Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06 - Cung cấp, vận chuyển hòm công tơ các loại

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:13 16/10/2020
Số TBMT
20201039095-00
Công bố
15:41 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm VTTB dùng cho thay định kỳ, phát triển mới, dự phòng, xử lý sự cố tháng 10 và sửa chữa thường xuyên đợt 2 năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 06 - Cung cấp, vận chuyển hòm công tơ các loại
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn SXKD năm 2020 - Công ty Điện lực Sơn La
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm VTTB dùng cho thay định kỳ, phát triển mới, dự phòng, xử lý sự cố tháng 10 và sửa chữa thường xuyên đợt 2 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Sơn La

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:41 16/10/2020
đến
17:00 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:00 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06 - Cung cấp, vận chuyển hòm công tơ các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06 - Cung cấp, vận chuyển hòm công tơ các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 16

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Đáp ứng của nhà thầu về yêu cầu kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa chào thầu phải
đầy đủ, bằng hoặc tốt hơn yêu cầu của Bên mời thầu đưa ra dưới đây, nếu không đáp
ứng đầy đủ và/hoặc đáp ứng kém hơn thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
Mục 1. Giới thiệu chung về gói thầu
1. Tên gói thầu: Gói thầu số 06 - Cung cấp, vận chuyển hòm công tơ các loại
2. Tên dự toán: Mua sắm VTTB dùng cho thay định kỳ, phát triển mới, dự phòng, xử lý
sự cố tháng 10 và sửa chữa thường xuyên đợt 2 năm 2020.
3. Địa điểm giao hàng cuối cùng: Kho Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2,
Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La).
4. Quy mô: Cung cấp hàng hóa với danh mục và số lượng cụ thể như sau:
TT

Danh mục hàng hóa, vật tư

Đvt

Số lượng

1

Hòm 1 công tơ cơ khí 1 pha

cái

60

2

Hòm 2 công tơ cơ khí 1 pha

cái

611

3

Hòm 4 công tơ cơ khí 1 pha

cái

660

4

Hòm 2 công tơ điện tử 1 pha

cái

580

5

Hòm 4 công tơ điện tử 1 pha

cái

531

6

Hòm 1 công tơ 3 pha lắp trực tiếp

cái

323

7

Hộp chia dây 9-12 đầu ra kèm phụ kiện

bộ

150

5. Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
6. Tiến độ giao hàng: Quy định tại tiểu mục 1.3 mục 2 Chương này.
Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Các yêu cầu chung về kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu
1.1. Yêu cầu về tính hợp lệ của hàng hóa:
Nhà thầu phải nộp cùng cùng E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đối tác hoặc cam kết
cấp hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (nếu nhà thầu không phải là nhà sản
xuất hàng hóa chào thầu), phù hợp với thông tin nhà thầu kê khai về nguồn gốc/xuất xứ
của hàng hóa chào thầu (nộp bản chính/bản sao có công chứng);
- Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, ứng với yêu cầu tại tiểu mục 2, mục 2,
Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT;
1.2. Yêu cầu về tài liệu đánh giá chất lượng sử dụng hàng hóa:
Nhà thầu nộp cùng E-HSDT tài liệu xác nhận đã vận hành thành công (bản gốc/bản

chính/bản sao có công chứng) tối thiểu 02 năm, của ít nhất 02 khách hàng (là đơn vị
thuộc EVN) đã trực tiếp sử dụng hàng hoá (là hòm công tơ chế tạo từ vật liệu nhựa PC
(Polycacbonate)) và có cùng nguồn gốc với hàng hóa chào thầu.
1.3. Yêu cầu về giao hàng:
Nhà thầu phải có bản Cam kết về giao hàng đáp ứng yêu cầu của Bên mời thầu
như nêu dưới đây. Cam kết được ký trực tiếp, đóng dấu xác nhận bởi đại diện hợp pháp
của nhà thầu và scan nộp cùng E-HSDT:
- Số lần giao hàng: Giao hàng tối đa không quá 03 lần.
- Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường
Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La).
- Thời gian giao: Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày có thông báo của Bên
mời thầu (trước mỗi đợt giao hàng, bên mời thầu sẽ thông báo đến nhà thầu về chủng
loại và số lượng hàng hóa của từng đợt giao, thông báo gửi đến Nhà thầu có thể được
thực hiện qua điện thoại/fax/e-mail/bưu điện).
- Vận chuyển, bốc xếp vào kho của Bên mời thầu: Do Nhà thầu thực hiện, bằng
chi phí của nhà thầu.
1.4. Yêu cầu về bảo hành:
Nhà thầu phải có bản Cam kết về bảo hành hàng hóa, đáp ứng yêu cầu của Bên
mời thầu như nêu dưới đây. Cam kết được ký trực tiếp, đóng dấu xác nhận bởi đại diện
hợp pháp của Nhà thầu và scan nộp cùng E-HSDT:
- Hàng hóa trong phạm vi cung cấp của gói thầu còn mới nguyên 100%, chưa sử
dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh
dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng.
- Thời hạn bảo hành hàng hóa: ≥ 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.
- Có Phiếu bảo hành kèm theo bản gốc bảo đảm bảo hành có giá trị bằng 5% giá
trị thực hiện hợp đồng, do một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam
phát hành và là bảo lãnh không có điều kiện và không hủy ngang.
- Thời gian để khắc phục, sửa chữa, thay thế hàng hóa bị sai sót, hỏng hóc không
quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu.
- Toàn bộ các chi phí liên quan đến việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật... của
hàng hóa thuộc phạm vi bảo hành do Nhà thầu chịu.
- Địa điểm nhận đổi, trả hàng hóa bảo hành: Kho Công ty Điện lực Sơn La (số 160,
đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La).
2. Yêu cầu cụ thể về kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu
Nhà thầu phải có bản chào mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật chi tiết của từng loại
hàng hóa theo các yêu cầu được nêu dưới đây, bản chào phải được đại diện hợp pháp
của nhà thầu ký trực tiếp và đóng dấu xác nhận, scan nộp cùng E-HSDT.

2.1. Hòm công tơ cơ khí/điện tử 1 pha (hàng hóa có STT là 1, 2, 3, 4 và 5 thuộc
phạm vi cung cấp):

Stt
Nội dung
I Nhà sản xuất/xuất xứ
(Yêu cầu số năm kinh
nghiệm của nhà thầu trong
lĩnh vực SX hộp công tơ
phải ≥03 năm).
II

III

Năm sản xuất (yêu cầu sản
xuất từ T6 năm 2019 đến
nay)
Tiêu chuẩn chế tạo và thử
nghiệm

IV

Tiêu chuẩn quản lý chất
lượng

V

Ký mã hiệu

VI Điều kiện lắp đặt

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu
Nhà thầu ghi rõ (nhà thầu cũng ghi rõ tại
đây số năm kinh nghiệm của nhà sản xuất
về sản xuất hộp công tơ và có tài liệu
chứng minh)
Nhà thầu ghi rõ
Tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản hộp bảo vệ
công tơ và qui định lắp đặt của Tổng công
ty Điện lực Việt Nam (ban hành kèm QĐ
số 1744/EVN/KTLĐ ngày 25/9/2000);
TCVN 7994-1:2009; TCVN 108844:2015; IEC 60068-2; IEC 60439-1:2004;
IEC 60664, IEC 60529:2001 hoặc các tiêu
chuẩn tương đương (nhà thầu nộp cùng EHSDT bản chính/bản sao có công chứng
tài liệu chứng minh)
ISO 9001:2015 (còn hiệu lực) (nhà thầu
nộp cùng E-HSDT bản chính/bản sao có
công chứng tài liệu chứng minh)
Nhà thầu ghi rõ
Hộp công tơ được lắp đặt ngoài trời, phù
hợp để lắp đặt cố định trên tường hoặc trên
cột bê tông có đường kính 200-300mm

A

Yêu cầu thiết kế

1

Vật liệu của vỏ hộp

Làm bằng nhựa PC (Polycacbonate) ép
phun, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt,
va đập, chịu nhiệt cao, chống lão hóa,
chống UV, ăn mòn, không độc hại với môi
trường, có khả năng tái sinh phù hợp để
vận hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng biển,
vùng sương muối, vùng ô nhiễm công
nghiệp...

2

Màu sắc

Ghi sáng hoặc tương đương

3

Bề mặt hộp

Phẳng, nhẵn, phải đảm bảo độ bóng bề mặt
4 trở lên, có nhãn ghi rõ nhà sản xuất,
tháng/năm sản xuất

4

Thân hộp

Hợp bộ, hoàn chỉnh, chịu lực va đập ở 20J
(Joules)

5

Lắp đặt công tơ trong hộp

- 3 điểm/công tơ, treo tại điểm trên cùng,
treo kiểu chạc gá phù hợp cho các loại công
tơ 1 pha thông dụng. Vít bắt của chạc gá có
long đen lắp sẵn hoặc rãnh chạc gá đủ hẹp
để lắp chắc chắn.

Nội dung

Stt

6

7

Lắp đặt MCB 1 hoặc 2 cực
(1P/2P)

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu
- Giá treo được thiết kế sao cho sau khi
lắp đặt, khoảng cách giữa kính mặt công tơ
và kính cửa sổ đọc chỉ số công tơ không
lớn hơn 10mm
- Hộp bố trí sẵn thanh ray bằng thép mạ
kẽm hoặc nhôm theo tiêu chuẩn DIN rail
phù hợp để lắp đặt số lượng MCB sau (theo
phương thẳng đứng):

Hộp H1 CK

- 1 MCB đến 63A

Hộp H2 CK/ĐT

- 2 MCB đến 63A

Hộp H4 CK/ĐT

- 4 MCB đến 63A

Đấu nối

- Dây pha cáp vào được đấu vào đầu
thanh chia điện (cầu đấu dây) dương. Từ
thanh chia điện có cáp đấu nối nội bộ đến
đầu cực công tơ
- Dây trung tính cáp vào được đấu vào
đầu thanh chia điện (cầu đấu dây) âm. Từ
thanh chia điện có cáp đấu nối nội bộ đến
đầu cực công tơ
- Dây pha cáp ra được đấu trực tiếp vào
cực MCB
- Dây trung tính các cáp ra được đấu
vào cầu đấu dây trung tính. Từ cầu đấu dây
trung tính có cáp đấu nối nội bộ đến đầu
cực công tơ

8

Cửa sổ đọc chỉ số công tơ

- Với hộp 1 công tơ, chỉ sử dụng 01
thanh chia điện (cầu đấu dây) trung tính
cho cáp ra, không sử dụng thanh chia điện
vào.
- Làm bằng vật liệu trong suốt (Nhựa
PC hoặc kính thủy tinh) để đọc chỉ số từng
công tơ, chịu đựng được thời tiết mưa
nắng, nóng ẩm, tia cực tím (UV) và không
bị ố vàng trong thời gian làm việc quy
định. Cửa sổ đảm bảo biện pháp chống
nước mưa chảy vào trong hộp
- Kích thước : ~110x 135 mm

9

Khoang lắp MCB

- Tại khoang dưới của hộp (lắp MCB),
cửa hộp có khớp ghép bắn đinh hoặc bản lề
bằng thép không rỉ, bố trí ở phía trên sao
cho sau khi lắp đặt hộp xong, cửa thao tác
có thể tự đóng, che kín khoang lắp MCB.

Stt

Nội dung

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu
- Cửa hộp có trang bị nắp che MCB
làm bằng vật liệu nhựa PC tổng hợp cứng,
chắc chắn, bền với tia tử ngoại UV, chống
rạn nứt, lão hóa, ăn mòn và có khả năng tái
sinh
- Cửa đảm bảo thao tác MCB bằng tay
mà không phải mở cửa hộp công tơ, không
chạm vào các phần mang điện trong hộp kể
cả các đầu dây vào MCB
- Kích thước cửa phù hợp để lắp đặt
các MCB thông dụng

10

Vách ngăn

11

Gioăng cho cáp vào ra

12

Lỗ luồn cáp vào ra

- Vách ngăn chế tạo bằng vật liệu nhựa
PC. Có thể lắp đặt chắc chắn bằng rãnh
trên thân hộp. Có bố trí lỗ cáp vào và cáp
ra với gioăng phù hợp để bảo vệ cáp. Vị trí
lỗ cáp ra phù hợp để đi dây.
- Phù hợp với lỗ luồn cáp vào ra
- Được thiết kế ở đáy của hộp công tơ.
Các lỗ luồn cáp kèm nắp bịt cáp có khả
năng kẹp các loại cáp tương ứng với kích
thước đến 40mm.
- Chủng loại cáp vào, ra hộp công tơ:
cáp 4 lõi Cu/XLPE/PVC 0,6/1(1,2) kV loại
3x16+1x10 mm2 hoặc 3x25+1x16 mm2.

Hộp H1 CK

Hộp H2 CK/ĐT

Hộp H4 CK/ĐT

13

Cầu đấu dây:
Các phần tử kim loại dẫn
điện
Đế cầu đấu dây
Đấu nối cáp tại các cầu đấu
dây

- Cáp vào: Cu/PVC/PVC 0,6/1kV 2x6
mm2
- Cáp ra: Cu/PVC/PVC 0,6/1kV 2x6
mm2
- Cáp vào: Cu/PVC/PVC 0,6/1kV 2x25
mm2
- Cáp ra: Cu/PVC/PVC 0,6/1kV 2x6
mm2
- Cáp vào: Cu/PVC/PVC 0,6/1kV 2x25
mm2
- Cáp ra: Cu/PVC/PVC 0,6/1kV 2x6
mm2
- Chất liệu: đồng vàng mạ nickel.
- Chất liệu: nhựa bakelit chống cháy
- Bằng vít được chế tạo bằng thép
không rỉ, hoặc Inox có đường ren suốt theo
TCVN. Kết cấu đảm bảo tiếp xúc điện
chắc chắn.

Stt

Nội dung
Quy cách cầu đấu dây vào

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu
- Dùng 2 thanh chia điện như mô tả tại
hạng mục đấu nối (hoặc thanh chia điện
dạng kẹp để đảm bảo siết dây không bị
đứt) Trong đó mỗi thanh khoan 1 lỗ để
luồn bắt cáp vào, còn lại khoan lỗ để đi
mạch dây cho từng công tơ (sử dụng phù
hợp với dây Cu/PVC 1x6 mm2).
- Tất cả các lỗ dùng 1 vít M5 để ép
dây.
- Chiều dày bản đồng còn lại tại lỗ bắt
cáp vào không nhỏ hơn 3mm.
- Các thanh đồng khoan lỗ (sử dụng
phù hợp với cáp ra Cu/PVC/PVC 2x6
mm2). (Hoặc thanh chia điện dạng kẹp để
đảm bảo siết dây không bị đứt)

Quy cách cầu đấu dây ra

- Tất cả các lỗ dùng 1 vít ép M5.
B
14

Thông số kỹ thuật
Cấp bảo vệ vỏ hộp

15
16

Khả năng chống cháy
Độ bền va đập vỏ hộp trừ
cửa sổ độc chỉ số công tơ

17
18

Điện áp định mức
Thử nghiệm độ bền cách
điện
Điện áp xoay chiều tăng cao
tần số công nghiệp, 1 phút
Điện trở cách điện
Giới hạn độ tăng nhiệt độ

19

20

21

22
23
24
25
26
27

Đối với các phần mang điện
Đối với các phần không
mang điện
Khả năng chịu nhiệt khô
100ºC  2ºC, độ ẩm dưới
60% trong 5 giờ
Khả năng chịu nóng ẩm
Màu
Độ dày vật liệu
Hàm lượng sợi thuỷ tinh
Nhiệt độ môi trường cực đại
Độ ẩm môi trường tương đối
cực đại

J

kV

kV
M

ºC
ºC

- IP 54
(Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra mức
độ bảo vệ của hộp)
Cấp FH2-40mm
- 20 J
(Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra thử
nghiệm độ bền cơ học)
0,4
Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra thử
nghiệm độ bền cách điện
2
1
Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra độ
tăng nhiệt độ của các đấu nối trong hộp
65
40
Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra khả
năng chịu nóng khô của hộp

mm
%
ºC
%

Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra tăng
cường độ nóng ẩm của hộp
Xám trắng
3
Không áp dụng
45
98

Stt
Nội dung
28 Kích thước (Dài x Rộng x
Sâu)
H1 CK
H2 CK/ĐT
H4 CK/ĐT
29 Trọng lượng toàn bộ (hộp +
phụ kiện)
H1 CK
H2 CK/ĐT
H4 CK/ĐT
C Yêu cầu khác
30 Phụ kiện bao gồm cho mỗi
hộp

31

Ghi nhãn

32

Đóng gói

33

Tài liệu kỹ thuật, bản
vẽ/catalogue có kích thước
chi tiết của hộp
Biên bản thử nghiệm điển
hình/thử nghiệm thường
xuyên phải thực hiện thử
nghiệm đầy đủ các chỉ tiêu:
- Mức độ bảo vệ

34

Đơn vị
mm

Thông số kỹ thuật yêu cầu

mm
mm
mm

~385x195x145/120
~480x380x145/120
~700x380x145/120

kg
kg
kg

~ 1,5
~ 3,0
~ 4,5
- Thanh ray lắp MCB
- Chạc gá lắp làm bằng nhựa cách điện
POM để đảm bảo lắp đặt công tơ thuận
tiện, an toàn
- Cầu đấu dây
- Nắp bịt cáp bằng cao su hoặc nhựa
đàn hồi có khả năng cắt các lỗ luồn cáp có
đường kính khác nhau và phải đủ kín
chống côn trùng lọt vào
- 2 giá đỡ bắt đai inox (2,3x 40x 200
mm) làm bằng thép mạ kẽm núng nóng
phù hợp để cố định hộp công tơ trên cột bê
tông ly tâm.
- 2 dây đai Inox khổ 0,4x 1,2 m và
khóa đai
- Bulông, vít lắp công tơ.
- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và vận
hành.
Hộp công tơ phải có nhãn ghi đầy đủ các
thông tin sau:
- Logo EVN.
- Nhà sản xuất.
- Tháng/Năm sản xuất.
- Loại hộp công tơ.
Mỗi hộp công tơ được đóng gói trong hộp
carton riêng biệt để dễ dàng cho việc bảo
quản trong kho cũng như vận chuyển.
Bản gốc/bản chính, nộp cùng E-HSDT để
chứng minh các thông số kỹ thuật nhà thầu
chào.
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản
chính/bản sao có công chứng.

Stt

35

Nội dung
- Độ bền va đập.
- Cấp độ chống cháy.
- Độ bền cách điện (điện áp
xoay chiều tăng cao, điện trở
cách điện).
- Giới hạn độ tăng nhiệt độ
- Khả năng chịu nhiệt khô
- Khả năng chịu nóng ẩm
- Mức độ lão hóa, ăn mòn.
Biên bản thử nghiệm mẫu
được thực hiện bởi một đơn
vị thử nghiệm độc lập có tư
cách pháp nhân, các chỉ tiêu
thử nghiệm yêu cầu như đối
với thử nghiệm điển
hình/thường xuyên, số lượng
mẫu thử nghiệm quy định
như sau:
- Hàng hóa có STT là 2,3, 4
và 5: Mỗi loại 10 mẫu

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu

Nhà thầu phải nộp khi giao hàng 01 bộ gốc
và 01 bộ sao.

2.2. Hòm 1 công tơ 3 pha lắp trực tiếp (hàng hóa có STT là 6 thuộc phạm vi
cung cấp):
Stt
I

Nội dung
Nhà sản xuất/Xuất xứ
(Yêu cầu số năm kinh
nghiệm của nhà thầu trong
lĩnh vực SX hộp công tơ
phải ≥03 năm).

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu
Nhà thầu ghi rõ (nhà thầu cũng phải ghi rõ
tại đây số năm kinh nghiệm của nhà sản xuất
về sản xuất hộp công tơ và có tài liệu chứng
minh)

II

Năm sản xuất (yêu cầu sản
xuất từ T6/2019 đến nay)

Nhà thầu ghi rõ

III

Tiêu chuẩn chế tạo và thử
nghiệm

IV

Tiêu chuẩn quản lý chất
lượng

V

Ký mã hiệu

Tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản hộp bảo vệ công
tơ và qui định lắp đặt của Tổng công ty Điện
lực Việt Nam (ban hành kèm QĐ số
1744/EVN/KTLĐ ngày 25/9/2000); TCVN
7994-1:2009; TCVN 10884-4:2015; IEC
60068-2; IEC 60439-1:2004; IEC 60664,
IEC 60529:2001 hoặc các tiêu chuẩn tương
đương (nhà thầu nộp bản chính/bản sao công
chứng tài liệu chứng minh, cùng E-HSDT).
ISO 9001:2015 (còn hiệu lực) (nhà thầu nộp
bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu
chứng minh, cùng E-HSDT).
Nhà thầu ghi rõ

VI

Điều kiện lắp đặt

Hộp công tơ được lắp đặt ngoài trời, phù
hợp để lắp đặt cố định trên tường hoặc trên
cột bê tông có đường kính 200-300mm

Stt
A

Nội dung
Yêu cầu thiết kế

1

Yêu cầu cụ thể về thiết
kế/cấu tạo hộp:
Vật liệu của vỏ hộp

2

Màu sắc

3

Bề mặt hộp

4

Thân hộp

5

Lắp đặt công tơ trong hộp

I

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu

Làm bằng nhựa PC (Polycacbonate) đúc,
bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, va đập,
chịu nhiệt cao, chống lão hóa, chống UV, ăn
mòn, không độc hại với môi trường, có khả
năng tái sinh phù hợp để vận hành tốt ở
vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng sương
muối, vùng ô nhiễm công nghiệp...
Ghi sáng hoặc tương đương
Phẳng, nhẵn, phải đảm bảo độ bóng bề mặt
4 trở lên, phải có nhãn ghi rõ nơi SX và
năm SX
Hợp bộ, hoàn chỉnh, chịu lực va đập ở 20J
(Joules)
3 điểm/công tơ, treo tại điểm trên cùng, treo
kiểu chạc gá phù hợp cho các loại công tơ 3
pha thông dụng. Vít bắt của chạc gá có long
đen lắp sẵn hoặc rãnh chạc gá đủ hẹp để lắp
chắc chắn.
Giá treo được thiết kế sao cho sau khi lắp
đặt, khoảng cách giữa kính mặt công tơ và
kính cửa sổ đọc chỉ số công tơ không lớn
hơn 10mm
Điểm treo trên cùng của công tơ 3 pha phải
bố trí phù hợp, chiều dài giá bắt công tơ vạn
năng (chạc gá) phải đủ lớn để có thể lắp đặt
công tơ sao cho có thể quan sát dễ dàng toàn
bộ mặt công tơ qua cửa sổ đọc chỉ số
Hộp có giá đỡ phù hợp để lắp đặt MCB 3
cực có dòng điện định mức đến 100A (lắp
theo phương thẳng đứng)

6

Lắp đặt MCB 3 cực (3P)

7

Đấu nối

Cáp vào được đấu trực tiếp vào đầu cực
công tơ
Dây pha cáp ra được đấu trực tiếp vào cực
MCB
Dây trung tính cáp ra được đấu vào cầu đấu
dây trung tính. Từ cầu đấu dây trung tính có
cáp đấu nối nội bộ đến đầu cực công tơ

8

Cửa sổ đọc chỉ số công tơ

Làm bằng vật liệu trong suốt để đọc chỉ số
từng công tơ, chịu đựng được thời tiết mưa
nắng, nóng ẩm, tia cực tím (UV) và không
bị ố vàng trong thời gian làm việc quy định.
Cửa sổ đảm bảo biện pháp chống nước mưa
chảy vào trong hộp

Stt
9

Nội dung
Khoang lắp MCB

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu
- Tại khoang dưới của hộp (lắp MCB),
cửa hộp có khớp ghép bắn đinh hoặc bản lề
bằng thép không rỉ, bố trí ở phía trên sao cho
sau khi lắp đặt hộp xong, cửa thao tác có thể
tự đóng, che kín khoang lắp MCB. Lúc mở
cửa hộp khoang chứa MCB để thao tác có
cơ cấu tự giữ.
- Cửa hộp có trang bị nắp che MCB làm
bằng vật liệu nhựa PC tổng hợp cứng, chắc
chắn, bền với tia tử ngoại UV, chống rạn
nứt, lão hóa, ăn mòn và có khả năng tái sinh
- Cửa đảm bảo thao tác MCB bằng tay
mà không phải mở cửa hộp công tơ, không
chạm vào các phần mang điện trong hộp kể
cả các đầu dây vào MCB
- Kích thước cửa phù hợp để lắp đặt các
MCB thông dụng
- Cửa thao tác MCB phải tự đóng được ở
điều kiện làm việc bình thường (lắp hộp
theo phương thẳng đứng). Có cơ cấu tự giữ.
- Chiều cao khoang MCB đảm bảo lắp
đặt và đấu nối dễ dàng MCB 3 cực 100A
(~90mm)
- Bên trong khoang dưới có bố trí colie
cổ cáp để cố định chắc chắn đầu cáp vào
(bản rộng colie không nhỏ hơn 20mm).
Chiều cao chấu bắt colie và chiều dài vít M6
bắt colie phù hợp, đảm bảo cố định chắc
chắn được nhiều cỡ cáp đường kính từ
10~25 mm.
- Hộp có vị trí niêm phong khớp ghép
giữa thân hộp và nắp hộp bằng vít và dây
chì. Trên vít khoan lỗ Φ2. Chì niêm phong
được kẹp bên trong khoang MCB.

10

Vách ngăn

- Vách ngăn chế tạo bằng vật liệu PC.
Có thể lắp đặt chắc chắn bằng rãnh trên thân
hộp. Có bố trí lỗ cáp vào và cáp ra với
gioăng phù hợp để bảo vệ cáp. Vị trí lỗ cáp
ra phù hợp để đi dây.

11

Gioăng cho cáp vào ra

- Phù hợp với cáp 4 lõi 0,6/1(1,2)kV
Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 hoặc
3x25+1x16 mm2

12

Lỗ luồn cáp vào ra

- Được thiết kế ở đáy của hộp công tơ.
Các lỗ luồn cáp kèm nắp bịt cáp có khả năng
kẹp các loại cáp tương ứng với kích thước
đến 40mm.

Stt

Nội dung

13

Cầu đấu dây :

B
14
15
16

Thông số kỹ thuật
Cấp bảo vệ vỏ hộp
Khả năng chống cháy
Độ bền va đập vỏ hộp trừ
cửa sổ đọc chỉ số công tơ

17
18

Điện áp định mức
Thử nghiệm độ bền cách
điện
Điện áp xoay chiểu tăng
cao tần số công nghiệp, 1
phút
Điện trở cách điện
Giới hạn độ tăng nhiệt độ

19

20
21
22
23
24

25
26
27
28
29
30
31
32
C
33

Đối với các phần mang
điện
Đối với các phần không
mang điện
Khả năng chịu nhiệt khô
100ºC  2ºC, độ ẩm dưới
60% trong 5 giờ
Khả năng chịu nóng ẩm
Màu
Độ dày vật liệu
Hàm lượng sợi thuỷ tinh
Nhiệt độ môi trường cực
đại
Độ ẩm môi trường tương
đối cực đại
Kích thước (Dài x Rộng x
Sâu)
Trọng lượng toàn bộ (hộp
+ phụ kiện)
Yêu cầu khác

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu
- Chủng loại cáp vào, ra hộp công tơ:
cáp 4 lõi 0,6/1(1,2) kV Cu/XLPE/PVC
3x16+1x10 mm2 hoặc 3x25+1x16 mm2.
- Tại khoang dưới hộp công tơ có bố trí
1 cầu đấu dây trung tính.
- Các dây pha của cáp ra được đấu nối
trực tiếp vào MCCB. Dây trung tính của cáp
ra đấu vào cầu đấu dây trung tính.

J

kV

kV

IP 54
cấp FH2-40mm
20 J
(Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra thử
nghiệm độ bền cơ học)
0,4
Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra thử
nghiệm độ bền cách điện
2

ºC


Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra độ tăng
nhiệt độ của các đấu nối trong hộp
65

ºC

40

M

Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra khả
năng chịu nóng khô của hộp

mm
%
ºC
%

Đáp ứng mô tả cho yêu cầu kiểm tra tăng
cường độ nóng ẩm của hộp
Xám trắng
3
Không áp dụng
45
98

mm

~ 600x260x160/120

kg

~3

- Thanh ray lắp MCB

Stt

Nội dung
Phụ kiện bao gồm cho mỗi
hộp

Đơn vị

Thông số kỹ thuật yêu cầu
- Chạc gá lắp làm bằng nhựa cách điện
POM để đảm bảo lắp đặt công tơ thuận tiện,
an toàn
- Nắp bịt cáp bằng cao su hoặc nhựa đàn
hồi có khả năng cắt các lỗ luồn cáp có
đường kính khác nhau và phải đủ kín chống
côn trùng lọt vào

34

Ghi nhãn

35

Đóng gói

36

Bản vẽ/catalogue có kích
thước chi tiết của hộp

37

Biên bản thử nghiệm điển
hình/thử nghiệm thường
xuyên phải thực hiện thử
nghiệm đầy đủ các chỉ
tiêu:
- Mức độ bảo vệ
- Độ bền va đập.
- Cấp độ chống cháy.
- Độ bền cách điện (điện
áp xoay chiều tăng cao,
điện trở cách điện).
- Giới hạn độ tăng nhiệt độ
- Khả năng chịu nhiệt khô
- Khả năng chịu nóng ẩm
- Mức độ lão hóa, ăn mòn.
Biên bản thử nghiệm mẫu
được thực hiện bởi một
đơn vị thử nghiệm độc lập
có tư cách pháp nhân, các
chỉ tiêu thử nghiệm yêu
cầu như đối với thử
nghiệm điển hình/thường
xuyên, số lượng mẫu thử
là 05 mẫu

38

- Bulông, vít lắp công tơ.
- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và vận hành.
Hộp công tơ phải có nhãn ghi đầy đủ các
thông tin sau:
- Logo EVN.
- Nhà sản xuất.
- Tháng/Năm sản xuất.
- Loại hộp công tơ.
Mỗi hộp công tơ được đóng gói trong hộp
carton riêng biệt để dễ dàng cho việc bảo
quản trong kho cũng như vận chuyển.
Bản gốc/bản chính nộp cùng E-HSDT để
chứng minh các thông số kỹ thuật nhà thầu
chào.
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản
chính/bản sao có công chứng.

Nhà thầu phải nộp khi giao hàng 01 bộ gốc
và 01 bộ sao.

2.3. Hộp chia dây 9-12 đầu ra kèm phụ kiện (hàng hóa có STT là 7 thuộc phạm
vi cung cấp):

TT
1

Hạng mục
- Hãng sản xuất/nước sản xuất
- Yêu cầu số năm kinh nghiệm của nhà
thầu trong lĩnh vực SX hộp chia dây ≥03
năm.

Đvt

Yêu cầu nhà thầu đáp ứng
- Nhà thầu ghi rõ
- Nhà thầu phải ghi rõ tại đây số
năm kinh nghiệm của nhà sản
xuất về sản xuất hộp chia dây và
có tài liệu chứng minh

2

Năm sản xuất

Năm 2020

3

Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm

4

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng

5
6

Mã hiệu
Chủng loại

IEC60439-1; IEC60068-2-2;
IEC68-2-30; IEC 60529; IEC
60068-2-75; UL94 hoặc tương
đương (nhà thầu nộp cùng EHSDT bản chính/bản sao có công
chứng các tài liệu chứng minh).
ISO 9001:2015 (còn hiệu lực)
(nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản
chính/bản sao có công chứng các
tài liệu chứng minh).
Nhà thầu ghi rõ
Lắp đặt trên tường và trên cột bê
tông đường kính 200-300mm với
điện áp định mức 0,6/1kV

7
8
9
10

Cấp bảo vệ
Độ bền va đập vỏ hộp
Khả năng chống tia cực tím
Vật liệu chế tạo
+ Phần nhựa:

J

Nhựa composite pha sợi thủy tinh
để tăng cường độ cứng và chịu va
đập.
Được làm bằng đồng hoặc thép
được mạ kẽm chống gỉ.

+ Các chi tiết kim loại

14
15
16
17
18

Độ tăng nhiệt tại đấu nối dòng tải 100A:
100ºC trong 5 giờ:
Điện trở cách điện:
+ Pha – Pha:
+ Pha - Vỏ:
Độ bền điện áp công nghiệp
+ Pha – Pha: 2000V/1min
+ Pha – Vỏ: 3000V/1min
Độ ẩm hút:
Độ cứng:
Kích thước (dài x rộng x sâu)
Cửa hộp + khóa
Số lỗ và tiết diện cáp vào hộp

19

Số lỗ và tiết diện cáp ra khỏi hộp

11
12

13

IP 54
20
Đáp ứng

oC

≤70

ΜΩ
≥ 0,5
≥ 0,5

%
SOA
mm

Không bị phóng điện
Không bị phóng điện
0,25
95,5
400x320x140
Đầy đủ
01 lỗ cho cáp vào có tiết diện
4*35- 4*95mm2
12 lỗ cho cáp ra có tiết diện 625mm2

TT
20
21

22

23

Hạng mục
Phụ kiện để lắp đặt (có thể lắp đặt cả
trên cột lẫn trên tường)
Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước,
hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo
dưỡng
Biên bản thử nghiệm điển hình/thử
nghiệm thường xuyên (các chỉ tiêu nêu
tại mục 7, 8, 10, 11, 12, 13), được thực
hiện bởi một đơn vị thử nghiệm độc lập
có tư cách pháp nhân
Biên bản thử nghiệm mẫu được thực
hiện bởi một đơn vị thử nghiệm độc lập
có tư cách pháp nhân, các chỉ tiêu thử
nghiệm yêu cầu như đối với thử nghiệm
điển hình/thường xuyên, số lượng mẫu
thử là 03 mẫu

Mục 3. Yêu cầu khác: Không có yêu cầu khác
Mục 4. Bản vẽ: Không có bản vẽ.

Đvt

Yêu cầu nhà thầu đáp ứng
Có đầy đủ, nộp khi giao hàng
Có đầy đủ, nộp cùng E-HSDT
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT
bản chính/bản sao có công chứng

Nhà thầu phải nộp khi giao hàng
01 bộ gốc và 01 bộ sao.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5248 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 541 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13481 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15477 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây