Thông báo mời thầu

Gói thầu: Xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:17 16/10/2020
Số TBMT
20201043170-00
Công bố
14:12 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 373 E29.4 nhánh rẽ Cửa Khẩu Ma Lù Thàng từ vị trí cột 01 đến cột 62
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu: Xây lắp
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Lai Châu – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794.024 Fax: 0213.3876970
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
SCL năm 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 373 E29.4 nhánh rẽ Cửa Khẩu Ma Lù Thàng từ vị trí cột 01 đến cột 62
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lai Châu

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:12 16/10/2020
đến
15:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
29.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi chín triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT** [^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

Gói thầu: Xây lắp - Hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 373 E29.4 nhánh rẽ
Cửa Khẩu Ma Lù Thàng từ vị trí cột 01 đến cột 62

1\. Phạm vi công việc của gói thầu.

\- Dây dẫn: Thay 8,391km Đz 35kV hiện đang sử dụng dây ACSR-70/11 có
nhiều mối nối bằng dây ACSR-70/11 từ vị trí cột 01 đến vị trí cột 62.

\- Cách điện:

\+ Thay 94 quả sứ đứng gốm 35kV cả ty, sứ đứng polymer 35kV cả ty tại
các vị trí cột: 3.1, cột 04 đến cột 12, từ cột 14 đến cột 20, cột 22 đến
cột 27, cột 29 đến cột 34, cột 37 đến 39, cột 41 đến cột 55, cột 60; 62
do sử dụng lâu ngày ty sứ bị han rỉ, mọt, nhiều bát sứ bị rạn, nứt bằng
94 sứ đứng polymer 35kV cả ty.

\+ Thay 264 chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV tại các vị trí cột: Từ vị trí
điểm đấu (cột 38) đến cột 03 từ cột 05 đến cột 12, từ cột 14 đến cột 16,
cột 18, 19, 21, 22, 23, từ cột 27 đến 29, từ cột 32 đến 38, cột 40, từ
cột 42 đến 47, cột 49, 50, 52, từ cột 55 đến cột 59 do sử dụng lâu ngày
phụ kiện sứ bị han rỉ, mọt, nhiều chuỗi bị rạn, nứt bằng chuỗi sứ néo
đơn polymer 35kV 120kN và phụ kiện.

\+ Thay 24 chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN tại các vị trí cột: 13,
60, 61, 62 bằng chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN và phụ kiện lắp đặt.

\- Tiếp địa:

\+ Củng cố 27 bộ tiếp địa RC-2.1 cho những vị trí có trị số tiếp địa nối
đất cao hơn quy định (Vị trí cột 09, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 29, 32, 33,
34, 35, 38, 39, 41, 42, 43, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 57, 58, 60).

\- Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV: Thay 02 bộ chống
sét vị trí 37 và 59 hiện thiết bị đã vận hành lâu ngày tán cách điện
mủn, rách tán, đổi màu\... không còn đảm bảo vận hành bằng 02 bộ chống
sét van loại HE-42kV. Củng cố 02 bộ tiếp địa RC-2D tại vị trí lắp đặt
chống sét van.

\- Làm lại biển báo số cột đã bị mờ (Từ vị trí cột 01 đến vị trí cột 62)
theo quy định.

2\. Thời hạn hoàn thành: 60 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**[^2]

**A. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):**

A.1. **Yêu cầu chung**

Tất cả các vật tư, thiết bị cung cấp cho Dự án phải là sản phẩm của các
nhà sản xuất có chứng chỉ chất lượng đạt theo tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu
chuẩn Quốc tế IEC hoặc tương tương. Nhà thầu phải gửi kèm theo hồ sơ dự
thầu các tài liệu như: chứng chỉ chất lượng với vật tư, thiết bị sản
xuất trong nước, giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất
lượng (CQ) với vật tư, thiết bị nhập khẩu.

\- Cung cấp bảng đặc tính kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật liên quan đến
thiết bị, vật liệu chính.

\- Toàn bộ vật tư cung cấp cho công trình phải do các nhà sản xuất có
chứng chỉ hợp chuẩn chất lượng quốc gia hoặc quốc tế sản xuất, thử
nghiệm và công bố đăng ký nhãn hiệu;

\- Nhà thầu phải trình biện pháp tổ chức vận chuyển đến công trường của
từng loại vật liệu cho Bên A xem xét và quyết định trước khi thực hiện.

\- Các vật tư trước khi đưa vào sử dụng cho công trình phải tuân thủ
theo quy trình sau:

\+ Xuất trình các giấy tờ liên quan đến xuất xứ của vật tư.

\+ Xuất trình các biên bản thí nghiệm.

\+ Kiểm tra, lập biên bản cùng giám sát A của chủ đầu tư.

\- Khi phát hiện có sự thay đổi vể chủng loại, nguồn gốc vật liệu,...
Bên A có quyền ngừng thi công để kiểm tra, nếu không đạt yêu cầu, Nhà
Thầu có trách nhiệm chuyển toàn bộ số vật liệu sai khác đó ra khỏi công
trình và chịu mọi phí tổn có liên quan.

**A.2. Yêu cầu cụ thể:**

\* T[háo dỡ, thu hồi:]{.ul}

\- Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 tháo dỡ thu hồi được quấn lô trước khi
vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Lai Châu).

\- Toàn bộ vật tư thiết bị tháo dỡ thu hồi được nhập về Kho Công ty Điện
lực Lai Châu và được đánh giá theo quy định.

\* [Phần sửa chữa đường dây 35kV]{.ul}

**Dây điện:**

Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11: Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm dây dẫn
theo tiêu chuẩn TCVN 5064:1994/SĐ1:1995, IEC 61089:1997 hoặc tương đương
phù hợp với Quyết định số 318/QĐ-EVNNPC ngày 03/02/2016 của Tổng công ty
Điện lực miền Bắc.

- Tất cả các dây nhôm lõi thép (trần) đều phải điền đầy mỡ trung tính
> theo nguyên tắc sau:

```{=html}

```
- Đối với dây dẫn có 1 lớp nhôm: Điền mỡ trừ bề mặt ngoài của lớp
> nhôm.

\+ Đối với dây dẫn có 2 lớp nhôm trở lên: Điền mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm
ngoài cùng.

- Lớp mỡ phải đồng đều, không có chỗ khuyết trong suốt chiều dài dây
> dẫn, không chứa các chất độc hại cho môi trường.

- Nhiệt độ chảy giọt của mỡ không dưới 105℃.

> Định mức khối lượng mỡ đối với từng loại dây áp dụng theo bảng sau:

+---------------------+--------------------------+-------------------+-----+
| **Kết cấu dây dẫn** | | | |
+=====================+==========================+===================+=====+
| **Mặt cắt danh** | **Số sợi x Đ.kính (mm)** | **Khối lượng mỡ** | |
| | | | |
| **định** | | **(kg/km)** | |
| | | | |
| **(mm^2^)** | | | |
+---------------------+--------------------------+-------------------+-----+
| | **Phần nhôm** | **Phần thép** | |
+---------------------+--------------------------+-------------------+-----+
| 70/11 | 6 x 3,80 | 1 x 3,80 | 6,6 |
+---------------------+--------------------------+-------------------+-----+

Kiểm tra khối lượng mỡ, độ đồng đều và nhiệt độ chảy giọt của mỡ bảo vệ
theo TCVN 2697-78. Lô dây dẫn phải được bao gói, ghi nhãn theo TCVN
4766-89.

\- Dây được trải qua 2 bước kiểm tra thử nghiệm (Thử nghiệm xuất xưởng,
Thử nghiệm mẫu đối với hàng hóa trong hợp đồng) phù hợp với Quyết định
số 318/QĐ-EVNNPC ngày 03/02/2016 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đáp
ứng Văn bản số 4048/EVNNPC-KT ngày 16/9/2019 của Tổng công ty Điện lực
miền Bắc, quy định lấy mẫu thử nghiệm xác suất, kiểm soát chất lượng mua
sắm tập trung VTTB.

**Cách điện:**

[**-** Cách điện chuỗi polymer 35kV+ phụ kiện:]{.ul}

\+ Cách điện chuỗi polymer 35kV+ phụ kiện (120kN) hoặc tương đương; Cách
điện được sản xuất trong nước đạt TCVN và được chế tạo theo tiêu chuẩn
IEC61109:2008; ANSI C29.13-2000 hoặc các tiêu chuẩn tương đương. Riêng
tiêu chuẩn Việt Nam trước mắt áp dụng như tiêu chuẩn TCVN 7998:2009 hoặc
tương đương phù hợp với Quyết định số 318/QĐ-EVNNPC ngày 03/02/2016 của
Tổng công ty Điện lực miền Bắc và đáp ứng Văn bản số 4048/EVNNPC-KT ngày
16/9/2019 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc, quy định lấy mẫu thử
nghiệm xác suất, kiểm soát chất lượng mua sắm tập trung VTTB.

Được kiểm tra theo điều kiện độ bền cơ học trong chế độ nhiệt độ trung
bình năm và chế độ tải trọng ngoài lớn nhất, chuỗi cách điện néo được
kiểm tra tại khoảng cột đại biểu Lđb= 550m, khoảng cột trọng lựơng Ltl=
550m, và khoảng cột gió Lgió = 550m.

\- Tại các vị trí néo dây dẫn và các vị trí đấu nối dùng các chuỗi cách
điện polyme 35kV để néo dây dẫn; Chuỗi cách điện polyme 35kV+PK và cách
điện đứng polyme + PK; có các đặc điểm kỹ thuật cách điện như sau:

\- Điện áp định mức : 35kV.

\- Tần số định mức : 50Hz

\- Khả năng chịu đựng xung xét : 190KV

\- Điện áp chịu đựng ở tần số công nghiệp ở trạng thái khô, trong 1
phút: 110kV.

\- Điện áp chịu đựng ở tần số công nghiệp ở trạng thái ướt, trong 10
giây: 85kV.

\- Chiều dài đường rò điện ≥ : 962mm.

\- Lực phá huỷ cơ học (kéo đứt) ≥ : 120KN.

\- Cách điện polyme phải thí nghiệm đạt tiêu chuẩn mới đưa vào vận hành.

\+ Phụ kiện:

\- Các phụ kiện đỡ, hãm trực tiếp với dây dẫn, cáp điện (như khóa đỡ,
khóa néo,\...) phải lựa chọn để phù hợp với từng loại dây dẫn, cáp điện,
vừa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vừa không gây tổn hại cho dây trong suốt
quá trình vận hành.

\- Các phụ kiện chuỗi néo đều bằng thép mạ kẽm nhúng nóng. Đối với dây
dẫn có lớp ngoài cùng bằng nhôm thì các khóa đỡ, khóa néo dây bắt buộc
phải có lớp lót bằng nhôm, độ dầy \> 0.5mm.

\- Các phụ kiện đều được chế tạo và thử nghiệm: TCVN 7998:2009;
IEC60305, IEC 60372, IEC 60371, IEC 60120 hoặc các tiêu chuẩn tương
đương.

**-** [Cách điện polymer đứng PPI-35 +Ty có các đặc điểm kỹ thuật cách
điện]{.ul}

Sử dụng Cách điện đứng polymer 35kV + ty hoặc tương đương. Cách điện
được sản xuất trong nước đạt TCVN và được chế tạo theo tiêu chuẩn
IEC61109:2008; ANSI C29.13-2000 hoặc các tiêu chuẩn tương đương. Riêng
tiêu chuẩn Việt Nam trước mắt áp dụng như tiêu chuẩn TCVN 7998:2009 hoặc
tương đương phù hợp với Quyết định số 318/QĐ-EVNNPC ngày 03/02/2016 của
Tổng công ty Điện lực miền Bắc và đáp ứng Văn bản số 4048/EVNNPC-KT ngày
16/9/2019 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc, quy định lấy mẫu thử
nghiệm xác suất, kiểm soát chất lượng mua sắm tập trung VTTB.

\+ Cách điện polymer đứng PPI-35 +Ty có các đặc điểm kỹ thuật cách điện
:

+-----------------------------+--------+-----------------------------+
| Mô tả | Đơn vị | Yêu cầu |
+=============================+========+=============================+
| Loại | | Cách điện đứng sử dụng trên |
| | | đường dây phân phối trên |
| | | không 35kV sẽ là loại cách |
| | | điện Polymer (silicone |
| | | rubber) có đặc tính kháng |
| | | nước, chống rạng nứt, chống |
| | | ăn mòn, và chống lão hóa |
| | | tốt, lắp đặt ngoài trời, |
| | | phù hợp để vận hành dưới |
| | | điều kiện khí hậu nhiệt đới |
| | | ẩm ướt, vùng biển, sương |
| | | muối, vùng ô nhiễm công |
| | | nghiệp, tia tử ngoại |
| | | (UV)... |
+-----------------------------+--------+-----------------------------+
| Vật liệu cách điện | | Polymer (Silicon rubber) |
| | | |
| | | Trên thân cách điện phải có |
| | | tên của Nhà sản xuất được |
| | | đúc nổi. |
+-----------------------------+--------+-----------------------------+
| Điện áp định mức | kV | 35 |
+-----------------------------+--------+-----------------------------+
| Điện áp vạn hành lớn nhất | kV | 38,5 |
+-----------------------------+--------+-----------------------------+
| Điện áp chịu đựng xung xét | kV | ≥ 190 |
| (1,2/50µs) | | |
+-----------------------------+--------+-----------------------------+
| Điện áp chịu đựng tần số | kV | ≥110 |
| công nghiệp trong 1 phút | | |
| (50Hz) điều kiện khô | | |
+-----------------------------+--------+-----------------------------+
| Điện áp chịu đựng tần số | kV | ≥85 |
| công nghiệp trong 1 phút | | |
| (50Hz) điều kiện ướt | | |
+-----------------------------+--------+-----------------------------+
| Lực phá hủy cơ học (kéo | kN | ≥ 120 |
| đứt) | | |
+-----------------------------+--------+-----------------------------+
| Chiều dài đường rò | mm | ≥ 962 |
+-----------------------------+--------+-----------------------------+

**Tiếp địa:**

\- Được sản xuất trong nước và được chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN
197-1985 và TCVN 198-1985. Chi tiết nối từ cọc, tia lên mặt đất được mạ
kẽm nhúng nóng đạt TCVN 5408:2007, chiều dầy lớp mạ yêu cầu ≥80µm.

**Chống sét:**

Đáp ứng văn bản số: 3003/EVNNPC-KT ngày 16/06/2020 của Tổng công ty Điện
lực Miền Bắc, V/v: : Ban hành tạm thời một số tiêu chuẩn kỹ thuật thiết
bị vận hành trên lưới và được thí nghiệm độc lập với đơn vị có đủ chức
năng theo quy định.

\- CSV có vỏ làm bằng vật liệu Polymer (silicone rubber), bên trong có
các điện trở MO phi tuyến sử dụng loại ZnO. MO có trị số điện trở nhỏ
khi quá điện áp và có trị số lớn ở điện áp vận hành định mức của hệ
thống điện. Để đảm bảo độ bền về cơ học lõi phải có cấu tạo gồm thanh
sợi thủy tinh, thanh cách điện chịu lực...nhằm mục đích chống uốn cong,
soắn, đồng thời vỏ CSV có khả năng kháng nấm, không bị tổn thương khi xé
hoặc va chạm, không bị rạn, nứt, thoái hóa bởi môi trường và điện trường

Phụ kiện

Các kẹp cực để đấu nối.

Các kẹp bu-lông sử dụng cho nối đất tương thích dây đồng.

Các bu-lông, đai ốc kèm theo tương ứng.

Disconnector (nếu cần)

Đếm sét (nếu cần)

**Bảng Thông số kỹ thuật của chống sét van 35kV**

**TT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Ghi chú**
--------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ --------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------
**I** **Thông tin chung nhà sản xuất**
1 Hãng sản xuất  
2 Nước sản xuất/Năm sản xuất  
3 Mã hiệu  
4 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60099-4
**II** **Thông tin về chế độ lưới điện**
1 Điện áp làm việc lớn nhất kV 38,5
2 Điện áp chịu đựng xung xét kV 180
3 Tần số định mức Hz 50
4 Chế độ làm việc của lưới điện Trung tính cách ly với đất
5 Hệ số quá điện áp cho phép khi chạm đất một pha 1.73
6 Thời gian duy trì quá độ điện áp lớn nhất s 7200
7 Chế độ đấu nối chống sét van Pha -- đất
**III** **Thông số kỹ thuật của chống sét**
1 Chủng loại   ZnO, không khe hở, lắp ngoài trời, đáp ứng tiêu chuẩn sử dụng CSV cho lưới điện phân phối theo tiêu chuẩn IEC
2 Cấp chống sét van Class 1
3 Điện áp định mức Ur kV 47
4 Điện áp làm việc liên tục MCOV kVrms ≥ 38
5 Điện áp quá áp tạm thời kèm theo đường cong đặc tính TOV trong chế độ with prior duty Nhà thầu chào đáp ứng cấu hình lưới điện
6 Dòng điện phóng định mức kA 10
7 Dòng điện phóng đỉnh kApeak 100
8 Hệ số phối hợp cách điện ≥ 1.35
**IV** **Thông số kỹ thuật của vỏ chống sét van**
1 Vật liệu vỏ Polymer
2 Điện áp chịu đựng xung sét của cách điện (1,2/50μs) kVpeak ≥ 180
3 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp kVrms ≥ 75
4 Chiều dài đường rò của cách điện mm/kV ≥ 25
5 Khả năng chịu đựng ngắn mạch kA ≥ 16
6 Khả năng chịu lực tĩnh kN Đơn vị tư vấn tính toán
7 Khả năng chịu lực động kN Đơn vị tư vấn tính toán
**C** **Các phụ kiện khác**
1 Phụ kiện kèm theo có
2 Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước, hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng và biên bản thí nghiệm xuất xưởng, điển hình Có

\*) Hệ số phối hợp cách điện là Tỉ số giữa điện áp chịu đựng xung xét
(180kV)/Điện áp dư lớn nhất với xung sét tiêu chuẩn 8/20μs - 10kA
(Bil/res)

**Kẹp cáp nhôm:** Sử dụng cho các vị trí nhánh rẽ được sản xuất trong
nước và đáp ứng các tiêu chuẩn AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương
đương phù hợp công văn số 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng công ty
Điện lực miền Bắc về việc Ban hành tạm thời một số tiêu chuẩn kỹ thuật
thiết bị vận hành trên lưới

**Đầu cốt đồng nhôm dùng cho tiếp địa:** Được sản xuất trong nước và đáp
ứng các tiêu chuẩn AS 1154.1 và TCVN 3624-81, phù hợp công văn số
3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc
Ban hành tạm thời một số tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị vận hành trên lưới

*B. Các tiêu chuẩn áp dụng và yêu cầu chung.*
---------------------------------------------

**\* Các tiêu chuẩn áp dụng:**

1. Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-91

2. Công tác đất -- Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-87

3. Tổ chức thi công TCVN 4055-85

4. Nghiệm thu các công trình xây dựng TCVN 4091-85

5. Thép cốt bê tông cán nóng TCVN 1652-1985

6. Thép cacbon cán nóng dùng trong xây dựng TCVN 5709-1993

7. Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản TCVN 2287-78

8. Kim loại -- Phương pháp thử kéo TCVN 197-1985

9. Kim loại -- Phương pháp thử uốn TCVN 198-1985

10. Quy phạm trang bị điện:

> Phần I -- Quy định chung (11 TCN-18-2006)
>
> Phần II - Hệ thống đường dân điện (11 TCN-19-2006)
>
> Phần III - Bảo vệ và tự động (11 TCN-20-2006)
>
> Phần IV - Thiết bị phân phối và TBA (11 TCN-21-2006)

11. Quy trình kỹ thuật an toàn điện: Ban hành kèm theo quyết định số:
1157/QĐ- EVN ngày 19/12/2014 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

12. Các tiêu chuẩn IEC 60076, IEC 60056, 62271-100, IEC 62271-102, IEC
60694, 60129, IEC 60265, IEC 60420, IEC 60282, IEC 61109, ANSI
C37-41, ANSI C37-42, IEC 60947-2/3; EN 60947-2; JIS C8201-2-1, TCVN
5935-1, IEC 60502-1, IEC 68-2, IEC 529, IEC 664\...

13. Tiêu chuẩn HN 33-S-63, IEC 61284, AS/NZS 4396 hoặc tiêu chuẩn tương
đương

14. Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 5064:1994/SĐ1:1995, TCVN
6483:1999, IEC 61089:1997, TCVN 6447:1998, TCVN 5935-1:2013\...

15. Tiêu chuẩn TCVN 5408, AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương. Bulông sẽ
sản xuất đạt theo tiêu chuẩn TCVN 7665-2007

16. Ngoài các tiêu chuẩn hiện hành Nhà thầu phải tuyệt đối tuân thủ theo
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

17. Quyết định số 318/QĐ- EVN NPC, ngày 03/02/2016 của Tổng Công ty Điện
lực miền Bắc, về việc Ban hành tạm thời Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật lựa
chọn thiết bị thống nhất trong Tổng Công ty Điện lực miền Bắc

18. Công văn số 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng công ty Điện lực
miền Bắc về việc Ban hành tạm thời một số tiêu chuẩn kỹ thuật thiết
bị vận hành trên lưới

Và các tiêu chuẩn, quy phạm khác có liên quan.

**C. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị;**

**\* Yêu cầu chung:**

Các vật liệu sử dụng phải phù hợp về quy cách và chủng loại với thiết kế
và các tiêu chuẩn hiện hành.

Về chủng loại vật tư, thiết bị chính do Nhà thầu cung cấp thì Nhà thầu
sẽ phải xuất trình các cam kết cung cấp vật tư của nhà sản xuất hoặc của
các đại lý.

Danh mục, chủng loại vật tư, thiết bị chính do Nhà thầu cung cấp được
nêu ở bảng dưới đây:

+----------+------------------+------------------+------------------+
| ***TT*** | ***Tên vật tư, | ***Yêu cầu*** | ***Cam kết của |
| | thiết bị*** | | Nhà sản xuất*** |
| | | | |
| | | | ***(hoặc đại |
| | | | lý)*** |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| *1* | *Sứ đứng polymer | *Do các nhà sản | |
| | 35kV cả ty* | xuất có chứng | |
| | | chỉ hợp chuẩn | |
| | | chất lượng quốc | |
| | | gia sản xuất | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương* | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| *2* | *Chuỗi sứ néo | *Do các nhà sản | |
| | đơn polymer 35kV | xuất có chứng | |
| | 120kN ( gồm phụ | chỉ hợp chuẩn | |
| | kiện)* | chất lượng quốc | |
| | | gia sản xuất | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương* | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| *3* | *Kẹp cáp nhôm A | *Do các nhà sản | |
| | 3 bu lông* | xuất có chứng | |
| | | chỉ hợp chuẩn | |
| | | chất lượng quốc | |
| | | gia sản xuất | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương* | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| *4* | *Chống sét van | *Do các nhà sản | |
| | cho đường dây | xuất có chứng | |
| | (chưa gồm đếm | chỉ hợp chuẩn | |
| | sét) 35kV* | chất lượng quốc | |
| | | gia sản xuất | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương* | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| *5* | *Đầu cốt đồng - | *Do các nhà sản | |
| | nhôm - 95 mm* | xuất có chứng | |
| | | chỉ hợp chuẩn | |
| | | chất lượng quốc | |
| | | gia sản xuất | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương* | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| *6* | *Sắt các loại* | *Do các nhà sản | |
| | | xuất có chứng | |
| | | chỉ hợp chuẩn | |
| | | chất lượng quốc | |
| | | gia sản xuất | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương* | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| *7* | *Dây dẫn | *Do các nhà sản | |
| | ACSR-70/11* | xuất có chứng | |
| | | chỉ hợp chuẩn | |
| | | chất lượng quốc | |
| | | gia sản xuất | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương* | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| *8* | *Phụ kiện* | *Do các nhà sản | |
| | | xuất có chứng | |
| | | chỉ hợp chuẩn | |
| | | chất lượng quốc | |
| | | gia sản xuất | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương* | |
+----------+------------------+------------------+------------------+

Nhà thầu phải trình nguồn gốc và biện pháp tổ chức vận chuyển tới công
trình của từng loại vật tư cho Chủ đầu tư xem xét và quyết định trước
khi thực hiện

Khi phát hiện có sự thay đổi về chủng loại, nguồn gốc vật tư, vật
liệu,... Bên A có quyền ngừng thi công đã kiểm tra, nếu không đạt yêu
cầu, Nhà thầu có trách nhiệm chuyển toàn bộ số vật tư, vật liệu sai khác
đó ra khỏi công trình và chịu mọi phí tổn có liên quan.

Các vật tư do B cấp khi đưa vào sử dụng cho công trình phải tuân thủ
theo quy trình sau:

\- Xuất trình các giấy tờ liên quan đến xuất xứ của vật tư.

\- Xuất trình các biên bản thử nghiệm.

\- Mời Hội đồng đánh giá vật tư Công ty Điện lực Lai Châu kiểm nghiệm

\- Kiểm tra, lập biên bản cùng giám sát A.

**\*. Thép hình các loại**

Trước khi sử dụng, Nhà thầu phải trình chứng nhận nguồn gốc, các chứng
chỉ chất lượng và các kết quả thử nghiệm theo TCVN 197-1985 và TCVN
198-1985 của thép hình sẽ được sử dụng cho Bên A xem xét. Được Bên A
chấp nhận mới đưa vào sử dụng .

Cấm Nhà thầu tự ý thay đổi loại thép sử dụng nếu không có thoả thuận
bằng văn bản của Bên A.

**- Kiểm tra, nghiệm thu**

Trong quá trình kiểm tra nghiệm thu kết cấu, Nhà thầu cần trình các
chứng chỉ về chất lượng vật liệu, chất lượng đường hàn, chất lượng và
chiều dày lớp mạ kẽm do các cơ quan có thẩm quyền cấp.

**\*. Công tác lắp đặt sứ:**

Nhà thầu tự lựa chọn biện pháp tổ chức thi công lắp đặt sứ và được Bên A
chấp nhận trước khi thi công.

Nhân lực, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác lắp dựng trên cao phải
có giấy kiểm tra sức khoẻ, được kiểm định của cơ quan chức năng và còn
trong thời gian có hiệu lực.

Tuỳ theo loại sứ tại các vị trí lắp đặt, bố trí công nhân ở các vị trí
lắp đặt sứ dề đúng vị trí, đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật

Khi trèo cao công nhân phải trang bị bảo hộ lao động, mang dụng cụ an
toàn (dây da an toàn, chân trèo cột) và phải tuân thủ các quy trình an
toàn sẽ được nêu chi tiết trong phần biện pháp đảm bảo an toàn của từng
công việc.

Công nhân dùng guốc trèo cột để trèo lên cột lắp chụp treo Pu ly vào đầu
cột để chuẩn bị kéo sứ lên lắp đặt.

**\* Phương án rải căng dây lấy độ võng:**

Công tác rải căng dây chỉ được tiến hành khi toàn bộ xà và đã được xiết
chặt bu lông đảm bảo yêu cầu thiết kế kỹ thuật. Tiếp địa được bắt chặt
và đảm bảo trị số cho phép. Hành lang tuyến để thi công phải được giải
phóng. Các điểm giao chéo đã được thông qua với các cơ quan chủ quản và
được phép thi công các khoảng vượt đường giao thông hoặc đường điện
thông tin được làm giàn giáo theo đúng quy phạm thi công để đảm bảo an
toàn kỹ thuật.

Cột néo đoạn căng dây phải được tăng néo tạm: Néo đối ứng với khoảng néo
chuẩn bị căng dây.

Hành lang tuyến kéo dây phải được phát dọn đảm bảo đủ điều kiện kéo dây.

Các khoảng dây kéo cần giàn giáo đỡ dây thì gian giáo phải được làm chắc
chắn.

Các khoảng vượt sông, suối phải được về mảng thuyền đầy đủ. Các vị trí
đặc biệt sẽ có riêng phương án chí tiết

Tởi dây dẫn ra khỏi lô dây luồn qua Puly. Kiểm tra hệ thống tín hiệu đẻ
chuẩn bị kéo dây. Khi tín hiệu thông suốt không có gì vướng mắc thì phát
lệnh kéo dây. Kéo từ từ để điều chỉnh hệ thống ra dây đẻ đảm bảo bụng
dây luôn cách mặt đất tự nhiên để tránh tổn thương dây dẫn trong khi
kéo.

Tại các vị trí cột góc, cột đầu mút, cột hãm dây, khi kéo dây chúng tôi
bố trí tăng cường thêm cọc néo và dây néo phụ (néo đối lực ) cho cánh xà
và cột để tạo thế vững chắc khi kéo dây.

Khi kéo dây nếu tạm dừng ở vị trí cột trung gian thì chúng tôi cũng tăng
cường néo đối thật chắc chắn đảm bảo không làm xiêu vẹo cột khi kéo dây.

Khi kéo dây, các cuộn dây cáp nhôm chúng tôi đều đặt trên giá ra dây
bành dây ) chuyên dùng để ra dây.

Khi néo dây ở trên xà chúng tôi đặt các Puly đỡ hoặc treo dây, đảm bảo
khi kéo dây không bị cọ sát làm hỏng dây.

Dây dẫn được luồn qua các puly và kéo đến cột khoá nút. Treo lên xà các
bộ puly để ra dây bằng dây cáp mềm để cho puly có thể xoay, tránh kẹt
dây. Sau đó quay tới từ từ để căng dây đến độ võng theo thiết kế thì tạm
dừng đẻ khoá hãm dây .

Đối với những khoảng vượt dài, để đảm bảo chắc chắn cho cột và xà chúng
tôi thực hiện biện pháp \"kéo đuổi\" để tạo thế cân bằng lực.

Khi kéo dây chúng tôi tiến hành hết sức cẩn thận, tránh tình trạng dây
bị kéo lê trên có nền kết cấu cứng làm cho dây bị bào mòn hoặc chầy
xước.

Dùng tó và palăng để đặt lô lên bộ giá ( mâm xoay ) chuyên dùng để ra
dây, tránh hiện tượng gập gãy, xoãn cóc dây, kéo dây dùng bằng cờ lệnh
(cờ hiệu ), loa pin, ở các khoảng vượt lớn dùng máy bộ đàm để liên lạc.

Các thao tác của công nhân khi thao tác lắp đặt, hãm, khoá dây ở trên
cao cần tuân thủ chặt chẽ các quy trình, qui phạm, đảm bảo an toàn, yêu
cầu về vị trí đứng so với dây dẫn (đặc biệt vị trí cột góc ).

Các dây dẫn được căng theo đúng thiết kế và đúng quy phạm, các dây trong
cùng khoảng cột phải có độ vong như nhau.

Các khoảng dây dẫn phải đạt dược yêu cầu về khoảng cách tối thiểu (quy
định nêu trong quy trình quy phạm về xây lắp và vận hành dường dây tải
điện ) so với các công trình, với mặt đất. Nếu không đạt về khoảng cách
quy định phải báo cho bên A và đơn vị thiết kế biết để có phương án xử
lý.

Sau khi kéo dây chúng tôi dùng dụng cụ chuyên dùng để căn chỉnh và lấy
lại độ võng cho từng khoảng dây, đảm bảo độ võng theo thiết kế.Tại các
vị trí cần nối dây, chúng tôi sử dụng bàn ép xoắn chuyên dùng để ép xoắn
ống nối dây.

Trong khi kéo dây thấy dây trôi khác thường cần thông tin kiểm tra xem
có kẹt dây, mắc vật gì không. Khi có sự cố thì phải dừng, sử lý xong mới
được kéo tiếp.

Tiến hành rút dây - ngắm độ võng:

Sau khi khoá trái, chuẩn bị tại vị trí phải xong, thì rút dây từ từ
chuẩn bị ngắm độ võng.

Ngắm độ võng: theo nguyên tắc kéo - nhả - kéo, cho đến khi dây ổn định,
bụng dưới của dây trùng mặt phẳng thước ngắm ở các khoảng ngắm độ võng.

**E. Yêu cầu về thí nghiệm, vận hành thử nghiệm, an toàn;**

**\* Công tác thí nghiệm**

Việc kiểm tra và thí nghiệm ở công trường hoặc trong phòng thí nghiệm
cần được thực hiện dưới sự giám sát của kỹ sư bên Chủ đầu tư hoặc người
đại diện được uỷ quyền. Nhà thầu phải tiến hành đầy đủ các hạng mục thí
nghiệm của tất cả các vật tư, thiết bị, hạng mục Dự án trong quá trình
thi công đến khi đóng điện theo quy định của ngành điện và xây dựng. Sau
khi tiến hành xong Nhà thầu phải lập biên bản thí nghiệm. Các hạng mục
thí nghiệm đạt tiêu chuẩn là cơ sở để tiếp tục tiến hành các công việc
tiếp theo. Công tác thí nghiệm gồm có:

\+ Thí nghiệm phần điện, VTTB.

\+ Công tác thí nghiệm phải do đơn vị có đầy đủ chức năng, năng lực thí
nghiệm theo quy định.

**\* Nghiệm thu, chạy thử, bàn giao**

Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các hồ sơ phục vụ công tác nghiệm thu đưa
công trình vào sử dụng theo quy định: Bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm
thu từng phần, biên bản thí nghiệm, nhật ký công trình, các biên bản xử
lý tồn tạiv.v.

Nhà thầu cử đại diện tham gia các bước nghiệm thu theo quy định.

Nhà thầu chuẩn bị nhân lực, phương tiện phục vụ cho việc nghiệm thu đóng
điện, xử lý sự cố (nếu có) và các yêu cầu khác của hội đồng nghiệm thu.

Nhà thầu tham gia trực trong thời gian nghiệm thu đóng điện.

Yêu cầu về bảo hành công trình: (Theo quy định tại Nghị định
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của chính phủ về quản lý chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng).

Nhà thầu thi công phải chịu trách nhiệm bảo hành công trình với thời
gian là 12 tháng kể từ ngày công trình được nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Thời gian bảo hành công trình được gia hạn cho đến khi khắc phục xong
các sai sót nếu có do lỗi của nhà thầu.

Trong thời hạn bảo hành, chủ đầu tư thông báo cho nhà thầu về những hư
hỏng liên quan tới công trình do lỗi của nhà thầu gây ra. Nhà thầu có
trách nhiệm khắc phục các sai sót bằng chi phí của nhà thầu trong khoảng
thời gian được chủ đầu tư quy định.

Trường hợp nhà thầu không khắc phục sai sót trong khoảng thời gian được
chủ đầu tư quy định, chủ đầu tư có thể thuê tổ chức khác khắc phục sai
sót, xác định chi phí khắc phục sai sót và nhà thầu sẽ phải hoàn trả
khoản chi phí này.

**F. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ**

**Phòng chống cháy nổ:**

Trong suốt quá trình thi công Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo đầy đủ
biện pháp PCCN cho toàn bộ công trường

**G. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

Trong suốt quá trình thi công Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo toàn bộ
công trường luôn sạch sẽ, gọn gàng. Các loại phế thải (bao gồm đất thừa,
rác thải, \...) phải được xử lý hoặc thu gom vào nơi quy định. Nhà thầu
phải tự thoả thuận với địa phương về vị trí đổ và chịu toàn bộ kinh phí
vận chuyển các phế thải đến nơi quy định.

Sau khi thi công xong Nhà thầu phải chuyển toàn bộ vật tư, vật liệu
thừa, trang thiết bị \... của Nhà thầu ra khỏi công trình hoàn trả mặt
bằng để nghiệm thu, bàn giao.

**H. An toàn lao động**

Nhà thầu phải tuân thủ các quy định về an toàn lao động cho người và
thiết bị đối với từng nội dung công việc trong suốt quá trình xây lắp.

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai nạn và hư hỏng nào xảy
ra trên công trường do không đảm bảo an toàn lao động gây ra

**I. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công**

\- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình, 01 giám sát
thi công xây dựng phần điện, tối thiểu có 01 đội trưởng thi công. Ngoài
ra nhà thầu phải lập danh sách chi tiết công nhân và trình độ của công
nhân tham gia thi công của công trình này. Biểu đồ huy động nhân lực phù
hợp với các giai đoạn của quá trình thi công.

\- Nhà thầu có bảng tiến độ, trong đó nêu rõ thời gian, khối lượng huy
động máy móc, thiết bị chính để thi công Dự án, phù hợp với các giai
đoạn của quá trình thi công.

\- Nhà thầu phải có biện pháp quản lý, duy trì tiến độ thi công để đảm
bảo hoàn thành công trình theo đúng thời hạn trong điều kiện bình thường
cũng như các tình huống xẩy ra như mưa, lũ, mất điện, thiên tai bất khả
kháng,\...

**J. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục**

\- Nhà thầu phải nêu rõ các biện pháp tổ chức thi công tổng thể và chi
tiết các hạng mục công trình theo đúng các quy định của nhà nước, ngành
điện và yêu cầu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật Dự án được duyệt và điều
kiện thực tế của công trình.

**K. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu**

Nhà thầu phải nêu rõ các biện pháp để thực hiện công tác kiểm tra, giám
sát, đảm bảo chất lượng thi công công trình theo đúng các quy định của
nhà nước, ngành điện và yêu cầu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật Dự án
được phê duyệt.

**L. Yêu cầu về bảo hành, bảo trì công trình**

Nhà thầu thi công phải chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ công trình với
thời gian là 12 tháng kể từ ngày công trình được nghiệm thu đưa vào sử
dụng.

**M. Yêu cầu về chủng loại, quy cách vật tư**

\- Các vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp (cụ thể theo bảng tiên
lượng) phải là loại chuyên dùng của ngành Điện lực; có nhãn, mác và xuất
xứ hàng hóa rõ ràng thể hiện trực tiếp trên từng đơn vị vật tư, thiết
bị, đạt yêu cầu về chất lượng và phải chứng nhận xuất xứ của hàng hoá.

\- Vật tư, phụ kiện phải là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng được sản
xuất từ năm 2018 trở lại đây.

\- Các vật tư, thiết bị mà nhà thầu đăng ký cung cấp nếu là chủng loại
được Công ty Điện lực Lai Châu thường dùng sẽ được ưu tiên lựa chọn.

\- Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước phải có biên bản
(phiếu) nghiệm thu xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc biên bản (phiếu kết
quả) thử nghiệm xuất xưởng đối với vật tư có yêu cầu thử nghiệm.

\- Đối với hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận xuất xứ của hàng hóa đó.

**N. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ[^3].

Danh mục chi tiết các bản vẽ thiết kế KTTC theo hồ sơ PAKT-DT chi tiết
kèm theo.

[^1]: Kèm theo hồ sơ thiết kế.

[^2]: Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu
đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

[^3]: Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa ra danh mục các bản
vẽ cho phù hợp.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4944 dự án đang đợi nhà thầu
  • 535 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 640 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13033 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15054 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây