Thông báo mời thầu

Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đường huyện TT xã Long Tân

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:34 16/10/2020
Số TBMT
20201044858-00
Công bố
18:12 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đường huyện TT xã Long Tân
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đường huyện TT xã Long Tân
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng; địa chỉ: Đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; điện thoại: 0908540808
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đường huyện TT xã Long Tân
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Phước

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:12 16/10/2020
đến
16:30 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:30 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đường huyện TT xã Long Tân". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đường huyện TT xã Long Tân" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 29

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu:**

1.1. Loại và cấp công trình thuộc gói thầu: Công trình hạ tầng kỹ thuật,
cấp IV

1.2. Địa điểm: Xã Long Tân, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.;

1.3 Công trình: Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đường huyện
tại TT xã Long Tân

1.4. Quy mô :

> ***1.4.1. Phần Nhà nước đầu tư***

\+ Tổng chiều dài đường dây chiếu sáng đi nổi: 2.890 m;

\+ Cần đèn đơn gắn trên trụ BTLT hiện hữu: 52 bộ;

\+ Bộ đèn Led năm cấp công suất 120W là 52 bộ.

\+ Tủ điều khiển chiếu sáng tự động: 03 tủ.

***1.4.2. Phần Nhân dân đối ứng***

***- Quy mô:***

Với số vốn đầu tư của Nhà nước là 1,5 tỷ đồng thiết kế được khoảng 52 bộ
bóng đèn chiếu sáng (khoảng cách giữa các bóng từ 55-60m/bóng) với chiều
dài tuyến chiếu sáng khoảng 2.890m;

Do có sự đối ứng của nhân dân hàng năm, nên khoảng cách giữa các bóng
đèn 55m, thì nhân dân sẽ cam kết đối ứng bằng trụ điện nông thôn xen
giữa hai trụ đèn của nhà nước với khoảng cách trung bình giữa các trụ
điện chiếu sáng là 27,5m/1 khoảng trụ, theo tính toán về chất lượng ánh
sáng vẫn đảm bảo cho các phương tiện tham gia giao thông;

Cụ thể gồm:

\+ Trụ đèn chiếu sáng là trụ sắt tráng kẽm Φ90, dày 3,6mm, cao 6m: 51
trụ;

\+ Cần đèn đơn sắt tráng kẽm Φ42, dày 2,3mm, cao 0,5m, vươn xa 2m: 51
cần;

\+ Bộ đèn Led công suất 50W: 51 bộ;

\+ Móng trụ bê tông đá 1x2, kt: 0,3x0,3x1m

***- Mức đầu tư:***

\+ Trụ sắt tráng kẽm Φ90, dày 3,6mm, cao 6m = 1.000.000đ;

\+ Cần sắt tráng kẽm Φ42, dày 2,3mm, cao 0,5m, xa 2m = 300.000đ;

\+ Bộ đèn Led công suất 50W = 400.000đ;

\+ Dây đấu đèn CXV 3x2,5mm2-4m = 150.000đ;

\+ Móng trụ bê tông đá 1x2, kt: 0,3x0,3x1m = 200.000đ;

\+ Nhân công lắp đặt [= 300.000đ]{.ul}.

***Tổng mức đầu tư một trụ đèn đối ứng của nhân dân: 2.350.000đ***

**Tổng số vốn tham gia đối ứng của nhân dân là khoảng:**

**51 trụ x 2.350.000đ = 119.850.000đ**

**2. Thời hạn hoàn thành:** Toàn bộ công trình hoàn thành trong vòng
**60 ngày**.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật:**

Nhà thầu phải thực hiện gói thầu theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt.

Nhà thầu phải tuân thủ trình tự thi công lắp đặt từng hạng mục công việc
của công trình phù hợp với thiết kế Bản vẽ thi công, bảo đảm an toàn
trong quá trình thi công xây dựng công trình

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1. **Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình: Nhà thầu thi công công trình thuộc gói thầu đảm bảo các tiêu
chuẩn, quy chuẩn sau đây:**

Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia QCVN 07-:2016BXD. Các công trình hạ tầng kỹ
thuật -- Công trình chiếu sáng "Do Bộ xây dựng banh hành theo thông tư
01/2016/TT-BXD ngày 1/2/2016;

Quy phạm trang bị điện phần I, II, III, IV ban hành kèm theo Quyết định
số: 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/7/2006 của Bộ Công nghiệp;

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện ban hành kèm theo Quyết định
số: 12/2008/QĐ-BCT ngày 17/6/2008 của Bộ Công Thương;

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện phần thi công các công
trình điện ban hành kèm theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009
của Bộ Công Thương;

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5847:2016 -- Cột bê tông cốt thép ly tâm;

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 259:2001 "Lắp đặt chiếu sáng nhân
tạo đường, đường phố, quảng trường";

Tiêu chuẩn thiết kế "Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công
cộng và kỹ thuật hạ tầng đô thị -- tiêu chuẩn thiết kế" TCXDVN 333:2005
ngày 04/4/2005;

Tiêu chuẩn thiết kế về tải trọng và tác động TCVN-2737-95;

Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng 18TCN-04-92.

\- Các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm hiện hành khác có liên quan.

\- Ngoài ra phải đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam khác về thiết kế, an
toàn, thi công, vật liệu xây dựng hiện hành.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật công tác tổ chức thi công:**

***a. Hình thức bố trí xây dựng và chọn thiết bị đèn chiếu sáng***

Đường phố cấp nội bộ (theo mục 4.1-TCXDVN 259:2001); trị số chói trung
bình và độ rọi trung bình (theo mục 4/2-TCXDVN 259:2001) và chọn loại
đèn theo (mục 6.3-TCXDVN 259:2001). Các yêu cầu như sau :

\* Độ chói trung bình: Ltb \> 0.75 Cd/m2.

\* Độ rọi trung bình: Etb \> 12lux.

\* Hệ số đồng đều chung của độ chói mặt đường U~0~ \>=0,4;

\* Hệ số đồng đều dọc của độ chói theo chiều dọc đường U~1~ \>=0,5;

\* Độ tăng ngưỡng T1 tối đa: \>15%.

Sau khi tính toán sơ bộ bằng phần mềm Dialux của hãng DIAL GmbH của Đức
để đảm bảo kỹ thuật cần bố trí chiếu sánh như sau:

\- Bố trí đèn dọc theo tuyến đường.

\- Khoảng cách trung bình giữa các cột đèn khoảng 50m-60m.

\- Độ cao đèn 8m.

\- Độ vương cần đèn: 4,5m và 7m.

\- Góc chiếu: 15^0^.

\- Công suất đèn 120W-220V là phù hợp.

> **b. Chọn dây dẫn**
>
> ***b1.* *Chọn dây dẫn cấp nguồn cho bóng đèn chiếu sáng.***

+---------------+----------+---+------------+---+-----+-------+
| \- Chọn hệ số | 0.96 | | | | | |
| Cos Φ = | | | | | | |
+===============+==========+===+============+===+=====+=======+
| \- Công suất | 120W/bộ | x | 1bộ | = | 120 | \(W\) |
| bộ đèn là: | | | | | | |
| (P) = | | | | | | |
+---------------+----------+---+------------+---+-----+-------+
| \- Ta có | [P]{.ul} | = | [120]{.ul} | = | 0,6 | \(A\) |
| P=U\*I Cos Φ, | | | | | | |
| suy ra I = | | | | | | |
+---------------+----------+---+------------+---+-----+-------+
| | U. Cos ϕ | | 0,96\*220 | | | |
+---------------+----------+---+------------+---+-----+-------+
| - Cấp điện | | | | | | |
| > áp | | | | | | |
| > U~0~/U: | | | | | | |
| > 0,6/1 | | | | | | |
| > kV | | | | | | |
+---------------+----------+---+------------+---+-----+-------+
| - Điện áp | | | | | | |
| > thử: | | | | | | |
| > 3,5 kV | | | | | | |
| > (5 | | | | | | |
| > phút). | | | | | | |
+---------------+----------+---+------------+---+-----+-------+
| - Nhiệt độ | | | | | | |
| > làm | | | | | | |
| > việc | | | | | | |
| > dài hạn | | | | | | |
| > cho | | | | | | |
| > phép | | | | | | |
| > của | | | | | | |
| > ruột | | | | | | |
| > dẫn là | | | | | | |
| > 70^O^C. | | | | | | |
+---------------+----------+---+------------+---+-----+-------+
| - Nhiệt độ | | | | | | |
| > cực đại | | | | | | |
| > cho | | | | | | |
| > phép | | | | | | |
| > của | | | | | | |
| > ruột | | | | | | |
| > dẫn khi | | | | | | |
| > ngắn | | | | | | |
| > mạch | | | | | | |
| > trong | | | | | | |
| > thời | | | | | | |
| > gian | | | | | | |
| > không | | | | | | |
| > quá 5 | | | | | | |
| > giây | | | | | | |
| > là: | | | | | | |
| | | | | | | |
| > 160^O^C. | | | | | | |
+---------------+----------+---+------------+---+-----+-------+

Chọn cáp CXV 3x2.5 mm2 dùng cho việc cấp điện lưới điện tới đèn chiếu
sáng, có điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định trong cần đèn; theo TCVN
5935-1/ IEC 60502-1 và TCVN 6612/ IEC 60228.

Trong đó: Ba dây cấp nguồn 220V cho đèn hoạt động, một dây đấu với hệ
thống chống sét chung.

Cụ thể:

**Ruột dẫn** **Chiều dày cách điện danh định** **Chiều dày vỏ danh định** **Đường kính tổng gần đúng** **Khối lượng cáp gần đúng**
--------------------------- ----------------------------------- ------------------------------------ ----------------------------------- ----------------------------- -------- -------- -----------
***Tiết diện danh định*** ***Kết cấu*** ***Đường kính ruột dẫn gần đúng*** ***Điện trở DC tối đa ở 20^0^C***
*(mm^2^)* *(N^0^ /mm)* *(mm)* *(Ω/km)* *(mm)* *(mm)* *(mm)* *(kg/km)*
2.5 7/1,04 3,12 3,08 0,8 1,4 13,8 459

> ***b2. Chọn dây dẫn cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng***
>
> Ta có:

\- Chọn hệ số Cos Φ = 0.96
------------------------------------------------------- ---------- --- --------------- --- -------- -------
\- Tổng công suất lắp đặt cho lộ ra xa nhất là: (P) = 116 x 120 = 13.920 \(W\)
\- Ta có P=U\*I Cos Φ, suy ra I = [P]{.ul} = [13.920]{.ul} = 60 \(A\)
U. Cos ϕ 0,96\*220

Chọn dây dẫn cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống
truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp
đặt cố định; 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE; LV-ABC 4x35mm2;

Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV, nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột
dẫn là 80^O^C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch
trong thời gian không quá 5 giây là 250 ^0^C.

Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước
bằng nhau.

Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %)
kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách
điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.

Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.

Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.

Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 %
MBL).

Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 %
MBL).

**ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP** 

Tiết diện danh định Khả năng mang tải cho phép mỗi pha Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL) Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp Khối lượng cáp gần đúng
--------------------- ------------------------------------ ---------------------------------------- --------------------------------------- ---------------------------------------- -------------------------
mm^2^ A mm kN mm kg/km
35 125 133 14,7 22,2 390

**ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LỖI CÁP** 

Ruột dẫn Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi)
-------------------- ----------------------------------- --------------------------------------------- -------------------------------------------------- -------------------------------------------------- ------------------------------------------ ------ ----- ------
Tiết diệndanh định Số lượng sợi trong ruột dẫn Đường kính ruột dẫngần đúng Điện trở DC tối đa ở 20^0^C
mm^2^ N^0^ mm Ω/km kN mm mm mm Mm
35 7 7,1 0,868 4,9 1,3 1,07 1,9 10,3

**3. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CHÍNH**

**3.1. Trụ chiếu sáng:**

Sử dụng chung với cột điện bê tông ly tâm hiện hữu.

Đây là tuyến đường có lưu lượng xe tương đối nhiều, để giảm độ chói lóa
do đèn đường gây ra thì chiều cao lắp bóng đèn là 8m.

**3.2. Cần đèn**

Cần đèn làm bằng ống STK D=60mm, dày 3,5mm, cao 1,5m, tầm với 4,5m và
7m, được mạ kẽm nhúng nóng dày 0,08mm.

Cần đèn có góc nghiêng so với mặt đường là 15^o^ để khi lắp đèn chiếu
sáng đảm bảo được từ tâm đèn xuống mặt đường là ≥ 6-9m (Có xét đến yếu
tố phân bố ánh sáng đồng đều trên mặt đường) cần đèn sau khi gia công
được xử lý bề mặt và được tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng để tăng
tuổi thọ công trình.

**3.3. Bộ đèn chiếu sáng**

***a) Tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu bộ đèn Led***

\- Đèn phải được dán Nhãn tiết kiệm năng lượng của Bộ Công Thương chứng
nhận và phải có Bảng dữ liệu về phân bố cường độ sáng trong không gian
để làm cơ sở tính toán chiếu sáng theo quy định tại Mục 5.2 của Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-7:2016/BXD về các công trình hạ tầng kỹ
thuật công trình chiếu sáng.Đèn Led chiếu sáng theo tiêu chuẩn TCVN
10885-2-1: 2015.

\- Đèn được sản xuất bằng bằng công nghệ tiên tiến theo tiêu chuẩn Châu
âu CE, tiêu chuẩn quốc tế và phù hợp với các tiêu chuẩn Việt nam: TCVN
5828/5829: 1994, TCVN 7722-1:2009/ IEC 60598-1:2008, TCVN
77722-2-3:2007/ IEC 60598-2-3:2002, TCVN 4255:2008/ IEC 60529:2001, IEC
60923:1995, IEC 536, BS EN 60598-1:1997, BS EN 62262:2002, IEC/EN 61215,
IEC/EN 61730, UL1703, RoHS.

\- Nhà cung cấp sản phẩm phải có chứng nhận tiêu chuẩn quản lý chất
lượng ISO 9001 : 2015;

\- Đảm bảo chiếu sáng cần thiết, an toàn giao thông cho người và phương
tiện về đêm theo tiêu chuẩn chiếu sáng TCXDVN 259: 2001: Cấp b: Ltb ≥
1,2 cd/m^2^;

\- Hiệu quả kinh tế cao: Mức tiêu thụ điện năng thấp, nguồn sáng có hiệu
suất phát quang cao, tuổi thọ của thiết bị và toàn bộ hệ thống cao, giảm
chi phí cho vận hành và bảo dưỡng.

\- Các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản theo TCXDVN 259 -- 2001; Có bảng dữ liệu
về phân bố cường độ sáng tiêu chuẩn LM79 và theo qui chẩn Quốc gia QCVN
07-7:2016/BXD.

***b) Thiết kế bộ đèn***

\- Loại đường phố là đường cấp khu vực cấp III: Loại đường liên hệ trong
giới hạn của nhà ở, nối với đường phố chính cấp đô thị.

\- Cấp chiếu sáng: Qui mô tuyến đường thuộc loại đường cấp khu vực, loại
đường vận tải, tốc độ xe chạy [\<]{.ul} 80Km/h, lưu lượng xe đến \>
500xe/giờ, yêu cầu kỹ thuật tương ứng cấp chiếu sáng như sau:

\+ Độ chói trung bình: L~tb~ [\>]{.ul} 1,2 Cd/m^2^.

\+ Độ rọi trung bình: E~TB~ [\>]{.ul} 12lux.

\+ Kết quả tính toán ứng với bộ đèn có quang thông 18750 lm như sau

**Φ**~bd~=**R** × **L**~tb~ ×**l** × **e** × **k** x **µ / η**

Trong đó:

η = 0,42 : Hệ số sử dụng của đèn do nhà sản xuất quy định và phương pháp
đặt đèn.

Φbd = 18.750 lumen (Quang thông của đèn).

k = 1,3 : Hệ số dự trữ của đèn.

e = 30m: Khoảng cách trung bình của 2 đèn.

l = 8m: chiều rộng đường

µ = 0,93: hệ số bảo dưỡng (độ kính IP 66) .

R=Etb/Ltb = 11 (mặt đường bê tông nhựa màu tối)

⇒ Etb =η × Φbd250x4/(µ×l×e×k)

Thay số liệu vào công thức ta được

Etb = 0,42x18.750/(0,93x12,5x30x1,5) = 15 Lux

Ltb = 15/12 = 1,25 Cd/m^2^

Kết quả tính toán so với cấp chiếu sáng ta được:

Etb = 15lux \> \[12 lux\] (đạt). Ltb = 1,25Cd/m2 \>1,2 Cd/m2 (đạt).

***Do đó để đạt các tiêu chí trên ta chọn bộ đèn LED đưa vào sử dụng cho
công trình với các thông số kỹ thuật như sau:***

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **I** | **Bộ đèn Led-120w 4000k** | **Tiêu chuẩn và thông số |
| | | kỹ thuật** |
+=========+============================+============================+
| 1 | Kiểu dáng thiết kế | Kiểu dáng hiện đại, trọng |
| | | lượng \>= 9 kg |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Các tiêu chuẩn áp dụng | QCVN 19/2019/BKHCN, LM79, |
| | | EN60598-1, EN60598-2-3, |
| | | EN62493, EN55015, EN61547, |
| | | EN61000, EN62471, EN62722. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Thân đèn | \- Nhôm trắng, đúc áp lực |
| | | cao, không ăn mòn, có dập |
| | | nổi LOGO nhà sản xuất; |
| | | |
| | | \- Bề mặt, Sơn tĩnh điện |
| | | cao cấp chống ăn mòn bằng |
| | | sơn Akzo Nobel RAL9006, có |
| | | khả năng chịu ăn mòn trong |
| | | môi trường sương muối. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Công suất tiêu thụ của bộ | 120W. |
| | đèn | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Hệ số công suất | 0.98. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Cấp bảo vệ | Chống tác động cơ học bên |
| | | ngoài (IK): IK08. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Hiệu suất phát quang bộ | 145 lm/w . |
| | đèn | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Tuổi thọ bộ đèn | 100.000h Theo tiêu chuẩn |
| | | L70, @ 25oC. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 9 | Cấp cách điện | Cấp I. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **II** | **Ngăn linh kiện** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Cấu tạo ngăn linh kiện | Có nắp đóng mở riêng cho |
| | | ngăn linh điện dễ dàng |
| | | bằng tay, mở bằng chốt |
| | | cài. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Bộ nguồn | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Các tiêu chuẩn áp dụng | CE, EN62493, EN61347, |
| | | EN50581, EN55015, EN61000, |
| | | EN61547, EN62384. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Driver bộ đèn | Được sản xuất theo tiêu |
| | | chuẩn châu âu CE; Khả năng |
| | | chống nước IP67; Lập trình |
| | | NFC không dây, kiểm soát |
| | | thời gian; Có tích hợp bộ |
| | | phận dimming 5 cấp công |
| | | suất, có lối điều khiển |
| | | 1-10V, Dali; Kết nối trung |
| | | tâm điều khiển không dây. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Điện áp danh định, tần số | 220-240V, 50/60Hz. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Dải điện áp hoạt động | 100-277V, 50/60Hz |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Tiết giảm công suất | - Đèn hoạt động triết |
| | | giảm 5 cấp công suất |
| | | tự động |
| | | |
| | | \+ C1: 2 giờ hoạt động |
| | | 100% công suất |
| | | |
| | | \+ C2: 1 giờ hoạt động 80% |
| | | công suất |
| | | |
| | | \+ C3: 2 giờ hoạt động 60% |
| | | công suất |
| | | |
| | | \+ C4: 4 giờ hoạt động 50% |
| | | công suất |
| | | |
| | | \+ C5: Thời gian còn hoạt |
| | | động 80% công suất |
| | | |
| | | *(Chương trình tiết giảm |
| | | thay đổi theo yêu cầu của |
| | | Chủ đầu tư)* |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Ổ cắm NEMA tự động ngắt | Đèn lắp đặt ổ cắm NEMA tự |
| | điện | động ngắt điện an toàn khi |
| | | thao tác sữa chữa trên |
| | | đèn, khi có nguồn điện |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Bảo vệ chống xung điện áp | \- 10KV, 20KA hoặc 20KV, |
| | (chống sét lan truyền SPD) | 20KA |
| | | |
| | | \- Điện áp ngõ |
| | | vào:AC100-277V. Điện áp |
| | | hoạt động tối đa : AC305V; |
| | | Tiêu chuẩn bảo vệ: IP67; |
| | | Nhiệt độ hoạt động: |
| | | 40/+85°C |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Dây nối đất | Trên đèn có ký hiệu dây |
| | | nối đất. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Nút siết dây nguồn đầu | độ kín IP66, chống ẩm cho |
| | vào, nút hút nhiệt | bộ đèn, hút nhiệt và độ ẩm |
| | | ra ngoài ngoài theo 1 |
| | | chiều cho bộ đèn. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Cấp bảo ngăn linh kiện | IP66. |
| | điện (IP) | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **III** | **Ngăn quang học** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Kính bảo vệ | Kính cường lực trong suốt |
| | | chịu nhiệt. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Chíp Led | ***5050 LumiLeds Mỹ hoặc |
| | | xuất sứ châu âu.*** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Các tiêu chuẩn áp dụng | LM80, UL, RoHS. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Quang thông chíp led | ***21.600lm.*** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Hiệu suất phát quang chip | 180lm/w. |
| | led | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Nhiệt độ màu | 4000k trắng trung tính. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Chỉ số hoàn màu | CRI\>70. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Hệ số duy trì quang thông | \>70%. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| \- | Số lượng chip led, chất | 48 chíp Led, chíp led |
| | lượng và xuất xứ | SMD-Lumileds Mỹ hoặc xuất |
| | | sứ châu âu. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Quang thông bộ đèn | 17.400lm |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Góc chùm tia | \>=160° đảm bảo phân bố |
| | | ánh sáng đồng đều, chống ô |
| | | nhiễm ánh sáng |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Hình thức tản nhiệt | Tản nhiệt trực tiếp để đảm |
| | | bảo duy trì tối đa tuổi |
| | | thọ chíp led. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Nhiệt độ hoạt động | -40 \~ +50° C. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Cấp bảo vệ phần quang | IP66. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **IV** | **Cấu tạo đuôi đèn** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Lắp đặt vừa với cần đèn | D60. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Khả năng chỉnh góc lắp đặt | Bộ đèn chỉnh góc lắp đăt |
| | | từ 0-10°. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **V** | **Hồ sơ chất lượng** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | File dữ liệu IES bộ đèn | Có file IES bộ đèn để kiểm |
| | | định trên phần mềm Dialux |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Chứng nhận hợp chuẩn VN | Theo TCVN 7722-1,2:2009. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Chứng nhận quản lý chất | Chứng nhận ISO 9001:2015. |
| | lượng | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Chứng nhận quản lý bảo vệ | Chứng nhận ISO 14001:2015. |
| | môi trường | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Chứng nhận dãn nhãn tiết | Phù hợp với Quyết định số |
| | kiệm năng lượng | 3053/BCT-TKNL ngày |
| | | 29/04/2020 của Bộ Công |
| | | thương. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Chế độ bảo hành | 05 năm. |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**3.4. Hệ thống nối đất bảo vệ**

\- Hình thức nối đất lặp lại hạ áp dùng loại 3 cọc. Cứ khoảng 150-250m
phải có tiếp địa lặp lại một lần.

\- Hệ thống tiếp địa thực hiện bằng 3 cọc. Cọc tiếp địa sử dụng loại sắt
mạ kẽm nhúng nóng 16; dài 2,4m đóng sâu cách mặt đất trên 0,5m, dây tiếp
địa sử dụng loại dây sắt Φ10 có hàn bát bắt. Dây nối đất được nối vào
dây trung hòa bằng con ép thích hợp, dây sắt được hàn với cọc đất bằng
mối hàn điện.

\- Tất cả các phụ kiện đều được mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ có độ dày
không nhỏ hơn 0,8mm.

\- Điện trở tiếp đất phải theo yêu cầu quy phạm.

\- Tính toán nối đất bằng phương pháp đóng cọc: Giả thiết bỏ qua giá trị
nối đất tự nhiên của vùng, xem điện áp phân bố đều trên thanh trong quá
trình tản dòng.

-------------------------------------------- -------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------ ---------- ------ -------- ---------------------- ------------- ----- -- --
**Tính toán phương pháp đóng cọc**

**1.1. Điện trở tản của cọc**
![](media/image2.emf)

**1.2. Điện trở tản của dây đồng (C 11)**
![](media/image3.emf)

**1.3. Điện trở tản của hệ thống nối đất**
![](media/image4.emf)![](media/image5.emf)

**a. Thông số tính toán:**
Điện trở suất đo được: (ρ~đo~): **530** (Ωm)
Hệ số mùa của cọc Kc (Đất khô): 1,25 (Tham khảo tra bảng)
Hệ số mùa của thanh Kt (Đất khô): 1,25 (Tham khảo tra bảng)
Chiều dài loại cọc thép mạ kẽm nhúng nóng lc= M
Độ chôn sâu của cọc, thanh (to): 1,2 M
Tỷ số a/lc= 1,00
Hệ số sử dụng của cọc η~c~: 0,56 (Tham khảo tra bảng)
Hệ số sử dụng của thanh (tia) η~t~: 0,68 (Tham khảo tra bảng)
Số cọc (nc) 20 Cọc
Số cọc/ 1 dãy (nt) 1 Cọc
**b. [Tính toán:]{.ul}**
Điện trở tản của một cọc:
Rc=((ρ~tt~)/(lc\*2\*2.1416))\*(ln(2lc/d)+1/2ln((4t+lc)/4t-lc)))= 384,06 Ω
Với :
\+ t=to+lc/2 = 2,40 m
\+ ρ~tt~=ρ~ño~\*K(c,t) = 663 Ωm
\+ d = 0,016 m
Điện trở tản của một thanh
Rt=((ρ~tt~)/(lt\*2\*3.1416))\*(ln((K\*lt\*lt)/(to\*d))= 3,07 Ω
Với :
\+ d = 0,01 m \+ K = 2,38
\+ lt = 624,0 m
Điện trở tản của cọc:
R~Σc~=(R~C~/n.ηc)= 34,29 Ω
Điện trở tản tương đương của 3 thanh:
R~Σt~=(Rt/n.ηt)= 1,50 Ω
Điện trở tản của thanh cọc
Rtc=(R~Σc~.R~Σt~)/(R~Σc~+R~Σt~)= 1,4411619 Ω
Điện trở tản của hệ thống nối đất
Rht=R~tc~/(n.η~th~) = **3,48** Ω
-------------------------------------------- -------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------ ---------- ------ -------- ---------------------- ------------- ----- -- --

***Kết quả tính toán điện trở tiếp hệ thông bảo vệ =3,48 Ω ≤ 4 Ω đạt yêu
cầu.***

**3.5.Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng**

***a) Thiết bị tủ chiếu sáng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cung cấp nguồn cho
hệ thống chiếu sáng dự trù xây dựng mới:***

**+** Aptomat tổng của tủ, bảo vệ quá tải, ngắn mạch và sụt áp - MCCB,
loại 3P-100A - Mitsubishi: 01 cái;

**Thông tin kỹ thuật:** Số cực: 3; Dòng điện định mức (In): 100A; Khả
năng cắt dòng ngắn mạch: 10kA; Điện áp làm việc định mức: 220V AC; Bảo
vệ theo nguyên lý từ nhiệt; Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 60947-2;

\+ Khởi động từ (Contactor) 3P-75A: 02 cái;

**Thông số kỹ thuật**

Số cực 3
-------------------------------------- -----------------------------------------------------
Dòng định mức In (A) 80
Điện áp cuộn hút định mức Uc (V) 50/60 Hz - 200-240 VAC
Điện áp làm việc định mức Ue (V) 440
Điện áp cách điện định mức Ui (V) 690
Điện áp chịu xung định mức Uimp (kV) 6
Tiếp điểm phụ 1NO, 1NO 1NC, 2NO 2NC, blank
Phụ kiện Tiếp điểm phụ, khóa liên động
Tiêu chuẩn IEC60947-4-1, EN60947-4-1, GB14048.4, JIS C8201-4-1

\+ Rơ le nhiệt: 65A

**+** Aptomat bảo vệ cho từng nhánh chiếu sáng, bảo vệ quá tải, ngắn
mạch và sụt áp - MCCB, loại 3P-75A - Mitsubishi: 02 cái;

**Thông tin kỹ thuật:** Số cực: 2; Dòng điện định mức (In): 75A; Khả
năng cắt dòng ngắn mạch: 10kA; Điện áp làm việc định mức: 220V-AC; Bảo
vệ theo nguyên lý từ nhiệt; Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 60947-2;

**+** DOMINO 3P 600A: 01 cái cho dây nguội (N);

\+ Ổn áp cho hệ thống điều khiển: 20A-220v.

\- Hệ thống chiếu sáng làm việc ở 02 chế độ đóng tắt thông qua 02
Contactor được lập trình điều khiển bằng PLC - LOGO 230RC;

\- Các đèn đấu nối theo hình Zic Zắc như bản vẽ thiết kế, trong quá
trình vận hành có thể linh động trong việc đấu nối tùy theo nhu cầu của
đơn vị sử dụng;

\- Tủ có đèn chiếu sáng vào ban đêm, chế độ điều khiển tự động và bằng
tay.

\- Tủ điều khiển, bộ đèn và các thiết bị được nối đất bằng hệ thống tiếp
đất gồm: 03 cọc tiếp địa sắt D16, L=2,4m kết hợp cáp đồng trần C11mm^2^
liên kết bằng đầu coss.

**Chọn tủ điều khiển chiếu sáng cụ thể như sau:**

***b) Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng:***

**tt** **Hạng mục** **Thông số kỹ thuật**
-------- ---------------------- -------------------------------------------------------------
1 Tiêu chuẩn IEC 60439-1, IEC 60529
2 Điện áp định mức 220-230 / 380-415 VAC
3 Dòng cắt 6kA - 50kA
4 Tần số 50Hz - 60Hz
5 Dòng điện tối đa 1200A
6 Chế độ vận hành Tự động và bằng tay
7 Cấp bảo vệ (IP) IP 43 -- IP 55
8 Độ tăng nhiệt tối đa  45
9 Vật liệu Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghiệp JIS G3302.
10 Bề mặt Sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7033
11 Kết cấu Tủ được thiết kế dạng khung, độ dày tole: 3.0mm; cửa 2 lớp.
12 Kích thước Cao (mm): 800; Rộng (mm): 600; Sâu (mm): 400

**3.6. Cách điện và phụ kiện đường dây**

Dùng kẹp đỡ treo cáp ABC, kẹp dừng cáp ABC, Giá móc cáp ABC để đỡ và
cách điện cho cáp ABC.

**Các yêu cầu kỹ thuật chung:**

\- Cách điện và phụ kiện chiếm tỷ lệ khá lớn trong giá thành xây dựng
đường dây. Chất lượng của cách điện ảnh hưởng rất lớn đến việc vận hành
an toàn đường dây, 30-40% số lần sự cố là do hư hỏng cách điện. Việc lựa
chọn cách điện hợp lý sẽ đóng vai trò tích cực trong việc hạn chế số lần
sự cố trên đường dây.

Điều kiện khí hậu ảnh hưởng đến cách điện, phân vùng nhiễm bẩn dọc các
tuyến đường dây: các tạp chất bẩn trong không khí có ảnh hưởng xấu đến
cách điện của đường dây dẫn điện trên không, những tạp chất này bao gồm
các loại muối chứa các thành phần Cl, SO~4~, các loại tro bụi tự nhiên
và bụi do các nhà máy xí nghiệp thải ra. Mức nhiễm bẩn phụ thuộc vào
thành phần tạp chất hàm lượng chất gây bẩn trong một đơn vị thể tích
không khí, khoảng cách đường dây đến nguồn gây bẩn, hướng gió, tốc độ
gió, vật cản gió... Tuyến đường dây nằm trong khu vực nông thôn không
gần các nguồn gây ô nhiễm nên có mức độ ô nhiễm không khí nhỏ.

\- Các yêu cầu chung về phụ kiện treo dây: Tất cả các phụ kiện đường dây
dùng để treo cách điện, mắc dây dẫn đều dùng phụ kiện chế tạo sẵn phù
hợp với cách điện và dây dẫn.

\- Tải trọng yêu cầu của phụ kiện: Hệ số an toàn cơ học của phụ kiện mắc
dây là tỷ số tải trọng cơ học phá hủy với tải trọng định mức lớn nhất
tác động lên phụ kiện, khi đường dây trên không làm việc ở chế độ bình
thường không nhỏ hơn 2,5 và trong chế độ sự cố không nhỏ hơn 1,7.

\- Yêu cầu khác đối với các phụ kiện: Tất cả cá phụ kiện đều được mạ kẽm
nhúng nóng chống gỉ có độ dày không nhỏ hơn 0,08mm.

**3.7. TỔ CHỨC XÂY DỰNG**

**- Tài liệu**

Tập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công của công trình và các qui phạm thi
công, văn bản pháp luật quy định hiện hành.

**- Trách nhiệm cung cấp thiết bị vật tư**

Đơn vị thi công (bên B) chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị vật tư
cho toàn bộ công trình và chịu trách nhiệm xây lắp toàn bộ công trình.

**- Công tác chuẩn bị thi công**

Đường giao thông rộng rất thuận lợi cho việc rãi dọc tuyến hoặc tập
trung tại kho tạm xây dựng tại công trình.

**- Vận chuyển và chuẩn bị mặt bằng thi công**

\- Vận chuyển đường dài: vận chuyển vật tư thiết bị từ nguồn cung cấp
đến kho tại công trường

\- Vận chuyển nội bộ công trường dọc tuyến: Trung chuyển vật tư thiết bị
từ kho tại công trình đến các điểm trên đường giao thông hiện có bằng
thủ công.

\- Vận chuyển đường ngắn: Vận chuyển vật tư thiết bị dọc đường giao
thông vào các vị trí cột dọc tuyến được thực hiện bằng biện pháp thủ
công kết hợp với cơ giới.

\- Đường tạm thi công dùng đường hiện hữu của địa phương hiện có.

**- Nguồn cung cấp vật tư**

\- Dây dẫn mua các đơn vị sản xuất trong nước, có thể nhập hoặc gia công
trong nước;

\- Tất cả các vật tư thiết bị trước khi đưa vào công trình thi công phải
đầy đủ hồ sơ theo tiêu chuẩn thiết kế và được sự chấp thuận của chủ đầu
tư, đồng thời phải có kết quả kiểm nghiệm của cơ quan có thẩm quyền đạt
yêu cầu vận hành.

**- Biện pháp thi công chính**

\- Lắp dựng cột: Công tác lắp trụ được sử dụng phương pháp thủ công kết
hợp cơ giới.

\- Công tác rải căng dây: Tến hành bằng thủ công kết hợp với cơ giới.

\- Trong quá trình thi công phải tuân theo các qui định về kỹ thuật an
toàn trong công tác xây dựng như: Phải kiểm tra sức khỏe công nhân làm
việc, trang bị đầy đủ dụng cụ phòng hộ lao động.; Tuyến đường dây đi qua
các vùng dân cư phải chú ý biện pháp an toàn thi công cho người và tài
sản.

***Ghi chú***: *Biện pháp an toàn trong thi công do nhà thầu thi công
lập, phải đề cập đến biện pháp và tổ chức bảo đảm an toàn thi công trên
công trường gồm: an toàn trong vận chuyển; lắp đặt; xây dựng; thử
nghiệm; chuẩn bị đóng điện cho người và thiết bị.*

**3.8.PHƯƠNG ÁN PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG**

Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đường huyện TT xã Long Tân
được thiết kế theo tuyến đường đã được các cấp thẩm quyền phê duyệt nên
rất thuận lợi cho công tác thi công, không gây ảnh hưởng đến cây xanh,
môi trường, đường dây thông tin liên lạc, đường dây tải đường hiện hiện
hữu, cũng như sức khỏe con người. Chỉ có tác động nhỏ đến mỹ quan và
không gian khi thi công. Sau khi thi công xong khu vực nào thì đơn vị
thi công phải dọn dẹp vệ sinh khu vực thi công và tái lập lại như hiện
trạng ban đầu.

Tuy nhiên, để đảm bảo trong suốt quá trình thi công xây dựng lưới điện
hạ thế chiếu sáng, phương án phòng chống cháy nổ trên toàn tuyến phải
thực hiện theo qui định hiện hành. Nếu có cháy nổ sẽ ra thì thực hiện
phương châm 4 tại chỗ và liên hệ với công an phòng cháy chữa cháy ở gần
nhất.

**4. Yêu cầu về kỹ thuật đối với các hạng mục trọng tâm thi công, lắp
đặt thiết bị công trình:**

**Stt** **Tên thiết bị, vật tư** **Quy cách, thống số kỹ thuật** **Nhãn hiệu, Xuất xứ**
--------- -------------------------------------------- ------------------------------------ ------------------------
1 Cần đèn đơn Φ60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
2 Cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
3 Kẹp néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
4 Cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
5 Tủ điện điều khiển các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
6 Ống nhựa, máng nhựa nhựa D60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
7 Lắp công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
8 MCCB các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
9 Dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
10 Kẹp IPC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
11 Đèn Led 120W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
12 Các loại vật tư khác theo yêu cầu thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt ...

**5. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:**

\- Nhà thầu phải tuân thủ trình tự thi công lắp đặt từng hạng mục công
việc của công trình phù hợp với thiết kế Bản vẽ thi công, bảo đảm an
toàn trong quá trình thi công xây dựng công trình.

\- Trong bảng tiến độ thi công chi tiết do nhà thầu lập, phải bảo đảm
trình tự thi công theo quy chuẩn, tiêu chuản xây dựng hiện hành.

**6. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;**

\- Đối với các hạng mục công tác cần thử nghiệm trước khi đa vào vận
hành chính thức nhà thầu phải lập kế hoạch vận hành chạy thử tĩnh, không
tải đảm bảo an toàn trước khi đưa vào nghiệm thu bàn giao công trình.

**7. Yêu cầu về đấu nối lưới điện trung thế hiện hữu:**

\- Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp để thực hiện đấu nối vào lưới điện.
Trường hợp do yêu cầu không thể kết hợp cắt điện, để đảm bảo tiến độ
thực hiện, thì Nhà thầu phải thực hiện đấu nóng (đấu Hotline, trong tình
trạng còn mang điện). Mọi chi phí thực hiện đấu nối do nhà thầu tự chi
trả.

**8. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);**

\- Nhà thầu phải có biện pháp phòng chống cháy nổ đối với kho bãi chứa
vật tư, máy móc, thiết bị thi công. Cử cán bộ thường trực bảo đảm công
tác an toàn, phòng chống cháy nổ. Bố trí các thiết bị chữa cháy như:
thùng cát, bể nước cứu hỏa, máy bơn cứu hỏa, bình xịt khí CO~2~,... có
biển chỉ dẫn tiêu lệnh an toàn phòng cháy chữa cháy đặt ở những vị trí
dẽ nhìn thấy, dễ quan sát...

**9. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

\- Nhà thầu phải đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình xây lắp
công trình;

\- Nhà thầu phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người
lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có
biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường.
Phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến đúng nơi
quy định;

\- Nhà thầu phải có đầy đủ các phương tiện vận chuyển đảm bảo đúng yêu
cầu nhằm hạn chế tối đa ô nhiễm, tiếng ồn, khí thải trong quá trình vận
chuyển cũng như quá trình thi công xây lắp. Trong quá trình vận chuyển
vật liệu xây dựng, phế thải phải có biện pháp che chắn bảo đảm an toàn,
vệ sinh môi trường;

\- Đối với các phương tiện gây nên những âm thanh cường độ cao, nên
tránh thi công vào những giờ nghỉ ngơi của người dân trong khu vực;

\- Trong quá trình xây lắp, nhà thầu phải có biên pháp để không gây mất
vệ sinh và ô nhiễm môi trường xung quanh, không thải chất độc hại, nước,
bùn, rác, vật liệu phế thải, đất cát ra khu vực dân cư xung quanh công
trường gây ảnh hưởng xấu đến sinh hoạt, sản xuất và kinh doanh của dân
cư xung quanh. Đối với môi trường khu vực công trình thi công, phải có
hệ thống tưới nước hạn chế khói bụi của phương tiện vận chuyển trên công
trường.

\- Trong suốt quá trình xây lắp, nhà thầu không được gây ảnh hưởng xấu
tới hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật lân cận hiện có. Những khu vực
trên công trường có hệ thống hạ tầng kỹ thuật đi qua, nhà thầu thi công
xây lắp phải có biện pháp bảo vệ để hệ thống này hoạt động bình thường.
Chỉ được phép thay đổi và di chuyển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
sau khi đã có văn bản của cơ quan quản lý hệ thống công trình này cho
phép thay đổi, di chuyển, cung cấp sơ đồ chỉ dẫn cần thiết của toàn hệ
thống và thỏa thuận về biện pháp tạm thời để duy trì điều kiện bình
thường cho sinh hoạt, sản xuất và kinh doanh của dân cư trong vùng;

\- Trước khi kết thúc công trường, nhà thầu thi công xây lắp có trách
nhiệm thu dọn mặt bằng công trường gọn gàng, sạch sẽ theo đúng thỏa
thuận ban đầu hoặc theo quy định của Nhà nước;

\- Nhà thầu để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá
trình thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật
và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

**10. Yêu cầu về an toàn lao động;**

Có biện pháp về an toàn lao động đảm bảo yêu cầu, cụ thể:

\- Đối với công nhân trên công trường phải có trang bị bảo hộ lao động.
Cán bộ công nhân trên công trường phải được tập huấn an toàn lao động.

\- Đối với các công việc thi công trên cao phải có bảo hiểm an toàn lao
động, phải có giàn giáo an toàn lao động.

\- Đối với máy móc thiết bị thi công trên công trường phải có biện pháp
bảo đảm an toàn máy móc, thiết bị...

**11. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;**

\- Nhà thầu có thể thuê mướn nhân công, thiết bị tại địa phương trong
quá trình thi công tuy nhiên nhà thầu phải có đội ngũ công nhân thường
trực có tay nghề và lực lượng xe máy thiết bị cần thiết để đảm bảo tiến
độ thi công khi gặp khó khăn khi huy động tại địa phương với mức độ tối
thiểu là 50% nhu cầu sử dụng nhân công, thiết bị.

\- Máy móc thiết bị xây dựng công trình: Máy móc thiết bị thi công chủ
yếu phải đáp ứng đủ số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật của thiết
bị theo yêu cầu tổ chức thi công công trình.

**12. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các
hạng mục để đảm bảo tiến độ và tính hợp lý trong quá trình sử dụng nhân
lực, vật lực trên công trường.

**13. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;**

\- Nhà thầu thi công phải có bản thuyết minh các biện pháp bảo đảm chất
lượng thi công và phương pháp kiểm tra chất lượng thi công cụ thể, rõ
ràng.

\- Phải có đầy đủ các dụng cụ thí nghiệm cho từng loại vật tư, thiết bị
theo đúng yêu cầu kỹ thuật và phải được liệt kê đầy đủ, rõ ràng trong
bảng liệt kê.

\- Có sơ đồ bố trí phòng, khu vực thí nghiệm cụ thể tại công trình, bố
trí cán bộ tự giám sát, kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng.

\- Quản lý chất lượng vật tư: Tiếp nhận, lưu kho, bảo quản.

\- Quản lý chất lượng cho từng loại công tác thi công.

\- Công tác cung cấp mẫu vật tư, kết quả kiểm nghiệm, bảo dưỡng, nghiệm
thu.

\- Bảo đảm công tác sửa chữa hư hỏng và bảo hành công trình khi hoàn
thành.

**III. Các bản vẽ:**

Bên mời thầu đính kèm các bản vẽ cùng E-HSMT trên Hệ thống Đấu thầu điện
tử Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4879 dự án đang đợi nhà thầu
  • 605 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 547 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13578 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15452 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây