Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:51 16/10/2020
Số TBMT
20201043480-00
Công bố
16:26 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4, trang bị nội thất, thiết bị cho hội trường và nhà A1 – Trường Đại học Giao thông vận tải
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1
Chủ đầu tư
Tên gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1 Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4, trang bị nội thất, thiết bị cho hội trường và nhà A1-Trường Đại học Giao thông vận tải Thời gian thực hiện hợp đồng là: 40 ngày
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4, trang bị nội thất, thiết bị cho hội trường và nhà A1 – Trường Đại học Giao thông vận tải
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:26 16/10/2020
đến
16:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
115.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 13

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
- Tên gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1
- Công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4, trang bị nội thất, thiết bị cho hội trường và nhà A1-Trường Đại học Giao thông vận tải.
- Nguồn vốn: Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
- Địa điểm xây dựng: Trường Đại học Giao thông vận tải, Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư công trình: Trường Đại học Giao thông vận tải 1. Phạm vi công việc của gói thầu
+ Hiện trạng Nhà A4: Là khối nhà 5 tầng, kết cấu hệ khung bê tông cốt thép, bao gồm các phòng có chức năng chính là đào tạo thực hành, được trang bị rất nhiều các thiết bị giảng dạy. Hiện nay, khối nhà đã xuống cấp nghiêm trọng, khu vực hành lang các tầng xuất hiện các hiện tượng: nhiều mảng tường bong tróc, sơn bạc màu, loang lổ, cửa xập xệ, gạch nền bong tróc, hệ thống điện hành lang không hoạt động ... .trông nhếch nhác, mất mỹ quan, không đảm bảo an toàn cho việc quản lý tài sản, thiết bị, đồ dùng học tập
Một số hình ảnh hiện trạng:
91
92
+ Hiện trạng hội trường: Phần sân khấu đã không còn phù hợp để phục vụ cho hội
trường, hệ thống ánh sáng yếu không đủ yêu cầu, hệ thống âm thanh đã xuống cấp...cụ
- Hệ thống ánh sáng, bố trí không được hợp lý và xuống cấp, không đủ điều kiện phục vụ hội họp
- Phần phông chính xung quanh màn hình led, còn đơn điệu và chưa có điếm nhấn chính trong sân khấu, cần xem xét tran triis thấm mỹ thêm
- Thảm trải sàn đã cũ, bạc màu.
- Hệ thống rèm cần được tự động, khi cần di chuyến che hoặc dấu đi, phục vụ cơ động các cuộc hội họp và mục đích sử dụng khác nhau
- Vách gỗ quanh miệng Bục sân khấu, đã bị mốc hỏng một số vị trí.
Trần thạch cao hội trường một số vị trí bị mục nát, có nguy cơ rơi sập, ảnh hưởng đến thấm mỹ và an toàn trong khi hội họp.
Một số hình ảnh hiện trạng:
94
95
96
+ Hiện trạng phòng họp nhà A1: Nhà trường đã đầu tư dự án nâng tầng mái nhà A1 thành phòng họp nhưng toàn bộ trang thiết bị nội thất, hệ thống loa, máy chiếu đe đưa phòng họp vào hoạt động vẫn chưa có.
Một số hình ảnh hiện trạng:
97
2. Phương án cải tạo nâng cấp
+ Phần Xây dựng: Cải tạo toàn bộ khu vực hành lang nhà A4 (lát nền, trát vá, sơn bả, hệ thống điện hành lang, lam che, lan can, thay cửa các phòng tầng 4,5); nội thất khu vực sân khấu hội trường; nội thất phòng họp nhà A1.
+ Phần Thiết bị: Trang bị thiết bị âm thanh, ánh sáng hội trường; bàn ghế, âm thanh phòng họp nhà A1.
- Ph ối cảnh th iết kế h ội trường:
98
- Phối cảnh thiết kế phòng họp:
99
é ì __
- Và các công việc khác đã nêu tại khối lượng mời thầu
2. Thời hạn hoàn thành
Thời gian thi công gói thầu là 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
II. Yêu cầu về kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ sở quy mô. tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình
Nhà thầu phải tuân thủ các quy trình. quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình. bao gồm:
STT m ^ ^ 1 Á Tên tiêu chuân Số hiệu
Công tác Trắc địa trong xây dựng - Yêu cầu chung; TCVN 9398:2012
Công trình xây dựng. Sai số hình học cho phép; TCVN 5593:1991
Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu; TCVN 4085-85
Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật; TCVN 4314:2003
Tổ chức thi công. TCVN 4055-85
Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. TCVN 5674:1992
Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản. TCVN 5640:1991
Bãi chôn lấp chất thải rắn TCXDVN 261:2001
HT tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản. TCVN-2287-78
Quy định chi tiết về phòng cháy, chữa cháy 35/2006/NĐ-CP
Tiêu chuẩn dàn giáo - Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296 :2004
Tiêu chuẩn an toàn trong xây dựng TCVN 1998 :2004
Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng. TCVN 4244-2005
T iêu chuẩn về phương tiện giao thông đường bộ-Giới hạn lớn nhất cho phép của khí thải. TCVN 6438-2001
Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1770-86
Cát xây dựng. Phương pháp lấy mẫu TCVN 337-86
Cát xây dựng. Phương pháp xác định tạp chất hữu cơ TCVN 345-86
100
STT m ^ ^ 1 Á Tên tiêu chuân Số hiệu
Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng sét TCVN 344-86
Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng chung bụi. bùn. sét TCVN 343-86
Đá dăm. sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1771-87
Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng TCVN 4745-89
Xi măng pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật Xi măng pooclăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật Xi măng xây trát. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4033:1995 TCVN 6260:1997 TCVN-9202:2012
Xi măng . Các tiêu chuẩn thử xi măng TCVN 2682-92
Nước trộn BT và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506:2012
Kết cấu gạch, đá Quy phạm tiêu chuẩn và nghiệm thu gạch,đá TCVN 4955-1985
Và các tiêu chuẩn, quy phạm khác liên quan
Nếu các tiêu chuẩn, quy phạm trên đã được thay thế bởi tiêu chuẩn, quy phạm khác thì nhà thầu phải tuân thủ các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát
a) Kiểm tra chất lượng các hạng mục:
Việc kiểm tra chất lượng các hạng mục công trình được thể hiện trong hợp đồng và phải tuân thủ theo Nghị đinh 46/2015/NĐ-CP, ngày 12 tháng 5 năm 2015 về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Việc kiểm tra chất lượng công trình được tiến hành khi Nhà thầu thông báo đề nghị nghiệm thu các phần công việc để chuyển tiếp giai đoạn thi công hoặc kết thúc công tác xây lắp của hạng mục công trình, hoặc theo yêu cầu của Chủ đầu tư khi trong qua trình thi công giám sát kỹ thuật thi công thấy không đảm bảo và tin cậy về mặt kỹ thuật.
Nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn toàn về chất lượng sản phẩm mình đã thi công và có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các số liệu thí nghiệm, chứng chỉ vật liệu, bán thành phẩm cấu thành hạng mục công trình trước khi chuyển giai đoạn thi công bằng văn bản có xác nhận của cơ quan có tư cách pháp nhân. Các số liệu trên là một trong các căn cứ để nghiệm thu công trình.
Nhà thầu phải thực hiện bấy kỳ những việc kiểm tra và thí nghiệm cần thiết khác dưới sự chỉ đạo của Chủ đầu tư khi xem xét thấy cần thiết để bảo bảo chất luọng công trình.
101
Khi kiểm tra chất lượng công trình, nếu kết quả không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật thì Nhà thầu phải sữa chữa hoặc tháo dỡ làm lại sản phẩm đó bằng chính kinh phí của mình. Đồng thời phải có chứng chỉ chất lượng công trình của các công việc sữa chữa, làm lại đó.
b) Trao đổi công việc :
Mọi kiến nghị, yêu cầu của Nhà thầu liên quan đến xây lắp công trình đối với Chủ đầu tư đều phải thực hiện bằng văn bản và phải lưu trữ trong hồ sơ.
Các quyết định giải quyết các kiến nghị, yêu cầu của Nhà thầu, các quyết định chỉ đạo của Chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền giải quyết cũng phải bằng văn bản.
Chỉ có Chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền (bằng văn bản) mới có quyền đưa ra các chỉ thị, quyết định đối với Nhà thầu.
c) Các mốc thi công :
Sau khi nhận bàn giao mặt bằng thi công, mốc cao độ, tọa độ ranh giới tại công trường, Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản mặt bằng thi công, mốc cao độ, tọa độ ranh giới trong suốt quá trình thi công, đồng thời phải xây dụng mố phụ để khi cần thiết sẽ khôi phục lại.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử)
a) Yêu cầu chung
Vật tư xây dựng, các thiết bị cung ứng để xây lắp công trình phải đảm bảo chất lượng, quy cách, chủng loại theo đúng yêu cầu của thiết kế được duyệt, khuyến khích các Nhà thầu sử dụng các loại vật liệu được đánh giá là tốt hơn yêu cầu của thiết kế để đưa vào công trình. Nhà thầu phải sử dụng các loại vật tư của các nhà sản xuất có giấy phép sản xuất, có chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ các chứng chỉ đảm bảo tiêu chuẩn do cơ quan có chức năng của Việt Nam cấp, sản phẩm đạt chất lượng cao được thừa nhận trên thị trường.
Không được sử dụng các loại sản phẩm có chất lượng không ổn định, công nghệ sản xuất lạc hậu hoặc các sản phẩm không có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng hoặc sản phẩm của các cơ sở gia công nhỏ lẻ, sản lượng thấp, không có đăng ký nhãn hiệu, chất lượng sản phẩm như các loại dây điện, sắt gia công tổ hợp, vật tư nhái nhãn hiệu...
Vật tư, vật liệu trước khi đưa vào công trình phải được sự đồng ý, phê duyệt của Chủ đầu tư bằng văn bản.Trường hợp có sự thay đổi quy cách, chủng loại, xuất xứ vật tư, thiết bị thì phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư mới được thực hiện. Sau khi được phép thay đổi thì bên B phải thử mẫu tại một đơn vị kiểm định có pháp nhân, có năng lực và được Chủ đầu tư chấp thuận. Đưa kết quả thử mẫu cho Chủ đầu tư để Chủ đầu tư xem xét kết luận, chi phí do Nhà thầu chi trả.
b) Yêu cầu cụ thể về đặc tính, thông số kỹ thuật, chủng loại một số loại vật tư, thiết bị chủ yếu sử dụng cho công tác xây lắp của gói thầu:
Nhà thầu cung cấp: catalogue, hình ảnh minh họa, danh mục, sơ đồ, biểu đồ sử dụng, chỉ dẫn và tài liệu giới thiệu thông tin, kích thước minh họa, đặc tính bề ngoài và các đặc
102
điểm khác của vật liệu, trang thiết bị, và các thành phẩm, cùng với các mẫu để xin phê duyệt hoặc lựa chọn thay đổi cho các nội dung sau:
STT Loại vật tư, vật liệu Đặc tính kỹ thuật yêu cầu tối thiêu hoặc tương đương (Các vật liệu, vật tư, thiết bị xây lắp chính có khối luợng lớn phải kèm theo Catalog kỹ thuật) Nguồn gốc, xuất xứ yêu cầu tối thiêu hoặc tương đương
1. Xi măng Sử dụng xi măng Portland TCVN 2682:1992. Chất lượng xi măng thể hiện bằng mác xi măng và được quy định theo TCVN 4032:1985 Xi măng sử dụng loại PC40 nếu không có các yêu cầu bắt buộc được chỉ định trong hồ sơ thiết kế. Hoàng Thạch, Bỉm Sơn
2. Cát Cát dùng cho bê tông phải đảm bảo chất lượng phù hợp với TCVN 7572:2006 Sông Hồng, sông Lô , được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị trường.
3. Gạch xây Đáp ứng yêu cầu TCVN 14052009, tCvN 6355-2009 Được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị trường, được CĐT phê duyệt trước khi sử dụng.
4. Cốt liệu cho vữa Đáp ứng yêu cầu TCVN 7570: 2006, tCvN 7572: 2006 Được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị trường, được CĐT phê duyệt trước khi sử dụng.
5. Sơn Dulux được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị trường.
6. Gạch ốp lát Được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị trường, được CĐT phê duyệt trước khi sử dụng.
7. Trần thạch cao, khung xương phụ kiện Vĩnh Tường được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị trường.
8. Cáp điện; dây điện; dây đồng trần các loại Trần Phú; Cadivi được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị trường.
9. Ống nhựa các loại Tiền Phong được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị trường.
10. Thiết bị điện, dây dẫn, thiết Đáp ứng tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế Được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị
103
STT Loại vật tư, vật liệu Đặc tính kỹ thuật yêu cầu tối thiểu hoặc tương đương (Các vật liệu, vật tư, thiết bị xây lắp chính có khối luợng lớn phải kèm theo Catalog kỹ thuật) Nguồn gốc, xuất xứ yêu cầu tối thiểu hoặc tương đương
bị cấp thoát nước, trường, được CĐT phê duyệt trước khi sử dụng.
11. Và các vật tư, t thiết kế ìiết bị khác phải đáp ứng yêu cầu Được cung cấp bởi các nhà phân phối có uy tín trên thị trường, được CĐT phê duyệt trước khi sử dụng.
12. Nhà thầu phải có văn bản Cam kết cung cấp các tài liệu thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, tên đơn vị cung cấp các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu để Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát phê duyệt trước khi tập kết vật tư, vật liệu, thiết bị về công trình và phải được nghiệm thu theo đúng quy định pháp luật trước khi đưa vào sử dụng.
THIÉT BỊ NỘI THẤT PHÒNG HỌP LỚN NHÀ A1
STT
Danh mục sản phâm
Mô tả sản phâm (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)
Hình ảnh sản phâm (tham khảo)
1
Bàn họp trung tâm
Kích thước: 31000mx700*780
- Toàn bộ khung làm bằng gỗ MDF chống ẩm phủ veneer, gỗ
Phần khung bàn
Veneer được lạng từ gỗ sồi tự nhiên cao cấp, dán lên bề mặt gỗ công ngiệp MDF. Toàn bộ phần khung bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu chuẩn như sau: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ bóng phủ đều trên bề mặt gỗ.
- Khung bàn cấu tạo theo phương pháp lắp ráp để thuận lợi khi tháo lắp, vận chuyển.
- Hệ thống khung bàn đảm bảo cho mức độ chịu lực tức thời là 100kg, và tối thiểu là 80kg đè nặng liên tục mà không làm cong vênh hay
104
xô lệch hệ thống khung giằng của bàn.
- Mặt bàn được làm bằng gỗ MDF chống ẩm phủ veneer kết hợp xương gỗ thịt, gỗ Veneer được
Phần mặt bàn
lạng từ gỗ sồi tự nhiên cao cấp, dán lên bề mặt gỗ công ngiệp MDF, mặt bàn dày 70mm. Toàn bộ bề mặt bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu gồm: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu cầu phải đều, không bị phồng rộp, độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề mặt bàn.
- Các lỗ đi dây micro mặt bàn được cắt bằng máy cắt, đảm bảo đều, đẹp cả hai bề mặt, không bị sứt mẻ, xước dăm,... .phù hợp với thông số kỹ thuật của mặt bích Micro.
- Bề mặt bàn được xoi chỉ sơn trang trí, đảm bảo kích thước đường chỉ soi đồng đều về cả chiều sâu lẫn chiều rộng. Các đường soi chỉ được sơn trang trí bằng công nghệ sơn phun thế hệ mới, với 1 lớp sơn lót và 3 lớp sơn phun màu, được sấy khô ở phòng sấy chuyên dụng để đảm bảo màu sơn được sắc nét và không pha lẫn bụi khi phải sấy khô thủ công hay phơi khô ở điều kiện thời tiết ẩm
- Cạnh góc 2 đầu bàn được tạo cong bằng công nghệ forming, tạo nên cảm giác thoải mái không bị va đập nếu phải di chuyển khi làm việc liên tục.
105
Phần yếm bàn, chân bàn -Phần yếm bàn và chân bàn được làm bằng gỗ veneer kết hợp xương gỗ thịt, gỗ Veneer được lạng từ gỗ tự nhiên cao cấp, Lớp veneer được dán đều lên bề mặt gỗ công nghiệp MDF có khả năng chống ẩm tốt. Yếm bàn dày 17mm, chân bàn dày 50mm. Toàn bộ bề mặt bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu nghiêm ngặt gồm: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu cầu phải đều, không bị phồng rộp, độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề mặt bàn. - Yếm bàn và chân bàn được xoi chỉ sơn trang trí, đảm bảo kích thước đường chỉ soi đồng đều về cả chiều sâu lẫn chiều rộng. Các đường soi chỉ được sơn trang trí bằng công nghệ sơn phun thế hệ mới, với 1 lớp sơn lót và 3 lớp sơn phun màu, được sấy khô ở phòng sấy chuyên dụng để đảm bảo màu sơn được sắc nét và không pha lẫn bụi khi phải sấy khô thủ công hay phơi khô ở điều kiện thời tiết ấm. - Phần trên gỗ veneer được ghép vân tinh tế, kết hợp với sơn trang trí để làm nổi bật sự sang trọng của sản phấm.
2 Bàn họp cỡ trung Kích thước: 2600x550x780mm ‘tìnT Uchlhuòc dãi 28DC X sAuSSO E csa 7ỄQ
Phần khung bàn - Toàn bộ khung làm bằng gỗ MDF chống ấm phủ veneer, gỗ Veneer được lạng từ gỗ sồi tự nhiên cao cấp, dán lên bề mặt gỗ công ngiệp MDF. Toàn bộ phần khung bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu chuấn như sau: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ bóng phủ đều trên bề mặt gỗ.
106
- Khung bàn cấu tạo theo phương pháp lắp ráp để thuận lợi khi tháo lắp, vận chuyển. - Hệ thống khung bàn đảm bảo cho mức độ chịu lực tức thời là 100kg, và tối thiểu là 80kg đè nặng liên tục mà không làm cong vênh hay xô lệch hệ thống khung giằng của bàn.
Phần mặt bàn - Mặt bàn được làm bằng gỗ MDF chống ẩm phủ veneer kết hợp xương gỗ thịt, gỗ Veneer được lạng từ gỗ sồi tự nhiên cao cấp, dán lên bề mặt gỗ công ngiệp MDF, mặt bàn dày 70mm. Toàn bộ bề mặt bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu gồm: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu cầu phải đều, không bị phồng rộp, độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề mặt bàn. - Các lỗ đi dây micro mặt bàn được cắt bằng máy cắt, đảm bảo đều, đẹp cả hai bề mặt, không bị sứt mẻ, xước dăm,... .phù hợp với thông số kỹ thuật của mặt bích Micro. - Bề mặt bàn được xoi chỉ sơn trang trí, đảm bảo kích thước đường chỉ soi đồng đều về cả chiều sâu lẫn chiều rộng. Các đường soi chỉ được sơn trang trí bằng công nghệ sơn phun thế hệ mới, với 1 lớp sơn lót và 3 lớp sơn phun màu, được sấy khô ở phòng sấy chuyên dụng để đảm bảo màu sơn được sắc nét và không pha lẫn bụi khi phải sấy khô thủ công hay phơi khô ở điều kiện thời tiết ẩm
107
Phần yếm bàn, chân bàn -Phần yếm bàn và chân bàn được làm bằng gỗ veneer kết hợp xương gỗ thịt, gỗ Veneer được lạng từ gỗ tự nhiên cao cấp, Lớp veneer được dán đều lên bề mặt gỗ công nghiệp MDF có khả năng chống ẩm tốt. Yếm bàn dày 17mm, chân bàn dày 50mm, mặt trước chân bàn giáp Yếm ốp nổi tạo sự bề thế sang trọng cho bàn . Toàn bộ bề mặt bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu nghiêm ngặt gồm: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu cầu phải đều, không bị phồng rộp, độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề mặt bàn. - Yếm bàn và chân bàn được xoi chỉ sơn trang trí, đảm bảo kích thước đường chỉ soi đồng đều về cả chiều sâu lẫn chiều rộng. Các đường soi chỉ được sơn trang trí bằng công nghệ sơn phun thế hệ mới, với 1 lớp sơn lót và 3 lớp sơn phun màu, được sấy khô ở phòng sấy chuyên dụng để đảm bảo màu sơn được sắc nét và không pha lẫn bụi khi phải sấy khô thủ công hay phơi khô ở điều kiện thời tiết ấm. - Phần trên gỗ veneer được ghép vân tinh tế, kết hợp với sơn trang trí để làm nổi bật sự sang trọng của sản phấm.
3 Bàn họp nhỏ Kích thước: 1300x550x760mm
Phần khung bàn - Toàn bộ khung làm bằng gỗ MDF chống ấm phủ veneer, gỗ Veneer được lạng từ gỗ sồi tự nhiên cao cấp, dán lên bề mặt gỗ công ngiệp MDF. Toàn bộ phần khung bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu chuấn như sau: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải 1300mm 760mm ss°*n, KT (ồng 1300 X séu 550 X cao 760mm
108
đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ bóng phủ đều trên bề mặt gỗ. - Khung bàn cấu tạo theo phương pháp lắp ráp để thuận lợi khi tháo lắp, vận chuyển. - Hệ thống khung bàn đảm bảo cho mức độ chịu lực tức thời là 100kg, và tối thiểu là 80kg đè nặng liên tục mà không làm cong vênh hay xô lệch hệ thống khung giằng của bàn.
Phần mặt bàn - Mặt bàn được làm bằng gỗ MDF chống ẩm phủ veneer kết hợp xương gỗ thịt, gỗ Veneer được lạng từ gỗ sồi tự nhiên cao cấp, dán lên bề mặt gỗ công ngiệp MDF, mặt bàn dày 70mm. Toàn bộ bề mặt bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu gồm: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu cầu phải đều, không bị phồng rộp, độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề mặt bàn. - Các lỗ đi dây micro mặt bàn được cắt bằng máy cắt, đảm bảo đều, đẹp cả hai bề mặt, không bị sứt mẻ, xước dăm,... .phù hợp với thông số kỹ thuật của mặt bích Micro. - Bề mặt bàn được xoi chỉ sơn trang trí, đảm bảo kích thước đường chỉ soi đồng đều về cả chiều sâu lẫn chiều rộng. Các đường soi chỉ được sơn trang trí bằng công nghệ sơn phun thế hệ mới, với 1 lớp sơn lót và 3 lớp sơn phun màu, được sấy khô ở phòng sấy chuyên dụng để đảm bảo màu sơn được sắc nét và không pha lẫn bụi khi phải sấy khô thủ công hay phơi khô ở điều kiện thời tiết ẩm
109
Phần yếm bàn, chân bàn -Phần yếm bàn và chân bàn được làm bằng gỗ veneer kết hợp xương gỗ thịt, gỗ Veneer được lạng từ gỗ tự nhiên cao cấp, Lớp veneer được dán đều lên bề mặt gỗ công nghiệp MDF có khả năng chống ẩm tốt. Yếm bàn dày 17mm, chân bàn dày 50mm, mặt trước chân bàn giáp Yếm ốp nổi tạo sự bề thế sang trọng cho bàn . Toàn bộ bề mặt bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu nghiêm ngặt gồm: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu cầu phải đều, không bị phồng rộp, độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề mặt bàn. - Yếm bàn và chân bàn được xoi chỉ sơn trang trí, đảm bảo kích thước đường chỉ soi đồng đều về cả chiều sâu lẫn chiều rộng. Các đường soi chỉ được sơn trang trí bằng công nghệ sơn phun thế hệ mới, với 1 lớp sơn lót và 3 lớp sơn phun màu, được sấy khô ở phòng sấy chuyên dụng để đảm bảo màu sơn được sắc nét và không pha lẫn bụi khi phải sấy khô thủ công hay phơi khô ở điều kiện thời tiết ấm. - Phần trên gỗ veneer được ghép vân tinh tế, kết hợp với sơn trang trí để làm nổi bật sự sang trọng của sản phấm.
4 Ghế có tay vịn Kích thước : 630x630x1.120mm
110
5
Phần khung ghế
- Khung ghế họp mỹ nghệ được sản xuất thủ công bởi các làng nghề truyền thống; đường nét họa tiết tinh xảo ghệ thuật của những nghệ nhân;
- Khung ghế được làm bằng gỗ Sồi tự nhiên cao cấp đã qua các giai đoạn hấp - sấy; đảm bảo sự ổn định theo thời gian và mọi điều kiện thời tiết khí hậu, chống cong vênh, mối mọt;
- Khung gỗ được điêu khắc hoa văn và chỉ nổi trang trí.; Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử
dụng.
- Ghế có tay vịn cũng được làm bằng gỗ Sồi đồng nhất với thân ghế, đảm bảo sự mỹ quan tổng thể.
- Toàn bộ bề mặt khung ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu nghiêm ngặt gồm: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu cầu phải đều, không bị phồng rộp, độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề mặt.
Phần đệm tựa ghế
Đệm được làm bằng mút bọc vải nỉ cao cấp êm ái có họa tiết hoa văn ; xung quanh được đính cúc đồng trang trí.
Ghế không tay vịn
Kích thước: 520x600x1.120mm
Phần khung ghế
- Khung ghế họp mỹ nghệ được sản xuất thủ công bởi các làng nghề truyền thống; đường nét họa tiết tinh xảo ghệ thuật của những nghệ nhân;
- Khung ghế được làm bằng gỗ Sồi tự nhiên cao cấp đã qua các giai đoạn hấp - sấy; đảm bảo sự ổn định theo thời gian và mọi điều kiện thời tiết khí hậu, chống cong vênh, mối mọt;
K7 r6ng520iỉâu600ittỡ1120f*vn
111
- Khung gỗ được điêu khắc hoa văn và chỉ nổi trang trí.; Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng. - Toàn bộ bề mặt khung ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu nghiêm ngặt gồm: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu cầu phải đều, không bị phồng rộp, độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề mặt.
Phần đệm tựa ghế Đệm được làm bằng mút bọc vải nỉ cao cấp êm ái có họa tiết hoa văn ; xung quanh được đính cúc đồng trang trí.
6 Rèm gỗ Rèm gỗ (gỗ xồi Nga): Rèm sáo gỗ (mành gỗ, rèm sáo gỗ ngang): gồm các lá gỗ được xử lý qua dây chuyền công nghệ cao không gây cong vênh; không mối mọt; dễ vệ sinh, lau chùi. Bề mặt các lá gỗ được phủ một lớp sơn cao cấp có tác dụng giúp bề mặt sáng bóng, bền màu. Rèm sáo gỗ được cấu tạo bởi các lá gỗ (bản: 5 cm) nằm xếp lớp ngang có thể xoay 180 độ, hoặc kéo rút gọn lên trên khi cần; lá gỗ thường được nhập khẩu và gia công lắp ghép hoàn thiện tại Việt Nam tùy theo kích vị trí lắp đặt của khách hàng. Hệ thống dây thang của rèm sáo gỗ liên kết với các lá gỗ, có khoảng cách đều nhau và trên đầu là hộp kỹ thuật có tác dụng giữ các lá gỗ và giúp các lá xoay hoặc kéo lên hay hạ xuống; Ngoài ra, còn có 2 bát treo/ khóa hoặc có đỡ giữa (đối với bộ rèm lớn, thường có độ rộng trên 1,5m) để treo bộ rèm gỗ lên.
112
7 Thảm trải sàn Thảm trải sàn được sản xuất và nhập khẩu tại Thái Lan bởi Star Carpets là dòng sản phẩm trung, cao cấp phù hợp với môi trường khí hậu tại Việt Nam; thảm được dệt từ 100% chất liệu Polypropylene với công nghệ dệt hiện đại theo phương pháp dệt kỹ thuật Leveled Loop; đảm bảo sự liên kết bền chặt với chiều cao của sợi lên tới 4mm trên tống chiều dày 5,5mm; giữ màu sắc luôn tươi mới lâu dài và rất thuận tiện cho việc vệ sinh bề mặt; Khố thông dụng đạt 3,66m rộng 30m m
8 Kính cường lực KCL-0,55 Kính cường lực 8ly khố 0,55m đê toàn bộ mặt bàn có mài cạnh
9 Kính cường lực KCL-0,7 Kính cường lực 8ly khố 0,7 đê toàn bộ mặt bàn có mài cạnh
10 Bàn trà Kích thước 1200x550x760
Phần khung bàn - Toàn bộ khung làm bằng gỗ MDF chống ẩm phủ veneer, gỗ Veneer được lạng từ gỗ sồi tự nhiên cao cấp, dán lên bề mặt gỗ công ngiệp MDF. Toàn bộ phần khung bàn được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu chuẩn như sau: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ bóng phủ đều trên bề mặt gỗ. - Khung bàn cấu tạo theo phương pháp lắp ráp đê thuận lợi khi tháo lắp, vận chuyên. - Hệ thống khung bàn đảm bảo cho mức độ chịu lực tức thời là 100kg, và tối thiêu là 80kg đè nặng liên tục mà không làm cong vênh hay xô lệch hệ thống khung giằng của bàn. . 1 ■: ' !
113
- Mặt bàn được làm bằng gỗ MDF chống ẩm phủ veneer kết hợp xương gỗ thịt, gỗ Veneer được lạng từ gỗ sồi tự nhiên cao cấp, dán lên bề mặt gỗ công ngiệp MDF, mặt bàn dày 20mm. Toàn bộ bề
Phần mặt bàn mặt bàn được sơn phủ PU 4 lớp
theo yêu cầu gồm: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu cầu phải đều, không bị phồng rộp, độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề mặt bàn.
-Phần yếm bàn và chân bàn được làm bằng gỗ veneer kết hợp xương gỗ thịt, gỗ Veneer được lạng từ gỗ tự nhiên cao cấp, Lớp veneer được dán đều lên bề mặt gỗ công nghiệp MDF có khả năng chống ẩm tốt. Yếm bàn dày 17mm, chân bàn dày 50mm, mặt trước chân bàn giáp Yếm ốp nổi tạo sự bề thế sang
A A , , trong cho bàn . Toàn bộ bề mặt bàn
Phần yếm bàn, ‘ , , „TT ' , ' , 1
. " , , được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu
chân bàn à ' , “ w A , ,,
cầu nghiêm ngặt gồm: 1 lớp sơn
lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn
phủ bóng. Lớp sơn hoàn thiện yêu
cầu phải đều, không bị phồng rộp,
độ bóng phủ đều trên toàn bộ bề
mặt bàn.
- Phần trên gỗ veneer được ghép vân tinh tế, kết hợp với sơn trang trí để làm nổi bật sự sang trọng của sản phẩm.
114
THĨỂT Bĩ MẢY CHTỂIỈ PHÒNG HOP LỚN NHÀ A1
STT Chủng loại, nhãn hiệu, thông số kỹ thuật (yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) Hình ảnh minh họa sản phâm
1 Máy chiếu hội trường Acer-F7200 Công nghệ: DLP, DLP 3D ready Độ sáng: 6000 ANSI Lumens Độ phân giải: Max - accept 1080p + (1920 x 1200pixels) True XGA (1024 x 768) Độ tương phản: 4000:1 Tỷ lệ chiếu: 4:3 (Native), 16:9 Chỉnh vuông hình: +/-40° (Vertical, Horizontal, Manual) "Lens Shift : -10% ~ 50% (Vertical Offset), +/-5% (Horizontal Shift), Màu sắc hiển thị: 1,07 tỷ màu Tính năng thân thiện với môi trường, sử dụng vật liệu không có chì, không ô nhiễm văn phòng, ít nóng ... Kích thước trình chiếu: Tùy lựa chọn ống kính Tuổi thọ bóng đèn: Lên đến 3.500h Độ ồn : 34 dB "Cổng kết nối: Input interface: Analog RGB/Component Video (D-sub)x 2, DisplayPort x 1 DVI-D x 1, S-Video (Mini DIN) x 1, 5 BNC (RGBHV) x 1, Component (3 RCA) x 1, Composite Video (RCA) x 1, HDMI (Video, Audio, HDCP) x 1, RCA stereo x 2, Mic In (Stereo mini jack) x 2, (RJ45) x 1 Output interface: Analog RGB (D-sub) x 1, PC Audio (Stereo mini jack) x 1 DC Out (USB Type A) x 1 Control interface: RS232 (D-sub) x 1, 12 V DC (Screen control) x 1 Wired remote control port (Mini jack) x 1, USB (Mini-B) x 1 Trình chiếu không giây Wireless (option) *
2 Màn chiếu mô tơ có điều khiển Sản xuất năm 2019, mới 100%. Hãng sản xuất: HPEC
115
Hộp khung màn bằng thép sơn trắng thiết kế hình lục giác chắc chắn.
Chất liệu màn: Mate white (Màn tráng sơn bắt sáng đặc biệt, chống ẩm móc, dễ chùi rửa)
Motor điều khiển tốc độ 2 chiều; Tự ngắt khi màn cuộn lên hết hoặc xuống hết. Hệ thống Motor có độ ồn thấp, độ bền cao.
Phụ kiện kèm theo: Điều khiển từ xa.
Tỷ lệ khung: 1:1

Giá treo máy chiếu điều khiển tự động
Khung treo tự động dài 1m5 điều khiển bằng Remote, Khung treo âm trên trần thạch cao, Khung treo máy chiếu thương hiệu: Apllo, Dalite.
Kích thước mâm: 50*50 (cm)
Chiều dài: 30cm - 150cm
Nguồn điện: 220v
3
116
THĨỂT Bĩ ÁNH SÁNG HÔI TRƯỜNG
STT
Nhãn hiệu
(yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)
HÌNH ẢNH SP (Tham khảo)
Đèn Par led 54 bóng màu hiệu BIG DIPPER
Light source 54*3W 3-in-1 LED (RGB)
Source life 50,000 hours Rated Power 90W
1 Control mode Auto / Sound/DMX/ Master-slave Power supply AC100-240V, 50-60HZ DMX channel 3/7 Product size 565*315*540MM
Packing 4 pcs/carton
Đèn Par led 54 bóng mầu vàng nắng tạo ánh sáng mặt hiệu BIG DIPPER
Application: Stage show, concert, theater, etc. Temperature: Warm white: 32000K Cold white: 5600K
2
Light source: COB/200W Lifespan: 100.000 hours Rate power: 210W
Mode: Auto/sound/DMX 512/Master-slave Channel: 2/4CH
Product size: 26.2*21.8*23.5 cm
117
3 Đèn Beam moving head tạo tiểu cảnh : Light source 7R 230W Chinese Lamp with Buttom Press Control Source lifetime 2000 hours Power supply AC 100-240V, 50-60HZ Rated Power 400W Color temperature 8000K Color 14 colors + blank color Gobo 17 fixed gobos + blank gobo Prism rotation 8 prism, bilateral rotation Lens high precision optical lens with zoom Dimmer 0-100% linear dimmer Strobe 1-12 times/s double strobe Motor Quantity 11 super-silent stepper motors, 16 bit drive Control Mode Auto/Sound/DMX512/Master-slave DMX 16/20CH Class of protection IP20 Product size 480*405*550mm *
4 Đèn Moving Beam tạo hiệu ứng hiệu BIG DIPPER: Features : With RDM function, out-of-step correction function, convenient operation Application: corecrts, variety shows, performing arts bars, auditoriums, etc. Channel: 16/20 Lifespan: 2000 hours Light source: 260W Fog mirror: 1pc Movement Angle: Pan-540°, Tilt:270° Power Supply: AC100-240V 50/60HZ Color: 13+ Blank (with half color effects) Rated Power: 300W Gobo: 13 + Blank Prism: One 8+8+8 Prism, one 8+16 Prism Color Temperature: 7626K±500K Mode: Sound/Auto/DMX 512/ Master - slave Dimmer 0-100% Electronic dimmer Products size: 320*240*575mm Carton Size: 430*380*550 Q
118
5 Car điều khiển ánh sáng
6 Máy phun khói sân khấu Ị, ^ Mtyft/////// jị
7 Bộ chia tín hiêu

“'lA&Ésà
8 Dây giắc kết nối đầu cuối, phụ kiện lắp đặt hệ thống ánh sáng
9 LAPTOP ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG ĐÈN 9
10 Khung treo đèn
119
THĨỂT Bĩ NÔI THẤT NHÀ A4
Stt
Danh mục sản phẩm
Tủ locker 30 ngăn bằng sắt :
Bàn quầy lễ tân
Mô tả sản phẩm
(yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)
Kích thước: Rộng:1500 x Sâu: 450 x Cao:1830 mm
Tủ locker 30 ngăn được chia làm 30 ngăn riêng biệt. Các ngăn tủ có kích thước bằng nhau và được khóa bằng một ổ khóa riêng. Cánh tủ có ô thoáng gió. Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện
Bàn quầy kích thước dài: (7,250x1100x780)
Hình ảnh sản phẩm (tham khảo)
Bàn tròn kích thước
- Toàn bộ khung, mặt bàn, yêm và chân bàn làm bằng gỗ Melamine chống ẩm. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ bóng phủ đều trên bề mặt gỗ.
- Khung bàn cấu tạo theo phương pháp lắp ráp để thuận lợi khi tháo lắp, vận chuyển.
- Hệ thống khung bàn đảm bảo cho mức độ chịu lực tức thời là 100kg, và tối thiểu là 80kg đè nặng liên tục mà không làm cong vênh hay xô lệch hệ thống khung giằng của bàn.
Kch thước: 1600x750mm
- Toàn bộ khung, mặt bàn, yêm và chân bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép. Được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu chuẩn như sau: 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ bóng phủ đều trên bề mặt gỗ
- Khung bàn cấu tạo theo phương pháp lắp ráp để thuận lợi khi tháo lắp, vận chuyển.
- Hệ thống khung bàn đảm bảo cho mức độ chịu lực tức thời là 100kg, và tối thiểu là 80kg đè nặng liên tục
120
mà không làm cong vênh hay xô lệch hệ thống khung giằng của bàn.
Ghế ngồi bàn tròn, lễ tân Kích thước (D x R x C): 478 x 460 x 817 mm. Ghế được bọc nỉ nên làm thoáng không khí, ngăn chặn thấm mồ hôi vào đệm, dễ dàng làm sạch và hoàn toàn không tạo ra những mùi khó chịu. Chất liệu: khung inox; mặt ngồi, tựa đệm mút bọc nỉ ^ ' **
ÂM THANH PHÒNG HOP LỚN NHÀ A1
STT
Nhãn hiệu, thông số kỹ thuật (yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)
LOA TOÀN DẢI DÙNG HỘI TRƯỜNG HIỆU STARSOUND
Hình ảnh sản phâm (tham khảo)
Frequency Response 55Hz-19KHz Sensitivity (1W@1m) 95dB Nominal Impedance 8Q Rated Power 250W AES, 1000W peak LF Driver 1x8"(200mm)/2"voice coil 1 HF Driver 1x1 "(25mm)/1 "voice coil Dispersion 90°x50°
Maximum SPL 118dB continuous, 124dB peak Connectors 2xSpeakon NL4 Dimensions(WxDxH) 251 x243x432mm
Till IT BỊ XỬ LÝ TÍN HIỆU ÂM THANH HIỆU STARSOUND
2
Hãng Star Sound
Max input electric level 4V (RMS) Max output electric level 4V (RMS) Gain of music channel MAX:12dB Sensitivity of MIC 64mV (Out: 4 V) S/N >80dB
Dimension (length * width * heigth) 483 x 218.5 x47.5mm
121
BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - THƯƠNG HIỆU TOA
Mã 'hiệu: TS 780
Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 Hz Công suất 60 W
Công suất ngõ ra 36 V DC, 650 mA X 2
Ngõ vào MIC: -60 dB, 600 Q, không cân bằng, giắc
phone
AUX: -20 dB, 10 kQ không cân bằng, giắc phone Ngõ ra ghi âm Ngõ ra ghi âm: -20 dB, 10 kQ không cân bằng, giắc phone và giắc RCAx2 Tai nghe: giắc 3.5
Ngõ vào chỉnh âm sắc Ngõ vào: 0 dB*, 10 kQ, pin jack
Ngõ ra: 0 dB*, 10 kQ, pin jack
Ngõ vào và ngõ ra mở rộng Ngõ vào: 0 dB*, 10 kQ,
không cân bằng, pin jack X 2
Ngõ ra: 0 dB*, 10 kQ, không cân bằng, pin jack X 2
Điều khiển: 10 kQ hoặc hơn, voltage output, pin jack
X 2 9 ^ ^
Điều khiển Tiếng chuông báo ưu tiên: Khi ấn nút ưu tiên (PRIORITY) của máy chủ tịch thì sẽ phát ra một tiếng chuông báo
Giới hạn máy đại biểu: Số máy đại biểu có thể phát biểu từ 0-4
Tự động tắt Mic: Tắt Micro sau 30s (có thể lựa chọn) Nhiệt độ hoạt động 0 °c đến +40 °c Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
Vật liệu Mặt trước: Nhôm, độ bóng 30%, sơn đen Vỏ: Thép, độ bóng 30% , sơn đen
V 3
H tt * ,M ■«‘«1 W'JTAJI £||£u
1 /i 7. 1 I -
«. ...— 0 0 Ộ w w r,
MICRO CHỦ TỊCH - THƯƠNG HIỆU TOA Mã hiệu: TS-781
Nguồn điện 36 VDC, 30 mA hoặc ít hơn (được cung cấp từ Thiết bị Trung tâm TS-780)
Tai nghe / Ghi âm đầu ra: 32 Q (tai nghe) / 10 kQ, -20 dB (ghi), không cân bằng, giắc cắm mini (có VR)
X 2 , , „
Loa trong: 130 Q, 200 mW (có điều khiển Âm lượng)
Nút Điều khiển bằng giọng nói: Micrô, điều khiển tắt
loa bằng công tắc giọng nói
Nút ưu tiên: Micrô, loa bật-tắt, tắt micrô khác và
kích hoạt chuông đơn âm
Thành phẩm: abs nhựa, bạc metalic, sơn
Trường hợp thấp hơn: nhựa ABS, đen
CẦN CỔ NgỗNg hiệu toa
3
4
122
Mã hiệu: TS-904 Kiểu Micro Micro điện dung Hướng tính Đơn hướng Trở kháng 1.8 kQ
Trở kháng -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa)
Đèn LED hiển thị Đèn báo đang phát biểu (kiểu vòng tròn)
Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHz
Ngõ ra kết nối Kiểu XLR-4-32
Nhiệt độ hoạt động 0 °c tới +40 °c
Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không
ngưng tụ)
Vật liệu Cổ ngỗng: Thép, màu đen Khác: Nhựa ABS, màu đen
MICRO ĐẠI BIỂU - THƯƠNG HIỆU TOA
Mã hiệu: TS-782
Nguồn điện 36 V DC, dưới 30mA (nguồn nuôi từ bộ trung tâm TS-780)
Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32Q (tai nghe)
10kQ, -20dB* (Ghi âm), không cân bằng, giắc mini (với VR) x 2
Loa trong: 130Q, 200mW (với VR)
Điều khiển Nút phát biểu: Bật/tắt Micro và loa
Nhiệt độ hoạt động 0 °c đến +40 °c
Độ ẩm 90 %RH hoặc ít hơn (không ngưng tụ)
Vật liệu Vỏ trên: Nhựa ABS, màu bạc Vỏ dưới: Nhựa ABS, màu đen
5
Phụ kiện tùy chọn Cáp nối dài: YR-780-2M, YR-780-10M
Micro tương thích: TS-773 (tiêu chuẩn), TS-774 (cần dài) (chỉ chọn 1 trong 2)
CAN CỔ NGỖNG Hiệu TOA Mã hiệu: TS-904 Kiểu Micro Micro điện dung Hướng tính Đơn hướng Trở kháng 1.8 kQ
Trở kháng -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa)
Đèn LED hiển thị Đèn báo đang phát biểu (kiểu vòng tròn)
Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHz
Ngõ ra kết nối Kiểu XLR-4-32
Nhiệt độ hoạt động 0 °c tới +40 °c
Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không
ngưng tụ)
Vật liệu Cổ ngỗng: Thép, màu đen Khác: Nhựa ABS, màu đen
123
CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT HIỆU STARSOUND
Chan 4
Output Connectors Speakon Connectors Frequecy Response 20Hz-30kHz+-0.5dB Signal Noise Ration(dB) 110dB THD+N(Rated Power, 40/KHz) < 0,1%
Input connectors Combo XLR Type, 3 PIN Link connectors XLR Type, 3 PIN male Damping coefficient 300
Input Impedance 20kQ Balanced/10kQ Unbalanced Input Gain Rear Panel: 0.775V/1.0V/1.4V Fan 4 PCS Temperature Control Cooling Fan Protection Protection of Short ciruit, Open circuit, Overheat, Over load, DC, Super Sonic Frequence Indicators(Per Channel) Protect, Clip, Signal, Active Power Requirement 200 - 240V/ ~ 50 - 60Hz Body Dimensions 485 x 475 x 97 mm Transport Dimensions 655 x 620 x 165 mm
Power
8Q stereo power 4x600W 4Q stereo power 4x900W 8Q bridge stereo power 2x1800W
MICRO KHỠNG DAY HIỆU STARSOUND
Product’s name Star Sound S-8800 Model S-8800 Anten 2
Maximum offset ± 50 KHz S/N ratio > 90 dB T.H.D < 1.5%@1KHz Frequency response 75Hz - 18kHz ± 3dB Số kênh Dual 100 channel design Loại sóng UHF 600 - 900 MHz Atenna Diversity receiving S/N >60dB When he offset is equal to 25 KHz and input 6dBuV
Bục phát biểu : Dài 470x470x1100mm, Chất liệu: gỗ, inox304
6
7
8
124
9 TỦ BẢO QUẢN THIÉT BỊ
10 Dây tín hiệu và phụ kiện đi kèm. (dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt)
11 GIÁ ĐỠ LOA ĐA NĂNG
Yêu cầu về thiết bi thi công:
- Nhà thầu phải có bảng kê, bảng tính toán nhu cầu máy móc, thiết bị về số lượng, chủng loại các thiết bị xe máy đưa vào thi công công trình đảm bảo có công suất và tính năng phù hợp, chất lượng còn tốt, có kiểm định theo quy định, đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường;
- Máy móc, thiết bị thi công đưa vào công trường nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo vận hành tốt và an toàn.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
Trình tự thi công do nhà thầu lập phải đảm bảo khoa học, hợp lý, đúng tổng tiến độ đã cam kết với chủ đầu tư.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn
- Tất cả các thiết bị sau khi lắp đặt phải được vận hành thử nghiệm đúng quy định, được giám sát của Chủ đầu tư xác nhận đạt chất lượng vận hành thử nghiệm đúng thông số kỹ thuật trước khi nghiệm thu bàn giao.
- Một số thiết bị có chế độ hoạt động liên tục, lâu dài như máy phát điện, trạm biến áp... phải được vận hành thử nghiệm có tải, và không liên tục trong thời gian ít nhất 2 tiếng đồng hồ.
125
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ
Nhà thầu tự lập phương án và tổ chức thi công phải đảm bảo phòng chống cháy nổ, an ninh cho công trường theo quy định của nhà nước, mọi sự cố xảy ra nhà thầu phải chịu trách nhiệm. Trường hợp có sự cố nhà thầu phải báo cáo kịp thời và phối hợp với các cơ quan chức năng, chủ đầu tư để xác định nguyên nhân và khắc phục hậu quả, các chi phí phát sinh do việc xảy ra do nhà thầu chịu trách nhiệm. Nhà thầu cam kết tuân thủ các điều kiện phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công cụ thể như sau:
Hệ thống điện động lực và hệ thống điện chiếu sáng phải được bố trí riêng rẽ, bố trí các cầu dao cắt điện toàn bộ phụ tải trong phạm vi từng hạng mục công trình hay một khu vực sản xuất. Theo khu vực, theo tầng phải có tủ điện và cầu dao phân đoạn (tủ điện chính phải có MCB đề phòng sự cố về điện, các dây dẫn, các ổ điện và dụng cụ điện di động phải được bao bọc an toàn;
Có nối đất cho:
- Giàn giáo bằng kim loại
- Các phần kim loại của các thiết bị xây dựng dùng điện
Hệ thống dây dẫn điện thi công và các dây dẫn điện hàn phải riêng rẽ không được tiếp xúc với các bộ phận dẫn điện của các kết cấu công trình;
Phải bố trí PCCC đầy đủ trong quá trình thi công: bể chứa nước, bình chữa cháy...
Đường giao thông trong công trường phải đảm bảo cho xe chữa cháy đi vào dễ dàng khi xảy ra sự cố;
Các vật liệu dễ gây cháy nổ phải được bảo quản kỹ lưỡng, sắp xếp vào các kho riêng biệt để quản lý.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường
Vận chuyển tập kết vật tư của nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông, tránh trường hợp rơi rớt vật tư trên đường phố gây ô nhiễm môi trường, cản trở giao thông;
Thi công đảm bảo an ninh trật tự, đảm bảo vệ sinh môi trường, không được gây khói bụi và tiếng ốn ảnh hưởng đến các khu vực lân cận, sau khi thi công phải dọn dẹp mặt bằng thi công sạch sẽ;
Để đảm bảo các yêu cầu đó nhà thầu phải che chắn, ngăn cách và có các quy định cụ thể cho công nhân, không được đi lại gây mất trật tự trong khu vực, những vật tư, thiết bị tập kết về công trường phải đúng nơi quy định theo mặt bằng tổ chức thi công đã lập;
Nhà thầu phải thiết lập khu vệ sinh tạm cho công nhân ở công trường, khi thi công ở trên cao phải bố trí nơi vệ sinh phù hợp đặt ở mỗi tầng làm việc;
Phải xây dựng hệ thống thoát nước tạm đảm bảo mặt bằng thi công khô ráo, sạch sẽ, không để nước tù đọng gây trơn trượt trong quá trình thi công và gây ô nhiễm môi trường.
Nhà thầu phải bố trí cầu rửa xe và xử lý nước thải đảm bảo đấu nối vào hệ thống tiêu thoát của thành phố.
126
8. Yêu cầu về an toàn lao động
Công tác an toàn lao động tuân theo các quy định chung hiện hành và phù hợp với thực tế công trình xây dựng. Nhà thầu phải tuân thủ và thực hiện những quy định về an toàn lao động trong xây dựng theo TCVN 5308-1991 “ Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng“ . Trong quá trình thi công nhà thầu phải mua bảo hiểm cho công nhân làm việc tại công trường. Nhà thầu phải cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu cụ thể trong quá trình thi công trên công trường như sau:
Bảng nội quy cho công trường.
Bản vẽ mặt bằng thi công thể hiện vị trí công trình chính, phụ, tạm thời, xưởng gia công, kho; khu vực sắp xếp nguyên vật liệu; nhà ăn, nhà ở, nhà làm việc, nhà vệ sinh; tuyến đường đi lại vận chuyển của các phương tiện thủ công và cơ giới; hệ thống điện, nước phục vụ sinh hoạt và phục vụ thi công.
Nhà thầu phải có hợp đồng với người lao động trong đó có quy định đầy đủ rõ ràng các nội dung của hợp đồng về tiên lượng, bảo hiểm xã hội, bảo hộ lao động.
Đối với các loại máy móc thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như: tời điện nâng hàng, tời điện nâng người, thang máy....cần phải tuân thủ các yêu cầu về: giấy kiểm định chất lượng và đăng ký sử dụng cửa cơ quan chức năng; bảng hướng dẫn sử dụng niêm yết tại các vị trí đặt máy, thiết bị....
Các công nhân thi công công tác điện phải có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo.
Phải có hàng rạo tạm quanh công trường, trạm gác để bảo đảm an ninh trật tự trong quá trình thi công.
Các loại vật tư đến công trường lưu kho phải được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp
Nhà thầu phải bố trí cán bố chuyên trách về an toàn lao động nhằm kịp thời nhắc nhở, kiểm tra các quy định vể bảo đảm an toàn lao động.
Người lao động trên công trường phải có trang bị bảo hộ lao động, dây an toàn khi làm việc trên cao, giày hoặc ủng, nón bảo hộ, găng tay, khẩu trang chống bụi...
Phải có biển cảnh báo nguy hiểm, biển báo chỉ dẫn, mái che bảo vệ và lan can an toàn tại những vị trí nguy hiểm như: nơi có thể có các vật tư từ trên cao rơi xuống, nơi có hầm, hố, nơi có các lỗ trống trên sàn và chu vi mép sàn.
Phải bố trí hệ thống chiếu sáng đầy đủ trên công trường, các tuyến đường giao thông đi lại, khu vực đang thi công vào ban đêm...
Mạng điện sử dụng tại công trường phải hợp lý về mặt bằng, mặt đứng: khoảng cách từ dây dẫn đến mặt đất hay sàn làm việc theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn các trị số sau: 2,5m nếu phía dưới là nơi làm việc không có sủ dụng công cụ, thiết bị quá tầm với người; 3,5m nếu phía dưới là lối người qua lại, 6m phía dưới có phương tiện cơ giới qua lại.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công
- Tùy theo biện pháp thi công của nhà thầu, nhà thầu xây dựng biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công công trình đảm bảo tiến độ đã đề ra và đạt năng suất,
127
chất lượng tốt. Yêu cầu nhà thầu phải có năng lực thiết bị cơ bản để thi công tối thiểu theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.
- Nhà thầu phải lập bảng liệt kê chi tiết danh mục, số lượng thiết bị thi công (Nêu rõ là chủ sở hữu hoặc thuê mướn); phải chứng minh được số lượng thiết bị sẵn có thi công công trình và khả năng huy động thiết bị thi công để thực hiện gói thầu.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
Nhà thầu phải có biện pháp khả thi, thuyết minh và có bản vẽ biện pháp thi công cho các công tác và khối lượng chính, các chi tiết đặt thù của từng hạng mục, gồm : Quy trình và biện pháp.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu
Nhà thầu xây dựng quy trình kiểm tra, giám sát chất lượng phù hợp trong quá trình thi công. Trong ban chỉ huy trưởng công trường phải phân công cán bộ phụ trách chung, cán bộ chuyên trách giám sát kỹ thuật. Người được giao nhiệm vụ giám sát kỹ thuật phải thường xuyên có mặt tại hiện trường để phối hợp với giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư cùng kiểm tra, xác nhận toàn bộ quá trình thi công công trình.
III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ (Danh mục bản vẽ được phát hành kèm theo HSMT)
(Ghi chú: Hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ
thống).
128

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5104 dự án đang đợi nhà thầu
  • 581 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 616 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13700 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15552 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây