Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:14 16/10/2020
Số TBMT
20201043353-00
Công bố
14:36 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán Mua sắm trang bị hệ thống sao lưu dữ liệu và hệ thống kết nối giao ban trực tuyến Cục Bản đồ năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách QPTX năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang bị hệ thống sao lưu dữ liệu và hệ thống kết nối giao ban trực tuyến Cục Bản đồ năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:36 16/10/2020
đến
09:00 30/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 30/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 17

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

E-HỒ SƠ MỜI THẦU

Tên gói thầu:

Gói thầu 1: Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm CSDL
Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm.

Nội dung:

Mua sắm trang bị hệ thống sao lưu dữ liệu và hệ thống
kết nối giao ban trực tuyến Cục Bản đồ năm 2020.

Phát hành ngày:

Ngày 16/10/2020.

Ban hành kèm theo Quyết định:

Số: 1183/QĐ-BĐ, ngày 16/10/2020 của Cục trưởng Cục Bản
đồ/BTTM.

BÊN MỜI THẦU

CỤC BẢN ĐỒ-BỘ TỔNG THAM MƯU

CỤC TRƯỞNG

Đại tá Hoàng Minh Ngọc

MỤC LỤC

Mô tả tóm tắt

Từ ngữ viết tắt

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - Hồ sơ dự thầu

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

MÔ TẢ TÓM TẮT

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn
bị hồ sơ dự thầu. Thông tin bao gồm các quy định về
việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh
giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử
dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương
này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng, được cố định theo
định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I
khi áp dụng đối với từng gói thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên
Hệ thống (webform). Bên mời thầu nhập các nội dung thông
tin vào E-BDL trên Hệ thống.

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - Hồ sơ dự thầu

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự
thầu và đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà
thầu.

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của
E-HSDT) được cố định theo định dạng tệp tin PDF/Word và
đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform.
Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương
ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4
(Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do bên
mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ
thống sẽ tự động tạo ra các biểu mẫu dự thầu có
liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà
thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung
của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu và nhà thầu cần nhập các thông tin vào webform tương
ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp
E-HSDT trên Hệ thống.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Chương này nêu các yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
để mô tả các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa và
dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm tra và thử
nghiệm hàng hóa (nếu có) được hiển thị dưới dạng
tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm
lên Hệ thống.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất
cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ
được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định
tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng, được cố định theo
định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện
cụ thể, trong đó có điều khoản cụ thể cho mỗi hợp
đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết
hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung
của Hợp đồng.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu nhập các nội dung thông tin vào điều kiện cụ thể
của hợp đồng trên Hệ thống.

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh
sẽ trở thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng.
Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh)
và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm
ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp
đồng có hiệu lực.

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn
bị theo mẫu.

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

E-TBMT Thông báo mời thầu

E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT Hồ sơ mời thầu

E-HSDT Hồ sơ dự thầu

E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND Đồng Việt Nam

BTTM Bộ Tổng Tham mưu

QĐNDVN Quân đội nhân dân Việt Nam

Luật Đấu thầu Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày
26/6/2014

Thông tư số 07 Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC
ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài
chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin
về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng

Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa
chỉ HYPERLINK "http://muasamcong.mpi.gov.vn"
http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn
của Hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như
nhau trên mọi môi trường làm việc

Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng
Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng
Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn
trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy
tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU

1. Phạm vi gói thầu 1.1.Bên mời thầu quy định tại
E-BDL phát hành bộ E- HSMT này để lựa chọn nhà thầu
thực hiện gói thầu mua sắm hàng hoá quy mô nhỏ theo
phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.

1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện
hợp đồng quy định tại E-BDL.

2. Giải thích từ ngữ trong đấu thầu qua mạng 2.1.
Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận
E-HSDT và được quy định trong E-TBMT trên Hệ thống.

2.2. Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày
nghỉ cuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của
pháp luật về lao động.

2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian
và ngày tháng được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7).

2.4. Nhà thầu trong đấu thầu qua mạng là nhà thầu đã
đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động.

3. Nguồn vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp
vốn) để sử dụng cho gói thầu được quy định tại
E-BDL.

4. Hành vi bị cấm Đưa, nhận, môi giới hối lộ.

4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất
hợp pháp vào hoạt động đấu thầu.

4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu
hoặc rút đơn dự thầu được nộp trước đó để một
hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;

b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị
E-HSDT cho các bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;

c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa,
không ký hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó
khăn khác cho các bên không tham gia thỏa thuận.

4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch
thông tin, hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu
nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác
hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;

b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định
kết quả lựa chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung
cấp thông tin không trung thực làm sai lệch kết quả lựa
chọn nhà thầu;

c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung
thực trong E-HSDT;

d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu
khác để tham dự đấu thầu qua mạng;

đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch
khi thông báo và phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với
E-HSMT được phê duyệt;

e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT
so với bản gốc E-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.

4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ
hoặc báo cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi
ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ
hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông
đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan
có thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại
và cản trở các nhà thầu tham dự.

4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các
hành vi sau đây:

a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối
với gói thầu do mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư
hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ
đầu tư;

b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thẩm
định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với cùng một
gói thầu;

c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư
nhưng trực tiếp tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu
hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định kết quả lựa
chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư,
Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha
mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con
nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự thầu
hoặc là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu
tham dự thầu;

d) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng
hoá do mình cung cấp dịch vụ tư vấn trước đó;

đ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình
đã công tác trong thời hạn 12 tháng, kể từ khi thôi việc
tại cơ quan, tổ chức đó;

e) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ
hàng hóa trong E-HSMT.

4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin
sau đây về quá trình lựa choṇ nhà thầu, trừ trường
hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73, khoản 12
Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76,
khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu
thầu:

a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hành theo quy
định;

b) Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp
xét thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng
E-HSDT trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và
trả lời của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên
gia, báo cáo thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn,
báo cáo của cơ quan chuyên môn có liên quan trong quá trình
lựa chọn nhà thầu trước khi công khai kết quả lựa
chọn nhà thầu;

đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công
khai theo quy định;

e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu
được đóng dấu mật theo quy định của pháp luật.

4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần
công việc thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau
khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu
phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;

b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà
thầu chuyển nhượng công việc thuộc trách nhiệm thực
hiện của nhà thầu, trừ phần công việc thuộc trách
nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.

4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói
thầu chưa được xác định dẫn tới tình trạng nợ
đọng vốn của nhà thầu.

5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu 5.1. Hạch toán tài
chính độc lập.

5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết
luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có
khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.

5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định
tại E- BDL.

5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt
động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu
thầu

5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực
hoạt động. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các
thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung này.

6. Nội dung của E-HSMT 6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần
1, Phần 2, Phần 3 cùng với tài liệu sửa đổi, làm rõ
E-HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT (nếu có), trong đó bao
gồm các nội dung sau đây:

Phần 1. Thủ tục đấu thầu:

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp
đồng:

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.

6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác,
hoàn chỉnh của E-HSMT, tài liệu giải thích làm rõ E-HSMT
hay các tài liệu sửa đổi E-HSMT theo quy định tại Mục 7
E- CDNT.

7. Sửa đổi, làm rõ E- HSMT Trường hợp sửa đổi E-HSMT
thì bên mời thầu phải đăng tải quyết định sửa đổi
E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã được
sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm). Việc sửa
đổi phải được thực hiện trước thời điểm đóng
thầu tối thiểu 03 ngày làm việc và bảo đảm đủ thời
gian để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT; trường hợp không
bảo đảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn
thời điểm đóng thầu.

Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị
làm rõ đến bên mời thầu thông qua Hệ thống tối thiểu
03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu
để xem xét, xử lý. Nội dung làm rõ E-HSMT được bên mời
thầu đăng tải lên Hệ thống. Trường hợp sau khi làm rõ
dẫn đến sửa đổi E- HSMT thì việc sửa đổi thực hiện
theo quy định tại Mục 7.1 E-CDNT.

7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đổi E-HSMT, nội dung
làm rõ E-HSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn
nút “theo dõi” trong giao diện của E-TBMT trên Hệ
thống. Nhà thầu cần thường xuyên cập nhật thông tin
về sửa đổi, làm rõ E-HSMT trên Hệ thống để bảo đảm
cho việc chuẩn bị E-HSDT phù hợp và đáp ứng với yêu
cầu của E-HSMT

8. Chi phí dự thầu

E-HSMT được phát miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi
Bên mời thầu đăng tải thành công E-TBMT trên Hệ thống.
Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc
chuẩn bị E- HSDT. Chi phí nộp E-HSDT là 330.000 VND (đã bao
gồm thuế).

Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu không chịu trách
nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu
của nhà thầu.

9. Ngôn ngữ của E-HSDT E-HSDT cũng như tất cả thư từ
và tài liệu liên quan đến E- HSDT trao đổi giữa nhà thầu
với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài
liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể được viết
bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang
tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần
thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ
sung theo đường fax, email hoặc bằng văn bản.

10. Thành phần của E- HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa,
dịch vụ liên quan 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành
phần sau:

Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên
danh theo Mẫu số 06 Chương IV;

Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;

c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo
Mục 15E - CDNT;

d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy
định tại Mục 14 E- CDNT;

đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi
đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12
E-CDNT;

e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy
định tại Mục 11 E-CDNT;

g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.

10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan:

a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được
coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.

b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy
móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ
sở y tế.

Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng
lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi
thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối
với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng
lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó.
Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch
vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo
trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng
hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào
tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ.

c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch
vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu
cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác
của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính
hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL.

11. Đơn dự thầu và các bảng biểu Nhà thầu điền
trực tiếp thông tin vào các Mẫu ở Chương IV. Hệ thống
tự động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà
thầu kiểm tra thông tin trong đơn dự thầu được Hệ
thống trích xuất để hoàn thành E-HSDT.

12. Giá dự thầu và giảm giá 12.1. Giá dự thầu là giá
do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm
giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói
thầu. Hệ thống sẽ tự động trích xuất giá dự thầu
từ Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV vào đơn dự thầu.

Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ
lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá
trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ
cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu.

12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các
công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hoá" theo Mẫu
18 và Mẫu 19 Chương IV.

Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu
không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà
thầu đã phân bổ giá của hàng hoá, dịch vụ này vào các
hàng hoá, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải
có trách nhiệm cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo đúng yêu
cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải
chào theo quy định tại E-BDL.

12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự
thầu để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu
trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá bất
thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ
về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT.

Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các
khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất,
mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có
thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà
thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ
phí (nếu có) thì E-HSDTcủa nhà thầu sẽ bị loại.

13. Đồng tiền

dự thầu và đồng tiền thanh toán Đồng tiền dự
thầu và đồng tiền thanh toán là VND.

14. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch
vụ liên quan 14.1. Để chứng minh sự phù hợp của hàng
hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT, nhà
thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT
để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp
ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V.

14.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và
dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ,
số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về
đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng
hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng
cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của
E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ
(nếu có) so với quy định tại Chương V.

14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá
cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết
để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục
của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi
hàng hóa được đưa vào sử dụng.

14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các
vật tư và thiết bị cũng như các tham chiếu đến nhãn
hiệu hàng hóa hoặc số catalô do Bên mời thầu quy định
tại Chương V chỉ nhằmmục đích mô tả và không nhằm
mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra
các tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô
khác miễn là nhà thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy
rằng những thay thế đó vẫn bảo đảm sự tương đương
cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định
tại Chương V.

15. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm

của nhà thầu 15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần
thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin
về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III.
Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp
đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu
để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
và để bên mời thầu lưu trữ.

15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện
hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy
định tại E-BDL.

16. Thời hạn có hiệu lực

của E-HSDT 16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng thời gian nêu
tại E-TBMT.

16.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời
hạn hiệu lực của E-HSDT, Bên mời thầu có thể đề
nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của E-HSDT, đồng
thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu
lực E-HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu
không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của E-HSDT thì
E-HSDT của nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp và nhà
thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu
chấp nhận đề nghị gia hạn E-HSDT không được phép thay
đổi bất kỳ nội dung nào của E-HSDT. Việc đề nghị gia
hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải
được thể hiện bằng văn bản.

17. Bảo đảm dự thầu 17.1. Khi tham dự thầu qua
mạng, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự
thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư
bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam phát hành. Đối với những ngân
hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống, nhà
thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với
ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ
thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng
và đính kèm khi nộp E-HSDT. Giá trị, đồng tiền và thời
gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy
định cụ thể tại E-BDL.

Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện
pháp bảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:

a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện
riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá
trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 17.1
E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong
liên danh được xác định là không hợp lệ thì E-HSDT của
liên danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu
bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo
đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ
không được hoàn trả;

b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện
bảo đảm dự thầu cho cả liên danh. Trong trường hợp
này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh
hoặc tên của thành viên đứng đầu liên danh. Nếu bất
kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo
đảm dự thầu của cả liên danh sẽ không được hoàn
trả.

17.2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ
khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: Có giá trị
thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu
quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời
thầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ ký hợp lệ
hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời
thầu.

17.3. Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo
lãnh dự thầu cho bên mời thầu:

a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp
đồng;

b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về
đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo
đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:

- Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm
đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn
đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục
30.1E-CDNT;

- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37 E-CDNT;

- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng;

- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
hoàn thiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định
tại Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng của
Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.

17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ
chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu
của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng
cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.

17.5. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm
dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.

18. Thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải nộp E-HSDT
trên Hệ thống trước thời điểm đóng thầu nêu trong
E-TBMT.

19. Nộp, rút và sửa đổi E- HSDT 19.1. Nộp E-HSDT: nhà
thầu chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một E-TBMT khi tham
gia đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành viên
đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên
được phân công trong thoả thuận liên danh nộp E-HSDT.

19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trường hợp cần sửa
đổi E- HSDT đã nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn
bộ E-HSDT đã nộp trước đó để sửa đổi cho phù hợp.
Sau khi hoàn thiện E- HSDT, nhà thầu tiến hành nộp lại
E-HSDT mới. Trường hợp nhà thầu đã nộp E-HSDT trước khi
bên mời thầu thực hiện sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu
phải nộp lại E-HSDT mới cho phù hợp với E-HSMT đã
được sửa đổi.

19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E-HSDT trước
thời điểm đóng thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu
tình trạng rút E-HSDT (thành công hay không thành công). Hệ
thống ghi lại thông tin về thời gian rút E-HSDT của nhà
thầu. Sau thời điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDT nộp
thành công trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh
giá.

20. Mở thầu 20.1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu
trên Hệ thống ngay sau thời điểm mở thầu. Trường hợp
có ít hơn 03 nhà thầu nộp E- HSDT thì Bên mời thầu mở
thầu ngay mà không phải xử lý tình huống theo quy định
tại Khoản 4 Điều 117 Nghị định 63. Trường hợp không
có nhà thầu nộp E-HSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu
tư xem xét tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua
mạng.

20.2. Biên bản mở thầu được đăng tải công khai
trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

a) Thông tin về gói thầu:

Số E-TBMT;

Tên gói thầu;

Tên bên mời thầu;

Hình thức lựa chọn nhà thầu;

Loại hợp đồng;

Thời điểm hoàn thành mở thầu;

Tổng số nhà thầu tham dự.

b) Thông tin về các nhà thầu tham dự:

Tên nhà thầu;

Giá dự thầu;

Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;

Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

Thời gian thực hiện hợp đồng;

Các thông tin liên quan khác (nếu có).

20.3. Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng
02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.

21. Bảo mật 21.1.Thông tin liên quan đến việc đánh
giá E-HSDT và đề nghị trao hợp đồng phải được giữ
bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầu hay
bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá
trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được
tiết lộ thông tin trong E-HSDT của nhà thầu này cho nhà
thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở thầu.

21.2. Trừ trường hợp làm rõ E-HSDT theo quy định tại
Mục 22 E-CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không
được

phép tiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên
quan đến E-HSDT của mình và các vấn đề khác liên quan
đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu cho
đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.

22. Làm rõ E- HSDT 22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có
trách nhiệm làm rõ E- HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
Theo đó, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu
chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho
bên mời thầu để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT của
bên mời thầu. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ
thuật, tài chính nêu trong E-HSDT của nhà thầu, việc làm
rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung
cơ bản của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.

22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDT giữa
nhà thầu và Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp
trên Hệ thống.

22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ được thực hiện giữa
Bên mời thầu và nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ.
Nội dung làm rõ E-HSDT được Bên mời thầu bảo quản như
một phần của E-HSDT. Đối với các nội dung làm rõ ảnh
hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài
chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn
bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng
được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời
thầu sẽ đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo E-HSDT nộp
trước thời điểm đóng thầu.

23. Xác định tính đáp ứng của E-HSDT 23.1. Bên mời
thầu sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên
nội dung của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 E- CDNT.

23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu
cầu nêu trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều
kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản. Sai khác, đặt điều
kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những điểm
trong E-HSDT mà:

Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể
đến phạm vi, chất lượng hay tính năng sử dụng của
hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan; gây hạn chế đáng kể
và không thống nhất với E-HSMT đối với quyền hạn của
Chủ đầu tư hoặc nghĩavụ của nhà thầu trong hợp
đồng;

Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công
bằng đến vị thế cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSDT
đáp ứng cơ bản yêu cầu của E-HSMT.

23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ
thuật của E-HSDT theo quy định tại Mục 14 và Mục 15
E-CDNTnhằm khẳng định rằng tất cả các yêu cầu quy
định trong E-HSMT đã được đáp ứng và E-HSDT không có
những sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội
dung cơ bản.

23.4. E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong
E-HSMT thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa
đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung
cơ bản trong E- HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp
ứng cơ bản E-HSMT

24. Sai sót không nghiêm trọng 24.1. Với điều kiện
E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong E-HSMT thì Bên
mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là
những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong
E-HSDT.

24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT,
Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các
thông tin hoặc tài liệu cần thiết trong một thời hạn
hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm trọng
trong E-HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu
cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc
phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ
khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu không đáp ứng yêu
cầu nói trên của Bên mời thầu thì E-HSDTcủa nhà thầu
có thể sẽ bị loại.

24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT,
Bên mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm
trọng cho phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.

25. Nhà thầu phụ 25.1. Nhà thầu chính được ký kết
hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà
thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc sử dụng
nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của
nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về
khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm
khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực
hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ
không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu
chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu
chí năng lực, kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không
đề xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ
thể hoặc không dự kiến các công việc sẽ sử dụng nhà
thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách
nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu.
Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu
phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu
chính sẽ được coi là thực hiện hành vi “chuyển
nhượng thầu” theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT.

25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu
phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho
nhà thầu phụ không vượt quá tỷ lệ phần trăm (%) trên
giá dự thầu của nhà thầu theo quy định tại BDL.

25.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu
phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử
dụng nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT; việc thay thế, bổ sung
nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu
trong E-HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng,
hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp
sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc
đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà không có lý do chính đáng
và chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là
hành vi “chuyển nhượng thầu”.

26. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu 26.1 Ưu đãi trong
Mục này chỉ thực hiện trong trường hợp Bên mời thầu
áp dụng quy trình 1 theo Mục 27.2.1 E-CDNT.

26.2. Nguyên tắc ưu đãi: Nhà thầu được hưởng ưu
đãi khi cung cấp hàng hóa mà hàng hóa đó có chi phí sản
xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên.

26.3. Việc tính ưu đãi được thực hiện trong quá
trình đánh giá E-HSDT để so sánh, xếp hạng E-HSDT: Hàng
hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh
được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm
tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi
phí sản xuất trong nước của hàng hóa được tính theo
công thức sau đây:

D (%) = G*/G (%)

Trong đó:

- G*: Là chi phí sản xuất trong nước được tính bằng
giá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị thuế và
các chi phí nhập ngoại bao gồm cả phí, lệ phí (nếu có);

- G: Là giá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị
thuế;

- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng
hóa. D≥25% thì hàng hóa đó được hưởng ưu đãi theo quy
định tại Mục này.

26.4. Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy định
tại E- BDL

26.5. Nhà thầu tự khai thông tin để tính ưu đãi đối
với hàng hóa mình chào khi tham dự thầu bằng cách đánh
dấu nút ưu đãi cạnh mặt hàng đó.

26.6. Trường hợp hàng hoá do các nhà thầu chào đều
không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì không
tiến hành đánh giá và xác định giá trị ưu đãi.

27. Đánh giá

E-HSDT 27.1. Bên mời thầu áp dụng phương pháp đánh
giá theo quy định tại E-BDL để đánh giá E-HSDT.

27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên
Hệ thống và phương pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1
E-CDNT, bên mời thầu chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá
E-HSDT dưới đây cho phù hợp để đánh giá E-HSDT:

27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp “giá
đánh giá” và “giá thấp nhất”):

a) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại
Mục 1 Chương III;

b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo
quy định tại Mục 2 Chương III;

c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại
Mục 3 Chương III;

d) Bước 4: Đánh giá về giá theo quy định tại Mục 4
Chương III;

- Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng sẽ không được
đánh giá ở bước tiếp theo.

đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu
lập danh sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê
duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời vào
thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực
hiện theo quy định tại E-BDL.

27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp
“giá thấp nhất” và các E-HSDT đều không có bất kỳ
ưu đãi nào).

a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự
thầu, nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp
hạng thứ nhất. Bên mời thầu tiến hành đánh giá E-HSDT
của nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn cứ vào
biên bản mở thầu trên Hệ thống. Trường hợp có nhiều
nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất bằng nhau thì tiến
hành đánh giá tất cả các nhà thầu này.

b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại
Mục 1 Chương III;

c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo
quy định tại Mục 2 Chương III;

d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại
quy định tại Mục 3 Chương III;

đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật
sẽ được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp
E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng
thì thực hiện các bước đánh giá nêu trên đối với nhà
thầu xếp hạng tiếp theo.

28. Thương thảo hợp đồng và đối chiếu tài liệu
28.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ
sở sau đây:

Báo cáo đánh giá E-HSDT;

b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) của
nhà thầu;

c) E-HSMT.

28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng: Không tiến
hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã
chào thầu theo đúng yêu cầu của E-HSMT;

28.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:

a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết,
chưa rõ hoặc chưa phù hợp, chưa thống nhất giữa E-HSMT
và E- HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể
dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến
trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp
đồng;

b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát
hiện (nếu có);

c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá
trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn
thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;

d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy
định tại Mục 24 E-CDNT;

đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.

28.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên
tham gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn
bản hợp đồng; E-ĐKCT của hợp đồng, phụ lục hợp
đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi cung cấp, bảng
giá, tiến độ cung cấp.

28.5. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng
phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng
lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với
thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát
hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai
lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị
coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4
E-CDNT.

28.6. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên
mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời
nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường
hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo
không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư
xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a
Mục 30.1 E-CDNT.

29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu Nhà thầu được
xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều
kiện sau đây:

29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương
III;

29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo
quy định tại Mục 2 Chương III;

29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo
quy định

tại Mục 3 Chương III;

29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;

29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế,
phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được
phê duyệt.

30. Hủy thầu 30.1 Bên mời thầu sẽ thông báo hủy
thầu trong trường hợp sau đây:

a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDT không
đáp ứng được các yêu cầu nêu trong E-HSMT;

b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong
E-HSMT;

c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về
đấu thầu hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan
dẫn đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu
cầu để thực hiện gói thầu, dự án;

d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối
lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn
để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu
dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.

30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật
về đấu thầu dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại
điểm c và điểm d Mục 30.1 E-CDNT) phải đền bù chi phí
cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp
luật.

30.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục
30.1 E- CDNT, trong thời hạn 05 ngày làm việc Bên mời thầu
phải hoàn trả hoặc giải toả bảo đảm dự thầu cho nhà
thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trường
hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 30.1
E-CDNT.

31. Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 31.1. Trong
thời hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi
văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các
nhà thầu tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và phải
đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống.
Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:

a) Thông tin về gói thầu:

Số E-TBMT;

Tên gói thầu;

Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);

Tên Bên mời thầu;

Hình thức lựa chọn nhà thầu;

Thời gian thực hiện hợp đồng;

Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà
thầu;

b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:

- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của
nhà

thầu;

Tên nhà thầu;

Giá dự thầu;

Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Điểm kỹ thuật (nếu có);

Giá đánh giá (nếu có);

Giá trúng thầu;

c) Đối với mỗi chủng loại hàng hóa, thiết bị trong
gói thầu, Bên mời thầu phải đăng tải các thông tin sau:

Tên hàng hóa;

Công suất;

Tính năng, thông số kỹ thuật; ký, mã hiệu, nhãn mác;

Xuất xứ;

Đơn giá trúng thầu.

31.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a
Mục 30.1 E-CDNT, trong thông báo kết quả lựa chọn nhà
thầu và trên Hệ thống phải nêu rõ lý do hủy thầu.

31.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà
thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không
được lựa chọn của từng nhà thầu.

32. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu Khi thấy quyền
và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu
có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá
trình lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu
đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Hội đồng tư
vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL. Việc giải quyết
kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy
định tại Mục 1 Chương XII Luật đấu thầu và Mục 2
Chương XII Nghị định 63.

33. Theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu Khi phát
hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp
luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho
tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát
theo quy định tại E-BDL.

34. Thay đổi khối lượng hàng hóa và dịch vụ Vào
thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng
hoặc giảm khối lượng hàng hóa và dịch vụ nêu trong
Chương IV với điều kiện sự thay đổi đó không vượt
quá tỷ lệ quy định tại E-BDL và không có bất kỳ thay
đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản
khác của E-HSDT và E- HSMT.

35. Thông báo

chấp thuận E- HSDT và trao hợp đồng Đồng thời với
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu
gửi thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, bao
gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp

đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng theo quy
định tại Mẫu số 23 Chương VIII cho nhà thầu trúng thầu
với điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng
lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp
thuận E-HSDT và thông báo trao hợp đồng là một phần của
hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng thầu không
đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo
đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông
báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ
bị loại và không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự
thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT.

36. Điều kiện ký kết hợp đồng 36.1. Tại thời
điểm ký kết hợp đồng, E-HSDT của nhà thầu được lựa
chọn còn hiệu lực.

36.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu
được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về
năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu.
Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ
bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu
trong E-HSMT thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp
đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết
định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo
chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời
nhà thầu xếp hạng tiếp theo sau khi xem xét E-HSDT đã đáp
ứng các yêu cầu của E-HSMT vào thương thảo hợp đồng.

36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về
vốn tạm ứng, vốn thanh toán và các điều kiện cần
thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng
tiến độ.

37. Bảo đảm thực hiện hợp đồng 37.1. Trước khi
hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung
cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức
thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với nội dung và
yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT Chương VII. Thư
bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mẫu số 23
Chương VIII hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp
thuận.

37.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực
hiện hợp đồng trong trường hợp sau đây:

Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu
lực;

Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của
mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm
thực hiện hợp đồng.

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU

E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu: Cục Bản đồ/BTTM.

E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 1: Hệ thống sao lưu dữ
liệu thuộc Trung tâm CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ
Gia Lâm.

Thuộc nội dung: Mua sắm trang bị hệ thống sao lưu dữ
liệu và hệ thống kết nối giao ban trực tuyến Cục Bản
đồ năm 2020.

Số lượng và số hiệu các phần thuộc gói thầu: Một
phần.

E-CDNT 3 Nguồn vốn: Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm
2020.

E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy
định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu, cụ thể:

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp
trên 30% với Bên mời thầu.

- Nhà thầu dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc
tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu.

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài
liệu sau đây: Không có.

E-CDNT 10.2(c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của
thiết bị:

- Các thiết bị mà nhà thầu chào phải đáp ứng các yêu
cầu có trong E-HSMT;

- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu
chuẩn chất lượng hàng hóa. Trong đó nêu đầy đủ các
thông tin như: Xuất xứ, nhãn mác, hãng sản xuất, địa
chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi
phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và
Quốc tế.

- Phầm mềm có bản quyền hợp pháp.

- Toàn bộ các linh kiện cấu thành thiết bị phải đảm
bảo tính đồng bộ và được tích hợp từ nhà máy của
nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng và được sản
xuất, lắp rắp từ năm 2019 trở về sau.

- Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất
trình đầy đủ các chứng từ của thiết bị thuộc gói
thầu trước khi bàn giao, lắp đặt (Đối với hàng hóa mua
trong nước là sản phẩm nhập khẩu):

+ Giấy đăng ký giám định;

+ Quyết định phê duyệt hợp đồng (nếu có);

+ Hợp đồng mua bán;

+ Chứng nhận xuất xứ (C0); Chứng nhận chất lượng (CQ);
Chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) hoặc chứng
chỉ phù hợp (CC);

+ Chứng chỉ bảo hành (nếu có), chứng nhận thử nghiệm
hàng hóa (nếu có);

+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận
kiểm định đối với phương tiện đo;

+Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài
liệu khác có liên quan;

+ Đối với hàng hóa nhập về trong thời gian 12 tháng
trước thời điểm giao hàng thì hồ sơ hàng hóa thực
hiện theo quy định hồ sơ đối với hàng hóa nhập khẩu;

+ Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa phải có giấy
phép nhập khẩu theo qui định.

- Nhà thầu phải bảo đảm tính chính xác của thông tin
về thiết bị mình cung cấp. Bên mời thầu có quyền từ
chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ
ràng hoặc có nguồn gốc, chất lượng không đúng với cam
kết trong E-HSDT hoặc không bảo đảm an toàn, an ninh thông
tin theo kết quả kiểm tra, giám định của các cơ quan
chức năng của Bộ Quốc phòng.

E-CDNT 12.2 Trong biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội
dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau:

- Giá trước thuế.

- Thuế (các loại thuế theo quy định của Nhà nước).

- Giá sau thuế.

* Giá đã bao gồm giá của các thiết bị, phần mềm
có bản quyền và tất cả các chi phí để thực hiện các
công việc: lắp đặt (nhân công và vật tư, phụ kiện
lắp đặt); vận chuyển đến các địa điểm theo yêu cầu
của Bên mời thầu qui định; vận hành thử (bao gồm cả
các chi phí liên quan để kiểm tra, vận hành thử), hướng
dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, xử lý các sự cố
kỹ thuật phát sinh khi bàn giao thiết bị; bảo hành thiết
bị.

* Các chi phí khác có liên quan đến phạm vi cung cấp
thiết bị. Đối với các thiết bị được sản xuất, gia
công trong nước hoặc thiết bị được sản xuất, gia công
ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam,
nhà thầu chào giá của thiết bị tại Việt Nam và tách
riêng thuế, phí, lệ phí (nếu có).

Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong
nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài
nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu
cần chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất
xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại
phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay
giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo
trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao
gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
theo Mẫu số 18 Chương IV

Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà
thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực
hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế,
phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.

E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa,
phần mềm: 05 năm.

E-CDNT 15.2 Các tài liệu để chứng minh năng lực thực
hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao
gồm:

- Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đại lý chính
hãng đối với hạng mục máy chủ;

- Nhà thầu phải có thư hỗ trợ chính hãng đối với các
sản phẩm máy chủ, tường lửa;

- Nhà thầu phải chỉ ra các đại lý có khả năng và trách
nhiệm đảm bảo bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,
cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu phải cung cấp về trung tâm bảo hành với địa
chỉ, điện thoại và người liên hệ và quy trình bảo
hành và dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại
Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.

- Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự như gói thầu này.
Có ít nhất 03 năm làm trong lĩnh vực cung cấp, nhập khẩu
trang thiết bị và phần mềm liên quan.

- Bản cam kết thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm trong việc
cung cấp thiết bị bảo đảm nguồn gốc, xuất xứ, chất
lượng đáp ứng yêu cầu trong E-HSMT và Hợp đồng; đồng
thời cam kết thực hiện trách nhiệm phối hợp với 03 cơ
quan (Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM QĐNDVN;
Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng và Cục Bảo vệ an ninh Quân
đội/Tổng cục Chính trị QĐNDVN) trong việc kiểm tra, giám
định nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng, an toàn, an ninh
thông tin của các thiết bị do nhà thầu cung cấp cho Bên
mời thầu.

E-CDNT 17.1

Nội dung bảo đảm dự thầu:

- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND
(Hai mươi bảy triệu đồng).

- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120
ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

E-CDNT 25.2 Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 0% giá
dự thầu của nhà thầu.

E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Thiết bị không thuộc đối
tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản
tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm
giá (nếu có) của thiết bị đó vào giá đánh giá của
nhà thầu để so sánh, xếp hạng.

E-CDNT 27.1

Phương pháp đánh giá E-HSDT là:

a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Sử dụng tiêu
chí đạt/không đạt;

b) Đánh giá về kỹ thuật: Áp dụng phương pháp đánh giá
theo tiêu chí đạt/không đạt.

c) Đánh giá về giá: Áp dụng phương pháp giá thấp nhất.

E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự
thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) và cộng giá trị ưu đãi (nếu có)
thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá
trị giảm giá (nếu có) thấp nhất

E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà
thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ
đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

E-CDNT 32 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Cục Bản
đồ/BTTM; số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ
Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.

- Địa chỉ của Cơ quan có thẩm quyền: Bộ Tổng Tham
mưu/Quân đội nhân dân Việt Nam; số 01, đường Nguyễn Tri
Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.

- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội
đồng tư vấn: Phòng Quản lý đấu thầu/Cục Kế
hoạch&Đầu tư/BQP; số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận
Ba Đình, TP Hà Nội.

E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, các nhân thực hiện
nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đấu
thầu/Cục Kế hoạch&Đầu tư/BQP; số 01, đường Nguyễn
Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.

E-CDNT 34 Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0%

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0%

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp
ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh
phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên
với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời
thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1
E-CDNT;

2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là
nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong
liên danh) đối với cùng một gói thầu.

3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp
của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có).
Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành
viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình
để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm
dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên
Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh,
thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file
quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh
để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét,
đánh giá trong các bước tiếp theo.

4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại
Mục 5 E-CDNT.

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm
được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của
các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành
viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với
phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh;
nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng
về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được
đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không
được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản
thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng
lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực
hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây,
nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh
nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện
theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng webform trên Hệ thống.

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện
theo Mẫu số 04 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

3.1. Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt2:

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà xác định mức
độ yêu cầu đối với từng nội dung. Đối với các tiêu
chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt,
không đạt. Đối với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong
tiêu chí tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không
đạt; đối với các tiêu chí chi tiết không cơ bản trong
tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không đạt,
được áp dụng thêm tiêu chí chấp nhận được nhưng
không được vượt quá 30% tổng số các tiêu chí chi tiết
trong tiêu chí tổng quát đó.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả
các tiêu chí chi tiết cơ bản được đánh giá là đạt và
các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là
đạt hoặc chấp nhận được.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh
giá là đạt.

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá theo phương pháp giá
thấp nhất

Căn cứ tính chất, quy mô của gói thầu, lựa chọn phương
pháp đánh giá về giá như sau:

Phương pháp giá thấp nhất:

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu;

Bước 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi
chú (1));

Bước 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định
tại phần Ghi chú (2));

Bước 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh
sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có);

Bước 5. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy
định tại Mục 32 CDNT;

Bước 6. Xếp hạng nhà thầu: HSDT có giá dự thầu sau sửa
lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có) và
cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp
hạng thứ nhất (thực hiện theo quy định tại phần Ghi
chú (3)).

Ghi chú:

(1) Sửa lỗi: Với điều kiện HSDT đáp ứng căn bản HSMT,
việc sửa lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành
theo nguyên tắc sau đây:

a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác khi tính toán giá
dự thầu. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và
thành tiền thì lấy đơn giá làm cơ sở cho việc sửa
lỗi; nếu phát hiện đơn giá dự thầu có sự sai khác
bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000
lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi. Trường
hợp tại cột “đơn giá” và cột “thành tiền” nhà
thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi
là nhà thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các
công việc khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách
nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này theo đúng
yêu cầu nêu trong HSMT và không được Bên mời thầu thanh
toán trong quá trình thực hiện hợp đồng.

b) Các lỗi khác:

- Tại cột thành tiền đã được ghi đầy đủ giá trị
nhưng không có đơn giá dự thầu tương ứng thì đơn giá
dự thầu được xác định bổ sung bằng cách chia thành
tiền cho số lượng; khi có đơn giá dự thầu nhưng cột
thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ
được xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với
đơn giá dự thầu; nếu một nội dung nào đó có ghi đơn
giá dự thầu và giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ
trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác
định bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền
cho đơn giá dự thầu của nội dung đó. Trường hợp số
lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số
lượng nêu trong HSMT thì giá trị sai khác đó là sai lệch
về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định
tại Bước 3;

- Lỗi nhầm đơn vị tính: sửa lại cho phù hợp với yêu
cầu nêu trong HSMT;

- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu "," (dấu phẩy) thay cho
dấu "." (dấu chấm) và ngược lại thì được sửa lại
cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam. Khi Bên mời thầu
cho rằng dấu phẩy hoặc dấu chấm trong đơn giá dự thầu
rõ ràng đã bị đặt sai chỗ thì trong trường hợp này
thành tiền của hạng mục sẽ có ý nghĩa quyết định và
đơn giá dự thầu sẽ được sửa lại;

- Nếu có sai sót khi cộng các khoản tiền để ra tổng số
tiền thì sẽ sửa lại tổng số tiền theo các khoản
tiền;

- Nếu có sự khác biệt giữa con số và chữ viết thì
lấy chữ viết làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi. Nếu
chữ viết sai thì lấy con số sau khi sửa lỗi theo quy
định tại Mục này làm cơ sở pháp lý.

(2) Hiệu chỉnh sai lệch:

a) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá
trị phần chào thiếu sẽ được cộng thêm vào, giá trị
phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá dự
thầu tương ứng trong HSDT của nhà thầu có sai lệch;

Trường hợp có sai lệch thiếu (thiếu hạng mục công
việc so với yêu cầu về phạm vi cung cấp) mà không có
đơn giá tương ứng trong HSDT của nhà thầu có sai lệch
thì thực hiện hiệu chỉnh sai lệch như sau:

Lấy mức đơn giá dự thầu cao nhất đối với hạng mục
công việc mà nhà thầu chào thiếu trong số các HSDT khác
vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở
hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp trong HSDT của các nhà
thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không có
đơn giá dự thầu của công việc này thì lấy đơn giá
trong dự toán được duyệt của gói thầu làm cơ sở hiệu
chỉnh sai lệch; trường hợp không có dự toán gói thầu
thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ
sở hiệu chỉnh sai lệch.

Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua
bước đánh giá về kỹ thuật thì tiến hành hiệu chỉnh
sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá dự thầu tương
ứng trong HSDT của nhà thầu này; trường hợp HSDT của nhà
thầu không có đơn giá dự thầu tương ứng thì lấy mức
đơn giá trong dự toán của gói thầu được duyệt làm cơ
sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp không có dự toán
gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu
làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch.

b) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi
và hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện trên cơ sở giá
dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần
trăm (%) của sai lệch thiếu được xác định trên cơ sở
so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu.

3) Sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, Bên mời thầu
thông báo bằng văn bản cho nhà thầu biết về việc sửa
lỗi, hiệu chỉnh sai lệch đối với HSDT của nhà thầu.
Trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông
báo của Bên mời thầu, nhà thầu phải có văn bản thông
báo cho Bên mời thầu về việc chấp thuận kết quả sửa
lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của Bên mời
thầu. Trường hợp nhà thầu không chấp thuận với kết
quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của Bên
mời thầu thì HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại.

Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

Stt Biểu mẫu Cách thực hiện Trách nhiệm thực hiện

Bên mời thầu Nhà thầu

1 Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Số hóa dưới dạng Webform
trên Hệ thống X

2 Mẫu số 01B. Các dịch vụ liên quan

X

3 Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp

X

4 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và
kinh nghiệm

X

5 Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

X

6 Mẫu số 05. Giấy ủy quyền scan và đính kèm khi nộp
E-HSDT

X

7 Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

X

8 Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường
hợp nhà thầu độc lập)

X

9 Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường
hợp nhà thầu liên danh)

X

10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu số hóa dưới dạng Webform
trên Hệ thống

X

11 Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên
danh

X

12 Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực
hiện

X

13 Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp
đồng

X

14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

X

15 Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ
chốt

X

16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn

X

17 Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ

X

18 Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu

X

1 9 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính

X

20 Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp
đồng đang thực hiện

X

21 Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

X

22 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

X

23 Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa

X

24 Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên
quan

X

25 Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước
đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi

X

Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu
cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với
số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn
giải chi tiết (nếu cần thiết).

TT Danh mục trang bị Ký mã hiệu Khối lượng

mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa (1)

1 Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm CSDL Cục Bản
đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm

01 Gói - Toàn bộ hàng hóa cung cấp được sản xuất, lắp
rắp từ năm 2019 trở về sau, mới 100%, đảm bảo vận
hành đồng bộ theo khuyến cáo của nhà sản xuất.

- Phần mềm đi kèm phải là phần mềm có bản quyền.

Ghi chú:

(1) Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ
bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được
dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương
V.

Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống)

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN (1)

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan
để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu (2) Đơn vị
tính (3) Địa điểm thực hiện

dịch vụ Ngày hoàn thành

dịch vụ

1 Ghi nội dung dịch vụ 1        

2 Ghi nội dung dịch vụ 2        

..          

n Ghi nội dung dịch vụ n        

Ghi chú:

(1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên
quan thì Bên mời thầu không nhập Biểu này trên Hệ
thống.

(2) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói
thì cột "Khối lượng mời thầu" điền giá trị "1".

(3) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói
thì cột "Đơn vị tính" điền giá trị "lần".

Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP

Thời gian thực hiện hợp đồng Trích xuất từ E-TBMT

Trường hợp cần bảng tiến độ cung cấp chi tiết cho
từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu
dưới đây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng
yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng
hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc
nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa
điểm

cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời
thầu(1)

1 Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm CSDL Cục Bản
đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm 01 Gói Cục Bản đồ/BTTM;
số 2 ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận
Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Trong vòng 90 ngày kể từ khi Hợp
đồng có hiệu lực

Ghi chú:

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại
hàng hóa cụ thể mà quy định, chẳng hạn yêu cầu cung
cấp vào một thời điểm cụ thể (ngày tháng cụ thể),
sau một số tuần nhất định kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực hoặc quy định trong một khoảng thời gian (Ví
dụ: từ ngày/tuần thứ____ đến ngày/tuần thứ____ kể
từ khi hợp đồng có hiệu lực).

Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần
tuân thủ Tài liệu

cần nộp

TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh

Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh

1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01
năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có
hợp đồng không hoàn thành. Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng
Mẫu số 12

2 Kiện tụng đang giải quyết Không có kiện tụng Phải
thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu
cầu này Không áp dụng Mẫu số 13

3 Năng lực tài chính

3.1 Kết quả hoạt động tài chính Nộp báo cáo tài chính
từ năm 2017 đến năm 2019 được cơ quan kiểm toán xác
nhận để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính
lành mạnh của nhà thầu.

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2019 phải
dương. Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải
thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu số 13

3.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là ≥ 2,722
tỷ VND (Hai tỷ, bảy trăm hai mươi hai triệu đồng), trong
vòng 03 năm gần đây (2017, 2018, 2019). Phải thỏa mãn yêu
cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu
cầu này Không áp dụng Mẫu số 13

3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà
thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh
khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có
khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc
các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng
thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về
nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị
tối thiểu là 544 triệu VND (Năm trăm bốn mươi bốn triệu
đồng). Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu
cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Các
Mẫu số 14,15

4 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá
tương tự - Số năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp
trang thiết bị công nghệ thông tin ít nhất 03 năm;

- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (1) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn
thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập
hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03
năm trở lại (2017, 2018, 2019). Mỗi hợp đồng có giá trị
tối thiểu là 1,27 tỷ VNĐ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi
triệu đồng) hoặc tổng giá trị của 3 hợp đồng là:
3,81 tỷ VNĐ ((Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tối thiểu
là 1,27 tỷ VNĐ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi triệu
đồng)). Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu
cầu này Từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01
hợp đồng tương tự và tổng số lượng hợp đồng
tương tự của liên danh tối thiểu là 03 hợp đồng tương
tự như quy định Không áp dụng Mẫu số 10A,10B

5 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa
chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch
vụ sau bán hàng khác - Nhà thầu phải cung cấp giấy
chứng nhận đại lý chính hãng đối với hạng mục máy
chủ;

- Nhà thầu phải có thư hỗ trợ chính hãng đối với các
sản phẩm máy chủ, tường lửa;

- Nhà thầu phải chỉ ra các đại lý có khả năng và trách
nhiệm đảm bảo bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,
cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu phải cung cấp về trung tâm bảo hành với địa
chỉ, điện thoại và người liên hệ và quy trình bảo
hành và dịch vụ sau bán hàng.

- Thời gian bảo hành toàn bộ thiết bị theo tiêu chuẩn
hãng nhưng không thấp hơn 03 năm.

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi
nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong
vòng 7 ngày làm việc. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải
thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương
đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng

Ghi chú:

(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước
năm có thời điểm đóng thầu.

(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không
hoàn thành và nhà thầu không phản đối;

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không
hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã
được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất
lợi cho nhà thầu.

Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp
đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ
bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn
thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh
chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định
của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương
ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có
thể khiếu nại.

(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm
trước năm có thời điểm đóng thầu .

(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu
trung bình hàng năm:

a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm
= (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x
k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là
từ 1,5 đến 2.

b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12
tháng thì cách tính doanh thu như sau:

Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm =
Giá gói thầu x k

Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.

c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh
giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh
căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm
nhiệm.

(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo
tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.

(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc
thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế
tạo dài.

(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và
tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn,
các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán,
các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài
chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển
đổi thành tiền mặt trong vòng một năm

(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được
xác định theo công thức sau:

Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá
gói thầu).

Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này
là từ 0,2 đến 0,3.

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan
cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng
cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức
tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá
2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện
hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu
cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải
kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 và Mẫu số
15.

Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản
có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận
với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các
khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức
tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với
gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.

(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình
hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho
phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.

Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong
đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của
gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:

- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng
loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử
dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;

- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc
lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.

Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện
từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải
đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính
chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp
đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách
cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo
đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các
hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.

Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở
các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn
còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng
trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét,
đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có
hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại
và tính chất với hàng hóa của gói thầu.

(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80%
khối lượng công việc của hợp đồng.

(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư
cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ
tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu
bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
tại tiêu chí 2.2 Bảng này.

(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định
tiêu chí này.

Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống)

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT (1)

Tùy theo quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định
nhà thầu phải đề xuất các nhân sự chủ chốt thực
hiện các công việc của gói thầu như: lắp đặt; hướng
dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công
nghệ... Trường hợp E-HSMT có yêu cầu về nhân sự chủ
chốt, trong E-HSDT nhà thầu phải chứng minh rằng mình có
đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng
những yêu cầu sau đây:

STT Vị trí công việc Tổng số năm kinh nghiệm Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự Trình độ chuyên môn

1 Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án: 01 người Hoạt
động trong lĩnh vực công nghệ thông tin, cung cấp thiết
bị trạm, server tối thiểu 05 năm 05 năm Có trình độ
đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện
tử viễn thông.

2 Cán bộ kỹ thuật đào tạo chuyển giao công nghệ, cài
đặt phần mềm: Tối thiểu 02 người trở lên Hoạt động
trong lĩnh vực công nghệ thông tin; cung cấp thiết bị cũng
như khả năng cài đặt phần mềm và sử dụng thiết bị
trạm, server tối thiểu 04 năm 04 năm - Có trình độ đại
học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử
viễn thông, tự động hóa;

- Có chứng chỉ các khóa đào tạo chuyên môn về xây
dựng, quản trị hệ thống mạng.

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự
chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của
nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. Nhà
thầu cung cấp bản sao có chứng thực Văn bằng, chứng
chỉ và Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt;
Hợp đồng lao động có công chứng;

Ghi chú: (1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu về
nhân sự chủ chốt thì Bên mời thầu không nhập Biểu
này. Mẫu số 05

GIẤY ỦY QUYỀN(1)

Hôm nay, ngày____ tháng____ năm____, tại____

Tôi là____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh
của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là
người đại diện theo pháp luật của____ [ghi tên nhà
thầu] có địa chỉ tại____ [ghi địa chỉ của nhà thầu]
bằng văn bản này ủy quyền cho____ [ghi tên, số CMND hoặc
số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền]
thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự
thầu gói thầu____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án____ [ghi
tên dự án] do____ [ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:

[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời
thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản
đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ
E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến
nghị;

- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa
chọn](2).

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công
việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện
hợp pháp của____ [ghi tên nhà thầu]. ____ [ghi tên người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm
hoàn toàn về những công việc do____ [ghi tên người được
ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày____ đến
ngày____(3). Giấy ủy quyền này được lập thành____ bản
có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ____
bản, người được ủy quyền giữ____ bản, Bên mời thầu
giữ___bản.

Người được ủy quyền

[Ghi tên, chức danh, ký tên

và đóng dấu (nếu có)] Người ủy quyền

[Ghi tên người đại diện theo pháp luật

của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy
quyền đính kèm cùng E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền
phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai,
đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng
dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi
nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà
thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công
việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường
hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc
dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền.
Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền
cho người khác.

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc
nêu trên.

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy
ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

Mẫu số 06

THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)

______ , ngày____ tháng____ năm____

Gói thầu:___ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án:____[ghi tên dự án]

Căn cứ (2) ____ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày
26/11/2013 của Quốc hội];

Căn cứ(2) ____ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu
về lựa chọn nhà thầu];

Căn cứ E-HSMT_____[ghi tên gói thầu] ngày___ tháng____
năm____[ngày được ghi trên E-HSMT];

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh,
gồm có:

Tên thành viên liên danh____[ghi tên từng thành viên liên
danh]

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày __ tháng___ năm___ (trường hợp
được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết
thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:

Điều 1. Nguyên tắc chung

1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham
dự thầu gói thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc dự án____
ghi tên dự án].

2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho
mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là:____[ghi tên
của liên danh theo thỏa thuận].

3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự
ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác
để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không
thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách
nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường
hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách
nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên
đó bị xử lý như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;

- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định
nêu trong hợp đồng;

- Hình thức xử lý khác____[ghi rõ hình thức xử lý khác].

Điều 2. Phân công trách nhiệm

P

f

h

j

l

n

p

ћ

 

ў

愀Ĥ摧繠1଀ў

¤

¦

Ё

Є

¬

$

摧繡¿ԀЁ

Є

¬

®

І

ґ



ё

И

К

д

ж

^

f

h

 

Р

Ъ

Ь

ᔒ聨ᵑᘀ慨뽾㔀脈࡝ᔔ聨ᵑᘀ慨뽾䌀㡊愀㡊␀¬

®

°

І

h

 

Ь























愀̤摧繠1x欀葤







愀̤摧繠1x欀㩤



愀̤摧繠1x欀챤







ю

Ё

kd



hb

h

␱怀욄愁̤摧〫ü

ф

Ц

ф

Ц

Ў

愀̤摧ὢ

愀Ĥ摧Ṱ|ࠀ׺׼

愀̤摧ὢ

愀Ĥ摧Ṱ|ࠀ܎ܐ

愀̤摧ὢ

崀䮄愀̤摧ὢ

؀ৢ৤



Ж

ъ

䡭Е䡳Еᜀ౞ౠ

愀̤摧ὢ

ᔔ왨刁ᘀꝨ,洀ፈ猄ፈᘄ႔႖

愀̤摧ὢ

h

ᔜﭨꁮᘀ륨⡽䌀ᡊ愀ᡊ洀ੈ猌ੈ ᔜﭨꁮᘀ嵨瘅䌀ᡊ愀
ᡊ洀ੈ猌ੈ ᔜﭨꁮᘀꝨꉪ䌀ᡊ愀ᡊ洀ੈ猌ੈ ᔜﭨꁮᘀ
㭨栜䌀ᡊ愀ᡊ洀ੈ猌ੈ ᔜﭨꁮᘀ䵨ꠗ䌀ᡊ愀ᡊ洀ੈ猌
ੈሌ᝸᝺

愀̤摧ὢ

ỚỜ

Ч

␱怀욄愁̤摧ᝍ¨

␱怀욄愁̤摧ᝍ¨

ꐓ(␱怀욄愁̤摧ᝍ¨ሀ[ghi tên dự án] đối với từng
thành viên như sau:

1. Thành viên đứng đầu liên danh:

Các bên nhất trí ủy quyền cho____ [ghi tên một bên] làm
thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh
trong những phần việc sau(3):

[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời
thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề
nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT
hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến
nghị;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng____ [ghi
rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].

2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu
là:____ [ghi tên thành viên được phân công sử dụng chứng
thư số].

3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách
nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây(4):

STT Tên Nội dung công việc đảm nhận Tỷ lệ % giá trị
đảm nhận so với tổng giá dự thầu

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh - ___

- ___ - ___%

- ___%

2 Tên thành viên thứ 2 - ___

- ___ - ___%

- ___%

.... .... .... ......

Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các
trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và
tiến hành thanh lý hợp đồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

- Hủy thầu gói thầu____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án____ [ghi tên dự án] theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành______bản, mỗi bên
giữ_____bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như
nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa
thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ
sung cho phù hợp.

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy
định hiện hành.

(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc
nêu trên.

(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong
liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm
của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên
danh.

Mẫu số 07A

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)

Bên thụ hưởng:___ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời
thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:___ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___ [ghi số trích yếu của Bảo
lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:___ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu
những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu
đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau
đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu
để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo
lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một
khoản tiền là____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong____(2) ngày, kể từ
ngày____ tháng___ năm___(3).

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với
tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán
cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền
không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi
bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi
phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT.

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT
của E-HSMT.

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng.

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng,
trừ trường hợp bất khả kháng.

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT trong
E-HSMT.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh
này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh
ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng
đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo
lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận
được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo
lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều
phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước
hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự
thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam.

(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.

(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại
E_TBMT.

Mẫu số 07B

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)

Bên thụ hưởng:___ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời
thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:___ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___ [ghi số trích yếu của Bảo
lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:___ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu
những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu
đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau
đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu
để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo
lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một
khoản tiền là____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong___(3) ngày, kể từ ngày___
tháng___ năm___(4).

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với
tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán
cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền
không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi
bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi
phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT
của E-HSMT;

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng;

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng,
trừ trường hợp bất khả kháng;

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của
E-HSMT.

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh_____ [ghi đầy
đủ tên của nhà thầu liên danh]vi phạm quy định của
pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo
đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT
của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên
trong liên danh sẽ không được hoàn trả.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh
này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh
ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng
đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo
lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận
được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo
lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều
phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước
hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự
thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo
Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm
một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời
gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại
Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị
thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký
hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên
mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này
được coi là không hợp lệ.

(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau
đây:

- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên
danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu
liên danh A + B”;

- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo
lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác
trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự
thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho
nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh
thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà
thầu liên danh A + B +C)”, trường hợp trong thỏa thuận
liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự
thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là “Nhà
thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;

- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo
lãnh dự thầu.

(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.

(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại
E-TBMT

Mẫu số 08 (webform trên Hệ thống)

ĐƠN DỰ THẦU (1)

Ngày:___ [tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]

Tên gói thầu:___ [tự trích xuất theo tên gói thầu trong
E-TBMT]

Kính gửi:___ [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong
E-TBMT]

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

- Tên nhà thầu:___[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu
đã đăng ký trên Hệ thống];

- Số đăng ký kinh doanh:___ [tự trích xuất theo thông tin
nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];

cam kết thực hiện gói thầu ____ [tự trích xuất tên gói
thầu theo thông tin trong E-TBMT] với các thông tin chính như
sau:

- Số E-TBMT:___ [tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];

- Thời điểm đóng thầu:___ [tự trích xuất theo thời
điểm đóng thầu trong E-TBMT];

theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền
là____ [Hệ thốngtự tổng hợp khi nhà thầu điền giá
chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng
với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ
lệ phần trăm giảm giá là____ [Ghi tỷ lệ giảm giá].

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_____
[Hệ thống tự động tính].

Thời gian thực hiện hợp đồng là____ [tự trích xuất từ
biểu mẫu dự thầu].

Hiệu lực của E-HSDT:____ [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]

Bảo đảm dự thầu:___ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền của bảo đảm dự thầu]

Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:____ [ghi thời gian hiệu
lực kể từ ngày đóng thầu]

Chúng tôi cam kết:

1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà
thầu chính hoặc đại diện liên danh trong trường hợp nhà
thầu có liên danh.

2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận
đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả
năng chi trả theo quy định của pháp luật.

3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong
đấu thầu.

4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông
thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của
pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.

5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.

Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.

6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm
dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu tư quy định tại
Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ
thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6
tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch
và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ
đầu tư.

Ghi chú:

(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của
đại diện hợp pháp của nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu
qua mạng.

Mẫu số 09 (webform trên Hệ thống)

PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA
THUẬN LIÊN DANH(1)

Tên nhà thầu liên danh:_____________

STT Tên Mã số

doanh nghiệp Nội dung công việc đảm nhận Tỷ lệ % giá
trị

đảm nhận so với

tổng giá dự thầu

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh   - ___ - ___%

2 Tên thành viên thứ 2   - ___ - ___%

.... ....   .... ......

Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%

Ghi chú:

Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

Mẫu số 10A (webform trên Hệ thống)

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)

Tên nhà thầu:_____ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu].

Tên và số hợp đồng [ghi tên đầy đủ của hợp đồng,
số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng [ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành [ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng [ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và
đồng tiền đã ký] Tương đương____ VND

Trong trường hợp là thành viên trong liên danh hoặc nhà
thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm
nhiệm [ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp
đồng] [ghi số tiền và đồng tiền đã ký] Tương
đương___ VND

Tên dự án: [ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng
đang kê khai]

Tên Chủ đầu tư: [ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư
trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ/Điện thoại/fax/E-mail: [ghi đầy đủ địa chỉ
hiện tại của chủ đầu tư]

[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng,
địa chỉ e-mail]

Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan
đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về
hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong
bảng trên...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.

Ghi chú: (1)Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong
liên danh kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 10B (webform trên Hệ thống)

MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG(1)

[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo
đảm các thông tin sau đây]

STT Tên và số hợp đồng Loại hàng hóa

[ghi thông tin phù hợp] Về giá trị

[ghi số tiền bằng VND] Về quy mô thực hiện

[ghi quy mô theo hợp đồng] Các đặc tính khác

[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]

1 Ghi tên và số hợp đồng tương tự 1        

2 Ghi tên và số hợp đồng tương tự 2        

…          

n Ghi tên và số hợp đồng tương tự n        

Ghi chú:

(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu
của gói thầu

Mẫu số 11A (webform trên Hệ thống)

BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này
thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mẫu
số 11B và Mẫu số 11C Chương này

Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng
lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2
Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;
không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói
thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực
hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực
thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

STT Họ và tên Vị trí công việc

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]

2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]

…    

n [ghi tên nhân sự chủ chốt n] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]

Mẫu số 11B (webform trên Hệ thống)

BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Thông tin nhân sự Công việc hiện tại

Stt Tên Vị trí Ngày, tháng, năm sinh Trình độ chuyên môn
Tên người sử dụng lao động Địa chỉ của người sử
dụng lao động Chức danh Số năm làm việc cho người sử
dụng lao động hiện tại Người liên lạc (trưởng
phòng/cán bộ phụ trách nhân sự) Điện thoại/ Fax/ Email

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1]                  

2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2]                  

…                

 

n [ghi tên nhân sự chủ chốt n]              

 

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu
cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp
được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
trong quá trình thương thảo hợp đồng.

Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)

BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN

STT Tên nhân sự chủ chốt Từ ngày Đến ngày Công ty/Dự
án/Chức vụ/

Kinh nghiệm chuyên môn và
quản lý có liên quan

1  

 

   …  …  …

     

     

2        

… …

Mẫu số 12 (webform trên Hệ thống)

HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định
tại Mục 2.1 Chương III.

- Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện
kể từ ngày 01 tháng 01 năm__ [trích xuất từ Mẫu số 03]
theo quy định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

- Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày
01 tháng 01 năm___ [trích xuất từ Mẫu số 03] theo quy định
tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về
năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

STT Năm Phần việc hợp đồng không hoàn thành Mô tả hợp
đồng Chủ đầu tư Địa chỉ Nguyên nhân Tổng giá trị
hợp đồng

1  

             

2  

             

…  

             

Ghi chú:

(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp
đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu
phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn
thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành
vi “gian lận” và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà
thầu liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống)

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)

(Số liệu tài chính cho____ năm gần nhất(2) [VND])

Tên nhà thầu: ________________

Ngày: ______________________

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu
có):_________________________

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán

Năm Tổng tài sản Tổng nợ Giá trị tài sản ròng Tài
sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn Vốn lưu động

Năm 1            

Năm 2            

Năm 3            

Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Năm Tổng doanh thu Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt
động

sản xuất kinh doanh(3) Lợi nhuận

trước thuế Lợi nhuận

sau thuế

Năm 1        

Năm 2  

   

Năm 3  

   

Ghi chú:

(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên
của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng
thời gian được quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.

Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong
quá trình thương thảo:

Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán
bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo
kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ
các điều kiện sau:

1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành
viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải
tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công
ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà
thầu hoặc thành viên liên danh.

2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội
dung theo quy định.

3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế
toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng
thực một trong các tài liệu sau đây:

- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;

- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và
thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế
về thời điểm đã nộp tờ khai;

- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết
toán thuế điện tử;

- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận
số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp
thuế;

- Báo cáo kiểm toán (nếu có);

- Các tài liệu khác.

Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các
tài sản có khả năng thanh khoản cao(2), các hạn mức tín
dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các
khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu
cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu 15 -
Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang
thực hiện

STT Nguồn tài chính Số tiền (VND)

1    

2    

3    

…    

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)  

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp
thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài
liệu chứng minh.

Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để
thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:

NLTC = TNL - ĐTH

Trong đó:

- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy
động để thực hiện gói thầu;

- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng
nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu này);

- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng
cho các hợp đồng đang thực hiện (quy định tại Mẫu số
15).

Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn
lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài chính
dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối
thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3
Mẫu số 03 Chương IV.

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam
kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng
cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức
tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá
2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện
hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu
cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải
kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 15.

(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và
tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn,
các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán,
các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài
chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển
đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

Mẫu số 15 (webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG
THỰC HIỆN(1)

STT Tên hợp đồng Người liên hệ của Chủ đầu
tư (địa chỉ, điện thoại, fax) Ngày hoàn thành hợp
đồng Thời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng
(A)(2) Giá trị hợp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thuế
Yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng

(B)(3) (B/A)

1            

2            

…            

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các
hợp đồng đang thực hiện (ĐTH).  

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp
thông tin được nêu dưới đây để tính toán tổng các
yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các
cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong
viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu
(hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc
sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài
chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của
Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông
tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh
hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang
xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.

(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời
điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng
thầu.

Mẫu số 16 (webform trên Hệ thống)

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

STT Tên nhà thầu phụ(2) Phạm vi công việc(3) Khối lượng
công việc(4) Giá trị % ước tính(5) Hợp đồng hoặc văn
bản thỏa thuận với nhà thầu phụ(6)

1          

2          

3          

4          

…          

Ghi chú:

(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo
Mẫu này.

(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp
khi tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh tính
của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1,2,3..." vào cột
này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng yêu cầu.
Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ
thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp
thuận của Chủ đầu tư.

(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho
nhà thầu phụ.

(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho
nhà thầu phụ.

(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu
phụ đảm nhận so với giá dự thầu.

(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản
thỏa thuận.

Mẫu số 17 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP

Nhà thầu đề xuất tiến độ cung cấp phù hợp với yêu
cầu của Bên mời thầu

STT Thời gian thực hiện hợp đồng theo

yêu cầu của bên mời thầu Thời gian thực hiện hợp
đồng do

nhà thầu đề xuất

  Trích xuất từ E-TBMT  

Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)

BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm Xuất xứ Đơn giá dự
thầu Thành tiền

(Cột 4 x 7)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)  (8)

1 Hàng hóa thứ 1            M1

2 Hàng hóa thứ 2            M2

  ….            

n Hàng hóa thứ n           Mn

Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế,
phí, lệ phí (nếu có) (M)

Ghi chú:

- Các cột (5), (6): nhà thầu điền phù hợp với đề xuất
kỹ thuật của nhà thầu

- Cột (7) nhà thầu điền đơn giá (đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí).

- Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống)

BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng

mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ
Ngày hoàn thành dịch vụ Đơn giá dự thầu Thành tiền

(Cột 3 x 7)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

1 Ghi nội dung dịch vụ 1           I1

2 Ghi nội dung dịch vụ 2           I2

..              

n Ghi nội dung dịch vụ n           In

Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm
thuế, phí, lệ phí (nếu có) (I)

Ghi chú: Cột (7) nhà thầu chào (bao gồm tất cả các loại
thuế, phí, lệ phí).

Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 20 (webform trên Hệ thống)

BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG
HÓA ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI(1)

STT Tên hàng hóa Giá chào của hàng hóa trong E-HSDT Giá trị
thuế các loại(2) Kê khai các chi phí nhập ngoại(3) Chi phí
sản xuất trong nước Tỷ lệ % chi phí

sản xuất trong nước

(I) (II) (III) G* = (I) - (II) - (III) D(%) = G*/G

Trong đó G = (I) - (II)

1 Hàng hóa thứ 1           

2 Hàng hóa thứ 2           

… …          

n Hàng hóa thứ n          

Ghi chú:

(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đối tượng ưu đãi
thì nhà thầu không phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm thuế nhập
khẩu đối với các linh kiện, thiết bị cấu thành hàng
hóa nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác phải trả
cho hàng hóa).

(3) Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng hóa bao gồm
các loại phí, lệ phí (nếu có).

Phần II. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như
sau:

Giới thiệu chung về gói thầu

- Tên gói thầu: Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm
CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm.

- Bên mời thầu: Cục Bản đồ/Bộ Tổng Tham mưu.

- Nguồn vốn: Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2020.

- Thời gian thực hiện gói thầu: 90 ngày.

- Địa điểm thực hiện gói thầu: Cục Bản đồ/Bộ
Tổng Tham mưu.

Yêu cầu về kỹ thuật

Hệ thống máy chủ và các thiết bị CNTT phải
đạt tất cả các yêu cầu về kỹ thuật được mô tả
trong bảng dưới đây:

- Thiết bị sản xuất năm 2019 trở về sau.

TT Nội dung yêu cầu, đánh giá Mức độ đáp ứng

Đạt Chấpnhậnđược Không chấp nhận

Đặc tính kỹ thuật của hệ thống (tương đương hoặc
cao hơn):

1.1 Server phục vụ công tác sao lưu dữ liệu - Kích cỡ máy
chủ: 2U Rack mount.

- Bộ vi xử lý (CPU):

+ 1 x Intel Xeon 4210 (2.2 Ghz, 10 core);

+ Hỗ trợ các loại VXL: Intel 31xx, 32xx: 3104, 3106, 3204; Intel
41xx, 42xx: 4108, 4110, 4112, 4114, 4116, 4208, 4210, 4214, 4215, 4216;
Intel 51xx, 52xx: 5115, 5117, 5118, 5120, 5122, 5215, 5217, 5218, 5220,
5222; Intel 61xx, 62xx: 6126, 6128, 6130, 6132, 6134, 6136, 6140,6143,
6148, 6152, 6154, 6209U, 6210U, 6226, 6230, 6234,6238, 6242, 6246, 6252,
6254; Intel 81xx, 82xx: 8160, 8164, 8165, 8168, 8180, 8260, 8268, 8280

+ Intel C621 chipset .

- Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM):

+ Dung lượng 16 GB (1x16GB);

+ Công nghệ Advanced ECC;

+ Cho phép đặt hàng linh kiện thay thế trực tuyến;

+ Có tính năng phát hiện RAM không chính hãng.

- Ổ cứng: 2 ổ SSD 480GB; 08 ổ 12TB HDD 7.2K.

- Card điều khiển: RAID Card có 04 GB bộ nhớ đệm, hỗ
trợ RAID 0,1,10,5,6; Raid Card với 24 làn không sử dụng SAS
Expander Card.

- Card mạng (NIC): 2 cổng 10G BaseT .

- Khả năng quản trị:

+ Sử dụng cổng 1Gb quản trị qua mạng từ xa;

+ Hỗ trợ khôi phục bảo mật firmware;

+ Hỗ trợ quản trị qua giao thức RESTful API;

+ Hỗ trợ 2-factor authentication

Intelligent System Tuning (Core Boosting, Jitter Smoothing, Workload
Matching).

- Bộ nguồn: 2 nguồn công suất 800W.

- Hỗ trợ các hệ điều hành: Windows Server 2012, 2016, 2019;
VMware ESXi 6.0 U3, 6.5 U2 và 6.7 U1

Red Hat Enterprise Linux (RHEL);

SUSE Linux Enterprise Server (SLES)

ClearVM; ClearOS.

Không đáp ứng như phần "Đạt"

1.2 Phần mềm Windows Server Microsoft Windows Server 2019 (16-Core)
Standard Reseller Option Kit English SW.

1.3 Server NAS phục vụ sao lưu nội bộ - Bộ vi xử lý: Intel
Xeon-D 1421

- Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên: RAM 16GB DDR4;

- Ổ cứng: 12 x 16TB HDD Enterprise 7200rpm Sata 3;

- Card mạng (NIC): 2x10Gbps Base-T.

1.4 Thiết bị chuyển mạch Chuyển mạch lớp 3: 16 x 10Gbps
Base-T.

1.5 Thiết bị KVM - Kích cỡ: 1U;

-Tích hợp màn hình LCD.

1.6 Tủ Rack - Kích cỡ 42U;

- Có PDU; Có thanh quản lý cable ngang.

1.7 Phần mềm sao lưu hệ thống Cho phép sao lưu dữ liệu .

1.8 Thiết bị tường lửa (FireWall) Fortinet 100 hoặc tương
đương.

1.9 Dịch vụ cấu hình, triển khai - Cấu hình máy chủ;

- Triển khai cài đặt hệ điều hành;

- Lắp đặt, kết nối máy chủ với các thiết bị CNTT
phục vụ sao lưu tại Kho Bản đồ Gia Lâm.

Không đáp ứng như phần "Đạt"

2. Biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa

Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế của các giải pháp kỹ
thuật, biện pháp tổ chức cung cấp,cài đặt phần mềm,
lắp đặt hàng hóa. Có phương án rõ ràng trong thực hiện
triển khai, đáp ứng các yêu cầu về tiến độ cung cấp
nêu tại chương V trong E-HSMT.

Không có phương án rõ ràng trong thực hiện triển khai,
đáp ứng các yêu cầu về tiến độ cung cấp nêu tại
chương V trong E-HSMT.

3. Tiến độ cung cấp hàng hóa

Tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý và đáp ứng yêu cầu
của E-HSMT. Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực

> 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

4. Phạm vi cung cấp hàng hóa

Phạm vi, số lượng cung cấp Chào thầu đáp ứng yêu cầu
nêu tại Chương IV trong E-HSMT

Chào thầu không đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương IV trong
E-HSMT

5. Bảo hành

Thời gian bảo hành Bảo hành ≥ 03 năm chính Hãng tại Hà
Nội.

Không đáp ứng như phần

"Đạt"

6. Các yếu tố về điều kiện thương mại, thời gian
thực hiện, đào tạo chuyển giao công nghệ

Điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo,
chuyển giao công nghệ hợp lý, khả thi, phù hợp với đề
xuất về tiến độ cung cấp. Có điều kiện thương mại,
thời gian thực hiện, đào tạo, chuyển giao công nghệ hợp
lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung
cấp đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V trong E-HSMT

Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào
tạo, chuyển giao công nghệ không hợp lý, không phù hợp
với tiến độ cung cấp đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương
V trong E-HSMT

Kết luận: Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu
về kỹ thuật khi tất cả các tiêu chuẩn được đánh giá
là đạt hoặc chấp nhận được. Trường hợp nhà thầu
không đạt một trong các tiêu chuẩn thì được đánh giá
là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước
tiếp theo.

3. Các yêu cầu khác:

- Khi bàn giao thiết bị Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài
liệu, giấy tờ chứng minh tính hợp lệ và sự đáp ứng
yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa; giấy tờ C/O, C/Q của
các linh kiện nhập khẩu; Phiếu bảo hành kèm theo thiết
bị và các tài liệu liên quan theo qui định trong E-HSMT.

- Tất cả các thiết bị sau khi được bàn giao, khi có yêu
cầu từ Bên mời thầu, Nhà thầu có trách nhiệm cử tối
thiểu 02 cán bộ (nhân viên) kỹ thuật đến các địa
điểm bàn giao để vận hành thiết bị và phối hợp với
các cơ quan:

+ Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM QĐNDVN:
Kiểm tra, thẩm định nguồn gốc, xuất xứ, giám định
chất lượng thiết bị trên cơ sở E-HSDT;

+ Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng và Cục Bảo vệ an ninh
Quân đội/Tổng cục Chính trị QĐNDVN: Giám định, kiểm
tra phát hiện mã độc, thiết bị điện tử... và những
vấn đề liên quan đến việc gây mất an toàn, an ninh thông
tin mà không có chủ ý của người sử dụng.

Chi phí giám định (nếu có) và chi phí đi lại, ăn nghỉ
cho các nhân viên của Nhà thầu tham gia kiểm tra, giám
định do Nhà thầu bảo đảm.

Yêu cầu nhà thầu kê khai về
hàng hóa như sau:

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật

1

Mã hiệu, nhãn mác:

Xuất xứ (hãng sản xuất, quốc gia, vùng lãnh thổ):

Công nghệ:

Năm sản xuất:

Tiêu chuẩn chất lượng:

Tiêu chuẩn sản xuất:

Chỉ tiêu kỹ thuật (Ghi chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật
của thiết bị )

Ghi chú:

Nhãn hiệu, mã hiệu, hãng sản xuất hàng hóa nêu trong
E-HSMTchỉ mang tính tham khảo và minh họa cho yêu cầu về
kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá,
nhà thầu có thể dự thầu hàng hóa khác. Trường hợp nhà
thầu dự thầu có nhãn hiệu khác so với E-HSMT thì nhà
thầu phải đảm bảo hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ
thuật, có tính năng sử dụng tương đương hoặc tốt hơn
với các hàng hóa yêu cầu.

“Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật
tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với
các hàng hóa đã nêu trên.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG

1. Định nghĩa Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới
đây được hiểu như sau:

“Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại
E-ĐKCT;

“Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà
thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao
gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo;

“Nhà thầu” là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà
thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại
E-ĐKCT;

“Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên
trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề
xuất trong E-HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công
việc mà nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT; ký Hợp
đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công
việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong E-HSDT
được Chủ đầu tư chấp thuận;

“Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được
liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi,
bổ sung nào của Hợp đồng;

"Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho
việc cung cấp hàng hoá và dịch vụ liên quan. Giá hợp
đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ
phí (nếu có);

“Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;

"Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật
tư y tế dùng cho các cơ sở ytế;

"Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo hành,
bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng
hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào
tạo, chuyển giao công nghệ;

“Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ
liên quan theo các điều khoản và điều kiện quy định
tại Hợp đồng;

"Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại
E- ĐKCT.

2. Thứ tự ưu tiên Các tài liệu cấu thành hợp đồng
được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây:

2.1.Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng
giá cùng các Phụ lục khác);

Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản
thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

.Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

.Điều kiện chung của hợp đồng;

2.6.E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng
thầu (nếu có);

2.7.E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);

2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.

3. Luật và ngôn ngữ Luật điều chỉnh hợp đồng là
luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.

4. Ủy quyền Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT,
Chủ đầu tư có thể uỷ quyền thực hiện bất kỳ trách
nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo bằng
hình thức điện tử cho Nhà thầu và có thể rút lại
quyết định uỷ quyền sau khi đã thông báo bằng hình
thức điện tử cho Nhà thầu.

5. Thông báo Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho
bên kia liên quan đến hợp đồng phải được thể hiện
bằng hình thức điện tử, theo địa chỉ quy định tại
E-ĐKCT.

Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể
từ ngày bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu
trong thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn.

6. Bảo đảm thực hiện hợp đồng Bảo đảm thực hiện
hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư không muộn
hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận E- HSDT và trao hợp
đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng
theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại E-
ĐKCT.

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại E-ĐKCT.

7. Nhà thầu phụ Nhà thầu được ký kết hợp đồng với
các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy
định tại E-ĐKCT để thực hiện một phần công việc nêu
trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay
đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu
trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất
lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần
việc do nhà thầu phụ thực hiện.

Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các
nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ
được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và
được Chủ đầu tư chấp thuận.

Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công
việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ

nêu trong E-HSDT.

7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.

8. Giải quyết tranh chấp Chủ đầu tư và Nhà thầu có
trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai
bên thông qua thương lượng, hòa giải.

Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương
lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại E-
ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào
cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải
quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT.

9. Phạm vi cung cấp Hàng hóa và các dịch vụ liên quan
phải được cung cấp theo quy định tại Chương IV và
được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận không
tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại hàng hóa,
dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các
loại hàng hóa, dịch vụ đó.

10. Tiến độ cung cấp hàng hoá, lịch hoàn thành các dịch
vụ liên quan (nếu có) và tài liệu chứng từ Tiến độ
cung cấp hàng hoá và lịch hoàn thành các dịch vụ liên
quan phải được thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02
Chương

IV. Nhà thầu phải cung cấp các hoá đơn và/hoặc các
chứng từ tài liệu khác theo quy định tại E-ĐKCT.

11. Trách nhiệm của Nhà thầu Nhà thầu phải cung cấp toàn
bộ hàng hóa và các dịch vụ liên quan trong phạm vi cung
cấp quy định tại Mục 9 E-ĐKC và theo tiến độ cung cấp
hàng hoá, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy định
tại Mục 10E-ĐKC.

12. Loại hợp đồng Loại hợp đồng: Trọn gói.

13. Giá hợp đồng Giá hợp đồng được ghi tại E-ĐKCT là
toàn bộ chi phí để thực hiện hoàn thành việc cung cấp
hàng hoá và dịch vụ liên quan của gói thầu nêu trong
Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ,
chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp
đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ
phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn gói và cố định
trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;

Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá
hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp
đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của
các hạng mục.

14. Điều

chỉnh thuế Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy
định tại E-ĐKCT.

15. Tạm ứng Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản
tiền tạm ứng theo quy định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu
nộp Bảo lãnh tạm ứng tương đương với khoản tiền
tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát hành bởi
một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả
hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh tạm
ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà
thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.

Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc
thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng
khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục
đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa
đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư.
Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp
sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích.

Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ
một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến
hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công
việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán.

16. Thanh toán Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại
E-ĐKCT. Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà
thầu sẽ được trả lãi trên số tiền thanh toán chậm
vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm
được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến
ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức
lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại
bằng VND.

Đồng tiền thanh toán là: VND.

17. Bản quyền Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm
về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên
thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên
quan đến hàng hóa mà Nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu
tư.

18. Sử dụng các tài liệu và thông tin liên quan đến hợp
đồng Nếu không có sự đồng ý trước bằng hình thức
điện tử của Chủ đầu tư, Nhà thầu không được tiết
lộ nội dung của hợp đồng cũng như đặc tính kỹ
thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do
Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đưa ra
cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến
việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu cung cấp các
thông tin cho người có liên quan đến việc thực hiện hợp
đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong
phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.

Nếu không có sự đồng ý bằng hình thức điện tử của
Chủ đầu tư, Nhà thầu không được sử dụng bất cứ
thông tin

hoặc tài liệu nào nêu trong Mục 18.1 E-ĐKC vào mục đích
khác trừ khi vì mục đích thực hiện hợp đồng.

18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc
quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu
cầu, Nhà thầu phải trả lại cho Chủ đầu tư các tài
liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã hoàn thành
nghĩa vụ theo hợp đồng.

19. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn Hàng hóa và dịch
vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải
tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập
ở Chương V; nếu ở Chương V không đề cập đến một
thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải
tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương hoặc
cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ mà hàng hóa có xuất xứ.

20. Đóng gói hàng hoá Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng
hóa đúng yêu cầu quy định tại E-ĐKCT phù hợp với từng
loại phương tiện vận chuyển để chuyển hàng hóa từ
nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định. Việc
đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va
chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác
của môi trường. Kích thước và trọng lượng của mỗi
kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển như
khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở
hạ tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng
quy định.

21. Bảo hiểm Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải
được bảo hiểm đầy đủ để bù đắp những mất mát,
tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận
chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy
định tại E-ĐKCT.

22. Vận chuyển và các dịch vụ phát sinh Yêu cầu về vận
chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy định tại E-ĐKCT.

23. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa Chủ đầu tư hoặc
đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm tra, thử
nghiệm hàng hóa được cung cấp để khẳng định hàng hóa
đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của
hợp đồng. Nội dung, địa điểm và cách thức tiến hành
kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại E-ĐKCT.

Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không
phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ
đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách
nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành những
điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu
cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu
không có khả năng thay thế hay điều

chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có
quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu
thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Nhà
thầu chịu.

23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và
Mục 23.2 E-ĐKC, Nhà thầu không được miễn trừ nghĩa vụ
bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng.

24. Bồi thường thiệt hại Trừ trường hợp bất khả
kháng theo quy định tại Mục 26 E- ĐKC, nếu Nhà thầu không
thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc theo
hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì
Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một
khoản tiền bồi thường tương ứng với % giá trị công
việc chậm thực hiện như quy định tại E-ĐKCT tính cho
mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như
thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được
thực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa
như quy định tại E-ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ
đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy
định tại Mục 29E-ĐKC.

25. Bảo hành Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung
cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm
chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy
định khác trong E-ĐKCT. Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải bảo
đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ
không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những
bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng
hóa.

Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong

E-ĐKCT.

26. Bất khả kháng Trong hợp đồng này, bất khả kháng
được hiểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát
và khả năng lường trước của các bên, chẳng hạn như:
chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ
lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.

Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh
hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông
báo bằng hình thức điện tử cho bên kia về sự kiện đó
và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên
kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được
cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra
sự kiện bất khả kháng.

Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do
điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của
Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa
vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép
và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các
phần việc không bị ảnh hưởng

bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này, Chủ
đầu tư

phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ
phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.

Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường
hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt
hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.

Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện
bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ
được giải quyết theo quy định tại Mục 8 E-ĐKC.

27. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng 27.1 Việc hiệu chỉnh,
bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các
trường hợp sau:

Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ
thuật đối với trường hợp hàng hóa cung cấp theo hợp
đồng mang tính đặc chủng được đặt hàng sản xuất cho
riêng Chủ đầu tư;

Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần
thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;

Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;

Thay đổi địa điểm giao hàng;

đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;

Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT.

27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo
để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong
trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.

28. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng Tiến
độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong
trường hợp sau đây:

28.1 Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi
phaṃ hoăc̣ sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;

28.2 Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu
cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện
hợp đồng;

28.3 Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp
đồng mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án
thì các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất
việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ
thưc̣ hiêṇ hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành
dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét,
quyết định;

28.4 Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT.

29. Chấm dứt hợp đồng 29.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu
có thể chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi
phạm cơ bản về hợp đồng như sau:

a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ
nộidung

công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp
đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư
gia

hạn;

Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh
lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;

Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong
các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu
thầu số 43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực
hiện Hợp đồng;

Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT.

Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện
một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 29.1 E-
ĐKC, Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu
khác để thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt đó.
Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu
tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần
hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn
phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị
chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng
do mình thực hiện.

Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo
điểm b Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất
cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này
không làm mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được
hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

CHƯƠNG VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

E-ĐKC 1.1 Bên mời thầu là: Cục Bản đồ/Bộ Tổng Tham
mưu.

E-ĐKC 1.3 Nhà thầu: ____[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

E-ĐKC 1.11 Địa điểm giao hàng cuối cùng là:

Kho Bản đồ Gia Lâm; phường Phúc Đồng, quận Long Biên,
thành phố Hà Nội.

E-ĐKC 2.8 Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp
đồng:

1. Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác;

2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

5. Điều kiện chung của hợp đồng;

6. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự
thầu của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);

7. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi hồ sơ
mời thầu (nếu có);

8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

“Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được
liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi,
bổ sung nào của Hợp đồng;

E-ĐKC 4 Bên mời thầu không ủy quyền các nghĩa vụ và
trách nhiệm của mình cho người khác.

E-ĐKC 5.1 Các thông báo cần gửi về Bên mời thầu theo
địa chỉ dưới đây:

Cục Bản đồ/Bộ Tổng Tham mưu.

Địa chỉ: Số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ
Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.

E-ĐKC 6.1 - Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Theo
hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc
theo hình thức đặt cọc bằng Séc. Trường hợp Nhà thầu
nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là
bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu,
theo Mẫu số 23 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng).

- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% giá hợp
đồng.

- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Tối
thiểu 120 ngày kể từ khi phát hành; trong quá trình thực
hiện hợp đồng, vì lý do chính đáng nếu nhà thầu muốn
gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng và được Bên
mời thầu chấp thuận thì phải gia hạn thời gian bảo
đảm thực hiện hợp đồng tương ứng; hoặc khi Bên mời
thầu yêu cầu gia hạn nhà thầu phải cam kết thực hiện
theo đúng yêu cầu.

E-ĐKC 6.2 Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp
đồng:

Bên mời thầu sẽ hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp
đồng cho nhà thầu khi nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo
hành theo quy định và Bên mời thầu đã nhận được bảo
đảm bảo hành.

E-ĐKC 7.1 Danh sách nhà thầu phụ: (nếu có).

E-ĐKC 7.3 Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu
phụ (nếu có)

E-ĐKC 8.2 - Thời gian để tiến hành hòa giải: 30 ngày.

- Giải quyết tranh chấp: Nếu như sau 30 ngày kể từ ngày
bắt đầu những tranh chấp mà Bên mời thầu và Nhà thầu
không thể giải quyết bằng thương lượng được thì một
trong hai Bên có thể yêu cầu Tòa Kinh tế TP Hà Nội giải
quyết, bên thua phải chịu án phí.

E-ĐKC 10 Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ
sau đây về việc vận chuyển hàng hóa: Thông báo thời
gian, số lượng bàn giao thiết bị. Bên mời thầu phải
nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi
Hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu
trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này.

E-ĐKC 13.1 Giá hợp đồng:___[ghi giá hợp đồng theo giá
trị nêu trong Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng].

E-ĐKC 14 Điều chỉnh thuế: Đơn giá và giá hợp đồng đã
bao gồm các loại thuế, phí các loại theo quy định hiện
hành; “không được phép” áp dụng điều chỉnh thuế.

E-ĐKC 15.1 Tạm ứng: Trong trường hợp Nhà thầu có nhu cầu
tạm ứng, Nhà thầu phải nộp Bảo lãnh tiền tạm ứng
hợp đồng theo Mẫu số 24 Chương VIII – Biểu mẫu hợp
đồng với giá trị tương ứng số tiền tạm ứng trước
khi Bên mời thầu tạm ứng cho nhà thầu.

Trường hợp Nhà thầu không nộp Bảo lãnh tiền tạm ứng
thì xem như Nhà thầu không tạm ứng hợp đồng nhưng nhà
thầu phải tự bỏ kinh phí ra để cung cấp hàng hóa đúng
tiến độ hợp đồng, đạt chất lượng yêu cầu.

Giá trị tạm ứng không quá 30% giá trị của hợp đồng.

E-ĐKC 16.1 Phương thức thanh toán:

- Thanh toán bằng chuyển khoản.

- Điều kiện thanh toán:

+ Lần 1: Trong vòng 10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực
và Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu văn bản đề nghị
tạm ứng cùng với bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá
trị bằng khoản tiền tạm ứng, Bên mời thầu sẽ tạm
ứng cho bên B số tiền bằng 30% giá trị hợp đồng,
tương ứng với số tiền là: … đồng.

+ Lần 2: Sau khi Nhà thầu bào giao cho Bên mời thầu đầy
đủ hàng hóa và hồ sơ thanh toán hợp lệ (bao gồm các
thủ tục tài chính; C/O, C/Q và các tài liệu liên quan khác)
kèm theo Biên bản nghiệm thu kỹ thuật và bàn giao hàng
hóa, Bên mời thầu sẽ thanh toán cho Nhà thầu 90% giá trị
hợp đồng (bao gồm 30% tiền tạm ứng) .

+ Lần 3: Bên mời thầu sẽ thanh toán cho Nhà thầu 100% giá
trị nghiệm thu thanh toán khi có Kết luận giám định,
kiểm định chất lượng, an toàn, an ninh thông tin theo qui
định của các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng và
hai Bên hoàn thành thủ tục nghiệm thu, ký Biên bản nghiệm
thu bàn giao, Thanh lý hợp đồng.

+ Đồng tiền thanh toán: Việt Nam Đồng.

Trong trường hợp Bên A chưa hoàn thành việc giám định,
kiểm định chất lượng, an toàn, an ninh thông tin theo qui
định, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B 100% giá trị nghiệm thu
thanh toán sau khi Bên B nộp cho Bên A bảo lãnh bảo hành
của Ngân hàng với số tiền tương ứng 10% giá trị hợp
đồng. Thời gian bảo lãnh là 03 năm kể từ ngày nghiệm
thu và thanh lý hợp đồng.

E-ĐKC 20 Đóng gói hàng hóa: Theo qui định của nhà sản
xuất.

E-ĐKC 21 Nội dung bảo hiểm: Nhà thầu phải chịu trách
nhiệm hoàn toàn về việc đảm bảo an toàn lao động cho
cán bộ, nhân viên của mình trong suốt thời gian thực
hiện hợp đồng.

E-ĐKC 22 - Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Nhà thầu
phải chịu trách nhiệm vận chuyển và bàn giao hàng hóa
đúng địa điểm cụ thể theo yêu cầu của Bên mời
thầu. Giao hàng tại Kho Bản đồ Gia Lâm; phường Phúc
Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.

- Các yêu cầu khác:

a) Thực hiện lắp đặt, vận hành chạy thử các thết bị
đã cung cấp tại địa điểm bàn giao;

b) Cung cấp các phần mềm, tài liệu chỉ dẫn về vận
hành và bảo dưỡng cho thiết bị được cung cấp;

d) Thực hiện hoặc giám sát việc bảo dưỡng, sửa chữa
các máy móc, thiết bị đã cung cấp;

E-ĐKC 23.1 Kiểm tra, thử nghiệm thiết bị: Sau khi Nhà thầu
bàn giao thiết bị cho Bên mời thầu tại các địa điểm
nêu trong E-HSMT, trong vòng từ 15 ngày đến 60 ngày, Nhà
thầu có trách nhiệm cử từ 1 đến 2 cán bộ, nhân viên
kỹ thuật đến các địa điểm bàn giao thiết bị để
vận hành thiết bị và phối hợp với Cục Tiêu chuẩn- Đo
lường- Chất lượng/BTTM QĐNDVN kiểm tra, thẩm định
nguồn gốc, xuất xứ, giám định chất lượng; Bộ Tư
lệnh 86/Bộ Quốc phòng và Cục Bảo vệ an ninh Quân
đội/Tổng cục Chính trị QĐNDVN giám định kiểm tra, giám
định về an toàn, an ninh thông tin (đã nêu tại mục 2,
chương 5 trong E-HSMT). Chi phí cho việc kiểm tra, giám định
nêu trên (nếu có); chi phí đi lại, ăn nghỉ cho các nhân
viên của Nhà thầu tham gia kiểm tra, giám định do Nhà
thầu bảo đảm. Nhà thầu chịu trách nhiệm bồi thường
về chất lượng, số lượng hàng hóa của mình không đạt
yêu cầu sau khi kiểm tra, thử nghiệm.

E-ĐKC 24 - Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa
là: Nếu nhà thầu không thực hiện việc giao thầu một
phần hay toàn bộ các hàng hóa, hoặc không thực hiện
những dịch vụ yêu cầu trong thời gian quy định trong hợp
đồng thì Bên mời thầu sẽ khấu trừ khỏi hợp đồng
một khoản tiền bằng 2%/tuần giá trị của hàng hóa bị
chậm trễ cho đến khi thực hiện được việc giao hàng và
thực hiện được các dịch vụ, tới mức khấu trừ tối
đa 8% giá trị hợp đồng của những hàng hóa bị chậm
trễ hoặc các dịch vụ không thực hiện.

- Khi mức phạt đạt mức tối đa, Bên mời thầu có thể
xem xét việc chấm dứt hợp đồng. Việc khấu từ khoản
tiền bồi thường thiệt hại khỏi giá trị hợp đồng
không miễn trừ Nhà thầu khỏi bất kỳ nghĩa vụ nào theo
hợp đồng

E-ĐKC 25.1 Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng
hóa: Thiết bị phải mới 100%, đảm bảo yêu cầu chất
lượng kỹ thuật và an toàn, an ninh thông tin.

E-ĐKC 25.2 Yêu cầu về bảo hành:

- Thời hạn bảo hành: Theo nhà sản xuất nhưng không dưới
03 năm được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao,
nghiệm thu.

- Bảo hành: Nhà thầu có phiếu bảo hành kèm theo thiết
bị, thời gian và trách nhiệm bảo hành của Nhà thầu như
cam kết trong E-HSDT.

- Trong thời hạn bảo hành, khi thiết bị bị hư hỏng,
người sử dụng thông báo cho nhà thầu; thời hạn nhà
thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng sau khi nhận
được thông báo của người sử dụng thực hiện như cam
kết trong E-HSDT; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng do
Nhà thầu chịu nếu những hư hỏng đó do lỗi của nhà
sản xuất và do Bên mời thầu chịu nếu hư hỏng đó
không phải của nhà sản xuất.

E-ĐKC 27.1(e) Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung
hợp đồng: Nhà thầu sẽ không được phép thực hiện
bất kỳ một sửa đổi nào hoặc thay đổi nào đối với
thiết bị và dịch vụ mà làm tăng thêm hay giảm bớt giá
hợp đồng, hoặc kéo dài thêm thời gian thực hiện hợp
đồng nếu không có chỉ dẫn hoặc phê chuẩn trước bằng
văn bản của Bên mời thầu.

E-ĐKC 28.4 Các trường hợp khác: Không có

E-ĐKC 29.1(d) Các hành vi khác: Nhà thầu sẽ không được
phép thực hiện bất kỳ sửa đổi nào hoặc thay đổi nào
đối với thiết bị mà làm tăng thêm hay giảm bớt giá
trị hợp đồng, hoặc kéo dài thêm thời gian hoàn thành
nếu như không có chỉ dẫn hoặc phê chuẩn trước bằng
văn bản của Bên mời thầu.

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin
hoàn chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu
bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền
tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn
chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

Mẫu số 21. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp
đồng

Mẫu số 22. Hợp đồng

Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng

Mẫu số 21

THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG

____, ngày____ tháng____ năm____

ADVANCE \D 4.80

Kính gửi: ADVANCE \D 1.90 [ghi tên và địa chỉ của Nhà
thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là “Nhà thầu”]

Về việc:Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng

Căn cứ Quyết định số__ ngày___ tháng___ năm___ của Thủ
trưởng Cục Bản đồ/BTTM về việc phê duyệt kết quả
lựa chọn nhà thầu gói thầu 1 “Hệ thống sao lưu dữ
liệu thuộc Trung tâm CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ
Gia Lâm”, Cục Bản đồ/BTTM xin thông báo Bên mời thầu
đã chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để
thực hiện gói thầu 1 “Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc
Trung tâm CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm”
với giá hợp đồng là:____ [ghi giá trúng thầu trong quyết
định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời
gian thực hiện hợp đồng là:___[ghi thời gian thực hiện
hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà thầu].

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành
hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Bên mời thầu theo
kế hoạch như sau:

Thời gian hoàn thiện hợp đồng:__[ghi thời gian hoàn thiện
hợp đồng], tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện
hợp đồng];

Thời gian ký kết hợp đồng:___[ghi thời gian ký kết hợp
đồng]; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp
đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo Mẫu số 23 Chương VIII của E-HSMT với
số tiền___ và thời gian hiệu lực___ [ghi số tiềntương
ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1
E-ĐKCT của E-HSMT].

Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ
hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu
phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết
hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện
hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải
cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng
yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp
phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp
ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

Nếu đến ngày___tháng___năm___(1)mà Nhà thầu không tiến
hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu
trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại
bảo đảm dự thầu.

Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng

Ghi chú:

(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu
thư bảo lãnh dự thầu.

Mẫu số 22

HỢP ĐỒNG()

____, ngày____ tháng____ năm____

Hợp đồng số:_________

Gói thầu 1 “Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm
CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm”

Thuộc nội dung: Mua sắm trang bị hệ thống sao lưu dữ
liệu và hệ thống kết nối giao ban trực tuyến Cục Bản
đồ năm 2020.

- Căn cứ (2)___[Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày
14/6/2005 của Quốc hội];

- Căn cứ (2)____[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc
hội];

- Căn cứ (2)____[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ Quyết định số____ ngày____ tháng____ năm____
của____ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
gói thầu Gói thầu 1 “Hệ thống sao lưu dữ liệu thuộc
Trung tâm CSDL Cục Bản đồ tại Kho Bản đồ Gia Lâm” và
thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số____
ngày____ tháng____ năm____ của Bên mời thầu;

- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng
đã được Bên mời thầu và Nhà thầu trúng thầu ký
ngày____ tháng____ năm____;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

Bên mời thầu (sau đây gọi là Bên A)

Tên Bên mời thầu: Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số____ ngày____ tháng____
năm____ (trường hợp được ủy quyền).

Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)

Tên Nhà thầu:___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu]

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng
số___ngày___tháng___năm___(trường hợp được ủy quyền).

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa
với các nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu
chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng
giá cùng các Phụ lục khác);

2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản
thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4. E-ĐKCT;

5. E-ĐKC;

6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng
thầu (nếu có);

7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);

8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của Bên A

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy
định tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức
được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng cũng như thực
hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy
định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

Điều 4. Trách nhiệm của Bên B

1. Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại
thiết bị như quy định tại Điều 1 của hợp
đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện
chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng nêu trong Hồ
sơ dự thầu.

2. Các thiết bị đảm bảo đồng bộ, mới 100% chưa qua
sử dụng, sản xuất từ năm 2019 trở lại đây; Có nguồn
gốc rõ ràng và hợp pháp; đúng số lượng, chủng loại
và xuất xứ như đã nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này.

3. Khi bàn giao thiết bị, Bên B cung cấp đầy đủ tài
liệu, giấy tờ chứng minh tính hợp lệ và sự đáp ứng
yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa; giấy tờ C/O, C/Q của
các trang thiết bị nhập khẩu; Phiếu bảo hành kèm theo
thiết bị và các tài liệu liên quan.

4. Sau khi bàn giao toàn bộ thiết bị, Bên B có trách nhiệm
cử tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật đến địa điểm bàn
giao để vận hành thiết bị và phối hợp với các cơ
quan:

+ Cục Tiêu chuẩn- Đo lường- Chất lượng/BTTM QĐNDVN:
Kiểm tra, thẩm định nguồn gốc, xuất xứ, giám định
chất lượng thiết bị.

+ Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng và Cục Bảo vệ an ninh
Quân đội/Tổng cục Chính trị QĐNDVN: Giám định, kiểm
tra phát hiện mã độc, thiết bị điện tử... và những
vấn đề liên quan đến việc gây mất an toàn, an ninh thông
tin mà không có chủ ý của người sử dụng.

+ Chi phí cho việc kiểm tra, giám định (nếu có); chi phí
đi lại, ăn nghỉ cho các nhân viên của Nhà thầu tham gia
kiểm tra, giám định do Nhà thầu bảo đảm.

5. Thời hạn giao hàng: Bên B thực hiện giao hàng trong vòng
tối đa 90 ngày sau khi Hợp đồng này được ký kết và
nếu hai Bên không có thoả thuận khác.

6. Địa điểm giao hàng và lắp đặt: Trụ sở Cục
Bản đồ/BTTM, địa chỉ Số 2, ngõ 198, đường Trần Cung,
phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.

Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán

1. Giá hợp đồng:___ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền ký hợp đồng].

2. Phương thức thanh toán:

Thanh toán bằng chuyển khoản.

Điều kiện thanh toán:

+ Bên B phải thực hiện bảo đảm thực hiện hợp đồng:
Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng tối thiểu 3%
giá hợp đồng, theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng
hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam phát hành theo Biểu mẫu số 20 Chương VIII – Biểu mẫu
hợp đồng trong Hồ sơ mời thầu.

+ Tạm ứng: Trong trường hợp Bên B có nhu cầu tạm ứng,
Bên B phải nộp Bảo lãnh tiền tạm ứng hợp đồng theo
Mẫu số 21 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng với giá
trị tương ứng số tiền tạm ứng trước khi Bên A tạm
ứng cho Bên B.

Trường hợp Bên B không nộp Bảo lãnh tiền tạm ứng thì
xem như Bên B không tạm ứng hợp đồng, nhưng Bên B phải
tự bỏ kinh phí ra để cung cấp hàng hóa đúng tiến độ
hợp đồng, đạt chất lượng yêu cầu.

- Tiến độ tạm ứng và thanh toán như sau

+ Lần 1: Trong vòng 10 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực
và Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu văn bản đề nghị
tạm ứng cùng với bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá
trị bằng khoản tiền tạm ứng, Bên A sẽ tạm ứng cho
Bên B số tiền không quá 30% giá trị hợp đồng, tương
ứng với số tiền là: ……….. đồng ().

+ Lần 2: Sau khi Nhà thầu bào giao cho Bên mời thầu
đầy đủ hàng hóa và hồ sơ thanh toán hợp lệ (bao gồm
các thủ tục tài chính; C/O, C/Q và các tài liệu liên quan
khác) kèm theo Biên bản nghiệm thu kỹ thuật và bàn giao
hàng hóa, Bên mời thầu sẽ thanh toán cho Nhà thầu 90% giá
trị hợp đồng (bao gồm 30% tiền tạm ứng).

+ Lần 3: Bên mời thầu sẽ thanh toán nốt cho Nhà
thầu 100% giá trị nghiệm thu thanh toán khi có Kết luận
giám định, kiểm định chất lượng, an toàn, an ninh thông
tin theo qui định của các cơ quan chức năng của Bộ Quốc
phòng.

Trong trường hợp Bên A chưa hoàn thành việc giám định,
kiểm định chất lượng, an toàn, an ninh thông tin theo qui
định, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B 100% giá trị nghiệm thu
thanh toán sau khi Bên B nộp cho Bên A bảo lãnh bảo hành
của Ngân hàng với số tiền tương ứng 10% giá trị hợp
đồng. Thời gian bảo lãnh là 03 năm kể từ ngày nghiệm
thu và thanh lý hợp đồng.

+ Đồng tiền thanh toán: Việt Nam Đồng.

Điều 6. Loại hợp đồng

Loại hợp đồng: Trọn gói

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:_____ [ghi thời
gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại
Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện
hợp đồng giữa hai bên].

Điều 8. Tính hợp lệ của hàng hóa

Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu,
nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để
chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ
các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc
vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.

Điều 9. Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa

1. Bên B phải cung cấp cho Bên A các tài liệu mô tả về
đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, hướng dẫn sử dụng
bằng tiếng việt, cấu hình, nguồn gốc xuất xứ trước
khi sử dụng.

2. Bên A hoặc đại diện của Bên A có quyền kiểm tra,
thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để đảm bảo hàng
hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu
của hợp đồng. Thời gian vận hành thử nghiệm 07 ngày.
Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ
thuật theo hợp đồng thì Bên A có quyền từ chối và Bên
B phải có trách nhiệm thay thế hoặc tiến hành những
điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu
về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Bên B không có khả
năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp,
Bên A có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh
nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do
Bên B chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng
hóa của Bên A không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo
hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của Bên B.

Điều 10. Bảo hành

1. Nội dung về bảo hành

Bên B chịu trách nhiệm bảo hành về chất lượng hàng
hoá, chất lượng dịch vụ kể từ ngày hoàn thành công
việc thực hiện và Bên A chấp nhận bàn giao hàng hoá đưa
vào sử dụng (có biên bản bàn giao). Thời hạn bảo hành:
3 năm hoặc theo tiêu chuẩn của Hãng nhưng không dưới 3
năm.

- Giai đoạn bảo hành kết thúc sau khi bên B đã khắc phục
hết các lỗi phát sinh trong thời gian bảo hành (nếu có);

- Các dịch vụ bảo hành bao gồm việc sửa lỗi ảnh
hưởng đến hoạt động bình thường của thiết bị và
phần mềm có liên quan;

- Trong thời gian bảo hành sản phẩm Bên A không phải trả
phí dịch vụ sửa chữa và chỉnh sửa phần mềm.

2. Địa điểm bảo hành: ..............................

3. Yêu cầu và phương thức bảo hành

- Trong vòng 72 giờ kể từ khi Bên A thông báo cho Bên B về
các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (bằng điện thoại, Fax,
E-mail hoặc văn bản), cán bộ kỹ thuật của Bên B phải
có mặt tại địa điểm bảo hành để khắc phục sự
cố. Trong trường hợp chưa khắc phục được ngay sự cố,
Bên B có trách nhiệm đưa ra biện pháp giải quyết phù
hợp khắc phục tạm thời để không làm ảnh hưởng, gián
đoạn quá trình sử dụng của Bên A;

- Nếu Bên B không thực hiện đúng các yêu cầu trên đây
về bảo hành sẽ phải bồi thường thiệt hại gây ra cho
Bên A trong quá trình sử dụng.

Điều 11. Trách nhiệm vật chất và bồi thường thiệt
hại

- Nếu Bên B không giao hàng đúng thời hạn quy định tại
Hợp đồng này thì sẽ bị khấu trừ số tiền là 2%
tổng giá trị Hợp đồng cho 01 tuần vi phạm.

- Nếu Bên B không giao đủ hàng đúng số lượng và chất
lượng theo quy định tại Hợp đồng này thì sẽ phải cung
cấp tiếp hàng hoá theo đúng quy định và bị khấu trừ
số tiền là 2% tổng giá trị hàng hoá bị vi phạm cho 01
tuần chậm.

- Mức khấu trừ không quá 8% tổng giá trị hợp đồng
của những hàng hóa bị chậm trễ hoặc các dịch vụ
không thực hiện. Khi mức phạt đạt mức tối đa, Bên A
có thể xem xét việc chấm dứt hợp đồng.

Điều 12. Chấm dứt hợp đồng

1. Bên A hoặc Bên B có thể chấm dứt hợp đồng nếu một
trong hai Bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:

a) Bên B không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung
công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp
đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Bên A gia
hạn;

b) Bên B bị phá sản, giải thể;

c) Các hành vi khác (nếu có).

2. Trong trường hợp Bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm
a khoản 1 Điều này, Bên A có thể ký hợp đồng với nhà
thầu khác để thực hiện phần hợp đồng mà Bên B đã
không thực hiện. Bên B sẽ chịu trách nhiệm bồi thường
cho Bên A những chi phí vượt trội cho việc thực hiện
phần hợp đồng này. Tuy nhiên, Bên B vẫn phải tiếp tục
thực hiện phần hợp đồng mà mình đang thực hiện và
chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng đó.

3. Trong trường hợp Bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm
b khoản 1 Điều này, Bên A không phải chịu bất cứ chi
phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm
mất đi quyền lợi của Bên A được hưởng theo quy định
của hợp đồng và pháp luật.

Điều 13. Giải quyết tranh chấp

1. Bên A và Bên B có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp
phát sinh giữa hai Bên thông qua thương lượng, hòa giải.

2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng
thương lượng, hòa giải các Bên phải lập tức tiến hành
thương lượng để giải quyết vấn đề một cách hài
hòa. Nếu thương lượng không có kết quả thì trong vòng 15
ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp, các Bên sẽ đệ
trình vấn đề lên Toà án để giải quyết theo qui định
của pháp luật. Khi đó phán quyết của Toà án sẽ là
quyết định cuối cùng và có tính chất bắt buộc với
các Bên.

Điều 14. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ____ [ghi cụ thể ngày
có hiệu lực của hợp đồng].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh
lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành 08 bộ, Bên mời thầu giữ 06
bộ, Nhà thầu giữ 02 bộ, các bộ hợp đồng có giá trị
pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

CỦA NHÀ THẦU

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP

CỦA BÊN MỜI THẦU

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

(Kèm theo hợp đồng số_____, ngày____ tháng____ năm____)

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong
E-HSMT, E-HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong
quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá
(thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá
(thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã
bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo
thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.

BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

STT Nội dung giá hợp đồng Thành tiền

1 Giá hàng hóa (M)

2 Giá dịch vụ liên quan (I)

Tổng cộng giá hợp đồng

(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng) (M) + (I)

BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA

STT Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Xuất xứ,
ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm Đơn giá Thành tiền

(Cột 4x6)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

1 Hàng hóa thứ 1

M1

2 Hàng hóa thứ 2

M2

….

n Hàng hóa thứ n

Mn

Tổng cộng giá hàng hóa đã bao gồm thuế, phí,

lệ phí (nếu có)

(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng) M=M1+M2+…+Mn

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Mô tả dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Địa điểm
thực hiện dịch vụ Đơn giá Thành tiền

(Cột 2x5)

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí (nếu có)

(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng) (I)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

CỦA NHÀ THẦU

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP

CỦA BÊN MỜI THẦU

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Mẫu số 23

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)

____, ngày____ tháng____ năm____

Kính gửi: Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu.

Theo đề nghị của____[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là
Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu Gói thầu 1 “Hệ
thống sao lưu dữ liệu thuộc Trung tâm CSDL Cục Bản đồ
tại Kho Bản đồ Gia Lâm” và cam kết sẽ ký kết hợp
đồng cung cấp hàng hóa cho gói thầu trên (sau đây gọi là
hợp đồng);(2)

Theo quy định trong E-HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải
nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với
một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và
trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,____[ghi tên của ngân hàng] ở____[ghi tên quốc gia
hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại____[ghi địa
chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin
cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà
thầu với số tiền là____[ghi rõ giá trị tương ứng bằng
số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại
Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô
điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ
khoản tiền nào trong giới hạn____[ghi số tiền bảo lãnh]
như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông
báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực
của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến
hết ngày___tháng___năm____(4).

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm
thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng
hoặc tổ chức tài chính.

(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng
đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo
cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp
này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

“Theo đề nghị của____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi
là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu Gói thầu số 05
“Mua hệ thống máy chủ và các thiết bị CNTT” đã ký
hợp đồng số__[ghi số hợp đồng] ngày____ tháng____
năm____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”

(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện
thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục
6.1 E-ĐKCT.

Mẫu số 24

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG(1)

___, ngày____ tháng____ năm____

Kính gửi: Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu.

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp
đồng,____[ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây
gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo
lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng
mục đích khoản tiền tạm ứng____ [ghi rõ giá trị bằng
số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực
hiện hợp đồng;

Chúng tôi,____ [ghi tên của ngân hàng] ở____ [ghi tên quốc
gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại____ [ghi
địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là “ngân
hàng”), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô
điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu
phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ
đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt
quá____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT
của hợp đồng của E-HSMT].

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung
hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc
của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng
được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm
thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo
lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương
ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua
các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng
sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ
đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận
được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày____
tháng____ năm____(3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số
tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với
yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT.

(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện
thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng
theo từng phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm
ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa được giao và
nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được tạm ứng.
Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp
đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của
bảo lãnh tiền tạm ứng.

() Căn cứquy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp
đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù
hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương
thảo có sự khác biệt so với E-ĐKCT.

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy
định hiện hành.

PAGE \* MERGEFORMAT 28

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5169 dự án đang đợi nhà thầu
  • 512 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 700 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13595 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15551 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây