Thông báo mời thầu

SXKD2020-HH36: Cung cấp sổ nhật ký, sổ giao ca

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:13 16/10/2020
Số TBMT
20201043954-00
Công bố
16:45 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu (theo phân cấp) đợt 2 phục vụ SXKD điện năm 2020 – Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
SXKD2020-HH36: Cung cấp sổ nhật ký, sổ giao ca
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD điện năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu (theo phân cấp) đợt 2 phục vụ SXKD điện năm 2020 – Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:45 16/10/2020
đến
16:45 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:45 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.000.000 VND
Bằng chữ
Hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "SXKD2020-HH36: Cung cấp sổ nhật ký, sổ giao ca". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "SXKD2020-HH36: Cung cấp sổ nhật ký, sổ giao ca" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 10

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ

HỒ SƠ MỜI THẦU
(Qua mạng)

Số hiệu gói thầu:

SXKD2020-HH36

Tên gói thầu:

Cung cấp sổ nhật ký, sổ giao ca

Dự án:

Sản xuất kinh doanh năm 2020 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí

Phát hành ngày:

/

/2020

Ban hành kèm theo Số:
/QĐ - NĐUB ngày /
Quyết định:
Công ty Nhiệt điện Uông Bí

Uông Bí, ngày

/2020 của Giám đốc

tháng năm 2020

GIÁM ĐỐC

Lê Văn Hanh

2

MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt
Từ ngữ viết tắt
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ đề xuất
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

3
MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị Hồ sơ đề xuất. Thông tin
bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp Hồ sơ đề xuất, mở thầu, đánh giá Hồ sơ đề
xuất và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại
Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng,
được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng gói
thầu.
Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform). Bên mời
thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ đề xuất
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá Hồ sơ đề xuất và đánh giá về năng lực,
kinh nghiệm của nhà thầu.
Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cố định theo định
dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng
lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu cần nhập thông tin vào
các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn
đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.
Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo ra các biểu
mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để
thành một phần nội dung của Hồ sơ yêu cầu và Hồ sơ đề xuất.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu và nhà thầu cần nhập các
thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp EHSDT trên Hệ thống.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Chương này nêu các yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô tả các đặc tính kỹ thuật của
hàng hóa và dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa (nếu
có) được hiển thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính
kèm lên Hệ thống.
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói
thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.

4
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng,
được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều khoản cụ
thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết hóa, bổ sung nhưng
không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin
vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ phận
cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh) và Bảo
lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước
khi hợp đồng có hiệu lực.
Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

5

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
E-TBMT

Thông báo mời thầu

E-CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT

Hồ sơ yêu cầu

E-HSDT

Hồ sơ đề xuất

E-BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Hệ thống

Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ
http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF

Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng
Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi
môi trường làm việc

Excel

Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft
dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word

Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft
dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform

Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ
thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của
người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

6
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm vi gói
thầu

1.1. Bên mời thầu quy định tại E-BDL phát hành bộ E-HSMT này để
lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua sắm hàng hóa quy mô nhỏ
theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.
1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại
E-BDL.
2. Giải thích từ 2.1. Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT và được
ngữ trong đấu quy định trong E-TBMT trên Hệ thống.
thầu qua mạng 2.2. Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ cuối tuần,
nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp luật về lao động.
2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và ngày tháng
được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7).
2.4. Nhà thầu trong đấu thầu qua mạng là nhà thầu đã đăng ký trên Hệ
thống và còn hiệu lực hoạt động.
3. Nguồn vốn
Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu
được quy định tại E-BDL.
4. Hành vi bị
4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
cấm
4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt
động đấu thầu.
4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu được
nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho các bên
tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợp đồng
thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên không
tham gia thỏa thuận.
4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài
liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc
lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai
lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong EHSDT;
d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác để tham dự đấu
thầu qua mạng;
đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thông báo và
phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMT được phê duyệt;
e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT so với bản
gốc E-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.
4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự
thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn

7
chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc
thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về giám sát,
kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và cản trở các
nhà thầu tham dự.
4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau
đây:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làm
Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời
thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham
gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm
định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư,
Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha
mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị
em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của nhà
thầu tham dự thầu;
d) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hóa do mình cung
cấp dịch vụ tư vấn trước đó;
đ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên
mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12
tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
e) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa trong HSYC.
4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình lựa
chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73,
khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7
Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu:
a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các
ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng E-HSDT trước khi công khai kết
quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và trả lời của
nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩm
định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có
liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng dấu
mật theo quy định của pháp luật.
4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc
gói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ phần công việc thuộc

8

5. Tư cách hợp
lệ của nhà thầu

6. Nội dung của
E-HSMT

7. Sửa đổi, làm
rõ E-HSMT

trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng
công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việc
thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.
4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được
xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
5.1. Hạch toán tài chính độc lập.
5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm
vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy
định của pháp luật.
5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-BDL.
5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu
theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động. Đối với nhà
thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội
dung này.
6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng với
tài liệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT
(nếu có), trong đó bao gồm các nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:
- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh của
E-HSMT, tài liệu giải thích làm rõ E-HSMT hay các tài liệu sửa đổi EHSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT.
7.1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT thì bên mời thầu phải đăng tải quyết
định sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã
được sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm). Việc sửa đổi
phải được thực hiện trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày làm
việc và bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT; trường
hợp không bảo đảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời
điểm đóng thầu.
7.2. Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị làm rõ đến
bên mời thầu thông qua Hệ thống tối thiểu 03 ngày làm việc trước
ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý. Nội dung làm rõ EHSMT được bên mời thầu đăng tải lên Hệ thống. Trường hợp sau khi
làm rõ dẫn đến sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đổi thực hiện theo quy
định tại Mục 7.1 E-CDNT.
7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đổi E-HSMT, nội dung làm rõ EHSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút "theo dõi" trong giao

9
diện của E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu cần thường xuyên cập nhật
thông tin về sửa đổi, làm rõ E-HSMT trên Hệ thống để bảo đảm cho
việc chuẩn bị E-HSDT phù hợp và đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT.
8. Chi phí dự
E-HSMT được phát miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi Bên mời thầu
thầu
đăng tải thành công E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu phải chịu mọi
chi phí liên quan đến việc chuẩn bị E-HSDT.
Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu không chịu trách nhiệm về các
chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.
9. Ngôn ngữ của E-HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến E-HSDT trao
E-HSDT
đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài
liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ
khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu
bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ
sung theo đường fax, email hoặc bằng văn bản.
10. Thành phần 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau:
của E-HSDT và a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo
tính hợp lệ của Mẫu số 06 Chương IV;
hàng hóa, dịch b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;
vụ liên quan
c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 ECDNT;
d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 ECDNT;
đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy
định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;
e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 ECDNT;
g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan:
a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có
xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.
b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên
liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế
dùng cho các cơ sở y tế.
Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản
xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản
cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng
lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó.
Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt,
vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,
cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như
đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ…
c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo
quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng
hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để
chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
11. Đơn dự thầu Nhà thầu điền trực tiếp thông tin vào các Mẫu ở Chương IV. Hệ thống
và các bảng biểu tự động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà thầu kiểm tra
thông tin trong đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất để hoàn thành E-

10
HSDT.
12. Giá dự thầu 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao
và giảm giá
gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ
thống sẽ tự động trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số 18 và Mẫu số 19
Chương IV vào đơn dự thầu.
Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị
giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều
theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu.
12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong
các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV.
Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc
ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch
vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có
trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong
E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại EBDL.
12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các
công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu
có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về
cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ
phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu
tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì EHSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
13. Đồng tiền dự Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.
thầu và đồng
tiền thanh toán
14. Tài liệu
14.1. Để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan so
chứng minh sự với yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một
phù hợp của
phần của E-HSDT để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp
hàng hóa, dịch đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V.
vụ liên quan
14.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên
quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo
từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của
hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản
của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê
những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương
V.
14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay
thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng
quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL
sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư và thiết bị
cũng như các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số catalô do
Bên mời thầu quy định tại Chương V chỉ nhằm mục đích mô tả và
không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các
tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô khác miễn là nhà

11
thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn
bảo đảm sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật
quy định tại Chương V.
15. Tài liệu
15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong
chứng minh
Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu
năng lực và kinh cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo
nghiệm của nhà hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với
thầu
thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ.
15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà
thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
16. Thời hạn có 16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT.
hiệu lực của E- 16.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của EHSDT
HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của
E-HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu lực E-HSDT sau khi
gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia
hạn hiệu lực của E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ không được
xem xét tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu
chấp nhận đề nghị gia hạn E-HSDT không được phép thay đổi bất kỳ
nội dung nào của E-HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc
không chấp thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản.
17. Bảo đảm dự 17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện biện pháp
thầu
bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo
lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối
với Hệ thống, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với
ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu
quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
Giá trị, đồng tiền và thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được
quy định cụ thể tại E-BDL.
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự
thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định
tại Mục 17.1 E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong
liên danh được xác định là không hợp lệ thì E-HSDT của liên danh đó
sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong
liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy định tại điểm b Mục
17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên
danh sẽ không được hoàn trả;
b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả
liên danh. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên
của liên danh hoặc tên của thành viên đứng đầu liên danh. Nếu bất kỳ
thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy
định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của cả liên
danh sẽ không được hoàn trả.
17.2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong
các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn

12
hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên
Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm
theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.
17.3. Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu cho bên
mời thầu:
a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;
b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không
được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:
- Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT;
- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo quy định tại Mục 37 E-CDNT;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp
đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất
khả kháng;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết
hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận E-HSDT
và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.
17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của
bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu
theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam
kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
17.5. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả
hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện
hợp đồng.
18. Thời điểm Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên Hệ thống trước thời điểm đóng thầu
đóng thầu
nêu trong E-TBMT.
19. Nộp, rút và 19.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một Esửa đổi E-HSDT TBMT khi tham gia đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành
viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên được
phân công trong thỏa thuận liên danh nộp E-HSDT.
19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trường hợp cần sửa đổi E-HSDT đã
nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn bộ E-HSDT đã nộp trước đó để
sửa đổi cho phù hợp. Sau khi hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiến hành
nộp lại E-HSDT mới. Trường hợp nhà thầu đã nộp E-HSDT trước khi
bên mời thầu thực hiện sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu phải nộp lại EHSDT mới cho phù hợp với E-HSMT đã được sửa đổi.
19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E-HSDT trước thời điểm đóng
thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình trạng rút E-HSDT (thành
công hay không thành công). Hệ thống ghi lại thông tin về thời gian rút
E-HSDT của nhà thầu. Sau thời điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDT
nộp thành công trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh giá.
20. Mở thầu
20.1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu trên Hệ thống ngay sau thời
điểm mở thầu. Trường hợp có ít hơn 03 nhà thầu nộp E-HSDT thì Bên
mời thầu mở thầu ngay mà không phải xử lý tình huống theo quy định

13

21. Bảo mật

22. Làm rõ EHSDT

tại Khoản 4 Điều 117 Nghị định 63. Trường hợp không có nhà thầu
nộp E-HSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét tổ chức lại
việc lựa chọn nhà thầu qua mạng.
20.2. Biên bản mở thầu được đăng tải công khai trên Hệ thống, bao
gồm các nội dung chủ yếu sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Tên bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Loại hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành mở thầu;
- Tổng số nhà thầu tham dự.
b) Thông tin về các nhà thầu tham dự:
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;
- Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Các thông tin liên quan khác (nếu có).
20.3. Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng 02 giờ kể từ thời
điểm đóng thầu.
21.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá E-HSDT và đề nghị trao
hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà
thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình
lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong E-HSDT của
nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở
thầu.
21.2. Trừ trường hợp làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 ECDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc
với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến E-HSDT của mình và
các vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở
thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo
yêu cầu của bên mời thầu. Theo đó, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các
tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên
mời thầu để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT của bên mời thầu. Đối
với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong E-HSDT của
nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội
dung cơ bản của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.
22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDT giữa nhà thầu và
Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống.
22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và
nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ E-HSDT được
Bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT. Đối với các nội
dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài

14
chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ
hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của
Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo
E-HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.
23. Xác định
23.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên nội
tính đáp ứng củadung của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 E-CDNT.
E-HSDT
23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu
trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội
dung cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa
là những điểm trong E-HSDT mà:
a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi,
chất lượng hay tính năng sử dụng của hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan;
gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với E- HSYC đối với quyền
hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;
b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế
cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu của
E-HSMT.
23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của E-HSDT
theo quy định tại Mục 14 và Mục 15 E-CDNT nhằm khẳng định rằng
tất cả các yêu cầu quy định trong E-HSMT đã được đáp ứng và EHSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội
dung cơ bản.
23.4. E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong E-HSMT
thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt
điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong E-HSDT đó nhằm làm cho
nó trở thành đáp ứng cơ bản E-HSMT.
24. Sai sót không24.1. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong Enghiêm trọng
HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là
những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong E-HSDT.
24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu
có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết
trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm
trọng trong E-HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu
cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này
không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu
không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì E-HSDT của nhà
thầu có thể sẽ bị loại.
24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu
sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng cho phù hợp với yêu cầu
của E-HSMT.
25. Nhà thầu
25.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong
phụ
danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc
sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà
thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất
lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà
thầu phụ thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ
không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản
thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực, kinh nghiệm

15
(không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng
nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công
việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách
nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp
trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà
thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là thực hiện hành vi "chuyển
nhượng thầu" theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT.
25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các
công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá tỷ lệ
phần trăm (%) trên giá dự thầu của nhà thầu theo quy định tại BDL.
25.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc
khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong EHSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong E-HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác
đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà
thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà
thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà
không có lý do chính đáng và chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được
coi là hành vi "chuyển nhượng thầu".
26. Ưu đãi trong 26.1 Ưu đãi trong Mục này chỉ thực hiện trong trường hợp Bên mời
lựa chọn nhà
thầu áp dụng quy trình 1 theo Mục 27.2.1 E-CDNT.
thầu
26.2. Nguyên tắc ưu đãi: Nhà thầu được hưởng ưu đãi khi cung cấp
hàng hóa mà hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ
25% trở lên.
26.3. Việc tính ưu đãi được thực hiện trong quá trình đánh giá EHSDT để so sánh, xếp hạng E-HSDT:
Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng
hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong
giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa được
tính theo công thức sau đây:
D (%) = G*/G (%)
Trong đó:
- G*: Là chi phí sản xuất trong nước được tính bằng giá chào của hàng
hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị thuế và các chi phí nhập ngoại bao
gồm cả phí, lệ phí (nếu có);
- G: Là giá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị thuế;
- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa. D ≥ 25% thì
hàng hóa đó được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục này.
26.4. Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy định tại E-BDL.
26.5. Nhà thầu tự khai thông tin để tính ưu đãi đối với hàng hóa mình
chào khi tham dự thầu bằng cách đánh dấu nút ưu đãi cạnh mặt hàng
đó.
26.6. Trường hợp hàng hóa do các nhà thầu chào đều không thuộc đối
tượng được hưởng ưu đãi thì không tiến hành đánh giá và xác định giá
trị ưu đãi.
27. Đánh giá E- 27.1. Bên mời thầu áp dụng phương pháp đánh giá theo quy định tại EHSDT
BDL để đánh giá E-HSDT.

16
27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và
phương pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1 E-CDNT, bên mời thầu
chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSDT dưới đây cho phù hợp để
đánh giá E-HSDT:
27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp "giá đánh giá" và
"giá thấp nhất"):
a) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại
Mục 2 Chương III;
c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III;
d) Bước 4: Đánh giá về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III;
- Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng sẽ không được đánh giá ở bước
tiếp theo.
đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếp
hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất
được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực hiện
theo quy định tại E-BDL.
27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp "giá thấp nhất"
và các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào).
a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu có giá
dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. Bên mời thầu tiến hành
đánh giá E-HSDT của nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn cứ vào
biên bản mở thầu trên Hệ thống. Trường hợp có nhiều nhà thầu có giá
dự thầu thấp nhất bằng nhau thì tiến hành đánh giá tất cả các nhà thầu
này.
b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục
2 Chương III;
d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại quy định tại Mục 3
Chương III;
đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ được mời vào thương
thảo hợp đồng.
Trường hợp E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng
thì thực hiện các bước đánh giá nêu trên đối với nhà thầu xếp hạng tiếp
theo.
28. Thương thảo 28.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây:
hợp đồng và đối a) Báo cáo đánh giá E-HSDT;
chiếu tài liệu
b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) của nhà thầu;
c) E-HSMT.
28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng: Không tiến hành thương thảo
đối với các nội dung nhà thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của EHSMT;
28.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa
phù hợp, chưa thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội
dung khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh
chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực
hiện hợp đồng;

17
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện (nếu có);
c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà
thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói
thầu;
d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục 24
E-CDNT;
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
28.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương
thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; E-ĐKCT của hợp
đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi cung cấp,
bảng giá, tiến độ cung cấp.
28.5. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài
liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời
thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm
sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi
gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.
28.6. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo
cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo
vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng
tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem
xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT.
29. Điều kiện xét Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều
duyệt trúng thầukiện sau đây:
29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 2 Chương III;
29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3
Chương III;
29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;
29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có))
không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
30. Hủy thầu
30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:
a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDT không đáp ứng
được các yêu cầu nêu trong E-HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong E-HSMT;
c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc
quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa
chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian
lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt
động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn
đến hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 30.1 E-CDNT)
phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của
pháp luật.
30.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1 E-CDNT, trong
thời hạn 05 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa bảo

18
đảm dự thầu cho nhà thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trường
hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT.
31. Thông báo 31.1. Trong thời hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi văn
kết quả lựa chọn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự
nhà thầu
thầu theo đường bưu điện, fax và phải đăng tải kết quả lựa chọn nhà
thầu trên Hệ thống. Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như
sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);
- Tên Bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:
- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà thầu;
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Điểm kỹ thuật (nếu có);
- Giá đánh giá (nếu có);
- Giá trúng thầu;
c) Đối với mỗi chủng loại hàng hóa, thiết bị trong gói thầu, Bên mời
thầu phải đăng tải các thông tin sau:
- Tên hàng hóa;
- Công suất;
- Tính năng, thông số kỹ thuật; ký, mã hiệu, nhãn mác;
- Xuất xứ;
- Đơn giá trúng thầu.
31.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 ECDNT, trong thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu và trên Hệ thống
phải nêu rõ lý do hủy thầu.
31.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà thầu không
được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhà
thầu.
32. Giải quyết Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu
kiến nghị trong có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà
đấu thầu
thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền,
Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL. Việc giải quyết kiến
nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương
XII Luật đấu thầu và Mục 2 Chương XII Nghị định 63.
33. Theo dõi,
Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật
giám sát quá
đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực
trình lựa chọn hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại E-BDL.
nhà thầu
34. Thay đổi
Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm
khối lượng hàng khối lượng hàng hóa và dịch vụ nêu trong Chương IV với điều kiện sự

19
hóa và dịch vụ

thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại E-BDL và không có bất
kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của EHSDT và E-HSMT.
35. Thông báo Đồng thời với thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu gửi
chấp thuận E- thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu cầu
HSDT và trao về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết
hợp đồng
hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 23 Chương VIII cho nhà thầu trúng
thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng lực để thực
hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận E-HSDT và thông báo trao
hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng
thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận EHSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được hoàn trả
giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT.
36. Điều kiện ký 36.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, E-HSDT của nhà thầu được lựa
kết hợp đồng
chọn còn hiệu lực.
36.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói
thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu
về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT thì Chủ
đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ
hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp
thuận E-HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng
tiếp theo sau khi xem xét E-HSDT đã đáp ứng các yêu cầu của EHSMT vào thương thảo hợp đồng.
36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn
thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói
thầu theo đúng tiến độ.
37. Bảo đảm
37.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung
thực hiện hợp cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do
đồng
ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
phát hành với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT
Chương VII
37.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong
trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia
hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.

20
Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
E-CDNT 1.1

Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công
ty phát điện 1
Tên gói thầu: Gói thầu SXKD2020-HH36 “Cung cấp sổ nhật ký, sổ
giao ca”.

E-CDNT 1.2

Tên dự toán mua sắm: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu
thuộc nguồn vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2020 phục vụ SXKD
Công ty Nhiệt điện Uông Bí.
Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực

E-CDNT 3

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn SXKD điện
năm 2020 – Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

E-CDNT 5.3

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với
Công ty Nhiệt điện Uông Bí – CN Tổng công ty Phát điện 1, trừ
trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Nhà thầu tham dự thầu thuộc
cùng một tập đoàn kinh tế Nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là
đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của Nhà thầu tham
dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập
đoàn.

E-CDNT
10.1(g)

Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSMT các tài liệu sau đây: Không yêu
cầu

E-CDNT
10.2(c)

Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:
- Hàng hoá phải phù hợp với yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu 01A.
Phạm vi cung cấp.
- Có chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước.

E-CDNT 12.2

- Giá của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để
cung cấp hàng hóa tại Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường
Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh) và trong giá của hàng hóa đã
bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18
Chương IV.
- Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các
chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm
đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương
IV.

21
E-CDNT 14.3

Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế,
dụng cụ chuyên dùng…..): Không yêu cầu
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được
công nhận trúng thầu:

E-CDNT 15.2

- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong EHSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm
rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu
và lưu trữ;
- Bảo đảm dự thầu bản gốc.

E-CDNT 17.1

Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND [Hệ thống
trích xuất từ E-TBMT]
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 90 ngày, kể từ thời
điểm đóng thầu [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]

E-CDNT 25.2

Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 0% trên giá dự thầu của nhà
thầu

E-CDNT 26.4

Cách tính ưu đãi: hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu
đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa
lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa
đó vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm
giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng

E-CDNT 27.1

Phương pháp đánh giá E-HSDT: Áp dụng phương pháp “giá thấp
nhất”

E-CDNT
27.2.1đ

Xếp hạng nhà thầu: Hệ thống trích xuất khi chọn phương pháp đánh
giá tại Mục 27.1 như sau: "nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá
trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất".

E-CDNT 29.4

Hệ thống trích xuất khi chọn phương pháp đánh giá tại Mục 27.1
như sau: "nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất"

E-CDNT 31.1

Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 07 ngày
làm việc, kể từ ngày Bên mời thầu phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu.

22

E-CDNT 32

(1). Địa chỉ của Bên mời thầu:
- Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Tổng công ty Phát điện 1
- Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng
Ninh
- Điện thoại: 02033850889
Fax: 02033850668
(2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
- Ông Lê Văn Hanh – Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí,
- Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng
Ninh
- Điện thoại: 02033850889
Fax: 02033850668
(3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc:
- Phòng Hành chính và Lao động, Công ty Nhiệt điện Uông Bí;
- Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, TP.Uông Bí, Quảng Ninh;
- Điện thoại: 02033850889

E-CDNT 33

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu
phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa
chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông
tin sau:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611
- Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: quanlydauthau@evn.com.vn.
- Ban Quản lý đấu thầu EVNGENCO1, email: vanthu@evngenco1.vn

E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %
Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

23
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Yêu cầu về tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau
đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục
17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của
Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ
thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách
nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu,
thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh
mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa
thuận liên danh để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong
các bước tiếp theo.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng
lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên
danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong
liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh
nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá EHSDTcủa nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực
và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh
giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp
ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Bên mời thầu đánh giá theo các yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT đối với các
E-HSDT đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ. Việc đánh giá các yêu cầu về kỹ thuật được
thực hiện bằng phương pháp theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”. E-HSDT vượt qua bước
đánh giá về kỹ thuật khi tất cả yêu cầu về kỹ thuật đều được đánh giá là “đạt”.

24

STT

1

2

Nội dung đánh giá

Uy tín của nhà
thầu theo kết quả
đánh giá chất
lượng nhà thầu
định kỳ/hàng năm
do Tập đoàn Điện
lực Việt Nam phê
duyệt gần nhất với
thời điểm bắt đầu
tổ chức lựa chọn
nhà thầu

Yêu cầu kỹ thuật
của hàng hóa

Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên
danh nhà thầu) không có hợp đồng bị đánh giá
là không đạt hoặc không có từ 02 hợp đồng trở
lên bị đánh giá là cảnh báo.

Sử dụng
tiêu chí đạt,
không đạt

Đạt

Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên
danh nhà thầu) có hợp đồng bị đánh giá là
Không đạt
không đạt hoặc có từ 02 hợp đồng trở lên bị
đánh giá là cảnh báo.

Đáp ứng các yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ
thuật hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2, Chương
V của E-HSMT.

Đạt

Không đáp ứng các yêu cầu về đặc tính, thông
số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2, Không đạt
Chương V của E-HSMT.

3

Đáp ứng đúng theo yêu cầu của E-HSMT

Đạt

Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT

Không đạt

Tiến độ cấp hàng

Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 2 –
Chương V – Phần 2
4

Đạt

Các yêu cầu khác
Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tại
Không đạt
Mục 2– Chương V – Phần 2

Kết luận:
- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật được đánh giá Đạt: Tất cả các nội dung nêu trên đều
được
đánh giá đạt;
- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật được đánh giá Không đạt: Có một nội dung nêu trên
được đánh giá không đạt.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá: Áp dụng phương pháp giá thấp nhất
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

25
Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CNDT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Mục 5. Trường hợp khác trong quá trình đánh giá E-HSDT
Ngoài các trường hợp hủy thầu theo Điều 17 Luật Đấu thầu (quy định tại Mục 30
E-CDNT), Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại khi: Chỉ có 01
nhà thầu tham gia đấu thầu; hoặc chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, trừ
trường hợp đặc biệt Bên mời thầu sẽ báo cáo Hội đồng Thành viên EVN xem xét, quyết
định (theo quy định tại Quy chế về công tác đấu thầu sử dụng chi phí sản xuất kinh
doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định
số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017).

26
Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU
Trách nhiệm
thực hiện
Stt

Biểu mẫu

Cách thực
hiện
Bên mời
thầu

Nhà
thầu

1

Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp

2

Mẫu số 01B. Các dịch vụ liên quan

3

Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp

4

Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực
và kinh nghiệm.

5

Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

6

Mẫu số 05. Giấy ủy quyền

X

7

Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

X

8

Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu độc lập)

9

Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu liên danh)

X

Số hóa
dưới dạng
Webform
trên Hệ
thống

12

Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực
hiện

X
X
X

Scan và
đính kèm
khi nộp EHSDT

X

X

10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu
Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa
11
thuận liên danh

X

X
số hóa
dưới dạng
Webform
trên Hệ
thống

X

X

27

13

Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp
đồng

14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

15

Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân
sự chủ chốt

16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn

17

Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá
khứ

X

X

X

X

X

18 Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu

X

19 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính

X

20

Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho
các hợp đồng đang thực hiện

X

21

Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu
phụ

X

22 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

X

23 Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa

X

24

Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên
quan

X

25

Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong
nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi

X

28
Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu
rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết
(nếu cần thiết).

STT

Danh mục hàng hóa

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu

Mô tả hàng hóa (1)

Thẻ treo vật tư bìa
cứng (theo mẫu)

1 Thẻ treo vật tư bìa cứng

3.000

Cái

2 Thẻ kho

3.000

Cái Giấy A4 in 2 mặt

Ghi
chú
Kiểu
cách in
theo
mẫu của
Bên mời
thầu

nt

42

Quyển

50 tờ A4/quyển in 2
mặt đóng gáy

nt

Sổ ghi biên bản kiểm tra, an
toàn lao động

12

Quyển

A4; 50 tờ/quyển in 2
mặt

nt

5 Sổ theo dõi cân than điện tử

30

Quyển

50 tờ A4/quyển in 2
mặt đóng gáy

nt

6

Sổ theo dõi than nhập-xuấttồn kho

6

Quyển

40 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt

7

Sổ nhật ký Lái máy đánh đống
Tổ máy 330MW

25

Quyển

30 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt

8

Sổ nhật ký Lái máy đánh đống
Tổ máy 300MW

25

Quyển

30 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt

9

Sổ nhật ký Lái máy phá đống
Tổ máy 330MW

25

Quyển

30 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt

10

Sổ nhật ký Lái máy phá đống
Tổ máy 300MW

25

Quyển

30 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt

11

Sổ nhật ký Trực chính nhiên
liệu Tổ máy 330MW

25

Quyển

30 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt

3 Sổ Giao nhận than
4

29

STT

Danh mục hàng hóa

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu

Mô tả hàng hóa (1)

Ghi
chú

12

Sổ nhật ký Trực chính nhiên
liệu Tổ máy 300MW

25

Quyển

30 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt

13

Sổ nhật ký Trực phụ nhiên
liệu Tổ máy 300MW

50

Quyển

30 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt

50

Quyển

14
15
16
17
18

Sổ nhật ký Trực phụ nhiên
liệu Tổ máy 330MW
Sổ nhật ký Trực trạm dỡ tải
Tổ máy 300MW
Sổ nhật ký Trực trạm dỡ tải
Tổ máy 330MW
Sổ nhật ký Trưởng kíp nhiên
liệu Tổ máy 300MW
Sổ nhật ký Trưởng kíp nhiên
liệu Tổ máy 330MW

19 Sổ nhật ký Vận hành xe gạt
Sổ Nhật ký vận hành Trưởng
kíp Lò Máy
Sổ Nhật ký vận hành Lò
21
Trưởng
20

22 Sổ Nhật ký vận hành Lò phó
Sổ Nhật ký vận hành Máy
nghiền
Sổ Nhật ký vận hành Thải xỉ
24
đáy lò
Sổ Nhật ký vận hành Trực
25
FGD
Sổ Nhật ký vận hành Máy
26
Trưởng
23

27 Sổ Nhật ký vận hành Máy phó
Sổ nhật ký vận hành Trạm
bơm dầu Sông Uông bí
Sổ nhật ký vận hành Trạm
29
bơm dầu DO
Bảng theo dõi thông số vận
30 hành Trưởng kíp Lò máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
31 hành Lò Trưởng tổ máy
330MW
28

25
25
30
30
50
30
30
18
18
30
30
30
30
30
30

30 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ Giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 Giấy A3/quyển in
Quyển
2 mặt đóng gáy

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

15

Tập

Giấy A3 in 1 mặt; 31
Tờ/ tập

nt

15

Tập

Giấy A3 in 1 mặt; 31
Tờ/ tập

nt

30

STT

Danh mục hàng hóa

Bảng theo dõi thông số vận
32 hành Máy nghiền tổ máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
33 hành Máy Trưởng tổ máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
34 hành Máy phó 1 tổ máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
35 hành Máy phó 2 tổ máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
36 hành Trạm dầu DO tổ máy
330MW
37 Lệnh công tác tổ máy 330MW
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49

Sổ ghi phiếu công tác tổ máy
300MW
Sổ tổng hợp sản xuất vận
hành ngày
Sổ theo dõi giao nhận tro bay
CTCPTH An Phú (Tổ máy
330MW)
Sổ theo dõi giao nhận tro bay
CTCP An Khánh (Tổ máy
330MW)
Bảng ghi thông số vận hành
máy nghiền tổ máy 300MW
Bảng ghi thông số VH lò hơi
tổ máy 300MW
Bảng ghi thông số VH quạt
khói, gió tổ máy 300MW
Nhật ký vận hành Khử bụi
tĩnh điện tổ máy 300MW
Nhật ký vận hành Lò phó tổ
máy 300MW
Nhật ký vận hành Máy nghiền
tổ máy 300MW
Nhật ký vận hành trưởng kíp
tổ máy 300MW
Nhật ký vận hành lò trưởng tổ
máy 300MW

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu

Mô tả hàng hóa (1)

Ghi
chú

15

Tập

Giấy A3 in 1 mặt; 31
Tờ/ tập

nt

15

Tập

Giấy A3 in 1 mặt; 31
Tờ/ tập

nt

15

Tập

Giấy A3 in 1 mặt; 31
Tờ/ tập

nt

15

Tập

Giấy A3 in 1 mặt; 31
Tờ/ tập

nt

15

Tập

Giấy A3 in 1 mặt; 31
Tờ/ tập

nt

15
6
4

Giấy A4 in 2 mặt;
200 Tờ/ tập
40 tờ giấy A4/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
40 tờ giấy A4/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
Tập

nt
nt
nt

15

Quyển

40 tờ A4/quyển in 2
mặt

nt

15

Quyển

40 tờ A4/quyển in 2
mặt

nt

15

Quyển

15
15
15
15
15
30
30

31 tờ Giấy A3/quyển
in 1 mặt
31 tờ Giấy A3/quyển
Quyển
in 1 mặt
31 tờ Giấy A3/quyển
Quyển
in 1 mặt
26 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
26 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
26 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
28 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
28 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

31

STT
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69

Danh mục hàng hóa
Nhật ký vận hành Trạm bơm
nước ngược tổ máy 300MW
Nhật ký vận hành Trạm nén
khí tổ máy 300 MW
Nhật ký vận hành Trạm thải xỉ
tổ máy 300MW
Sổ Nhật ký vận hành Trực
chính FGD tổ máy 300MW)
Nhật ký vận hành Trực phụ
FGD tổ máy 300MW
Sổ báo cáo tình hình sản xuất
tổ máy 300MW
Sổ ghi phiếu công tác tổ máy
300MW
Sổ theo dõi sản lượng điện,
than, dầu, nước khử khoáng tổ
máy 300MW
Sổ báo cáo vận hành ngày tổ
máy 300MW
Sổ theo dõi dầu bổ sung tổ
máy 300MW
Sổ theo dõi bổ sung bi máy
nghiền than tổ máy 300MW
Sổ theo dõi giao nhận tro bay
CTCPTH An Phú (Tổ máy
300MW)
Sổ theo dõi giao nhận tro bay
CTCP An Khánh (Tổ máy
300MW)
Bảng ghi thông số theo dõi
vận hành hệ thống chế biến
than tổ máy 300MW
Nhật ký trông coi thiết bị tổ
máy 110MW
Nhật ký vận hành máy phó tổ
máy 300MW
Nhật ký vận hành máy trưởng
tổ máy 300MW
Nhật ký vận hành Trạm bơm
tuần hoàn tổ máy 300MW
Nhật ký vận hành Trạm bơm
cứu hỏa tổ máy 110MW
Nhật ký vận hành Trạm nước
ngọt tổ máy 110MW

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu
15
15
30
30
15
15
4
1
12
7
7

Mô tả hàng hóa (1)

26 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy
26 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
28 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
28 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
26 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
40 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
40 tờ giấy A4/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
Quyển

Quyển

40 tờ giấy A4/quyển
in 2 mặt đóng gáy

40 tờ giấy A4/quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
40 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
Quyển

Ghi
chú

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

15

Quyển

40 tờ A4/quyển in 2
mặt

nt

15

Quyển

40 tờ A4/quyển in 2
mặt

nt

15

Quyển

31 tờ Giấy A3/quyển
in 1 mặt

nt

15

Quyển

30
30
15
15
15

25 tờ A3/quyển in 2
mặt
28 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
28 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
26 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy

nt
nt
nt
nt
nt
nt

32

STT
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81

Danh mục hàng hóa
Nhật trình vận hành trạm bơm
tuần hoàn tổ máy 300MW
Nhật trình vận hành trợ thủ tổ
máy 300MW
Nhật trình VH trợ thủ Tuabin
K300-170-1P
Nhật trình VH máy trưởng
K300-170-1P
Nhật trình VH máy trưởng
K300-170-1P trạng thái cơ
nhiệt tuabin
Sổ báo cáo tình hình sản xuất
tổ máy 300MW
Sổ ghi phiếu công tác tổ máy
300MW
Sổ báo cáo vận hành ngày tổ
máy 300MW
Sổ theo dõi dầu bổ sung tổ
máy 300MW
Nhật trình vận hành máy phó
tuabin K300-170-1P
Sổ đăng ký sửa chữa bảo
dưỡng thiết bị tổ máy 300MW
Sổ theo dõi phiếu công tác tổ
máy 300MW

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu
15
15
15
15
15
15
4
15
12
15

Quyển

40 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy
40 tờ giấy A4/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
40 tờ giấy A4/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
31 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 1 mặt

5

Quyển

Sổ đăng ký làm thêm giờ,
ngày nghỉ

10

84 Sổ theo dõi phiếu công tác

10

85 Sổ điều ca

2

86 Sổ phiếu thao tác

2

31 tờ giấy A3/quyển
in 1 mặt

Quyển

Tờ

15

83

31 tờ giấy A3/quyển
in 1 mặt
31 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 1 mặt
31 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 1 mặt
31 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 1 mặt
Quyển

400

82 Sổ báo cáo tình hình sản xuất

Mô tả hàng hóa (1)

giấy A4 2 mặt

30 tờ A3/quyển in 2
mặt
31 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
40 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt
15 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
31 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
26 tờ A3/quyển in 2
Quyển
mặt

Ghi
chú

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

87

Sổ nhật ký trực trạm 110 220KV tổ máy 300MW

15

88

Sổ nhật ký trực phụ điện tổ
máy 300MW

30

Quyển

26 tờ A3/quyển in 2
mặt

nt

89

Sổ nhật ký trực trạm Hydro tổ
máy 300MW

15

Quyển

26 tờ A3/quyển in 2
mặt

nt

nt

33

STT

Danh mục hàng hóa

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu

90

Sổ nhật ký trực chính điện tổ
máy 300MW

15

Quyển

26 tờ A3/quyển in 2
mặt

nt

91

Sổ nhật ký trưởng kíp điện tổ
máy 300MW

40

Quyển

40 tờ A3/quyển in 2
mặt

nt

92

Sổ theo dõi điện trở cách điện
tổ máy 300MW

2

Quyển

25 tờ giấy A4/quyển
in 2 mặt

nt

93

Bảng ghi thông số vận hành
trạm Hiydro tổ máy 300MW

400

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

Bảng ghi thông số vận hành
94 MFĐ đường dây tổ máy
300MW

400

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

95

Bảng ghi thông số vận hành
đường dây tổ máy 300MW

400

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

96

Bảng theo dõi nhiệt độ MBA
tổ máy 300MW

400

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

97

Sổ báo cáo tình hình sản xuất
TM 300MW và 330MW

30

Quyển

31 tờ giấy A4/quyển
in 1 mặt

nt

98

Sổ nhật ký VH trực trạm - tổ
máy 110MW

15

26 tờ giấy A3/quyển
Quyển in 2 mặt đóng gáy;
Bìa ni lông

nt

99 Sổ ghi công tơ trạm 220KV

1

Quyển

60 tờ A3/quyển in 2
mặt đóng gáy

nt

Nhật ký trực phân phối - tổ
máy 100MW

15

Quyển

26 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt

nt

101 Sổ ghi công tơ điện kháng

1

Quyển

48 tờ A4/quyển in 2
mặt

nt

102 Sổ ghi công tơ ở các điểm đo

1

Quyển

36 tờ A4/quyển in 2
mặt

nt

100

Mô tả hàng hóa (1)

Ghi
chú

34

STT

Danh mục hàng hóa

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu

103

Nhật ký vận hành khử bụi tĩnh
điện - tổ máy 330MW

15

104

Nhật ký vận hành trực chính
điện - tổ máy 330MW

15

105

Nhật ký vận hành trực phụ
điện - tổ máy 330MW

15

Quyển

100 tờ giấy A4/quyển
in 2 mặt; Bìa ni lông

nt

106

Nhật ký vận hành trưởng kíp
điện - tổ máy 330MW

15

Quyển

100 tờ giấy A4/quyển
in 2 mặt; Bìa ni lông

nt

107 Sổ ghi thông số VHHT lọc bụi

15

Quyển

31 tờ, A4/quyển in 1
mặt

nt

108 Sổ ghi thông số vận hành

15

Quyển

31 tờ, A4/quyển in 1
mặt

nt

109 Sổ ghi công tơ, sản lượng S7

1

Quyển

110

Sổ ghi công tơ đường dây
110KV

1

111 Sổ theo dõi cấp phát tài liệu

4

112 Sổ điều ca

4

113 Sổ phiếu thao tác

30

114 Sổ theo dõi đổi ca

4

115
116
117
118
119

Sổ theo dõi phiếu công tác
điện
Sổ theo dõi sự cố và hiện
tượng không bình thường của
thiết bị
Bảng ghi sản lượng S8
Sổ ghi biên bản kiểm tra An
toàn vệ sinh lao động
Sổ theo dõi sự cố và hiện
tượng bất thường của thiết bị

120 Sổ lệnh Công tác

10

50 tờ giấy A4/quyển
in 2 mặt; Bìa ni lông
50 tờ giấy A4/quyển
Quyển in 2 mặt đóng gáy;
Bìa ni lông
Quyển

48 tờ, A4 /quyển in 2
mặt
36 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
15 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
15 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
31 tờ A4/quyển in 2
mặt
15 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
15 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
Quyển

6

Quyển

14

Tờ

8
8
20

Mô tả hàng hóa (1)

40 tờ A4/quyển in 2
mặt

14 Tờ A3 1 mặt
40 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
40 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
50 Tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt

Ghi
chú

nt
nt

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

35

STT

Danh mục hàng hóa

121 Sổ theo dõi lệnh công tác điện
Nhật ký vận hành tổ máy
300MW
Nhật ký vận hành tổ máy
123
330MW
Số tổng hợp tình hình SX tổ
124
máy
122

125 Số lệnh công tác
126
127
128
129
130
131
132
133

Sổ theo dõi phiếu công tác
điện
Nhật ký vận hành hóa chức
danh trưởng kíp Hóa
Nhật ký vận hành hóa chức
danh nước lò và phân tích khí
Hydro Tổ máy S7
Nhật ký vận hành chức danh
xử lý nước Tổ máy S7
Nhật ký vận hành chức danh
xử lý nước thải Tổ máy S7
Nhật ký vận hành chức danh
nước lò Tổ máy S8
Nhật ký vận hành chức danh
xử lý nước Tổ máy S8
Nhật ký vận hành chức danh
xử lý nước thải Tổ máy S8

134 Nhật trình lấy mẫu than
135

Thông số phân tích mẫu hơi,
nước lò bằng tay Tổ máy S7

136

Thông số phân tích mẫu hơi,
nước lò tự động Tổ máy S7

137
138
139
140
141

Thông số vận hành hệ thống
xử lý nước Tổ máy S7
Thông số vận hành hệ thống
xử lý nước thải Tổ máy S7
Thông số phân tích khí Hydro
Tổ máy S7-330 và xử lý hóa
nước Tổ máy S7
Thông số phân tích mẫu hơi,
nước lò bằng tay Tổ máy S8
Thông số vận hành hệ thống

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu
10
50
50
24
12
14
28
28

Mô tả hàng hóa (1)

15 tờ A4/quyển in 2
mặt
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
60 trang A4/quyển in
Quyển
2 mặt
60 trang A4/quyển in
Quyển
2 mặt
15 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt
25 tờ giấy A3/quyển
Quyển
in 2 mặt đóng gáy
Quyển

Quyển

25 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy

25 tờ giấy A3/quyển
in 2 mặt đóng gáy
25 tờ giấy A3/quyển
28 Quyển
in 2 mặt đóng gáy
25 tờ giấy A3/quyển
28 Quyển
in 2 mặt đóng gáy
25 tờ giấy A3/quyển
28 Quyển
in 2 mặt đóng gáy
25 tờ giấy A3/quyển
28 Quyển
in 2 mặt đóng gáy
25 tờ giấy A3/quyển
28 Quyển
in 2 mặt đóng gáy
Giấy A3 in 1 mặt
372
Tờ
đóng gáy
28

Quyển

Ghi
chú

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

372

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

372

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

372

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

372

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

372

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

372

Tờ

Giấy A3 in 1 mặt

nt

36

STT

142
143
144

Danh mục hàng hóa
xử lý nước Tổ máy S8
Thông số vận hành hệ thống
xử lý nước thải Tổ máy S8
Sổ theo dõi hóa chất và nước
khử khoáng Tổ máy S7
Sổ theo dõi hóa chất và nước
khử khoáng Tổ máy S8
Sổ Đăng ký bảo dưỡng, sửa
chữa TBị Hóa Tổ máy
S7&330

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu
372

Tờ

12

Quyển

12

Mô tả hàng hóa (1)

Giấy A3 in 1 mặt

30 tờ Giấy A4/quyển
in 1 mặt
30 tờ Giấy A4/quyển
Quyển
in 1 mặt

Ghi
chú

nt
nt
nt

12

Quyển

40 tờ giấy A4/quyển
in hai mặt đóng gáy

nt

146 Sổ theo dõi phiếu công tác

12

Quyển

40 tờ giấy A4/quyển
in hai mặt đóng gáy

nt

Sổ Ghi số liệu và tính toán kết
quả mẫu đo quang - Phân tích
147
mẫu hơi, nước lò Tổ máy
S7&330.

12

Quyển

A4; 50 tờ/quyển in 2
mặt

nt

148

Sổ theo dõi thu nhập hàng
tháng.

12

Quyển

50 tờ giấy A4/quyển
in 2 mặt

nt

149

Sổ ghi biên bản kiểm tra, an
toàn lao động

12

Quyển 20x30; 50 tờ/quyển

150

Sổ kiểm tra trang thiết bị
PCCN

12

Quyển

145

151 Sổ nhật ký công việc

12

152 Sổ lĩnh vật tư

12

153 Sổ theo dõi hóa phẩm

12

154 Sổ duyệt - cấp vật tư

12

155 Sổ ghi thông số nước trong lò

24

20x30; 50 tờ/quyển in
2 mặt
20 x 30, 50 tờ/quyển
Quyển
in 2 mặt
20 x 30, 50 tờ/quyển
Quyển
in 2 mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển
Quyển
in 2 mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển
Quyển
in 2 mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển
Quyển
in 2 mặt)

Sổ thông số kiểm tra chế độ
xử lý nước, nước thải

24

Quyển

157 Sổ phân tích nước theo tầm

24

Quyển

158 Sổ lưu phân tích dầu

24

156

20 x 30, 50 tờ/quyển
in 2 mặt)

20 x 30, 50 tờ/quyển
in 2 mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển
Quyển
in 2 mặt)

nt

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

37

STT

Danh mục hàng hóa

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu

159 Sổ lưu dầu cách điện

24

160 Sổ lưu dầu DO

24

161

Sổ theo dõi hóa phẩm pha cho
FGD

24

162 Sổ phân tích than nguyên

24

163 Sổ phân tích than nguồn

24

164 Sổ phân tích than bột

24

165 Sổ kiểm kê than

24

Sổ nhật ký lấy mẫu than và thí
nghiệm
Nhật ký vận hành tổ máy
167
300MW Trưởng ca
Nhật ký vận hành tổ máy
168
330MW Trưởng ca
Sổ Ghi thông số vận hành các
169
máy bơm và xe ô tô
166

24
30
30
26

170 Sổ Giao nhận ca

26

171 Sổ đăng ký khách

13

172

Sổ đăng ký làm thêm giờ,
ngày nghỉ

13

173 Sổ đăng ký vật tư

13

174 Sổ giao nhận ca cổng chính

13

Sổ giao nhận ca cổng chính
nhà máy 300MW
Sổ giao nhận ca cổng đường
176
tầu
Sổ giao nhận ca cổng nhà 9
177
tầng
175

13
13
13

178 Sổ giao nhận ca cổng phụ 1-3

13

179 Sổ giao nhận ca cổng tập thể

13

180 Sổ giao nhận ca kho vật tư

13

Mô tả hàng hóa (1)

20 x 30, 50 tờ/quyển
in 2 mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển
Quyển
in 2 mặt)
20 x 30, 30 tờ/quyển
Quyển
in 2 mặt
20 x 30, 50 tờ/quyển
Quyển
in 2 mặt
20x30; 50 tờ/quyển in
Quyển
2 mặt
20x30; 50 tờ/quyển in
Quyển
2 mặt
20x30; 50 tờ/quyển in
Quyển
2 mặt
35 tờ/ quyển, in A3 2
Quyển
mặt đóng quyển
A4; 50 tờ/quyển in 2
Quyển
mặt
A4; 50 tờ/quyển in 2
Quyển
mặt
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
Quyển 50 tờ A4/quyển in 2
Quyển

Ghi
chú

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

38

STT

181

Danh mục hàng hóa

Sổ giao nhận ca khu vật tư PCCC

182 Sổ giao nhận ca nhà xe
183

Sổ giao nhận ca trạm bơm và
tuyến ống tuần hoàn

184 Sổ giao nhận ca trưởng kíp

Khối

lượng Đơn

mời
vị
hiệu
thầu
13
13
13
13

Mô tả hàng hóa (1)

Ghi
chú

mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2
Quyển
mặt đóng gáy

nt
nt
nt
nt

* Bên mời thầu sẽ cung cấp mẫu cho nhà thầu khi thương thảo hợp đồng.

Ghi chú:
(1) Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội
dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.

Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống)
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN (1)
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng
sau:
STT

Mô tả dịch vụ

1

Ghi nội dung dịch
vụ 1

2

Ghi nội dung dịch
vụ 2

Khối lượng mời Đơn vị tính Địa điểm thực Ngày hoàn
(3)
thầu (2)
hiện dịch vụ thành dịch vụ

..
n

Ghi nội dung dịch
vụ n

Ghi chú:
(1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên quan thì Bên mời thầu
không nhập Biểu này trên Hệ thống.
(2) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột "Khối lượng mời thầu"
điền giá trị "1".
(3) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột "Đơn vị tính" điền giá
trị "lần".

39
Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
Thời gian thực hiện hợp đồng

30 ngày (Trích xuất từ E-TBMT)

Trường hợp cần bảng tiến độ cung cấp chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu
lập thành biểu dưới đây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và
tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều
đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT

Danh mục
hàng hóa

1

Hàng hóa thứ 1

2

Hàng hóa thứ 2

Khối lượng
mời thầu

Đơn vị

Địa điểm Tiến độ cung cấp theo yêu
cung cấp
cầu của bên mời thầu(1)

...
n

Hàng hóa thứ n

Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại hàng hóa cụ thể mà quy
định, chẳng hạn yêu cầu cung cấp vào một thời điểm cụ thể (ngày tháng cụ thể),
sau một số tuần nhất định kể từ khi hợp đồng có hiệu lực hoặc quy định trong một
khoảng thời gian (Ví dụ: từ ngày/tuần thứ______ đến ngày/tuần thứ_______ kể từ
khi hợp đồng có hiệu lực).

40
Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống)
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Lịch sử
không
1
hoàn thành
hợp đồng
2

Yêu cầu

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu, nhà
thầu không có hợp đồng không
hoàn thành(1).

Tài
liệu
cần
nộp

Nhà
Tối
Tổng
thầu
thiểu
các Từng
độc
một
thành thành
lập
thành
viên viên liên
viên
liên danh
liên
danh
danh
Phải
thỏa
Phải
Không
Không
mãn
thỏa
Mẫu số
áp
áp
yêu
mãn yêu
12
dụng
dụng
cầu
cầu này
này

Năng lực tài chính

Nhà thầu kê khai số liệu tài
chính theo báo cáo tài chính
từ năm 2017 đến năm 2019
Kết quả hoạt để cung cấp thông tin chứng
minh tình hình tài chính lành
2.1 động tài
mạnh của nhà thầu.
chính
Giá trị tài sản ròng của nhà
thầu trong năm gần nhất phải
dương.
Doanh thu
bình quân
hàng năm từ
2.2
hoạt động
sản xuất,
kinh doanh

Doanh thu bình quân hàng
năm tối thiểu là: 245 triệu
đồng trong vòng 3 năm (2017,
2018, 2019)

Yêu cầu về
nguồn lực tài
2.3
chính cho gói
thầu

Không áp dụng

Phải
thỏa
Phải
Không
Không
mãn
thỏa
Mẫu số
áp
áp
yêu
mãn yêu
13
dụng
dụng
cầu
cầu này
này

Phải Phải
thỏa thỏa
Không
mãn mãn Không
Mẫu số
áp
yêu yêu áp dụng
13
dụng
cầu cầu
này này

41
Số lượng tối thiểu các hợp
đồng tương tự theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã
hoàn thành toàn bộ hoặc
hoàn thành phần lớn (2)với tư
cách là nhà thầu chính (độc
lập hoặc thành viên liên
danh) hoặc nhà thầu phụ (3)
trong trong khoảng thời gian
Kinh nghiệm kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2017 đến thời điểm đóng
thực hiện
thầu:
hợp đồng
3
01 hợp đồng cung cấp sản
cung cấp
phẩm in ấn hoặc cung cấp
hàng hóa
văn phòng phẩm cho đơn vị
tương tự
sử dụng với giá trị tối thiểu
115 triệu đồng.

Phải Phải
thỏa thỏa
mãn mãn
yêu yêu
cầu cầu
này này

Phải
thỏa
mãn yêu
cầu
Không Mẫu số
(tương
áp
10A,
đương
dụng 10B
với phần
công
việc đảm
nhận)

(Nhà thầu cần gửi kèm theo các
chứng từ liên quan tới việc đã
hoàn thành hợp đồng bao gồm
các tài liệu sau: Biên bản thanh
lý hợp đồng hoặc Biên bản
nghiệm thu hoàn thành, hóa
đơn GTGT)

Ghi chú:
(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không
phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà
thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi
cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của
Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn
thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải
quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và
khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc
của hợp đồng.
(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh
hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

42
Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống)
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT (1)
(Không áp dụng)
Tùy theo quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định nhà thầu phải đề xuất các nhân
sự chủ chốt thực hiện các công việc của gói thầu như: lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận
hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ... Trường hợp E-HSMT có yêu cầu về nhân sự chủ
chốt, trong E-HSDT nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị
trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:
Kinh nghiệm trong Trình độ chuyên
Tổng số năm kinh
các công việc tương
môn
STT Vị trí công việc
nghiệm
tự
(trình độ tối
(tối thiểu____ năm)
(tối thiểu____ năm)
thiểu__)
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ
kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.

Ghi chú: (1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu về nhân sự chủ chốt thì Bên
mời thầu không nhập Biểu này.

43
Mẫu số 05
GIẤY ỦY QUYỀN(1)
Hôm nay, ngày________ tháng________ năm______ , tại__________
Tôi là _______ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của_______ [ghi tên nhà thầu]
có địa chỉ tại_______ [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền
cho_______ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền]
thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu_______ [ghi tên
gói thầu] thuộc dự án________ [ghi tên dự án] do________ [ghi tên Bên mời thầu] tổ
chức:
[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu
thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc
văn bản đề nghị rút E-HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn](2).
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với
tư cách là đại diện hợp pháp của_______ [ghi tên nhà thầu]. _______ [ghi tên người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc
do_______ [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày________ đến ngày________ (3). Giấy ủy quyền
này được lập thành_______ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền
giữ________ bản, người được ủy quyền giữ________ bản, Bên mời thầu giữ______bản.

Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu (nếu có)]

Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu, chức danh, ký tên
và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền phải
được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó,
cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường
hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người
được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

44

(1)

Mẫu số 06

THỎA THUẬN LIÊN DANH
_______, ngày________ tháng_______ năm_______
Gói thầu:______ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án:_______ [ghi tên dự án]
Căn cứ (2)__________ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc
hội];
Căn cứ(2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về
hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ E-HSMT_________ [ghi tên gói thầu] ngày______ tháng_______ năm________
[ngày được ghi trên E-HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh________ [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số ngày____ tháng______ năm______ (trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội
dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu_____ [ghi tên
gói thầu] thuộc dự án________ ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói
thầu này là:_______ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên
danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành
viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp
đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của
mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác _______ [ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu _______ [ghi tên
gói thầu] thuộc dự án________ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho_______ [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên
danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu,
kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn
bản đề nghị rút E-HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;

45
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng________ [ghi rõ nội dung các công việc
khác (nếu có)].
2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là:_______ [ghi tên thành viên
được phân công sử dụng chứng thư số].
3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc
theo bảng dưới đây(4):
Tỷ lệ % giá trị đảm
Nội dung công việc
STT
Tên
nhận so với tổng giá
đảm nhận
dự thầu
1
Tên thành viên đứng đầu liên
- _______
- _______ %
danh
- _______
- _______ %
2
Tên thành viên thứ 2
- _______
- _______ %
- _______
- _______ %
....
....
....
......
Toàn bộ công việc của
Tổng cộng
100%
gói thầu
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu _______[ghi tên gói thầu] thuộc dự án_______ [ghi tên dự án] theo
thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành_______ bản, mỗi bên giữ__________ bản, các bản
thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu
này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng
mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm
của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

46
Mẫu số 07A
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hưởng: _______ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:_____ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo
lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự
án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu
gói thầu này bằng một khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong
tháng________năm________ (3).

(2)

_______ ngày, kể từ ngày_______

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết
chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không
vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo
nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của EHSDT.
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm
d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT.
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của
Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn
20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn
thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
Mục 37.1 E-CDNT trong E-HSMT.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên
yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ
hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên
thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu
lực của E-HSDT.

47
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của
chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân
hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E_TBMT.

48
Mẫu số 07B
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo
lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự
án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu
gói thầu này bằng một khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong_____(3) ngày, kể từ ngày______ tháng_____
năm________(4). Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên
bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các
khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được
văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của EHSDT;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm
d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của
Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn
20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn
thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh__________ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên
danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự
thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của
tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên
yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ
hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên

49
thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu
lực của E-HSDT.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của
chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ
chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật
Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử
dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn,
thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không
đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ
ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự
thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì
tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu liên danh A + B";
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh
hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C
tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A
thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là "nhà thầu A
(thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)", trường hợp trong thỏa thuận liên
danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên
nhà thầu ghi là "Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)";
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.

50
Mẫu số 08 (webform trên Hệ thống)

ĐƠN DỰ THẦU (1)

Ngày:______ [tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]
Tên gói thầu:_____ [tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT]
Kính gửi:_____ [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT]
Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:
- Tên nhà thầu:______ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];
- Số đăng ký kinh doanh:_____ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ
thống];
cam kết thực hiện gói thầu ________ [tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong ETBMT] với các thông tin chính như sau:
- Số E-TBMT:_____ [tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];
- Thời điểm đóng thầu:______ [tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong E-TBMT];
theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là _______ [Hệ thống tự tổng hợp
khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng với các bảng
tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá là_______
[Ghi tỷ lệ giảm giá].
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_________ [Hệ thống tự động tính].
Thời gian thực hiện hợp đồng là________ [tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu].
Hiệu lực của E-HSDT:________ [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]
Bảo đảm dự thầu:_____ [ ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền của bảo đảm dự
thầu]
Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:________ [ghi thời gian hiệu lực kể từ ngày đóng thầu]
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc đại diện liên
danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá
sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi
phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.
Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.
6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu
tư quy định tại Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ thống và tài khoản
của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế
hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư.

Ghi chú:
(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của nhà thầu
khi nhà thầu nộp thầu qua mạng.

51
Mẫu số 09 (webform trên Hệ thống)
PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA
THUẬN LIÊN DANH(1)
Tên nhà thầu liên danh:_______

STT

1

Tên
Tên thành viên đứng đầu
liên danh

2 Tên thành viên thứ 2

Mã số
doanh
nghiệp

Tỷ lệ % giá trị
Nội dung công việc đảm đảm nhận so
nhận
với tổng giá dự
thầu
- _______

- _______%

- _______

- _______%

....

......

Toàn bộ công việc của gói
thầu

100%

.... ....
Tổng cộng

Ghi chú:
Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

52
Mẫu số10A (webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
Tên nhà thầu: __________ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu].
Tên và số hợp đồng
[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng
[ghi ngày, tháng, năm]
Ngày hoàn thành
[ghi ngày, tháng, năm]
Giá hợp đồng
[ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và Tương đương_____
đồng tiền đã ký]
VND
Trong trường hợp là thành [ghi phần trăm giá
[ghi số tiền và
Tương đương_____
viên trong liên danh hoặc hợp đồng trong tổng đồng tiền đã ký] VND
nhà thầu phụ, ghi giá trị giá hợp đồng]
phần hợp đồng mà nhà
thầu đảm nhiệm
Tên dự án:
[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên Chủ đầu tư:
[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ/Điện thoại/fax/E- [ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
mail:
[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ
e-mail]
Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận
của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng
trên...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.

Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai
theo Mẫu này.

53
Mẫu số 10B (webform trên Hệ thống)
MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG(1)
[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây]
Các đặc tính
Về giá trị Về quy mô thực
Loại hàng hóa
khác
[ghi số
hiện
STT Tên và số hợp đồng [ghi thông tin phù
[ghi các đặc
tiền bằng [ghi quy mô theo
hợp]
tính khác nếu
VND]
hợp đồng]
cần thiết]
Ghi tên và số hợp
1
đồng tương tự 1
Ghi tên và số hợp
2
đồng tương tự 2

Ghi tên và số hợp
n
đồng tương tự n

Ghi chú:
(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu

54
Mẫu số 11A (webform trên Hệ thống)
BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các thông tin
chi tiết theo Mẫu số 11B và Mẫu số 11C Chương này
Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu
quy định tại Mục 2.2
Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân
sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói
thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
STT

Họ và tên

Vị trí công việc

1

[ghi tên nhân sự chủ chốt 1]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói
thầu]

2

[ghi tên nhân sự chủ chốt 2]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói
thầu]

[ghi tên nhân sự chủ chốt n]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói
thầu]



n

55
Mẫu số 11B (webform trên Hệ thống)
BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Thông tin nhân sự

Stt

Tên

Công việc hiện tại

Số năm
Địa chỉ
Tên
làm việc
Ngày, Trình
của
người
cho
Vị tháng,
độ
người Chức
sử dụng
người sử
sử dụng danh
trí năm chuyên
lao
dụng lao
sinh
môn
lao
động
động
động
hiện tại

Người liên
lạc
(trưởng
phòng/cán
bộ phụ
trách
nhân sự)

Điện
thoại/
Fax/
Email

[ghi tên
nhân sự
1
chủ chốt
1]
[ghi tên
nhân sự
2
chủ chốt
2]

[ghi tên
nhân sự
n
chủ chốt
n]
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối
chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình
thương thảo hợp đồng.

56
Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)
BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN

Tên nhân sự chủ
STT
chốt

1

2





Từ ngày

Đến ngày

Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh
nghiệm chuyên môn và quản lý có
liên quan







57
Mẫu số 12 (webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chương III.
□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01
năm____ [trích xuất từ Mẫu số 03] theo quy định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu
chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.
□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm______
[trích xuất từ Mẫu số 03] theo quy định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn đánh
giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

STT

Năm

Phần việc hợp
đồng không
hoàn thành

Tổng giá
Mô tả hợp Chủ đầu
Nguyên
Địa chỉ
trị hợp
đồng

nhân
đồng

1
2


Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành
trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng
không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành vi "gian
lận" và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên kê
khai theo Mẫu này.

58
Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)
(Số liệu tài chính cho_______ năm gần nhất(2) [VND])
Tên nhà thầu: _______
Ngày: ______________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_______________
Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Giá trị tài sản Tài sản ngắn Nợ ngắn
Năm Tổng tài sản Tổng nợ
ròng
hạn
hạn
Năm 1
Năm 2
Năm 3

Năm

Vốn lưu
động

Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Tổng doanh Doanh thu bình quân hàng năm từ Lợi nhuận Lợi nhuận
thu
hoạt động sản xuất kinh doanh(3) trước thuế sau thuế

Năm 1
Năm 2
Năm 3

Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.
Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả
kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình
hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành
viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một
trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời
điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Báo cáo kiểm toán (nếu có);
- Các tài liệu khác.

59
Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống)
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh
khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các
khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính
được nêu trong Mẫu 15 - Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang
thực hiện
STT
Nguồn tài chính
1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà
thầu (TNL)

Số tiền (VND)

Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực
tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.
Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính
theo công thức sau:
NLTC = TNL - ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói
thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định
tại Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang
thực hiện (quy định tại Mẫu số 15).
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối
thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín
dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu
cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện
hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính
cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số
15.

60
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các
công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ
bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các
tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
Mẫu số 15 (webform trên Hệ thống)
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG
THỰC HIỆN(1)
Giá trị hợp
Yêu cầu về
Người liên hệ
Thời hạn
đồng chưa
nguồn lực
của Chủ đầu Ngày hoàn còn lại của
thanh toán,
Tên hợp
tài chính
STT
tư (địa chỉ, thành hợp hợp đồng
bao gồm cả
đồng
hàng tháng
điện thoại,
đồng
tính bằng
thuế
(2)
fax)
tháng (A)
(B)(3)
(B/A)
1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng
đang thực hiện (ĐTH).
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu
dưới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i)
các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất
cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực
hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng
đang xét theo xác định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp
thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc
thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời
điểm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước
ngày có thời điểm đóng thầu.

61
Mẫu số 16 (webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)
Tên nhà
Phạm vi Khối lượng
STT
(2)
thầu phụ công việc(3) công việc(4)

Giá trị %
ước tính(5)

Hợp đồng hoặc văn
bản thỏa thuận với
nhà thầu phụ(6)

1
2
3
4

Ghi chú:
(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác
định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1,2,3..." vào
cột này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng yêu cầu. Sau đó, nếu được lựa
chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp
thuận của Chủ đầu tư.
(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá
dự thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận.

62
Mẫu số 17 (webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
Nhà thầu đề xuất tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu
STT

Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu
cầu của bên mời thầu
Trích xuất từ E-TBMT

Thời gian thực hiện hợp đồng do
nhà thầu đề xuất

Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)
BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA
Danh mục Khối lượng
STT
hàng hóa mời thầu
(1)

Ký mã
Thành tiền
Đơn vị hiệu/nhãn
Đơn giá dự
Xuất xứ
tính
mác sản
thầu
(Cột 4 x 7)
phẩm
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)

(2)
(3)
Hàng hóa
1
thứ 1
Hàng hóa
2
thứ 2
….
Hàng hóa
n
thứ n
Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu
có)

M1
M2
Mn
(M)

Ghi chú:
- Các cột (5), (6): nhà thầu điền phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Cột (7) nhà thầu điền đơn giá (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí).
- Cột (8) Hệ thống tự tính.
Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống)
BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Khối
Địa điểm
Đơn vị
STT Mô tả dịch vụ lượng mời
thực hiện
tính
thầu
dịch vụ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Ghi nội dung
1
dịch vụ 1
Ghi nội dung
2
dịch vụ 2

Ngày hoàn Đơn Thành tiền
thành dịch giá dự
(Cột 3 x 7)
vụ
thầu
(6)
(7)
(8)
I1
I2

63
..
Ghi nội dung
dịch vụ n
Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí
(nếu có)
n

Ghi chú: Cột (7) nhà thầu chào (bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí).
Cột (8) Hệ thống tự tính.

In
(I)

64
Mẫu số 20 (webform trên Hệ thống)
BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA
ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI(1)

STT

Tên
hàng hóa

Giá trị
Giá chào của
thuế
các
hàng hóa trong
E-HSDT
loại(2)
(I)

(II)

Kê khai các Chi phí sản Tỷ lệ % chi
chi (3) phí xuất trong phí sản xuất
nước
trong nước
nhập ngoại
D(%) = G*/G
G* = (I) (III)
Trong đó G =
(II) - (III)
(I) - (II)

Hàng hóa
thứ 1
Hàng hóa
2
thứ 2
… …
Hàng hóa
n
thứ n
1

Ghi chú:
(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu không phải
kê khai theo Mẫu này.
(2) Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm thuế nhập khẩu đối với các linh kiện,
thiết bị cấu thành hàng hóa nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác phải trả
cho hàng hóa).
(3) Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng hóa bao gồm các loại phí, lệ phí
(nếu có).

65
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu.
1.1. Dự án: Phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2020 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí.
1.2. Nguồn vốn: Phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2020.
1.3. Tên gói thầu: Gói thầu SXKD2020-HH36 “Cung cấp sổ nhật ký, sổ giao ca”
1.4. Địa điểm thực hiện: Hàng hóa được nghiệm thu và bàn giao tại Công ty Nhiệt
điện Uông Bí – CN Tổng Công ty Phát điện 1 (Khu 6 phường Quang Trung TP Uông Bí,
tỉnh Quảng Ninh).
1.5. Phạm vi cung cấp: Theo thông tin đã đăng tải trên website
muasamcong.pmi.gov.vn. (Chương IV, Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống))
1.6. Tiến độ cung cấp hàng hoá:
Tiến độ thực hiện: Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đối với tất
cả các danh mục hàng hóa.
Theo thông tin đã đăng tải trên website muasamcong.pmi.gov.vn (ChươngIV,
Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống))
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu kỹ thuật
STT

Danh mục hàng hóa

Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn
Thẻ treo vật tư bìa cứng
(theo mẫu)

Ghi chú
Kiểu cách in theo mẫu
của Bên mời thầu

1

Thẻ treo vật tư bìa cứng

2

Thẻ kho

Giấy A4 in 2 mặt

nt

3

Sổ Giao nhận than

50 tờ A4/quyển in 2 mặt
đóng gáy

nt

4

Sổ ghi biên bản kiểm tra, an
toàn lao động

A4; 50 tờ/quyển in 2 mặt

nt

5

Sổ theo dõi cân than điện tử

50 tờ A4/quyển in 2 mặt
đóng gáy

nt

Sổ theo dõi than nhập-xuất-tồn
kho
Sổ nhật ký Lái máy đánh đống
Tổ máy 330MW

40 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy

6
7

nt
nt

8

Sổ nhật ký Lái máy đánh đống 30 tờ giấy A3/quyển in 2
Tổ máy 300MW
mặt đóng gáy

nt

9

Sổ nhật ký Lái máy phá đống
Tổ máy 330MW

nt

30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy

66

10

Sổ nhật ký Lái máy phá đống
Tổ máy 300MW

Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn
30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy

11

Sổ nhật ký Trực chính nhiên
liệu Tổ máy 330MW

30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy

nt

12

Sổ nhật ký Trực chính nhiên
liệu Tổ máy 300MW

30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy

nt

13

Sổ nhật ký Trực phụ nhiên liệu 30 tờ giấy A3/quyển in 2
Tổ máy 300MW
mặt đóng gáy

nt

STT

14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

Danh mục hàng hóa

Sổ nhật ký Trực phụ nhiên liệu
Tổ máy 330MW
Sổ nhật ký Trực trạm dỡ tải Tổ
máy 300MW
Sổ nhật ký Trực trạm dỡ tải Tổ
máy 330MW
Sổ nhật ký Trưởng kíp nhiên
liệu Tổ máy 300MW
Sổ nhật ký Trưởng kíp nhiên
liệu Tổ máy 330MW

30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
Sổ nhật ký Vận hành xe gạt
mặt đóng gáy
Sổ Nhật ký vận hành Trưởng
30 tờ giấy A3/quyển in 2
kíp Lò Máy
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
Sổ Nhật ký vận hành Lò Trưởng
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
Sổ Nhật ký vận hành Lò phó
mặt đóng gáy
Sổ Nhật ký vận hành Máy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
nghiền
mặt đóng gáy
Sổ Nhật ký vận hành Thải xỉ
30 tờ giấy A3/quyển in 2
đáy lò
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
Sổ Nhật ký vận hành Trực FGD
mặt đóng gáy
Sổ Nhật ký vận hành Máy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
Trưởng
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
Sổ Nhật ký vận hành Máy phó
mặt đóng gáy
Sổ nhật ký vận hành Trạm bơm 30 tờ Giấy A3/quyển in 2
dầu Sông Uông bí
mặt đóng gáy
Sổ nhật ký vận hành Trạm bơm 30 Giấy A3/quyển in 2 mặt
dầu DO
đóng gáy
Bảng theo dõi thông số vận
Giấy A3 in 1 mặt; 31 Tờ/
hành Trưởng kíp Lò máy
tập

Ghi chú

nt

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

67
STT

31
32
33
34
35
36

Danh mục hàng hóa
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
hành Lò Trưởng tổ máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
hành Máy nghiền tổ máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
hành Máy Trưởng tổ máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
hành Máy phó 1 tổ máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
hành Máy phó 2 tổ máy
330MW
Bảng theo dõi thông số vận
hành Trạm dầu DO tổ máy
330MW

Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn

Ghi chú

Giấy A3 in 1 mặt; 31 Tờ/
tập

nt

Giấy A3 in 1 mặt; 31 Tờ/
tập

nt

Giấy A3 in 1 mặt; 31 Tờ/
tập

nt

Giấy A3 in 1 mặt; 31 Tờ/
tập

nt

Giấy A3 in 1 mặt; 31 Tờ/
tập

nt

Giấy A3 in 1 mặt; 31 Tờ/
tập

nt

Giấy A4 in 2 mặt; 200 Tờ/
tập
Sổ ghi phiếu công tác tổ máy 40 tờ giấy A4/quyển in 2
300MW
mặt đóng gáy
Sổ tổng hợp sản xuất vận hành 40 tờ giấy A4/quyển in 2
ngày
mặt đóng gáy
Sổ theo dõi giao nhận tro bay
CTCPTH An Phú (Tổ máy
40 tờ A4/quyển in 2 mặt
330MW)
Sổ theo dõi giao nhận tro bay
CTCP An Khánh (Tổ máy
40 tờ A4/quyển in 2 mặt
330MW)
Bảng ghi thông số vận hành
31 tờ Giấy A3/quyển in 1
máy nghiền tổ máy 300MW
mặt
Bảng ghi thông số VH lò hơi tổ 31 tờ Giấy A3/quyển in 1
máy 300MW
mặt
Bảng ghi thông số VH quạt
31 tờ Giấy A3/quyển in 1
khói, gió tổ máy 300MW
mặt
Nhật ký vận hành Khử bụi tĩnh 26 tờ giấy A3/quyển in 2
điện tổ máy 300MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành Lò phó tổ
26 tờ giấy A3/quyển in 2
máy 300MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành Máy nghiền 26 tờ giấy A3/quyển in 2
tổ máy 300MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành trưởng kíp tổ 28 tờ giấy A3/quyển in 2
máy 300MW
mặt đóng gáy

37 Lệnh công tác tổ máy 330MW

nt

38

nt

39
40
41
42
43
44
45
46
47
48

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

68
STT
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69

Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn
Nhật ký vận hành lò trưởng tổ 28 tờ giấy A3/quyển in 2
máy 300MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành Trạm bơm
26 tờ giấy A3/quyển in 2
nước ngược tổ máy 300MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành Trạm nén khí 26 tờ giấy A3/quyển in 2
tổ máy 300 MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành Trạm thải xỉ 28 tờ giấy A3/quyển in 2
tổ máy 300MW
mặt đóng gáy
Sổ Nhật ký vận hành Trực chính 28 tờ giấy A3/quyển in 2
FGD tổ máy 300MW)
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành Trực phụ
26 tờ giấy A3/quyển in 2
FGD tổ máy 300MW
mặt đóng gáy
Sổ báo cáo tình hình sản xuất tổ 40 tờ giấy A3/quyển in 2
máy 300MW
mặt đóng gáy
Sổ ghi phiếu công tác tổ máy 40 tờ giấy A4/quyển in 2
300MW
mặt đóng gáy
Sổ theo dõi sản lượng điện,
40 tờ giấy A4/quyển in 2
than, dầu, nước khử khoáng tổ
mặt đóng gáy
máy 300MW
Sổ báo cáo vận hành ngày tổ
40 tờ giấy A4/quyển in 2
máy 300MW
mặt đóng gáy
Sổ theo dõi dầu bổ sung tổ máy
30 tờ A4/quyển in 2 mặt
300MW
Sổ theo dõi bổ sung bi máy
40 tờ A4/quyển in 2 mặt
nghiền than tổ máy 300MW
Sổ theo dõi giao nhận tro bay
CTCPTH An Phú (Tổ máy
40 tờ A4/quyển in 2 mặt
300MW)
Sổ theo dõi giao nhận tro bay
CTCP An Khánh (Tổ máy
40 tờ A4/quyển in 2 mặt
300MW)
Bảng ghi thông số theo dõi vận
31 tờ Giấy A3/quyển in 1
hành hệ thống chế biến than tổ
mặt
máy 300MW
Nhật ký trông coi thiết bị tổ máy
25 tờ A3/quyển in 2 mặt
110MW
Nhật ký vận hành máy phó tổ 28 tờ giấy A3/quyển in 2
máy 300MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành máy trưởng tổ 28 tờ giấy A3/quyển in 2
máy 300MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành Trạm bơm
26 tờ giấy A3/quyển in 2
tuần hoàn tổ máy 300MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành Trạm bơm
30 tờ giấy A3/quyển in 2
cứu hỏa tổ máy 110MW
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành Trạm nước 30 tờ giấy A3/quyển in 2
Danh mục hàng hóa

Ghi chú

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

69
STT
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88

Danh mục hàng hóa

Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn
mặt đóng gáy
31 tờ giấy A3/quyển in 1
mặt
31 tờ giấy A3/quyển in 1
mặt
31 tờ giấy A3/quyển in 1
mặt
31 tờ giấy A3/quyển in 1
mặt

ngọt tổ máy 110MW
Nhật trình vận hành trạm bơm
tuần hoàn tổ máy 300MW
Nhật trình vận hành trợ thủ tổ
máy 300MW
Nhật trình VH trợ thủ Tuabin
K300-170-1P
Nhật trình VH máy trưởng
K300-170-1P
Nhật trình VH máy trưởng
31 tờ giấy A3/quyển in 1
K300-170-1P trạng thái cơ nhiệt
mặt
tuabin
Sổ báo cáo tình hình sản xuất tổ 40 tờ giấy A3/quyển in 2
máy 300MW
mặt đóng gáy
Sổ ghi phiếu công tác tổ máy 40 tờ giấy A4/quyển in 2
300MW
mặt đóng gáy
Sổ báo cáo vận hành ngày tổ
40 tờ giấy A4/quyển in 2
máy 300MW
mặt đóng gáy
Sổ theo dõi dầu bổ sung tổ máy
30 tờ A4/quyển in 2 mặt
300MW
Nhật trình vận hành máy phó 31 tờ giấy A3/quyển in 1
tuabin K300-170-1P
mặt
Sổ đăng ký sửa chữa bảo dưỡng
giấy A4 2 mặt
thiết bị tổ máy 300MW
Sổ theo dõi phiếu công tác tổ
30 tờ A3/quyển in 2 mặt
máy 300MW
Sổ báo cáo tình hình sản xuất 31 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ đăng ký làm thêm giờ, ngày 40 tờ giấy A3/quyển in 2
nghỉ
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
Sổ theo dõi phiếu công tác
mặt
Sổ điều ca
15 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ phiếu thao tác
31 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ nhật ký trực trạm 110 26 tờ A3/quyển in 2 mặt
220KV tổ máy 300MW
Sổ nhật ký trực phụ điện tổ máy
26 tờ A3/quyển in 2 mặt
300MW

Ghi chú

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

89

Sổ nhật ký trực trạm Hydro tổ
máy 300MW

26 tờ A3/quyển in 2 mặt

nt

90

Sổ nhật ký trực chính điện tổ
máy 300MW

26 tờ A3/quyển in 2 mặt

nt

91

Sổ nhật ký trưởng kíp điện tổ
máy 300MW

40 tờ A3/quyển in 2 mặt

nt

70
Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn
Sổ theo dõi điện trở cách điện tổ 25 tờ giấy A4/quyển in 2
92
máy 300MW
mặt

STT

Danh mục hàng hóa

Bảng ghi thông số vận hành
trạm Hiydro tổ máy 300MW

Ghi chú

nt

Giấy A3 in 1 mặt

nt

Bảng ghi thông số vận hành
94 MFĐ đường dây tổ máy
300MW

Giấy A3 in 1 mặt

nt

95

Bảng ghi thông số vận hành
đường dây tổ máy 300MW

Giấy A3 in 1 mặt

nt

96

Bảng theo dõi nhiệt độ MBA tổ
Giấy A3 in 1 mặt
máy 300MW

nt

93

Sổ báo cáo tình hình sản xuất
TM 300MW và 330MW
Sổ nhật ký VH trực trạm - tổ
98
máy 110MW

31 tờ giấy A4/quyển in 1
mặt
26 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy; Bìa ni lông
60 tờ A3/quyển in 2 mặt
99 Sổ ghi công tơ trạm 220KV
đóng gáy
Nhật ký trực phân phối - tổ máy 26 tờ giấy A3/quyển in 2
100
100MW
mặt
97

nt
nt
nt
nt

101 Sổ ghi công tơ điện kháng

48 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt

102 Sổ ghi công tơ ở các điểm đo

36 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt

Nhật ký vận hành khử bụi tĩnh
điện - tổ máy 330MW
Nhật ký vận hành trực chính
104
điện - tổ máy 330MW

50 tờ giấy A4/quyển in 2
mặt; Bìa ni lông
50 tờ giấy A4/quyển in 2
mặt đóng gáy; Bìa ni lông

103

nt
nt

105

Nhật ký vận hành trực phụ điện 100 tờ giấy A4/quyển in 2
- tổ máy 330MW
mặt; Bìa ni lông

nt

106

Nhật ký vận hành trưởng kíp
điện - tổ máy 330MW

nt

100 tờ giấy A4/quyển in 2
mặt; Bìa ni lông

107 Sổ ghi thông số VHHT lọc bụi 31 tờ, A4/quyển in 1 mặt

nt

108 Sổ ghi thông số vận hành

31 tờ, A4/quyển in 1 mặt

nt

109 Sổ ghi công tơ, sản lượng S7

48 tờ, A4 /quyển in 2 mặt

nt

71
STT

Danh mục hàng hóa
Sổ ghi công tơ đường dây
110KV

Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn

Ghi chú

36 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt

111 Sổ theo dõi cấp phát tài liệu

15 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt

112 Sổ điều ca

15 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt

113 Sổ phiếu thao tác

31 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt

114 Sổ theo dõi đổi ca

15 tờ A4/quyển in 2 mặt

115 Sổ theo dõi phiếu công tác điện
Sổ theo dõi sự cố và hiện tượng
116
không bình thường của thiết bị
117 Bảng ghi sản lượng S8
Sổ ghi biên bản kiểm tra An
118
toàn vệ sinh lao động
Sổ theo dõi sự cố và hiện tượng
119
bất thường của thiết bị
120 Sổ lệnh Công tác
121 Sổ theo dõi lệnh công tác điện
Nhật ký vận hành tổ máy
122
300MW
Nhật ký vận hành tổ máy
123
330MW
Số tổng hợp tình hình SX tổ
124
máy

15 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt
nt

40 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt

14 Tờ A3 1 mặt

nt

40 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt

40 tờ A4/quyển in 2 mặt

nt

110

125
126
127
128
129
130
131
132
133

50 Tờ A4/quyển in 2 mặt
15 tờ A4/quyển in 2 mặt
30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy
30 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy
60 trang A4/quyển in 2
mặt
60 trang A4/quyển in 2
Số lệnh công tác
mặt
Sổ theo dõi phiếu công tác điện 15 tờ A4/quyển in 2 mặt
Nhật ký vận hành hóa chức
25 tờ giấy A3/quyển in 2
danh trưởng kíp Hóa
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành hóa chức
25 tờ giấy A3/quyển in 2
danh nước lò và phân tích khí
mặt đóng gáy
Hydro Tổ máy S7
Nhật ký vận hành chức danh xử 25 tờ giấy A3/quyển in 2
lý nước Tổ máy S7
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành chức danh xử 25 tờ giấy A3/quyển in 2
lý nước thải Tổ máy S7
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành chức danh
25 tờ giấy A3/quyển in 2
nước lò Tổ máy S8
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành chức danh xử 25 tờ giấy A3/quyển in 2
lý nước Tổ máy S8
mặt đóng gáy
Nhật ký vận hành chức danh xử 25 tờ giấy A3/quyển in 2
lý nước thải Tổ máy S8
mặt đóng gáy

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

72
STT

Danh mục hàng hóa

134 Nhật trình lấy mẫu than
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145

Thông số phân tích mẫu hơi,
nước lò bằng tay Tổ máy S7
Thông số phân tích mẫu hơi,
nước lò tự động Tổ máy S7
Thông số vận hành hệ thống xử
lý nước Tổ máy S7
Thông số vận hành hệ thống xử
lý nước thải Tổ máy S7
Thông số phân tích khí Hydro
Tổ máy S7-330 và xử lý hóa
nước Tổ máy S7
Thông số phân tích mẫu hơi,
nước lò bằng tay Tổ máy S8
Thông số vận hành hệ thống xử
lý nước Tổ máy S8
Thông số vận hành hệ thống xử
lý nước thải Tổ máy S8
Sổ theo dõi hóa chất và nước
khử khoáng Tổ máy S7
Sổ theo dõi hóa chất và nước
khử khoáng Tổ máy S8
Sổ Đăng ký bảo dưỡng, sửa
chữa TBị Hóa Tổ máy S7&330

146 Sổ theo dõi phiếu công tác
Sổ Ghi số liệu và tính toán kết
quả mẫu đo quang - Phân tích
147
mẫu hơi, nước lò Tổ máy
S7&330.
Sổ theo dõi thu nhập hàng
148
tháng.

149

Sổ ghi biên bản kiểm tra, an
toàn lao động

150 Sổ kiểm tra trang thiết bị PCCN
151 Sổ nhật ký công việc
152 Sổ lĩnh vật tư
153 Sổ theo dõi hóa phẩm

Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn
25 tờ giấy A3/quyển in 2
mặt đóng gáy

Ghi chú

nt

Giấy A3 in 1 mặt đóng gáy

nt

Giấy A3 in 1 mặt

nt

Giấy A3 in 1 mặt

nt

Giấy A3 in 1 mặt

nt

Giấy A3 in 1 mặt

nt

Giấy A3 in 1 mặt

nt

Giấy A3 in 1 mặt

nt

Giấy A3 in 1 mặt

nt

30 tờ Giấy A4/quyển in 1
mặt
30 tờ Giấy A4/quyển in 1
mặt
40 tờ giấy A4/quyển in hai
mặt đóng gáy
40 tờ giấy A4/quyển in hai
mặt đóng gáy

nt
nt
nt
nt

A4; 50 tờ/quyển in 2 mặt

nt

50 tờ giấy A4/quyển in 2
mặt

nt

20x30; 50 tờ/quyển

nt

20x30; 50 tờ/quyển in 2
mặt
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
mặt
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2

nt
nt
nt
nt

73
STT

Danh mục hàng hóa

154 Sổ duyệt - cấp vật tư
155 Sổ ghi thông số nước trong lò
156

Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn
mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
mặt)

Sổ thông số kiểm tra chế độ xử 20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
lý nước, nước thải
mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
Sổ lưu phân tích dầu
mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
Sổ lưu dầu cách điện
mặt)
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
Sổ lưu dầu DO
mặt)
Sổ theo dõi hóa phẩm pha cho 20 x 30, 30 tờ/quyển in 2
FGD
mặt
20 x 30, 50 tờ/quyển in 2
Sổ phân tích than nguyên
mặt
20x30; 50 tờ/quyển in 2
Sổ phân tích than nguồn
mặt
20x30; 50 tờ/quyển in 2
Sổ phân tích than bột
mặt
20x30; 50 tờ/quyển in 2
Sổ kiểm kê than
mặt
Sổ nhật ký lấy mẫu than và thí 35 tờ/ quyển, in A3 2 mặt
nghiệm
đóng quyển
Nhật ký vận hành tổ máy
A4; 50 tờ/quyển in 2 mặt
300MW Trưởng ca
Nhật ký vận hành tổ máy
A4; 50 tờ/quyển in 2 mặt
330MW Trưởng ca
Sổ Ghi thông số vận hành các 50 tờ A4/quyển in 2 mặt
máy bơm và xe ô tô
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ Giao nhận ca
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ đăng ký khách
đóng gáy
Sổ đăng ký làm thêm giờ, ngày 50 tờ A4/quyển in 2 mặt
nghỉ
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ đăng ký vật tư
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ giao nhận ca cổng chính
đóng gáy
Sổ giao nhận ca cổng chính nhà 50 tờ A4/quyển in 2 mặt
máy 300MW
đóng gáy

Ghi chú

nt
nt
nt

157 Sổ phân tích nước theo tầm

nt

158

nt

159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

74
STT
176
177
178
179
180
181
182
183
184

Thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ giao nhận ca cổng đường tầu
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ giao nhận ca cổng nhà 9 tầng
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ giao nhận ca cổng phụ 1-3
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ giao nhận ca cổng tập thể
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ giao nhận ca kho vật tư
đóng gáy
Sổ giao nhận ca khu vật tư 50 tờ A4/quyển in 2 mặt
PCCC
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ giao nhận ca nhà xe
đóng gáy
Sổ giao nhận ca trạm bơm và 50 tờ A4/quyển in 2 mặt
tuyến ống tuần hoàn
đóng gáy
50 tờ A4/quyển in 2 mặt
Sổ giao nhận ca trưởng kíp
đóng gáy
Danh mục hàng hóa

Ghi chú

nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt

Ghi chú: Bên mời thầu sẽ cung cấp mẫu cho nhà thầu trong quá trình thương thảo
hợp đồng
- Hàng hóa do nhà thầu chào phải mới 100% và chưa qua sử dụng.
- Hàng hóa giao tại kho bên mua phải được bảo quản theo đúng tiêu chuẩn đóng
gói của nhà sản xuất.
- Yêu cầu Nhà thầu cam kết:
+ Cung cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, đủ số lượng và chủng loại hàng hóa
theo yêu cầu của E-HSMT.
+ Kiểu cách sản phẩm, quy cách in ấn đáp ứng theo yêu cầu của Bên mời thầu.
+ Trong quá trình sử dụng hàng hóa, nếu sản phẩm có sai sót, khiếm khuyết, lỗi in ấn
do lỗi của nhà sản xuất, sau khi Bên mời thầu thông báo (bằng văn bản, hình thức fax,
scan gửi email) nhà thầu cử ngay nhân sự đến để xem xét đánh giá và xử lý.
2.2. Quy định về phương thức kiểm tra, nghiệm thu, giao nhận
- Địa điểm giao nhận: Hàng hóa được giao tại Công ty Nhiệt điện Uông Bí, địa chỉ:
Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh.
- Hàng hóa phải được đóng gói, nguyên đai, nguyên kiện theo đúng tiêu chuẩn của
nhà sản suất.
- Kiểm tra thông số kỹ thuật theo quy định của Hợp đồng đã ký.

75
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.1. "Chủ đầu tư" là tổ chức được quy định tại E-ĐKCT;
1.2. "Hợp đồng" là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể hiện
bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu
kèm theo;
1.3. "Nhà thầu" là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập
hoặc liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT;
1.4. "Nhà thầu phụ" là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh
sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT hoặc
nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất
trong E-HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một
phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong EHSDT được Chủ đầu tư chấp thuận;
1.5. "Tài liệu Hợp đồng" nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp
đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng;
1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung
cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả
các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);
1.7. "Ngày" là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;
1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu,
vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ
sở y tế;
1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo hành, bảo trì,
duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ;
1.10. "Hoàn thành" là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên quan
theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng;
1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại E-ĐKCT.
2. Thứ tự ưu
Các tài liệu cấu thành hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau
tiên
đây:
2.1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng
các Phụ lục khác);
2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương
thảo, hoàn thiện hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
2.5. Điều kiện chung của hợp đồng;
2.6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng
thầu (nếu có);
2.7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.
3. Luật và ngôn Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng
ngữ
là tiếng Việt.
4. Ủy quyền
Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT, Chủ đầu tư có thể ủy
quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác,

76
sau khi thông báo bằng hình thức điện tử cho Nhà thầu và có thể rút
lại quyết định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng hình thức điện tử
cho Nhà thầu.
5. Thông báo
5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến
hợp đồng phải được thể hiện bằng hình thức điện tử, theo địa chỉ quy
định tại E-ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày bên
kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo
ngày nào đến muộn hơn.
6. Bảo đảm
6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư
thực hiện hợp không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận E-HSDT và trao
đồng
hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo giá trị và
hiệu lực quy định tại E-ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
E-ĐKCT.
7. Nhà thầu phụ 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh
sách các nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT để thực hiện một phần
công việc nêu trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không
làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách
nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các
nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu
phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do
xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc
khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong EHSDT.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.
8. Giải quyết
8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp
tranh chấp
phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng,
hòa giải trong thời gian quy định quy định tại E-ĐKCT kể từ ngày
phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa
việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT.
9. Phạm vi cung Hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải được cung cấp theo quy định
cấp
tại Chương IV và được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận
không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại hàng hóa, dịch vụ
mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các loại hàng hóa, dịch vụ
đó.
10. Tiến độ
Tiến độ cung cấp hàng hóa và lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan
cung cấp hàng phải được thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02 Chương IV. Nhà
hóa, lịch hoàn thầu phải cung cấp các hóa đơn và/hoặc các chứng từ tài liệu khác
thành các dịch theo quy định tại E-ĐKCT.
vụ liên quan
(nếu có) và tài
liệu chứng từ
11. Trách
Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ hàng hóa và các dịch vụ liên quan
nhiệm của Nhà trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 E-ĐKC và theo tiến độ

77
thầu
12. Loại hợp
đồng
13. Giá hợp
đồng

14. Điều chỉnh
thuế
15. Tạm ứng

cung cấp hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy định tại
Mục 10 E-ĐKC.
Loại hợp đồng: Trọn gói.
13.1. Giá hợp đồng được ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực
hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan của gói
thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất
lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn
bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn gói
và cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là
một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi
cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.

15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy
định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương
đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát
hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm
ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm
ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.
15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện
Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã
được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao
các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà
thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm
ứng không đúng mục đích.
15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ
nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo
bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh
toán.
16. Thanh toán 16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT. Trường
hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số tiền
thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm
được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán
thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các
khoản vay thương mại bằng VND.
16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.
17. Bản quyền Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh
do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu
trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà Nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu
tư.
18. Sử dụng các 18.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng hình thức điện tử của Chủ
tài liệu và thông đầu tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cũng như
tin liên quan
đặc tính kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ
đến hợp đồng
đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đưa ra cho bất cứ ai không phải
là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu

78
cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực hiện hợp
đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi cần thiết
cho việc thực hiện hợp đồng này.
18.2. Nếu không có sự đồng ý bằng hình thức điện tử của Chủ đầu tư,
Nhà thầu không được sử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào nêu
trong Mục 18.1 E-ĐKC vào mục đích khác trừ khi vì mục đích thực
hiện hợp đồng.
18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền sở hữu
của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu phải trả lại cho
Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã
hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.
19. Thông số kỹ Hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ
thuật và tiêu
phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập ở Chương
chuẩn
V; nếu ở Chương V không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn
nào có thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn
tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc
vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
20. Đóng gói
Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu quy định tại Ehàng hóa
ĐKCT phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển để chuyển
hàng hóa từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định. Việc
đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va chạm trong
khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác của môi trường. Kích
thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận
chuyển như khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ
tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định.
21. Bảo hiểm
Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đủ để bù
đắp những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận
chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy định tại
E-ĐKCT.
22. Vận chuyển Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy định tại Evà các dịch vụ ĐKCT.
phát sinh
23. Kiểm tra và 23.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm tra, thử
thử nghiệm
nghiệm hàng hóa được cung cấp để khẳng định hàng hóa đó có đặc
hàng hóa
tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm
và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại EĐKCT.
23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù
hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ
chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác
hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu
cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng
thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có
quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi
rủi ro và chi phí liên quan do Nhà thầu chịu.
23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và Mục 23.2
E-ĐKC, Nhà thầu không được miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các
nghĩa vụ khác theo hợp đồng.

79
24. Bồi thường
thiệt hại

Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 26 E-ĐKC, nếu
Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc
theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư
có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường tương
ứng với % giá trị công việc chậm thực hiện như quy định tại EĐKCT tính cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác
như thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.
Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại E-ĐKCT. Khi
đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng
theo quy định tại Mục 29 E-ĐKC.
25. Bảo hành
25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng
là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo,
trừ khi có quy định khác trong E-ĐKCT. Ngoài ra, Nhà thầu cũng
phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không
có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá
trình sử dụng bình thường của hàng hóa.
25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong EĐKCT.
26. Bất khả
26.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện
kháng
nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên, chẳng
hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt,
dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.
26.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự
kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng hình thức điện tử
cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời,
chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được
cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả
kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện
bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải
tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh
thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các
phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong
trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu
các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.
26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp
bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị
chấm dứt hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả
kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy
định tại Mục 8 E-ĐKC.
27. Hiệu chỉnh, 27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong
bổ sung hợp
các trường hợp sau:
đồng
a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật đối với
trường hợp hàng hóa cung cấp theo hợp đồng mang tính đặc chủng
được đặt hàng sản xuất cho riêng Chủ đầu tư;
b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết
ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;

80

28. Điều chỉnh
tiến độ thực
hiện hợp đồng

29. Chấm dứt
hợp đồng

c) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;
d) Thay đổi địa điểm giao hàng;
đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
e) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT.
27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở
ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ
sung hợp đồng.
Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp
sau đây:
28.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc
sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu
khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;
28.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không
làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng
thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến
độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải
báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định;
28.4. Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT.
29.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu một
trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công
việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong
khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để
tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành
vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 trong
quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT.
29.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một
phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu
tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng
bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ
đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị
chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần
hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp
đồng do mình thực hiện.
29.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b
Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù
nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của
Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

81
Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
E-ĐKC 1.1
E-ĐKC 1.3

Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công
ty Phát điện 1
Nhà thầu: ___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

E-ĐKC
1.11

Điểm giao hàng cuối cùng là: Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Địa chỉ: Khu 6 phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng
Ninh.

E-ĐKC 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng: Các tài liệu bổ
sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Bên mời thầu có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình
cho người khác.

E-ĐKC 4
E-ĐKC 5.1

1. Các thông báo cần gửi về Bên mời thầu theo địa chỉ dưới đây:
Tên Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng
Công ty Phát điện 1
Địa chỉ: Khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh
Điện thoại: 02033850889
Fax: 02033850668
2. Các thông báo cần gửi về Nhà thầu theo địa chỉ dưới đây:
Tên Nhà thầu: ...................
Địa chỉ: ..................
Điện thoại: ....................
Fax: ...........................

E-ĐKC 6.1

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Nhà thầu cung cấp một bảo
đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc
tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. Trường hợp
Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều
kiện (trả tiền khi có yêu cầu, theo Mẫu số 23 Chương VIII – Biểu mẫu
hợp đồng).
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% Giá hợp đồng (ghi cụ thể giá
trị khi thiết lập hợp đồng).
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp
đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến hết ngày ____
tháng ____ năm ______(Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải có hiệu lực
cho đến khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao và hai bên ký biên bản
nghiệm thu bàn giao hoàn thành).

E-ĐKC 6.2

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Hoàn trả bảo đảm thực
hiện hợp đồng cho nhà thầu ngay sau khi hoặc không chậm hơn 20 ngày
kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thực hiện hợp đồng.

E-ĐKC 7.1

Danh sách nhà thầu phụ: Không áp dụng.

82
E-ĐKC 7.3

Yêu cầu khác về nhà thầu phụ: Không áp dụng.

E-ĐKC 8.2

Thời gian để tiến hành hòa giải: Trong vòng 15 ngày.
Giải quyết tranh chấp:
1. Bên A và Bên B có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh
giữa hai Bên thông qua thương lượng, hòa giải.
2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa
giải trong thời gian 15 ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ
Bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo
cơ chế khiếu nại ra Toà án có thẩm quyền theo chỉ định của Bên mời
thầu. Quyết định cuối cùng của Toà án là Quyết định có hiệu lực chấp
hành đối với các Bên. Mọi chi phí và lệ phí Toà án do Bên thua kiện chịu.

E-ĐKC 10

Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và tài liệu sau đây về hàng hóa:
+ Đề nghị cấp hàng của Nhà thầu.
+ Thời gian giao hàng.
+ Số lượng hàng hóa, quy cách đóng gói.
+ Phương tiện vận chuyển và cán bộ nghiệm thu, giao hàng.
+ Các thông tin (yêu cầu) khác liên quan đến hàng hóa cung cấp;
Bên mời thầu phải nhận được thông tin, tài liệu chứng từ nói trên trước
khi hàng hóa đến địa điểm giao nhận cuối cùng, nếu không Nhà thầu sẽ
phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này.

E-ĐKC
13.1

Giá hợp đồng:____ [ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư chấp
thuận E-HSDT và trao hợp đồng].

E-ĐKC 14

Điều chỉnh thuế: Trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp tại
thời điểm thanh toán nếu chính sách về thuế có sự thay đổi (tăng hoặc
giảm) và trong hợp đồng có quy định được điều chỉnh thuế, đồng thời
Nhà thầu xuất trình được các tài liệu xác định rõ số thuế phát sinh thì
khoản chênh lệch của chính sách về thuế sẽ được điều chỉnh theo quy
định trong hợp đồng.

E-ĐKC
15.1
E-ĐKC
16.1

Tạm ứng: Không áp dụng
Thanh toán:
- Hình thức thanh toán: chuyển khoản 100% giá trị thực hiện hợp đồng
sau khi khấu trừ hợp đồng (nếu có).
- Số lần thanh toán: thanh toán một lần.
- Thời hạn thanh toán: trong vòng 45 ngày kể từ khi Bên mời thầu nhận
đầy đủ hồ sơ thanh toán, bao gồm.
+ Văn bản đề nghị thanh toán.
+ Hóa đơn GTGT do Bộ Tài chính quy định.
+ Biên bản bàn giao, nghiệm thu chất lượng, khối lượng hoàn thành
được ký kết giữa hai Bên.
+ Bảng tính giá trị thanh toán được hai bên xác nhận.
+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có).

83
E-ĐKC 20

E-ĐKC 21
E-ĐKC 22

E-ĐKC
23.1
E-ĐKC 24

Đóng gói hàng hóa: Hàng hóa giao tại kho bên mua phải được đóng gói
nguyên đai, nguyên kiện, bảo quản theo đúng tiêu chuẩn đóng gói của nhà
sản xuất và được vận chuyển theo đúng các quy định về an toàn, về bảo
vệ môi trường và đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật được nêu chi tiết tại Mục 2
Chương V của E-HSMT.
Nội dung bảo hiểm: Không áp dụng.
Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Hàng hóa được Bên bán chịu trách
nhiệm vận chuyển và được giao tại kho Bên mua bằng chi phí của Bên
bán.
Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Không áp dụng
- Bên mời thầu sẽ khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi
thường tương ứng với 01% giá trị của hàng hóa tính cho mỗi ngày giao
hàng chậm.
- Bên mời thầu sẽ khấu trừ tối đa đến 08% giá trị hợp đồng. Khi đạt
đến mức tối đa, Bên mời thầu có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy
định tại Mục 29 E-ĐKC.

E-ĐKC
25.1

Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa: Không yêu cầu

E-ĐKC
25.2

Yêu cầu về bảo hành: Không áp dụng

E-ĐKC
27.1 (e)

Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung Hợp đồng cụ thể:
- Thay đổi khối lượng hàng hóa (nếu có);
- Thay đổi thời gian thực hiện Hợp đồng (nếu có);
- Các thay đổi khác, tùy vào điều kiện cụ thể của các hai bên (phù hợp
với các quy định của pháp luật hiện hành).

E-ĐKC
28.4

Các trường hợp khác: Không áp dụng.

E-ĐKC
29.1 (d)

Các hành vi khác: Không áp dụng.

84
Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một
phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng
dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp đồng.
Mẫu số 21. Thư chấp thuận Hồ sơ đề xuất và trao hợp đồng
Mẫu số 22. Hợp đồng
Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng

85
Mẫu số 21
THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
_______, ngày________ tháng_______ năm_______
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]
Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số____ ngày______ tháng______ năm______ của Bên mời thầu [ghi
tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Bên mời thầu đã
chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số
hiệu gói thầu] với giá hợp đồng là:_______ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là: _______ [ghi thời
gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với
Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:_________ [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa
điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng:_____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa
điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 23
Chương VIII của E-HSMT với số tiền_____ và thời gian hiệu lực______ [ghi số tiền
tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn
bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu
phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Bên mời
thầu sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện
năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Nếu đến ngày_______ tháng_______ năm _______ (1) mà Nhà thầu không tiến hành
hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị
loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu.

86
Mẫu số 22
HỢP ĐỒNG

(1)

____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Hợp đồng số: _________
Gói thầu: ____________ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _________ [ghi tên dự án]
- Căn cứ (2) ___[Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 14/6/2005 của Quốc
hội];
- Căn cứ (2)____[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội];
- Căn cứ (2)____[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
thầu];
- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về
việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và
thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____
năm ____ của Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu
và Nhà thầu trúng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Bên mời thầu (sau đây gọi là Bên A)
Tên Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu]: ____________________________
Địa chỉ: _______________________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________________
Fax: __________________________________________________________
E-mail:________________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ______________________________________________
Chức vụ: ______________________________________________________
(1)

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp,
đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với E-ĐKCT.
(2)
Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

87
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____
(trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu :___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu]
Địa chỉ: _______________________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________________
Fax: __________________________________________________________
E-mail:________________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ______________________________________________
Chức vụ: ______________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ngày ___tháng ___năm ___(trường hợp
được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm
theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ
lục khác);
2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn
thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. E-ĐKCT;
5. E-ĐKC;
6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A

88
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5
của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng
cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong EĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định
tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và
trách nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: ___[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp
đồng].
2. Phương thức thanh toán:____[ghi phương thức thanh toán theo quy định
tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT].
Điều 6. Loại hợp đồng
Loại hợp đồng: trọn gói
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _____ [ghi thời gian thực hiện hợp
đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp
đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo
luật định.
Hợp đồng được lập thành ____ bộ, Bên mời thầu giữ ____ bộ, Nhà thầu giữ
____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau./.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

CỦA NHÀ THẦU

CỦA BÊN MỜI THẦU

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

89
PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và
những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng,
bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền)
cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí
(nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời
điểm đóng thầu theo quy định.
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
STT

Nội dung giá hợp đồng

Thành tiền

1

Giá hàng hoá

(M)

2

Giá dịch vụ liên quan

(I)

Tổng cộng giá hợp đồng
(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng)

(M) + (I)

BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA
Đơn Khối
STT Mô tả hàng hóa
vị tính lượng
(1)
(2)
1 Hàng hoá thứ 1

(3)

(4)

Xuất xứ, ký mã
hiệu, nhãn mác
của sản phẩm
(5)

Đơn
giá

Thành tiền
(Cột 4x6)

(6)

(7)
M1

2

Hàng hoá thứ 2

M2

n

….
Hàng hoá thứ n

Mn

Tổng cộng giá hàng hoá đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

M=M1+M2
+…+Mn

90
BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Mô tả dịch vụ

Khối lượng

Đơn vị
tính

(1)

(2)

(3)

Địa điểm
thực hiện
dịch vụ

Đơn giá

Thành tiền
(Cột 2x5)

(4)

(5)

(6)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu
có)
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

(I)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ
THẦU

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA BÊN
MỜI THẦU

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

91
Mẫu số 23
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

(1)

____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: _________[ghi tên Bên mời thầu]
(sau đây gọi là Bên mời thầu)
Theo đề nghị của ____[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà
thầu đã trúng thầu gói thầu ____[ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng
cung cấp hàng hoá cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong E-HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Bên
mời thầu bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm
nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____[ghi tên của ngân hàng] ở ____[ghi tên quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ____[ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là
“Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu
với số tiền là ____[ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử
dụng theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh
toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Bên mời thầu bất cứ khoản tiền nào trong
giới hạn ____[ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Bên mời
thầu thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh
thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết
ngày___tháng___năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là
thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy
bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Bên mời thầu xem xét, quyết định. Trong
trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà
thầu trúng thầu gói thầu ____[ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số__[ghi số hợp
đồng] ngày ____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5218 dự án đang đợi nhà thầu
  • 43 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 53 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12638 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14513 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây