Thông báo mời thầu

01.XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường Giao thông nông thôn xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:21 16/10/2020
Số TBMT
20201042474-00
Công bố
15:55 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Đường Giao thông nông thôn xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
01.XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường Giao thông nông thôn xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ
Chủ đầu tư
UBND xã Quang Vĩnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường Giao thông nông thôn xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:55 16/10/2020
đến
16:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "01.XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường Giao thông nông thôn xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "01.XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường Giao thông nông thôn xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 17

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Nội dung, quy mô xây dựng:
1. Cấp công trình: Công trình giao thông; cấp IV.
2. Quy mô:
Xây dựng 3 tuyến đường với tổng chiều dài 1024,88m.
Tuyến 1: Tổng chiều dài 514,35m, Điểm đầu Km0+00 nối vào cầu Miệu,
điểm cuối Km0+514,35 giao đường trục xã.
Tuyến 2: Tổng chiều dài 227,13m, Điểm đầu Km0+00 từ ngã tư đường
Thanh niên, điểm cuối Km0+227,13 giao với ngã tư nghĩa trang Dăm Gốm;
Tuyến 3: Tổng chiều dài 283,41m, Điểm đầu Km0+00 từ cổng làng Vĩnh
Đại, điểm cuối Km0+283,41 tại nhà bà Quế Khanh;
- Bình đồ: Bình đồ tuyến bám theo đường cũ hiện có.
-Trắc ngang tuyến thiết kế theo tiêu chuẩn B với quy mô như sau:
+ Bề rộng nền đường Bnền=5,0m; Mặt đường Bmặt=3,50m; Lề đường
Blề=2x0,75m=1,5m;
- Kết cấu mặt đường:
+ Mặt đường BTXM M250# đá 1x2 dày 18cm có 01 Lớp nilon chống mất
nước; trên lớp cấp phối đá dăm loại II dày 14cm.
- Hệ thống thoát nước: Trên tuyến 3 bố trí 02 cống bản B=0,75m.
+ Kết cấu cống bản:Móng, mố, tường cánh bằng bê tông mác 200#; Xà mũ
mố, tấm bản mặt BTCT mác 250#.
+ Hệ thống cọc tiêu, biển báo thiết kế phù hợp theo quy định hiện hành.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của
pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
1. Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ
yếu sau:
STT
1
2
3
4

Loại công tác
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình –
Yêu cầu chung
Công tác thi công đất – Quy phạm thi công và
nghiệm thu
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu
chuẩn thiết kế
Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối – Quy
phạm thi công và nghiệm thu

Quy chuẩn, tiêu chuẩn
TCVN9398:2012
TCVN: 4447:2012
TCVN 5574:2012
TCVN 41653:1995

68

5
6
7
8
9
….

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép –
Quy phạm thi công và nghiệm thu
Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt
thép – Tiêu chuẩn thiết kế thi công lắp đặt và
nghiệm thu
Bê tông. Kiểm tra và đánh giá cường độ chịu
nén
Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác
định thời gian đông kết
Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và
nghiệm thu
……………..

TCVN 9115:2012
TCVNXD 267:2002
TCVN 10303:2014
TCVN 9338:2012
TCVN 4085:2011

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát: Thực hiện theo Nghị
định số 46/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng
và bảo trì công trình xây dựng và các quy định hiện hành.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử);
Vật liệu

STT
1

2

Tiêu chuẩn

Xi măng
Xi măng Pooc lăng – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682 : 2009

Xi măng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260 : 2009

Cốt liệu, nước trộn bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật

TCVNXD: 7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa – các phương pháp thử

TCVN: 7572:2006

Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật

TCXDVN 303:2004
TCVN 4314 : 2003

Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật

Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và TCXDVN 303:2006
nghiệm thu

3

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử

TCVN 7572:2006

Bê tông
Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Các yêu cầu cơ bản TCXDVN 374:2006
đánh giá chất lượng và nghiệm

4

Cốt thép cho bê tông

69

….

Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn

TCVN 1651-2:2008

Thép cốt bê tông - Phần 3: Lưới thép hàn

TCVN 1651-3:2008

……………..

4. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
5. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
- Nhà thầu phải tuyệt đối chấp hành luật phòng chống cháy nổ; cán bộ,
công nhân thi công trong công trường phải được tập huấn về phòng chống cháy
nổ trước khi tiến hành khởi công công trình.
- Tuyệt đối nghiêm cấm đưa các vật liệu dễ cháy, nổ vào công trường. Trừ
vật liệu cần cho việc thi công.
- Nhà thầu phải có khẩu hiệu, bình chống cháy, tiêu lệnh, hướng dẫn sử
dụng bình chống cháy, số điện thoại các cơ quan chức năng khi cần thiết (phải
phổ biến cho cán bộ và công nhân được biết).
6. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Trong quá trình thi công việc vận chuyển vật liệu sẽ gây tiếng ồn và bụi đối
với nhà trường và khu dân cư; yêu cầu nhà thầu có biện pháp giảm thiểu bằng
cách phun nước mặt đường; dùng bạt che chắn thùng xe chở vật liệu, che chắn
khu vực thi công.
7. Yêu cầu về an toàn lao động:
Các biện pháp đảm bảo an toàn lao động gồm: An toàn trong thi công trên
công trường, an toàn trong vận chuyển vật liệu; nhà thầu cần có biện pháp hợp
lý, thiết bị bảo hộ lao động phải đầy đủ, phải có biện pháp và chương trình tập
huấn, phổ biến kiến thức về an toàn lao động cho cán bộ, công nhân. Phải có nội
quy và tổ chức bộ máy thực hiện nghiêm túc công tác này.
8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công: Đảm bảo đủ
nhân lực và thiết bị thi công theo bảng tiến độ tổng thể và tiến độ chi tiết cho
từng hạng mục theo tuần, tháng, quý.
9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục: Giải
pháp, biện pháp tổ chức thi công gói thầu: Nêu rõ biện pháp, giải pháp, giải pháp
kỹ thuật, tổ chức thi công tổng thể và chi tiết đến các hạng mục công trình kèm
theo biểu đồ phân bổ nhân lực,máy móc thiết bị thi công tương ứng. Biểu đồ thi
công có thể lập theo sơ đồ mạng sau đó tổng hợp thành sơ đồ ngang, trên đó có
nghi rõ số lượng, công suất máy móc thiết bị chủ yếu, số ca máy làm việc, số
lượng lao động bố trí. Các nội dung phải phù hợp với thời gian thi công.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu: Phải
có đầy đủ các thiết bị kiểm tra chất lượng tại hiện trường và bố trí cán bộ chuyên
môn phụ trách công tác này. Bên cạnh đó nhà thầu phải hợp đồng với một đơn
vị làm công tác kiểm tra chất lượng có đầy đủ tư cách pháp nhân theo quy định
của Nhà nước (nếu nhà thầu có đủ điều kiện năng lực pháp lý thi không cần phải
70

thuê đơn vị khác).
Đối với công tác giám sát kỹ thuật: Cán bộ phụ trách công tác này phải có
trình độchuyên môn phù hợp và có kinh nghiệm thi công đáp ứng yêu cầu thiết
kế.
11. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.
IV. Các bản vẽ: Chi tiết có Hồ sơ thiết kế kèm theo hồ sơ mời thầu này.
V. ảng tiên lư ng.
Trong phần này chúng tôi liệt kê khối lượng công việc mà nhà thầu phải
thực hiện làm căn cứ để nhà thầu tính toán giá dự thầu. Đối với khối lượng liên
quan đến biện pháp thi công nhà thầu tự tính toán nhằm tăng năng suất, nhằm
đem lại hiệu quả cao.
3. CHI PHÍ KHÔNG XÁC ĐỊNH TRONG HỒ SƠ THIẾT KẾ
STT Thành phần công việc

Đơn vị

Khối lư ng

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu
thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác
này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai
khác này vào giá dự thầu.

71

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 616 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13710 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15565 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây