Thông báo mời thầu

Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu khám Dịch vụ- Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:17 16/10/2020
Số TBMT
20201040418-00
Công bố
15:13 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu khám Dịch vụ- Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu khám Dịch vụ- Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2020
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Viện phí
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu khám Dịch vụ- Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:13 16/10/2020
đến
15:25 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:25 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu khám Dịch vụ- Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu khám Dịch vụ- Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 76

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

I. **Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

```{=html}

```
1. Tên gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu khám Dịch vụ- Bệnh viện
Nhi Đồng 1 năm 2020;

2. Nguồn vốn: Nguồn viện phí;

3. Phân loại: Hoạt động chi thường xuyên.

4. Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1;

5. Địa điểm thực hiện: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM;

6. Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày;

7. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh thông thường;

8. Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn một túi hồ sơ;

9. Hình thức dự thầu: Đấu thầu qua mạng.

10. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu:Quý 3/2020.

11. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói;

```{=html}

```
II. **Yêu cầu về kỹ thuật**

+---------------------------+-----------------------------------------+
| A. **NĂNG LỰC NHÀ THẦU** | > **YÊU CẦU ĐẦU RA** |
+===========================+=========================================+
| 1\. Bộ máy tổ chức | - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận Hệ |
| | thống quản lý chất lượng ISO |
| | 9001:2015 hoặc tương đươngcòn thời |
| | hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| | |
| | ```{=html} |
| | |
| | ``` |
| | - *Nhà thầu phải đính kèm giấy chứng |
| | > nhận để chứng minh (Bản chính |
| | > hoặc bản chụp được chứng thực sao |
| | > y bản chính của cơ quan có thẩm |
| | > quyền).* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| 2\. .Năng lực thực hiện | - Nhà thầu phải cung cấp đủ các dụng |
| | cụ, vật tư và hóa chất sử dụng theo |
| | nhu cầu thực tế |
+---------------------------+-----------------------------------------+

1. **Danh sách dụng cụ, vật tư:**

**Tên dụng cụ** **Nhãn hiệu -- xuất xứ** **Số lượng**
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Xe vắt đầu lau Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Xe giao nhận drap Chất liệu: inox304, theo mẫu Bệnh viện Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế (xe giao đồ vải bẩn riêng biệt với xe giao đồ vải sạch)
Xe làm sạch đa năng Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Cây lau sàn Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Tải lau (màu theo quy định hiện hành) Tải lau (màu theo quy định hiện hành) Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế, đảm bảo số lượng đủ lớn để thực hiện **tải lau chỉ sử dụng 1 lần, đổi tải vào cuối giờ sáng hoặc cuối giờ chiều**
Ki hốt rác Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Bộ dụng cụ lau kính/ tường gạch men Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Biển báo wet floor (sàn nhà còn ướt) Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Khăn, bình xịt, dụng cụ khác Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Các dụng cụ bảo hộ như: găng tay cao su, khẩu trang y tế, đồng phục nhân viên, đồng phục làm việc tại phòng mổ\.... Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Bao rác sinh học tự hủy các loại, màu theo quy định hiện hành Bao rác sinh học tự hủy các loại, màu theo quy định hiện hành Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Thùng rác, màu theo quy định hiện hành Thùng rác , màu theo quy định hiện hành Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Thảm chùi chân Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế
Các dụng cụ, vật dụng cần thiết khác Tự đề xuất Đáp ứng đủ theo nhu cầu thực tế

2. **Hóa chất sử dụng:**

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **Tên hóa | **Công dụng** | **Nhãn hiệu -- | **Yêu cầu** |
| chất** | | Xuất xứ** | |
+================+================+================+================+
| Tự đề xuất | Hóa chất lau | Tự đề xuất | \- Các hóa |
| | kính | | chất cung cấp |
| | | | phải có nguồn |
| | | | gốc, xuất xứ |
| | | | rõ ràng,. |
| | | | |
| | | | \- Hóa chất |
| | | | không có tính |
| | | | ăn mòn cao |
| | | | |
| | | | \- Không mùi, |
| | | | hoặc có mùi dễ |
| | | | chịu và không |
| | | | có tính độc |
| | | | hại cho người |
| | | | sử dụng |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tự đề xuất | Hóa chất làm | Tự đề xuất | |
| | sạch men sứ | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tự đề xuất | Hóa chất tẩy | Tự đề xuất | |
| | bồn cầu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tự đề xuất | Hóa chất đánh | Tự đề xuất | |
| | bóng inox | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tự đề xuất | Hóa chất làm | Tự đề xuất | |
| | sạch trung | | |
| | tính | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tự đề xuất | Hoá chất khử | Tự đề xuất | |
| | mùi | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tự đề xuất | Hóa chất khử | Tự đề xuất | \- Các hóa |
| | trùng | | chất cung cấp |
| | | | phải có nguồn |
| | | | gốc, xuất xứ |
| | | | rõ ràng |
| | | | |
| | | | \- **Được Bộ Y |
| | | | tế cho phép sử |
| | | | dụng (Được cấp |
| | | | phép lưu hành |
| | | | theo quy |
| | | | định)** |
| | | | |
| | | | \- Hóa chất |
| | | | không có tính |
| | | | ăn mòn cao |
| | | | |
| | | | \- Không mùi, |
| | | | hoặc có mùi dễ |
| | | | chịu và không |
| | | | có tính độc |
| | | | hại cho người |
| | | | sử dụng |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tự đề xuất | Hóa chất khử | Tự đề xuất | |
| | khuẩn | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tự đề xuất | Chất diệt côn | Tự đề xuất | |
| | trùng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

+----------------------------------+----------------------------------+
| B. **YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG DỊCH | **YÊU CẦU ĐẦU RA** |
| VỤ** | |
+==================================+==================================+
| **1. Sảnhchờ, hành lang** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay | - Không có bụi và vết bẩn |
| nắm | |
| | *LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới |
| | khu vực quanh tay nắm cửa, kính |
| | cửa. Nếu xuất hiện các vệt bẩn |
| | gây ra do quá trình làm sạch, |
| | điều này được coi là thiếu sót* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1.2. Sàn | - Sàn nhẵn không có bụi và vết |
| | bẩn, rác |
| | |
| | - Vết bẩn nhám không xuất |
| | hiện trên mặt sàn |
| | |
| | - Đường chỉ (ron) gạch phải |
| | trắng, sạch |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1.3. Tường/Vách ngăn | - Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | - Khung cửa vách ngăn dựng lên |
| | không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | *- LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý |
| | tới phần đường chỉ đính kèm giữa |
| | vách ngăn và khung vách ngăn.* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1.4. Thùng rác/túi đựng rác | Đúng màu sắc, sạch trong, ngoài |
| | và nắp thùng, rác không được |
| | vượt quá 2/3 thùng/túi.Không mùi |
| | hôi. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1.5. Kính/Cửa sổ | Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1.6. Đồ đạc/Nội thất, các vật | Không có bụi và vết bẩn |
| dụng khác | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1.7. Công tắc/Bảng chỉ dẫn | Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1.8. Trần nhà/Bình cứu hỏa | Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 1.9. Quạt, máy nước uống, bàn, | Không có bụi và vết bẩn, mạng |
| ghế, giường, nôi , xe | nhện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2. Cầu thang** |   |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay | - Không có bụi và vết bẩn |
| nắm | |
| | *LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới |
| | khu vực quanh tay nắm cửa, kính |
| | cửa.* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.2. Sàn | - Sàn nhẵn không có bụi và vết |
| | bẩn, rác |
| | |
| | - Vết bẩn nhám không xuất |
| | hiện trên mặt sàn |
| | |
| | - Đường chỉ (ron) gạch phải |
| | trắng, sạch |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.3. Tường, cửa sắt, song sắt | \- Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | - Các chi tiết cửa không có vết |
| | bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.4. Bậc thang | Không có bụi, vết bẩn và mảnh |
| | vụn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.5. Tay vịn | Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.6. Công tắc/Bảng chỉ dẫn, bảng | Không có bụi và vết bẩn |
| điều khiển | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 2.7. Trần, đèn | Không có bụi, mạng nhện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **3. Nhà vệ sinh** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay | - Không có bụi và vết bẩn |
| nắm | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.2. Sàn | \- Luôn khô ráo, sạch sẽ |
| | |
| | - Sàn nhẵn không có bụi và vết |
| | bẩn, rác |
| | |
| | - Vết bẩn nhám không xuất |
| | hiện trên mặt sàn |
| | |
| | - Đường chỉ (ron) gạch phải |
| | trắng, sạch |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.3. Vách ngăn/Tường | - Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | - Khung cửa vách ngăn dựng lên |
| | không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | *LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới |
| | phần đường chỉ đính kèm giữa |
| | vách ngăn và khung vách ngăn.* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.4. Bảng kính/Cửa sổ | - Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.5. Gương | - Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.6. Đồ đạc/Nội thất | - Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.7. Công tắc/Ổ điện/Bảng | Không có bụi và vết bẩn |
| chỉ dẫn | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.8. Chậu rửa tay/ Bàn chậu | - Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | - Vòi nước không có vết bẩn |
| | |
| | - Không có tóc và rác trên lưới |
| | lọc trong lỗ thoát nước. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.9. Thùng rác/Túi đựng rác | \- Đúng màu sắc, sạch trong, |
| | ngoài và nắp thùng, rác không |
| | được vượt quá 2/3 thùng/túi |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.10. Bồn cầu/Bồn tiểu nam | - Lòng bồn cầu không có vết bẩn |
| | |
| | - Không có mùi hôi |
| | |
| | - Không xuất hiện cặn đá vôi |
| | |
| | - Bên ngoài bồn cầu không có bụi |
| | và vết bẩn |
| | |
| | *LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới |
| | khu vực nối giữa bệ ngồi và bồn |
| | cầu, vị trí đầu ra |
| | của ống thoát nước và chân bồn |
| | cầu nơi có các ốc vít bắt xuống* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.11. Nắp bồn cầu | \- Cả mặt trên và mặt dưới nắp |
| | bồn cầu không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | *LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới |
| | phần bản lề và các điểm cố định* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.12. Trần, đèn | Không có bụi, mạng nhện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.13. Thiết bị xả nước | - Cần gạt của thiết bị xả nước, |
| | bể nước gắn thấp và |
| | ống thoát nước của bồn cầu hoặc |
| | tiểu nam không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | - Các phần còn lại của hệ thống |
| | (như bể nước gắn cao) phải sạch |
| | sẽ, một ít vết bẩn hoặc bụi có |
| | thể xuất hiện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.14. Phòng tắm: | - Tất cả 3 thành phần trên không |
| | có bụi và vết bẩn, rác. |
| *3.14.1. Thiết bị vòi tắm* | |
| | - Không có tóc hoặc rác trên |
| *3.14.2. Sàn phòng tắm, bao gồm | khe thoátnước. |
| cả khe thoát nước* | |
| | \- Lưới lọc lavabo/nắp cống, |
| *3.14.3. Tường phòng tắm* | lưới lọc vòi nước rửa tay: sạch, |
| | không bị mất |
| *3.14.4. Thùng rác* | |
| | - Trong và ngoài thùng ráckhông |
| *314.5. Lưới lọc lavabo/nắp | được có bùn đất và bụi bẩn bám |
| cống, lưới lọc vòi nước rửa tay* | vào. Áp dụng tương tự với nắp |
| | thùng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.14. Phòng tắm: | - Tất cả 3 thành phần trên không |
| | có bụi và vết bẩn, rác. |
| *3.14.1. Thiết bị vòi tắm* | |
| | - Không có tóc hoặc rác trên |
| *3.14.2. Sàn phòng tắm, bao gồm | khe thoátnước |
| cả khe thoát nước* | |
| | - Trong và ngoài thùng ráckhông |
| *3.14.3. Tường phòng tắm* | được có bùn đất và bụi bẩn bám |
| | vào. Áp dụng tương tự với nắp |
| *3.14.4. Thùng rác* | thùng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 3.15. Khu vực thay tã trẻ em | Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **4. Thang máy** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.1. Sàn/Tường/Cửa/Tay vịn | - Sàn không có bụi, phải sạch |
| | |
| | - Các vách bên trong thùng thang |
| | và bảng điều khiển không có bụi |
| | và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.2. Buồng, Vách | - Không có vết bẩn |
| | |
| | - Không có dấu vân tay |
| | |
| | \- Các chi tiết inox không có |
| | vết bẩn, sạch, trắng bóng |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.3. Góc thang và đèn | Không có bụi, mạng nhện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 4.4. Ray trượt cửa thang máy | Không có các mảnh vụn, cát |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **5. Kho** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.1. Sàn | - Sàn nhẵn không có bụi và vết |
| | bẩn, rác |
| | |
| | - Đường chỉ (ron) gạch phải |
| | trắng, sạch |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.2. Tường, cửa | - Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.3. Trần, đèn | \- Không có mạng nhện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.4. Bàn,Tủ | \- Không có bụi, vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 5.6. Các thiết bị, vật dụng | \- Sạch sẽ |
| | |
| | \- Sắp xếp gọn gàng |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **6. Phòng chức năng, văn phòng | |
| hành chính khoa, quầy tiếp nhận, | |
| quầy photo, quầy hướng dẫn, nhà | |
| bảo vệ** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay co | - Không có bụi và vết bẩn |
| thủy lực | |
| | *LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới |
| | khu vực quanh tay nắm cửa. Nếu |
| | xuất hiện các vệt bẩn gây ra do |
| | quá trình làm sạch, điềunày được |
| | coi là thiếu sót* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6.2. Sàn | - Sàn nhẵn không có bụi, vết |
| | bẩn, rác |
| | |
| | - Vết bẩn nhám không xuất hiện |
| | trên mặt sàn |
| | |
| | - Đường chỉ (ron) gạch phải |
| | trắng, sạch |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6.3. Tường/Vách ngăn | - Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | - Khung của vác ngăn dựng lên |
| | không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | *LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới |
| | phần đường chỉ đính kèm giữa |
| | vách ngăn và khung vách ngăn.* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6.4. Phào chân tường | Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6.5. Kính/Cửa sổ | Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6.6. Đồ đạc/Nội thất | Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | Sắp xếp gọn gàng, sạch sẽ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6.7. Công tắc/Bảng chỉ dẫn | Không có bụi và vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6.8. Cuộn dây vòi cứu hỏa/Bình | Có thể xuất hiện một số vết bẩn |
| cứu hỏa | nhỏ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 6.9. Thùng đựng giấy rác | \- Đúng màu sắc, sạch trong, |
| | ngoài và nắp thùng, rác không |
| | được vượt quá 2/3 thùng/túi |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **7. Trần nhà** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 7.1. Thiết bị chiếu sáng | - Không có mạng nhện |
| | |
| | - Không có bụi |
| | |
| | - Không có vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 7.2. Lỗ thông hơi | - Không có bụi |
| | |
| | - Không có vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 7.3. Tấm trần/quạt trần | - Không có bụi |
| | |
| | - Không có vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 7.4. Ống dẫn | - Không có bụi |
| | |
| | - Không có vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 7.5. Đường ống | - Không có bụi |
| | |
| | - Không có vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **8. Chậu cây, góc khuất** | - Không có đầu mẩu thuốc lá |
| | |
| | - Không có rác và mảnh vụn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **9. Mặt tiền bên ngoài** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 9.1. Tường | Không có vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 9.2. Bề mặt kính | - Không có dấu vân tay |
| | |
| | - Không có hơi nước |
| | |
| | - Không có chất bẩn không làm |
| | sạch được |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **10. Sân thượng, ban công, sê | |
| nô** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 10.1. Bề mặt sân thượng, sân | \- Không có đầu mẫu thuốc lá |
| phơi | |
| | \- Không có cát |
| | |
| | - Không có rác |
| | |
| | - Không có mảnh vụn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 10.2. Lối thoát nước mưa | - Không có cát |
| | |
| | - Không có rác |
| | |
| | - Không có mảnh vụn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 10.3. Rãnh nước | - Không có cát |
| | |
| | - Không có rác |
| | |
| | - Không có mảnh vụn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **11. Thoát nước** | - Không có cát |
| | |
| | - Không có đất |
| | |
| | - Không có rác |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **12. Lan can** | - Không có bụi |
| | |
| | - Không có vết bẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **13. Khu vực tập kết rác/ Ống | \- Cửa họng rác phải được chùi |
| đổ rác, họng rác** | rửa thường xuyên, không vết dơ |
| | bẩn |
| | |
| | - Không có rác và mảnh vụn rơi |
| | vãi |
| | |
| | - Không có vết bẩn và chất thải |
| | rắn trên tường, |
| | |
| | - Không có mùi hôi |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **14. Thùng rác và xe chuyển | \- Tất cả dụng cụ trên đều sạch, |
| rác** | không có mùi, không có vết bẩn |
| | |
| | - Thùng rác: Lượng rác có ít |
| | hơn 2/3 thùng/túi, và không có |
| | vết bẩn ngoài thùng, nắp thùng |
| | |
| | \- Xe vận chuyển rác phải có nắp |
| | đậy kín, sạch, không mùi và vết |
| | bẩn, xe cho từng loại rác (y tế, |
| | sinh hoạt...) phải riêng biệt, |
| | phân loại bằng màu xe theo quy |
| | định và có bảng tên xe vận |
| | chuyển loại rác. |
| | |
| | \- Rác trong xe chuyển rác không |
| | được đầy vượt quá nắp đậy |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **15. Khu vực xếp dỡ** | \- Sàn khô ráo |
| | |
| | \- Không có rác |
| | |
| | \- Không có cát |
| | |
| | \- Không có vệt dầu và dư |
| | lượng hóa chất |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **16. Phòng khám, siêu âm, x | |
| quang,xét nghiệm , tiếp dân và | |
| các phòng chức năng khác** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16.1. Cửa đi, cửa sổ | \- Không có vết bẩn, bụi |
| | |
| | \- Không có dấu tay |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16.2. Sàn | \- Không có mùi hôi |
| | |
| | - Sàn nhẵn không có bụi, vết |
| | bẩn, rác |
| | |
| | - Vết bẩn nhám không xuất hiện |
| | trên mặt sàn |
| | |
| | - Đường chỉ (ron) gạch phải |
| | trắng, sạch |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16.3 Tường,vách ngăn | - Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | - Khung cửa vách ngăn dựng lên |
| | không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | *- LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý |
| | tới phần đường chỉ đính kèm giữa |
| | vách ngăn và khung vách ngăn. |
| | .Đối với Phòng xét nghiệm lưu ý |
| | bụi bẩn giữa vách tường với các |
| | máy móc , thiết bị hoặc giữa các |
| | thiết bị với nhau .* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16.4. Tủ, bàn, ghế, máy tính, kệ | - Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | \- sắp xếp gọn gàng, sạch sẽ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16.5. Lavabol, gương | \- Sạch, không có máu không có |
| | bụi, vết bẩn |
| | |
| | \- Không có dấu hơi tay |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16.6. Giường, nôi, băng ca | \- Sạch không có bụi, vết bẩn, |
| | máu, dịch tiết |
| | |
| | \- Các chi tiết inox được chùi |
| | rửa sạch, bóng |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16.7. Các vật dụng, thiết bị | - Không có bụi và vết bẩn |
| khác | |
| | \- Sắp xếp gọn gàng, sạch sẽ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16.8. Trần, đèn, quạt | \- Sạch không có bụi, vết bẩn |
| | |
| | \- Không có mạng nhện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 16.9 Yêu cầu nhân sự và luồng | \- Phải vận chuyển rác thải theo |
| công việc | đúng quy chuẩn của An toàn sinh |
| | học |
| | |
| | \- Nhân viên làm việc phải được |
| | đào tạo về An toàn sinh học và |
| | phải biết vận hành , sử dụng |
| | được lò hấp tiệt khuẩn |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **17. Phòng rửa dụng cụ, phòng | |
| sấy, phòng đóng gói, phòng xếp | |
| đồ, phòng hấp,phòng cấp phát, | |
| phòng rửa xe** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17.1. Cửa đi, cửa sổ | \- Không có vết bẩn, bụi |
| | |
| | \- Không có dấu hơi tay |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17.2. Sàn | \- Không có mùi hôi |
| | |
| | - Sàn nhẵn không có bụi, vết |
| | bẩn, rác |
| | |
| | - Vết bẩn nhám không xuất hiện |
| | trên mặt sàn |
| | |
| | - Đường chỉ (ron) gạch phải |
| | trắng, sạch |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17.3 Tường,vách ngăn | - Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | - Khung cửa vách ngăn dựng lên |
| | không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | *- LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý |
| | tới phần đường chỉ đính kèm giữa |
| | vách ngăn và khung vách ngăn.* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17.4. Tủ, bàn, ghế, ti vi, kệ, | - Không có bụi và vết bẩn |
| bàn ghế | |
| | \- Sắp xếp gọn gàng, sạch sẽ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17.5. Lavabol, gương | \- Sạch không có máu, dịch tiết |
| | bụi, vết bẩn |
| | |
| | \- Không có dấu hơi tay |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17.6. Các vật dụng, thiết bị, | - Không có bụi và vết bẩn |
| máy móc có liên quan khác | |
| | \- Sắp xếp gọn gàng, sạch sẽ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 17.7. Trần, đèn, quạt | \- Sạch không có bụi, vết bẩn |
| | |
| | \- Không có mạng nhện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **18. Phòng: bác sỹ, điều dưỡng, | |
| giao ban, hộ lý, trưởng khoa và | |
| các phòng khác** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18.1. Cửa đi, cửa sổ | \- Không có vết bẩn, bụi |
| | |
| | \- Không có dấu hơi tay |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18.2. Sàn | \- Không có mùi hôi |
| | |
| | - Sàn nhẵn không có bụi, vết |
| | bẩn, rác |
| | |
| | - Vết bẩn nhám không xuất hiện |
| | trên mặt sàn |
| | |
| | - Đường chỉ (ron) gạch phải |
| | trắng, sạch |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18.3 Tường,vách ngăn | - Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | - Khung cửa vách ngăn dựng lên |
| | không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | *- LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý |
| | tới phần đường chỉ đính kèm giữa |
| | vách ngăn và khung vách ngăn.* |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18.4. Tủ, bàn, ghế, ti vi, kệ | - Không có bụi và vết bẩn |
| | |
| | \- sắp xếp gọn gàng, sạch sẽ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18.5. Lavabol, gương | \- Sạch không có bụi, vết bẩn |
| | |
| | \- Không có dấu hơi tay |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18.6. Giường, nôi, băng ca | \- Sạch không có bụi, vết bẩn |
| | |
| | \- Các chi tiết inox được chùi |
| | rửa sạch, bóng |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18.7. Các vật dụng, thiết bị | - Không có bụi và vết bẩn |
| khác | |
| | \- Sắp xếp gọn gàng, sạch sẽ |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 18.8. Trần, đèn, quạt | \- Sạch không có bụi, vết bẩn |
| | |
| | \- Không có mạng nhện |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **19. Thu gom, vận chuyển rác | |
| tại toàn bộ khu vực thuộc gói | |
| thầu về nhà chứa rác tập trung** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 19.1. Thùng rác, xe chứa rác | \- Chà rửa thường xuyên, đảm bảo |
| | sạch |
| | |
| | \- Phải có nắp đậy |
| | |
| | \- Rác không được vượt quá 2/3 |
| | miệng thùng, xe |
| | |
| | \- Không mùi hôi |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 19.2. Khu vực để xe đẩy, thùng | \- Sạch không có bụi, vết bẩn |
| chứa rác | |
| | \- Không mùi hôi |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 19.3. Đường vận chuyển rác | \- Sạch, không có rác rơi vãi, |
| | vết bẩn do quá trình vận chuyển |
| | gây ra |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 19.4. Nhà chứa rác | \- Sạch, khô ráo, không mùi hôi |
| | |
| | \- Đóng cửa khi ra vào vận |
| | chuyển |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **20. Thực hiện, giao nhận và | |
| vận chuyển đồ vải (drap, khăn, | |
| đồ bệnh nhi và nhân viên.....) | |
| từ nhà Giặt đến khoa KSNK và | |
| ngược lại** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 20.1. Xe vận chuyển bằng inox | \- Chùi, rửa, đánh bóng thường |
| 304 | xuyên, phải sạch và không mùi |
| | hôi |
| | |
| | \- Vật đựng trong xe không được |
| | vượt quá 2/3 thùng xe. |
| | |
| | \- Xe phải có nắp đậy kín, phải |
| | có đặc điểm phân loại xe giao đồ |
| | dơ và xe giao đồ sạch (Ví dụ |
| | bảng tên,...) |
+----------------------------------+----------------------------------+
| 20.2. Công tác giao, nhận drap, | \- Đảm bảo đúng, đủ số lượng |
| đồ vải | giao, nhận |
| | |
| | \- Phân loại đồ vải, khăn lau |
| | tay dơ, sạch theo đúng quy định |
| | |
| | \- Đảm bảo công tác giao nhận, |
| | vận chuyển hoàn tất trước 11h00 |
| | hàng ngày |
+----------------------------------+----------------------------------+

C. **[CHI TIẾT THỰC HIỆN:]{.ul}**

```{=html}

```
1. **[Phạm vi cung cấp dịch vụ:]{.ul}Dịch vụ vệ sinh Khu Khám Dịch vụ**

- Nhà thầu có thể khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lập HSDT. Bên
mời thầu sẽ tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện
trường. Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT
thuộc trách nhiệm của nhà thầu.

- Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với
nhà thầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát
tài sản và các rủi ro khác.

- **Địa điểm liên hệ :**

```{=html}

```
- **Phòng HCQT -- Bệnh viện Nhi Đồng 1**

- **Số: 341 Sư Vạn Hạnh P10 Q10 TPHCM.**

- **ĐT: 028 3927.3940 -- 028 3927.1176**

```{=html}

```
- **Thời gian khảo sát hiện trường :09 giờ 00 ngày 20/10/2020**

1. **[Khu E]{.ul}**

1. **Tầng trệt- Khu E:\
> **- Khoa X Quang; Khoa Siêu Âm; K. Vật lý trị liệu.\
> - Thang bộ - Sảnh chờ.\
> - Khu vực Ngoại cảnh)

2. **Tầng 1- Khu E:[\
> ]{.ul}**- Khoa Xét nghiệm Sinh hóa; Khoa Xét nghiệm Huyết
> học\
> - Thang bộ; Sảnh chờ Ban công, Sê nô.

2. **[Khu 5A:]{.ul}**

1. **Tầng trệt- Khu 5A:**

```{=html}

```
- **Phòng chức năng bao gồm:**

> \+ Phòng chụp Xquang, phòng Điều khiển;
>
> \+ Phòng trả kết quả
>
> \+ Phòng Siêu âm,
>
> \+ Phòng xét nghiệm
>
> \+ Kho thuốc;

- **Khu vực công cộng:**

> \+ Hành lang, lối đi bao gồm khu ngồi chờ.
>
> \+ 02 thang bộ 2 bên;
>
> \+ 02 thang máy;
>
> \+ Nhà vệ sinh (nhà vệ sinh nhân viên, nhà vệ sinh nam, nhà vệ sinh
> nữ);

1. **Tầng 1, tầng 2 và tầng 3- Khu 5A:**

- **Phòng chức năng bao gồm:**

> \+ 07 Phòng khám;
>
> \+ Phòng lấy máu, khí dung sơ cứu.
>
> \+ Phát thuốc, thu phí.

- **Khu vực công cộng:**

> \+ Hành lang, lối đi bao gồm khu ngồi chờ;
>
> \+ 02 thang bộ 2 bên;
>
> \+ 02 thang máy;
>
> \+ Nhà vệ sinh (nhà vệ sinh nhân viên, nhà vệ sinh nam, nhà vệ sinh
> nữ);

1. **Tầng 4-Khu 5A**

- Phòng TCKT, phòng TCCB, phòng VTTTB, phòng Điều dưỡng, phòng Công
> Đoàn, phòng CĐT

- Hành lang, lối đi; Sân thượng; Thang bộ;

1. **[Khoa khám bệnh -khoa Dinh dưỡng nội trú:]{.ul}**

> \- P.hành chính khoa khám bệnh, phòng bác sĩ, phòng nhân viên; khoa
> Dinh dưỡng nội trú

2. **[Khu Khám Theo Yêu Cầu 2 :]{.ul}**

- Khu vực sảnh đợi; Khu vực hành lang; Sân ngoài; 03 phòng vệ sinh;
> bồn rửa mặt; Làm sạch và thu gom rác mái nhà toàn khu vực.

- Quầy nhận bệnh

- 13 phòng khám; 01 phòng siêu âm; 01 phòng thủ thuật sơ cứu; 01 phòng
> siêu âm.

- 01 phòng Hành chính; 01 phòng chăm sóc khách hàng; Quầy thuốc; Quầy
> thu phí

1. **[Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn; khoa GPBL]{.ul}**

1. **Khoa GPBL gồm**: 2 phòng nhân viên, 1 phòng hành chính, 3
> phòng kỹ thuật.

2. **Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn gồm:**

- Khu vực các phòng hành chánh (lầu 1): Phòng BSTrưởng khoa, Đơn vị
> Giám Sát, phòng giao ban khoa, phòng nhân viên nữ, phòng nhân viên
> nam, phòng xếp gòn gạc.

- Khu vực các phòng chức năng khử khuẩn tiệt khuẩn (CSSD): phòng nhận
> rửa dụng cụ, phòng sấy khô dụng cụ, phòng đóng gói dụng cụ kim
> loại, phòng đóng gói dụng cụ nhựa, 02 phòng xếp đồ vải phẫu thuật,
> phòng hấp nhiệt độ cao, phòng sấy Ozon, khu vực hấp tiệt khuẩn
> nhiệt độ thấp (công nghệ Plasma), phòng lưu trữ và cấp phát dụng
> cụ sạch, khu vực xếp gòn gạc, khu vực rửa xe, cầu thang bộ, 02 nhà
> vệ sinh.

- Khu vực công cộng: hành lang, cầu thang bộ, Ban công, sê nô

- Làm sạch máy nhà toàn khu

1. **[Dịch vụ thu gom rác y tế, rác sinh hoạt, thu gom (giao và
> nhận) drap]{.ul}**, **[đồ vải, khăn - Vệ sinh định kỳ toàn khu
> vực- vệ sinh 9 phòng vệ sinh khu nội trú- vệ sinh ngoại
> cảnh:]{.ul}**2 nhân viên .

```{=html}

```
- Thu gom rác thải y tế, rác thải sinh hoạt toàn khu về nhà chứa rác
> của Bệnh viện Nhi đồng 1( 7h00-17h00)

- Thu gom giao nhận drap, đồ vải, khăn\... toàn khu AB và các phòng mổ
> đến khu vực nhà giặt Bệnh viện Nhi đồng 1 và ngược lại (Từ 7h00-11
> h00).

- Vệ sinh định kỳ toàn khu theo kế hoạch thực hiện (Từ 7:00-17:00).

- Vệ sinh ngoại cảnh xung quanh khu vực

1. **[Giám sát]{.ul}:** 1 nhân viên quản lý và kiểm tra chất lượng
> công việc thường xuyên, luôn đảm bảo số lượng nhân viên làm
> việc đúng vị trí. liên hệ với đại diện của bệnh viện để giải
> quyết các công việc có liên quan, thời gian làm việc từ
> 6h00-17h00

2. **[NỘI DUNG THỰC HIỆN:]{.ul}**

1. **[Bảng Yêu cầu về bố trí nhân sự:]{.ul}**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Khu | **Bố trí | **Ghi | | | |
| Dịch | nhân | chú** | | | |
| vụ** | sự** | | | | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
|   | **T. Hai | **Thứ | **Chủ |   | |
| | -- T. | bảy** | nhật** | | |
| | Sáu** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Khu | 6: | 2 | 1 | 1 | Thứ bảy |
| E-Tầng | 00-17:00 | | | | - Chủ |
| trệt:\ | | | | | nhật: K. |
| - Khoa X | | | | | VLTL chỉ |
| Quang; | | | | | mở 1 |
| Khoa | | | | | phòng |
| Siêu Âm; | | | | | buổi |
| K. Vật | | | | | sáng |
| lý trị | | | | | |
| liệu.\ | | | | | |
| - Thang | | | | | |
| bộ - | | | | | |
| Sảnh | | | | | |
| chờ.\ | | | | | |
| - Khu | | | | | |
| vực | | | | | |
| Ngoại | | | | | |
| cảnh) | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Khu | 6: | 1 | | | |
| E-Tầng | 00-17:00 | | | | |
| 1:\ | | | | | |
| - Khoa | | | | | |
| Xét | | | | | |
| nghiệm | | | | | |
| Sinh | | | | | |
| hóa; | | | | | |
| Khoa Xét | | | | | |
| nghiệm | | | | | |
| Huyết | | | | | |
| học\ | | | | | |
| - Thang | | | | | |
| bộ; Sảnh | | | | | |
| chờ Ban | | | | | |
| công, Sê | | | | | |
| nô. | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Khối nhà | 06:0 | 1 | 1 | 1 |   |
| 5A - | 0:-17:00 | | | | |
| Tầng | | | | | |
| trệt\ | | | | | |
| Nhà vệ | | | | | |
| sinh | | | | | |
| cạnh khu | | | | | |
| 5A | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Khối nhà | 6: | 1 | 1 | 1 |   |
| 5A- Tầng | 00-17:00 | | | | |
| 1 | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Khối nhà | 6: | 1 | 1\ | 1\ |   |
| 5A- Tầng | 00-17:00 | | (6 -- | (6 -- | |
| 2 | | | 12g) | 12g) | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Khối nhà | 6: | 1 | 1\ | 1\ |   |
| 5A- Tầng | 00-12:00 | | (6 -- | (6 -- | |
| 3 | | | 12g) | 12g) | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Khối nhà | 13: | | 0 | 0 |   |
| 5A- Tầng | 00-16:00 | | | | |
| 4 | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Toàn khu | 16: | 1 | 1 | 1 |   |
| 5A (Tầng | 00-20:00 | | | | |
| trệt + | | | | | |
| lầu 1) | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Khoa | 06: | 1 | [1\ | [1\ | [ ]{.ul} |
| khám | 00-16:00 | | (6 -- | (6 -- | |
| bệnh\ | | | 12 | 12 | |
| - P.hành | | | g)]{.ul} | g)]{.ul} | |
| chính | | | | | |
| khoa | | | | | |
| khám | | | | | |
| bệnh, | | | | | |
| phòng | | | | | |
| bác sĩ, | | | | | |
| phòng | | | | | |
| nhân | | | | | |
| viên; | | | | | |
| khoa | | | | | |
| Dinh | | | | | |
| dưỡng | | | | | |
| nội trú | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Khu khám | 06: | 2 | 1 | 1 |   |
| yêu cầu | 00-11:30 | | | | |
| 2 | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | 12: | 1 | | | |
| | 30-16:00 | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | 16: | | 1 | 1 | |
| | 00-20:00 | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| K. Kiểm | 06: | 1 | 0 | 0 |   |
| soát | 00-10:00 | | | | |
| nhiễm | | | | | |
| khuẩn | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | 13:00 - | | 0 | 0 |   |
| | 16:00 | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| K.Giải | 10: | | 0 | 0 |   |
| phẫu | 00-11:30 | | | | |
| bệnh | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| - Thu | 7: | 2 | 2 | 2 |   |
| gom | 00-17:00 | | | | |
| rác, | | | | | |
| | | | | | |
| drap, | | | | | |
| đồ | | | | | |
| vải | | | | | |
| khăn | | | | | |
| | | | | | |
| - Vệ | | | | | |
| sinh | | | | | |
| định | | | | | |
| kỳ, | | | | | |
| | | | | | |
| - Vệ | | | | | |
| sinh | | | | | |
| | | | | | |
| ngoại | | | | | |
| cảnh | | | | | |
| khu | | | | | |
| vực | | | | | |
| | | | | | |
| - Vệ | | | | | |
| sinh | | | | | |
| 9 | | | | | |
| | | | | | |
| phòng | | | | | |
| vệ | | | | | |
| sinh | | | | | |
| nội | | | | | |
| trú | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| Giám sát | 06: | 1 | 0 | 0 |   |
| | 00-17:00 | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Tổng** | **16** | **11** | **11** | ** ** | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Đánh | **Đạt** | **Số | | | |
| giá:** | | lượng | | | |
| | | nhân sự | | | |
| | | \>=16 | | | |
| | | nhân sự, | | | |
| | | bố trí | | | |
| | | nhân sự | | | |
| | | chi | | | |
| | | tiết, | | | |
| | | phù hợp | | | |
| | | với yêu | | | |
| | | cầu** | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | **Không | **Số | | | |
| | đạt** | lượng | | | |
| | | nhân sự | | | |
| | | \<16 | | | |
| | | nhân sự, | | | |
| | | bố trí | | | |
| | | nhân sự | | | |
| | | không | | | |
| | | chi | | | |
| | | tiết, | | | |
| | | không | | | |
| | | phù hợp | | | |
| | | với yêu | | | |
| | | cầu** | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

1. **CHI TIẾT CÔNG VIỆC DỊCH VỤ VỆ SINH**

1. **. KHU E (TẦNG TRỆT) -- KHOA KHÁM BỆNH -- KHOA DINH DƯỠNG - KHU
ĐƯỜNG BỘ**

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **Stt** | **Dịch vụ làm | > **Diễn giải | **Mức độ đáp |
| | sạch** | > yêu cầu** | ứng** |
+=========+==================+==================+==================+
| **1** | **KHU VỰC CÔNG | | |
| | CỘNG: Lối vào, | | |
| | sân, các hành | | |
| | lang sau** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và thu | 4 lần/ ngày (đầu | **\>=**4 lần/ |
| | gom khu vực | giờ sáng, cuối | ngày |
| | trước 02 cổng | giờ sáng, đầu | |
| | phạm vi bán kính | giờ chiều, cuối | (Xử lý khi phát |
| | 10m (Khu khám | giờ chiều) và | sinh) |
| | dịch vụ, Khu 5A | khi có rác | |
| | và cổng khu khám | | |
| | yêu cầu 2) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và thu | 4 lần/ ngày (đầu | **\>=**4 lần/ |
| | gom rác từ các | giờ sáng, cuối | ngày |
| | thùng rác công | giờ sáng, đầu | |
| | cộng | giờ chiều, cuối | (Xử lý khi phát |
| | | giờ chiều) và | sinh) |
| | | khi có rác | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và thu | Duy trì thường | Xử lý khi phát |
| | gom rác, các | xuyên, xử lý | sinh |
| | chất thải do non | ngay khi có phát | |
| | ói... | sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các bảng | 2 lần/ tuần | **\>=**2 lần/ |
| | hiệu, bảng chỉ | | tuần |
| | dẫn bên ngoài | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh và | 2 lần/ tuần | **\>=**2 lần/ |
| | Phun rửa khu vực | | tuần |
| | sân trước bằng | | |
| | máy phun rửa áp | | |
| | lựccao | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | 1 lần/ ngày | **\>=**1 lần/ |
| | rác, giặt thảm, | | ngày |
| | kệ dép | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **2** | **KHU VỰC SẢNH** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | 03 lần/ ngày (xử | **\>=**03 lần/ |
| | sàn với hóa chất | lý khi có phát | ngày (xử lý khi |
| | làm sạch | sinh) | có phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi \<= | xử lý khi |
| | | 2/3 thùng, túi | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 04 lần/ngày | **\>=**04 lần/ |
| | kiểm tra và | | ngày |
| | **đẩy** bụi | | |
| | **ở** khu vực | | |
| | này | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch sàn | 2 lần/ ngày (xử | **\>=**2 lần/ |
| | bằng máy chàsàn | lý khi có phát | ngày (xử lý khi |
| | với hóa chất làm | sinh) | có phát sinh) |
| | sạch hoặc phun | | |
| | rửa bằng máy áp | | |
| | lực | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau chùi các | 1 lần/ ngày | **\>=**1 lần/ |
| | băng ghế ngồi | | ngày |
| | chờ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **3** | **KHU VỰC HÀNH | | |
| | LANG** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | 3 lần/ ngày (xử | **\>=**3lần/ngày |
| | sàn với hóa chất | lý khi có phát | (xử lý khi có |
| | làm sạch sàn | sinh) | phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 4 lần/ ngày | **\>=**4 |
| | kiểm tra và đẩy | | lần/ngày |
| | bụi ở khu vực | | |
| | này | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch sàn | 1 lần/ ngày | **\>=**1 lần/ |
| | bằng máy chà sàn | | ngày |
| | với hóa chất làm | | |
| | sạch | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **4** | **KHU VỰC CẦU | | |
| | THANG BỘ** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | 3 lần/ ngày | **\>=**3 |
| | các bậc thang + | | lần/ngày |
| | tay vịn với hóa | | |
| | chất làm sạch | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | Thùng/túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 3 lần/ ngày | **\>=**3 |
| | kiểm tra và nhặt | | lần/ngày |
| | rác | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **5** | **KHU VỰC SẢNH | | |
| | ĐỢI** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | 03 lần/ngày (xử | * |
| | sàn với hóa chất | lý khi có phát | *\>=**03lần/ngày |
| | làm sạch | sinh) | (xử lý khi có |
| | | | phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 04 lần/ngày | * |
| | kiểm tra và đẩy | | *\>=**04lần/ngày |
| | bụi ở khu vực | | |
| | này | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch sàn | 01 lần/ngày | * |
| | bằng máy chà nhà | | *\>=**01lần/ngày |
| | với hóa chất làm | | |
| | sạch | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **6** | **KHU VỰC GHẾ | | |
| | CHỜ** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau ghế chờ, đẩy | 01 lần/ngày | * |
| | máy khu vực ghế | | *\>=**01lần/ngày |
| | chờ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 03 lần/ngày (xử | * |
| | kiểm tra và nhặt | lý khi có phát | *\>=**03lần/ngày |
| | rác | sinh) | |
| | | | (xử lý khi có |
| | | | phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **7** | **NHÀ VỆ SINH** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch bồn rửa | 03lần/ngày và | * |
| | mặt, gương, bồn | khi dơ | *\>=**03lần/ngày |
| | tiểu, bồn vệ | | và khi dơ |
| | sinh | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn, khử mùi | 03 lần ngày,(duy | \>=03 lần |
| | | trì sạch và xử | ngày,(duy trì |
| | | lý khi phát | sạch và xử lý |
| | | sinh) | khi phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Thu gom khi | thu gom khi |
| | trong thùng rác | **\<=** 2/3 | **\<=** 2/3 |
| | | thùng | thùng |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 03 lần/ngày | * |
| | kiểm tra và giữ | | *\>=**03lần/ngày |
| | sàn nhà vệ sinh | | |
| | sạch và khô | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh nhà | 01 lần/ngày | * |
| | vệ sinh vào cuối | | *\>=**01lần/ngày |
| | ngày và khử mùi | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch sàn | 01 lần/ngày | * |
| | bằng máy chà nhà | | *\>=**01lần/ngày |
| | với hóa chất | | |
| | chuyên dụng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch cửa, | 01 lần/ngày | * |
| | vách ngăn, tường | | *\>=**01lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quạt thông | 02 lần/ 1 tuần | **\>=**02 lần/1 |
| | gió, máng đèn | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **8** | **QUẦY TIẾP | | |
| | NHẬN** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, điện | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | thoại | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch, lau | 02 lần/ngày | **\>=**02 |
| | sàn | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa, lau | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | vách kính | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quạt, Làm | 02 lần/1 tuần | **\>=**02 lần/1 |
| | sạch màng nhện | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **9** | **CÁC PHÒNG | | |
| | KHÁM** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | 03 lần/ngày (xử | * |
| | sàn với hóa chất | lý khi có phát | *\>=**03lần/ngày |
| | làm sạch | sinh) | (xử lý khi có |
| | | | phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, ghế và | 02 lần/ngày | **\>=**02 |
| | các dụng cụ | | lần/ngày |
| | trong phòng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn khám | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | bằng hóa chất | | lần/ngày |
| | làm sạch và khử | | |
| | khuẩn | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa ra vào, | 01 lần/ngày (xử | **\>=**01 |
| | lau các vết bẩn | lý khi có phát | lần/ngày (xử lý |
| | trên cửa kính | sinh) | khi có phát |
| | (dưới 2m) | | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các vết bẩn | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | trên tường | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các công tắt | 01 lần/1tuần | **\>=**01 |
| | điện | | lần/1tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quạt trần, | 02 lần/ 1tuần | **\>=**02 |
| | máng đèn | | lần/1tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đồng hồ treo | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 lần/1 |
| | tường | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau mặt ngoài | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 lần/1 |
| | máy lạnh | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch màng | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 lần/1 |
| | nhện | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh cửa | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | ra vào | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa sổ mặt | 03 lần/tuần | **\>=**03 |
| | trong | | lần/tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch sàn | 01 lần/tuần | **\>=**01 |
| | bằng máy chà nhà | | lần/tuần |
| | với hóa chất | | |
| | chuyên dụng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **10** | **Phòng nhân | | |
| | viên, Bác sĩ, | | |
| | Điều dưỡng** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | - 2 lần / 1 | > \>=2 lần / 1 |
| | sàn với hóa chất | > ngày | > ngày |
| | làm sạch | | |
| | | - Duy trì | - Duy trì |
| | | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | - 3 lần / 1 | > \>=3 lần / 1 |
| | | ngày | > ngày |
| | | | |
| | | ```{=html} | - Duy trì |
| | | | > sạch. |
| | | ``` | |
| | | - Duy trì | - Xử lý thu |
| | | > sạch. | > gom khi |
| | | | > rác đạt |
| | | - Xử lý thu | > \<=2/3 |
| | | > gom khi | > thùng/túi |
| | | > rác đạt | |
| | | > \<=2/3 | |
| | | > thùng/túi | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, ghế và | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | các dụng cụ | > ngày | > ngày |
| | trong phòng | | |
| | | - Duy trì | - Duy trì |
| | | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa nhôm, | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | cửa sổ | > ngày | > ngày |
| | | | |
| | | - Duy trì | - Duy trì |
| | | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | rác | > ngày | > ngày |
| | | | |
| | | - Duy trì | - Duy trì |
| | | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau giường, nệm, | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | tường gạch men | > ngày | > ngày |
| | trong và ngoài | | |
| | | - Duy trì | - Duy trì |
| | | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau tủ (đầu tủ) | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | bên ngoài, lau | > ngày | > ngày |
| | bàn, tủ lạnh, | | |
| | máy nóng lạnh | - Duy trì | - Duy trì |
| | | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | rác, thùng đựng | > ngày | > ngày |
| | quần áo | | |
| | | - Duy trì | - Duy trì |
| | | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh sàn | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | bằng máy chà sàn | > tuần | > tuần |
| | | | |
| | | - Duy trì | - Duy trì |
| | | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Xả tủ lạnh, lau | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | tủ kiếng, chà | > tuần | > tuần |
| | rửa ghế nhựa, | | |
| | ghế tựa, ghế bố, | - Duy trì | - Duy trì |
| | rửa kệ dép | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch màng | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | nhện , quạt | > tuần | > tuần |
| | trần, bóng đèn, | | |
| | lau tivi, lau | - Duy trì | - Duy trì |
| | công tắc điện, | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | đồng hồ treo | > lý khi có | > lý khi có |
| | tường | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **11** | **Phòng hành | > **Đảm bảo | **Duy trì sạch |
| | chính khoa** | > sạch** | trong ngày** |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà với | - 3 lần/ 1 | > \>=3 lần/ 1 |
| | hóa chất làm | > ngày. | > ngày. |
| | sạch | | |
| | | - Xử lý khi có | - Xử lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà gạch men, | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | lau kiếng, chà | > ngày | > ngày |
| | cửa nhôm | | |
| | | - Xử lý khi có | - Xử lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa lavabo, | - 1 lần/ 1 | \>=1 lần/ 1 ngày |
| | thùng đựng khăn, | > ngày | |
| | kệ máy bơm tiêm. | | - Xử lý khi có |
| | | - Xử lý khi có | > phát sinh |
| | | > phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Vệ sinh cây | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | truyền dịch | > ngày | > ngày |
| | | | |
| | | - Xử lý khi có | - Xử lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | rác | > ngày | > ngày |
| | | | |
| | | - Xử lý khi có | - Xử lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, xe, | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | băng ca, tủ drap | > ngày | > ngày |
| | và ghế nhân | | |
| | viên, ghế bệnh | - Xử lý khi có | - Xử lý khi có |
| | nhân ngồi. | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | - 3 lần / 1 | > \>=3 lần / 1 |
| | | ngày | > ngày |
| | | | |
| | | ```{=html} | - Duy trì |
| | | | > sạch, xử |
| | | ``` | > lý khi |
| | | - Duy trì | > rác\<= 2/3 |
| | | > sạch, xử | > thùng |
| | | > lý khi | |
| | | > rác\<=2/3 | |
| | | > thùng | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch mạng | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | nhện, lau công | > tuần | > tuần |
| | tắc điện, lau | | |
| | quạt trần, máng | | |
| | đèn | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Bình chữa cháy, | - 2 lần/ 1 | > \>=2 lần/ 1 |
| | các bảng thông | > tuần | > tuần |
| | tin | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **12** | **Phòng giao | > **Đảm bảo | **Duy trì sạch |
| | ban** | > sạch** | trong ngày** |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn, lavabo | - 3 lần / 1 | > \>=3 lần / 1 |
| | | > ngày | > ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | - 3 lần / 1 | > \>=3 lần / 1 |
| | | ngày | > ngày |
| | | | |
| | | ```{=html} | - Duy trì |
| | | | > sạch, xử |
| | | ``` | > lý khi |
| | | - Duy trì | > rác\<= 2/3 |
| | | > sạch, xử | > thùng |
| | | > lý khi rác | |
| | | > \<=2/3 | |
| | | > thùng | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, ghế và | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | các dụng cụ | > ngày | > ngày |
| | trong phòng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các cửa nhôm | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | kính, tường gạch | > ngày | > ngày |
| | men trong và | | |
| | ngoài | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | rác, lau tủ bên | > ngày | > ngày |
| | ngoài, lau bàn, | | |
| | lau tủ kiếng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau giường, nệm, | - 1 lần / 1 | \>=1 lần / 1 |
| | các vật dụng | > ngày | ngày |
| | liên quan | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh sàn | - 1 lần / 1 | \>=1 lần / 1 |
| | | > tuần | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa ghế | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | nhựa, ghế tựa, | > tuần | > tuần |
| | ghế bố. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch màng | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | nhện , quạt | > tuần | > tuần |
| | trần, bóng đèn, | | |
| | công tắc, đồng | | |
| | hồ treo tường, | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **13** | **Phòng Điều Trị | | |
| | Khoa VLTL** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch máng | 1 lần / 1 tuần | **\>=**01 |
| | nhện, máng đèn, | | lần/tuần tuần |
| | quạt trần | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kiếng, bờ | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | tường gạch men, | | lần/ngày |
| | lau bàn khám | | |
| | bệnh, công tắc | | |
| | điện, lau giường | | |
| | và tủ đầu giường | | |
| | khi bệnh nhân | | |
| | xuất viện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà và | 3 lần / 1 ngày | **\>=**03 |
| | làm sạch các khu | | lần/ngày |
| | vực | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | rác, tổng vệ | | lần/ngày |
| | sinh các thùng | | |
| | rác | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | 3 lần/ ngày | \>= 3 lần/ ngày |
| | | | |
| | | Xử lý khi phát | Xử lý khi phát |
| | | sinh rác \<=2/3 | sinh rác \<=2/3 |
| | | túi | túi rác |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các kệ, tủ, | 1 lần / 1 ngày | **\>=**01 |
| | bàn | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà gạch men | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | trong và ngoài | | lần/ngày |
| | phòng, lau các | | |
| | bảng thông tin | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa kiếng | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | trong và ngoài | | lần/ngày |
| | (tầm tay với) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Vệ sinh phòng, | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | giường, nệm, tủ | | lần/ngày |
| | đầu giường, ghế | | |
| | bệnh nhân, lau | | |
| | bình thủy các | | |
| | phòng bệnh nhân | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quạt thông | 1 lần / 1 tuần | **\>=**01 |
| | gió | | lần/tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau chùi bụi mặt | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | ngoài các trụ | | lần/ngày |
| | treo truyền | | |
| | dịch, chà rửa | | |
| | thùng quần áo, | | |
| | kệ dép | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Vệ sinh phòng, | 1 lần / 1 tuần | **\>=**01 |
| | chà rửa ghế | | lần/tuần |
| | nhựa, ghế tựa, | | |
| | ghế bố và các | | |
| | vật dụng liên | | |
| | quan | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh sàn | 1 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | các phòng bằng | | lần/tuần |
| | máy chà sàn | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | **Rửa dụng cụ | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | tập luyện** | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **14** | **Làm sạch và | **02 lần/tuần** | **\>=02 |
| | thu gom rác mái | | lần/tuần** |
| | nhà toàn khu | | |
| | vực** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **15** | **Đánh giá:** | **Đáp ứng đủ 14 | |
| | | mục** | |
| | - | | |
| | **[Đạt]{.ul}** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | - **[Không | **Không đáp ứng | |
| | | đủ 14 mục** | |
| | > đạt]{.ul}** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

1. **Chi tiết làm sạch Khoa Xét Nghiệm Huyết Học- Sinh Hóa ( khu E --
lầu 1)**

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **Stt** | **Dịch vụ làm | > **Diễn giải | **Mức độ đáp |
| | sạch** | > yêu cầu** | ứng** |
+=========+==================+==================+==================+
| **1** | **Các phòng | > **Đảm bảo | **Duy trì sạch |
| | chuyên môn khoa | > sạch** | trong ngày** |
| | xét nghiệm Huyết | | |
| | Học ( Phòng Ngân | | |
| | Hàng Máu , Phòng | | |
| | Nhận Mẫu , Phòng | | |
| | Tế Bào , Phòng | | |
| | Tủy Đồ )** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | - 3 lần / 1 | > \>=3 lần / 1 |
| | sàn với hóa chất | > ngày | > ngày |
| | làm sạch | | |
| | | - Duy trì | - Duy trì |
| | | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | - 3 lần / 1 | > \>=3 lần / 1 |
| | | ngày | > ngày |
| | | | |
| | | ```{=html} | - Duy trì |
| | | | > sạch, xử |
| | | ``` | > lý khi rác |
| | | - Duy trì | > \<=2/3 |
| | | > sạch, xử | > thùng/túi |
| | | > lý khi rác | |
| | | > \<=2/3 | |
| | | > thùng/túi | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, ghế,máy | - 1 lần / 1 | > \>=1 lần / 1 |
| | móc , trang | > ngày | > ngày |
| | thiết bị mặt | | |
| | ngoài mặt trong, | - Duy trì | - Duy trì |
| | tủ, kệ, bảng nội | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | qui, kiếng | > lý khi có | > lý khi có |
| | trong, kiếng | > phát sinh | > phát sinh |
| | ngoài, lavabo | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | rác,bồn rữa tay | > ngày | > ngày |
| | , lau tường gạch | | |
| | men bên trong, | - Duy trì | - Duy trì |
| | bên ngoài, lau | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | cửa nhôm phòng | > lý khi có | > lý khi có |
| | | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch mạng | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | nhện, máng đèn, | > tuần | > tuần |
| | vệ sinh bụi bẩn | | |
| | bên trong tiếp | - Duy trì | - Duy trì |
| | giáp tường với | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | các máy móc , | > lý khi có | > lý khi có |
| | lau các công tắc | > phát sinh | > phát sinh |
| | điện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh | - 1 lần / tuần | > \>=1 lần / |
| | phòng, các vật | | > tuần |
| | dụng liên quan | - Duy trì | |
| | | > sạch, Xử | - Duy trì |
| | | > lý khi có | > sạch, Xử |
| | | > phát sinh | > lý khi có |
| | | | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các tủ đựng | - 1 lần/ 1 | > \>=1 lần/ 1 |
| | hóa chất, y cụ , | > ngày | > ngày |
| | máy nóng lạnh, | | |
| | bàn , ghế nhân | - Duy trì | - Duy trì |
| | viên, ghế bệnh | > sạch, Xử | > sạch, Xử |
| | nhân, kệ, tủ hồ | > lý khi có | > lý khi có |
| | sơ | > phát sinh | > phát sinh |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Xử lý nôn ,ói , | - Xử lý khi có | - Xử lý khi có |
| | khi bệnh nhân | > phát sinh | > phát sinh |
| | đến làm xét | | |
| | nghiệm , thủ | | |
| | thuật tại khoa | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **2** | **Sân ngoài, | | |
| | hành lang , cầu | | |
| | thang , thang | | |
| | vận chuyển** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch , lau | 1 lần/ ngày (đầu | **1** lần/ ngày |
| | và thu gom rác | giờ sáng hoặc | |
| | từ các thùng rác | cuối giờ sáng | (Xử lý khi phát |
| | | )và khi có rác | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **3** | **Phòng hành | | |
| | chánh , phòng | | |
| | nhân viên** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn ghế, kệ, | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | tủ, các vật dụng | | lần/ngày |
| | trong phòng | | |
| | | | |
| | *[Lưu ý]{.ul}*: | | |
| | *phân biệt rõ để | | |
| | làm vệ sinh , | | |
| | khăn lau giữa 2 | | |
| | vùng sạch và | | |
| | vùng dơ lây | | |
| | nhiễm , lau từ | | |
| | vùng sạch sang | | |
| | vùng dơ* | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch, lau | 02 lần/ngày | **\>=**02 |
| | sàn | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | 02 lần/ngày | \>=02 lần/ngày |
| | | | |
| | | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa ra vào, | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | cửa sổ | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch màng | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 |
| | nhện , Lau quạt | | lần/1tuần |
| | ,bóng đèn, lau | | |
| | tivi, lau công | | |
| | tắc điện, đồng | | |
| | hồ treo tường | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **4** | **Nhà vệ sinh | **Đám bảo luôn | |
| | nhân viên** | khô, sạch, không | |
| | | có mùi toàn toàn | |
| | | khu vực nhà vệ | |
| | | sinh** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch bồn rửa | 02lần/ngày và | * |
| | mặt, gương, bồn | khi dơ | *\>=**02lần/ngày |
| | tiểu, bồn vệ | | và khi dơ |
| | sinh | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn, khử mùi | 02 lần/ngày (duy | \>=02 lần/ngày |
| | | trì sạch và xử | (duy trì sạch và |
| | | lý khi có phát | xử lý khi có |
| | | sinh) | phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý, thu gom | xử lý khi |
| | trong thùng rác | khi \<= 2/3 | **\<=** 2/3 |
| | | thùng, túi | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 02 lần/ngày | * |
| | kiểm tra và giữ | | *\>=**02lần/ngày |
| | sàn nhà vệ sinh | | |
| | sạch và khô | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch cửa, | 01 lần/ngày | * |
| | vách ngăn, tường | | *\>=**01lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quạt thông | 02 lần/ 1 tuần | **\>=**02 lần/1 |
| | gió, máy lạnh, | | tuần |
| | -máng đèn | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **5** | **Đánh giá:** | **Đáp ứng đủ 4 | |
| | | mục trên** | |
| | - | | |
| | **[Đạt]{.ul}** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | - **[Không | **Không đáp ứng | |
| | | đủ 4 mục trên** | |
| | > đạt]{.ul}** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

1. **Dịch vụ vệ sinh toàn bộ khối nhà 5A- Nhà vệ sinh cạnh khu 5A- Nhà
vệ sinh khu nội trú**

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **Stt** | **Dịch vụ làm | > **Diễn giải | **Mức độ đáp |
| | sạch** | > yêu cầu** | ứng** |
+=========+==================+==================+==================+
| 1\. | **KHU VỰC THANG | | |
| | BỘ:** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | Duy trì sạch | \>=3 lần / ngày |
| | sàn các bậc | trong ngày | |
| | thang + tay vịn | | |
| | với hóa chất làm | Xử lý khi có | |
| | sạch | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác ở | Duy trì sạch | \>=2 lần / 1 |
| | các thùng rác | trong ngày | ngày |
| | hành lang | | |
| | | Thu gom khi 2/3 | |
| | | thùng | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | Xử lý khi có | \>=4 lần / 1 |
| | kiểm tra và Làm | phát sinh | ngày |
| | sạch rác | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch bờ | Xử lý khi có | \>=2 lần / 1 |
| | tường, bảng | phát sinh | tuần |
| | thông tin ở hành | | |
| | lang, các cửa | | |
| | sắt, song sắt, | | |
| | gờ cửa, mạng | | |
| | nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch sàn | Xử lý khi có | \>=2 lần / 1 |
| | | phát sinh | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2\. | **KHU VỰC THANG | | |
| | MÁY** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa thang | Duy trì sạch | \>=2 lần /1 ngày |
| | máy trong ngoài | trong ngày | |
| | | | |
| | | Xử lý khi có | |
| | | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau buồng thang | Duy trì sạch | \>=2 lần / 1 |
| | máy bên trong | trong ngày | ngày |
| | gồm nút bấm, | | |
| | bảng chỉ dẫn | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn,tường | Xử lý khi có | \>=2 lần / 1 |
| | thang máy | phát sinh | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Đánh bóng các | | \>=2 lần / 1 |
| | chi tiết bằng | | tuần |
| | inox | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau trần,đèn | Xử lý khi có | \>=2 lần / 1 |
| | | phát sinh | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 3\. | **NHÀ VỆ SINH** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau rửa sạch xô | Duy trì sạch | \>=3 lần / ngày |
| | đựng nước, vòi | trong ngày | và khi cần |
| | nước, lavabo | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch bồn rửa | Duy trì sạch | \>=3 lần / ngày |
| | mặt, gương, bồn | trong ngày | và khi cần |
| | tiểu, bồn vệ | | |
| | sinh | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn, thu gom | Duy trì sạch | \>=4 lần / 1 |
| | rác trong thùng | trong ngày | ngày |
| | rác, khử mùi | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa cửa nhôm | Xử lý khi có | \>=2 lần / 1 |
| | | phát sinh | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | Xử lý khi có | \>=1 lần / 1 |
| | rác trong ngoài | phát sinh | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa tường | Xử lý khi có | \>=1 lần / 1 |
| | gạch men | phát sinh | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch máng | Xử lý khi có | \>=1 lần / 1 |
| | nhện, máng đèn | phát sinh | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa vách | Duy trì sạch | \>=1 lần / 1 |
| | ngăn, tường | trong ngày | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch trong, | Duy trì sạch | \>=1 lần / 1 |
| | ngoài thùng chứa | trong ngày | ngày |
| | khăn lau tay | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | Duy trì sạch | \>=1 lần / 1 |
| | kiểm tra và giữ | trong ngày | ngày |
| | sàn nhà vệ sinh | | |
| | sạch và khô | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch sàn và | Xử lý khi có | \>=3 lần / 1 |
| | chà nhà với hóa | phát sinh | tuần |
| | chất chuyên dụng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh nhà | Duy trì sạch | \>=1 lần / 1 |
| | vệ sinh vào cuối | trong ngày | ngày |
| | ngày và khử mùi | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Khu chức năng | Đảm bảo sạch | |
| | khác trong khu | trong ngày | |
| | vực này | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 4\. | **KHU VỰC HÀNH | | |
| | LANG** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | Duy trì sạch | \>=3 lần / 1 |
| | sàn với hóa chất | trong ngày | ngày |
| | làm sạch sàn | | |
| | | Xử lý khi có | |
| | | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Duy trì sạch | \>=3 lần / 1 |
| | | trong ngày | ngày |
| | | | |
| | | Xử lý khi 2/3 | |
| | | thùng | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên lau | Duy trì sạch | \>=2 lần / 1 |
| | bụi ở khu vực | trong ngày | ngày |
| | này và tường | | |
| | gạch men | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bảng thông | Duy trì sạch | \>=1 lần / 1 |
| | tin treo ở tường | trong ngày | ngày |
| | hành lang | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch sàn | Xử lý khi có | \>=3 lần /1 tuần |
| | bằng máy chà nhà | phát sinh | |
| | với hóa chất làm | | |
| | sạch hành lang | | |
| | giữa, trước và | | |
| | sau | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Bờ tường, các | Xử lý khi có | 1 lần / 1 tuần |
| | song săt hành | phát sinh | |
| | lang, lau cửa | | |
| | sắt | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch máng | Xử lý khi có | \>=1 lần / 1 |
| | nhện, lau quạt, | phát sinh | tuần |
| | lau gạch men | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau ghế ngồi chờ | Xử lý khi có | \>=2 lần / 1 |
| | khám bệnh, xe | phát sinh | tuần |
| | đẩy,băng ca | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chùi rửa các | Xử lý khi có | \>=2 lần / 1 |
| | thùng rác bên | phát sinh | tuần |
| | trong, phía | | |
| | ngoài | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh tủ | Xử lý khi có | \>=2 lần / 1 |
| | bệnh nhân | phát sinh | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Khu chức năng | | |
| | khác trong khu | | |
| | vực này | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **5.** | **CÁC PHÒNG | | |
| | KHÁM** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | Duy trì sạch | \>=03 lần/ngày |
| | sàn với hóa chất | trong ngày | (xử lý khi có |
| | làm sạch | | phát sinh) |
| | | Xử lý khi có | |
| | | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | xử lý khi **≤** | \>=3 lần / 1 |
| | | 2/3 thùng, túi | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, ghế | Xử lý khi có | \>=1 lần/ngày |
| | khám bệnh | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau của ra vào, | Xử lý khi có | \>=1 lần/ngày |
| | lau các vết bẩn | phát sinh | |
| | trên cửa kính | | (xử lý khi có |
| | (trong tầm với) | | phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các vết bẩn | Xử lý khi có | \>=01 lần/tuần |
| | trên tường | phát sinh | và khi cần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các công tắt | Xử lý khi có | \>=01 lần/tuần |
| | điện | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch máng | Xử lý khi có | \>=01 lần/1 tuần |
| | đèn | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đồng hồ treo | Xử lý khi có | \>=01 lần/1 tuần |
| | tường | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau mặt ngoài | Xử lý khi có | \>=01 lần/1 tuần |
| | máy lạnh | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch máng | Xử lý khi có | \>=1 lần/1 tuần |
| | nhện, quạt hút | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh cửa | Xử lý khi có | \>=1 lần/1 tuần |
| | ra vào | phát sinh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch sàn | Xử lý khi có | \>=1 lần/1 tuần |
| | bằng máy chà nhà | phát sinh | |
| | với hóa chất | | |
| | chuyên dụng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **6** | **CÁC PHÒNG CHỨC | | |
| | NĂNG/HÀNH | | |
| | CHÍNH** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn ghế, kệ, | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | tủ, các vật dụng | | lần/ngày |
| | trong phòng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch, lau | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | sàn | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | 02 lần/ngày | \>=02 lần/ngày |
| | | | |
| | | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa ra vào, | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | cửa kính | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch màng | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 |
| | nhện , Lau quạt | | lần/1tuần |
| | ,bóng đèn, lau | | |
| | tivi, lau công | | |
| | tắc điện, đồng | | |
| | hồ treo tường | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **7** | **NHÀ VỆ SINH** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch bồn rửa | 03lần/ngày và | * |
| | mặt, gương, bồn | khi dơ | *\>=**03lần/ngày |
| | tiểu, bồn vệ | | và khi dơ |
| | sinh | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn, khử mùi | 03 lần ngày,(duy | \>=03 lần |
| | | trì sạch và xử | ngày,(duy trì |
| | | lý khi phát | sạch và xử lý |
| | | sinh) | khi phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Thu gom khi | thu gom khi |
| | trong thùng rác | **\<=** 2/3 | **\<=** 2/3 |
| | | thùng | thùng |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 03 lần/ngày | * |
| | kiểm tra và giữ | | *\>=**03lần/ngày |
| | sàn nhà vệ sinh | | |
| | sạch và khô | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh nhà | 01 lần/ngày | * |
| | vệ sinh vào cuối | | *\>=**01lần/ngày |
| | ngày và khử mùi | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch sàn | 01 lần/ngày | * |
| | bằng máy chà nhà | | *\>=**01lần/ngày |
| | với hóa chất | | |
| | chuyên dụng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch cửa, | 01 lần/ngày | * |
| | vách ngăn, tường | | *\>=**01lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quạt thông | 02 lần/ 1 tuần | **\>=**02 lần/1 |
| | gió, máng đèn | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **8** | **Làm sạch và | **02 lần/tuần** | **\>=02 |
| | thu gom rác mái | | lần/tuần** |
| | nhà toàn khu | | |
| | vực** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **9** | **Đánh giá:** | **Đáp ứng đủ 8 | |
| | | yêu cầu trên** | |
| | **[Đạt]{.ul}** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | **Không đạt** | **Không đáp ứng | |
| | | đủ 8 yêu cầu | |
| | | trên** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

2. **KHU KHÁM YÊU CẦU 2**

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **Stt** | **Dịch vụ làm | > **Diễn giải | **Mức độ đáp |
| | sạch** | > yêu cầu** | ứng** |
+=========+==================+==================+==================+
| **1** | **Khu vực sảnh | | |
| | đợi , hành | | |
| | lang** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | 03 lần/ngày và | **\>=**03 |
| | sàn với hóa chất | (xử lý khi có | lần/ngày (xử lý |
| | làm sạch | phát sinh) | khi có phát |
| | | | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 04 lần/ngày | **\>=**04 |
| | kiểm tra và đẩy | | lần/ngày (xử lý |
| | bụi ở khu vực | (xử lý khi có | khi có phát |
| | này | phát sinh) | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch sàn | 01 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | bằng máy chà nhà | | lần/tuần (xử lý |
| | với hóa chất làm | (xử lý khi có | khi có phát |
| | sạch | phát sinh) | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa các | 01 lần/ ngày | **\>=**01 |
| | thùng rác, lau | | lần/ngày |
| | quạt hút | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **2** | **Khu vực phòng | | |
| | vệ sinh, bồn rửa | | |
| | mặt** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch bồn rửa | 03 lần/ngày và | **\>=**03 |
| | mặt, gương, bồn | (xử lý khi có | lần/ngày (xử lý |
| | tiểu, bồn vệ | phát sinh) | khi có phát |
| | sinh | | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn, khử mùi | 03 lần/ngày và | **\>=**03 |
| | | (xử lý khi có | lần/ngày (xử lý |
| | | phát sinh) | khi có phát |
| | | | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 03 lần/ngày | **\>=**03 |
| | kiểm tra và giữ | | lần/ngày (xử lý |
| | sàn nhà vệ sinh | (xử lý khi có | khi có phát |
| | sạch và khô | phát sinh) | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh nhà | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | vệ sinh vào cuối | | lần/ngày |
| | ngày và khử mùi | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch sàn | 01 lần/tuần | **\>=**01 lần/ |
| | bằng máy chà nhà | | tuần |
| | với hóa chất | | |
| | chuyên dụng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch cửa, | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | vách ngăn, tường | | lần/ngày |
| | dưới 2m | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quạt thông | 01 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | gió, máng đèn, | | lần/tuần |
| | quạt hút | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa các | 01 lần/ ngày | **\>=**01 |
| | thùng rác | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **3** | **Sân ngoài** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và thu | 4 lần/ ngày (đầu | **\>=**4 lần/ |
| | gom rác từ các | giờ sáng, cuối | ngày |
| | thùng rác công | giờ sáng, đầu | |
| | cộng đến khu vực | giờ chiều, cuối | (Xử lý khi phát |
| | sân ngoài khu | giờ chiều) và | sinh) |
| | khám yêu cầu 2 | khi có rác | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các bảng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | hiệu, bảng chỉ | | lần/tuần |
| | dẫn bên ngoài | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **4** | **Quầy nhận | | |
| | bệnh** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quầy, điện | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | thoại, quạt hút | | lần/ngày (xử lý |
| | | (xử lý khi có | khi có phát |
| | | phát sinh) | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch, lau | 03 lần/ngày | **\>=**03 |
| | sàn | | lần/ngày (xử lý |
| | | (xử lý khi có | khi có phát |
| | | phát sinh) | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **5** | **Các phòng | | |
| | khám, phòng siêu | | |
| | âm, thủ thuật -- | | |
| | sơ cứu** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | 03 lần/ngày (xử | **\>=**03 |
| | sàn với hóa chất | lý khi có phát | lần/ngày (xử lý |
| | làm sạch | sinh) | khi có phát |
| | | | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, ghế | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | Khám Bệnh, Khu | | lần/ngày |
| | 5A | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau của ra vào, | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | lau các vết bẩn | | lần/ngày (xử lý |
| | trên cửa kính | (xử lý khi có | khi có phát |
| | (trong tầm với) | phát sinh) | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các vết bẩn | 01 lần/tuần và | **\>=**01 |
| | trên tường | khi cần | lần/tuần và khi |
| | | | cần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các công tắt | 01 lần/tuần | **\>=**01 |
| | điện | | lần/tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch máng | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 |
| | đèn | | lần/tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đồng hồ treo | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 |
| | tường | | lần/tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau mặt ngoài | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 |
| | máy lạnh | | lần/tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch máng | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 |
| | nhện, quạt hút | | lần/tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh cửa | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 |
| | ra vào | | lần/tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch sàn | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 |
| | bằng máy chà nhà | | lần/tuần |
| | với hóa chất | | |
| | chuyên dụng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **6** | **Phòng chăm sóc | | |
| | khách hàng, | | |
| | phòng hành | | |
| | chính** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, điện | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | thoại | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch, lau | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | sàn | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa, tường, | 01 lần/ngày | **\>=**01 |
| | kính | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch màng | 01 lần/1 tuần | **\>=**01 |
| | nhện , quạt hút | | lần/tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **7** | **Quầy thuốc, | | |
| | thu phí** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quầy (mặt | 03 lần/ngày | **\>=**03 |
| | trước), kệ đá | | lần/ngày (xử lý |
| | | (xử lý khi có | khi có phát |
| | | phát sinh) | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý khi phát | xử lý khi |
| | | sinh | **\<=** 2/3 |
| | | | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | 03 lần/ngày | **\>=**03 |
| | sàn với hóa chất | | lần/ngày (xử lý |
| | làm sạch | (xử lý khi có | khi có phát |
| | | phát sinh) | sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | **Làm sạch và | **02 lần/tuần** | **\>=02 |
| | thu gom rác mái | | lần/tuần** |
| | nhà toàn khu | | |
| | vực** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **8** | **Đánh giá:** | **Đáp ứng 07 | |
| | | mục** | |
| | - | | |
| | **[Đạt]{.ul}** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | - **[Không | **Không đáp ứng | |
| | | 07 mục** | |
| | > đạt]{.ul}** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

1. **Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn; khoa GPBL**

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **Stt** | **Dịch vụ làm | > **Diễn giải | **Mức độ đáp |
| | sạch** | > yêu cầu** | ứng** |
+=========+==================+==================+==================+
| **1** | **Phòng nhận rửa | **Xử lý ngay khi | |
| | dụng cụ** | có phát sinh, | |
| | | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 lần/ |
| | đèn, quạt, quạt | | tuần |
| | hút, Làm sạch | | |
| | mạng nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà gạch men, | 1 lần/ 1 tuần | **\>=**01 lần/ |
| | lau kiếng, chà | | tuần |
| | cửa nhôm, công | | |
| | tắc điện. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thau, rổ | 1 lần/ 1 tuần | **\>=**01 lần/ |
| | xử lý dụng cụ, | | tuần |
| | ghế ngồi. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | 2 lần/ 1 tuần | **\>=**02 lần/ |
| | rác | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa lavabo, | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | thùng đựng khăn. | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kệ dụng cụ, | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | kệ hóa chất, bàn | | ngày |
| | nhận dụng cụ, | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bề mặt máy | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | rửa dụng cụ, | | ngày |
| | tiêu lệnh chữa | | |
| | cháy | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | **\>=**02 lần/ |
| | | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý, thu gom | xử lý khi |
| | | khi \<= 2/3 | **\<=** 2/3 |
| | | thùng, túi | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **2** | **Phòng sấy khô | **Xử lý ngay khi | |
| | dụng cụ** | có phát sinh, | |
| | | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 lần/ |
| | đèn, quạt, Làm | | tuần |
| | sạch mạng nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà gạch men, | 1 lần/ 1 tuần | **\>=**01 lần/ |
| | lau kiếng, chà | | tuần |
| | cửa nhôm, công | | |
| | tắc điện. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa xe | 1 lần/ 1 tuần | **\>=**01 lần/ |
| | chuyển dụng cụ, | | tuần |
| | vòi xịt khô | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bề mặt tủ | 1 lần/ ngày | **\>=**01 lần/ |
| | sấy dụng cụ, giá | | ngày |
| | treo. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **3** | **Phòng đóng gói | **Xử lý ngay khi | |
| | dụng cụ kim | có phát sinh, | |
| | loại** | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/tuần | **\>=**01 |
| | đèn, quạt hút, | | lần/tuần |
| | máy lạnh, Làm | | |
| | sạch mạng nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kiếng, cửa | 1 lần/ 1 tuần | **\>=**01 |
| | đi, cửa sổ, công | | lần/tuần |
| | tắc điện. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | 1 lần/ 1 tuần | **\>=**01 |
| | đựng dụng cụ, | | lần/tuần |
| | ghế ngồi. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | 2 lần/ ngày | **\>=**02 |
| | rác | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kệ dụng cụ, | 1 lần/ ngày | **\>=**01 |
| | bàn đóng gói | | lần/ngày |
| | dụng cụ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ ngày | **\>=**02 |
| | | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý, thu gom | xử lý khi |
| | | khi \<= 2/3 | **\<=** 2/3 |
| | | thùng, túi | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **4.** | **Phòng đóng gói | **Xử lý ngay khi | |
| | dụng cụ nhựa** | có phát sinh, | |
| | | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | đèn, quạt, quạt | | lần/tuần |
| | hút, Làm sạch | | |
| | mạng nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kiếng, cửa | 1 lần/ 1 tuần | **\>=**01 lần/ |
| | đi, cửa sổ, công | | tuần |
| | tắc điện. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | 1 lần/ ngày | **\>=**01 |
| | đựng dụng cụ, | | lần/ngày |
| | ghế ngồi. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | rác | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kệ dụng cụ, | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | bàn đóng gói | | lần/ngày |
| | dụng cụ, vách | | |
| | ngăn | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | **\>=**02 |
| | | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý, thu gom | xử lý khi |
| | | khi \<= 2/3 | **\<=** 2/3 |
| | | thùng, túi | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **5** | **Phòng xếp đồ | **Xử lý ngay khi | |
| | vải phẫu thuật** | có phát sinh, | |
| | | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | đèn, quạt, quạt | | lần/tuần |
| | hút, máy lạnh, | | |
| | Làm sạch mạng | | |
| | nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kiếng, cửa | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | đi, cửa sổ, công | | ngày |
| | tắc điện. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | đựng đồ vải, ghế | | lần/ngày |
| | ngồi. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau tủ dụng cụ, | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | bàn đóng gói, | | lần/ngày |
| | vách ngăn. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | **\>=**02 |
| | | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **6** | **Phòng hấp | **Xử lý ngay khi | |
| | nhiệt độ cao** | có phát sinh, | |
| | | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | đèn, quạt, quạt | | lần/tuần |
| | hút, Làm sạch | | |
| | mạng nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kiếng cửa | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | đi, cửa sổ, công | | ngày |
| | tắc điện. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng,rổ | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | đựng dụng cụ, | | lần/ngày |
| | ghế ngồi. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, kệ dụng | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | cụ, bế mặt lò | | lần/ngày |
| | hấp, tiêu lệnh | | |
| | chữa cháy. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | **\>=**02 |
| | | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **7** | **Phòng sấy | **Xử lý ngay khi | |
| | Ozon** | có phát sinh, | |
| | | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | đèn, quạt, quạt | | lần/tuần |
| | hút, Làm sạch | | |
| | mạng nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kiếng cửa | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | đi, công tắc | | ngày |
| | điện. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa rổ đựng | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | dụng cụ, ghế | | lần/ngày |
| | ngồi. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, kệ dụng | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | cụ, bế mặt máy | | lần/ngày |
| | sấy. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | **\>=**02 |
| | | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **8** | **Phòng hấp tiệt | **Xử lý ngay khi | |
| | khuẩn nhiệt độ | có phát sinh, | |
| | thấp** | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | đèn, quạt, công | | lần/tuần |
| | tắc điện, Làm | | |
| | sạch mạng nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa rổ đựng | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | dụng cụ, ghế | | ngày |
| | ngồi. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, kệ dụng | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | cụ, bế mặt máy | | lần/ngày |
| | hấp. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | **\>=**02 |
| | | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **9** | **Phòng lưu trữ | **Xử lý ngay khi | |
| | và cấp phát dụng | có phát sinh, | |
| | cụ** | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | đèn, quạt hút, | | lần/tuần |
| | máy lạnh, công | | |
| | tắc điện, Làm | | |
| | sạch mạng nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau kiếng cửa | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | đi, cửa sổ | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng,rổ | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | đựng dụng cụ, | | lần/ngày |
| | ghế ngồi. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, kệ, tủ | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | dụng cụ, máy vi | | lần/ngày |
| | tính | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | **\>=**02 |
| | | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **10** | **Khu vực rửa xe | **Xử lý ngay khi | |
| | dụng cụ** | có phát sinh, | |
| | | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ tuần | **\>=**01 |
| | đèn,công tắc | | lần/tuần |
| | điện, Làm sạch | | |
| | mạng nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch sàn và | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 lần/ |
| | chà nhà | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa lavabo, | 1 lần/ 1 ngày | **\>=**01 |
| | thùng đựng khăn. | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | **\>=**02 |
| | | | lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **11** | **Nhà vệ sinh** | **Đám bảo luôn | |
| | | khô, sạch, không | |
| | | có mùi toàn toàn | |
| | | khu vực nhà vệ | |
| | | sinh** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch bồn rửa | 03lần/ngày và | * |
| | mặt, gương, bồn | khi dơ | *\>=**03lần/ngày |
| | tiểu, bồn vệ | | và khi dơ |
| | sinh | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn, khử mùi | 03 lần/ngày (duy | \>=03 lần/ngày |
| | | trì sạch và xử | (duy trì sạch và |
| | | lý khi có phát | xử lý khi có |
| | | sinh) | phát sinh) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý, thu gom | xử lý khi |
| | trong thùng rác | khi \<= 2/3 | **\<=** 2/3 |
| | | thùng, túi | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thường xuyên | 03 lần/ngày | * |
| | kiểm tra và giữ | | *\>=**03lần/ngày |
| | sàn nhà vệ sinh | | |
| | sạch và khô | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tổng vệ sinh nhà | 01 lần/ngày | * |
| | vệ sinh vào cuối | | *\>=**01lần/ngày |
| | ngày và khử mùi | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch sàn | 01 lần/ngày | * |
| | bằng máy chà nhà | | *\>=**01lần/ngày |
| | với hóa chất | | |
| | chuyên dụng | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sạch cửa, | 01 lần/ngày | * |
| | vách ngăn, tường | | *\>=**01lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau quạt thông | 02 lần/ 1 tuần | **\>=**02 lần/1 |
| | gió, máng đèn | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch bồn rửa | 03lần/ngày và | * |
| | mặt, gương, bồn | khi dơ | *\>=**03lần/ngày |
| | tiểu, bồn vệ | | và khi dơ |
| | sinh | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Khử mùi | 03 lần/ngày | * |
| | | | *\>=**03lần/ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **12** | **Khu vực thang | **Xử lý ngay khi | |
| | bộ** | có phát sinh, | |
| | | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau đèn, máng | 1 lần/ 2 tuần | \>=1 lần/ 2 tuần |
| | đèn,công tắc | | |
| | điện, quạt hút, | | |
| | Làm sạch mạng | | |
| | nhện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa cửa | 2 lần/ 1 tuần | \>=2 lần/ 1 tuần |
| | nhôm, thùng rác | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Xả tủ lạnh | 1 lần/ 1 tuần | \>=1 lần/ 1 tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa kệ dép | 1 lần/ 1 tuần | \>=1 lần/ 1 tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa lavabo, | 1 lần/ 1 ngày | \>=1 lần/ 1 ngày |
| | thùng đựng khăn, | | |
| | các vật dụng | | |
| | khác | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bề mặt tủ | 1 lần / 1 ngày | \>=1 lần / 1 |
| | lạnh, máy nước | | ngày |
| | nóng lạnh, tiêu | | |
| | lệnh chữa cháy | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | \>=2 lần/ 1 ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và lau | 2 lần / ngày và | \>=2 lần / ngày |
| | sàn các bậc | khi cần | và khi cần |
| | thang, tay vịn | | |
| | lan can | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn nhà | 2 lần/ 1 ngày | \>=2 lần/ 1 ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **13** | **Phòng Bác sỹ, | **Xử lý ngay khi | |
| | giám sát, huấn | có phát sinh, | |
| | luyện, Điều | đảm bảo luôn | |
| | dưỡng, phòng | sạch toàn khu | |
| | nhân viên, phòng | vực này** | |
| | hành chính, | | |
| | phòng kỹ thuật** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch màng | 1 lần / 2 tuần | \>=1 lần / 2 |
| | nhện , quạt | | tuần |
| | trần, bóng đèn, | | |
| | lau tivi, máy | | |
| | lạnh, tủ lạnh, | | |
| | bàn | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau công tắc | 1 lần / 1 tuần | \>=1 lần / 1 |
| | điện | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa ghế | 1 lần / 1 tuần | \>=1 lần / 1 |
| | nhựa, ghế tựa, | | tuần |
| | kệ dép, các vật | | |
| | dụng liên quan | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà rửa thùng | 1 lần / 1 tuần | \>=1 lần / 1 |
| | rác | | tuần |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau các vết bẩn | 1 lần / 1 ngày | \>=1 lần / 1 |
| | trên tường, vách | | ngày |
| | ngăn, vách kính, | | |
| | bề mặt poster | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bề mặt tủ | 1 lần / 1 ngày | \>=1 lần / 1 |
| | (đầu tủ) | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau cửa sổ, cửa | 1 lần / 1 ngày | \>=1 lần / 1 |
| | đi | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau bàn, ghế | 2 lần / 1 ngày | \>=2 lần / 1 |
| | trong phòng | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Lau sàn, lavabo, | 2 lần / 1 ngày | \>=2 lần / 1 |
| | thùng đựng khan | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Thu gom rác | Xử lý, thu gom | xử lý khi |
| | | khi \<= 2/3 | **\<=** 2/3 |
| | | thùng, túi | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **14** | **Khu vực hành | **Xử lý ngay khi | |
| | lang** | có phát sinh, | |
| | | đảm bảo luôn | |
| | | sạch toàn khu | |
| | | vực này** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Chà sàn hành | 1 lần / 2 tuần | \>=1 lần / 2 |
| | lang trước và | | tuần |
| | sau | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Bờ tường, các | 1 lần / 2 tuần | \>=1 lần / 2 |
| | song săt hành | | tuần |
| | lang, lau cửa | | |
| | sắt | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Làm sạch và thu | Xử lý, thu gom | xử lý khi |
| | gom rác | khi \<= 2/3 | **\<=** 2/3 |
| | | thùng, túi | thùng, túi |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Tưới cây | 2 lần/ 1 ngày | \>=2 lần / 1 |
| | | | ngày |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **15** | **Làm sạch và | **02 lần/tuần** | **\>=02 |
| | thu gom rác mái | | lần/tuần** |
| | nhà toàn khu | | |
| | vực** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **16** | **Đánh giá:** | **Đáp ứng đủ 15 | |
| | | mục** | |
| | - | | |
| | **[Đạt]{.ul}** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | - **[Không | **Không đáp ứng | |
| | | đủ 15 mục** | |
| | > đạt]{.ul}** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

1. **THU GOM RÁC (RÁC Y TẾ, RÁC SINH HOẠT...) VỀ NHÀ CHỨA RÁC VÀ VẬN
CHUYỂN DRAP, KHĂN, ĐỒ VẢI NHÂN VIÊN**

+----------+------------------+------------------+------------------+
| **STT** | **NỘI DUNG CÔNG | **MỨC ĐỘ YÊU | **GHI CHÚ** |
| | VIỆC** | CẦU** | |
+==========+==================+==================+==================+
| **1** | **Thu gom và vận | | Số lượng người |
| | chuyển rác** | | yêu cầu là: |
| | toàn khu vực | | \>=**01 người** |
| | thực hiện dịch | | |
| | vụ, Làm sạch mái | | |
| | nhà, chà sàn | | |
| | bằng máy | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **1.1.** | \- Thu gom rác | \- Thời gian làm | |
| | sinh hoạt và rác | việc: 7 | |
| | y tế toàn khu | ngày/tuần, Từ | |
| | vực nhận thầu về | 7h00 -- 17 h 00 | |
| | nhà chứa rác tập | | |
| | trung theo quy | **-** Đảm bảo | |
| | định của Bệnh | thu gom khi \<= | |
| | viện | 2/3 thùng, túi | |
| | | | |
| | \- Lưu ý: bao | \- Đảm bảo sạch | |
| | rác, thùng rác | trong ngày | |
| | công ty tự cung | | |
| | cấp phải đáp ứng | \- Tầng suất thu | |
| | theo yêu cầu của | gom \>=5 lần | |
| | Bộ y tế và quy | /ngày hoặc xử | |
| | định của Bệnh | lý, thu gom khi | |
| | viện | \<= 2/3 thùng, | |
| | | túi | |
| | | | |
| | | người/ngày. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **1.2.** | Làm sạch mái nhà | \- Thời gian làm | |
| | định kỳ toàn | việc: 7 | |
| | khu, chà sàn nhà | ngày/tuần, Từ | |
| | định kỳ bằng | 7h00 -- 17 h 00 | |
| | máy. | | |
| | | \- Làm sạch và | |
| | Vệ sinh định kỳ | thu gom rác mái | |
| | theo kế hoạch. | nhà toàn khu | |
| | | vực, 2 lần/tuần. | |
| | | | |
| | | \- Chà sàn nhà | |
| | | bằng máy định kỳ | |
| | | bằng máy: 1 lần | |
| | | /tuần. | |
| | | | |
| | | \- Thực hiện vệ | |
| | | sinh định kỳ | |
| | | theo kế hoạch. | |
| | | | |
| | | \- Xứ lý khi có | |
| | | phát sinh | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **2** | **Thu gom (giao | **Đảm bảo thu | |
| | và nhận) | gom (giao và | |
| | drap,khăn, đồ | nhận) từ 7h00 | |
| | vải** | đến trước 9 | |
| | | h00** | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Thực hiện công | \- Thời gian làm | |
| | tác giao, nhận | việc: 7 | |
| | (drap, khăn, đồ | ngày/tuần, **Từ | |
| | vải nhân viên) | 7h00 -- trước 9 | |
| | từ nhà Giặt đến | h00** | |
| | khoa KSNK: | | |
| | | \- Đảm bảo giao | |
| | | nhận đúng, đủ. | |
| | | | |
| | | \- Tần suất thu | |
| | | gom, giao | |
| | | nhận\>=1 lần | |
| | | /buổi | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Giao, nhận (có | \- Giao nhận tại | |
| | sổ ghi chép giao | nhà giặt theo | |
| | nhận hàng ngày) | đúng số lượng | |
| | | | |
| | | \- Giao nhận tại | |
| | | khoa theo đúng | |
| | | số lượng | |
| | | | |
| | | \- Có sổ ghi | |
| | | chép giao nhận | |
| | | hàng ngày | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | **Đánh giá: | **Đáp ứng đủ các | |
| | Đạt** | yêu cầu** | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | **Không đạt** | **Không đáp ứng | |
| | | đủ các yêu cầu** | |
+----------+------------------+------------------+------------------+

*Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận
để thực hiện dịch vụ phi tư vấn theo mẫu dưới đây:*

### GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT

### DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN

*Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực
hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như
sau:*

*1. Giải pháp và phương pháp luận;*

*2. Kế hoạch công tác;*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5217 dự án đang đợi nhà thầu
  • 43 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 56 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12638 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14515 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây