Thông báo mời thầu

Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:00 16/10/2020
Số TBMT
20201042988-00
Công bố
16:34 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:34 16/10/2020
đến
10:30 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:30 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 10

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
1. Giới thiệu chung về công trình và gói thầu
1.1. Công trình: Sửa chữa tàu SAR 273 của Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu
nạn hàng hải Việt Nam.
1.2. Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273.
1.3. Chủ đầu tư: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam.
1.4. Nguồn kinh phí thực hiện; Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung
tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam – Kinh phí không tự chủ (theo
Quyết định số 2534/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2019.
1.5. Mục tiêu đầu tư: Tàu SAR 273 được đóng năm 2004 tại Nhà máy đóng tàu
Sông Cấm - Hải Phòng đến nay đã được 16 năm. Tàu luôn làm việc trong những
điều kiện thời tiết khắc nhiệt và độ ẩm cao. Do đó tình trạng kỹ thuật của tàu đã
bị suy giảm nếu không duy trì việc bảo quản bảo dưỡng thường xuyên tại bến và
trên đốc theo quy phạm cùng với việc thay thế trang thiết bị, vật tư phụ tùng kịp
thời thì tàu sẽ không đảm bảo được tính sẵn sàng thực hiện các nhiệm vụ tìm kiếm
cứu nạn trên biển và các nhiệm vụ đột xuất khác khi có yêu cầu.
1.6. Tiến độ thực hiện gói thầu: ≤ 30 ngày, kể từ ngày bàn giao tàu SAR 273 cho
nhà thầu sửa chữa.
1.7. Phạm vi công việc của gói thầu: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273 đảm bảo
các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và khối lượng các hạng mục theo Dự toán
điều chỉnh được phê duyệt tại Quyết định số 1473/QĐ-CHHVN ngày 30/9/2020
của Cục Hàng hải Việt Nam.
Tàu SAR273 là loại tàu cao tốc, có mức độ tự động hóa rất cao và hiện đại chuyên
dụng làm nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn hàng hải. Tàu SAR273 được đóng tại Nhà
máy đóng tàu Sông Cấm - Hải Phòng và giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm
cứu nạn hàng hải Việt Nam quản lý, sử dụng, khai thác từ tháng 8/2004. Tàu được
Đăng kiểm Loyds phân cấp và được chuyển đổi sang Đăng kiểm Việt Nam. Tàu
có các thông số chính như sau:
- Tên tàu
: SAR 273
- Quốc tịch
: Việt Nam
- Hô hiệu
: 3WOR
- Số IMO
: IMO9281463
- Cảng đăng ký
: Hải Phòng
- Chủ tàu
: Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam
- Người khai thác
: Trung tâm Phối hợp TKCN Hàng hải KVI
- Loại tàu
: Tìm kiếm, Cứu nạn
- Phân cấp
: VR042294
- Năm đóng
: 2004
- Số thuyền viên
: 15 người
- Dung tích nhiên liệu
: 10.31 m3 (dầu D.O)

- Dung tích nước ngọt
:2.37 m3
- Dung tích nước thải
: 0.52 m3
- Tốc độ tối đa
: 19 hải lý/giờ
- Chiều dài lớn nhất LOA
: 28.9 M
- Chiều dài tàu LPP
: 25.450 M
- Chiều rộng lớn nhất Bmax
: 6.2 M
- Chiều rộng tàu Beam
: 5.920 M
- Chiều cao mạn
: 3.35 M
- Tổng dung tích
: 132 GT
- Dung tích có ích
: 39 NT
- Mạn khô mùa hè
: 1.381 M
- Summer Draft
: 1.660 M
- Lượng chiếm nước toàn tải : 116.599 MT
- Trọng luợng tàu không
: 86.686 MT
- Tốc độ tàu
: 19 hlý/h
*Bề dày vỏ tầu
- Thép đáy tàu: 8/6 và 5 mm
- Hai bên hông: 4 mm
- Boong: 4/5 mm
- Vách ngăn: 4/5 mm
* Trang thiết bị nghi khí hàng hải.
ĐVT

Số
lượng

Cái

1

Cái

1

1

RADA

2

Máy GPS

Quy cách Nguồn gốc xuất xứ
RADAR TRANSPONDER
Kiểu: FR-2115
GP-3500 Furuno, Nhật

3

Máy AIS

FURUNO FA150

Cái

1

4

Máy VHF
Máy MFHFSSB RADIO
TELEPHONE

DSC Furuno

Cái

2

Furuno, Nhật

Cái

1

6

Máy VHF hàng không

PS 7001, Nauy

Cái

1

7

Máy VHF tàu cá

WENDEN (Super 4800)

Cái

1

8

Máy INMARSAT - C

Đan Mạch

Cái

1

9

Máy INMARSAT - F

JRC: JUE 251

Cái

1

10

Máy vô tuyến tầm phương

TAIYO TD_ L1550A

Cái

1

Tên thiết bị

Stt

5

11

Tốc độ kế, máy đo sâu

DOPPLER SPEED LOG
Furuno, Nhật

Cái

1

12

Máy đo gió

Walker 2020

Cái

1

13

Máy NAVTEX

Furuno, Nhật

Cái

1

14

La bàn từ

C.Plath (Jupiter) Kiểu:
Navipol-l

Cái

1

* Trang thiết bị phần máy
a. Máy chính.
Tàu SAR 273 được trang bị 02 máy chính của hãng MTU chế tạo năm 2003 và
được đưa vào sử dụng năm 2004, là loại động cơ diesel 4 kỳ, 08 xy lanh, bố trí
hình chữ V và được làm mát gián tiếp. Chúng được điều khiển bằng hệ thống
điện tử hiện đại và khởi động bằng điện 1 chiều 24V.
+ Các thông số cơ bản của 02 máy chính:
- Máy chính MTU 8V. 4000 M60
- Tổng công suất: 2 x 880Kw
- Vòng quay: 1800 v/ph
b. Máy phát điện
Máy phát điện được lai bởi động cơ Diesel Cummins 6 BT 5.9 - D(M). Là loại
động cơ diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, bố trí thẳng hàng, tăng áp bằng tua bin khí xả với
hệ thống làm mát gián tiếp.
- Tổng công suất: 2x78 Kw
- Số lượng: 02
c. Máy phát điện xoay chiều
- Hiệu: Stamford
- Công suất: 40 KvA
- Điện thế: 240v/415V AC
- Pha: 3
- Số lượng: 02
d. Hộp số:
Hiệu REINTJES; WVS 430/1; I = 2.458/1 (1800/732)
e. Trục chân vịt:
Hiệu: CASUO PROPELLER, S.A; Fixed Propeller; Leng 6428, dia. 96mm;
Propeller: 5 blades, Cu3, Dia.: 1200 mm
f. Máy lái:
Loại Motor bơm thủy lực ROTOR, 5RN90L04, 415v, 1.5kW, 1425rpm; Bơm
thủy lực DOWTY, OPL 011.
g. Máy lọc dầu -Động cơ điện

Kiểu: OCT-02-137 BNCA-080BC-02
Hãng sản xuất: Westfalia Loher
* Thiết bị cứu sinh:
Trên tàu được trang bị các thiết bị cứu sinh như sau: 02 phao bè tự thổi loại 20
người DEEP SEA, ngày chế tạo: 05/2017, nơi chế tạo: “MED S.L.R.” in
Montaletto di Cervia (RA) – ITALY; phao bè, phao tròn, phao áo.
* Các trang thiết bị khác trên tàu
+ Neo
- Mỏ neo: 1 x 105 kg
- Xích neo: 13 mm U2
+ Bơm chữa cháy
- Hiệu suất 60 m3
- Số hiệu Nowa 65-32
* Điều kiện khai thác
Cấp gió: Cấp 5 đến cấp 6
Vùng hoạt động: Hạn chế I
Tầm hoạt động: 150 hải lý
- Cấp tàu: *- VRH HSC (150) Search and rescue vessel;
- Cấp máy: *- VRM HSC.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Nhà thầu phải tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên
bản vẽ thiết kế thi công. Ngoài ra, nhà thầu còn phải thực hiện các công việc cần
thiết trong quá trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng bao gồm
tổ chức thi công, giám sát, nghiệm thu, thử nghiệm, an toàn lao động, vệ sinh môi
trường, phòng chống cháy nổ, huy động thiết bị, kiểm tra, giám sát chất lượng và
các yêu cầu khác (nếu có)
2.1. Yêu cầu về vật liệu, vật tư, thiết bị thay thế:
Stt
Vật liệu
1 Vật liệu sắt - Hàn
2 Vật liệu sơn
3 Vật tư, phụ tùng thay thế cho
máy chính, máy phát điện
4 Vật liệu của hệ thống van ống
5 Vật liệu vỏ tàu
6 Các trang thiết bị an toàn tàu
biển

Tiêu chuẩn
QCVN 21:2015/BGTVT/SĐ2:2017
Theo tiêu chuẩn hãng sơn
QCVN 54: 2013/BGTVT và tiêu chuẩn
của nhà sản xuất
QCVN 54: 2013/BGTVT
QCVN 54: 2013/BGTVT
QCVN 42:2015/BGTVT/SĐ1:2017

2.2. Yêu cầu về quy phạm thi công, nghiệm thu:
Stt
1

Loại hình công việc
Phần triền đà và dịch vụ

Quy chuẩn, tiêu chuẩn
Thực hiện theo Nghị định số
111/2016/NĐ-CP

Công tác kiểm tra, bảo dưỡng, sửa
2 chữa, thay thế, nghiệm thu kỹ
QCVN 54: 2013/BGTVT
thuật phần thân tàu.
Công tác làm sạch bề mặt kim
ISO 8501-1:2007
2.1
loại trước khi sơn
2.2 Công tác sơn
2.3

3

3.1

3.2

4
4.1
4.2

4.3

Công tác sửa chữa, bảo dưỡng,
thay thế, nghiệm thu kỹ thuật
phần hàn và tôn vỏ
Công tác kiểm tra bảo dưỡng sửa
chữa thay thế nghiệm thu kỹ thuật
trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa,
cứu nạn, thiết bị hàng hải
Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay
thế nghiệm thu kỹ thuật trang thiết
bị cứu sinh, cứu hỏa, cứu nạn
Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay
thế nghiệm thu kỹ thuật trang thiết
bị hàng hải
Công tác kiểm tra bảo dưỡng sửa
chữa thay thế nghiệm thu kỹ thuật
hệ thống động lực
Kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa hệ
trục chân vịt và chân vịt
Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa,
thay thế chi tiết gối đỡ trục chân
vịt
Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa,
thay thế chi tiết, nghiệm thu kỹ
thuật hệ thống máy lái

Theo tiêu chuẩn hãng sơn
QCVN 21:2015/BGTVT/SĐ2:2017
Và QCVN 54: 2013/BGTVT

QCVN 42:2015/BGTVT/SĐ1:2017

QCVN 54: 2013/BGTVT

QCVN 54: 2013/BGTVT
QCVN 54: 2013/BGTVT
QCVN 54: 2013/BGTVT

QCVN 54: 2013/BGTVT

5

6

7

8

9

Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa,
thay thế vật, tư nghiệm thu kỹ
thuật Máy chính
Kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa,
thay thế vật tư, nghiệm thu kỹ
thuật máy phát điện (bao gồm
động cơ Diesel lai máy phát)
Công tác kiểm tra, bảo dưỡng, sửa
chữa, thay thế, nghiệm thu kỹ
thuật hệ thống điện
Công tác kiểm tra, bảo dưỡng, sửa
chữa, thay thế, nghiệm thu kỹ
thuật hệ thống van ống
Công tác kiểm tra, bảo dưỡng, sửa
chữa, thay thế, nghiệm thu kỹ
thuật hệ thống thông tin thông tin
liên lạc và vô tuyến điện

QCVN 54: 2013/BGTVT và tiêu
chuẩn, khuyến cáo nhà chế tạo
QCVN 54: 2013/BGTVT và tiêu
chuẩn, khuyến cáo nhà chế tạo
QCVN 54: 2013/BGTVT và tiêu
chuẩn, khuyến cáo nhà chế tạo
QCVN 54: 2013/BGTVT và tiêu
chuẩn, khuyến cáo nhà chế tạo
QCVN 54: 2013/BGTVT và Đăng
kiểm Việt Nam

Các biện pháp bảo đảm an toàn lao động và PCCC trong thi công.
Trước khi tiến hành thi công các hầm, các két chứa nhiên liệu trên tàu phải
được hút khô vệ sinh chống cháy nổ. Trong quá trình thi công hàn cắt tôn đều
được bố trí các chế độ trực ca phòng cháy nổ, các khoang hầm chứa kín đều được
thông thoáng, đảm bảo an toàn trong khi vệ sinh, gõ gỉ, sơn, các chế độ thử áp
lực thực hiện theo đúng thứ tự quy trình quy phạm kỹ thuật đã được quy định.
Trong quá trính sửa chữa có sự kiểm tra, giám sát của Đăng kiểm, của
Thuyền máy trưởng, cán bộ kỹ thuật Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng
hải khu vực I và Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam.
Sau khi tàu sửa chữa hoàn chỉnh được chạy thử nghiệm thu phải được cơ
quan Đăng kiểm kiểm tra chấp nhận và cấp các loại giấy phép cho tàu hoạt động.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 605 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13709 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15554 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây