Thông báo mời thầu

Sửa chữa và mua sắm nội thất các phòng làm việc năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:25 16/10/2020
Số TBMT
20201043863-00
Công bố
17:14 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa và mua sắm nội thất các phòng làm việc năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Sửa chữa và mua sắm nội thất các phòng làm việc năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD của EVNICT
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa và mua sắm nội thất các phòng làm việc năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:14 16/10/2020
đến
14:30 16/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:30 16/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa và mua sắm nội thất các phòng làm việc năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa và mua sắm nội thất các phòng làm việc năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu về gói thầu
1.1. Phạm vi công việc đối với nhà thầu:
Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện công việc thuộc gói thầu theo phạm vi khối
lượng trong E- HSMT.
- Tên gói thầu: Sửa chữa và mua sắm nội thất các phòng làm việc năm 2020
-

Địa điểm thực hiện: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi

nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tòa nhà EVN, Số 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình,
Hà Nội.
-

Quy mô thực hiện gói thầu: Sửa chữa, cung cấp, lắp đặt bàn giao theo chi tiết tại
mẫu 1 Chương IV và mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu.

-

Phạm vi gói thầu bao gồm phần công tác sửa chữa, xây lắp và phần cung cấp lắp đặt
nội thất rời, cụ thể như sau:

 Phạm vi công tác sửa chữa:
− Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạng tại các vị trí được chỉ định theo thiết kế; vận
chuyển đồ nội thất hiện trạng lưu kho;


Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòng, cửa đi bằng gỗ tại tầng 17



Bốc xếp, tập hợp phế liệu, rác thải đến nơi quy định, vận chuyển đổ đi



Thi công sàn gỗ công nghiệp; thảm thảm cuộn tại các phòng làm việc phó giám

đốc tầng 16;


Cung cấp lắp đặt rèm chống nắng; dán giấy dán tường tại các khu vực được chỉ

định theo thiết kế.


Cung cấp, lắp đặt cánh cửa ra vào quầy lễ tân tầng 18, lắp đặt phụ kiện hoàn thiện;

 Phạm vi công tác nội thất rời:
− Cung cấp, lắp đặt bàn, ghế làm việc; tủ tài liệu; sofa tiếp khách, kệ thiết bị, bàn,
ghế họp,…


Cung cấp, lắp đặt bàn ghế tiếp khách, quầy tiếp khách, bàn nước, ghế bàn nước

1.2. Thời hạn hoàn thành: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Vật liệu, Vật tư, thiết bị/cụm thiết bị/cụm thiết bị phải mới 100% sản xuất năm 2020.
Phụ kiện phải đồng bộ với vật tư, thiết bị chính, đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và
yêu cầu của E-HSMT .
Đối với vật tư, thiết bị/cụm thiết bị khi vận chuyển đến công trường phải được đóng
gói nguyên đai, nguyên kiện theo quy định của nhà sản xuất.

2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với vật tư, vật liệu, thiết bị chính:
2.1.1. Đối với phần sửa chữa, cải tạo
STT

Mô tả

Thông số kỹ thuật
-

1

Các sản phẩm gỗ

2

Đối với sơn PU
hoàn thiện cho bề
mặt gỗ và veneer

Gỗ veneer
Gỗ veneer Tần bì (Ash), Mahogany hoặc tương
đương, gỗ tự nhiên được lạng mỏng dán trên cốt liệu
gỗ công nghiệp, có chiều dày 0.55mm ± 0.05mm;
vân gỗ tự nhiên. Độ ẩm (theo TCVN 7756-3:2007):
5%÷15%; Bề mặt hoàn thiện sơn phủ PU theo tiêu
chuẩn kỹ thuật của từng loại sơn, không có mắt cây,
không bị chẻ đuôi cá, không bị lỗ.
- Gỗ MDF: phải được cung cấp từ nhà sản xuất có
tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương
đương.
 Dung sai độ dày theo tiêu chuẩn EN 324-1, đối
với loại tấm dày từ:
 > 6mm ÷ 25mm: dung sai là ±0,2mm
 ≥ 2-4mm ÷ >4-6mm: dung sai là ±0,15mm
 Dung sai chiều dài và chiều rộng: ±2mm, theo
tiêu chuẩn EN 324-1;
 Tỷ trọng đối với từng loại tấm: ≥680kg/m³, theo
tiêu chuẩn EN 323;
 Độ ẩm: 5÷8%, theo tiêu chuẩn EN 322;
Sơn phủ trên bề mặt gỗ và veneer là sơn PU; đảm bảo
cấu thành các lớp sơn hoàn chỉnh với quy trình sơn
thực hiện đầy đủ các công đoạn. Sơn PU sử dụng các
loại hóa chất thành phần tối thiểu bao gồm: Bột bả,
Bột trám (hay còn gọi là bột trét), Dung môi PU, Sơn
lót PU, Chất cứng PU, Sơn bóng PU. Từng loại hóa
chất trên có đặc tính lý, hóa theo yêu cầu hoặc tương
đương như sau:
- Bột bả:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 0,95kPa
 Giới hạn bốc cháy dưới: < 0,8%
 Giới hạn bốc cháy trên: > 7%
 Trạng thái vật lý: thể lỏng
- Bột trám:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 4,4kPa
 Giới hạn bốc cháy dưới: < 1%
 Giới hạn bốc cháy trên: > 12,7%
 Trạng thái vật lý: thể lỏng
- Dung môi PU:

STT

Mô tả

3

Keo dán gỗ

4

Rèm cuốn chống
nắng

Thông số kỹ thuật
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 11,5kPa
 Giới hạn bốc cháy dưới: < 1%
 Giới hạn bốc cháy trên: > 12,7%
 Trạng thái vật lý: thể lỏng
- Sơn lót PU:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 1,3kPa
 Giới hạn nổ (bốc cháy dưới: <1%;
 Giới hạn bốc cháy trên: >13,1%;
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.
- Chất cứng PU:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 11,5kPa
 Giới hạn bốc cháy dưới: <1,38%;
 Giới hạn bốc cháy trên: >10,7%;
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.
- Sơn bóng PU (30):
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 1,3kPa
 Giới hạn bốc cháy dưới: <1%;
 Giới hạn bốc cháy trên: >7,6%;
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.
Sơn PU có tài liệu ghi thông số an toàn hóa chất đối
với từng loại hóa chất thành phần nêu trên của Nhà
sản xuất.
- Keo một thành phần có tính chịu nước; thành phần
chính là polyvinyl acetate.
- Thành phần rắn (%): 40
- Ngoại quan: Nhũ tương màu trắng đục
- Độ nhớt (mPa.s): 45.000
- pH: 4,5
- Tính năng kết dính:
 Lực nén tách rời (N/mm2):
 Lực chịu thông thường: 17.2
 Lực chịu sau khi ngâm nước: 5.6
 Lực kết dính ban đầu: Lực nén tách rời (thử
nghiệm trên gỗ birth tại nhiệt độ 23oC) tại thời
điểm 90 phút: 9.8 N/mm2.
- Rèm vải cuốn có chất liệu polyester, cản sáng
80% -100%
- Độ dày ≥ 0,3mm
- Thanh treo rèm: nhôm sơn tĩnh điện

STT

Mô tả

5

Thảm cuộn trải sàn

6

Sàn gỗ công
nghiệp

Thông số kỹ thuật
Thảm cuộn xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương
- Loại sợi: 100% polypropylene;
- Trọng lượng sợi: 660gr/m2
- Chiều cao sợi: 4,5mm
- Sàn gỗ công nghiệp phù hợp quy chuẩn BSEN
13329:2016
- Chiều dày 12mm ± 0,3mm
- Độ trương nở chiều dày 14,72%
- Độ mài mòn: 2000 vòng

Nhà thầu đính kèm tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật, catalogue, công bố tiêu chuẩn kỹ
thuật của nhà sản xuất, để chứng minh đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của Bên mời thầu.
2.1.2. Đối với phần nội thất đồ rời
a) Các yêu cầu chung về vật tư, vật liệu chính:
i) Đối với các thiết bị nội thất có sử dụng gỗ công nghiệp phủ veneer
Gỗ veneer Tần bì (Ash) hoặc Mahogany hoặc tương đương, gỗ tự nhiên được
lạng mỏng dán trên cốt liệu gỗ công nghiệp, có chiều dày 0.5mm ± 0.05mm; vân
gỗ tự nhiên. Độ ẩm (theo TCVN 7756-3:2007): 5%÷15%; Bề mặt hoàn thiện sơn
phủ PU theo tiêu chuẩn kỹ thuật của từng loại sơn, không có mắt cây, không bị chẻ
đuôi cá, không bị lỗ.
ii) Đối với các thiết bị nội thất có sử dụng gỗ công nghiệp:
- Gỗ MDF (Medium Density Fiberboard): Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015
 Dung sai độ dày theo tiêu chuẩn EN 324-1, đối với loại tấm dày từ:
 > 6mm ÷ 25mm: dung sai là ±0,2mm
 ≥ 2-4mm ÷ >4-6mm: dung sai là ±0,15mm
 Dung sai chiều dài và chiều rộng: ±2mm, theo tiêu chuẩn EN 324-1;
 Tỷ trọng đối với từng loại tấm: ≥680kg/m³, theo tiêu chuẩn EN 323;
 Độ ẩm: 5÷8%, theo tiêu chuẩn EN 322;
 Hàm lượng Formaldehyde Emission (Perforator – khoan lỗ): theo tiêu
chuẩn BS EN 120:
 E0 ≤ 3.0 mg/100g.
 3.0 < E1 < 9.0 mg/100g
 9.0 < E2 ≤ 30 mg/100g
 Hàm lượng Formaldehyde Emission (Desiccators – Sấy): theo tiêu chuẩn
JIS A 1460:
 F* ≤ 2.1 mg/l
 F** ≤ 1.5 mg/l

 F*** ≤ 0.5 mg/l
 F**** ≤ 0.3 mg/l
iii) Đối với thiết bị ghế sofa các loại:
-

Bề mặt bọc vải (fabric)

-

Khung xương bằng gỗ tự nhiên.

-

Đệm mút:
 Khối lượng riêng: 22.3 kg/m³;
 Độ bền kéo đứt: ≥15,8N/cm²;
 Độ dãn dài khi đứt: 101%;
 Độ bền xé rách: ≥ 8,53 N/cm.

iv) Đối với sơn PU hoàn thiện cho bề mặt gỗ và Veneer:
Sơn phủ trên bề mặt gỗ và veneer là sơn PU; đảm bảo cấu thành các lớp sơn hoàn
chỉnh với quy trình sơn thực hiện đầy đủ các công đoạn. Sơn PU sử dụng các loại hóa
chất thành phần tối thiểu bao gồm: Bột bả, Bột trám (hay còn gọi là bột trét), Dung môi
PU, Sơn lót PU, Chất cứng PU, Sơn bóng PU. Từng loại hóa chất trên có đặc tính lý,
hóa theo yêu cầu hoặc tương đương như sau:
- Bột bả:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 0.95kPa
 Nhiệt lượng cháy: 8.014kJ/g.
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.
-

Bột trám (hay còn gọi là bột trét):
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 4.4kPa
 Nhiệt lượng cháy: 5.675kJ/g.
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.

- Sơn lót PU:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 1.3kPa
 Nhiệt lượng cháy: 14.61kJ/g.
 Điểm sôi: 124-150 ˚C
 Giới hạn bốc cháy dưới: <1%;
 Giới hạn bốc cháy trên: >13.1%;
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.
- Sơn lót PU trắng:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 1.3kPa
 Nhiệt lượng cháy: 12.95kJ/g.
 Điểm sôi: 124-157 ˚C
 Giới hạn bốc cháy dưới: <0.6%;

 Giới hạn bốc cháy trên: >20%;
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.
- Chất cứng PU:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 11.5kPa
 Nhiệt lượng cháy: 27.43kJ/g.
 Điểm sôi: 73-129 ˚C
 Giới hạn bốc cháy dưới: <1.38%;
 Giới hạn bốc cháy trên: >10.7%;
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.
- Dung môi PU:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 11.5kPa
 Nhiệt lượng cháy: 27.99kJ/g.
 Điểm sôi: 73-150 ˚C
 Giới hạn bốc cháy dưới: <1%;
 Giới hạn bốc cháy trên: >13.1%;
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.
- Sơn bóng PU:
 Áp suất hóa hơi tại 20˚C: 1.3kPa
 Nhiệt lượng cháy: 16.57kJ/g.
 Điểm sôi: 124-144 ˚C
 Giới hạn bốc cháy dưới: <1%;
 Giới hạn bốc cháy trên: >7.6%;
 Trạng thái vật lý: thể lỏng.
v) Keo dán gỗ:
-

Keo một thành phần có tính chịu nước; thành phần chính là poly vinyl acetate.

-

Thành phần rắn (%): 40

-

Ngoại quan: Nhũ tương màu trắng đục

-

Độ nhớt (mPa.s): 45.000
pH: 4,5

-

Tính năng kết dính:
 Lực nén tách rời (N/mm2):
 Lực chịu thông thường: 17.2
 Lực chịu sau khi nhâm nước: 5.6
 Lực kết dính ban đầu: Lực nén tách rời (thử nghiệm trên gỗ birth tại nhiệt
độ 23oC) tại thời điểm 90 phút: 9.8 N/mm2.

Nhà thầu đính kèm tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật, catalogue, công bố tiêu chuẩn kỹ
thuật của nhà sản xuất, để chứng minh đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của Bên mời thầu.
b) Yêu cầu đối với từng chủng loại thiết bị nội thất:
Các thiết bị nội thất rời được sản xuất, lắp ráp và lắp đặt tại công trình bao
gồm các sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật cụ thể sau:
STT


SP

Sản phẩm

A

TẦNG 16

I

PHÒNG LÀM
VIỆC

1

2

3

4

5

Kích thước
(mm)

Mô tả vật tư, chất liệu

Mặt bàn: MDF sơn kết hợp
MDF phủ Veneer sơn PU cao
cấp hoàn thiện, màu theo thiết
BD1
Bàn làm việc
2600*1200*760 kế
Chân bàn: MDF phủ Veneer
sơn PU cao cấp hoàn thiện,
màu theo thiết kế
Tủ cánh mở kết hợp ngăn kéo
để hồ sơ. Hông, hậu, đợt bằng
gỗ công nghiệp MDF sơn PU
BP1
Tủ phụ
2597*600*660
cao cấp. Cánh tủ MDF phủ
Veneer sơn PU cao cấp hoàn
thiện, màu theo thiết kế
- Chân hợp kim nhôm chắc
chắn. Đệm ngồi, lưng tựa, tay
W680*D680vịn bọc da công nghiệp
GD1
Ghế làm việc
920*H1115-1195 - Cụm chân ghế sử dụng
Piston khí nén giúp ghế điều
chỉnh độ cao phù hợp
- Chân hợp kim nhôm chắc
chắn. Đệm ngồi, lưng tựa, tay
W680*D680vịn bọc da công nghiệp
GK1
Ghế khách
870* H1000- Cụm chân ghế sử dụng
1080
Piston khí nén giúp ghế điều
chỉnh độ cao phù hợp
Tủ tài liệu thấp để hồ sơ 6 cánh
mở. Hông, hậu, đợt: Gỗ công
Tủ tài liệu thấp loại
nghiệp MDF sơn PU cao cấp.
TT1
2400*400*760
1
Cánh tủ MDF phủ Veneer sơn
PU cao cấp, màu theo thiết kế.
Phụ kiện đồng bộ

STT


SP

Sản phẩm

Kích thước
(mm)

6

TT2

Tủ tài liệu thấp loại
2

2400*400*760

7

TT3

Tủ tài liệu thấp loại
3

1380*420*800

8

TT4

Tủ tài liệu thấp loại
4

1300*790*1090

9

SF1

Sofa tiếp khách

2400*1060*460/
790

10

TC1

Tủ tài liệu cao loại
1

1890*450*2600

11

TC2

Tủ tài liệu cao loại
2

1890*450*2600

Mô tả vật tư, chất liệu
Tủ tài liệu thấp có hộc không
cánh kết hợp ngăn kéo để hồ
sơ. Hông, hậu, đợt: Gỗ công
nghiệp MDF sơn PU cao cấp,
Cánh tủ MDF phủ Veneer sơn
PU hoàn thiện, màu theo thiết
kế
Tủ tài liệu thấp để hồ sơ 4 cánh
mở. Hông, hậu, đợt: Gỗ công
nghiệp MDF sơn PU cao cấp.
Cánh tủ MDF phủ Veneer sơn
PU cao cấp hoàn thiện, màu
theo thiết kế. Phụ kiện đồng bộ
Tủ tài liệu thấp 4 cánh mở để
hồ sơ. Gỗ MDF sơn PU cao
cấp hoàn thiện, màu theo thiết
kế. Phụ kiện đồng bộ
Chân gỗ tự nhiên Mahoany
hoặc tương đương hoàn thiện
sơn PU cao cấp màu theo thiết
kế. Khung xương gỗ tự nhiên
kết hợp gỗ công nghiệp. Đệm
ngồi, lưng tựa, tay vịn tạo múi,
bọc da công nghiệp, màu theo
thiết kế
Tủ cao cánh mở kết hợp ngăn
kéo để hồ sơ và hộc không
cánh.
Hông, hậu, đợt: Gỗ công
nghiệp MDF sơn PU cao cấp.
Cánh tủ bằng gỗ MDF phủ
Veneer sơn PU cao cấp, màu
theo thiết kế
Tủ cao cánh mở kết hợp ngăn
kéo để hồ sơ và hộc không
cánh.
Hông, hậu, đợt: Gỗ công
nghiệp MDF sơn PU cao cấp.
Cánh tủ bằng gỗ MDF phủ
Veneer sơn PU cao cấp, màu
theo thiết kế

STT

12


SP

TT5

II

Sản phẩm

Tủ thấp dưới hệ
vách

Kích thước
(mm)

Mô tả vật tư, chất liệu

3000*450*760

Tủ thấp cánh mở kết hợp ngăn
kéo
để
hồ
sơ.
Hông, hậu, đợt: Gỗ công
nghiệp MDF sơn PU cao cấp.
Cánh tủ bằng gỗ MDF phủ
Veneer sơn PU cao cấp, màu
theo thiết kế

PHÒNG HỌP

1

GH

Ghế họp

420*450*740

2

BH1

Bàn họp

2360*1515*750

3

DN

Đôn nước

600*400*450

4

KTB

Kệ thiết bị

1600*450*500

III

Khung xương gỗ tự nhiên sơn
PU cao cấp, màu theo thiết kế.
Đệm ngồi, lưng tựa bọc vải,
màu sắc theo thiết kế
Khung gỗ tự nhiên kết hợp
MDF phủ veneer sơn Pu cao
cấp hoàn thiện, màu theo thiết
kế
Gỗ MDF phủ veneer sơn PU
cao cấp hoàn thiện, màu theo
thiết kế.
Tủ thấp có hộc không cánh và
ngăn
kéo
để
hồ

Hông, hậu, đợt: Gỗ công
nghiệp MDF sơn PU cao cấp.
Cánh tủ MDF phủ Veneer sơn
PU cao cấp hoàn thiện, màu
theo thiết kế

PHÒNG KHÁCH

1

BN

Bàn nước tiếp
khách

1870*425*1050/
1250

2

GB

Ghế bàn nước

D380*800

- Chân + hệ khung xương sắt
hộp 25x50x1,4mm sơn tĩnh
điện màu sắc theo chỉ định của
thiết
kế
- Mặt bàn + mặt dựng MDF
phủ Veneer hoàn thiện sơn PU
cao cấp, đồng màu với Veneer
hiện trạng
- Ghế gỗ tự nhiên hoàn thiện
sơn PU cao cấp, đồng màu với
Veneer hiện trạng

STT


SP

Sản phẩm

Kích thước
(mm)

Mô tả vật tư, chất liệu
- Quầy có tủ cánh mở, hộc kéo
kết hợp hộc trống để đồ tiện
dụng
- Khung xương sắt hộp
30x30x1,4mm gia cố quầy. Gỗ
MDF phủ Veneer hoàn thiện
sơn Pu cao cấp, đồng màu với
Veneer hiện trạng
Mặt bàn đá khổ 800mm, viền
chỉ đá rộng 50mm. Đá Marble
lựa chọn kỹ lưỡng, gia công tỷ
mỉ thẩm mỹ cao, xử lý chống
thấm

Quầy tiếp khách
(không bao gồm
mặt đá, thiết bị,
phụ kiện)

3000*800*1000

4

Mặt bàn đá

3000*800

5

Phụ kiện treo ly

Giá treo ly Hafele hoặc tương
đương

6

Thùng rác

Thùng rác Hafele hoặc tương
đương

3

ĐCF

7

BN2

Bàn tiếp khách

D600*510

8

G1

Ghế tiếp khách

625*690*750

9

TL

IV

Tủ lạnh Funiki
FR71CD
PHÒNG PHÓ
GIÁM ĐỐC

- Chân + trụ bàn inox 304
- Mặt bàn đá Marble theo chỉ
định của thiết kế
- Khung xương gỗ tự nhiên
kết hợp chân gỗ tự nhiên hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết kế
- Đệm mút, lưng tựa bọc vải,
màu sắc theo chỉ định của thiết
kế
Dung tích 71 lít, tủ 1 cánh

1

TCP

Tủ cao để tài liệu

3114*400*2000

Gỗ MDF phủ veneer hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết
kế. Phụ kiện đồng bộ

2

TN

Tủ nước

2000*400*750

Gỗ MDF phủ veneer hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết kế

1600*600*750

Gỗ MDF phủ veneer hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết kế

V
1

PHÒNG 16.7
BH

Bàn họp

STT


SP

Sản phẩm

Kích thước
(mm)

Mô tả vật tư, chất liệu

VI

PHÒNG 16.9

1

SC1

Sửa chữa bàn họp
hiện trạng

2000*700*750

Cắt chân bàn hiện trạng. Hoàn
thiện chà nhám, sơn lại bằng
sơn PU. Bổ sung bánh xe đẩy
cao su theo thiết kế.

2

BPB

Bục phát biểu

800*600*1200

Gỗ MDF phủ veneer hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết kế

1600*600*750

Gỗ MDF phủ veneer hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết kế

1850*450*2200

Gỗ MDF phủ veneer hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết kế
Phụ kiện đồng bộ.

1600*600*750

Gỗ MDF phủ veneer hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết kế

450*200*830

Gỗ MDF phủ veneer hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết kế

500*600*600

Gỗ MDF hoàn thiện sơn PU,
màu theo thiết kế. Phụ kiện
đồng bộ, tủ có bánh xe di
chuyển được

VII
1

PHÒNG 16.13
BH

TẦNG 3 PHÒNG HỌP

B

1

TTB

Tủ trưng bày
TẦNG 15 PHÒNG 15.14

C
1

Bàn họp

BH

Bàn họp

D

CÁC PHÒNG
LÀM VIỆC
KHÁC

I

PHÒNG HỌP

1

Giá để bình nước
(bình nước CĐT
cung cấp)

GBN

PHÒNG TÀI
CHÍNH KẾ
TOÁN

II

1

T1

Tủ thấp loại 1

STT

2


SP

T2

III
1

Kích thước
(mm)

Mô tả vật tư, chất liệu

500*600*600

Gỗ MDF hoàn thiện sơn PU,
màu theo thiết kế. Phụ kiện
đồng bộ, tủ có bánh xe di
chuyển được. Phần lưng và
nóc tủ mở được nắp, có chốt
trong

530*400*720

Gỗ MDF phủ veneer hoàn
thiện sơn PU, màu theo thiết kế

Sản phẩm

Tủ thấp loại 2

KHU LỄ TÂN
TTL

Tủ tài liệu

3. Các yêu cầu khác
3.1. Yêu cầu về kỹ thuật;
Nhà thầu đề xuất đầy đủ thông tin về vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công
trình và yêu cầu các Thông số kỹ thuật của các loại vật tư, vật liệu, hàng hóa chào
thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
3.2. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công.
3.2.1. Sơ đồ tổ chức công trường.
- Nhà thầu nêu bộ máy quản lý tại trụ sở và tại hiện trường (có sơ đồ và thuyết
minh cụ thể).
Sơ đồ tổ chức phải thể hiện mối quan hệ trực tuyến trên công trường.
Có thuyết minh đầy đủ nhiệm vụ của chỉ huy trưởng công trường và các bộ phận
chức năng. Nêu rõ mối quan hệ của công ty đối với công trường.
Nhân sự chủ chốt yêu cầu tại E-HSMT chỉ được thay đổi khi được sự đồng ý của
Chủ đầu tư bằng văn bản. Nhân sự thay thế phải có năng lực, kinh nghiệm tối thiểu bằng
năng lực, kinh nghiệm của nhân sự bị thay thế.
3.2.2. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt cho một số công việc chính:
a. Về giải pháp, biện pháp thi công, lắp đặt.
Nhà thầu có biện pháp thi công và lắp đặt của một số công việc chính: Thi công
tháo dỡ, trải thảm sàn, lắp đặt rèm chống nắng, cung cấp lắp đặt nội thất đồ rời.
Để hiểu rõ phạm vi công việc phục vụ công tác lập bản vẽ thiết kế theo yêu cầu tại
điểm 2, khoản 3.1, mục 3 Chương II của E-HSMT, Nhà thầu đến khảo sát công trình
trước 03 ngày kể từ ngày có thời gian đóng thầu.
Thông tin liên hệ để khảo sát công trình: Ông: Nguyễn Hoành Sơn - Phòng Tổ
chức hành chính – Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin tại số 11 Cửa
Bắc, Ba Đình, Hà Nội. ĐT: 024.2222 5211.
b. Yêu cầu chung.

Toàn bộ hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật và phù hợp với các yêu cầu đã
nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu kỹ thuật mô tả từng loại thiết
bị và vật tư đã nêu trong Bảng thống kê chi tiết thiết bị/cụm thiết bị Nhà thầu đề xuất
lắp đặt cho công trình theo yêu cầu của E-HSMT
Trước khi tiến hành lắp đặt, tất cả các hàng hóa, thiết bị đều phải được chủ đầu tư
kiểm tra xác nhận đảm bảo đáp ứng yêu cầu E-HSMT và E-HSDT. Nhà thầu phải thông
báo trước cho Chủ đầu tư
Công tác lắp đặt do Nhà thầu chủ động thực hiện đúng tiến độ và thời gian đã cam
kết trong Hợp đồng.
3.3. Công tác an toàn trên công trường.
a. Công tác an toàn trên công trường.
- Nhà thầu phải có cán bộ thực hiện và kiểm tra an toàn lao động trong quá trình
thi công lắp đặt. Toàn bộ công nhân làm việc trên công trường được học nội quy an toàn
lao động
- Khi làm việc có chênh lệch về độ cao từ 2m trở lên hoặc chưa đến độ cao đó
nhưng dưới chỗ làm việc có các vật chướng ngại nguy hiểm thì phải trang bị dây an toàn
cho công nhân hoặc lưới bảo vệ nếu không làm được sàn thao tác có lan can an toàn.
- Biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho từng công đoạn thi công
- Phải dự kiến tất cả những công việc có thể gây nguy hiểm về an toàn để đề ra
biện pháp đảm bảo an toàn trong quá trình thi công
b. Giải pháp phòng chống cháy nổ trên công trường:
- Nhà thầu có giải pháp phòng chống cháy nổ trên công trường. Có thuyết minh
quy trình về bảo quản vật liệu dễ cháy nổ (nếu có).
- Nhà thầu phải tuân thủ các qui định, nội qui ra vào tòa nhà và qui định nghiêm
ngặt về công tác PCCC trong tòa nhà khi nhà thầu vào thi công lắp đặt. Công nhân thợ
hàn vào thi công trên công trường phải có chứng chỉ hàn theo qui định mới được cấp
phép vào thi công trong tòa nhà.
3.4. Yêu cầu về bảo hành:
- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành trang thiết bị nội
thất lắp đặt cho công trình theo quy định. Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ
ngày CĐT, nhà thầu và các bên liên quan ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công
trình/ hạng mục công trình vào sử dụng;
- Trong thời hạn bảo hành công trình, trong thời hạn tối đa là 05 ngày kể từ khi
nhận được thông báo của CĐT (bằng văn bản) nhà thầu bằng chi phí của mình sửa chữa
ngay các sai sót. Nếu nhà thầu không tiến hành bảo hành theo cam kết (hoặc có nhưng
không đáp ứng yêu cầu, được CĐT chấp thuận) thì CĐT có quyền thuê tổ chức, cá nhân
khác thực hiện, mọi kinh phí được trừ vào kinh phí của nhà thầu mà không cần ý kiến

chấp nhận của nhà thầu.
- Trong thời hạn 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của CĐT, Nhà thầu phải
lập kế hoạch, biện pháp bảo hành công trình trình CĐT để được chấp thuận và phối hợp
thực hiện;
- Nhà thầu có quyền từ chối bảo hành trong các trường hợp hư hỏng phát sinh
không phải do lỗi của nhà thầu gây ra hoặc do nguyên nhân bất khả kháng.
* Nhà thầu có Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành
3.5. Yêu cầu về Tiến độ thi công.
a. Bảng tổng tiến độ:
- Có cam kết và biều đồ tiến độ thi công chi tiết tới từng hạng mục công việc, bảng
tiến độ lập theo sơ đồ ngang, trong đó thể hiện rõ các mốc thời gian cho các giai đoạn
thi công: sản xuất, gia công, lắp đặt: hoàn thiện nội thất, đồ rời,,....
- Có biều đồ nhân lực phù hợp với tiến độ thi công từng hạng mục công việc..
b. Yêu cầu thời gian thi công:
Thời gian thi công và cung cấp lắp đặt đồ rời, nghiệm thu hoàn thành bàn giao
công trình ghi trong bảng dữ liệu đấu thầu là thời gian dự kiến tối đa kể từ ngày ký kết
hợp đồng, Nhà thầu căn cứ vào năng lực của mình để đề xuất cho phù hợp;
Nhà thầu phải chủ động đề xuất trước biện pháp khắc phục khi có yếu tố khách
quan làm ảnh hưởng đến tiến độ nhà thầu đề xuất (thiên tai, mất điện, các quy định của
tòa nhà...).
4. Bản vẽ: Kèm theo E-HSMT

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4913 dự án đang đợi nhà thầu
  • 610 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 686 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13158 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15087 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây