Thông báo mời thầu

Gói thầu BH: Bảo hiểm xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:20 16/10/2020
Số TBMT
20201041170-00
Công bố
17:07 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Dự án mở rộng một số cầu trên quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Tiền Giang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu BH: Bảo hiểm xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8. Địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Trái phiếu Chính phủ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án mở rộng một số cầu trên quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Tiền Giang
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tiền Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:07 16/10/2020
đến
17:15 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:15 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.800.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu BH: Bảo hiểm xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu BH: Bảo hiểm xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu:
I.1. Khái quát về dự án:
1. Tên dự án: Dự án mở rộng một số cầu trên Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Tiền
Giang.
2. Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
3. Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án 8.
4. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Đầu tư mở rộng các cầu trên Quốc lộ1A đoạn
qua tỉnh Tiền Giang nhằm đảm bảo tính đồng bộ về quy mô phần cầu và phần tuyến
đang khai thác, giảm ùn tắc giao thông, nâng cao năng lực vận tải, đảm bảo điều kiện
đi lại và hạn chế tai nạn giao thông trên tuyến, rút ngắn thời gian vận chuyển hàng
hoá, hành khách; tạo điều kiện phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội, đảm bảo quốc
phòng an ninh của tỉnh Tiền Giang nói riêng và các tỉnh trong khu vực Đồng bằng
sông Cửu Long nói chung. Đồng thời, góp phần từng bước hoàn chỉnh mạng lưới
giao thông theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm
2020 và định hướng đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
5. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
5.1. Địa điểm xây dựng: Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang.
5.2. Phạm vi dự án: Đầu tư xây dựng mở rộng 02 cầu bao gồm: cầu Mỹ Đức
Tây tại Km2017+453 và cầu Bà Lâm tại Km2021+004 (bao gồm đường vào cầu),
Quốc lộ 1A đoạn qua địa phận tỉnh Tiền Giang.
5.3. Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:
a) Tiêu chuẩn kỹ thuật: Áp dụng Khung tiêu chuẩn đã được Bộ GTVT phê
duyệt cho dự án tại Quyết định số 779/QĐ-BGTVT ngày 24/4/2020.
b) Phần cầu: Xây dựng 01 đơn nguyên cầu mới bên cạnh cầu hiện hữu với khổ
cầu B=10,5m, mép cầu mới cách mép cầu hiện hữu 1,0m; quy mô vĩnh cửu bằng
BTCT và BTCT DƯL với tĩnh không thông thuyền phù hợp với các cầu hiện hữu.
c) Phần đường đầu cầu:
- Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III đồng bằng, vận tốc thiết kế 60km/h
theo TCVN 4054-2005 (giảm 1 cấp so với tiêu chuẩn thiết kế của tuyến Quốc lộ 1A
đang khai thác) với quy mô Bn/Bm=20,5m/19,5m.
- Mặt đường: Thảm BTN cấp cao A1, Eyc ≥ 160Mpa.
6. Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình:
6.1. Phần cầu
a) Kết cấu nhịp
- Sơ đồ nhịp: Cầu Mỹ Đức Tây có sơ đồ nhịp: 24,54m+33m+24,54m, tổng
chiều dài cầu L= 83,08m; cầu Bà Lâm có sơ đồ nhịp: 1x33m, tổng chiều dài cầu L=
33,9m;
- Mặt cắt ngang cầu:

+ Bố trí 6 dầm tiết diện chữ “I” BTCT f’c = 50Mpa DƯL căng trước, khoảng
cách dầm a=1,80m, chiều cao dầm I 33 là 1,40m, chiều cao dầm I24,54m là 1,143m
+ Bản mặt cầu dày 18cm bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ f’c = 30Mpa, đối
với cầu Mỹ Đức Tây được bố trí liên tục nhiệt tại 2 trụ T1 và T2;
+ Độ dốc ngang mặt cầu 1 mái 2% dốc ra ngoài.
- Lan can: Gờ lan can bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ f’c = 30MPa, cột lan
can, tay vịn bằng thép mạ kẽm;
- Gối cầu: Sử dụng gối cao su cốt bản thép theo tiêu chuẩn AASHTO M25192;
- Khe co giãn: đặt tại mố, sử dụng khe co giãn dạng ray loại 50mm.
- Hệ thống thoát nước mặt cầu: ống thoát nước bằng thép mạ kẽm.
b) Mố, trụ cầu
- Mố, trụ cầu bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ f’c = 30Mpa, trong đó: cầu Mỹ
Đức Tây mố dẻo đặt trên 3 cọc khoan nhồi D1200, Ldk=65m, trụ thân đặc trên 5 cọc
khoan nhồi D1200, Ldk=60m; cầu Bà Lâm dùng dạng mố chữ U đặt trên 4 cọc khoan
nhồi D1200, Ldk=50m. Bê tông cọc f’c = 30Mpa;
- Bản quá độ dài 6m bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ f’c = 25Mpa trên suốt
chiều rộng phần xe chạy.
6.2. Phần đường đầu cầu
a) Phạm vi đường vào cầu
- Mở rộng nền đường hiện hữu đảm bảo chiều rộng 20,5m, đường hiện hữu
của đơn nguyên cũ được vuốt nối bằng BTN tạo dốc 1 mái để thoát nước.
b) Nền đường:
- Nền đường đắp bằng cát, đầm nén đạt độ chặt K>0,95; Các vị trí đắp thấp,
không đào, không đắp: đào thay đất trong phạm vi 80cm từ đáy kết cáo áo đường và
đắp lại bằng cát đảm bảo độ chặt K95, riêng 30cm trên cùng sử dụng đá mi có độ
chặt K98.
- Đắp bao bằng đất dính dày 1m.
c) Thiết kế kết cấu mặt đường:
- Kết cấu mặt đường xây mới: kết cấu áo đường từ trên xuống như sau:
+ Thảm BTNC12,5 dày 5cm;
+ Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2;
+ Thảm BTNC19 dày 7cm;
+ Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2;
+ 30cm CPĐD loại 1;
+ 35cm CPĐD loại 2.
- Kết cấu mặt đường tăng cường trên đường hiện hữu: Vuốt nối bằng
BTNC12,5 đảm bảo độ dốc ngang mui luyện; các vị trí chênh cao lớn được bù vênh
bằng BTNC19; Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 trước khi bù
vênh.
d) Xử lý nền đất yếu:

- Đối với cầu Mỹ Đức Tây: Sử dụng giải pháp xử lý nền đường bằng cọc đất
gia cố xi măng D=600mm, bố trí hình vuông, khoảng cách giữa các cọc thay đổi từ
1,0÷1,4m tùy theo chiều cao đắp; chiều dài các cọc thay đổi từ 16÷22m tùy theo
chiều cao đắp.
- Đối với cầu Bà Lâm: Sử dụng giải pháp xử lý nền đường bằng đào thay đất
kết hợp đóng cọc cừ tràm mật độ 16 cọc/m2, chiều dài 3m – 4,7m tùy theo chiều cao
đắp.
e) Thiết kế đường dân sinh:
Tại các vị trí có đường dân sinh chạy dọc chân taluy và chui dưới gầm cầu,
xây dựng đường dân sinh hoàn trả bằng BTXM đá 1x2 C20 dày 16cm với quy mô
phù hợp hiện trạng.
- Rãnh thoát nước: Tận dụng hệ thống rãnh dọc hiện hữu còn tốt, chỉ tháo và
lắp vào vị trí mới; bổ sung xây dựng hệ thống rãnh dọc thoát nước mặt đường tại các
vị trí cần thiết, với kết cấu:
+ Rãnh mặt cắt hình chữ nhật, lòng rãnh rộng 60cm chiều cao thay đổi, chiều
dày thành 15cm. Đan đậy rãnh chịu lực dày 10cm. Thân rãnh và đan bằng BTCT f’c
= 20 MPa đúc sẵn, lắp ghép tại công trường, phần thay đổi bằng BTCT f’c=20MPa
đổ tại chỗ, lót đáy rãnh bằng bê tông dày 10cm f’c = 10 MPa.
+ Cửa xả: tường đầu, bằng bê tông đổ tại chỗ f’c = 15MPa, móng cửa xả được
gia cố bằng cừ tràm dài 4.5m/cây, mật độ 16 cây/m2.
d) Thiết kế tường chắn
- Tại các vị trí đắp cao hai đầu cầu, sử dụng tường chắn nhằm giảm thiểu
GPMB và ổn định nền đường.
- Kết cấu tường chắn: dạng chữ “L” bằng BTCT, f’c = 30MPa, đổ tại chỗ,
Móng tường chắn được gia cố bằng cọc ép BTCT DUL đường kính D350 khoảng
cách giữa các cọc theo phương dọc là 3,6m, theo phương ngang là 1,1m, chiều dài
cọc L=30÷32m/cọc, đối với đoạn đắp thấp được gia cố bằng cọc cừ tràm (8-10)cm,
dài 4,7m/cây, mật độ 16 cây/m2 cây. Riêng cầu Mỹ Đức Tây được đặt trực tiếp trên
nền đất đã gia cố bằng cọc đất xi măng.
e) Gia cố xói lở bờ sông: Gia cố vị trí bị xói lở trước mố MA cầu Mỹ Đức Tây
bằng cọc cừ ván BTCT f’c = 70MPa DƯL (SW400B), chiều dài cọc dự kiến 16m để
đảm bảo ổn định cho mố cầu và nền đường dân sinh trước mố. Trên đỉnh cọc bố trí
hệ dầm dọc bằng BTCT f’c = 25Mpa đổ tại chỗ.
- Hệ thống an toàn giao thông: Lắp đặt hệ thống an toàn giao thông theo đúng
quy định của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:
2019/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường thủy nội địa Việt
Nam QCVN 39:2011/BGTVT.
6. Địa điểm xây dựng: Huyện Cái Bè tỉnh Tiền Giang.
7. Loại cấp công trình:
- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.
- Cấp công trình sau khi hoàn thiện: Cấp III.
8. Tổng mức đầu tư: 114.000.000.000 đồng.

9. Nguồn vốn đầu tư: Sử dụng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ còn dư giai
đoạn 2014-2016 của các dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh
đoạn qua Tây Nguyên theo Quyết định số 980/QĐ-TTg ngày 05/8/2019 của Thủ
tướng Chính phủ.
10. Thời gian thực hiện dự án: Theo kế hoạch vốn được giao, dự kiến khởi
công năm 2020, hoàn thành năm 2021.
I.2. Giới thiệu chung về gói thầu
Theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được Tổng cục Đường bộ Việt Nam phê
duyệt tại Quyết định số 2654/QĐ-TCĐBVN ngày 19/6/2020 với nội dung chính của gói
thầu như sau:
- Tên gói thầu: Gói thầu BH: Bảo hiểm xây dựng công trình.
- Giá gói thầu: 534,276 triệu đồng.
- Nguồn vốn thực hiện gói thầu: Sử dụng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ còn
dư giai đoạn 2014-2016 của các dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí
Minh đoạn qua Tây Nguyên theo Quyết định số 980/QĐ-TTg ngày 05/8/2019 của
Thủ tướng Chính phủ.
- Loại hợp đồng: Trọn gói.
- Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh/một giai
đoạn, một túi hồ sơ/Lựa chọn nhà thầu qua mạng.
- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Quý III/2020.
- Thời gian thực hiện gói thầu: Theo tiến độ gói thầu xây lắp + Thời gian bảo
hành công trình.
II. Yêu cầu kỹ thuật:
2. Yêu cầu về bảo hiểm
a. Loại hình bảo hiểm
- Loại hình bảo hiểm của gói thầu là bảo hiểm công trình trong thời gian xây
dựng và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.
- Nhà thầu phải cung cấp loại hình bảo hiểm đảm bảo tuân thủ các quy định
hiện hành của pháp luật Việt Nam về bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng.
b. Người được bảo hiểm
- Chủ đầu tư : Tổng cục Đường bộ Việt Nam
- Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 8
- Nhà thầu chính, nhà thầu liên danh, các nhà thầu phụ và các bên khác có lợi
ích, quyền lợi liên quan trong Dự án được mua bảo hiểm và cho các hoạt động công
việc hữu hình trên công trường liên quan trực tiếp đến dự án của các bên này.
c. Đối tượng bảo hiểm
- Là toàn bộ các công trình, hạng mục xây dựng - lắp đặt thuộc dự án “Dự án
mở rộng một số cầu trên Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Tiền Giang.”
d. Địa điểm dự án được bảo hiểm
- Huyện Cái Bè tỉnh Tiền Giang
e. Thời hạn bảo hiểm

- Theo tiến độ thi công công trình từ khi khởi công đến khi hoàn thành bàn
giao đưa vào sử dụng (dự kiến 10 tháng) thêm 24 tháng bảo hiểm bảo hành
f. Quyền lợi được bảo hiểm
Phần 1 - Thiệt hại vật chất (mọi rủi ro xây dựng lắp đặt):
Nhà thầu bồi thường cho Chủ đầu tư/Chủ thầu những thiệt hại vật chất mang
tính bất ngờ, không lường trước được đối với toàn bộ các hạng mục được bảo hiểm
của dự án do mọi nguyên nhân không bị loại trừ theo Quy tắc bảo hiểm mọi rủi ro
xây dựng, lắp đặt do nhà thầu đề xuất và các Điều khoản sửa đổi bổ sung đính kèm.
Phần 2 - Trách nhiệm đối với bên thứ ba:
Nhà thầu bồi thường trách nhiệm pháp lý của Chủ đầu tư/Chủ thầu phát sinh
đối với tính mạng, thương tật thân thể hay/và thiệt hại tài sản của bên thứ ba trong
quá trình thực hiện công trình tuân thủ theo Quy tắc bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng,
lắp đặt do nhà thầu đề xuất và các điều khoản bổ sung đính kèm
g. Số tiền bảo hiểm/giới hạn trách nhiệm
Phần 1: Thiệt hại vật chất:
Là hạn mức trách nhiệm cao nhất mà Người bảo hiểm phải trả cho Người được
bảo hiểm trong trường hợp xảy ra tổn thất trong suốt thời hạn bảo hiểm
Tổng số tiền bảo hiểm (trước thuế): 60.588.419.680 đồng (Bằng chữ: Sáu mươi
tỷ, năm trăm tám mươi tám triệu, bốn trăm mười chín nghìn, sáu trăm tám mươi
đồng).
Trong đó:
- Gói thầu XL01: Thi công xây dựng cầu Mỹ Đức Tây: 43.706.808.828 đồng.
- Gói thầu XL02: Thi công xây dựng cầu Bà Lâm: 16.881.610.852 đồng.
Phần 2: Trách nhiệm đối với bên thứ ba:
Là giới hạn số tiền bồi thường cao nhất mà Bên bảo hiểm phải trả cho các trách
nhiệm pháp lý mà Bên được bảo hiểm phải có nghĩa vụ thanh toán cho Bên thứ ba
đối với tổn thất về Người và Tài sản xảy ra liên quan đến công việc thi công Công
trình trong thời hạn hiệu lực bảo hiểm.
Giới hạn trách nhiệm do nhà thầu bảo hiểm đề xuất, nhưng tối thiểu phải là 10
tỷ đồng/mỗi và mọi vụ tổn thất và không giới hạn số vụ trong toàn bộ thời gian bảo
hiểm. Trong đó, với con người là 100.000.000 đồng/người/vụ:
h. Điều kiện bảo hiểm
Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng – lắp đặt và trách nhiệm đối với bên thứ ba theo
quy tắc do nhà thầu đề xuất và các điều khoản bổ sung sau:
1. MR 001 - Bảo hiểm cho các Tổn thất hoặc Thiệt hại do Đình công, Nổi loạn,
Dân biến (Giới hạn: 1.000.000.000 VNĐ/vụ tổn thất và cho toàn thời hạn
bảo hiểm);
2. MR 002 - Bảo hiểm Trách nhiệm chéo;
3. MR 004 - Bảo hiểm Bảo hành Mở rộng (24 tháng);
4. MR 005 – Các điều kiện đặc biệt liên quan tới Tiến độ xây dựng và/hoặc lắp
đặt (90 ngày);

5. MR 006 - Bảo hiểm đối với các chi phí phụ về làm thêm giờ, làm đêm, làm
ngày lễ, cước phí chuyển phát nhanh (Giới hạn: 2.000.000.000 đồng/vụ tổn
thất và cho cả thời hạn bảo hiểm);
6. MR 013 – Tài sản trong kho nằm bên ngoài công trường trong bán kính 10km
từ phạm vi công trình. (Giá trị mỗi kho: 1.000.0000.000 VND; Tổng giới hạn
trách nhiệm: 2.000.000.000 VNĐ/vụ (Bằng chữ: Mười tỷ đồng/vụ) và cho
tổng số vụ cho cả thời hạn bảo hiểm);
7. MR 102 - Điều kiện đặc biệt liên quan tới các đường cáp ngầm, ống ngầm
và các thiết bị ngầm dưới đất khác (Giới hạn: 2.000.000.000 đồng/vụ tổn thất
và cho cả thời hạn bảo hiểm);
8. MR 107 - Những bảo đảm liên quan đến Lều trại và Kho chứa hàng (Giới
hạn bồi thường là 1.000.000.000 đồng / mỗi đơn vị lều hoặc kho chứa và
2.000.000.000 đồng cho cả thời hạn bảo hiểm);
9. MR 109 - Cam kết liên quan đến Vật liệu xây dựng (Giới hạn: 2.000.000.000
đồng/vụ tổn thất và cho cả thời hạn bảo hiểm);
10. MR 115 - Bảo hiểm cho rủi ro thiết kế (Giới hạn: 2.000.000.000 đồng/vụ tổn
thất và cho cả thời hạn bảo hiểm);
11. MR 116 - Bảo hiểm cho các hạng mục của công trình được bảo hiểm đã bàn
giao hoặc đưa vào sử dụng (Giới hạn: 2.000.000.000 đồng/vụ tổn thất và cho
cả thời hạn bảo hiểm);
12. MR 120 - Chấn động, di chuyển hoặc suy yếu của bộ phận chống đỡ (Giới
hạn: 2.000.000.000 VNĐ/vụ tổn thất và cho cả thời hạn bảo hiểm);
13. MR 119 - Tài sản có sẵn trong phạm vi công trường hoặc thuộc quyền sở
hữu, trông coi, kiểm soát của Người được bảo hiểm (Giới hạn: 2.000.000.000
VNĐ/vụ tổn thất và cho cả thời hạn bảo hiểm);
14. Điều khoản về bom, mìn chưa nổ (Giới hạn: 2.000.000.000 VNĐ/vụ tổn thất
và cho cả thời hạn bảo hiểm);
15. Tạm ứng bồi thường (50% tổn thất ước tính);
16. Điều khoản về chỉ định giám định độc lập;
17. Điều khoản về Chi phí kiến trúc sư, giám định viên, tư vấn, kỹ sư (Giới hạn:
2.000.000.000 VNĐ/vụ tổn thất và cho cả thời hạn bảo hiểm);
18. Điều khoản bảo hiểm chi phí dọn dẹp hiện trường (Giới hạn: 2.000.000.000
VNĐ/vụ tổn thất và cho cả thời hạn bảo hiểm);
19. Điều khoản về Chi phí ngăn ngừa và hạn chế tổn thất (Giới hạn:
2.000.000.000 VNĐ/vụ tổn thất và cho cả thời hạn bảo hiểm);
20. Điều khoản về bảo hiểm cho chi phí khiếu nại và chuẩn bị hồ sơ bồi thường
(GHTN: 1.000.000.000 VNĐ/mỗi và mọi vụ tổn thất);
21. 104 MR - Các điều kiện đặc biệt về xây dựng đập và hồ chứa nước
22. 106 MR - Điều khoản cam kết về việc thi công theo từng đoạn - mỗi đoạn
300m tối đa không quá 3 đoạn không liền kề
23. 110 MR - Điều khoản đặc biệt liên quan đến các biện pháp an toàn đối với
mưa bão, lũ lụt.

24. 114 MR - Tổn thất hàng loạt.
25. 115 MR - Bảo hiểm cho rủi ro thiết kế.
26. 121 MR - Điều khoản đặc biệt liên quan đến việc thi công cọc móng và tường
chắn
e. Mức khấu trừ:
Phần I: Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng:
+ Đối với rủi ro thiên tai, sạt lở đất, thiết kế sai, lỗi nguyên vật liệu, tay nghề
kém ≤10.000.000 VND/vụ tổn thất.
+ Đối với rủi ro khác: ≤10.000.000 VND/vụ tổn thất.
Phần II: Bảo hiểm trách nhiệm với bên thứ ba
+Đối với tài sản: ≤10.000.000 VND/vụ tổn thất
k. Thanh toán phí bảo hiểm
* Hình thức thanh toán: Bằng chuyển khoản qua Ngân hàng. Phí chuyển khoản
do Bên B chịu.
* Thời hạn, phương thức thanh toán: Phí bảo hiểm được thanh toán làm 02 kỳ:
- Kỳ 1: 100% phí bảo hiểm trước thuế sẽ được thanh toán trong vòng 30 ngày
kể từ ngày Hợp đồng bảo hiểm có hiện lực và Bên B cung cấp cho Bên A các chứng
từ sau:
+ Công văn đề nghị thanh toán phí bảo hiểm.
+ Giấy chứng nhận bảo hiểm.
+ Thông báo xác nhận thu xếp tái bảo hiểm (nếu có).
+ Hóa đơn GTGT (theo quy định và phải ghi rõ tên dự án) tương ứng số tiền
thanh toán.
+ Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
- Kỳ 2: 10% VAT (thuế GTGT) sẽ được thanh toán trong vòng 60 ngày kể từ
ngày Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực và Bên A đã thanh toán phí bảo hiểm cho Nhà
thầu theo hợp đồng.
- Trong bất cứ trường hợp nào, việc phân kỳ thanh toán như trên không làm
giảm trách nhiệm bảo hiểm của Nhà thầu đối với dự án.
Trong trường hợp thời gian thi công bị chậm trễ so với tiến độ, Người được bảo
hiểm công trình sẽ thông báo cho Người bảo hiểm công trình bằng văn bản và Người
bảo hiểm công trình sẽ gia hạn thời gian bảo hiểm công trình theo yêu cầu của Người
được bảo hiểm.Việc thay đổi này không làm phát sinh chi phí cho Người được bảo
hiểm.
* Lưu ý: Trong mọi trường hợp mức phí quyết toán không được cao hơn giá trị
hợp đồng.
h. Tỷ lệ phí:
Tỷ lệ phí và phí bảo hiểm do Nhà thầu đề xuất tuân thủ theo đúng các quy định
hiện hành về bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng.
Tỷ lệ phí bảo hiểm: ……% trên Số tiền bảo hiểm vật chất công trình (chưa bao
gồm 10% VAT)
Phí bảo hiểm trước thuế: ……………………

Thuế VAT:……………………......................
Phí bảo hiểm sau thuế :...................................
i. Thanh toán tiền bồi thường:
Tiền bồi thường được thanh toán làm 02 đợt:
- Đợt 1: 50% tổng số tiền bồi thường trong thời gian 15 ngày kề từ ngày có kết
quả giám định sơ bộ.
- Đợt 2: 50% tổng số tiền bồi thường còn lại trong thời gian không quá 45 ngày
kể từ ngày nhận hồ sơ bồi thường đầy đủ và hợp lệ.
g. Chương trình tái bảo hiểm
Phương án bảo hiểm do Nhà thầu đề xuất phải được Nhà tái bảo hiểm đứng đầu
xác nhận (nếu có) hoặc hợp đồng tái bảo hiểm cố định hằng năm giữa Nhà thầu và
nhà tái bảo hiểm đứng đầu. Trường hợp Nhà thầu không thu xếp tái bảo hiểm thì phải
đảm bảo khả năng tài chính theo quy định tại Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 và Thông tư 50/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính. Nhà tái
bảo hiểm trong nước hoặc nước ngoài phải đáp ứng theo quy định tại Điều 43 Nghị
định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016. Trường hợp Nhà nhận tái bảo hiểm chuyển
nhượng phần trách nhiệm đã nhận tái bảo hiểm cho các Nhà tái bảo hiểm khác theo
những hợp đồng tái bảo hiểm cố định: Nhà tái bảo hiểm đứng đầu sẽ được xác định
căn cứ vào giá trị nhận tái bảo hiểm đối với dự án của Nhà tái bảo hiểm đó. Yêu cầu
Nhà thầu xác định rõ phần tham gia nhận tái bảo hiểm của các Công ty Tái bảo hiểm
tham gia dự án theo mẫu 18 (Hồ sơ mời thầu – Phần I – Chương IV Biểu mẫu dự
thầu).

GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT DO NHÀ
THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN
Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực hiện
dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như sau:
1. Giải pháp và phương pháp luận;
2. Kế hoạch công tác

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây