Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC - Tổng dự toán

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:01 16/10/2020
Số TBMT
20201044464-00
Công bố
17:56 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng dịch vụ nghề cá tại Lạch Quèn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 04: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC - Tổng dự toán
Chủ đầu tư
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An; địa chỉ: Số 129 Đường Lê Hồng Phong, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An; điện thoại: 0238 3835 993
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Trung ương hỗ trợ tỉnh Nghệ An đầu tư xây dựng hạ tầng dịch vụ nghề cá theo quyết định số 56/QĐ-TTg ngày 08/8/2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu tư vấn thuộc dự án: Xây dựng hạ tầng dịch vụ nghề cá tại Lạch Quèn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An,
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Nghệ An

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:56 16/10/2020
đến
09:00 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC - Tổng dự toán". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC - Tổng dự toán" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 13

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm 1.000, bao gồm các nội dung sau đây:

**TT** **Nội dung đánh giá** **Mức điểm quy định HSMT**
--------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------- ------------------------- --------------------------------
**Điểm tối đa** **Thang điểm chi tiết** **Mức điểm yêu cầu tối thiểu**
**1** **Kinh nghiệm và năng lực** **200** ** ** **120**
1.1 Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự và có giá trị từ 1,636 tỷ đồng trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu). 120    

\- Hợp đồng có giá trị từ 1,636 tỷ đồng trở lên; có tính chất và quy mô tương tự là hợp đồng tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi (lập dự án đầu tư) các công trình gồm các hạng mục: (i) bến neo tàu; (ii) nạo vét; (iii) kè sông hoặc kè biển.
\- Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ đã thực hiện từng hạng mục nêu trên trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,636 tỷ đồng
*[Lưu ý:]{.ul}*
*+ Trường hợp là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.*
*+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có chứng thực sau: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt....*
\- ≥ 3 công trình   120  
\- ≥ 2 công trình   110  
\- ≥ 1 công trình   100  
\- Không có công trình nào   0  
1.2 Đã thực hiện gói thầu tư vấn Khảo sát, lập dự án đầu tư hoặc Thiết kế bản vẽ thi công trong 5 năm gần đây (tính từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu) có điều kiện địa lý tương tự gói thầu đang xét: công trình xây dựng ở cửa sông, cửa biển. 80    
\- ≥ 3 công trình   80  
\- ≥ 2 công trình   70  
\- ≥ 1 công trình   60  
\- Không có công trình nào   0  
**2** **Giải pháp và phương pháp luận** **300** ** ** **180**
2.1 Am hiểu về mục tiêu và nhiệm vụ của gói thầu 50    
2.1.1 Am hiểu chung về phạm vi, quy mô áp dụng cho gói thầu 20    
2.1.2 Đề xuất về kỹ thuật có các nội dung mô tả về vị trí, tuyến, đặc điểm của các công trình 15    
2.1.3 Khảo sát hiện trường dự án (đề xuất về kỹ thuật có các hình minh họa vị trí, tuyến của công trình) 15    
2.2 Cách tiếp cận và phương pháp luận 90    
2.2.1 Đề xuất về kỹ thuật bao gồm tất cả hạng mục công việc quy định trong điều khoản tham chiếu. Các hạng mục công việc được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể một cách hoàn chỉnh và logic; 30    
2.2.2 Phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ 30    
2.2.3 Đề xuất trình bày rõ ràng làm thế nào để thực hiện tốt được công việc 30    
2.3 Cách trình bày đề xuất 30    
2.3.1 Đề xuất được kết cấu và trình bày một cách hợp lý, dễ theo dõi 15    
2.3.2 Đề xuất hoàn chỉnh và hợp lý 15    
2.4 Kế hoạch triển khai 100    
2.4.1 Bảng tiến độ mô tả Kế hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ để thực hiện dự án. 60    
2.4.2 Kế hoạch triển khai phù hợp với phương pháp luận và tiến độ dự kiến 40    
2.5 Bố trí nhân sự hợp lý 30    
2.5.1 Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu 15    
2.5.2 Huy động nhân sự phù hợp với kế hoạch triển khai 15    
**3** **Nhân sự chủ chốt** **500** ** ** **300**
3.1 Chủ nhiệm dự án: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông thuỷ, có chứng chỉ hành nghề thiết kế chuyên môn phù hợp. 120   72
\- Thâm niên công tác 50    
\+ Trên 10 năm   50  
\+ Từ 7 đến 10 năm   30  
\+ Từ 5 đến 7 năm   20  
\+ Dưới 5 năm   0  
\- Kinh nghiệm liên quan đến vị trí làm Chủ nhiệm dự án công trình công trình thủy lợi hoặc giao thông thuỷ 40    
\+ Từ 3 công trình   40  
\+ Từ 2 công trình   25  
\+ Từ 1 công trình   15  
\+ Không có công trình nào   0  
\- Kinh nghiệm liên quan đến làm chủ nhiệm dự án cảng cá hoặc cầu cảng hoặc bến neo tàu hoặc hạ tầng dịch vụ nghề cá, thuỷ sản (có bến neo tàu) 30    
\+ Từ 3 công trình   30  
\+ Từ 2 công trình   20  
\+ Từ 1 công trình   12  
\+ Không có công trình nào   0  
3.2 Chủ trì thiết kế công trình cảng cá hoặc cầu cảng hoặc bến neo tàu hoặc hạ tầng dịch vụ nghề cá, thuỷ sản (có bến neo tàu): Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông thuỷ, chứng chỉ hành nghề thiết kế chuyên môn phù hợp. 70 *** *** 42
\- Thâm niên công tác 35    
\+ Trên 7 năm   35  
\+ Từ 5 đến 7 năm   25  
\+ Từ 3 đến 5 năm   15  
\+ Dưới 3 năm   0  
\- Kinh nghiệm liên quan đến gói thầu (Chủ trì thiết kế công trình cảng cá hoặc cầu cảng hoặc bến neo tàu) 35    
\+ Từ 2 công trình   35  
\+ Từ 1 công trình   17  
\+ Không có công trình nào   0  
3.3 Chủ trì thiết kế thi nạo vét luồng lạch và kè kết hợp bến neo tàu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy, chứng chỉ hành nghề thiết kế chuyên môn phù hợp. 50   30
\- Thâm niên công tác 30    
\+ Trên 7 năm   30  
\+ Từ 5 đến 7 năm   20  
\+ Từ 3 đến 5 năm   10  
\+ Dưới 3 năm   0  
\- Kinh nghiệm liên quan đến gói thầu (Chủ trì thiết nạo vét luồng lạch hoặc kè sông hoặc kè biển) 20    
\+ Từ 2 công trình   20  
\+ Từ 1 công trình   10  
\+ Không có công trình nào   0  
3.4 Chủ trì thiết kế xây dựng công trình hạ tầng cảng cá: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông thuỷ, chứng chỉ hành nghề thiết kế chuyên môn phù hợp. 60   36
\- Thâm niên công tác 35    
\+ Trên 7 năm   35  
\+ Từ 5 đến 7 năm   25  
\+ Từ 3 đến 5 năm   12  
\+ Dưới 3 năm   0  
\- Kinh nghiệm liên quan đến gói thầu (Chủ trì thiết kế công trình xây dựng công trình hạ tầng cảng cá) 25    
\+ Từ 2 công trình   25  
\+ Từ 1 công trình   12  
\+ Không có công trình nào   0  
3.5 Chủ trì tính toán thủy văn: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy văn. 50   30
\- Thâm niên công tác 30    
\+ Trên 7 năm   30  
\+ Từ 5 đến 7 năm   20  
\+ Từ 3 đến 5 năm   10  
\+ Dưới 3 năm   0  
\- Kinh nghiệm liên quan đến gói thầu (Chủ trì hoặc chuyên gia tính toán thủy văn công trình) 20    
\+ Từ 2 công trình   20  
\+ Từ 1 công trình   10  
\+ Không có công trình nào   0  
3.6 Chủ trì lập dự toán: Có bằng cấp tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá. 50   30
\- Thâm niên công tác 30    
\+ Trên 7 năm   30  
\+ Từ 5 đến 7 năm   20  
\+ Từ 3 đến 5 năm   10  
\+ Dưới 3 năm   0  
\- Kinh nghiệm liên quan đến gói thầu (làm Chủ trì lập tổng mức đầu tư) 20    
\+ Từ 2 công trình   20  
\+ Từ 1 công trình   10  
\+ Không có công trình nào   0  
3.7 Chủ nhiệm địa hình: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khảo sát địa hình, chứng chỉ hành nghề chuyên môn phù hợp. 40   30
\- Thâm niên công tác 20    
\+ Trên 7 năm   20  
\+ Từ 5 đến 7 năm   15  
\+ Từ 3 đến 5 năm   10  
\+ Dưới 3 năm   0  
\- Kinh nghiệm liên quan đến gói thầu (chủ trì khảo sát địa hình các công trình thủy lợi hoặc giao thông thuỷ) 20    
\+ Từ 2 công trình   20  
\+ Từ 1 công trình   10  
\+ Không Có công trình nào   0  
3.8 Chủ nhiệm địa chất: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khảo sát địa chất, chứng chỉ hành nghề chuyên môn phù hợp. 40   30
\- Thâm niên công tác 20    
\+ Trên 7 năm   20  
\+ Từ 5 đến 7 năm   15  
\+ Từ 3 đến 5 năm   10  
\+ Dưới 3 năm   0  
\- Kinh nghiệm liên quan đến gói thầu (làm Chủ trì khảo sát địa chất các công trình thủy hặc giao thông) 20    
\+ Từ 2 công trình   20  
\+ Từ 1 công trình   10  
\+ Không Có công trình nào   0  
3.9 Nhóm hỗ trợ thiết kế: Kỹ sư thủy lợi, giao thông, xây dựng dân dụng thâm niên công tác tối thiểu 03 năm. (có bằng cấp và hợp đồng lao động). 10    
\- *05 kỹ sư đạt yêu cầu trở lên*   10  
*03 kỹ sư đạt yêu cầu trở lên*   6  
*Dưới 03 kỹ sư*   0  
3.10 Nhóm hỗ trợ khảo sát: Có hợp đồng lao động 10    
\- *05 người đạt yêu cầu trở lên*   10  
*03 người đạt yêu cầu trở lên*   6  
*Dưới 03 kỹ sư*   0  
**TỔNG CỘNG** **1.000** ** ** **700**

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên phải có hợp đồng
lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường
hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì
phải nêu rõ lý do

HSDT có điểm kỹ thuật của từng nội dung và tổng điểm các nội dung về
kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không
thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về
kỹ thuật.

Các tài liệu về chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng, quyết định
phê duyệt dự án) và nhân sự (Các văn bằng, chứng chỉ liên quan) phải là
bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp pháp.

*b) Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật đảm bảo các yêu cầu
sau:*

*+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và
năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không được quy định
thấp hơn 60% điểm tối đa của tiêu chuẩn đó.* E-HSDT không đáp ứng mức
điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh
nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá
là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

*+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được quy định thấp hơn
70% tổng số điểm về kỹ thuật.* E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn
mức điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

*- Đối với gói thầu áp dụng phương pháp dựa trên kỹ thuật:*

*+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và
năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không được quy định
thấp hơn 70% điểm tối đa của tiêu chuẩn đó.* E-HSDT không đáp ứng mức
điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh
nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá
là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật*.*

*+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được quy định thấp hơn
80% tổng số điểm về kỹ thuật.* E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn
mức điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ
thuật*.*

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT;

Bước 3: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4904 dự án đang đợi nhà thầu
  • 603 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 675 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13153 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15083 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây