Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng phần mềm

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:05 16/10/2020
Số TBMT
20201041971-00
Công bố
15:47 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng ứng dụng phục vụ phòng, chống dịch Covid 19
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng phần mềm
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí sự nghiệp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng ứng dụng phục vụ phòng, chống dịch Covid 19
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thừa Thiên Huế

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:47 16/10/2020
đến
16:00 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
3.000.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng phần mềm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng phần mềm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 35

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá).
Yêu cầu về kỹ thuật được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể trong Mục 2. Yêu
cầu về kỹ thuật thuộc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật .

**Mục 1. Phạm vi cung cấp**

\- Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh -- Sở
Thông tin và Truyền thông Thừa Thiên Huế

\- Tên dự toán: Xây dựng ứng dụng phục vụ phòng, chống dịch Covid-19






























STTLĩnh vực LCNTTên gói thầuChi tiết nguồn vốnHình thức LCNTPhương thức LCNTThời gian bắt đầu tổ chức LCNTLoại hợp đồngThời gian thực hiện hợp đồngĐịa điểm thực hiện gói thầu
2Hàng hóa

Gói thầu số 01: Chi


phí xây dựng phần


mềm

Nguồn kinh phí sự nghiệp

Chào hàng cạnh


tranh

Một giai đoạn một túi hồ sơQuý IV/2020Trọn gói30 NgàyTỉnh Thừa Thiên Huế


**Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Yêu cầu tính năng kỹ thuật**

**1.1. Yêu cầu chung**

Xây dựng ứng dụng với giao diện đầu cuối cung cấp cho người sử dụng dựa
trên nền tảng web.

Phần mềm hoạt động thông suốt và ổn định, đáp ứng số lượng truy cập lớn,
nhiều người sử dụng tại cùng một thời điểm.

Cài đặt theo mô hình máy chủ ứng dụng và máy chủ cơ sở dữ liệu.

Mỗi người dùng chỉ có thể truy xuất một loại dữ liệu nhất định.

**1.2. Yêu cầu về lưu trữ và kết nối thiết bị**

Cơ sở dữ liệu phải có khả năng lưu trữ với dung lượng lớn, trong thời
gian lâu dài.

Có khả năng lưu trữ được nhiều định dạng dữ liệu khác nhau như dữ liệu
có cấu trúc, dữ liệu phi cấu trúc dưới dạng tệp gắn kèm (dữ liệu tệp văn
bản, dữ liệu phim, hình ảnh, âm thanh).

Cho phép tìm kiếm toàn văn (fulltext search) trong toàn bộ CSDL. Khuyến
nghị cả trong các tệp gắn kèm.

Chuẩn hóa dữ liệu để lưu trữ theo chuẩn ký tự Unicode.

Cho phép kết nối với máy quét, máy in.

**1.3. Yêu cầu về giao diện**

Tương thích với các trình duyệt thông dụng hiện nay: Internet Explorer,
Firefox, Opera, Google Chrome, \...

Giao diện được thiết kế phải đảm bảo mỹ thuật, tiện lợi và dễ sử dụng.

Hỗ trợ hiển thị tiếng Việt theo chuẩn Unicode.

**1.4. Yêu cầu về quản lý thông tin**

Mọi thao tác xử lý liên quan đến soạn mới, chỉnh sửa, xóa, xác thực, hủy
xác thực, đăng tải và hủy đăng tải đều được lưu nhật ký đối với từng
thông tin.

**1.5. Yêu cầu về an toàn bảo mật**

Đáp ứng khả năng an toàn, bảo mật theo nhiều mức: mức xác thực người sử
dụng, mức CSDL, \...

Cho phép tự động cập nhật các sự kiện (event log) diễn ra trong toàn bộ
hệ thống để phục vụ theo dõi, giám sát và có cơ chế tự cảnh báo các lỗi
phát sinh trong quá trình hoạt động của hệ thống.

**1.6. Yêu cầu về trao đổi, tích hợp**

Cung cấp các dữ liệu đầu ra theo chuẩn edXML (theo quy định tại Công văn
số 2803/BTTTT-THH ngày 01/10/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông về
việc hướng dẫn kỹ thuật liên thông giữa các hệ thống quản lý văn bản và
điều hành trong cơ quan nhà nước) để phục vụ công tác lập báo cáo theo
quy định hiện hành, theo quy định nội bộ của đơn vị.

Cung cấp dữ liệu phục vụ quy trình trao đổi thông tin với các hệ thống
thông tin khác theo Công văn số 3788/BTTTT-THH ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Bộ Thông tin và Truyền Thông về việc Hướng dẫn liên thông, trao đổi
dữ liệu có cấu trúc bằng ngôn ngữ XML giữa các hệ thống thông tin trong
cơ quan nhà nước.

**1.7. Yêu cầu về khai thác, vận hành**

Cho phép sao lưu dữ liệu định kỳ và đột xuất.

Cho phép phục hồi dữ liệu khi hệ thống gặp sự cố.

Cung cấp các báo cáo khai thác, vận hành hệ thống.

**2. Các yêu cầu phi chức năng**

**2.1. Yêu cầu cần đáp ứng đối với cơ sở dữ liệu**

Dữ liệu tài khoản người dùng phải được mã hóa trong suốt quá trình giao
dịch.

Hỗ trợ khả năng giám sát hệ thống thông minh.

Hệ thống phải có tính năng ổn định cao.

Cho phép quản lý CSDL bằng công cụ và các chính sách thiết lập sẵn.

Hệ thống có khả năng thao tác song hành trên các bảng dữ liệu phân vùng.

Hệ thống có khả năng tăng tốc trong truy vấn dữ liệu.

**2.2. Yêu cầu về bảo mật**

Dữ liệu quản lý đang trở thành tài sản ngày càng quí giá của mọi cơ
quan, tổ chức và doanh nghiệp. Mất mát hoặc lộ thông tin dữ liệu hoặc bị
sửa đổi trái phép sẽ gây ra thiệt hại rất lớn không những về tài chính
và thời gian để đảm bảo hoạt động bình thường của hệ thống mà quan trọng
hơn nhiều là có những dữ liệu không thể khôi phục lại được nếu không có
giải pháp sao lưu. Để giảm thiểu nguy cơ mất mát dữ liệu, lộ thông tin,
hệ thống phải đảm bảo các yêu cầu bảo mật cần thiết:

Bảo mật mức hệ điều hành máy chủ.

Bảo mật mức hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

Bảo mật mức ứng dụng: tài khoản và phân quyền được cấp cho người sử dụng
phải được thiết lập mật khẩu mạnh (trên 6 ký tự và bao gồm cả chữ hoa,
chữ thường, số, ký hiệu đặc biệt).

**2.3. Yêu cầu về mỹ thuật, kỹ thuật cần đạt được của các giao diện
chương trình**

Các yêu cầu về mỹ thuật phải đảm bảo việc bố trí phù hợp với từng chức
năng, các ô nhập/xuất dữ liệu hợp lý thuận lợi như: textbox, combobox,
option group, listview, \... Bố trí các nút Nhập, Hiệu chỉnh, Xóa, Phê
duyệt, Bỏ qua, Thống kê, \... một cách hợp lý.

Các yêu cầu về kỹ thuật cần đảm bảo như việc xử lý các thao tác nhanh
chóng, hạn chế lỗi kỹ thuật, \...

**2.4. Các yêu cầu cần đáp ứng về thời gian xử lý, độ phức tạp xử lý của
các chức năng phần mềm**

Hệ thống cần phải chú ý đến việc truy vấn dữ liệu với tốc độ xử lý nhanh
nhất bằng cách phân thành nhiều thao tác nếu chức năng đó có nhiều thao
tác truy vấn dữ liệu, hạn chế truy vấn có độ phức tạp cao sẽ dẫn đến hết
thời gian (Time out) truy vấn dữ liệu.

Các yêu cầu về ràng buộc xử lý logic đối với việc nhập (hay chuyển đổi)
dữ liệu thông qua sử dụng các ô nhập liệu do giao diện chương trình cung
cấp.

Hệ thống phải đảm bảo việc ràng buộc logic trong việc nhập từng loại dữ
liệu như: dữ liệu kiểu ngày: dd/MM/YYYY; giờ: hh:mm:ss; kiểu số: khi
nhập chỉ nhận cả ký tự số từ 0 đến 9; kiểu logic: True/False, \...

Hệ thống có khả năng chuyển đổi dữ liệu dễ dàng và chính xác giữa các
loại dữ liệu: kiểu ngày sang chuỗi, kiểu chuổi sang ngày, kiểu số sang
chuỗi, kiểu chuổi (các ký tự số) sang kiểu số, \...

**2.5. Các yêu cầu về cài đặt, hạ tầng, đường truyền, an toàn vận hành,
khai thác, sử dụng**

Yêu cầu trong quá trình thi công: Hệ thống thiết kế phải phù hợp với hạ
tầng, đường truyền hiện có của đơn vị được triển khai nhằm cài đặt dễ
dàng và an toàn khi vận hành hệ thống.

Yêu cầu kiểm định: Hệ thống trước khi triển khai chính thức phải được
kiểm định hoặc vận hành thử tất cả các chức năng, đối với tất cả các
loại hình đơn vị liên quan.

**2.6. Yêu cầu về mức độ chịu đựng sai hỏng**

Hệ thống phải đảm bảo hoạt động bình thường theo kịch bản định trước
trong điều kiện xảy ra các lỗi cú pháp lập trình hoặc lỗi xử lý logic
trong xử lý dữ liệu.

**3. Phương án kỹ thuật, công nghệ**

Phần mềm được thiết kế dạng Web-based Application, theo kiến trúc 3 lớp,
bao gồm:

**Lớp trình diễn**: Bao gồm các chương trình hoặc trình duyệt Web tại
máy trạm người sử dụng. Lớp trình diễn này cung cấp các giao diện cho
phép người sử dụng có thể vận hành hệ thống được. Giao diện người sử
dụng của hệ thống sẽ là giao diện Web-based.

**Lớp xử lý nghiệp vụ**: Bao gồm các chương trình xử lý nghiệp vụ tại
máy chủ. Lớp xử lý nghiệp vụ là các thủ tục, các chương trình để xử lý
nghiệp vụ và truy xuất lớp CSDL.

**Lớp CSDL**: Lưu trữ và xử lý CSDL tại máy chủ.

Cụ thể giải pháp phần mềm như sau:

\- Ngôn ngữ phát triển: ASP.NET, ngôn ngữ C\#.

\- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Microsoft SQL Server 2008 trở lên.

\- Server:

\+ Hệ điều hành Windows 2008 Server trở lên;

\+ Net Framework/IIS 7.x trở lên;

\+ Web Services Enhancements 3.0 for Microsoft .NET.

\- Client: Hỗ trợ trình duyệt như Internet Explorer, Mozilla Firefox,
Opera, Google Chrome, \...

**4. Mô hình kiến trúc phần mềm**

Trong mô hình này, người sử dụng sẽ ở lớp giao diện, sử dụng các trình
duyệt Web để cập nhật và xem thông tin. Ở lớp xử lý, các chương trình
lấy thông tin từ lớp dữ liệu, cập nhật vào cơ sở dữ liệu. Thông tin từ
lớp giao diện đến lớp xử lý có thể được truyền trên kênh an toàn, thông
tin được mã hóa để đảm bảo tính bảo mật, vẹn toàn và xác thực của thông
tin nếu cần thiết; Lớp tiếp theo, các yêu cầu từ người sử dụng ở trình
duyệt được chuyển đến lớp xử lý thông qua mạng Internet hoặc mạng diện
rộng. Tùy theo yêu cầu, lớp xử lý sẽ xử lý các yêu cầu và trả lại kết
quả cho người sử dụng; Lớp cuối cùng là hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

Lớp giao diện (giao tiếp với người sử dụng): chỉ đơn thuần là xử lý việc
giao tiếp với người sử dụng, nhập xuất,... mà không thực hiện việc tính
toán, kiểm tra, xử lý, hay các thao tác liên quan đến cơ sở dữ liệu.

Lớp xử lý: Lớp này chuyên thực hiện các việc như kiểm tra các ràng buộc,
các quy tắc ứng xử của phần mềm, các chức năng cốt yếu,... việc thực
hiện này độc lập với cách thiết kế cũng như cài đặt giao diện. Thông tin
cho lớp này thực hiện các việc được lấy từ lớp giao diện.

Lớp dữ liệu: Lớp này chuyên thực hiện các công việc liên quan đến dữ
liệu. Dữ liệu có thể lấy từ cơ sở dữ liệu (SQL Server) hoặc tập tin
(XML). Đối với cơ sở dữ liệu, lớp này thực hiện kết nối trực tiếp đến cơ
sở dữ liệu và thực hiện tất cả các thao tác liên quan đến cơ sở dữ liệu
mà phần mềm cần thiết. Đối với tập tin, lớp này thực hiện việc đọc, ghi
tập tin theo yêu cầu phần mềm. Việc thực hiện này do lớp xử lý gọi.

**5. Nội dung phân tích xây dựng phần mềm:**

**5.1. Giao diện phần mềm:**

\- Ứng dụng khai báo y tế toàn dân:

\+ Cung cấp cho người dân giao diện khai báo y tế toàn dân.

\- Ứng dụng kiểm soát khai báo y tế, phương tiện vào, ra Huế:

\+ Cung cấp cho người dân giao diện khai báo y tế: Người dân trong tỉnh
đăng ký vào Thừa Thiên Huế, người dân ngoài tỉnh đăng ký vào Thừa Thiên
Huế.

\+ Cung cấp cho người dân giao diện dành cho phương tiện vận tải: Đăng
ký, xem kết quả phê duyệt xe chở hàng, xe chở khách, kinh doanh vận tải,
xe cá nhân, tra cứu nhanh kết quả phê duyệt vào Thừa Thiên Huế.

**5.2. Các nhóm chức năng xử lý của phần mềm**

\- Ứng dụng khai báo y tế toàn dân:

\- Cung cấp cho cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước công cụ để kiểm soát
khai báo Y tế.

\- Ứng dụng kiểm soát khai báo y tế, phương tiện vào, ra Huế:

\+ Cung cấp cho Cán bộ Sở Giao thông vận tải giao diện quản lý vận tải:
kiểm soát xe ra vào, phê duyệt vận tải, đối chiếu số liệu, tổng hợp kiểm
soát xe.

\- Ứng dụng hỗ trợ thông tin phòng, chống dịch Covid-19:

\+ Cung cấp công cụ hỗ trợ thông tin phòng, chống dịch Covid-19: hỗ trợ
CDC vận hành hỗ trợ thông tin phòng, chống dịch Covid-19

**5.4. Các tác nhân tham gia vào hệ thống**

+--------+------------------+-------------+---------------------+
| **TT** | **Tên tác nhân** | **Ký hiệu** | **Mô tả** |
+========+==================+=============+=====================+
| 1. | Khách | A | Là tác nhân người |
| | | | dân tham gia vào hệ |
| | | | thống phần mềm |
+--------+------------------+-------------+---------------------+
| 2. | Thành viên | B | Là tác nhân thành |
| | | | viên được phân |
| | | | quyền tham gia vào |
| | | | hệ thống ứng dụng |
| | | | phục vụ phòng, |
| | | | chống dịch |
+--------+------------------+-------------+---------------------+
| 3. | Hệ thống | C | Là tác nhân hệ |
| | | | thống phần mềm |
+--------+------------------+-------------+---------------------+

**5.5. Bảng tổng hợp các chức năng của phần mềm**

+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| **TT** | **Chức năng** | **Tác nhân** | | |
+=========+=====================+==============+=======+=======+
| | | **A** | **B** | **C** |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| **I** | **Ứng dụng khai báo | | | |
| | y tế toàn dân** | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 1. | Khai báo mới y tế | x | | |
| | toàn dân | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 2. | Tra cứu y tế toàn | x | | |
| | dân | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| **II** | **Ứng dụng kiểm | | | |
| | soát khai báo y tế, | | | |
| | phương tiện vào, ra | | | |
| | Huế** | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| | **Ứng dụng kiểm | | | |
| | soát khai báo y | | | |
| | tế** | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 3. | Đăng ký vào Huế | x | | |
| | (Người dân ngoài | | | |
| | tỉnh đăng ký vào | | | |
| | Huế) | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 4. | Quản lý danh sách | | x | |
| | hộ, nhân khẩu | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 5. | Quản lý danh sách | | x | |
| | otp | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 6. | Thay đổi số điện | | x | |
| | thoại | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| | **Ứng dụng kiểm | | | |
| | soát phương tiện | | | |
| | vào, ra Huế** | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 7. | Đăng ký xe chở hàng | x | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 8. | Đăng ký xe chở | x | | |
| | khách, kinh doanh | | | |
| | vận tải | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 9. | Đăng ký Xe cá nhân | x | | |
| | (Ô tô con, ô tô | | | |
| | khách không kinh | | | |
| | doanh vận tải) | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 10. | Tra cứu nhanh kết | x | | |
| | quả phê duyệt vào | | | |
| | TT-Huế | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 11. | Kiểm soát xe ra vào | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 12. | Phê duyệt vận tải | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 13. | Đối chiếu số liệu | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 14. | Tổng hợp kiểm soát | | x | |
| | xe | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| **III** | **Ứng dụng hỗ trợ | | | |
| | thông tin phòng, | | | |
| | chống dịch | | | |
| | Covid-19** | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 15. | Tiếp nhận | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 16. | Xử lý | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 17. | Kết quả thực hiện | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 18. | Hỏi đáp | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 19. | Cảnh báo từ chốt | | x | |
| | kiểm soát | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 20. | Cập nhật số liệu | | x | |
| | giám sát | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 21. | Thông báo cảnh báo | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 22. | Xác minh thông tin | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 23. | Cập nhật số liệu | | x | |
| | dịch | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 24. | Cách phòng chống | | x | |
| | dịch | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 25. | Kiểm soát vào Huế | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 26. | Thống kê vào Huế | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 27. | Số hóa chốt kiểm | | x | |
| | soát | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 28. | Số hóa khu cách ly | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 29. | Tổng hợp chốt kiểm | | x | |
| | soát | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 30. | Thống kê, tổng hợp | | x | |
| | CDC | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 31. | Danh mục | | x | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 32. | Phân quyền duyệt | | x | |
| | địa bàn | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+
| 33. | Phân quyền duyệt | | x | |
| | chốt kiểm tra | | | |
+---------+---------------------+--------------+-------+-------+

**5.6. Biểu đồ trường hợp sử dụng**

**a) Ứng dụng khai báo y tế toàn dân**

**- Tác nhân Khách**

**Đặc tả Use Case:**

**Use-Case Khai báo mới y tế toàn dân:** Cho phép tác nhân Khách có thể
khai báo mới y tế toàn dân.

**Use-Case Tra cứu y tế toàn dân:** Cho phép tác nhân Khách có thể Tra
cứu y tế toàn dân bằng cách nhập số CMND/CCCD/HC hoặc số điện thoại.

**b) Ứng dụng kiểm soát khai báo y tế, phương tiện vào, ra Huế**

**- Tác nhân Khách**

**Đặc tả Use Case:**

**Use-Case Đăng ký vào Huế (Người dân ngoài tỉnh đăng ký vào Huế):** Cho
phép tác nhân Khách Đăng ký vào Huế (Người dân ngoài tỉnh đăng ký vào
Huế), xem kết quả phê duyệt.

**Use-Case Đăng ký xe chở khách, kinh doanh vận tải:** Cho phép tác nhân
Khách Đăng ký xe chở khách, kinh doanh vận tải, xem kết quả phê duyệt.

**Use-Case Đăng ký Xe cá nhân (Ô tô con, ô tô khách không kinh doanh vận
tải):** Cho phép tác nhân Khách Đăng ký Xe cá nhân (Ô tô con, ô tô khách
không kinh doanh vận tải), xem kết quả phê duyệt.

**Use-Case Đăng ký xe chở hàng:** Cho phép tác nhân Khách Đăng ký xe chở
hàng, xem kết quả phê duyệt.

**Use-Case Tra cứu nhanh kết quả phê duyệt vào TT-Huế:** Cho phép tác
nhân Khách Tra cứu nhanh kết quả phê duyệt vào TT-Huế.

**- Tác nhân Thành viên**

**Đặc tả Use Case:**

**Use-Case Quản lý danh sách hộ, nhân khẩu:** Cho phép tác nhân Thành
viên thêm mới chủ hộ, thêm thành viên, xem, sửa, xóa, tìm kiếm theo
nhiều tiêu chí hộ, nhân khẩu.

**Use-Case Quản lý danh sách otp:** Cho phép tác nhân Thành viên Quản lý
danh sách otp.

**Use-Case Thay đổi số điện thoại:** Cho phép tác nhân Thành viên thay
đổi số điện thoại.

**Đặc tả Use Case:**

**Use-Case Kiểm soát xe ra vào:** Cho phép tác nhân Thành viên có thể
Kiểm soát xe ra vào.

**Use-Case Phê duyệt vận tải:** Cho phép tác nhân Thành viên có thể Phê
duyệt vận tải.

**Use-Case Đối chiếu số liệu: Cho phép tác nhân Thành viên có thể Đối
chiếu số liệu.**

**Use-Case Tổng hợp kiểm soát xe: Cho phép tác nhân Thành viên có thể
Tổng hợp kiểm soát xe.**

**c) Ứng dụng hỗ trợ thông tin phòng, chống dịch Covid-19**

**Đặc tả Use Case:**

**Use-Case Tiếp nhận:** Cho phép tác nhân Thành viên có thể Tiếp nhận
thông tin phòng, chống dịch Covid-19.

**Use-Case Xử lý:** Cho phép tác nhân Thành viên có thể Xử lý thông tin
phòng, chống dịch Covid-19.

**Use-Case Kết quả thực hiện: Cho phép tác nhân Thành viên có thể xem
kết quả xử lý thông tin phòng, chống dịch Covid-19.**

**Use-Case Hỏi đáp: Cho phép tác nhân Thành viên có thể quản lý Hỏi
đáp.**

**Use-Case Cảnh báo từ chốt kiểm soát:** Cho phép tác nhân Thành viên có
thể xem Cảnh báo từ chốt kiểm soát.

**Use-Case Cập nhật số liệu giám sát:** Cho phép tác nhân Thành viên có
thể Cập nhật số liệu giám sát.

**Use-Case Thông báo cảnh báo: Cho phép tác nhân Thành viên có thể quản
lý Thông báo cảnh báo.**

**Use-Case Xác minh thông tin: Cho phép tác nhân Thành viên có thể Xác
minh thông tin.**

**Đặc tả Use Case:**

**Use-Case Cập nhật số liệu dịch:** Cho phép tác nhân Thành viên có thể
Cập nhật số liệu dịch.

**Use-Case Cách phòng chống dịch:** Cho phép tác nhân Thành viên có thể
quản lý Cách phòng chống dịch.

**Use-Case Kiểm soát vào Huế: Cho phép tác nhân Thành viên có thể Kiểm
soát vào Huế.**

**Use-Case Thống kê vào Huế: Cho phép tác nhân Thành viên có thể Thống
kê vào Huế.**

**Use-Case Số hóa chốt kiểm soát:** Cho phép tác nhân Thành viên có thể
Số hóa chốt kiểm soát.

**Use-Case Số hóa khu cách ly:** Cho phép tác nhân Thành viên có thể Số
hóa khu cách ly.

**Use-Case Tổng hợp chốt kiểm soát: Cho phép tác nhân Thành viên có thể
Tổng hợp chốt kiểm soát.**

**Use-Case Thống kê, tổng hợp CDC: Cho phép tác nhân Thành viên có thể
Thống kê, tổng hợp CDC.**

**Đặc tả Use Case:**

**Use-Case Danh mục:** Cho phép tác nhân Thành viên có thể quản lý danh
mục.

**Use-Case Phân quyền duyệt địa bàn:** Cho phép tác nhân Thành viên có
thể Phân quyền duyệt địa bàn.

Use-Case Phân quyền duyệt chốt kiểm tra: Cho phép tác nhân Thành viên có
thể Phân quyền duyệt chốt kiểm tra.

***(Nội dung chi tiết về yêu cầu kỹ thuật tại Đề cương và dự toán chi
tiết đã được phê duyệt)***

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây