Thông báo mời thầu

Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:36 16/10/2020
Số TBMT
20201039618-00
Công bố
16:22 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sản xuất kinh doanh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hải Dương

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:22 16/10/2020
đến
08:30 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
- Tên gói thầu: Xây dựng 12 phòng học trường tiểu học Minh Tân
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch
- Nguồn vốn: Sản xuất kinh doanh.
- Địa điểm xây dựng: Khu Bích Nhôi 2, Phường Minh Tân, Thị Xã Kinh Môn,
Hải Dương.
- Nội dung và quy mô xây dựng.
+ Xây dựng nhà 2 tầng 12 phòng học: Diện tích xây dựng 2.485m2, tổng diện
tích sàn 3.172m2. Kết cấu chính móng băng, khung bê tông cốt thép cột dầm,
sàn bằng bê tông cốt thép mác 300. Tường xây gạch đặc, trát tường vữa xi măng
cát vàng mác 75#. Nền lát gạch ceramic. Mái lợp tôn, xà gồ thép. Cửa nhôm kính
;cầu kỹ thuật.
+ Thời gian hoàn thành 120 ngày:
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1. Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa Yêu cầu kỹ thuật thực hiện thi công xây lắp công trình phải tuân thủ theo các tiêu
chuẩn, quy chuẩn của nhà nước hiện hành về công tác xây dựng và các chỉ định kỹ thuật
trong bản vẽ thiết kế thi công.
2. Tuân thủ theo những quy định về an toàn lao động, phòng cháy, chữa cháy cũng
như các tiêu chuẩn khác có liên quan do nhà nước ban hành.
3. Yêu cầu kỹ thuật thi công cho phần nề, sơn, trát…
4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp toàn bộ máy móc thiết bị, vật liệu xây
dựng, công nhân thi công.
5. Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường, kiểm tra, xác định toàn bộ các
kích thước cao độ và điều kiện làm việc trước khi thi công.
6. Toàn bộ phần thiết kế, lắp đặt và độ an toàn của hệ thống dàn giáo, cột chống thi
công thuộc về trách nhiệm của nhà thầu.
7. Trong quá trình thi công cần báo cho Chủ đầu tư và cơ quan thiết kế biết về những
vấn đề còn chưa rõ ràng trong Hồ sơ thiết kế để xử lý.
8. Trong quá trình thi công, những thay đổi về thiết kế và những công tác phát sinh
ngoài thiết kế phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư và phải được ghi chép, vẽ chi tiết, lưu
giữ để làm cơ sở thanh toán hợp đồng, lập Hồ sơ hoàn công sau khi được nghiệm thu và
đưa vào sử dụng.
9. Toàn bộ quá trình thi công phải tiến hành công tác nghiệm thu theo qui định tại
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lí chất lượng và bảo

2

trì công trình xây dựng. Toàn bộ các biên bản nghiệm thu phải được giữ làm cơ sở lập Hồ
sơ hoàn công sau này.
10. Yêu cầu về một số vật tư, vật liệu chính nêu dưới đây mang tính chất tương đương,
tức là có đặc tính kỹ thuật tương tự. Nhà thầu phải nêu rõ thương hiệu, xuất xứ của từng
loại vật tư, vật liệu sử dụng cho gói thầu (Vật tư, vật liệu mà nhà thầu dùng cho gói thầu
này bắt buộc phải tương đương hoặc tốt hơn yêu cầu theo các mục dưới đây). Trong trường
hợp Nhà thầu không nêu rõ chủng loại, thương hiệu vật tư, vật liệu sử dụng cho gói thầu
thì Chủ đầu tư sẽ được quyền chỉ định loại vật tư, vật liệu tốt nhất có trên thị trường mà bất
kể Nhà thầu dự thầu với giá nào, tức là giá dự thầu không thay đổi (nếu nhà thầu trúng
thầu).
Đặc tính kỹ thuật tương đương
hoặc cao hơn
Yêu cầu bắt buộc
Yêu cầu bắt buộc

Tương đương tham khảo
Xuất xứ, model
Xi măng Hoàng Thạch
Đá do Hoàng Thạch sản
xuất

TT

Tên vật liệu

1
2

Xi măng các loại
Đá các loại

3

Bê tông thương Mác bê tông theo yêu cầu thiết kế,
phẩm
đảm bảo TCVN 9340:2012. Trạm
trộn sản xuất ra bê tông thương
phẩm có sử dụng xi măng Hoàng
Thạch.
Cát vàng
Sử dụng cho bê tông và vữa đảm
bảo tiêu chuẩn TCVN 4453:1995
Gạch đặc
đảm bảo TCVN 1451:1998
Gạch Đông Triều, QN
hoặc tương đương
Gạch ốp lát
Theo yêu cầu BVTK
Vigracera hoặc tương
đương
Lan can inox 304 Theo yêu cầu BVTK
Sơn lót, sơn phủ Đảm bảo TCVN 8652:2012
trong và ngoài
nhà
Khuôn cửa, cánh Theo yêu cầu BVTK
Profile
cửa Nhôm kính
Khóa cửa
Khóa đấm inox
Việt Tiệp hoặc tương
đương
Thép tròn các loại Cốt thép bê tông dùng trong xây Thép Hòa Phát hoặc
dựng
tương đương
Tôn lợp mái
Tôn mạ màu sóng vuôn, dày Tôn Hòa Phát hoặc
0,45mm, khổ 1,08m
tương đương
Bóng đèn led
Thông số kỹ thuật theo BVTK
Đèn Rạng Đông hoặc
tương đương

4
5
6
7
8

9
10
11
12
13

3

14 Công tắc điện, Theo yêu cầu BVTK
mặt công tắc các
loại
15 Dây điện các loại Thông số kỹ thuật theo BVTK
16 Aptomat
Thông số kỹ thuật theo BVTK
17 Thiết bị vệ sinh
Theo yêu cầu BVTK
18 Hệ thống mạng, Theo yêu cầu BVTK
camera

Panasonic hoặc tương
đương
Cadivi hoặc tương đương
Panasonic hoặc tương
đương
Inax hoặc tương đương

Mục 1. Yêu cầu kỹ thuật cho các nội dung công việc.
1. Quy trình, quy phạm và tiêu chuẩn áp dụng.
STT

Tên quy phạm và tiêu chuẩn

Ký hiệu tiêu chuẩn

I

Tổ chức thi công

1

Tổ chức thi công

TCVN 4055:2012

2

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi
công. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4252:2012

3

Dung sai trong xây dựng công trình. Giám định về kích thước và
kiểm tra công tác thi công.

TCVN 9259:2012

4

Công trình xây dựng dân dụng. Sai số hình học cho phép

TCVN 5593: 1991

5

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong xây dựng

6

Nghiệm thu chất lượng thi công xây dựng

7

Nghị định quản lí chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

II

Thi công kết cấu

1

Thi công và nghiệm thu công tác nền móng

TCVN 9361:2012

2

Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 5575:2012

3

Kết cấu thép, gia công, lắp đặt và nghiệm thu -Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 10307:1012

5

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi
công và nghiệm thu

TCVN 4453 : 1995

6

Bê tông - yêu cầu dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 8828:2011

7

Thép các bon cán nóng dùng cho xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5709: 2009

8

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép, Hướng dẫn công tác bảo trì

TCVN 9343:2012

10

Thép cốt bê tông.

TCVN 1651 : 2018

11

Xi măng Pooc lăng

TCVN 2682: 2009

QCVN 18:2014
TCVN 371: 2006
NĐ: 46/2015

4
12

Cát xây dựng

TCVN 1770 : 1986

13

Đá dăm, sỏi dùng trong xây dựng.

TCVN 1771 : 1987

14

Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570 : 2006

15

Hỗn hợp bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng.

TCVN 3105 : 1993

16

Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp thử độ sụt.

TCVN 3106 : 1993

17

Bê tông nặng- Phương pháp xác định cường độ nén

TCVN 3118 : 1993

18

Bê tông nặng- Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn.

TCVN 3119 : 1993

19

Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 4506 : 2012

20

Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 336: 2005

21

Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công, nghiệm thu

TCVN 9377: 2012

22

Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm
thi công và nghiệm thu

TCVN 4519: 1988

23

Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm.

TCVN 330: 2004

24

Cửa kim loại – cửa đi, cửa sổ yêu cầu chung

TCVN 9366:2012

2. Tổ chức công trường.
2.1. Lập bản vẽ thiết kế mặt bằng thi công.
Do mặt bằng công trường thi công hạn chế, chật hẹp, nên mặt bằng phải được tính
toán, bố trí khoa học thể hiện đầy đủ, rõ ràng các nội dung cho giai đoạn chuẩn bị mặt bằng
và thi công công trình.
Mỗi giai đoạn cần có đầy đủ các nội dung sau:
+ Các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ;
+ Vị trí các công trình được thi công, công trình phục vụ thi công, kho bãi, đường
xá…;
+ Khu vực sắp xếp nguyên vật liệu, cấu kiện;
+ Khu vực thu gom vật liệu phế thải, đất đá dư thừa;
+ Tuyến đường đi lại, vận chuyển, hệ thống điện nước phục vụ thi công và sinh hoạt;
+ Hệ thống thoát nước mưa, nước thải trên công trường và biện pháp xử lý trước
khi đưa vào hệ thống cống chung;
2.2. Nội dung thuyết minh thiết kế tổ chức công trường.
- Trích dẫn tiêu chuẩn qui phạm làm căn cứ thiết kế;
- Xác định các khối lượng, công tác thi công chủ yếu để tính toán;

5

- Thuyết minh và chỉ dẫn kỹ thuật cho các nội dung của bản vẽ;
- Đánh giá tác động môi trường của giải pháp thiết kế tổ chức công trường và dự kiến
các biện pháp khắc phục;
- Đánh giá tác động của biện pháp thi công đối với các công trình lân cận và từ dó
đưa ra giải pháp thi công hợp lý.
3. Bộ máy quản lý, chỉ huy công trường.
3.1. Bộ máy quản lý chung.
- Vẽ sơ đồ tổ chức quản lý bộ máy chung từ Công ty đến công trường.
- Thuyết minh chỉ dẫn sơ đồ bộ máy.
- Nêu những nét cơ bản về quyền hạn, trách nhiệm của các bộ phận chủ chốt của
Công ty đối với công trường.
3.2. Bộ máy quản lý- Chỉ huy tại hiện trường
- Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý và chỉ huy tại hiện trường.
- Thuyết minh chỉ dẫn sơ đồ.
- Mô tả quan hệ chính giữa trụ sở chính với bộ máy chỉ huy công trường; đặc biệt
lưu ý đến các quan hệ, thẩm quyền giải quyết khi có các sự cố.
- Nêu rõ trách nhiệm, quyền hạn sẽ được giao cho những cán bộ chủ chốt tại hiện
trường như: Chỉ huy công trường; Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường; Phụ trách hệ
thống quản lý chất lượng tại hiện trường; đội trưởng, tổ trưởng v.v…
- Trích ngang các cán bộ chủ chốt tại hiện trường.
4. Biện pháp thi công chi tiết.
4.1. Công tác chuẩn bị khởi công.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý làm căn cứ;
- Chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật trước khi khởi công;
- Chuẩn bị điều kiện kỹ thuật thống nhất (Bộ tiêu chuẩn chất lượng của công trình);
- Chuẩn bị lực lượng thi công;
- Chuẩn bị thiết bị, máy móc;
- Chuẩn bị mặt bằng và các thủ tục để khởi công;
- Mặt bằng các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống
cháy nổ;
4.2. Công tác trắc đạc công trình.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm;
- Qui trình trắc đạc;
- Mô tả chi tiết công đoạn trắc đạc chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật);
- Biện pháp đảm bảo chất lượng trắc đạc;

6

- Biện pháp đảm bảo an toàn trong trắc đạc.
4.3. Công tác thi công móng băng.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý làm căn cứ;
- Lập quy trình thi công móng.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công móng băng.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công móng băng (chú ý đánh giá ảnh hưởng
đến công trình lân cận).
4.4. Công tác đất.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý làm căn cứ.
- Qui trình thi công đào đất.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công đào đất.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công đào đất (chú ý đánh giá ảnh hưởng đến
công trình lân cận).
4.5. Công tác cốp pha.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công cốp pha.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công cốp pha.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công cốp pha.
4.6. Công tác cốt thép.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công cốt thép.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công cốt thép.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công cốt thép.
4.7. Công tác kết cấu thép.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công kết cấu thép.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).

7

- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công kết cấu thép.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công kết cấu thép.
4.8. Công tác bê tông.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công bê tông.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công bê tông.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công bê tông.
4.9. Công tác xây.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công xây.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công xây.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công xây.
4.10. Công tác trát.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công trát.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công trát.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công trát.
4.11. Công tác ốp, lát.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công ốp, lát.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công ốp, lát.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công ốp, lát .
4.12. Công tác sơn tường.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công sơn tường.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công sơn tường.

(có thể minh hoạ bằng

(có thể minh hoạ bằng

(có thể minh hoạ bằng

(có thể minh hoạ bằng

(có thể minh hoạ bằng

8

- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công sơn tường.
4.13. Công tác sản xuất, lắp đặt cửa.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công sản xuất, lắp đặt cửa.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công sản xuất, lắp đặt cửa.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công sản xuất, lắp đặt cửa.
4.14. Công tác lắp đặt điện (gồm: điện trong nhà, điện điều hoà, điện thoại, mạng máy
tính).
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công lắp đặt điện.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công lắp đặt điện.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công lắp đặt điện.
4.15. Công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh (bao gồm: cấp thoát nước
sinh hoạt, thoát nước mưa, cấp nước vào bể, thoát nước thiết bị vệ sinh)
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công Lắp đặt cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công Lắp đặt cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công Lắp đặt cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh.
4.16. Công tác lắp dựng dàn giáo.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm.
- Qui trình thi công lắp dựng dàn giáo.
- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể minh hoạ bằng
hình vẽ hoặc bằng bản vẽ kỹ thuật).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng thi công lắp dựng dàn giáo.
- Biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công lắp dựng dàn giáo.
5. Yêu cầu về biện pháp an toàn lao động và vệ sinh bảo vệ môi trường.
5.1. An toàn lao động.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý về an toàn lao động và bảo
vệ môi trường;

9

- Chỉ được phép khởi công xây dựng sau khi đã lập mặt bằng thi công trong đó thể
hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy
nổ;
- Thực hiện đầy đủ các chính sách, chế độ bảo hộ lao động bao gồm:
+ Thời gian làm việc và nghỉ ngơi;
+ Chế độ lao động nữ và lao động chưa thành niên;
+ Chế độ bồi dưỡng độc hại;
+ Chế độ làm việc ca 3;
+ Chế độ trang bị các phương tiện bảo vệ cá nhân;
+ Mua bảo hiểm lao động cho công nhân;...
- Phải có biện pháp cải thiện điều kiện lao động cho công nhân:
+ Giảm nhẹ các khâu lao động thủ công nặng nhọc;
+ Ngăn ngừa hạn chế đến mức thấp nhất các yếu tố nguy hiểm, độc hại gây sự
cố tai nạn ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ hoặc gây bệnh nghề nghiệp.
- Phải thực hiện các qui định về qui phạm kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động; Có sổ
nhật ký an toàn lao động và thực hiện đầy đủ chế độ thống kê, điều tra phân tích
nguyên nhân tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
- Công nhân làm việc trên công trường phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của công
việc được giao về tuổi, giới tính, sức khỏe, trình độ bậc thợ và chứng chỉ học tập
an toàn lao động.
- Mọi công nhân làm việc trên công trường phải được trang bị và sử dụng đúng các
phương tiện bảo vệ cá nhân phù hợp với tính chất của công việc đặc biệt đối với
các trường hợp làm việc ở những nơi nguy hiểm, nơi có nguy cơ tai nạn về điện,
về cháy nổ, nhiễm khí độc…
- Đảm bảo tiện nghi phục vụ nhu cầu sinh hoạt của người lao động: nhà vệ sinh, nhà
tắm, nơi trú mưa, nắng. Nhà ăn và nghỉ giữa ca, nước uống đảm bảo vệ sinh, nơi
sơ cứu và phương tiên cấp cứu tai nạn.
- Bộ máy nhân sự trong hệ thống quản lý an toàn lao động.
- Sơ đồ tổ chức hệ thống quản lý an toàn lao động.
5.2. An toàn cháy nổ.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý về phòng cháy chữa cháy
- Các giải pháp phòng cháy:
+ Phòng cháy nổ cho các bộ phận thi công có nhiều nguy cơ gây cháy.
+ Phòng cháy nổ cho các hoạt động sịnh hoạt của công trình.
- Các giải pháp chữa cháy khi có sự cố.
- Tổ chức bộ máy quản lý hệ thống phòng cháy chữa cháy cho toàn công trình.

10

5.3. An toàn thi công trong mùa mưa bão.
- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý liên quan đến công tác
phòng chống bão lụt và thi công trong mùa mưa bão.
- Tổ chức bộ máy quản lý phòng chống bão lụt.
- Các giải pháp tổ chức học tập, huấn luyện và quản lý hệ thống phòng chống bão lụt.
- Các biện pháp bảo vệ vật tư, vật liệu, cấu kiện thi công dở dang khi có mưa bão.
- Các giải pháp tổng thể để thi công và giải pháp khắc phục sự cố khi bão lũ gây ra.
5.4. Bảo vệ môi trường.
- Các giải pháp bảo đảm vệ sinh, an toàn cho môi trường xung quanh công trường
xây dựng.
- Tổ chức bộ máy quản lý bảo vệ môi trường.
5.5. Giữ vệ sinh và an toàn lao động.
- Việc vận chuyển cấu kiện, nguyên vật liệu… phục vụ thi công phải tuân theo các
qui định của Chính quyền địa phương.
- Các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu, vật liệu phế thải, đất đá,… phải có
thùng xe được che chắn kín và giằng buộc chặt để tránh rơi đổ vật được vận chuyển
xuống đường.
5.6. Chống ồn, rung động quá mức.
- Khi sử dụng các biện pháp thi công cơ giới phải lựa chọn giải pháp thi công thích
hợp với đặc điểm, tình hình, vị trí của công trường.
5.7. Biện pháp quản lý chất thải rắn.
- Quản lý chất thải rắn xây dựng;
- Quản lý chất thải rắn sinh hoạt.
5.8. Biện pháp bảo vệ công trình, bảo đảm an ninh khu vực và trật tự an toàn xã hội.
5.9. Biện pháp bảo vệ công trình lân cận.
6. Khả năng đáp ứng nhu cầu về máy móc, thiết bị thi công.
- Lập danh mục máy móc, thiết bị thi công với đầy đủ các thông tin: Tên, mã hiệu,
xuất xứ, năm sản xuất, công suất; đặc tính kỹ thuật; chất lượng hiện tại; sở hữu của
Nhà thầu hay đi thuê.
- Thuyết minh sơ bộ về khả năng đáp ứng mức độ cơ giới hóa, tự động hóa của các
thiết bị do Nhà thầu đưa vào để nâng cao chất lượng và tiến độ của gói thầu
- Máy móc, thiết bị phục vụ công tác đo lường, kiểm tra chất lượng thi công, chất
lượng sản phẩm.
- Lập danh mục máy móc, thiết bị dùng để kiểm tra chất lượng công tác thi công,
kiểm tra chất lượng sản phẩm, bán sản phẩm xây dựng của gói thầu. Thông tin về

11

máy móc thiết bị gồm: Tên, mã hiệu, xuất xứ, năm sản xuất, công suất; đặc tính kỹ
thuật; chất lượng hiện tại; sở hữu của Nhà thầu hay đi thuê.
- Nêu rõ tên các phòng thí nghiệm xây dựng LAB được nhà thầu lựa chọn để tiến
hành thí nghiệm cần thiết.
7. Biện pháp đảm bảo chất lượng.
7.1. Biện pháp đảm bảo chất lượng của vật tư, vật liệu sử dụng.
- Lập bảng danh mục toàn bộ vật tư, vật liệu. Thiết bị sẽ được sử dụng lắp đặt cho
gói thầu, trong đó có đầy đủ các thông tin sau:
+ Tên, chủng loại, thương hiệu, xuất xứ;
+ Ký, mã hiệu (nếu có);
+ Đặc tính kỹ thuật;
+ Tiêu chuẩn chất lượng;
+ Tính năng kỹ thuật;
+ Trình độ công nghệ sản xuất ;
+ Hệ thống quản lý chất lượng chế tạo sản phẩm;
- Các thông tin phải phù hợp các yêu cầu hồ sơ mời thầu.
- Lập qui trình kiểm tra chất lượng vật tư, vật liệu trước khi đưa vào công trình và
trước khi sử dụng; qui trình phải đảm bảo tất cả vật tư, vật liệu trước khi sử dụng
đều được kiểm tra sự phù hợp so với yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
- Công tác giám sát việc kiểm tra chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng.
- Nêu giải pháp lưu trữ hồ sơ tài liệu làm bằng chứng chứng minh chất lượng vật tư,
vật liệu, thiết bị và công tác giám sát.
- Nêu rõ biện pháp đảm bảo chất lượng phù hợp với yêu cầu của gói thầu.
7.2. Đảm bảo chất lượng của sản phẩm, cấu kiện, bán thành phẩm công trình.
- Lập danh mục các đơn vị sản phẩm, cấu kiện sẽ được tổ chức nghiệm thu.
- Lập danh mục và dự kiến tiến độ thời gian nghiệm thu các giai đoạn thi công chính
- Lập các qui trình nghiệm thu sau:
+ Qui trình nghiệm thu đơn vị sản phẩm, cấu kiện.
+ Qui trình nghiệm thu giai đoạn.
+ Qui trình nghiệm thu sản phẩm hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Nêu rõ biện pháp đảm bảo chất lượng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7.3. Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu áp dụng cho gói thầu.
- Nêu rõ mục tiêu, yêu cầu quản lý chất lượng chung của Nhà thầu đang được áp
dụng cho gói thầu.
- Sơ đồ hệ thống quản lý chất lượng sẽ được áp dụng cho quá trình thi công của gói
thầu (sơ đồ cần có thuyết minh tóm tắt kèm theo).

12

- Bộ máy nhân sự của hệ thống quản lý chất lượng sẽ được áp dụng.
8. Yêu cầu tiến độ thực hiện gói thầu.
8.1. Kế hoạch, tiến độ thi công.
- Lập tổng tiến độ và tiến độ thi công chi tiết từng hạng mục.
- Lập biểu đồ nhân lực, biểu đồ giá trị khối lượng hoàn thành.
- Thuyết minh tổng tiến độ, nội dung cần nêu rõ:
+ Căn cứ lập tổng thể tiến độ;
+ Các mốc thời gian chính;
+ Đánh giá chung về tính khả thi và điều kiện để thi công đúng tiến độ;
+ Dự báo khả năng rủi ro ảnh hưởng đến tiến độ.
8.2. Tiến độ hoàn thành hồ sơ, thủ tục thanh toán giai đoạn.
- Nêu qui trình thanh toán giai đoạn thi công
- Nêu các giải pháp sẽ được thực thi để đảm bảo qui trình.
- Thời hạn dự kiến cho việc hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của thủ tục thanh quyết
toán sau khi có biên bản nghiệm thu.
9. Các công việc khác.
Ngoài những công tác đã nêu trên, các công tác còn lại khác phải tuân thủ theo đúng
thiết kế và phù hợp với những quy chuẩn, tiêu chuẩn Nhà nước đã ban hành.
10. Yêu cầu kỹ thuật thi công.
Công tác an toàn lao động trên công trường thực hiện đảm bảo theo các tiêu chuẩn
và quy phạm về an toàn lao động như các tiêu chuẩn:
- Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ đúng đắn chế độ trách nhiệm về bảo hộ lao động
theo quy định. Đối với công nhân làm việc trên công trường chỉ được làm việc khi: đủ tuổi
theo quy định, có giấy chứng nhận đảm bảo sức khoẻ do cơ quan y tế cấp, đã được học tập,
kiểm tra có giấy xác nhận yêu cầu về an toàn lao động do Giám đốc Công ty xác nhận.
- Được trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân phù hợp với điều kiện làm việc
theo chế độ quy định. Dụng cụ bảo hộ lao động cho mỗi người công nhân, cán bộ trên công
trường gồm: quần áo ka ki, giầy vải, mũ nhựa, găng tay vải bạt, công nhân hàn có kính hàn,
dây da làm việc trên cao được thí nghiệm trước khi sử dụng. Dây an toàn được mắc vào vị
trí cố định, chắc chắn của công trình.
- Tất cả các máy móc thiết bị hoạt động trên công trường đều có đầy đủ hồ sơ kỹ thuật,
hoạt động tốt.
- Máy móc được lắp đặt đúng vị trí đã quy định sẵn, những vị trí này đã tính đến sự
an toàn máy móc, người lao động và thuận tiện trong quá trình thi công. Máy được kê chèn
chắc chắn đảm bảo ổn định trong quá trình vận hành.

13

- Đối với mỗi máy, mỗi thiết bị có gắn bảng nội quy an toàn, sử dụng tại chỗ dễ thấy
để người vận hành nắm bắt quy trình trong quá trình sử dụng.
Mục 2. Danh mục hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được gửi kèm theo E-HSMT bao gồm:
STT

TÊN BẢN VẼ

SỐ HIỆU BẢN VẼ

DANH MỤC BẢN VẼ PHẦN KIẾN TRÚC
A

HẠNG MỤC:TỔNG THỂ

1

MẶT BẰNG TỔNG THỂ HIỆN TRẠNG

2

MẶT BẰNG TỔNG THỂ XÂY MỚI

B

HẠNG MỤC: PHÒNG HỌC

I

GHI CHÚ VÀ CẤU TẠO CHUNG

1

GHI CHÚ VÀ CẤU TẠO CHUNG

01-KT-GC-101-0

2

GHI CHÚ VÀ CẤU TẠO CHUNG

01-KT-GC-102-0

II

BẢN VẼ MẶT BẰNG, MẶT ĐỨNG, MẶT CẮT

1

BẢN VẼ HIỆN TRẠNG

01-KT-BCD-100-0

2

MẶT BẰNG TẦNG 1, TẦNG 2

01-KT-BCD-101-0

3

MẶT BẰNG MÁI, MẶT ĐỨNG VÀ MẶT
CẮT

01-KT-BCD-102-0

4

MẶT ĐỨNG VÀ MẶT CẮT

01-KT-BCD-103-0

III

00-QH-HTT-101-0
00-QH-TT-101-0

BẢN VẼ TƯỜNG XÂY

1

MẶT BẰNG TƯỜNG XÂY TẦNG 1, 2

01-KT-TX-201-0

2

MẶT BẰNG TƯỜNG XÂY TẦNG MÁI CHI
TIẾT BÀN ĐÁ CHẬU RỬA

01-KT-TX-202-0

IV

BẢN VẼ CHI TIẾT THANG BỘ

1

CHI TIẾT THANG BỘ TH1, TH2

01-KT-TG-301-0

2

CHI TIẾT THANG BỘ TH1, TH2

01-KT-TG-302-0

V

BẢN VẼ CHI TIẾT

1

CHI TIẾT MẶT CẮT

VI

BẢN VẼ LÁT SÀN

1

MẶT BẰNG LÁT SÀN TẦNG 1,2

01-KT-CT-401-0
01-KT-LS-501-0

14

2
VII

MẶT BẰNG CHỐNG THẤM MÁI

01-KT-LS-502-0

BẢN VẼ CỬA

1

MẶT BẰNG CỬA, LAN CAN

01-KT-CC-801-0

2

CHI TIẾT CỬA, HOA SẮT

01-KT-CC-802-0

3

CHI TIẾT LAN CAN

01-KT-CC-803-0

DANH MỤC BẢN VẼ PHẦN KẾT CẤU
1

GHI CHÚ CHUNG, CHỈ DẪN KỸ THUẬT

GCC-01, GCC-02, GCC-03

KẾT CẤU PHẦN MÓNG
2

MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG

KCM-01

3

CHI TIẾT MÓNG

KCM-02

4

CHI TIẾT MÓNG

KCM-03

5

MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỔ CỘT

KCM-04

6

KẾT CẤU BỂ TỰ HOẠI

KCM-05

7

THỐNG KÊ THÉP MÓNG

KCM-06

8

THỐNG KÊ THÉP MÓNG

KCM-07

KẾT CẤU PHẦN THÂN
9

MẶT BẰNG KẾT CẤU CỐT +3.75 ; +7.75

KC-01

10

MẶT BẰNG TƯỜNG THU HỒI

KC-02

11

MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CỘT

KC-C1-01

12

CHI TIẾT CỘT

KC-C2-01

13

CHI TIẾT CỘT

KC-C2-02

14

CHI TIẾT DẦM TẦNG 2

KCD-01

15

CHI TIẾT DẦM TẦNG 2

KCD-02

16

CHI TIẾT DẦM TẦNG 2

KCD-03

17

CHI TIẾT DẦM TẦNG MÁI (3)

KCD-04

18

CHI TIẾT DẦM TẦNG MÁI (3)

KCD-05

19

CHI TIẾT DẦM TẦNG MÁI (3)

KCD-06

20

THỐNG KÊ THÉP DẦM

KCD-07

21

THỐNG KÊ THÉP DẦM

KCD-08

22

MẶT BẰNG THÉP SÀN CỐT +3.75, +7.75

KCS-01

15

23

MẶT CẮT SÀN

KCS-02

24

MẶT BẰNG LANH TÔ TẦNG 1,2

25

KẾT CẤU THANG

KC-T-01

26

THỐNG KÊ THÉP

TK-01

KC-LT-01

DANH MỤC BẢN VẼ PHẦN ĐIỆN
1

MẶT BẰNG CHIẾU SÁNG TẦNG 1

01-Đ-MB-001

2

MẶT BẰNG CHIẾU SÁNG TẦNG 2

01-Đ-MB-002

3

MẶT BẰNG CẤP NGUỒN TẦNG 1

01-Đ-MB-003

4

MẶT BẰNG CẤP NGUỒN TẦNG 2

01-Đ-MB-004

5

MẶT BẰNG CHỐNG SÉT MÁI

01-Đ-MB-005

6

MẶT BẰNG TIẾP ĐỊA

01-Đ-MB-006

7

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

01-Đ-SD-001

8

CHI TIẾT LẮP ĐẶT

01-ĐN-CT-001

9

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG

01-Đ-TK-001

DANH MỤC BẢN VẼ PHẦN ĐIỆN NHẸ
1

MẶT BẰNG ĐIỆN NHẸ TẦNG 1

01-ĐN-MB-001

2

MẶT BẰNG ĐIỆN NHẸ TẦNG 2

01-ĐN-MB-002

3

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ ĐIỆN NHẸ 1

01-ĐN-SD-001

4

CHI TIẾT LẮP ĐẶT

01-ĐN-CT-001

5

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG

01-ĐN-TK-001

DANH MỤC BẢN VẼ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CẤP THOÁT NƯỚC

00-N-SĐ-001-0

2

MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG 1,2

00-N-MB-001-0

3

GHI CHÚ, KÝ HIỆU, MẶT BẰNG CẤP
THOÁT NƯỚC TẦNG MÁI

00-N-MB-002-0

4

MẶT BẰNG SƠ ĐỒ CẤP THOÁT NƯỚC
TẦNG 1, 2

00-N-SĐ-001-0

5

MẶT BẰNG SƠ ĐỒ THOÁT NƯỚC TẦNG 1

00-N-SĐ-002-0

6

CHI TIẾT BỂ TỰ HOẠI

00-N-CT-001-0

7

CHI TIẾT LẮP ĐẶT 01

00-N-CT-002-0

16

8

CHI TIẾT LẮP ĐẶT 02

00-N-CT-003-0

9

THỐNG KÊ VẬT TƯ

00-N-CT-004-0

GHI CHÚ: TRONG BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP NHÀ THẦU
LƯU Ý
1 - Ph¹m vi c«ng viÖc trong c«ng t¸c bª t«ng bao gåm: Toµn bé c¸c chi phÝ v÷a bª
t«ng, biÖn ph¸p thi c«ng, chi phÝ cèp pha ®Ó hoµn thµnh s¶n phÈm theo yªu cÇu kü thuËt.
Khi x©y dùng ®¬n gi¸ cho c«ng viÖc nµy nhµ thÇu ph¶i hÕt søc l­u ý tÝnh ®ñ c¸c thµnh phÇn
chi phÝ nªu trªn, nÕu tÝnh thiÕu th× nhµ thÇu tù chÞu tr¸ch nhiÖm.
2 - Khèi l­îng ®Êt mÇu trång c©y do nhµ thÇu tù mua, nªn ngoµi chi phÝ xóc san
ph¼ng, nhµ thÇu cßn ph¶i tÝnh tiÒn mua ®Êt.
3 - Néi dung c«ng viÖc ®ãng trÇn th¹ch cao ®· bao gåm c¶ s¬n b¶ hoµn thiÖn, nªn
nhµ thÇu ph¶i l­u ý tÝnh ®ñ chi phÝ cho c«ng viÖc nµy, nÕu tÝnh thiÕu th× nhµ thÇu tù chÞu
tr¸ch nhiÖm.
4 - Néi dung c«ng viÖc s¶n xuÊt, l¾p dùng cöa kÝnh, v¸ch kÝnh ®· bao gåm c¶ gia
c«ng vµ l¾p dùng, nªn nhµ thÇu ph¶i l­u ý tÝnh ®ñ chi phÝ cho c«ng viÖc nµy, nÕu tÝnh thiÕu
th× nhµ thÇu tù chÞu tr¸ch nhiÖm.
5 - PhÇn ®iÖn; cÊp tho¸t n­íc; cÊp n­íc ch÷a ch¸y; b¸o ch¸y tù ®éng; ®iÒu hßa vµ
th«ng gi¸ ®· bao gåm c¶ cung cÊp vËt t­, thiÕt bÞ vµ l¾p ®Æt hoµn thiÖn, nªn nhµ thÇu ph¶i
l­u ý tÝnh ®ñ chi phÝ cho c«ng viÖc nµy, nÕu tÝnh thiÕu th× nhµ thÇu tù chÞu tr¸ch nhiÖm.
6 - §¬n vÞ tÝnh khèi l­îng trong b¶ng tiªn l­îng cã chç lµ mét ®¬n vÞ khèi l­îng, cã
chç lµ 100 ®¬n vÞ khèi l­îng, nªn nhµ thÇu ph¶i l­u ý tr¸nh nhÇm lÉn lµm ¶nh h­ëng ®Õn
gi¸ dù thÇu. NÕu nhµ thÇu thiÕu chó ý g©y nhÇm lÉn, nhµ thÇu tù chÞu tr¸ch nhiÖm.
7 - Khi lËp b¶ng gi¸ dù thÇu, nhµ thÇu ph¶i lËp theo thø tù trong b¶ng tiªn l­îng
mêi thÇu ®Ó thuËn lîi cho viÖc chÊm thÇu còng nh­ mäi viÖc kiÓm so¸t sau nµy. NÕu nhµ
thÇu kh«ng tu©n thñ ®iÒu nµy, khi chÊm thÇu cã sù sai sãt lµm bÊt lîi cho nhµ thÇu th× nhµ
thÇu tù chÞu tr¸ch nhiÖm mµ bªn mêi thÇu kh«ng chÞu tr¸ch nhiÖm do sai sãt nµy.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5162 dự án đang đợi nhà thầu
  • 519 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 696 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13600 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15556 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây