Thông báo mời thầu

Đánh giá giám sát hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO IEC 27001:2013

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:27 16/10/2020
Số TBMT
20201044283-00
Công bố
16:10 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Đánh giá giám sát hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Đánh giá giám sát hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO IEC 27001:2013
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất kinh doanh EVNNPT
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đánh giá giám sát hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:10 16/10/2020
đến
16:16 05/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:16 05/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Đánh giá giám sát hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO IEC 27001:2013". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Đánh giá giám sát hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO IEC 27001:2013" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 33

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

+---------------------------------------+-----------------------------+
| \ | |
| **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT | |
| NAM** | |
| | |
| **Độc lập - Tự do - Hạnh phúc** | |
+---------------------------------------+-----------------------------+
| ![](media/imag | |
| e1.jpeg){width="1.5694444444444444in" | |
| height="1.9416666666666667in"} | |
| | |
| **HỒ SƠ MỜI THẦU** | |
| | |
| **Gói thầu: Đánh giá giám sát hệ | |
| thống quản lý an toàn thông tin theo | |
| tiêu chuẩn ISO IEC 27001:2013** | |
| | |
| **Nguồn vốn: Chi phí sản xuất kinh | |
| doanh EVNNPT** | |
+---------------------------------------+-----------------------------+
| | > **BÊN MỜI THẦU** |
| | > |
| | > CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
+---------------------------------------+-----------------------------+
| **Hà Nội 2020** | |
+---------------------------------------+-----------------------------+

**MỤC LỤC**

**Mô tả tóm tắt**

**Từ ngữ viết tắt**

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

> **Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu**
>
> **Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu**
>
> **Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu**
>
> **Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu**

**Phần 2. ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU**

**Chương V. Điều khoản tham chiếu**

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

> **Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng**
>
> **Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng**
>
> **Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng**

### MÔ TẢ TÓM TẮT

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu**

> Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự
> thầu. Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự
> thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử
> dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.
>
> Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu dịch vụ tư
> vấn qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên
> Hệ thống.

**Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu**

> Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối
> với từng gói thầu.
>
> Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform).
> Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.

**Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu**

> Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu.
>
> Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT), Mục 2
> (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật), Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về tài
> chính) được cố định theo định dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên
> Hệ thống.
>
> Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động
> tạo ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh
> giá.

**Chương IV. Biểu mẫu dự thầu**

> Chương này bao gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để
> thành một phần nội dung của E-HSDT.
>
> Trong chương này một số mẫu được số hóa dưới dạng webform và một số
> Mẫu là tệp tin PDF/Word. Nhà thầu cần nhập các thông tin vào các mẫu
> để nộp E-HSDT trên Hệ thống.

**Phần 2. ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU**

**Chương V. Điều khoản tham chiếu**

> Điều khoản tham chiếu bao gồm việc giới thiệu về gói thầu, phạm vi
> công việc, báo cáo, thời gian thực hiện, kinh nghiệm và nhân sự của
> nhà thầu, trách nhiệm của bên mời thầu. Điều khoản tham chiếu được
> hiển thị dưới dạng tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị và đính
> kèm lên Hệ thống.

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

**Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng**

> Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng
> của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các
> quy định tại Chương này.
>
> Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu cung cấp
> dịch vụ tư vấn qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và
> đăng tải trên Hệ thống.

#### Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng {#chương-vii.-điều-kiện-cụ-thể-của-hợp-đồng .TOC-Number1}

> Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có
> điều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm
> chi tiết hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của
> Hợp đồng.
>
> Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội
> dung thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.

**Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng**

> Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành
> một bộ phận cấu thành của hợp đồng.
>
> Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo
> mẫu**.**

**\
TỪ NGỮ VIẾT TẮT**

+-----------------+---------------------------------------------------+
| E-TBMT | > Thông báo mời thầu |
+=================+===================================================+
| E-CDNT | > Chỉ dẫn nhà thầu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-HSMT | > Hồ sơ mời thầu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-HSDT | > Hồ sơ dự thầu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-HSĐXKT | > Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-HSĐXTC | > Hồ sơ đề xuất về tài chính |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-BDL | > Bảng dữ liệu đấu thầu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-ĐKC | > Điều kiện chung của hợp đồng |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > E-ĐKCT | > Điều kiện cụ thể của hợp đồng |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > VND | > đồng Việt Nam |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Luật đấu thầu | > Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Nghị định 63 | > Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Thông tư 07 | > Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC |
| | > ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ |
| | > Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng |
| | > tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu |
| | > qua mạng |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > DVTV | > Dịch vụ tư vấn |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Hệ thống | > Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ |
| | > |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > PDF | > Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn |
| | > của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển |
| | > thị như nhau trên mọi môi trường làm việc |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Excel | > Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng |
| | > Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ |
| | > liệu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Word | > Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng |
| | > Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ |
| | > liệu |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > Webform | Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn |
| | trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác |
| | giữa máy tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ |
| | thống |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > EVNNPT | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
+-----------------+---------------------------------------------------+
| > PTC1 | Công ty Truyền tải điện 1 |
+-----------------+---------------------------------------------------+

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU**

+----------------------------------+----------------------------------+
| 1. Phạm vi gói thầu { | 1.1 Bên mời thầu quy định tại |
| #phạm-vi-gói-thầu .Sec1-Clauses} | **E-BDL** phát hành bộ E-HSMT |
| =================== | này để lựa chọn nhà thầu thực |
| | hiện gói thầu DVTV theo phương |
| | thức một giai đoạn hai túi hồ |
| | sơ. |
| | |
| | 1.2. Tên gói thầu, tên dự án, |
| | thời gian thực hiện hợp đồng quy |
| | định tại **E-BDL**. |
+==================================+==================================+
| 2. Giải | > 2.1. Thời điểm đóng thầu là |
| thích từ ngữ trong đấu thầu qua | > thời điểm hết hạn nhận E-HSDT |
| mạng {#giải-thích-từ-ngữ-trong- | > và được quy định trong E-TBMT |
| đấu-thầu-qua-mạng .Sec1-Clauses} | > trên Hệ thống. |
| ============ | > |
| ================================ | > 2.2. Ngày là ngày theo dương |
| | > lịch, bao gồm cả ngày nghỉ |
| | > cuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết |
| | > theo quy định của pháp luật về |
| | > lao động. |
| | > |
| | > 2.3. Thời gian và ngày tháng |
| | > trên Hệ thống là thời gian và |
| | > ngày tháng được hiển thị trên |
| | > Hệ thống (GMT+7). |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3. Nguồ | > Nguồn vốn (hoặc phương thức |
| n vốn {#nguồn-vốn .Sec1-Clauses} | > thu xếp vốn) để sử dụng cho |
| ============ | > gói thầu được quy định tại |
| | > **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4. Hành vi bị cấm | > 4.1. Đưa, nhận, môi giới hối |
| {#hành-vi-bị-cấm .Sec1-Clauses} | > lộ. |
| ================= | > |
| | > 4.2. Lợi dụng chức vụ quyền |
| | > hạn để can thiệp bất hợp pháp |
| | > vào hoạt động đấu thầu. |
| | > |
| | > 4.3. Thông thầu, bao gồm các |
| | > hành vi sau đây: |
| | > |
| | > a\) Thỏa thuận về việc rút |
| | > khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn |
| | > dự thầu được nộp trước đó để |
| | > một hoặc các bên tham gia thỏa |
| | > thuận thắng thầu; |
| | > |
| | > b\) Thỏa thuận để một hoặc |
| | > nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho |
| | > các bên tham dự thầu để một |
| | > bên thắng thầu; |
| | > |
| | > c\) Thỏa thuận về việc từ chối |
| | > cung cấp dịch vụ, không ký hợp |
| | > đồng thầu phụ hoặc các hình |
| | > thức gây khó khăn khác cho các |
| | > bên không tham gia thỏa thuận. |
| | > |
| | > 4.4. Gian lận, bao gồm các |
| | > hành vi sau đây: |
| | > |
| | > a\) Trình bày sai một cách cố |
| | > ý hoặc làm sai lệch thông tin, |
| | > hồ sơ, tài liệu của một bên |
| | > trong đấu thầu nhằm thu được |
| | > lợi ích tài chính hoặc lợi ích |
| | > khác hoặc nhằm trốn tránh bất |
| | > kỳ một nghĩa vụ nào; |
| | > |
| | > b\) Cá nhân trực tiếp đánh giá |
| | > E-HSDT, thẩm định kết quả lựa |
| | > chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai |
| | > hoặc cung cấp thông tin không |
| | > trung thực làm sai lệch kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu; |
| | > |
| | > c\) Nhà thầu cố ý cung cấp các |
| | > thông tin không trung thực |
| | > trong E-HSDT; |
| | > |
| | > d\) Nhà thầu sử dụng chứng thư |
| | > số của nhà thầu khác để tham |
| | > dự đấu thầu qua mạng; |
| | > |
| | > đ) Bên mời thầu cố tình cung |
| | > cấp thông tin sai lệch khi |
| | > thông báo và phát hành E-HSMT |
| | > trên Hệ thống so với E-HSMT |
| | > được phê duyệt; |
| | > |
| | > e\) Bên mời thầu cung cấp |
| | > thông tin sai lệch của E-HSDT |
| | > so với bản gốc E-HSDT trên Hệ |
| | > thống cho Tổ chuyên gia. |
| | > |
| | > 4.5. Cản trở, bao gồm các hành |
| | > vi sau đây: |
| | > |
| | > a\) Hủy hoại, lừa dối, thay |
| | > đổi, che giấu chứng cứ hoặc |
| | > báo cáo sai sự thật; đe dọa, |
| | > quấy rối hoặc gợi ý đối với |
| | > bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn |
| | > việc làm rõ hành vi đưa, nhận, |
| | > môi giới hối lộ, gian lận hoặc |
| | > thông đồng đối với cơ quan có |
| | > chức năng, thẩm quyền về giám |
| | > sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm |
| | > toán; |
| | > |
| | > b\) Các hành vi cản trở đối |
| | > với nhà thầu, cơ quan có thẩm |
| | > quyền về giám sát, kiểm tra, |
| | > thanh tra, kiểm toán; |
| | > |
| | > c\) Các hành vi tấn công vào |
| | > Hệ thống nhằm phá hoại và cản |
| | > trở các nhà thầu tham dự. |
| | > |
| | > 4.6. Không bảo đảm công bằng, |
| | > minh bạch, bao gồm các hành vi |
| | > sau đây: |
| | > |
| | > a\) Tham dự thầu với tư cách |
| | > là nhà thầu đối với gói thầu |
| | > do mình làm Bên mời thầu, Chủ |
| | > đầu tư hoặc thực hiện các |
| | > nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ |
| | > đầu tư; |
| | > |
| | > b\) Tham gia đánh giá E-HSDT |
| | > đồng thời tham gia thẩm định |
| | > kết quả lựa chọn nhà thầu đối |
| | > với cùng một gói thầu; |
| | > |
| | > c\) Là cá nhân thuộc Bên mời |
| | > thầu, Chủ đầu tư nhưng trực |
| | > tiếp tham gia quá trình lựa |
| | > chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ |
| | > chuyên gia, tổ thẩm định kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu hoặc là |
| | > người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên |
| | > mời thầu đối với các gói thầu |
| | > do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc |
| | > cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, |
| | > con đẻ, con nuôi, con dâu, con |
| | > rể, anh chị em ruột đứng tên |
| | > dự thầu hoặc là người đại diện |
| | > theo pháp luật của nhà thầu |
| | > tham dự thầu; |
| | > |
| | > d\) Đứng tên tham dự thầu gói |
| | > thầu thuộc dự án do Chủ đầu |
| | > tư, Bên mời thầu là cơ quan, |
| | > tổ chức nơi mình đã công tác |
| | > trong thời hạn 12 tháng, kể từ |
| | > khi thôi việc tại cơ quan, tổ |
| | > chức đó; |
| | > |
| | > 4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những |
| | > tài liệu, thông tin sau đây về |
| | > quá trình lựa chọn nhà thầu, |
| | > trừ trường hợp quy định tại |
| | > điểm b khoản 7 Điều 73, khoản |
| | > 12 Điều 74, điểm i khoản 1 |
| | > Điều 75, khoản 7 Điều 76, |
| | > khoản 7 Điều 78, điểm d khoản |
| | > 2 Điều 92 của Luật đấu thầu: |
| | > |
| | > a\) Nội dung E-HSMT trước thời |
| | > điểm phát hành theo quy định; |
| | > |
| | > b\) Nội dung E-HSDT, sổ tay |
| | > ghi chép, biên bản cuộc họp |
| | > xét thầu, các ý kiến nhận xét, |
| | > đánh giá đối với từng E-HSDT |
| | > trước khi công khai kết quả |
| | > lựa chọn nhà thầu; |
| | > |
| | > c\) Nội dung yêu cầu làm rõ |
| | > E-HSDT của Bên mời thầu và trả |
| | > lời của nhà thầu trong quá |
| | > trình đánh giá E-HSDT trước |
| | > khi công khai kết quả lựa chọn |
| | > nhà thầu; |
| | > |
| | > d\) Báo cáo của Bên mời thầu, |
| | > báo cáo của tổ chuyên gia, báo |
| | > cáo thẩm định, báo cáo của nhà |
| | > thầu tư vấn, báo cáo của cơ |
| | > quan chuyên môn có liên quan |
| | > trong quá trình lựa chọn nhà |
| | > thầu trước khi công khai kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu; |
| | > |
| | > đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu |
| | > trước khi được công khai theo |
| | > quy định; |
| | > |
| | > e\) Các tài liệu khác trong |
| | > quá trình lựa chọn nhà thầu |
| | > được đóng dấu mật theo quy |
| | > định của pháp luật. |
| | > |
| | > 4.8. Chuyển nhượng thầu, bao |
| | > gồm các hành vi sau đây: |
| | > |
| | > a\) Nhà thầu chuyển nhượng cho |
| | > nhà thầu khác phần công việc |
| | > thuộc gói thầu có giá trị từ |
| | > 10% trở lên (sau khi trừ phần |
| | > công việc thuộc trách nhiệm |
| | > của nhà thầu phụ) tính trên |
| | > giá hợp đồng đã ký kết; |
| | > |
| | > b\) Chủ đầu tư, tư vấn giám |
| | > sát chấp thuận để nhà thầu |
| | > chuyển nhượng công việc thuộc |
| | > trách nhiệm thực hiện của nhà |
| | > thầu, trừ phần công việc thuộc |
| | > trách nhiệm của nhà thầu phụ |
| | > đã kê khai trong hợp đồng. |
| | > |
| | > 4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu |
| | > khi nguồn vốn cho gói thầu |
| | > chưa được xác định dẫn tới |
| | > tình trạng nợ đọng vốn của nhà |
| | > thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5. Tư cách | > 5.1. Hạch toán tài chính độc |
| hợp lệ của nhà thầu {#tư-cách-hợ | > lập. |
| p-lệ-của-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | > |
| ============================== | > 5.2. Không đang trong quá |
| | > trình giải thể; không bị kết |
| | > luận đang lâm vào tình trạng |
| | > phá sản hoặc nợ không có khả |
| | > năng chi trả theo quy định của |
| | > pháp luật. |
| | > |
| | > 5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong |
| | > đấu thầu theo quy định tại Mục |
| | > 6 E-CDNT. |
| | > |
| | > 5.4. Không đang trong thời |
| | > gian bị cấm tham gia hoạt động |
| | > đấu thầu theo quy định của |
| | > pháp luật về đấu thầu. |
| | > |
| | > 5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống |
| | > và không trong trạng thái bị |
| | > tạm ngừng tham gia Hệ thống |
| | > theo quy định tại khoản 3 Điều |
| | > 21 Thông tư số |
| | > 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng |
| | > 12 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và |
| | > Đầu tư do chưa thanh toán phí |
| | > duy trì tên và hồ sơ năng lực |
| | > của nhà thầu theo quy định tại |
| | > điểm b khoản 2 Điều 24 Thông |
| | > tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 |
| | > tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế |
| | > hoạch và Đầu tư. |
| | > |
| | > Đối với nhà thầu liên danh, |
| | > tất cả các thành viên trong |
| | > liên danh phải đáp ứng tất cả |
| | > các nội dung nêu trên. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6. Bảo đảm cạnh tranh t | > 6.1. Nhà thầu tham dự thầu |
| rong đấu thầu {#bảo-đảm-cạnh-tra | > phải độc lập về pháp lý và độc |
| nh-trong-đấu-thầu .Sec1-Clauses} | > lập về tài chính với chủ đầu |
| ==== | > tư, bên mời thầu như sau: |
| ================================ | > |
| | > a\) Không cùng thuộc một cơ |
| | > quan hoặc tổ chức trực tiếp |
| | > quản lý đối với đơn vị sự |
| | > nghiệp; |
| | > |
| | > b\) Không có cổ phần hoặc vốn |
| | > góp trên 30% của nhau. |
| | > |
| | > 6.2. Nhà thầu tham dự thầu |
| | > phải độc lập về pháp lý và độc |
| | > lập về tài chính với nhà thầu |
| | > khác nêu tại **E-BDL** như |
| | > sau: |
| | > |
| | > a\) Không cùng thuộc một cơ |
| | > quan hoặc tổ chức trực tiếp |
| | > quản lý đối với đơn vị sự |
| | > nghiệp; |
| | > |
| | > b\) Không có cổ phần hoặc vốn |
| | > góp của nhau; không cùng có cổ |
| | > phần hoặc vốn góp trên 20% của |
| | > một tổ chức, cá nhân khác với |
| | > từng bên. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 7. Nội dung của E-HSMT {#nộ | > 7.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và |
| i-dung-của-e-hsmt .Sec1-Clauses} | > Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng |
| ====================== | > với tài liệu sửa đổi, làm rõ |
| | > E-HSMT theo quy định tại Mục 8 |
| | > E-CDNT (nếu có), trong đó bao |
| | > gồm các nội dung sau đây: |
| | > |
| | > **Phần 1. Thủ tục đấu thầu:** |
| | > |
| | > \- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; |
| | > |
| | > \- Chương II. Bảng dữ liệu đấu |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Chương III. Tiêu chuẩn đánh |
| | > giá E-HSDT; |
| | > |
| | > \- Chương IV. Biểu mẫu mời |
| | > thầu và dự thầu. |
| | > |
| | > **Phần 2. Điều khoản tham |
| | > chiếu:** |
| | > |
| | > \- Chương V. Điều khoản tham |
| | > chiếu. |
| | > |
| | > **Phần 3. Điều kiện hợp đồng |
| | > và Biểu mẫu hợp đồng:** |
| | > |
| | > \- Chương VI. Điều kiện chung |
| | > của hợp đồng; |
| | > |
| | > \- Chương VII. Điều kiện cụ |
| | > thể của hợp đồng; |
| | > |
| | > \- Chương VIII. Biểu mẫu hợp |
| | > đồng. |
| | > |
| | > 7.2. Bên mời thầu chịu trách |
| | > nhiệm về tính chính xác, hoàn |
| | > chỉnh của E-HSMT, tài liệu |
| | > giải thích làm rõ E-HSMT hay |
| | > các tài liệu sửa đổi E-HSMT |
| | > theo quy định tại Mục 8 |
| | > E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 8. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT {#sửa- | > 8.1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT |
| đổi-làm-rõ-e-hsmt .Sec1-Clauses} | > thì bên mời thầu phải đăng tải |
| ========================= | > quyết định sửa đổi E-HSMT (kèm |
| | > theo các nội dung sửa đổi) và |
| | > E-HSMT đã được sửa đổi cho phù |
| | > hợp (webform và file đính |
| | > kèm). Việc sửa đổi phải được |
| | > thực hiện trước thời điểm đóng |
| | > thầu tối thiểu 03 ngày làm |
| | > việc và bảo đảm đủ thời gian |
| | > để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT; |
| | > trường hợp không bảo đảm đủ |
| | > thời gian như nêu trên thì |
| | > phải gia hạn thời điểm đóng |
| | > thầu. |
| | > |
| | > 8.2. Trường hợp cần làm rõ |
| | > E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị |
| | > làm rõ đến bên mời thầu thông |
| | > qua Hệ thống tối thiểu 03 ngày |
| | > làm việc trước ngày có thời |
| | > điểm đóng thầu để xem xét, xử |
| | > lý. Nội dung làm rõ E-HSMT |
| | > được bên mời thầu đăng tải lên |
| | > Hệ thống. Trường hợp sau khi |
| | > làm rõ dẫn đến sửa đổi E-HSMT |
| | > thì việc sửa đổi thực hiện |
| | > theo quy định tại Mục 8.1 |
| | > E-CDNT. |
| | > |
| | > 8.3. Hệ thống gửi thông báo |
| | > sửa đổi E-HSMT, nội dung làm |
| | > rõ E-HSMT tới địa chỉ email |
| | > của nhà thầu đã nhấn nút "theo |
| | > dõi" trong giao diện của |
| | > E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu |
| | > cần thường xuyên cập nhật |
| | > thông tin về sửa đổi, làm rõ |
| | > E-HSMT trên Hệ thống để bảo |
| | > đảm cho việc chuẩn bị E-HSDT |
| | > phù hợp và đáp ứng với yêu cầu |
| | > của E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 9. Chi phí dự thầu | > E-HSMT được phát miễn phí trên |
| {#chi-phí-dự-thầu .Sec1-Clauses} | > Hệ thống ngay sau khi Bên mời |
| ================== | > thầu đăng tải thành công |
| | > E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu |
| | > phải chịu mọi chi phí liên |
| | > quan đến việc chuẩn bị E-HSDT. |
| | > Chi phí nộp E-HSDT là 330.000 |
| | > VND (đã bao gồm thuế). |
| | > |
| | > Trong mọi trường hợp, Bên mời |
| | > thầu không chịu trách nhiệm về |
| | > các chi phí liên quan đến việc |
| | > tham dự thầu của nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 10. Ngôn ngữ của E-HSDT {#ng | > E-HSDT cũng như tất cả thư từ |
| ôn-ngữ-của-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > và tài liệu liên quan đến |
| ======================= | > E-HSDT trao đổi giữa nhà thầu |
| | > với Bên mời thầu được viết |
| | > bằng tiếng Việt. Các tài liệu |
| | > và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT |
| | > có thể được viết bằng ngôn ngữ |
| | > khác, đồng thời kèm theo bản |
| | > dịch sang tiếng Việt. Trường |
| | > hợp thiếu bản dịch, nếu cần |
| | > thiết, Bên mời thầu có thể yêu |
| | > cầu nhà thầu gửi bổ sung theo |
| | > đường fax, email hoặc bằng văn |
| | > bản. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1 | > E-HSDT bao gồm E-HSĐXKT và |
| 1. Thành phần của E-HSDT {#thàn | > E-HSĐXTC: |
| h-phần-của-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > |
| ========================= | > 11.1. E-HSĐXKT bao gồm các |
| | > thành phần sau đây: |
| | |
| | ### - Thỏa thuận |
| | liên danh đối với trường hợp nhà |
| | thầu liên danh theo Mẫu số 02 C |
| | hương IV; {#thỏa-thuận-liên-danh |
| | -đối-với-trường-hợp-nhà-thầu-liê |
| | n-danh-theo-mẫu-số-02-chương-iv} |
| | |
| | ### - Đề xuất kỹ thuật theo quy |
| | định tại các Mẫu thuộc Chương I |
| | V; {#đề-xuất-kỹ-thuật-theo-quy-đ |
| | ịnh-tại-các-mẫu-thuộc-chương-iv} |
| | |
| | > \- Đơn dự thầu trong E-HSĐXKT |
| | > được Hệ thống trích xuất; |
| | > |
| | > \- Các nội dung khác theo quy |
| | > định tại **E-BDL**. |
| | > |
| | > 11.2. E-HSĐXTC phải bao gồm |
| | > các thành phần sau đây: |
| | > |
| | > \- Đề xuất về tài chính và các |
| | > bảng biểu được ghi đầy đủ |
| | > thông tin theo quy định tại |
| | > Mục 12 và Mục 13 CDNT. |
| | > |
| | > \- Đơn dự thầu trong E-HSĐXTC |
| | > được Hệ thống trích xuất. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 12. Đơn dự thầu | > Nhà thầu điền trực tiếp thông |
| và các bảng biểu {#đơn-dự-thầu | > tin vào các Mẫu ở Chương IV. |
| -và-các-bảng-biểu .Sec1-Clauses} | > Hệ thống tự động trích xuất ra |
| ================================ | > đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà |
| | > thầu kiểm tra thông tin trong |
| | > đơn dự thầu được Hệ thống |
| | > trích xuất để hoàn thành |
| | > E-HSDT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 13. | 13.1. Giá dự thầu là giá do nhà |
| Giá dự thầu và giảm giá {#giá-dự | thầu chào trong đơn dự thầu |
| -thầu-và-giảm-giá .Sec1-Clauses} | thuộc E-HSĐXTC (chưa bao gồm |
| =========================== | giảm giá), bao gồm toàn bộ các |
| | chi phí để thực hiện gói thầu. |
| | Hệ thống sẽ tự động kết xuất giá |
| | dự thầu từ Mẫu số 13 Chương IV |
| | vào đơn dự thầu. |
| | |
| | Trường hợp nhà thầu có đề xuất |
| | giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm |
| | giá trị giảm giá vào đơn dự |
| | thầu. Giá trị giảm giá này được |
| | hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho |
| | tất cả hạng mục nêu trong Bảng |
| | tổng hợp chi phí. |
| | |
| | 13.2. Việc phân tích chi phí thù |
| | lao cho chuyên gia được thực |
| | hiện theo quy định tại |
| | **E-BDL.** |
| | |
| | 13.3. Đối với gói thầu áp dụng |
| | phương pháp giá cố định, giá dự |
| | thầu không được vượt quá chi phí |
| | thực hiện gói thầu quy định tại |
| | **E-BDL.** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 14. Đồng | > Đồng tiền dự thầu và đồng tiền |
| tiền dự thầu và đồng tiền thanh | > thanh toán là VND. |
| toán {#đồng-tiền-dự-thầu-và-đồn | |
| g-tiền-thanh-toán .Sec1-Clauses} | |
| ============= | |
| ================================ | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 15. Tài | > 15.1. Năng lực và kinh nghiệm |
| liệu chứng minh năng lực và kin | > của nhà thầu được kê khai theo |
| h nghiệm của nhà thầu {#tài-liệ | > Mẫu số 03 và Mẫu số 08 Chương |
| u-chứng-minh-năng-lực-và-kinh-ng | > IV. Năng lực và kinh nghiệm |
| hiệm-của-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | > của nhà thầu liên danh là tổng |
| ============================ | > năng lực và kinh nghiệm của |
| ================================ | > các thành viên trên cơ sở phạm |
| | > vi công việc mà mỗi thành viên |
| | > đảm nhận, trong đó từng thành |
| | > viên phải chứng minh năng lực |
| | > và kinh nghiệm của mình là đáp |
| | > ứng yêu cầu của HSMT cho phần |
| | > việc được phân công thực hiện |
| | > trong liên danh. |
| | > |
| | > 15.2. Các tài liệu khác quy |
| | > định tại **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16. Thời hạn có hiệu | > 16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng |
| lực của E-HSDT {#thời-hạn-có-hi | > thời gian nêu tại E-TBMT. |
| ệu-lực-của-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > |
| === | > 16.2. Trong trường hợp cần |
| ================================ | > thiết, trước khi hết thời hạn |
| | > hiệu lực của E-HSDT, Bên mời |
| | > thầu có thể đề nghị các nhà |
| | > thầu gia hạn hiệu lực của |
| | > E-HSDT. Nếu nhà thầu không |
| | > chấp nhận việc gia hạn hiệu |
| | > lực của E-HSDT thì E-HSDT của |
| | > nhà thầu sẽ không được xem |
| | > xét. Nhà thầu chấp nhận đề |
| | > nghị gia hạn E-HSDT không được |
| | > phép thay đổi bất kỳ nội dung |
| | > nào của E-HSDT. Việc đề nghị |
| | > gia hạn và chấp thuận hoặc |
| | > không chấp thuận gia hạn phải |
| | > được thể hiện bằng văn bản. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17. Thời điểm đóng thầu {#th | > Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên |
| ời-điểm-đóng-thầu .Sec1-Clauses} | > Hệ thống trước thời điểm đóng |
| ======================= | > thầu nêu trong E-TBMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18. Nộp, r | > 18.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu chỉ |
| út và sửa đổi E-HSDT {#nộp-rút- | > nộp một bộ E-HSDT đối với một |
| và-sửa-đổi-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > E-TBMT khi tham gia đấu thầu |
| ============================== | > qua mạng. Trường hợp liên |
| | > danh, thành viên đứng đầu liên |
| | > danh (đại diện liên danh) hoặc |
| | > thành viên được phân công |
| | > trong thoả thuận liên danh nộp |
| | > E-HSDT. |
| | > |
| | > 18.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: |
| | > trường hợp cần sửa đổi E-HSDT |
| | > đã nộp, nhà thầu phải tiến |
| | > hành rút toàn bộ E-HSDT đã nộp |
| | > trước đó để sửa đổi cho phù |
| | > hợp. Sau khi hoàn thiện |
| | > E-HSDT, nhà thầu tiến hành nộp |
| | > lại E-HSDT mới. Trường hợp nhà |
| | > thầu đã nộp E-HSDT trước khi |
| | > bên mời thầu thực hiện sửa đổi |
| | > E-HSMT thì nhà thầu phải nộp |
| | > lại E-HSDT mới cho phù hợp với |
| | > E-HSMT đã được sửa đổi. |
| | > |
| | > 18.3. Rút E-HSDT: nhà thầu |
| | > được rút E-HSDT trước thời |
| | > điểm đóng thầu. Hệ thống thông |
| | > báo cho nhà thầu tình trạng |
| | > rút E-HSDT (thành công hay |
| | > không thành công). Hệ thống |
| | > ghi lại thông tin về thời gian |
| | > rút E-HSDT của nhà thầu. Sau |
| | > thời điểm đóng thầu, tất cả |
| | > các E-HSDT nộp thành công trên |
| | > Hệ thống đều được mở thầu để |
| | > đánh giá. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 19. Mở E-HSĐ | > 19.1. Bên mời thầu tiến hành |
| XKT {#mở-e-hsđxkt .Sec1-Clauses} | > mở E-HSĐXKT trên Hệ thống ngay |
| =============== | > sau thời điểm mở thầu. Trường |
| | > hợp có ít hơn 03 nhà thầu nộp |
| | > E-HSDT thì Bên mời thầu mở |
| | > thầu ngay mà không phải xử lý |
| | > tình huống theo quy định tại |
| | > Khoản 4 Điều 117 Nghị định số |
| | > 63/2014/NĐ-CP. Trường hợp |
| | > không có nhà thầu nộp E-HSDT, |
| | > Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu |
| | > tư xem xét gia hạn thời điểm |
| | > đóng thầu hoặc tổ chức lại |
| | > việc lựa chọn nhà thầu qua |
| | > mạng. |
| | > |
| | > 19.2. Biên bản mở E-HSĐXKT |
| | > được đăng tải công khai trên |
| | > Hệ thống, bao gồm các nội dung |
| | > chủ yếu sau: |
| | > |
| | > a\) Thông tin về gói thầu: |
| | > |
| | > \- Số E-TBMT; |
| | > |
| | > \- Tên gói thầu; |
| | > |
| | > \- Tên bên mời thầu; |
| | > |
| | > \- Hình thức lựa chọn nhà |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Loại hợp đồng; |
| | > |
| | > \- Thời điểm hoàn thành mở |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Tổng số nhà thầu tham dự. |
| | > |
| | > b\) Thông tin về các nhà thầu |
| | > tham dự: |
| | > |
| | > \- Tên nhà thầu; |
| | > |
| | > \- Thời gian có hiệu lực của |
| | > E-HSĐXKT; |
| | > |
| | > \- Thời gian thực hiện hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > \- Các thông tin liên quan |
| | > khác (nếu có). |
| | > |
| | > 19.3. Việc mở E-HSĐXKT phải |
| | > được hoàn thành trong vòng 02 |
| | > giờ kể từ thời điểm đóng thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 20. Đánh g | > 20.1. Bên mời thầu áp dụng |
| iá E-HSĐXKT {#đánh-giá-e-hsđxkt} | > phương pháp đánh giá theo quy |
| ===================== | > định tại E-BDL để đánh giá |
| | > E-HSĐXKT. |
| | > |
| | > 20.2. Quy trình đánh giá E- |
| | > HSĐXKT như sau: |
| | > |
| | > a\) Bước 1: Đánh giá tính hợp |
| | > lệ theo quy định tại Mục 1 |
| | > Chương III; |
| | > |
| | > b\) Bước 2: Đánh giá về kỹ |
| | > thuật theo quy định tại Mục 2 |
| | > Chương III; |
| | > |
| | > \- Đối với gói thầu áp dụng |
| | > phương pháp giá thấp nhất, giá |
| | > cố định hoặc phương pháp kết |
| | > hợp giữa kỹ thuật và giá, danh |
| | > sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu |
| | > về kỹ thuật được phê duyệt |
| | > bằng văn bản. Bên mời thầu |
| | > thông báo cho tất cả nhà thầu |
| | > tham dự thầu và đăng tải danh |
| | > sách này lên Hệ thống và mở |
| | > E-HSĐXTC của nhà thầu này để |
| | > đánh giá theo quy định tại Mục |
| | > 22 E-CDNT. |
| | > |
| | > \- Đối với gói thầu áp dụng |
| | > phương pháp dựa trên kỹ thuật: |
| | > căn cứ vào tờ trình phê duyệt, |
| | > báo cáo thẩm định danh sách |
| | > nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ |
| | > thuật, nhà thầu đạt điểm kỹ |
| | > thuật cao nhất được phê duyệt |
| | > bằng văn bản. Bên mời thầu |
| | > thông báo nhà thầu đạt điểm kỹ |
| | > thuật cao nhất cho tất cả nhà |
| | > thầu tham dự thầu, đăng tải |
| | > lên Hệ thống và mở E-HSĐXTC |
| | > của nhà thầu này để thương |
| | > thảo theo quy định tại Mục 26 |
| | > E-CDNT. |
| | > |
| | > \- Đối với nhà thầu liên danh |
| | > thì năng lực, kinh nghiệm của |
| | > liên danh được tính là tổng |
| | > năng lực, kinh nghiệm của các |
| | > thành viên liên danh, tuy |
| | > nhiên năng lực, kinh nghiệm |
| | > của mỗi thành viên chỉ xét |
| | > theo phạm vi công việc mà mỗi |
| | > thành viên đảm nhận trong liên |
| | > danh |
| | > |
| | > \- Nhà thầu có E-HSĐXKT không |
| | > đáp ứng sẽ không được đánh giá |
| | > ở bước tiếp theo. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 21. Mở E-HSĐXTC {#mở-e-hsđxtc} | > 21.1. E-HSĐXTC của các nhà |
| =============== | > thầu có tên trong danh sách |
| | > nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ |
| | > thuật sẽ được bên mời thầu |
| | > tiến hành mở và công khai trên |
| | > Hệ thống. E-HSĐXTC của các nhà |
| | > thầu không đáp ứng yêu cầu về |
| | > kỹ thuật sẽ không được mở. |
| | > |
| | > 21.2. Biên bản mở thầu |
| | > |
| | > Sau khi hoàn thành mở thầu, Hệ |
| | > thống đăng tải biên bản mở |
| | > E-HSĐXTC, bao gồm các nội dung |
| | > chủ yếu sau: |
| | > |
| | > a\) Thông tin về gói thầu: |
| | > |
| | > \- Số thông báo mời thầu; |
| | > |
| | > \- Tên gói thầu; |
| | > |
| | > \- Tên bên mời thầu; |
| | > |
| | > \- Hình thức lựa chọn nhà |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Loại hợp đồng; |
| | > |
| | > \- Thời điểm hoàn thành mở |
| | > thầu; |
| | > |
| | > b\) Thông tin về các nhà thầu |
| | > được mở hồ sơ đề xuất về tài |
| | > chính: |
| | > |
| | > \- Tên nhà thầu; |
| | > |
| | > \- Giá dự thầu; |
| | > |
| | > \- Giá dự thầu sau giảm giá |
| | > (nếu có); |
| | > |
| | > \- Điểm kỹ thuật của các nhà |
| | > thầu vượt qua bước đánh giá về |
| | > kỹ thuật; |
| | > |
| | > \- Thời gian có hiệu lực của |
| | > E-HSĐXTC; |
| | > |
| | > \- Các thông tin liên quan |
| | > khác (nếu có). |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 22. Đánh giá E-HSĐXT | > 22.1. Đánh giá E-HSĐXTC theo |
| C và xếp hạng nhà thầu {#đánh-gi | > quy định tại Mục 3 Chương III; |
| á-e-hsđxtc-và-xếp-hạng-nhà-thầu} | > |
| ========== | > 22.2. Sau khi đánh giá |
| ================================ | > E-HSĐXTC, việc xếp hạng nhà |
| | > thầu thực hiện theo quy định |
| | > tại **E-BDL**. Chủ đầu tư phê |
| | > duyệt danh sách xếp hạng và |
| | > đăng tải trên Hệ thống. Bên |
| | > mời thầu gửi văn bản đến nhà |
| | > thầu xếp hạng thứ nhất để mời |
| | > vào thương thảo hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 23. Bảo mật {#bảo-mật} | > 23.1. Thông tin liên quan đến |
| =========== | > việc đánh giá E-HSDT và đề |
| | > nghị trao hợp đồng phải được |
| | > giữ bí mật và không được phép |
| | > tiết lộ cho các nhà thầu hay |
| | > bất kỳ người nào không có liên |
| | > quan chính thức đến quá trình |
| | > lựa chọn nhà thầu cho tới khi |
| | > công khai kết quả lựa chọn nhà |
| | > thầu. Trong mọi trường hợp |
| | > không được tiết lộ thông tin |
| | > trong E-HSDT của nhà thầu này |
| | > cho nhà thầu khác, trừ thông |
| | > tin được công khai khi mở |
| | > thầu. |
| | > |
| | > 23.2. Trừ trường hợp làm rõ |
| | > E-HSDT theo quy định tại Mục |
| | > 24 E-CDNT và thương thảo hợp |
| | > đồng, nhà thầu không được phép |
| | > tiếp xúc với Bên mời thầu về |
| | > các vấn đề liên quan đến |
| | > E-HSDT của mình và các vấn đề |
| | > khác liên quan đến gói thầu |
| | > trong suốt thời gian từ khi mở |
| | > thầu cho đến khi công khai kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 24. Làm rõ E-HSD | > 24.1. Sau khi mở thầu, nhà |
| T {#làm-rõ-e-hsdt .Sec1-Clauses} | > thầu có trách nhiệm làm rõ |
| ================= | > E-HSDT theo yêu cầu của bên |
| | > mời thầu. Trường hợp E-HSDT |
| | > của nhà thầu thiếu tài liệu |
| | > chứng minh tư cách hợp lệ, |
| | > năng lực và kinh nghiệm thì |
| | > bên mời thầu yêu cầu nhà thầu |
| | > làm rõ, bổ sung tài liệu để |
| | > chứng minh tư cách hợp lệ, |
| | > năng lực và kinh nghiệm trong |
| | > bước thương thảo hợp đồng nếu |
| | > nhà thầu xếp thứ nhất. Đối với |
| | > các nội dung đề xuất về kỹ |
| | > thuật, tài chính nêu trong |
| | > E-HSDT của nhà thầu, việc làm |
| | > rõ phải bảo đảm nguyên tắc |
| | > không làm thay đổi nội dung cơ |
| | > bản của E-HSDT đã nộp, không |
| | > thay đổi giá dự thầu. |
| | > |
| | > 24.2. Trong quá trình đánh |
| | > giá, việc làm rõ E-HSDT giữa |
| | > nhà thầu và Bên mời thầu được |
| | > thực hiện trực tiếp trên Hệ |
| | > thống. |
| | > |
| | > 24.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ |
| | > được thực hiện giữa Bên mời |
| | > thầu và nhà thầu có E-HSDT cần |
| | > phải làm rõ. Nội dung làm rõ |
| | > E-HSDT được Bên mời thầu bảo |
| | > quản như một phần của E-HSDT. |
| | > Đối với các nội dung làm rõ |
| | > ảnh hưởng trực tiếp đến việc |
| | > đánh giá về kỹ thuật, tài |
| | > chính nếu quá thời hạn làm rõ |
| | > mà nhà thầu không có văn bản |
| | > làm rõ hoặc có văn bản làm rõ |
| | > nhưng không đáp ứng được yêu |
| | > cầu làm rõ của Bên mời thầu |
| | > thì Bên mời thầu sẽ đánh giá |
| | > E-HSDT của nhà thầu theo |
| | > E-HSDT nộp trước thời điểm |
| | > đóng thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 25. Ưu đãi trong l | > 25.1. Nguyên tắc ưu đãi |
| ựa chọn nhà thầu {#ưu-đãi-trong- | > |
| lựa-chọn-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | > a\) Trường hợp nhà thầu tham |
| == | > dự thầu thuộc đối tượng được |
| ================================ | > hưởng nhiều hơn một loại ưu |
| | > đãi nêu tại Mục này thì khi |
| | > tính ưu đãi chỉ được hưởng một |
| | > loại ưu đãi cao nhất; |
| | > |
| | > b\) Trường hợp sau khi tính ưu |
| | > đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng |
| | > ngang nhau thì ưu tiên xếp |
| | > hạng cao hơn cho nhà thầu ở |
| | > địa phương nơi triển khai gói |
| | > thầu. |
| | > |
| | > 25.2. Đối tượng và cách tính |
| | > ưu đãi: |
| | > |
| | > a\) Đối tượng được hưởng ưu |
| | > đãi: nhà thầu có tổng số lao |
| | > động là nữ giới hoặc thương |
| | > binh, người khuyết tật chiếm |
| | > tỷ lệ từ 25% trở lên và có |
| | > thời gian sử dụng lao động tối |
| | > thiểu bằng thời gian thực hiện |
| | > gói thầu; nhà thầu là doanh |
| | > nghiệp nhỏ theo quy định của |
| | > pháp luật về doanh nghiệp; |
| | > |
| | > b\) Cách tính ưu đãi: nhà thầu |
| | > thuộc đối tượng được hưởng ưu |
| | > đãi sẽ được xếp hạng cao hơn |
| | > nhà thầu không thuộc đối tượng |
| | > được hưởng ưu đãi trong trường |
| | > hợp HSDT của các nhà thầu được |
| | > đánh giá ngang nhau. |
| | > |
| | > 25.3. Trường hợp thuộc đối |
| | > tượng ưu đãi nêu tại Khoản 2 |
| | > Mục này thì nhà thầu phải kê |
| | > khai đính kèm trong E-HSĐXKT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 26. Thương | > 26.1. Việc thương thảo hợp |
| thảo hợp đồng và đối chiếu tài | > đồng phải dựa trên các cơ sở |
| liệu {#thương-thảo-hợp-đồng-và-đ | > sau đây: |
| ối-chiếu-tài-liệu .Sec1-Clauses} | > |
| ============== | > a\) Báo cáo đánh giá E-HSDT; |
| ================================ | > |
| | > b\) E-HSDT và các tài liệu làm |
| | > rõ E-HSDT (nếu có) của nhà |
| | > thầu; |
| | > |
| | > c\) E-HSMT. |
| | > |
| | > 26.2. Thời gian tiến hành |
| | > thương thảo được quy định tại |
| | > **E-BDL**. |
| | > |
| | > 26.3. Nguyên tắc thương thảo |
| | > hợp đồng: |
| | > |
| | > a\) Không tiến hành thương |
| | > thảo đối với các nội dung nhà |
| | > thầu đã chào thầu theo đúng |
| | > yêu cầu của E-HSMT; |
| | > |
| | > b\) Trong quá trình thương |
| | > thảo, nhà thầu không được thay |
| | > đổi nhân sự đã đề xuất trong |
| | > E-HSDT, trừ trường hợp do thời |
| | > gian đánh giá E-HSDT kéo dài |
| | > hơn so với quy định hoặc vì lý |
| | > do bất khả kháng mà các vị trí |
| | > nhân sự chủ chốt do nhà thầu |
| | > đã đề xuất không thể tham gia |
| | > thực hiện hợp đồng. Trong |
| | > trường hợp này, nhà thầu được |
| | > thay đổi nhân sự khác nhưng |
| | > phải bảo đảm các nhân sự dự |
| | > kiến thay thế có trình độ, |
| | > kinh nghiệm và năng lực tương |
| | > đương hoặc cao hơn với nhân sự |
| | > đã đề xuất và nhà thầu không |
| | > được thay đổi giá dự thầu. |
| | > |
| | > 26.4. Nội dung thương thảo hợp |
| | > đồng: |
| | > |
| | > a\) Nhiệm vụ và phạm vi công |
| | > việc chi tiết của nhà thầu cần |
| | > thực hiện; |
| | > |
| | > b\) Chuyển giao công nghệ và |
| | > đào tạo (nếu có); |
| | > |
| | > c\) Kế hoạch công tác và bố |
| | > trí nhân sự; |
| | > |
| | > d\) Tiến độ; |
| | > |
| | > đ) Giải quyết thay đổi nhân sự |
| | > (nếu có); |
| | > |
| | > e\) Bố trí điều kiện làm việc; |
| | > |
| | > g\) Thương thảo về chi phí |
| | > DVTV trên cơ sở phù hợp với |
| | > yêu cầu của gói thầu và điều |
| | > kiện thực tế, bao gồm việc xác |
| | > định rõ các khoản thuế nhà |
| | > thầu phải nộp theo quy định |
| | > của pháp luật về thuế của Việt |
| | > Nam (nếu có), phương thức nộp |
| | > thuế (nhà thầu trực tiếp nộp |
| | > thuế hoặc chủ đầu tư giữ lại |
| | > một khoản tiền tương đương với |
| | > giá trị thuế để nộp thay cho |
| | > nhà thầu theo quy định của |
| | > pháp luật hiện hành), giá trị |
| | > nộp thuế và các vấn đề liên |
| | > quan khác đến nghĩa vụ nộp |
| | > thuế phải được nêu cụ thể |
| | > trong hợp đồng; |
| | > |
| | > h\) Thương thảo về những nội |
| | > dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ |
| | > hoặc chưa phù hợp, chưa thống |
| | > nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, |
| | > giữa các nội dung khác nhau |
| | > trong E-HSDT với nhau dẫn đến |
| | > các phát sinh, tranh chấp hoặc |
| | > ảnh hưởng đến trách nhiệm của |
| | > các bên trong quá trình thực |
| | > hiện hợp đồng; |
| | > |
| | > i\) Thương thảo về các vấn đề |
| | > phát sinh trong quá trình lựa |
| | > chọn nhà thầu (nếu có) nhằm |
| | > mục tiêu hoàn thiện các nội |
| | > dung chi tiết của gói thầu; |
| | > |
| | > k\) Thương thảo về các nội |
| | > dung cần thiết khác. |
| | > |
| | > 26.5. Trong quá trình thương |
| | > thảo hợp đồng, các bên tham |
| | > gia thương thảo tiến hành hoàn |
| | > thiện dự thảo văn bản hợp |
| | > đồng; E-ĐKCT của hợp đồng, phụ |
| | > lục hợp đồng. |
| | > |
| | > 26.6. Nhà thầu được mời vào |
| | > thương thảo hợp đồng phải nộp |
| | > các tài liệu chứng minh tư |
| | > cách hợp lệ, năng lực và kinh |
| | > nghiệm, năng lực kỹ thuật cho |
| | > bên mời thầu để đối chiếu với |
| | > thông tin nhà thầu kê khai |
| | > trong E-HSDT. Trường hợp phát |
| | > hiện nhà thầu kê khai không |
| | > trung thực dẫn đến làm sai |
| | > lệch kết quả lựa chọn nhà thầu |
| | > thì nhà thầu sẽ bị coi là có |
| | > hành vi gian lận quy định tại |
| | > điểm c Mục 4.4 E-CDNT. |
| | > |
| | > 26.7. Trường hợp thương thảo |
| | > không thành công, Bên mời thầu |
| | > báo cáo Chủ đầu tư xem xét, |
| | > quyết định mời nhà thầu xếp |
| | > hạng tiếp theo vào thương |
| | > thảo; trường hợp thương thảo |
| | > với các nhà thầu xếp hạng tiếp |
| | > theo không thành công thì Bên |
| | > mời thầu báo cáo Chủ đầu tư |
| | > xem xét, quyết định hủy thầu |
| | > theo quy định tại khoản 1 Điều |
| | > 17 Luật đấu thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 27. Điều kiện xét d | > Nhà thầu được xem xét, đề nghị |
| uyệt trúng thầu {#điều-kiện-xét | > trúng thầu khi đáp ứng đủ các |
| -duyệt-trúng-thầu .Sec1-Clauses} | > điều kiện sau đây: |
| == | > |
| ================================ | > 27.1. Có E-HSDT hợp lệ theo |
| | > quy định tại Mục 1 Chương III; |
| | > |
| | > 27.2. Có đề xuất về kỹ thuật |
| | > đáp ứng yêu cầu theo quy định |
| | > tại Mục 2 Chương III; |
| | > |
| | > 27.3. Có giá dự thầu thấp nhất |
| | > đối với phương pháp giá thấp |
| | > nhất; có điểm kỹ thuật cao |
| | > nhất đối với phương pháp giá |
| | > cố định và phương pháp dựa |
| | > trên kỹ thuật; có điểm tổng |
| | > hợp cao nhất đối với phương |
| | > pháp kết hợp giữa kỹ thuật và |
| | > giá; |
| | > |
| | > 27.4. Có giá đề nghị trúng |
| | > thầu không vượt giá gói thầu |
| | > để làm căn cứ xét duyệt trúng |
| | > thầu theo quy định tại |
| | > **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 28. Hủ | > 28.1. Bên mời thầu sẽ thông |
| y thầu {#hủy-thầu .Sec1-Clauses} | > báo hủy thầu trong trường hợp |
| ============ | > sau đây: |
| | > |
| | > a\) Không có nhà thầu tham dự |
| | > hoặc tất cả E-HSDT không đáp |
| | > ứng được các yêu cầu nêu trong |
| | > E-HSMT; |
| | > |
| | > b\) Thay đổi mục tiêu, phạm vi |
| | > đầu tư đã ghi trong E-HSMT; |
| | > |
| | > c\) E-HSMT không tuân thủ quy |
| | > định của pháp luật về đấu thầu |
| | > hoặc quy định khác của pháp |
| | > luật có liên quan dẫn đến nhà |
| | > thầu được lựa chọn không đáp |
| | > ứng yêu cầu để thực hiện gói |
| | > thầu, dự án; |
| | > |
| | > d\) Có bằng chứng về việc đưa, |
| | > nhận, môi giới hối lộ, thông |
| | > thầu, gian lận, lợi dụng chức |
| | > vụ, quyền hạn để can thiệp |
| | > trái pháp luật vào hoạt động |
| | > đấu thầu dẫn đến làm sai lệch |
| | > kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| | > |
| | > 28.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm |
| | > quy định pháp luật về đấu thầu |
| | > dẫn đến hủy thầu (theo quy |
| | > định tại điểm c và điểm d Mục |
| | > 28.1 E-CDNT) phải đền bù chi |
| | > phí cho các bên liên quan và |
| | > bị xử lý theo quy định của |
| | > pháp luật. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 29. Thông báo kết quả lựa ch | > 29.1. Trong thời hạn quy định |
| ọn nhà thầu {#thông-báo-kết-quả- | > tại **E-BDL**, Bên mời thầu |
| lựa-chọn-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | > phải gửi văn bản thông báo kết |
| ======= | > quả lựa chọn nhà thầu cho các |
| ================================ | > nhà thầu tham dự thầu theo |
| | > đường bưu điện, fax và phải |
| | > đăng tải kết quả lựa chọn nhà |
| | > thầu trên Hệ thống. Nội dung |
| | > thông báo kết quả lựa chọn nhà |
| | > thầu như sau: |
| | > |
| | > a\) Thông tin về gói thầu: |
| | > |
| | > \- Số E-TBMT; |
| | > |
| | > \- Tên gói thầu; |
| | > |
| | > \- Giá gói thầu hoặc dự toán |
| | > được duyệt (nếu có); |
| | > |
| | > \- Tên Bên mời thầu; |
| | > |
| | > \- Hình thức lựa chọn nhà |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Thời gian thực hiện hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > \- Thời điểm hoàn thành đăng |
| | > tải kết quả lựa chọn nhà thầu; |
| | > |
| | > b\) Thông tin về nhà thầu |
| | > trúng thầu: |
| | > |
| | > \- Mã số doanh nghiệp hoặc số |
| | > Đăng ký kinh doanh của nhà |
| | > thầu; |
| | > |
| | > \- Tên nhà thầu; |
| | > |
| | > \- Giá dự thầu; |
| | > |
| | > \- Giá dự thầu sau giảm giá |
| | > (nếu có); |
| | > |
| | > \- Điểm kỹ thuật; |
| | > |
| | > \- Giá trúng thầu; |
| | > |
| | > \- Danh sách nhà thầu không |
| | > được lựa chọn và tóm tắt lý do |
| | > không được lựa chọn của từng |
| | > nhà thầu. |
| | > |
| | > 29.2. Trường hợp hủy thầu theo |
| | > quy định tại điểm a Mục 28.1 |
| | > E-CDNT, trong thông báo kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu và trên |
| | > Hệ thống phải nêu rõ lý do hủy |
| | > thầu. |
| | > |
| | > 29.3. Trong văn bản thông báo |
| | > phải nêu rõ danh sách nhà thầu |
| | > không được lựa chọn và tóm tắt |
| | > về lý do không được lựa chọn |
| | > của từng nhà thầu. |
| | > |
| | > 29.4. Bên mời thầu gửi thông |
| | > báo trúng thầu bằng văn bản |
| | > đến nhà thầu trúng thầu kèm |
| | > theo dự thảo hợp đồng theo Mẫu |
| | > hợp đồng tại Chương VIII đã |
| | > được ghi các thông tin cụ thể |
| | > của gói thầu và kế hoạch hoàn |
| | > thiện hợp đồng, trong đó nêu |
| | > rõ thời gian, địa điểm và |
| | > những vấn đề cần trao đổi khi |
| | > hoàn thiện hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 30. Hoàn thiện v | > Hoàn thiện hợp đồng và ký kết |
| à ký kết hợp đồng {#hoàn-thiện-v | > hợp đồng thực hiện như sau: |
| à-ký-kết-hợp-đồng .Sec1-Clauses} | > |
| = | > 30.1. Việc hoàn thiện hợp đồng |
| ================================ | > để ký kết hợp đồng dựa trên cơ |
| | > sở sau đây: |
| | > |
| | > a\) Dự thảo hợp đồng; |
| | > |
| | > b\) Các nội dung cần được hoàn |
| | > thiện hợp đồng giữa bên mời |
| | > thầu và nhà thầu trúng thầu; |
| | > |
| | > c\) Kết quả lựa chọn nhà thầu |
| | > được duyệt; |
| | > |
| | > d\) Biên bản thương thảo hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > đ) Các nội dung nêu trong |
| | > E-HSDT và văn bản giải thích |
| | > làm rõ HSDT của nhà thầu trúng |
| | > thầu (nếu có); |
| | > |
| | > e\) Các yêu cầu nêu trong |
| | > E-HSMT. |
| | > |
| | > 30.2. Sau khi nhận được thông |
| | > báo trúng thầu, trong thời hạn |
| | > quy định tại **E-BDL**, nhà |
| | > thầu trúng thầu phải gửi cho |
| | > bên mời thầu văn bản chấp |
| | > thuận hoàn thiện, ký kết hợp |
| | > đồng. Trường hợp liên danh, |
| | > hợp đồng được ký kết phải bao |
| | > gồm chữ ký của tất cả thành |
| | > viên trong liên danh. Quá thời |
| | > hạn nêu trên, nếu bên mời thầu |
| | > không nhận được văn bản chấp |
| | > thuận hoặc nhà thầu từ chối |
| | > vào hoàn thiện, ký kết hợp |
| | > đồng thì bên mời thầu báo cáo |
| | > chủ đầu tư xem xét, quyết định |
| | > huỷ kết quả lựa chọn nhà thầu |
| | > trước đó và quyết định lựa |
| | > chọn nhà thầu xếp hạng tiếp |
| | > theo vào thương thảo hợp đồng |
| | > theo quy định tại Mục 26 |
| | > E-CDNT. Trong trường hợp đó, |
| | > nhà thầu sẽ được bên mời thầu |
| | > yêu cầu gia hạn hiệu lực |
| | > E-HSDT, nếu cần thiết. |
| | > |
| | > 30.3. Trường hợp nhà thầu |
| | > trúng thầu từ chối hoàn thiện, |
| | > ký kết hợp đồng mà không có lý |
| | > do chính đáng thì bên mời thầu |
| | > đăng tải thông tin nhà thầu vi |
| | > phạm lên hệ thống mạng đấu |
| | > thầu quốc gia để các chủ đầu |
| | > tư, bên mời thầu có cơ sở đánh |
| | > giá về uy tín của nhà thầu |
| | > trong các lần tham dự thầu |
| | > tiếp theo. |
| | > |
| | > 30.4. Sau khi hoàn thiện hợp |
| | > đồng, chủ đầu tư và nhà thầu |
| | > sẽ ký kết hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 31. Giải quyết kiến nghị tro | > Khi thấy quyền và lợi ích hợp |
| ng đấu thầu {#giải-quyết-kiến-ng | > pháp của mình bị ảnh hưởng, |
| hị-trong-đấu-thầu .Sec1-Clauses} | > nhà thầu có quyền gửi đơn kiến |
| ======= | > nghị về các vấn đề trong quá |
| ================================ | > trình lựa chọn nhà thầu, kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ |
| | > đầu tư, Người có thẩm quyền, |
| | > Hội đồng tư vấn theo địa chỉ |
| | > quy định tại **E-BDL**. Việc |
| | > giải quyết kiến nghị trong đấu |
| | > thầu được thực hiện theo quy |
| | > định tại Mục 1 Chương XII Luật |
| | > đấu thầu và Mục 2 Chương XII |
| | > Nghị định 63. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 32. Theo dõi, giá | > Khi phát hiện hành vi, nội |
| m sát quá trình lựa chọn nhà thầ | > dung không phù hợp quy định |
| u {#theo-dõi-giám-sát-quá-trình- | > của pháp luật đấu thầu, nhà |
| lựa-chọn-nhà-thầu .Sec1-Clauses} | > thầu có trách nhiệm thông báo |
| ================== | > cho tổ chức, cá nhân thực hiện |
| ================================ | > nhiệm vụ theo dõi, giám sát |
| | > theo quy định tại **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+

+----------------------------------+----------------------------------+
| Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU | |
+==================================+==================================+
| **E-CDNT 1.1** | Tên Bên mời thầu là: Công ty |
| | Truyền tải điện 1*.* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 1.2** | Tên gói thầu: Theo TBMT. |
| | |
| | Tên dự án: Theo TBMT. |
| | |
| | Thời gian thực hiện hợp đồng là: |
| | ≤ 60 ngày*.* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 3** | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu |
| | xếp vốn): Theo TBMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 6.2** | Nhà thầu tham dự thầu phải độc |
| | lập về pháp lý và độc lập về tài |
| | chính với các nhà thầu: chủ đầu |
| | tư và đại diện chủ đầu tư. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 11.1** | Nhà thầu phải nộp cùng với |
| | E-HSDT các tài liệu sau đây: Đầy |
| | đủ các nội dung được nêu tại |
| | điểm a.2, Muc 2, Chương III của |
| | E-HSMT này. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 13.2** | Phân tích chi phí thù lao cho |
| | chuyên gia: Không yêu cầu. |
| | |
| | **(Lưu ý: Nhân sự do Nhà thầu đề |
| | xuất tại Mẫu số 8 (Webform trên |
| | hệ thống) phải phù hợp với nhân |
| | sự tại Mẫu số 11 (Webform trên |
| | hệ thống)** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 13.3** | Chi phí thực hiện gói thầu: |
| | Không áp dụng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 15.2** | Các tài liệu để chứng minh năng |
| | lực thực hiện hợp đồng nếu được |
| | công nhận trúng thầu bao gồm: |
| | Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị |
| | sẵn sàng cung cấp các tài liệu |
| | để bên mời thầu đối chiếu với |
| | các thông tin mà nhà thầu đã kê |
| | khai trong E-HSDT theo quy định |
| | tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư |
| | 05/2018/TT-BKHĐT ngày |
| | 10/12/2018. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 16.1** | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT là: |
| | 120 ngày kể từ thời điểm đóng |
| | thầu |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 20.1** | Phương pháp đánh giá: phương |
| | pháp kết hợp giữa kỹ thuật và |
| | giá. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 22.2** | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có |
| | điểm tổng hợp cao nhất được xếp |
| | thứ nhất. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 26.2** | Thời gian nhà thầu đến thương |
| | thảo hợp đồng muộn nhất là 07 |
| | ngày kể từ ngày nhà thầu nhận |
| | được thông báo mời đến thương |
| | thảo hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 27.4** | Giá gói thầu để làm căn cứ xét |
| | duyệt trúng thầu: 294.116.413 |
| | VND "bao gồm tất cả chi phí cho |
| | các yếu tố rủi ro và chi phí |
| | trượt giá có thể xảy ra trong |
| | quá trình thực hiện hợp đồng; |
| | trường hợp gói thầu tư vấn đơn |
| | giản, thời gian thực hiện hợp |
| | đồng ngắn, không phát sinh rủi |
| | ro, trượt giá thì chi phí cho |
| | các yếu tố rủi ro và chi phí |
| | trượt giá được tính bằng 0 |
| | (đồng)". |
| | |
| | Đối với hạng mục nào không có |
| | thuế GTGT hoặc thuế GTGT khác |
| | 10%, đề nghị nhà thầu chỉ rõ |
| | trong E-HSDT đính kèm (kèm theo |
| | tài liệu chứng minh). |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 29.1** | Thời hạn đăng tải kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu trên Hệ thống là |
| | 07 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ |
| | đầu tư phê duyệt kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 30.2** | Nhà thầu phải gửi văn bản chấp |
| | thuận hoàn thiện hợp đồng trong |
| | thời hạn tối đa 20 ngày kể từ |
| | ngày nhận được thông báo trúng |
| | thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 31** | \- Địa chỉ của Chủ đầu tư: PTC1; |
| | tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự - Long |
| | Biên - Hà Nội; điện thoại: |
| | (84-24) 2.242 9945; Fax: (84-24) |
| | 3.829 3173; |
| | |
| | \- Địa chỉ của Người có thẩm |
| | quyền: PTC1; tầng 4 số 96 Ngô |
| | Gia Tự - Long Biên - Hà Nội; |
| | điện thoại: (84-24) 2.242 9945; |
| | Fax: (84-24) 3.829 3173 |
| | |
| | \- Địa chỉ của bộ phận thường |
| | trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| | Không áp dụng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **E-CDNT 32** | > Địa chỉ của tổ chức, cá nhân |
| | > thực hiện nhiệm vụ theo dõi, |
| | > giám sát: |
| | > |
| | > \- Đường dây nóng của Báo Đấu |
| | > thầu: 024.37686611; |
| | > |
| | > \- Email của Ban Quản lý Đấu |
| | > thầu EVN: |
| | > ; |
| | |
| | \- Điện thoại Ban Quản lý Đấu |
| | thầu EVNNPT: 024.22205309. |
+----------------------------------+----------------------------------+

***\* Ghi chú về địa chỉ của PTC1:***

*- Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.*

> *- Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp...: tại
> tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội.*

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **TT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | điểm chi | yêu cầu tối |
| | | | tiết** | thiểu** |
+=============+=============+=============+=============+=============+
| **1** | **Kinh | **15** | | **10,5** |
| | nghiệm của | | | |
| | nhà thầu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.1** | **Kinh | **7** | ** ** | |
| | nghiệm của | | | |
| | nhà thầu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Số năm kinh | 7 |   |   |
| | nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực cung | | | |
| | cấp dịch vụ | | | |
| | đánh giá | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | hệ thống | | | |
| | ANTT phù | | | |
| | hợp tiêu | | | |
| | chuẩn | | | |
| | ISO/IEC | | | |
| | 27001 | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 10 năm | | 7 | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 08 năm đến |   | 5,6 | |
| | \< 10 năm | | | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 05 năm đến |   | 4,2 |   |
| | \< 08 năm | | | |
| | (đạt 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | \< 05 năm |   | 0 |   |
| | (đạt 0 | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Số lượng | 8 |   |   |
| | hợp đồng | | | |
| | cung cấp | | | |
| | dịch vụ tư | | | |
| | đánh giá | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | hệ thống | | | |
| | ANTT phù | | | |
| | hợp theo | | | |
| | tiêu chuẩn | | | |
| | ISO/IEC | | | |
| | 27001:2013 | | | |
| | cho các cơ | | | |
| | quan/ doanh | | | |
| | nghiệp đã | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | trong | | | |
| | khoảng thời | | | |
| | gian 05 năm | | | |
| | gần đây | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 03 hợp | | 8 | |
| | đồng (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 02 hợp đồng |   | 6,4 | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 01 hợp đồng |   | 4,8 |   |
| | (đạt 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 0 hợp đồng |   | 0 |   |
| | (đạt 0 | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | ** ** | **21** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.1** | **Am hiểu | **5** | ** ** |   |
| | về mục tiêu | | | |
| | và nhiệm vụ | | | |
| | của công | | | |
| | trình đã | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham | | | |
| | chiếu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.1 | Am hiểu | 1,5 |   |   |
| | chung về | | | |
| | phạm vi, | | | |
| | quy mô của | | | |
| | công trình | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả đầy |   | 1,5 |   |
| | đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không rõ |   | 0,5 |   |
| | ràng, chưa | | | |
| | am hiểu kỹ | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không thể |   | 0 |   |
| | hiện | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.2 | Đề xuất kỹ | 1,5 |   |   |
| | thuật có | | | |
| | các nội | | | |
| | dung mô tả | | | |
| | về hoạt | | | |
| | động tư vấn | | | |
| | và đánh giá | | | |
| | hệ thống | | | |
| | ANTT | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả chi |   | 1,5 |   |
| | tiết | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả sơ |   | 0,5 |   |
| | sài, không | | | |
| | đầy đủ các | | | |
| | hạng mục | | | |
| | hợp phần | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có mô |   | 0 |   |
| | tả | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.3 | Khảo sát | 2 |   |   |
| | hiện trường | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có mô tả và |   | 2 |   |
| | đính kèm | | | |
| | các tài | | | |
| | liệu, bản | | | |
| | vẽ đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có mô tả |   | 0,5 |   |
| | nhưng sơ | | | |
| | sài, bản vẽ | | | |
| | chưa thể | | | |
| | hiện đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có |   | 0 |   |
| | khảo sát | | | |
| | hiện trường | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.2** | **Cách tiếp | **6** | ** ** | ** ** |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.1 | Đề xuất kỹ | 3 |   |   |
| | thuật bao | | | |
| | gồm tất cả | | | |
| | các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc quy | | | |
| | định trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu. | | | |
| | Các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc được | | | |
| | phân chia | | | |
| | thành những | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh và | | | |
| | logic; đồng | | | |
| | thời có | | | |
| | phân công | | | |
| | cho chuyên | | | |
| | gia tư vấn | | | |
| | đề xuất cho | | | |
| | công trình. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 3 |   |
| | theo đúng | | | |
| | các yêu cầu | | | |
| | nêu trên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có trình |   | 1,5 |   |
| | bày nhưng | | | |
| | chưa đầy đủ | | | |
| | các hạng | | | |
| | mục và đã | | | |
| | được bổ | | | |
| | sung đủ | | | |
| | trong quá | | | |
| | trình làm | | | |
| | rõ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không trình |   | 0 |   |
| | bày | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.2 | Phương pháp | 1,5 |   |   |
| | luận phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Phương pháp |   | 1,5 |   |
| | luận nêu | | | |
| | các vấn đề | | | |
| | liên quan | | | |
| | đầy đủ và | | | |
| | sát với | | | |
| | thực tế | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Chưa sát |   | 1 |   |
| | với thực tế | | | |
| | công trình, | | | |
| | các nhiệm | | | |
| | vụ được | | | |
| | phân chia | | | |
| | chưa thật | | | |
| | sự hợp lý | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Phương pháp |   | 0 |   |
| | luận không | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.3 | Đề xuất | 1,5 |   |   |
| | trình bày | | | |
| | rõ ràng làm | | | |
| | thế nào để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt được | | | |
| | công việc | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 1,5 |   |
| | rõ ràng, | | | |
| | đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 1 |   |
| | sơ sài, | | | |
| | không đầy | | | |
| | đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không trình |   | 0 |   |
| | bày | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.3** | **Sáng kiến | **1** | ** ** | ** ** |
| | cải tiến** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3.1 | Đề xuất các | 0,5 |   |   |
| | sáng kiến | | | |
| | cải tiến để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | công việc | | | |
| | nhằm nâng | | | |
| | cao hiệu | | | |
| | quả thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trong HSĐX |   | 0,5 |   |
| | có những đề | | | |
| | xuất cải | | | |
| | tiến sáng | | | |
| | kiến kỹ | | | |
| | thuật dự | | | |
| | kiến trong | | | |
| | quá trình | | | |
| | thiết kế | | | |
| | gói thầu | | | |
| | sau này để | | | |
| | tăng hiệu | | | |
| | quả đầu tư | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có đề |   | 0 |   |
| | xuất | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3.2 | Cách tiếp | 0,5 |   |   |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận của | | | |
| | nhà thầu tư | | | |
| | vấn chuyên | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | tiên tiến | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 0,5 |   |
| | HSĐX một | | | |
| | cách khoa | | | |
| | học với các | | | |
| | mô tả có | | | |
| | tính logic, | | | |
| | sử dụng các | | | |
| | phần mềm | | | |
| | chuyên dụng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Phương pháp |   | 0 |   |
| | luận và | | | |
| | cách tiếp | | | |
| | cận không | | | |
| | logic, khó | | | |
| | hiểu, it | | | |
| | hoặc không | | | |
| | sử dụng các | | | |
| | phần mềm | | | |
| | chuyên dụng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.4** | **Cách | **2** | ** ** |   |
| | trình bày | | | |
| | đề xuất** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.4.1 | Đề xuất và | 1 |   |   |
| | trình bày | | | |
| | một cách | | | |
| | hợp lý, dễ | | | |
| | theo dõi | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 1 |   |
| | hợp lý, dễ | | | |
| | theo dõi | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có trình |   | 0,5 |   |
| | bày nhưng | | | |
| | chưa hoàn | | | |
| | toàn hợp lý | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 0 |   |
| | không hợp | | | |
| | lý hoặc | | | |
| | không trình | | | |
| | bày | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.4.2 | Đề xuất | 1 |   |   |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và thuyết | | | |
| | phục | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Đề xuất |   | 1 |   |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và thuyết | | | |
| | phục | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Đề xuất |   | 0,5 |   |
| | chưa hoàn | | | |
| | chỉnh, chưa | | | |
| | thật sự | | | |
| | thuyết phục | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có đề |   | 0 |   |
| | xuất | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.5** | **Kế hoạch | **10** | ** ** |   |
| | triển | | | |
| | khai** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.1 | Kế hoạch | 5 |   |   |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả các | | | |
| | nhiệm vụ để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả đầy |   | 5 |   |
| | đủ, rõ | | | |
| | ràng, chi | | | |
| | tiết | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả chưa |   | 2  |   |
| | đầy đủ, | | | |
| | không rõ | | | |
| | ràng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Thiếu một |   | 0  |   |
| | mục (+) | | | |
| | hoặc không | | | |
| | mô tả | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.2 | Kế hoạch | 2,5 |   |   |
| | triển khai | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và | | | |
| | tiến độ dự | | | |
| | kiến | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Phù hợp |   | 2,5 |   |
| | hoàn toàn | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Chưa hoàn |   | 1,5 |   |
| | toàn phù | | | |
| | hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không phù |   | 0  |   |
| | hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.3 | Các bảng | 2,5 |   |   |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
| | và tiến độ | | | |
| | nộp báo cáo | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Cung cấp |   | 2,5 |   |
| | đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có cung cấp |   | 1,5 |   |
| | nhưng không | | | |
| | đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không cung |   | 0 |   |
| | cấp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.6** | **Bố trí | **6** | ** ** |   |
| | nhân sự hợp | | | |
| | lý** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Bố trí nhân |   | 6 |   |
| | sự hợp lý | | | |
| | cho từng | | | |
| | giai đoạn | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.6.1 | Nhân sự | 3 |   |   |
| | được bố trí | | | |
| | theo yêu | | | |
| | cầu của hồ | | | |
| | sơ mời thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Hoàn toàn |   | 3 |   |
| | phù hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Tương đối |   | 2 |   |
| | phù hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không phù |   |  0 |   |
| | hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.6.2 | Thời điểm | 3 |   |   |
| | và thời | | | |
| | gian huy | | | |
| | động tư vấn | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | triển khai | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Hoàn toàn |   | 3 |   |
| | phù hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Tương đối |   | 2 |   |
| | phù hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không phù |   | 0 |   |
| | hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **Nhân sự** | **50** |   | **35** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.1** | **Chuyên | **25** |   | ** ** |
| | gia đánh | | | |
| | giá trưởng | | | |
| | (01 | | | |
| | người)** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ** ** | Điều kiện |   | ** ** | ** ** |
| | bắt buộc: | | | |
| | Được đào | | | |
| | tạo và cấp | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | khóa học và | | | |
| | đạt yêu cầu | | | |
| | về đánh giá | | | |
| | công nhận | | | |
| | theo các | | | |
| | tiêu chuẩn | | | |
| | phiên bản | | | |
| | hiện hành, | | | |
| | am hiểu về | | | |
| | công nghệ | | | |
| | thông tin | | | |
| | và các yêu | | | |
| | cầu sau: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Trình độ | |   |   |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Bằng cấp | 8 |   |   |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình độ |   | 8 | |
| | tiến sỹ, | | | |
| | thạc sỹ | | | |
| | hoặc các | | | |
| | bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác | | | |
| | | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Đại học |   | 7,2 |   |
| | (đạt 90% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Kinh nghiệm | 8 |   |   |
| | làm công | | | |
| | tác trong | | | |
| | lĩnh vực tư | | | |
| | vấn ISO/IEC | | | |
| | 27001 | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 8 năm |   | 8 | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 5 đến \< 8 |   | 6,4 |   |
| | năm (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 02 đến \< 5 |   | 4,8 |   |
| | năm (đạt | | | |
| | 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | \< 02 năm | | 0 | |
| | (đạt 0% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Kinh nghiệm | 8 |   |   |
| | đảm nhận là | | | |
| | chuyên gia | | | |
| | đánh giá | | | |
| | trưởng đối | | | |
| | với các hợp | | | |
| | đồng (hoặc | | | |
| | công việc | | | |
| | hoặc cuộc | | | |
| | đánh giá) | | | |
| | cung cấp | | | |
| | dịch vụ tư | | | |
| | đánh giá | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | hệ thống | | | |
| | ANTT phù | | | |
| | hợp theo | | | |
| | tiêu chuẩn | | | |
| | ISO/IEC | | | |
| | 27001:2013 | | | |
| | cho các cơ | | | |
| | quan/ doanh | | | |
| | nghiệp | | | |
| | trong 05 | | | |
| | năm gần | | | |
| | đây: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 3 hợp |   | 8 | |
| | đồng (hoặc | | | |
| | công việc | | | |
| | hoặc cuộc | | | |
| | đánh giá) | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 1 đến \< 3 |   | 6,4 |   |
| | hợp đồng | | | |
| | (hoặc công | | | |
| | việc hoặc | | | |
| | cuộc đánh | | | |
| | giá) (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | \< 1 hợp |   | 0 |   |
| | đồng (hoặc | | | |
| | công việc | | | |
| | hoặc cuộc | | | |
| | đánh giá) | | | |
| | (đạt 0% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| d | Trình độ | 1 |   |   |
| | tiếng Anh | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Bằng cử |   | 1 |   |
| | nhân Anh | | | |
| | văn hoặc | | | |
| | bằng C Anh | | | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Bằng B Anh |   | 0,8 |   |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có |   | 0 |   |
| | một trong | | | |
| | các bằng | | | |
| | trên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.1.2** | **Chuyên | **25** |   | ** ** |
| | gia đánh | | | |
| | giá chính | | | |
| | thức (≥ 02 | | | |
| | người)** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
|   | Điều kiện | ** ** |   | ** ** |
| | bắt buộc: | | | |
| | Được đào | | | |
| | tạo và cấp | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | khóa học và | | | |
| | đạt yêu cầu | | | |
| | về đánh giá | | | |
| | công nhận | | | |
| | theo các | | | |
| | tiêu chuẩn | | | |
| | phiên bản | | | |
| | hiện hành, | | | |
| | am hiểu về | | | |
| | công nghệ | | | |
| | thông tin | | | |
| | và các yêu | | | |
| | cầu sau: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Trình độ | |   |   |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Bằng cấp | 8 |   |   |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Kỹ sư hoặc |   | 8 |   |
| | các bằng | | | |
| | cấp tương | | | |
| | đương khác | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Cao đẳng |   | 0 |   |
| | (đạt 0% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Kinh nghiệm | 8 |   | |
| | làm công | | | |
| | tác trong | | | |
| | lĩnh vực tư | | | |
| | vấn ISO/IEC | | | |
| | 27001 | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 5 năm |   | 8 | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 2 đến \< 5 |   | 6,4 | |
| | năm (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 01 đến \< 2 |   | 4,8 | |
| | năm (đạt | | | |
| | 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | \< 01 năm | | 0 | |
| | (đạt 0% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Kinh nghiệm | 8 |   |   |
| | đảm nhận là | | | |
| | chuyên gia | | | |
| | đánh giá | | | |
| | đối với các | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | (hoặc công | | | |
| | việc hoặc | | | |
| | cuộc đánh | | | |
| | giá) cung | | | |
| | cấp dịch vụ | | | |
| | tư đánh giá | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | hệ thống | | | |
| | ANTT phù | | | |
| | hợp theo | | | |
| | tiêu chuẩn | | | |
| | ISO/IEC | | | |
| | 27001:2013 | | | |
| | cho các cơ | | | |
| | quan/ doanh | | | |
| | nghiệp | | | |
| | trong 05 | | | |
| | năm gần | | | |
| | đây: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 2 hợp |   | 8 |   |
| | đồng (hoặc | | | |
| | công việc | | | |
| | hoặc cuộc | | | |
| | đánh giá) | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 1 đến 2 hợp |   | 6,4 |   |
| | đồng (hoặc | | | |
| | công việc | | | |
| | hoặc cuộc | | | |
| | đánh giá) | | | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | \< 1 hợp |   | 0 |   |
| | đồng (hoặc | | | |
| | công việc | | | |
| | hoặc cuộc | | | |
| | đánh giá) | | | |
| | (đạt 0% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| d | Trình độ | 1 |   | |
| | tiếng Anh | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Bằng cử |   | 1 | |
| | nhân Anh | | | |
| | văn hoặc | | | |
| | bằng C Anh | | | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Bằng B Anh |   | 0,8 | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có |   | 0 | |
| | một trong | | | |
| | các bằng | | | |
| | trên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **4** | **Uy tín | **5** | | 4 |
| | nhà thầu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Theo kết | | | |
| | quả đánh | | | |
| | giá chất | | | |
| | lượng nhà | | | |
| | thầu định | | | |
| | kỳ/hàng năm | | | |
| | do Tập đoàn | | | |
| | Điện lực | | | |
| | Việt Nam | | | |
| | phê duyệt | | | |
| | gần nhất | | | |
| | với thời | | | |
| | điểm bắt | | | |
| | đầu tổ chức | | | |
| | lựa chọn | | | |
| | nhà thầu: | | | |
| | | | | |
| | \- Mỗi một | | | |
| | (01) hợp | | | |
| | đồng mà nhà | | | |
| | thầu (nhà | | | |
| | thầu độc | | | |
| | lập hoặc | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | nhà thầu) | | | |
| | bị đánh giá | | | |
| | là không | | | |
| | đạt thì nhà | | | |
| | thầu sẽ bị | | | |
| | trừ 1,5 | | | |
| | điểm. | | | |
| | | | | |
| | \- Mỗi một | | | |
| | (01) hợp | | | |
| | đồng mà nhà | | | |
| | thầu (nhà | | | |
| | thầu độc | | | |
| | lập hoặc | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | nhà thầu) | | | |
| | bị đánh giá | | | |
| | là cảnh báo | | | |
| | thì nhà | | | |
| | thầu sẽ bị | | | |
| | trừ 0,75 | | | |
| | điểm. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tập đoàn | | | |
| | Điện lực | | | |
| | Việt Nam | | | |
| | (EVN) đã có | | | |
| | Quyết định | | | |
| | số | | | |
| | 202/QĐ-EVN | | | |
| | ngày | | | |
| | 14/2/2019 | | | |
| | về việc áp | | | |
| | dụng kết | | | |
| | quả đánh | | | |
| | giá chất | | | |
| | lượng nhà | | | |
| | thầu vào | | | |
| | công tác | | | |
| | đấu thầu | | | |
| | trong Tập | | | |
| | đoàn Điện | | | |
| | lực Quốc | | | |
| | Gia Việt | | | |
| | Nam (Quyết | | | |
| | định 202) | | | |
| | và Quyết | | | |
| | định số | | | |
| | 462/QĐ-EVN | | | |
| | ngày | | | |
| | 10/4/2019 | | | |
| | về việc ban | | | |
| | hành Quy | | | |
| | trình và Bộ | | | |
| | tiêu chí | | | |
| | đánh giá | | | |
| | chất lượng | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | trong Tập | | | |
| | đoàn Điện | | | |
| | lực Quốc | | | |
| | gia Việt | | | |
| | Nam (Quyết | | | |
| | định 462). | | | |
| | Các Quyết | | | |
| | định 202 và | | | |
| | Quyết định | | | |
| | 462 nêu | | | |
| | trên đã | | | |
| | được tải | | | |
| | lên mục Văn | | | |
| | bản pháp | | | |
| | quy của Hệ | | | |
| | thống Thông | | | |
| | tin Quản lý | | | |
| | Đấu thầu | | | |
| | của EVN tại | | | |
| | địa chỉ | | | |
| | [https:/ | | | |
| | /dauthau.ev | | | |
| | n.com.vn/]( | | | |
| | https://dau | | | |
| | thau.evn.co | | | |
| | m.vn/danh-s | | | |
| | ach-van-ban | | | |
| | -phap-quy). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **Tổng | **100** | ** ** | **70** | |
| cộng** | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

a.1. Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng
lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường
hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì
phải nêu rõ lý do.

a.2. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:

> a.2.1. **Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh)
> phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ
> của nhà thầu:**
>
> \- Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực thực
> hiện (*cung cấp bản sao được chứng thực từ bản chính*).
>
> \- Được cấp giấy phép chuyên ngành của cơ quan chức năng đối với ngành
> nghề hoạt động để thực hiện gói thầu này.
>
> \- Hạch toán kinh tế độc lập;
>
> \- Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính
> không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có
> khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể;
>
> \- Nhà thầu phải cung cấp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ
> năm 2017 - 2019) đã được kiểm toán bởi cơ quan kiểm toán độc lập và
> phải đáp ứng yêu cầu sau:

E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp
luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được
đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong
hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:

**Mục 3.1. Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá**

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá
được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~ = \[G~thấp\ nhất~ x (100)\] / G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ từ 70%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ từ 30%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

**Ghi chú: Trong trường hợp đấu thầu chỉ có 01 nhà thầu tham gia hoặc
chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì hủy thầu và tổ chức đấu
thầu lại (Theo khoản 2, Điều 12, Quy chế về công tác đấu thầu sử dụng
chi phí sản xuất kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành
kèm quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017).**

**Chương IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU**

**Stt** **Biểu mẫu** **Cách thực hiện**
--------- ------------------------------------------------------------------------------------------ -----------------------------

**I** **Mẫu thuộc E-HSĐXKT**
1 Mẫu số 01. Giấy ủy quyền Scan đính kèm trên Hệ thống
2 Mẫu số 02. Thỏa thuận liên danh
3 Mẫu số 03. Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu
4 Mẫu số 04. Những góp ý (nếu có) để hoàn thiện nội dung điều khoản tham chiếu
5 Mẫu số 05. Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện DVTV
6 Mẫu số 06: Lý lịch chuyên gia tư vấn
7 Mẫu số 07: Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh Webform trên Hệ thống
8 Mẫu số 08: Danh sách chuyên gia tham gia thực hiện DVTV
9 Mẫu số 09: Tiến độ thực hiện công việc
10 Mẫu số 10: Đơn dự thầu (hồ sơ đề xuất kỹ thuật)
**II** **Mẫu thuộc E-HSĐXTC**
11 Mẫu số 11A. Bảng thù lao cho chuyên gia Webform trên Hệ thống
12 Mẫu số 11B. Bảng phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia
13 Mẫu số 12. Chi phí khác cho chuyên gia
14 Mẫu số 13. Tổng hợp chi phí
15 Mẫu số 14. Đơn dự thầu (hồ sơ đề xuất tài chính)

> **Mẫu số 01**

#### GIẤY ỦY QUYỀN ^(1)^

Hôm nay, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_, tại \_\_\_\_

Tôi là \_\_\_\_*\[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu\],* là người đại diện theo pháp
luật của \_\_\_\_ *\[ghi tên nhà thầu\]* có địa chỉ tại \_\_\_\_*\[ghi
địa chỉ của nhà thầu\]* bằng văn bản này ủy quyền cho\_\_\_\_ *\[ghi
tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền\]* thực
hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu
\_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án\_\_\_\_*\[ghi tên dự án\]* do
\_\_\_\_*\[ghi tên Bên mời thầu\]* tổ chức:

*\[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);*

*- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá
trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản
giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

*- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn\]*^(2)^.

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi
ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của \_\_\_\_*\[ghi tên nhà
thầu\]*. \_\_\_\_*\[ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà
thầu\]* chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do \_\_\_\_*\[ghi
tên người được ủy quyền\]* thực hiện trong phạm vi ủy quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày \_\_\_\_ đến ngày \_\_\_\_^(3)^.
Giấy ủy quyền này được lập thành \_\_\_\_ bản có giá trị pháp lý như
nhau, người ủy quyền giữ \_\_\_\_ bản, người được ủy quyền giữ \_\_\_\_
bản, Bên mời thầu giữ\_\_\_bản.

+----------------------------------+----------------------------------+
| **Người được ủy quyền** | **Người ủy quyền** |
| | |
| *\[ghi tên, chức danh, ký tên | *\[ghi tên người đại diện theo |
| và* | pháp luật của nhà thầu, chức |
| | danh, ký tên và đóng dấu\]* |
| *đóng dấu (nếu có)\]* | |
+----------------------------------+----------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng
E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền phải được đánh máy hoặc viết bằng mực
không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi
nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội
dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được
ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên
quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho
người khác.

\(2\) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên. Trường
hợp người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho giám đốc chi
nhánh, giám đốc công ty con hạch toán phụ thuộc, giám đốc xí nghiệp\...
thì việc tham dự thầu trên Hệ thống phải được thực hiện bằng chứng thư
số của nhà thầu mà không được sử dụng chứng thư số của chi nhánh, công
ty con, xí nghiệp\... Đối với trường hợp sử dụng chứng thư số của chi
nhánh hoặc các đơn vị phụ thuộc (hạch toán phụ thuộc) thì nhà thầu sẽ bị
coi là không đáp ứng về tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 Chương I.

\(3\) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù
hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

**Mẫu số 02**

#### THỎA THUẬN LIÊN DANH^(1)^ {#thỏa-thuận-liên-danh1 .Mau}

\_\_\_\_\_\_ , ngày tháng năm

Gói thầu: *\[ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án: [\_\_\_\_]{.ul}*\[ghi tên dự án\]*

Căn cứ ^*(*2*)*^ *\[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của
Quốc hội\];*

Căn cứ^(2)^ *\[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ
về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu\];*

Căn cứ E-HSMT \_\_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* ngày \_\_\_ tháng
\_\_\_\_ năm \_\_\_\_*\[ngày được ghi trên E-HSMT\];*

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

**Tên thành viên liên danh**\_\_\_\_*\[ghi tên từng thành viên liên
danh\]*

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày \_\_tháng\_\_\_\_ năm \_\_\_*(trường hợp được ủy
quyền)*.

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên
danh với các nội dung sau:

**Điều 1. Nguyên tắc chung**

1\. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu\_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án \_\_\_\_ *ghi tên dự
án\]*.

2\. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch
liên quan đến gói thầu này là: \_\_\_\_*\[ghi tên của liên danh theo
thỏa thuận\]*.

3\. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc
lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường
hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các
trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành
viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã
thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

*- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;*

*- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp
đồng;*

*- Hình thức xử lý khác* \_\_\_\_*\[ghi rõ hình thức xử lý khác\].*

**Điều 2. Phân công trách nhiệm**

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
\_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án \_\_\_\_*\[ghi tên dự án\]*
đối với từng thành viên như sau:

1\. Thành viên đứng đầu liên danh:

Các bên nhất trí ủy quyền cho \_\_\_\_*\[ghi tên một bên\]* làm thành
viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc
sau^(3)^:

*\[-Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá
trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải
trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản rút E-HSDT;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

\- *Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng* \_\_\_\_ *\[ghi rõ nội
dung các công việc khác (nếu có)\].*

2\. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là: \_\_\_\_ *\[ghi
tên thành viên được phân công sử dụng chứng thư số\].*

3\. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực
hiện công việc theo bảng dưới đây ^(4)^:

+---------------+----------------+----------------+----------------+
| **STT** | **Tên** | **Nội dung | **Tỷ lệ % giá |
| | | công việc đảm | trị đảm nhận |
| | | nhận** | so với tổng |
| | | | giá dự thầu** |
+===============+================+================+================+
| 1 | Tên thành viên | \- \_\_\_ | \- \_\_\_% |
| | đứng đầu liên | | |
| | danh | \- \_\_\_ | \- \_\_\_% |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| 2 | Tên thành viên | \- \_\_\_ | \- \_\_\_% |
| | thứ 2 | | |
| | | \- \_\_\_ | \- \_\_\_% |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| \.... | \.... | \.... | \...\... |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| **Tổng cộng** | **Toàn bộ công | **100%** | |
| | việc của gói | | |
| | thầu** | | |
+---------------+----------------+----------------+----------------+

**Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh**

1\. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2\. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

\- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh
lý hợp đồng;

\- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

\- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

\- Hủy thầu gói thầu \_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án
\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]* theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành \_\_\_\_\_\_bản, mỗi bên
giữ\_\_\_\_\_bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH**

*\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH**

*\[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên
danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.

\(2\) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

\(3\) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

\(4\) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị
tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm
chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên
danh.

### Mẫu số 03

### CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ KINH NGHIỆM

### CỦA NHÀ THẦU TƯ VẤN

**A. Cơ cấu tổ chức của nhà thầu**

*\[Mô tả tóm tắt quá trình hình thành và tổ chức của nhà thầu (trường
hợp liên danh thì mô tả tổ chức của mỗi thành viên trong liên danh). Mô
tả số lượng chuyên gia tư vấn chuyên ngành mà nhà thầu ký hợp đồng lao
động dài hạn hoặc không xác định thời hạn và nêu rõ số năm kinh nghiệm
của từng chuyên gia\].*

**B. Kinh nghiệm của nhà thầu**

Các gói thầu DVTV tương tự do nhà thầu thực hiện trong vòng *\[Ghi số
năm\]*[^1] năm gần đây.

Nhà thầu phải sử dụng bảng sau để kê khai cho mỗi DVTV tương tự như DVTV
được yêu cầu trong gói thầu này mà nhà thầu đã thực hiện (với tư cách là
nhà thầu độc lập hoặc liên danh với nhà thầu khác hoặc là nhà thầu phụ).

+-----------------------------------------------------------------+---+
| Tên dự án | |
+=================================================================+===+
| Địa điểm thực hiện | |
+-----------------------------------------------------------------+---+
| Tên chủ đầu tư | |
+-----------------------------------------------------------------+---+
| Tên gói thầu | |
+-----------------------------------------------------------------+---+
| Giá hợp đồng (trường hợp liên danh thì nêu giá trị DVTV do nhà | |
| thầu thực hiện) | |
+-----------------------------------------------------------------+---+
| Tư cách tham dự thầu | |
| | |
| (ghi rõ tham dự thầu độc lập hoặc liên danh hoặc nhà thầu phụ) | |
+-----------------------------------------------------------------+---+
| Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong hợp đồng | |
| | |
| (nêu rõ từ ngày\.... đến ngày\...) | |
+-----------------------------------------------------------------+---+
| Thời gian thực tế đã thực hiện | |
| | |
| (nêu rõ từ ngày\... đến ngày\..... Trường hợp chậm trễ thực | |
| hiện hợp đồng thì nêu rõ lý do) | |
+-----------------------------------------------------------------+---+
| Tóm tắt các công việc cụ thể mà nhà thầu đã thực hiện theo hợp | |
| đồng | |
+-----------------------------------------------------------------+---+

> Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan.

**\
Mẫu số 04**

### NHỮNG GÓP Ý (NẾU CÓ) ĐỂ HOÀN THIỆN

### NỘI DUNG ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU

*\[Nhà thầu trình bày những nội dung sửa đổi để hoàn thiện điều khoản
tham chiếu nhằm thực hiện hợp đồng\]*

[Đề xuất bổ sung, sửa đổi điều khoản tham chiếu]{.ul}:

1\.

2\.

3\.

4\.

5\.

### Mẫu số 05

### GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT

### DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ TƯ VẤN

*Nhà thầu chuẩn bị đề xuất về kỹ thuật (cả biểu đồ) gồm 3 phần:*

*1. Giải pháp và phương pháp luận*

*2. Kế hoạch công tác*

*3. Tổ chức và nhân sự*

### Mẫu số 06

### LÝ LỊCH CHUYÊN GIA TƯ VẤN

Vị trí dự kiến đảm nhiệm:

Tên nhà thầu:

Họ tên chuyên gia: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

Nghề nghiệp:

Ngày, tháng, năm sinh:

Tham gia tổ chức nghề nghiệp:

Quá trình công tác:

**Thời gian** **Tên cơ quan đơn vị công tác** **Thông tin tham chiếu** **Vị trí công việc đảm nhận**
---------------------------- --------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------
Từ tháng/năm đến tháng/năm \...\... *(nêu tên, điện thoại, email của người được tham chiếu để kiểm chứng thông tin)* \.....

Nhiệm vụ dự kiến được phân công trong gói thầu:

+----------------------------------+----------------------------------+
| Chi tiết nhiệm vụ dự kiến được | Nêu kinh nghiệm thực hiện những |
| phân công trong gói thầu: | công việc, nhiệm vụ liên quan |
| | trước đây để chứng minh khả năng |
| | thực hiện công việc, nhiệm vụ |
| | được phân công |
+==================================+==================================+
| \[*Nêu các hạng mục công việc | |
| trong Mẫu 9 mà chuyên gia được | |
| phân công thực hiện*\] | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > ... | |
+----------------------------------+----------------------------------+

Năng lực:

*\[Mô tả chi tiết kinh nghiệm và các khóa đào tạo đã tham dự đáp ứng
phạm vi công tác được phân công. Trong phần mô tả kinh nghiệm cần nêu rõ
nhiệm vụ được phân công cụ thể trong từng dự án và tên/địa chỉ của chủ
đầu tư/bên mời thầu.\]*

Trình độ học vấn:

*\[Nêu rõ các bằng cấp liên quan, tổ chức cấp bằng, thời gian học và
loại bằng cấp\]*

Ngoại ngữ:

*\[Nêu rõ trình độ ngoại ngữ\]*

Thông tin liên hệ:

*\[Nêu rõ tên, số điện thoại, e-mail của người cần liên hệ để đối chiếu
thông tin\]* \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

Tôi xin cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin
chịu trách nhiệm trước pháp luật.

+---+------------------------------------------------------+
| | \_\_\_\_\_, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_năm \_\_\_\_\_ |
| | |
| | **Người khai** |
| | |
| | *\[Ký tên, chức danh và ghi rõ họ tên\]* |
+---+------------------------------------------------------+

Ghi chú:

\- Từng cá nhân chuyên gia tư vấn trong danh sách nêu tại Mẫu số 08 phải
kê khai Mẫu này.

\- Nhà thầu scan hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ
hành nghề chuyên môn của các chuyên gia tư vấn nêu trên đính kèm cùng
E-HSDT.

###

### Mẫu số 07 (Webform trên Hệ thống)

###

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA THUẬN LIÊN DANH ^(1)^** 
--------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------ ---------------- --------------------------------- --------------------
**Tên nhà thầu liên danh:\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_**

**STT** **Tên** **Mã số\ **Nội dung công việc đảm nhận** **Tỷ lệ % giá trị\
doanh nghiệp** đảm nhận so với\
tổng giá dự thầu**

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh   \- \_\_\_ \- \_\_\_%

2 Tên thành viên thứ 2   \- \_\_\_ \- \_\_\_%

\.... \....   \.... \...\...

**Tổng cộng** **Toàn bộ công việc của gói thầu** **100%**

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ghi chú:

Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

**Mẫu số 08 (Webform trên Hệ thống)**

###

### DANH SÁCH CHUYÊN GIA THAM GIA THỰC HIỆN DỊCH VỤ TƯ VẤN






























































































































































































































































































































SttTênSố định danh/CMTNDChức danh bố trí trong gói thầuĐịa điểm làm việcSố công (người/tháng)Tổng số tháng công

Hạng mục công việc 1


(1)

Hạng mục công việc 2


(2)

1


(n)

Tại công ty2Tại thực địa3
I. Nhân sự chủ chốt của nhà thầu4
1[Ví dụ: Ông Nguyễn Văn A][Việt Nam][Tư vấn trưởng][Công ty][2.0 tháng][1.0 tháng]
[Thực địa][0.5 tháng][2.5 tháng]
2
II. Nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động
1[Công ty][2.0 tháng][1.0 tháng]
[Thực địa][0.5 tháng][2.5 tháng]
2
Tổng (I + II)
III. Nhân sự khác
1[Công ty]
[Thực địa]
2
Tổng (III)
Tổng cộng





  1. Liệt kê các hạng mục công việc phải thực hiện trên cơ sở phù hợp với Mẫu số 9 Phần này.↩︎


  2. Cột này thể hiện số công của mỗi nhân sự làm việc tại công ty (bằng tổng các cột (1)+(2)+...+(n)).↩︎


  3. Cột này thể hiện số công của mỗi nhân sự làm việc tại thực địa (hiện trường dự án) (bằng tổng các cột (1)+(2)+...+(n)).↩︎


  4. Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì kê khai theo Mục II và phải nêu rõ lý do.↩︎





### Mẫu số 09 (Webform trên Hệ thống)

### TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

---------- -------------------------------- --------------------- ------- ------- ------- ------- ------------ ------- ----------
**Stt** **Nội dung công việc ^(^**^1)^ **Tháng thứ ^(2)^**
**1** **2** **3** **4** **5** **\.....** **n** **Tổng**
**1** *\[Ví dụ: Công việc 1:*
*1) Thu thập dữ liệu*
*2) Soạn thảo báo cáo*
*3) Báo cáo sơ bộ*
*4) Tổng hợp ý kiến*
*5) \...*
*6) Báo cáo cuối cùng \]*

**2** *\[Ví dụ: Công việc 2:\...\]*
**\...**
**n**

---------- -------------------------------- --------------------- ------- ------- ------- ------- ------------ ------- ----------

---------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------
**Thời gian thực hiện hợp đồng** ***(nhà thầu đề xuất và Hệ thống trích xuất ra đơn dự thầu thuộc E-HSĐXKT)***
---------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Liệt kê tất cả hạng mục công việc, trong mỗi hạng mục công việc
phải nêu tiến độ thực hiện các công việc cụ thể.

\(2\) Thời gian cho mỗi công việc cụ thể thể hiện bằng biểu đồ, trường
hợp cần thiết nhà thầu có ghi chú, giải thích biểu đồ.

### Mẫu số 10 (Webform trên Hệ thống)

**ĐƠN DỰ THẦU ^(1)^**

*(thuộc E-HSĐXKT)*

Ngày:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống\]*

Tên gói thầu:\_\_\_*\[tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT\]*

Kính gửi:\_\_\_*\[tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT\]*

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

\- Tên nhà thầu:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng
ký trên Hệ thống\];*

\- Số đăng ký kinh doanh:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu
đã đăng ký trên Hệ thống\];*

Cam kết thực hiện gói thầu \_\_\_\_*\[tự trích xuất tên gói thầu theo
thông tin trong E-TBMT\]* với các thông tin chính như sau:

\- Số E-TBMT:\_\_\_*\[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT\];*

\- Thời điểm đóng thầu:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu
trong E-TBMT\];*

Thời gian thực hiện hợp đồng là \_\_\_\_ *\[tự trích xuất từ biểu mẫu dự
thầu\].*

Hiệu lực của E-HSĐXKT:\_\_\_\_ *\[tự trích xuất\]*

Chúng tôi cam kết:

1\. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc
đại diện liên danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.

2\. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào
tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của
pháp luật.

3\. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.

4\. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở
và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự
gói thầu này.

5\. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.

Ghi chú:

\(1\) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của
nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu qua mạng.

**Mẫu số 11A (Webform trên Hệ thống)**

**THÙ LAO CHO CHUYÊN GIA**

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Họ | * | **Địa | **Thù | **Số | **Thù | **Tổ |
| STT** | và | *Chức | điểm | lao/t | th | lao | ng1** |
| | tên** | danh | làm | háng- | áng-n | cho | |
| | | bố | v | n | gười\ | c | ** |
| | | trí | iệc** | gười\ | (2)** | huyên | (4)** |
| | | trong | | (1)** | | gia\ | |
| | | gói | | | | (3) = | |
| | | t | | | | (1) x | |
| | | hầu** | | | | (2)** | |
+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+
| | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **I** | * | | | | | | |
| | *Nhân | | | | | | |
| | sự | | | | | | |
| | chủ | | | | | | |
| | c | | | | | | |
| | hốt** | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| *1* | * * | * * | *Công |   |   | *(a)* | *(a) |
| | | | ty* | | | | +(b)* |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | *Thực |   |   | *(b)* | |
| | | | địa* | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| *2* | * * | * * | *Công |   |   |   | * * |
| | | | ty* | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | *Thực |   |   |   | |
| | | | địa* | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| * | * | | | | | | |
| *II** | *Nhân | | | | | | |
| | sự | | | | | | |
| | k | | | | | | |
| | hác** | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| *1* | * * | * * | *Công |   |   |   | * * |
| | | | ty* | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | *Thực |   |   |   | |
| | | | địa* | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| *2* | * * | * * | *Công |   |   |   | * * |
| | | | ty* | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | *Thực |   |   |   | |
| | | | địa* | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| * | *(A)* | | | | | | |
| *Tổng | | | | | | | |
| c | | | | | | | |
| ộng** | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

Ghi chú: (1), (2): nhà thầu nhập

(3), (4): hệ thống tự tính

**Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)**

###

### BẢNG PHÂN TÍCH CHI PHÍ THÙ LAO CHO CHUYÊN GIA

Đồng tiền sử dụng:






































































































STTHọ tên chuyên giaChức danhLương cơ bản

Chi phí xã hội1


% của (3)

Chi phí quản lý chung6


% của (3)

Cộng


=(3)+(4)+(5)

Lợi nhuận


% của (6)

Phụ cấp xa nhà

Chi phí trả cho


chuyên gia/tháng


=(6)+(7) +(8)

Số tháng-ngườiThù lao cho chuyên gia =(9)x(10)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
1
2
Tổng chi phí





  1. Chi phí xã hội, chi phí quản lý chung bao gồm các chi phí như bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp thuộc trách nhiệm của người sử dụng lao động theo quy định của pháp luật hiện hành; chi phí quản lý của đơn vị quản lý, sử dụng chuyên gia... Nhà thầu liệt kê các chi phí này kèm theo các tài liệu chứng minh.↩︎





### Ghi chú. Trường hợp không yêu cầu nhà thầu phân tích chi tiết chi phí thù lao chuyên gia thì không sử dụng Mẫu này

**Mẫu số 12 (Webform trên Hệ thống)**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **CHI | | | | | |
| PHÍ KHÁC | | | | | |
| CHO | | | | | |
| CHUYÊN | | | | | |
| GIA** | | | | | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Miêu | **Đơn vị | **Chi | **Số | **Chi |
| | tả** | tính** | phí/đơn | lượng\ | phí** |
| | | | vị\ | (2)** | |
| | | | (1)** | | **(3)** |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *1* | *\[Công | *\[Ngày |   |   | * |
| | tác | \]* | | | (1)x(2)* |
| | phí\]* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *2* | * | *\[C |   |   | * * |
| | \[Chuyến | huyến\]* | | | |
| | bay\]* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *3* | *\[Chi | * * |   |   | * * |
| | phí liên | | | | |
| | lạc\]* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *4* | *\[Thiết | * * | * * | * * | * * |
| | bị, tài | | | | |
| | li | | | | |
| | ệu...\]* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *5* | *\[Chi |   |   |   |   |
| | phí đi | | | | |
| | lại | | | | |
| | trong | | | | |
| | nước\]* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *6* | *\[Thuê |   |   |   |   |
| | văn | | | | |
| | phòng, | | | | |
| | thư ký | | | | |
| | hỗ | | | | |
| | trợ\]* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *7* | *\[Đào |   |   |   |   |
| | tạo nhân | | | | |
| | sự của | | | | |
| | chủ đầu | | | | |
| | tư\]* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Tổng | *(B)* | | | | |
| chi | | | | | |
| phí** | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

> (3): hệ thống tự động tính\
> **Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống)**

### TỔNG HỢP CHI PHÍ

+-----------------------------+-------------+
| **Hạng mục** | **Chi phí** |
+-----------------------------+-------------+
| Thù lao cho chuyên gia | *(A)* |
+-----------------------------+-------------+
| Chi phí khác cho chuyên gia | *(B)* |
+-----------------------------+-------------+
| Thuế các loại | ***(C)*** |
+-----------------------------+-------------+
| **Tổng chi phí** | *A + B +C* |
| | |
| *(hệ thống tự động tính)* | |
+-----------------------------+-------------+

*Mục A và Mục B hệ thống tự trích xuất từ Mẫu số 11a và Mẫu số 12*

**Mẫu số 14**

**ĐƠN DỰ THẦU ^(1)^**

*(thuộc Hồ sơ đề xuất về tài chính)*

Ngày:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống\]*

Tên gói thầu:\_\_\_*\[tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT\]*

Kính gửi:\_\_\_*\[tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT\]*

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

\- Tên nhà thầu:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng
ký trên Hệ thống\];*

\- Số đăng ký kinh doanh:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu
đã đăng ký trên Hệ thống\];*

cam kết thực hiện gói thầu \_\_\_\_*\[tự trích xuất tên gói thầu theo
thông tin trong E-TBMT\]* với các thông tin chính như sau:

\- Số E-TBMT:\_\_\_*\[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT\];*

\- Thời điểm đóng thầu:\_\_\_*\[tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu
trong E-TBMT\];*

theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là \_\_\_\_*\[Hệ
thống* *tự tổng hợp khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự
thầu trên Hệ thống\]* cùng với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm
giá là\_\_\_\_*\[Ghi tỷ lệ giảm giá\].*

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:\_\_\_\_\_ *\[Hệ thống tự
động tính\].*

Thời gian thực hiện hợp đồng là \_\_\_\_ *\[tự trích xuất từ biểu mẫu dự
thầu\].*

Hiệu lực của E-HSĐXTC:\_\_\_\_ *\[Hệ thống trích xuất theo E-TBMT\]*

Chúng tôi cam kết:

1\. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc
đại diện liên danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.

2\. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào
tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của
pháp luật.

3\. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.

4\. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở
và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự
gói thầu này.

5\. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.

Ghi chú:

\(1\) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của
nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu qua mạng.

PHẦN 2. ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU
=============================

CHƯƠNG V. ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU
===============================

*"Điều khoản tham chiếu\" bao gồm những nội dung chủ yếu sau:*

**I. Giới thiệu:**

Công tác đánh giá giám sát HTQL ATTT theo tiêu chuẩn ISO/ IEC 27001:2013
được thực hiện trong năm 2020 đối với 08 đơn vị của EVNNPT.

Trước khi đơn vị ĐGGS tiến hành đánh giá, các đơn vị cần phải thực hiện
đánh giá nội bộ theo quy định đánh giá nội bộ hệ thống ANTT (mã hiệu:
QT.AN.03) - Bộ tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013.

Các bước thực hiện như sau:

1\. Đánh giá nội bộ các đơn vị chuẩn bị cho cuộc đánh giá giám sát duy
trì:

\- Xem xét mục tiêu an toàn thông tin và kế hoạch thực hiện mục tiêu năm
2020.

\- Rà soát quy trình, tài liệu, biểu mẫu.

\- Đánh giá nội bộ hệ thống quản lý an toàn thông tin.

\- Thẩm tra các hoạt động khắc phục sau lần đầu đánh giá giám sát tại cơ
sở.

\- Báo cáo đánh giá giám sát và hồ sơ khắc phục sau đánh giá.

\- Tổng hợp báo cáo tới tổ ATTT.

\- Họp xem xét lãnh đạo hệ thống quản lý an toàn thông tin.

\- Chuẩn bị gói hồ sơ cho đoàn đánh giá.

2\. ĐGGS duy trì hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn
ISO/IEC 27001:2013:

\- Duy trì dữ liệu khách hàng trên hệ thống của DAS-UK.

\- Lập kế hoạch và thực hiện đánh giá giám sát Hệ thống quản lý an toàn
thông tin.

\- Xem xét, đánh giá tài liệu hệ thống quản lý an toàn thông tin theo
tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013, các hoạt động khắc phục, cải tiến sau
đánh giá chứng nhận, hoàn thiện các báo cáo: đánh giá tài liệu, bối cảnh
tổ chức, cam kết lãnh đạo và sự nhận thức của tổ chức về yêu cầu của
tiêu chuẩn, kiểm soát an ninh thông tin, kết quả đánh giá nội bộ, xem
xét lãnh đạo, khắc phục phòng ngừa, chính sách và mục tiêu an toàn thông
tin.

\- Hoạch định cuộc đánh giá đáp ứng yêu cầu của Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.

\- Chuẩn bị hồ sơ của đoàn đánh giá.

\- Triển khai đánh giá giám sát hệ thống quản lý an ninh thông tin tại
EVNNPT và các đơn vị.

\- Xem xét nội dung và ghi nhận những thay đổi về các biện pháp kiểm
soát an ninh.

\- Thẩm tra các hoạt động khắc phục, phòng ngừa cải tiến sau lần đánh
giá giám sát tại cơ sở.

\- Dịch báo cáo đánh giá giám sát và hồ sơ khắc phục sau đánh giá.

\- Tổng hợp báo cáo tới Tổ chức chứng nhận và kiến nghị cấp chứng nhận.

\- Hoàn thiện chứng chỉ duy trì hệ thống quản lý an ninh thông tin theo
tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013.

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Nội dung** | **Yêu cầu HSMT** |
+=========+============================+============================+
| **I** | **CÁC YÊU CẦU CHUNG** | ** ** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Đảm bảo duy trì dữ liệu | Phải là đối tác được tổ |
| | của khách hàng trên hệ | chức chứng nhận DAS |
| | thống của DAS | Certification uỷ quyền |
| | Certification | thực hiện đánh giá nhằm |
| | | duy trì giấy chứng nhận hệ |
| | | thống quản lý An toàn |
| | | thông tin theo tiêu chuẩn |
| | | ISO/IEC 27001:2013. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **II** | **KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC** |   |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Xem xét, đánh giá tài liệu | Hồ sơ đi kèm: |
| | hệ thống quản lý an toàn | |
| | thông tin theo tiêu chuẩn | \'Báo cáo đánh giá tài |
| | ISO/IEC 27001:2013: các | liệu, nhận xét, đánh giá |
| | hoạt động khắc phục, cải | của chuyên gia về những |
| | tiến sau đánh giá chứng | thay đổi của hệ thống tài |
| | nhận năm 2019 | liệu, về những cải tiến |
| | | biểu mẫu, quy trình của |
| | | đơn vị, những đóng góp |
| | | mang tính xây dựng, cải |
| | | tiến hệ thống quản lý an |
| | | toàn thông của đơn vị sau |
| | | một năm áp dụng |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Hoạch định cuộc đánh giá | Có thông báo kế hoạch đánh |
| | đáp ứng với yêu cầu của | giá, chương trình đánh giá |
| | Luật tiêu chuẩn và quy | giám sát duy trì năm 2020 |
| | chuẩn kỹ thuật, ISO17021, | trước ít nhất 10 ngày gửi |
| | ISO/IEC 27006 | đến từng đơn vị. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Chuẩn bị gói hồ sơ của | \- Chương trình đánh giá |
| | đoàn đánh giá | giám sát tổng thể\ |
| | | - Danh sách tham dự họp |
| | | khai mạc, kết thúc cuộc |
| | | đánh giá giám sát tại các |
| | | địa điểm đánh giá.\ |
| | | - Quyết định bổ nhiệm của |
| | | của các chuyên gia.\ |
| | | - Cam kết bảo mật của các |
| | | chuyên gia |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Triển khai đánh giá giám | Đánh giá giám sát tại các |
| | sát thống quản lý an toàn | điểm sau:\ |
| | thông tin theo tiêu chuẩn | 1. Tổng Công ty Truyền tải |
| | ISO/IEC 27001:2013 của | điện Quốc gia (Đ/c: Số 18 |
| | Tổng Công ty Truyền tải | Trần Nguyên Hãn, P. Lý |
| | điện Quốc gia. | Thái Tổ, Q. Hoàn Kiếm, TP. |
| | | Hà Nội, Việt Nam). |
| | | |
| | | 2\. Công ty Truyền tải |
| | | điện 1 - Chi nhánh Tổng |
| | | Công ty Truyền tải điện |
| | | Quốc gia (Đ/c: Tầng 4 - Số |
| | | 96 Ngô Gia Tự, P. Đức |
| | | Giang, Q. Long Biên, TP. |
| | | Hà Nội, Việt Nam). |
| | | |
| | | 3\. Truyền tải điện Hà Nội |
| | | - Trực thuộc Công ty |
| | | Truyền tải điện 1 (Đ/c: Số |
| | | 5 Lương Yên, Q. Hai Bà |
| | | Trưng, TP. Hà Nội, Việt |
| | | Nam). |
| | | |
| | | 4\. Trạm biến áp 500kV |
| | | Đông Anh - Trực thuộc |
| | | Truyền tải điện Hà Nội |
| | | (Đ/c: Thông Biểu Khê, xã |
| | | Thuỵ Lâm, H. Đông Anh, TP. |
| | | Hà Nội, Việt Nam). |
| | | |
| | | 5\. Trạm biến áp 220kV Phố |
| | | Nối - Trực thuộc Truyền |
| | | tải điện Hà Nội (Đ/c: Xã |
| | | Nhân Hoà, H. Mỹ Hào, Tỉnh |
| | | Hưng Yên, Việt Nam). |
| | | |
| | | 6\. Công ty dịch vụ kỹ |
| | | thuật Truyền tải điện - |
| | | Chi nhánh Tổng Công ty |
| | | Truyền tải điện Quốc Gia |
| | | (Đ/c: 1111D phố Hồng Hà, |
| | | P. Chương Dương, Q. Hoàn |
| | | Kiếm, TP. Hà Nội, Việt |
| | | Nam). |
| | | |
| | | 7\. Trung tâm dịch vụ kỹ |
| | | thuật 1 - Trực thuộc Công |
| | | ty dịch vụ kỹ thuật Truyền |
| | | tải điện (Đ/c: 471 Tam |
| | | Trinh, Q. Hoàn Mai, TP. Hà |
| | | Nội, Việt Nam). |
| | | |
| | | 8\. Ban quản lý các dự án |
| | | công trình điện miền Bắc - |
| | | Chi nhánh Tổng Công ty |
| | | Truyền tải điện Quốc Gia |
| | | (Đ/c: Số 4 Nguyễn Khắc |
| | | Nhu, P. Trúc Bạch, Q. Ba |
| | | Đình, TP. Hà Nội, Việt |
| | | Nam). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Xem xét nội dung và ghi | Tại 8 điểm như trên |
| | nhận các thay đổi về các | |
| | biện pháp kiểm soát ATANTT | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Thẩm tra các hoạt động | Báo cáo đánh giá kết quả |
| | khắc phục, phòng ngừa, cải | khắc phục các điểm không |
| | tiến sau lần đánh giá giám | phù hợp được phát hiện sau |
| | sát tại cơ sở | đánh giá giám sát. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Dịch báo cáo đánh giá giám | Báo cáo đánh giá giám sát |
| | sát và hồ sơ khắc phục sau | (bản Tiếng Anh) |
| | đánh giá | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Tổng hợp báo cáo tới Tổ | Yêu cầu đáp ứng |
| | chức chứng nhận DAS | |
| | Certification và kiến nghị | |
| | cấp chứng nhận | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 9 | Hoàn thiện chứng chỉ duy | Yêu cầu đáp ứng |
| | trì hệ thống quản lý an | |
| | ninh thông tin theo tiêu | |
| | chuẩn ISO/IEC 27001:2013 | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 10 | Bố trí phương tiện và tổ | Yêu cầu đáp ứng |
| | chức đưa đón đoàn đi đánh | |
| | giá giám sát hệ thống theo | |
| | yêu cầu tại các địa điểm | |
| | yêu cầu | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 13 | Có dấu công nhận UKAS cho | Yêu cầu đáp ứng |
| | hệ thống quản lý an toàn | |
| | thông tin | |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**Báo cáo và thời gian thực hiện:**

**1. Nhà thầu phải đệ trình cho bên A các báo cáo tiến độ công việc hàng
tuần và hàng tháng như sau**:

\- Định kỳ hàng tuần nhà thầu phải nộp cho bên A báo cáo tình hình thực
hiện công việc trong tuần bao gồm nhưng không giới hạn các nội dung:

\- Các hoạt động, công việc đã được thực hiện và hoàn thành trong tuần
trước các hoạt động sẽ được thực hiện và hoàn thành trong tuần của Báo
cáo;

\- Các giấy tờ, công văn giao dịch, các kết quả công việc trong tuần
trước như kết quả tư vấn, đào tạo\.....;

\- Các vấn đề khác mà bên A yêu cầu nhà thầu phải báo cáo;

**2. Nhà thầu phải nộp các báo cáo tháng cho bên A của tháng thực hiện.
Báo cáo tháng của Nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau:**

\- Mô tả tóm tắt tình trạng thực hiện công việc cùng các chi tiết hạng
mục công việc được thực hiện, chỉ rõ tiến độ đã đạt được và các vấn đề
khó khăn phát sinh (nếu có) và các biện pháp và tình hình khắc phục;

\- Các giấy tờ, công văn giao dịch, các kết quả của việc thực hiện công
việc trong tháng trước như kết quả tư vấn, đào tạo, chứng nhận\.... hệ
thống quản lý An toàn bảo mật thông tin phù hợp tiêu chuẩn ISO/IEC
27001:2013

\- Mô tả các khiếm khuyết chưa được khắc phục;

\- Các vấn đề khác mà bên A yêu cầu nhà thầu phải báo cáo.

**Yêu cầu khác đối với nhà thầu:**

\- Nhà thầu đề xuất và cử các nhân sự phù hợp, cần thiết cho gói thầu và
cho từng vị trí theo yêu cầu tại Chương III của HSMT.

\- Nhà thầu cam kết không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm
dịch vụ cung cấp. Nhà thầu cam kết miễn trừ trách nhiệm và bồi thường
thiệt hại, chi phí phát sinh (nếu có) cho chủ đầu tư trong trường hợp có
khiếu nại của bên thứ ba về quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm dịch
vụ cung cấp.

**Trách nhiệm của bên mời thầu:**

\- Tạo điều kiện cho Bên B làm việc tại các địa điểm yêu cầu trong thời
gian đánh giá;

\- Cung cấp các tài liệu, hồ sơ về hệ thống An ninh thông tin (Nếu có)
để Nhà thầu căn cứ và thực hiện

\- Cung cấp các tài liệu khác liên quan đến hệ thống quản lý nhằm đảm
bảo nhà thầu hiểu, thực hiện và đề xuất thay đổi (nếu có)

\- Phối hợp chặt chẽ và tạo điều kiện thuận lợi cho Nhà thầu trong quá
trình thực hiện hợp đồng.

\- Giám sát, kiểm tra Tư vấn thực hiện Dịch vụ.

\- Tổ chức kiểm tra thẩm tra, nghiệm thu, thanh toán chi phí tư vấn tư
vấn đầy đủ, kịp thời.

PHẦN 3. YÊU CẦU VỀ HỢP ĐỒNG
===========================

**Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG**

**Điều 1. Giải thích từ ngữ:**

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1\. "Hợp đồng" là thỏa thuận giữa chủ đầu tư và nhà thầu, thể hiện bằng
văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo.

2\. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền mà chủ đầu tư đã thỏa thuận với nhà
thầu theo Hợp đồng.

3\. "Chủ đầu tư" là tổ chức được nêu tại **E-ĐKCT**.

4\. "Nhà thầu" là tổ chức cung cấp DVTV cho chủ đầu tư theo quy định của
hợp đồng này và được nêu tại **E-ĐKCT**.

5\. "Nhà thầu phụ" là nhà thầu ký kết hợp đồng với nhà thầu chính để
thực hiện một phần công việc đã được dự kiến trong E-HSDT.

6\. "Ngày hợp đồng có hiệu lực" là ngày được quy định tại **E-ĐKCT**.

7\. "Ngày" là ngày dương lịch, được tính liên tục, kể cả ngày lễ và ngày
nghỉ cuối tuần.

8\. "Chi phí khác" là tất cả chi phí ngoài lương của tư vấn có liên quan
đến DVTV.

**Điều 2. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng**

1\. Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam.

2\. Ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.

**Điều 3. Sử dụng các tài liệu và thông tin liên quan đến hợp đồng**

1\. Các tài liệu, thông tin là sản phẩm của nhà thầu trong khuôn khổ Hợp
đồng này thuộc quyền sở hữu của chủ đầu tư, trừ khi có quy định khác tại
**E-ĐKCT**. Nhà thầu có thể giữ lại bản sao của các tài liệu và thông
tin này nhưng không được sử dụng vào mục đích khác nếu không được sự
chấp thuận bằng văn bản của chủ đầu tư.

2\. Nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của chủ đầu tư, nhà thầu
không được tiết lộ nội dung của hợp đồng đã ký với chủ đầu tư cho bất cứ
ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc
nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực
hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi cần
thiết cho việc thực hiện hợp đồng đó.

**Điều 4. Bản quyền**

Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi thiệt
hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba (nếu có) về việc vi phạm
quyền sở hữu trí tuệ liên quan tới dịch vụ tư vấn mà nhà thầu cung cấp
cho chủ đầu tư.

**Điều 5. Loại hợp đồng**

Loại hợp đồng được quy định tại **E-ĐKCT**.

**Điều 6. Thanh toán**

1\. Chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo các nội dung quy định tại
**E-ĐKCT**.

2\. Trường hợp chủ đầu tư chậm thanh toán cho nhà thầu theo quy định tại
Khoản 1 Điều này thì phải trả lãi cho nhà thầu theo lãi suất cơ bản do
Ngân hàng nhà nước Việt Nam quy định. Thời gian được tính kể từ ngày đầu
tiên chậm thanh toán cho đến ngày chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu.

**Điều 7. Giá hợp đồng**

Giá hợp đồng được nhà thầu và chủ đầu tư thống nhất thông qua hoàn thiện
hợp đồng trên cơ sở phù hợp với giá trúng thầu được duyệt và được ghi cụ
thể trong hợp đồng.

**Điều 8. Thời gian thực hiện hợp đồng**

Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại **E-ĐKCT.**

**Điều 9. Điều chỉnh hợp đồng**

1\. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần phải điều chỉnh hợp đồng
thì trong khoảng thời gian nêu tại **E-ĐKCT** kể từ khi nhận được đề
nghị điều chỉnh hợp đồng của chủ đầu tư hoặc nhà thầu, bên nhận được đề
nghị có trách nhiệm xem xét và đưa ra các yêu cầu cụ thể cho việc điều
chỉnh này làm cơ sở để hai bên thương thảo và ký kết Phụ lục điều chỉnh
hợp đồng.

2\. Việc điều chỉnh giá hợp đồng phải phù hợp với loại hợp đồng và điều
kiện quy định tại Điều 5 **E-ĐKCT**.

3\. Việc điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được thực hiện trong
trường hợp sau đây:

a\) Bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc sơ suất của chủ đầu
tư và nhà thầu;

b\) Thay đổi phạm vi công việc do yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến
tiến độ thực hiện hợp đồng.

4\. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp có sự thay đổi về
chính sách pháp luật của nhà nước về thuế ảnh hưởng tới giá hợp đồng,
chủ đầu tư và nhà thầu sẽ xem xét tăng, giảm giá hợp đồng một cách tương
ứng.

5\. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không làm kéo
dài tiến độ hoàn thành dự án thì chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận,
thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp
đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì chủ đầu tư và nhà thầu chỉ
được thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh sau khi được người có thẩm
quyền cho phép.

**Điều 10. Nhân sự**

1\. Nhà thầu phải huy động tất cả chuyên gia để thực hiện các nội dung
công việc như đã đề xuất trong E-HSDT trừ trường hợp chủ đầu tư có thỏa
thuận khác. Trường hợp cần thiết phải thay đổi nhân sự theo quy định tại
Mục 26 Chương I thì nhà thầu phải báo cáo và được sự chấp thuận của chủ
đầu tư. Nhân sự thay thế phải có năng lực, kinh nghiệm tương đương hoặc
tốt hơn so với nhân sự đã đề xuất trước đó.

2\. Trường hợp cá nhân chuyên gia tư vấn mất năng lực hành vi dân sự
hoặc không hoàn thành tốt công việc của mình thì chủ đầu tư có văn bản
yêu cầu thay thế chuyên gia đó. Khi nhận được văn bản yêu cầu thay thế
nhân sự của chủ đầu tư, trong thời gian quy định tại **E-ĐKCT**, nhà
thầu phải thực hiện thay thế chuyên gia có năng lực và kinh nghiệm được
chủ đầu tư chấp nhận. Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, mọi chi phí
phát sinh do thay đổi nhân sự do nhà thầu chịu.

**Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu**

1\. Quyền của nhà thầu:

a\) Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp các thông tin, tài liệu liên quan đến
việc thực hiện dịch vụ tư vấn;

b\) Từ chối thực hiện công việc không hợp lý ngoài nội dung Hợp đồng;

c\) Được đảm bảo quyền tác giả theo quy định của pháp luật (đối với
những sản phẩm tư vấn có quyền tác giả);

d\) Được quyền yêu cầu chủ đầu tư thanh toán đúng hạn theo quy định tại
Điều 6 Chương này.

2\. Nghĩa vụ của nhà thầu:

a\) Chịu trách nhiệm đối với chất lượng các sản phẩm tư vấn của mình;

b\) Nộp cho chủ đầu tư các báo cáo và các tài liệu với số lượng và thời
gian quy định trong Hợp đồng. Nhà thầu thông báo đầy đủ và kịp thời tất
cả thông tin liên quan đến công việc tư vấn có thể làm chậm trễ hoặc cản
trở việc hoàn thành các công việc theo tiến độ và đề xuất giải pháp thực
hiện;

c\) Có trách nhiệm hoàn thành đúng tiến độ và giao nộp các sản phẩm tư
vấn theo quy định trong Hợp đồng. Nhà thầu có trách nhiệm trình bày và
bảo vệ các quan điểm về các nội dung của công việc tư vấn trong các buổi
họp trình duyệt của các cấp có thẩm quyền do chủ đầu tư tổ chức (nếu
có);

d\) Phải cam kết khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu hoặc nhà thầu
phụ sẽ cử đại diện có đủ thẩm quyền, năng lực để giải quyết các công
việc còn vướng mắc tại bất kỳ thời điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư (kể
cả ngày nghỉ) cho tới ngày nghiệm thu sản phẩm tư vấn;

đ) Có trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ cho các cuộc họp, báo
cáo, thẩm định \... với số lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư;

e\) Thu thập các thông tin cần thiết để phục vụ cho công việc tư vấn
theo Hợp đồng.

**Điều 12. Nhà thầu phụ**

1\. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách
các nhà thầu phụ nêu tại **E-ĐKCT** để thực hiện một phần công việc nêu
trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa
vụ của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về khối
lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà
thầu phụ thực hiện.

Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã
được nêu tại **E-ĐKCT** chỉ được thực hiện khi chủ đầu tư chấp thuận.

2\. Giá trị công việc mà các nhà thầu phụ quy định tại Khoản 1 Điều này
thực hiện không được vượt quá tỷ lệ phần trăm theo giá hợp đồng nêu tại
**E-ĐKCT**.

3\. Nhà thầu không được sử dụng thầu phụ cho các công việc khác ngoài
công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT.

4\. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại **E-ĐKCT**.

**Điều 13. Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng**

1\. Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Điều 16 Chương này,
nếu nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc
theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì chủ đầu tư có thể
khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường tương ứng với % giá
trị công việc chậm thực hiện như quy định tại **E-ĐKCT** tính cho mỗi
tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như thỏa thuận cho đến
khi nội dung công việc đó được thực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến %
tối đa như quy định tại **E-ĐKCT**. Khi đạt đến mức tối đa, chủ đầu tư
có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Điều 14 Chương này.

2\. Đối với gói thầu tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, hồ sơ mời thầu,
hồ sơ yêu cầu cho gói thầu xây lắp áp dụng loại hợp đồng trọn gói, nhà
thầu phải chịu trách nhiệm về sự chính xác của số lượng, khối lượng công
việc xây lắp. Trường hợp tính toán sai số lượng, khối lượng công việc,
nhà thầu chịu trách nhiệm đền bù theo quy định tại **E-ĐKCT**.

**Điều 14. Chấm dứt hợp đồng do sai phạm của nhà thầu**

1\. Chủ đầu tư có thể chấm dứt việc thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp
đồng bằng cách thông báo bằng văn bản cho nhà thầu khi nhà thầu không
thực hiện nội dung công việc như quy định tại **E-ĐKCT**.

2\. Chủ đầu tư có thể gửi thông báo chấm dứt hợp đồng cho nhà thầu khi
phát hiện nhà thầu lâm vào tình trạng phá sản mà không phải chịu bất cứ
chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền
lợi của chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

3\. Trong trường hợp chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một phần hay
toàn bộ hợp đồng theo Khoản 1 Điều này, chủ đầu tư có thể ký hợp đồng
với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ
chịu trách nhiệm bồi thường cho chủ đầu tư những chi phí vượt trội cho
việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, nhà thầu vẫn
phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt.

**Điều 15. Chấm dứt hợp đồng do lỗi của chủ đầu tư**

Nhà thầu có thể chấm dứt việc thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng
bằng cách thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư khi chủ đầu tư không
thực hiện nội dung công việc như quy định tại **E-ĐKCT**.

**Điều 16. Trường hợp bất khả kháng**

1\. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện nằm
ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của một bên, chẳng hạn như:
chiến tranh, bạo loạn, đình công, hoả hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch
bệnh, cách ly do kiểm dịch hoặc các điều kiện thời tiết bất lợi.

2\. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện
bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia về sự
kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia
giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có
thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.

Trong khoảng thời gian không thể thực hiện dịch vụ do điều kiện bất khả
kháng, nhà thầu theo hướng dẫn của chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực
hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và
phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh
hưởng của trường hợp bất khả kháng. Trong trường hợp này, chủ đầu tư
phải xem xét để bồi hoàn cho nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp
lý mà họ phải gánh chịu.

3\. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất khả
kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp
đồng.

Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng
xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại
Điều 17 Chương này.

**Điều 17. Giải quyết tranh chấp**

1\. Nhà thầu và chủ đầu tư có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát
sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hoà giải.

2\. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hoà giải
trong thời gian quy định tại **E-ĐKCT** kể từ ngày phát sinh tranh chấp
thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải
quyết theo cơ chế được xác định trong **E-ĐKCT**.

**Điều 18. Thông báo**

1\. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến hợp
đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ được ghi trong
**E-ĐKCT**.

2\. Thông báo của một bên sẽ có hiệu lực kể từ ngày bên kia nhận được
hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tuỳ theo ngày nào đến muộn
hơn.

**Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG**

+----------+-----------+---------------------------------------------+
| **Điều** | **Khoản** | **Nội dung** |
+==========+===========+=============================================+
| 1 | 3 | Chủ đầu tư: PTC1. |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| | 4 | Nhà thầu: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Ghi tên |
| | | nhà thầu trúng thầu\]* |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| | 6 | Ngày hợp đồng có hiệu lực: *kể từ ngày hai |
| | | bên ký hợp đồng.* |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 3 | 1 | Việc sử dụng tài liệu và thông tin liên |
| | | quan đến hợp |
| | | đồng:\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ |
| | | *(Sẽ được hoàn thiện trong quá trình thương |
| | | thảo hoàn thiện hợp đồng)* |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 5 | | Loại hợp đồng: trọn gói*.* |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 6 | 1 | \- Phương thức thanh toán: Chuyển khoản, |
| | | Bên B chịu phí chuyển tiền. |
| | | |
| | | \- Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam |
| | | (VNĐ). |
| | | |
| | | \- Thời hạn thanh toán: Giá trị thanh toán |
| | | của hợp đồng căn cứ trên khối lượng công |
| | | việc nghiệm thu và được chia làm các đợt |
| | | như sau: |
| | | |
| | | a\. Tạm ứng: Trong vòng ... ngày kể từ ngày |
| | | ký hợp đồng, khi bên A nhận được văn bản đề |
| | | nghi tạm ứng của bên B và bảo lãnh tạm ứng, |
| | | bên A ứng trước cho bên B 25% giá trị hợp |
| | | đồng nhưng không vượt kế hoạch vốn cả năm |
| | | đã bố trí cho công việc phải thuê tư vấn |
| | | của dự án. |
| | | |
| | | b\. Thanh toán: |
| | | |
| | | \- Bên A thanh toán cho bên B tới 95% giá |
| | | trị thực hiện và thu hồi tạm ứng trong |
| | | vòng.... ngày kể từ ngày bên B hoàn thiện |
| | | các thủ tục sau: |
| | | |
| | | > \+ Giấy đề nghị thanh toán. |
| | | > |
| | | > \+ 06 bộ hồ sơ nghiệm thu công việc thuộc |
| | | > phạm vi hợp đồng. |
| | | > |
| | | > \+ 06 bộ thanh/ quyết toán cho công trình |
| | | > được ký giữa hai bên. |
| | | > |
| | | > \+ Hóa đơn GTGT theo quy định. |
| | | > |
| | | > \+ Các báo cáo đánh giá, chứng chỉ và |
| | | > giấy chứng nhận theo yêu cầu để hoàn |
| | | > thành dịch vụ. |
| | | > |
| | | > \+ Biên bản thanh lý hợp đồng giữa hai |
| | | > bên. |
| | | |
| | | \- Bên A sẽ thanh toán giá trị còn lại sau |
| | | khi có phê duyệt quyết toán công trình. |
| | | |
| | | \- Trường hợp dự án có một lý do nào đó mà |
| | | chủ đầu tư không tiếp tục triển khai, bên A |
| | | sẽ thanh toán tới 80% giá trị từng phần |
| | | công việc đã thực hiện cho bên B dựa trên |
| | | biên bản nghiệm thu sản phẩm và giá trị |
| | | quyết toán. |
| | | |
| | | \- Hồ sơ thanh toán: Theo đúng quy định |
| | | hiện hành của Nhà nước. |
| | | |
| | | \- Hình thức thanh toán: Chuyển khoản, phí |
| | | chuyển tiền do bên B chịu. |
| | | |
| | | \- Đồng tiền thanh toán: VND. |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 8 | | Thời gian thực hiện hợp đồng: phù hợp với |
| | | Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và kết quả hoàn thiện |
| | | hợp đồng giữa hai bên*.* |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 9 | 1 | Thời gian bên nhận yêu cầu trả lời yêu cầu |
| | | điều chỉnh hợp đồng của chủ đầu tư hoặc nhà |
| | | thầu: 7 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu |
| | | điều chỉnh hợp đồng |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| | 2 | Điều chỉnh hợp đồng: Áp dụng |
| | | |
| | | Phải phù hợp với hình thức hợp đồng theo |
| | | quy định tại điều 5 chương này. |
| | | |
| | | Đối với hợp đồng trọn gói thì không được |
| | | thay đổi kết quả đầu ra và giá hợp đồng. |
| | | Trường hợp phát sinh hợp lý những công việc |
| | | ngoài phạm vi HSMT thì phải tuân thủ theo |
| | | quy định tại Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày |
| | | 22/4/2015 của Chính phủ và thông tư |
| | | 08/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây |
| | | dựng. |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 10 | 2 | Thời gian nhà thầu thực hiện việc thay thế |
| | | nhân sự*:* 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu |
| | | cầu thay thế nhân sự của chủ đầu tư*.* |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 12 | 1 | Danh sách nhà thầu phụ: không áp dụng*.* |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| | 2 | Tổng giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực |
| | | hiện không vượt quá: 0% giá hợp đồng *\[Căn |
| | | cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà ghi |
| | | phần trăm cho phù hợp\].* |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| | 4 | Yêu cầu khác về nhà thầu phụ: không áp |
| | | dụng. |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 13 | 1 | \- Mức khấu trừ: |
| | | |
| | | \+ Do chậm tiến độ: Trừ trường hợp bất khả |
| | | kháng, nếu nhà thầu tư vấn chậm tiến độ |
| | | thực hiện hợp đồng thì sẽ bị phạt hợp đồng |
| | | với mức khấu trừ: 0,4%/ngày chậm trễ (được |
| | | tính theo giá trị công việc chậm thực |
| | | hiện). |
| | | |
| | | \+ Do chất lượng: |
| | | |
| | | - Bên B phải thực hiện dịch vụ đảm bảo |
| | | đúng các cam kết và đáp ứng các yêu cầu |
| | | về chất lượng công việc như quy định |
| | | trong hợp đồng này. Nếu Bên B không đảm |
| | | bảo được chất lượng dịch vụ theo các |
| | | cam kết nêu trong hợp đồng này thì có |
| | | thể bị Bên A phạt từ 3%-12% giá trị vi |
| | | phạm tuỳ mức độ vi phạm. |
| | | |
| | | \- Mức khấu trừ tối đa: 12% giá trị hợp |
| | | đồng. |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| | 2 | Mức đền bù: |
| | | |
| | | \+ Trong trường hợp Bên B tính toán không |
| | | chính xác số lượng, khối lượng công việc, |
| | | thông số kỹ thuật dẫn đến khối lượng xây |
| | | lắp, vật tư, thiết bị phải thực hiện bổ |
| | | sung gây lãng phí, thì Bên B phải chịu đền |
| | | bù về các phát sinh này cho Bên A. |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| | 1 | Chấm dứt hợp đồng do sai phạm của nhà |
| | | thầu:\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ |
| | | |
| | | \- Nhà thầu không bố trí được nhân sự chủ |
| | | chốt như nêu trong HSDT hoặc nhân sự thay |
| | | thế không có trình độ kinh nghiệm và năng |
| | | lực tương đương; |
| | | |
| | | \- Nếu trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận |
| | | được thông báo của Chủ đầu tư về sai sót |
| | | hoặc chẩm trễ của Tư vấn khi thực hiện các |
| | | nghĩa vụ theo Hợp đồng này, Tư vấn vẫn |
| | | không có biện pháp sửa chữa các sai sót đó; |
| | | |
| | | \- Nếu Tư vấn rơi vào tình trạng giải thể. |
| | | |
| | | \- Nếu sự kiện bất khả kháng, sau 30 ngày |
| | | kể từ ngày xảy ra sự kiện này mà Tư vấn |
| | | không thể thực hiện được dịch vụ. |
| | | |
| | | \- Trong trường hợp Chủ đầu tư có bằng |
| | | chứng về bán thầu, thì hợp đồng sẽ được |
| | | chấm dứt và mọi hậu quả do việc bán thầu |
| | | gây nên, nhà thầu Tư vấn phải chịu hoàn |
| | | toàn trách nhiệm. |
| | | |
| | | \- Nếu Tư vấn tự ý đơn phương chấm dứt Hợp |
| | | đồng. |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 15 | | Chấm dứt hợp đồng do lỗi của chủ đầu tư: |
| | | |
| | | \- Chủ đầu tư đơn phương chấm dứt hợp đồng; |
| | | |
| | | \- Quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu đệ trình |
| | | đầy đủ hồ sơ đề nghị thanh toán hợp lệ theo |
| | | quy định của hợp đồng và Nhà thầu đã có văn |
| | | bản nhắc đề nghị thanh toán, nhưng Chủ đầu |
| | | tư chưa thanh toán. |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 17 | 2 | Giải quyết tranh chấp: |
| | | |
| | | \- Trong quá trình thực hiện nếu có sự bổ |
| | | sung thay đổi nhiệm vụ, cùng bàn bạc giải |
| | | quyết và (nếu cần) được lập thành văn bản |
| | | phụ lục hợp đồng. Các phụ lục kèm theo là |
| | | một phần không thể tách rời hợp đồng này; |
| | | |
| | | \- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng |
| | | mắc gì cần giải quyết thì hai bên phải |
| | | thông báo cho nhau bằng văn bản và chủ động |
| | | thương lượng, hợp tác giải quyết; |
| | | |
| | | \- Nếu sau 30 ngày kể từ khi bắt đầu thương |
| | | lượng mà các bên không đạt được thỏa thuận |
| | | về giải quyết tranh chấp theo hợp đồng thì |
| | | một trong hai bên có thể yêu cầu giải quyết |
| | | tranh chấp đó qua tòa án kinh tế của cấp có |
| | | thẩm quyền. Ngôn ngữ được sử dụng trong tố |
| | | tụng trọng tài là tiếng Việt; |
| | | |
| | | \- Quyết định của tòa án kinh tế được coi |
| | | là phán quyết cuối cùng và có hiệu lực bắt |
| | | buộc thi hành với cả hai bên. Bên thua kiện |
| | | sẽ phải chịu chi phí tòa án. |
+----------+-----------+---------------------------------------------+
| 18 | 1 | Địa chỉ để hai bên thông báo cho nhau những |
| | | thông tin theo quy định: |
| | | |
| | | **-** Địa chỉ liên lạc của chủ đầu tư: Được |
| | | nêu tại E-HSMT. |
| | | |
| | | **-** Địa chỉ liên lạc của nhà thầu: |
| | | \_\_\_\_\_\_\_ |
| | | |
| | | Điện thoại: |
| | | \ |
| | | _\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ |
| | | |
| | | Fax: |
| | | \_\_\_\_\_\_\ |
| | | _\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ |
| | | |
| | | E-mail: |
| | | \_\_\_\_\ |
| | | _\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ |
+----------+-----------+---------------------------------------------+

**CHƯƠNG VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

### Mẫu số 22

### HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN

### *(Áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)*

*\_\_\_\_, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_năm \_\_\_\_*

Hợp đồng số: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*

Gói thầu: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_* *\[Ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_ \[Ghi tên dự án\]*

**-** Căn cứ[^2]\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Bộ Luật dân sự số
91/2015/QH13 ngày 14/6/2005 của Quốc hội\];*

**-** Căn cứ^1^\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Luật đấu thầu số
43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội\];*

**-** Căn cứ^1^\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Nghị định số
63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu\];*

**-** Căn cứ Quyết định
số\_\_\_\_\_ngày\_\_\_\_\_tháng\_\_\_\_năm\_\_\_\_\_ của\_\_\_\_ về việc
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu \_\_\_\_\_\_ *\[Ghi tên gói
thầu\]* và thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
số\_\_\_\_ngày\_\_\_\_tháng\_\_\_\_\_năm\_\_\_\_\_của bên mời thầu;

**-** Căn cứ biên bản hoàn thiện hợp đồng đã được chủ đầu tư và nhà thầu
trúng thầu ký ngày\_\_\_\_\_tháng\_\_\_\_năm\_\_\_\_\_;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

**Chủ đầu tư**

Tên chủ đầu tư *\[Ghi tên chủ đầu tư\]*

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số \_\_\_ ngày \_\_ tháng \_\_ năm \_\_ *(trường hợp được
ủy quyền)*.

**Nhà thầu**

Tên nhà thầu *\[Ghi tên nhà thầu được lựa chọn\]*

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số \_\_\_ ngày \_\_ tháng \_\_ năm \_\_ *(trường hợp được
ủy quyền)*.

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng dịch vụ tư vấn với các nội dung sau :

**Điều 1. Đối tượng hợp đồng**

Đối tượng hợp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết trong Phụ lục A
"Điều khoản tham chiếu".

**Điều 2. Hồ sơ hợp đồng**

Hồ sơ hợp đồng bao gồm các tài liệu sau đây:

1. Văn bản hợp đồng;

2. Phụ lục hợp đồng gồm điều khoản tham chiếu, nhân sự của nhà thầu,
trách nhiệm báo cáo của nhà thầu;

3. Biên bản hoàn thiện hợp đồng;

4. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

5. Văn bản thỏa thuận của các bên về điều kiện của hợp đồng, bao gồm
điều kiện chung, điều kiện cụ thể;

6. E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT của nhà thầu được lựa chọn;

7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi, bổ sung E-HSMT;

8. Các tài liệu có liên quan.

**Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu**

1\. Thực hiện các nghĩa vụ được nêu tại Điều 1 của hợp đồng này;

2\. Đảm bảo huy động và bố trí nhân sự được liệt kê tại Phụ lục B "Nhân
sự của nhà thầu" để thực hiện dịch vụ;

3\. Nộp báo cáo cho chủ đầu tư trong thời hạn và theo các hình thức được
nêu trong Phụ lục C "Trách nhiệm báo cáo của nhà thầu";

4\. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm khác được nêu trong
**E-ĐKC** và **E-ĐKCT** của hợp đồng.

**Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư**

1\. Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu theo giá hợp đồng và
phương thức nêu tại Điều 5 của hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ
nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định tại **E-ĐKC** và **E-ĐKCT**
của hợp đồng.

2\. Chủ đầu tư chỉ định ông/bà *\[Ghi rõ họ tên\]* là cán bộ phụ trách
của chủ đầu tư để điều phối các hoạt động thuộc phạm vi hợp đồng này.

**Điều 5. Giá hợp đồng, thời hạn và phương thức thanh toán**

1\. Giá hợp đồng: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ \[Ghi rõ giá trị bằng
số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng\].* Số tiền này bao gồm toàn bộ
các chi phí, lãi và bất kỳ khoản thuế nào mà nhà thầu phải nộp.

2\. Thời hạn thanh toán:

*\[Ghi giá trị/phần trăm và đồng tiền\] khi hợp đồng có hiệu lực (trường
hợp có tạm ứng).*

*\[Ghi giá trị/phần trăm và đồng tiền\] khi chủ đầu tư nhận được và chấp
thuận dự thảo báo cáo do nhà thầu lập.*

*\[Ghi giá trị/phần trăm và đồng tiền\] khi chủ đầu tư nhận được và chấp
thuận báo cáo cuối cùng.*

*Tổng số tiền thanh toán \[Ghi giá trị và đồng tiền\]*

*\[Thời hạn thanh toán có thể thay đổi để phù hợp với các báo cáo đầu ra
được nêu chi tiết tại Phụ lục C\].*

3\. Phương thức thanh toán:

Phương thức thanh toán nêu tại Điều 6 **E-ĐKCT**

**Điều 6. Loại hợp đồng**

Hợp đồng này được thực hiện theo loại hợp đồng trọn gói.

**Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng**

*\[Nêu thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và
kết quả hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên\].*

**Điều 8. Hiệu lực hợp đồng**

1\. Hợp đồng có hiệu lực kể từ \_\_\_\_\_ *\[Ghi cụ thể ngày có hiệu lực
của hợp đồng phù hợp với quy định tại Khoản 6 Điều 1 **E-ĐKCT**\].*

2\. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng
theo luật định.

Hợp đồng được lập thành \_\_\_\_ bộ, chủ đầu tư giữ \_\_\_\_ bộ, nhà
thầu giữ \_\_\_\_ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

+----------------------------------+----------------------------------+
| **Đại diện hợp pháp của nhà | **Đại diện hợp pháp của chủ đầu |
| thầu** | tư** |
| | |
| *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và | *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và |
| đóng dấu\]* | đóng dấu\]* |
+----------------------------------+----------------------------------+

**PHỤ LỤC**

Phụ lục A: Điều khoản tham chiếu

Phụ lục B: Nhân sự của nhà thầu

Phụ lục C: Trách nhiệm báo cáo của nhà thầu.

###

[^1]: *Ghi số năm cụ thể căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu (thông
thường là 3, 4 hoặc 5 năm, đối với gói thầu đơn giản thì có thể quy
định ít hơn 3 năm).*

[^2]: *Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5018 dự án đang đợi nhà thầu
  • 596 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 622 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13603 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15652 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây