổ chức, cá nhân |
| | thực hiện nhiệm vụ theo dõi, |
| | giám sát: Tổ thẩm định giúp việc |
| | đấu thầu |
| | |
| | Viễn thông Bắc Giang |
| | |
| | Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, |
| | phường Trần Phú, TP Bắc Giang, |
| | tỉnh Bắc Giang |
| | |
| | Điện thoại: 0204.3855171 Fax: |
| | 0204.3859461 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 34** | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa là: |
| | không áp dụng*;* |
| | |
| | Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa là: |
| | không áp dụng. |
+----------------------------------+----------------------------------+

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

> Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt đánh giá về mặt kỹ thuật.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

**4.1. Phương pháp giá thấp nhất**[^1]**:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26
E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng
thứ nhất.

**4.2. Phương pháp giá đánh giá**[^2]**:** Không áp dụng

**Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU**

**Stt** **Biểu mẫu** **Cách thực hiện** **Trách nhiệm thực hiện**
--------- ---------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------- --------------------------- --------------
**Bên mời thầu** **Nhà thầu**
1 Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống **X**
2 Mẫu số 01B. Các dịch vụ liên quan **X**
3 Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp **X**
4 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm **X**
5 Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt **X**
6 Mẫu số 05. Giấy ủy quyền Scan và đính kèm khi nộp E-HSDT **X**
7 Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh **X**
8 Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu *(áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập)* **X**
9 Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu *(áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh)* **X**
10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu Số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống **X**
11 Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh **X**
12 Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện **X**
13 Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng **X**
14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt **X**
15 Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt **X**
16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn **X**
17 Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ **X**
18 Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu **X**
1 9 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính **X**
20 Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện **X**
21 Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ **X**
22 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện **X**
23 Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa **X**
24 Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan **X**
25 Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hoá được hưởng ưu đãi **X**

**Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)**

**PHẠM VI CUNG CẤP**

*Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp.
Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu
và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).*

+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **TT** | > **Danh | **Đơn | **Khối | > **Mô | > **Ghi |
| | > mục | vị** | lượng** | > tả | > chú** |
| | > hàng | | | > hàng | |
| | > hóa** | | **mời | > | |
| | | | thầu** | hóa(1)** | |
+========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | > **Máy | | | | Chi tiết |
| | > phát | | | | địa điểm |
| | > điện | | | | cung cấp |
| | > 8,5KVA | | | | được |
| | > KVA** | | | | liệt kê |
| | | | | | chi tiết |
| | | | | | (nhà |
| | | | | | thầu |
| | | | | | toàn bộ |
| | | | | | chi phí |
| | | | | | vận |
| | | | | | chuyển |
| | | | | | lắp đặt |
| | | | | | tại |
| | | | | | trạm) |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | > Máy | Máy | 36 | | |
| | > phát | | | | |
| | > điện | | | | |
| | > 8,5KVA | | | | |
| | > 1 | | | | |
| | > phase, | | | | |
| | > chạy | | | | |
| | > dầu | | | | |
| | > Diesel | | | | |
| | > và phụ | | | | |
| | > kiện | | | | |
| | > lắp | | | | |
| | > đặt | | | | |
| | > (tiếp | | | | |
| | > đất | | | | |
| | > M35 | | | | |
| | > cho | | | | |
| | > máy | | | | |
| | > phát | | | | |
| | > điện, | | | | |
| | > dây | | | | |
| | > đấu | | | | |
| | > nối | | | | |
| | > vào | | | | |
| | > | | | | |
| | automat | | | | |
| | > tổng | | | | |
| | > tại | | | | |
| | > phòng | | | | |
| | > | | | | |
| | máy...) | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | > Vận | Trạm | 36 | | |
| | > | | | | |
| | chuyển, | | | | |
| | > lắp | | | | |
| | > đặt | | | | |
| | > tại | | | | |
| | > trạm. | | | | |
| | > Kiểm | | | | |
| | > tra, | | | | |
| | > chạy | | | | |
| | > thử. | | | | |
| | > Hướng | | | | |
| | > dẫn sử | | | | |
| | > dụng, | | | | |
| | > vận | | | | |
| | > hành, | | | | |
| | > khai | | | | |
| | > thác. | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+

***Ghi chú:***

*(1) Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này.
Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định
tại Chương V.*

\- Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp kèm theo máy, bao gồm:

\+ Lắp đặt theo máy: Accu *kèm theo mỗi máy phát điện*

\+ Nhớt, nước làm mát: đổ đầy theomáy.

**\* Các yêu cầu khác**

- Chạy máy, thử tải, thử tiêu hao nhiên liệu và nghiệm thu máy, phụ
kiện (nhà thầu phải cung cấp tải giả, thiết bị đo các thông số kỹ
thuật chủ yếu của máy và độ ồn khi nghiệm thu.

- Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng trực tiếp cho nhân viên kỹ thuật ngay
sau nghiệm thu.

- Nhà thầu có trách nhiệm giao hàng tại địa điểm lắp đặt, kho bãi theo
yêu cầu, chịu mọi chí phí bóc dỡ, vận chuyển.

Trường hợp máy mẫu của nhà thầu đạt khi kiểm tra, test nhưng tới khi
giao toàn bộ lô hàng mà bên mời thầu kiểm tra, test có bất kỳ máy nào
không đúng như yêu cầu của HSMT thì chủ đầu tư có quyền trả lại hủy hợp
đồng và mọi chi phí liên quan do nhà thầu chịu.

- Yêu cầu về bảo hành:

*+ Thời gian bảo hành: **24 tháng hoặc 2000 giờ chạy máy** (tùy theo
điều kiện nào đến trước).*

*+ Trong thời gian thiết bị còn bảo hành, nếu thiết bị có hư hỏng thì
bên B phải có trách nhiệm sửa chữa, thay thế phụ tùng cùng nguồn gốc và
chất lượng.*

*+ Trong thời gian bảo hành, bên B có trách nhiệm phối hợp xử lý sự cố
24/24, trường hợp bên A không xử lý được thì bên B phải có mặt trong
vòng **8** giờ để xử lý, mọi sự chậm trễ bên B phải chi trả 100% chi phí
phát sinh.*

*+ Địa điểm bảo hành tại các trạm viễn thông.*

*+ Trong thời gian bảo hành: Bên B sẽ bảo dưỡng kiểm tra định kỳ 6 tháng
một lần (thực hiện bảo dưỡng 4 lần trong 2 năm bảo hành), thực hiện tại
trạm lắp đặt máy phát điện.*

*+ Bên B sẽ nộp bảo đảm bảo hành: 5% tổng giá trị hợp đồng, thời gian
hiệu lực là 2 năm kể từ ngày bàn giao nghiệm thu. Bảo đảm bảo hành theo
hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam phát hành và phải là bảo đảm không có điều kiện.*

**Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống)**

**CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN ^(1)^**

*Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói
thầu theo bảng sau:*

**Stt** **Mô tả dịch vụ** **Khối lượng mời thầu ^(2)^** **Đơn vị tính** ^(3)^ **Địa điểm thực hiện dịch vụ** **Ngày hoàn thành dịch vụ**
--------- ------------------- ------------------------------- ----------------------- -------------------------------- -----------------------------
1 Không

*Ghi chú:*

*(1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên quan thì Bên mời
thầu không nhập Biểu này trên Hệ thống.*

*(2) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột \"Khối
lượng mời thầu\" điền giá trị \"1\".*

*(3) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột \"Đơn vị
tính\" điền giá trị \"lần\".*

**\
Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP**

---------------------------------- ---------------
**Thời gian thực hiện hợp đồng** **≤ 30 ngày**
---------------------------------- ---------------

*Trường hợp cần bảng tiến độ cung cấp chi tiết cho từng loại hàng hóa
thì Bên mời thầu lập thành biểu dưới đây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa
với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có
thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo
yêu cầu của gói thầu.*

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Danh | **Khối | **Đơn | **Địa | **Tiến |
| | mục\ | lượng** | vị** | điểm\ | độ cung |
| | hàng | | | cung | cấp theo |
| | hóa** | **mời | | cấp** | yêu cầu |
| | | thầu** | | | của bên |
| | | | | | mời |
| | | | | | thầ |
| | | | | | u^(1)^** |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| 1 | *Máy | 36 | Máy | Tại các | 30 ngày |
| | phát | | | điểm | kể từ |
| | điện | | | trạm BTS | khi ký |
| | 8,5KVA 1 | | | và các | hợp đồng |
| | phase, | | | Trung | |
| | chạy dầu | | | tâm Viễn | |
| | Diesel | | | thông - | |
| | và phụ | | | trên địa | |
| | kiện lắp | | | bàn tỉnh | |
| | đặt | | | Bắc | |
| | (tiếp | | | Giang | |
| | đất M35 | | | | |
| | cho máy | | | | |
| | phát | | | | |
| | điện, | | | | |
| | dây đấu | | | | |
| | nối vào | | | | |
| | automat | | | | |
| | tổng tại | | | | |
| | phòng | | | | |
| | máy...)* | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | *Vận | 36 | Trạm | Kiểm tra | 30 ngày |
| | chuyển, | | | tập | kể từ |
| | lắp đặt | | | trung | khi ký |
| | tại | | | tại Viễn | hợp đồng |
| | trạm. | | | thông | |
| | Kiểm | | | Bắc | |
| | tra, | | | Giang | |
| | chạy | | | trước | |
| | thử. | | | khi tiến | |
| | Hướng | | | hành | |
| | dẫn sử | | | chuyển | |
| | dụng, | | | đến lắp | |
| | vận | | | đặt tại | |
| | hành, | | | trạm | |
| | khai | | | | |
| | thác.* | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

*Ghi chú:*

*(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại hàng hóa cụ thể
mà quy định, chẳng hạn yêu cầu cung cấp vào một thời điểm cụ thể (ngày
tháng cụ thể), sau một số tuần nhất định kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
hoặc quy định trong một khoảng thời gian (Ví dụ: từ ngày/tuần thứ
\_\_\_\_ đến ngày/tuần thứ \_\_\_\_ kể từ khi hợp đồng có hiệu lực).*

**\
Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM**

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **Các | **Các | **Tài | | | | | |
| tiêu | yêu | liệu | | | | | |
| chí | cầu | cần | | | | | |
| năng | cần | nộp** | | | | | |
| lực | tuân | | | | | | |
| và | thủ** | | | | | | |
| kinh | | | | | | | |
| ngh | | | | | | | |
| iệm** | | | | | | | |
+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+
| * | **Mô | **Yêu | **Nhà | **Nhà | | | |
| *TT** | tả** | cầu** | thầu | thầu | | | |
| | | | độc | liên | | | |
| | | | lập** | d | | | |
| | | | | anh** | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | | * | * | **Tối | |
| | | | | *Tổng | *Từng | thiểu | |
| | | | | các | thành | một | |
| | | | | thành | viên | thành | |
| | | | | viên | liên | viên | |
| | | | | liên | d | liên | |
| | | | | d | anh** | d | |
| | | | | anh** | | anh** | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **1** | * | Từ | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| | *Lịch | ngày | thỏa | áp | thỏa | áp | số 12 |
| | sử | 01 | mãn | dụng | mãn | dụng | |
| | không | tháng | yêu | | yêu | | |
| | hoàn | 01 | cầu | | cầu | | |
| | thành | năm | này | | này | | |
| | hợp | 2017 | | | | | |
| | đ | ^(1)^ | | | | | |
| | ồng** | đến | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | thầu, | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hành^ | | | | | |
| | | (2)^. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **2** | * | | | | | | |
| | *Năng | | | | | | |
| | lực | | | | | | |
| | tài | | | | | | |
| | ch | | | | | | |
| | ính** | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Kết | Nhà | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| 2.1** | quả | thầu | thỏa | áp | thỏa | áp | số 13 |
| | hoạt | kê | mãn | dụng | mãn | dụng | |
| | động | khai | yêu | | yêu | | |
| | tài | số | cầu | | cầu | | |
| | ch | liệu | này | | này | | |
| | ính** | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | báo | | | | | |
| | | cáo | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | từ | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2017 | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2019 | | | | | |
| | | ^(3)^ | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | thông | | | | | |
| | | tin | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | minh | | | | | |
| | | tình | | | | | |
| | | hình | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | lành | | | | | |
| | | mạnh | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | Giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | ròng | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | gần | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | d | | | | | |
| | | ương. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | ** | Doanh | Phải | Phải | Không | Không | Mẫu |
| 2.2** | Doanh | thu | thỏa | thỏa | áp | áp | số 13 |
| | thu | bình | mãn | mãn | dụng | dụng | |
| | bình | quân | yêu | yêu | | | |
| | quân | hàng | cầu | cầu | | | |
| | hàng | năm | này | này | | | |
| | năm | tối | | | | | |
| | từ | thiểu | | | | | |
| | hoạt | là | | | | | |
| | động | 6.3 | | | | | |
| | sản | 00.00 | | | | | |
| | xuất, | 0.000 | | | | | |
| | kinh | ^(4) | | | | | |
| | do | ^VND, | | | | | |
| | anh** | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | 03^(5 | | | | | |
| | | )^năm | | | | | |
| | | gần | | | | | |
| | | đây | | | | | |
| | | (năm | | | | | |
| | | 2017 | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2 | | | | | |
| | | 019). | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Yêu | Nhà | Phải | Phải | Không | Không | Các |
| 2.3** | cầu | thầu | thỏa | thỏa | áp | áp | Mẫu |
| | về | phải | mãn | mãn | dụng | dụng | số |
| | nguồn | chứng | yêu | yêu | | | 14, |
| | lực | minh | cầu | cầu | | | 15 |
| | tài | có | này | này | | | |
| | chính | các | | | | | |
| | cho | tài | | | | | |
| | gói | sản | | | | | |
| | t | có | | | | | |
| | hầu^( | khả | | | | | |
| | 6)^** | năng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | cao | | | | | |
| | | ^(7)^ | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | tiếp | | | | | |
| | | cận | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | cao | | | | | |
| | | sẵn | | | | | |
| | | có, | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tín | | | | | |
| | | dụng | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | khác | | | | | |
| | | ( | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | kể | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tạm | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng) | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | đáp | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | yêu | | | | | |
| | | cầu | | | | | |
| | | về | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | lực | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | hiện | | | | | |
| | | gói | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | 833.0 | | | | | |
| | | 00.00 | | | | | |
| | | 0VND^ | | | | | |
| | | (8)^. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **3** | * | Số | Phải | Phải | Phải | Không | Mẫu |
| | *Kinh | lượng | thỏa | thỏa | thỏa | áp | số |
| | n | tối | mãn | mãn | mãn | dụng | 10A, |
| | ghiệm | thiểu | yêu | yêu | yêu | | 10B |
| | thực | các | cầu | cầu | cầu | | |
| | hiện | hợp | này | này | ( | | |
| | hợp | đồng | | | tương | | |
| | đồng | tương | | | đương | | |
| | cung | tự | | | với | | |
| | cấp | ^(9)^ | | | phần | | |
| | hàng | theo | | | công | | |
| | hoá | mô tả | | | việc | | |
| | tương | dưới | | | đảm | | |
| | tự** | đây | | | nhận) | | |
| | | mà | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | toàn | | | | | |
| | | bộ | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | phần | | | | | |
| | | lớn | | | | | |
| | | khối | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | việc^ | | | | | |
| | | (10)^ | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | tư | | | | | |
| | | cách | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | (độc | | | | | |
| | | lập | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | viên | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | danh | | | | | |
| | | )hoặc | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | phụ^ | | | | | |
| | | (11)^ | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | 03^ | | | | | |
| | | (12)^ | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | trở | | | | | |
| | | lại | | | | | |
| | | đây | | | | | |
| | | (tính | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hầu): | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | \(i\) | | | | | |
| | | số | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | 03, | | | | | |
| | | mỗi | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tối | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | 2.9 | | | | | |
| | | 13.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | VND | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | \ | | | | | |
| | | (ii\) | | | | | |
| | | số | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | ít | | | | | |
| | | hơn | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | nhiều | | | | | |
| | | hơn | | | | | |
| | | 03, | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | đó có | | | | | |
| | | ít | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | 01 | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tối | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | 2.9 | | | | | |
| | | 13.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | VND | | | | | |
| | | và | | | | | |
| | | tổng | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tất | | | | | |
| | | cả | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | ≥ | | | | | |
| | | 8.7 | | | | | |
| | | 39.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | VND | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \( | | | | | |
| | | iii\) | | | | | |
| | | Hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | tương | | | | | |
| | | tự là | | | | | |
| | | Hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | máy | | | | | |
| | | phát | | | | | |
| | | điện | | | | | |
| | | tương | | | | | |
| | | tự | | | | | |
| | | gói | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | (có | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | Hợp | | | | | |
| | | đồng, | | | | | |
| | | biên | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | n | | | | | |
| | | ghiệm | | | | | |
| | | thu , | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | lý | | | | | |
| | | kèm | | | | | |
| | | theo) | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **4** | **Khả | Nhà | Phải | Phải | Phải | Không | Bản |
| | năng | thầu | thỏa | thỏa | thỏa | áp | gốc |
| | bảo | phải | mãn | mãn | mãn | dụng | thư |
| | hành, | có | yêu | yêu | yêu | | ủy |
| | bảo | thư | cầu | cầu | cầu | | quyền |
| | trì, | ủy | này | này | ( | | bán |
| | duy | quyền | | | tương | | h |
| | tu, | bán | | | đương | | àng.  |
| | bảo | hàng | | | với | | |
| | d | từ | | | phần | | |
| | ưỡng, | hãng | | | công | | |
| | sửa | sản | | | việc | | |
| | chữa, | xuất | | | đảm | | |
| | cung | tổ | | | nhận) | | |
| | cấp | máy | | | | | |
| | phụ | phát | | | | | |
| | tùng | điện | | | | | |
| | thay | cho | | | | | |
| | thế | phép | | | | | |
| | hoặc | cung | | | | | |
| | cung | cấp | | | | | |
| | cấp | hàng | | | | | |
| | các | hóa | | | | | |
| | dịch | và | | | | | |
| | vụ | các | | | | | |
| | sau | dịch | | | | | |
| | bán | vụ | | | | | |
| | hàng | liên | | | | | |
| | k | quan | | | | | |
| | hác** | trực | | | | | |
| | ^ | tiếp | | | | | |
| | (13)^ | cho | | | | | |
| | | gói | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | này. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | Nhà | Phải | Phải | Phải | Không | Bản |
| | | thầu | thỏa | thỏa | thỏa | áp | sao |
| | | có ít | mãn | mãn | mãn | dụng | công |
| | | nhất | yêu | yêu | yêu | | chứng |
| | | 02 kỹ | cầu | cầu | cầu | | bằng |
| | | sư | này | này | ( | | tốt |
| | | tốt | | | tương | | n |
| | | n | | | đương | | ghiệp |
| | | ghiệp | | | với | | và |
| | | c | | | phần | | hợp |
| | | huyên | | | công | | đồng |
| | | ngành | | | việc | | lao |
| | | điện | | | đảm | | động |
| | | hoặc | | | nhận) | | |
| | | tự | | | | | |
| | | động | | | | | |
| | | hóa | | | | | |
| | | tối | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | 05 | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | kinh | | | | | |
| | | n | | | | | |
| | | ghiệm | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

***Ghi chú:***

*(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm
đóng thầu.*

*(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:*

*- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu
không phản đối;*

*- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được
nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo
hướng bất lợi cho nhà thầu.*

*Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định
của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng
không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc
kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp
của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có
thể khiếu nại.*

*(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời
điểm đóng thầu .*

*(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình
hàng năm:*

*a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói
thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu
hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.*

*b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính
doanh thu như sau:*

*Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x
k*

*Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.*

*c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về
doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng
do từng thành viên đảm nhiệm.*

*(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại
tiêu chí 2.1 Bảng này.*

*(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy
mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.*

*(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền
mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán,
chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu
tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền
mặt trong vòng một năm*

*(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công
thức sau:*

*Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).*

*Thông thường yêu cầu hệ số "t" trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.*

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín
dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam
kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn
mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03
Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh
giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải
kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 và Mẫu số 15.

Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh
khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản
cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các
nguồn tài chính khác.

*(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của
ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp
đồng tương tự.*

*Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được
cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành,
bao gồm:*

*- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về
đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang
xét;*

*- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị
của gói thầu đang xét.*

*Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng
tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với
quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng
tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô
nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các
hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.*

*Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng
lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của
hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng
thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa
tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.*

*(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng
công việc của hợp đồng.*

*(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên
liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu
thực hiện.*

*(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng
năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.*

*(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.*

**Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống)**

**YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT ^(1)^**

Tuỳ theo quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định nhà thầu phải đề
xuất các nhân sự chủ chốt thực hiện các công việc của gói thầu như: lắp
đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ\...
Trường hợp E-HSMT có yêu cầu về nhân sự chủ chốt, trong E-HSDT nhà thầu
phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp
ứng những yêu cầu sau đây:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **STT** | **Vị trí | **Tổng số | **Kinh | **Trình độ |
| | công việc** | năm kinh | nghiệm trong | chuyên môn** |
| | | nghiệm** | các công | |
| | | | việc tương | **(trình độ |
| | | **(tối | tự** | tối |
| | | thi | | thiểu\_\_)** |
| | | ểu\_\_năm)** | **(tối | |
| | | | thi | |
| | | | ểu\_\_năm)** | |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| 1 | Nhà thầu | 5 năm | 3 năm | Kỹ sư (điện, |
| | phải có ít | | | điện tử, cơ |
| | nhất 02 kỹ | | | khí, chế tạo |
| | sư, đảm nhận | | | máy...) |
| | các nhiệm | | | |
| | vụ: sản | | | |
| | xuất, lắp | | | |
| | đặt, bảo | | | |
| | trì, bảo | | | |
| | hành... | | | |
| | | | | |
| | *(Kèm theo | | | |
| | bảng sao | | | |
| | bằng cấp, | | | |
| | hợp đồng lao | | | |
| | động)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được
đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C
Chương IV.

Ghi chú: (1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu về nhân sự chủ chốt
thì Bên mời thầu không nhập Biểu này.

> **Mẫu số 05**

#### GIẤY ỦY QUYỀN ^(1)^

Hôm nay, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_, tại \_\_\_\_

Tôi là \_\_\_\_*\[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu\],* là người đại diện theo pháp
luật của \_\_\_\_ *\[ghi tên nhà thầu\]* có địa chỉ tại \_\_\_\_*\[ghi
địa chỉ của nhà thầu\]* bằng văn bản này ủy quyền cho\_\_\_\_ *\[ghi
tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền\]* thực
hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu
\_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án\_\_\_\_*\[ghi tên dự án\]* do
\_\_\_\_*\[ghi tên Bên mời thầu\]* tổ chức:

*\[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);*

*- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá
trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản
giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

*- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn\]*^(2)^.

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi
ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của \_\_\_\_*\[ghi tên nhà
thầu\]*. \_\_\_\_*\[ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà
thầu\]* chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do \_\_\_\_*\[ghi
tên người được ủy quyền\]* thực hiện trong phạm vi ủy quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày \_\_\_\_ đến ngày \_\_\_\_^(3)^.
Giấy ủy quyền này được lập thành \_\_\_\_ bản có giá trị pháp lý như
nhau, người ủy quyền giữ \_\_\_\_ bản, người được ủy quyền giữ \_\_\_\_
bản, Bên mời thầu giữ\_\_\_bản.

+----------------------------------+----------------------------------+
| **Người được ủy quyền** | **Người ủy quyền** |
| | |
| *\[ghi tên, chức danh, ký tên | *\[ghi tên người đại diện theo |
| và* | pháp luật của nhà thầu, chức |
| | danh, ký tên và đóng dấu\]* |
| *đóng dấu (nếu có)\]* | |
+----------------------------------+----------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng
E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền phải được đánh máy hoặc viết bằng mực
không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi
nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội
dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được
ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên
quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho
người khác.

\(2\) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

\(3\) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù
hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

**Mẫu số 06**

#### THỎA THUẬN LIÊN DANH^(1)^ {#thỏa-thuận-liên-danh1 .Mau}

\_\_\_\_\_\_ , ngày tháng năm

Gói thầu: *\[ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án: [\_\_\_\_]{.ul}*\[ghi tên dự án\]*

Căn cứ ^*(*2*)*^ *\[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của
Quốc hội\];*

Căn cứ^(2)^ *\[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ
về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu\];*

Căn cứ E-HSMT \_\_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* ngày \_\_\_ tháng
\_\_\_\_ năm \_\_\_\_*\[ngày được ghi trên E-HSMT\];*

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

**Tên thành viên liên danh**\_\_\_\_*\[ghi tên từng thành viên liên
danh\]*

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày \_\_tháng\_\_\_\_ năm \_\_\_*(trường hợp được ủy
quyền)*.

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên
danh với các nội dung sau:

**Điều 1. Nguyên tắc chung**

1\. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu\_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án \_\_\_\_ *ghi tên dự
án\]*.

2\. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch
liên quan đến gói thầu này là: \_\_\_\_*\[ghi tên của liên danh theo
thỏa thuận\]*.

3\. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc
lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường
hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các
trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành
viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã
thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

*- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;*

*- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp
đồng;*

*- Hình thức xử lý khác* \_\_\_\_*\[ghi rõ hình thức xử lý khác\].*

**Điều 2. Phân công trách nhiệm**

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
\_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án \_\_\_\_*\[ghi tên dự án\]*
đối với từng thành viên như sau:

1\. Thành viên đứng đầu liên danh:

Các bên nhất trí ủy quyền cho \_\_\_\_*\[ghi tên một bên\]* làm thành
viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc
sau^(3)^:

*\[-Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá
trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải
trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;*

*- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

\- *Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng* \_\_\_\_ *\[ghi rõ nội
dung các công việc khác (nếu có)\].*

2\. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là: \_\_\_\_ *\[ghi
tên thành viên được phân công sử dụng chứng thư số\].*

3\. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực
hiện công việc theo bảng dưới đây ^(4)^:

+---------------+----------------+----------------+----------------+
| **STT** | **Tên** | **Nội dung | **Tỷ lệ % giá |
| | | công việc đảm | trị đảm nhận |
| | | nhận** | so với tổng |
| | | | giá dự thầu** |
+===============+================+================+================+
| 1 | Tên thành viên | \- \_\_\_ | \- \_\_\_% |
| | đứng đầu liên | | |
| | danh | \- \_\_\_ | \- \_\_\_% |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| 2 | Tên thành viên | \- \_\_\_ | \- \_\_\_% |
| | thứ 2 | | |
| | | \- \_\_\_ | \- \_\_\_% |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| \.... | \.... | \.... | \...\... |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| **Tổng cộng** | **Toàn bộ công | **100%** | |
| | việc của gói | | |
| | thầu** | | |
+---------------+----------------+----------------+----------------+

**Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh**

1\. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2\. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

\- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh
lý hợp đồng;

\- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

\- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

\- Hủy thầu gói thầu \_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án
\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]* theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành \_\_\_\_\_\_bản, mỗi bên
giữ\_\_\_\_\_bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH**

*\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH**

*\[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên
danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.

\(2\) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

\(3\) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

\(4\) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị
tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm
chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên
danh.

**Mẫu số 07A**

**BẢO LÃNH DỰ THẦU^(1)^**

*(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)*

**Bên thụ hưởng:\_\_\_***\[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu\]*

**Ngày phát hành bảo lãnh:\_\_\_***\[ghi ngày phát hành bảo lãnh\]*

**BẢO LÃNH DỰ THẦU số:\_\_\_***\[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự
thầu\]*

**Bên bảo lãnh:\_\_\_***\[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những
thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in\]*

Chúng tôi được thông báo rằng *\[ghi tên nhà thầu\]*(sau đây gọi là
\"Bên yêu cầu bảo lãnh\") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu *\[ghi
tên gói thầu\]* thuộc dự án *\[ghi tên dự án\]* theo Thư mời thầu/E-TBMT
số *\[ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT\]*.

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là \_\_\_\_*\[ghi rõ giá
trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]*.

Bảo lãnh này có hiệu lực trong \_\_\_\_^(2)^ ngày, kể từ
ngày\_\_\_\_tháng\_\_\_ năm\_\_\_^(3)^.

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền
hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là *\[ghi bằng chữ\]
\[ghi bằng số\]* khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên
thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1\. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của E-HSDT;

2\. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;

3\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến
thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của
Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ
trường hợp bất khả kháng;

5\. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 37.1 E-CDNT trong E-HSMT.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực
hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả
lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong
vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến
địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

+----------------------------------------------+
| **Đại diện hợp pháp của ngân hàng** |
| |
| *\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* |
+----------------------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập
theo pháp luật Việt Nam.

\(2\) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 **E-BDL**.

\(3\) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại **E_TBMT.**

**\
Mẫu số 07B**

**BẢO LÃNH DỰ THẦU^(1)^**

*(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)*

**Bên thụ hưởng:\_\_\_***\[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu\]*

**Ngày phát hành bảo lãnh:\_\_\_***\[ghi ngày phát hành bảo lãnh\]*

**BẢO LÃNH DỰ THẦU số:\_\_\_***\[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự
thầu\]*

**Bên bảo lãnh:\_\_\_***\[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những
thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in\]*

Chúng tôi được thông báo rằng *\[ghi tên nhà thầu\]^(2)^* (sau đây gọi
là \"Bên yêu cầu bảo lãnh\") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu
*\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án *\[ghi tên dự án\]* theo Thư mời
thầu/E-TBMT số *\[ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT\]*.

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là \_\_\_\_ *\[ghi rõ giá
trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]*.

Bảo lãnh này có hiệu lực trong \_\_\_\_^(3)^ ngày, kể từ
ngày\_\_\_\_tháng\_\_\_ năm\_\_\_^(4)^.

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền
hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là *\[ghi bằng chữ\]
\[ghi bằng số\]* khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên
thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1\. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của E-HSDT;

2\. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;

3\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến
thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của
Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ
trường hợp bất khả kháng;

5\. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh *\_\_\_\_\_ \[ghi đầy đủ tên
của nhà thầu liên danh\]*vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không
được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3
E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên
danh sẽ không được hoàn trả.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực
hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả
lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong
vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến
địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

+----------------------------------------------+
| **Đại diện hợp pháp của ngân hàng** |
| |
| *\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* |
+----------------------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập
theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu
này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định
như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy
định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ
hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo
điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường
hợp này được coi là không hợp lệ.

\(2\) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:

\- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự
thầu thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu liên danh A + B";

\- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả
liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên
danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thoả thuận liên danh phân
công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên
nhà thầu ghi là "nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)",
trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo
đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu B
(thay mặt cho nhà thầu B và C)";

\- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.

\(3\) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 **E-BDL**.

\(4\) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại **E-TBMT**.

**Mẫu số 08(webform trên Hệ thống)**

**ĐƠN DỰ THẦU ^(1)^**

Ngày:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống\]*

Tên gói thầu:\_\_\_*\[tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT\]*

Kính gửi:\_\_\_*\[tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT\]*

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

\- Tên nhà thầu:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng
ký trên Hệ thống\];*

\- Số đăng ký kinh doanh:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu
đã đăng ký trên Hệ thống\];*

cam kết thực hiện gói thầu \_\_\_\_*\[tự trích xuất tên gói thầu theo
thông tin trong E-TBMT\]* với các thông tin chính như sau:

\- Số E-TBMT:\_\_\_*\[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT\];*

\- Thời điểm đóng thầu:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu
trong E-TBMT\];*

theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là \_\_\_\_*\[Hệ
thốngtự tổng hợp khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu
trên Hệ thống\]* cùng với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm
giá là\_\_\_\_*\[Ghi tỷ lệ giảm giá\].*

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:\_\_\_\_\_ *\[Hệ thống tự
động tính\].*

Thời gian thực hiện hợp đồng là \_\_\_\_ *\[tự trích xuất từ biểu mẫu dự
thầu\].*

Hiệu lực của E-HSDT:\_\_\_\_ *\[Hệ thống trích xuất từ E-TBMT\]*

Bảo đảm dự thầu:\_\_\_*\[ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền của
bảo đảm dự thầu\]*

Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:\_\_\_\_ *\[ghi thời gian hiệu lực kể từ
ngày đóng thầu\]*

Chúng tôi cam kết:

1\. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc
đại diện liên danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.

2\. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào
tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của
pháp luật.

3\. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.

4\. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở
và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự
gói thầu này.

5\. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.

Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của
E-HSMT.

6\. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu
của chủ đầu tư quy định tại Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên
trên Hệ thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng
kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tưnhận đượcvăn bản
đề nghị của chủ đầu tư.

Ghi chú:

\(1\) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của
nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu qua mạng.

**Mẫu số 09 (webform trên Hệ thống)**

**PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA THUẬN LIÊN
DANH^(1)^**

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Tên nhà thầu liên danh:\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_**
------------------------------------------------------- ------------------------------------ ---------------- --------------------------------- --------------------
**STT** **Tên** **Mã số\ **Nội dung công việc đảm nhận** **Tỷ lệ % giá trị\
doanh nghiệp** đảm nhận so với\
tổng giá dự thầu**

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh   \- \_\_\_ \- \_\_\_%

2 Tên thành viên thứ 2   \- \_\_\_ \- \_\_\_%

\.... \....   \.... \...\...

**Tổng cộng** **Toàn bộ công việc của gói thầu** **100%**
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ghi chú:

Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

**Mẫu số 10A (webform trên Hệ thống)**

+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| **HỢP ĐỒNG | | | | | | | | |
| TƯƠNG TỰ | | | | | | | | |
| DO NHÀ | | | | | | | | |
| THẦU THỰC | | | | | | | | |
| H | | | | | | | | |
| IỆN^(1)^** | | | | | | | | |
+============+============+============+============+===+===+===+===+===+
| Tên nhà | | | | | | | | |
| thầu: | | | | | | | | |
| \_\_\_ | | | | | | | | |
| \_\_*\[ghi | | | | | | | | |
| tên đầy đủ | | | | | | | | |
| của nhà | | | | | | | | |
| thầu\].* | | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| | | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| > Tên và | > *\[ghi | | | | | | | |
| > số hợp | > tên đầy | | | | | | | |
| > đồng | > đủ của | | | | | | | |
| | > hợp | | | | | | | |
| | > đồng, số | | | | | | | |
| | > ký | | | | | | | |
| | > hiệu\]* | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| > Ngày ký | > *\[ghi | | | | | | | |
| > hợp đồng | > ngày, | | | | | | | |
| | > tháng, | | | | | | | |
| | > năm\]* | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| > Ngày | > *\[ghi | | | | | | | |
| > hoàn | > ngày, | | | | | | | |
| > thành | > tháng, | | | | | | | |
| | > năm\]* | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| > Giá hợp | > *\[ghi | > Tương | | | | | | |
| > đồng | > tổng giá | > đương\ | | | | | | |
| | > hợp đồng | _\_\_\_VND | | | | | | |
| | > bằng số | | | | | | | |
| | > tiền và | | | | | | | |
| | > đồng | | | | | | | |
| | > tiền đã | | | | | | | |
| | > ký\]* | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| > Trong | > *\[ghi | > *\[ghi | > Tương | | | | | |
| > trường | > phần | > số tiền | > đ | | | | | |
| > hợp là | > trăm giá | > và đồng | ương\_\_\_ | | | | | |
| > thành | > hợp đồng | > tiền đã | > VND | | | | | |
| > viên | > trong | > ký\]* | | | | | | |
| > trong | > tổng giá | | | | | | | |
| > liên | > hợp | | | | | | | |
| > danh | > đồng\]* | | | | | | | |
| > hoặc nhà | | | | | | | | |
| > thầu | | | | | | | | |
| > phụ, ghi | | | | | | | | |
| > giá trị | | | | | | | | |
| > phần hợp | | | | | | | | |
| > đồng mà | | | | | | | | |
| > nhà thầu | | | | | | | | |
| > đảm | | | | | | | | |
| > nhiệm | | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| > Tên dự | > *\[ghi | | | | | | | |
| > án: | > tên đầy | | | | | | | |
| | > đủ của | | | | | | | |
| | > dự án có | | | | | | | |
| | > hợp đồng | | | | | | | |
| | > đang kê | | | | | | | |
| | > khai\]* | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| > Tên Chủ | > *\[ghi | | | | | | | |
| > đầu tư: | > tên đầy | | | | | | | |
| | > đủ của | | | | | | | |
| | > chủ đầu | | | | | | | |
| | > tư trong | | | | | | | |
| | > hợp đồng | | | | | | | |
| | > đang kê | | | | | | | |
| | > khai\]* | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+
| > Địa | > *\[ghi | | | | | | | |
| > chỉ/Điện | > đầy đủ | | | | | | | |
| > thoại/f | > địa chỉ | | | | | | | |
| ax/E-mail: | > hiện tại | | | | | | | |
| | > của chủ | | | | | | | |
| | > đầu | | | | | | | |
| | > tư\]* | | | | | | | |
| | > | | | | | | | |
| | > *\[ghi | | | | | | | |
| | > số điện | | | | | | | |
| | > thoại, | | | | | | | |
| | > số fax | | | | | | | |
| | > kể cả mã | | | | | | | |
| | > quốc | | | | | | | |
| | > gia, mã | | | | | | | |
| | > vùng, | | | | | | | |
| | > địa chỉ | | | | | | | |
| | > | | | | | | | |
| | e-mail\]* | | | | | | | |
+------------+------------+------------+------------+---+---+---+---+---+

Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng
đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung
liên quan trong bảng trên\...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.

Ghi chú : (1)Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh
kê khai theo Mẫu này.

**Mẫu số 10B (webform trên Hệ thống)**

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG ^(1)^\
***\[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây\]*
------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------- ------------------------------- ------------------------------ ---------------------------------- ---------------------------------------------

**STT** **Tên và số hợp đồng** **Loại hàng hóa\ **Về giá trị\ **Về quy mô thực hiện\ **Các đặc tính khác\
***\[ghi thông tin phù hợp\]* ***\[ghi số tiền bằng VND\]* ***\[ghi quy mô theo hợp đồng\]* ***\[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết\]*

**1** *Ghi tên và số hợp đồng tương tự 1* ** ** ** ** ** **  

**2** *Ghi tên và số hợp đồng tương tự 2* ** ** ** ** ** **  

...          

n *Ghi tên và số hợp đồng tương tự n*        

Ghi chú:

*(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu*
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Mẫu số 11A (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT**

Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê
khai các thông tin chi tiết theo Mẫu số 11B và Mẫu số 11C Chương này

Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng
các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động
cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu
khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian
lận.

**STT** **Họ và Tên** **Vị trí công việc**
--------- ---------------------------------- -----------------------------------------------------------
1 *\[ghi tên nhân sự chủ chốt 1\]* *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*
2 *\[ghi tên nhân sự chủ chốt 2\]* *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*
... * * * *
n *\[ghi tên nhân sự chủ chốt n\]* *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*

**Mẫu số 11B (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT** 
----------------------- --------------------------------------------------- ------------------------ --------------------------- ------------------------- -------------------------------- ---------------------------------------- --------------- --------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------- ----------------------------

**Thông tin nhân sự** **Công việc hiện tại**
**Stt** **Tên** **Vị trí** **Ngày, tháng, năm sinh** **Trình độ chuyên môn** **Tên người sử dụng lao động** **Địa chỉ của người sử dụng lao động** **Chức danh** **Số năm làm việc cho người sử dụng lao động hiện tại** **Người liên lạc (trưởng phòng / cán bộ phụ trách nhân sự)** **Điện thoại/ Fax/ Email**
1 \[ghi tên nhân sự chủ chốt 1\]     * *            
2 \[ghi tên nhân sự chủ chốt 2\]     * *            
...       * *          
n \[ghi tên nhân sự chủ chốt n\]     * *          

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài
liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có
liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.

**Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)**

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **BẢNG KINH | | | | |
| NGHIỆM | | | | |
| CHUYÊN | | | | |
| MÔN** | | | | |
+=============+=============+=============+=============+=============+
| **STT** | **Tên nhân | **Từ ngày** | **Đến | **Công |
| | sự chủ | | ngày** | ty/Dự |
| | chốt** | | | án/Chức |
| | | | | vụ/\ |
| | | | | Kinh nghiệm |
| | | | | chuyên môn |
| | | | | và\ |
| | | | | quản lý có |
| | | | | liên quan** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1 |   | * ...* | * ...* | * ...* |
| | | | | |
| |   | | | |
| | | | | |
| |   | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | * * | * * | * * |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | * * | * * | * * |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2 |   | * * | * * | * * |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ... | ... | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

**Mẫu số 12 (webform trên Hệ thống)**

**HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)**

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1
Chương III.

Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01
năm\_\_ \[trích xuất từ Mẫu số 03\] theo quy định tại tiêu chí đánh giá
trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương
III.

Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01
năm\_\_\_ \[trích xuất từ Mẫu số 03\] theo quy định tại tiêu chí đánh
giá trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1
Chương III.

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+---+
| ** | ** | * | **Mô | **Chủ | **Địa | **N | * | |
| STT** | Năm** | *Phần | tả | đầu | chỉ** | guyên | *Tổng | |
| | | việc | hợp | tư** | | n | giá | |
| | | hợp | đ | | | hân** | trị | |
| | | đồng | ồng** | | | | hợp | |
| | | không | | | | | đ | |
| | | hoàn | | | | | ồng** | |
| | | th | | | | | | |
| | | ành** | | | | | | |
+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+===+
| 1 |   |   |   |   |   |   |   | |
| | | | | | | | | |
| |   | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+---+
| 2 |   |   |   |   |   |   |   | |
| | | | | | | | | |
| |   | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+---+
| ... |   |   |   |   |   |   |   | |
| | | | | | | | | |
| |   | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+---+
| | | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+---+
| *Ghi | | | | | | | | |
| chú:* | | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+---+
| *(1) | | | | | | | | |
| Nhà | | | | | | | | |
| thầu | | | | | | | | |
| phải | | | | | | | | |
| kê | | | | | | | | |
| khai | | | | | | | | |
| chính | | | | | | | | |
| xác, | | | | | | | | |
| trung | | | | | | | | |
| thực | | | | | | | | |
| các | | | | | | | | |
| hợp | | | | | | | | |
| đồng | | | | | | | | |
| không | | | | | | | | |
| hoàn | | | | | | | | |
| thành | | | | | | | | |
| trong | | | | | | | | |
| quá | | | | | | | | |
| khứ; | | | | | | | | |
| nếu | | | | | | | | |
| Bên | | | | | | | | |
| mời | | | | | | | | |
| thầu | | | | | | | | |
| phát | | | | | | | | |
| hiện | | | | | | | | |
| bất | | | | | | | | |
| cứ | | | | | | | | |
| nhà | | | | | | | | |
| thầu | | | | | | | | |
| nào | | | | | | | | |
| có | | | | | | | | |
| hợp | | | | | | | | |
| đồng | | | | | | | | |
| không | | | | | | | | |
| hoàn | | | | | | | | |
| thành | | | | | | | | |
| trong | | | | | | | | |
| quá | | | | | | | | |
| khứ | | | | | | | | |
| mà | | | | | | | | |
| không | | | | | | | | |
| kê | | | | | | | | |
| khai | | | | | | | | |
| thì | | | | | | | | |
| được | | | | | | | | |
| coi | | | | | | | | |
| là | | | | | | | | |
| hành | | | | | | | | |
| vi | | | | | | | | |
| "gian | | | | | | | | |
| lận" | | | | | | | | |
| và | | | | | | | | |
| E | | | | | | | | |
| -HSDT | | | | | | | | |
| sẽ bị | | | | | | | | |
| l | | | | | | | | |
| oại.T | | | | | | | | |
| rường | | | | | | | | |
| hợp | | | | | | | | |
| nhà | | | | | | | | |
| thầu | | | | | | | | |
| liên | | | | | | | | |
| danh | | | | | | | | |
| thì | | | | | | | | |
| từng | | | | | | | | |
| thành | | | | | | | | |
| viên | | | | | | | | |
| kê | | | | | | | | |
| khai | | | | | | | | |
| theo | | | | | | | | |
| Mẫu | | | | | | | | |
| này.* | | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+---+

**Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống)**

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU^(1)\
^***(Số liệu tài chính cho \_\_\_\_ năm gần nhất*^(2)^ *\[VND\])*
------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------- -------------------------- ---------------------- ----------------- ------------------
Tên nhà thầu: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*

Ngày: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

**Thông tin từ Bảng cân đối kế toán**

**Năm** **Tổng tài sản** **Tổng nợ** **Giá trị tài sản ròng** **Tài sản ngắn hạn** **Nợ ngắn hạn** **Vốn lưu động**

Năm 1            

Năm 2            

Năm 3            

**Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh**

**Năm** **Tổng doanh thu** **Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động\ **Lợi nhuận\ **Lợi nhuận\
sản xuất kinh doanh^(3)^** trước thuế** sau thuế**

Năm 1   ** **    

Năm 2      

Năm 3      
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu
liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

\(2\) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được
quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.

Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:

Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả
thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm
như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:

1\. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh
(nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một
chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết
với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.

2\. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy
định.

3\. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn
thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau
đây:

\- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;

\- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập
doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;

\- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;

\- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về
việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;

\- Báo cáo kiểm toán (nếu có);

\- Các tài liệu khác.

**Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống)**

**NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH^(1)^**

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả
năng thanh khoản cao^(2)^, các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính
khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng
yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu 15 -- Nguồn lực tài
chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện

**STT** **Nguồn tài chính** **Số tiền (VND)**
------------------------------------------------- --------------------- -------------------
1    
2    
3    
...    
**Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)**  

Ghi chú:

> (1)Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về
> nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.

Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
được tính theo công thức sau:

NLTC = TNL -- ĐTH

Trong đó:

\- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện
gói thầu;

\- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài
chính quy định tại Mẫu này);

\- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp
đồng đang thực hiện (quy định tại Mẫu số 15).

Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói
thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
(NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số
03 Chương IV.

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng
của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết
sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức
tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03
Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh
giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải
kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 15.

\(2\) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương
tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để
bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải
thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành
tiền mặt trong vòng một năm.

**Mẫu số 15 (webform trên Hệ thống)**

**NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN^(1)^**
------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------ ------------------------------------------------------------- ------------------------------ ------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------- -----------------------------------------------
**STT** **Tên hợp đồng** **Người liên hệ của Chủ đầu tư (địa chỉ, điện thoại, fax)** **Ngày hoàn thành hợp đồng** **Thời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng (A)^(2)^** **Giá trị hợp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thuế** **Yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng**
**(B)^(3)^** **(B/A)**
1            
2            
3            
...            
**Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (ĐTH).** ** **

Ghi chú:

\(1\) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin
được nêu dưới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính,
bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành
trong viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng
thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii)
yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định
của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất
kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực
hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.

\(2\) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước
ngày có thời điểm đóng thầu.

\(3\) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm
28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

**Mẫu số 16 (webform trên Hệ thống)**

**PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ**^(1)^
------------------------------------------------- --------------------------- ---------------------------- ------------------------------- ----------------------------- ------------------------------------------------------------

**STT** **Tên nhà thầu phụ^(2)^** **Phạm vi công việc^(3)^** **Khối lượng công việc^(4)^** **Giá trị % ước tính^(5)^** **Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ^(6)^**
1          
2          
3          
4          
...          

*Ghi chú:*

*(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.*

*(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu
chưa xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì ghi \"Nhà thầu
phụ 1,2,3\...\" vào cột này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng
yêu cầu. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện
công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.*

*(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.*

*(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.*

*(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so
với giá dự thầu.*

*(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận.*

**Mẫu số 17 (webform trên Hệ thống)**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **BẢNG | | | | | |
| TIẾN ĐỘ | | | | | |
| CUNG | | | | | |
| CẤP** | | | | | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
| Nhà thầu | | | | | |
| đề xuất | | | | | |
| tiến độ | | | | | |
| cung cấp | | | | | |
| phù hợp | | | | | |
| với yêu | | | | | |
| cầu của | | | | | |
| Bên mời | | | | | |
| thầu | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Danh | **Khối | **Đơn | **Địa | **Tiến |
| | mục\ | lượng** | vị** | điểm\ | độ cung |
| | hàng | | | cung | cấp theo |
| | hóa** | **mời | | cấp** | yêu cầu |
| | | thầu** | | | của bên |
| | | | | | mời |
| | | | | | thầ |
| | | | | | u^(1)^** |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | *Máy | 36 | Máy | Tại các | 30 ngày |
| | phát | | | điểm | kể từ |
| | điện | | | trạm BTS | khi ký |
| | 8,5KVA 1 | | | và các | hợp đồng |
| | phase, | | | Trung | |
| | chạy dầu | | | tâm Viễn | |
| | Diesel | | | thông - | |
| | và phụ | | | trên địa | |
| | kiện lắp | | | bàn tỉnh | |
| | đặt | | | Bắc | |
| | (tiếp | | | Giang | |
| | đất M35 | | | | |
| | cho máy | | | *Chi | |
| | phát | | | tiết tại | |
| | điện, | | | Chương | |
| | dây đấu | | | VII. | |
| | nối vào | | | ĐKCT hợp | |
| | automat | | | đồng* | |
| | tổng tại | | | | |
| | phòng | | | > *phần | |
| | máy...)* | | | > E-ĐKC | |
| | | | | > 1.11)* | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | *Vận | 36 | Trạm | Kiểm tra | 30 ngày |
| | chuyển, | | | tập | kể từ |
| | lắp đặt | | | trung | khi ký |
| | tại | | | tại Viễn | hợp đồng |
| | trạm. | | | thông | |
| | Kiểm | | | Bắc | |
| | tra, | | | Giang | |
| | chạy | | | trước | |
| | thử. | | | khi tiến | |
| | Hướng | | | hành | |
| | dẫn sử | | | chuyển | |
| | dụng, | | | đến lắp | |
| | vận | | | đặt tại | |
| | hành, | | | trạm | |
| | khai | | | | |
| | thác.* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

**Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)**














































































































































































BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA
STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhKý mã hiệu/ nhãn mác sản phẩmXuất xứĐơn giá dự thầuThành tiền
(Cột 4 x 7)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) (8)
1Hàng hoá thứ 1      M1
2Hàng hoá thứ 2      M2
 ….      
nHàng hoá thứ n     Mn
Tổng cộng giá dự thầu của hàng hoá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)(M)
Ghi chú:

  • Các cột (5), (6): nhà thầu điền phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu


  • Cột (7) nhà thầu điền đơn giá (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí).


  • Cột (8) Hệ thống tự tính.




**Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống)**

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| * | | | | | | | |
| *BẢNG | | | | | | | |
| GIÁ | | | | | | | |
| DỰ | | | | | | | |
| THẦU | | | | | | | |
| CHO | | | | | | | |
| CÁC | | | | | | | |
| DỊCH | | | | | | | |
| VỤ | | | | | | | |
| LIÊN | | | | | | | |
| Q | | | | | | | |
| UAN** | | | | | | | |
+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+
| ** | **Mô | * | **Đơn | **Địa | * | **Đơn | ** |
| STT** | tả | *Khối | vị | điểm | *Ngày | giá | Thành |
| | dịch | l | t | thực | hoàn | dự | t |
| | vụ** | ượng\ | ính** | hiện | thành | t | iền** |
| | | mời | | dịch | dịch | hầu** | |
| | | t | | vụ** | vụ** | | |
| | | hầu** | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | | | | | (Cột |
| | | | | | | | 3x7) |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) | \(5\) | \(6\) | \(7\) | \(8\) |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 1 | *Ghi |   |   |   |   |   | *I1* |
| | nội | | | | | | |
| | dung | | | | | | |
| | dịch | | | | | | |
| | vụ 1* | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 2 | *Ghi |   |   |   |   |   | *I2* |
| | nội | | | | | | |
| | dung | | | | | | |
| | dịch | | | | | | |
| | vụ 2* | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| .. | * * |   |   |   |   |   | * * |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| n | *Ghi |   |   |   |   |   | *In* |
| | nội | | | | | | |
| | dung | | | | | | |
| | dịch | | | | | | |
| | vụ n* | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| * | ** | | | | | | |
| *Tổng | (I)** | | | | | | |
| giá | | | | | | | |
| dự | | | | | | | |
| thầu | | | | | | | |
| cho | | | | | | | |
| các | | | | | | | |
| dịch | | | | | | | |
| vụ | | | | | | | |
| liên | | | | | | | |
| quan | | | | | | | |
| đã | | | | | | | |
| bao | | | | | | | |
| gồm | | | | | | | |
| thuế, | | | | | | | |
| phí, | | | | | | | |
| lệ | | | | | | | |
| phí | | | | | | | |
| (nếu | | | | | | | |
| có)** | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| *Ghi | | | | | | | |
| chú: | | | | | | | |
| Cột | | | | | | | |
| (7) | | | | | | | |
| nhà | | | | | | | |
| thầu | | | | | | | |
| chào | | | | | | | |
| (bao | | | | | | | |
| gồm | | | | | | | |
| tất | | | | | | | |
| cả | | | | | | | |
| các | | | | | | | |
| loại | | | | | | | |
| thuế, | | | | | | | |
| phí, | | | | | | | |
| lệ | | | | | | | |
| p | | | | | | | |
| hí).* | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| *Cột | | | | | | | |
| (8) | | | | | | | |
| Hệ | | | | | | | |
| thống | | | | | | | |
| tự | | | | | | | |
| tính* | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

**Mẫu số 20 (webform trên Hệ thống)**

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI^(1)^**
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------- ---------------------------------------- -------------------------------- ----------------------------------------- --------------------------------- ----------------------------

**STT** **Tên hàng hóa** **Giá chào của hàng hóa trong E-HSDT** **Giá trị thuế các loại^(2)^** **Kê khai các chi phí nhập ngoại^(3)^** **Chi phí sản xuất trong nước** **Tỷ lệ % chi phí\
sản xuất trong nước**

**(I)** **(II)** **(III)** **G\* = (I) -- (II) -- (III)** **D(%)=G\*/G\
Trong đó G = (I) -- (II)**

*1* *Hàng hoá thứ 1 * ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

*2* *Hàng hoá thứ 2 * ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

*...* *...* ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

*n* *Hàng hoá thứ n* ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

*Ghi chú:*

*(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu không phải kê khai theo Mẫu này.\
(2) Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm thuế nhập khẩu đối với các linh kiện, thiết bị cấu thành hàng hoá nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác phải trả cho hàng hoá)\
(3) Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng hóa bao gồm các loại phí, lệ phí (nếu có)*
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

Tên gói thầu: Mua sắm máy phát điện 8,5KVA

Dự án: Trang bị máy phát điện cho những trạm BTS năm 2020

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

+----------------------------------+----------------------------------+
| **MÔ TẢ** | **NỘI DUNG CHI TIẾT** |
+==================================+==================================+
| **1. Yêu cầu chung:** | \- Mới 100%, lắp ráp năm 2020 |
| | trong nước hoặc nhập khẩu. |
| | |
| | \- Chứng chỉ của nhà sản xuất: |
| | ISO 9001:2015 |
| | |
| | \- Máy phát điện chạy dầu diesel |
| | bao gồm đồng bộ động cơ, đầu |
| | phát và vỏ chống ồn cùng một |
| | nhãn hiệu. Thông số chung, model |
| | được nêu trên website của hãng |
| | sản xuất. Thương hiệu sản phẩm |
| | chào thầu phải được cục sở hữu |
| | trí tuệ Việt Nam bảo hộ. |
| | |
| | \- Khí thải: |
| | |
| | > \+ Đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật |
| | > quốc gia về khí thải công |
| | > nghiệp đối với bụi và các chất |
| | > vô cơ (QCVN 19:2009/BTNMT). |
| | > |
| | > \+ Hệ thống thoát khí thải |
| | > được thiết kế đảm bảo thông |
| | > thoáng cho môi trường xung |
| | > quanh. |
| | |
| | \- Hệ thống làm mát: yêu cầu nhà |
| | sản xuất cung cấp thông tin đầy |
| | đủ về phương pháp làm mát (tuân |
| | thủ TCVN 6627-6:2011). |
| | |
| | \- Điều kiện hoạt động: Phù hợp |
| | với khí hậu Việt Nam và có khả |
| | năng hoạt động ở trong điều kiện |
| | nhiệt độ môi trường từ 0 đến |
| | 40^o^C và độ ẩm môi trường ≤ |
| | 80%. |
| | |
| | \- Ghi nhãn: Ghi nhãn đầu nối |
| | phải đảm bảo nhận biết được tất |
| | cả các đầu nối dây quấn và đầu |
| | nối thiết bị phụ mà người sử |
| | dụng tiếp cận được. |
| | |
| | \- Bảng thông số đặc trưng: tất |
| | cả các máy đều phải có bảng |
| | thông số đặc trưng; Bảng thông |
| | số phải làm bằng vật liệu đủ |
| | bền, được lắp đặt chắc chắn trên |
| | vỏ máy (hoặc in trực tiếp trên |
| | vỏ máy) và được bố trí sao cho |
| | dễ đọc; Bảng thông số gồm tối |
| | thiểu các nội dung sau: |
| | |
| | > \+ Tên hoặc thương hiệu nhà |
| | > chế tạo. |
| | > |
| | > \+ Số seri của nhà chế tạo, |
| | > hoặc nhãn nhận biết. |
| | > |
| | > \+ Công suất ra danh định. |
| | > |
| | > \+ Điện áp danh định. |
| | > |
| | > \+ Tần số danh định. |
| | > |
| | > \+ Hệ số công suất danh định. |
| | > |
| | > \+ Kích thước, khối lượng tổng |
| | > của máy phát. |
| | |
| | \- Tài liệu kèm theo: |
| | |
| | > \+ Tài liệu kỹ thuật (Tiếng |
| | > Anh hoặc Tiếng Việt). |
| | > |
| | > \+ Tài liệu hướng dẫn vận hành |
| | > (Tiếng Việt). |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2. Yêu cầu kỹ thuật chung của | |
| tổ máy:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.1. Vận hành: | ##### Máy Máy vận hành bằng |
| | khóa điện đề nổ hoặc phím bấm m |
| | ềm; không chổi than, tự động kíc |
| | h từ; tự động điều chỉnh điện áp |
| | khi có sự thay đổi về mức tải b |
| | ằng AVR; có bộ sạc ắc quy kèm th |
| | eo máy, ắc quy kín khí {#máy-máy |
| | -vận-hành-bằng-khóa-điện-đề-nổ-h |
| | oặc-phím-bấm-mềm-không-chổi-than |
| | -tự-động-kích-từ-tự-động-điều-ch |
| | ỉnh-điện-áp-khi-có-sự-thay-đổi-v |
| | ề-mức-tải-bằng-avr-có-bộ-sạc-ắc- |
| | quy-kèm-theo-máy-ắc-quy-kín-khí} |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.2. Công suất liên tục : | ## |
| | ### ≥ 8,5 KVA Cho phép máy chạy |
| | liên tục 24/24 ở 75% tải định mứ |
| | c (chỉ nghỉ 1 lần khoảng 30 phút |
| | cho mỗi 12 giờ chạy) {#kva-cho- |
| | phép-máy-chạy-liên-tục-2424-ở-75 |
| | -tải-định-mức-chỉ-nghỉ-1-lần-kho |
| | ảng-30-phút-cho-mỗi-12-giờ-chạy} |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.3. Công suất dự phòng: | ≥ 10,0 KVA (Công suất dự phòng ≥ |
| | 110% \* công suất liên tục) |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.4. Dòng điện định mức: | ≥ 39A |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.5. Điện áp định mức: | 220V, xoay chiều |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.6. Sai lệch điện áp cho phép | [+]{.ul} 1 % |
| (tải định mức): | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.7. Số pha, số dây: | 1 pha, 2 dây |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.8. Tần số: | 50 Hz |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.9. Sai lệch tần số cho phép | [+]{.ul}2% |
| (tải định mức): | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.10. Khả năng chịu quá tải: | Máy có thể hoạt động quá tải |
| | 110%, thời gian đến 60 phút cho |
| | mỗi 12 giờ chạy máy |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.11. Hệ số công suất: | Cosϕ=1 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.12. Tốc độ vòng quay | 1500 vòng/phút |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.13. Hệ thống khởi động | Khởi động đề điện bằng ắc quy |
| | 12V, tự động sạc điện khi chạy |
| | máy |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.14. Cơ cấu truyền động | Trực tiếp bằng khớp nối đồng |
| | trục |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.15. Bộ nạp bình ắc quy | Tiêu chuẩn theo máy |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.16. Aptomat | Có MCB tại ngõ ra của máy, được |
| | lắp tại máy phát điện, dòng điện |
| | định mức của MCB phù hợp với |
| | dòng điện của máy phát điện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.17. Hệ thống làm mát | Làm mát bằng nước (có pha dung |
| | dịch chống động kết hợp quạt gió |
| | đầu trục) |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.18. Điều kiện vận hành, phù | \+ Nhiệt độ môi trường : 0^o^C |
| hợp khí hậu Việt Nam | -\> +50^0^C |
| | |
| | \+ Độ ẩm tương đối 80%, Độ ẩm |
| | tối đa 100% |
| | |
| | \+ Độ cao : 1000 m |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.19. Nhiên liệu sử dụng | Dầu Diesel thông dụng trên thị |
| | trường Việt Nam |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.20. Dung tích thùng nhiên liệu | Gắn trực tiếp dưới máy, dung |
| | tích đảm bảo cho máy hoạt động |
| | tại 100% tải định mức trong thời |
| | gian 10 giờ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.21. Độ ồn | ≤ 75 dB (Mức độ ồn lớn nhất khi |
| | chạy 75% tải, đo cách tâm máy |
| | 7m, có lắp vỏ cách âm). |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.22. Khung -- đế máy | được thiết kế chắc chắn, chịu |
| | lực cao, được xử lý bề mặt bằng |
| | hoá chất để tránh oxy hóa và |
| | được sơn tĩnh điện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.23. Hệ thống chống rung | Động cơ và đầu phát được lắp |
| | trên hệ thống cao su chống rung, |
| | đảm bảo khả năng chịu tải và |
| | chấn động cao |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.24. Vỏ máy | \- Vỏ máy được thiết kế giảm ồn, |
| | được sơn tĩnh điện, chống được |
| | tác động của khí hậu nhiệt đới |
| | và nhiệt độ cao, máy có thể đặt |
| | ngoài trời, có khóa đảm bảo an |
| | toàn cho vỏ máy. |
| | |
| | \- Máy có bố trí móc cẩu trên |
| | lóc vỏ máy |
| | |
| | \- Có dây tiếp địa cho các cánh |
| | cửa. |
| | |
| | \- Ống pô giảm thanh nằm bên |
| | trong vỏ máy |
| | |
| | \- Thoát nhiệt nóng và ống khói |
| | lên lóc của máy |
| | |
| | \- Có nắp tháo lắp nhanh để kiểm |
| | tra và đổ nước làm mát bố trí |
| | trên nóc vỏ máy. |
| | |
| | \- Mối lắp ghép từ ngoài vỏ máy |
| | là bằng bu long có ê cu hàn gắn |
| | cố định, thuận tiện trong công |
| | tác tháo lắp bảo trì. |
| | |
| | \- Có ống dẫn dầu thải ra ngoài |
| | vỏ máy giúp việc bảo trì, thay |
| | thế xả dầu bôi trơn, nhiên liệu, |
| | nước làm mát được dễ dàng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.25. Kích thước (Dài x Rộng x | Kích thước máy có vỏ: ≤ 1450mm x |
| Cao) và trọng lượng khô. | 690mm x 1050mm |
| | |
| | Trọng lượng máy có vỏ: ≤ 600 kg |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **3. Yêu cầu kỹ thuật động cơ:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.1. Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu |
| | trực tiếp, dung dịch làm mát, |
| | đồng bộ cùng nhãn hiệu với đầu |
| | phát. |
| | |
| | Các thông số: model, series, |
| | trọng lượng, công suất, tốc độ |
| | vòng quay, năm sản xuất được |
| | khắc trên mác nhôm và gắn chặt |
| | bằng đinh rút hoặc ốc vít trên |
| | lốc của động cơ. |
| | |
| | Logo của thương hiệu động cơ |
| | phải được dập nổi đúc cùng với |
| | thân động cơ (không chấp nhận |
| | dán, hay khắc chìm). |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.2. Công suất liên tục động cơ | ≥ 16 KW ở vòng tua 1.500 rpm. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.3. Công suất dự phòng động cơ | ≥ 18 KW ở vòng tua 1.500 rpm |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.4. Số Xilanh | ≥ 3 , thẳng hàng |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.5. Tỉ số nén | ≥ 19.0 : 1 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.6. Kiểu điều tốc | Cơ khí, tự động theo phụ tải |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.7. Mức tiêu thụ nhiên liệu | ≤ 3,5 lít/h . |
| tại 100 % tải định mức: | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.8. Hệ thống bôi trơn | \+ Bơm nhớt, bôi trơn cưỡng bức |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.9. Hệ thống lọc nhiên liệu, | \+ Phin lọc dầu bôi trơn |
| dầu bôi trơn | |
| | \+ Phin lọc nhiên liệu. Màng lọc |
| | nhiên liệu tinh và khô |
| | |
| | \+ Có ruột thay lắp thuận tiện |
| | cho việc sửa chữa, thay thế bảo |
| | dưỡng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.10. Hệ thống cảm biến động cơ | \+ Cảm biến áp suất dầu bôi trơn |
| | |
| | \+ Cảm biến nhiệt độ nước |
| | |
| | \+ Cảm biến mức nhiên liệu |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.11. Hệ thống khởi động | Motor khởi động điện DC, trực |
| | tiếp trong máy, có sạc ắc quy |
| | khi chạy máy |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.12. Hệ thống làm mát | Két nước (giàn tản nhiệt tuần |
| | hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp |
| | với quạt gió, đồng bộ theo máy |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **4. Yêu cầu kỹ thuật đầu | |
| phát:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.1. Đầu phát điện : | Một pha, đồng bộ cùng nhãn hiệu |
| | với động cơ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.2. Công suất liên tục | ≥ 8,5KVA Cho phép chạy 110% công |
| | suất trong 1 giờ (trong khoảng |
| | thời gian 12 giờ chạy máy liên |
| | tục) |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.3. Loại đầu phát | kích từ tự động, không chổi |
| | than, kín không bị thấm nước , 1 |
| | pha, 2 dây |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.4. Điều chỉnh điện áp | Tự động điều chỉnh bằng bộ AVR, |
| | cho phép hoạt động ở nhiều mức |
| | tải |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.5. Dao động điện áp | [+]{.ul} 1% (điều kiện tốc độ |
| | thay đổi từ -2% đến +5%, hệ số |
| | công suất từ ≥ 0,98) |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.6. Kết cấu | Một ổ trục, tự bôi trơn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.7. Cấp cách điện/nhiệt | Cấp H/H |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.8. Cấp bảo vệ | IP 23 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.9. Hệ số công suất | Cosϕ = 1 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.10. Tốc độ vòng quay | 1500 vòng/phút |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **5. Yêu cầu kỹ thuật bộ điều | |
| khiển máy phát điện:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.1. Yêu cầu chung: | > \- Bộ điều khiển được gắn trực |
| | > tiếp trên tổ máy phát điện, bố |
| | > trí panel điều khiển vị trí |
| | > thuận tiện thao tác, dễ dàng |
| | > giám sát điều khiển. |
| | > |
| | > \- Dùng công nghệ vi xử lý, |
| | > lập trình theo yêu cầu sử |
| | > dụng, có nút dừng khẩn cấp lắp |
| | > bên ngoài, dễ dàng thao tác. |
| | > Có chế độ vận hành máy: khởi |
| | > động bằng tay (MAN); dừng máy |
| | > bằng tay (STOP); chạy chế độ |
| | > tự động (AUTO); Chạy chế độ |
| | > thử nghiệm (TEST); Xóa lỗi |
| | > (MUTE); Phím bấm khởi động |
| | > (START). |
| | > |
| | > \- Cài đặt cấu hình thông qua |
| | > các phím trên bảng điều khiển |
| | > ; cài đặt các bộ định thời |
| | > gian và cảnh báo; chỉ thị cảnh |
| | > báo bằng đèn LED và chữ thông |
| | > báo rõ trên màn hình; lưu thời |
| | > gian thực; và yêu cầu mật mã |
| | > khi thay đổi cài đặt. |
| | > |
| | > \- Màn hình hiển thị (LCD), có |
| | > thể hiển thị của các thông số |
| | > gồm (điện áp, tần số, dòng |
| | > điện, tốc độ động cơ của máy |
| | > phát; điện áp ắc quy; nhiệt độ |
| | > động cơ hoặc nhiệt nước làm |
| | > mát; áp suất nhớt; mức nhiên |
| | > liệu; thời gian chạy máy). |
| | > |
| | > \- Đèn hiển thị các chế độ |
| | > hoạt động của máy: MAN, STOP, |
| | > AUTO, TEST, START |
| | > |
| | > \- Có chức năng cảnh báo và |
| | > bảo vệ: điện áp cao/thấp; tần |
| | > số cao/thấp; điện áp accu |
| | > cao/thấp; nhiệt độ động cơ cao |
| | > hoặc nhiệt độ nước làm mát |
| | > cao; mức nhiên liệu thấp; dừng |
| | > khẩn cấp, lỗi không thể dừng |
| | > và không thể khởi động. |
| | > |
| | > \- Máy có giao diện kết nối |
| | > với bộ ATS để thực hiện điều |
| | > khiển tắt/bật máy phát điện |
| | > khi không có điện lưới hoặc |
| | > điều khiển cưỡng bức từ xa. |
| | > |
| | > \- Điều khiển có chức năng đo |
| | > lường và giám sát điện áp UPS |
| | > (Điện 48VDC) nhà trạm BTS, tự |
| | > động khởi động máy theo điện |
| | > áp trạm UPS cài đặt bởi người |
| | > dùng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.2. Chức năng hiển thị: | \- Điện áp máy phát điện, dòng |
| | cấp tải máy phát điện. |
| | |
| | \- Tần số máy phát điện Hz. |
| | |
| | \- Điện áp ắc qui. |
| | |
| | \- Nhiệt độ nước làm mát. |
| | |
| | \- Áp suất dầu bôi trơn. |
| | |
| | \- Mức nhiên liệu trong thùng %. |
| | |
| | \- Số giờ cộng dồn máy phát điện |
| | hoạt động. |
| | |
| | \- Báo lỗi máy phát. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.3. Chức năng bảo vệ và tự động | > \- Điện áp máy phát ( U ) |
| dừng máy khi xảy ra sự cố sau: | > cao/thấp. |
| | > |
| | > \- Tần số máy phát điện ( Hz ) |
| | > cao/thấp. |
| | > |
| | > \- Nhiệt độ nước làm mát cao. |
| | > |
| | > \- Áp suất dầu bôi trơn thấp. |
| | > |
| | > \- Quá tải. |
| | > |
| | > \- Động cơ vượt quá tốc độ cho |
| | > phép. |
| | > |
| | > \- Động cơ không đạt tốc độ. |
| | > |
| | > \- Khởi động không thành công. |
| | > |
| | > \- Mức nhiên liệu thấp hơn |
| | > giới hạn cài đặt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.4. Chức năng cài đặt bộ điều | Cài đặt cấu hình thông qua các |
| khiển: | phím trên bảng điều khiển. Bảng |
| | điều khiển có chức năng cài đặt |
| | các bộ định thời gian: |
| | |
| | > \- Cài đặt tự động hẹn chế độ |
| | > bảo hành, bảo trì theo ngày |
| | > tháng hoặc số giờ chạy máy |
| | > |
| | > \- Cài đặt số lần khởi động |
| | > |
| | > \- Hiển thị đầy đủ số giờ vận |
| | > hành của máy và lưu thời gian, |
| | > ngày tháng hoạt động chính xác |
| | > |
| | > \- Cài đặt được thời gian trễ |
| | > khởi động máy phát điện (không |
| | > khởi động máy phát điện ngay |
| | > sau khi mất điện lưới hoặc |
| | > điện lưới không ổn định): ít |
| | > nhất từ 0.5 phút ~~:~~ 10 phút |
| | > (Thời gian điều chỉnh được) |
| | > |
| | > \- Cài đặt được thời gian trễ |
| | > đóng điện máy phát sang điện |
| | > lưới ít nhất từ 0.5 phút ~~:~~ |
| | > 5 phút (Thời gian điều chỉnh |
| | > được) |
| | > |
| | > \- Cài đặt được thời gian trễ |
| | > đóng điện lưới sang điện máy |
| | > phát ít nhất từ 0.5 phút ~~:~~ |
| | > 10 phút (Thời gian điều chỉnh |
| | > được). |
| | > |
| | > \- Cài đặt chạy làm mát máy |
| | > sau khi ngắt tải từ 0,5 Phút |
| | > tới 1 giờ. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.5. Chức năng điều khiển: | \- Điều khiển chế độ tự động. |
| | |
| | \- Điều khiển chế độ nhân công. |
| | |
| | \- Điều khiển van nhiên liệu. |
| | |
| | \- Điều khiển khởi động động cơ. |
| | |
| | \- Điều khiển chạy làm mát động |
| | cơ. |
| | |
| | \- Điều khiển công tắc chuyển |
| | mạch ATS. Khi điện lưới không |
| | đạt chất lượng về điện áp, tần |
| | số hoặc mất pha thì bộ điều |
| | khiển sẽ phát tín hiệu khởi động |
| | động cơ sau đó chuyển qua điện |
| | máy phát, khi điện lưới đảm bảo |
| | chất lượng thì sẽ chuyển sang |
| | lại điện lưới. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.6. Chức năng mở rộng: | \- Bảng điều khiển có giao diện |
| | kết nối máy tính thông qua cổng |
| | USB. |
| | |
| | \- Có cổng RS232 tương thích để |
| | kết nối với thiết bị giám sát |
| | vận hành từ xa qua mạng Internet |
| | bởi máy tính và ứng dụng trên |
| | smartphone. |
| | |
| | \- Kết hợp phần mềm sử dụng trên |
| | máy vi tính cho phép Download |
| | miễn phí từ Website nhà sản |
| | xuất. (Nhà thầu cung cấp đường |
| | link Download này trong hồ sơ |
| | chào thầu) |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **6. Yêu cầu kỹ thuật của vỏ | |
| cách âm, thoát nhiệt, thoát | |
| khói, thùng nhiên liệu:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > \- Giảm độ ồn của máy khi hoạt | |
| > động tại 75% tải : [\<]{.ul} | |
| > 75 dB cách tâm máy 7 mét. Đảm | |
| > bảo hoạt động trong môi trường | |
| > khu dân cư. | |
| > | |
| > \- Vật liệu của vỏ cách âm, | |
| > thùng nhiên liệu: làm bằng | |
| > thép tấm dày từ 2 mm trở lên. | |
| > Được sơn tĩnh điện, có độ bền | |
| > cao, chịu nhiệt, được xử lý | |
| > hoá học chống ăn mòn và rỉ | |
| > sét, từng tấm được đút liền, | |
| > dễ dàng tháo rời. | |
| > | |
| > \- Vật liệu cách âm: chống | |
| > cháy,đảm bảo an toàn cho máy. | |
| > | |
| > \- Không làm tăng nhiệt máy | |
| > phát điện, không giảm công | |
| > suất của máy. | |
| > | |
| > \- Vỏ cách âm được lắp đặt | |
| > chắc chắn và có bố trí cửa 2 | |
| > bên giúp cho thao tác vận | |
| > hành, bảo trì, bảo dưỡng dễ | |
| > dàng. | |
| > | |
| > \- Các ngõ kiểm tra nhiên | |
| > liệu, tiếp nhiên liệu, nước | |
| > làm mát được bố trí phù hợp để | |
| > tiện theo dõi, vận hành. | |
| > | |
| > \- Có vị trí lắp đặt ắc quy | |
| > bên trong vỏ cách âm, dễ kiểm | |
| > tra và đảm bảo an toàn. | |
| > | |
| > \- Thùng nhiên liệu được hàn | |
| > nối chắc chắn và cố định trong | |
| > vỏ cách âm | |
| | |
| \- Phần thoát nhiệt và thoát | |
| khói ra ngoài được thiết kế: | |
| Thoát nhiệt nóng và ống khói lên | |
| lóc của máy để phù hợp với phòng | |
| máy hiện có. | |
| | |
| > \- Hệ thống ống pô giảm thanh | |
| > đặt bên trong vỏ cách âm phần | |
| > đầu két nước. | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **7. Các vật tư kèm theo máy:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > \- Dây điện để lắp tiếp đất | |
| > cho máy phát điện | |
| > | |
| > (loại cáp đồng 35mm^2^ bọc | |
| > PVC- vàng sọc xanh): 05m | |
| > | |
| > \- Cáp điện đấu nối(loại cáp | |
| > đồng 2x16 mm^2^ bọc PVC): 10m | |
| > | |
| > \- Cáp điều khiển: 10m | |
| > | |
| > \- Ống nhựa bảo vệ cáp từ nhà | |
| > máy nổ lên phòng máy: 7m | |
| > | |
| > \- Ống thoát khói ra khỏi | |
| > phòng máy có kèm theo ống giảm | |
| > rung: 2m | |
| > | |
| > \- Nhiên liệu chạy thử máy | |
| > phát điện trong khoảng 2 giờ: | |
| > 5lít. | |
| > | |
| > \- Hệ thống thoát hơi nóng làm | |
| > bằng tôn tráng kẽm dày ít nhất | |
| > 2 mm, có che mưa, | |
| > | |
| > chắn côn trùng: 1m. | |
| > | |
| > \- Nhớt máy: đầy đủ theo máy. | |
| > | |
| > \- Nước xanh giải nhiệt: đầy | |
| > đủ theo máy. | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **8. Các yêu cầu khác:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Máy mẫu | Nhà thầu phải có sẵn máy mẫu; và |
| | máy mẫu phải được vận chuyển tới |
| | kho viễn thông tỉnh Bắc Giang |
| | muộn nhất là thời điểm mở thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| | Việc xem xét hồ sơ và kiểm tra |
| | thực tế máy mẫu do tổ chấm thầu |
| | thực hiện: nếu có bất kỳ chi |
| | tiết kỹ thuật nào nêu trong hồ |
| | sơ dự thầu khác với máy mẫu thì |
| | hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó |
| | coi như không đạt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| | Nhà thầu có trách nhiệm vận |
| | chuyển máy mẫu đến kho của Viễn |
| | thông Bắc Giang để tham dự thầu. |
| | Sau khi công bố kết quả lựa chọn |
| | nhà thầu, trong vòng 10 ngày |
| | nhầu có trách nhiệm chuyển máy |
| | mẫu khỏi kho của Viễn thông Bắc |
| | Giang. Nhà thầu chịu toàn bộ chi |
| | phí vận chuyển (đến và đi), bốc |
| | dỡ. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Giá chào thầu | Bao gồm giá máy phát điện, phụ |
| | kiện lắp đặt + chi phí vận |
| | chuyển, lắp đặt, kiểm tra, chạy |
| | thử... |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Tiến độ giao hàng | Lắp đặt và bàn giao trong 30 |
| | ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu |
| | lực |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Thời gian bảo hành | 24 tháng kể từ ngày bàn giao. |
+----------------------------------+----------------------------------+

**3. Các yêu cầu khác**

3.1. Yêu cầu về chất lượng:

Hàng hóa phải mới nguyên 100% chưa qua sử dụng, tổ máy được sản xuất
trong nước hoặc nhập ngoại năm 2020, có giấy chứng nhận chất lượng sản
phẩm, sản phẩm phải ghi rõ tên, mã hiệu, xuất xứ. Máy chào thầu phải
cùng một thương hiệu, và thương hiệu sản phẩm chào thầu phải được cục sở
hữu trí tuệ Việt Nam bảo hộ. Tổ máy chào thầu có thông số được thể hiện
trên website của hãng, thông số động cơ có trong website của hãng sản
xuất động cơ; thông số đầu phát có trong website của hãng sản xuất đầu
phát; thông số bảng điều khiển có trong website của hãng sản xuất đầu
phát. Sản phẩm phải phù hợp mục đích sử dụng theo điều kiện môi trường
địa phương.

Với hàng hóa lắp ráp trong nước phải chứng minh xuất xứ của động cơ, đầu
phát và thành phần khác được cơ quan nhà nước cấp phép là thiết bị lắp
ráp trong nước. (có bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu).

3.2 Yêu cầu về tiến độ thực hiện:

\- Tiến độ cung cấp: ≤ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

\- Địa điểm giao hàng:

\+ Trung tâm Điều hành thông tin sẽ kiểm tra chất lượng máy phát điện
tại Viễn thông Bắc Giang (đường Lê Hồng Phong, TP Bắc Giang) trước khi
tiến hành lắp đặt tại trạm.

\+ Lắp đặt, vận hành chạy thử, bàn giao tại các trạm viễn thông do các
Trung tâm viễn thông quản lý.

3.3. Yêu cầu về các điều kiện thương mại:

\- Bên B phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng có giá trị
bằng 3% giá trị hợp đồng ngay sau khi ký hợp đồng.

\- Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.

\- Đồng tiền thanh toán: Tiền đồng Việt Nam.

\- Phương thức thanh toán: Bên mua thanh toán cho bên bán 80% giá trị
hợp đồng trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao
nghiệm thu hàng hóa và bên mua nhận đầy đủ các hóa đơn tài chính, chứng
từ hợp lệ có liên quan của bên bán; đồng thời bên bán phải cung cấp cho
bên mua giấy chứng nhận bảo lãnh bảo hành có giá trị 5% giá trị hợp đồng
của một ngân hàng có uy tín tại Việt Nam phát hành với thời hạn 24
tháng. Bên mua thanh toán 20% giá trị hợp đồng còn lại sẽ được thanh
toán sau 03 tháng tiếp theo nếu không có máy nào bị sự cố về kỹ thuật
(không phải lỗi khách quan). Trường hợp máy bị lỗi về kỹ thuật nhà thầu
phải cung cấp máy mới khác (không chấp nhận sửa chữa, thay thế linh
kiện), sau đó chủ đầu tư mới thanh toán.

3.4. Bảo hành: Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa như sau:

\- Thời hạn bảo hành: ≥24 tháng hoặc 2000 giờ chạy tùy điều kiện nào đến
trước, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.

\- Địa điểm bảo hành: Tại các trạm lắp máy phát điện trên địa bàn tỉnh
Bắc Giang.

\- Trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa qua kiểm tra, thử nghiệm hoặc
đang sử dụng mà không phù hợp với các đặc tính kỹ thuật thì bên bán phải
thay thế sản phẩm mới khác.

\- Trong thời gian bảo hành, bên B có trách nhiệm phối hợp xử lý sự cố
24/24, trường hợp bên A không xử lý được thì bên B phải có mặt trong
vòng 8 giờ để xử lý, mọi sự chậm trễ bên B phải chi trả 100% chi phí
phát sinh.

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

**Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG**

+----------------------------------+----------------------------------+
| 1. Định n | > Trong hợp đồng này, các từ ngữ |
| ghĩa {#định-nghĩa .sec7-clauses} | > dưới đây được hiểu như sau: |
| ============= | > |
| | > 1.1. "Chủ đầu tư" là tổ chức |
| {#section-8 .sec7-clauses} | > được quy định tại **E-ĐKCT**; |
| | > |
| | > 1.2. "Hợp đồng" là thỏa thuận |
| | > giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, |
| | > thể hiện bằng văn bản, được |
| | > hai bên ký kết, bao gồm cả phụ |
| | > lục và tài liệu kèm theo; |
| | > |
| | > 1.3. "Nhà thầu" là Nhà thầu |
| | > trúng thầu (có thể là Nhà thầu |
| | > độc lập hoặc liên danh) và |
| | > được quy định tại **E-ĐKCT**; |
| | > |
| | > 1.4. "Nhà thầu phụ" là một cá |
| | > nhân hay tổ chức có tên trong |
| | > danh sách các nhà thầu phụ do |
| | > nhà thầu chính đề xuất trong |
| | > E-HSDT hoặc nhà thầu thực hiện |
| | > các phần công việc mà nhà thầu |
| | > chính đề xuất trong E-HSDT; ký |
| | > Hợp đồng với nhà thầu chính để |
| | > thực hiện một phần công việc |
| | > trong Hợp đồng theo nội dung |
| | > đã kê khai trong E-HSDT được |
| | > Chủ đầu tư chấp thuận; |
| | > |
| | > 1.5. "Tài liệu Hợp đồng" nghĩa |
| | > là các tài liệu được liệt kê |
| | > trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ |
| | > bản sửa đổi, bổ sung nào của |
| | > Hợp đồng; |
| | > |
| | > 1.6. \"Giá hợp đồng\" là tổng |
| | > số tiền ghi trong hợp đồng cho |
| | > việc cung cấp hàng hoá và dịch |
| | > vụ liên quan. Giá hợp đồng đã |
| | > bao gồm tất cả các chi phí về |
| | > thuế, phí, lệ phí (nếu có); |
| | > |
| | > 1.7. "Ngày" là ngày dương |
| | > lịch; tháng là tháng dương |
| | > lịch; |
| | > |
| | > 1.8. \"Hàng hóa\" bao gồm máy |
| | > móc, thiết bị, nguyên liệu, |
| | > nhiên liệu, vật liệu, vật tư, |
| | > phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật |
| | > tư y tế dùng cho các cơ sở y |
| | > tế; |
| | > |
| | > 1.9. \"Dịch vụ liên quan\" bao |
| | > gồm các dịch vụ như bảo hành, |
| | > bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, |
| | > sửa chữa, cung cấp phụ tùng |
| | > hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| | > bán hàng khác như đào tạo, |
| | > chuyển giao công nghệ; |
| | > |
| | > 1.10. "Hoàn thành" là việc Nhà |
| | > thầu hoàn tất các dịch vụ liên |
| | > quan theo các điều khoản và |
| | > điều kiện quy định tại Hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > 1.11. \"Địa điểm dự án\" là |
| | > địa điểm được quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. |
+==================================+==================================+
| 2. Thứ tự ưu tiên | > Các tài liệu cấu thành hợp |
| {#thứ-tự-ưu-tiên .sec7-clauses} | > đồng được sắp xếp theo thứ tự |
| ================= | > ưu tiên sau đây: |
| | |
| | 1. Văn bản hợp đồng (kèm theo |
| | > Phạm vi cung cấp và bảng |
| | > giá cùng các Phụ lục |
| | > khác); |
| | |
| | 2. Thư chấp thuận E-HSDT và |
| | > trao hợp đồng; Biên bản |
| | > thương thảo, hoàn thiện |
| | > hợp đồng; |
| | |
| | 3. Quyết định phê duyệt kết quả |
| | > lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | 4. Điều kiện cụ thể của hợp |
| | > đồng; |
| | |
| | 5. Điều kiện chung của hợp |
| | > đồng; |
| | |
| | 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ |
| | > E-HSDT của Nhà thầu trúng |
| | > thầu (nếu có); |
| | |
| | 7. E-HSMT và các tài liệu sửa |
| | > đổi E-HSMT (nếu có); |
| | |
| | > 2.8. Các tài liệu khác quy |
| | > định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3. Luật và ngôn ngữ { | > Luật điều chỉnh hợp đồng là |
| #luật-và-ngôn-ngữ .sec7-clauses} | > luật Việt Nam, ngôn ngữ của |
| =================== | > hợp đồng là tiếng Việt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4\. Ủy quyền | > Trừ khi có quy định khác nêu |
| | > tại **E-ĐKCT**, Chủ đầu tư có |
| | > thể uỷ quyền thực hiện bất kỳ |
| | > trách nhiệm nào của mình cho |
| | > người khác, sau khi thông báo |
| | > bằng hình thức điện tử cho Nhà |
| | > thầu và có thể rút lại quyết |
| | > định uỷ quyền sau khi đã thông |
| | > báo bằng hình thức điện tử cho |
| | > Nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5\. Thông báo | > 5.1. Bất cứ thông báo nào của |
| | > một bên gửi cho bên kia liên |
| | > quan đến hợp đồng phải được |
| | > thể hiện bằng hình thức điện |
| | > tử, theo địa chỉ quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. |
| | > |
| | > 5.2. Thông báo của một bên sẽ |
| | > được coi là có hiệu lực kể từ |
| | > ngày bên kia nhận được hoặc |
| | > theo ngày hiệu lực nêu trong |
| | > thông báo, tùy theo ngày nào |
| | > đến muộn hơn. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6\. Bảo đảm thực hiện hợp đồng | > 6.1. Bảo đảm thực hiện hợp |
| | > đồng phải được nộp lên Chủ đầu |
| | > tư không muộn hơn ngày quy |
| | > định tại Thư chấp thuận E-HSDT |
| | > và trao hợp đồng. Bảo đảm thực |
| | > hiện hợp đồng được áp dụng |
| | > theo hình thức, giá trị và |
| | > hiệu lực quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. |
| | > |
| | > 6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm |
| | > thực hiện hợp đồng theo quy |
| | > định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 7\. Nhà thầu phụ | > 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp |
| | > đồng với các nhà thầu phụ |
| | > trong danh sách các nhà thầu |
| | > phụ quy định tại **E-ĐKCT** để |
| | > thực hiện một phần công việc |
| | > nêu trong E-HSDT. Việc sử dụng |
| | > nhà thầu phụ sẽ không làm thay |
| | > đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. |
| | > Nhà thầu phải chịu trách nhiệm |
| | > trước Chủ đầu tư về khối |
| | > lượng, chất lượng, tiến độ và |
| | > các nghĩa vụ khác đối với phần |
| | > việc do nhà thầu phụ thực |
| | > hiện. |
| | > |
| | > Việc thay thế, bổ sung nhà |
| | > thầu phụ ngoài danh sách các |
| | > nhà thầu phụ đã được quy định |
| | > tại Mục này chỉ được thực hiện |
| | > khi có lý do xác đáng, hợp lý |
| | > và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
| | > |
| | > 7.2. Nhà thầu không được sử |
| | > dụng nhà thầu phụ cho các công |
| | > việc khác ngoài công việc kê |
| | > khai sử dụng nhà thầu phụ nêu |
| | > trong E-HSDT. |
| | > |
| | > 7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu |
| | > phụ quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 8\. Giải quyết tranh chấp | > 8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có |
| | > trách nhiệm giải quyết các |
| | > tranh chấp phát sinh giữa hai |
| | > bên thông qua thương lượng, |
| | > hòa giải. |
| | > |
| | > 8.2. Nếu tranh chấp không thể |
| | > giải quyết được bằng thương |
| | > lượng, hòa giải trong thời |
| | > gian quy định quy định tại |
| | > **E-ĐKCT** kể từ ngày phát |
| | > sinh tranh chấp thì bất kỳ bên |
| | > nào cũng đều có thể yêu cầu |
| | > đưa việc tranh chấp ra giải |
| | > quyết theo cơ chế được quy |
| | > định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 9\. Phạm vi cung cấp | > Hàng hóa và các dịch vụ liên |
| | > quan phải được cung cấp theo |
| | > quy định tại Chương IVvà được |
| | > đính kèm thành Phụ lục và là |
| | > một bộ phận không tách rời của |
| | > hợp đồng này, bao gồm các loại |
| | > hàng hóa, dịch vụ mà Nhà thầu |
| | > phải cung cấp và đơn giá của |
| | > các loại hàng hóa, dịch vụ đó. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 10\. Tiến độ cung cấp hàng hoá, | > Tiến độ cung cấp hàng hoá và |
| lịch hoàn thành các dịch vụ liên | > lịch hoàn thành các dịch vụ |
| quan (nếu có) và tài liệu chứng | > liên quan phải được thực hiện |
| từ | > theo quy định tại Mẫu số 02 |
| | > Chương IV. Nhà thầu phải cung |
| | > cấp các hoá đơn và/hoặc các |
| | > chứng từ tài liệu khác theo |
| | > quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 11\. Trách nhiệm của Nhà thầu | > Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ |
| | > hàng hóa và các dịch vụ liên |
| | > quan trong phạm vi cung cấp |
| | > quy định tại Mục 9 E-ĐKC và |
| | > theo tiến độ cung cấp hàng |
| | > hoá, lịch hoàn thành các dịch |
| | > vụ liên quan quy định tại Mục |
| | > 10 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 12\. Loại hợp đồng | > Loại hợp đồng: Trọn gói. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 13\. Giá hợp đồng | > 13.1. Giá hợp đồng được ghi |
| | > tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí |
| | > để thực hiện hoàn thành việc |
| | > cung cấp hàng hoá và dịch vụ |
| | > liên quan của gói thầu nêu |
| | > trong Bảng giá hợp đồng trên |
| | > cơ sở bảo đảm tiến độ, chất |
| | > lượng theo đúng yêu cầu của |
| | > gói thầu. Giá hợp đồng đã bao |
| | > gồm toàn bộ các chi phí về |
| | > thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| | > Giá hợp đồng là trọn gói và cố |
| | > định trong suốt thời gian thực |
| | > hiện hợp đồng; |
| | > |
| | > 13.2. Bảng giá hợp đồng quy |
| | > định tại Phụ lục bảng giá hợp |
| | > đồng là một bộ phận không tách |
| | > rời của hợp đồng này, bao gồm |
| | > phạm vi cung cấp và thành tiền |
| | > của các hạng mục. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 14\. Điều chỉnh thuế | > Việc điều chỉnh thuế thực hiện |
| | > theo quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 15\. Tạm ứng | > 15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho |
| | > Nhà thầu khoản tiền tạm ứng |
| | > theo quy định tại **E-ĐKCT**, |
| | > sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh |
| | > tạm ứng tương đương với khoản |
| | > tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng |
| | > phải được phát hành bởi một |
| | > ngân hàng hoặc tổ chức tín |
| | > dụng hoạt động hợp pháp tại |
| | > Việt Nam và có hiệu lực cho |
| | > đến khi hoàn trả hết khoản |
| | > tiền tạm ứng; giá trị của bảo |
| | > lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần |
| | > theo số tiền tạm ứng mà Nhà |
| | > thầu hoàn trả. Không tính lãi |
| | > đối với tiền tạm ứng. |
| | > |
| | > 15.2. Nhà thầu chỉ được sử |
| | > dụng tiền tạm ứng cho việc |
| | > thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu |
| | > phải chứng minh rằng khoản |
| | > tiền tạm ứng đã được sử dụng |
| | > đúng mục đích, đúng đối tượng |
| | > bằng cách nộp bản sao các hóa |
| | > đơn chứng từ hoặc tài liệu |
| | > liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà |
| | > thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm |
| | > ứng trong trường hợp sử dụng |
| | > tiền tạm ứng không đúng mục |
| | > đích. |
| | > |
| | > 15.3. Tiền tạm ứng phải được |
| | > hoàn trả bằng cách khấu trừ |
| | > một tỷ lệ nhất định trong các |
| | > khoản thanh toán đến hạn cho |
| | > Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ |
| | > phần trăm công việc đã hoàn |
| | > thành làm cơ sở thanh toán. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16\. Thanh toán | > 16.1. Việc thanh toán thực |
| | > hiện theo quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. Trường hợp Chủ đầu |
| | > tư thanh toán chậm, Nhà thầu |
| | > sẽ được trả lãi trên số tiền |
| | > thanh toán chậm vào lần thanh |
| | > toán kế tiếp. Lãi suất thanh |
| | > toán chậm được tính từ ngày mà |
| | > lẽ ra phải thanh toán cho đến |
| | > ngày thanh toán thực tế và mức |
| | > lãi suất áp dụng là mức lãi |
| | > suất hiện hành đối với các |
| | > khoản vay thương mại bằng VND. |
| | > |
| | > 16.2. Đồng tiền thanh toán là: |
| | > VND. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17. Bản | > Nhà thầu phải hoàn toàn chịu |
| quyền {#bản-quyền .sec7-clauses} | > trách nhiệm về mọi thiệt hại |
| ============= | > phát sinh do việc khiếu nại |
| | > của bên thứ ba về việc vi phạm |
| | > bản quyền sở hữu trí tuệ liên |
| | > quan đến hàng hóa mà Nhà thầu |
| | > đã cung cấp cho Chủ đầu tư. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18\. Sử dụng các tài liệu và | > 18.1. Nếu không có sự đồng ý |
| thông tin liên quan đến hợp đồng | > trước bằng hình thức điện tử |
| | > của Chủ đầu tư, Nhà thầu không |
| | > được tiết lộ nội dung của hợp |
| | > đồng cũng như đặc tính kỹ |
| | > thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu |
| | > dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ |
| | > đầu tư hoặc đại diện của Chủ |
| | > đầu tư đưa ra cho bất cứ ai |
| | > không phải là người có liên |
| | > quan đến việc thực hiện hợp |
| | > đồng. Việc Nhà thầu cung cấp |
| | > các thông tin cho người có |
| | > liên quan đến việc thực hiện |
| | > hợp đồng được thực hiện theo |
| | > chế độ bảo mật và trong phạm |
| | > vi cần thiết cho việc thực |
| | > hiện hợp đồng này. |
| | > |
| | > 18.2. Nếu không có sự đồng ý |
| | > bằng hình thức điện tử của Chủ |
| | > đầu tư, Nhà thầu không được sử |
| | > dụng bất cứ thông tin hoặc tài |
| | > liệu nào nêu trong Mục 18.1 |
| | > E-ĐKC vào mục đích khác trừ |
| | > khi vì mục đích thực hiện hợp |
| | > đồng. |
| | > |
| | > 18.3. Các tài liệu quy định |
| | > tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền |
| | > sở hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ |
| | > đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu |
| | > phải trả lại cho Chủ đầu tư |
| | > các tài liệu này (bao gồm cả |
| | > các bản chụp) sau khi đã hoàn |
| | > thành nghĩa vụ theo hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 19. Thông số kỹ thuật | ### Hàng hóa và dịch vụ li |
| và tiêu chuẩn {#thông-số-kỹ-th | ên quan được cung cấp theo Hợp đ |
| uật-và-tiêu-chuẩn .sec7-clauses} | ồng này sẽ phải tuân theo các th |
| === | ông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề |
| ================================ | cập ở Chương V; nếu ở Chương V |
| | không đề cập đến một thông số ha |
| | y tiêu chuẩn nào có thể áp dụng |
| | thì phải tuân thủ theo thông số |
| | và tiêu chuẩn tương đương hoặc c |
| | ao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại |
| | quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà h |
| | àng hóa có xuất xứ. {#hàng-hóa- |
| | và-dịch-vụ-liên-quan-được-cung-c |
| | ấp-theo-hợp-đồng-này-sẽ-phải-tuâ |
| | n-theo-các-thông-số-kỹ-thuật-và- |
| | tiêu-chuẩn-đề-cập-ở-chương-v-nếu |
| | -ở-chương-v-không-đề-cập-đến-một |
| | -thông-số-hay-tiêu-chuẩn-nào-có- |
| | thể-áp-dụng-thì-phải-tuân-thủ-th |
| | eo-thông-số-và-tiêu-chuẩn-tương- |
| | đương-hoặc-cao-hơn-tiêu-chuẩn-hi |
| | ện-hành-tại-quốc-gia-hoặc-vùng-l |
| | ãnh-thổ-mà-hàng-hóa-có-xuất-xứ.} |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 20. Đóng gói hàng hoá {# | > Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng |
| đóng-gói-hàng-hoá .sec7-clauses} | > hóa đúng yêu cầu quy định tại |
| ===================== | > **E-ĐKCT** phù hợp với từng |
| | > loại phương tiện vận chuyển để |
| | > chuyển hàng hóa từ nơi xuất |
| | > hàng đến địa điểm giao hàng |
| | > quy định. Việc đóng gói phải |
| | > bảo đảm hàng hóa không bị hư |
| | > hỏng do va chạm trong khi bốc |
| | > dỡ vận chuyển và các tác động |
| | > khác của môi trường. Kích |
| | > thước và trọng lượng của mỗi |
| | > kiện hàng phải tính đến điều |
| | > kiện vận chuyển như khoảng |
| | > cách, phương tiện vận chuyển, |
| | > điều kiện cơ sở hạ tầng\... từ |
| | > nơi xuất hàng đến địa điểm |
| | > giao hàng quy định. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 21. Bả | > Hàng hóa cung cấp theo hợp |
| o hiểm {#bảo-hiểm .sec7-clauses} | > đồng phải được bảo hiểm đầy đủ |
| ============ | > để bù đắp những mất mát, tổn |
| | > thất bất thường trong quá |
| | > trình sản xuất, vận chuyển, |
| | > lưu kho và giao hàng theo |
| | > những nội dung được quy định |
| | > tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **22. Vận chuyển và các dịch vụ | > Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa |
| phát sinh** | > và các yêu cầu khác quy định |
| | > tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 23. Kiểm tra và thử | ### 23.1. Chủ đầu tư ho |
| nghiệm hàng hóa {#kiểm-tra-và-th | ặc đại diện của Chủ đầu tư có qu |
| ử-nghiệm-hàng-hóa .sec7-clauses} | yền kiểm tra, thử nghiệm hàng hó |
| === | a được cung cấp để khẳng định hà |
| ================================ | ng hóa đó có đặc tính kỹ thuật p |
| | hù hợp với yêu cầu của hợp đồng. |
| | Nội dung, địa điểm và cách thức |
| | tiến hành kiểm tra, thử nghiệm |
| | được quy định tại E-ĐKCT. {#chủ- |
| | đầu-tư-hoặc-đại-diện-của-chủ-đầu |
| | -tư-có-quyền-kiểm-tra-thử-nghiệm |
| | -hàng-hóa-được-cung-cấp-để-khẳng |
| | -định-hàng-hóa-đó-có-đặc-tính-kỹ |
| | -thuật-phù-hợp-với-yêu-cầu-của-h |
| | ợp-đồng.-nội-dung-địa-điểm-và-cá |
| | ch-thức-tiến-hành-kiểm-tra-thử-n |
| | ghiệm-được-quy-định-tại-e-đkct.} |
| | |
| | ### 23.2. Bất kỳ hàng |
| | hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệ |
| | m mà không phù hợp với đặc tính |
| | kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đ |
| | ầu tư có quyền từ chối và Nhà th |
| | ầu phải có trách nhiệm thay thế |
| | bằng hàng hóa khác hoặc tiến hàn |
| | h những điều chỉnh cần thiết để |
| | đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc |
| | tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà th |
| | ầu không có khả năng thay thế ha |
| | y điều chỉnh các hàng hóa không |
| | phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ |
| | chức việc thay thế hay điều chỉn |
| | h đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi |
| | ro và chi phí liên quan do Nhà |
| | thầu chịu. {#bất-kỳ-hàng-hóa-nào |
| | -qua-kiểm-tra-thử-nghiệm-mà-khôn |
| | g-phù-hợp-với-đặc-tính-kỹ-thuật- |
| | theo-hợp-đồng-thì-chủ-đầu-tư-có- |
| | quyền-từ-chối-và-nhà-thầu-phải-c |
| | ó-trách-nhiệm-thay-thế-bằng-hàng |
| | -hóa-khác-hoặc-tiến-hành-những-đ |
| | iều-chỉnh-cần-thiết-để-đáp-ứng-đ |
| | úng-các-yêu-cầu-về-đặc-tính-kỹ-t |
| | huật.-trường-hợp-nhà-thầu-không- |
| | có-khả-năng-thay-thế-hay-điều-ch |
| | ỉnh-các-hàng-hóa-không-phù-hợp-c |
| | hủ-đầu-tư-có-quyền-tổ-chức-việc- |
| | thay-thế-hay-điều-chỉnh-đó-nếu-t |
| | hấy-cần-thiết-mọi-rủi-ro-và-chi- |
| | phí-liên-quan-do-nhà-thầu-chịu.} |
| | |
| | ### 23.3. Khi thực hiện các |
| | nội dung quy định tại Mục 23.1 |
| | và Mục 23.2 E-ĐKC, Nhà thầu khôn |
| | g được miễn trừ nghĩa vụ bảo hàn |
| | h hay các nghĩa vụ khác theo hợp |
| | đồng. {#khi-thực-hiện-các-nội-d |
| | ung-quy-định-tại-mục-23.1-và-mục |
| | -23.2-e-đkc-nhà-thầu-không-được- |
| | miễn-trừ-nghĩa-vụ-bảo-hành-hay-c |
| | ác-nghĩa-vụ-khác-theo-hợp-đồng.} |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 24. Bồi thường thiệt hại {#bồi | > Trừ trường hợp bất khả kháng |
| -thường-thiệt-hại .sec7-clauses} | > theo quy định tại Mục 26 |
| ======================== | > E-ĐKC, nếu Nhà thầu không thực |
| | > hiện một phần hay toàn bộ nội |
| | > dung công việc theo hợp đồng |
| | > trong thời hạn đã nêu trong |
| | > hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể |
| | > khấu trừ vào giá hợp đồng một |
| | > khoản tiền bồi thường tương |
| | > ứng với % giá trị công việc |
| | > chậm thực hiện như quy định |
| | > tại **E-ĐKCT** tính cho mỗi |
| | > tuần chậm thực hiện hoặc |
| | > khoảng thời gian khác như thỏa |
| | > thuận cho đến khi nội dung |
| | > công việc đó được thực hiện. |
| | > Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % |
| | > tối đa như quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. Khi đạt đến mức |
| | > tối đa, Chủ đầu tư có thể xem |
| | > xét chấm dứt hợp đồng theo quy |
| | > định tại Mục 29 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 25. Bảo | > 25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng |
| hành {#bảo-hành .sec7-clauses} | > hàng hóa được cung cấp theo |
| ============ | > hợp đồng là mới, chưa sử dụng, |
| | > bảo đảm chất lượng theo tiêu |
| | > chuẩn chế tạo, trừ khi có quy |
| | > định khác trong **E-ĐKCT**. |
| | > Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải |
| | > bảo đảm rằng hàng hóa được |
| | > cung cấp theo hợp đồng sẽ |
| | > không có các khuyết tật nảy |
| | > sinh có thể dẫn đến những bất |
| | > lợi trong quá trình sử dụng |
| | > bình thường của hàng hóa. |
| | > |
| | > 25.2. Yêu cầu về bảo hành đối |
| | > với hàng hóa được nêu trong |
| | > **E-ĐKCT.** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 26. Bất khả kháng | > 26.1. Trong hợp đồng này, bất |
| {#bất-khả-kháng .sec7-clauses} | > khả kháng được hiểu là những |
| ================= | > sự kiện nằm ngoài tầm kiểm |
| | > soát và khả năng lường trước |
| | > của các bên, chẳng hạn như: |
| | > chiến tranh, bạo loạn, đình |
| | > công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ |
| | > lụt, dịch bệnh, cách ly do |
| | > kiểm dịch. |
| | > |
| | > 26.2. Khi xảy ra trường hợp |
| | > bất khả kháng, bên bị ảnh |
| | > hưởng bởi sự kiện bất khả |
| | > kháng phải kịp thời thông báo |
| | > bằng hình thức điện tử cho bên |
| | > kia về sự kiện đó và nguyên |
| | > nhân gây ra sự kiện. Đồng |
| | > thời, chuyển cho bên kia giấy |
| | > xác nhận về sự kiện bất khả |
| | > kháng đó được cấp bởi một tổ |
| | > chức có thẩm quyền tại nơi xảy |
| | > ra sự kiện bất khả kháng. |
| | > |
| | > Trong khoảng thời gian không |
| | > thể thực hiện hợp đồng do điều |
| | > kiện bất khả kháng, Nhà thầu |
| | > theo hướng dẫn của Chủ đầu tư |
| | > vẫn phải tiếp tục thực hiện |
| | > các nghĩa vụ hợp đồng của mình |
| | > theo hoàn cảnh thực tế cho |
| | > phép và phải tìm mọi biện pháp |
| | > hợp lý để thực hiện các phần |
| | > việc không bị ảnh hưởng bởi sự |
| | > kiện bất khả kháng. Trong |
| | > trường hợp này, Chủ đầu tư |
| | > phải xem xét để bồi hoàn cho |
| | > Nhà thầu các khoản phụ phí cần |
| | > thiết và hợp lý mà họ phải |
| | > gánh chịu. |
| | > |
| | > 26.3. Một bên không hoàn thành |
| | > nhiệm vụ của mình do trường |
| | > hợp bất khả kháng sẽ không |
| | > phải bồi thường thiệt hại, bị |
| | > phạt hoặc bị chấm dứt hợp |
| | > đồng. |
| | > |
| | > Trường hợp phát sinh tranh |
| | > chấp giữa các bên do sự kiện |
| | > bất khả kháng xảy ra hoặc kéo |
| | > dài thì tranh chấp sẽ được |
| | > giải quyết theo quy định tại |
| | > Mục 8 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 27\. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp | > 27.1 Việc hiệu chỉnh, bổ sung |
| đồng | > hợp đồng có thể được thực hiện |
| | > trong các trường hợp sau: |
| | > |
| | > a\) Thay đổi bản vẽ, thiết kế |
| | > công nghệ hoặc yêu cầu kỹ |
| | > thuật đối với trường hợp hàng |
| | > hóa cung cấp theo hợp đồng |
| | > mang tính đặc chủng được đặt |
| | > hàng sản xuất cho riêng Chủ |
| | > đầu tư; |
| | > |
| | > b\) Bổ sung hạng mục công |
| | > việc, hàng hóa hoặc dịch vụ |
| | > cần thiết ngoài phạm vi công |
| | > việc quy định trong hợp đồng; |
| | > |
| | > c\) Thay đổi phương thức vận |
| | > chuyển hoặc đóng gói; |
| | > |
| | > d\) Thay đổi địa điểm giao |
| | > hàng; |
| | > |
| | > đ) Thay đổi thời gian thực |
| | > hiện hợp đồng; |
| | > |
| | > e\) Các nội dung khác quy định |
| | > tại **E-ĐKCT**. |
| | > |
| | > 27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu |
| | > sẽ tiến hành thương thảo để |
| | > làm cơ sở ký kết phụ lục bổ |
| | > sung hợp đồng trong trường hợp |
| | > hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2 | > Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ |
| 8. Điều chỉnh tiến độ thực hiện | > được điều chỉnh trong trường |
| hợp đồng {#điều-chỉnh-tiến-độ-t | > hợp sau đây: |
| hực-hiện-hợp-đồng .sec7-clauses} | > |
| ========= | > 28.1. Trường hợp bất khả |
| ================================ | > kháng, không liên quan đến vi |
| | > phạm hoặc sơ suất của các bên |
| | > tham gia hợp đồng; |
| | > |
| | > 28.2. Thay đổi phạm vi cung |
| | > cấp, biện pháp cung cấp do yêu |
| | > cầu khách quan làm ảnh hưởng |
| | > đến tiến độ thực hiện hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > 28.3. Trường hợp điều chỉnh |
| | > tiến độ thực hiện hợp đồng mà |
| | > không làm kéo dài tiến độ hoàn |
| | > thành dự án thì các bên tham |
| | > gia hợp đồng thỏa thuận, thống |
| | > nhất việc điều chỉnh. Trường |
| | > hợp điều chỉnh tiến độ thực |
| | > hiện hợp đồng làm kéo dài tiến |
| | > độ hoàn thành dự án thì phải |
| | > báo cáo người có thẩm quyền |
| | > xem xét, quyết định; |
| | > |
| | > 28.4. Các trường hợp khác quy |
| | > định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 29. Chấm dứt hợp đồng {# | > 29.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu |
| chấm-dứt-hợp-đồng .sec7-clauses} | > có thể chấm dứt hợp đồng nếu |
| ===================== | > một trong hai bên có vi phạm |
| | > cơ bản về hợp đồng như sau: |
| | > |
| | > a\) Nhà thầu không thực hiện |
| | > một phần hoặc toàn bộ nội dung |
| | > công việc theo hợp đồng trong |
| | > thời hạn đã nêu trong hợp đồng |
| | > hoặc trong khoảng thời gian đã |
| | > được Chủ đầu tư gia hạn; |
| | > |
| | > b\) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu |
| | > bị phá sản hoặc phải thanh lý |
| | > tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp |
| | > nhập; |
| | > |
| | > c\) Có bằng chứng cho thấy Nhà |
| | > thầu đã vi phạm một trong các |
| | > hành vi bị cấm quy định tại |
| | > Điều 89 Luật đấu thầu số |
| | > 43/2013/QH13 trong quá trình |
| | > đấu thầu hoặc thực hiện Hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > d\) Các hành vi khác quy định |
| | > tại **E-ĐKCT**. |
| | > |
| | > 29.2. Trong trường hợp Chủ đầu |
| | > tư chấm dứt việc thực hiện một |
| | > phần hay toàn bộ hợp đồng theo |
| | > điểm a Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu |
| | > tư có thể ký hợp đồng với nhà |
| | > thầu khác để thực hiện phần |
| | > hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà |
| | > thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi |
| | > thường cho Chủ đầu tư những |
| | > chi phí vượt trội cho việc |
| | > thực hiện phần hợp đồng bị |
| | > chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà |
| | > thầu vẫn phải tiếp tục thực |
| | > hiện phần hợp đồng không bị |
| | > chấm dứt và chịu trách nhiệm |
| | > bảo hành phần hợp đồng do mình |
| | > thực hiện. |
| | > |
| | > 29.3. Trong trường hợp Chủ đầu |
| | > tư chấm dứt hợp đồng theo điểm |
| | > b Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư |
| | > không phải chịu bất cứ chi phí |
| | > đền bù nào. Việc chấm dứt hợp |
| | > đồng này không làm mất đi |
| | > quyền lợi của Chủ đầu tư được |
| | > hưởng theo quy định của hợp |
| | > đồng và pháp luật. |
+----------------------------------+----------------------------------+

**\
Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG**

Trừ khi có quy định khác, toàn bộ **E-ĐKCT** phải được Bên mời thầu ghi
đầy đủ trước khi phát hành HSMT.

+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.1** | Chủ đầu tư là:Viễn thông Bắc Giang |
+===================+=================================================+
| **E-ĐKC 1.3** | Nhà thầu: \_\_\_\_*\[ghi tên Nhà thầu trúng |
| | thầu\].* |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.11** | Địa điểm Dự án/Điểm giao hàng là: |
| | |
| | \+ Kiểm tra chất lượng máy phát điện tại Trung |
| | tâm viễn thông Thành phố - Viễn thông Bắc Giang |
| | (đường Lê Hồng Phong, thành phố Bắc Giang, tỉnh |
| | Bắc Giang). |
| | |
| | \+ Lắp đặt tại 36 trạm BTS trên địa bàn tỉnh |
| | Bắc Giang (vị trí lắp đặt sẽ được chi tiết khi |
| | hai bên ký Hợp đồng). |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 2.8** | Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp |
| | đồng: |
| | |
| | \- Biên bản thương thảo hợp đồng; |
| | |
| | \- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà |
| | thầu; |
| | |
| | \- Điều kiện cụ thể của hợp đồng; |
| | |
| | \- Điều kiện chung của hợp đồng; |
| | |
| | \- HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu |
| | trúng thầu (nếu có); |
| | |
| | \- HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có); |
| | |
| | \- Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 4** | Chủ đầu tư không thể ủy quyền các nghĩa vụ và |
| | trách nhiệm của mình cho người khác. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 5.1** | Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa |
| | chỉ dưới đây: |
| | |
| | Người nhận:Viễn thông Bắc Giang |
| | |
| | Địa chỉ:Số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần |
| | Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| | |
| | Điện thoại:0204. 3855171 |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 6.1** | \- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng:thư bảo |
| | lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt |
| | động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và phải là |
| | bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu |
| | cầu theo, Mẫu số 23 Chương VIII). |
| | |
| | \- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng:03% Giá |
| | hợp đồng. |
| | |
| | \- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo |
| | đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày |
| | hợp đồng có hiệu lực cho đến hết 30 ngày sau |
| | khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, hai bên ký |
| | biên bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang |
| | nghĩa vụ bảo hành theo quy định. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 6.2** | Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp |
| | đồng:Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ được Chủ đầu |
| | tư hoàn trả cho Nhà thầu ngay sau khi hoàn tất |
| | thủ tục giao hàng theo qui định của hợp đồng, |
| | đồng thời Chủ đầu tư nhận được bảo đảm bảo hành |
| | theo qui định*.* |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 7.1** | Danh sách nhà thầu phụ: Không áp dụng |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 7.3** | Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ |
| | Không áp dụng |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 8.2** | \- Thời gian để tiến hành hòa giải:30 ngày |
| | |
| | \- Giải quyết tranh chấp:Nếu sau 30 ngày hai |
| | bên không đạt được thỏa thuận giải quyết thông |
| | qua thương lượng, hòa giải, tranh chấp sẽ được |
| | đưa ra giải quyết tại cơ quan Tòa án TP Bắc |
| | Giang. Phán quyết của Tòa án là quyết định cuối |
| | cùng, các bên buộc phải chấp hành và bên thua |
| | kiện sẽ chịu mọi chi phí phát sinh liên quan |
| | đến quá trình giải quyết tranh chấp. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 10** | Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng |
| | từ sau đây về việc vận chuyển hàng hóa trước 02 |
| | ngày kể từ ngày hàng về đến kho Chủ đầu tư, Nhà |
| | thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư các thông |
| | tin về hàng hóa, phương tiện vận chuyển và thời |
| | gian dự kiến hàng đến trạm, thời gian lắp đặt |
| | để Chủ đầu tư bố trí nhân lực tiếp nhận và kiểm |
| | tra hàng hóa. |
| | |
| | \- Chứng từ giao hàng: Khi giao hàng, Nhà thầu |
| | phải cung cấp cho đại diện tiếp nhận hàng hóa |
| | của Chủ đầu tư các chứng từ sau đây, đồng thời |
| | ký Biên bản giao nhận và kiểm tra hàng hóa |
| | (theo mẫu kèm theo) với đại diện Chủ đầu tư để |
| | làm cơ sở thanh toán hợp đồng: |
| | |
| | \+ 01 bản gốc và 03 bản sao có dấu sao y bản |
| | chính hóa đơn tài chính của Bên bán mô tả hàng |
| | hóa, số lượng, đơn giá và tổng giá trị của từng |
| | công trình (chi tiết tại các phụ lục kèm theo |
| | hợp đồng). |
| | |
| | \+ 01 bản gốc hoặc bản Copy chứng nhận xuất xứ |
| | do Phòng thương mại nước sản xuất phát hành và |
| | 03 bản sao có dấu sao y bản chính (đối với |
| | trường hợp hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài). |
| | |
| | \+ 01 bản gốc và 03 bản sao có dấu sao y bản |
| | chính chứng nhận chất lượng của Nhà sản xuất. |
| | |
| | \+ 01 bản gốc và 03 bản sao có dấu sao y bản |
| | chính chứng nhận bảo hành của Nhà sản xuất hoặc |
| | Nhà cung cấp. |
| | |
| | \+ 01 bản gốc và 03 bản sao có dấu sao y bản |
| | chính biên bản thí nghiệm xuất xưởng hàng hóa |
| | của Nhà sản xuất. |
| | |
| | \+ Catalogue, tài liệu hướng dẫn sử dụng, lắp |
| | đặt, vận hành, bảo dưỡng bằng tiếng Việt (nếu |
| | là Tiếng Anh phải có bản dịch sang Tiếng Việt). |
| | |
| | Chứng từ giao hàng phải được đi kèm theo hàng |
| | hoá khi đến kho của Chủ đầu tư (có thể giao |
| | trước 01 bộ sao), nếu không thì Chủ đầu tư có |
| | quyền không tiếp nhận hàng hoá. Nhà thầu sẽ |
| | phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào |
| | phát sinh nếu Chủ đầu tư không nhận được các |
| | thông tin và tài liệu chứng từ nói trên trong |
| | thời gian qui định và khi hàng hóa được giao |
| | nhận. Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu |
| | chứng từ nói trên trước khi Hàng hóa đến nơi, |
| | nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về |
| | bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 13.1** | Giá hợp đồng:\_\_\_*\[ghi giá hợp đồng theo giá |
| | trị nêu trong Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp |
| | đồng\]*. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 14** | Điều chỉnh thuế:không được phép |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 15.1** | Tạm ứng:không áp dụng |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 16.1** | Phương thức thanh toán: |
| | |
| | 1\. Hình thức thanh toán: Chuyển khoản. |
| | |
| | 2\. Ðồng tiền thanh toán: VND (Đồng Việt Nam). |
| | |
| | 3\. Phương thức thanh toán: thanh toán 02 đợt |
| | |
| | \- Đợt 1: thanh toán đến 80% giá trị gói thầu |
| | trong vòng 30 ngày kể từ ngày nghiệm thu và bên |
| | A nhận được đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ bao gồm: |
| | + Văn bản đề nghị thanh toán lần 1 (bản gốc); + |
| | Biên bản bàn giao hàng hóa (bản gốc); + Hóa đơn |
| | GTGT (100% giá trị hàng hóa và dịch vụ); + Bản |
| | sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng |
| | (C/Q); + Biên bảnnghiệm thu hoàn thành và bàn |
| | giao tổng thể (bản gốc); + Bảo lãnh bảo hành |
| | theo quy định tại điều E-ĐKC 25.2; |
| | |
| | \- Đợt 2: thanh toán 20% giá trị hợp đồng còn |
| | lại sau 03 tháng (90 ngày) tiếp theo nếu không |
| | có máy nào bị sự cố về kỹ thuật (không phải lỗi |
| | khách quan), bên A đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ |
| | bao gồm: + Văn bản đề nghị thanh toán lần 1 |
| | (bản gốc) + Biên bản thanh lý hợp đồng; |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 20** | Đóng gói hàng hóa: Nhà thầu phải đóng gói hàng |
| | hóa cung cấp phù hợp theo tiêu chuẩn đóng kiện |
| | bao bì xuất nhập khẩu quốc tế để tránh mọi dạng |
| | hư hỏng trong khi vận chuyển. Việc đóng gói |
| | phải bền vững, không bị phá vỡ khi phơi ở nơi |
| | nhiệt độ cao, nước muối và mưa trong khi vận |
| | chuyển, bốc xếp và lưu kho bãi. Kích thước và |
| | trọng lượng của kiện hàng phải tính toán phù |
| | hợp cho việc bốc xếp, vận chuyển. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 21** | Nội dung bảo hiểm: Nhà thầu tự chịu mọi chi phí |
| | liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa đến kho |
| | Chủ đầu tư hoặc chân công trình kể cả bảo |
| | hiểm*.* |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 22** | **-** Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Nhà thầu |
| | tự chịu mọi chi phí liên quan đến việc vận |
| | chuyển hàng hóa đến kho Chủ đầu tư (tại điều |
| | E-ĐKC 1.11). |
| | |
| | Điều kiện giao hàng là giao tại kho của Chủ đầu |
| | tư (tùy theo yêu cầu của chủ đầu tư) trên |
| | phương tiện của Nhà thầu |
| | |
| | **-** Các yêu cầu khác: không |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 23.1** | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Khi giao hàng và |
| | lắp đặt, đại diện hai bên sẽ tiến hành kiểm tra |
| | số lượng, chủng loại, tình trạng hàng hoá và |
| | lập biên bản kiểm tra giao nhận chi tiết theo |
| | từng đợt giao hàng. Biên bản kiểm tra giao nhận |
| | hàng này làm cơ sở để thanh toán hợp đồng cũng |
| | như để khiếu nại nhà thầu nếu có thiệt hại hay |
| | hàng hoá không đúng yêu cầu. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 24** | \- Nhà thầu cam kết sẽ thực hiện việc giao hàng |
| | hóa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đúng tiến độ theo |
| | yêu cầu của hợp đồng. |
| | |
| | \- Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu |
| | chậm trễ trong việc thực hiện các nghĩa vụ giao |
| | hàng của mình thì sẽ phải chịu phạt chậm tiến |
| | độ như sau: Nếu Nhà thầu không giao bất kỳ hoặc |
| | tất cả hàng hóa trong thời gian nêu trong Bảng |
| | giá và tiến độ giao hàng, Chủ đầu tư sẽ trừ vào |
| | giá Hợp đồng, mà không làm ảnh hưởng đến việc |
| | sửa sai khác theo Hợp đồng, xem như phạt chậm |
| | trễ tiến độ cho hàng hóa giao trễ, với mức phạt |
| | là: |
| | |
| | \+ Mức phạt: 0,5%/tuần |
| | |
| | \+ Mức phạt tối đa: 8% Nhưng khi đạt đến mức 2% |
| | giá trị hàng hoá giao trễ (tương đương với 04 |
| | tuần giao trễ) Chủ đầu tư có thể xem xét chấm |
| | dứt Hợp đồng. |
| | |
| | Mức khấu trừ: 0,5 %/tuần |
| | |
| | Mức khấu trừ tối đa: 8 % |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 25.1** | Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa: |
| | \_\_\_*\[nêu nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối |
| | với hàng hóa, nếu có. Ví dụ:hàng hóa đã qua sử |
| | dụng phải bảo đảm còn trên 70 % giá trị sử |
| | dụng\].* |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 25.2** | Yêu cầu về bảo hành: |
| | |
| | \- Thời gian bảo hành: **24 tháng hoặc 2000 giờ |
| | chạy máy** (tùy theo điều kiện nào đến trước). |
| | |
| | \- Trong thời gian thiết bị còn bảo hành, nếu |
| | thiết bị có hư hỏng thì bên B phải có trách |
| | nhiệm sửa chữa, thay thế phụ tùng cùng nguồn |
| | gốc và chất lượng. |
| | |
| | \- Trong thời gian bảo hành, bên B có trách |
| | nhiệm phối hợp xử lý sự cố 24/24, trường hợp |
| | bên A không xử lý được thì bên B phải có mặt |
| | trong vòng **8** giờ để xử lý, mọi sự chậm trễ |
| | bên B phải chi trả 100% chi phí phát sinh. Nếu |
| | sau khi đã được thông báo, Nhà thầu không sửa |
| | chữa sai sót trong khoảng thời gian quy định, |
| | Chủ đầu tư có thể tiến hành các bước cần thiết |
| | để thu lại số tiền tương ứng với các hàng hóa |
| | bị sai sót này từ Bảo đảm bảo hành của Nhà |
| | thầu. Đồng thời Chủ đầu tư sẽ tìm nguồn khác để |
| | mua các hàng hóa này và toàn bộ chi phí chênh |
| | lệch do Nhà thầu chịu theo cách khấu trừ từ |
| | tiền bảo đảm bảo hành. Ngoài ra Chủ đầu tư có |
| | quyền xem xét không cho phép Nhà thầu tham gia |
| | các gói thầu do Chủ đầu tư tổ chức trong các |
| | đợt đấu thầu tiếp theo. |
| | |
| | \- Địa điểm bảo hành tại các trạm BTS lắp đặt |
| | máy phát điện. |
| | |
| | \- Trong thời gian bảo hành: Bên B sẽ bảo dưỡng |
| | kiểm tra định kỳ 6 tháng một lần (thực hiện bảo |
| | dưỡng 4 lần trong 2 năm bảo hành), thực hiện |
| | tại trạm lắp đặt máy phát điện. |
| | |
| | \- Bên B sẽ nộp bảo đảm bảo hành: 5% tổng giá |
| | trị hợp đồng, thời gian hiệu lực là 2 năm kể từ |
| | ngày bàn giao nghiệm thu. Bảo đảm bảo hành theo |
| | hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ |
| | chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
| | phát hành và phải là bảo đảm không có điều |
| | kiện. |
| | |
| | \- Việc thực hiện các nghĩa vụ bảo hành nói |
| | trên của Nhà thầu chỉ đối với các hư hỏng được |
| | xác định là do chính bản thân chất lượng của |
| | các chi tiết gây nên. Trong quá trình bảo hành, |
| | nếu có hàng hóa bị hư hỏng, kém chất lượng thì |
| | thời gian bảo hành được tính lại từ ngày đưa |
| | chi tiết cung cấp thay thế vào sử dụng với thời |
| | hạn bảo hành như qui định nêu tại khoản này. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 27.1(e)** | Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp |
| | đồng: |
| | |
| | 1\. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể |
| | được thực hiện trong các trường hợp sau: |
| | |
| | a\) Thay đổi phương thức vận chuyển; |
| | |
| | b\) Thay đổi địa điểm giao hàng; |
| | |
| | c\) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng; |
| | |
| | d\) Các nội dung khác (nếu có). |
| | |
| | 2\. Bên A và Bên B sẽ tiến hành thương thảo để |
| | làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong |
| | trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 28.4** | Các trường hợp khác:không |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 29.1(d)** | Các hành vi khác:\_\_\_\_*\[nêu hành vi khác |
| | (nếu có)\].* |
+-------------------+-------------------------------------------------+

**\
Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ
trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu
bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn
chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

Mẫu số 21. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng

### Mẫu số 22. Hợp đồng

#### Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng {#mẫu-số-23.-bảo-lãnh-thực-hiện-hợp-đồng .Mau}

Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng

**\
Mẫu số 21**

THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG

\_\_\_\_, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_

Kính gửi: *\[ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt
là "Nhà thầu"\]*

Về việc:*Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng*

Căn cứ Quyết định số\_\_ ngày\_\_\_tháng\_\_\_năm\_\_\_ của Chủ đầu tư
*\[ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"\]* về việc phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu:\_\_ *\[ghi tên, số hiệu gói
thầu\]*, Bên mời thầu *\[ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là "Bên
mời thầu"\]* xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và trao hợp
đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu *\[ghi tên, số hiệu gói thầu\]*
với giá hợp đồng là:\_\_\_\_*\[ghi giá trúng thầu trong quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu\]* với thời gian thực hiện hợp đồng
là*:\_\_\_\[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà thầu\]*.

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết
hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:

- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:\_\_*\[ghi thời gian hoàn thiện hợp
đồng\]*, tại địa điểm *\[ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng\]*;

- Thời gian ký kết hợp đồng:\_\_\_*\[ghi thời gian ký kết hợp đồng\]*;
tại địa điểm *\[ghi địa điểm ký kết hợp đồng\]*, gửi kèm theo Dự
thảo hợp đồng.

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu
số 23 Chương VIII của E-HSMT với số tiền \_\_\_\_ và thời gian hiệu
lực\_\_\_\_*\[ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy
định tại Mục 6.1 **E-ĐKCT** của E-HSMT\]*.

Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi
nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn
thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại
của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực
hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

Nếu đến ngày\_\_\_tháng\_\_\_năm\_\_\_^(1)^mà Nhà thầu không tiến hành
hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng
hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu
cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự
thầu.

**Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu**

*\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng

Ghi chú:

\(1\) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo
lãnh dự thầu.

Mẫu số 22

HỢP ĐỒNG^(^[^3]^)^
==================

\_\_\_\_, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_

Hợp đồng số: \_\_\_\_\_\_\_\_\_

Gói thầu: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án: \_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]*

\- Căn cứ ^(2)^\_\_\_*\[Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 14/6/2005
của Quốc hội\];*

\- Căn cứ ^(2)^\_\_\_\_*\[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội\];*

\- Căn cứ ^(2)^\_\_\_\_*\[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về
lựa chọn nhà thầu\];*

\- Căn cứ Quyết định số \_\_\_\_ ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm
\_\_\_\_ của \_\_\_\_ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói
thầu \_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* và thông báo chấp thuận E-HSDT và
trao hợp đồng số \_\_\_\_ ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_ của
Bên mời thầu;

\- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu
và Nhà thầu trúng thầu ký ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

**Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)**

Tên Chủ đầu tư *\[ghi tên Chủ đầu tư\]:*

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số \_\_\_\_ ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm
\_\_\_\_ *(trường hợp được ủy quyền).*

**Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)**

Tên Nhà thầu :\_\_\_*\[ghi tên Nhà thầu trúng thầu\]*

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số \_\_\_ngày \_\_\_tháng \_\_\_năm
\_\_\_*(trường hợp được ủy quyền).*

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung
sau:

**Điều 1. Đối tượng hợp đồng**

Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm
theo.

**Điều 2. Thành phần hợp đồng**

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1\. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ
lục khác);

2\. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn
thiện hợp đồng;

3\. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4\. E-ĐKCT;

5\. E-ĐKC;

6\. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu
có);

7\. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);

8\. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

**Điều 3. Trách nhiệm của Bên A**

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5
của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp
đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy
định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

**Điều 4. Trách nhiệm của Bên B**

Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định
tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

**Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán**

1\. Giá hợp đồng: *\_\_\_\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền
ký hợp đồng\].*

2\. Phương thức thanh toán:\_\_\_\_*\[ghi phương thức thanh toán theo
quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT\].*

**Điều 6. Loại hợp đồng**

Loại hợp đồng: trọn gói

**Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: \_\_\_\_\_***\[ghi thời gian
thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL,E-HSDT và kết
quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên\].*

**Điều 8. Hiệu lực hợp đồng**

1\. Hợp đồng có hiệu lực kể từ \_\_\_\_\_ *\[ghi cụ thể ngày có hiệu lực
của hợp đồng\].*

2\. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng
theo luật định.

Hợp đồng được lập thành \_\_\_\_ bộ, Chủ đầu tư giữ \_\_\_\_ bộ, Nhà
thầu giữ \_\_\_\_ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

+----------------------------------+----------------------------------+
| **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP** | **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP** |
| | |
| **CỦA NHÀ THẦU** | **CỦA CHỦ ĐẦU TƯ** |
| | |
| *\[ghi tên, chức danh, ký tên và | *\[ghi tên, chức danh, ký tên và |
| đóng dấu\]* | đóng dấu\]* |
+----------------------------------+----------------------------------+

**PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG**

(Kèm theo hợp đồng số \_\_\_\_\_, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm
\_\_\_\_)

*Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và
những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp
đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc.
Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các
chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.*

**BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG**

+-------------------------+-------------------------+----------------+
| **STT** | **Nội dung giá hợp | **Thành tiền** |
| | đồng** | |
+=========================+=========================+================+
| 1 | Giá hàng hoá | \(M\) |
+-------------------------+-------------------------+----------------+
| 2 | Giá dịch vụ liên quan | \(I\) |
+-------------------------+-------------------------+----------------+
| **Tổng cộng giá hợp | **(M) + (I)** | |
| đồng** | | |
| | | |
| *(Kết chuyển sang Điều | | |
| 5 hợp đồng)* | | |
+-------------------------+-------------------------+----------------+

**BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **STT** | **Mô tả | **Đơn | **Khối | **Xuất | **Đơn | **Thành |
| | hàng | vị | lượng** | xứ, ký | giá** | tiền** |
| | hóa** | tính** | | mã | | |
| | | | | hiệu, | | (Cột |
| | | | | nhãn | | 4x6) |
| | | | | mác của | | |
| | | | | sản | | |
| | | | | phẩm** | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) | \(5\) | \(6\) | \(7\) |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *1* | *Hàng | | | | | *M1* |
| | hoá thứ | | | | | |
| | 1* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *2* | *Hàng | | | | | *M2* |
| | hoá thứ | | | | | |
| | 2* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | *....* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *n* | *Hàng | | | | | *Mn* |
| | hoá thứ | | | | | |
| | n* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Tổng | **M= | | | | | |
| cộng | M1+M2+. | | | | | |
| giá | ..+Mn** | | | | | |
| hàng | | | | | | |
| hoá đã | | | | | | |
| bao gồm | | | | | | |
| thuế, | | | | | | |
| phí,** | | | | | | |
| | | | | | | |
| **lệ | | | | | | |
| phí | | | | | | |
| (nếu | | | | | | |
| có)** | | | | | | |
| | | | | | | |
| *(Kết | | | | | | |
| chuyển | | | | | | |
| sang | | | | | | |
| bảng | | | | | | |
| giá hợp | | | | | | |
| đồng)* | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

BẢNGGIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Mô tả | **Khối | **Đơn vị | **Địa | **Đơn | **Thành |
| dịch | lượng** | tính** | điểm | giá** | tiền** |
| vụ** | | | thực | | |
| | | | hiện | | (Cột |
| | | | dịch | | 2x5) |
| | | | vụ** | | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) | \(5\) | \(6\) |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Tổng | **(I)** | | | | |
| giá các | | | | | |
| dịch vụ | | | | | |
| liên | | | | | |
| quan đã | | | | | |
| bao gồm | | | | | |
| thuế, | | | | | |
| phí, lệ | | | | | |
| phí (nếu | | | | | |
| có)** | | | | | |
| | | | | | |
| *(Kết | | | | | |
| chuyển | | | | | |
| sang | | | | | |
| bảng giá | | | | | |
| hợp | | | | | |
| đồng)* | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

+----------------------------------+----------------------------------+
| **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ | **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU |
| THẦU** | TƯ** |
| | |
| *\[ghi tên, chức danh, ký tên và | *\[ghi tên, chức danh, ký tên và |
| đóng dấu\]\ | đóng dấu\]* |
| * | |
+----------------------------------+----------------------------------+

*\
***Mẫu số 23**

**BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG^(1)^**

\_\_\_\_, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_

Kính gửi: \_\_\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi tên Chủ đầu tư\]*

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

Theo đề nghị của \_\_\_\_*\[ghi tên Nhà thầu\]* (sau đây gọi là Nhà
thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu \_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]*
và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp hàng hoá cho gói thầu trên (sau
đây gọi là hợp đồng); ^(2)^

Theo quy định trong E-HSMT *(hoặc hợp đồng)*, Nhà thầu phải nộp cho Chủ
đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm
nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi, \_\_\_\_*\[ghi tên của ngân hàng\]* ở \_\_\_\_*\[ghi tên quốc
gia hoặc vùng lãnh thổ\]* có trụ sở đăng ký tại \_\_\_\_*\[ghi địa chỉ
của ngân hàng*^(3)^*\]* (sau đây gọi là "Ngân hàng"), xin cam kết bảo
lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là
\_\_\_\_*\[ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử
dụng theo quy định tại Mục 6.1 **E-ĐKCT** của E-HSMT\]*. Chúng tôi cam
kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản
tiền nào trong giới hạn \_\_\_\_*\[ghi số tiền bảo lãnh\]* như đã nêu
trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng
trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết
ngày\_\_\_tháng\_\_\_năm \_\_\_\_^(4)^.

+----------------------------------------------+
| **Đại diện hợp pháp của ngân hàng** |
| |
| *\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* |
+----------------------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

\(2\) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy
bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định.
Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

"Theo đề nghị của \_\_\_\_ *\[ghi tên Nhà thầu\]* (sau đây gọi là Nhà
thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu \_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* đã
ký hợp đồng số\_\_*\[ghi số hợp đồng\]* ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm
\_\_\_\_ (sau đây gọi là Hợp đồng)."

\(3\) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail
để liên hệ.

\(4\) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 **E-ĐKCT**.

**\
Mẫu số 24**

**BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG** ^(1)^

\_\_\_, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_

Kính gửi: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi tên Chủ đầu tư \]*

(sau đây gọi là Chủ đầu tư )

*\[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng\]*

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng, \_\_\_\_*\[ghi
tên và địa chỉ của Nhà thầu\]* (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho
Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục
đích khoản tiền tạm ứng\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng\]* cho việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi, \_\_\_\_ *\[ghi tên của ngân hàng\]* ở \_\_\_\_ *\[ghi tên
quốc gia hoặc vùng lãnh thổ\]* có trụ sở đăng ký tại \_\_\_\_ *\[ghi địa
chỉ của ngân hàng*^(2)^*\]* (sau đây gọi là "ngân hàng"), theo yêu cầu
của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu
Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có
yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá \_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị
bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1
E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT\].*

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh
các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới
hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất
kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng
mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp
đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số
tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng
theo hợp đồng cho đến ngày\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_ năm \_\_\_\_ ^(3)^ hoặc
khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm
hơn.

**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**

*\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy
định tại Mục 15.1 **E-ĐKCT**.

\(2\) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail
để liên hệ.

\(3\) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng
phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị
hàng hóa được giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được tạm ứng.
Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu
gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.

[^1]: Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 4.2. Phương
pháp giá đánh giá.

[^2]: Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 4.1. Phương
pháp giá thấp nhất.

[^3]: *^()^ Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng
theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối
với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với **E-ĐKCT**.*

*^(2)^ Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện
hành.*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4782 dự án đang đợi nhà thầu
  • 520 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 547 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13109 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15143 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây