Thông báo mời thầu

Gói thầu số 36: Cung cấp, lắp đặt cảm biến đo mực nước hồ Thủy điện Sông Bung 2 Thủy điện Sông Bung 4

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:19 16/10/2020
Số TBMT
20201017549-00
Công bố
16:17 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 36: Cung cấp, lắp đặt cảm biến đo mực nước hồ Thủy điện Sông Bung 2 Thủy điện Sông Bung 4
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SXKD
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 7 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Nam

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:17 16/10/2020
đến
15:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.200.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 36: Cung cấp, lắp đặt cảm biến đo mực nước hồ Thủy điện Sông Bung 2 Thủy điện Sông Bung 4". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 36: Cung cấp, lắp đặt cảm biến đo mực nước hồ Thủy điện Sông Bung 2 Thủy điện Sông Bung 4" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 38

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và các dịch vụ liên quan:
1.1. Thông tin chung về dự án: Công trình Thủy điện Sông Bung 4 và Công trình Thủy
điện Sông Bung 2
- Công trình Thủy điện Sông Bung 4: vị trí xây dựng tại xã Tà Pơơ và xã Zuôih thuộc
huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam cách thành phố Đà Nẵng theo Quốc lộ 14D
khoảng 75km về hướng Tây Nam, có công suất lắp máy 156MW, dung tích hồ toàn bộ
của hồ chứa 510,8 triệu m3.
- Công trình Thủy điện Sông Bung 2: vị trí xây dựng thủy điện thuộc xã LaÊÊ và xã
Zuôih, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, cách thành phố Đà Nẵng theo Quốc lộ
14D khoảng 165km về hướng Tây Nam, công suất lắp máy là 100MW, dung tích hồ
toàn bộ của hồ chứa 94,3 triệu m3.
- Tên gói thầu: Gói thầu số 36: Cung cấp, lắp đặt cảm biến đo mực nước hồ Thủy điện
Sông Bung 2 & Thủy điện Sông Bung 4.
1.2. Phạm vi và tiến độ
Thông tin trong Bảng phạm vi và tiến độ cung cấp và lắp đặt hàng hóa và các dịch vụ
liên quan là cơ sở để Nhà thầu lập bảng chào giá theo Mẫu tương ứng quy định tại
Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
Nhà thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về Phạm vi và tiến độ cung cấp và lắp đặt
hàng hóa và các dịch vụ liên quan theo các Mẫu số 01, 01A, 01B, 02, 03 trong Chương
IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
Phạm vi cung cấp:
- Cung cấp, lắp đặt trọn bộ cảm biến đo mực nước hồ Thủy điện Sông Bung 2 & Thủy
điện Sông Bung 4.
- Địa điểm thực hiện:
+ Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 4, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
+ Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2, xã Zuôih và xã La ÊÊ, huyện Nam Giang, tỉnh
Quảng Nam.
- Toàn bộ thiết bị gói thầu này được bảo hành ít nhất 12 tháng.
- Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, catalog (nếu có).
- Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2018 trở về sau.
- Phạm vi cung cấp cụ thể như Mẫu số 01A, 01B và 02 Chương 4 của E-HSMT.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Nhà thầu phải đề xuất biện pháp thi công lắp đặt thiết bị tại hiện trường trong Hồ sơ dự
thầu, trong đó phải nêu các nội dung chính gồm: Biện pháp thi công lắp đặt thiết bị;
Biện pháp an toàn, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường; Tiến độ lắp đặt thiết
bị; Kế hoạch huy động nhân lực và thiết bị thi công lắp đặt. Trường hợp Nhà thầu
không có đề xuất biện pháp thi công hoặc biện pháp thi công không đáp ứng cơ bản
yêu cầu của HSMT thì HSDT của nhà thầu không đạt yêu cầu về kỹ thuật.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

II.1. Yêu cầu chung
1.1. Yêu cầu về thi công lắp đặt thiết bị.
Nhà thầu phải đảm bảo thi công theo đúng PAKT mời thầu, đảm bảo các yêu
cầu kỹ thuật, mỹ thuật, chất lượng, số lượng, các quy định trong HSMT.
Về kỹ thuật, chất lượng vật tư chào thầu theo yêu cầu của HSMT: Nhà thầu
phải ghi rõ xuất xứ, chủng loại nguồn gốc vật tư thiết bị sử dụng cho gói thầu.
Nhà thầu phải lập tiến độ cung cấp, lắp đặt thiết bị với thời gian hoàn thành
không quá thời gian quy định trong hồ sơ mời thầu. Tổ chức thực hiện thi công công
trình đạt yêu cầu kỹ thuật và theo đúng thời hạn hoàn thành công trình đã nêu trong hồ
sơ dự thầu được chấp thuận.
Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc bảo vệ công trình, vật tư thiết
bị và máy móc, thiết bị đưa vào sử dụng cho việc thi công xây lắp đặt đến ngày
nghiệm thu bàn giao công trình.
Nếu chủ đầu tư nhận thấy không thể chấp nhận nhân viên của nhà thầu mà theo
ý kiến của chủ đầu tư người đó có hành vi sai phạm hoặc không có năng lực thực hiện
đúng đắn nhiệm vụ thì nhà thầu không được phép cho người đó làm việc ở công
trường nữa và phải có người thay thế.
Nhà thầu phải báo cáo chi tiết về bất kỳ tai nạn, hư hỏng nào trong hoặc ngoài
công trường. Trong trường hợp có tai nạn nghiêm trọng, hư hỏng,... nhà thầu phải báo
cáo ngay lập tức bằng các phương tiện nhanh nhất sẵn có.
Sau khi thi công hoàn thiện công tác lắp đặt và trước khi nghiệm thu, nhà thầu
phải thu dọn, trả hiện trường và làm cho khu vực công trường được sạch sẽ.
1.2. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ
- Tuyệt đối cấm mang chất dễ cháy nổ vào công trường. Nghiêm cấm công
nhân đun nấu trong phạm vi công trường.
- Đối với các vật tư dễ cháy chúng tôi có kho bãi riêng để lưu giữ trong suốt quá
trình thi công.
- Sử dụng dụng cụ phòng cháy chữ cháy thông dụng và kết hợp với bộ phận
phòng cháy chữa cháy của Đơn vị Chủ quản.
- Khi làm việc trong môi trường thiết bị dễ cháy nổ như chai ôxy, bình gas và
các hoá chất dễ cháy như xăng, dầu, sơn. . . mọi người phải tuyệt đối chú ý đến phòng
chống cháy, nổ.
- Tuyệt đối không được đốt lửa trong hiện trường làm việc (trừ hàn hơi, hàn
điện), tất cả các thiết bị và hoá chất dễ cháy nổ phải để đúng nơi quy định, cách xa
nguồn nhiệt ít nhất 15m và được che chắn cẩn thận.
- Chai chứa ôxy và bình gas phải để ngoài gian máy, để cách xa nhau và cách
xa nguồn nhiệt ít nhất 10m.
- Khi hàn hoặc cắt ở những nơi gần các chất dễ cháy nổ như sơn, xăng dầu phải
có biện pháp che chắn cẩn thận. Vị trí thợ hàn làm việc phải có bình cứu hoả.
- Khi làm việc trong môi trường dễ cháy nổ phải lập phương án phòng cháy
chữa cháy nổ và trang thiết bị đầy đủ dụng cụ phòng cháy chữa cháy như: Binh cửu

hoả (bệnh bọt, bình CO2), thùng chứa cát, nước và các dụng cụ khác như xẻng, xô,
chậu, câu liêm, chăn dạ.
- Không sử dụng điện quá công suất.
- Không mang chất dễ cháy dễ nổ vào khu vực công trường nếu chưa có lệnh
của chỉ huy công trường.
- Lập bảng nội quy về phòng chống cháy nổ tại nơi làm việc.
- Tổ chức bộ phận cán bộ, công nhân phòng chống cháy nổ tại công trường. Tại
công trường có một cán bộ chuyên trách.
- Quan hệ với lực lượng cứu hoả và công an cứu hoả tại địa phương để phối hợp
thực hiện.
- Thực hiện chế độ bảo quản vật tư xe máy, thiết bị theo đúng quy định về
phòng chống cháy nổ. Các hệ thông điện của công trường từ trạm biến thế đến các khu
vực dùng điện thường xuyên được kiểm tra. Nếu có nghi vấn đường đây không an toàn
yêu cầu sửa chữa ngay.
- Nguồn điện lấy từ trạm biến áp của khu vực và theo chỉ dẫn của chủ đầu tư.
Tất cả các phụ tải của nhà thầu được tính công suất. Cầu dao tổng được lắp atômát phù
hợp với công suất tổng của các phụ tải, tại các phụ tải phải có cầu dao khi nối vào trục
chính, khi các phụ tải sử dụng quá tải câu dao này sẽ cắt điện. Các cầu dao atômát khi
xảy ra sự cố sẽ tự động ngắt điện không ảnh hưởng tới trạm biến áp tổng.
- Thực hiện nghiêm ngặt chế độ báo động cho lực lượng chữa cháy, gọi điện
cho công an PCCC hoặc báo cho đội PCCC nơi gần nhất. Huy động lực lượng công
nhân trên công trường cứu chúa và sơ tán vật tư, xe máy, cắt điện, xịt bình bọt đã được
dự trữ trên công trường. Bố trí một họng nước, một bãi cát dự trữ và một số bình khí
C02 phục vụ công tác cứu hoả.
1.3. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
- Khu vực thi công nằm trong khu vực nhà máy đang vận hành do đó công tác
vệ sinh cần đặt biệt chú ý phải bố trí lưới chống bụi trong khu vực đang thi công để
tránh bay vào các thiết bị vùng lân cận.
- Xung quanh công trường bố trí hàng rào chắn biển báo ngăn cách phạm vi lắp
đặt thiết bị với bên ngoài. Trên công trường hàng ngày thường xuyên thực hiện vệ sinh
công nghiệp.
- Quy hoạch chỗ nghỉ trưa, chỗ vệ sinh công cộng sạch sẽ, đầy đủ.
- Tuyệt đối không phóng uế bừa bãi tại công trường. Hàng ngày khu vệ sinh lưu
động đều được dọn dẹp sạch sẽ.
- Rác thải thường xuyên được dọn dẹp, không để bùn lầy, nước đọng.
- Đường đi lối lại trong công trường không để gạch vỡ, dụng cụ thi công ngổn
ngang và đồ đạc bừa bãi.
- Cuối ca, cuối ngày có công nhân thường xuyên dọn dẹp nơi làm việc, lau chùi
rửa dụng cụ làm việc, bảo quản vật tư, máy móc, thu dọn vật tư, vật liệu thừa. Bảo

dưỡng động cơ, xe máy theo đúng quy định, không gây tiếng ồn hoặc xả khói ra ô
nhiễm môi trường.
- Sau khi hoàn thành công việc phải thực hiện dọn vệ sinh toàn bộ khu vực thi
công theo chỉ dẫn của giám sát.
1.4. Yêu cầu về an toàn lao động:
- Khu vực thi công nằm trong nhà máy đang vận hành do đó cần tuân thủ tuyệt
đối hành lang an toàn, chỉ được đi lại, di chuyển trong phạm vi cho phép của cán bộ
giám sát an toàn.
- Phải chú ý đến biện pháp an toàn cho công nhân, các cán bộ làm việc trên
công trường thực hiện theo đúng quy phạm TCVN 5308 - 91
+ Khi thi công thiết bị toàn bộ người và phương tiện đi lại phải thực hiện
nghiêm chỉnh các nội quy sau:
- Phổ biến nội quy an toàn lao động đến từng người lao động trên công trường.
- Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn thi công cho máy móc và công nhân
trong công trường, cung cấp các thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân.
- Trong tất cả các giai đoạn thi công phải theo dõi chặt chẽ việc thực hiện các
điều lệ quy tắc kỹ thuật.
- Xây dựng nội quy, quy định riêng cho từng đội thi công bao gồm:
+ Nội quy làm việc, đi lại trong khu vực thi công.
+ Nội quy sử dụng trang thiết bị bảo hộ lao động.
+ Quy định về giao việc, giao ca.
+ Phương án tổ chức thi công, phương án vận hành sử dụng các thiết bị thi
công.
+ Cử 1 cán bộ chuyên trách giám sát an toàn tại hiện trường.
- Các biện pháp thực hiện an toàn trong quá trình thi công:
+ Kiểm tra tìm hiểu các thiết bị vận hành sản xuất tại khu vực thi công đảm bảo
an toàn trước khi thi công.
+ Trang bị ánh sáng đầy đủ để phục vụ tốt cho thi công.
+ Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động tại hiện trường gồm: dây an toàn, quần áo
bảo hộ đồng phục, áo phao mũ nhựa, giày bảo hộ, khẩu trang, kính bảo hộ, mặt nạ
phòng độc (nếu cần).
+ Thường xuyên kiểm tra các dây dẫn điện, không có mối gây hở rò điện, khi
hàn phải dùng ủng cách điện.
+ Không ném các dụng cụ, vật tư phế thải từ trên cao xuống.
- An toàn phòng chống cháy nổ:
+ Tuyệt đối không dùng lửa tại những nơi quy định cấm lửa.

+ Thực hiện đầy đủ các nội quy, quy tắc an toàn phòng chống cháy nổ theo quy
định chung.
+ Khu vực thi công phải có biển báo, rào chắn cấm người qua lại.
- Chỉ những người có nhiệm vụ mới được phép sử dụng và vận hành các thiết bị
điện và các máy móc có sử dụng nguồn năng lượng điện.
- Vỏ máy và các thiết bị phải được tiếp địa đảm bảo TCKT an toàn điện.
- Các tủ phân phối điện phải có cầu dao trung gian, phải có nắp đậy và đầy đủ
các thiết bị bảo vệ an toàn như cầu dao, áp tô mát, cầu chì ... các cầu dao cấp điện cho
thi công phải có hộp bảo vệ, và để trên giá cao.
- Tất cả các hệ thống dây cáp điện và dây dẫn điện phục vụ thi công phải sử
dụng loại có cách điện tốt và đảm bảo phụ tải tiêu thụ. Các vị trí đi dây phải gọn gàng
không cản trở việc đi lại và khi thi công công trình.
- Khi máy móc thiết bị ngừng làm việc hoặc ngừng để sửa chữa phải cắt toàn bộ
nguồn điện vào máy. Treo biển báo Cấm thao tác tại cầu dao cấp điện vào máy.
- Cấm uống rượu trước và trong quá trình làm việc. Khi làm việc trên cao, dưới
hầm sâu hoặc nơi dễ bị nguy hiểm cấm uống rượu, bia và hút thuốc.
- Công nhân làm việc trên cao và dưới hầm sâu phải có túi đựng dụng cụ đồ
nghề. Cấm vứt, ném các loại dụng cụ, đồ nghề trên cao xuống.
- Chỉ những công nhân biết bơi mới được làm việc trên sông nước và phải được
đầy đủ thuyền, phao và các dụng cụ cấp cứu cần thiết khác theo đúng chế độ qui định.
- Đối với thợ lặn phải thực hiện đầy đủ các quy định về chế độ làm việc, bồi
dưỡng và bảo vệ sức khoẻ.
- Tất cả thuyền, phao và các dụng cụ cấp cứu khác phải được kiểm tra để đảm
bảo chất lượng trước khi đem sử dụng.
- Công nhân làm việc trên công trường phải sử dụng đúng đắn các phương tiện
bảo vệ cá nhân đã được cấp phát; Không được đi dép lê hay đi guốc và phải mặc quần
áo gọn gàng.
- Khi làm việc từ độ cao 2m trở lên hoặc chưa đến độ cao đó nhưng dưới chỗ
làm việc có các vật chướng ngại nguy hiểm thì phải trang bị dây an toàn cho công
nhân hoặc lưới bảo vệ nếu không làm được sàn thao tác có lan can an toàn.
- Cán bộ kĩ thuật thi công phải hướng dẫn cách móc dây an toàn cho công nhân.
Không cho phép công nhân làm việc trên cao khi chưa đeo dây an toàn.
1.5. Yêu cầu về an ninh trên công trường
Nhà thầu phải làm thủ tục đăng ký tạm trú với cơ quan quản lý địa phương, đảm
bảo an ninh trận tự, phòng chống cháy nổ trên công trường và tuân thủ theo qui định
pháp luật Việt Nam.
1.6. Yêu cầu về phòng chống, dịch bệnh Covid-19

- Trường hợp Nhà thầu dự kiến thực hiện dịch vụ tại công trình trong lúc xảy ra
dịch bệnh, thì trước 07 ngày kể từ ngày dự kiến đến công trình, Nhà thầu phải trình
cho chủ đầu tư thông qua kế hoạch thực hiện trước khi huy động nhân lực đến công
trình, trong đó gồm: tiến độ thực hiện, danh sách nhân sự huy động, tờ khai y tế của
nhân sự theo mẫu quy định của Bộ Y tế & lịch trình di chuyển trong vòng 14 ngày
trước đó, giải pháp phòng chống dịch tại hiện trường và các nội dung khác nhằm đáp
ứng yêu cầu về phòng, chống dịch COVID-19 của Chính phủ, Bộ Y tế và chính quyền
địa phương.
- Nhà thầu phải đảm bảo nhân sự đến công trường thực hiện công việc phải thực
hiện nghiêm túc công tác phòng chống dịch Covid-19 theo quy định của chính quyền
địa phương và Bên mời thầu. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện nhân sự không thực
hiện yêu cầu này thì ngay lập tức, Nhà thầu phải yêu cầu nhân sự này rời khỏi công
trường.
- Trường hợp dịch bệnh Covid-19 có nguy cơ ảnh hưởng đến tiến độ hoàn thành
hợp đồng, thì nhà thầu phải đề xuất giải pháp thực hiện nhằm đảm tiến độ hoàn thành
để Chủ đầu tư xem xét chấp thuận làm cơ sở triển khai thực hiện. Khi nhà thầu đã thực
hiện giải pháp thích hợp nhưng vẫn bị chậm tiến độ do ảnh hưởng của dịch Covid-19,
thì hai bên sẽ xem xét thỏa thuận điều chỉnh/gia hạn tiến độ thực hiện hợp đồng, khi đó
nhà thầu phải chứng minh việc ảnh hưởng tiến độ của nhà thầu.
II.2. Yêu cầu về cung cấp, lắp đặt thiết bị:
2.1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan
Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ các thông số kỹ
thuật và các tiêu chuẩn sau đây:
Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan
I

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

Nhà máy thủy điện
Sông Bung 2

- Kiểu : Phao, mã hóa trục quay (Encoder kiểu tuyệt đối- Absolute
Encoder).
- Nguồn hoạt động : 12Vdc hoặc 24Vdc (Kèm theo adapter từ
nguồn 220Vac); có ắc quy dự phòng dùng được 24h, bao gồm cả bộ
sạc ắc quy từ nguồn 220Vac hoặc Solar.
- Nhiệt độ hoạt động : ≤ 0°C đến ≥ 50°C.
- Khi có nguồn trở lại sau khi mất nguồn (kể cả nguồn ắc quy dự
phòng), cảm biến phải báo được vị trí mực nước hiện tại mà không
Bộ cảm biến đo mức cần cài đặt lại.
1
nước
- Hệ thống ống – Phao có tính năng chống, giảm dao động mực
nước đảm bảo độ chính xác : ≤ 1.0 mm.
- Lỗ (ống) thông nước đảm bảo ko bị tắt, nghẹt.
- Dải đo : 40m.
- Output : 4÷20 mA, Modbus TCP/IP, Modbus RTU.
- Bao gồm tủ điện ngoài trời, thiết bị hiển thị và tất cả phụ kiện để
lắp đặt hoàn chỉnh bộ cảm biến.
- Tủ điện ngoài trời : Inox; IP67 - chống nước, chống ẩm ướt; mặt
trước tủ có một phần là vật liệu trong suốt đủ để nhìn thấy giá trị

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

2

3

II

1

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

mực nước từ bên ngoài.
- Thiết bị hiển thị giá trị mực nước : hiển thị giá trị mực nước gồm 6
chữ số tương ứng với 6 Led 7 đoạn màu đỏ, kích thước (cao x rộng)
tối thiểu cho 1 chữ số (1 Led) là 30.6x17.6 mm; hiển thị 3 số
nguyên 3 số thập phân, đơn vị là “m” (mét); thiết bị được lắp theo
phương thẳng đứng, hướng ra mặt trước tủ điện. Trường hợp thiết bị
cảm biến có tích hợp sẵn màn hình hiển thị giá trị đo mực nước
nhưng không phải Led 7 đoạn màu đỏ thì nhà thầu có thể bổ sung
thêm thiết bị hiển thị Led 7 đoạn theo yêu cầu trên.
- Cảm biến được bảo hành ít nhất 01 năm.
- Ống inox chống rỉ.
Ống bọc cáp nối
- Đường kính ống tùy thuộc vào bộ cảm biến tại mục 1.
phao, đối trọng.
- Chiều dài ống tùy thuộc theo cao trình lắp đặt tủ chứa bộ cảm biến
và cao trình mực nước thấp nhất (xem tại mục 2.2-Chương V).
- Lắp đặt tủ điện chứa bộ cảm biến : Cố định, tiếp địa tủ điện. Chiều
Lắp đặt bộ cảm biến cao đỉnh tủ so với mặt sàn 1.7m.
đo mức nước ; lắp đặt - Lắp đặt ống bọc cáp, phao, đối trọng : Cố định ống vào tường bê
ống bọc cáp, phao, tông, đảm bảo chắc chắn, bảo hành chất lượng ít nhất 01 năm.
đối trọng
- Bao gồm tất cả vật tư : cùm ống, bu lông..vv, máy móc thi công
lắp đặt hoàn chỉnh.
Nhà máy thủy điện
Sông Bung 4
- Kiểu : Phao, mã hóa trục quay (Encoder kiểu tuyệt đối- Absolute
Encoder).
- Nguồn hoạt động : 12Vdc hoặc 24Vdc (Kèm theo adapter từ
nguồn 220Vac); có ắc quy dự phòng dùng được 24h, bao gồm cả bộ
sạc ắc quy từ nguồn 220Vac hoặc Solar.
- Nhiệt độ hoạt động : ≤ 0°C đến ≥ 50°C.
- Khi có nguồn trở lại sau khi mất nguồn (kể cả nguồn ắc quy dự
phòng), cảm biến phải báo được vị trí mực nước hiện tại mà không
cần cài đặt lại.
- Hệ thống ống – Phao có tính năng chống, giảm dao động mực
nước đảm bảo độ chính xác : ≤ 1.0 mm.
- Lỗ (ống) thông nước đảm bảo ko bị tắt, nghẹt.
Bộ cảm biến đo mức - Dải đo : 20m.
nước
- Output : 4÷20 mA, Modbus TCP/IP, Modbus RTU.
- Bao gồm tủ điện ngoài trời, thiết bị hiển thị và tất cả phụ kiện để
lắp đặt hoàn chỉnh bộ cảm biến.
- Tủ điện ngoài trời : Inox; IP67 - chống nước, chống ẩm ướt; mặt
trước tủ có một phần là vật liệu trong suốt đủ để nhìn thấy giá trị
mực nước từ bên ngoài.
- Thiết bị hiển thị giá trị mực nước : hiển thị giá trị mực nước gồm 6
chữ số tương ứng với 6 Led 7 đoạn màu đỏ, kích thước (cao x rộng)
tối thiểu cho 1 chữ số (1 Led) là 30.6x17.6 mm; hiển thị 3 số
nguyên 3 số thập phân, đơn vị là “m” (mét); thiết bị được lắp theo
phương thẳng đứng, hướng ra mặt trước tủ điện. Trường hợp thiết bị
cảm biến có tích hợp sẵn màn hình hiển thị giá trị đo mực nước
nhưng không phải Led 7 đoạn màu đỏ thì nhà thầu có thể bổ sung

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

thêm thiết bị hiển thị Led 7 đoạn theo yêu cầu trên.
- Cảm biến được bảo hành ít nhất 01 năm.
- Ống inox chống rỉ.
Ống bọc cáp nối
- Đường kính ống tùy thuộc vào bộ cảm biến tại mục 1.
2
phao, đối trọng.
- Chiều dài ống tùy thuộc theo cao trình lắp đặt tủ chứa bộ cảm biến
và cao trình mực nước thấp nhất (xem tại mục 2.2-Chương V).
- Lắp đặt tủ điện chứa bộ cảm biến : Cố định, tiếp địa tủ điện. Chiều
Lắp đặt bộ cảm biến cao đỉnh tủ so với mặt sàn 1.7m.
đo mức nước ; lắp đặt - Lắp đặt ống bọc cáp, phao, đối trọng : Cố định ống vào tường bê
3
ống bọc cáp, phao, tông, đảm bảo chắc chắn, bảo hành chất lượng ít nhất 01 năm.
đối trọng
- Bao gồm tất cả vật tư : cùm ống, bu lông..vv, máy móc thi công
lắp đặt hoàn chỉnh.

2.2. Thông số mực nước, cao trình lắp đặt :
Cao trình
NMTĐ SB2
Mực nước thấp nhất (m)
565
Mực nước cao nhất (m)
605
Mặt sàn (m)
609
II.3. Các yêu cầu khác

NMTĐ SB4
203
223
229

3.1. Yêu cầu về bảo hành:
Thời gian Bảo hành là 12 tháng tính từ ngày Chủ đầu tư ký Biên bản nghiệm thu đưa
vào sử dụng thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này.
Nếu Hàng hóa được sửa chữa hoặc sửa đổi, thì Thời gian Bảo hành sẽ là thời gian đã
được kéo dài 12 tháng tính từ ngày hoàn tất công tác sửa chữa Hàng hóa bị hư hỏng
hoặc thay thế hàng bị lỗi.
Việc kéo dài Thời gian Bảo hành tối đa là hai (2) năm tính từ khi Chủ đầu tư ký Biên
bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Chủ đầu tư có trách nhiệm thông báo ngay cho Nhà
thầu bằng văn bản về những khiếu nại nảy sinh theo điều khoản bảo hành này. Khi
nhận được thông báo nói trên, trong khoảng thời gian 30 ngày, Nhà thầu phải khẩn
trương sửa chữa hoặc thay đổi Hàng hóa hoặc chi tiết Hàng hóa bị lỗi, mà không phải
tốn thêm chi phí cho Chủ đầu tư. Nếu Nhà thầu, sau khi đã được thông báo, không
khắc phục lỗi trong thời gian qui định, thì Chủ đầu tư có thể thuê tổ chức khác khắc
phục sai sót, xác định chi phí khắc phục sai sót và nhà thầu sẽ phải hoàn trả khoản chi
phí này, không cần xét đến bất kỳ quyền hạn nào khác của Nhà thầu mà Chủ đầu tư có
thể gặp phải theo Hợp đồng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5236 dự án đang đợi nhà thầu
  • 208 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 150 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13306 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15169 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây