Thông báo mời thầu

Xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:30 16/10/2020
Số TBMT
20201044602-00
Công bố
17:05 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo trạm Y tế xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo trạm Y tế xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Vĩnh Phúc

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:05 16/10/2020
đến
17:05 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:05 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 19

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu:

a. Cải tạo nhà khám chữa bệnh 2 tầng:

Cạo bóc lớp sơn cũ đã rêu mốc trên tường trong, ngoài
nhà và trần nhà sau đó lăn sơn lại trực tiếp 1 nước
lót 2 nước phủ; Tháo dỡ mái lợp tôn cũ đã bị hoen rỉ
đinh vít, thủng rột và tháo dỡ hệ xà gồ cũ bằng thép
hình U100x40x2mm sau đó xây nâng thu hồi, cạo rỉ sét, sơn
lại, lắp đặt xà gồ cũ tận dụng 70% và bổ sung xà gồ
mới bằng thép hình U100x40x2mm, L75x5mm; Lợp hoàn thiện mái
tôn mới bằng tôn liên doanh dày 0,4ly chùm qua sênô; Bóc
bỏ ngói mui hài mái sảnh cũ và lợp lại bằng ngói mui
mài mới; Tháo dỡ lan can cầu thang cũ đã hư hỏng, thay
mới bằng lan can Inox. Cạch bóc lớp Granito bậc thang, bậc
tam cấp sảnh, hiên và lát lại bằng đá granite; Tháo dỡ
toàn bộ cửa đi tầng 1 và tầng 2 đã hư hỏng sệ cánh
và thay mới bằng cửa đi nhôm hệ kính dày 6.38ly; Đục
bỏ thanh chớp cầu thang bằng bê tông sau đó thay mới
bằng vách khung nhôm hệ kính trắng dày 6.38ly; 2 phòng vệ
sinh tầng 1 và 2 thay mới lại đường ống cấp nước, thay
mới thiết bị vệ sinh, đục bỏ vách ngăn tiểu, gạch
lát nền, gạch ốp tường nhà vệ sinh và lát lại bằng
gạch liên doanh chống trơn 30x30cm, ốp tường lại bằng
gạch liên doanh 30x60cm cao 2,1m tính từ sàn. Hệ thống
điện đã cải tạo đi ngoài tường cơ bản còn sử dụng
tốt, tận dụng không sửa chữa; Thay mới hệ thống chống
sét trên mái, dữ nguyên hệ cọc tiếp địa dưới đất.

b. Cải tạo nhà bảo vệ:

Cạo bóc lớp sơn cũ đã rêu mốc trên tường trong, ngoài
nhà và trần nhà sau đó lăn sơn lại trực tiếp 1 nước
lót 2 nước phủ; Tháo dỡ mái lợp tôn cũ đã bị hoen rỉ
đinh vít, thủng rột và tháo dỡ hệ xà gồ cũ bằng thép
hình U100x40x2mm sau đó xây nâng thu hồi, cạo rỉ sét, sơn
lại, lắp đặt xà gồ cũ tận dụng 70% và bổ sung xà gồ
mới bằng thép hình U100x40x2mm, L75x5mm; Lợp hoàn thiện mái
tôn mới bằng tôn liên doanh dày 0,4ly chùm qua sênô; Cạy
bóc nền gạch cũ, nền bê tông gạch vỡ dày 10cm đã hư
hỏng sụt lún và đầm lại nền đổ bê tông lót dày 10cm
M150# sau đó lát lại bằng gạch liên doanh 60x60cm; Cạch bóc
lớp Granito bậc tam cấp hiên và lát lại bằng đá granite;
Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ bằng gỗ đã hư hỏng
mục lát, thay mới bằng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính
trắng dày 6.38ly, hoa sắt cửa cửa tận dụng cạo rỉ sét
và sơn lại và bổ sung 01 hoa sắt cửa sổ S2 bằng thép
vuông đặc 14x14mm. Hệ thống điện đi ngầm cơ bản còn
sử dụng tốt tận dụng, không sửa chữa;

c. Cải tạo nhà bếp:

Cạo bóc lớp sơn cũ đã rêu mốc trên tường trong, ngoài
nhà và trần nhà sau đó lăn sơn lại trực tiếp 1 nước
lót 2 nước phủ; Tháo dỡ mái lợp tôn cũ đã bị hoen rỉ
đinh vít, thủng rột và tháo dỡ hệ xà gồ cũ bằng thép
hình U100x40x2mm sau đó xây nâng thu hồi, cạo rỉ sét, sơn
lại, lắp đặt xà gồ cũ tận dụng 70% và bổ sung xà gồ
mới bằng thép hình U100x40x2mm, L75x5mm; Lợp hoàn thiện mái
tôn mới bằng tôn liên doanh dày 0,4ly chùm qua sênô; Cạy
bóc nền gạch cũ, nền bê tông gạch vỡ dày 10cm đã hư
hỏng sụt lún và đầm lại nền đổ bê tông lót dày 10cm
M150# sau đó lát lại bằng gạch liên doanh 60x60cm; Cạch bóc
lớp Granito bậc tam cấp hiên và lát lại bằng đá granite;
Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ bằng gỗ đã hư hỏng
mục lát, thay mới bằng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính
trắng dày 6.38ly; Tường phòng bếp ốp mới bằng gạch
liên doanh 30x60cm cao 2,1m tính từ san; Bàn bếp đục bỏ
gạch ốp cũ đã ố bẩn, rơi vỡ sau đó chân bàn bếp ốp
gạch liên doanh 30x60cm, mặt bàn bếp ốp đá Granite và thay
mới chậu rửa, vòi rửa bát; Hệ thống đường điện đi
ngầm cơ bản còn sử dụng tốt, thay mới bóng điện và
quạt trần.

d. Phụ trợ:

- Cổng: Phá dỡ cổng cũ và xây mới lại cổng. Thiết kế
cổng mới trụ xây gach bê tông đặc VXM M50# KT 600x600mm,
cốt bằng cột BTCT 20x20cm trụ chính cao cột 2,7m; trụ phụ
cao 2,4m và được ốp đá granite. Biển hiệu ghi tên trạm
được bố trí trên đỉnh trụ bằng khung thép hộp ốp
tấm Alumium nền xanh và chữ bằng tấm Alumium màu trắng.
Thay cổng mới cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện
mở xoay.

- Tường rào: Cạo bóc lớp vôi ve cũ và sơn lại toàn bộ
tường rào xung quanh chiều dài L=170,39m.

- Sân vườn: Cạp mở rông nền sân trước và sau nhà khám
chữa bênh 2 tầng đào bóc san gạt nền đất cũ dày trung
bình 10cm và đổ bê tông lót nền dày 10cm bằng nền sân
bê tông cũ với diện tích S=260,3m2. Cải tạo lát nền sân
toàn bộ diện tích trên nền sân bê tông cũ và mới bằng
gạch Tezzaro 40x40x3cm trên lớp vữa lót dày 2cm và lớp cát
tạo phẳng dày 5cm, tổng diện tích lát nền sân là
S=861,11m2.

Xây bó bồn gốc cây phía sau nhà khám chữa bệnh loại bó
bồn BB1 KT 1,0x1,0m bằng gạch bê tông đặc VXM M50#, trát
M75# và ốp gạch thẻ đỏ. Xây bó viền loại BV1 bằng
gạch bê tông đặc VXM M50#, trát M75# và ốp gạch thẻ đỏ
chiều dài L=40,65m.

- Rãnh thoát nước: Xây mới rãnh B30 xung quanh sân vườn
trạm Y tế chiều dài L=180,00m. Kết cấu móng rãnh đổ bê
tông M150# dày 10cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. Tường
rãnh xây gach bê tông không nung đặc VXM M50#, trát M75#, đổ
bê tông mũ đỉnh rãnh bằng BTXM M200# và lắp đặt tấm
đan BTCT M250# KT 50x100x7cm.

- Nhà để xe: Xây mới nhà để xe giáp tường rào và nhà
bảo vệ diện tích 70,21m2. Kết cấu móng trụ bê tông cốt
thép M200#, cột thép ống D110 cao 3m. Hệ vì kèo thép hình
L50x50x5 và xà gồ sắt hộp 60x30x2mm được sơn 1 nước lót
2 nước phủ. Mái lợp tôn liên doanh dày 0.4mm, nền nhà xe
đổ bê tông M250# dày 15cm.

(Cụ thể xem bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt)

2. Thời hạn hoàn thành ≤ 180 ngày kể từ ngày khởi công.

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm
các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình;

2. Về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

3. Về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết
bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

4. Về trình tự thi công, lắp đặt;

5. Về vận hành thử nghiệm, an toàn;

6. Về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);

7. Về vệ sinh môi trường;

8. Về an toàn lao động;

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công;

10. Về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng
mục;

11. Về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà
thầu.

12. Các nội dung khác liên quan ....

III. Các bản vẽ: Đính kèm E-HSMT là tập Bản vẽ thiết
kế thi công đã được phê duyệt

Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống)

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP(1)

Bên mời thầu liệt kê danh mục các hạng mục xây lắp
liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

' h|

h|

' h|

h|

3 h|

h|

h|

h|

h|

h|

h|

h|

% h|

h|

h|

" h|

h|

␃ฃዿĀ᐀碤㄀$␷㠀$⑈崀懿̤摧烲Â

( h|

$ h|

* h|

* h|

' h|

* h|

h|

h|

$ h|

h|

h|

h|

h|

h|

- h|

h|

kd 

* h|

h|

h|

h|

h|

h|

Đất màu trồng cây, hoa tận dụng từ đào hữu cơ

107,8220 m3

32 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 10cm

20,0000 Cây

33 Trồng cây Giáng Hương đường kính 10cm

23,0000 Cây

34 Trồng hoa Ngũ Sắc

83,9500 m2

35 Trồng cây Dạ Yến

160,7200 m2

36 Trồng viền Chuỗi Ngọc

214,5000 m2

37 Vận chuyển đất, đất cấp II

5,3716 10m3/1km

B MẶT ĐƯỜNG

1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới

12,3077 100m3

2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới

7,0330 100m3

3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng
nhựa 1kg/m2

41,0050 100m2

4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt
C12.5, hàm lượng 5.5%, chiều dày đã lèn ép 7 cm

41,0050 100m2

5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa

6,8150 100tấn

C AN TOÀN GIAO THÔNG

1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mm

30,5800 m2

2 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm

46,8000 m2

3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III

5,8310 m3

4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150

5,4740 m3

5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc
sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột

0,7319 100m2

6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,
cột, đá 1x2, mác 200

2,8560 m3

7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt
thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm

0,2713 tấn

8 Lắp đặt cọc tiêu

119,0000 cái

9 Sơn cọc tiêu bằng thủ công

44,6250 m2

10 Mua cột đỡ biển báo D88.3mm

84,0000 m

11 Thay thế cột biển báo

24,0000 1 cột

12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III

5,9400 m3

13 BT móng cột biển báo M150

5,2800 m3

14 Mua + Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh
0.7 m

12,0000 cái

15 Mua +Lắp đặt Biển báo phản quang chữ nhật KT: 1.6*1(m)

6,0000 cái

D THOÁT NƯỚC DỌC B8H=40860

1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4

13,0500 m3

2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4

19,6500 m3

3 Xây gạch chỉ đặc không nung 6.5x10,5x22, xây gối đỡ
ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75

33,0000 m3

4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75

150,0000 m2

5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván
khuôn mũ tường

0,7500 100m2

6 Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200

12,3000 m3

7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc
sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp

0,7200 100m2

8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt
thép tấm đan, fi 10mm

0,6735 tấn

9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt
thép tấm đan, fi 12mm

0,7185 tấn

10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm
đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250

13,3500 m3

11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn

150,0000 1cấu kiện

E XÂY TRẢ MƯƠNG B50, L=159

1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4

15,4230 m3

2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4

23,2140 m3

3 Xây gạch chỉ đặc không nung 6.5x10,5x22, xây gối đỡ
ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75

47,8590 m3

4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75

297,3300 m2

5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc
sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp

0,0640 100m2

6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt
thép tấm đan, fi 6-8mm

0,0115 tấn

7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt
thép tấm đan, fi 10mm

0,0614 tấn

8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,
mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250

0,3200 m3

9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn

32,0000 cái

F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG

1 Đào móng công trình, đất cấp I

1,6138 100m3

2 Vận chuyển đất, đất cấp I

16,1380 10m3/1km

3 Đắp đất quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95

0,9946 100m3

4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4

21,5200 m3

5 Xây đá hộc, xây đầu cống+ tường cánh, vữa XM mác 100

19,3900 m3

6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM PCB30 mác
100

26,0100 m3

7 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM PCB30 mác 100

6,4600 m3

8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài

0,1148 100m2

9 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6

9,6000 m3

10 Lắp dựng ván khuôn bản vượt

0,0752 100m2

11 Cốt thép bản đổ tại chỗ fi 6-8mm

0,1072 tấn

12 Cốt thép bản đổ tại chỗ fi 12mm

0,2750 tấn

13 Ống nhựa PVC D48

6,0000 m

14 Bê tông tấm bản vượt đá 1x2, mác 300

5,7000 m3

15 Đế cống D800

24,0000 Chiếc

16 Ống cống D800, L = 2.5m/đốt

30,0000 m

17 Đế cống D1000

10,0000 Chiếc

18 Ống cống D1000, L= 2.5m/ đốt

12,5000 m

19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn

34,0000 1cấu kiện

20 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn
ống dài 2,5m, đường kính 800mm

12,0000 cái

21 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn
ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm

5,0000 cái

22 Mối nối cống tròn dày 1,0 cm, vữa mác 100 ( VD)

3,6776 m2

23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc
sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện
khác

0,8829 100m2

24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt
thép ống cống, đường kính 12 mm

1,0808 tấn

25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt
thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm

0,2923 tấn

26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt
thép ống cống, đường kính > 18 mm

0,0256 tấn

27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống
cống, đá 1x2, mác 300

8,6400 m3

28 Mối nối cống hộp dày 5,0 cm, vữa mác 100

6,6096 m2

29 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m, quy cách
1000x800mm

9,0000 cái

30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép bảo vệ ống cống, đường kính 6 mm

0,0432 tấn

31 Bê tông bảo vệ ống cống, đá 1x2, mác 300

1,2400 m3

32 Quét nhựa bi tum phòng nước ống cống

179,6500 m2

33 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150

0,9000 m3

34 Xây gạch bê tông đặc 6.5x10,5x22, xây gối đỡ ống,
rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75

1,9000 m3

35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75

8,6400 m2

Ghi chú:

- Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ
thể chi phí đối với từng khoản mục trong đơn giá dự
thầu của mình làm cơ sở chấm xét thầu.

- Nhà thầu phải chào giá trọn gói cho mỗi hạng mục công
việc. Tổng giá của tất cả các hạng mục công việc sẽ
là giá dự thầu.

- Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm
hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí,
lệ phí (nếu có). Giá dự thầu của nhà thầu phải bao
gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế
suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước
ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định và chi phí
dự phòng. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu
không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu
sẽ bị loại.

- Giá dự thầu phải bao gồm các chi phí cho các yếu tố
rủi ro và chi phí trượt giá, chi phí phát sinh khối lượng
có thể sảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng.

Chi phí dự phòng bao gồm: Chi phí dự phòng trượt giá, chi
phí dự phòng phát sinh khối lượng và chi phí dự phòng cho
các khoản tạm tính (nếu có). Đối với chi phí dự phòng:
nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào
trong giá dự thầu; không tách riêng phần chi phí dự phòng
mà nhà thầu đã phân bổ trong giá dự thầu để xem xét,
đánh giá trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu về tài
chính, thương mại. Chi phí dự phòng chỉ được sử dụng
trong quá trình thi công xây dựng khi hạng mục xây dựng có
phát sinh ngoài khối lượng mời thầu, ngoài khối lượng
bản vẽ thiết kết được duyệt và được các đơn vị
liên quan xác nhận phù hợp với thực tế.

Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm tất cả chi phí
cho các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí dự
phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và
phân bổ vào trong giá dự thầu.

- Nhà thầu phải rà soát, tổng hợp, thống kê lại khối
lượng. Trường hợp nhà thầu phát hiện thấy khối
lượng mời thầu thiếu hoặc thừa so với tập bản vẽ
thì nhà thầu phải thông báo ngay cho bên mời thầu, đồng
thời, nhà thầu chào khối lượng chênh lệch bằng bảng
chào riêng mà không được tính vào bảng khối lượng mời
thầu. Bên mời thầu sẽ xem xét bảng chào riêng của nhà
thầu theo quy định.

- Đối với mỗi công việc mời thầu, nhà thầu
phải nộp bảng phân tích đơn giá chi tiết bao gồm đầy
đủ các loại chi phí Vật liệu, nhân công, máy thi công,
chi phí quản lý, lợi nhuận, thuế, … để hoàn thành công
việc mời thầu. Nhà thầu phải nộp cùng HSDT bảng phân
tích đơn giá chi tiết để phục vụ công tác chấm xét
giá dự thầu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5024 dự án đang đợi nhà thầu
  • 514 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 665 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13539 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15528 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây