Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1-T10-20: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:07 16/10/2020
Số TBMT
20201043171-00
Công bố
15:46 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đấu thầu tập trung các công trình đầu tư xây dựng năm 2020 (tháng 10)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1-T10-20: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đấu thầu tập trung các công trình đầu tư xây dựng năm 2020 (tháng 10)
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Ninh
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:46 16/10/2020
đến
07:30 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:30 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.280.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1-T10-20: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1-T10-20: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa

Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa được Bên mời
thầu đưa vào E-HSMT và phải bao gồm mô tả về các hàng
hóa sẽ được cung cấp cũng như tiến độ cung cấp.

Các thông tin trong Mục này để hỗ trợ các nhà thầu khi
lập các bảng giá theo các mẫu tương ứng quy định tại
Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.

1. Phạm vi cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan (nếu
có): Theo phạm vi cung cấp Mẫu 01A đã được nhập trên
Webform của E-HSMT

2. Biểu tiến độ cung cấp: Theo bảng tiến độ cung cấp
mẫu 02 đã nhập trên Webfrom của E-HSMT

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

1. Yêu cầu về tài liệu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm
thu

1.1. Yêu cầu về cung cấp tài liệu kỹ thuật trong hồ sơ
dự thầu :

Trong E – HSDT, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài
liệu sau đây (xem tiêu chí đánh giá về kỹ thuật để
biết yêu cầu về các tài liệu này):

(1). Bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật theo mẫu quy
định trong E – HSMT.

(2). Bản sao Biên bản thử nghiệm điển hình (BBTNĐH)
phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Mẫu thử nghiệm phải phù hợp với hàng hóa chào
thầu. Có đầy đủ Biên bản thử nghiệm điển hình các
hạng mục thử nghiệm bắt buộc như quy định của E –
HSMT. Kết quả thử nghiệm của các hạng mục này phải
đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu của E – HSMT hoặc tiêu
chuẩn sản xuất sản phẩm chào thầu.

a. Đơn vị thực hiện: đáp ứng một trong các trường
hợp sau:

− Phòng thử nghiệm độc lập, hợp pháp.

− Nhà sản xuất thực hiện thử nghiệm dưới sự
chứng kiến của các tổ chức, cá nhân có chức năng thử
nghiệm hợp pháp.

b. Tiêu chuẩn, hạng mục và kết quả thử nghiệm :

− Thử nghiệm tất cả các hạng mục thử nghiệm
được quy định tại mục Yêu cầu kỹ thuật chi tiết–
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật theo tiêu chuẩn Việt Nam
hoặc quốc tế khác tương đương và kết quả đáp ứng
yêu cầu như quy định trong E – HSMT.

(4). Bản sao giấy chứng nhận quản lý chất lượng.

1.2. Yêu cầu về cung cấp tài liệu kỹ thuật trước khi
giao hàng:

a. Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư đầy đủ bản
chính các tài liệu sau:

(1). Biên bản thử nghiệm thường xuyên (xuất xưởng):

− Biên bản thử nghiệm thường xuyên phải do chính Nhà
sản xuất thực hiện trên mỗi sản phẩm trước khi
xuất xưởng.

− Có đầy đủ các hạng mục và kết quả thử nghiệm
theo tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm tương ứng
được quy định trong hợp đồng và kết quả đáp ứng
các yêu cầu trong hợp đồng.

− Phải thể hiện rõ tên của Nhà sản xuất, Nước
sản xuất, mã hiệu, mã số xuất xưởng (nếu có).

(2). Giấy chứng nhận chất lượng và số lượng:

− Giấy chứng nhận chất lượng và số lượng phải do
chính Nhà sản xuất thực hiện.

− Nhà sản xuất phải chứng nhận toàn bộ các hàng hóa
cung cấp theo hợp đồng chưa qua sử dụng và có chất
lượng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định trong
hợp đồng.

(3). Giấy chứng nhận bảo hành.

(4). Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì bằng
tiếng Việt và tiếng Anh (nếu là vật tư ngoại nhập).

b. Tiến độ cung cấp và xem xét các tài liệu:

− Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư các tài
liệu trước khi giao hàng để Chủ đầu tư xem xét và có
ý kiến.

− Tiến độ cung cấp tài liệu: Nhà thầu phải cung cấp
là trước ngày giao hàng 03 ngày.

− Nếu bất kỳ Biên bản thử nghiệm thường xuyên
(xuất xưởng) nào không đáp ứng các yêu cầu quy định
trong hợp đồng, Chủ đầu tư có quyền từ chối nhận
sản phẩm tương ứng với Biên bản thử nghiệm thường
xuyên (xuất xưởng) không đạt yêu cầu, bất kỳ một sự
hiệu chỉnh nào trên Biên bản thử nghiệm thường xuyên
(xuất xưởng) đã cung cấp cho Chủ đầu tư đều không
chấp nhận và Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hàng hóa
khác đạt chất lượng để thay thế, mọi chi phí liên
quan do Nhà thầu chi trả.

1.3. Thử nghiệm, nghiệm thu:

− Trong quá trình thương thảo, đàm phán hợp đồng,
trường hợp cần thiết Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ
thương thảo xem xét để chọn một trong các đơn vị thử
nghiệm độc lập với Nhà thầu và nhà sản xuất, hợp
pháp như: Quatest 1, Quatest 2, Quatest 3, Viện đo lường
Việt Nam, Công ty Thí nghiệm Điện Miền Bắc
(ETC1)…để kiểm tra, thử nghiệm nghiệm thu, làm cơ sở
nghiệm thu hợp đồng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu.

P

R

T

Ш

Ъ

Ъ

:

ѕ

:

ѕ

̣m thu đạt chất lượng do đơn vị thử nghiệm độc
lập cung cấp.

− Các hạng mục thử nghiệm sẽ do Chủ đầu tư chỉ
định từ các hạng mục thử nghiệm quy định đối với
từng hàng hóa.

− Những mẫu thử nghiệm hư hỏng, không còn giá trị
sử dụng do quá trình thử nghiệm sẽ không được tính
vào số lượng giao hàng.

− Nhà thầu có trách nhiệm mời đơn vị thử nghiệm
độc lập. Toàn bộ chi phí liên quan đến công tác thử
nghiệm nghiệm thu do Nhà thầu chi trả.

− Nếu kết quả thử nghiệm không đạt yêu cầu, Chủ
đầu tư có quyền loại bỏ toàn bộ số lượng hàng hóa
đó mà không phải chịu bất kỳ một phí tổn nào.

− Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu thấy nghi
ngờ về chất lượng hàng hóa, Chủ đầu tư sẽ lấy
mẫu bất kỳ trong lô hàng do Nhà thầu cung cấp (nhưng
không quá 3%) để thử nghiệm tại một đơn vị thử
nghiệm độc lập. Trong trường hợp xác định hàng hóa
không đủ chất lượng do lỗi của Nhà thầu thì chi phí
thử nghiệm do Nhà thầu chịu, đồng thời Nhà thầu phải
đổi lại toàn bộ hàng hóa đã giao bằng hàng hóa mới
đạt chất lượng theo quy định của hợp đồng và bồi
hoàn cho Chủ đầu tư mọi chi phí liên quan (nếu có).

− Trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao nhận hàng Chủ đầu
tư có quyền khiếu nại với Nhà thầu do kết quả thử
nghiệm nghiệm thu cho thấy hàng giao không đạt yêu cầu
hoặc do phát hiện hàng hóa có sai sót mà trong lúc giao
nhận chưa phát hiện được.

− Trong trường hợp hàng hóa nhận được không phù
hợp với những quy định trong hợp đồng, Nhà thầu có
trách nhiệm cung cấp miễn phí hàng hóa khác cùng với
các thủ tục cần thiết để thay thế những hàng hóa
không phù hợp đó trong vòng 10 ngày sau khi nhận được
khiếu nại của Chủ đầu tư. Chủ đầu tư sẽ hoàn trả
lại số hàng hóa không phù hợp cho Nhà thầu.

2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết về hàng hóa

2.1 Yêu cầu chung

Tuân thủ các quy định trong văn bản số 318/QĐ-EVNNPC ngày
03/02/2016 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc.

2.2 Điều kiện môi trường làm việc của vật tư thiết
bị

Nhiệt độ môi trường lớn nhất 450C

Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất 00C

Nhiệt độ trung bình năm 250C

Khí hậu Nhiệt đới nóng ẩm

Độ ẩm cực đại 100%

Độ ẩm trung bình 85%

Độ cao lắp đặt thiết bị Đến 1000m

Tốc độ gió lớn nhất 160km/h

2.3 Điều kiện vận hành của hệ thống điện

Điện áp danh định của lưới điện (kV) 35 22

Sơ đồ nối 3 pha 3 dây 3 pha 3 dây

hoặc 3 pha 4 dây

Chế độ nối đất trung tính Trung tính cách ly hoặc nối
đất qua trở kháng Nối đất trực tiếp hoặc nối đất
lặp lại

Điện áp làm việc lớn nhất của thiết bị (kV) ≥ 38 ≥
24

Tần số (HZ) 50 50

Chịu dòng ngắn mạch lớn nhất/giây (kA/s) 25/3 25/3

Chịu dòng đóng ngắn mạch (kA) 63 63

Chiều dài dòng rò tối thiểu (mm/kV) 25 25

2.4 Chứng chỉ chất lượng

2.4.1 Đối với Cầu dao liên động, cầu chì cắt tải(nếu
có):

Nhà sản xuất phải có chứng chỉ về hệ thống quản lý
chất lượng (ISO-9001 hoặc tương đương) được áp dụng
vào ngành nghề sản xuất Cầu dao liên động, cầu chì
cắt tải (nếu có) từ 24kV trở lên. Nhà sản xuất phải
có phòng thử nghiệm xuất xưởng với các trang thiết bị
phục vụ thử nghiệm được kiểm chuẩn bởi cơ quan quản
lý chất lượng Nhà nước.

Nhà sản xuất phải tuân thủ các quy định của Nhà nước
về tiết kiệm năng lượng, an toàn cháy nổ môi trường,
sở hữu trí tuệ, nhãn mác v.v.

Yêu cầu về biên bản thử nghiệm điển hình: Biên bản
thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử
nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc
tính kỹ thuật ban hành cho hàng hóa: Cầu dao liên động;
cầu chì cắt tải(nếu có).

2.4.1 Đối với chống sét van không khe hở có điện áp từ
18kV trở lên:

Nhà sản xuất phải có chứng chỉ về hệ thống quản lý
chất lượng (ISO-9001 hoặc tương đương). Nhà sản xuất
phải có phòng thử nghiệm xuất xưởng với các trang
thiết bị phục vụ thử nghiệm được kiểm chuẩn bởi
cơ quan quản lý chất lượng Nhà nước.

Yêu cầu về biên bản thử nghiệm điển hình: Biên bản
thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử
nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc
tính kỹ thuật ban hành cho hàng hóa.

2.5 Yêu cầu chi tiết kỹ thuật các loại hàng hóa: Có file
excel chi tiết đính kèm

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4856 dự án đang đợi nhà thầu
  • 604 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 564 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13516 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15401 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây