Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:38 16/10/2020
Số TBMT
20201043924-00
Công bố
16:34 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7 Trường Đại học Giao thông vận tải
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7
Chủ đầu tư
Trường Đại học Giao thông vận tải + Địa chỉ: Số 3, phố Cầu Giấy, Phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243 766 1803
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7 Trường Đại học Giao thông vận tải
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:34 16/10/2020
đến
17:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 15

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
- Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành
phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7
- Công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng
học thông minh giảng đường A7 Trường Đại học Giao thông vận tải.
- Nguồn vốn: Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
- Địa điểm xây dựng: Trường Đại học Giao thông vận tải, Số 3 phố Cầu Giấy,
P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư công trình: Trường Đại học Giao thông vận tải
1. Phạm vi công việc của gói thầu

(Nhà thầu xem thêm các nội dung khác tại Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật
và Hồ sơ thiết kế được phát hành kèm theo E-HSMT)
+ Hiện trạng Nhà A7: Nhà A7 là khối nhà 6 tầng (tầng 6 có 01 phòng học nhỏ) bao
gồm: Toàn bộ khu vực Tầng 1, 2 là Trung tâm đào tạo thực hành. Tầng 3,4,5 và 1
phòng tầng 6 là khu giảng đường. Kết cấu hệ khung bê tông cốt thép. Trong đó, tầng
mái (tầng 6) dùng làm tum thang (thang bộ), bể nước, phòng kho, giàn không gian
BTCT trang trí, sử dụng mái tôn và các lớp gạch chống nóng, chống dột.
+ Công năng của tầng mái chưa tận dụng được diện tích mặt bằng, khai thác sử dụng
không hiệu quả.
Một số hình ảnh hiện trạng:

84

85

Phương án cải tạo nâng cấp phần xây dựng:
Kiến trúc:
Cải tạo, nâng cấp tầng mái (tầng 6 nhà A7) thành 05 phòng học, 1 khu WC, hành lang, cầu
thang bộ. Diện tích xây dựng: 646 m2. Kết cấu: Dầm, cột bê tông vì kèo thép, mái chính
lợp tôn chống nóng, tường xây gạch. Sàn hành lang đổ bê tông. Liên kết hệ khung với hệ
thống dầm cột, sàn tầng 5 hiện trạng.

- Chiều cao phòng học 4,7 m.
- Mái: Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp, chống chống ồn.
- Nền lát Granite nhân tạo 600x600.
- Trần thạch xương nổi
- Thiết bị vệ sinh sử dụng của các hãng cao cấp như TOTO, Inax, Caesar…
- Tầng cao: Cải tạo nâng cấp tầng mái ( thành tầng 6).
- Sơn màu vàng nhạt (màu tương đồng với nhà A7 nhiện trạng)
Kết cấu:
- Dầm, cột Bê tông cốt thép kết hợp với cột thép, vì kèo thép, mái lợp tôn chống,
sàn mái hành lang bê tông cốt thép, tường xây gạch.
- Liên kết hệ khung với hệ thống dầm cột, sàn tầng 5 hiện trạng.
- Điện nước, chống sét, điều hòa:
- Hệ thống Điện nước chống sét, điều hòa đồng bộ theo công trình
+ Phối cảnh thiết kế hội trường:

86

87

- Và các công việc khác đã nêu tại khối lượng mời thầu
2. Thời hạn hoàn thành
Thời gian thi công gói thầu là 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
II. Yêu cầu về kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ sở quy mô.
tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành
về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình
Nhà thầu phải tuân thủ các quy trình. quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm
thu công trình. bao gồm:

STT

Tên tiêu chuẩn

Số hiệu

Công tác Trắc địa trong xây dựng - Yêu cầu
TCVN 9398:2012
chung;
Công trình xây dựng. Sai số hình học cho phép; TCVN 5593:1991
Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm
TCVN 4085-85
thu;
Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật;

TCVN 4314:2003

Tổ chức thi công.
TCVN 4055-85
Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và
TCVN 5674:1992
nghiệm thu.
Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ
TCVN 5640:1991
bản.
Bãi chôn lấp chất thải rắn
TCXDVN 261:2001
HT tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ
TCVN-2287-78
bản.
Quy định chi tiết về phòng cháy, chữa cháy

35/2006/NĐ-CP

Tiêu chuẩn dàn giáo – Các yêu cầu về an toàn

TCXDVN 296 :2004

Tiêu chuẩn an toàn trong xây dựng

TCVN 1998 :2004

Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng.
TCVN 4244-2005
Tiêu chuẩn về phương tiện giao thông đường bộTCVN 6438-2001
Giới hạn lớn nhất cho phép của khí thải.
Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
Cát xây dựng. Phương pháp lấy mẫu

TCVN 1770-86
TCVN 337-86

Cát xây dựng. Phương pháp xác định tạp chất
TCVN 345-86
hữu cơ
88

STT

Tên tiêu chuẩn

Số hiệu

Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng
TCVN 344-86
sét
Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng
TCVN 343-86
chung bụi. bùn. sét
Đá dăm. sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng.
TCVN 1771-87
Yêu cầu kỹ thuật
Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4745-89

Xi măng pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4033:1995

Xi măng pooclăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:1997

Xi măng xây trát. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN-9202:2012

Xi măng . Các tiêu chuẩn thử xi măng

TCVN 2682-92

Nước trộn BT và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4506:2012
Kết cấu gạch, đá Quy phạm tiêu chuẩn và
TCVN 4955-1985
nghiệm thu gạch,đá
Và các tiêu chuẩn, quy phạm khác liên quan
khác
Nếu các tiêu chuẩn, quy phạm trên đã được
thay thế bởi tiêu chuẩn, quy phạm khác thì
nhà thầu phải tuân thủ các tiêu chuẩn, quy
phạm hiện hành.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát
a) Kiểm tra chất lượng các hạng mục:
Việc kiểm tra chất lượng các hạng mục công trình được thể hiện trong hợp đồng và
phải tuân thủ theo Nghị đinh 46/2015/NĐ-CP, ngày 12 tháng 5 năm 2015 về quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
Việc kiểm tra chất lượng công trình được tiến hành khi Nhà thầu thông báo đề nghị
nghiệm thu các phần công việc để chuyển tiếp giai đoạn thi công hoặc kết thúc công tác
xây lắp của hạng mục công trình, hoặc theo yêu cầu của Chủ đầu tư khi trong qua trình thi
công giám sát kỹ thuật thi công thấy không đảm bảo và tin cậy về mặt kỹ thuật.
Nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn toàn về chất lượng sản phẩm mình đã thi công và
có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các số liệu thí nghiệm, chứng chỉ vật liệu, bán thành phẩm
cấu thành hạng mục công trình trước khi chuyển giai đoạn thi công bằng văn bản có xác
nhận của cơ quan có tư cách pháp nhân. Các số liệu trên là một trong các căn cứ để nghiệm
thu công trình.
Nhà thầu phải thực hiện bấy kỳ những việc kiểm tra và thí nghiệm cần thiết khác
dưới sự chỉ đạo của Chủ đầu tư khi xem xét thấy cần thiết để bảo bảo chất luọng công trình.
89

Khi kiểm tra chất lượng công trình, nếu kết quả không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật thì
Nhà thầu phải sữa chữa hoặc tháo dỡ làm lại sản phẩm đó bằng chính kinh phí của mình.
Đồng thời phải có chứng chỉ chất lượng công trình của các công việc sữa chữa, làm lại đó.
b) Trao đổi công việc :
Mọi kiến nghị, yêu cầu của Nhà thầu liên quan đến xây lắp công trình đối với Chủ
đầu tư đều phải thực hiện bằng văn bản và phải lưu trữ trong hồ sơ.
Các quyết định giải quyết các kiến nghị, yêu cầu của Nhà thầu, các quyết định chỉ
đạo của Chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền giải quyết cũng phải bằng văn bản.
Chỉ có Chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền (bằng văn bản) mới có quyền đưa ra
các chỉ thị, quyết định đối với Nhà thầu.
c) Các mốc thi công :
Sau khi nhận bàn giao mặt bằng thi công, mốc cao độ, tọa độ ranh giới tại công
trường, Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản mặt bằng thi công, mốc cao độ, tọa độ ranh giới
trong suốt quá trình thi công, đồng thời phải xây dụng mố phụ để khi cần thiết sẽ khôi phục
lại.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử)
a) Yêu cầu chung
Vật tư xây dựng, các thiết bị cung ứng để xây lắp công trình phải đảm bảo chất
lượng, quy cách, chủng loại theo đúng yêu cầu của thiết kế được duyệt, khuyến khích các
Nhà thầu sử dụng các loại vật liệu được đánh giá là tốt hơn yêu cầu của thiết kế để đưa vào
công trình. Nhà thầu phải sử dụng các loại vật tư của các nhà sản xuất có giấy phép sản
xuất, có chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ các chứng chỉ đảm
bảo tiêu chuẩn do cơ quan có chức năng của Việt Nam cấp, sản phẩm đạt chất lượng cao
được thừa nhận trên thị trường.
Không được sử dụng các loại sản phẩm có chất lượng không ổn định, công nghệ
sản xuất lạc hậu hoặc các sản phẩm không có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng hoặc sản phẩm
của các cơ sở gia công nhỏ lẻ, sản lượng thấp, không có đăng ký nhãn hiệu, chất lượng sản
phẩm như các loại dây điện, sắt gia công tổ hợp, vật tư nhái nhãn hiệu…
Vật tư, vật liệu trước khi đưa vào công trình phải được sự đồng ý, phê duyệt của
Chủ đầu tư bằng văn bản.Trường hợp có sự thay đổi quy cách, chủng loại, xuất xứ vật tư,
thiết bị thì phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư mới được thực hiện. Sau khi được phép
thay đổi thì bên B phải thử mẫu tại một đơn vị kiểm định có pháp nhân, có năng lực và
được Chủ đầu tư chấp thuận. Đưa kết quả thử mẫu cho Chủ đầu tư để Chủ đầu tư xem xét
kết luận, chi phí do Nhà thầu chi trả.
b) Yêu cầu cụ thể về đặc tính, thông số kỹ thuật, chủng loại một số loại vật tư,
thiết bị chủ yếu sử dụng cho công tác xây lắp của gói thầu:
Nhà thầu cung cấp: catalogue, hình ảnh minh họa, danh mục, sơ đồ, biểu đồ sử dụng,
chỉ dẫn và tài liệu giới thiệu thông tin, kích thước minh họa, đặc tính bề ngoài và các đặc
90

điểm khác của vật liệu, trang thiết bị, và các thành phẩm, cùng với các mẫu để xin phê
duyệt hoặc lựa chọn thay đổi cho các nội dung sau:
STT

Loại vật tư,
vật liệu

1.

Xi măng

2.

Cát

3.

Gạch xây

4.

Cốt liệu cho
vữa

5.

Sơn

6.

Gạch ốp lát

7.

Trần thạch cao,
khung xương
phụ kiện
Cáp điện; dây
điện; dây đồng
trần các loại
Ống nhựa các
loại

8.

9.

10.

Thiết bị điện,
dây dẫn, thiết

Đặc tính kỹ thuật yêu cầu tối
thiểu hoặc tương đương
(Các vật liệu, vật tư, thiết bị xây
lắp chính có khối luợng lớn phải
kèm theo Catalog kỹ thuật)
Sử dụng xi măng Portland TCVN
2682:1992. Chất lượng xi măng
thể hiện bằng mác xi măng và
được quy định theo TCVN
4032:1985
Xi măng sử dụng loại PC40 nếu
không có các yêu cầu bắt buộc
được chỉ định trong hồ sơ thiết kế.
Cát dùng cho bê tông phải đảm bảo
chất lượng phù hợp với TCVN
7572:2006
Đáp ứng yêu cầu TCVN 14052009, TCVN 6355-2009

Nguồn gốc, xuất xứ yêu
cầu tối thiểu hoặc tương
đương

Hoàng Thạch, Bỉm Sơn

Sông Hồng, sông Lô , được
cung cấp bởi các nhà phân
phối có uy tín trên thị trường.
Được cung cấp bởi các nhà
phân phối có uy tín trên thị
trường, được CĐT phê duyệt
trước khi sử dụng.
Đáp ứng yêu cầu TCVN 7570: Được cung cấp bởi các nhà
2006, TCVN 7572: 2006
phân phối có uy tín trên thị
trường, được CĐT phê duyệt
trước khi sử dụng.
Dulux được cung cấp bởi các
nhà phân phối có uy tín trên
thị trường.
Được cung cấp bởi các nhà
phân phối có uy tín trên thị
trường, được CĐT phê duyệt
trước khi sử dụng.
Vĩnh Tường được cung cấp
bởi các nhà phân phối có uy
tín trên thị trường.
Trần Phú; Cadivi được cung
cấp bởi các nhà phân phối có
uy tín trên thị trường.
Tiền Phong được cung cấp
bởi các nhà phân phối có uy
tín trên thị trường.
Đáp ứng tiêu chuẩn, yêu cầu thiết Được cung cấp bởi các nhà
kế
phân phối có uy tín trên thị
91

STT

11.

12.

Loại vật tư,
vật liệu

Đặc tính kỹ thuật yêu cầu tối
thiểu hoặc tương đương
(Các vật liệu, vật tư, thiết bị xây
lắp chính có khối luợng lớn phải
kèm theo Catalog kỹ thuật)

Nguồn gốc, xuất xứ yêu
cầu tối thiểu hoặc tương
đương

bị cấp thoát
nước,
Và các vật tư, thiết bị khác phải đáp ứng yêu cầu
thiết kế

trường, được CĐT phê duyệt
trước khi sử dụng.
Được cung cấp bởi các nhà
phân phối có uy tín trên thị
trường, được CĐT phê duyệt
trước khi sử dụng.
Nhà thầu phải có văn bản Cam kết cung cấp các tài liệu thông số kỹ thuật,
nguồn gốc xuất xứ, tên đơn vị cung cấp các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng
cho gói thầu để Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát phê duyệt trước khi tập kết vật
tư, vật liệu, thiết bị về công trình và phải được nghiệm thu theo đúng quy định
pháp luật trước khi đưa vào sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT BỊ

STT

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

1

Bảng tương tác
1. Hệ thống cảm ứng
- Công nghệ cảm ứng: Hồng ngoại, 10/20 điểm chạm
- Kích thước cả bảng: 2363*1283 mm (105.8")
- Tỷ lệ bảng: 16:9
2. Hệ thống cổng kết nối
- Cổng vào: HDMI IN x 1, USB x 3, Touch USB x 1, OPS
Slot x 1
- Cổng ra: HDMI x 1, RS232 x 1, AUDIO OUT x 1- Tích hợp
card bảo mật RFID x 1
- Các cổng khác: RFID card x 1, Nút bấm và đèn tín hiệu x 6,
Buzzer x 1, Loa 15W x 2- Tích hợp sẵn loa công suất 15W*2
- Tích hợp đầu đọc thẻ và thẻ bảo mật RFID, giúp giáo viên dễ
dàng bật/ tắt bảng
- Tích hợp OPS (Máy tính mini)
Thông số máy tính
CPU : CPU: Intel® Core™ i3 processors 4th generation/
Chipset: Intel® H87 System
Memory: 4GB DDR3
Storage: 128GB SSD
Cổng kết nối:
4 x USB 3.0
2 x USB 2.0
1 x 100/1000Mbps Ethernet

ZJ-96 AIO/HPEC

92

STT

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

1 x Power on/off button
1 x Reset button
2 x RJ45
1 x HDMI
1 x DP
1 x VGA out
1 x Audio (Line-out/Mic-in)
1 x DisplayPort (via OPS JAE interconnector) (Pure DP)
2 x USB 2.0 (via OPS JAE interconnector)
1 x USB 3.0 (via OPS JAE interconnector)
1 x HDMI/DVI (via OPS JAE interconnector)
1 x Audio (Line-out, via OPS JAE interconnector)
1 x UART (TX/RX, via OPS JAE interconnector)
Đèn hiển thị:
1 x LED for system power ON
1 x LED for HDD active
WiFi: Supports 802.11 b/g/n
Cổng kết nối mở rộng: 1 x PCI Express Mini Card
Âm thanh tích hợp sẵn: Loa công suất 15W*2
Có nút điều chỉnh âm lượng riêng cho micro và loa
Camera
Tích hợp camera vật thể với độ phân giải 8 mega pixel
Nguồn điện - Môi trường hoạt động
Điện áp đầu vào: AC (90-240)V - 50/60Hz
Điện năng tiêu thụ: Chế độ chờ <1W /Công suất định mức
190W.
Nhiệt độ hoạt động: 0 °C to 40 °C
Thông số cảm ứng
Cách viết: Dùng ngón tay, bút và bất kỳ vật thể không trong
suốt.
Độ chính xác của điểm đặt: < 2mm
Kích thước vật viết: >Ø8mm
Phân giải: 4096 × 4096/ 16384 x 16384/ 32768 x 32768
Tốc độ con trỏ: ≥180dots/second
Thời gian đăp ứng lần chạm đầu : 15ms - Viết liên tục : < 8ms
Cổng giao tiếp: USB 2.0/USB 3.0
Số lần chạm: Trên 600 triệu lần ở cùng một điểm
Môi trường làm việc: Trong nhà và ngoài trời dưới ánh sáng
ban ngày
Trọng lượng tịnh ~33 kgs
Thiết kế chống trộm với card bảo mật điện tử RFID
Góc quan sát: (H) 170 / (V) 160
Tính năng
- Thiết bị cho phép tích giữa Bảng điện tử/amly/loa/máy tính
(lựa chọn thêm)/camera vật thể/bộ xử lý trung tâm.
93

STT

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

- Hỗ trợ đa ngôn ngữ: trong đó có tiếng Việt, tiếng Anh
Linh động chuyển qua trái, qua phải hoặc ẩn đi thanh công cụ
phím tắt dễ dàng
- Dễ dàng chuyển đổi chế độ viết/PC: Chuyển đổi từ chế độ
máy tính sang viết (ngược lại) chỉ với một lần bấm
- Hỗ trợ tự động phát âm từ hoặc đoạn văn bản bằng tiếng Anh
giúp học viên dễ dàng nhận dạng từ cần học
- Hỗ trợ tuỳ chọn nhanh các công cụ hay sử dụng, giúp người
dùng dễ dàng lựa chọn nhanh công cụ cần thiết khi sử dụng
giảng dạy
- Bảo mật người dùng với username và password tránh trường
hợp cài đặt công cụ khác nhau với nhiều người dùng khác
nhau
- Hỗ trợ giảng dạy trực tuyến giữa nhiều bảng ở nhiều vị trí
khác nhau khi kết nối các bảng điện tử
- Hỗ trợ nguồn dữ liệu đa dạng bằng các dạng file thông dụng,
không giới hạn số lượng nguồn.
- Không cho người dùng tương tác vào màn hình với chế độ
khoá màn hình nhưng vẫn không gây ảnh hưởng đến việc hiển
thị nội dung
- Hỗ trợ chế độ tự động lưu khi người dùng thiết đặt thời gian
tự động lưu. Phòng tránh mất dữ liệu khi xảy ra sự cố đột ngột
- Hỗ trợ ghi âm âm thanh khi người dùng muốn ghi lại video
clip để xem lại hoặc chia sẻ
- Tạo nhanh trang mới với nhiều lựa chọn: Trang trắng, xanh,
đen, trong suốt, hình ảnh nền, trang giao diện máy tính. Hoặc
tạo trang mới với bất kì màu sắc nào giáo viên muốn. Diện
tích sử dụng của trang là không giới hạn, giúp người dùng
không phải tạo thêm trang mới khi cần không gian để thể hiện
bài giảng.
- Chế độ bút viết với nhiều lựa chọn nhanh thông minh như:
Bút chì, bút đánh dấu, bút tạo dấu theo ý thích, bút lông, bút
nét mảnh, bút viết nét hoa văn tuỳ chọn, bút nhận dạng hình
học và tạo điểm nhấn bằng bút laser. Người dùng hoàn toàn
thiết lập được chế độ màu sắc cần thế hiện khi viết, độ đậm
nhạt của nét bút và kể cả nét việc lựa chọn viết nét to hay nét
nhỏ.
- Vẽ hình cực nhanh với các chế độ hình học 2 chiều và 3
chiều cho trước
- Chế độ tẩy xoá đa dạng: tẩy tuỳ ý, tẩy đối tượng hình vẽ, tẩy
nét to, tẩy nét nhỏ, đặt biệt có chế độ tẩy vùng che đối tượng
- Chèn hình ảnh vào bài giảng với các định dạng: BMP, JPEG,
GIP, TIF, EMF, PNG, WMF
- Chèn video clip minh hoạ với các định dạng: AVI, ASF,
WMV, DAT, FLV, 3GP, MPG, MP4
94

STT

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

- Chèn trực tiếp tập tin Microsoft Office: doc, docx, ppt, pptx,
xls, xlsx. Chèn bảng biểu, tập tin flash
- Chèn vùng che đối tượng nếu người dùng muốn che giấu đối
tượng đó
Chèn biểu đồ hình cột 2D/3D và biểu đồ hình tròn
- Chế độ ghi lại toàn bộ thao tác trong quá trình giảng dạy
dùng để xem lại hoặc lưu trữ chia sẻ
- Người dùng vẽ đường thẳng với nhiều tuỳ chọn khác nhau
như: nét to, nét nhỏ, nét liền, nét đứt, nét chấm, nét một chấm
một gạch và nét hai chấm một gạch
- Dễ dàng quản lý các trang được tạo bằng cách thêm, xoá, di
chuyển vị trí và tạo hiệu ứng chuyển trang như powerpoint
- Chức năng phóng to, thu nhỏ vùng làm việc, Chức nay phục
hồi đối tượng bị xoá trước đó, Chức năng làm sạch vùng làm
việc chỉ bằng một nhấp chuột. Tự do di chuyển vùng làm việc
không giới hạn và nhấp chuột lập tức quay về địa điểm ban
đầu
- Dễ dàng kéo thả đối tượng vào thùng rác để xoá bỏ. thùng
rác Tự động ẩn đi sau khi hoàn thành
- Dễ dàng tạo hiệu ứng hiện ra, biết mất đối tượng. Thiết lập
đường đi cho đối tượng, tự động phóng to đối tượng
- Chế độ chuột trái với đa dạng hiệu ứng cho đối tượng như:
Cắt, dán, xoá, xoay, phóng to, thu nhỏ, di chuyển, nhân bản,
gộp nhiều đối tượng thành nhóm, chia tách các đối tượng khi
nhóm lại, chèn siêu liên kết đến một hành động khác
- Công cụ hỗ trợ bài giảng phong phú dùng cho nhiều mục
đích khác nhau như: Che vén màn hình, tập trung làm rõ một
đối tương, đo khoảng cách bằng thước kẻ, vẽ hình tròn bằng
compa, đo góc bằng e-ke hoặc thước góc, quay lại toàn bộ quá
trình thao tác trên màn hình để lưu thành video clip, phóng to
đối tượng bằng kính lúp, đổ màu vùng được xác định, bật
webcam, bật camera vật thể, chèn công thức toán học, chụp
ảnh màn hình và giải trí bằng trò chơi xúc xắc
- Hệ thống thư viện hỗ trợ mạnh mẽ cho các môn học tiếng
anh với hệ thống từ vựng theo chủ đề rất phong phú, môn vật
lý với những công cụ thí nghiệm hoạt hoạ trực quan, môn toán
với các công thức hàm số, môn hoá với dụng cụ thí nghiệm
hoạt hoạ đẹp mắt, công thức phản ứng các chất kèm theo cả
bảng tuần hoàn hoá học với đầy đủ thông tin, Và hàng nghìn
hình ảnh đặc trưng cho mọi lĩnh vực.
- Hỗ trợ phần mềm mở rộng giúp người dùng có thể kết hợp
vừa học vừa giải trí với các trò chơi trí tuệ như: Chiếc nón kì
diệu, xúc xác may mắn, tìm kết quả đúng, đoán hình
Hoàn toàn lưu lại được với định dạng bmp, jpeg, gif, png, doc,
docx, ppt, pptx, iwb, html, draw
95

STT

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

Giá để bút và tẩy thông minh: Giá để bút được kết nối trực
tiếp với bảng có nhiệm vụ tuỳ chọn nhanh màu sắc của bút khi
tương tác với bảng mà không cần vào phần mềm để chọn màu
sắc. Có bút xanh, đen, đỏ, vàng và tẩy
Phụ kiện
+ Cáp nguồn 1.8m x 1
+ Cáp HDMI 5m x 1
+ Cáp USB 5m x 1
+ Bút viết x 3
+ Bút chỉ x 1
+ Đĩa phần mềm x 1
+ Chứng chỉ: ISO 9001/ISO 14001, CE, FCC, RoHS
+ Bản quyền hệ điều hành: Có
+ Bản quyền phần mềm Microsoft Office: Có
+ Bản quyền phần mềm diệt virus: Có

2

Máy chiếu gần
1) Thông số kỹ thuật
- Công nghệ chiếu: 0.65" DarkChipTM 3 DMD
- Độ phân giải: "WXGA (1,280 x 800)
- Hỗ trợ tối đa; WUXGA (1,920 x 1,200)"
- Độ tương phản: Độ tương phản động đen trắng 20,000:1
- Độ sáng: 3,600 ANSI Lumens (tiêu chuẩn), 2,880 ANSI
Lumen tiết kiệm
- Tỷ lệ khung hình: 16:10 (Native),4:3/16:9 (Supported)
- Tỷ lệ phóng: 0.52 (87"@98cm)
- Thấu kính : F = 2.80, f = 7.51mm, Manual Focus
- Kích thước màn chiếu: 36" ~ 300" (91cm ~ 762cm)
Khoảng cách chiếu: 0.4m ~ 3.4m (1.3' ~ 11.0')
- Tỷ lệ thu phóng: 1X
- Tuổi thọ bóng đèn:
+ 5,000 Hours (tiêu chuẩn),
+ 6,000 Hours (Tiết kiệm),
+ 10,000 Hours (siêu tiết kiệm)
- Chỉnh méo: +/-40° (điều chỉnh dọc)
- Độ ồn: 32 dBA (chế độ chuẩn), 24 dBA (chế độ tiết kiệm)
- Các cổng tín hiệu vào: Analog
RGB/Component Video (D-sub) x 1, HDMI (Video, Audio,
HDCP) x 1
PC Audio (Stereo mini jack) x 1, Composite Video (RCA) x 1
Các cổng tín hiệu ra: PC Audio (Stereo mini jack) x 1, DC Out
(5V/1A, USB Type A) x 1, Analog RGB (D-sub) x 1
- Các cổng điều khiển: Cổng điều khiển mạng (RJ45) x 1,
USB (Type A) x 1 dùng để cắm thiết bị trình chiếu không dây
Hỗ trợ các tính năng:

S1386WH/ACER

96

STT

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

+ Công nghệ LumiSense : tự động điều chỉnh hiển thị của hình
ảnh loại bỏ các trường hợp mất chi tiết
+ Công nghệ Bluelight Shield: Loại bỏ tới 30% ánh sáng xanh
bảo vệ mắt người dùng
+ Công nghệ ColorBoost3D thể hiện màu sắc tự nhiên nhất
trong 2D và 3D bằng việc tối ưu hóa 6 bánh xe màu
+ Công nghệ ColorSafe II làm tăng độ bền màu
+ HDMI 3D ready
+ Sealed optical engine : Điều khiển
Loa 16W giúp cho không cần hệ thống âm thanh ngoài
Digital Connectivity-HDMI™
Tự động bật nguồn
Tự động tắt nguồn khi không có tín hiệu
2) Phụ kiện lắp đặt
2.1. Giá treo máy chiếu:
- Kiểu dáng: Giá treo gắn tường
Thiết kế với góc quay điều chỉnh lên/xuống/trái phải 5 độ
bằng núm xoay
Chiều dài cần treo điều chỉnh dễ dàng. - Khẩu độ 665mm 1235mm
- Đế bắt tường kích thước 270x360mm
- Tải trọng: 20kg
2.2. Dây VGA:
- Kích thước 20m
- Đúc 2 đầu chống nhiễu
2.3. Dây USB: Dây USB 2.0 độ dài 15m

3

4

Hệ bảng xanh viết bảng trượt
Hệ bảng trượt 02 lớp gồm 2 bảng xanh viết phấn gắn cố định
vào tường (lớp trong) và 2 bảng xanh trượt trên 1 hệ ray dài
6m. Hệ bảng trượt được tặng kèm nam châm và khăn lau bảng
Bao gồm:
- Bảng gắn cố định vào tường : Bảng xanh viết phấn. Bề mặt
bảng là thép Hàn quốc màu xanh kẻ có kẻ oly mờ 5x5cm Khung bo viền bằng nhôm. Kích thước: 1200x2000
- Hệ ray trượt bằng nhôm chuyên dụng ( bảng trượt nhẹ nhàng
và êm ) - Gồm 2 thanh ray trên và dưới - mỗi thanh dài 6m
- Bảng trượt trên ray:
- Bảng cố định viết phấn: Bề mặt bảng là thép Hàn quốc màu
xanh kẻ oly mờ 5x5cm. Khung bo viền bằng nhôm. Kích
thước: 1200x1300
- Hệ con sơn lắp thanh ray trượt cách tường khoảng 10cm
Bục giảng cho giáo viên
Kích thước (CxRxS): 1.2 x 0.8 x 0.6 (m)
- Chất liệu: Gỗ tự nhiên – Sồi nga

BUHBT206/Dong Bu
Vietnam

ĐP-BG01/Đại
Phát –Việt nam
97

STT

5

6

7

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)
- Sơn phủ Pu: 3 lớp
- Chiều dày gỗ Mặt bục và mặt quây xung quanh, cánh cửa: 2
cm
- Các chân góc bục, trụ: đường kính 7cm
- Kiểu dáng: Kiểu dáng hiện đại, bên trong chia làm 2 ngăn để
thiết bị, có cánh cửa khóa. Thiết kế lỗ để đầu chờ dây kết nối
- Chống mối mọt, cong vênh, nứt nẻ
Bàn học của sinh viên
- Kích thước: Dài 1200 * Rộng 450 * Cao 750mm
- Khung bàn: Bằng thép hình liên kết bằng các mối hàn và các
đầu nối công nghiệp, khung bàn sơn tĩnh điện màu đen.
- Chân bàn dập định hình có núm tăng chỉnh, khung đứng
bằng thép elip
- Giằng khung bàn bằng thép oval, giằng mặt bàn bằng thép
hộp 25x25mm
- Ngăn bàn: Khung thép tròn, mặt bằng thép tấm có dập lỗ
- Kết cấu mặt bàn và ngăn bàn có thể gấp lại được cùng lúc
- Mặt bàn:
+ Kích thước Dài 1200 * Rộng 450 * dày 25mm
+ Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 25mm, hai cạnh dài được bo
tròn, bề mặt trên phủ Laminate dày 0,8mm màu trắng bóng,
mặt dưới phủ melamin
+ Chất liệu bề mặt bàn đảm bảo các yêu cầu: An toàn và thân
thiện với môi trường (độc tính khí thải và độ phát thải hóa học
trong văn phòng và môi trường văn phòng thấp); Đảm bảo các
tính cơ lý (độ chống mài mòn, chịu nhiệt, chịu tác động, chịu
được hơi nóng, chống được bẩn và phai màu)
- Tấm chắn lưng bàn bằng gỗ MDF dày 15mm
Ghế của sinh viên
- Kích thước: Dài 495 * Rộng 445 * Cao 765mm
- Khung chính ghế bằng thép tròn Ø15,9x15mm cán nguội
theo tiêu chuẩn JIS G3141 của Nhật hoặc tương đương
- Các thanh giằng bằng thép tấm cán nguội dày 2mm theo tiêu
chuẩn JIS G3141 của Nhật hoặc tương đương
- Khung ghế dc mạ Ni-Cr; mạ 3 lớp Ni và 1 lớp Cr
- Mặt ghế và mặt tựa ghế bằng nhựa PP nguyên sinh, có UV
chống bay màu
- Nút chân ghế: nhựa PPCO màu trắng, 4 nút chân lắp với
khung ghế bằng vít ren M5; toàn bộ 4 chân tiếp xúc đều trên
mặt nền, nhựa làm nút chân không rạn nứt, không lão hóa,
không rơi tụt
- Chủng loại: ghế cứng chân quỳ, có thể xếp chồng
Loa cột 20W
Cấu tạo: Là loa cột sử dụng trong nhà, ngoài trời, vỏ bằng
nhôm, thiết kế thẩm mỹ.

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

BH45-LA/Nội
Thất 90 – Việt
nam

GSV-03/Xuân
Hoà – Việt nam

98

STT

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

Tái tạo nhạc nền và độ rõ của giọng nói tốt
Dành cho các ứng dụng cần sự định hướng.
Thiết kế nhỏ gọn chịu được các điều kiện thời tiết.
Kết cấu bằng nhôm chắc chắn.
Có thể chuyển đổi giữa đường truyền 70/100 V và 8Ω.
Thiết kế để lắp bên trong bảng giám sát loa/ đường truyền tuỳ
chỉnh.
Tầm tần số: 240Hz – 16KHz.
Góc mở: Theo chiều ngang 210º/ 94º, theo chiều dọc 88º/ 22º.
Công suất định mức: 20W.

8

9

Amly trợ giảng
Amply khuếch đại kèm trộn chuyên dụng cho hội nghị, hội
thảo.
4 ngõ vào cho micro/line với nguồn phantom (nguồn ảo).
3 ngõ vào nhạc VOX (lựa chọn).
Ngõ vào bàn gọi và số điện thoại với sự ưu tiên.
Ngõ vào cho bàn gọi thông báo với tiếng chuông RJ45.
Độ nhạy mic/line: 1 mV (mic); 1 V (line).
Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz (+1/-3 dB @ -10 dB ref. rated
output)
Nút điều chỉnh âm lượng cho từng ngõ vào micro/line.
Nút điều chỉnh bass/treble và nút điều chỉnh ngõ vào nhạc.
Kết nối: Jack XLR, 6 ly.
Độ ồn của quạt: < 33dB SPL @ 1m.
Nguồn điện: 230VAC.
Công suất tiêu thụ: 400VA.
Công suất loa: 120W.
Micoro cầm tay không dây
Pin 2 x LR6/AA/UM3 1,5 V
Pin khoảng thời gian cuộc sống. 15 giờ
Điều chế FM tần số điều chế
Lựa chọn tần số PLL tổng hợp kiểm soát
Dải tần số: 722-746MHz.
Kênh 193 kênh trong các bước của 125 kHz
Tần số ổn định ± 0.005%
Độ lệch tần số ± 48 kHz S / N> 102 dB
RF đầu ra 10 mW
Giả từ chối> 60 DBC
Năng động, nhiều> 110 dB
Đáp ứng 50 Hz ~ 15 kHz
Nhiệt độ hoạt động -25 ° C đến +55 ° C
Nhiệt độ lưu trữ -40 ° C đến 70 ° C
Độ ẩm tương đối <95%
99

STT

10

11

12

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

Bộ thu không dây
Hoạt động theo nguyên lý tổng hợp mạch vòng khóa pha kín
PLL (Phase Locked Loop).
Thiết kế để sử dụng kết hợp với hệ thống không dây UHF.
Công nghệ: True diversity system.
Màn hình LCD hiển thị báo tình trạng pin và tần số.
Bộ thu Micro không dây lựa chọn 193 kênh tần số UHF tự
động.
Tín hiệu điều chế: FM.
Tầm tần số: 722-746MHz.
Hỗ trợ kết nối với XLR 3-pin male, jack 6.3 mm.
Được thiết kế có thể lắp đặt để bàn và trên tủ Rack 19 inch.
Nguồn điện: 12-18VDC.
Bộ chia HDMI (3 in, 1 out)
Tính năng: Kết nối 3 thiết bị với một màn hình HD ( Bộ gộp
HDMI 3x1 )
Kết nối đầu vào: HDMI 1.4 x3
Đầu ra: HDMI 1.4 x 1
Tương thích: HDTVs, Blu-ray, Xbox 360, PS3, Android TV
Box, Apple TV...
Màu sắc: Trắng
Remote: có
Trợ nguồn: 5V Micro USB
Điều hòa 24000 BTU
* Loại máy: Treo tường, 1 chiều lạnh, Inverter
‐ Gas: R32
‐ Công suất: ≥ 24000 Btu/h
‐ Công suất tiêu thụ danh định: ≤ 1980 W
‐ Dòng điện định mức: ≤ 8A
‐ Lưu lượng gió (H/M/L): ≥ 1140m3/h
‐ Độ ồn: ≤ 48 dB (A)
‐ Nguồn điện dàn lạnh: 220-240V/1P/50Hz
Tính năng: Công nghệ i-Saving; Dàn tản nhiệt đồng mạ vàng;
Cơ chế tự làm sạch; Vật liệu cách âm; Xốp cách nhiệt Nano
‐ Điều khiển từ xa: Tăng hoặc giảm nhiệt độ hoặc tăng giảm
thời gian; Làm lạnh nhanh; Chọn chế độ của điều hòa Cool Dry - Auto - Fan; Chế độ tiết kiệm điện khi ngủ; Điều chỉnh
hướng gió lên/xuống; Điều chỉnh hướng gió trái/phải (tùy
chọn); Chống nấm, mốc (tùy chọn); Tiết kiệm năng lượng (tùy
chọn); Thay đổi chế độ hiển thị nhiệt độ; Điều chỉnh tốc độ
quạt gió AUTO => LOW => MED => HIGH; Bật/ Tắt hiển
thị màn hình; Cài đặt nhiệt độ thiết bị theo nhiệt độ môi trường

Daikin

100

STT

Danh mục, tính năng thông số kỹ thuật
(Yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn)

Model/Hãng sản
xuất
(tham khảo)

xung quanh điều khiển từ xa; Chế độ hẹn giờ bật/ tắt điều hòa;
Bật chế độ an toàn cho sức khỏe; Tự động vệ sinh dàn lạnh
(chỉ hoạt động khi thiết bị đang tắt)
Yêu cầu về thiết bị thi công:
- Nhà thầu phải có bảng kê, bảng tính toán nhu cầu máy móc, thiết bị về số lượng,
chủng loại các thiết bị xe máy đưa vào thi công công trình đảm bảo có công suất và tính
năng phù hợp, chất lượng còn tốt, có kiểm định theo quy định, đảm bảo an toàn và vệ sinh
môi trường;
- Máy móc, thiết bị thi công đưa vào công trường nhà thầu phải có biện pháp đảm
bảo vận hành tốt và an toàn.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
Trình tự thi công do nhà thầu lập phải đảm bảo khoa học, hợp lý, đúng tổng tiến độ
đã cam kết với chủ đầu tư.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn
- Tất cả các thiết bị sau khi lắp đặt phải được vận hành thử nghiệm đúng quy định,
được giám sát của Chủ đầu tư xác nhận đạt chất lượng vận hành thử nghiệm đúng thông
số kỹ thuật trước khi nghiệm thu bàn giao.
- Một số thiết bị có chế độ hoạt động liên tục, lâu dài như máy phát điện, trạm biến
áp…phải được vận hành thử nghiệm có tải, và không liên tục trong thời gian ít nhất 2 tiếng
đồng hồ.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ
Nhà thầu tự lập phương án và tổ chức thi công phải đảm bảo phòng chống cháy nổ,
an ninh cho công trường theo quy định của nhà nước, mọi sự cố xảy ra nhà thầu phải chịu
trách nhiệm. Trường hợp có sự cố nhà thầu phải báo cáo kịp thời và phối hợp với các cơ
quan chức năng, chủ đầu tư để xác định nguyên nhân và khắc phục hậu quả, các chi phí
phát sinh do việc xảy ra do nhà thầu chịu trách nhiệm. Nhà thầu cam kết tuân thủ các điều
kiện phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công cụ thể như sau:
Hệ thống điện động lực và hệ thống điện chiếu sáng phải được bố trí riêng rẽ, bố trí
các cầu dao cắt điện toàn bộ phụ tải trong phạm vi từng hạng mục công trình hay một khu
vực sản xuất. Theo khu vực, theo tầng phải có tủ điện và cầu dao phân đoạn (tủ điện chính
phải có MCB đề phòng sự cố về điện, các dây dẫn, các ổ điện và dụng cụ điện di động phải
được bao bọc an toàn;
Có nối đất cho:
- Giàn giáo bằng kim loại
- Các phần kim loại của các thiết bị xây dựng dùng điện

101

Hệ thống dây dẫn điện thi công và các dây dẫn điện hàn phải riêng rẽ không được
tiếp xúc với các bộ phận dẫn điện của các kết cấu công trình;
Phải bố trí PCCC đầy đủ trong quá trình thi công: bể chứa nước, bình chữa cháy...
Đường giao thông trong công trường phải đảm bảo cho xe chữa cháy đi vào dễ dàng
khi xảy ra sự cố;
Các vật liệu dễ gây cháy nổ phải được bảo quản kỹ lưỡng, sắp xếp vào các kho riêng
biệt để quản lý.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường
Vận chuyển tập kết vật tư của nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông,
tránh trường hợp rơi rớt vật tư trên đường phố gây ô nhiễm môi trường, cản trở giao thông;
Thi công đảm bảo an ninh trật tự, đảm bảo vệ sinh môi trường, không được gây khói
bụi và tiếng ốn ảnh hưởng đến các khu vực lân cận, sau khi thi công phải dọn dẹp mặt bằng
thi công sạch sẽ;
Để đảm bảo các yêu cầu đó nhà thầu phải che chắn, ngăn cách và có các quy định
cụ thể cho công nhân, không được đi lại gây mất trật tự trong khu vực, những vật tư, thiết
bị tập kết về công trường phải đúng nơi quy định theo mặt bằng tổ chức thi công đã lập;
Nhà thầu phải thiết lập khu vệ sinh tạm cho công nhân ở công trường, khi thi công
ở trên cao phải bố trí nơi vệ sinh phù hợp đặt ở mỗi tầng làm việc;
Phải xây dựng hệ thống thoát nước tạm đảm bảo mặt bằng thi công khô ráo, sạch
sẽ, không để nước tù đọng gây trơn trượt trong quá trình thi công và gây ô nhiễm môi
trường.
Nhà thầu phải bố trí cầu rửa xe và xử lý nước thải đảm bảo đấu nối vào hệ thống
tiêu thoát của thành phố.
8. Yêu cầu về an toàn lao động
Công tác an toàn lao động tuân theo các quy định chung hiện hành và phù hợp với
thực tế công trình xây dựng. Nhà thầu phải tuân thủ và thực hiện những quy định về an
toàn lao động trong xây dựng theo TCVN 5308-1991 “ Quy phạm kỹ thuật an toàn trong
xây dựng“ . Trong quá trình thi công nhà thầu phải mua bảo hiểm cho công nhân làm việc
tại công trường. Nhà thầu phải cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu cụ thể trong quá trình
thi công trên công trường như sau:
Bảng nội quy cho công trường.
Bản vẽ mặt bằng thi công thể hiện vị trí công trình chính, phụ, tạm thời, xưởng gia
công, kho; khu vực sắp xếp nguyên vật liệu; nhà ăn, nhà ở, nhà làm việc, nhà vệ sinh; tuyến
đường đi lại vận chuyển của các phương tiện thủ công và cơ giới; hệ thống điện, nước phục
vụ sinh hoạt và phục vụ thi công.
Nhà thầu phải có hợp đồng với người lao động trong đó có quy định đầy đủ rõ ràng
các nội dung của hợp đồng về tiên lượng, bảo hiểm xã hội, bảo hộ lao động.
Đối với các loại máy móc thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như:
tời điện nâng hàng, tời điện nâng người, thang máy....cần phải tuân thủ các yêu cầu về:
102

giấy kiểm định chất lượng và đăng ký sử dụng cửa cơ quan chức năng; bảng hướng dẫn sử
dụng niêm yết tại các vị trí đặt máy, thiết bị....
Các công nhân thi công công tác điện phải có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo.
Phải có hàng rạo tạm quanh công trường, trạm gác để bảo đảm an ninh trật tự trong
quá trình thi công.
Các loại vật tư đến công trường lưu kho phải được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp
Nhà thầu phải bố trí cán bố chuyên trách về an toàn lao động nhằm kịp thời nhắc
nhở, kiểm tra các quy định vể bảo đảm an toàn lao động.
Người lao động trên công trường phải có trang bị bảo hộ lao động, dây an toàn khi
làm việc trên cao, giày hoặc ủng, nón bảo hộ, găng tay, khẩu trang chống bụi...
Phải có biển cảnh báo nguy hiểm, biển báo chỉ dẫn, mái che bảo vệ và lan can an
toàn tại những vị trí nguy hiểm như: nơi có thể có các vật tư từ trên cao rơi xuống, nơi có
hầm, hố, nơi có các lỗ trống trên sàn và chu vi mép sàn.
Phải bố trí hệ thống chiếu sáng đầy đủ trên công trường, các tuyến đường giao thông
đi lại, khu vực đang thi công vào ban đêm...
Mạng điện sử dụng tại công trường phải hợp lý về mặt bằng, mặt đứng: khoảng cách
từ dây dẫn đến mặt đất hay sàn làm việc theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn các trị số
sau: 2,5m nếu phía dưới là nơi làm việc không có sủ dụng công cụ, thiết bị quá tầm với
người; 3,5m nếu phía dưới là lối người qua lại, 6m phía dưới có phương tiện cơ giới qua
lại.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công
- Tùy theo biện pháp thi công của nhà thầu, nhà thầu xây dựng biện pháp huy động
nhân lực và thiết bị phục vụ thi công công trình đảm bảo tiến độ đã đề ra và đạt năng suất,
chất lượng tốt. Yêu cầu nhà thầu phải có năng lực thiết bị cơ bản để thi công tối thiểu theo
yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.
- Nhà thầu phải lập bảng liệt kê chi tiết danh mục, số lượng thiết bị thi công (Nêu
rõ là chủ sở hữu hoặc thuê mướn); phải chứng minh được số lượng thiết bị sẵn có thi công
công trình và khả năng huy động thiết bị thi công để thực hiện gói thầu.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
Nhà thầu phải có biện pháp khả thi, thuyết minh và có bản vẽ biện pháp thi công
cho các công tác và khối lượng chính, các chi tiết đặt thù của từng hạng mục, gồm : Quy
trình và biện pháp.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu
Nhà thầu xây dựng quy trình kiểm tra, giám sát chất lượng phù hợp trong quá trình
thi công. Trong ban chỉ huy trưởng công trường phải phân công cán bộ phụ trách chung,
cán bộ chuyên trách giám sát kỹ thuật. Người được giao nhiệm vụ giám sát kỹ thuật phải
thường xuyên có mặt tại hiện trường để phối hợp với giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư cùng
kiểm tra, xác nhận toàn bộ quá trình thi công công trình.

103

III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ (Danh mục bản vẽ được phát hành kèm theo HSMT)
(Ghi chú: Hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ
thống).

104

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5004 dự án đang đợi nhà thầu
  • 578 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 590 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13689 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15642 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây