Thông báo mời thầu

Thực hiện Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất trên địa bàn huyện Kon Plông

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:38 16/10/2020
Số TBMT
20200979161-00
Công bố
17:26 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Thực hiện Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất trên địa bàn huyện Kon Plông
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thực hiện Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất trên địa bàn huyện Kon Plông
Chủ đầu tư
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Kon Plông; Điạ chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, Tỉnh Kon Tum.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh tại Quyết định số 1188/QĐ-UBND ngày 16/07/2020 của UBND huyện Kon Plông
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thực hiện Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất trên địa bàn huyện Kon Plông
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Kon Tum

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:26 16/10/2020
đến
18:00 05/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
18:00 05/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thực hiện Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất trên địa bàn huyện Kon Plông". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thực hiện Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất trên địa bàn huyện Kon Plông" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có)

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **STT** | **Tiêu chuẩn | **Điểm\ | **Thang\ | **Mức điểm\ |
| | đánh giá** | tối đa** | điểm chi\ | yêu cầu\ |
| | | | tiết** | tối thiểu** |
+=========+=================+==========+===========+=============+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **I** | **Kinh nghiệm, | ***20*** | *** *** | ***12*** |
| | năng lực nhà | | | |
| | thầu tư vấn** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **1** | **Số năm hoạt | ***5*** | *** *** | ***3*** |
| | động tư vấn | | | |
| | trong lĩnh vực | | | |
| | lâm nghiệp của | | | |
| | nhà thầu** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Nhà thầu đã | ** ** | *5* | ** ** |
| | hoạt động tư | | | |
| | vấn trong lĩnh | | | |
| | vực lâm nghiệp | | | |
| | và địa chính từ | | | |
| | 10 năm trở lên* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Nhà thầu đã | ** ** | *4* | ** ** |
| | hoạt động tư | | | |
| | vấn trong lĩnh | | | |
| | vực\ | | | |
| | lâm nghiệp và | | | |
| | địa chính từ 08 | | | |
| | năm đến dưới 10 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Nhà thầu đã | ** ** | *3* | ** ** |
| | hoạt động tư | | | |
| | vấn trong lĩnh | | | |
| | vực\ | | | |
| | lâm nghiệp và | | | |
| | địa chính từ 6 | | | |
| | năm đến dưới 8 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Các trường | ** ** | *0* | ** ** |
| | hợp khác* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **2** | **Nhà thầu đã | ***8*** | *** *** | ***5*** |
| | từng thực hiện | | | |
| | công trình/dự | | | |
| | án tương tự về | | | |
| | thực hiện | | | |
| | phương án, để | | | |
| | án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng, hoặc | | | |
| | Đo đạc địa | | | |
| | chính; cấp giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | Quyền sử dụng | | | |
| | đất có giá trị | | | |
| | \>= 70% giá trị | | | |
| | gói thầu đang | | | |
| | xét, hoặc có | | | |
| | quy mô thực | | | |
| | hiện cấp huyện | | | |
| | trở lên trong 5 | | | |
| | năm gần đây.** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Nhà thầu đã | *** *** | *8* | *** *** |
| | thực hiện từ 05 | | | |
| | công trình/dự | | | |
| | án trở lên | | | |
| | tương tự về | | | |
| | việc thực hiện | | | |
| | phương án, đề | | | |
| | án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng, hoặc | | | |
| | Đo đạc địa | | | |
| | chính; cấp giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | Quyền sử dụng | | | |
| | đất* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Nhà thầu đã | *** *** | *6* | *** *** |
| | thực hiện 04 | | | |
| | công trình/dự | | | |
| | án tương tự về | | | |
| | việc thực hiện | | | |
| | phương án, đề | | | |
| | án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng, hoặc | | | |
| | Đo đạc địa | | | |
| | chính; cấp giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | Quyền sử dụng | | | |
| | đất* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Nhà thầu đã | *** *** | *5* | *** *** |
| | thực hiện từ 03 | | | |
| | công trình/dự | | | |
| | án tương tự về | | | |
| | việc thực hiện | | | |
| | phương án, đề | | | |
| | án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng, hoặc | | | |
| | Đo đạc địa | | | |
| | chính; cấp giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | Quyền sử dụng | | | |
| | đất* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Các trường | *** *** | *0* | ** ** |
| | hợp khác* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **3** | ***Nhà thầu đã | ***5*** | *** *** | **3** |
| | từng thực hiện | | | |
| | công trình/dự | | | |
| | án có điều kiện | | | |
| | địa lý tương | | | |
| | tự*** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Nhà thầu đã | ** ** | *5* | ** ** |
| | thực hiện từ 03 | | | |
| | công trình/dự | | | |
| | án\ | | | |
| | trở lên* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Nhà thầu đã | ** ** | *4* | ** ** |
| | thực hiện 02 | | | |
| | công trình/dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Nhà thầu đã | ** ** | *3* | ** ** |
| | thực hiện 01 | | | |
| | công trình/dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | \+ Nhà thầu | ** ** | *0* | ** ** |
| | chưa thực hiện | | | |
| | công trình/dự | | | |
| | án nào | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **4** | ***Có doanh thu | ***2*** | | ***1*** |
| | bình quân 03 | | | |
| ** ** | năm (năm 2017, | | | |
| | 2018, 2019)*** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | ≥ 1,4 tỷ đồng | | 2 | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | 1,2- \<1,4 tỷ | | 1 | |
| | đồng | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | \<1,2 tỷ đồng | | 0 | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **II** | ***Giải pháp và | ***30*** | *** *** | ***22*** |
| | phương pháp | | | |
| | luận*** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **1** | **Am hiểu về | ***5*** | *** *** | ***4*** |
| | mục tiêu và | | | |
| | nhiệm vụ của dự | | | |
| | án đã nêu trong | | | |
| | điều khoản tham | | | |
| | chiếu** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Am hiểu | *** *** | *5* | ** ** |
| | chung về phạm | | | |
| | vi, quy mô của | | | |
| | dự án nêu trong | | | |
| | điều khoản tham | | | |
| | chiếu* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Hiểu nhưng | ** ** | *4* | ** ** |
| | chưa chi tiết | | | |
| | đầy đủ mục | | | |
| | đích, yêu cầu | | | |
| | của gói thầu | | | |
| | theo điều khoản | | | |
| | tham chiếu* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Không đáp | ** ** | *0* | ** ** |
| | ứng điều kiện* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **2** | **Cách tiếp cận | ***5*** | *** *** | ***4*** |
| | và phương pháp | | | |
| | luận** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Có giải pháp | ** ** | *5* | ** ** |
| | tiếp cận hợp | | | |
| | lý, phương pháp | | | |
| | luận đầy đủ, rõ | | | |
| | ràng, thuyết | | | |
| | phục, phù hợp | | | |
| | với nhiệm vụ | | | |
| | của gói thầu và | | | |
| | phù hợp với các | | | |
| | quy định hiện | | | |
| | hành* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Có giải pháp | ** ** | *4* | ** ** |
| | tiếp cận, | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận đáp ứng cơ | | | |
| | bản so với | | | |
| | nhiệm vụ của | | | |
| | gói thầu* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Không Có | ** ** | ***0*** | ** ** |
| | giải pháp phù | | | |
| | hợp* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| ***3*** | **Sáng kiến cải | ***3*** | *** *** | ***2*** |
| | tiến** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Nhà thầu Có đề | *** *** | *3* | ** ** |
| | xuất Các sáng | | | |
| | kiến cải tiến | | | |
| | để thực hiện | | | |
| | tốt hơn Các | | | |
| | công việc nhằm | | | |
| | nâng cao hiệu | | | |
| | quả thực hiện* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Nhà thầu có đề | ** ** | *2* | ** ** |
| | xuất sáng kiến | | | |
| | cải tiến để | | | |
| | thực hiện nhưng | | | |
| | chưa đầ đủ với | | | |
| | yêu cầu thực tế | | | |
| | của gói thầu* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Nhà thầu không | ** ** | *0* | ** ** |
| | đề xuất sáng | | | |
| | kiến, hoặc đề | | | |
| | xuất không phù | | | |
| | với với yêu cầu | | | |
| | thực tế của gói | | | |
| | thầu.* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **4** | **Cách trình | ***4*** | *** *** | ***3*** |
| | bày** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Trình bày đề | ** ** | *4* | ** ** |
| | xuất rõ ràng, | | | |
| | hợp lý và dễ | | | |
| | theo dõi* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Trình bày đề | ** ** | *3* | ** ** |
| | xuất chưa được | | | |
| | rõ ràng, hợp | | | |
| | lý* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Các trường | ** ** | *0* | ** ** |
| | hợp khác* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| ***5*** | **Kế hoạch | ***4*** | *** *** | **3** |
| | triển khai** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Có Kế hoạch | ** ** | *4* | ** ** |
| | triển khai đầy | | | |
| | đủ, hợp lý, phù | | | |
| | hợp với yêu cầu | | | |
| | gói thầu* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Có kế hoạch | ** ** | *3* | ** ** |
| | triển khai còn | | | |
| | một số điểm | | | |
| | chưa phù hợp | | | |
| | với yêu cầu gói | | | |
| | thầu* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Các trường | ** ** | *0* | ** ** |
| | hợp còn lại* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **6** | ***Bố trí nhân | ***5*** | *** *** | **4** |
| | sự*** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Có sơ đồ tổ | ** ** | *5* | ** ** |
| | chức nhân sự, | | | |
| | kế hoạch làm | | | |
| | việc cụ thể cho | | | |
| | từng nhân sự | | | |
| | tham gia phù | | | |
| | hợp với yêu cầu | | | |
| | và tiến độ thực | | | |
| | hiện gói thầu* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Có sơ đồ tổ | ** ** | *4* | ** ** |
| | chức nhân sự, | | | |
| | nhưng bố trí | | | |
| | một số nhân sự | | | |
| | chưa phù hợp | | | |
| | với yêu cầu và | | | |
| | tiến độ thực | | | |
| | hiện gói thầu* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Không bố trí | ** ** | *0* | ** ** |
| | nhân sự phù hợp | | | |
| | với yêu cầu và | | | |
| | tiến độ thực | | | |
| | hiện gói thầu, | | | |
| | Không có kế | | | |
| | hoạch làm việc | | | |
| | củ thể cho từng | | | |
| | người* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **7** | ***Máy móc | **4** | * * | **2** |
| | thiết bị*** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Nhà thầu bố | ** ** | *3* | ** ** |
| | trí đầy đủ các | | | |
| | thiết bị, máy | | | |
| | móc và phần mềm | | | |
| | ứng dụng cần | | | |
| | thiết để thực | | | |
| | hiện tốt gói | | | |
| | thầu, rút ngắn | | | |
| | thời gian thực | | | |
| | hiện công việc\ | | | |
| | (Đối với mỗi | | | |
| | loại thiết bị, | | | |
| | cần nêu rõ yêu | | | |
| | cầu về tính | | | |
| | năng kỹ thuật, | | | |
| | số lượng. Đối | | | |
| | với các loại | | | |
| | máy Máy GPS | | | |
| | định vị toàn | | | |
| | cầu 2 tần số, | | | |
| | Máy toàn đạc | | | |
| | điện tử phải có | | | |
| | giấy chứng nhận | | | |
| | kết quả kiểm | | | |
| | định do cơ quan | | | |
| | có thẩm cấp còn | | | |
| | hiệu lực\...)* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Nhà thầu bố | ** ** | *2* | ** ** |
| | trí đầy đủ có | | | |
| | tương đối đầy | | | |
| | đủ các thiết | | | |
| | bị, máy móc và | | | |
| | phần mềm ứng | | | |
| | dụng cần thiết | | | |
| | để thực hiện | | | |
| | tốt gói thầu, | | | |
| | rút ngắn thời | | | |
| | gian thực hiện | | | |
| | công việc (Đối | | | |
| | với mỗi loại | | | |
| | thiết bị, cần | | | |
| | nêu rõ yêu cầu | | | |
| | về tính năng kỹ | | | |
| | thuật, số | | | |
| | lượng. Đối với | | | |
| | Máy toàn đạc | | | |
| | điện tử phải có | | | |
| | giấy chứng nhận | | | |
| | kết quả kiểm | | | |
| | định do cơ quan | | | |
| | có thẩm cấp còn | | | |
| | hiệu lực\...)* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Không bố trí | ** ** | *0* | ** ** |
| | máy móc thiết | | | |
| | bị, phần mền | | | |
| | ứng dụng cần | | | |
| | thiết để thực | | | |
| | hiện gói thầu | | | |
| | (Không nếu rõ | | | |
| | máy móc thiết | | | |
| | bị, hoặc không | | | |
| | có giấy chứng | | | |
| | nhận kiểm | | | |
| | định,....)* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **III** | **Nhân sự của | **50** | *** *** | **36** |
| | nhà thầu** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| ***1*** | **Tư vấn | ***15*** | *** *** | ***10*** |
| | trưởng, Chủ | | | |
| | nhiệm công | | | |
| | trình** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **a** | *Trình độ học | ***5*** | *** *** | **3** |
| | vấn chuyên | | | |
| | ngành lâm | | | |
| | nghiệp,\ | | | |
| | lâm sinh, lâm | | | |
| | học, quản lý | | | |
| | tài nguyên | | | |
| | rừng:* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Có trình độ | ** ** | *5* | ** ** |
| | thạc sỹ trở | | | |
| | lên**. *** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Có trình độ | ** ** | *3* | ** ** |
| | kỹ sư**. *** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Có trình độ | ** ** | *0* | ** ** |
| | thấp hơn kỹ | | | |
| | sư**.*** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **b** | **Kinh nghiệm | ***5*** | *** *** | **4** |
| | làm Tư vấn | | | |
| | trưởng, Chủ | | | |
| | nhiệm công | | | |
| | trình : (Nhà | | | |
| | thầu phải chứng | | | |
| | minh: có tên | | | |
| | trong danh sách | | | |
| | nhân sự thực | | | |
| | hiện gói thầu | | | |
| | của Hợp đồng | | | |
| | tương tự hoặc | | | |
| | có xác nhận của | | | |
| | chủ đầu tư đã | | | |
| | làm ở vị trí | | | |
| | tương đương)** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đã làm chủ | ** ** | ***5*** | ** ** |
| | nhiệm 03 công | | | |
| | trình tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | tương tự về | | | |
| | thực hiện | | | |
| | phương án, đề | | | |
| | án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng; Đo | | | |
| | đạc địa chính; | | | |
| | cấp giấy chứng | | | |
| | nhận Quyền sử | | | |
| | dụng đất trong | | | |
| | 5 năm gần đây;* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đã làm chủ | ** ** | *4* | ** ** |
| | nhiệm 02 công | | | |
| | trình tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | tương tự về | | | |
| | thực hiện | | | |
| | phương án, đề | | | |
| | án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng; Đo | | | |
| | đạc địa chính; | | | |
| | cấp giấy chứng | | | |
| | nhận Quyền sử | | | |
| | dụng đất trong | | | |
| | 5 năm gần đây;* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đã làm chủ | ** ** | *3* | ** ** |
| | nhiệm từ 01 | | | |
| | công trình tư | | | |
| | vấn lâm nghiệp | | | |
| | tương tự về | | | |
| | thực hiện | | | |
| | phương án, đề | | | |
| | án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng; Đo | | | |
| | đạc địa chính; | | | |
| | cấp giấy chứng | | | |
| | nhận Quyền sử | | | |
| | dụng đất trong | | | |
| | 5 năm gần đây;* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Trường hợp | ** ** | *0* | ** ** |
| | khác* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **c** | **Năm kinh | ***5*** | *** *** | **3** |
| | nghiệm công tác | | | |
| | trong lĩnh vực | | | |
| | tư vấn lâm | | | |
| | nghiệp** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Từ 7 năm trở | ** ** | *5* | ** ** |
| | lên* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Từ 5 đến | ** ** | *3* | ** ** |
| | dưới 7 năm* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Dưới 5 năm* | | *0* | ** ** |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **2** | **Chuyên gia | **15** | *** *** | **12** |
| | các lĩnh vực: | | | |
| | Số lượng 03: | | | |
| | Điều tra hiện | | | |
| | trạng rừng; Xây | | | |
| | dựng bản đồ; | | | |
| | Xây dựng cơ sở | | | |
| | dữ liệu** *(Có | | | |
| | trên 8 năm kinh | | | |
| | nghiệm trong | | | |
| | ngành tư vấn | | | |
| | lâm sinh; đo | | | |
| | đạc***)** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **2.1** | **Chuyên gia | **5** | *** *** | **4** |
| | điều tra hiện | | | |
| | trạng rừng (Tốt | | | |
| | nghiệp chuyên | | | |
| | ngành lâm | | | |
| | nghiệp, lâm | | | |
| | sinh, lâm học, | | | |
| | quản lý tài | | | |
| | nguyên rừng, | | | |
| | quản lý đất | | | |
| | đai)** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| a | **Trình độ đào | **2** | * * | **1,6** |
| | tạo chuyên | | | |
| | môn** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Từ thạc sỹ | ** ** | *2* | ** ** |
| | trở lên* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đại học* | ** ** | *1,6* | ** ** |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Dưới đại | ** ** | *0* | ** ** |
| | học* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| b | **Năm kinh | **1** | * * | **0,8** |
| | nghiệm công tác | | | |
| | trong lĩnh vực | | | |
| | tư vấn lâm | | | |
| | nghiệp (tính từ | | | |
| | khi có tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học)** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Từ 5 năm trở | ** ** | *1* | ** ** |
| | lên kinh nghiệm | | | |
| | trong ngành tư | | | |
| | vấn lâm nghiệp, | | | |
| | địa chính.* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Từ 3 đến \< 5 | ** ** | *0,8* | ** ** |
| | năm kinh nghiệm | | | |
| | trong ngành tư | | | |
| | vấn lâm nghiệp, | | | |
| | địa chính.* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *\< 3 năm kinh | ** ** | *0* | ** ** |
| | nghiệm trong | | | |
| | ngành tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp, địa | | | |
| | chính.* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| c | **Kinh nghiệm | **2** | * * | **1,6** |
| | làm việc với vị | | | |
| | trí tương | | | |
| | đương:** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đã từ tham | ** ** | *2* | ** ** |
| | gia \>= 03 công | | | |
| | trình tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | tương tự thực | | | |
| | hiện phương án, | | | |
| | đề án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng;Đo | | | |
| | đạc chính; Cấp | | | |
| | giấy chứng nhận | | | |
| | QSD đất trong 5 | | | |
| | năm gần đây* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đã từ tham | ** ** | *1,6* | ** ** |
| | gia 02 công | | | |
| | trình tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | tương tự thực | | | |
| | hiện phương án, | | | |
| | đề án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng;Đo | | | |
| | đạc chính; Cấp | | | |
| | giấy chứng nhận | | | |
| | QSD đất trong 5 | | | |
| | năm gần đây* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Trường hợp | ** ** | *0* | ** ** |
| | khác* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **2.2** | ***Xây dựng bản | **5** | *** *** | **4** |
| | đồ (Tốt nghiệp | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | Trắc địa - Địa | | | |
| | hình - Địa | | | |
| | chính, quản lý | | | |
| | tài nguyên | | | |
| | rừng, quản lý | | | |
| | đất đai)*** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| a | **Trình độ đào | **2** | * * | **1,6** |
| | tạo chuyên | | | |
| | môn** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Từ thạc sỹ | ** ** | *2* | ** ** |
| | trở lên* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đại học* | ** ** | *1,6* | ** ** |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Dưới đại | ** ** | *0* | ** ** |
| | học* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| b | **Năm kinh | **1** | * * | **0,8** |
| | nghiệm công tác | | | |
| | trong lĩnh vực | | | |
| | tư vấn lâm | | | |
| | nghiệp (tính từ | | | |
| | khi có tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học)** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Từ 5 năm trở | ** ** | *1* | ** ** |
| | lên kinh nghiệm | | | |
| | trong ngành tư | | | |
| | vấn lâm nghiệp, | | | |
| | địa chính.* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Từ 3 đến \< 5 | ** ** | *0,8* | ** ** |
| | năm kinh nghiệm | | | |
| | trong ngành tư | | | |
| | vấn lâm nghiệp, | | | |
| | địa chính.* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *\< 3 năm kinh | ** ** | *0* | ** ** |
| | nghiệm trong | | | |
| | ngành tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp, địa | | | |
| | chính.* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| c | **Kinh nghiệm | **2** | * * | **1,6** |
| | làm việc với vị | | | |
| | trí tương | | | |
| | đương:** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | \+ Đã từ tham | ** ** | *2* | ** ** |
| | gia \>= 02 công | | | |
| | trình tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | tương tự thực | | | |
| | hiện phương án, | | | |
| | đề án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng;Đo | | | |
| | đạc chính; Cấp | | | |
| | giấy chứng nhận | | | |
| | QSD đất trong 5 | | | |
| | năm gần đây | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | \+ Đã từ tham | ** ** | *1,6* | ** ** |
| | gia 01 công | | | |
| | trình tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | tương tự thực | | | |
| | hiện phương án, | | | |
| | đề án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng; Đo | | | |
| | đạc chính; Cấp | | | |
| | giấy chứng nhận | | | |
| | QSD đất trong 5 | | | |
| | năm gần đây | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | \+ Trường hợp | ** ** | *0* | ** ** |
| | khác | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| **2.3** | **Xây dựng cơ | **5** | *** *** | ***4*** |
| | sở dữ liệu (Tốt | | | |
| | nghiệp chuyên | | | |
| | ngành lâm | | | |
| | nghiệp, lâm | | | |
| | sinh, lâm học, | | | |
| | quản lý tài | | | |
| | nguyên rừng, | | | |
| | Trắc địa, quản | | | |
| | lý đất đai)** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| a | **Trình độ đào | **2** | * * | ***1,6*** |
| | tạo chuyên | | | |
| | môn** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Từ thạc sỹ | ** ** | *2* | *** *** |
| | trở lên* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đại học* | ** ** | *1,6* | *** *** |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Dưới đại | ** ** | *0* | *** *** |
| | học* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| b | **Năm kinh | **1** | * * | *** *** |
| | nghiệm công tác | | | |
| | trong lĩnh vực | | | |
| | tư vấn lâm | | | |
| | nghiệp (tính từ | | | |
| | khi có tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học)** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Từ 5 năm trở | ** ** | *1* | ***0,8*** |
| | lên kinh nghiệm | | | |
| | trong ngành tư | | | |
| | vấn lâm nghiệp* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *Từ 3 đến \< 5 | ** ** | *0,8* | *** *** |
| | năm kinh nghiệm | | | |
| | trong ngành tư | | | |
| | vấn lâm nghiệp* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *\< 3 năm kinh | ** ** | *0* | *** *** |
| | nghiệm trong | | | |
| | ngành tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| c | **Kinh nghiệm | **2** | * * | ***1,6*** |
| | làm việc với vị | | | |
| | trí tương | | | |
| | đương:** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đã từ tham | ** ** | *2* | ** ** |
| | gia \>= 02 công | | | |
| | trình tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | tương tự thực | | | |
| | hiện phương án, | | | |
| | đề án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng;Đo | | | |
| | đạc chính; Cấp | | | |
| | giấy chứng nhận | | | |
| | QSD đất trong 5 | | | |
| | năm gần đây* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Đã từ tham | ** ** | *1,6* | ** ** |
| | gia 01 công | | | |
| | trình tư vấn | | | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | tương tự thực | | | |
| | hiện phương án, | | | |
| | đề án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng;Đo | | | |
| | đạc chính; Cấp | | | |
| | giấy chứng nhận | | | |
| | QSD đất trong 5 | | | |
| | năm gần đây* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | *+ Trường hợp | ** ** | *0* | ** ** |
| | khác* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| ***3*** | ***Cán bộ kỹ | ***20*** | *** *** | **14** |
| | thuật:(phải có | | | |
| | ít nhất 10 | | | |
| | người trình độ | | | |
| | \"Kỹ sư một | | | |
| | trong số chuyên | | | |
| | ngành sau lâm | | | |
| | nghiệp, lâm | | | |
| | sinh, lâm học, | | | |
| | quản lý tài | | | |
| | nguyên rừng, | | | |
| | quản lý đất | | | |
| | đai\" Đã từng | | | |
| | tham gia ít | | | |
| | nhất 01 công | | | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | tương tự thực | | | |
| | hiện phương án, | | | |
| | đề án giao đất, | | | |
| | giao rừng, cho | | | |
| | thuê rừng;Đo | | | |
| | đạc chính; Cấp | | | |
| | giấy chứng nhận | | | |
| | QSD đất trong 5 | | | |
| | năm gần đây và | | | |
| | có tài liệu | | | |
| | chứng minh)*** | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| ** ** | *- Nhà thầu có | ** ** | *20* | ** ** |
| | từ 15 người trở | | | |
| | lên* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| ** ** | *- Nhà thầu có | ** ** | *17* | ** ** |
| | từ 12 đến 14 | | | |
| | người* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| ** ** | *- Nhà thầu có | | *14* | ** ** |
| | từ 10 đến 11 | | | |
| | người* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| *** *** | *- Nhà thầu có | *** *** | *0* | ** ** |
| | dưới 10 người* | | | |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+
| | **Tổng cộng** | **100** |   | **70** |
+---------+-----------------+----------+-----------+-------------+

\- Nhà thầu cung cấp các bằng cấp còn hiệu lực kèm theo (bản sao công
chứng/chứng thực).

\- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các hợp
đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh năng
thực hiện hợp đồng tương tự.

\- Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự tham
gia thực hiện gói thầu bằng các tài liệu hợp pháp được công chứng/chứng
thực.

\- Nhà thầu không được bổ sung, thay thế nhân sự đã kê khai trong HSDT
trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu đề xuất không đủ nhân sự cần
thiết theo yêu cầu của HSMT sẽ được đánh giá không đáp ứng tại tiêu chí
về nhân sự tương ứng (điểm đánh giá = 0).

\- Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu để bên
mời thầu kiểm tra, xác minh các thông tin nhà thầu đã kê khai trong
E-HSDT (nếu cần thiết)

\- Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và
kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành
viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh
nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân
công thực hiện trong liên danh

b\) Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật cần đảm bảo các yêu cầu sau:

\- Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và
năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không được thấp hơn 60%
điểm tối đa của tiêu chuẩn đó. E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối
thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực,
giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được nêu trong bảng tiêu chuẩn
đánh giá về kỹ thuật thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ
thuật.

\- Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được thấp hơn 70% tổng
số điểm về kỹ thuật. HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu
cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính**

Sự dựng với phương pháp giá cố định

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT;

Bước 3: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm kỹ thuật cao nhất và có giá dự
thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) không vượt giá gói thầu
tại 13.3 E-CDNT được xếp hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5169 dự án đang đợi nhà thầu
  • 512 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 700 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13595 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15551 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây