Thông báo mời thầu

Gói thầu số 22: Thi công xây lắp Khối hội trường đa năng 400 chổ, khối hành chính quản lý, hạ tầng kỹ thuật, các công trình phụ trợ và hệ thống chiếu sáng ngoại vi (trừ hạng mục máy phát điện dự phòng).

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:37 16/10/2020
Số TBMT
20201017965-00
Công bố
14:16 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nhà thiếu nhi Chợ Mới
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 22: Thi công xây lắp Khối hội trường đa năng 400 chổ, khối hành chính quản lý, hạ tầng kỹ thuật, các công trình phụ trợ và hệ thống chiếu sáng ngoại vi (trừ hạng mục máy phát điện dự phòng).
Chủ đầu tư
Chủ đầi tư: Tỉnh Đoàn An Giang, địa chỉ: Số 24C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , chỉ: Số 8 , Đường số 20, Khóm Tây Khánh 01, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà thiếu nhi Chợ Mới
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh An Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:16 16/10/2020
đến
14:00 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
403.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn trăm lẻ ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 22: Thi công xây lắp Khối hội trường đa năng 400 chổ, khối hành chính quản lý, hạ tầng kỹ thuật, các công trình phụ trợ và hệ thống chiếu sáng ngoại vi (trừ hạng mục máy phát điện dự phòng).". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 22: Thi công xây lắp Khối hội trường đa năng 400 chổ, khối hành chính quản lý, hạ tầng kỹ thuật, các công trình phụ trợ và hệ thống chiếu sáng ngoại vi (trừ hạng mục máy phát điện dự phòng)." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 135

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

1\. Tên dự án: Nhà thiếu nhi huyện Chợ Mới.

2\. Tên gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây lắp Khối hội trường đa
năng 400 chổ, khối hành chính quản lý, hạ tầng kỹ thuật các công trình
phụ trợ và hệ thống chiếu sáng ngoại vi (trừ hạng mục máy phát điện dự
phòng).

3\. Địa điểm xây dựng: Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.

4\. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp II

5\. Quy mô gói thầu:

- Khối nhà chính:

```{=html}

```
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 2.915 m^2^; Công trình cao 02 tầng (01
trệt + 1 lầu);

- Chiều cao công trình tính từ tầng trệt cốt +0.000 tương đương cốt
+5.340 (CĐQG) đến đỉnh mái là +11,0m, trong đó chiều cao tầng trệt
là 4,0 m, tầng lầu là 3,6 m, và tầng mái là 4,4m.

- Móng đơn BTCT, Móng được gia cố cộc BTLT ƯLT ∅350 M600, L=46m; Nền
phòng + hội trường đa năng: lát gạch granite, sàn BTCT. Nền sảnh +
hành lang: lát gạch granite nhám, sàn BTCT. Nền sân khấu: lát gỗ
công nghiệp, sàn BTCT; Tường xây gạch không nung, tường trong, ngoài
trát mastic, sơn nước hoàn thiện. Cửa đi, cửa sổ sử dụng kính khung
nhôm hệ 700-1000, sơn tĩnh điện, khung thép bảo vệ. Mái hội trường
đa năng + phòng múa: mái lợp tole sóng vuông màu dày 0,42mm, tấm
cách nhiệt túi khí hai mặt nhôm, xà gồ sắt tráng kẽm. Trần: Khung
trần chuyên dụng, trần hợp kim nhôm B300 và trần thạch cao khung
nổi.

```{=html}

```
- Nhà xe ôtô -- Nhà để máy phát:

```{=html}

```
- Tổng diện tích sàn xây dựng 42m2.

- Chiều cao công trình tính từ cốt ±0.000 tương đương cốt +4.380
(CĐQG) đến đỉnh mái là +4m; Kết cấu chịu lực chính: hệ khung BTCT.
Tường ngăn và tường bao che xây gạch. Móng BTCT tiết diện nhỏ
100x100 M250, L=2m. Nền: nền đan BTCT, BT đá 4x6 M100 D100, cát tôn
nền đầm chặt. Mái: mái lợp tole sóng vông màu dày 0,42mm, xà gồ thép
hộp, vì kèo thép.

```{=html}

```
- Nhà xe nhân viên

```{=html}

```
- Tổng diện tích sàn xây dựng 56m^2^;

- Chiều cao công trình tính từ cốt ±0.000 tương đương cốt +4.540
(CĐQG) đến đỉnh mái là +2,7m (chưa tính vì kèo mái). Kết cấu chịu
lực chính: hệ khung thép. Móng cọc BTCT tiết diện nhỏ 100x100 M250,
L=1,7m. Nền: Nền láng vữa xi măng D20 M100, đan BTCT, lót tấm nilong
đen, cát đen tôn nền tưới nước đầm chặt từng lớp. Mái: mái lợp tole
sóng vông màu dày 0,42mm, xà gồ thép hộp, vì kèo thép.

```{=html}

```
- Bể nước ngầm: 40m3.

- Sân đan BTCT: 4.136m2.

- Hệ thống cấp nước.

- Hệ thống thoát nước.

- Hệ thống chiếu sáng ngoại vi.

- Hệ thống phòng cháy chữa cháy.

6\. Thời hạn hoàn thành: 24 tháng, tính từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày
lễ, ngày nghỉ theo quy định của pháp luật.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

***1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình***

- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam.

- TCXDVN 289:2004: Công trình thể thao -- nhà thể thao -- tiêu chuẩn
thiết kế

- TCXDVN 287:2004: Công trình thể thao -- sân thể thao -- tiêu chuẩn
thiết kế

- TCVN 9362:2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

- TCVN 9361:2012: Công tác nền móng -- thi công và nghiệm thu

- TCVN 9379-2012: Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính
toán

- TCVN 9207; 9206-2012: Đặt đường dẫn điện, thiết bị điện trong nhà ở
và công trình công cộng -- Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 9029:2011: Bê tông nhẹ -- Gạch bê tông bọt, khí không chưng
áp - Yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 6477:2011: Gạch bê tông

- TCVN 5575:2012: Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCXDVN 5574:2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - tiêu chuẩn
thiết kế

- TCVN 9385:2012: Chống sét cho công trình xây dựng -- Hướng dẫn thiết
kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống

- TCVN 2737:1995: Tải trọng và tác động --Tiêu Chuẩn thiết kế

- TCVN 5573:2011: Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép --Tiêu chuẩn
thiết kế

- TCVN 4447:2012: Công tác đất -- quy phạm thi công và nghiệm thu

- TC 5760-93-Hệ thống chữa cháy - yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt
và sử dụng 2622-95 soát xét lần 2 - PCCC cho nhà và công trình-yêu
cầu thiết kế.

- TCVN:5687:2010 : Thông gió, điều tiết không khí và sưởi ấm -- yêu
cầu thiết kế.

- TCXD 16:186: Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng - Tiêu
chuẩn thiết kế

- TCVN :29-1991: Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng - Căn
cứ tiêu chuẩn

- TCVN :5738-2001: HT báo cháy - yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 4474 :1987: Thóat nước bên trong -- Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 4513 -1988: Cấp nước bên trong -- Tiêu chuẩn thiết kế

- QCVN 03:2012/BXD:Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp
công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị

- QC XDVN 10:2014 Quy chuẩn xây dựng công trình đảm bảo người khuyết
tật tiếp cận sử dụng

- TCVN:3890:2009: Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công
trình-Trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng

- Các tiêu chuẩn quy phạm và tài liệu chuyên ngành khác có liên quan.

***2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát***

*Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết đính kèm*

***3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử)***

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **STT** | **Tên vật tư** | **Tiêu chuẩn áp | **Chủng loại vật |
| | | dụng** | tư minh hoạ/ |
| | | | tương đương** |
+=========+==================+==================+==================+
| 1. | Cát vàng | TCVN 7570:2006 | Tân Châu/An Phú |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Cát đen | TCVN 1770:1986 | Sông Hậu/Sông |
| | | | Tiền |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Đá các loại | TCVN 7570:2006 | Antraco/ Tương |
| | | | đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Xi măng PCB 30, | TCVN 2682:2009 | PCB40 (Vicem Hà |
| | 40 | | Tiên / Holcim/ |
| | | | Tương đương) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Gạch granite lát | TCVN 6415:2005, | Taicera/ Đồng |
| | nền, ốp tường | 7745:2007 | Tâm/ Tương đương |
| | các loại | | (Chủ đầu tư chọn |
| | | | màu) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Gạch không nung | TCVN | Có chứng chỉ và |
| | | 1450,1451:1986; | thí nghiệm vật |
| | | 123:1984 | liệu đạt tiêu |
| | | | chuẩn thiết kế |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Đá granite các | [TCVN | Đá granit tự |
| | loại (cầu thang, | 9377-2:2012, | nhiên đỏ Bình |
| | tam cấp, ngạch | 9377-1:2017 ](ht | định/ đen Khánh |
| | cửa, mặt hồ trị | tp://amc.edu.vn/ | Hòa/ đen Huế/ |
| | liệu, ...) | co-so-du-lieu/ti | Tương đương (Chủ |
| | | eu-chuan-quy-chu | đầu tư chọn màu |
| | | an/750-hoan-thie | cho các vị trí |
| | | n-va-bao-ve-cong | lắp đặt) |
| | | -trinh/1789-tcvn | |
| | | -9377-2-2012-con | |
| | | g-tac-hoan-thien | |
| | | -trong-xay-dung- | |
| | | thi-cong-va-nghi | |
| | | em-thu-phan-2-co | |
| | | ng-tac-trat-tron | |
| | | g-xay-dung.html) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Thép tấm, thép | TCVN 7709:1993 | Hòa Phát/ Hữu |
| | hình các loại | | Liên/ tương |
| | | | đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Thép tròn, gân | TCVN 1651:2008 | Pomina/Miền |
| | các loại | | Nam/tương đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Sơn nước trong | TCVN 6657:2000; | Có tính năng kỹ |
| | nhà (Bả mastic + | 2101:2008; | thuật, chống bám |
| | 01 lớp lót | | bẩn tuyệt đối, |
| | Sealer chống | 8790:2011 | bóng; Expo/ |
| | kiềm hóa + 02 | | Kobe/ Boss/ |
| | lớp sơn phủ hoàn | | tương đương |
| | thiện). | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Sơn nước ngoài | TCVN 6657:2000; | Có tính năng kỹ |
| | nhà (Bả mastic + | 2101:2008; | thuật chống nấm |
| | 01 lớp lót | | mốc, rong rêu, |
| | Sealer chống | 8790:2011 | bền màu vượt |
| | kiềm hóa + 02 | | trội; Expo/ |
| | lớp sơn phủ hoàn | | Kobe/ Boss/ |
| | thiện) | | tương đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Sơn tổng hợp | TCVN 6657:2000; | Hải Âu/ Tương |
| | | 2101:2008; | đương |
| | | | |
| | | 8790:2011 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Trần bằng tấm | TCVN 6415:2005, | Có tính năng kỹ |
| | trần thạch cao | 7745:2007 | thuật tương |
| | 600x600+ khung | | đương trần Vĩnh |
| | chuyên dụng (bao | | Tường/Tương |
| | gồm các phụ kiện | | đương |
| | kèm theo) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Trần nhôm đục lổ | TCVN 6415:2005, | A |
| | tiêu âm + khung | 7745:2007 | ustrong/Aluking/ |
| | chuyên dụng (bao | | Tương đương - |
| | gồm các phụ kiện | | Theo tiêu chuẩn |
| | kèm theo) | | thiết kế, mẫu do |
| | | | Chủ đầu tư chọn |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Tấm tole mạ màu | TCVN 8053:2009 | Có tính năng kỹ |
| | dày 0,42mm | | thuật tương |
| | | | đương: Hoa Sen/ |
| | | | Đông Á/ Tương |
| | | | đương. |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Cửa nhôm, vách | TCVN 7451:2004; | Đạt tiêu chuẩn |
| | nhôm các loại | 7452:2004 | kỹ thuật thiết |
| | | | kế, hệ nhôm từng |
| | | | loại cửa, vách |
| | | | và thông số kỹ |
| | | | thuật theo thiết |
| | | | kế (mẫu màu do |
| | | | Chủ đầu tư chọn) |
| | | | - Giá thầu trọn |
| | | | gói bao gồm ổ |
| | | | khóa + tay nắm + |
| | | | chốt gài + chống |
| | | | va đập + phụ |
| | | | kiện + cùi chỏ |
| | | | đầu cửa đi .... |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Cửa đi, cửa sổ | TCVN 7451:2004; | Đạt tiêu chuẩn |
| | khung nhựa lõi | 7452:2004 | kỹ thuật thiết |
| | thép kính | | kế, (mẫu màu do |
| | | | Chủ đầu tư chọn) |
| | | | - Giá thầu trọn |
| | | | gói bao gồm ổ |
| | | | khóa + tay nắm + |
| | | | chốt gài + chống |
| | | | va đập + phụ |
| | | | kiện + cùi chỏ |
| | | | đầu cửa đi .... |
| | | | (đồng bộ với |
| | | | chủng loại nhôm) |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Quạt trần - Sử | TCVN 1444:1994 | Đặc tính kỹ |
| | dụng dimmer điều | | thuật tương |
| | khiển | | đương Panasonic/ |
| | | | Mitsubishi/ |
| | | | Tương đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Các thiết bị | TCVN 9206:2012 | Panasonic/ |
| | điện bao gồm: | | Hyundai/ Tương |
| | Automat các | | đương |
| | loại, cầu dao | | |
| | chống rò các | | |
| | loại, công tắc | | |
| | điện+hộp mặt. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Tủ điện các loại | TCVN 9206:2012 | Sino/ Tương |
| | | | đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Đèn chiếu sáng | TCVN 9206:2012 | Paragon/ Duhal/ |
| | các loại | | MPE/ Philips/ |
| | | | Tương đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 22. | Đèn pha LED hội | TCVN 9206:2012 | VINALED/ Tương |
| | trường đa năng | | đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | Đèn chiếu sáng | TCVN 9206:2012 | VINALED/ Tương |
| | ngoại vi LED | | đương |
| | 2x150W | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 24. | Trụ đèn STK dày | TCVN | Theo yêu cầu kỹ |
| | 3mm | | thuật của hồ sơ |
| | | | thầu. |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 25. | cần đèn đơn STK | TCVN | Theo yêu cầu kỹ |
| | Ø60 vươn xa 1,5m | | thuật của hồ sơ |
| | | | thầu. |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 26. | Dây điện các | TCVN 9206:2012 | Cadivi/ Cadisun/ |
| | loại | | Daphaco/ Tương |
| | | | đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 27. | Chậu tiểu nam + | TCVN 6073:2005 | American |
| | phụ kiện (bộ xả) | | Standard/ Inax/ |
| | | | Tương đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 28. | Chậu xí bệt + | TCVN 6073:2005 | American |
| | thùng dội + vòi | | Standard/ Inax/ |
| | xịt rửa + phụ | | Tương đương |
| | kiện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 29. | Chậu xí xổm + | TCVN 6073:2005 | American |
| | thùng dội + vòi | | Standard/ Inax/ |
| | xịt rửa + phụ | | Tương đương |
| | kiện | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 30. | Lavabo + vòi + | TCVN 6073:2005 | American |
| | gương + phụ kiện | | Standard/ Inax/ |
| | | | Tương đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 31. | Vòi rửa loại 1 | TCVN 6073:2005 | American |
| | vòi (gắn tường) | | Standard/ Inax/ |
| | | | Tương đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 32. | Vòi sen tắm inox | TCVN 6073:2005 | American |
| | + phụ kiện | | Standard/ Inax/ |
| | | | Tương đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 33. | Ống nước, co, | TCVN 6073:2005 | Bình Minh/ Tiên |
| | tê, phụ kiến | | Phong/ Tương |
| | ngành nước... | | đương |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 34. | Bồn nước Inox | TCVN 6073:2005 | Loại nằm, có đặc |
| | | {#tcvn-60732005} | tính kỹ thuật |
| | | -------------- | đạt TCVN. Trọn |
| | | | bộ bao gồm chân, |
| | | | phao tự động |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 35. | Máy bơm điện EP1 | TCVN 9206:2012 | Pentax/Tohatsu/ |
| | Q=60m3/h; | {#tcvn-92062012} | Ebara/Tương |
| | H=74,6m | -------------- | đương. |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 36. | Máy bơm dộng cơ | T | Pentax/Huyndai/ |
| | EP2 Diezel | CVN 9206:2012 {# | Ebara/Tương |
| | Q=60m3/h; | tcvn-92062012-1} | đương. |
| | H=85,5m | -------------- | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 37. | Gỗ công nghiệp | TCVN 7955:2008 | Theo yêu cầu kỹ |
| | lót sàn dày 12mm | {#tcvn-79552008} | thuật của hồ sơ |
| | | -------------- | thầu. |
+---------+------------------+------------------+------------------+

**Ghi chú:**

\- Chủng loại vật tư liệt kê trên là chủng loại vật tư minh hoạ/tương
đương.

\- Khái niệm "Tương đương" nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có
tính năng sử dụng là tương đương với vật tư, thiết bị đã nêu.

\- Nhà thầu dự thầu với vật tư, thiết bị bằng với vật tư thiết bị mời
thầu hoặc tốt hơn (nếu chứng minh là tốt hơn, nhà thầu phải đính kèm
bảng so sánh và tài liệu để chứng minh).

\- Trước khi nghiệm thu tất cả các công việc xây dựng, nhà thầu phải bố
trí bộ phận tự kiểm tra trước (Biên bản nghiệm thu nội bộ và đề nghị
nghiệm thu kèm theo) và gửi cho Tư vấn giám sát.

\- Ngoài các điều kiện nêu trên, nhà thầu phải tuân thủ đầy đủ qui trình
kỹ thuật thi công nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà nước hiện hành.

\- Tất cả các thí nghiệm kiểm tra mẫu vật liệu để chứng nhận chất lượng
thi công cho từng hạng mục công việc là công tác tự kiểm tra để chứng
minh chất lượng thi công của nhà thầu, bắt buộc phải thực hiện để cung
cấp cho bên A làm cơ sở kiểm chứng và nghiệm thu. Chi phí thực hiện nhà
thầu cơ cấu vào giá dự thầu các công tác trong khối lượng mời thầu.

\- Các vật tư khác: Ngoài những vật tư chính trên, các vật tư khác còn
lại nhà thầu dự thầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật hồ sơ thiết kế được
duyệt và các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.

***4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt***

\- Chuẩn bị mặt bằng thi công (bố trí kho, bãi tập kết vật tư vật liệu,
nguồn điện, nước, giao thông, hàng rào thi công...)

\- Khối nhà chính;

\- Nhà xe ôtô + nhà để máy phát;

\- Nhà xe nhân viên;

\- Bể nước ngầm;

\- Hạ tầng kỹ thuật;

Nhà thầu có thể tổ chức thi công tuần tự hoặc song song nhưng phải đảm
bảo về mặt kỹ thuật và tính khả thi.

*(Xem hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật)*

***5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, bảo trì, an toàn***

Các thiết bị sau khi được lắp đặt phải tiến hành vận hành thử nghiệm
theo hướng dẫn quy định trong từng thiết bị và theo các tiêu chuẩn hiện
hành trước khi nghiệm thu.

Có đề xuất biện pháp bảo trì các hệ thống trong thời gian bảo hành (PCCC
tối thiểu 1 lần/3 tháng, cấp thoát nước + điện tối thiểu 1 lần/6 tháng)
và thuyết minh biện pháp sửa chữa bảo hành công trình.

***6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có)***

Nhà thầu thi công phải thực hiện các biện pháp phòng, chống cháy, nổ phù
hợp với biện pháp và tổ chức thi công của nhà thầu nhưng phải tuân thủ
hệ thống tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ hiện hành.

***7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường***

Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nhà thầu thi công xây dựng
công trình có trách nhiệm:

\- Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây
dựng bao gồm môi trường không khí, môi trường nước, chất thải rắn, tiếng
ồn và các yêu cầu khác về vệ sinh môi trường, cụ thể:

\+ Thường xuyên thu gom, dọn vệ sinh công trường đảm bảo sạch, gọn.

\+ Ô nhiễm lưu vực nước và sông

Không cho phép loại bỏ các chất ô nhiễm lỏng hoặc các chất thải khác vào
cống, rãnh, lưu vực nước hoặc nước ngầm.

\+ Ô nhiễm không khí

Nhà thầu phải tiến hành tất cả các biện pháp cần thiết để giảm thiểu ô
nhiễm không khí từ các hoạt động xây dựng. Ngoại trừ những nơi mà đã
được quy định trong Tiêu chuẩn kỹ thuật cho phép chôn lấp thực vật và
các chất hữu cơ từ các hoạt động phát quang, không được phép loại bỏ các
chất thải vật liệu bằng cách đốt cháy, đặc biệt là chất thải có nguồn từ
dầu, sản phẩm dầu mỏ, cao su, nhựa hoặc các vật liệu có tính chất tương
tự.

\+ Ô nhiễm tiếng ồn

Nhà thầu phải tiến hành các biện pháp phòng ngừa cần thiết nhằm giảm
thiểu ô nhiễm tiếng ồn và rung động từ các hoạt động xây dựng.

\+ Ảnh hưởng đến tài sản, mùa màng và thực vật

Nhà thầu sẽ hạn chế sự di chuyển của công nhân cũng như các máy móc
thuộc về nhà thầu trong phạm vi khu vực dự án và khu vực liền kề, bao
gồm việc di chuyển vào các tuyến đường đã được người giám sát xây dựng
của Chủ đầu tư thông qua nhằm giảm thiểu những thiệt hại đến hệ thực
vật, mùa màng, tài sản và sẽ cố gắng tránh những thiệt hại đến đất đai.

\- Bồi thường thiệt hại do những vi phạm về vệ sinh môi trường do mình
gây ra trong quá trình thi công xây dựng và vận chuyển vật liệu xây
dựng;

\- Tuân theo các quy định khác của pháp luật về bảo vệ môi trường.

***8. Yêu cầu về an toàn lao động***

Để đảm bảo cho người lao động có quyền làm việc trong điều kiện an toàn
và vệ sinh, nâng cao trách nhiệm của người lao động, người sử dụng lao
động phải có trách nhiệm hướng dẫn để người lao động đang làm việc tại
đơn vị phải có kiến thức về bảo hộ lao động, các tiêu chuẩn về ATLĐ,
VSLĐ có liên quan đến công việc và nhiệm vụ của mình. 

Trước khi khởi công xây dựng công trình tổ chức kiểm tra sức khỏe, huấn
luyện kỹ thuật ATLĐ và biện pháp đảm bảo ATLĐ cho tất cả công nhân trực
tiếp tham gia xây dựng công trình gồm những công nhân đã được huấn luyện
và chưa được huấn luyện. Sau khi huấn luyện xong lập danh sách mua bảo
hiểm và cấp thẻ ATLĐ cho từng người đã được huấn luyện. 

Mua bảo hiểm cho máy móc thiết bị thi công các công trình phục vụ thi
công.

Toàn thể cán bộ, nhân viên và những người lao động làm việc trên công
trường luôn luôn tuân thủ các quy định về ATLĐ theo TCVN 5308-91 về quy
phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng và QCVN 18:2014/BXD (Quy chuẩn kỹ
thuật Quốc gia -- An roàn trong xây dựng).

\- Ban chỉ huy công trình chịu trách nhiệm trước Giám đốc Công ty thường
xuyên kiểm tra và nhắc nhỡ người lao động trên công trường thực hiện
những quy tắc về ATLĐ, tổ chức treo các biển báo ATLĐ đặt ở những nơi dễ
nhìn, dễ thấy và ở  những vị trí có thể xảy ra tai nạn để nhắc nhỡ người
lao động thường xuyên chú ý quan tâm đến công tác ATLĐ là quan tâm đến
cuộc sống của chính mình.

\- Trong sản xuất (thi công) Đội trưởng sản xuất là người chịu trách
nhiệm trực tiếp kiểm tra nhắc nhỡ công nhân trong quá trình thi công về
công tác ATLĐ.

\- Phải kiểm tra tình trạng máy móc thiết bị, phương tiện phục vụ thi
công trước khi vận hành. Những người không có trách nhiệm, chưa được học
tập quy trình kỹ thuật vận hành, chưa được giao nhiệm vụ thi công thì
không được tùy tiện vận hành sửa chữa máu móc thiết bị thi công.

\- Để đảm bảo an toàn trong lao động, các trang bị bảo hộ cá nhân cần
phải được kiểm tra kỹ trước khi sử dụng. Cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng
sản xuất chịu trách nhiệm hướng dẫn cách sử dụng cho người lao động.

\- Hết giờ làm việc phải ra khỏi công trường ngoại trừ trường hợp được
phép làm việc ngoài giờ của Ban Chỉ huy công trường và chỉ làm việc
trong phạm vi đã được cho phép.

\- Đường điện, nước phục vụ thi công phải bố trí gọn gàng không gây trở
ngại cho người, xe cộ và các phương tiện phục vụ thi công trên công
trường.

\- Khi cẩu lắp các cấu kiện bắt buộc phải có sự kiểm tra trước và trong
suốt quá trình cẩu của kỹ sư giám sát và cán bộ ATLĐ. Tuyệt đối không
được ngồi trên hoặc qua lại bên dưới các cấu kiện khi đang cẩu.

\- Cuối mỗi ngày làm việc phải làm vệ sinh công trường, mọi vật tư thừa,
bao bì, rác,... phải được tập kết về nơi quy định.

\- Sau mỗi đợt mưa bão, có gió lớn hoặc sau khi ngừng thi công nhiều
ngày liên tiếp thì phải kiểm tra lại các điều kiện an toàn.

\- Trên công trường phải bố trí hệ thống đèn chiếu sáng đầy đủ, trên các
tuyến giao thông đi lại và các khu vực thi công về ban đêm, không cho
phép làm việc ở những chỗ không được chiếu sáng.

\- Có tủ thuốc cấp cứu tại hiện trường, có danh bạ điện thoại các số
khẩn cấp của các cơ quan chức năng đóng trên địa bàn.

***9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công***

\- Nhà thầu phải huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công đúng
theo sự đề xuất của HSDT của mình. Nếu thay đổi phải báo cáo và được
phép của CĐT mới được thực hiện.

Trong quá trình kiểm tra hiện trường nếu phát hiện khác với HSDT hoặc
chưa được phép của CĐT gây ảnh hưởng xấu đến chất lượng và tiến độ công
trình thì CĐT có quyền:

\- Phạt không thanh toán những phần khối lượng thực hiện bị vi phạm chất
lượng hoặc tiến độ do việc sử dụng sai khác nêu trên.

\- Hoặc có thể thay thế nhà thầu khác.

***10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục***

a\) Trình bày về giải pháp kỹ thuật thi công các hạng mục, kèm theo sơ
đồ công nghệ thi công đối với các công việc phức tạp.

\- Trình bày về tổ chức thi công của gói thầu.

\- Trình bày biện pháp quản lý chất lượng của nhà thầu. Các chỉ tiêu
chất lượng công trình chủ yếu nhà thầu sẽ thực hiện được (thuyết minh cụ
thể nguồn cung cấp vật tư nguyên liệu, quy cách chủng loại được sử dụng
vào công trình).

b\) Tổ chức thi công và tiến độ thực hiện hợp đồng:

Trình bày sơ đồ tổ chức thi công của nhà thầu; lập biểu tiến độ thi công
cho từng hạng mục và toàn công trình kèm theo biểu đồ phân bổ nhân lực
và máy móc, thiết bị thi công tương ứng. Biểu tiến độ thi công lập theo
sơ đồ ngang. Trên đó có ghi rõ số lượng, công suất các loại máy, thiết
bị chủ yếu, số ca máy làm việc, số lượng lao động của đơn vị. Các nội
dung phải phù hợp với thời gian thi công.

***11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu***

\- Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra nhằm bảo đảm chất lượng theo
tiêu chuẩn kỹ thuật quy trình quy phạm thi công, theo quy định kỹ thuật
thi công trong hồ sơ mời thầu và theo phương án kỹ thuật chất lượng thi
công nêu trong hồ sơ dự thầu.

\- Khi thi công các bộ phận công trình sẽ bị che khuất, Nhà thầu phải
báo trước cho Kỹ sư phụ trách giám sát 24 giờ để Kỹ sư phụ trách giám
sát và Nhà thầu tiến hành kiểm tra, nghiệm thu bộ phận đó trước khi bị
che khuất. Nếu kỹ sư phụ trách giám sát không tham dự thì phải báo cho
Nhà thầu biết để Nhà thầu chủ động bố trí công việc. Nếu Kỹ sư phụ trách
giám sát không dự được mà không báo thì Nhà thầu có quyền đơn phương
kiểm tra, nghiệm thu và cho tiến hành thi công hạng mục công trình ẩn
dấu hay bị che lấp. Tuy nhiên nếu Nhà thầu gian dối trong việc tự kiểm
tra nghiệm thu, nếu Kỹ sư phụ trách giám sát phát hiện được thì không
những Nhà thầu có lỗi mà còn phải chịu phạt nặng do sai phạm. Nhất thiết
phải có biên bản nghiệm thu chất lượng mới được chuyển bước thi công.

\- Kỹ sư phụ trách giám sát thường xuyên kiểm tra chất lượng vật liệu
xây dựng và số lượng, máy móc thiết bị thi công, máy móc thí nghiệm và
công trình thi công, tổ chức sản xuất tại hiện trường.

\- Kết quả kiểm tra được ghi vào sổ Nhật ký công trình. Nếu có nhiều sai
phạm phải lập biên bản và có biện pháp xử lý với Chỉ huy trưởng công
trình. Chủ đầu tư, Kỹ sư phụ trách giám sát có quyền yêu cầu Chỉ huy
trưởng công trình đưa vật liệu, máy móc thiết bị thi công kém chất lượng
kể cả cán bộ Kỹ sư điều hành và công nhân lao động có sai phạm về chất
lượng thi công ra khỏi công trình.

***12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu***

a\) Nhà thầu cần chuẩn bị lao động, vật liệu, công cụ, thiết bị nhà
xưởng, ... cần thiết cho các công việc sau:

\- Thi công công trình với khối lượng quy định trong bản vẽ và số lượng,
chất lượng theo thiết kế;

\- Lập lưới toạ độ và cao độ thiết kế và kiểm tra độ sai lệch của tim
trục công trình trước khi thi công và tiến hành các công tác đo đạc kiểm
tra thường xuyên trong quá trình thi công;

\- Đảm bảo thu thoát nước mưa, nước thi công để hiện trường thi công
luôn khô ráo, sạch sẽ. Đảm bảo vệ sinh môi trường, trật tự công cộng
theo quy định chung của Nhà nước và của khu vực;

\- Nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh quy phạm an toàn lao động và
hoàn toàn chịu trách nhiệm về bảo hiểm, an toàn thi công, an toàn trong
phòng chống cháy nổ cho người và phương tiện thi công công trình theo
các quy định hiện hành về mọi tai nạn, sự cố, kể cả tai nạn lao động xảy
ra trong giai đoạn chuẩn bị thi công.

b\) Lối ra vào công trường:

Lối ra vào công trường phải được kiểm tra giữ gìn, luôn đảm bảo an toàn
và sạch sẽ.

Nhà thầu tự đánh giá mặt bằng công trường;

Trước khi dự thầu, Nhà thầu xem xét, tham quan địa điểm xây dựng để
nghiên cứu, đánh giá hiện trạng của mặt bằng công trường, điều kiện tự
nhiên, lối ra vào, các công trình lân cận và các yếu tố khác liên quan,
ảnh hưởng đến việc đấu thầu;

Do đó, sau này không đòi hỏi thêm các chi phí phát sinh do những điều
kiện tự nhiên, hiện trạng của công trình gây nên.

c\) Định vị:

Nhà thầu phải xác định vị trí, cao độ của công trình trên cơ sở các số
liệu gốc của hiện trường do CBKT bên mời thầu cung cấp và phải chịu
trách nhiệm về độ chính xác của công việc định vị này.

Phương pháp đo, thiết bị phải phù hợp với mục tiêu và độ chính xác của
công tác đo đạc.

Các số liệu định vị, các chi tiết kết cấu cần phải đệ trình trước khi
tiến hành thi công. Nhà thầu phải cung cấp thiết bị, phương tiện, nhân
lực nhân viên kỹ thuật và vật liệu cần thiết để CBKT A có thể kiểm tra
công tác định vị và những việc liên quan mà không được đòi hỏi bất kỳ
một chi phí phát sinh nào.

Các sai số đo đạc định vị kết cấu phải nằm trong phạm vị giới hạn cho
phép thiết kế quy định và quy phạm xây dựng hiện hành.

Nhà thầu phải chịu mọi chi phí cho những việc phát sinh cần phải làm do
định vị trí của các cấu kiện không phù hợp với các chỉ dẫn nói trên.

**III. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ

--------- ------------- ------------------------------------------------ --------------------
**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Ngày phát hành**

**I**   **KHỐI NHÀ CHÍNH**

1 VT01/01 VỊ TRÍ XÂY DỰNG THÁNG 9/2020

2 HT01/01 MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG THÁNG 9/2020

3 TT01/01 MẶT BẰNG TỔNG THỂ THÁNG 9/2020

4 ĐV01/01 MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ THÁNG 9/2020

5 KT01/16 DANH MỤC BẢN VẼ\ THÁNG 9/2020
QUY TRÌNH BẢO TRÌ\
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG\
GHI CHÚ HOÀN THIỆN

6 KT02/16 MẶT BẰNG TRỆT THÁNG 9/2020

7 KT03/16 MẶT BẰNG LẦU THÁNG 9/2020

8 KT04/16 MẶT BẰNG MÁI THÁNG 9/2020

9 KT05/16 MẶT ĐỨNG TRỤC 1-30\ THÁNG 9/2020
MẶT ĐỨNG TRỤC 30-1, TRỤC O-A\
CT LIÊN KẾT KHE LÚN\
CT LIÊN KẾT TƯỜNG VỚI TƯỜNG, CỘT

10 KT06/16 MẶT ĐỨNG TRỤC A-O\ THÁNG 9/2020
MẶT CẮT A-A\
MẶT CẮT B-B\
MẶT CẮT C-C + CT TAM CẤP

11 KT07/16 CHI TIẾT VÁCH NGĂN SÂN KHẤU\ THÁNG 9/2020
CHI TIẾT KHÁN ĐÀI\
CHI TIẾT TAM CẤP\
CHI TIẾT ỐP CỘT + CHI TIẾT BỒN HOA

12 KT08/16 CHI TIẾT RAM DỐC\ THÁNG 9/2020
CHI TIẾT QUẦY BÁN VÉ\
CHI TIẾT TAM CẤP + SÊNÔ\
CHI TIẾT ỐP CỘT + CHI TIẾT BỒN HOA

13 KT09/16 CHI TIẾT CẦU THANG\ THÁNG 9/2020
CHI TIẾT RAM DỐC\
MẶT CẮT M-M

14 KT10/16 CHI TIẾT VỆ SINH + HẦM VỆ SINH THÁNG 9/2020

15 KT11/16 MẶT BẰNG LÁT GẠCH TRỆT THÁNG 9/2020

16 KT12/16 MẶT BẰNG LÁT TẦNG LẦU THÁNG 9/2020

17 KT13/16 MẶT BẰNG TRẦN + LAM GIÓ (Lg1) THÁNG 9/2020

18 KT14/16 MẶT BẰNG TRẦN + LAM GIÓ (Lg2+Lg3) LẦU THÁNG 9/2020

19 KT15/16 CHI TIẾT CỬA THÁNG 9/2020

20 KT16/16 CHI TIẾT CỬA THÁNG 9/2020

21 N01/07 MẶT BẰNG CẤP NƯỚC TRỆT THÁNG 9/2020

22 N02/07 MẶT BẰNG CẤP NƯỚC LẦU THÁNG 9/2020

23 N03/07 MẶT BẰNG CẤP NƯỚC MÁI THÁNG 9/2020

24 N04/07 SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC\ THÁNG 9/2020
SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN THOÁT NƯỚC

25 N05/07 MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC TRỆT THÁNG 9/2020

26 N06/07 MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC MƯA TRỆT THÁNG 9/2020

27 N07/07 SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN THOÁT MƯA\ THÁNG 9/2020
BẢNG THỐNG KÊ VẬT TƯ

28 Đ01/04 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CHIẾU SÁNG TRỆT THÁNG 9/2020

29 Đ02/04 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CHIẾU SÁNG LẦU THÁNG 9/2020

30 Đ03/04 SƠ ĐỒ PHÂN PHỐI\ THÁNG 9/2020
TỦ DIỆN MSB - DB1 - DB2

31 Đ04/04 MB MÁI - MC BỐ TRÍ KIM THU SÉT\ THÁNG 9/2020
CHI TIẾT KIM THU SÉT - BẢNG THỐNG KÊ

32 KC01/45 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CỌC THÁNG 9/2020

33 KC02/45 MẶT BẰNG BỐ TRÍ MÓNG\ THÁNG 9/2020
CHI TIẾT ĐAN ĐÁY HẦM VỆ SINH

34 KC03/45 CHI TIẾT MÓNG - CHI TIẾT CỌC THÁNG 9/2020

35 KC03A/45 CHI TIẾT MÓNG - CHI TIẾT CỌC THÁNG 9/2020

36 KC04/45 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CỔ CỘT THÁNG 9/2020

37 KC05/45 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CỘT TRỆT THÁNG 9/2020

38 KC06/45 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CỘT LẦU THÁNG 9/2020

39 KC07/45 CHI TIẾT CỘT THÁNG 9/2020

40 KC08/45 MẶT BẰNG ĐÀ KIỀNG CAO ĐỘ -0,950 THÁNG 9/2020

41 KC09/45 MẶT BẰNG ĐÀ KIỀNG CAO ĐỘ -0,050 THÁNG 9/2020

42 KC10/45 MẶT BẰNG ĐÀ KIỀNG CAO ĐỘ -0,850 THÁNG 9/2020

43 KC11/45 CHI TIẾT ĐÀ KIỀNG THÁNG 9/2020

44 KC12/45 CHI TIẾT ĐÀ KIỀNG THÁNG 9/2020

45 KC13/45 CHI TIẾT ĐÀ KIỀNG THÁNG 9/2020

46 KC14/45 CHI TIẾT ĐÀ KIỀNG THÁNG 9/2020

47 KC15/45 MẶT BẰNG THÉP SÀN TRỆT CAO ĐỘ -0,050 MIỀN DƯỚI THÁNG 9/2020

48 KC16/45 MẶT BẰNG THÉP SÀN TRỆT CAO ĐỘ -0,050 MIỀN TRÊN THÁNG 9/2020

49 KC17/45 MẶT BẰNG ĐÀ KIỀNG CAO ĐỘ +0,850 THÁNG 9/2020

50 KC18/45 MẶT BẰNG ĐÀ KIỀNG CAO ĐỘ +0,850 THÁNG 9/2020

51 KC19/45 MẶT BẰNG ĐÀ KIỀNG CAO ĐỘ +0,850 THÁNG 9/2020

52 KC20/45 MẶT BẰNG ĐÀ SÀN CAO ĐỘ +3,950 THÁNG 9/2020

53 KC21/45 MẶT BẰNG ĐÀ SÀN CAO ĐỘ +5,800 THÁNG 9/2020

54 KC22/45 CHI TIẾT ĐÀ SÀN THÁNG 9/2020

55 KC23/45 CHI TIẾT ĐÀ SÀN THÁNG 9/2020

56 KC24/45 CHI TIẾT ĐÀ SÀN THÁNG 9/2020

57 KC25/45 MẶT BẰNG ĐÀ SÀN CAO ĐỘ +3,950 THÁNG 9/2020

58 KC26/45 MẶT BẰNG ĐÀ SÀN CAO ĐỘ +3,950 THÁNG 9/2020

59 KC27/45 CHI TIẾT MẶT CẮT SÀN THÁNG 9/2020

60 KC28/45 MẶT BẰNG MÁI - SÀN MÁI - SÊNÔ THÁNG 9/2020

61 KC29/45 MẶT BẰNG THÉP SÀN MÁI - SÊNÔ THÁNG 9/2020

62 KC30/45 CHI TIẾT ĐÀ MÁI - SÀN MÁI - SÊNÔ THÁNG 9/2020

63 KC31/45 CHI TIẾT ĐÀ MÁI - SÀN MÁI - SÊNÔ THÁNG 9/2020

64 KC32/45 CHI TIẾT ĐÀ MÁI - SÀN MÁI - SÊNÔ THÁNG 9/2020

65 KC33/45 CHI TIẾT KHÁN ĐÀI 80 CHỔ THÁNG 9/2020

66 KC34/45 MẶT BẰNG LANH TÔ - Ô VĂNG TRỆT\ THÁNG 9/2020
CHI TIẾT LANH TÔ - Ô VĂNG TRỆT

67 KC35/45 MẶT BẰNG LANH TÔ - Ô VĂNG TRỆT\ THÁNG 9/2020
CHI TIẾT LANH TÔ - Ô VĂNG TRỆT

68 KC36/45 MẶT BẰNG GIẰNG TƯỜNG MÁI THÁNG 9/2020

69 KC37/45 CHI TIẾT CẦU THANG THÁNG 9/2020

70 KC38/45 MẶT BẰNG VÌ KÈO, XÀ GỒ THÁNG 9/2020

71 KC39/45 MẶT BẰNG XÀ GỒ THÁNG 9/2020

72 KC40/45 CHI TIẾT VÌ KÈO THÁNG 9/2020

73 KC41/45 CHI TIẾT VÌ KÈO - THỐNG KÊ THÉP THÁNG 9/2020

74 KC42/45 THỐNG KÊ THÉP THÁNG 9/2020

75 KC43/45 THỐNG KÊ THÉP THÁNG 9/2020

76 KC44/45 THỐNG KÊ THÉP THÁNG 9/2020

77 KC45/45 THỐNG KÊ THÉP THÁNG 9/2020

**II** ** ** **CHIẾU SÁNG SÂN**

1 CS01/01 CHIẾU SÁNG SÂN THÁNG 9/2020

**III** ** ** **NHÀ XE ÔTÔ - NHÀ MÁY ĐỂ MÁY PHÁT**

1 DV01/01 MẶT BẰNG TỔNG THỂ THÁNG 9/2020

2 KT01/04 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - QUY CHUẨN ÁP DỤNG THÁNG 9/2020

3 KT02/04 QUY TRÌNH BẢO TRÌ, TSKT GẠCH KHÔNG NUNG THÁNG 9/2020

4 KT03/04 MẶT BẰNG - MẶT ĐỨNG - MẶT CẮT THÁNG 9/2020

5 KT04/04 CHI TIẾT 01,..., 06 THÁNG 9/2020

6 KC01/02 MẶT BẰNG MÓNG + MẶT BẰNG ĐÀ KIỀNG\ THÁNG 9/2020
MẶT BẰNG MÁI + CHI TIẾT MÓNG

7 KC02/02 CHI TIẾT MÓNG + CHI TIẾT ĐÀ KIỀNG\ THÁNG 9/2020
CHI TIẾT MÁI + BẢNG THỐNG KÊ

**IV** ** ** **NHÀ XE NHÂN VIÊN**

1 DV01/01 MẶT BẰNG TỔNG THỂ THÁNG 9/2020

2 KT01/03 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - QUY CHUẨN ÁP DỤNG THÁNG 9/2020

3 KT02/03 MẶT BẰNG + MẶT CẮT NHÀ XE THÁNG 9/2020

4 KT03/03 MẶT BẰNG + MẶT CẮT NHÀ XE THÁNG 9/2020

5 KC01/01 MẶT BẰNG THÉP NỀN\ THÁNG 9/2020
CHI TIẾT MÓNG + ĐÀ KIỀNG\
CHI TIẾT VÌ KÈO + BẢNG THỐNG KẾ THÉP

**V** ** ** **HẠ TẦNG KỸ THUẬT**

1 GT01/02 MẶT BẰNG BỐ TRÍ GIAO THÔNG THÁNG 9/2020

2 GT02/02 ĐƯỜNG ĐAN NỘI BỘ NHÀ THIẾU NHI THÁNG 9/2020

3 TN01/03 MẶT BẰNG BỐ TRÍ THOÁT NƯỚC MƯA THÁNG 9/2020

4 TN02/03 MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC MÁI THÁNG 9/2020

5 TN03/03 CHI TIẾT CỐNG THOÁT NƯỚC THÁNG 9/2020

6 TNM01/01 THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ THIẾU NHI THÁNG 9/2020

7 CN01/01 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẤP NƯỚC THÁNG 9/2020

**VI** ** ** **BỂ NƯỚC NGẦM 40M3**

1 DV01/01 MẶT BẰNG TỔNG THỂ THÁNG 9/2020

2 KT01/03 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - QUY CHUẨN ÁP DỤNG THÁNG 9/2020

3 KT02/03 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - QUY CHUẨN ÁP DỤNG THÁNG 9/2020

4 KT03/03 MẶT BẰNG NẮP BỂ NƯỚC THÁNG 9/2020

5 KC01/01 MB ĐÁY BỂ + CỘT + DẦM MÓNG\ THÁNG 9/2020
MẶT BẰNG NẮP BỂ + BẢNG THỐNG KÊ THÉP

**VII** ** ** **HỆ THỐNG PCCC**

1 PCCC01/05 MẶT BẰNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỔNG THỂ THÁNG 9/2020

2 PCCC02/05 SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY\ THÁNG 9/2020
THUYẾT MINH - BẢNG THỐNG KÊ

3 PCCC03/05 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CNCC - BCTĐ TRỆT THÁNG 9/2020

4 PCCC04/05 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CNCC - BCTĐ LẦU THÁNG 9/2020

5 PCCC05/05 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ - THUYẾT MINH\ THÁNG 9/2020
BẢNG THỐNG KÊ VẬT TƯ
--------- ------------- ------------------------------------------------ --------------------

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5248 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 541 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13481 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15477 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây