Thông báo mời thầu

gói số 01 (xây lắp)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:17 16/10/2020
Số TBMT
20201043714-00
Công bố
16:12 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp mở rộng đường Cách mạng tháng 8 - Phan Đình Phùng, thị trấn Đất Đỏ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
gói số 01 (xây lắp)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp mở rộng đường Cách mạng tháng 8 - Phan Đình Phùng, thị trấn Đất Đỏ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Nội dung chính
Đầu tư nâng cấp tuyến đường với tổng chiều dài 3.732,73m bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, lề đường, gờ chặn, an toàn giao thông.
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
16:12 16/10/2020
đến
07:00 28/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
Miễn phí

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 28/10/2020
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
183.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói số 01 (xây lắp)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói số 01 (xây lắp)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

UBND HUYỆN ĐÁT ĐÒ BAN QLDA ĐÂU Tư XD
Số: 7% /QĐ-QLDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc
Đất Đỏ, ngày tháng J0 nàm 2020
QUYÉT ĐỊNH
về việc phê duyệt Hồ SO' mời thầu Gói thầu số 01 (xây ỉắp)
Công trình: Nâng cấp mỏ’ rộng đường Cách mạng tháng 8 - Phan Đình
Phùng, thị trấn Đất Đỏ
GIÁM ĐỐC BAN QUẢN LÝ Dự ÁN ĐÀU TU XÂY DỤNG
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư sổ 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06/5/2015 của Bộ Ke hoạch và Đâu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu xây lắp đoi với gói thau đau thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trong nước với phương thức lựa chọn nhà thầu một giai đoạn một túi hồ sơ;
Căn cứ Quyết định sổ 3783/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND huyện vê việc phê duyệt Báo cảo kinh tế - kỹ thuật xây dụng công trình Nấng cap mở rộng đường Cách mạng tháng 8 - Phan Đình Phùng, thị trấn Đất Đỏ;
Căn cứ Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND huyện về việc phê duyệt điều chinh cơ cầu tông mức đầu tư xảy dựng công trình Nâng cấp mớ rộng đường Cách mạng tháng 8 - Phan Đình Phừng, thị tran Đất Đỏ;
Căn cứ Quyết định số 3070/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND huyện về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Nâng Cấp mở rộng đường Cách mạng tháng 8 - Phan Đình Phùng, thị trấn Đất Đỏ;
Xét báo cảo số M./KQTĐ-HSMT ngày .M/ẮQ/2020 của Công ty cổ phần Tư van Đầu tư Xây dựng Tong hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu vê việc thâm định hô sơ mời thầu gói thầu sẻ 01 (xây lắp) thuộc công trình Nâng cấp mở rộng đường Cách mạng tháng 8 - Phan Đình Phừng, thị trấn Đất Đỏ,
Điều 1. Phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu số 01 (Xây lắp) thuộc công trình Nâng cấp mở rộng đường Cách mạng tháng 8 - Phan Đình Phùng, thị trấn Đất Đỏ, với nội dung sau:
QUYẾT ĐỊNH:
1
1. Các nội dung chính của gói
-Tên gói thầu
thầu
- Hình thức lựa chọn nhà thầu
- Phương thức đấu thầu
- Thời gian thực hiện hợp đồng
- Thời gian lựa chọn nhà thầu
- Hình thức hợp đồng
- Nguồn vốn đầu tư
Gói thầu số 01 (Xây lắp).
Đấu thầu rộng rãi trong nước. Một giai đoạn, một túi hồ sơ. 07 tháng.
Quý III năm 2020.
Trọn gói.
Ngân sách huyện.
2. Nội dung hồ SO’ mòi thầu
2.1. Yêu cầu về thủ tục dự thầu
- Chỉ dẫn đối với nhà thầu: Trong chỉ dẫn nhà thầu phải yêu cầu nhà thầu nêu rõ nguồn gốc xuất xứ và thương hiệu vật tư thiết bị đưa vào công trình rõ ràng, hợp pháp làm cơ sở thương thảo ký hợp đông sau khi trúng thầu. Vê bảo đảm dự thầu: Bảo đảm dự thầu phải do một ngân hàng hoạt động hợp pháp phát hành, bảo đảm dự thầu cua liên doanh được thực hiện một trong hai cách sau: Từng thành viên trong liên danh sê thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng dam bảo tổng giá trị không thấp hơn giá trị bảo đảm dự thầu hoặc các thành viên trong liên danh thoả thuận đê một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh.
- Bảng khối lượng dự thầu.
- Tiêu chuân đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Các biểu mẫu hồ sơ dự thầu: Mầu đơn dự thầu; mẫu bảo đảm dự thầu, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (trong trường hợp liên danh), hợp đồng đang thực hiện; hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện; kê khai năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh; danh sách nhà thầu phụ (nếu có); kê khai năng lực tài chính, ...
.2. Yẽu câu vẽ xay lap
- Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện.
- Yêu cầu về kỹ thuật.
2.3. Yêu cầu về hợp đồng
- Điều kiện chung của hợp đồng.
- Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
- Biểu mẫu về hợp đồng: Mầu hợp đồng, mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lành tiền tạm ứng.
(Nội dung chi tiết thể hiện trong hồ sơ mời thầu do Công ty cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu lập tháng 9/2020).
2.4. Các điếm cần lưu ý trong quá trình mời thầu
2
a) Trong hồ sơ mời thầu phải nêu đầy đủ tiêu chuẩn đánh giá chi tiết hồ sơ mời thâu được phê duyệt, bên mời thầu phải thực hiện đăng tải thông báo mời thầu (theo mẫu hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) trên Báo Đấu thầu 01 kỳ, ngoài việc đăng tải theo quy định trên có thể đăng tải đồng thời trên các phương tiện thông tin đại chúng khác; Thời gian chuẩn bị hồ sơ mời thầu tối thiểu là 10 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến thời điểm đóng thầu; không được hạn chế số lượng hồ sơ mời thầu khi phát hành hồ sơ; Chủ đầu tư phải nêu rõ địa điểm và thời gian phát hành hồ sơ mời thầu trong thông báo mời thầu, bố trí người thường trực tại địa điếm bán hồ sơ mời thầu trong giờ hành chính vào các ngày làm việc theo quy định.
b) Quy định rõ thời điểm đóng thầu
- Gói thầu số 01 (xây lap): Thời gian chuẩn bị hồ sơ mời thầu tối thiểu là 10 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến thời điểm đóng thầu. Thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu là 90 ngày (tối đa là 180 ngày) kể từ ngày đóng thầu. Bảo đảm dự thầu là 183 triệu đồng có giá trị trong toàn bộ thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất cộng thêm 30 ngày, trường hợp liên danh thì thực hiện như khoản 6, Điều 11 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13.
c) Quy định rõ số lượng hồ sơ dự thầu (gồm 01 bộ chính và 03 bộ sao) và các loại giấy tờ, hồ sơ phải nộp trong hồ sơ dự thầu.
d) Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền (nêu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), bảo đảm dự thầu và các nội dung quan trọng khác ngay sau khi mở thầu và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ “Mật”. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu được tiến hành trên bản sao.
đ) Việc mở thầu phải được tiến hành công khai ngay và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
e) Tô chuyên gia giúp việc đấu thầu do Chủ đầu tư tự quyết định.
3. Tiêu chuẩn đánh giá hồ SO’ dự thầu
1. Kiểm tra và đánh giá tính họp lộ của HSDT
1.1. Kiểm tra HSDT
TT Nội dung kiểm tra Kết quả
Có Không có
1. Kiểm tra số lượng bản chụp HSDT;
2. Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm:
- Đơn dự thầu thuộc HSDT, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có);
3
TT Nội dung kiểm tra Kết quả
Có Không có
- Bảo đảm dự thầu;
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ;
- Bản kê khai thông tin về nhà thầu
- Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ
- Kiện tụng đang giải quyết
- Tình hình tài chính trước đây của nhà thầu
- Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
- Nguồn lực tài chính
- Hợp đồng tương tự
- Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt, bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt, bản kinh nghiệm chuyên môn
- Bảng kê khai thiết bị
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm;
- Đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT;
3. Kiếm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết HSDT.
1.2. Tiêu chí đánh giá tính họp ỉệ của HSDT
HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
TT Nôi dung đánh giá Kết quả đánh giá
Đáp úng K. Đáp ứng
1. Có bản gốc HSDT;
2. Có đơn dự thẩu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh
3. Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải
4
TT Nội dung đánh giá Kết quả đánh giá
Đáp ứng K. Đáp ứng
phù hợp với đề trong HSMT xuất về kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu nêu
4. Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bàng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng họp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu
5. Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 18.1 CDNT
6. Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 19.2 CDNT. Bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư bảo lãnh, được đại diện hợp pháp của tô chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 19.2 CDNT
7. Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh)
8. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thế và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mầu số 03 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
9. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT
giá là “ đáp ứng”, nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐÁP ỬNG khi có ít nhắt một nội dung được đánh giá là "không đáp ứng
Nhà thâu có HSĐX hợp lệ được xem xét, đánh giá tiêp vê năng lực và kinh nghiệm.
5
a) Đánh giá về mặt năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn sau:
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tông các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lích sử • Từ ngày 01 tháng 01 năm Phải Không Phải Khône Mầu
không 2017 đến thời điểm đóng thỏa áp thỏa áp số
hoàn thầu, nhà thầu không có mãn dụng mãn dụng 08
thành hợp đồng không hoàn yêu yêu
hợp thành. cầu cầu
đồng này này
2 Kiên • Trường hợp nhà thầu có Phải Không Phải Không Mầu
tụng kiện tụng đang giải quyết thỏa áp thỏa áp số
đang thì vụ kiện sẽ được coi là mãn dụng mãn dụng 09
giải có kết quả giải quyết theo yêu yêu
quyết hướng bất lợi cho nhà cầu cầu
thầu và các khoản chi phí này này
liên quan đến các kiện
tụng này không được
vượt quá 60% giá trị tài
sản ròng của nhà thầu.
(Giá trị tài sản ròng =
Tổng tài sản - Tổng nợ).
3 Các yêu cầu vê tài chính
3.1 Kết Nộp báo cáo tài chính từ Phải Không Phải Khône Mầu
quả năm 2017 đến năm 2019 thỏa áp thỏa áp số
hoat • đê chứng minh tình hình mãn dụng mãn dụng 10
động tài chính lành mạnh của yêu yêu
tài nhà thầu. cầu cầu
chính Giá trị tài sản ròng của này này
nhà thầu trong năm gần
6
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
r-pi X Tông các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
nhất phải dương.
3.2 Doanh Doanh thu bình quân Phải Phải Phải Không Mầu
thu hàng năm từ hoạt động thỏa thỏa thỏa áp số
bình xây dựng > 18,353 tỷ mãn mãn mãn dụng 11
quân đồng, trong vòng 03 năm yêu yêu yêu
hàng trở lại đây. cầu cầu cầu
năm từ Doanh thu xây dựng này này (tương
hoạt hàng năm được tính bằng ứng
động tông các khoản thanh với
xây toán cho các hợp đồng phần
dụng xây lắp mà nhà thầu nhận công
được trong năm đó. việc
đảm
nhận)
3.3 Yêu Nhà thầu phái chứng Phải Phải Phải Không Các
câu ve minh có các tài sản có thỏa thỏa thỏa áp Mầu
nguồn khả năng thanh khoản mãn mãn mãn dụng số
lực tài cao hoặc có khả năng yêu yêu yêu 12,
chính tiếp cận với tài sản có cầu cầu cầu 13
cho gói khả năng thanh khoản này này này
thầu cao sẵn có, các khoản tín (tương
dụng hoặc các nguồn tài ứng
chính khác (không kể các với
khoản tạm ứng thanh phần
toán theo hợp đồng) để công
đáp ứng yêu về cầu việc
nguồn lực tài chính thực đảm
7
Các tiêu chí năng lục tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
hiện gói thâu với giá trị là: 3,671 tỷ đồng. nhận)
4 Kinh nghiệm cụ thồ trong quản lý và thục hiên • họp đồng xây lắp Số lượng tôi thiêu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,04 tỷ đồng (2 X 8,565> 17.130 tỷ đồng) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bàng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,565 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 17.130 tỷ đồng. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mân yêu cầu này Phải thòa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mau A SÔ 14
8
STT Vị trí công việc Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu (năm) Kinh nghiệm trong các công việc tưong tự (tối thiểu năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người). 05 năm Có bàng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nehề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). 05 nãm Có bàng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) 03 năm Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
3 Công nhân 1< thuật (15 người) ịỹ 01 năm Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và an toàn lao động. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
b) Thiết bị thi cônị lủ yếu dự kiến huy C ộng để thực hiện gói thầu
STT Loai thiết bi • và đăc điểm thiết bi • • Số lượng tối thiểu cần có
1. Ồ tô tự đổ 05
2. Ô tô tưới nướ c 01
3. Xe lu tĩnh 04
4. Xe lu rung 04
5. Máy đào 01
6. Máy ủi 02
9
7. Máy thảm nhựa 01
8. Máy tưới nhựa đường 01
9. Thiết bị đo dạc 01
10. Máy trộn bê tông, vừa 02
-------------n------------T------------
c) Tiêu chuân đánh giá vê mặt kỹ thuật
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
I Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
1.1 Đối với các vật liệu (đất chọn lọc, cát các loại, đá các loại, xi măng, nhựa đường...). Có giải pháp cung cấp nguồn vật tư, vật liệu chính đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Đạt
Không có giải pháp hoặc có giải pháp không phù hợp việc cung cấp. Không đạt
1.2 Đối với các vật tư, vật liệu chính (bê tông nhựa nóng). Có trạm trộn bê tông nhựa nóng. Nguồn cung cấp vật tư, vật liệu không quá 60 km tính từ nơi cung cấp tới công trường. Đạt
Có hợp đồng nguyên tẳc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa nóng. Nguồn cung cấp vật tư, vật liệu không quá 60 km tính từ nơi cung cấp tới công trường. Chấp nhận được
Không có trạm trộn bê tông nhựa nóng hoặc không có họp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa nóng hoặc nguồn cung cấp vật tư, vật liệu quá 60 km tính từ nơi cung cấp tới công trường. Không đạt
II Giải pháp kỹ thuật
2.1 Tô chức mặt bằng công trường: thiết bị thi công, lán trại, phòng thí nghiệm, Có giải pháp kỹ thuật họp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng Đạt
10
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí rào chắn, biến báo, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công công trình xây dựng.
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại. Không đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.
2.2 Thi công sửa chữa, xây mới: gồm các công tác thi công nền mặt, đường (phần tăng cường, phần mở rộng); lề; gò chặn; hệ thống an toàn giao thông. Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Không đạt
III Biện pháp tô chức thi công:
3.1 Bảo đảm giao thông trong quá trình thi công xây dựng Có đề xuất xây dựng lối đi tạm, đường tránh, hướng lưu thông thay thế đường cũ. Đạt
Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu. Không đạt
3.2 Thi công nền mặt, đường (phần tăng cường, phần mở rộng); lề; gò chặn; hệ thống an toàn giao thông. Bố trí đủ nhân lực thi công. Trình bày thuyết minh biện pháp thi công tổng thể, biện pháp thi công chi tiết từng hạng mục chính của gói thầu hợp lý, đầy đủ và khả thi. Đạt
Không bố trí đủ nhân lực thi công. Trình bày không đầy đủ về biện pháp, công nghệ thi công. Không đat •
IV Tiến độ thi côn g
11
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
4.1 Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công không quá 07 tháng có tính điều kiện thời tiết kể từ ngày khởi công Đe xuất thời gian thi công không vượt quá 07 tháng có tính đến điều kiện thời tiết. Đạt
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 07 tháng. Không đạt
4.2 Tính phù hợp: a) Giữa huy động thiết bị và tiến đô thi công b) Giữa bố trí nhân lực và tiến độ thi công Đe xuất đầy đu, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a) và b). Đạt
Đê xuất không đủ 2 nội dung a) và b). Không đạt
4.3 Biểu đồ tiến độ thi công hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT CÓ Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT. Đạt
Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biêu tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật. Không đạt
V Biện pháp bảo đảm chất lượng
5.1 Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công nền mặt, đường (phần tăng cường, phần mở rộng); lề; gờ chặn; hệ thống an toàn giao thông. Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Đạt
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuât vê biện pháp tô chức thi công. Không đạt
5.2 Biện pháp bảo đảm chất lưcmg nguyên liêu đầu vào đê phục vụ công tác thi công. Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công. Đạt
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề Không đạt
12
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
xuất về tiến độ thi công.
VI An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
6.1 An toàn lao động
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tồ chức thi công Có biện an toàn lao động hợp lý, khá thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Đạt
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù họp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Không đạt
6.2 Phòng cháy, chữa cháy
Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Có biện phòng cháy, chữa cháy họp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp phòng cháy, chừa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù họp với đề xuât về biện pháp to chức thi công Không đạt
6.3 Vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hơp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tố chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường họp lý, khả thi phù họp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không họp lý, không khả thi, không phù họp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Không đạt
VII Bảo hành và u> tín của nhà thầu
13
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Ket quả đánh giá
7.1 Bảo hành
Thời gian bảo hành 12 tháng. Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bàng 12 tháng. Đạt
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng. Không đạt
7.2 Ưy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các họp đồng tương tự trước đó trong vòng 5 năm (2015-2019) trở lại đây. Không có họp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. Đạt
Có một họp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một họp đồng tương tự khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. Chấp nhận được
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và không có họp đồng tương tự nào được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. Không đạt
Đánh 2Ìá tốnơ hon: Đat khi tất cả các tiêu chuẩn trên đều đat hoặc châp nhận được, không đạt khi có 1 trong các tiêu chuẩn trên không đạt.
*------------------------*----------------,-----------------------T-------
c) Nhà thâu sẽ được xem xét, đê nghị trúng thâu khi đáp úng các điêu kiện
sau đây:
- Có hồ sơ đề xuất họp lệ;
- Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT;
- Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT;
- Có sai lệch thiếu không quá 10% giá chào;
- Có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá và sau khi tính ưu đãi (nếu có) thấp nhất;
- Có giá đê nghị trúng thâu không vượt dự toán gói thầu được phê duyệt.
Điều 2. Các bộ phận thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng có trách
nhiệm tiếp tục tổ chức thực hiện đấu thầu theo đúng trình tự quy định của Luật
14
Đấu thầu, Nghị định 63/2014/ỌĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ và theo các quy định hiện hành.
Điều 3. Các Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện và các đon vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo quyết định này./.
Nơi nhận:
-NhưĐiều 3; n
- Lưu: VT,(05). [ySnvL
GIÁM ĐỐC
15

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5251 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 530 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13476 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15471 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây