Thông báo mời thầu

Tư vấn Kiểm toán

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:38 16/10/2020
Số TBMT
20201039543-00
Công bố
14:26 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường Na Sang (Km 146+200/QL12) - TT.xã Huổi Mí - Nậm Mức (Km452+300/QL6) - Thị trấn Tủa Chùa - Huổi Lóng, tỉnh Điện Biên (Phân đoạn TT.Tủa Chùa - Nậm Mức - Huổi Mí)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tư vấn Kiểm toán
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 0215 3835448; Fax: 0215 3835449
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Trái phiếu chính phủ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường Na Sang (Km 146+200/QL12) - TT.xã Huổi Mí - Nậm Mức (Km452+300/QL6) - Thị trấn Tủa Chùa - Huổi Lóng, tỉnh Điện Biên (Phân đoạn TT.Tủa Chùa - Nậm Mức - Huổ
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Điện Biên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:26 16/10/2020
đến
08:00 09/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 09/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tư vấn Kiểm toán". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tư vấn Kiểm toán" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chƣơng III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của
mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh
thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên
ngành (nếu có).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

Stt

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

I

KINH NGHIỆM VÀ NĂNG LỰC CỦA NHÀ THẦU

15

1

Đã thực hiện gói thầu tương tự kể từ năm 2015 đến nay
(Về tính chất, quy mô, giá trị ...: Gói thầu kiểm toán,
quyết toán dự án hoàn thành; Công trình Giao thông có
Tổng mức đầu tư ≥ 550 tỷ đồng hoặc Gói thầu tư vấn
kiểm toán, quyết toán công trình Giao thông có giá hợp
đồng ≥ 950 triệu đồng)

6

28

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu
10

Stt

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Thang
điểm
chi tiết

- Trường hợp Nhà thầu Liên danh, kinh nghiệm thực
hiện hợp đồng tương tự của liên danh được tính bằng
tổng kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của
các thành viên trong liên danh xong phải đảm bảo từng
thành viên liên danh đáp ứng năng lực kinh nghiệm đối
với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên
danh.
Tài liệu chứng minh:
- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng
tương tự đã thực hiện.
- Bản sao được chứng thực các Quyết định để chứng
minh Tổng mức đầu tư của công trình/dự án và tính
chất tương tự là công trình Giao thông.
a

- Số lượng hợp đồng thực hiện ≥ 05 hợp đồng

6

b

- Số lượng hợp đồng thực hiện từ 01- 04 hợp đồng

4

c

- Không có hợp đồng nào

0

Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp
đồng tương tự trước đó: Số lượng hợp đồng tương tự
(yêu cầu tại Mục 1, phần I Kinh nghiệm và năng lực
của Nhà thầu) có Văn bản xác nhận đã hoàn thành đảm
bảo tiến độ, chất lượng.
2

3

Tài liệu chứng minh:
- Văn bản xác nhận đã hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất
lượng của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, văn
bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết định phê duyệt quyết
toán dự án hoàn thành của cấp có thẩm quyền

a

- Số lượng hợp đồng thực hiện ≥ 05 hợp đồng

3

b

- Số lượng hợp đồng thực hiện từ 01- 04 hợp đồng

2

c

- Không có hợp đồng nào

0
29

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

Stt

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn kiểm toán
(Tính từ ngày đăng ký kinh doanh đến ngày nộp EHSDT).
Tài liệu chứng minh:
3

Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh: Bản
sao công chứng hợp đồng kiểm toán báo cáo quyết toán
dự án hoàn thành hoặc Quyết định thành lập công ty
hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do cơ quan có
thẩm quyền cấp phép.

3

- Trường hợp Nhà thầu Liên danh, số năm kinh nghiệm
được tính theo nhà thầu đứng đầu liên danh.
a

- Kinh nghiệm > 10 năm

3

b

- Kinh nghiệm từ 05 đến dưới 10 năm

2

c

- Kinh nghiệm <05 năm

0

Số lượng kiểm toán viên đăng ký hành nghề tại Nhà
thầu
4

Tài liệu chứng minh:
Danh sách kiểm toán viên tại Nhà thầu được chấp thuận
hành nghề kiểm toán do Bộ Tài chính công bố gần nhất
tính đến thời điểm đóng thầu.

3

a

- Số lượng ≥ 15 kiểm toán viên

3

b

- Số lượng từ 10 đến 15 kiểm toán viên

2

c

- Số lượng < 10 kiểm toán viên

0

II

GIẢI PHÁP VÀ PHƢƠNG PHÁP LUẬN

30

1

Hiểu rõ mục đích gói thầu: Am hiểu chung về phạm vi,
quy mô của dự án. Thể hiện trình tự, nội dung và yêu
cầu của gói thầu về kế hoạch kiểm toán, thực hiện kiểm

5

30

21

Stt

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Thang
điểm
chi tiết

toán, kết thúc kiểm toán.
a

- Thể hiện đầy đủ, chi tiết, hợp lý.

b

- Thể hiện tương đối đầy đủ, chưa đủ rõ ràng và chi tiết

c

- Không thể hiện hoặc thể hiện không phù hợp

2

Cách tiếp cận và phương pháp luận: Đề xuất về kỹ thuật
bao gồm các nhiệm vụ, phương pháp, tiến độ thực hiện
công việc kiểm toán phù hợp với nội dung kiểm toán
quyết toán dự án hoàn thành của dự án cần thực hiện.
Phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ kiểm toán. Đề
xuất trình bày các nội đảm bảo thực hiện tốt công tác
kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành.

a

- Trình bày đầy đủ, khoa học, rõ ràng và phù hợp

b

- Trình bày cơ bản đầy đủ, rõ ràng

c

- Không trình bày hoặc trình bày không phù hợp

3

Sáng kiến cải tiến: Đề xuất các sáng kiến cải tiến để
thực hiện tốt hơn các công việc nhằm nâng cao hiệu quả
thực hiện, đẩy nhanh tiến độ thực hiện gói thầu

a

- Có sáng kiến hợp lý, cụ thể, chi tiết

b

- Có sáng kiến hợp lý nhưng không cụ thể hoặc không
chi tiết

c

- Không có hoặc không hợp lý

5
3,5
0

5

5
3,5
0

5

5
3,5
0

Cách trình bày: Trình bảy hợp lý các phương pháp kiểm
toán để thực hiện:
4

+ Kiểm tra hồ sơ pháp lý;

5

+ Kiểm tra nguồn vốn đầu tư;
+ Kiểm tra chi phí đầu tư;
31

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Stt

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

+ Kiểm tra chi phí không tính vào giá trị tài sản;
+ Kiểm tra việc xác định số lượng, giá trị tài sản hình
thành qua đầu tư;
+ Kiểm tra tình hình công nợ dự án;
+ Kiểm tra việc chấp hành của Chủ đầu tư đối với ý
kiến kết luận của các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm
toán nhà nước…
a

- Trình bày đầy đủ, chi tiết, rõ ràng, logic, phù hợp

b

- Trình bảy đầy đủ, chi tiết, chưa rõ ràng logic, cơ bản
phù hợp

c

- Không trình bày

5

Kế hoạch triển khai: Nêu kế hoạch kiểm toán hợp lý
theo điều khoản tham chiếu.

a

- Kế hoạch triển khai đầy đủ, cụ thể, chi tiết và khả thi.

b

- Kế hoạch triển khai cơ bản đầy đủ, cụ thể, chi tiết

c

- Không trình bày kế hoạch triển khai

6

Bố trí nhân sự

a

- Có kế hoạch bố trí nhân sự tham gia gói thầu đầy đủ,
chi tiết, phù hợp, khả thi

5

b

- Có kế hoạch bố trí nhân sự tham gia gói thầu nhưng
chưa đầy đủ chi tiết

3,5

c

- Không có kế hoạch bố trí nhân sự tham gia gói thầu.

III

5
3,5
0

5
5
3,5
0

5

NHÂN SỰ (Về nhân sự bố trí tham gia thực hiện gói
thầu này. 01 cá nhân chỉ đảm nhận 01 chức danh trong
việc thực hiện gói thầu, năng lực các nhân sẽ được xét
tương ứng với công việc mà cá nhân đó được dự kiến
bố trí thực hiện. Phải đáp ứng số điểm yêu cầu tối thiểu
32

0

55

39

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Stt

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

quy định tại cột “Mức điểm yêu cầu tối thiểu” tại từng
mục nhỏ.
1

Trƣởng đoàn kiểm toán

12

8

5

4

Trình độ học vấn
1.1

Tài liệu chứng minh:
Bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng
thực
- Có bằng thạc sỹ trở lên(Chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ
thuật).
- Có chứng chỉ hành nghề kiểm toán còn hiệu lực.
- Có thẻ thẩm định viên về giá.

a

- Có chứng chỉ hành nghề hoạt đồng đấu thầu.

5

- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá
Hạng II trở lên.
- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực Quản lý dự
án Hạng II trở lên.
- Có bằng đại học trở lên(Chuyên ngành kinh tế hoặc
kỹ thuật)
- Có chứng chỉ hành nghề kiểm toán còn hiệu lực.
- Có thẻ thẩm định viên về giá
b

- Có chứng chỉ hành nghề hoạt đồng đấu thầu

4

- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá
Hạng II trở lên.
- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực Quản lý dự
án Hạng II trở lên.
c
1.2

- Không đáp ứng yêu cầu

0

Kinh nghiệm đã hoặc đang đảm nhiệm chức danh tương
tự đối với kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành Công
33

4

2

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Stt

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

trình giao thông có Tổng mức đầu tư ≥ 550 tỷ đồng
(hoặc trong Gói thầu tư vấn kiểm toán, quyết toán công
trình Giao thông có giá hợp đồng ≥ 950 triệu đồng)
trong vòng 05 năm gần đây.
Tài liệu chứng minh:
Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhiệm
hoặc Hồ sơ nghiệm thu hoặc Văn bản giao nhiệm vụ/kế
hoạch kiểm toán thể hiện vị trí đảm nhiệm đối với hợp
đồng tương tự đã tham gia
a

- Đã tham gia ≥ 05 hợp đồng (hoặc gói thầu)

4

b

- Đã tham gia 02-04 hợp đồng (hoặc gói thầu)

3

c

- Đã tham gia 01 hợp đồng (hoặc gói thầu)

2

d

- Không đáp ứng.

0

Số năm công tác trong lĩnh vực kiểm toán (kể từ thời
điểm cấp chứng chỉ kiểm toán viên)
1.3

Tài liệu chứng minh:

3

2

Chứng chỉ kiểm toán viên bản gốc hoặc bản sao được
chứng thực
a

- Số năm công tác ≥ 15 năm

3

b

- Số năm công tác từ 10 năm đến dưới 15 năm

2

c

- Số năm công tác < 10 năm

0

2

Trƣởng nhóm kiểm toán về pháp lý

9

7

4

4

Trình độ học vấn
2.1

Tài liệu chứng minh:
Bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng
thực
34

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Stt

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

- Có bằng Cử nhân luật trở lên, có chứng chỉ hành nghề
kiểm toán còn hiệu lực.
a

- Có chứng chỉ hành nghề hoạt đồng đấu thầu

4

- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực Quản lý dự
án.
b

2.2

- Không đáp ứng yêu cầu.

0

Kinh nghiệm đã hoặc đang đảm nhiệm chức danh tương
tự đối với kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành Công
trình giao thông có Tổng mức đầu tư ≥ 550 tỷ đồng
(hoặc trong Gói thầu tư vấn kiểm toán, quyết toán công
trình Giao thông có giá hợp đồng ≥ 950 triệu đồng)
trong vòng 05 năm gần đây.

3

2

Tài liệu chứng minh:
Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhiệm
hoặc Hồ sơ nghiệm thu hoặc Văn bản giao nhiệm vụ/kế
hoạch kiểm toán thể hiện vị trí đảm nhiệm đối với hợp
đồng tương tự đã tham gia
a

- Đã tham gia ≥ 03 hợp đồng (hoặc gói thầu)

3

b

- Đã tham gia từ 01 - 02 hợp đồng (hoặc gói thầu)

2

c

- Không đáp ứng.

0

Số năm công tác trong lĩnh vực kiểm toán (kể từ thời
điểm cấp chứng chỉ kiểm toán viên)
2.3

Tài liệu chứng minh:

2

1

Chứng chỉ kiểm toán viên bản gốc hoặc bản sao được
chứng thực
a

- Số năm công tác ≥ 10 năm

2

b

- Số năm công tác từ 05 năm đến dưới 10 năm

1

35

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Stt

c

- Số năm công tác < 05 năm

3

Trƣởng nhóm kiểm toán về kinh tế

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

0

9

7

4

4

Trình độ học vấn
3.1

Tài liệu chứng minh:
Bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng
thực
- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế

a

- Có chứng chỉ hành nghề kiểm toán còn hiệu lực
4

- Có thẻ thẩm định viên về giá
- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá.

b

3.2

- Không đáp ứng yêu cầu.

0

Kinh nghiệm đã hoặc đang đảm nhiệm chức danh tương
tự đối với kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành Công
trình giao thông có Tổng mức đầu tư ≥ 550 tỷ đồng
(hoặc trong Gói thầu tư vấn kiểm toán, quyết toán công
trình Giao thông có giá hợp đồng ≥ 950 triệu đồng)
trong vòng 05 năm gần đây.

3

2

Tài liệu chứng minh:
Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhiệm
hoặc Hồ sơ nghiệm thu hoặc Văn bản giao nhiệm vụ/kế
hoạch kiểm toán thể hiện vị trí đảm nhiệm đối với hợp
đồng tương tự đã tham gia
a

- Đã tham gia ≥ 03 hợp đồng (hoặc gói thầu)

3

b

- Đã tham gia từ 01 - 02 hợp đồng (hoặc gói thầu)

2

c

- Không đáp ứng

0

3.3

Số năm công tác trong lĩnh vực kiểm toán (kể từ thời
điểm cấp chứng chỉ kiểm toán viên)
36

2

1

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Stt

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

Tài liệu chứng minh:
Chứng chỉ kiểm toán viên bản gốc hoặc bản sao được
chứng thực
a

- Số năm công tác ≥ 10 năm

2

b

- Số năm công tác từ 05 năm đến dưới 10 năm

1

c

- Số năm công tác < 05 năm

0

4

Trƣởng nhóm kiểm toán về kỹ thuật

9

7

4

4

Trình độ học vấn
4.1

Tài liệu chứng minh:
Bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng
thực
- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật
- Có chứng chỉ hành nghề kiểm toán còn hiệu lực
- Có chứng chỉ hành nghề đấu thầu

a

4

- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực Quản lý dự
án.
- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá
xây dựng.

b

4.2

- Không đáp ứng yêu cầu.

0

Kinh nghiệm đã hoặc đang đảm nhiệm chức danh tương
tự đối với kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành Công
trình giao thông có Tổng mức đầu tư ≥ 550 tỷ đồng
(hoặc trong Gói thầu tư vấn kiểm toán, quyết toán công
trình Giao thông có giá hợp đồng ≥ 950 triệu đồng)
trong vòng 05 năm gần đây.
Tài liệu chứng minh:
Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhiệm
37

3

2

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Stt

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

hoặc Hồ sơ nghiệm thu hoặc Văn bản giao nhiệm vụ/kế
hoạch kiểm toán thể hiện vị trí đảm nhiệm đối với hợp
đồng tương tự đã tham gia
a

- Đã tham gia ≥ 03 hợp đồng (hoặc gói thầu)

3

b

- Đã tham gia từ 01 - 02 hợp đồng (hoặc gói thầu)

2

c

- Không đáp ứng.

0

Số năm công tác trong lĩnh vực kiểm toán (kể từ thời
điểm cấp chứng chỉ kiểm toán viên)
4.3

Tài liệu chứng minh:

2

1

Chứng chỉ kiểm toán viên bản gốc hoặc bản sao được
chứng thực
a

- Số năm công tác ≥ 10 năm

2

b

- Số năm công tác từ 05 năm đến dưới 10 năm

1

c

- Số năm công tác < 05 năm

0

5

Kiểm toán viên.

8

5

4

3

Số lượng và trình độ học vấn
5.1

a

Tài liệu chứng minh:
Bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng
thực
- Có ≥ 05 kiểm toán viên, trong đó có ít nhất 03 kiểm
toán viên có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế,
có chứng chỉ hành nghề kiểm toán còn hiệu lực, có thẻ
thẩm định viên về giá, có chứng chỉ hành nghề đấu
thầu, có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực Quản
lý dự án, có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực
Định giá xây dựng và 02 kiểm toán viên có bằng đại
học trở lên chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉ hành
38

4

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Stt

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

nghề kiểm toán còn hiệu lực

b

- Có từ 2-4 kiểm toán viên, trong đó có ít nhất 01 kiểm
toán viên có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế,
có chứng chỉ hành nghề kiểm toán còn hiệu lực, có thẻ
thẩm định viên về giá và 01 kiểm toán viên có bằng đại
học trở lên chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉ hành
nghề kiểm toán còn hiệu lực

3

c

- Không đáp ứng yêu cầu.

0

Kinh nghiệm tối thiểu của 02 kiểm toán viên thực hiện
kiểm toán các gói thầu tương tự từ năm 2015 đến nay ở
vị trí tương đương
5.2

Tài liệu chứng minh:
Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhiệm
hoặc Hồ sơ nghiệm thu hoặc Văn bản giao nhiệm vụ/kế
hoạch kiểm toán thể hiện vị trí đảm nhiệm đối với hợp
đồng tương tự đã tham gia

2

1

a

- Đã tham gia ≥ 03 hợp đồng (hoặc gói thầu)

2

b

- Đã tham gia từ 01 - 02 hợp đồng (hoặc gói thầu)

1

c

- Không đáp ứng.

0

Số năm công tác của tối thiểu của 02 kiểm toán viên
trong lĩnh vực kiểm toán
5.3

Tài liệu chứng minh:

2

1

Chứng chỉ kiểm toán viên, bằng đại học bản gốc hoặc
bản sao được chứng thực.
a

- 02 chuyên gia có số năm công tác đều ≥ 03 năm

2

b

- 02 chuyên gia có số năm công tác đạt từ 01 đến dưới
03 năm

1

39

Điểm
tối đa

Tiêu chuẩn

Stt

c

- Không đạt yêu cầu

6

Kỹ thuật viên

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

0

8

5

4

3

Số lượng và trình độ học vấn
6.1

Tài liệu chứng minh:
Bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng
thực

a

- Có ≥ 05 kỹ thuật viên có bằng đại học trở lên chuyên
ngành kỹ thuật. Trong đó có ít nhất 01 kỹ thuật viên có
chứng chỉ hành nghề kiểm toán còn hiệu lực và 01 kỹ
thuật viên có chứng chỉ hành nghề đấu thầu hoặc chứng
chỉ hoạt động xây dựng (Quản lý dự án hoặc định giá
xây dựng)

4

b

- Có từ 2-4 kỹ thuật viên.Trong đó có ít nhất 01 kỹ thuật
viên có có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật,
có chứng chỉ hành nghề kiểm toán còn hiệu lực. 01 kỹ
thuật viên có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao
thông/xây dựng.

3

c

- Không đáp ứng yêu cầu.

0

Kinh nghiệm tối thiểu của 02 kỹ thuật viên thực hiện
kiểm toán các gói thầu tương tự từ năm 2015 đến nay ở
vị trí tương đương
6.2

Tài liệu chứng minh:
Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhiệm
hoặc Hồ sơ nghiệm thu hoặc Văn bản giao nhiệm vụ/kế
hoạch kiểm toán thể hiện vị trí đảm nhiệm đối với hợp
đồng tương tự đã tham gia

2

1

a

- Đã tham gia ≥ 03 hợp đồng (hoặc gói thầu)

2

b

- Đã tham gia từ 01 - 02 hợp đồng (hoặc gói thầu)

1

40

Tiêu chuẩn

Stt

c

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

- Không đáp ứng.

Mức
điểm
yêu
cầu
tối
thiểu

0

Số năm công tác của tối thiểu của 02 kỹ thuật viên trong
lĩnh vực kiểm toán
6.3

Tài liệu chứng minh:

2

1

Chứng chỉ kiểm toán viên, bằng đại học bản gốc hoặc
bản sao được chứng thực.
a

- 02 kỹ thuật viên có số năm công tác đều ≥ 03 năm

2

b

- 02 kỹ thuật viên có số năm công tác đạt từ 01 đến
dưới 03 năm.

1

c

- Không đạt yêu cầu

0

Tổng cộng (100%)

100

70

- Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động
dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số
nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do. Nhà thầu
phải đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ bản gốc (hoặc bản sao chứng thực) của
nhân sự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
b) Tiêu chuẩn đánh giá.
+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng
lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không được quy định thấp hơn 70%
điểm tối đa của tiêu chuẩn đó. E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối
thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp
và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ
thuật.
+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được quy định thấp hơn 70%
tổng số điểm về kỹ thuật. E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu
cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Sử dụng thang điểm 100. Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
41

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x (100)] / Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong
số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC
đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ
thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ từ 80%.
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ từ
20%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

42

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5004 dự án đang đợi nhà thầu
  • 578 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 595 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13689 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15647 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây