Thông báo mời thầu

Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:46 16/10/2020
Số TBMT
20201043869-00
Công bố
16:31 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ nhà Ông Hiệu thôn Bái Vàng đi thôn Khang Thịnh thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn hỗ trợ ngân sách huyện theo kế hoạch, ngân sách thị trấn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mở rộng nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Hiệu thôn Bái Vàng đi thôn Khang Thịnh, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thanh Hoá

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:31 16/10/2020
đến
14:00 24/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 24/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 02: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 02: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 34

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu.
1.1. Tên gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
2. Quy mô công trình và giải pháp thiết kế:
2.1. Quy mô
- Chiều dài tuyến: L=650.0m.
- Điểm đầu tuyến: Km0+00m giao với đường bê tông cũ
- Điểm cuối tuyến: Km0+650 Giao với đường nhựa hiện trạng.
+ Bề rộng nền đường:
Bn= 5.0 -:- 6.0m.
+ Bê rộng mặt đường:
Bm= 6,0m.
+ Bề rộng lề:
Bl=2x0,5=1,0m.
+ Bề rộng rãnh bê tông phải tuyến: Bmbt = 0.9m
2.2. Giải pháp thiết kế
2.2.1.Kết cấu áo đường:
+ Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 16cm;
+ Lót nilong chống thấm;
+ Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm;
+ Nền đường đắp đất K95.
2.2.2. Cống ngang đường
- Các cống cũ trên tuyến là cống tạm có khẩu độ D0.4m hiện đã bị hư hỏng
nặng không đảm bảo khả năng thoát nước ngang đường.
- Các cống thiết kế mới được xây dựng vĩnh cửu, chiều dài cống bằng bề
rộng nền đường, tải trọng H30-XB80, thiết kế ứng với tần suất P=10%;
- Tuyến thiết kế gồm 6 cống tròn thoát nước ngang khẩu độ B=0.4m.
STT

TÊN CỌC

LÝ TRÌNH

LOẠI CỐNG

KHẨU ĐỘ

1

CỌC 1

Km:0+2.14

Cống tròn

0.4m

CHIỀU
DÀI
6.1 m

2

CỌC 4

Km:0+95.86

Cống tròn

0.4m

6.1 m

3

CỌC D2

Km:0+281

Cống tròn

0.4m

6.1 m

4

CỌC D3

Km:0+363.81

Cống tròn

0.4m

6.1 m

5

CỌC D5

Km:0+487.14

Cống tròn

0.4m

6.1 m

6

CỌC 17

Km:0+596.16

Cống tròn

0.4m

6.1 m

- Kết cấu cống như sau:
+ Ống cống bằng BTCT M200 đúc sẵn, dày 6.5cm. Ống cống dài 3.1m
dạng miệng loe, khớp nối có mộng âm dương chèn gioăng cao su chống thấm.

+ Đế cống bằng BTCT M200 đúc sẵn. Đế cống đặt trên lớp đệm đá dăm dày
10cm.
+ Kết cấu phần tường cánh, tường đầu cống bằng bêtông M200 đá 1x2, phần
móng tường đầu, móng tường cánh và bê tông chèn đế cống bằng BTXM M150,
đặt trên lớp đá dăm đệm dày10cm.
3.2.3. Rãnh thoát nước
- Rãnh dọc tuyến thiết kế rãnh bê tông, khẩu độ thông thủy: BxH=0.6x0.7m.
Độ dốc dọc rãnh theo độ dốc dọc đường, cao độ đỉnh rãnh bằng bao độ mép bê
tông đường,
- Thành rãnh bằng BTXM M200, dày 15cm, đáy rãnh bằng BTXM M200
dày 10cm, đáy eanhx đặt trên lớp đệm đá dăm dày 10cm.
- Tấm đan thường bằng BTCT M200, dày 10cm, bố trí 1 lưới thép.
- Tại những vị trí đi vào nhà dân hoặc giao với đường bê tông bố trí từ 3 đến
6 tấm đan chịu lực, tấm đan chịu lực bằng BTCT M200, dày 15cm, bố trí 2 lưới
thép.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của
pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:
Nhà thầu phải đệ trình biện pháp thi công hợp lý cho gói thầu trên cơ sở hồ
sơ yêu cầu, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm tra, phê duyệt, đảm bảo
các yêu cầu kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau:
1.1. Yêu cầu về vật liệu xây dựng theo Tiêu chuẩn Việt Nam:
STT
1
2
3
4
-

Vật liệu
Xi măng
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật
Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật
Xi măng xây trát
Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp thử
Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật
Bê tông
Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Các yêu cầu cơ bản
đánh giá chất lượng và nghiệm thu
Cốt thép cho bê tông
Thép cốt bê tông - Thép vằn
Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu

Tiêu chuẩn
TCVN 2682:2009
TCVN 6260:2009
TCVN 9202:2012
TCXDVN
7570:2006
TCVN 7572:2006
TCVN 4506:2012
TCXDVN
374:2006
TCVN 6285:1997
TCVN 9391:2012

5 Gạch bê tông
6 Cát trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật
8 Đá dăm dùng trong xây dựng
9 Đất xây dựng
10 Phụ gia hóa học cho bê tông
1.2. Yêu cầu về quy trình thí nghiệm:
STT Vật liệu
1 Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý của đá
Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý của đất
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
18
19
21
23
24
25

Quy trình đầm nén đất, đá dăm
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của BTXM
Quy trình thí nghiệm BTXM
Phương pháp thử vật liệu thép thanh
Kim loại - Phương pháp thử kéo
Kim loại - Phương pháp thử uốn
Cát xây dựng - Phương pháp lấy mẫu
Cát xây dựng - Phương pháp xác định thành phần
khoáng vật
Cát xây dựng - Phương pháp xác định khối lượng
riêng
Cát xây dựng - Phương pháp xác định khối lượng thể
tích xốp và độ xốp
Cát xây dựng - Phương pháp xác định độ ẩm
Cát xây dựng - Phương pháp xác định thành phần hạt
và môđun độ lớn
Cát xây dựng - Phương pháp xác định thành phần
hàm lượng chung bụi, bùn, sét
Cát xây dựng - Phương pháp xác định hàm lượng sét
Cát xây dựng - Phương pháp xác định hàm lượng tạp
chất hữu cơ
Cát xây dựng - Phương pháp xác định hàm lượng
sunfat và sunfit
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử
Xi măng Pooc lăng hỗn hợp - Phương pháp xác định
hàm lượng phụ gia khoáng
Gạch bê tông - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Vữa cho bê tông nhẹ - Yêu cầu kỹ thuật và phương
pháp thử
Bê tông và vữa xây dựng - Phương pháp xác định PH
Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định thời
gian đông kết

TCVN 6477:2016
TCVN 1770-86
TCVN 1771-1987
TCVN 4198:95
TCVN 8826:2011
Tiêu chuẩn
22TCN 57-84
TCVN
4196÷4202-95
22TCN 333-06
TCVN
3105÷3120-1993
22TCN 60-84
TCVN
197198:1985
TCVN 197:1985
TCVN 198:1985
TCVN 337:1986
TCVN 338:1986
TCVN 339:1986
TCVN 340:1986
TCVN 341:1986
TCVN 342:1986
TCVN 343:1986
TCVN 344:1986
TCVN 345:1986
TCVN 346:1986
TCVN 7572:2006
TCVN 9203:2012
TCVN 6477:2011
TCVN 9028:2011
TCVN 9339:2012
TCVN 9338:2012

Hỗn hợp bêtông nặng - Lấy mẫu, chế tạo, bảo dưỡng TCVN 3105:1993
mẫu
27 Hỗn hợp bêtông nặng - Phương pháp thử độ sụt
TCVN 3106:1993
1.3. Yêu cầu về quy trình thi công và nghiệm thu:
STT Vật liệu
Quy chuẩn, tiêu
chuẩn
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu
TCVN 9398:2012
1
cầu Chung
2 Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4447-2012
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn
TCVN 5574:2012
3
thiết kế
4 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên
TCVN 8828:2011
Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế TCVN 4252:1988
5
thi công - Quy phạm thi công nghiệm thu
6 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng
TCVN 5367:1991
7 Tổ chức thi công
TCVN 4055:1985
8 Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng
TCXD 79-1980
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
TCVN 93779 nghiệm thu - Phần 1: Công tác lát và láng trong xây 1:2012
dựng
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
TCVN 937710
nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng 2:2012
11 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng TCVN 4459:1987
12 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
TCXD 65:1989
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ TCVN 9345:2012
13 thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu
nóng ẩm
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn
TCVN 9343:2012
14
công tác bảo trì
Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh
TCVN 9340:2012
15
giá chất lượng và nghiệm thu
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi
TCVN 9115:2012
16
công và nghiệm thu
17 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng
TCVN 4516:1988
18 An toàn điện trong xây dựng
TCVN 4806:1985
19 Quy phạm an toàn lao động trong xây dựng
TCVN 5908:1991
20 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
TCVN 5308:1991
21 Bàn giao công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản TCVN 5640:1991
26

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
2.1. Đối với nhà thầu:
- Tổ chức thực hiện đầy đủ các yêu cầu theo qui trình, qui phạm về
công tác chuẩn bị công trường trước khi thi công.

- Công tác giám sát trong quá trình thi công xây lắp, yêu cầu nhà thầu
phải có đủ điều kiện năng lực về nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mục 1
Chương III của HSMT này (Chỉ huy trưởng công trình, Chủ nhiệm kỹ thuật thi
công) và phải có các bộ phận chuyên trách đảm bảo duy trì hoạt động giám sát
một cách có hệ thống toàn bộ quá trình thi công xây lắp công trình từ khi khởi
công xây dựng đến khi hoàn thành nghiệm thu và bàn giao toàn bộ công trình
theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình và các quy định khác có liên quan của các Cơ quan
nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Về trách nhiệm giám sát: Nhà thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng,
tổ chức và thực hiện có hiệu quả việc tự kiểm tra chất lượng “KCS” thi công
theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình và các quy định khác có liên quan của các Cơ quan
nhà nước có thẩm quyền. Bên mời thầu có quyền kiểm tra hệ thống quản lý chất
lượng của nhà thầu, chất lượng “KCS” của nhà thầu. Nếu việc tự kiểm tra của
nhà thầu không đạt yêu cầu thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu khắc
phục, kể cả thay đổi nhân sự.
Nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc bảo đảm an toàn lao động,
trật tự, an ninh và bảo vệ môi trường, đảm bảo vệ sinh, mỹ quan công trình trong
suốt quá trình thi công xây dựng công trình.
2.2. Đối với Bên mời thầu:
Bên mời thầu sẽ phân công cán bộ giám sát để thực hiện việc giám sát kỹ
thuật và kiểm tra tiến độ, chất lượng công trình do nhà thầu thực hiện xây lắp
công trình.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử)
Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị:
TT

Danh mục vật liệu vật tư, thiết bị

I
1

Vật liệu xây dựng
Xi măng poóc lăng PCB30
Xi măng poóc lăng trắng PCW30
(độ trắng 68% trở lên)
Đá dăm, sỏi dùng trong xây dựng
Cát xây dựng (xây, trát, bê tông)
Gạch máy đặc đất sét nung
Gạch máy rỗng đất sét nung
Vôi can xi cho xây dựng
Đá ốp lát xây dựng (Đá thiên
nhiên)
Thép cốt bê tông cán nóng
Thép các bon cán nóng (Gia công
kết cấu thép)

2
3
4
5
6
7
8
9
10

Tiêu chuẩn
kỹ thuật
TCVN 6206-1997
TCVN 5691-1992

Mô tả
(tương đương
XM Nghi Sơn,
XM Bỉm Sơn)

TCVN1771-1987
TCVN 1770-1986
TCVN 1451-1986
TCVN 1450-1986
TCVN 2231-1989
TCVN 4732-1989

Sản xuất tại
Việt Nam hoặc
tương đương

TCVN 1651-1985
TCVN 5079-1993

Tổng công ty
thép Việt Nam
hoặc
tương

đương
Các loại vật tư, vật liệu, Nhà thầu căn cứ vào Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công để
đề xuất cụ thể cho phù hợp với hồ sơ yêu cầu.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
Trình tự thi công do nhà thầu đề xuất phải đảm bảo không chồng chéo và
đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật của từng biện pháp thi công và tiến độ thi
công do nhà thầu lập.
- Tổ chức mặt bằng công trường.
- Trắc đạc để định vị các kết cấu công trình.
- Thi công công tác chính.
- Thi công các hạng mục khác.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
- Các biện pháp đảm bảo chất lượng thi công xây lắp cho công trình (nêu
các phương pháp, phương tiện, cơ quan kiểm tra chất lượng từng loại công việc,
từng vật liệu, vật tư, hàng hóa, máy móc, ... đưa vào sử dụng). Cách thức
nghiệm thu theo yêu cầu kỹ thuật và quy phạm nhà nước.
- Những thiết bị cần vận hành phải được thử nghiệm theo các chế độ chế
tạo.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
Các biện pháp phòng chống cháy nổ do nhà thầu đề xuất phải đảm bảo an
toàn về cháy nổ tuyệt đối cho người, phương tiện, môi trường cây xanh xung
quanh, các công trình lân cận và trang thiết bị thi công của nhà thầu trong toàn
bộ quá trình thi công.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
Nhà thầu phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người
lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện
pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường.
Mọi biện pháp thi công và bảo vệ cảnh quan xung quanh do nhà thầu đề
xuất đều phải trình qua tư vấn giám sát và Bên giao thầu xem xét đồng ý mới
được triển khai thực hiện.
Trong quá trình thi công nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, giám sát
việc thực hiện bảo vệ môi trường xây dựng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát
của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Trường hợp nhà thầu thi công xây
dựng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường thì Chủ đầu tư, cơ quan
quản lý nhà nước về môi trường có quyền đình chỉ thi công xây dựng và yêu cầu
nhà thầu thực hiện đúng biện pháp bảo vệ môi trường.
Người để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá trình thi
công xây dựng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do
lỗi của mình gây ra.
8. Yêu cầu về an toàn lao động;
Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người, thiết
bị, công trình trên công trường xây dựng trong suốt quá trình thi công. Trường
hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa
thuận.

Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai
trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành, ở những vị trí nguy
hiểm trên công trường, phải bố trí người hướng dẫn và biển cảnh báo, đèn cảnh
báo đề phòng tai nạn.
Nhà thầu thi công xây dựng phải thường xuyên kiểm tra giám sát công tác
an toàn lao động trên công trường. Khi phát hiện có vi phạm về an toàn lao động
thì phải đình chỉ thi công xây dựng. Người để xảy ra vi phạm về an toàn lao
động thuộc phạm vi quản lý của mình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nhà thầu có trách nhiệm đào tạo, hướng dẫn, phổ biến các quy định về an
toàn lao động. Đối với một số công việc yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao
động thì người lao động phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
Nghiêm cấm sử dụng người lao động chưa được đào tạo và chưa được hướng
dẫn về an toàn lao động.
Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các trang bị
bảo hộ lao động, an toàn lao động cho người lao động theo quy định khi sử dụng
lao động trên công trường.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
Đáp ứng và phù hợp với nội dung công tác xây lắp, biện pháp kỹ thuật thi
công, tổ chức thi công và tiến độ thi công do nhà thầu lập.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
Biện pháp tổ chức thi công từng hạng mục và tổng thể công trình do nhà
thầu đề xuất phải đáp ứng tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất, không chồng
chéo trên mặt bằng thi công. Đáp ứng khả năng huy động nhân lực, thiết bị thi
công và khả năng cung ứng vật tư do nhà thầu đề xuất.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
Theo Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.
12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu: Không có
III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ.
STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản/ngày phát hành

1
2

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5235 dự án đang đợi nhà thầu
  • 245 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 161 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13302 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15189 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây