Thông báo mời thầu

Lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:46 16/10/2020
Số TBMT
20201043967-00
Công bố
15:44 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:44 16/10/2020
đến
16:00 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
======================================

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

*- Nhà thầu có đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký
doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp
quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của
cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề "Lập quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất".*

*- Nhà thầu được cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc
và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử
dụng).*

*- Nhà thầu có tình hình tài chính lành mạnh (không đang trong quá trình
giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ
không có khả năng chi trả): Nhà thầu cung cấp báo cáo tài chính năm 2019
và tài liệu chứng minh đã hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về thuế (có
xác nhận của cơ quan quản lý về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế
của nhà thầu trong năm 2019).*

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm, bao gồm các nội dung sau đây:

+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > **Stt** | > **Tiêu | > **Điểm | > **Thang | > **Mức |
| | > chuẩn** | > tối đa** | > điểm chi | > điểm yêu |
| | | | > tiết** | > cầu tối |
| | | | | > thiểu** |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > **1** | > **Kinh | > **10** | | > **7,5** |
| | > nghiệm và | | | |
| | > năng lực | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***a*** | > ***Số năm | > ***5*** | | > |
| | > kinh | | | ***3,75*** |
| | > nghiệm | | | |
| | > hoạt động | | | |
| | > trong | | | |
| | > lĩnh vực | | | |
| | > quy | | | |
| | > hoạch, kế | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng | | | |
| | > đất** | | | |
| | > (tính từ | | | |
| | > hợp đồng | | | |
| | > đầu tiên | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu về | | | |
| | > quy | | | |
| | > hoạch, kế | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > đến thời | | | |
| | > điểm đóng | | | |
| | > thầu)* | | | |
| | > | | | |
| | > *Tài liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: Hợp | | | |
| | > đồng kinh | | | |
| | > tế.* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đủ 3 năm | | > 3,75 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đủ 4 năm | | > 4,25 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Từ đủ 5 | | > 5 | |
| | > năm trở | | | |
| | > lên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***b*** | > ***Đã | > ***5*** | | > |
| | > hoàn | | | ***3,75*** |
| | > thành các | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
| | > trong | | | |
| | > vòng 10 | | | |
| | > năm trở | | | |
| | > lại | | | |
| | > đây*** | | | |
| | > | | | |
| | > *(Tài | | | |
| | > liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: Hợp | | | |
| | > đồng, | | | |
| | > Biên bản | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > thu, | | | |
| | > thanh lý | | | |
| | > hợp | | | |
| | > đồng)* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > 5 gói | | > 3,75 | |
| | > thầu, | | | |
| | > trong đó | | | |
| | > có ít | | | |
| | > nhất 01 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > có giá | | | |
| | > trị từ | | | |
| | > 1,84 tỷ | | | |
| | > đồng trở | | | |
| | > lên (70% | | | |
| | > giá gói | | | |
| | > thầu) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > 6-9 gói | | > 4,25 | |
| | > thầu, | | | |
| | > trong đó | | | |
| | > có ít | | | |
| | > nhất 01 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > có giá | | | |
| | > trị từ | | | |
| | > 2,11 tỷ | | | |
| | > đồng trở | | | |
| | > lên (80% | | | |
| | > giá gói | | | |
| | > thầu) và | | | |
| | > 01 gói | | | |
| | > thầu trên | | | |
| | > địa bàn | | | |
| | > các tỉnh | | | |
| | > miền | | | |
| | > trung | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Từ 10 gói | | > 5 | |
| | > thầu trở | | | |
| | > lên, | | | |
| | > trong đó | | | |
| | > có ít | | | |
| | > nhất 01 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > có giá | | | |
| | > trị từ | | | |
| | > 2,64 tỷ | | | |
| | > đồng trở | | | |
| | > lên (100% | | | |
| | > giá gói | | | |
| | > thầu) và | | | |
| | > 02 gói | | | |
| | > thầu trên | | | |
| | > địa bàn | | | |
| | > các tỉnh | | | |
| | > miền | | | |
| | > Trung | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > **2** | > **Giải | > **35** | | > **26,25** |
| | > pháp và | | | |
| | > phương | | | |
| | > pháp | | | |
| | > luận** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***a*** | ***Hiểu rõ | > ***5*** | | |
| | về gói | | | |
| | thầu*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Trình bày | | > 1 | |
| | chi tiết, | | | |
| | phù hợp về | | | |
| | phạm vi | | | |
| | thực hiện | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Trình bày | | > 1,5 | |
| | chi tiết, | | | |
| | phù hợp về | | | |
| | mục đích | | | |
| | của việc | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Trình bày | | > 1,5 | |
| | chi tiết, | | | |
| | phù hợp về | | | |
| | những mục | | | |
| | tiêu của | | | |
| | gói thầu và | | | |
| | các yêu cầu | | | |
| | trong quá | | | |
| | trình thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Trình bày | | > 1 | |
| | chi tiết, | | | |
| | phù hợp về | | | |
| | sản phẩm | | | |
| | giao nộp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***b*** | ***Cách | > ***17*** | | |
| | tiếp cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Đề xuất | | > 4,25 | |
| | trình bày | | | |
| | cách tiếp | | | |
| | cận, phương | | | |
| | pháp thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu một | | | |
| | cách phù | | | |
| | hợp, đầy đủ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Đề xuất về | | > 1,25 | |
| | kỹ thuật | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | quy định | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Các hạng | | > 1,5 | |
| | mục công | | | |
| | việc được | | | |
| | phân chia | | | |
| | thành những | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể, chi | | | |
| | tiết, phù | | | |
| | hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Đề xuất | | > 10 | |
| | trình bày | | | |
| | được về tư | | | |
| | liệu (tài | | | |
| | liệu, số | | | |
| | liệu, bản | | | |
| | đồ ...) có | | | |
| | liên quan | | | |
| | phục vụ | | | |
| | việc thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu một | | | |
| | cách đầy đủ | | | |
| | và phù hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***c*** | ***Sáng | > ***2*** | | |
| | kiến, cải | | | |
| | tiến*** | | | |
| | | | | |
| | Đề xuất tối | | | |
| | thiểu 5 | | | |
| | sáng kiến | | | |
| | cải tiến | | | |
| | phù hợp để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | công việc | | | |
| | nhằm nâng | | | |
| | cao hiệu | | | |
| | quả thực | | | |
| | hiện dự án | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***d*** | ***Cách | > ***1*** | | |
| | trình | | | |
| | bày*** | | | |
| | | | | |
| | Đề xuất | | | |
| | được kết | | | |
| | cấu và | | | |
| | trình bày | | | |
| | một cách | | | |
| | hợp lý, dễ | | | |
| | theo dõi | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***đ*** | ***Kế hoạch | > ***4*** | | |
| | triển | | | |
| | khai*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Kế hoạch | | > 1 | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả nhiệm vụ | | | |
| | để thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Kế hoạch | | > 2 | |
| | triển khai | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và | | | |
| | tiến độ dự | | | |
| | kiến | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Các bảng | | > 1 | |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
| | và tiến độ | | | |
| | nộp báo cáo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***e*** | ***Bố trí | > ***6*** | | |
| | nhân sự | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Nhân sự | | > 2 | |
| | được bố trí | | | |
| | theo yêu | | | |
| | cầu tối | | | |
| | thiểu tại | | | |
| | Mục 3 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | Thời gian | | > 4 | |
| | huy động | | | |
| | nhân sự phù | | | |
| | hợp với kế | | | |
| | hoạch triển | | | |
| | khai và các | | | |
| | nội dung đề | | | |
| | xuất | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > **3** | > **Nhân | > **55** | | > **41,25** |
| | > sự** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***a*** | > ***Chủ | > ***15*** | | > |
| | > nhiệm*** | | | ***11,25*** |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Trình độ | > *10* | | > *7,5* |
| | > chuyên | | | |
| | > môn: | | | |
| | > Chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > đất đai* | | | |
| | > | | | |
| | > *(Tài | | | |
| | > liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: Bản | | | |
| | > sao chứng | | | |
| | > thực bằng | | | |
| | > cấp)* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đại học | | > 7,5 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Thạc sĩ | | > 8 | |
| | > Quản lý | | | |
| | > đất đai | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Tiến sĩ | | > 9 | |
| | > Quản lý | | | |
| | > đất đai | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Tiến sĩ | | > 10 | |
| | > Quản lý | | | |
| | > đất đai, | | | |
| | > Phó giáo | | | |
| | > sư hoặc | | | |
| | > Giáo sư | | | |
| | > nông | | | |
| | > nghiệp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Kinh | > *5* | | > *3,75* |
| | > nghiệm | | | |
| | > thực hiện | | | |
| | > các gói | | | |
| | > thầu lập, | | | |
| | > điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất* | | | |
| | > | | | |
| | > *Tài liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: | | | |
| | > Kinh | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > chủ nhiệm | | | |
| | > phải được | | | |
| | > ghi rõ | | | |
| | > trong hợp | | | |
| | > đồng ký | | | |
| | > với chủ | | | |
| | > đầu tư và | | | |
| | > biên bản | | | |
| | > thanh lý | | | |
| | > hợp | | | |
| | > đồng.* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã chủ | | > 3,75 | |
| | > trì 01 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã chủ | | > 4,25 | |
| | > trì 02 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã chủ | | > 5 | |
| | > trì tối | | | |
| | > thiểu 03 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***b*** | > ***Chuyên | > ***10*** | | > ***7,5*** |
| | > gia Quản | | | |
| | > lý đất | | | |
| | > đai*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Trình độ | > *5* | | > *3,75* |
| | > chuyên | | | |
| | > môn:* | | | |
| | > | | | |
| | > *(Tài | | | |
| | > liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: Bản | | | |
| | > sao chứng | | | |
| | > thực bằng | | | |
| | > cấp)* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Tối thiểu | | > 3,75 | |
| | > 05 chuyên | | | |
| | > gia có | | | |
| | > bằng đại | | | |
| | > học | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > đất đai | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Tối thiểu | | > 4,25 | |
| | > 05 chuyên | | | |
| | > gia thuộc | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu, có | | | |
| | > bằng thạc | | | |
| | > sĩ chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > đất đai | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Tối thiểu | | > 5 | |
| | > 05 chuyên | | | |
| | > gia thuộc | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu, các | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > gia đều | | | |
| | > có bằng | | | |
| | > thạc sĩ | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > đất đai, | | | |
| | > trong đó | | | |
| | > có ít | | | |
| | > nhất 01 | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > gia có | | | |
| | > bằng tiến | | | |
| | > sĩ chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > đất đai | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Kinh | > *5* | | > *3,75* |
| | > nghiệm | | | |
| | > của | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > gia (tính | | | |
| | > từ gói | | | |
| | > thầu đầu | | | |
| | > tiên về | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > mà chuyên | | | |
| | > gia tham | | | |
| | > gia đến | | | |
| | > thời điểm | | | |
| | > đóng | | | |
| | > thầu)* | | | |
| | > | | | |
| | > *Tài liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: | | | |
| | > Kinh | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > của nhân | | | |
| | > sự phải | | | |
| | > được thể | | | |
| | > hiện | | | |
| | > trong hợp | | | |
| | > đồng hoặc | | | |
| | > văn bản | | | |
| | > có xác | | | |
| | > nhận của | | | |
| | > các chủ | | | |
| | > đầu tư.* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Tối thiểu | | > 3,75 | |
| | > 05 chuyên | | | |
| | > gia đã | | | |
| | > thực hiện | | | |
| | > 01 gói | | | |
| | > thầu lập, | | | |
| | > điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Tối thiểu | | > 4,25 | |
| | > 05 chuyên | | | |
| | > gia đã | | | |
| | > thực hiện | | | |
| | > 02 gói | | | |
| | > thầu lập, | | | |
| | > điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Tối thiểu | | > 5 | |
| | > 05 chuyên | | | |
| | > gia đã | | | |
| | > thực hiện | | | |
| | > tối thiểu | | | |
| | > 03 gói | | | |
| | > thầu lập, | | | |
| | > điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***c*** | > ***Chuyên | > ***10*** | | > ***7,5*** |
| | > gia Quản | | | |
| | > lý đô | | | |
| | > thị: Tối | | | |
| | > thiểu 01 | | | |
| | > người*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Trình độ | > *5* | | > *3,75* |
| | > chuyên | | | |
| | > môn:* | | | |
| | > | | | |
| | > *(Tài | | | |
| | > liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: Bản | | | |
| | > sao chứng | | | |
| | > thực bằng | | | |
| | > cấp)* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Chuyên | | > 3,75 | |
| | > gia có | | | |
| | > trình độ | | | |
| | > kỹ sư | | | |
| | > (đại học) | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > Quản lý | | | |
| | > đô thị | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Chuyên | | > 4,25 | |
| | > gia thuộc | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu, có | | | |
| | > trình độ | | | |
| | > thạc sĩ | | | |
| | > Quản lý | | | |
| | > đô thị | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Chuyên | | > 5 | |
| | > gia thuộc | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu, có | | | |
| | > trình độ | | | |
| | > tiến sĩ | | | |
| | > Quản lý | | | |
| | > đô thị | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Kinh | > *5* | | > *3,75* |
| | > nghiệm | | | |
| | > của | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > gia (tính | | | |
| | > từ gói | | | |
| | > thầu đầu | | | |
| | > tiên về | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > mà chuyên | | | |
| | > gia tham | | | |
| | > gia đến | | | |
| | > thời điểm | | | |
| | > đóng | | | |
| | > thầu)* | | | |
| | > | | | |
| | > *Tài liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: | | | |
| | > Kinh | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > của nhân | | | |
| | > sự phải | | | |
| | > được thể | | | |
| | > hiện | | | |
| | > trong hợp | | | |
| | > đồng hoặc | | | |
| | > văn bản | | | |
| | > có xác | | | |
| | > nhận của | | | |
| | > các chủ | | | |
| | > đầu tư.* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã thực | | > 3,75 | |
| | > hiện tối | | | |
| | > thiểu 01 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã thực | | > 4,25 | |
| | > hiện tối | | | |
| | > thiểu 02 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã thực | | > 5 | |
| | > hiện tối | | | |
| | > thiểu 03 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***d*** | > ***Chuyên | > ***10*** | | > ***7,5*** |
| | > gia Quản | | | |
| | > lý tài | | | |
| | > nguyên | | | |
| | > thiên | | | |
| | > nhiên: | | | |
| | > Tối thiểu | | | |
| | > 01 | | | |
| | > người*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Trình độ | > *5* | | > *3,75* |
| | > chuyên | | | |
| | > môn:* | | | |
| | > | | | |
| | > *(Tài | | | |
| | > liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: Bản | | | |
| | > sao chứng | | | |
| | > thực bằng | | | |
| | > cấp)* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Chuyên | | > 3,75 | |
| | > gia có | | | |
| | > trình độ | | | |
| | > kỹ sư | | | |
| | > (đại học) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Chuyên | | > 5 | |
| | > gia thuộc | | | |
| | > quản lý | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu, có | | | |
| | > trình độ | | | |
| | > thạc sĩ | | | |
| | > Quản lý | | | |
| | > tài | | | |
| | > nguyên | | | |
| | > thiên | | | |
| | > nhiên trở | | | |
| | > lên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Kinh | > *5* | | > *3,75* |
| | > nghiệm | | | |
| | > của | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > gia (tính | | | |
| | > từ gói | | | |
| | > thầu đầu | | | |
| | > tiên về | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > mà chuyên | | | |
| | > gia tham | | | |
| | > gia đến | | | |
| | > thời điểm | | | |
| | > đóng | | | |
| | > thầu)* | | | |
| | > | | | |
| | > *Tài liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: | | | |
| | > Kinh | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > của nhân | | | |
| | > sự phải | | | |
| | > được thể | | | |
| | > hiện | | | |
| | > trong hợp | | | |
| | > đồng hoặc | | | |
| | > văn bản | | | |
| | > có xác | | | |
| | > nhận của | | | |
| | > các chủ | | | |
| | > đầu tư.* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã thực | | > 3,75 | |
| | > hiện tối | | | |
| | > thiểu 01 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã thực | | > 4,25 | |
| | > hiện tối | | | |
| | > thiểu 02 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã thực | | > 5 | |
| | > hiện tối | | | |
| | > thiểu 03 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > ***đ*** | > ***Chuyên | > ***10*** | | > ***7,5*** |
| | > gia Hệ | | | |
| | > thống | | | |
| | > nông | | | |
| | > nghiệp: | | | |
| | > Tối thiểu | | | |
| | > 01 | | | |
| | > người*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Trình độ | > *5* | | > *3,75* |
| | > chuyên | | | |
| | > môn: | | | |
| | > Chuyên | | | |
| | > ngành Hệ | | | |
| | > thống | | | |
| | > nông | | | |
| | > nghiệp* | | | |
| | > | | | |
| | > *(Tài | | | |
| | > liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: Bản | | | |
| | > sao chứng | | | |
| | > thực bằng | | | |
| | > cấp)* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Chuyên | | > 3,75 | |
| | > gia có | | | |
| | > trình độ | | | |
| | > kỹ sư | | | |
| | > (đại học) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Chuyên | | > 5 | |
| | > gia có | | | |
| | > trình độ | | | |
| | > thạc sĩ | | | |
| | > Hệ thống | | | |
| | > nông | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trở lên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > *\** | > *Kinh | > *5* | | > *3,75* |
| | > nghiệm | | | |
| | > của | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > gia (tính | | | |
| | > từ gói | | | |
| | > thầu đầu | | | |
| | > tiên về | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > mà chuyên | | | |
| | > gia tham | | | |
| | > gia đến | | | |
| | > thời điểm | | | |
| | > đóng | | | |
| | > thầu)* | | | |
| | > | | | |
| | > *Tài liệu | | | |
| | > chứng | | | |
| | > minh: | | | |
| | > Kinh | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > của nhân | | | |
| | > sự phải | | | |
| | > được thể | | | |
| | > hiện | | | |
| | > trong hợp | | | |
| | > đồng hoặc | | | |
| | > văn bản | | | |
| | > có xác | | | |
| | > nhận của | | | |
| | > các chủ | | | |
| | > đầu tư.* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã thực | | > 3,75 | |
| | > hiện tối | | | |
| | > thiểu 01 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã thực | | > 4,25 | |
| | > hiện tối | | | |
| | > thiểu 02 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > \- | > Đã thực | | > 5 | |
| | > hiện tối | | | |
| | > thiểu 03 | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > lập, điều | | | |
| | > chỉnh quy | | | |
| | > hoạch sử | | | |
| | > dụng đất | | | |
| | > cấp huyện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > **Tổng | > **100** | | > **75** |
| | > cộng | | | |
| | > (100%)** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao
động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử
dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải
nêu rõ lý do.

HSĐXKT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các tiêu chuẩn: Kinh nghiệm và năng lực; Giải pháp và phương pháp
luận; Nhân sự thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính**

\- Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

\- Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT;

\- Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm kỹ thuật cao nhất và có giá dự thầu
sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) không vượt giá gói thầu tại
13.3 E-CDNT được xếp hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây