Thông báo mời thầu

Gói thầu: HH.01 (Đầu tư trang thiết bị theo thiết kế được duyệt)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:32 16/10/2020
Số TBMT
20201038796-01
Công bố
17:25 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư trang thiết bị hiện đại bộ phận một cữa liên thông cấp xã trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên (Giai đoạn 2)
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói thầu: HH.01 (Đầu tư trang thiết bị theo thiết kế được duyệt)
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm thiết bị tiếp nhận và trả kết quả liên thông hiện đại cho UBND các xã và thị trấn trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện các đề án, chính sách và các nhiệm vụ khác năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư trang thiết bị hiện đại bộ phận một cữa liên thông cấp xã trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên (Giai đoạn 2)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:03 16/10/2020
đến
15:40 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:40 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu: HH.01 (Đầu tư trang thiết bị theo thiết kế được duyệt)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu: HH.01 (Đầu tư trang thiết bị theo thiết kế được duyệt)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Mục 1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

1.1. Khái quát về dự án

- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm thiết bị
tiếp nhận và trả kết quả liên thông hiện đại cho UBND
các xã và thị trấn trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên.

- Nguồn vốn đầu tư: Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện các
đề án, chính sách và các nhiệm vụ khác năm 2020;

- Địa điểm cung cấp: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả liên thông hiện đại UBND: xã Cẩm Bình, xã Cẩm Duệ,
xã Cẩm Dương, xã Cẩm Minh, xã Nam Phúc Thăng.

1.2. Giới thiệu về gói thầu

- Tên gói thầu: HH.01 Đầu tư trang thiết bị theo thiết
kế được phê duyệt.

- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi qua
mạng.

- Phương thức lựa chọn nhà thầu: 01 giai đoạn, 1 túi hồ
sơ.

- Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.

- Thời hạn hoàn thành: 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực.

Địa điểm cung cấp lắp đặt thiết bị cụ thể như
sau:

TT Đơn vị thụ hưởng xã, huyện

1 UBND xã Cẩm Bình xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Xuyên

2 UBND xã Cẩm Duệ xã Cẩm Duệ, huyện Cẩm Xuyên

3 UBND xã Cẩm Dương Xã Cẩm Dương, huyện Cẩm Xuyên

4 UBND xã Cẩm Minh Xã Cẩm Minh, huyện Cẩm Xuyên

5 UBND xã Nam Phúc Thăng Xã Nam Phúc Thăng, huyện Cẩm Xuyên

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

2.2.1. Yêu cầu chung

- Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ
năm 2019 trở về sau;

- Hàng hóa được lắp đặt, bàn giao, bảo hành, bảo trì
theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng;

- Chất lượng: Yêu cầu cụ thể về thông số kỹ thuật
các thiết bị quy định cụ thể ở mục 2.2.2 Chương này;

- Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu kỹ
thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của
thiết bị, hàng hóa dự thầu. Trường hợp cần thiết,
bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài
liệu để chứng minh;

- Thời gian bảo hành đối với hàng hóa: Thời hạn bảo
hành được tính kể từ khi nghiệm thu bàn giao đưa vào
sử dụng đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất tối thiểu là 12
tháng ;

- Nhà thầu chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu đối với hàng
hóa theo phụ lục I, trong quá trình chuẩn bị E-HSDT và nộp
hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu (trừ ngày thứ
bảy, chủ nhật, ngày lễ, tết). Yêu cầu các nhà thầu
cung cấp, lắp đặt hoàn thiện hàng mẫu kèm theo Giấy
chứng nhận chất lượng, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa để kiểm tra, đánh giá năng lực nhà thầu và thông
số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Trong quá trình
kiểm tra nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu
hoặc hàng mẫu không thống nhất với E-HSDT đã nộp thì
sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ
thuật và không được xem xét đánh giá các bước tiếp
theo..

- Hàng mẫu sẽ được trả lại cho nhà thầu không trúng
thầu tại nơi nhận và giao trong vòng 12 ngày sau khi có
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho gói thầu này.

- Địa chị liện hệ và tiếp nhận hàng mẫu: Ban quản lý
dự án Đầu tư trang thiết bị hiện đại bộ phận một
cửa liên thông cấp xã trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên.
Địa chỉ: số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn huyện
Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.

Phụ lục I: Danh mục yêu cầu hành mẫu:

STT Danh mục yêu cầu hàng mẫu Số lượng Đơn vị

1 Máy Photocopy 1 cái

2 Kiosk tra cứu thông tin 1 Cái

3 Camera IP 1 Cái

4 Bộ lưu trữ và quản lý tài khoản IP 1 Cái

5 Bàn giao dịch Trung tâm hành chính công 41,25 Mét dài

* Đối với các hàng hóa thiết bị còn lại bên mời thầu
có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp để kiểm tra trong quá
trình thương thảo hợp đồng.

2.2.2.Yêu cầu kỹ thuật cụ thể: Theo Mẫu số 01A - Bảng
phạm vi cung cấp hàng hóa

Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)

PHẠM VI CUNG CẤP

Bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa

STT Danh mục hàng hóa Ký hiệu ĐVT Số lượng Mô tả

A PHẦN THIẾT BỊ, CNTT, ĐIỆN TỬ, VĂN PHÒNG  

 

I HỆ THỐNG MẠNG  

 

1 Phần thiết bị  

 

1.1 Tủ Rack

Cái 5 Tủ rack 20U, D1000

1.2 Khay

Cái 5 Khay cố định tủ Rack 20U, D1000

1.3 Thiết bị chuyển mạch (Switch)

Cái 5 Thông số kỹ thuật:

- Cổng đồng: ≥ 24 cổng 10/100 / 1000BASE-T RJ45 Auto-MDI /
MDI-X

- Giao diện kết hợp: ≥ 10/100 / 1000Mbps / SFP 4 giao diện
kết hợp chia sẻ TP và SFP ≥10/100 / 1000Mbps, SFP (Mini-GBIC)
hỗ trợ DDM chế độ kép ≥ 100 / 1000Mbps, được chia sẻ
với Port-21 đến Port-24

- Bảng điều khiển: ≥ 1 x cổng nối tiếp RJ45 (115200, 8,
N, 1)

- Kiến trúc chuyển đổi: Lưu trữ và chuyển tiếp

- Chuyển vải: ≥48Gbps / không chặn

- Thông lượng: ≥ 95,2Mpps@64Bytes

- Bảng địa chỉ: ≥ 8K mục, học địa chỉ nguồn tự
động và lão hóa

- Bộ đệm dữ liệu dùng chung: ≥ 1392 kilobyte

- Kiểm soát lưu lượng: Khung tạm dừng của IEEE 802.3x cho
áp suất song công hoàn toàn cho bán song công

- Khung Jumbo: ≥10K byte

'- Nút reset:

+ <5 giây: Khởi động lại hệ thống

+ > 5 giây: Mặc định của nhà máy

- Đèn LED Hệ thống : ≥ Giao diện Ethernet PWR ( Xanh lục )
(Cổng 1 đến Cổng 24): 000 LNK / ACT ( Xanh lục ), 10/100 LNK /
ACT ( Cam ) Giao diện kết hợp SFP 100 / 1000Mbps (Cổng 21 đến
Cổng 24): 1000 ( Xanh lục ), 100 ( Cam )

-Yêu cầu về năng lượng: 100 ~ 240V AC, 50 / 60Hz, 2A

- Tiêu thụ điện năng (Tải đầy đủ): Tối đa 30 watt /
102 BTU

- Bảo vệ chống nhiễm trùng: 6KV DC

- Kích thước ≤ (W x D x H): 440 x 200 x 44,5 mm, cao 1U

- Cân nặng: ≤ 3,3 kg

2 Phần vật tư phụ kiện

2.1 Ổ cắm điện

Bộ 60 3 lỗ (đế, nhân, mặt)

2.2 Dây mạng

Mét 1.655 Cat6e RJ45

2.3 Hạt mạng

Cái 295 Hạt Cat6e RJ45

2.6 Dây nhảy

Sợi 60 3m có đầu chụp

2.7 Ổ wallplate

Bộ 60 RJ45 (Nhân + mặt + đế)

2.8 Nẹp

mét 405 24x14mm

2.9 Nẹp

mét 265 39x18mm

2.10 Dây điện

mét 165 2x2,5mm

2.11 Phụ kiện

Gói 5 Gói đinh, vít, nở, băng dính, thắt dây, hồ dán,
băng dính 2 mặt và linh phụ kiện khác

3 Phần nhân công

3.1. Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn,
lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ
thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cáp
đi ngầm tường hoặc đi nổi trong ống ghen, cài đặt cầu
hình, đào tạo chuyển giao

Hệ thống 5

II THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VĂN PHÒNG

1 Máy tính đồng bộ + màn hình

Bộ

15 + Máy tính để bàn, Intel Core i3-9100 (≥ 3.60 GHz, ≥ 6
MB),

+ RAM: ≥ 4GB RAM,

+ HDD: ≥ 1TB

+ HDD,DVDRW,WL+BT Card,Mouse,Keyboard,Ubuntu,1Yr

+ Hệ điều hành: Windows, Office (hoặc tương đương)

+ Màn hình LED ≥ 18.5 inch:

2

Máy in

Bộ

15 Sản phẩm Máy in laser đen trắng

Chức năng Print

+ Khổ giấy A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư
C5/COM10/DL, Monarch

+ Bộ nhớ: ≥ 2Mb

+ Tốc độ ≥ 12trang/phút (A4)

In đảo mặt: Không

Độ phân giải: ≥ 600 x 600 dpi

Cổng giao tiếp USB

Dùng mực: Mực nguyên hộp máy in laser

Mô tả khác giấy vào Khay trước: ≥ 150 tờ; Khay tay:
≥ 1 tờ; Giấy ra Mặt in úp xuống dưới: ≥ 100 tờ

3 Máy photo-in-quét đen trắng

Bộ 5 Công nghệ Laser quang dẫn

CPU ≥ Dual core 1.2GHz

Chức năng chuẩn Copy - In mạng - Quét màu

Tốc độ sao chụp/in: ≥ 25 trang A4/phút

Màn hình cảm ứng màu: ≥ 4,3 inch hiển thị tiếng việt

Bộ nhớ hệ thống Ram: ≥ 1 GB ( nâng cấp tối đa 3Gb)

Thời gian sấy máy < 20 giây

Khổ giấy Khay gầm max A3 - min A5R; Khay tay max A3- min 6R

Trữ lượng giấy (chuẩn) ≥ 600 tờ, trong đó:

≥ 01 khay gầm x 500 tờ

≥ 01 khay tay x 100 tờ

Định lượng giấy Khay gầm ≥ 60-163 g/m2, khay tay ≥ 45-256
g/m2

'Bộ nạp và đảo bản gốc tự động Có sẵn khả năng
chứa ≥ 50 tờ bản gốc

Bộ đảo mặt bản sao: Có sẵn

Tiêu thụ điện năng - Chế độ hoặt động: ≤ 390W

- Chế độ nghỉ: ≤ 55W

Kích thước ≤ 590 x 590 x 688 (mm)

Trọng lượng ≤ 72 kg

Chức năng sao chụp

Độ phân giải ≥ 600 x 600 dpi

Thời gian bản chụp đầu tiên ≤ 5,8 giây

Tỷ lệ phóng thu min 25% - max 400%

Sao chụp liên tục Từ 1 đến 999 bản

Chức năng in mạng

'Thời gian cho bản in đầu tiên ≤ 5. 8 giây

Giao diện kết nối: ≥ USB2.0(Hi-speed), USB Host 2.0, Ethernet
board 10BaseT/ 100BaseTX

Ngôn ngữ in PCL6(5e,XL), KPDL3 (PostScript3 Equivalent), XPS

Độ phân giải ≥ 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi.

Chức năng quét màu

Tốc độ quét 1 mặt đen trắng/ màu: ≥ 50 trang A4/phút (300
dpi)

2 mặt đen trắng / màu: ≥ 16 trang A4/phút (300 dpi)

Các kiểu quét Quét vào email, quét vào FTP. Quét vào SMB, WSD,
quét vào thẻ nhớ USB.

Độ phân giải 600 dpi, 400 dpi, 300 dpi, 200 dpi, 200 x 100 dpi,
200x 400 dpi

Định dạng file PDF, JPEG, TIFF, XPS

Vật tư tiêu hao

Hộp mực ≥ 15.000 trang A4, độ phủ mực 5%

Cụm trống Khoảng ≥ 300.000 trang A4, độ phủ mực 5%

4 Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp
đặt

ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và
chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt
cấu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao.

Hệ thống 5

III PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG

1 Ghế ngồi chung cho giao dịch viên, khách đến giao dịch
và các phòng ban chân quỳ

Cái

50 Kích Thước: W585 x D670 x H970 mm

Chất liệu: Đệm tựa mút bọc nỉ cao cấp, chân khung thép
sơn tĩnh điện

Bảo hành: 1 năm

2

Bàn

Bộ

5 Kiểu Dáng

- Bàn họp mặt chữ nhật

- Mặt liên chân không sử dụng đợt

- Kích Thước: W2000 x D1000 x H750 mm

3

Bàn giao dịch Trung tâm hành chính công

Md

41,25 Hàng đặt thiết kế thực tại công trình và yêu cầu
theo công năng sử dụng của đơn vị Chủ đầu tư - chuyên
dụng cho trung tâm Một cửa điện tử

- Đặc điểm:

+ Chất liệu laminate: Sử dụng MDF lõi xanh chống ẩm 17mm
phủ 1 mặt laminate0.8mm

+ Bàn được chia thành 5 phần chính: Ốp ván Pano 3 mặt
(Mặt trước kê dày 40mm, mặt bàn và các mặt bên dày
17,8mm)

Phần bàn chính: Kích thước (1200x800x750mm), mặt trước kê
dày 40mm, mặt bàn và các mặt bên dày 17,8mm, phần yếm
được thiết kế hoa văn ô chéo nổi tạo điểm nhấn sang
trọng cho không gian Phòng giao dịch.

Phần bàn phụ: Kích thước (750x500x550mm), gồm 2 hộc ngăn
kéo ngược chiều nhau được gắn kết với bàn phụ bằng
ke thẳng

Phần kính: Kính trắng 8 ly mài bo cạnh, cắt khuyết góc
Kích thước cao 600mm, mỗi tấm kính được găn kết với
cọc trụ Inox dày 1 ly, có phần sơn chắn kính và các phần
vật tư khác để lắp ráp.

Tính theo: 5x(6m+(3 x0.75m)) = 41.25md(Triển khai lắp đặt cho 5
đơn vị cấp xã)

4

Bảng huy hiệu Một Cửa Điện Tử Hiện Đại



42,25 Bảng huy hiệu Một Cửa Điện Tử Hiện Đại

- Nền đỏ chữ vàng, lấy Quốc huy làm Trung tâm

- Thiết kế theo kiến trúc phòng giao dịch một cửa

Chất liệu: Aluminium alcorest hoặc tương đương.

Kiểu dáng: Nền đỏ chữ màu vàng, Quốc Huy làm điểm
nhấn, chữ nỗi tạo không gian sang trọng hiện đại.
Chống thấm, ẩm mốc phù hợp với mọi khí hậu và thời
tiết. Gương vàng chữ nổi 3mm, viền nhôm 0.21, khung gắn
chất liệu ốp hợp kim nhôm Aluminium Composite, 3ly khung sắt
hộp kẽm

Triển khai 5 bảng cho 5 xã

5 Bộ tủ cho phòng một cửa

Bộ 10 Kiểu Dáng

- Tủ hồ sơ sắt

- Tủ thiết kế 5 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp

- Bên trên gồm 2 khoang cánh kính: 1 khoang cánh lùa và 1
khoang cánh mở.

- Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở.

- Sản phẩm tủ sắt thường dùng trong các văn phòng, công
sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mm

Chất liệu:

- Sắt sơn tĩnh điện

- Tay nắm bằng nhôm

Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy

Bộ sản phẩm chính hãng gồm:

- Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng.

- Phiếu bảo hành

6 Ghế ngồi chờ cho công dân

Bộ 10 Ghế phòng chờ

Ghế khung thép sơn tĩnh điện hoặc mạ, đệm mút bọc
vải ( 4 chỗ ngồi)

Kích thước: W2200 x D660 x H995 mm

7 Công lắp đặt bao gồm: vận chuyển đến chân công
trình, lắp đặt hoàn chỉnh đưa vào sử dụng

Hệ thống 5

V BẢNG LED ĐIỆN TỬ CHẠY CHỮ

1 Hệ thống bảng điện tử đèn LED

M2 15 - CPU Điều khiển màn hình Full Color Card phát

- Hệ thống khung thép hộp vuông 25x25x1.4 định hình lắp
ghép cố định các Module, CPU, nguồn, bảng mạch lại với
nhau

- Khung sắt hộp 25x25x1.2

bao xung quanh tấm Aluminium + ốp tấm Aluminium Composite (hoặc
tương đương)

loại PVDF dày 5mm, độ nhôm 0.5mm

- Dây cáp thu phát tín hiệu đầu nối giữa các Module

- Bộ nguồn led 5V-80V dùng cho Led Module

- Phần mềm điều khiển.

Cabinet LED, Cabinet hợp kim dura đúc, gia công CNC, mài diamond
mối ghép liên kết vam, kích thước 320x160mm/Cabinet; Sơn
phủ tĩnh điện chống ăn mòn, chống va đập, kế cấu Vam
kết nối + hệ thông dây ethernet, dây config, nguồn blocking


Khung vỏ bảo vệ bảng điện tử đèn LED

р

2

Є

т

b

р

.

t

x

Њ

Ћ

М

О

î欀ቤ

ሀVỏ Case Kiosk ≥ 19 inch

- Đã bao gồm CPU.

Main

Processor: Bộ vi xử lý Intel Core i5 9400 (hoặc tương đương)
≥ 2.9 GHz turbo up to 4.1 GHz /6 Cores 6 Threads/ 9MB

Memory: ≥ 8GB DDR3, HDD: ≥ 1T sata

Sound: Onboard 3D

Network: ≥ 10/100/1000

Power: AC 220V+/-10 50HZ+/-1

- Màn hình cảm ứng

Computer monitor ≥ 17 inch wire Resistived Touch-screenTouch type:
pen, finger, nailResponse time: < 8 msBrightness: ≥ 300 cd/m2 Colour:
≥ TFT 16millionView angle: ≥ R/L +80oSignal: R.G.B Analog /
D-SUBTouching times: >35.000.000

"- Tích hợp máy in hóa đơn

- Tích hợp đầu đọc mã vạch 2D "

- Có giá phím chuột thiết kế bổ sung

2 Phần linh phụ kiện

2.1 Ổ cắm điện

Bộ 5 3 lỗ (đế, nhân, mặt)

2.2 Ổ wallplate

Bộ 5 RJ 45(Nhân + mặt + đế)

2.3 Nẹp

mét 175 39x18mm

2.4 Dây điện

mét 175 2x2,5mm

2.5 Dây mạng

mét 250 Cat6e RJ45

3 Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp
đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống
và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt
cầu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao.

Hệ thống 5

VI HỆ THỐNG CAMERA

1 Tính năng chung của hệ thống

- Chất lượng: Mới 100%

- Năm sản xuất: Từ 2020 trở về sau

- Hỗ trợ tính năng kết nối về Server và phần mềm đặt
tại UBND huyện:

+ Khả năng kết nối và tương thích với các phần mềm và
server quản lý tập trung với các hãng khác .

+ Kết nối với thiết bị phần cứng và phần mềm ở
server qua giao thức auto register thông qua internet (Tự động
tìm kiếm kết nối giữa các thiết bị với nhau không cần
cài đặt cấu hình phụ thuộc thiết bị bên thứ 3).

2 Phần Thiết bị

2.1 Camera IP

Cái 20 Cảm biến ảnh: ≥ 1 / 2.7 "CMOS lũy tiến ≥ 2Megapixel

điểm ảnh hiệu quả: ≥ 1920(H) x1080(V)

RAM/ROM: ≥ 256MB / 32MB

Hệ thống quét: Cấp tiến

Tốc độ màn trập điện tử: Tự động / Thủ công, ≥
1/3 ~ 1/100000 giây

Chiếu sáng tối thiểu: ≤ 0,08Lux / F2.0 (Màu, 1/3, 30IRE)

≤ 0,3Lux / F2.0 (Màu, 1/30, 30IRE)

≤ 0Lux / F2.0 (bật IR)

Tỷ lệ S / N: Hơn 50dB

Khoảng cách hồng ngoại: Khoảng cách lên tới ≥ 30m (98ft)

Điều khiển bật / tắt IR: Tự động / Thủ công

Đèn LED hồng ngoại: ≥ 18

Loại ống kính: đã sửa

Kiểu núi: Quản trị

Tiêu cự: ≤ 3,6 mm

Tối đa Khẩu độ: ≥ F2.0 / F2.0

Góc nhìn: H: 104 ° / 92 °, V: 55 ° / 50 °

Kiểm soát tập trung: đã sửa

Phát hiện: ≤53 (174ft)

Quan sát: ≤ 21 (69ft)

Nhìn nhận: ≤11 (36ft)

Nhận định: ≤ 5 (16ft)

PTZ

Phạm vi Pan / Nghiêng: Pan: 0 ° ~ 360 °; Nghiêng: 0 ° ~ 90 °;
Xoay: 0 ° ~ 360 °

Kích hoạt sự kiện: Phát hiện chuyển động, giả mạo
video, thay đổi cảnh, ngắt kết nối mạng, xung đột địa
chỉ IP, truy cập bất hợp pháp, lưu trữ bất thường

IVS: Tripwire, Xâm nhập

Video

Nén: H.265 / H.264H / MJPEG (Luồng phụ)

Codec thông minh: Hỗ trợ H.265 + / H.264 +

Khả năng phát trực tuyến: 2 luồng

Nghị quyết: ≥ 1080p (1920 × 1080) /1.3M (1280 × 960) /

720P(1280×720)/D1(704×576/704×480)/
VGA(640×480)/CIF(352×288/352×240)

Tỷ lệ khung hình: Luồng chính: ≥ 1080P (1 ~ 25/30 khung hình
/ giây)

Luồng phụ: ≥ D1 (1 ~ 25/30 khung hình / giây)

Kiểm soát tốc độ bit: CBR / VBR

Tốc độ bit

H.265: ≥ 12K ~ 6400Kb / giây

Ngày đêm: Tự động (ICR) / Màu / B / W

Chế độ BLC: BLC / HLC / DWDR

Cân bằng trắng: Tự động / Tự nhiên / Đèn đường /
Ngoài trời / Hướng dẫn sử dụng

Giành quyền kiểm soát: Tự động / Thủ công

Giảm tiếng ồn: DNR 3D: DNR 3D

Phát hiện chuyển động: Tắt / Bật (≥ 4 Vùng, Hình chữ
nhật)

Khu vực quan tâm: Tắt / Bật (≥ 4 Vùng)

Hình ảnh điện tử: Ủng hộ

IR thông minh: Ủng hộ

Zoom kỹ thuật số: ≥ 16x

Lật: 0°/90°/180°/270°

Gương: Tắt mở

Mặt nạ riêng tư: Tắt / Bật (≥ 4 Vùng, Hình chữ nhật)

Âm thanh Không có

Mạng

Ethernet: RJ-45 (≥ 10 / 100Base-T)

Giao thức: HTTP; HTTP, TCP; ARP, RTSP; RTP; RTCP; UDP; SMTP;

FTP; DHCP; DNS; DDNS, PPPoE; IPv4 / v6; QoS; UPnP;

NTP; Bonjour; IEEE 802.1x; Multicast; ICMP; IGMP; TLS

Khả năng tương tác: Hồ sơ F S & G, API

Phương thức truyền phát: Unicast / Multicast

Tối đa Người dùng truy cập: ≥ 10 người dùng / 20
người dùng

Lưu trữ cạnh: NAS

PC cục bộ để ghi âm tức thì

Trình xem web: IE, Chrome, Firefox, Safari

Phần mềm quản lý: thông minh

Điện thoại thông minh: IOS, Android

Giấy chứng nhận

Giao diện

Giao diện video: Không có

Giao diện âm thanh: Không có

RS485: Không có

báo thức: Không có

Điện

Cung cấp năng lượng: PCB , PoE (802.3af) (Lớp 0)

Sự tiêu thụ năng lượng: <5,5W

Môi trường

Điều kiện hoạt động: -30 ° C ~ + 60 ° C (-22 ° F ~ + 140 °
F) / Dưới 95% rh

Điều kiện lưu trữ: -30 ° C ~ + 60 ° C (-22 ° F ~ + 140 ° F)
/ Dưới 95% rh

Bảo vệ sự xâm nhập:

Kháng chiến phá hoại: IP67

Vỏ: Kim loại + nhựa

Kích thước: ≤ 70mm × 164,7mm (2,76, x6,49)

Khối lượng tịnh: ≤ 0,38Kg (0,84lb)

Tổng trọng lượng: ≤ 0,44Kg (0,97lb)

2.2 Bộ lưu trữ và quản lý tài khoản IP

Cái 5 Thông số kỹ thuật:

Hệ thống

Bộ xử lý chính: Bộ xử lý nhúng lõi tứ

Hệ điều hành: LINUX (hoặc tương đương)

Trưng bày

Giao diện: ≥ 1 HDMI, 1 VGA

Độ phân giải: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 ×
720, 1024 × 768

Hiển thị nhiều màn hình: ≥ 8CH: 1/4/8/9

OSD: Tiêu đề, Thời gian, Mất video, Khóa camera, Phát hiện
chuyển động, Ghi âm

Phát hiện và báo động video

Các sự kiện gây nên: Ghi lưu, PTZ, Tour, Báo động, Video
Push, Email, FTP, Ảnh chụp nhanh, Phát âm báo & Màn hình
hướng dẫn

Phát hiện video: Phát hiện chuyển động, Khu vực: 396 (22 ×
18), Video Loss & Tampering

Ngõ vào cảnh báo: ≥ 4 kênh

Ngõ ra Relay: ≥ 2 kênh, NO / NC

Phát lại và sao lưu

Phát lại: ≥ 8CH: 1/4/8

Chế độ tìm kiếm: Thời gian / ngày, báo thức, MD & tìm
kiếm chính xác (chính xác đến thứ hai), Tìm kiếm thông
minh

Chức năng phát lại: Phát, Tạm dừng, Dừng, Tua lại, Phát
nhanh, Phát chậm. Tệp tiếp theo, Tệp trước, Camera tiếp
theo, Camera trước đó, Toàn màn hình, Lặp lại, Phát ngẫu
nhiên, Lựa chọn sao lưu, Thu phóng kỹ thuật số

Chế độ sao lưu: Thiết bị / Mạng USB

Lưu trữ

HDD nội bộ: ≥ 2 Cổng SATA III, Dung lượng tối đa 6 TB cho
mỗi HDD

Chế độ HDD: Độc thân

eSATA: Không áp dụng

Giao diện phụ

USB: ≥ 2 Cổng USB (1 USB2.0, 1 USB3.0)

RS232: Không áp dụng

RS485: Không áp dụng

Hỗ trợ của bên thứ ba:

Hỗ trợ tính năng kết nối về Server và phần mềm đặt
tại UBND huyện: Khả năng kết nối và tương thích với
các phần mềm và server quản lý tập trung với các hãng
khác . Kết nối với thiết bị phần cứng và phần mềm
ở server qua giao thức auto register thông qua internet (Tự
động tìm kiếm kết nối giữa các thiết bị với nhau
không cần cài đặt cấu hình phụ thuộc thiết bị bên
thứ ba)

Âm thanh và video

Đầu vào IP Camera: ≥ 8 Kênh

Thảo luận hai chiều: ≥ 1 kênh đầu vào, ≥ 1 kênh đầu
ra, RCA

Ghi âm

Nén: H.265 / H.264

Độ phân giải: 8Mp / 6Mp / 5MP / 4MP / 3MP / 1080P / 1.3MP /
720P, v.v.

Tỷ lệ ghi: ≥ 200Mb / giây

Tốc độ bit: ≥ 16Kbps ~ 20Mbps trên mỗi kênh

Chế độ ghi âm: Hướng dẫn sử dụng, Lịch biểu
(Thường xuyên, Liên tục), MD (Phát hiện video: Phát hiện
chuyển động, Làm xáo trộn, Mất video), Dừng

Khoảng thời gian ghi: 1 ~ 120 phút (mặc định: 60 phút), Ghi
âm trước. 1 ~ 30 giây, Bản ghi sau: 10 ~ 300 giây

Mạng lưới

Giao diện: ≥ 1 Cổng RJ-45 (10/100 / 1000Mbps)

Cổng mạng: ≥ 1 Cổng Ethernet 1000Mbps độc lập

PoE: Không áp dụng

Chức năng mạng: HTTP, HTTPS, TCP / IP, IPv4 / IPv6, UPnP, RTSP,
UDP, SMTP, NTP, DHCP, DNS, Bộ lọc IP, PPPoE, DDNS, FTP. Tìm kiếm
IP camera IP, DVR.

Tối đa Người dùng truy cập: ≥ 128 người dùng

Điện thoại thông minh: iPhone, iPad, Android

Khả năng cộng tác: CGI phù hợp, đồng bộ

Điện

Cung cấp năng lượng: DC12V / 4A

Sự tiêu thụ năng lượng: <6.9W (Không có HDD)

Môi trường

Điều kiện hoạt động: 10 ° C ~ + 55 ° C (+ 14 ° F ~ + 131 °
F), 86 ~ 106kpa

Điều kiện bảo quản: 20 ° C ~ + 70 ° C (-4 ° F ~ + 158 ° F),
0 ~ 90% RH

Xây dựng

Thứ nguyên: ≤ 1U, 375mm × 281.5mm × 56mm. (14,8 "x 11,1" x2,2 ")

Khối lượng tịnh: ≤ 1.6kg (3.5 lb) (không có HDD)

Tổng trọng lượng: ≤ 3.2kg (7.1 lb) (không có HDD)

2.3 Switch cấp nguồn và tín hiệu

Cái 5 Switch PoE hai lớp.

- Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3,
IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.

- Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T,
8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)

- Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤60W

- Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at

- Khả năng chuyển đổi: ≥ 6.8G

- Bộ nhớ lưu trữ MAC: ≥ 8K

- Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ
-30*C-65*C

- Nguồn: DC 48~57V

- Chống sét: ≥2KV

- Kích thước (mm): 150x150x30

- Khối lượng: 480g

2.4 HDD

Cái 5 ≥ 1TB

3 Phần Vật tư phụ kiện

3.1 Dây mạng

Mét 1595 Cat6e RJ45

3.2 Hạt mạng

Cái 125 Hạt Cat6e RJ45

3.3 Nẹp

mét 95 39x18mm

3.4 Nẹp

mét 369 24x14mm

3.5 Dây điện

mét 165 2x0.75mm

3.6 Chuột không dây

Cái 5

3.7 Dây nối dài USB

Cái 5 3m

3.8 Phụ kiện

Gói 5 Gói đinh vít nở, băng dính, thắt dây, hồ dán và
linh phụ kiện khác

3.9 Hộp nguồn

Cái 20 chống cháy, chống nước, kích thước 10x10x5 cm

3.10 Ổ cắm

Cái 5 6 Lổ 5m

4 Phần nhân công

4.1. Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn,
lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ
thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, đi
ngầm cáp trong tường hoặc đi nổi trong ống ghen, cài
đặt cấu hình, đào tạo chuyển giao.

Hệ thống 5

VII MÀN HÌNH HIỂN THỊ THÔNG TIN CHUNG

1 Phần thiết bị

1.1 Smart Tivi

Cái 10 Loại Tivi: Smart Tivi

Kích thước màn hình: 55 inch

Độ phân giải: ≥ Ultra HD 4K (3840 x 2160) Pixels

Smart Tivi: Có

Công nghệ xử lí hình ảnh: Dynamic Crystal Display (hoặc công
nghệ tương đương), HDR10+ (hoặc công nghệ tương đương),
Mega Contrast (hoặc công nghệ tương đương)

Tổng công suất loa: ≥ 20 W

Số lượng loa: ≥ 2CH

Hệ điều hành - Giao diện: Tizen OS (hoặc tương đương)

Trình duyệt web: Có

Tìm kiếm bằng giọng nói: Có

Kích thước có chân đế: Dài 1230.1 mm - Rộng 340.4 mm - Cao
793.0 mm

Kích thước không chân đế: Dài 1230.1 mm - Rộng 57.4 mm - Cao
705.9 mm

Khối lượng có chân đế: 18.4 kg

Khối lượng không chân đế: 16.2 kg

Kích thước thùng: Dài 1412 mm - Rộng 168 mm - Cao 846 mm

Khối lượng thùng (kg): 24.8 kg"

2 Phần linh phụ kiện

2.1 Cáp HDMI

Cái 10 20m

2.2 Dây điện

mét 290 2x 0,75mm

2.3 Ổ cắm điện nối đơn

Cái 10

2.4 Giá treo Tivi

Bộ 10 KT: Dùng cho Tivi 55inch

2.5 Nẹp

mét 290 39x18mm

- Bất kỳ thương hiệu, mã hiệu (nếu có) trong bảng yêu
cầu kỹ thuật là để minh họa các tiêu chuẩn chất
lượng, tính năng kỹ thuật yêu cầu, nhà thầu có thể
lựa chọn dự thầu hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ, nhà
sản xuất, thương hiệu, mã hiệu phù hợp với điều
kiện cung cấp nhưng phải đảm bảo yêu cầu có tiêu
chuẩn kỹ thuật, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng
"tương đương" hoặc "ưu việt hơn" so với các yêu cầu
tối thiểu. Trường hợp nhà thầu chào hàng hóa tương
đương, nhà thầu phải cung cấp tài liệu kèm theo để
chứng minh.

- Trong yêu cầu về kỹ thuật, nếu cụm từ “tương
đương” được mô tả sau các yêu cầu về kỹ thuật
của thiết bị thì được hiểu tương đương về đặc
tính kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ, nếu cụm từ
“tương đương” được mô tả sau các yêu cầu về chức
năng của thiết bị thì được hiểu tương đương về
tính năng sử dụng.

- Sai số về kích thước, trọng lượng (nếu có) cho
phép không quá ± 5%.

Mục 3. Yêu cầu khác

Nhà thầu phải cam kết bảo đảm cung cấp đầy đủ phụ
tùng, vật tư thay thế theo thời gian quy định tại mục
E-CDNT 14.3(c)

Thời gian bảo trì hàng hóa: >=12 tháng

Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành sẽ bảo trì
định kỳ 6 tháng/lần.

Mục 4. Bản vẽ

Hồ sơ mời thầu đã Có sơ đồ bố trí thiết bị tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của các địa
điểm lắp đặt. Nhà thầu có thể liên hệ với bên mời
thầu theo địa chỉ ghi trong E-HSMT để khảo sát bổ sung
bản vẽ phương án thuyết minh biện pháp, lắp đặt, đấu
nối các hệ thống; bổ sung bản vẽ thiết kế bàn giao
dịch Trung tâm hành chính công đáp ứng yêu cầu và hiệu
quả kinh tế nhất.

Mục 5. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

Kiểm tra, thử nghiệm sẽ được tiến hành khi hàng đến
địa điểm bàn giao theo yêu cầu của E-HSMT

Hàng hóa cùng các giấy tờ chứng nhận chất lượng,
chứng nhận xuất xứ phải được đại diện chủ đầu
tư kiểm tra trước khi đưa vào lắp đặt, sử dụng.

PAGE \* MERGEFORMAT 1

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây