Thông báo mời thầu

20-20 VTTB PCCM “Cung cấp vật tư phục vụ công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020”

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:08 16/10/2020
Số TBMT
20201043500-00
Công bố
15:02 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đại tu thay thế sứ cách điện và dây dẫn các lộ đường dây trung áp 471E10.9, 474E10.9 và 475E10.9
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
20-20 VTTB PCCM “Cung cấp vật tư phục vụ công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020”
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đại tu thay thế sứ cách điện và dây dẫn các lộ đường dây trung áp 471E10.9, 474E10.9 và 475E10.9
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:02 16/10/2020
đến
16:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "20-20 VTTB PCCM “Cung cấp vật tư phục vụ công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020”". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "20-20 VTTB PCCM “Cung cấp vật tư phục vụ công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020”" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 11

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP

Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa

PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA

TT Danh mục

hàng hóa Đơn vị Khối lượng mời thầu Mô tả hàng hóa
Ghi chú

1 Sứ đứng 24kV (cả ty mạ kẽm) quả 494

2 Sứ chuỗi thủy tinh đơn IIC70 -120KN (cả phụ kiện)
chuỗi 306

3 Sứ chuỗi thủy tinh kép IIC70-120KN (cả phụ kiện) chuỗi
18

4 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE 1x50 - 12,7kV m 1.026

5 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE 1x120 - 12,7kV m 252

6 Dây nhôm lõi thép AC 120 m 10.255

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như
sau:

2.1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

1. Tên gói thầu số: 20-20/VTTB/PCCM “Cung cấp vật tư phục
vụ công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020”.

2. Nguồn vốn: Chi phí sửa chữa lớn.

3. Hình thức lựa chọn Nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi
trong nước

4. Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn một
túi hồ sơ

5. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Từ
quý IV năm 2020

6. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói

7. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày

2.2. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu chung về tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa

* Đặc tính kỹ thuật thiết bị - vật liệu

1. Điều kiện môi trường:

Độ cao lắp đặt: <1000m (so với mực nước biển)

Điều kiện khí hậu: Nhiệt đới

- Nhiệt độ môi trường lớn nhất : 450 C

- Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất : 00C

- Nhiệt độ môi trường trung bình : 250C

- Độ ẩm trung bình : 85%

- Độ ẩm lớn nhất : 100%

- Hệ số động đất : 0,1g tương đương động đất
cấp 7

- Tốc độ gió lớn nhất : 110km/h

2. Thông số kỹ thuật:

Điện áp danh định của hệ thống (kV) 35 22 10 6

Điện áp vận hành (kV) 36.5 23 10.5 6.3

Điện áp cao nhất (kV) 38.5 24 12 7.2

Điện áp chịu tần số công nghiệp ngắn hạn (kV) 75 50 28
20

Điện áp chịu xung sét 1,2/50µs (trị số đỉnh) kV 180 125
75 60

Khoảng trống nhỏ nhất pha-pha và pha đất (trong nhà/ngoài
trời) mm 320/400 220/330 130/220 130/200

Chiều dài đường bò cách điện cho lưới trung áp định
mức (trong nhà/ngoài trời) mm/kV ≥ 16/20 ≥ 16/20 ≥ 16/20 ≥
16/20

Điện áp xung

- Giữa các cực với đất (kV) 180 125

- Giữa hàm tĩnh và động khi dao ở vị trí mở 195 145

Điện áp có tần số công nghiệp trong 1 phút ở tình
trạng ướt và khô với đất.

- Giữa các cực với đất ướt/khô (kV) 70/80 45/50

- Giữa hàm tĩnh và động khi dao ở vị trí mở (kV) 75/85
55/60

I. Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp vặn xoắn

1. Phạm vi

Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế
tạo, thử nghiệm đóng gói và giao hàng đối với cáp vặn
xoắn trên không tự chịu lực, cách điện XLPE, ruột nhôm
với điện áp định mức 0.6/1kV.

Các sai khác so với phần điều kiện kỹ thuật này sẽ
được nhà thầu nêu trong phần phụ lục đính kèm : Sai
khác so với tài liệu thầu.

2. Các tiêu chuẩn áp dụng

Áp dụng các tiêu chuẩn sau:

IEC 60502-1 Cáp điện lực cách điện với chất điện môi
rắn bằng phương pháp đùn ép với điện áp định mức
từ 1kV tới 30kV.

VDE 0211 Đường dây trên không cách điện polyethylene liên
kết ngang, điện áp danh định 0.6/1kV.

VDE 0274 Cáp vặn xoắn nhiều lõi.

IEC 60111 Giới thiệu về điện trở suất của dây dẫn
điện kéo cứng.

IEC 60287 Tính toán dòng điện mang tải liên tục của cáp.

IEC 60228 Dây dẫn của cáp cách điện.

IEC 60331 Thử nghiệm cáp điện lực trong điều kiện đốt
cháy.

AS 3560 Cáp điện lực vặn xoắn XLPE, điện áp làm việc
tới 0.6/1kV.

3. Số liệu hệ thống

Với lộ đường trục hạ thế tự chịu lực phải dung
dây nhôm vặn xoắn 4 lõi. Cách điện XLPE. Cáp 1 pha phải
là cáp vặn xoắn 2 lõi và dây dẫn trung tính phải có cùng
tiết diện với dây dẫn pha.

Cáp phải phù hợp với số liệu sau:

Điện áp hệ thống danh định 0.4kV

Các cấp cách điện 0.6/1kV

Hệ thống 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp

Tần số 50Hz

4. Số liệu thiết kế

4.1. Dây dẫn:

Dây dẫn phải là dây nhôm nhiều sợi vặn xoắn kiểu ép.

4.2. Cách điện của ruột cáp:

Chất cách điện của ruột cáp là XLPE, chịu được tác
động của thời tiết, chịu được tác động của tia
cực tím

Chỉ số nóng chảy: tối đa là 0.5

Phần trăm carbon đen: 2-3% trọng lượng

Mầu đen

4.3. Đánh mã ký hiệu:

Các lõi pha phải đánh ký hiệu rõ ràng bằng các sóng gợn
có hình tam giác theo chiều dọc hay đánh mầu. Lõi trung
tính không cần đánh dấu. Các ký hiệu sử dụng phải
bền chắc và đảm bảo trong quá trình vận hành.

5. Thông tin được đưa vào tài liệu thầu

Thông tin sau cần đưa vào đối với tiết diện của mỗi
dây dẫn và từng loại cáp

|

Ђ



Ћ

ђ

Д

И

-

|

Ђ



Љ

Њ



Д

И

Ц

Ш

Ъ

а

в

д

ж

и

к

м

о

р

т

ф

ц

ш

ъ

ь

ю

О

Z

h

r

x

¦



Д

И

К

М

к

ъ

ᰀ ␃ਃ&䘋

ꐓ(ꐔ(摧㈈äༀ ␃ഃ׆ĀŨጀ⢤᐀⢤愀̤摧㈈äᰀ ␃ਃ&䘋

옍Ċ࢔栂퀁ᄆ풄ᏸ⢤᐀⢤㄀Ĥ♀怉풄懸̤摧㈈äᜀ- Biên
bản thí nghiệm điển hình Type-test và biên bản thí
nghiệm xuất xưởng Routine-test.

- Tài liệu kỹ thuật và mô tả cáp vặn xoắn hạ thế

Nhà thầu phải có Phụ lục - Đặc điểm kỹ thuật riêng
và cam kết đối với từng loại và từng kích cỡ cáp.

Nhà thầu phải chứng minh rằng cáp theo đơn đặt hàng đã
được giao và thử nghiệm qua vận hành thực tế ít nhất
là 3 năm ở những nước có khí hậu giống điều kiện
khí hậu Việt Nam.

6. Thử nghiệm

Đối với toàn bộ cáp như dự kiến đều phải có giấy
chứng nhận thử nghiệm điển hình.

Toàn bộ thiết bị phải thông qua các cuộc thử nghiệm
thường lệ tại nhà máy phù hợp với tiêu chuẩn IEC hoặc
tương đương.

7. Đóng gói và giao hàng

Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng
trọng lượng của cáp và cuộn lô không vượt quá 4.500kg
với đường kính mặt bích tối đa 2.2m.

Chỉ có duy nhất một chiều dài cáp trên mỗi cuộn lô
cuốn cáp.

8. Đặc tính kỹ thuật và cam kết:

TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Đề nghị & cam kết

1 Cáp vặn xoắn hạ thế 0.6/1kV

2 Nhà sản xuất

Mã hiệu sản phẩm

Nước sản xuất

3 Loại

Nhôm

4 Số và tiết diện danh định của dây dẫn mm2 4x35

4x50

4x70

4x95

4x120

5 Loại vật liệu cách điện

XLPE

6 Độ dầy danh định của lớp cách điện

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 mm

1.3

1.5

1.5

1.7

1.7

7 Chỉ số nóng chẩy (tối đa)

0.5

8 Điện trở một chiều của lõi dẫn tại t = 20oC

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 (/km

0.868

0.641

0.443

0.320

0.253

9 Khả năng mang tải

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 A

10 Tổng trở thứ tự thuận

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 (/km

11 Tổng trở thứ tự không

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 (/km

12 Điện trở cách điện giữa dây pha và dây trung tính

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 M(

13 Lực kéo đứt tối thiểu của dây dẫn

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 kN

4.9

7.0

9.8

13.3

16.8

14 Lực kéo đứt tối thiểu của toàn bộ cáp

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 kN

19.6

28.0

39.2

53.2

67.2

15 Đường kính ngoài của cáp

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 mm

16 Trọng lượng phần lõi nhôm

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 kg/km

17 Trọng lượng toàn bộ cáp

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 kg/km

18 Chiều dài cáp tối đa trên lô cuốn cáp

4x35

4x50

4x70

4x95

4x120 M

1000

1000

1000

500

500

19 Đường kính mặt bích tối đa trên lô cuốn cáp M 2.2

20 Trọng lượng tối đa toàn bộ lô cuốn cáp Kg 4.500

21 Biên bản thử nghiệm Type-test.

Routine-test



Ghi chú:

Tất Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng
dẫn lắp đặt. vận hành cáp văn xoắn hạ áp bằng tiếng
Việt và tiếng Anh.

Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue
hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu.

Cáp văn xoắn mới 100%. đồng bộ nguyên chiếc. được
sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu.

Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà
thầu:

2.3. Các yêu cầu khác

Các yêu cầu khác về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về phạm
vi cung cấp, yêu cầu về tiến độ cung cấp theo quy định
tại Mục 1 Chương này, yêu cầu về phương thức thanh
toán, yêu cầu về cung cấp tài chính (nếu có) và điều
kiện tín dụng kèm theo, yêu cầu về dịch vụ liên quan
như tổ chức lắp đặt máy móc, thiết bị, vận hành
chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ...cũng như yêu
cầu về phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng (nếu
có). Các yêu cầu này phải được nêu chi tiết để nhà
thầu chuẩn bị HSDT.

Bên mời thầu chỉ yêu cầu nhà thầu nộp Giấy phép hoặc
Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy
chứng nhận quan hệ đối tác trong trường hợp hàng hóa
là đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của
nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán
hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ
tùng, vật tư thay thế. Các yêu cầu này phải được nêu
chi tiết để nhà thầu chuẩn bị HSDT.

Mục 3. Bản vẽ

HSMT này gồm có [ghi số lượng bản vẽ hoặc ghi “các
bản vẽ sau đây”] bản vẽ. [nếu kèm theo tài liệu bản
vẽ thì phải có danh mục bản vẽ theo mẫu dưới đây].

Danh mục bản vẽ

Bản vẽ số

Tên bản vẽ Mục đích sử dụng

Mục 4. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:___[ghi
danh sách các kiểm tra và thử nghiệm].

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4941 dự án đang đợi nhà thầu
  • 531 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 637 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13028 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15046 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây