Thông báo mời thầu

Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy và sét đánh thẳng tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:30 16/10/2020
Số TBMT
20201043628-00
Công bố
18:23 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy và sét đánh thẳng tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy và sét đánh thẳng tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy và sét đánh thẳng tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Đà Nẵng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:23 16/10/2020
đến
16:30 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:30 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy và sét đánh thẳng tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy và sét đánh thẳng tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 42

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

**1.1. Giới thiệu chung về dự án:**

Tên công trình: Tòa nhà Cục Hải Quan thành phố Đà Nẵng

Địa điểm: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Q. Hải Châu,TP. Đà Nẵng

Chủ đầu tư: Cục Hải Quan thành phố Đà Nẵng

Qui mô công trình :

- Công trình gồm 01 tầng hầm, 15 tầng nổi trong đó:

- Công năng sử dụng chính của Toà nhà:

```{=html}

```
- Các tầng hầm: Để các loại xe, các khu vực kỹ thuật

- Tầng 1: Đại sảnh, các sảnh phụ, lễ tân, giao dịch, phòng kỹ thuât.

- Tầng 2-15: Văn phòng làm việc, hội trường và các phòng chức năng
khác\...

- Ngoài ra trong Tòa nhà còn bố trí các chức năng kỹ thuật như điện,
cấp và thoát nước, điều hoà không khí, phòng cháy chữa cháy, hệ
thống an toàn, an ninh, thông tin, mạng máy tính, âm thanh, hệ thống
tự động hoá, thoát hiểm, vệ sinh, thang bộ, thang máy, ...

**1.2. Giới thiệu chung về gói thầu:**

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy Tòa nhà Cục Hải Quan thành phố Đà Nẵng
được trang bị bao gồm các hạng mục:

- Hệ thống báo cháy địa chỉ: Trung tâm báo cháy là thiết bị chính điều
khiển liên động hệ thống chữa cháy của tòa nhà gồm 01 tủ báo cháy
địa chỉ 6 loop được nối với hệ thống quản lý tòa nhà. Số lượng đầu
báo khói địa chỉ 345 cái, đầu báo nhiệt địa chỉ 61 cái, tổ hợp
chuông đèn báo cháy 38 cái và modul các loại 90 cái. Trung tấm báo
cháy nhận tín hiệu báo cháy và các tín hiệu liên kết khác để điều
khiển hệ thống PCCC liên động tại tòa nhà

- Hệ thống đèn chiếu sáng khẩn cấp và thoát hiểm: Để chỉ dẫn lối thoát
nạn và chiếu sáng sự cố chỉ dẫn cho người thoát ra khỏi toà nhà
nhanh khi có sự cố cháy xảy ra. Hoạt động theo nguyên tắc:

```{=html}

```
- Khi có điện, đèn hoạt động nhờ nguồn điện cấp từ tủ điện chiếu sáng
của tầng với nguồn điện 220 V AC. Dây dẫn từ đèn đến các tủ chiếu
sáng là dây 2x1,5 đi trong ống nhựa SP bảo vệ.

- Khi mất điện, đèn hoạt động nhờ nguồn điện dự trữ từ ắc qui khô
trong đèn có thời gian chiếu sáng ≥ 02 giờ.

- Số lượng đèn thoát hiểm là 54 cái, đèn sạc khẩn cấp 90 cái được bố
trí tại các khu vực lối thoát nạn, sảnh thang và hành lang các tầng

```{=html}

```
- Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler và họng nước vách tường: Hệ
thống bao gồm các đầu cảm biến nhiệt độ cố định tự nổ gắn trên dàn
ống thép chứa nước áp lực nối với hệ thống bơm nước tự động. Khi
xuất hiện đám cháy ở điểm nào đó, nhiệt độ khu vực cháy sẽ tăng
nhanh đến giới hạn làm nổ nút giữ áp lực nước của đầu cảm biến và xả
nước vào đám cháy. Số lượng dầu phun hướng xuống là 1077 cái đầu
phun hướng lên 187 cái

- Hệ thống chữa cháy bằng khí Nitơ (N~2~) gồm các bộ phận:

```{=html}

```
- Bình khí N~2~: 42 bình đạt tại phòng kho tầng 15; bộ giá đở, bình
kích hoạt và hệ thống đường ống áp lực 1 bộ; vòi phun xả khí 23 cái;
hệ thống van điều khiển 3 bộ

- Trung tâm báo cháy gồm 01 tủ báo cháy địa chỉ 2 loop được nối với
trung tâm báo cháy chính và hệ thống quản lý tòa nhà. Số lượng đầu
báo khói nhiệt kết hợp địa chỉ 18 cái, nút ấn tạm dừng và nút ấn xả
khí 3 cái, đèn chớp báo động xả khí và chuông báo động 3 cái, modul
các loại 5 cái

```{=html}

```
- Hệ thống chữa cháy N~2~ có 03 vùng chữa cháy gồm: 01 Phòng máy chủ
công nghệ thông tin (tầng 1); 01 phòng kho lưu trữ và 01 phòng kho
ấn chỉ (tầng 14).

- Hoạt động của hệ thống chữa cháy bằng khí N~2~: Khi có cháy, đầu báo
khói và đầu báo nhiệt lắp đặt trong khu vực xả khí đồng thời nhận
được tín hiệu khói và nhiệt báo về tủ trung tâm thì tủ trung tâm sẽ
phát tín hiệu cho modules cấp nguồn 24 V DC để kim kích hoạt kích
hoạt xả khí N~2~ vào khu vực có cháy.

```{=html}

```
- Hệ thống tăng áp cầu thang, hút khói hành lang:

```{=html}

```
- Hệ thống quạt tăng áp cầu thang: Gồm 01 quạt sẽ cấp gió và các cửa
gió vào các phòng đệm tạo áp suất dương khi xảy ra hỏa hoạn, nhằm
ngăn khói và lửa không lan sang khu vực cầu thang thoát hiểm của tòa
nhà.

- Hệ thống quạt hút khói hành lang: Gồm 02 quạt để hút và các cửa hút
khói hành lang trực tiếp tại các tầng.

- Hoạt động của hệ thống tăng áp cầu thang, hút khói hành lang: Khi có
cháy, tủ báo cháy nhận được tín hiệu báo cháy từ đầu báo cháy, tủ
báo cháy phát tín hiệu điều khiển quạt hút khói tại vùng có cháy
chạy để hút khói ra ngoài.

```{=html}

```
- Phương tiện chữa cháy ban đầu: Các bình chữa cháy xách tay được
trang bị trong công trình tại các vị trí hộp cứu hỏa và phòng trực,
được đặt tích hợp chung với họng nước chữa cháy vách tường để tạo
thành hộp cứu hỏa. Mỗi vị trí hộp cứu hỏa như trên sẽ được trang bị
bao gồm 02 bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 và 1 bình chữa cháy
bằng khí CO~2~ loại 3kg. Số lượng bình MFZ4 là 86 bình; bình chữa
cháy CO~2~- MT5 là 43 bình. Ngoiaf ra còn có các quả cầu chữa cháy
tự động và các bình chữa cháy xe đẩy.

Yêu cầu về cung cấp dịch vụ bảo trì: Hệ thống PCCC phải được khắc phục
triệt để các vấn đề như báo lỗi, báo giả, rò rỉ nước, tụt áp, \... gây
ra nhiều phiền toái cho việc quản lý và vận hành, đồng thời làm tăng độ
tin cậy, an toàn cho hệ thống, tài sản và tính mạng con người.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1. Yêu cầu chung:**

Nhà thầu phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo
trì hệ thống PCCC cho các tòa nhà cao tầng tại Việt Nam , có kinh nghiệm
trong các công trình có hệ thống PCCC liên động giữa các hệ thống báo
cháy, chữa cháy, tăng áp, hút khói, thang máy, hệ thống chữa cháy bằng
khí\... Đặc biệt, khi nhà thầu cung cấp dịch vụ bảo trì phải đảm bảo
không ảnh hưởng đến chất lượng cung cấp dịch vụ của tòa nhà.

Nhà thầu phải đảm bảo rằng các cán bộ, công nhân tham gia công tác bảo
trì phải được đào tạo đầy đủ về chuyên môn và có chứng chỉ đào tạo nghề
phù hợp với công việc thực hiện như điện, điện tử, cơ khí\...

Kỹ sư, công nhân, kỹ thuật khi sửa chữa, cài đặt phần mềm của hệ thống
PCCC như: Máy tính chủ, tủ điều khiển, mô đun của hệ thống phải đúng quy
trình hoạt động của hệ thống. Không được tự ý động chạm, cấu hình cài
đặt phần mềm điều khiển, tủ điều khiển \... trước khi thực hiện phải
thông tin đến cán bộ quản lý toàn nhà và phải đệ trình biện pháp cấu
hình và cài đặt phần mềm nếu cần thiết.

Khi kiểm tra các thiết bị đấu nối trong phòng ĐKTT và phòng bơm phải
kiểm tra về an toàn điện. Đặt các biển báo sửa chữa tại những vị trí như
(tủ điều khiển, trục đường ống nước, các vị trí đầu báo và đầu phun ...)
để cảnh báo những công nhân, kỹ thuật vận hành các hạng mục khác.

Khi làm việc tại các thiết bị trên cao hơn 1,5 m công nhân kỹ thuật phải
làm việc trên các giàn giáo và lắp dây an toàn khi sửa chữa. Khi tháo
lắp các thiết bị có tải trọng lớn phải sử dụng các thiết bị nâng tải
Palăng xích nâng kéo thiết bị.

Trước khi thi công Nhà thầu phải thông báo rõ phạm vi khu vực và thời
gian tổ chức thi công. Khu vực thi công phải được quản lý bằng nhân lực
của Nhà thầu và phải có biển báo để phân biệt với các khu vực khác.

**2.2. Yêu cầu chi tiết**

a\) Đảm bảo tiến độ thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT

b\) Tuyệt đối chấp hành Nội quy tòa nhà, an toàn vệ sinh lao động và
phòng chống cháy nổ

Nhà thầu và nhân viên của nhà thầu phải tuân thủ đúng các quy định của
Nội quy tòa nhà Cục Hải Quan TP Đà Nẵng và đơn vị quản lý vận hành tòa
nhà. Lập biên bản và mời ra khỏi Tòa nhà bất kỳ người lao động nào của
Nhà thầu không thực hiện đúng các Nội quy, quy định của Tòa nhà, gây
nguy hiểm cho Tòa nhà.

Nhà thầu phải có biện pháp phòng cháy chữa cháy theo yêu cầu của cơ quan
có thẩm quyền. Tuyệt đối không mang các chất dễ cháy nổ vào Tòa nhà.
Nghiêm cấm công nhân hút thuốc trong Tòa nhà

Tại các vị trí thi công hàn, cắt phải có các thiết bị chữa cháy như bình
bột, bình CO2, thùng phi đựng nước

Nhà thầu không được thải bất kỳ loại dầu mỡ, chất lỏng, vật bẩn, vật
liệu bỏ hoặc cặn bã xuống vị trí trong và xung quanh Tòa nhà. Các chất
thải phải được đưa về đúng nơi qui định đã cho phép.

Tất cả công nhân tham gia thi công phải được trang bị đầy đủ bảo hộ lao
động.

c\) Đáp ứng về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị;
thời gian tiến hành xử lý sự cố

Nhà thầu phải có giải pháp, phương pháp thực hiện hợp lý cho từng hệ
thống thiết bị của tòa nhà đảm bảo đáp ứng về tiến độ, an toàn cho người
& trang thiết bị và chất lượng dịch vụ cung cấp.

Nhà thầu phải đáp ứng nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị cần thiết khi
có yêu cầu.

Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến ngay tòa nhà trong vòng 1 giờ để xử
lý sự cố khi có bất kỳ sự cố nào liên quan đến hệ thống PCCC khi có yêu
cầu.

d\) Tổ chức thực hiện công tác bảo trì phải theo quy trình, hợp lý

Khi bảo trì, kiểm tra các hệ thống: Các thông số kỹ thuật của các hệ
thống cũng như các thông số của các thiết bị, vật tư sửa chữa cần phải
được ghi chép cẩn thận trong sổ theo dõi để phục vụ cho công việc kiểm
tra và bảo trì và sửa chữa lớn.

Nhà thầu phải có kế hoạch phù hợp để thực hiện Công tác bảo trì ngoài
giờ hành chính và trong giờ hành chính tùy thuộc từng hạng mục công việc
để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Tòa nhà.

Nhà thầu phải tuân thủ theo các yêu về công tác bảo trì chi tiết, tỉ mỉ
nhằm đảm bảo cho hệ thống vận hành một cách hiệu quả và an toàn nhất
theo nội dung khối lượng công việc bảo trì phù hợp với quy trình bảo trì
(như Bảng chi tiết yêu cầu công việc dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC Tòa
nhà). Ngoài ra, nhà thầu còn phải thực hiện các công việc cần thiết
trong quá trình bảo trì theo quy định của pháp luật về xây dựng bao gồm
tổ chức thi công, giám sát, nghiệm thu, thử nghiệm, an toàn lao động, vệ
sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, huy động thiết bị, kiểm tra, giám
sát chất lượng và các yêu cầu khác (nếu có).

Sau bảo trì, hệ thống phải luôn sẵn sàng hoạt động trong bất kỳ tình
huống khẩn cấp nào, nâng cao tuổi thọ và vòng đời của thiết bị, tiết
kiệm chi phí vận hành của hệ thống.

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **BẢNG | | | | | |
| CHI TIẾT | | | | | |
| YÊU CẦU | | | | | |
| THỰC | | | | | |
| HIỆN | | | | | |
| DỊCH VỤ | | | | | |
| BẢO TRÌ | | | | | |
| HỆ THỐNG | | | | | |
| PCCC** | | | | | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
| **STT** | **Đối | **Mô tả | **Đơn vị | **Khối | **Ghi |
| | tượng | dịch | tính** | lượng** | chú** |
| | bảo | vụ | | | |
| | trì** | ^(\*)^** | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ** ** | **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **A** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | BÁO CHÁY | | | | |
| | TÒA | | | | |
| | NHÀ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Đầu báo | *Bảo | cái | 345 | |
| | khói | dưỡng, | | | |
| | quang | bảo trì | | | |
| | địa chỉ | (1lần | | | |
| | SIGA2-PS | /năm):*\ | | | |
| | EDW | - Kiểm | | | |
| | ARDS-UTC | tra bằng | | | |
| | Mỹ | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Vệ | | | |
| | | sinh đầu | | | |
| | | báo và | | | |
| | | đế, kiểm | | | |
| | | tra dây | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | vào và | | | |
| | | ra.\ | | | |
| | | - Đo | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | và điện | | | |
| | | áp | | | |
| | | truyền | | | |
| | | tin trên | | | |
| | | đường | | | |
| | | dây | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu) | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra lại | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần | | | |
| | | mềm, | | | |
| | | giải trừ | | | |
| | | lỗi.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra thử | | | |
| | | báo | | | |
| | | cháy. | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra kích | | | |
| | | hoạt thử | | | |
| | | báo cháy | | | |
| | | ngẫu | | | |
| | | nhiên | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra bằng | | | |
| | | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Đầu báo | | cái | 61 | |
| | nhiệt cố | | | | |
| | định kết | | | | |
| | hợp gia | | | | |
| | tăng địa | | | | |
| | chỉ | | | | |
| | S | | | | |
| | IGA2-HRS | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Đầu báo | | cái | 1 | |
| | nhiệt cố | | | | |
| | định địa | | | | |
| | chỉ | | | | |
| | S | | | | |
| | IGA2-HFS | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Đế đầu | | cái | 425 | |
| | báo cháy | | | | |
| | SIGA2-SB | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | MOUDLE | *Bảo | cái | 16 | |
| | Cách ly | dưỡng, | | | |
| | địa chỉ | bảo trì | | | |
| | SIGA-IM | (1lần | | | |
| | EDWARDS | /năm):*\ | | | |
| | Mỹ | - Kiểm | | | |
| | | tra bằng | | | |
| | | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đo | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | và điện | | | |
| | | áp | | | |
| | | truyền | | | |
| | | tin trên | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu) | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kích | | | |
| | | hoạt thử | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển\ | | | |
| | | - Xác | | | |
| | | nhận | | | |
| | | tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động | | | |
| | | trên tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển.\ | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra bằng | | | |
| | | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đo | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | và điện | | | |
| | | áp | | | |
| | | truyền | | | |
| | | tin trên | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu) | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kích | | | |
| | | hoạt thử | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển\ | | | |
| | | - Xác | | | |
| | | nhận | | | |
| | | tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động | | | |
| | | trên tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển. | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | MOUDLE | | cái | 16 | |
| | Đầu ra | | | | |
| | (điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | chuông, | | | | |
| | đèn) | | | | |
| | SIGA-CC1 | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | MOUDLE | | cái | 16 | |
| | Đầu vào | | | | |
| | cho công | | | | |
| | tắc dòng | | | | |
| | chảy | | | | |
| | SIGA-CT2 | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | MOUDLE | | cái | 16 | |
| | giám sát | | | | |
| | địa chỉ | | | | |
| | SIGA-CT2 | | | | |
| | Edw | | | | |
| | ards-UTC | | | | |
| | Trung | | | | |
| | quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | MOUDLE | | cái | 2 | |
| | Điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | quạt | | | | |
| | tăng áp | | | | |
| | SIGA-CR | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | MOUDLE | | cái | 2 | |
| | Điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | thang | | | | |
| | máy | | | | |
| | SIGA-CR | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | MOUDLE | | cái | 2 | |
| | Điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | quạt hút | | | | |
| | khói | | | | |
| | SIGA-CR | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | MOUDLE | | cái | 16 | |
| | Điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | van | | | | |
| | đường | | | | |
| | hút khói | | | | |
| | SIGA-CR | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 13 | MOUDLE 2 | | cái | 2 | |
| | đầu vào | | | | |
| | giám sát | | | | |
| | trạng | | | | |
| | thái của | | | | |
| | máy bơm | | | | |
| | SIGA-CT2 | | | | |
| | Edw | | | | |
| | ards-UTC | | | | |
| | Trung | | | | |
| | quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 14 | MOUDLE 2 | | cái | 2 | |
| | Đầu vào | | | | |
| | giám sát | | | | |
| | Alarm | | | | |
| | van và | | | | |
| | van bướm | | | | |
| | tín hiệu | | | | |
| | điện | | | | |
| | SIGA-CT2 | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 15 | Tổ hợp |  *Bảo | Bộ | 38 | |
| | chuông, | dưỡng, | | | |
| | đèn và | bảo trì | | | |
| | nút nhấn | (1lần | | | |
| | báo cháy | /năm):*\ | | | |
| | SIGI-271 | - Kiểm | | | |
| | và | tra tình | | | |
| | G1R-HDVM | trạng | | | |
| | EDW | hoạt | | | |
| | ARDS-UTC | động của | | | |
| | Mỹ Trung | các bộ | | | |
| | Quốc | phận\ | | | |
| | | - Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra bằng | | | |
| | | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối\ | | | |
| | | - Đo | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | và điện | | | |
| | | áp | | | |
| | | truyền | | | |
| | | tin trên | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu)\ | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra bằng | | | |
| | | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt\ | | | |
| | | - Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu) | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 16 | Trung | *Bảo | Bộ | 1 | |
| | tâm báo | dưỡng, | | | |
| | cháy 06 | bảo trì | | | |
| | Loop | (1lần | | | |
| | EST3 | /năm):*\ | | | |
| | EDW | - Kiểm | | | |
| | ARDS-UTC | tra tình | | | |
| | Canada | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | các bộ | | | |
| | | phận cấu | | | |
| | | thành | | | |
| | | tủ.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | CPU, | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | trên | | | |
| | | bảng | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển\ | | | |
| | | - Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra và | | | |
| | | sửa lỗi | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông | | | |
| | | giữa các | | | |
| | | card.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra card | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | cấp cho | | | |
| | | tủ, kiểm | | | |
| | | tra ắc | | | |
| | | quy. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | loop về | | | |
| | | tủ | | | |
| | | (trong | | | |
| | | tủ)\ | | | |
| | | - Lập | | | |
| | | báo cáo | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái và | | | |
| | | các lỗi | | | |
| | | để tiến | | | |
| | | hành | | | |
| | | công tác | | | |
| | | bảo | | | |
| | | trì.\ | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra và | | | |
| | | sửa lỗi | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông | | | |
| | | giữa các | | | |
| | | card.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra card | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | cấp cho | | | |
| | | tủ, kiểm | | | |
| | | tra ắc | | | |
| | | quy. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | loop về | | | |
| | | tủ | | | |
| | | (trong | | | |
| | | tủ) | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 17 | Máy tính | *Bảo | Bộ | 1 | |
| | điều | dưỡng, | | | |
| | khiển | bảo trì | | | |
| | | 1 | | | |
| | | l | | | |
| | | ần/năm:* | | | |
| | | | | | |
| | | *-* Kiểm | | | |
| | | tra tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | các bộ | | | |
| | | phận cấu | | | |
| | | thành | | | |
| | | tủ. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Bảo | | | |
| | | dưỡng | | | |
| | | màng | | | |
| | | hình, | | | |
| | | bàn | | | |
| | | phím. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | phần | | | |
| | | mềm, cập | | | |
| | | nhật hệ | | | |
| | | điều | | | |
| | | hành | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kết | | | |
| | | nối | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông | | | |
| | | với tủ | | | |
| | | trung | | | |
| | | tâm báo | | | |
| | | cháy. | | | |
| | | Cập nhật | | | |
| | | các thay | | | |
| | | đổi | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | | | | |
| | | *\ | | | |
| | | Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | 3 | | | |
| | | lần/năm\ | | | |
| | | * | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | các bộ | | | |
| | | phận cấu | | | |
| | | thành | | | |
| | | tủ. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Bảo | | | |
| | | dưỡng | | | |
| | | màng | | | |
| | | hình, | | | |
| | | bàn | | | |
| | | phím. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | phần | | | |
| | | mềm, cập | | | |
| | | nhật hệ | | | |
| | | điều | | | |
| | | hành | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kết | | | |
| | | nối | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông | | | |
| | | với tủ | | | |
| | | trung | | | |
| | | tâm báo | | | |
| | | cháy. | | | |
| | | Cập nhật | | | |
| | | các thay | | | |
| | | đổi | | | |
| | | thiết bị | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 18 | Máy in | *Bảo | Bộ | 1 | |
| | khổ A4 | dưỡng, | | | |
| | LQ 310+ | bảo trì | | | |
| | Epson | 1 | | | |
| | I | l | | | |
| | ndonesia | ần/năm:* | | | |
| | | | | | |
| | | *-* Kiểm | | | |
| | | tra tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | các bộ | | | |
| | | phận cấu | | | |
| | | thành | | | |
| | | tủ. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Bảo | | | |
| | | dưỡng | | | |
| | | máy | | | |
| | | | | | |
| | | \- Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kết | | | |
| | | nối | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông | | | |
| | | với máy | | | |
| | | tính | | | |
| | | | | | |
| | | *\ | | | |
| | | Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm\ | | | |
| | | )* | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | các bộ | | | |
| | | phận cấu | | | |
| | | thành | | | |
| | | tủ. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kết | | | |
| | | nối | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông | | | |
| | | với máy | | | |
| | | tính | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 19 | Bộ lưu | *Bảo | cái | 1 | |
| | điện UPS | dưỡng, | | | |
| | 2000VA | bảo trì | | | |
| | Santak | 1 | | | |
| | Trung | l | | | |
| | Quốc | ần/năm:* | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | vào, | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | ra, kiểm | | | |
| | | tra ắc | | | |
| | | quy. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm\ | | | |
| | | )* | | | |
| | | | | | |
| | |  - Kiểm | | | |
| | | tra | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | vào, | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | ra, kiểm | | | |
| | | tra ắc | | | |
| | | quy. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 20 | Nguồn dự | | cái | 2 | |
| | phòng | | | | |
| | 12VDC | | | | |
| | PG822 | | | | |
| | Edw | | | | |
| | ards-UTC | | | | |
| | Trung | | | | |
| | quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 21 | Hệ thống | *Bảo | ht | 1 | |
| | cable | dưỡng, | | | |
| | tín hiệu | bảo trì | | | |
| | | 1 | | | |
| | | l | | | |
| | | ần/năm:* | | | |
| | | Kiểm tra | | | |
| | | tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | hệ thống | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kết | | | |
| | | nối với | | | |
| | | vavs | | | |
| | | thiết | | | |
| | | bị, | | | |
| | | trung | | | |
| | | tâm, hộp | | | |
| | | đấu kỹ | | | |
| | | thuật | | | |
| | | | | | |
| | | *\ | | | |
| | | Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm\ | | | |
| | | )* | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | hệ thống | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kết | | | |
| | | nối tín | | | |
| | | hiệu | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **B** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | BÁO CHÁY | | | | |
| | CỦA CỤM | | | | |
| | BÌNH KHÍ | | | | |
| | NITƠ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 21 | Tủ trung | *Bảo | cái | 1 | |
| | tâm báo | dưỡng, | | | |
| | cháy và | bảo trì | | | |
| | ĐK chữa | (1lần | | | |
| | cháy 02 | /năm):*\ | | | |
| | Loop | - Kiểm | | | |
| | (250 địa | tra tình | | | |
| | c | trạng | | | |
| | hỉ/Loop) | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | các bộ | | | |
| | | phận cấu | | | |
| | | thành | | | |
| | | tủ.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | CPU, | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | trên | | | |
| | | bảng | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển\ | | | |
| | | - Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra và | | | |
| | | sửa lỗi | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông | | | |
| | | giữa các | | | |
| | | card.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra card | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | cấp cho | | | |
| | | tủ, kiểm | | | |
| | | tra ắc | | | |
| | | quy. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | loop về | | | |
| | | tủ | | | |
| | | (trong | | | |
| | | tủ)\ | | | |
| | | - Lập | | | |
| | | báo cáo | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái và | | | |
| | | các lỗi | | | |
| | | để tiến | | | |
| | | hành | | | |
| | | công tác | | | |
| | | bảo | | | |
| | | trì.\ | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra và | | | |
| | | sửa lỗi | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông | | | |
| | | giữa các | | | |
| | | card.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra card | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | cấp cho | | | |
| | | tủ, kiểm | | | |
| | | tra ắc | | | |
| | | quy. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối | | | |
| | | cable | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | loop về | | | |
| | | tủ | | | |
| | | (trong | | | |
| | | tủ) | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 22 | Đầu báo | *Bảo | cái | 18 | |
| | cháy | dưỡng, | | | |
| | khói | bảo trì | | | |
| | nhiệt | (1lần | | | |
| | kết hợp | /năm):*\ | | | |
| | địa chỉ | - Kiểm | | | |
| | SIG | tra bằng | | | |
| | A2-PHCOS | mắt | | | |
| | Edw | trạng | | | |
| | ards-UTC | thái led | | | |
| | Mỹ | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Vệ | | | |
| | | sinh đầu | | | |
| | | báo và | | | |
| | | đế, kiểm | | | |
| | | tra dây | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | vào và | | | |
| | | ra.\ | | | |
| | | - Đo | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | và điện | | | |
| | | áp | | | |
| | | truyền | | | |
| | | tin trên | | | |
| | | đường | | | |
| | | dây | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu) | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra lại | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần | | | |
| | | mềm, | | | |
| | | giải trừ | | | |
| | | lỗi.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra thử | | | |
| | | báo | | | |
| | | cháy. | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra kích | | | |
| | | hoạt thử | | | |
| | | báo cháy | | | |
| | | ngẫu | | | |
| | | nhiên | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra bằng | | | |
| | | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 23 | Đế đầu | | cái | 18 | |
| | báo cháy | | | | |
| | SIGA2-SB | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 24 | Nút nhấn |  *Bảo | cái | 3 | |
| | tạm dừng | dưỡng, | | | |
| | RELA-ABT | bảo trì | | | |
| | EDW | (1lần | | | |
| | ARDS-UTC | /năm):*\ | | | |
| | Mỹ | - Kiểm | | | |
| | | tra tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động của | | | |
| | | các bộ | | | |
| | | phận\ | | | |
| | | - Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra bằng | | | |
| | | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối\ | | | |
| | | - Đo | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | và điện | | | |
| | | áp | | | |
| | | truyền | | | |
| | | tin trên | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu)\ | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra bằng | | | |
| | | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt\ | | | |
| | | - Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu) | | | |
| | | | | | |
| | |   | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 25 | Nút nhấn | | cái | 3 | |
| | xã khí | | | | |
| | 278A-REL | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 26 | Đèn chớp | | cái | 3 | |
| | báo cháy | | | | |
| | G1R-VM | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 27 | Chuông | | cái | 3 | |
| | báo cháy | | | | |
| | cơ | | | | |
| | 439D-6A | | | | |
| | WR | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 28 | Bảng đèn | | cái | 7 | |
| | cảnh báo | | | | |
| | xả khí | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 29 | Module | *Bảo | cái | 3 | |
| | điều | dưỡng, | | | |
| | khiển hệ | bảo trì | | | |
| | thống | (1lần | | | |
| | chữa | /năm):*\ | | | |
| | cháy khí | - Kiểm | | | |
| | N2 | tra bằng | | | |
| | SIGA-REL | mắt | | | |
| | EDW | trạng | | | |
| | ARDS-UTC | thái led | | | |
| | Mỹ | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đo | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | và điện | | | |
| | | áp | | | |
| | | truyền | | | |
| | | tin trên | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu) | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kích | | | |
| | | hoạt thử | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển\ | | | |
| | | - Xác | | | |
| | | nhận | | | |
| | | tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động | | | |
| | | trên tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển.\ | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra bằng | | | |
| | | mắt | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái led | | | |
| | | hiển thị | | | |
| | | và đáp | | | |
| | | ứng khi | | | |
| | | kích | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đo | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | và điện | | | |
| | | áp | | | |
| | | truyền | | | |
| | | tin trên | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đấu | | | |
| | | nối lại | | | |
| | | dây tín | | | |
| | | hiệu | | | |
| | | (nếu | | | |
| | | không | | | |
| | | đạt yêu | | | |
| | | cầu) | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra kích | | | |
| | | hoạt thử | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển\ | | | |
| | | - Xác | | | |
| | | nhận | | | |
| | | tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động | | | |
| | | trên tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển. | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 30 | Module | | cái | 2 | |
| | địa chỉ | | | | |
| | 02 đầu | | | | |
| | vào | | | | |
| | SIGA-CT2 | | | | |
| | EDW | | | | |
| | ARDS-UTC | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **C** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | CHỮA | | | | |
| | CHÁY | | | | |
| | BẰNG KHÍ | | | | |
| | NITƠ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 31 | Bình | *Bảo | Bình | 42 | |
| | chữa | dưỡng, | | | |
| | cháy | bảo trì | | | |
| | bằng khí | (1lần | | | |
| | N2 loại | /năm):*\ | | | |
| | 80 lít - | - Vệ | | | |
| | 200bar | sinh vỏ | | | |
| | | bình.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra liên | | | |
| | | kết giá | | | |
| | | giữ bình | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra liên | | | |
| | | kết bình | | | |
| | | với ống | | | |
| | | gốp, van | | | |
| | | đầu | | | |
| | | bình, bộ | | | |
| | | giảm áp, | | | |
| | | đồng hồ | | | |
| | | áp suất, | | | |
| | | ống nối | | | |
| | | mềm, van | | | |
| | | chịu áp | | | |
| | | lực cao, | | | |
| | | van điện | | | |
| | | từ | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Vệ | | | |
| | | sinh vỏ | | | |
| | | bình.\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra liên | | | |
| | | kết giá | | | |
| | | giữ bình | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra liên | | | |
| | | kết bình | | | |
| | | với ống | | | |
| | | gốp, van | | | |
| | | đầu | | | |
| | | bình, bộ | | | |
| | | giảm áp, | | | |
| | | đồng hồ | | | |
| | | áp suất, | | | |
| | | ống nối | | | |
| | | mềm, van | | | |
| | | chịu áp | | | |
| | | lực cao, | | | |
| | | van điện | | | |
| | | từ | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 32 | Bộ phụ | | Ht | 1 | |
| | kiện cho | | | | |
| | 42 bình | | | | |
| | khí N2 | | | | |
| | loại 80 | | | | |
| | lít | | | | |
| | -200bar, | | | | |
| | van đầu | | | | |
| | bình, bộ | | | | |
| | giảm áp | | | | |
| | 200bar | | | | |
| | xuống | | | | |
| | 40-60bar | | | | |
| | cho 1 | | | | |
| | đường, | | | | |
| | đồng hồ | | | | |
| | và công | | | | |
| | tắc áp | | | | |
| | xuất | | | | |
| | giám sát | | | | |
| | khí | | | | |
| | trong | | | | |
| | bình, | | | | |
| | ống mềm | | | | |
| | và van 1 | | | | |
| | chiều áp | | | | |
| | lực cao | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 33 | Bộ ống | | bộ | 1 | |
| | chính áp | | | | |
| | lực cao | | | | |
| | cho 42 | | | | |
| | bình khí | | | | |
| | N2 loại | | | | |
| | 200bar | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 34 | Bộ giá | | bộ | 1 | |
| | đỡ cho | | | | |
| | 42 bình | | | | |
| | khí N2 | | | | |
| | loại | | | | |
| | 200bar | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 35 | Bình | | cái | 1 | |
| | kích | | | | |
| | hoạt N2 | | | | |
| | loại 10L | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 36 | Van điện | | cái | 3 | |
| | 24 VDC | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển xả | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 37 | Van chọn | *Bảo | cái | 3 | |
| | vùng xả | dưỡng, | | | |
| | khí | bảo trì | | | |
| | | (1lần | | | |
| | | /năm):*\ | | | |
| | | - Làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | điểm đấu | | | |
| | | nối | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | van chọn | | | |
| | | vùng | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra công | | | |
| | | tác áp | | | |
| | | lực. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | vòi xả | | | |
| | | khí | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | điểm đấu | | | |
| | | nối | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | van chọn | | | |
| | | vùng | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra công | | | |
| | | tác áp | | | |
| | | lực. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | vòi xả | | | |
| | | khí  | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 38 | Vòi phun | | cái | 23 | |
| | xả khí | | | | |
| | siemens | | | | |
| | Thụy Sỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 39 | Công tắc | | cái | 3 | |
| | áp lực | | | | |
| | Simen | | | | |
| | Đức | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **D** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | CHỮA | | | | |
| | CHÁY TỰ | | | | |
| | ĐỘNG | | | | |
| | (SPRI | | | | |
| | NKLER)** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 40 | Đầu phun | *Bảo | cái | 187 | |
| | Spinkler | dưỡng, | | | |
| | quay lên | bảo trì | | | |
| | DN15, 68 | (1lần | | | |
| | Độ; K8, | /năm):*\ | | | |
| | 1 | - Làm vệ | | | |
| | /12986FB | sinh | | | |
| | Viking | | | | |
| | Mỹ | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | đầu phun | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | đầu phun | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 41 | Đầu phun | | cái | 1077 | |
| | Spinkler | | | | |
| | quay | | | | |
| | xuống | | | | |
| | DN15, 68 | | | | |
| | Độ; K8, | | | | |
| | 1 | | | | |
| | /12987FB | | | | |
| | Viking | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 42 | Nắp che | | cái | 1077 | |
| | đầu phun | | | | |
| | 06419AF | | | | |
| | Viking | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **E** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | CHỮA | | | | |
| | CHÁY | | | | |
| | VÁCH | | | | |
| | TƯỜNG VÀ | | | | |
| | NGOÀI | | | | |
| | NHÀ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 43 | Máy bơm |  *Bảo | Bộ | 2 | |
| | chữa | dưỡng, | | | |
| | cháy | bảo trì | | | |
| | NB | (1lần | | | |
| | G-125-80 | /năm):*\ | | | |
| | -315/278 | - Làm vệ | | | |
| | G | sinh | | | |
| | ruhdfoss | động cơ | | | |
| | Si | bơm | | | |
| | ngapore, | | | | |
| | Q=34l/s | \- Kiểm | | | |
| | - H= 108 | tra bơm | | | |
| | m.c.n | mỡ các ổ | | | |
| | khi Q= | bi động | | | |
| | 68l/s - | cơ | | | |
| | H= 70 | | | | |
| | m.c.n | \- Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối cáp | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | động | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | tủ điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | công tắc | | | |
| | | từ, rờ | | | |
| | | le nhiệt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra chạy | | | |
| | | thử hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | máy bơm | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | động cơ | | | |
| | | bơm | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra bơm | | | |
| | | mỡ các ổ | | | |
| | | bi động | | | |
| | | cơ | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối cáp | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | động | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | tủ điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | công tắc | | | |
| | | từ, rờ | | | |
| | | le nhiệt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra chạy | | | |
| | | thử hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | máy bơm | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 44 | Máy bơm | | Bộ | 1 | |
| | bù CR | | | | |
| | 3-25 | | | | |
| | G | | | | |
| | ruhdfoss | | | | |
| | Si | | | | |
| | ngapore, | | | | |
| | Q=0,83 | | | | |
| | l/s - H= | | | | |
| | 120 | | | | |
| | m.c.n | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 45 | Tủ điều | | Bộ | 1 | |
| | khiển | | | | |
| | bơm chữa | | | | |
| | cháy | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 46 | Hộp đựng | *Bảo | Hộp | 4 | |
| | phương | dưỡng, | | | |
| | tiện | bảo trì | | | |
| | chữa | (1lần | | | |
| | cháy | /năm):*\ | | | |
| | ngoài | - Kiểm | | | |
| | nhà | tra và | | | |
| | 700 | làm vệ | | | |
| | x600x220 | sinh các | | | |
| | Việt Nam | thiết bị | | | |
| | | được bố | | | |
| | | trí, lắp | | | |
| | | đặt bên | | | |
| | | trong tủ | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra độ | | | |
| | | kín của | | | |
| | | các van | | | |
| | | nước | | | |
| | | trong tủ | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra độ | | | |
| | | kín của | | | |
| | | các van | | | |
| | | nước | | | |
| | | trong tủ | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 47 | Hộp đựng | | Hộp | 43 | |
| | phương | | | | |
| | tiện | | | | |
| | chữa | | | | |
| | cháy | | | | |
| | ngoài | | | | |
| | nhà | | | | |
| | 1200 | | | | |
| | x650x200 | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 48 | Đồng hồ | *Bảo | cái | 15 | |
| | áp lực | dưỡng, | | | |
| | VWATERF | bảo trì | | | |
| | VIKING | (1lần | | | |
| | Mỹ | /năm):*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra trực | | | |
| | | quan | | | |
| | | bằng mắt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | bên | | | |
| | | ngoài | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đóng | | | |
| | | mở van, | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | độ kín | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra vị | | | |
| | | trí | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái làm | | | |
| | | việc | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra trực | | | |
| | | quan | | | |
| | | bằng mắt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | bên | | | |
| | | ngoài | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đóng | | | |
| | | mở van, | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | độ kín | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra vị | | | |
| | | trí | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái làm | | | |
| | | việc | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 49 | Công tắc | | cái | 3 | |
| | áp lực | | | | |
| | ADPS | | | | |
| | Potter | | | | |
| | mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 50 | Bình áp | | cái | 1 | |
| | lực 100 | | | | |
| | lít - 16 | | | | |
| | bar | | | | |
| | varem | | | | |
| | Italy | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 51 | Công tắc | | cái | 1 | |
| | dòng | | | | |
| | chảy | | | | |
| | D150 | | | | |
| | VSRF0600 | | | | |
| | VIKING | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 52 | Công tắc | | cái | 1 | |
| | dòng | | | | |
| | chảy | | | | |
| | D100 | | | | |
| | VSRF0400 | | | | |
| | VIKING | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 53 | Kính | | cái | 15 | |
| | quan sát | | | | |
| | dòng | | | | |
| | chảy | | | | |
| | AGF1000 | | | | |
| | VIKING | | | | |
| | Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 54 | Van an | | cái | 1 | |
| | toàn | | | | |
| | DN150 | | | | |
| | Dorot | | | | |
| | Israsel | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 55 | Van giảm | | cái | 16 | |
| | áp | | | | |
| | D | | | | |
| | 50/65/80 | | | | |
| | Dorot | | | | |
| | Israel | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 56 | Đồng hồ | | cái | 1 | |
| | lưu | | | | |
| | lượng | | | | |
| | DN150 | | | | |
| | Grobal | | | | |
| | vison Mỹ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 57 | Họng | | cái | 2 | |
| | tiếp | | | | |
| | nước | | | | |
| | chữa | | | | |
| | cháy 4 | | | | |
| | cửa DN65 | | | | |
| | WR-115R | | | | |
| | Combat | | | | |
| | S | | | | |
| | ingapore | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 58 | Trụ chữa | | cái | 4 | |
| | cháy | | | | |
| | ngoài | | | | |
| | nhà 2 | | | | |
| | cửa DN65 | | | | |
| | PH 100CV | | | | |
| | Combat | | | | |
| | S | | | | |
| | ingapore | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 59 | Lăng | | cái | 4 | |
| | phun B- | | | | |
| | D19, | | | | |
| | đường | | | | |
| | kính D65 | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 60 | Cuộn vòi | | cái | 8 | |
| | chữa | | | | |
| | cháy | | | | |
| | DN65 | | | | |
| | -20m | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 61 | Khớp nối | | cái | 8 | |
| | đầu vòi | | | | |
| | DN65 | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 62 | Khớp nối | | cái | 16 | |
| | ren | | | | |
| | trong | | | | |
| | DN65 | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 63 | Van tín | | cái | 2 | |
| | hiệu báo | | | | |
| | động | | | | |
| | (Alarm | | | | |
| | vavle) | | | | |
| | DN150 | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 64 | Van bướm | | cái | 7 | |
| | kèm công | | | | |
| | tác giám | | | | |
| | sát van | | | | |
| | DN150 | | | | |
| | Fig 220 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 65 | Van bướm | | cái | 12 | |
| | kèm công | | | | |
| | tác giám | | | | |
| | sát van | | | | |
| | DN100 | | | | |
| | Fig 220 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 66 | Van bướm | | cái | 2 | |
| | tay gạt | | | | |
| | DN200 | | | | |
| | Fig 214 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 67 | Van bướm | | cái | 5 | |
| | tay gạt | | | | |
| | DN150 | | | | |
| | Fig 214 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 68 | Van bướm | | cái | 6 | |
| | tay gạt | | | | |
| | DN100 | | | | |
| | Fig 214 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 69 | Van bướm | | cái | 2 | |
| | tay gạt | | | | |
| | DN50 Fig | | | | |
| | 214 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 70 | Van bi |  *Bảo | cái | 19 | |
| | tay gạt | dưỡng, | | | |
| | DN25 | bảo trì | | | |
| | Meiji | (1lần | | | |
| | Malaysia | /năm):*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra trực | | | |
| | | quan | | | |
| | | bằng mắt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | bên | | | |
| | | ngoài | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đóng | | | |
| | | mở van, | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | độ kín | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra vị | | | |
| | | trí | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái làm | | | |
| | | việc | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra trực | | | |
| | | quan | | | |
| | | bằng mắt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | bên | | | |
| | | ngoài | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đóng | | | |
| | | mở van, | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | độ kín | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra vị | | | |
| | | trí | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái làm | | | |
| | | việc | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 71 | Van xả | | cái | 1 | |
| | khí Fig | | | | |
| | 221 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 72 | Van một | | cái | 3 | |
| | chiều | | | | |
| | DN150 | | | | |
| | Fig 211 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 73 | Van một | | cái | 2 | |
| | chiều | | | | |
| | DN100 | | | | |
| | Fig 211 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 74 | Van một | | cái | 1 | |
| | chiều | | | | |
| | DN50 Fig | | | | |
| | 211 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 75 | Van một | | cái | 1 | |
| | chiều | | | | |
| | DN25 Fig | | | | |
| | 105 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 76 | Khớp nối | | cái | 2 | |
| | mềm | | | | |
| | DN200 | | | | |
| | Fig 402 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 77 | Khớp nối | | cái | 2 | |
| | mềm | | | | |
| | DN150 | | | | |
| | Fig 402 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 78 | Khớp nối | | cái | 2 | |
| | mềm DN50 | | | | |
| | Fig 501 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 79 | Rọ hút | | cái | 2 | |
| | DN200 | | | | |
| | Fig 218 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 80 | Rọ hút | | cái | 1 | |
| | DN50 Fig | | | | |
| | 218 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 81 | Y lọc | | cái | 2 | |
| | DN200 | | | | |
| | Fig 212 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 82 | Y lọc | | cái | 1 | |
| | DN50 Fig | | | | |
| | 111 | | | | |
| | Meiji | | | | |
| | Malaysia | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 83 | Tiêu | | cái | 43 | |
| | lệnh nội | | | | |
| | quy PCCC | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 84 | Van góc | | cái | 43 | |
| | cứu hỏa | | | | |
| | chuyên | | | | |
| | dụng | | | | |
| | DN50 | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 85 | Cuộn vòi | | cuộn | 43 | |
| | DN50 | | | | |
| | - | | | | |
| | 30m/cuộn | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 86 | Khớp nối | | cái | 43 | |
| | ren | | | | |
| | trong | | | | |
| | DN50 | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 87 | Khớp nối | | cái | 86 | |
| | đầu vòi | | | | |
| | DN50 | | | | |
| | V.Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 88 | Lăng | | cái | 43 | |
| | phun B- | | | | |
| | D13 Việt | | | | |
| | Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **F** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | CHỮA | | | | |
| | CHÁY | | | | |
| | BẰNG | | | | |
| | BÌNH CẦM | | | | |
| | TAY( | | | | |
| | BÌNH BỘT | | | | |
| | VÀ BÌNH | | | | |
| | KHÍ)** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 89 | Bình bột |  *Bảo | bình | 86 | |
| | chữa | dưỡng, | | | |
| | cháy | bảo trì | | | |
| | loại | (1lần | | | |
| | ABC-4kg | /năm):*\ | | | |
| | MFZL4 | - Kiểm | | | |
| | Trung | tra vỏ | | | |
| | Quốc | bình và | | | |
| | | làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra áp | | | |
| | | suất và | | | |
| | | trọng | | | |
| | | lượng | | | |
| | | của bình | | | |
| | | đảm bảo | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động ổn | | | |
| | | định | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra vỏ | | | |
| | | bình và | | | |
| | | làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra áp | | | |
| | | suất và | | | |
| | | trọng | | | |
| | | lượng | | | |
| | | của bình | | | |
| | | đảm bảo | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động ổn | | | |
| | | định | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 90 | Bình khí | | bình | 43 | |
| | chữa | | | | |
| | cháy | | | | |
| | loại | | | | |
| | CO2-3kg | | | | |
| | MT3 | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 91 | Bình | | bình | 20 | |
| | chữa | | | | |
| | cháy xe | | | | |
| | đẩy | | | | |
| | ABC-35kg | | | | |
| | MFZL35 | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 92 | Bình | | bình | 28 | |
| | chữa | | | | |
| | cháy tự | | | | |
| | động - | | | | |
| | 6kg | | | | |
| | FZXB6 | | | | |
| | Trung | | | | |
| | Quốc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **G** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | THOÁT | | | | |
| | NẠN** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 93 | Đèn chỉ | *Bảo | cái | 54 | |
| | dẫn | dưỡng, | | | |
| | thoát | bảo trì | | | |
| | nạn Exit | (1lần | | | |
| | | /năm):*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra trực | | | |
| | | quan các | | | |
| | | đèn và | | | |
| | | làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra điện | | | |
| | | áp, | | | |
| | | nguồn dự | | | |
| | | phòng | | | |
| | | đảm bảo | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động ổn | | | |
| | | định | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra điện | | | |
| | | áp, | | | |
| | | nguồn dự | | | |
| | | phòng, | | | |
| | | các đèn | | | |
| | | chiếu | | | |
| | | sáng đảm | | | |
| | | bảo hoạt | | | |
| | | động ổn | | | |
| | | định | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 94 | Đèn | | cái | 90 | |
| | chiếu | | | | |
| | sáng sự | | | | |
| | cố | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **H** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | TĂNG ÁP | | | | |
| | CẦU | | | | |
| | THANG | | | | |
| | BỘ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 95 | Cửa gió |  *Bảo | cái | 16 | |
| | một nam | dưỡng, | | | |
| | kèm van, | bảo trì | | | |
| | KT: | (1lần | | | |
| | 500x200 | /năm):*\ | | | |
| | Việt Nam | - Làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | động cơ | | | |
| | | và quạt | | | |
| | | làm mát | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra bơm | | | |
| | | mỡ các ổ | | | |
| | | bi động | | | |
| | | cơ | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối cáp | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | động | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra | | | |
| | | buồng | | | |
| | | quạt, | | | |
| | | dây cua | | | |
| | | roa, | | | |
| | | buly | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | tủ điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | công tắc | | | |
| | | từ, rờ | | | |
| | | le nhiệt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra chạy | | | |
| | | thử hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | động cơ | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | tủ điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | công tắc | | | |
| | | từ, rờ | | | |
| | | le nhiệt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra chạy | | | |
| | | thử hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | máy bơm | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 96 | Cửa gió | | cái | 16 | |
| | một nam | | | | |
| | kèm van, | | | | |
| | KT: | | | | |
| | 400x400 | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 97 | Van xả | | Bộ | 2 | |
| | áp kèm | | | | |
| | động cơ | | | | |
| | 5N Việt | | | | |
| | Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 98 | Bộ nguồn | | Bộ | 5 | |
| | chuyển | | | | |
| | đổi | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | 220V-24V | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 99 | Cảm biến | | Bộ | 4 | |
| | áp suất | | | | |
| | 20-50 PA | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 100 | Quạt ly | | cái | 1 | |
| | tâm ; | | | | |
| | Lưu | | | | |
| | lượng: | | | | |
| | 28.500 | | | | |
| | m3/h; | | | | |
| | 700PA; | | | | |
| | N=11 KW | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 101 | Tủ điều | | cái | 1 | |
| | khiển | | | | |
| | quạt | | | | |
| | tăng áp | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **I** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | HÚT KHÓI | | | | |
| | HÀNH | | | | |
| | LANG** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 102 | Van chặn | *Bảo | cái | 16 | |
| | lửa bằng | dưỡng, | | | |
| | tôn mạ | bảo trì | | | |
| | kẽm, KT: | (1lần | | | |
| | 700x250, | /năm):*\ | | | |
| | dầy | - Làm vệ | | | |
| | 0,58mm | sinh | | | |
| | Việt Nam | động cơ | | | |
| | | và quạt | | | |
| | | làm mát | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra bơm | | | |
| | | mỡ các ổ | | | |
| | | bi động | | | |
| | | cơ | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra đấu | | | |
| | | nối cáp | | | |
| | | nguồn | | | |
| | | động | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra | | | |
| | | buồng | | | |
| | | quạt, | | | |
| | | dây cua | | | |
| | | roa, | | | |
| | | buly | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | tủ điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | công tắc | | | |
| | | từ, rờ | | | |
| | | le nhiệt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra chạy | | | |
| | | thử hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | | | | |
| | | *Bảo trì | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | (3 lần/ | | | |
| | | năm)*\ | | | |
| | | - Làm vệ | | | |
| | | sinh | | | |
| | | động cơ | | | |
| | | | | | |
| | | \- Làm | | | |
| | | vệ sinh | | | |
| | | tủ điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | công tắc | | | |
| | | từ, rờ | | | |
| | | le nhiệt | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra chạy | | | |
| | | thử hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | máy bơm | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 103 | Van điện | | cái | 16 | |
| | từ bằng | | | | |
| | tôn mạ | | | | |
| | kẽm kèm | | | | |
| | động cơ | | | | |
| | 5N, KT: | | | | |
| | 700x250, | | | | |
| | dầy | | | | |
| | 0,58mm | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 104 | Cửa gió | | cái | 54 | |
| | bằng tôn | | | | |
| | mạ kẽm, | | | | |
| | KT: | | | | |
| | 400x400 | | | | |
| | Tôn Hoa | | | | |
| | Sen Việt | | | | |
| | Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 105 | Cửa gió | | cái | 2 | |
| | hút khói | | | | |
| | một nam, | | | | |
| | KT: | | | | |
| | 500x500 | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 106 | Cửa gió | | cái | 1 | |
| | nan Z | | | | |
| | kèm lưới | | | | |
| | chắn côn | | | | |
| | trùng, | | | | |
| | KT: | | | | |
| | 1250x400 | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 107 | Bộ | | Bộ | 3 | |
| | chuyển | | | | |
| | đổi | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | 220V-24V | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 108 | Tủ điều | | Tủ | 1 | |
| | khiển | | | | |
| | quạt hút | | | | |
| | khói | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 109 | Quạt ly | | cái | 1 | |
| | tâm hút | | | | |
| | khói hội | | | | |
| | trường; | | | | |
| | Lưu | | | | |
| | lượng: | | | | |
| | 12.500 | | | | |
| | m3/h; | | | | |
| | 600PA; | | | | |
| | N=5,5 KW | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 110 | Quạt ly | | cái | 1 | |
| | tâm hút | | | | |
| | khói | | | | |
| | hành | | | | |
| | lang; | | | | |
| | Lưu | | | | |
| | lượng: | | | | |
| | 17.000 | | | | |
| | m3/h; | | | | |
| | 900PA; | | | | |
| | N=7,5 KW | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 111 | Tủ điều | | Tủ | 1 | |
| | khiển | | | | |
| | quạt hút | | | | |
| | khói | | | | |
| | hành | | | | |
| | lang | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **J** | **KIỂM | | | | |
| | TRA HỆ | | | | |
| | THỐNG | | | | |
| | CHỐNG | | | | |
| | SÉT ĐÁNH | | | | |
| | THẲNG** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 112 | Thiết bị | *Bảo | Bộ | 1 | |
| | kim thu | dưỡng, | | | |
| | sét | bảo trì | | | |
| | | (2lần | | | |
| | | /năm):*\ | | | |
| | | - Kiểm | | | |
| | | tra các | | | |
| | | điểm đấu | | | |
| | | nối, hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | dây | | | |
| | | thoát | | | |
| | | sét. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Kiểm | | | |
| | | tra hộp | | | |
| | | đo điện | | | |
| | | trở tiếp | | | |
| | | địa | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đo | | | |
| | | kiểm tra | | | |
| | | điện trở | | | |
| | | tiếp địa | | | |
| | | xem có | | | |
| | | đảm bảo | | | |
| | | không | | | |
| | | (phòng | | | |
| | | las cấp) | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 113 | Hệ thống | | HT | 1 | |
| | tiếp địa | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

###

### GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT

### DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN

*Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực
hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như
sau:*

*1. Giải pháp và phương pháp luận;*

*2. Kế hoạch công tác;*

**\
**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5236 dự án đang đợi nhà thầu
  • 216 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 153 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13306 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15171 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây