Thông báo mời thầu

Thuê CSHT khu vực Đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:58 16/10/2020
Số TBMT
20201037539-01
Công bố
15:47 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thuê cơ sở hạ tầng BTS phát sóng trạm Vinaphone tại Hà Nội_Đợt 31_Tháng 08/2020 (12 trạm)
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Thuê CSHT khu vực Đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất kinh doanh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thuê cơ sở hạ tầng BTS phát sóng trạm Vinaphone tại Hà Nội_Đợt 31_Tháng 08/2020 (12 trạm)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:58 16/10/2020
đến
09:00 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuê CSHT khu vực Đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuê CSHT khu vực Đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 12

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**YÊU CẦU KỸ THUẬT**

**Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật
chi tiết**

**Bảng số 1. Phạm vi cung cấp dịch vụ chi tiết**

*Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp
như bảng sau:*






















































































STTMã TrạmTên trạmGói thầuTọa độ cần thuêHệ thống cột gồm cột anten treo thiết bị phát sóng BTS, cầu cáp, tiếp đất

(Bộ)
Mặt bằng xây dựng cộtChiều cao yêu cầu tối thiểu đối với điểm đặt thiết bị phát sóng BTS (anten) trên cột so với mặt đất

(m)
Hệ thống điện (bao gồm dây dẫn điện sau công tơ điện lực; ổn áp (nếu cần) (Bộ)Mặt bằng/Vị trí đặt tủ Outdoor Cabinet (bao gồm cả bệ/trụ đỡ đặt tủ Cabinet chống ngập nước

(Vị trí)
Dụng cụ, phương tiện PCCC

(Bộ)
Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ 24h/ 24h trong ngày

(gói)
Vị trí tọa độ ban đầu (tọa độ gốc)R = Dung sai vị trí cho phép lệch so với tọa độ ban đầu ≤20m với nội ngoại thành (m)

Vĩ độ

(Latitude)


tính theo độ thập phân DD

Kinh độ

(Longitude) tính theo độ thập phân DD(1)
12.12.22.33456789101112
1QHHNI7470Au-Co-172-36-THO_HNISố 36 ngõ 172, Đường Âu Cơ, Phường Tứ Liên, Tây Hồ, Hà Nội21,067211105,8330492011221111


**Bảng số 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với từng hạng mục**

+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| **TT** | **Yêu cầu kỹ thuật** | **Ghi chú** |
+========+=========================================+=================+
| **I** | - **Các yêu cầu chung về CSHT trạm:** | - |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 1 | Vị trí trạm phải đảm bảo đúng toạ độ | Tiêu chí cơ bản |
| | thiết kế đã được phê duyệt*,* cho phép | |
| | sai lệch không quá 20m mỗi hướng, các | |
| | trường hợp có sai lệch lớn hơn 20m phải | |
| | có sự chấp thuận của VNPT Hà Nội. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 2 | Có vị trí thuận tiện cho việc ra vào, | |
| | vận chuyển lắp đặt thiết bị, bảo trì | |
| | bảo dưỡng, phòng cháy chữa cháy. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| | Vị trí đặt trạm phải đảm bảo vùng phủ | |
| | sóng theo yêu cầu, không bị che chắn và | |
| | đảm bảo phòng chống lụt bão. | |
| | | |
| | - \- Diện tích của trạm đảm bảo xây | |
| | dựng công trình trạm thu phát gốc, | |
| | bao gồm tủ trạm outdoor, cột anten, | |
| | diện tích làm các công trình ngầm | |
| | (hệ thống tiếp đất, cống cáp). | |
| | | |
| | - \- Trạm nằm ở vị trí thuận lợi ra | |
| | vào. Trạm không được nằm vào những | |
| | khu vực có nguy cơ bị thiên tai cao | |
| | như gần những khu vực có nguy cơ bị | |
| | sạt lở đất, lũ quét, nguy cơ cháy, | |
| | nổ, bị ảnh hưởng hoá chất độc hại | |
| | gây nguy hiểm cho người và thiết | |
| | bị. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 3 | Vị trí đặt thiết bị: | |
| | | |
| | - \- Khoảng cách tối thiểu đến các | |
| | trạm biến thế điện lực lớn hoặc | |
| | đường dây cao thế (≥ 22KVA) là 10m. | |
| | Tuyệt đối đảm bảo khoảng cách an | |
| | toàn điện cho người và thiết bị, | |
| | đặc biệt là người và thiết bị trên | |
| | cột anten. | |
| | | |
| | - \- Ưu tiên vị trí có giao thông | |
| | thuận tiện cho việc lắp đặt bảo | |
| | dưỡng, phòng cháy, chữa cháy. | |
| | | |
| | - \- Đảm bảo cảnh quan đô thị, môi | |
| | trường nơi lắp đặt trạm. | |
| | | |
| | - \- Khoảng cách từ tủ đặt thiết bị | |
| | tới anten tối đa 80m. | |
| | | |
| | - \- Cao độ sàn đặt thiết bị tối | |
| | thiểu so với cốt tự nhiên là 0,5m. | |
| | Đối với các trạm đặt trên tầng cao | |
| | (từ tầng 2 trở lên, ít có nguy cơ | |
| | ngập nước) thì độ cao sàn đặt thiết | |
| | bị tối thiểu so với mặt sàn đặt bệ | |
| | là 0,15m. | |
| | | |
| | - \- Khoảng trống phía trước tủ phải | |
| | đảm bảo khoảng không gian tối thiểu | |
| | 1,5m (tính từ mặt trước tủ) để thực | |
| | hiện các thao tác xử lý đối với | |
| | thiết bị bên trong tủ. | |
| | | |
| | - \- Khoảng trống phía cạnh và sau tủ | |
| | có khoảng không gian tối thiểu | |
| | 0,75m. | |
| | | |
| | - \- Khoảng trống phía trên có không | |
| | gian tối thiểu là 2m, không đặt bên | |
| | dưới và gần các dàn nóng điều hòa, | |
| | lò hơi, các máng/ống thoát nước, | |
| | ...có thể gây ảnh hưởng đến tủ | |
| | thiết bị. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 4 | Toàn bộ các hạng mục nhà trạm, cột | |
| | anten, hệ thống tiếp đất được thiết kế | |
| | và xây dựng theo các qui phạm, tiêu | |
| | chuẩn kỹ thuật của Việt Nam và quốc tế, | |
| | tuân thủ theo Yêu cầu kỹ thuật về cơ sở | |
| | hạ tầng trạm trạm viễn thông của VNPT | |
| | được ban hành theo Quyết định số | |
| | 597/VNPT-CNM ngày 15/2/2017. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 5 | Thiết bị tủ outdoor có đặc điểm: | Tiêu chí cơ bản |
| | | |
| | - \- Dạng tủ tự đứng trên sàn, lắp | |
| | theo phương thẳng đứng. | |
| | | |
| | - \- Kích thước thiết bị (Cao x Rộng | |
| | x Sâu): ≤ (2300 mm x 1000 mm x | |
| | 1000 mm) | |
| | | |
| | - \- Dưới đế có thiết kế để cố định | |
| | tủ máy với sàn bê tông, sử dụng bu | |
| | lông chống tháo. | |
| | | |
| | - \- Diện tích lắp đặt thiết bị ≤ 1,0 | |
| | m2. | |
| | | |
| | - \- Bản vẽ chi tiết đế tủ Cabinet | |
| | gửi kèm YCKT. | |
| | | |
| | Yêu cầuBệ đặt tủ outdoor: | |
| | | |
| | - \- Được thiết kế bằng bê tông, có | |
| | diện tích bề mặt sàn tối thiểu | |
| | (1200mm x 1200mm). Khoảng cách tối | |
| | thiểu từ mặt sàn bệ đến mặt dưới | |
| | chân đế là 0,5m. | |
| | | |
| | - \- Đối với các trạm đặt trên tầng | |
| | cao (ít có khả năng ngập/úng nước) | |
| | xem xét thiết kế bệ đặt tủ bằng | |
| | khung thép, có khả năng chống ăn | |
| | mòn, chống rỉ sét (ví dụ: thép | |
| | chống rỉ, thép sơn tĩnh điện, mạ | |
| | kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện | |
| | phân....) và chịu được tải trọng | |
| | của thiết bị. Khoảng cách tối thiểu | |
| | từ mặt sàn bệ đến mặt dưới chân đế | |
| | là 0,15m. | |
| | | |
| | - \- Chịu được tải trọng ≥ 350kg/m2. | |
| | | |
| | - \- Có thiết kế thang đứng hoặc xây | |
| | bệ (kích thước 600mm x 1200mm) ở | |
| | mặt trước của tủ oudoor để thuận | |
| | tiện trong công tác xử lý đối với | |
| | các thiết bị bên trong tủ khi cần | |
| | thiết. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| **II** | **Các yêu cầu kỹ thuật đối với từng | |
| | hạng mục:** | |
| | | |
| | Các nội dung không nêu ở đây thì phải | |
| | tuân thủ qui định tại Yêu cầu kỹ thuật | |
| | về cơ sở hạ tầng trạm trạm viễn thông | |
| | của VNPT được ban hành theo Quyết định | |
| | số 597/VNPT-CNM ngày 15/2/2017 và các | |
| | văn bản hiện hành khác của VNPT cũng | |
| | như Bộ TTTT. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 1 | Yêu cầu kỹ thuật đối với cột anten: | Tiêu chí cơ bản |
| | | |
| | - Cột tự đứng dạng giàn không gian, | |
| | cột dây co hoặc cột đơn thân phân | |
| | tán. | |
| | | |
| | - Thiết kế tuân thủ các tiêu chuẩn | |
| | quốc tế và Việt Nam: AISC-LRFD-99, | |
| | TCVN 5575:2012, TCVN 5574:2012, | |
| | TCVN 2737:1995. Về tải trọng thiết | |
| | bị, áp lực gió tuân thủ hướng dẫn | |
| | tại Yêu cầu kỹ thuật về cơ sở hạ | |
| | tầng trạm trạm viễn thông của VNPT | |
| | được ban hành theo Quyết định số | |
| | 597/VNPT-CNM ngày 15/2/2017. | |
| | | |
| | - Cột được mạ kẽm nhúng nóng, không | |
| | được gia công hàn cắt...tại hiện | |
| | trường, có lối thoát nước cho tất | |
| | cả các bộ phận. | |
| | | |
| | - Đối với cột anten dây co: Áp dụng | |
| | và tuân thủ Tiêu chuẩn cơ sở "Cột | |
| | anten dây co trạm BTS thông tin di | |
| | động" mã số TCCS 01-2015/VNPT. | |
| | | |
| | - Độ cao vị trí lắp anten so với mặt | |
| | đất phải đảm bảo tuân thủ nguyên | |
| | tắc qui hoạch xây dựng trạm thu | |
| | phát sóng 2G/3G hệ thống Vinaphone, | |
| | Nguyên tắc qui hoạch xây dựng trạm | |
| | 4G hiện hành của Tập đoàn và thiết | |
| | kế kỹ thuật cụ thể tại từng vị trí | |
| | nêu trong Bảng số 1. Phạm vi cung | |
| | cấp dịch vụ chi tiết. | |
| | | |
| | - Hệ thống tiếp đất chống sét cột | |
| | anten tuân thủ TCVN 8071:2009. Điện | |
| | trở tiếp đất cột anten ≤ 10Ω. Có | |
| | thể sử dụng hệ thống tiếp đất cho | |
| | nhà trạm để làm tiếp đất cho cột | |
| | anten nếu khoảng cách giữa trạm và | |
| | cột anten ≤ 15m. Nếu dùng riêng, | |
| | hai hệ thống tiếp đất phải được đấu | |
| | nối đẳng thế. | |
| | | |
| | - Cột anten phải bao gồm đầy đủ các | |
| | bộ phận: hệ thống đi cáp dọc thân | |
| | cột đến phòng máy có độ rộng tối | |
| | thiểu 300mm có các điểm cố định cáp | |
| | thông tin, hệ thống leo an toàn, | |
| | sàn thao tác, đèn báo không. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 2 | Hệ thống tiếp đất và chống sét: | Tiêu chí cơ bản |
| | | |
| | - Tuân thủ Qui chuẩn quốc gia về tiếp | |
| | đất cho các trạm viễn thông QCVN | |
| | 9:2016/BTTTT và Tiêu chuẩn Việt Nam | |
| | "Công trình viễn thông -- Qui tắc | |
| | thực hành chống sét và tiếp đất" | |
| | TCVN 8071:2009. | |
| | | |
| | - Hệ thống bao gồm đầy đủ các chức | |
| | năng: Tiếp đất công tác, tiếp đất | |
| | bảo vệ và tiếp đất chống sét. | |
| | | |
| | Cụ thể như sau: Điện trở tiếp đất ≤ 4Ω. | |
| | | |
| | - Hệ thống chống sét đánh trực tiếp | |
| | vào nhà trạm, cột anten bao gồm kim | |
| | thu lôi dạng Franklin hoặc tương | |
| | đương, hệ thống dây tiếp đất xung | |
| | quanh nhà với tiết diện tối thiểu | |
| | 100mm2, dây tiếp đất kim thu sét và | |
| | các dây thoát sét tiết diện tối | |
| | thiểu 70mm2 được đấu trực tiếp | |
| | xuống hệ thống điện cực tiếp đất; | |
| | | |
| | - Hệ thống tiếp đất bảo vệ, thoát sét | |
| | dây feeder bao gồm phiến tiếp đất | |
| | outdoor kích thước 300x100x6 bằng | |
| | đồng đỏ mạ niken có khoan sẵn tối | |
| | thiểu 12 lỗ phi 11mm bắt dây tiếp | |
| | đất xuống tổ đất và các dây tiếp | |
| | đất vỏ feedder. Dây tiếp đất bằng | |
| | đồng tiết diện tối thiểu 70mm2. | |
| | | |
| | - Yêu cầu hệ thống điện cực, dây dẫn, | |
| | bảng tiếp đất: | |
| | | |
| | - Điện cực tiếp đất sử dụng vật | |
| | liệu chống ăn mòn điện hóa | |
| | (đồng hoặc thép mạ kẽm nhúng | |
| | nóng, đảm bảo tuổi thọ ít nhất | |
| | 15 năm. Nếu nhà trạm cách xa | |
| | cột anten quá 15m thì phải thi | |
| | công 2 tổ đất cho nhà và cột | |
| | riêng, các tổ đất được đấu đẳng | |
| | thế theo qui định. | |
| | | |
| | - Bảng đất trong và ngoài tủ | |
| | Outdoor được đấu nối với hệ | |
| | thống mạng tiếp đất bằng dây | |
| | dẫn đất bằng đồng, vỏ PVC, tiết | |
| | diện tối thiểu 70mm2. | |
| | | |
| | - Dây dẫn, tiếp đất: Yêu cầu các | |
| | dây tiếp đất công tác, bảo vệ | |
| | sử dụng dây đồng tối thiểu M70; | |
| | Dây thoát sét kim thu lôi bằng | |
| | đồng tiết diện tối thiểu 70mm2 | |
| | hoặc kim loại khác (nhôm, thép) | |
| | tiết diện tối thiểu 90mm2, đi | |
| | riêng biệt, khoảng cách giữa | |
| | dây thoát sét và các dây tiếp | |
| | đất công tác và bảo vệ tối | |
| | thiểu 20cm và chỉ đấu nối 3 dây | |
| | với nhau dưới mặt đất tại đầu | |
| | các điện cực tiếp đất. | |
| | | |
| | - Các cáp dẫn và tiếp đất phải | |
| | được làm bằng đồng bọc PVC, cáp | |
| | dẫn đất phải có tiết diện tối | |
| | thiểu M70, cáp tiếp đất nối tới | |
| | khung giá thiết bị, cầu cáp, vỏ | |
| | cáp sử dụng dây đồng M14. Các | |
| | dây dẫn tiếp đất cho thiết bị: | |
| | tủ phân phối điện AC, ổn áp ... | |
| | sử dụng cáp M10-M16. | |
| | | |
| | - Đảm bảo các tiêu chuẩn trong | |
| | mục 4.2 TCVN 8071:2009. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 3 | Nguồn điện lưới: | Tiêu chí cơ bản |
| | | |
| | - Sử dụng điện 1 pha 220V±10% 50Hz. | |
| | | |
| | - Điện áp giữa dây trung tính với đất | |
| | ≤ 5V. | |
| | | |
| | - Công suất đủ cung cấp cho toàn bộ | |
| | thiết bị với công suất ≥ 5kW . | |
| | | |
| | - Dây dẫn điện sau công tơ điện lực | |
| | hoặc dây điện tạm (của chủ nhà) cấp | |
| | cho tủ Outdoor Cabinet lõi đồng | |
| | (CU) có tiết diện tối thiểu | |
| | 2x10mm2, sử dụng vỏ cách điện PVC. | |
| | | |
| | - Phải có ổn áp khi điện áp dao động | |
| | quá mức điện áp danh định ± 15V. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 4 | Hệ thống phòng cháy chữa cháy: | Tiêu chí cơ bản |
| | | |
| | - Có tối thiểu 02 bình chữa cháy CO2 | |
| | loại ≥3kg đặt tại nơi dễ thấy, dễ | |
| | lấy và 02 bình bột MFZ loại ≥3kg | |
| | nếu có phòng đặt máy phát điện. | |
| | | |
| | - Có bảng tiêu lệnh, nội qui phòng | |
| | chữa cháy tại nơi dễ thấy. | |
| | | |
| | ```{=html} | |
| | | |
| | ``` | |
| | - Thiết bị phải được chứng nhận kiểm | |
| | định phương tiện PCCC của cục cảnh | |
| | sát PCCC. | |
| | | |
| | - Thời gian sử dụng không phải bảo | |
| | dưỡng định kỳ: ≥ 5 năm. | |
| | | |
| | - Tuân thủ các Qui định hiện hành của | |
| | VNPT về chất chữa cháy trong trạm | |
| | viễn thông. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 5 | Yêu cầu hệ thống chiếu sáng: Đối với | |
| | trạm độc lập, lắp thêm đèn chiếu sáng | |
| | bảo vệ phía trước cửa trạm và phía cột | |
| | anten. | |
| | | |
| | - Có đèn báo không trên cột anten | |
| | theo qui định với cột có độ cao | |
| | trên 45m. | |
| | | |
| | - Tiết diện dây chiếu sáng 2x1mm2, sử | |
| | dụng vỏ cách điện PVC, máng nhựa | |
| | loại khó cháy | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 6 | Yêu cầu về an ninh: Phải đảm bảo an | |
| | ninh, chống đột nhập từ bên ngoài. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 7 | Đối với trạm ngụy trang cột cần phải: | |
| | | |
| | \- Đảm bảo đủ khoảng không lắp đặt các | |
| | thiết bị (RRH) tản nhiệt | |
| | | |
| | \- Đảm bảo thông thoáng, có gió đối lưu | |
| | tản nhiệt cho thiết bị hoạt động (RRU, | |
| | RRH) | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+

![](media/image1.png){width="5.08294072615923in" height="5.15625in"}

![](media/image2.png){width="4.59375in" height="4.03125in"}

\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\--

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5004 dự án đang đợi nhà thầu
  • 578 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 585 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13690 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15637 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây