Thông báo mời thầu

13 2020 MTD - Mua sắm thiết bị firewall

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:03 16/10/2020
Số TBMT
20200963439-00
Công bố
15:49 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn IP năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
13 2020 MTD - Mua sắm thiết bị firewall
Chủ đầu tư
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn góp của chủ sở hữu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu 09 gói thầu mua sắm thiết bị đợt 1 thuộc “Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn IP năm 2020”
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:49 16/10/2020
đến
10:00 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
76.673.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "13 2020 MTD - Mua sắm thiết bị firewall". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "13 2020 MTD - Mua sắm thiết bị firewall" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

1

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1

Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

-

Tên dự án: “Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn IP năm 2020”.

-

Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị firewall.

-

Địa điểm thực hiện gói thầu: Tổng trạm Viettel tại Hà Nội.

-

Nội dung gói thầu: Mua 10 thiết bị firewall trang bị cho mạng DCN, Intranet.

-

Thời gian thực hiện gói thầu: 13 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng đến ngày nghiệm thu
kỹ thuật cuối cùng (TAC/FAC).

2

Yêu cầu chung

Yêu cầu về kỹ thuật cho từng hàng hóa mời thầu gồm các thông tin nội dung và
yêu cầu kỹ thuật chi tiết cho từng nội dung, chi tiết theo bảng trong mục 3. Mỗi yêu cầu
kỹ thuật được đi kèm với tiêu chí đánh giá theo phương pháp Đạt/Không đạt, có mô tả
rõ ràng.
Để phục vụ việc đánh giá được thuận lợi, nhanh chóng, nhà thầu được yêu cầu
tuyên bố hàng hóa mình chào thầu có đáp ứng hay không đáp ứng yêu cầu trong “Bảng
tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật” kèm theo E-HSDT.
Bảng tuyên bố đáng ứng các yêu cầu kỹ thuật được lập dạng bảng gồm tối thiểu
các thông tin với cấu trúc sau:
TT
(1)

Nội dung
(2)

Yêu cầu kỹ thuật
(3)

Tuyên bố đáp ứng
(4)

Thông tin chứng minh
(5)

Trong đó:
- Cột (1), (2), (3) lấy theo yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
- Cột (4) ghi tuyên bố: “Đáp ứng” hoặc “Không đáp ứng”
- Cột (5) giải thích lý do tuyên bố đáp ứng hoặc không đáp ứng đồng thời cung
cấp thông tin chứng minh bao gồm nhưng không giới hạn: chứng minh trực
tiếp, chứng minh bằng tài liệu của nhà sản xuất hàng hóa (có chỉ rõ tên tài
liệu, mục, trang, dòng), chứng minh bằng kết quả đo kèm theo E-HSDT. Nhà
thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu mình cung cấp,
trường hợp Bên mời thầu phát hiện các tài liệu cung cấp không đúng sự thật,
thì nhà thầu sẽ được đánh giá là gian lận và bị loại.
Để chứng minh tính đáp ứng của hàng hoá chào thầu theo các yêu cầu kỹ thuật
trong E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

2

-

Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo mô tả trên kèm theo các tài liệu của
nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho từng hàng hóa mời
thầu.

-

Danh mục hàng hóa chi tiết (Bill of Materials – BoM).

-

Tài liệu về kiến trúc, roadmap sản phẩm.

-

Catalog/Datasheet của sản phẩm hoặc tài liệu khác của nhà sản xuất thể hiện tối thiểu
các thông tin:
+ Mức tiêu thụ điện năng của sản phẩm.
+ Kích thước, cân nặng, yêu cầu về môi trường làm việc (nhiệt độ, độ ẩm, …) của
sản phẩm

3

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:

3.1 Yêu cầu về thông số kỹ thuật với hàng hóa
TT
1
1.1

Yêu cầu kỹ thuật
Kiến trúc
Kiến trúc phần cứng
(Hardware
architecture)

1.2

Kiến trúc phần cứng
(Hardware
architecture)

1.2

Tính năng ảo hóa
(Virtualization)

1.3

Quản trị tập trung
(Centralized
management system)

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

Phần cứng chuyên dụng
(Appliance)
Cho phép xử lý song song đồng thời các tác vụ về
packet, policy, content bằng các CPU chuyên dụng
riêng biệt hoặc CPU multicore (số lượng core≥4 ) có
tính năng tăng tốc, điều phối và chia tải giữa các core
(Allow for parallel processing for packet, policy,
content with dedicated CPU or multicore CPU (≥4
cores) with load acceleration and balacing functions
among cores)
Cho phép ảo hóa firewall vật lý thành tối thiểu 05
firewall logic độc lập hoạt động ở chế độ dự phòng
Active-standby or Active-active như mô tả ở mục 7
(Must support virtualizing a physical firewall into at
least 05 independant logical firewalls running in
Active-standby or Active-active mode as described in
item 7)
Thiết bị phải bao gồm phần mềm quản trị tập trung từ
cùng hãng sản xuất cùng các loại license kèm theo
(nếu có).
(Proposed equipment must include a centralized
management software and license from the same
vendor (if any)

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

TT

1.4

2
2.1

2.2
3
3.1

3.2
3.3

3.4

4
4.1
4.2
4.3
5
5.1
5.2

Yêu cầu kỹ thuật

Thời gian sống của sản
phẩm
(Life cycle)

3

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Thiết bị không có kế hoạch End of sale trong năm tiếp
theo hoặc End of life trong tối thiểu 05 năm tiếp theo.
Nhà thầu cung cấp roadmap về vòng đời sản phẩm.
(The system shall not be end of sale in the coming year
or end of line within the next 05 years. Bidder provide
roadmap of the proposed system).

Giao diện
Số lượng giao diện 1GE kèm SFP LX 10km, single
≥2
mode, patchcord.
(Number of 1GE interface including SFP LX 10km,
single mode, patchcord)
Số lượng giao diện 10GE kèm transceiver SFP+ LR
≥6
10km, single mode, patchcord.
(Number of 10GE interface including SFP+ LR 10km,
single mode, patchcord)
Năng lực xử lý
Thông lượng Firewall với traffic profile UDP 1500
≥ 80
byte.
(Firewall throughput with traffic profile of UDP 1500
byte) (Gbps)
Số kết nối đồng thời.
≥ 8,000,000
(Concurrent session)
Số kết nối khởi tạo mới mỗi giây.
≥ 400,000
(New session per second)
Phần cứng hỗ trợ IPS throughput với traffic profile
≥ 13
enterprise IMIX (kích hoạt tính năng IPS bằng license)
(Gbps).
Hardware support IPS throughput with traffic profile
enterprise IMIX activated by IPS license) (Gbps)
Tính năng Ethernet
(Ethernet support)
Chế độ hoạt động
Layer2, Layer3 /Transparent hoặc tương đương
(Operation mode)
(Support operation mode: layer 2, layer3/Transparent
Tính năng link
Hỗ trợ link aggregation hoặc tương đương
aggregation
(Support link aggregation or equivalent)
(Link aggregation)
Hỗ trợ sub-interface
Có tính năng sub-interface hoặc tương đương
(Support sub-interface) (Support sub-interface or equivalent)
Tính năng Networking
(Networking support)
Giao thức Internet
IPv4, IPv6
(IPv4/IPv6)
Hỗ trợ các giao thức
Sử dụng được các giao thức định tuyến: Static routing,
định tuyến Unicast
OSPF, RIPv2, IGMP v1/2/3, ECMP
(Unicast routing)

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

TT
5.3

5.4

5.3

6
6.1
6.2
6.3
6.4

6.5

6.6

6.5
6.5.1

6.5.2
6.5.3
6.6
6.7
6.8
7

Yêu cầu kỹ thuật

4

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

Hỗ trợ Policy-based
Policy-based Routing hoặc tương đương
Routing
(Support Policy-based Routing or equivalent)
(Policy-based Routing)
Hỗ trợ NAT với các
giao thức SIP, H323
Hỗ trợ NAT với các giao thức SIP, H323
(Support NAT for SIP, (Support NAT for SIP, H323)
H323)
Hỗ trợ các giao thức
định tuyến Multicast
IGMP, PIM
(Support Multicast
routing)
Các tính năng phần mềm bảo mật
(Security feature support)
Các công nghệ firewall Stateful Inspection technology hoặc tương đương
(Firewall technology)
(Support Stateful Inspection technology or equivalent)
Client-to-site và site-to-site
(Support Client-to-site and site-to-site)
Hỗ trợ IPSec VPN
IPSec NAT
(Support IPSec VPN)
Tối thiểu hỗ trợ các loại giải thuật mã hóa: 3DES,
AES-128, AES-256 và giải thuật kiểm tra tính toàn
vẹn: MD5, SHA1
Có khả năng tích hợp với các hệ thống kiểm soát
người dùng thông qua giao thức RADIUS/TACACS
hoặc tương đương
(Allow integrating with user access control system via
Định danh người dùng
RADIUS/TACACS hoặc equivalent)
(User Identity)
Cho phép thiết lập chính sách trên thông tin định danh
người dùng hoặc tương đương
(Allow enforcing policy based on user identity
information)
Tính năng bảo vệ mức network
(Network Protection)
ICMP Flood Protection
Flood Protection
UDP Flood Protection
SYN Flood Protection
IP Address Spoof Protection
Scan/Spoof/Sweep
IP Address Sweep Protection
Protection
Port Scan Protection
Ping of Death Attack Protection
Denial of Service
Protection
ICMP Fragment Protection
VoIP Protection
SIP, H.323, MGCP, SCCP
Application Layer
HTTP, SMTP, , DNS, FTP
Protection
Tính năng Antivirus
Hỗ trợ module diệt virus
(Antivirus support)
(Support antivirus function)
Tính sẵn sàng cao và khả năng hoạt động dự phòng
(High avalability)

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

TT

Yêu cầu kỹ thuật

7.1

Chế độ hoạt động dự
phòng
(HA mode support)

7.2
8

Quản lý thiết bị
(Management)

8.3

8.4

8.5
9

Giám sát
(Monitoring)
Các báo cáo ghi log
(Loging)
Nguồn điện
(Power supply)

9.1
Yêu cầu về nguồn điện
(Power supply)
9.2

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
active-active, active-passive layer 3 mode hoặc tương
đương
Hỗ trợ đồng bộ phiên kết nối (sessions)/stateful
table/session failover/ device/link failure detection
hoặc tương đương

Quản trị
(Management support)

8.1
8.2

5

Kết nối quản lý chuẩn 10/100/1000-Base T hoặc giao
diện console
Console, SSH, Web-based (HTTP, HTTPS), full CLI,
RESTful APIs /REST APIs
RADIUS, TACACS+, NTP, SNMP
Cho phép giám sát thời gian thực lưu lượng mạng trên
các cổng, tài nguyên CPU, bộ nhớ, các hoạt động nghi
ngờ và các cảnh báo
(Allow real time moniroting interface traffic, CPU,
memory utilization, alarms, anomalies)
Hỗ trợ Syslog hoặc tương đương
(support Syslog or equivalent)
Dự phòng nguồn: N+N (N ≥ 1), có khả năng thay thế
nóng (hotswap/hotplug)
(Support N+N power supply redundancy with
hotswapable)
Nguồn DC -48V hoặc 200-240VAC/50-60Hz (Chuẩn
dây nguồn C13/C14)
(DC -48V or 200-240VAC/50-60Hz with C13/C14
power cords)

3.2 Yêu cầu đối với dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa trong thời gian bảo
hành
3.2.1 Thời gian bảo hành:
≥ 36 tháng đối với toàn bộ hàng hóa (phần cứng, phần mềm, license đi kèm).
3.2.2 Dịch vụ sửa chữa và hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành:
Nhà thầu cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho Bên mời thầu (nhà
thầu chứng minh dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của mình đáp ứng đầy đủ các
tiêu chí bên dưới):
3.2.2.1 Hỗ trợ kỹ thuật (Customer Service Request)

-

Tất cả các CSR phải được xử lý theo tiến trình xử lý CSR, bao gồm các bước:
+ Đăng ký, tiếp nhận CSR: Đơn vị cung cấp dịch vụ cung cấp số hotline 24x7 tiếp
nhận các CSR cho các sự cố mức Nghiêm trọng. Khách hàng có thể gửi email,
gọi điện để yêu cầu dịch vụ hỗ trợ.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

6

+ Cập nhật CSR - Xác định mức độ nghiêm trọng của CSR.
+ Phân tích CSR.
+ Trả lời CSR bao gồm cả các hoạt động đề xuất. Thời gian phản hồi các CSR các
mức theo quy định như sau:

Service items

Helpdesk

CSR
(Customer
Service
Request)

Helpdesk
Interface

Restoration
Service
Time/
Response
Availability
Workaround
Time
Time (Except
Period
traveling time)
5*8

Resolution
Time
(without
defect)

Resolution
Time (with
defect)

NA
cung cấp câu
240 min trả lời trong 30
CD

Non-fault
Enquiry

5*8

Nghiêm
trọng

7*24

30min

2CD,95%

7CD 95%

80CD,95%

Lớn

5*8

45min

6CD,95%;

30CD,95%

80CD,95%

Hỗ trợ Online

NA

7*24, website

Trong đó:
 TAC: Trung tâm hỗ trợ kỹ thuật.
 Business Day (BD): Giờ làm việc và ngày làm việc, trừ những ngày nghỉ lễ
chính thức đã được công bố.
 CD: Ngày dương lịch.
 Service Availability Period: Thời gian Khách hàng có thể liên hệ đơn vị
cung cấp dịch vụ để yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật và được kỹ sư dịch vụ của đơn vị
cung cấp dịch vụ tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật theo như Thỏa thuận của
hợp đồng dịch vụ đã ký.
 Response Time: Khoảng thời gian tính từ khi đơn vị cung cấp dịch vụ nhận
được cuộc gọi của Viettel đến khi Kỹ sư của đơn vị cung cấp dịch vụ thực
hiện phản hồi đầu tiên qua điện thoại với sự cố mức nghiêm trọng. Nếu yêu
cầu hỗ trợ kỹ thuật được gửi qua trang web hỗ trợ trực tuyến, thời gian phản
hồi được xác định từ khi khách hàng nhận được số CSR từ đơn vị cung vấp
dịch vụ, số CSR này sẽ được tạo tự động từ hệ thống của đơn vị cung cấp dịch
vụ.
 Workaround/ Restoration: Giải pháp tạm thời để ngăn sự cố tương tự có
thể xảy ra trên hệ thống. Các giải pháp này bao gồm nhưng không giới hạn:
 Tắt các tính năng không hoạt động.
 Khởi động lại thủ công.
 Tạm thời tắt một thành phần của hệ thống.
 Đưa cấu hình hệ thống về trạng thái trước khi xảy ra sự cố.
 Sửa các quy trình vận hành gây sự cố.
 Đưa ra các biện pháp bypass để tránh lặp lại sự cố.
 Workaround/ Restoration Time: Khoảng thời gian kể từ khi Nhà thầu nhận
được cuộc gọi của Viettel tới khi Nhà thầu đưa ra được giải pháp Workaround.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

-

7

 Resolution: Giải pháp đề xuất hiệu quả với mục đích khắc phục và ngăn ngừa
sự cố lặp lại, giải pháp khắc phục bao gồm nhưng không giới hạn như dưới
đây:
 Trả lời thông tin cho các yêu cầu cụ thể.
 Phân tích hoặc kết luận nguyên nhân gốc cho một yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật.
 Cung cấp thông tin bản vá lỗi hoặc bản nâng cấp phần mềm để xử lý lỗi.
 Đề xuất, hướng dẫn và cung cấp giải pháp thay thế để xử lý lỗi.
 Đề xuất hoặc cung cấp phương pháp phân tích sâu hơn với các lỗi không
lặp lại thường xuyên, không thể để tái lập lỗi trên lab hoặc node mạng của
khách hàng.
 Mô tả hoặc cung cấp các liên hệ, thông tin khác liên quan đến yêu cầu hỗ
trợ kỹ thuật của khách hàng ngoài phạm vi của hợp đồng dịch vụ.
 Resolution Time: Khoảng thời gian tính từ khi đơn vị cung cấp dịch vụ nhận
được cuộc gọi/email hoặc các phương tiện khác của Viettel yêu cầu hỗ trợ kỹ
thuật cho đến khi đơn vị cung cấp dịch vụ cung cấp giải pháp và phương pháp
áp dụng giải pháp khắc phục hoàn toàn để xử lý lỗi đã yêu câu hỗ trợ kỹ thuật,
nhưng không bao gồm thời gian chờ Viettel phản hồi cho giải pháp khắc hoàn
toàn.
Định nghĩa các mức độ CSR:
+ Sự cố nghiêm trọng: Là các sự cố ảnh hưởng tới dịch vụ, năng lực thiết bị, khả
năng tính cước và quá trình vận hành hệ thống và được yêu cầu phải có hành
động khắc phục ngay bất kể vào thời gian nào, bao gồm:
 Lỗi toàn bộ hệ thống.
 Mất toàn bộ hoặc lỗi nghiêm trọng với hệ thống quản lý doanh thu.
 Mất toàn bộ hoặc lỗi nghiêm trọng với hệ thống quản lý mạng lưới.
 Mất dịch vụ, ảnh hưởng tới các chức năng và làm giảm năng lực của hệ thống
trên 30%.
 Giảm hiệu suất hoặc giảm khả năng xử lý dẫn tới hệ thống không đạt được
hiệu suất theo yêu cầu.
 Mất toàn bộ giao diện đấu nối (I/O) của thiết bị.
 Sự cố ảnh hưởng nghiêm trọng đến tính an toàn hoặc khả năng xử lý khẩn cấp
của hệ thống.
+ Sự cố lớn: Là các sự cố ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng vận hành, bảo trì
và quản trị hệ thống. Các sự cố lớn cần xử lý ngay lập tức, nhưng mức độ khẩn
cấp thấp hơn so với các sự cố nghiêm trọng do mức độ ảnh hưởng nhỏ hơn hoặc
chưa gây ảnh hưởng ngay tức thì đến hiệu suất của hệ thống, người dùng cuối,
vận hành và doanh thu của Viettel, bao gồm:
 Các lỗi gây suy giảm hiệu suất/khả năng xử lý đo lường lưu lượng.
 Mất các tính năng giám sát và/hoặc mất khả năng chuẩn đoán.
 Gián đoạn hệ thống hoặc thành phần hệ thống với tổng thời gian gián đoạn
lớn hơn 2 phút trong vòng 24 giờ hoặc lặp lại liên tục trong một khoảng thời
gian dài.
 Không thể truy cập thiết bị để thực hiện các hành động quản trị.
 Không thể truy cập để bảo trì, phục hồi hệ thống.
 Hệ thống mất khả năng đưa ra cảnh báo các lỗi nghiêm trọng và lớn.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

8

 Gia tăng đáng kể số lượng phản ánh lỗi từ người dùng cuối liên quan tới thiết
bị.
 Tỷ lệ lỗi cước vượt quá tiêu chuẩn, lỗi hệ thống hoặc database của hệ thống
tính cước.
+ Câu hỏi kỹ thuật:
 Cung cấp tài liệu về các tính năng hoặc các thành phần của thiết bị.
 Tư vấn các vấn đề về lắp đặt, tích hợp và vận hành hệ thống.
 Cung cấp tài liệu về xu thế công nghệ.
 Làm rõ các tài liệu và khái niệm kỹ thuật.
3.2.2.2 Sửa chữa thay thế phần cứng

Đơn vị cung cấp dịch vụ thay thế phần cứng lỗi hỏng thuộc phạm vi và trong
thời gian hiệu lực của hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật.
-

-

Thực hiện thay thế thiết bị trong vòng 35 ngày kể từ thời điểm nhận được thiết bị lỗi,
sau khi Đơn vị cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật xác nhận CSR chẩn đoán phần cứng
đã bị lỗi.
Thiết bị thay thế, bảo hành có thể là thiết bị mới hoặc sửa chữa theo quy định của
nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện dịch vụ:
Hạng mục

Thời gian
đáp ứng

Thời gian
phản hồi

Thời gian bảo hành, thay thế

Dịch vụ bảo hành,
thay thế phần
cứng

8x5

NBD

35 Ngày, tính từ ngày Đơn vị cung cấp dịch vụ nhận
được phần cứng hỏng, hoặc xác nhận tình trạng
hỏng của nhà sản xuất

3.2.2.3 Nâng cấp/cập nhật software/firm ware

-

-

Trong suốt thời gian của Hợp đồng, khi việc nâng cấp software là cần thiết để đảm
bảo hệ thống hoạt động ổn định hoặc để xử lý các sự cố, Nhà thầu sẽ đề xuất và
cung cấp miễn phí các phiên bản nâng cấp cùng kế hoạch chi tiết cho Viettel xem
xét. Viettel có toàn quyền chọn giải pháp và kế hoạch phù hợp nhất. Trong mọi
trường hợp, nhà thầu cam kết hỗ trợ tối đa trong khoảng thời gian hiệu lực của Hợp
đồng.
Về triển khai dịch vụ nâng cấp/cập nhật software/firm ware:
+ Nhà thầu sẽ thực hiện dịch vụ nâng cấp kết hợp đào tạo on-job cho 01 node đầu
tiên cùng hệ thống NMS và hỗ trợ từ xa cho Viettel thực hiện nâng cấp các node
còn lại.
+ Các yêu cầu cho dịch vụ nâng cấp node đầu tiên như sau:
 Chuẩn bị nâng cấp SW:
 Điều kiện nâng cấp: Các điều kiện cần để nâng cấp, đánh giá ảnh hương
tới mạng.
 Kế hoạch nâng cấp: Miêu tả phiên bản phần mềm, các tài liệu hướng dẫn
cho tất cả các platform, chi tiết thời gian thực hiện.
 Chuẩn bị phần mềm/license cho thiết bị.
 Cung cấp tài liệu miêu tả chi tiết từng câu lệnh và mức độ ảnh hưởng tới mạng
lưới đối với từng bước thực hiện.
 Cung cấp phương án rollback tại mỗi bước nếu lỗi.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

9

 Sau khi hoàn thành nâng cấp, Nhà thầu sẽ onsite theo dõi dịch vụ trong vòng
tối thiểu 8 tiếng (hoặc tới 12h sáng ngày tiếp theo) và hỗ trợ ngay khi có lỗi
xảy ra. Trong trường hợp quá trình nâng cấp được thực hiện bởi Viettel, Nhà
thầu sẽ hỗ trợ từ xa giống như onsite. Việc này nhằm mục đích đảm bảo chất
lượng và độ ổn định của phiên bản phần mềm được cung cấp bởi Nhà thầu.
+ Với đào tạo on-job, Nhà thầu sẽ cử chuyên gia hướng dẫn và bàn giao các tài liệu
cho kỹ sư Viettel có thể thực hiện nâng cấp các node còn lại.
+ Yêu cầu cho hỗ trợ từ xa:
 Bàn giao tài liệu mô tả từng bước thực hiện với chi tiết câu lệnh, software
image và mức độ ảnh hưởng tại mỗi bước đến các node khác trong mạng sử
dụng platform và phiên bản phần mềm khác với Node được nâng cấp.
 Trả lời các câu hỏi liên qua tới tài liệu đã cung cấp và hỗ trợ Viettel xử lý tất
cả các lỗi phát sinh trong quá trình thực hiện nâng cấp bởi kỹ sư Viettel để
đảm bảo quá trình nâng cấp thành công đảm bảo kế hoạch.
 Hỗ trợ Onsite (nếu cần thiết).
3.2.2.4 Quản lý thực hiện dịch vụ:

Hàng quý, đơn vị cung cấp dịch vụ sẽ có một buổi họp trực tiếp với Viettel để
tổng kết việc thực hiện dịch vụ để thống kê và đánh giá kết quả thực hiện. Thời gian cụ
thể sẽ do các bên thống nhất và quyết định.

Kiểm tra và thử nghiệm
Mục này nêu các quy định về kiểm tra, thử nghiệm và nghiệm thu hàng hóa,
dịch vụ triển khai sẽ được đưa vào hợp đồng ký giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu trúng
thầu.
4

TT
1

1.2

2

2.1

2.2

3
3.1

3.2
3.3

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

Phương pháp kiểm tra

Cho phép ảo hóa firewall vật lý thành tối
thiểu 05 firewall logic độc lập hoạt động
ở chế độ dự phòng Active-standby or
Active-active như mô tả ở mục 7
(Must support virtualizing a physical
firewall into at least 05 independant
logical firewalls running in Activestandby or Active-active mode as
described in item 7)

Lắp đặt và khai báo thử cấu hình firewall
ảo trên thiết bị.

≥2

Lắp đặt và kiểm tra thông tin chủng loại,
số lượng giao diện đấu nối trên giao diện
quản trị.

≥6

Lắp đặt và kiểm tra thông tin chủng loại,
số lượng giao diện đấu nối trên giao diện
quản trị.

Kiến trúc

Tính năng ảo hóa
(Virtualization)

Giao diện
Số lượng giao diện 1GE kèm SFP
LX 10km, single mode, patchcord
(Number of 1GE interface
including SFP LX 10km, single
mode, patchcord)
Số lượng giao diện 10GE kèm
transceiver SFP+ LR 10km, single
mode, patchcord
(Number of 10GE interface
including SFP+ LR 10km, single
mode, patchcord)
Năng lực xử lý
Thông lượng Firewall với traffic
profile UDP 1500 byte
(Firewall throughput with traffic
profile of UDP 1500 byte) (Gbps)
Số kết nối đồng thời
(Concurrent session)
Số kết nối khởi tạo mới mỗi giây
(New session per second)

≥ 80
Sử dụng máy đo bắn lưu lượng hoặc đối
chiếu tài liệu tuyên bố của hãng
≥ 8,000,000
≥ 400,000

Sử dụng máy đo bắn lưu lượng hoặc đối
chiếu tài liệu tuyên bố của hãng
Sử dụng máy đo bắn lưu lượng hoặc đối
chiếu tài liệu tuyên bố của hãng

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

TT

Yêu cầu kỹ thuật

4

Tính năng Ethernet
(Ethernet support)

4.1

Chế độ hoạt động
(Operation mode)

4.2

Tính năng link aggregation
(Link aggregation)

4.3

Hỗ trợ sub-interface
(Support sub-interface)

5
5.1
5.2

5.3

5.4

5.3
6

6.1

Tính năng Networking
(Networking support)
Giao thức Internet
(IPv4/IPv6)
Hỗ trợ các giao thức định tuyến
Unicast
(Unicast routing)
Hỗ trợ Policy-based Routing
(Policy-based Routing)
Hỗ trợ NAT với các giao thức SIP,
H323
(Support NAT for SIP, H323)
Hỗ trợ các giao thức định tuyến
Multicast
(Support Multicast routing)
Các tính năng phần mềm bảo mật
(Security feature support)
Các công nghệ firewall
(Firewall technology)

6.2
6.3

Hỗ trợ IPSec VPN
(Support IPSec VPN)

6.4

6.5
Định danh người dùng
(User Identity)
6.6

6.5
6.5.1

6.5.2
6.5.3
6.6
6.7
6.8
7
7.1

7.2

10
Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

Layer2, Layer3 /Transparent hoặc tương
đương
(Support operation mode: layer 2,
layer3/Transparent
Hỗ trợ link aggregation hoặc tương đương
(Support link aggregation or equivalent)
Có tính năng sub-interface hoặc tương
đương
(Support sub-interface or equivalent)

IPv4, IPv6
Sử dụng được các giao thức định tuyến:
Static routing, OSPF, RIPv2, IGMP
v1/2/3, ECMP
Policy-based Routing hoặc tương đương
(Support Policy-based Routing or
equivalent)

Phương pháp kiểm tra

Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động
Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động
Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động

Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động
Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động
Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động

Hỗ trợ NAT với các giao thức SIP, H323
(Support NAT for SIP, H323)

Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động

IGMP, PIM

Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động

Stateful Inspection technology hoặc tương
đương
(Support Stateful Inspection technology
or equivalent)
Client-to-site và site-to-site
(Support Client-to-site and site-to-site)
IPSec NAT
Tối thiểu hỗ trợ các loại giải thuật mã
hóa: 3DES, AES-128, AES-256 và giải
thuật kiểm tra tính toàn vẹn: MD5, SHA1
Có khả năng tích hợp với các hệ thống
kiểm soát người dùng thông qua giao thức
RADIUS/TACACS hoặc tương đương
(Allow integrating with user access
control system via RADIUS/TACACS
hoặc equivalent)
Cho phép thiết lập chính sách trên thông
tin định danh người dùng hoặc tương
đương
(Allow enforcing policy based on user
identity information)

Sử dụng máy đo bắn lưu lượng để kiểm
tra tính năng
Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động
Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động
Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động

Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động

Tính năng bảo vệ mức network
(Network Protection)
ICMP Flood Protection
UDP Flood Protection
SYN Flood Protection
IP Address Spoof Protection
Scan/Spoof/Sweep Protection
IP Address Sweep Protection
Port Scan Protection
Ping of Death Attack Protection
Denial of Service Protection
ICMP Fragment Protection
VoIP Protection
SIP, H.323, MGCP, SCCP
Application Layer Protection
HTTP, SMTP, POP3, IMAP, DNS, FTP
Tính năng Antivirus
Hỗ trợ module diệt virus
(Antivirus support)
(Support antivirus function)
Tính sẵn sàng cao và khả năng hoạt động dự phòng
(High avalability)
active-active, active-passive layer 3 mode
hoặc tương đương
Chế độ hoạt động dự phòng
Hỗ trợ đồng bộ phiên kết nối
(HA mode support)
(sessions)/stateful table/session failover/
device/link failure detection hoặc tương
đương
Flood Protection

Sử dụng máy đo bắn lưu lượng hoặc đối
chiếu tài liệu tuyên bố của hãng

Khai báo thiết bị theo chế độ dự phòng và
thực hiện thử lật mặt để kiểm tra cơ chế
dự phòng

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

TT
8

Yêu cầu kỹ thuật

Quản lý thiết bị
(Management)

8.3

8.4

8.5
9

Giám sát
(Monitoring)

Các báo cáo ghi log
(Loging)
Nguồn điện
(Power supply)

9.1
Yêu cầu về nguồn điện
(Power supply)
9.2

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

Phương pháp kiểm tra

Quản trị
(Management support)

8.1
8.2

11

Kết nối quản lý chuẩn 10/100/1000-Base
T hoặc giao diện console
Console, SSH, Web-based (HTTP,
HTTPS), full CLI, RESTful APIs /REST
APIs
RADIUS, TACACS+, NTP, SNMP
Cho phép giám sát thời gian thực lưu
lượng mạng trên các cổng, tài nguyên
CPU, bộ nhớ, các hoạt động nghi ngờ và
các cảnh báo
(Allow real time moniroting interface
traffic, CPU, memory utilization, alarms,
anomalies)
Hỗ trợ Syslog hoặc tương đương
(support Syslog or equivalent)
Dự phòng nguồn: N+N (N ≥ 1), có khả
năng thay thế nóng (hotswap/hotplug)
(Support N+N power supply redundancy
with hotswapable)
Nguồn DC -48V hoặc 200-240VAC/5060Hz (Chuẩn dây nguồn C13/C14)
(DC -48V or 200-240VAC/50-60Hz with
C13/C14 power cords)

Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động

Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động

Thực hiện lắp đặt, khai báo để kiểm tra
xem tính năng có hoạt động

Thực hiện lắp đặt, kiểm tra bằng cách rút
cắm module nguồn
Thực hiện lắp đặt, bật nguồn thiết bị để
kiểm tra

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4889 dự án đang đợi nhà thầu
  • 607 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 552 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13588 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15461 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây