Thông báo mời thầu

Mua sắm phần mềm giám sát hệ thống CNTT tập trung cho Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:09 16/10/2020
Số TBMT
20201043508-00
Công bố
15:42 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm phần mềm giám sát hệ thống CNTT tập trung cho Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm phần mềm giám sát hệ thống CNTT tập trung cho Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm phần mềm giám sát hệ thống CNTT tập trung cho Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:42 16/10/2020
đến
09:00 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm phần mềm giám sát hệ thống CNTT tập trung cho Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm phần mềm giám sát hệ thống CNTT tập trung cho Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 32

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

**1. Giới thiệu chung về gói thầu**

\- Gói thầu: Mua sắm phần mềm giám sát hệ thống CNTT tập trung cho Tổng
công ty Tân Cảng Sài Gòn.

\- Địa điểm giao hàng: Cảng Tân Cảng Cát Lái - Quận 2 - TP HCM.

\- Thời gian thực hiện: 60 ngày.

> ***\* [Lưu ý]{.ul}*** : *Để có cơ sở cho việc lập hồ sơ dự thầu, nhà
> thầu được phép đến khảo sát tại Cảng Tân Cảng Cát Lái, Quận 2 để nắm
> bắt thực trạng và đề ra phương án triển khai phù hợp.*
>
> **1.1. Phạm vi cung cấp**

Thông tin trong Bảng phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa là cơ sở để
nhà thầu lập bảng chào giá. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa được mô
tả theo Bảng dưới đây:

**Bảng số 1. Phạm vi cung cấp hàng hóa**

**STT** **Danh mục hàng hóa** **Ký mã hiệu** **Đơn vị** **Số lượng** **Mô tả ^(1)^** **Ghi chú**
--------- ------------------------------------------------------------------------------------- ---------------- ------------ -------------- ----------------- -------------
1 Phần mềm giám sát hiệu suất hệ thống mạng (bao gồm hỗ trợ kỹ thuật 1 năm đầu tiên) Gói 1
2 Phần mềm phân tích lưu lượng hệ thống mạng (bao gồm hỗ trợ kỹ thuật 1 năm đầu tiên) Gói 1
3 Phần mềm quản lý cấu hình thiết bị mạng (bao gồm hỗ trợ kỹ thuật 1 năm đầu tiên) Gói 1
4 Phần mềm giám sát máy chủ và ứng dụng (bao gồm hỗ trợ kỹ thuật 1 năm đầu tiên) Gói 1

Ghi chú:

\(1\) Chi tiết nêu tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật.

**Bảng số 2. Dịch vụ liên quan**

**STT** **Mô tả dịch vụ** **Khối lượng mời thầu** **Đơn vị** **Địa điểm thực hiện** **Ngày hoàn thành**
--------- ----------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------- ------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------
1 Dịch vụ triển khai, cung cấp tài liệu, đào tạo và chuyển giao tại chỗ từ nhà phân phối 01 gói Cảng Tân cảng Cát Lái -- 1295B - Đường Nguyễn Thị Định -- Phường Cát Lái -- Quận 2 -- Tp. Hồ Chí Minh Tối đa 60 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực.
2 Bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật cho 2 năm tiếp theo cho phần mềm giám sát hiệu suất hệ thống mạng 01 gói
3 Bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật cho 2 năm tiếp theo cho phần mềm phân tích lưu lượng hệ thống mạng 01 gói
4 Bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật cho 2 năm tiếp theo cho phần mềm quản lý cấu hình thiết bị mạng 01 gói
5 Bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật cho 2 năm tiếp theo cho phần mềm giám sát máy chủ và ứng dụng 01 gói

**1.2. Tiến độ cung cấp**

**Bảng số 3. Tiến độ cung cấp**

**STT** **Danh mục hàng hóa** **Đơn vị** **Số lượng** **Tiến độ cung cấp** **Địa điểm cung cấp**
--------- ---------------------------------------------------------------- ------------ -------------- -------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------
01 Toàn bộ hàng hóa và dịch vụ liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. Gói 01 Tối đa 60 kể từ ngày HĐ có hiệu lực. Cảng Tân cảng Cát Lái -- 1295B - Đường Nguyễn Thị Định -- Phường Cát Lái -- Quận 2 -- Tp. Hồ Chí Minh

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

a. *[Thông số kỹ thuật]{.ul}*

Giải pháp giám sát hệ thống CNTT chủ động phải đáp ứng các yêu cầu kỹ
thuật theo bảng sau:

+----------------------------------+----------------------------------+
| **Stt** | **Mô tả chi tiết thông số kỹ |
| | thuật** |
+==================================+==================================+
| **A** | **Phần mềm giám sát hiệu suất hệ |
| | thống mạng** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **1** | **Yêu cầu chung ** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| \- Phần mềm có bản quyền sử dụng | |
| vĩnh viễn, giám sát không giới | |
| hạn thành phần (elements) khác | |
| nhau của hệ thống hạ tầng mạng | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2** | **Yêu cầu về tính năng ** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng hỗ trợ nhiều | |
| hãng khác nhau, như các thiết bị | |
| mạng:  | |
| | |
| \- Thiết bị Cisco (Nexus switch, | |
| ASA firewall, SwitchStack, Wifi) | |
| | |
| \- Thiết bị cân bằng tải F5 | |
| (Big-IP) | |
| | |
| \- Các thiế bị khác như HPE, | |
| Juniper, Arista, Paloalto, | |
| Fortinet... | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng giám sát hiệu | |
| năng, hỗ trợ rộng rãi các loại | |
| thiết bị với nhiều giao thức như | |
| ICMP, SNMP (v1,2,3) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng giám sát được | |
| các thông số hiệu năng của thiết | |
| bị: | |
| | |
| \- CPU, Power Supply. | |
| | |
| \- Bandwidth utilization | |
| | |
| \- Packet Loss | |
| | |
| \- Latency | |
| | |
| \- Errors/ Discards | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng giám sát vai | |
| trò, kết nối nguồn và dữ liệu | |
| (power stack, data stack) của | |
| các thiết bị trong Cisco switch | |
| stacks | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng giám sát thiết | |
| bị cân bằng tải như F5 (module | |
| LTM, GTM): | |
| | |
| \- Trạng thái các thành phần | |
| virtual IP, Pool, Server, Wide | |
| IP, GTM | |
| | |
| \- Trạng thái thành phần H/A, | |
| khả năng đồng bộ | |
| (synchronization) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng tự động hóa | |
| việc lập lịch kiểm tra, phát | |
| hiện và nhập liệu các thiết bị | |
| mới | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng giám sát băng | |
| thông trên các Interfaces và | |
| cảnh báo khi vượt ngưỡng được | |
| thiết lập | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng khám phá, theo | |
| dõi đường đi của các kết nối | |
| theo từng node mạng (hop-by-hop) | |
| cả môi trường On-premise và | |
| Cloud (Office365, Google,...) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có cho phép tuỳ chọn cấu | |
| hình giám sát theo khoảng thời | |
| gian (polling intervals) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng tùy chỉnh giao | |
| diện (Dashboard) giám sát và hạn | |
| chế xem đối với users dựa trên | |
| thiết bị hoặc interface | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải tích hợp được với Active | |
| Directory để quản lý người dùng | |
| đăng nhập | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng vẽ & hiển thị | |
| sơ đồ kết nối các thiết bị bằng | |
| Layer 2, Layer 3 | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng thu thập thông | |
| tin và hiển thị kết nối, hiệu | |
| suất thông minh trên sơ đồ theo | |
| thời gian | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng quản lý và | |
| trình bày các sự kiện/cảnh báo | |
| qua web console | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng tạo các nhóm | |
| thiết bị phụ thuộc và có quan hệ | |
| với nhau (dependency group) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải hỗ trợ nhiều hành động khác | |
| nhau khi phát hiện sự cố như gửi | |
| email, forwarding SNMP traps, | |
| chạy .exe file, gửi text alerts | |
| tới SMS gateway, mở âm thanh, | |
| emailing trang web, v.v\... | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng xuất báo cáo | |
| định kỳ theo ngày, theo tuần, | |
| hoặc theo tháng với nhiều định | |
| dạng như PDF, HTML và CSV | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp đề xuất phải có khả | |
| năng mở rộng không giới hạn số | |
| lượng thành phần giám sát, đảm | |
| bảo tính sẵn sàng và có thể tích | |
| hợp chung với nhiều phần mềm | |
| giám sát khác (máy chủ, ứng dụng | |
| ảo hóa, lưu trữ trên cùng một | |
| nền tảng quản trị duy nhất) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có hỗ trợ người quản trị | |
| các hàm APIs để tích hợp với các | |
| giải pháp khác | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **B** | **Phần mềm phân tích lưu lượng |
| | hệ thống mạng** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **1** | **Yêu cầu chung ** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| \- Phần mềm có bản quyền sử dụng | |
| vĩnh viễn, hỗ trợ phân tích | |
| không giới hạn thành phần hệ | |
| thống thiết bị mạng | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2** | **Yêu cầu về tính năng ** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng giám sát lưu | |
| lượng mạng bằng cách thu thập dữ | |
| liệu flow từ thiết bị, bao gồm: | |
| Cisco NetFlow v5 hoặc v9, | |
| Juniper J-Flow, IPFIX, sFlow, | |
| NetStream data và cả sampled | |
| NetFlow data | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng nhận | |
| diện users, applications, và | |
| protocols nào đang sử dụng nhiều | |
| băng thông nhất | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng nhận | |
| diện IP addresses của thiết bị | |
| sử dụng nhiều băng thống nhất | |
| trên mạng và phát hiện những | |
| trường hợp sử dụng băng thông | |
| ngoài ý muốn | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp có khả năng nhận được | |
| flows từ các thiết bị non-SNMP, | |
| như là VMware vSwitch | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng giám | |
| sát Class-Based Quality of | |
| Service (CBQoS) để đánh giá xem | |
| các chính sách ưu tiên lưu lượng | |
| có hiệu quả hay không | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp có khả năng hổ trợ | |
| giao thức Cisco NBAR2 | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng theo | |
| dõi Type of Service (ToS), | |
| Differentiated Services | |
| Codepoint (DSCP), và Per-Hop | |
| Behavior (PHB) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng tích hợp với | |
| các modules khác để tạo nên một | |
| giao diện quản trị tập trung | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **C** | **Phần mềm quản lý cấu hình |
| | thiết bị mạng** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **1** | **Yêu cầu chung ** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| \- Phần mềm có bản quyền sử dụng | |
| vĩnh viễn, quản lý cấu hình lên | |
| đến 200 thiết bị mạng khác nhau | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2** | **Yêu cầu về tính năng ** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng thay đổi cấu | |
| hình hàng loạt nhiều phương thức | |
| bao gồm SNMP v1/v2c/v3, Telnet, | |
| SSH v1/v2 và TFTP | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng quản lý cấu | |
| hình cho các thiết bị network | |
| của các hãng Cisco Systems, | |
| Nortel Networks, Extreme | |
| Networks, Dell, HP, Adtran, | |
| Riverbed, 3Com, Aruba Networks, | |
| Juniper Networks, Foundry | |
| Networks,.... | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng gửi cảnh báo | |
| trong thời gian thực khi các | |
| thiết bị network thay đổi cấu | |
| hình, với việc so sánh với cấu | |
| hình được thêm vào, xóa hay đã | |
| được sửa đổi | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng quản lý và điều | |
| khiển việc thay đổi về cấu hình | |
| của hệ thống mạng thông qua giao | |
| diện web | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng quản lý cấu | |
| hình thiết bị trong mạng bằng | |
| cách upload và download cấu hình | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng lên lịch trình | |
| sao lưu (backup) tự động cho cấu | |
| hình của tất cả các thiết bị | |
| trong các môi trường hệ thống | |
| phức tạp | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng cùng lúc sửa | |
| đổi cấu hình, thay đổi liên kết | |
| hệ thống, cập nhật access | |
| control list của nhiều thiết bị | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng so sánh cấu | |
| hình startup và runnning để khắc | |
| phục khi có sự cố xảy ra | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng so sánh cấu | |
| hình hiện tại với các phiên bản | |
| trước đây để nhận biết được | |
| những gì thay đổi theo thời gian | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng phát hiện cấu | |
| hình vi phạm các chính sách để | |
| đảm bảo tuân thủ các quy định và | |
| tiêu chuẩn | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng cung cấp các | |
| thông tin | |
| End-of-Life/End-of-Support | |
| (EoL/EoS) để kịp thời hổ trợ | |
| trong việc mua sắm cũng như giai | |
| đoạn bảo trì thiết bị | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng phân quyền | |
| người dùng tùy chỉnh giao diện | |
| quản trị và giới hạn xem dựa | |
| trên devices or interfaces | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng báo cáo theo | |
| các quy định như HIPAA, SOX, | |
| CISCP, Cisco Security Audit... | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng tích hợp với | |
| các modules khác để tạo nên một | |
| giao diện quản trị tập trung | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **D** | **Phần mềm giám sát hạ tầng máy |
| | chủ và ứng dụng** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **1** | **Yêu cầu chung ** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| \- Phần mềm có bản quyền sử dụng | |
| vĩnh viễn, có khả năng hỗ trợ | |
| giám sát lên đến 450 máy chủ | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2** | **Yêu cầu về tính năng ** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Hổ trợ hệ điều hành (OS) và | |
| agent: Windows, Linux, Unix | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng giám | |
| sát trạng thái của máy chủ như | |
| CPU, RAM, Disk (I/O Read/Write) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng giám | |
| sát: | |
| | |
| \- Tình trạng Application | |
| | |
| \- Thống kê hiệu năng | |
| Appilcation | |
| | |
| \- Services và processes | |
| | |
| \- OS performance | |
| | |
| \- Hardware | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải hỗ trợ các tùy | |
| chọn giám sát với các ứng dụng | |
| và services khác nhau (trên | |
| 1,200 ứng dụng được xây dựng | |
| sẵn) như HTTP, FTP, DHCP, DNS, | |
| SQL Server, Oracle, JSON, | |
| v.v\... để phát hiện sự cố trước | |
| khi users nhận biết | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng báo | |
| cáo chi tiết về hardware (chẳng | |
| hạn như CPU, memory, quạt, nguồn | |
| v.v\...) của servers đến từ các | |
| vendor phổ biến như IBM, HP, | |
| DELL và cả VMware Hosts | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có tùy chọn để | |
| polling sử dụng SNMP, WMI và các | |
| phương pháp khác | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng hiển | |
| thị tình trạng ứng dụng và tình | |
| trạng của các services quan | |
| trọng theo màu khác nhau để phân | |
| biệt mức độ nghiêm trọng | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng hiển | |
| thị các chi tiết theo thời gian | |
| thực và theo mốc lịch sử dưới | |
| dạng biểu đồ với tùy chọn mốc | |
| thời gian | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng hiển | |
| thị mối tương quan và trạng thái | |
| kết nối giữa các ứng dụng, máy | |
| chủ (application dependencies) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có tùy chọn để | |
| cấu hình polling intervals khi | |
| cần | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có khả năng cung | |
| cấp User Audit Event Logging bao | |
| gồm (Terminated Processes, | |
| Stopped/Started/Restarted | |
| Services, Nodes Rebooted, Newly | |
| Created/Edited/Deleted | |
| Credentials & Application | |
| Templates; Assigned, Removed, | |
| Managed, và Unmanaged | |
| Applications) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp có khả năng giám sát | |
| đối với môi trường Cloud AWS, | |
| Azure thông qua các hàm API | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải có cho phép sử | |
| dụng scripts tùy chỉnh với các | |
| scripting engine khác nhau như | |
| Windows Script Monitor | |
| (Vbscript, Jscript), Powershell, | |
| Linux/Unix Script (Perl, Nagios) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Giải pháp phải cho phép gửi báo | |
| cáo định kỳ theo ngày, theo | |
| tuần, hoặc theo tháng | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| Phải có khả năng tích hợp với | |
| các modules khác để tạo nên một | |
| giao diện quản trị tập trung | |
+----------------------------------+----------------------------------+

b. Yêu cầu về triển khai:

- Nhà thầu trình bày giải pháp, thiết kế mô hình, phương án triển
khai, cài đặt, tích hợp từng phần mềm thành bộ phần mềm giám sát tập
trung cho hệ thống công nghệ thông tin của TCT Tân Cảng Sài Gòn.

- Nhà thầu đưa ra phương án huấn luyện, đào tạo, chuyển giao phù hợp
cho TCT Tân cảng Sài Gòn.

c. Yêu cầu về bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật:

- Thời gian bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 3 năm, gồm:

\+ Dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật cho năm thứ nhất kèm theo phần mềm
giám sát hiệu suất hệ thống mạng, phần mềm phân tích lưu lượng hệ thống
mạng, phần mềm quản lý cấu hình thiết bị mạng, phần mềm giám sát máy chủ
và ứng dụng.

\+ Dịch vụ bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật cho 2 năm tiếp theo cho phần mềm
giám sát hiệu suất hệ thống mạng, phần mềm phân tích lưu lượng hệ thống
mạng, phần mềm quản lý cấu hình thiết bị mạng, phần mềm giám sát máy chủ
và ứng dụng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 605 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13709 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15554 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây