Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Tư vấn kiểm toán

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:09 16/10/2020
Số TBMT
20200845682-00
Công bố
15:46 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Đầu tư xây dựng công trình Khối hành chính - Nghiên cứu QT.A1 thuộc Dự án thành phần QG-HCM-10
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 04: Tư vấn kiểm toán
Chủ đầu tư
Trường Đại học Quốc tế + Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: 028 37244270 – 3899 + Fax: 028 – 37244271
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có của Chủ đầu tư, Vốn vay chương trình kích cầu của Thành phố và vốn vay khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu của dự án đầu tư xây dựng công trình Khối hành chính - nghiên cứu QT.A1 thuộc Trường Đại học Quốc tế
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Dương

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:46 16/10/2020
đến
09:00 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Tư vấn kiểm toán". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Tư vấn kiểm toán" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

31
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của
mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu
kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn
cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên
ngành: Nhà thầu phải thuộc “Danh sách Doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ kiểm toán” và không thuộc “Danh sách các doanh nghiệp kiểm toán
bị đình chỉ, bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán”
hoặc “Danh sách các doanh nghiệp kiểm toán bị tạm ngừng hoặc chấm dứt kinh
doanh dịch vụ kiểm toán” được cập nhật trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài
chính (www.mof.gov.vn).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm với thang điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:
TT

1

1.1

Tiêu chuẩn đánh giá
Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu
(Được chứng minh dựa trên các hợp đồng kiểm
toán đã hoặc đang thực hiện (được ký từ ngày
01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu); tài liệu
chứng minh bao gồm bản chụp hợp đồng, biên
bản thanh lý hoặc quyết toán hoặc biên bản
nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT).
Đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng kiểm toán
dự án xây dựng dân dụng cấp II có tổng mức đầu
tư từ 120 tỷ trở lên:
>= 3 công trình
>= 2 công trình

Điểm tối
đa

Thang
điểm
chi tiết

20

Điểm
tối
thiểu

16

10
10
8

32
TT

1.2

1.3

2
2.1
2.1.1

2.1.2

2.2
2.2.1

2.2.2

Tiêu chuẩn đánh giá
<2 công trình
Đã hoặc đang thực hiện các hợp đồng kiểm toán
dự án xây dựng công trình cấp II là trường Đại
học có tổng mức đầu tư từ 120 tỷ trở lên:
>= 3 công trình
>= 2 công trình
<2 công trình
Uy tín của nhà thầu về việc hoàn thành các hợp
đồng tương tự như nêu ở mục 1.1
(dựa trên các tài liệu chứng minh, hợp đồng
được đánh giá đáp ứng uy tín nếu thời hoàn
thành công việc trong khoảng thời gian thực
hiện hợp đồng)
>= 3 công trình
>= 2 công trình
<2 công trình
Giải pháp và phương pháp luận
Am hiểu về mục đích và yêu cầu của gói thầu
thuộc dự án đã nêu trong điều khoản tham chiếu.
Am hiểu rõ về phạm vi, quy mô và yêu cầu của
gói thầu nêu trong điều khoản tham chiếu. Am
hiểu về dự án, tính chất công trình.
Hiểu đúng và đầy đủ
Hiểu đúng nhưng chưa đầy đủ
Không nêu hoặc có nêu nhưng hiểu chưa đúng
Đề xuất kỹ thuật có các nội dung mô tả về các
gói thầu của dự án.
Nội dung mô tả đúng và đầy đủ
Nội dung mô tả đúng nhưng chưa đầy đủ
Không có nội dung mô tả hoặc nội dung mô tả
không đúng.
Cách tiếp cận và phương pháp luận
Đề xuất kỹ thuật bao gồm các nhiệm vụ, phương
pháp thực hiện kiểm toán, tiến độ kiểm toán phù
hợp với yêu cầu các nội dung kiểm toán của gói
thầu.
Nội dung đầy đủ, hoàn chỉnh, chi tiết, phù hợp
Nội dung phù hợp nhưng chưa đầy đủ chưa hoàn
chỉnh hoặc chưa chi tiết.
Không có hoặc không phù hợp
Phương pháp luận trình bày phù hợp với nhiệm
vụ.
Đầy đủ, hoàn chỉnh, chi tiết, phù hợp
Phù hợp nhưng chưa đầy đủ chưa hoàn chỉnh
hoặc chưa chi tiết.

Điểm tối
đa

Thang
điểm
chi tiết
0

Điểm
tối
thiểu

4
4
3,2
0

6

6
5,4
0
30

24

4
1
1
0,5
0
3
3
1
0
10
1
1
0,5
0
1
1
0,5

33
TT

2.2.3

2.2.4

2.2.5

2.3
2.3.1

2.3.2

2.4
2.4.1

Tiêu chuẩn đánh giá
Không có hoặc không phù hợp
Phương pháp luận phải thể hiện được sự am hiểu
về luật pháp, các quy định và văn bản liên quan
đến đầu tư xây dựng của dự án, cách vận dụng,
áp dụng văn bản vào việc tư vấn, kiểm soát giúp
chủ đầu tư và mục đích của kiểm toán quyết toán
báo cáo quyết toán dự án hoàn thành.
Đầy đủ, hoàn chỉnh, chi tiết, phù hợp
Phù hợp nhưng chưa đầy đủ chưa hoàn chỉnh
hoặc chưa chi tiết.
Không có hoặc không phù hợp
Quy trình kiểm toán phù hợp với từng yêu cầu
cụ thể và tính đặc thù của kiểm toán báo cáo
quyết toán dự án hoàn thành; trình bày rõ ràng
thực hiện tốt được công việc (đặc biệt là những
công việc mang tính đặc thù của dự án ví dụ: yếu
tố thời gian của dự án, nguồn vốn của dự án, …).
Nêu rõ ràng chi tiết hợp lý
Phù hợp nhưng thiếu yêu tố thời gian hoặc
nguồn vốn.
Không nêu hoặc chưa rõ ràng chi tiết không hợp

Đề xuất các sáng kiến cải tiến, những góp ý để
hoàn thiện nội dung điều khoản tham chiếu để
thực hiện tốt hơn các công việc nhằm nâng cao
hiệu quả thực hiện.
Có sáng kiến cụ thể chi tiết hợp lý
Không có hoặc không cụ thể chi tiết, không hợp

Cách trình bày đề xuất
Đề xuất được kết cấu và trình bày một cách hợp
lý, dễ theo dõi.
Hợp lý, dễ theo dõi.
Không có hoặc không hợp lý
Đề xuất hoàn chỉnh và thuyết phục
Hoàn chỉnh và thuyết phục
Không hoàn chỉnh hoặc không thuyết phục.
Kế hoạch triển khai
Lập kế hoạch kiểm toán bao gồm các công việc
để tổ chức tốt nhiệm vụ kiểm toán, phù hợp với
đề xuất kỹ thuật và tiến độ thực hiện công việc
(các công việc phải cụ thể, đầy đủ, logic).
Đầy đủ, hoàn chỉnh, chi tiết, logic hợp lý.
Logic hợp lý nhưng chưa đầy đủ chưa hoàn
thiện hoặc chưa chi tiết.

Điểm tối
đa

Thang
điểm
chi tiết
0

5

5
3
0

2

2
1
0

1
1
0
2
1
1
0
1
1
0
4
1
1
0,5

Điểm
tối
thiểu

34
TT

2.4.2

2.4.3

2.4.4

2.5
2.5.1

2.5.2

2.5.3

2.6

Tiêu chuẩn đánh giá
Không có hoặc có nhưng không logic hợp lý.
Kế hoạch kiểm toán phù hợp với phương pháp
luận và tiến độ dự kiến.
Đầy đủ, hoàn chỉnh, chi tiết, phù hợp.
Phù hợp nhưng chưa đầy đủ chưa hoàn chỉnh
hoặc chưa chi tiết.
Không có hoặc có nhưng không phù hợp.
Các bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện công
việc và tiến độ nộp báo cáo. Bảng tiến độ phải
nêu rõ: Danh mục, số lượng sản phẩm bàn giao
và tiến độ bàn giao báo cáo.
Đầy đủ, hoàn chỉnh, chi tiết, hợp lý.
Hợp lý nhưng chưa đầy đủ chưa hoàn chỉnh
hoặc chưa chi tiết.
Không có hoặc có nhưng không hợp lý.
Quy trình kiểm soát chất lượng, các chính sách
và thủ tục kiểm soát chất lượng kiểm toán
Đầy đủ, hoàn chỉnh, chi tiết, phù hợp
Phù hợp nhưng chưa đầy đủ chưa hoàn chỉnh
hoặc chưa chi tiết.
Không có hoặc có nhưng không phù hợp
Bố trí nhân sự hợp lý
Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của hồ sơ mời
thầu
Nhân sự được bố trí tối thiểu theo yêu cầu của
hồ sơ mời thầu
Nhân sự được bố trí không đáp ứng yêu cầu của
hồ sơ mời thầu
Thời điểm và thời gian huy động nhân sự phù
hợp với kế hoạch triển khai
Hợp lý, phù hợp với kế hoạch triển khai.
Hợp lý nhưng còn có chi tiết chưa phù hợp với
kế hoạch triển khai.
Không có hoặc có nhưng không hợp lý.
Có sơ đồ, có tính chuyên môn hóa cao trong cơ
cấu nhân sự, quy định rõ về trách nhiệm và
quyền hạn của từng thành viên trong sơ đồ tổ
chức.
Đầy đủ, hoàn chỉnh, chi tiết, phù hợp.
Có sơ đồ phù hợp nhưng chưa đầy đủ, chưa
hoàn chỉnh hoặc chưa chi tiết.
Không có hoặc nội dung không phù hợp.
Am hiểu về hệ thống kiểm soát nội bộ, rủi ro
kiểm toán (rủi ro tiềm tàng, rủi ro kểm soát) của
dự án đầu tư xây dựng cơ bản.

Điểm tối
đa

Thang
điểm
chi tiết
0

1
1
0,5
0
1
1
0,5
0
1
1
0,5
0
6
2
2
0
2
2
1
0
2
2
1
0
2

Điểm
tối
thiểu

35
TT

2.7

3

3.1

-

-

-

Tiêu chuẩn đánh giá
Am hiểu liệt kê được tương đối chi tiết nội dung
này
Có thể hiện nhưng sơ sài chưa đầy đủ
Không có hoặc nội dung không phù hợp
Am hiểu về một số sai sót thường gặp trong quá
trình thực hiện dự án đầu tư xây dựng cơ bản
Am hiểu liệt kê được tương đối chi tiết nội dung
này
Có thể hiện những sơ sài chưa đầy đủ
Không có hoặc nội dung không phù hợp
Nhân sự
Về nhân sự bố trí tham gia thực hiện gói thầu
này:
- Các nhân sự phải có chứng chỉ hành nghề kiểm
toán còn hiệu lực được đăng ký hành nghề tại
nhà thầu và có tên trong “Danh sách Kiểm toán
viên hành nghề đã được cấp GCN đăng ký hành
nghề kiểm toán” cập nhật gần nhất tính tới thời
điểm nộp HSDT trên trang web của BTC, ngoại
trừ vị trí Kỹ thuật viên.
- 01 cá nhân chỉ được đảm nhiệm 01 chức danh
trong việc đánh giá, thực hiện gói thầu.
Tư vấn trưởng, Trưởng đoàn kiểm toán (số
lượng 01 người)
Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh
tế hoặc kỹ thuật hoặc Luật;
Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm toán
tính từ ngày cấp bằng kiểm toán viên
> 15 năm
Từ 12 năm đến dưới 15 năm
< 12 năm
Đã từng là trưởng đoàn kiểm toán về dự án xây
dựng dân dụng hạng II trở lên có tổng mức đầu
tư trên 120 tỷ trong 05 năm gần đây
>= 3 công trình
>= 2 công trình
< 2 công trình
Chứng chỉ hành nghề
Có thẻ thẩm định viên về giá còn hiệu lực;
Có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu
lực;
Có Chứng chỉ hành nghề đấu thầu còn hiệu lực;
Không có thẻ thẩm định viên về giá, Chứng chỉ
định giá hạng II và Chứng chỉ hành nghề đấu
thầu;

Điểm tối
đa

Thang
điểm
chi tiết

Điểm
tối
thiểu

2
1
0
2
2
1
0
50

40

11

4
4
3,2
0
4
4
3,2
0
3
1
1
1
0

36
TT

Tiêu chuẩn đánh giá

3.2

Tổ trưởng Kiểm toán viên về đơn giá (01 người)
Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;
Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm toán
tính từ ngày cấp bằng kiểm toán viên
> 12 năm
Từ 08 năm đến dưới 12 năm
< 08 năm
Có kinh nghiệm làm tổ trưởng tổ kiểm toán về
đơn giá hoặc chức danh tương đương về dự án
xây dựng dân dụng hạng II trở lên có tổng mức
đầu tư trên 120 tỷ trong 05 năm gần đây
>= 3 công trình
>= 2 công trình
< 2 công trình
Chứng chỉ hành nghề
Có thẻ thẩm định viên về giá còn hiệu lực;
Có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu
lực;
Có Chứng chỉ hành nghề đấu thầu còn hiệu lực;
Không có thẻ thẩm định viên về giá, Chứng chỉ
định giá hạng II và Chứng chỉ hành nghề đấu
thầu;
Tổ trưởng kiểm toán khối lượng và Pháp lý (01
người)
Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về xây
dựng;
Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm toán
tính từ ngày cấp bằng kiểm toán viên
> 12 năm
Từ 08 năm đến dưới 12 năm
< 08 năm
Có kinh nghiệm làm tổ kiểm toán về khối lượng
hoặc pháp lý về dự án xây dựng dân dụng hạng
II trở lên có tổng mức đầu tư trên 120 tỷ trong
05 năm gần đây
>= 3 công trình
>= 2 công trình
< 2 công trình
Chứng chỉ hành nghề
Có thẻ thẩm định viên về giá còn hiệu lực;
Có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu
lực;
Có Chứng chỉ hành nghề đấu thầu còn hiệu lực;

-

-

-

3.3

-

-

-

Điểm tối
đa

Thang
điểm
chi tiết

8
3
3
2,4
0
2
2
1,6
0
3
1
1
1
0
8

3
3
2,4
0
3
3
2,4
0
2
1
0,5
0,5

Điểm
tối
thiểu

37
TT

3.4

-

-

3.5

-

-

Tiêu chuẩn đánh giá
Không có thẻ thẩm định viên về giá, Chứng chỉ
định giá hạng II và Chứng chỉ hành nghề đấu
thầu;
Kiểm toán viên tham gia vào gói thầu (02
người)
- Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật trong đó có
01 là kỹ sư xây dựng;
- Có chứng chỉ hành nghề kiểm toán còn hiệu
lực hoặc có tên trong “Danh sách Kiểm toán
viên hành nghề đã được cấp GCN đăng ký hành
nghề kiểm toán” cập nhật gần nhất tính tới thời
điểm nộp HSDT trên trang web của Bộ Tài
chính:
Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm toán
≥ 3 năm
Từ 2 năm đến dưới 3 năm
< 1 năm
Tham gia kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành
các dự án xây dựng dân dụng.
Từ 05 dự án trở lên, trong đó có tối thiểu 02 dự
án xây dựng công trình dân dụng hạng II có tổng
mức đầu tư trên 120 tỷ.
03 dự án, trong đó có tối thiểu 01 dự án xây
dựng công trình dân dụng hạng II có tổng mức
đầu tư trên 120 tỷ.
Chưa có dự án nào
Kỹ thuật viên kỹ thuật (05 người)
Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc
xây dựng (2 người), Kinh tế xây dựng (2 người),
điện (01 người). Trong đó ít nhất 3 kỹ thuật viên
có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên và có
ít nhất 01 kỹ thuật viên có Chứng chỉ hành nghề
đấu thầu còn hiệu lực.
Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng
≥ 5 năm
Từ 3 năm đến dưới 5 năm
< 1 năm
Tham gia kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành
các dự án đầu tư xây dựng
Từ 5 dự án trở lên (Trong đó có tối thiểu 02 dự
án xây dựng dân dụng hang II có tổng mức đầu
tư trên 120 tỷ.)
Từ 3-5 dự án (Trong đó đó có tối thiểu 01 dự án
xây dựng công trình dân dụng hạng II có tổng
mức đầu tư trên 120 tỷ.)

Điểm tối
đa

Thang
điểm
chi tiết
0

8

2/1 người
2
1
0
2/1 người
2

1
0
15

1,5/người
1,5
1
0
1,5/người
1,5

1

Điểm
tối
thiểu

38
TT

Tiêu chuẩn đánh giá
Chưa có dự án nào
Tổng cộng (100%)

Điểm tối
đa

Thang
điểm
chi tiết
0
100

Điểm
tối
thiểu
80

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên phải có hợp đồng lao
động với nhà thầu. Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của
nhà thầu thì phải nêu rõ lý do và các tài liệu chứng minh khả năng huy động.
Nhân sự chủ chốt chỉ được xem xét và đánh giá khi có đủ số lượng yêu cầu
cùng đầy đủ các tài liệu hợp lệ (bao gồm cả tài liệu sau khi làm rõ (nếu có)) theo quy
định của Hồ sơ mời thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên gia có thể là Tài
liệu biên bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia
gói thầu của Nhà thầu.
- Đối với từng tiêu chí tổng quát “Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu”, “Giải
pháp và phương pháp luận” và “Nhân sự” mức yêu cầu tối thiểu không được thấp
hơn 80% điểm tối đa của tiêu chí đó; một trong các tiêu chí tổng quát không đáp ứng
mức điểm yêu cầu tối thiểu thì HSDT được đánh giá là không đáp ứng về yêu cầu
kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính (Áp dụng phương pháp kết hợp
giữa kỹ thuật và giá)
Sử dụng thang điểm 100. Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x 100] / Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong
số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC
đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ
20%;

39
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng
thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4904 dự án đang đợi nhà thầu
  • 603 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 675 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13153 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15083 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây