Thông báo mời thầu

Mua sắm bổ sung trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:06 16/10/2020
Số TBMT
20201042101-00
Công bố
13:50 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình năm 2020 của Đài Phát thanh Truyền hình Thái Nguyên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm bổ sung trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình năm 2020 của Đài Phát thanh Truyền hình Thái Nguyên
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thái Nguyên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:50 16/10/2020
đến
10:00 05/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 05/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm bổ sung trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm bổ sung trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về gói thầu
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Thái Nguyên
- Địa chỉ: Số 226 Đường Bến Oánh - Phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083.855.439
- Địa điểm thực hiện: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Thái Nguyên.
- Tên gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình năm
2020
- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.
- Hình thức lựa chon nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước (qua mạng)
- Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, hai túi hồ sơ
- Thời gian thực hiện đồng: 90 ngày
- Loại hợp đồng: Trọn gói
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu chung:
- Các thiết bị được đóng gói nguyên đai, nguyên kiện theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phù hợp với điều kiện vận chuyển để đảm bảo không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
- Hàng hóa khi cung cấp cho bên mời thầu phải có đầy đủ catalog, tài liệu kỹ thuật chi tiết, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành ... theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất;
- Các thiết bị, phần mềm phải được kiểm tra, vận hành thử nghiệm theo kịch bản tác nghiệp sản xuất đã được Chủ đầu phê duyệt trước khi triển khai lắp đặt, cài đặt và tích hợp hệ thống;
- Nhà thầu lập Bảng thuyết minh kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng hàng hóa, thiết bị. Các mô tả liên quan với thông số kỹ thuật của thiết bị phải được đưa vào trong các tài liệu đi kèm. Các mô tả không có tài liệu sẽ không được chấp nhận. Bất kỳ sai khác kỹ thuật nào so với yêu cầu thông số kỹ thuật đều phải được nêu rõ.
- Tài liệu giải pháp kỹ thuật, bản vẽ và quy trình triển khai đối với hệ thống thiết bị trường quay S3, Hệ thống phân phối nội dung số; Máy phát sóng phát thanh phải được Chủ đầu tư phê duyệt trước khi triển khai;
- Đối với hàng hóa là hệ thống phân phối nội dung số (Mục 1, 2, 3, 4) phải được lập thuyết minh an toàn thông tin theo cấp độ quy định của Luật đảm bảo an toàn thông tin mạng, phải được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định sau khi lặp đặt, bàn giao hệ thống.
- Mọi thiết bị không đạt tiêu chuẩn đưa vào trong hồ sơ dự thầu có thể dẫn đến loại bỏ hồ sơ dự thầu, và nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc làm của mình.
- Hàng hóa phải hợp lệ theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) Bảng dữ liệu đấu thầu.
1
2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:
Tương đương hoặc hơn các yêu cầu sau:
STT Danh mục hàng hóa Đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo, công nghệ
I Thiết bị truyền dẫn phát sóng, quay phim, thiết bị xe màu, máy trạm sản xuất chương trình
1 Mua sắm trang thiết bị truyền dẫn, phát sóng
1.1 Bộ chuyển đổi tín hiện HDMI to SDI 6G - Video Input: 1 x HDMI, Type A - Video Output: 2 x 6G-SDI - Tự động chuyển đổi theo SD, HD, 3G, or 6G-SDI - Audio Input: Analog: 2 channels with 1 x 1/4" jack per channel AES/EBU: 4 channels with 1 x 1/4" jack - Hỗ trợ định dạng: DCI 4K - 24p -UHD 4K - 3840 x 2160p: 30/29.97/25/24/23.98 - HD - 1080p: 60/59.94/50/30/29.97/25/24/23.98 - 1080i: 60/59.94/50 - 720p: 60/59.94/50 - SD - NTSC: 525i/59.94 - PAL: 625i/50
1.2 Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI-HDMI 6G - Video Input: 2 x 6G-SDI - Video Output: 1 x HDMI type A; 1 x 6G-SDI - Tự động chuyển đổi tín hiệu SD, HD, or 4K - Audio Output: Analog: 2 channels with 1 x 1/4" jack per channel AES/EBU: 4 channels with 1 x 1/4" jack - Hỗ trợ định dạng: DCI 4K - 24p - UHD 4K - 3840 x 2160p: 30/29.97/25/24/23.98 - HD - 1080p: 60/59.94/50/30/29.97/25/24/23.98
2
- 1080i: 60/59.94/50 - 720p: 60/59.94/50 - SD - NTSC: 525i/59.94 - PAL: 625i/50
1.3 Bộ chuyển đổi tín hiệu HD-SDI ra HDMI (kết nối Multiviewer) - 2x BNC 3G/HD/SD-SDI inputs - 2x BNC 3G/HD/SD-SDI outputs - HDMI output - Mini USB loại B cho firmware updates - SDI audio: 16 channels embedded - HDMI audio: 8 channels embedded, có thể chọn theo 4 pairs - 3D display formats on SDI: Over/Under, Side-by-Side - 3D display formats on HDMI: Over/Under, Side-by-Side - Analysis display modes: Anaglyph, 50/50, Difference
1.4 Bộ thu phát quang tiêu chuẩn HD (từ Trường quay, Xe mau vê Tổng khống chế phục vụ phát sóng), Bao gồm:
Fiber optical transmitter - Input: 1channel of HD/SD-SDI or ASI video and 4 Balanced Analog Audio (or 2 stereo) với giao diện FC/PC and XLR - Định dạng tín hiệu: SMPTE-292M, SMPTE-259M, DVB-ASI - Dải sóng: 1500/1500nm - Khoảng cách truyền: SM 100km - Kích thước: 1U 19"stainless case
Fiber optical receiver - Output: 1channel of HD-SDI, SD-SDI or ASI video and 4 Balanced Analog Audio or (2 Stereo) với giao diện FC/PC and XLR - Định dạng tín hiệu: SMPTE-292M, SMPTE-259M, dVb-ASI - Dải sóng: 1500/1500nm, - Khoảng cách truyền: SM 100km, - Kích thước: 1U 19"stainless case
3
- Nguồn cấp: 110-220VAC@50Hz
1.5 Bộ thu, phát quang Audio 2 kênh (100 km phục vụ trực tiếp) - Số kênh: 2-Channel Simplex Audio - Mức tín hiệu Audio input/output: 6 dBm - Trở kháng Audio in/output: 600 Unbalanced - Băng thông: 20Hz ~ 20KHz - Bit Resolution: 24-Bit - Signal-to-Noise Ratio(SNR): > 80 dB - Khoảng cách truyền chế độ Multi-mode: 2.0 km - Khoảng cách truyền chế độ Single-Mode: 100 km - Connector Audio: Terminal Block - Connector Optical: FC/PC or ST/PC Optional
1.6 Bộ thu, phát quang Audio 1 kênh (20 km phục vụ phát sóng) - Số kênh: 1 -Channel Simplex Audio - Mức tín hiệu Audio input/output: 6 dBm - Trở kháng Audio in/output: 600 Unbalanced - Băng thông: 20Hz ~ 20KHz - Bit Resolution: 24-Bit - Signal-to-Noise Ratio(SNR): > 80 dB - Khoảng cách truyền chế độ Multi-mode: 2.0 km - Khoảng cách truyền chế độ Single-Mode: 20 km - Connector Audio: Terminal Block - Connector Optical: FC/PC or ST/PC Optional
1.7 500 mét cáp quang dã chiến lưu động + phụ kiện + Lô cuốn - Đáp ứng tiêu chuẩn Quốc gia về sợi quang - Phù hợp dã chiến, lưu động, ngoài trời và các điều kiện khí hậu khắc nhiệt (mưa, nắng), chịu nhiệt, chịu lực...
2 Hệ thống livestream studio chuyên dụng HD/4K và phụ kiện - 4K/6G-SDI Inputs: 5 - Embedded Audio Input: 5 Stereo or 40 Mono Inputs - Audio Monitoring (1/8”): 1 - HDMI Inputs: 5 - HDMI Outputs: 1 - 4K/6G-SDI Output: 1 - Analog Audio (1/8”) Input: 1 - Analog Audio (1/8”) Output: 1 - 10 x Remote camera module
4
- 7 integrated digital media sources - Hệ điều hành: Windows 10 có bản quyền - Professional (64 bit) - Tích hợp màn hiển thị: Integrated 17” (1920x1080) HD LED LCD - Tích hợp sẵn phần mềm đồng bộ với hãng sản xuất phần cứng có bản quyền sử dụng vĩnh viễn. - Effects/Transitions (Mixer and Effects Bank (M/E) with no upstream keyer; SMPTE Wipe transition; Cut & Fade auto transition with adjustable duration in frames (via on-screen T-Bar or keyboard shortcuts); Three graphics DSK channels; One GFX1 channel and one GFX2 channel; Independent or locked transition controls (fade/cut). - CPU: Intel Core Ĩ9-10900X 3.7 GHz 10-Core Processor - Card đồ họa: NVIDIA Quadro P400 - Lưu trữ: 2TB PCI-Express 3.0 x4 3D NAND Internal Solid State Drive (SSD) with recorder set to record at 100Mbps MJPEG AVI - RAM: 64GB DDR4 RAM - Carry-on bag with pockets - Livestream Studio Keyboard and Mouse - Dual Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mb/s) and WiFi (802.11 a/b/g/n/ac, supporting 2.4/5 GHz Dual-Band). - Phụ kiện kết nối dự phòng 1 + 1. - Bản vẽ mô hình kết nối và thuyết minh. - Chi tiêt yêu cầu triển khai tích hợp, vận hành tại mục 2.3 của Chương này.
3 Camera cho phóng viên
3.1 Máy quay phim loại cầm tay chuẩn HD/4K - Cảm biến: 1/2 type back-illuminated Exmor R 3CMOS sensor - Bộ lọc ND: OFF: CLEAR 1: 1/4ND, 2: 1/16ND, 3: 1/64ND - Linear variable ND (Approx. 1/4ND to 1/128ND) - Chiếu sáng tối thiểu: 0.0013lx (typical)
5
(1920 x 1080/59.94Ì mode, F1.9, +42 dB gain, High Sensitivity Mode, with 64 frame accumulation) - S/N Ratio: 63 dB (Y) (typical) - Shutter Speed: 1/24 sec to 1/8,000 sec - Cân bằng trắng: Preset (3200K), - Memory A, Memory B/ATW - Gain: -3, 0, 3, 6, 9, 12, 18 dB, 42dB (Turbo Gain ON), AGC - Định dạng ghi hình: XAVC-Long và XAVC Intra cho 4K QFHD, HD, MPEG HD422,MPEG HD và DVCAM. - Ống kính: 17x (optical), servo/manual , fixed - Độ dài tiêu cự: f = 5.6 - 95.2 mm (35mm equivalent: 30.3 - 515 mm) - Iris: F1.9 - F16 and close auto/manual selectable - Focus: 800 mm to ro (Macro Off), 50 mm to ro (Macro On, Wide), 800 mm to ro (Macro On, Tele) AF/MF/Full MF selectable - Đường kính bộ lọc: M77 mm, pitch 0.75mm - Video Output : BNC (x1), HD-Y/ HD-SYNC/Composite - SDI Output: BNC (x1), 12G/3G/HD/SD selectable - HDMI Output: Type A (x1) - Viewfinder: 0.5 type (1.3 cm) - LCD: 3.5 type (8.8cm) - Media: ExpressCard/34 slot (x2) - Bao gồm túi đựng camera phù hợp.
3.2 Phụ kiện cho máy quay phim:
- Thẻ nhớ cho máy quay - Giao diện: PCI-e Gen 2 - Phù hợp với ExpressCard/34 - Chuẩn nén UDF/FAT. - Dung lượng thẻ: 64 GB - Tốc độ đọc lên đến 440MBs
- Đầu đọc thẻ nhớ cho máy quay - USB mini (B) (x 1) - Chuẩn khe cắm: ExpressCard/34.
6
- Chuẩn kết nối PC/MAC: USB 2.0/3.0. - Tốc độ đọc file: 440 MBps. - Tốc độ ghi: 350 MBps.
- Pin dự phòng cho máy quay - Điện áp: 16.4 V DC/14.4 V DC - Dung lượng: 56 Wh - Thời gian sạc: khoảng 170 min - Nút led hiển thị mức năng lượng
- Chân cho máy quay - Tải trọng: 4kg - Khối lượng: 3.8kg - Chiều cao: 745-1645 mm - Góc nghiêng: +90°/-80° - Góc xoay: 360°
- Micro phỏng vấn cho máy quay - Loại micro định hướng. - Dải tần số hoạt động hiệu dụng: 40Hz-20Hz - Độ nhạy: -36dB ±3dB. - Tổng trở đầu ra: 220 Ohm ±20% - Dải động: 107dB. - S/N Ratio: 77dB. - Nguồn: DC 40V đến 52V - Kết nối: XLR 3Pin (F) - Wind Noise: 50 dB SPL (không lọc gió) - 45 dB SPL (có lọc gió) - Đầu bọc, lọc gió (2 chiếc) - Body thương hiệu truyền hình Thái Nguyên
- Đèn LED cho máy quay - Nhiệt độ màu 3200K - 5600K (điều chỉnh) - Cường độ sáng: Khoảng 700Lux (3200K 1m); 800Lux (5600K 1m) - Nguồn cấp: DC 6V-18V - Công suất tiêu thụ 9.7W - Trọng lượng: 400g - Dải điều chỉnh sáng: 0 - 100% - Pin và sạc pin đi kèm
4 Máy quay phim chuyên dụng cho sản xuất phim tài liệu và văn nghệ
4.1 Máy quay phim - Loại cảm biến: 35 mm full-frame, single-chip CMOS image sensor - Yếu tố hình ảnh hiệu dụng: 20,5 triệu điểm ảnh (Tổng cộng)
7
- Bộ lọc ND tích hợp: Clear, chỉnh tuyến tính ND(1/4ND tới 1/128ND)
- Độ nhạy: 57 dB (Y) (typical)
- Tốc độ màn trập: 64F tới 1/8000 sec
- Chức năng làm chậm Slow & Quick (S&Q): Chế độ FF 6K:XAVC-I/L
3840x2160, 1920x1080 1 đến 30 khung hình (29,97/25/23,98)
Chế độ S35 4K:XAVC-I/L 3840x2160, 1920x1080 1 đến 60 khung hình (59,94p, 50p, 29,97/25/23,98)
Chế độ FF 2K, S35 2K:XAVC-I/L 1920x1080
1 đến 60, 100, 120 khung hình (59,94p, 50p, 29,97/25/23,98)
- White Balance: Preset, Memory A, Memory B (2000K-15 000K)/ATW
- Gain: -3 to 27dB (every 1dB), AGC
- Gamma Curve: SDR mode: S-Cinetone,
STD1, STD2, STD3, STD4, STD5, STD6, HG1, HG2, HG3, HG4, HG7, HG8, S-Log3
- HDR mode: HLG (Natural / Live)
- Ngõ vào âm thanh - Audio: Loại
XLR 3 chân (âm) (x2), dây ĐT/micro/micro +48 V tùy chọn
- Thông số tham chiếu Micro: từ -30 đến -80 dBu
- Ngõ ra HDMI : Loại A (x1)
Ngõ ra SDI : SDI OUT1: BNC,12G-SDI,3G-SDI(Mức A/B), HD-SDI
SDI OUT2: BNC,3G-SDI(Mức A/B),HD-SDI
- Ồng ngắm: Sử dụng chung màn hình với loa che sáng
- Màn hình LCD: 8,8 cm (loại 3,5)
- Khoảng 2,76 triệu điểm
- Lưu trữ: Khe cắm Thẻ XQD (x2)
- Khe cắm Thẻ SD/MS (x1) để lưu dữ liệu cấu hình
- Có thể sử dụng khe cắm thẻ SD để ghi video
8
proxy
4.2 Phụ kiện cho máy quay phim:
- Pin sạc chuyên dụng - Loại pin: Lithium-Ion - Dung lượng: 85 Wh - Điện áp: 14.4 VDC - Gá pin: loại BP
- Chân máy quay - Chịu tải tối đa: 8 kg. - Khối lượng: 5,5 kg. - Góc nghiêng: +90° / -80° - Chiều cao: 56 đến 166 (cm). - Đường kính củ dầu: 75mm - Counterbalance: FIX
- Thẻ nhớ chuyên dụng - Dung lượng: 128GB - Tốc độ đọc: 440 MB/s - Tốc độ ghi: 400 MB/s
- Micro phỏng vấn - Loại micro định hướng. - Dải tần số hoạt động hiệu dụng: 40Hz-20kHz - Độ nhạy: -36dB±3 dB - Tổng trở Output: 220Ohm ±20% - Dải động: Phantom 107dB, Battery 98dB. - S/N Ratio: 77dB - Inherent noise: 17dB - Wind noise: 45 dB (có windscreen), 50 dB (không có windscreen) - Output: 3-pin XLR male - Mút đầu Mic (2 chiếc). - Body dưới đầu Mic có gắn Logo Truyền hình Thái Nguyên.
- Micro thu âm - Loại micro: Back electret condenser microphone, Micro loại đơn hướng - Độ nhiễu: 45 dB SPL or less (with wind screen) 65 dB SPL or less (without wind screen) - Độ dài: 137mm - Đã bao gồm 2 mút đầu mic
- Đèn LED cho máy quay (bao gồm sạc và pin) - Nhiệt độ màu 3200K - 5600K (điều chỉnh) - Cường độ sáng: Khoảng 700Lux (3200K 1m); 800Lux (5600K 1m)
9
- Nguồn cấp: DC 6V-18V - Công suất tiêu thụ 9.7W - Trọng lượng: 400g - Dải điều chỉnh sáng: 0 - 100% - Pin và sạc pin đi kèm
- Thừng cứng đựng máy quay - Chất liệu bề ngoài cứng, nhẹ - Có các ngăn để phụ kiện riêng biệt - Có bánh xe kéo thuận lợi cho việc di chuyển
- Áo mưa cho máy quay - Chất liệu chống thấm nước - Khóa kéo loại: Black YKK® zippers - Khối lượng: 0.72 kg
- Ống kính quay xa 70200mm - Định dạng: Full frame 35 mm - Tiêu cự: 70-200 mm - Tiêu cự tương đương 35MM (APS-C): 105300 mm - Nhóm ông kính / phần tử: 18/23 - Góc ngắm (35MM): 34°-12° 30' - Góc ngắm (APS-C): 23°-8° 2 - Khẩu độ cực đại (F): 2,8 - Lá khẩu độ: 11 - Khẩu độ tròn: Có - Khoảng cách lấy nét cực tiểu: 0,96m - Tỷ lệ phóng đại hình ảnh tối đa: 0.25x - Đường kính của kính lọc (MM): 77 mm
5 Bổ sung, thay thế thiết bị xe mầu
5.1 Máy tính chuyên dụng - WKS Single Unit (Tower) Packaging - 1000W Chassis - Windows 10 Pro 64 Workstations Plus SING - Operating System Load to SATA/SAS - Intel Xeon Gold 5115 ( 2.4GHz, 10 Core, 13.75 MB L3 Cache, 85W CPU, 2400 MHz) - 32GB DDR4 2666 ECC Registered 1CPU Memory - NVIDIA Quadro P2000 5GB - 256GB SATA Solid State Drive 1st - 1TB SATA Solid State Drive 2nd - 1TB SATA Solid State Drive 3rd - USB Business Slim Wired Keyboard SING
10
- Optical USB Mouse - 9.5mm DVD-Writer 1st ODD - Base FIO 4xUSB3 TypeA - Remote Graphics Software (RGS) for Z - 3/3/3 (material/labor/onsite) Warranty SING - No Adapters Needed - Card mạng 2 cổng Ethernet 1Gb + 1 cổng 10Gbps (hoặc 2 Cổng 10Gbps) - MS Window10 pro 64bit License vĩnh viễn; - Adobe Premiere Pro License từ 2 năm trở lên; - Kapersky Antivirus License bản quyền 5 năm - Country Kit SING - Moniter 23 inch.
5.2 Vật tư, phụ kiện, dây tín hiệu, giắc tín hiệu xe màu truyền hình lưu động - Dây video L-2.5CHD - 300 m - Giác Video BNC - 50 chiếc - Dây audio L-2E5AT - 200 m - Giắc Audio loại Canon - 60 chiếc - Giắc audio loại 6ly - 20 chiếc
5.3 Audio Mixer cho xe truyền hình lưu động - 19 "Rack mountable - 16 Đầu vào micrô / đường đơn Mono (TRS + XLR) Đầu hồi dòng lệnh AnaLOGIQTM có thể nhớ lại - 3 đầu vào âm thanh nổi (TRS) - 12 kết quả đầu ra (XLR) - 7 Màn hình hỗn hợp (4 mono + 3 stereo) - 4 Động cơ FX - 2 Gửi / Trả lại FX chuyên dụng - 4 nhóm câm; 4 Nhóm DCA - AES Digital Out - Giao diện âm thanh USB 24 X 22 - Cổng âm thanh từ xa dSNAKETM - 17 Động cơ Faders - Màn hình cảm ứng 800 X 480 - 4 Phím mềm - Bao gồm hộp AudioRack mở rộng
5.4 Dây điều khiển camera ROP cho xe truyền hình lưu động dài 5m - Chiều dài: 5m - Đường kính ngoài: 6.19mm - Chất liệu dây dẫn: thiếc- đồng
11
- Có lớp bọc chống nhiễu - Chất liệu vỏ: PVC
5.5 Bổ sung bộ đàm cho xe lưu động - Anten dải tần VHF (136-174MHz) hoặc UHF (403-470MHz) - Số kênh : 16 kênh tần số sử dụng công nghệ mã hóa tín hiệu giúp giảm thiểu nhiễu tín hiệu - Công suất: 5W (VHF) hoặc 4W (UHF) - Trọng lượng : < 400 gr - Pin: Lithium Ion (Li-on) dung lượng 2900mAh - Trọn bộ bao gồm : Thân máy, antenna, pin , adaptor, sạc bàn, bát cài lưng và hộp máy
5.6 Loa kiểm âm chuyên dụng - Tần số phản hồi: 37-22kHz - Loại loa: kiểm âm 2-way near-field - Tần số chéo: 2.0kHz - Độ nhạy đầu vào: -12dBU - Input Connector: 1x XLR balanced input connector 1x TRS balanced/unbalanced input connector - Củ loa: 8 inch (203 mm), 1.25 inch (32mm) - Mức nén âm thanh tối đa: 114dB SPL - Full Bandwidth Pink Noise Measured
5.7 Rulo cuộn dây tín hiệu, audio, video SDI - Chất liệu thép không gỉ - Có tay cầm cuốn cáp - Phù hợp dây tín hiệu, audio, video SDI
5.8 Lắp đặt, tích hợp, bảo dưỡng thiết bị, camera trên xe truyền hình lưu động - Lắp đặt, tích hợp các thiết bị vào xe truyền hình lưu động theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảo dưỡng thiết bị, 6 camera, ống kính theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
6 Máy trạm sản xuất chương trình cấu hình cao cấp - CPU 1: Intel Xeon Gold 5218 2.3GHz, 16C; - CPU 2: Intel Xeon Gold 5218 2.3GHz, 16C; - RAM: 64GB DDR4-2666MHz 2CPU Reg. ECC; - VGA: NVIDIA Quadro RTX4000, 8GB, 3DP; - SSD System: HP Z Turbo Drive G2 256GB PCIe; 9.5mm - Slim SuperMulti DVDRW 1st ODD; - HP z8 1125W 90% Efficient Chassis;
12
- USB standard Keyboard; USB Laser Optical Mouse; - HDD2 Storage 4TB 7200rpm SATA enterprise; - HDD3 Storage 4TB 7200rpm SATA enterprise; - Card mạng 2 cổng quang 10Gbs; - Card mạng 2 cổng Ethernet 1Gb + 1 cổng 10Gbps (hoặc 2 Cổng 10Gbps) - MS Window10 pro 64bit License vĩnh viễn; - Adobe Premiere Pro License từ 2 năm trở lên; - Kapersky Antivirus License bản quyền 5 năm - Màn hình máy tính IPS w/LED backlight 27 inch, QHD (2560 x 1440 @ 60 Hz) resolution.
II Hệ thống phát thanh
1 Máy phát thanh FM Stereo, công suất 1kW - Máy được kết cấu bởi 4 modul khuếch đại công suất, mỗi modul có công suất 350W. Các modul có thể thay thế nóng (hot-pluggable) trong khi máy đang hoạt động mà không cần phải tắt máy. - Máy được kết cấu bởi 2 modul nguồn. Các modul có thể thay thế nóng (hot-pluggable) trong khi máy đang hoạt động mà không cần phải tắt máy. - Các khối nguồn, khối công suất được điều khiển bởi khối điều khiển trung tâm. - Các khối nguồn, khối công suất sử dụng chung được cho máy phát sóng FM hiện tại của chủ đầu tư nhằm nâng cao tính linh hoạt và dự phòng cho hệ thống phát sóng. - Làm mát bằng gió. - Đáp ứng hoàn toàn các quy chuẩn Việt Nam hiện hành về máy phát thanh FM. Thông số kỹ thuật chung: - Công suất cao tần: 1kW (có thể điều chỉnh) - Dải tần hoạt động: 87,5 - 108 MHz - Tỷ số sóng đứng (VSWR): Máy có thể hoạt động đủ công suất ở mức sóng đứng 1,5:1. - Trở kháng cao tần đầu ra: 50 Ohm
13
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến +55°C (tại bình độ lên tới 3000 m) - Điện áp hoạt động: 1 pha Cấu hình thiết bị: - Khối exciter stereo công suất 30W: 01 khối - Phần khuếch đại công suất: 04 module khuếch đại công suất 350W. - Bộ cộng và lọc đầu ra: 01 bộ. - Nguồn: 02 module nguồn. - Bộ điều khiển trung tâm: 01 bộ. - Giắc cao tần đầu ra: 7/16” - Khung máy 19” tiêu chuẩn.
2 Vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (chỉ bao gồm các vật tư phụ cho công tác lắp đặt, không bao gồm vật tư lắp đặt như ống cứng, cút nối,....) - Vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Vật tư phụ: bộ điều kiển tích hợp dự phòng và các vật tư phụ kiện khác đầy đủ, đảm bảo chất lượng. - Lắp đặt tích hợp làm máy phát sóng dự phòng - Có thuyết minh giải pháp tích hợp dự phòng tự động. - Nhà thầu phải tổ chức kiểm định, kiểm thử theo quy định của pháp luật viễn thông và tần số vô tuyến điện trước khi bàn giao cho Chủ đầu tư đưa vào sử dụng.
III Thiết bị trường quay S3
1 Thay thế hệ thống ánh sáng trường quay S3:
1.1 Đèn LED Spotlight cho ánh sáng chủ điều khiển DMX, 5600K - Công suất: 220 W - Nhiệt độ màu Fixed 5600°K - Tuổi thọ bóng đèn: 50 nghìn giờ - Chủng loại LED - Điều khiển độ sáng: Từ 0-100% - Bao gồm Barn Doors - DMX Control (loại XLR-5pin) - Battery connector: 3-pole XLR - CRI (Colour Rendering Index) >97 - Fresnel Lens Size: 200mm - Mains Voltage 90 - 240V (Auto Sensing) - Frequency (input) 50/60 Hz
14
- Có điều kiển cơ khí Pole operated yoke
1.2 Đèn LED Fill light ánh sáng mạnh CRI>97% 110W điều khiển DMX, 5600K - Công suất đèn: 110 W - Nhiệt độ màu Fixed: 5600°K - Tuổi thọ bóng đèn 50 nghìn giờ - Chủng loại LED - Điều khiển độ sáng: Từ 0-100% - Bao gồm Barn Doors - DMX Control (loại XLR-5pin) - Battery connector: 4-pole XLR - CRI (Colour Rendering Index): >97 - Fresnel Lens Size: 150mm - Light Beam Angle 19° - 73° approx. (3200 K /5600 K) - Mains Voltage: 90 - 240V (Auto Sensing) - Frequency (input): 50/60 Hz - Có điều kiển cơ khí Pole operated yoke.
1.3 Hệ khung treo (4 ống sắt đan ngang dài 5m, 2 ống sắt đan dọc dài 5-6m, bộ gá ống sắt vào tường, đai sắt hình chữ U để cố định các điểm, thanh bắt lên trần) - Sắt mã kẽm, đường kính 46mm - Đủ lắp đặt thực tế tại hiện trường
1.4 Bộ ray treo đèn 8 thanh 3m có thể dịch chuyển - Phù hợp với các đèn phía trên - Chất liệu thép không gỉ, dễ dàng lắp đặt
1.5 Tay treo đèn cố định - Phù hợp với các đèn phía trên - Chất liệu thép không gỉ, dễ dàng lắp đặt
1.6 Tay treo đèn thay đổi chiều cao (Pantograph) - Phù hợp với các đèn phía trên - Chất liệu thép không gỉ, dễ dàng lắp đặt
1.7 Dây bảo hiểm cho đèn (sợi) Phù hợp với đèn, chất lượng chuyên dùng.
1.8 Cáp điện cao su chống cháy cho đèn 3x1.5 (mét) Phù hợp với đèn, chất lượng chuyên dùng.
1.9 Cáp điện cao su chống cháy cho đèn 3x2.5 (mét) Phù hợp với đèn, chất lượng chuyên dùng.
1.10 Bộ điều khiển đèn DMX 24 kênh - 12/24 hoặc 24/48 theo số kênh - Chuẩn tín hiệu điều khiển DMX-512 - VGA output, đèn chiếu sáng, có thể cắm thẻ SD lưu trữ cấu hình - 4 trang có thể được phủ bởi các lớp khác
15
1.11 Phụ kiện lắp đặt và thi công (dây điện ổ cắm phòng kỹ thuật, Automat tổng, Automat cho từng đèn, Phích cắm âm cho đèn, Phích cắm dương cho đèn, Máng đi dây điện, Dây điều khiển DMX 3 lõi, Giắc XLR đực/cái, Dây thít) Đủ lắp đặt thực tế tại hiện trường, vật tư, phụ kiện chất lượng cao theo tiêu chuẩn Trường quay truyền hình chuyên dụng.
2 Bổ sung thiết bị và phông key cho trường quay S3
2.1 Phông xanh (Green) quây xung quanh hình chữ L, khổ cao 3 mét dài 40 mét (18 mét trải sàn) - kèm theo Bộ julo để cuốn phông có 2 trục cuốn phông và có điều khiển (1 gói) Chất lượng chuyên dùng
2.2 Tivi 4K 65 inch (Dùng trong phòng Studio) - Loại Tivi: Smarti Tivi - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Khả năng kết nối: HDCP: HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3). - Hỗ trợ định dạng qua USB: FAT16/FAT32/NTFS. - Tổng các ngõ vào HDMI: 4. - Cỡ màn hình: 65 inch. - Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160. - Loại màn hình: LCD. - Loại đèn nền: Direct LED.
2.3 Giá treo Tivi có bánh xe trong phòng Studio Phù hợp với TV
2.4 Phụ kiện cho bộ trường quay ảo (Dây tín hiệu SDI, 2 đầu Jack BNC dài 30 mét; Dây tín hiệu HDMI dài 20 mét; Dây tín hiệu HDMI dài 3 mét; Bộ chia Phù hợp cho lắp đặt, chất lượng chuyên dùng
16
tín hiệu HDMI 1 ra 4 cao cấp
2.5 Tích hợp trường quay ảo với các thiết bị khác trong trường quay, đào tạo tập huấn sử dụng hệ thống trường quay ảo -Tích hợp trường quay ảo sẵn có của Đài PT-TH Thái Nguyên (hệ thống Korad, Unicast 323) với các thiết bị khác trong trường quay. -Đào tạo tại đài Phát thanh và Truyền hình Thái Nguyên cho 10 học viên trong 10 ngày bao gồm: + 2 ngày đào tạo cơ bản + 3 ngày đào tạo nâng cao + 5 ngày đồng hành sử dụng thực hành - Nhà thầu có thể chào thầu đề xuất giải pháp đào tạo tốt hơn; có bảng liệt kê chi tiết nội dung đào tạo và chuyển giao
IV Hệ thong phân phoi nội dung số trên hạ tầng Internet Sơ đồ khung kiến trúc tổng thể như mô tả kèm theo ghi chú phía dưới
1 Xây dựng module API của Trang thông tin điện tử liên kết và chia sẽ, tích hợp dữ liệu với hệ thống quản lý CMS phân phối nội dung số Xây dựng Trục tích hợp dữ liệu (ESB) và Module API phục vụ kết nối chia sẽ dữ liệu giữa CMS của Trang thông tin điện tử https://thainguyentv.vn với CMS phân phối nội dung số của E-HSMT này. - Tuân thủ các tiêu chuẩn (HTTP, HTTPS và REST) và các tiêu chuẩn đối với hệ thống ESB dễ sử dụng - Tính bảo mật cao, chịu tải, hiệu suất cao; thời gian truyền dữ liệu nhanh; đáp ứng ít nhất 1000 kết nối đồng thời để khai thác dữ liệu (Có sử dụng các API khác nhau để khai thác các nghiệp vụ được cung cấp) - Có sơ đồ kiến trúc hệ thống; thuyết minh phương án triển khai trục ESB - Yêu cầu chi tiết chức năng, loại dữ liệu tích hợp, chia sẻ tại 2.3 chương này.
2 Ứng dụng CMS Server quản trị phân phối nội dung số; Ứng dụng App khai thác nội dung số phát thanh, truyền hình trên 2.1. Ứng dụng trên thiết bị di động thông minh chạy hệ điều hành Android, iOS và tương đương: -Tính năng Tin tức: Hiển thị bài viết theo danh mục, tin nổi bật, tiêu điểm, tin mới. Cho phép
17
thiết bị di động (IOS, nhúng video, audio, slide ảnh vào trong nội Android và tương đương) dung bài viết; Có bộ đếm lượt xem, lượt thích,
chia sẻ với các hạ tầng mạng xã hội, bình luận cho từng tin bài.
-Tính năng VOD: Hiển thị các audio, video xem, nghe theo yêu cầu. Phân loại theo danh mục, audio, video nổi bật, video nhiều người xem, video mới nhất. Cho phép xem video trên mọi thiết bị, trên tất cả các hệ điều hành. Có bộ đếm lượt xem cho từng audio, video. Đề xuất các audio, video có nội dung tương tự.
-Xem Video trực tuyến (>=1 channel): Xem video trực tuyến đang phát từ kênh truyền hình. -Nghe Audio trực tuyến (>=1 channel): Nghe audio trực tuyến đang phát từ kênh phát thanh.
- Có chức năng tìm kiếm tin tức, tìm kiếm chi tiết theo lịch EGP đối với audio, video trực tuyến; tìm kiếm VOD; tìm kiếm theo từ khóa, lượt tích, lượt xem.
2.2. Phân quyền tính năng người dùng trên hệ thống CMS để quản trị nội dung cho OTT:
- Quản trị hệ thống;
- Quản trị tin tức; quản trị việc tích hợp tin tức từ Trang thông tin điện tử của Đài PT-TH Thái Nguyên theo tiêu chuẩn Rest full và API; có mã hóa thông tin
- Quản trị, cấu hình hệ thống VOD, quản trị nguồn VOD, tiêu chuẩn kỹ thuật VOD;
- Quản trị kết nối với máy chủ CND với giao thức có xác thực bảo mật, tốc độ cao;
- Quản trị kênh phát thanh, truyền hình trực tuyến;
- Quản trị, thống kê theo dõi người xem (thích, xem, chia sẻ) theo chủ đề; từ khóa; theo tỉnh thành trong cả nước và theo quốc gia trên thế giới, theo hệ điều hành truy nhập;
- Quản trị an toàn, bảo mật thông tin, chống các kỉnh bản tấn công mạng;
18
-Gửi thông báo: Gửi và hiển thị các thông báo từ phần mềm lên hệ thống thông báo của các thiết bị di động. -Tạo luồng sự kiện trực tiếp. -Quản lý EPG, có khả năng đồng bộ timecode thời gian thực từ hệ thống Automation. -Ghi lại Video (catching up): Có khả năng ghi lại video ngay sau khi phát sóng với độ chính xác tới từng khung hình. - Quản trị tài khoản quản trị, tài khoản do khán, thính giả đặc ký; tích hợp cho phép khán thính giả, người dùng app login bằng tài khoản goole, facebook, zalo... - Quản trị băng thông, lưu lượng truy nhập; tài nguyên hệ thống máy chủ, cơ sở dữ liệu, ... - Cấu hình quản lý giám sát việc tích hợp với Trang thông tin điện tử của Đài https://thainguventv.vm qua truc tích hợp dữ liệu ESB. 2.3. Yêu cầu chi tiết tại 2.3 chương này
3 Máy chủ và dịch vụ ghi và đồng bộ dữ liệu phát sóng phân phối nội dung số -Quản lý lịch phát sóng hàng ngày, cho phép nhập dữ liệu từ file excel lịch phát sóng (EPG) và có thể cập nhật tự động từ hệ thống Automation hoặc cập nhật bằng nhân công vào thời điểm bất kỳ. -Lưu lại nội dung kênh truyền hình trực tuyến thành các chương trình Video theo yêu cầu (VOD). -Đồng bộ dữ liệu, hiển thị nội dung chương trình theo cơ chế Catching up TV với độ chính xác tới từng khung hình. -Ưu tiên giải pháp cho phép tích hợp đồng bộ tự động cập nhật lịch phát sóng EGP từ hệ thống máy chủ Phát sóng Phát thanh, Truyền hình của Đài PT-TH hiện có (nhà thầu có thể khảo sát hiện trạng hệ thống)
4 Dịch vụ đường truyền, mạng phân phối nội dung CDN 1. Dịch vụ đường truyền - Tiêu chuẩn kỹ thuật: + Băng thông (nội bộ, trong nước, quốc tế): >
19
1 Tbps (Băng thông của đơn vị sở hữu mạng CDN)
+ Thông lượng (nội bộ, trong nước, quốc tế): 2 Tbps (Băng thông của đơn vị sở hữu mạng CDN)
- Dự phòng 1 + 1 (Yêu cầu với đơn vị sở hữu mạng CDN)
2. Dịch vụ HTTP, HTTPS Download/Caching (lưu trữ đệm)
Lưu trữ nội dung:
- Hỗ trợ lưu trữ trên Push zone của CDN, hỗ trợ các giao thức FTP, rsync, webupload.
- Hỗ trợ lưu trữ trên Origin của Content Provider (cung cấp nội dung).
Bảo mật link đầu ra:
- Bảo mật: Đảm bảo không để bên thứ 3 có thể lấy link để chia sẽ, phân phối trên hệ thống khác.
Các tính năng khác:
- Xóa nội dung cache
- Hỗ trợ CNAME
- Hỗ trợ cấu hình TTL
- Hỗ trợ quy định các file type sẽ không cache
- Hỗ trợ Manual PreCache
3. Dịch vụ LiveTV trên Internet (chuyển mã tín hiệu cho truyền hình trực tiếp:
Đa dạng giao thức đầu vào: RTP/UDP/RTMP Tương thích được với các chuẩn giao thức truyền dữ liệu (Delivery protocol)
Cung cấp đa dạng khuôn dạng dữ liệu truyền tải đầu ra (Streaming Format): HLS, HDS, SS, RTMP, RTSP
Định dạng đóng gói dữ liệu (Container); chuẩn mã hóa/giải mã dữ liệu video/audio (Video codec):
- FLV, m3u8 - MPEG2, ismv - MPEG4, MPEG DASH, MPEG4
- H264/AAC/ Dolby Digital/ Dolby Digital Plus/ MPEG-1 Layer II/ wMa2/ WAV
20
Nhiều cấp chất lượng đáp ứng thiết bị đầu cuối có kích thước màn hình và tốc độ mạng khác nhau (Profile), adaptive bitrate. 4. Dung lượng lưu trữ dữ liệu >=100TB (của đơn vị sở hữu CDN) 5. Dung lượng tải về >=1000TB (của đơn vị sở hữu CDN). 6. Hệ thống mạng CDN, máy chủ lưu trữ dữ liệu phải đặt tại Việt Nam, hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam; được triển khai từ Trung tâm dữ liệu (Datacenter) đạt tiêu chuẩn Tier 3 (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh). 7. Các yều cầu chi tiết khác tại mục 2.3 của Chương này.
5 Máy quản lý phát sóng, đồ họa và xuất bản tự động tích hợp phân phối nội dung số Playout, web, ott và mạng xã hội Phần cứng Intel Xeon Silver 4200 series; 16GB RAM; Two (2) Intel® Gigabit Ethernet ports; Tổng dung lượng 240 GB System SSD sau khi RAID with RAID 5 or 6; Tổng dung lượng 4 TB data HDD sau khi Raid với RAID 5 or 6; OS: Microsoft Windows 10. Phần mềm - Tương thích, tích hợp đồng bộ với hệ thống máy chủ phát sóng hiện có (nhà thầu có thể khảo sát hiện trạng hệ thống) - Quản lý và đồng bộ danh sách chương trình phát sóng - Quản lý, điều khiển tự động danh sách mẫu đồ họa theo chương trình phát sóng - Đồng bộ chính xác lịch phát sóng với hệ thống truyền hình Internet, OTT - Điều khiển tính năng cắt, ghi video tự động Catching up với độ chính xác tới từng khung hình - Phần mềm cơ sở dữ liệu tích hợp sẵn phù hợp hệ thống MS SQL có bản quyền hoặc MySQL (nhà thầu có thể khảo sát hiện trạng hệ thống) - Bao gồm các thiết bị phụ trợ : chuột, bàn phím USB.
21
- Các yều cầu chi tiết khác tại mục 2.3 của Chương này
Ghi chủ:
- Các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa trong Bảng trên là thông số, tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản, nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa với thông số, tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn để dự thầu nhưng phải đảm bảo tổng giá trị dự thầu không vượt giá gói thầu đã được phê duyệt và đăng tải Kế hoạch đấu thầu của gói thầu này trên mạng đấu thầu quốc gia.
- Trong các tiêu chí, thông số kỹ thuật chi tiết của từng hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Bảng trên và toàn bộ trong E-HSMT này, trong cấu phần của hàng hóa mời thầu có nêu tên một số vật tư, modul, sản phẩm kỹ thuật của hãng sản xuất như HP, Sony, Intel, NVIDIA, windows, Adobe Premiere Pro, Kapersky Antivirus ... được hiểu là tương đương về mặt tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ, không phải là tên thương hiệu của hãng sản xuất hàng hóa.” Nhà thầu có thể chào hàng hóa có cấu phần với kỹ thuật công nghệ tương tương của nhà sản xuất khác, nhưng phải chứng minh tính tương đương về tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật trong E-HSDT.
- Tương đương được hiểu là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ, tính năng sử dụng.
- Sai số cho phép đối với 01 thông số chào thầu: Không quá ± 2% về kích thước và không quá ± 2% về khối lượng, trọng lượng của thiết bị đó (nếu có).
- Nhà thầu có thể tự liên hệ với Bên mời thầu để khảo sát thực tế hiện trạng và các yêu cầu cụ thể.
2.3. Bảng yêu cầu chi tiết dịch vụ, giải pháp kỹ thuật, phần mềm của hàng hóa chào thầu
2.3.1. Trục ESB
- Quản trị hệ thống, quản trị người sử dụng;
- Quản trị mã định danh trao đổi, chia sẻ dữ liệu;
- Dữ liệu trao đổi với ít nhất nhất 16 trường dữ liệu với các loại dữ liệu, gồm:
- Tin tức, bài;
- Video; Audio;
- Lượt xem, lượt thích; bình luận.
- Quản trị thời gian, kết nối, băng thông.
- API theo tiêu chuẩn OpenAPI 3.0 trở lên.
- Nhà thầu tham dự gói thầu này, phải có thỏa thuận hợp tác hoặc có cam kết thiết lập thỏa thuận hợp tác sau khi trúng thầu với đơn vị xây dựng và vận hành Trang thông tin điện tử của Chủ đầu tư, là Công ty Cổ phần Giải pháp mạng và Truyền thông Bầu Trời Sáng, có địa chỉ tại: Số 48A, ngách 42, ngõ 175 đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội, để thực hiện việc tích hợp, trao đổi dữ liệu theo tiêu chuẩn của trục ESB và API theo yêu cầu của E-HSMT này.
2.3.2. Dịch vụ thuê phần mềm CMS, Ứng dụng (App) trên nền tảng di động thông minh.
* Nhà thầu phải lập thuyết minh chi phí thuê dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT
này.
22
* Nhà thầu phải lập thuyết minh giải pháp phần mềm SMS với đầy đủ nội dung
sau:
- Phân tích giải pháp kỹ thuật, công nghệ chào thầu;
- Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng;
- Giải pháp cài đặt, bảo đảm tính kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu qua trục tích hợp dữ liệu ESB với Trang thông tin điện tử https://thainguyentv.vn; Hệ thống quản lý lưu trữ MAM (editshare); Phần mềm, máy chủ phát sóng của gói thầu, gồm:
+ Mô hình, sơ đồ, thuyết minh kiến trúc tổng thể hệ thống;
+ Mô hình, sơ đồ, thuyết minh kỹ thuật liên thông, tích hợp, trao đổi, chia sẽ dữ liệu của hệ thống;
+ Các quy trình nghiệp vụ cần được tin học hóa (tổ chức, vận hành của quy trình, sản phẩm của quá trình nghiệp vụ, các thao tác xử lý của quy trình nghiệp vụ);
+ Các đối tượng tham gia vào quy trình nghiệp vụ và mối liên hệ giữa chúng (con người, các nguồn lực, thiết bị phục vụ cho xử lý nghiệp vụ, các yếu tố đóng vai trò hỗ trợ khác);
+ Danh sách các yêu cầu của người sử dụng (đối với CMS, đối với Ứng dụng
App)
+ Yêu cầu cần đáp ứng đối với cơ sở dữ liệu;
+ Yêu cầu về an toàn thông tin (phải đáp ứng cấp độ 3 theo Luật an toàn thông tin mạng);
+ Các yêu cầu cần đáp ứng về thời gian xử lý, độ phức tạp xử lý của các phần
mềm;
+ Các yêu cầu về cài đặt, hạ tầng, đường truyền, an toàn vận hành, khai thác, sử
dụng;
+ Các ràng buộc đối với hệ thống gồm: ràng buộc môi trường, sự phụ thuộc vào hệ thống nền tảng;
+ Yêu cầu về tính sẵn sàng với IPv6 (nếu hoạt động trên môi trường Internet);
+ Các yêu cầu về đào tạo hướng dẫn sử dụng, quản trị, vận hành và các công tác khác có liên quan.
+ Các yêu cầu về kiểm thử hoặc vận hành thử, bảo hành, bảo trì.
Ngoài các yêu cầu ở trên, đối với ứng dụng (App) phía thiết bị cuối thông minh (di động...), phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Giao diện phần mềm App ngôn ngữ Tiếng Việt, phông chữ, chuẩn phông chữ theo tiêu chuẩn, cho người sử dụng được phép điểu chỉnh và lựa chọn cỡ chữ hiển thị; tự động nhận loại thiết bị cuối để cấu hình giao diện theo tiêu chuẩn.
- App được phát triển với công nghệ tiên tiến, kỹ thuật phát triển áp tối ưu với các thuật toán tiên tiến, để App vận hành nhanh, chiếm ít tài nguyên bộ nhớ thiết bị di động; ưu tiên giải pháp phát triển app có bằng sáng chế, giải pháp hữu ích được cơ quan có thẩm quyền công nhận; kỹ thuật tìm kiếm dữ liệu của App trên cơ sở kỹ thuật đánh chỉ số (index); Tổng dung lượng ứng dụng khi mới cài đặt lần đầu trên thiết bị di động thông minh chiếm không quá 30 MB trong bộ nhớ trong.
- Ưu tiên giải pháp phân phối nội dung số chào thầu đã được sử dụng hiệu quả tại các Đài Phát thanh truyền hình hoặc chương trình phát thanh, truyền hình nước ngoài hoặc trong nước đang sử dụng.
23
2.3.3. Mạng phân phối nội dung CDN
* Nhà thầu phải lập thuyết minh chi phí thuê dịch vụ mạng CDN, đường truyền dẫn theo yêu cầu của E-HSMT này.
* Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ Giải pháp kỹ thuật mạng CDN (của đơn vị sở hữu), sau đây:
- Kiến trúc tổng thể mạng CDN chào thầu;
- Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng;
- Danh mục các tài liệu chứng minh Nhà thầu có đủ khả năng cung cấp dịch vụ thuê mạng CDN với chất lượng tốt cho gói thầy này theo quy định của pháp luật Viễn thông, luật Công nghệ thông tin và khác có liên quan.
- Sơ đồ, mô hình thuyết minh kết nối hệ thống;
- Thuyết minh giải pháp cân bằng tải;
- Thuyết minh dự phòng hệ thống;
- Thuyết minh giải pháp an toàn thông tin, an ninh mạng và cấp độ an toàn hệ thống;
- Thuyết minh sao lưu, lưu trữ hệ thống;
- Thuyết minh khả năng chịu tải, lưu lượng đáp ứng của hệ thống đảm bảo ít nhất số truy nhập đồng thời ít nhất từ 3000 truy nhập đồng thời trở lên.
- Thuyết minh giải pháp Chủ đầu tư thực hiện giám sát hệ thống tư xa đối với hệ thống CDN (tính năng, chức năng, giao diện giám sát)...
- Thuyết minh chi phí nâng cấp mở rộng so với yêu cầu của E-HSMT.
- Các thuyết minh kỹ thuật khác nếu có.
2.3.4. Máy chủ quản lý phát sóng của hệ thống phân phối nội dung số
- Nhà thầu thuyết minh đầy đủ việc triển khai cài đặt phần mềm nền, gồm tên phần mềm, phiên bản, thông số kỹ thuật, chức năng, tính năng, tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ sẽ cài đặt, cấu hình triển khai cho gói thầu này. Nếu phần mềm thương mại phải có cam kết cung cấp đầy đủ bản quyền cho Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Thái Nguyên, gồm:
+ Hệ điều hành;
+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu;
+ Phần mềm Antinvius;
+ Tường lửa, giải pháp cấu hình các kịch bản chống tấn công mạng;
+ Dịch vụ của hệ thống sẽ thiết lập, cấu hình;
+ Giải pháp ảo hóa sẽ triển khai (số máy chủ, cấu hình kỹ thuật, chức năng, mô hình thiết kế, phần mềm ảo hóa);
+ Giải pháp quản trị giám sát từ xa (tên phần mềm, giải pháp, chức năng, tính
năng);
+ Giải pháp cấu hình thiết lập dich vụ giao thức TSL;
+ Thuyết minh giải pháp tích hợp với các hệ thống hiện có của Đài;
+ Thuyết minh hiệu suất kỹ thuật, khả năng chịu tải, cân bằng tải, dự phòng của hệ thống.
2.3.5. Hệ thống livestream studio chuyên dụng Yêu cầu triển khai
- Triển khai tích hợp hệ thống livestreaming studio trên Trang thông tin điện tử https://thainguyentv.vn;
24
- Triển khai tích hợp hệ thống livestreaming studio trên hệ thống phân phối nội dung số của gói thầu này;
- Triển khai tích hợp hệ thống livestreaming studio với Youtube của Đài PT-TH Thái Nguyên;
- Triển khai tích hợp hệ thống livestreaming studio với Fanpage của Đài PT-TH Thái Nguyên;
- Triển khai tích hợp hệ thống livestreaming studio trên Kênh TN1, TN2 phát sóng trên các hạ tầng truyền dẫn của Đài PT-TH Thái Nguyên;
- Cho phép thực hiện livestreaming trên ít nhất 02 hệ thống đám mây (Cloud) Media Cloud khác nhau có hỗ trợ giao thức STMP.
ĐỊNH HƯỚNG CƠ BẢN CHO NHÀ THẦU VỀ GIẢI PHÁP PHÂN PHỐI NỘI DUNG SỐ
(Đây là tài liệu chỉ mang tích chất gợi ý, định hướng để tham khảo làm thuyết minh đề xuất giải pháp kỹ thuật trong hồ sơ chào thầu. Nhà thầu căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật ở trên để thực hiện xây dựng thuyết minh giải pháp kỹ thuật cung cấp cho gói thầu với hiệu suất, hiệu quả sử dụng cao nhất trong phạm vi chi chí của gói thầu).
Hệ thống sử dụng một bộ mã hóa (Encoder system) có chức năng mã hóa tín hiệu từ các nguồn khác nhau (camera, đầu thu...) tạo thành các dòng truyền tải trên nền IP. Tại phía thu, người sử dụng dùng các phần mềm OTT trên điện thoại thông minh, tivi thông minh, đầu set top box... để giải mã dòng truyền tải này và hiển thị lên màn hình. Do đặc điểm của hệ thống đáp ứng đa định dạng nên có thêm các server đóng gói và format định dạng phía sau Encoder như Media Streaming System, EPG, Billing, DRM. (tùy vào nhu cầu, giai đoạn phát triển của hệ thống)
Hệ thống OTT xây dựng theo cấu trúc ứng dụng đa phương tiện có các chức năng chính: Tin tức (News), Video theo yêu cầu (VOD) và Trực tuyến (Live Streaming), sử dụng 3 hệ thống chính: Hệ thống Encoder & Automation, hệ thống
25
OTT CMS & Media Streaming Server và hệ thống phần mềm dịch vụ OTT trên điện thoại thông minh iOS, Android và TV Thông Minh, TV Box.
Sơ đồ hạ tầng kết nối của hệ thống OTT
Sơ đồ hạ tầng kết nổi của hệ thống
Quy trình hoạt động
- Thư ký biên tập sử dụng máy lập lịch Playlist để lập lịch phát sóng. Khác với việc lập lịch truyền thống, Editor ngoài việc lập lịch các file media thông thường còn có thể lập lịch phát trực tuyến và ghi video trên các hạ tầng.
- Lịch phát sóng bao gồm cả lịch phát trực tuyến (streaming) trên các hạ tầng Internet sẽ được gửi tới máy quản lý phát sóng Automation.
- Dựa trên lịch phát sóng đã lập, hệ thống quản lý phát sóng Automation sẽ trao đổi thông tin với hệ thống Media Streaming và OTT CMS.
- Các máy chủ Playout, CG và hệ thống xử lý tín hiệu Router/Mixer sẽ truyền tín hiệu Video SDI tới IP Encoder.
- Hệ thống IP Encoder thực hiện việc nén và chuyển đổi tín hiệu video số SDI sang tín hiệu Video IP, sẵn sàng cho việc truyền dẫn trên môi trường Internet. Tại đây, thông qua hệ thống các máy chủ Media Streaming và hệ thống phân phối nội dung CDN, tín hiệu video sẽ được truyền tới các thiết bị thông minh sử dụng nền tảng Internet tới các ứng dụng website, mạng xã hội và OTT.
26
Hệ thống CMS
Hệ thống quản trị nội dung cho ứng dụng OTT (gọi là OTT CMS) là hệ thống quản trị các nội dung được hiển thị trong ứng dụng OTT, được xây dựng với tính năng, giao diện phù hợp với yêu cầu quản trị và biên tập hàng ngày của Đài, trong đó các tính năng chính cụ thể như sau:
- Tính năng thu thập và xử lý dữ liệu: Một trong những tính năng quan trọng nhất của hệ thống OTT CMS là tính năng thu thập và xử lý dữ liệu từ trang thông tin điện tử. Trang thông tin điện tử là nguồn nội dung chính thức của Đài, được biên tập và cập nhật liên tục nên việc đồng bộ hóa dữ liệu từ hệ thống OTT với trang tin là yêu cầu đầu tiên phải thực hiện nhằm tối ưu hóa dữ liệu và quy trình quản lý cho hệ thống.
- Tính năng phân quyền và quản trị người dùng: Hệ thống bao gồm tính năng quản trị tài khoản và phân quyền cho các quản trị viên. Các biên tập viên được phân quyền editor có khả năng chỉnh sửa biên tập nội dung, các quản trị viên được phân quyền manager có khả năng chỉnh sửa và xuất bản nội dung...
- Tính năng quản lý luồng trực tuyến: Hệ thống OTT CMS có khả năng quản lý các luồng trực tuyến streaming. Do nhu cầu phát hành và phân phối nội dung từ các luồng trực tiếp khác nhau trong quá trình sử dụng nên hệ thống CMS được cấu trúc để quản trị các luồng streaming một cách linh hoạt. Các luồng streaming có thể được thay đổi trên CMS bởi quản trị viên trên để dự phòng hoặc tạo mới các nội dung trực tuyến trên hệ thống ứng dụng OTT
- Tính năng khác: Nhiều tính năng cao cấp khác như tính năng quản trị thông báo, tính năng thống kê, tính năng quản trị billing, bản quyền. sẽ được tích hợp khi có yêu cầu và tùy theo gói dịch vụ lựa chọn.
Hệ thống truyền hình trực tuyến streaming
Hệ thống streaming bao gồm hệ thống Encoder và Media Streaming Server làm nhiệm vụ nén tín hiệu từ Tổng Khống Chế của Đài và truyền lên hệ thống máy chủ Media đặt tại trung tâm dữ liệu để xử lý, hệ thống bao gồm 2 hệ thống chính như sau:
- Hệ thống Encoder: Hệ thống encoder là hệ thống nhận tín hiệu SDI từ phòng tổng khống chế, xử lý và nén tín hiệu từ SDI sang tín hiệu IP để truyền qua mạng Internet. Hệ thống có khả năng nhận và nén đường tín hiệu HD. Hệ thống có khả năng thay đổi độ phân giải, bitrate và có khả năng ghi tín hiệu thành file media nếu được tích hợp với hệ thống Automation.
- Hệ thống Media Streamng Server: Hệ thống Media Streaming Server là hệ thống xử lý luồng tín hiệu video được truyền đến từ Encoder đặt tại Tổng Khống Chế. Hệ thống có khả năng chuyển đổi định dạng (transcode) từ một luồng tín hiệu từ IP Encoder sang nhiều luồng tín hiệu IP đồng thời với các định dạng khác nhau để hoạt động tương thích trên các trình duyệt khác nhau như Chrome, Firefox, Explorer trên môi trường máy tính và các media player trên thiết bị smartphone, tablet thông minh iOS, Android. Hệ thống đồng thời có khả năng tạo ra các độ phân giải video và bitrate
27
khác nhau (gọi là profile) phù hợp với các tốc độ truy cập Internet khác nhau của thiết bị OTT
Ứng dụng OTT trên điện thoại thông minh
Ứng dụng OTT trên điện thoại thông minh được phát triển cho các thiết bị chạy hệ điều hành iOS và Android. Ứng dụng được kết nối tới CMS OTT, Media Streaming Server thông qua các API, nhận dữ liệu từ CMS và hoạt động theo các thiệp lập quản trị từ CMS. Ứng dụng đảm bảo chạy ổn định, nhanh, mượt mà, giao diện đẹp và có khả năng tùy biến theo yêu cầu quản trị. Các module chính: Module nổi bật, module tin tức, module VOD, module trực tuyến...
- Chức năng tin tức: Cập nhật tất cả các thông tin có từ website, cho phép người dùng có thể theo dõi những tin bài mới nhất, hấp dẫn nhất.
- Chức năng VOD, AOD: Cho phép người dùng có thể xem lại các video / audio yêu thích
- Chức năng trực tuyến: Cho phép người dùng theo dõi trực tiếp các chương trình đang phát thời gian thực trên PC, các thiết bị thông minh (Androi và iOS) mọi lúc, mọi nơi.
- Giao diện ứng dụng được thiết kế theo yêu cầu, dựa trên phân tích về thói quen người dùng, ý đồ thể hiện và cấu trúc nội dung.
2.4. Các yêu cầu khác
- Khi lập danh mục trang thiết bị, hàng hóa trong Hồ sơ dự thầu, nhà thầu lập theo thứ tự danh mục thiết bị, hàng hóa như trong Hồ sơ mời thầu.
- Nhà thầu phải tự tính toán và chịu chi phí để thực hiện việc lắp đặt thiết bị hoàn chỉnh đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật như chi phí vật tư phục vụ lắp đặt, khối lượng và chi phí để thực hiện công tác đấu chuyển, công việc đo test kiểm tra, nghiệm thu thiết bị.
2.4.1. Yêu cầu về lắp đặt, bản vẽ và vận hành chạy thử thiết bị
Về lắp đặt thiết bị, tích hợp, triển khai hệ thống:
- Nhà thầu phải thể hiện bằng bản vẽ về việc lắp đặt đối với: máy phát thanh, thiết bị trường quay S3.
- Nhà thầu phải lắp đặt hoàn chỉnh theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thực tế tại hiện trường.
- Đối với phụ kiện lắp đặt, nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng vật tư, công việc để đảm bảo việc lắp đặt hoàn chỉnh.
- Lắp đặt hoàn chỉnh chắc chắn, đồng bộ.
- Hoạt động chạy thử ổn định trước khi nghiệm thu
- Thuyết minh đầy đủ về phương án lắp đặt: Kế hoạch lắp đặt (phù hợp tiến độ chung), vật liệu lắp đặt, công nghệ sử dụng (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT, cụ thể như sau:
• Biểu tiến độ lắp đặt: Tiến độ phải hợp lý và phù hợp với tiến độ triển khai gói
thầu và theo quy định của E-HSMT.
• Danh sách cán bộ kỹ thuật tham gia triển khai lắp đặt: Cán bộ kỹ thuật lắp đặt
có bằng cấp và chứng chỉ của hãng sẽ được ưu tiên. Ưu tiên phương án lắp đặt
có sự tham gia của chuyên gia kỹ thuật của bản hãng.
28
• Nội dung lắp đặt, tích hợp.
• Trong phương án lắp đặt, nhà thầu phải cam kết lập hồ sơ nhật ký thi công lắp đặt, cấu hình và tích hợp hệ thống có đầy đủ các nội dung sau: Sơ đồ lắp đặt, tích hợp thiết bị (đối với Trường quahệ thống xe mầu, Máy phát thanh, hệ thống phân phối nội dung số).
Về hồ sơ nghiệm thu lắp đặt, cài đặt, tích hợp và triển khai hệ thống (sau đây gọi chung là thi công)
Ngoài các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu quy định của theo pháp luật tài chính, kế toán, các tài liệu theo quy định của E-HSMT ở trên, Nhà thầu còn phải lập và bàn giao cho Chủ đầu tư:
• Hồ sơ nhật ký lắp đặt, cấu hình, thiết lập các thông số kỹ thuật, tạo lập cơ sở dữ liệu hệ thống và dữ liệu người sử dụng;
• Hồ sơ nhật ký test (kiểm tra, kiểm thử) chức năng các thiết bị, hệ thống.
• Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt của các hệ thống, thiết bị sau:
- Hệ thống ánh sáng Trường quay;
- Bảo trì hệ thống xe màu;
- Máy phát thanh, điều kiển dự phòng theo yêu cầu của E-HSMT;
- Hệ thống phân phối nội dung số (cả tài liệu phía người sử dụng, và tài liệu quản trị); tài liệu hướng dẫn lập trình API theo tiêu chuẩn;
• Thuyết minh về năng lực: Về số lượng và trình độ tay nghề của lực lượng cán bộ, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia; Về phương tiện, máy móc phục vụ...
Yêu cầu ghi chép nhật ký lắp đặt, cài đặt tích hợp, bảo trì...
Nhà thầu phải tạo sổ nhật ký thi công và ghi chép đầy đủ chi tiết công việc thi công theo từng ngày. Nội dung ghi chép bao gồm:
- Ngày thi công
- Phụ trách thi công
- Nhân sự thi công
- Nội dung thi công
- Vật tư, công cụ thi công
- Tiến trình thi công
- Khó khăn khi thi công (nếu có)
Yêu cầu đảm bảo an toàn thi công, phòng chống cháy nổ khi thi công
Nhà thầu có nội quy an toàn thi công và yêu cầu tất cả các cá nhân tham gia thi công phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy.
Nhà thầu phải trang bị phương tiện bảo hộ và có biện pháp cụ thể đảm bảo an toàn khi thi công.
Nhà thầu có phương án bảo vệ môi trường khi thi công.
Phải sử dụng công cụ chống nhiễm từ khi thao tác các thiết bị network, máy
chủ.
29
Nghiêm cấm hút thuốc trong phạm vi công trường. Chủ đầu tư có quyền không chấp nhận nhân sự vi phạm nội quy công trường và yêu cầu nhà thầu thay đổi nhân sự khác.
Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát
- Kế hoạch thi công, Kế hoạch kiểm soát chất lượng; Kiểm soát và phương pháp quản lý chất lượng; Thiết lập quy trình quản lý chất lượng;
- Thống nhất người (chính xác) sẽ ký nhận của nhà thầu: (Người chịu trách nhiệm, Chỉ huy trưởng, Người đại diện có liên quan...); Người kiểm soát chất lượng của nhà thầu; Kế hoạch kiểm, chạy thử.
Yêu cầu quy cách dán nhãn thiết bị
Nhà thầu phải có quy tắc dán nhãn: Quy tắc dán nhãn đảm bảo phải rõ ràng, dễ hiểu. Sau khi thi công, nhà thầu phải bàn giao lại cho chủ đầu tư để chủ đầu tư quản lý
- Đối với thanh đấu nối, đèn trường quay S3;
- Hệ thống máy phát thanh;
- Hệ thống xe mầu.
Về chạy thử thiết bị:
Tổ chức kiểm tra thiết bị đơn lẻ trước khi đưa vào lắp đặt ngay trong quá trình bàn giao theo quy định của pháp luật. Sau khi lắp đặt phải tổ chức chạy thử toàn bộ hệ thống, trong quá trình chạy thử sẽ kết hợp tổ chức hướng dẫn sử dụng và đào tạo chuyển giao công nghệ. Thời gian chạy thử phải đáp ứng yêu cầu chung và yêu cầu chi tiết về tiến độ thực hiện gói thầu.
2.4.2. Yêu cầu về đào tạo chuyển giao công nghệ
- Sau khi lắp đặt và chạy thử, nhà thầu phải tổ chức huấn luyện vận hành sử dụng thiết bị cho các cán bộ kỹ thuật (số lượng do Bên mời thầu đưa ra) của Bên mời thầu trong vòng 03 ngày (đối với hàng hóa có nội dung đào tạo trong yêu cầu kỹ thuật khác với yêu cầu này thì thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật).
- Nhà thầu xây dựng nội dung và kế hoạch đào tạo cụ thể.
2.3.3. Yêu cầu về bảo hành, phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng
Thời gian bảo hành:
- Bảo hành thiết bị: Các thiết bị được bảo hành theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng
- Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.
Phương thức bảo hành:
- Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo
hành
- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 24h thông qua điện thoại, email.
- Trong thời gian bảo hành, nếu sau 24h không khắc phục được sự cố từ xa, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố.
- Trong thời gian bảo hành, nếu nhà thầu không khắc phục được sự cố tại hiện trường, thì trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi có sự cố, chuyên gia của hãng phải có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố, có phương án sửa chữa tại chỗ hoặc gửi khối (module) hỏng về nhà sản xuất bảo hành.
30
- Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị hỏng bằng thiết bị mới.
Điều kiện sau bán hàng:
Nhà thầu cung cấp dịch vụ bảo trì trong và sau thời gian bảo hành, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành (yêu cầu thể hiện chi tiết và có cam kết bằng văn bản).
2.3.4. Thời gian thực hiện hợp đồng
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
- Khuyến kích Nhà thầu giảm thời gian thực hiện hợp đồng, cụ thể: Nhà thầu thực hiện hợp đồng sớm hơn thời gian yêu cầu của E-HSMT.
Mục 3. Kiểm tra và thử nghiệm
- Hàng hóa được kiểm tra ngay sau khi giao hàng tại công trình.
- Chi phí cho việc kiểm tra do nhà thầu chịu trách nhiệm.
- Nếu hàng hóa không đáp ứng yêu cầu, tùy tình hình cụ thể bên mua sẽ đưa ra yêu cầu cụ thể, bên cung cấp có trách nhiệm đáp ứng.
- Thiết bị được thử nghiệm đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật mới được nghiệm thu, bàn giao.
- Tất cả các hoạt động kiểm tra, thử nghiệm ở trên phải được Giám sát thi công ký xác nhận và được Chủ đầu tư chấp thuận; Đối với máy phát sóng phát thanh phải có kết quả kiểm thử của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
31

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5231 dự án đang đợi nhà thầu
  • 643 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 795 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13623 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15686 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây