Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:49 16/10/2020
Số TBMT
20201035170-00
Công bố
13:36 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân La, huyện Kim Động (đoạn từ đường ĐH.60 đến cây đa đôi)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND xã Nhân La; Địa chỉ: Xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân La, huyện Kim Động (đoạn từ đường ĐH.60 đến cây đa đôi)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hưng Yên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:36 16/10/2020
đến
10:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 31

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
- Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân La, huyện Kim Động (đoạn từ
đường ĐH.60 đến cây đa đôi).
- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông nông thôn/cấp B.
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
- Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên.
- Địa điểm xây dựng: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
- Thời gian thực hiện dự án: Năm 2020 và các năm tiếp theo.

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
*Các chỉ tiêu kỹ thuật công trình:
a. Nền, mặt đường:
- Loại/ cấp công trình: Công trình giao thông nông thôn/cấp B.
- Tốc độ thiết kế: 20Km/h; Hạn chế tốc độ ở những vị trí đường cong nguy
hiểm.
- Tải trọng thiết kế: trục đơn 2,5T.
- Chiều dài tuyến: L=1.150m. Đoạn tuyến thiết kế: (Đoạn đầu tuyến từ đường
ĐH60, xã Nhân La; điểm cuối tuyến đến cây đa đôi, thôn Giang)
b. Bình diện:
- Tim tuyến chủ yếu bám theo tim đường cũ, tận dụng tối đa nền đường cũ, giảm
thiểu khối lượng đào đắp và thuận tiện cho việc thi công. Có nắn chỉnh tuyến và mở cua
cục bộ cho phù hợp với quy mô cải tạo, nâng cấp tuyến đường.
- Hướng tuyến thiết kế tương đối thẳng, trên tuyến có 06 đỉnh chuyển hướng trong đó
có 5 đỉnh cắm cong với bán kính R = 10 - 57,33m.
c. Trắc dọc: Trên cơ sở cao độ mặt đường cũ, điều kiện thuỷ văn dọc tuyến, thiết kế
cao độ đường đỏ đảm bảo chiều dày kết cấu mặt đường và sự êm thuận của toàn tuyến.
Đồng thời căn cứ vào các vị trí, điểm khống chế như điểm đầu tuyến, cuối tuyến và các
nút giao để thiết kế trắc dọc.
d. Trắc ngang - Nền đường:
+ Mặt cắt ngang:
- Bnền = 4,5 (m), độ dốc ta luy đắp: 1/1,5; độ dốc ta luy đào: 1/1.
- Bmặt = 3,5m độ đốc ngang imặt =2%.
- Chiều rộng lề: 2 x 0,50m = 1,0 m, độ dốc ngang lề đường i lề = 4%.
- Tại những vị trí nền đường đắp lấn ruộng, mương tưới thiết kế vét bùn sâu
TB 30cm; nền đường đắp lấn ao hồ, kênh tiêu thiết kế vét bùn sâu TB 50cm.
- Tại những vị trí nền đường đắp lấn mương tiêu, ao thiết kế gia cố chân taluy bằng
đóng cọc tre chắn phên nứa trước khi đắp nền đường.
- Tại những vị trí nền đường đắp lấn vườn, ruộng màu thiết kế đào bỏ lớp đất màu
hữu cơ sâu TB 0,3m trước khi đắp nền đường.
- Tại những vị trí nền đường có độ dốc ngang tự nhiên >20% thiết kế đánh cấp bề
rộng cấp 0,3m trước khi đắp nền đường.
e. Phương án thiết kế kết cấu áo đường: Căn cứ quy mô cấp đường, các tiêu

chuẩn áp dụng và hiện trạng tuyến đường.. Phương án thiết kế kết cấu áo đường từ trên
xuống dưới cụ thể như sau:
+ Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cm;
+ Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm;
+ Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm, K98.
+ Móng cát đen dày 50cm đầm chặt K = 0,98.
+ Khuôn đường đầm chặt K = 0,95.
f. Công trình thoát nước:
- Thoát nước dọc: Thoát nước tự nhiên.
- Thoát nước ngang: Thiết kế mới 03 cống tròn để thay thế cống cũ đã hư hỏng
bằng cống tròn D1000 và D800.
g. Cọc tre, phên nứa: Gia cố cọc tre, phên nứa bảo vệ chân ta luy trên các đoạn
lấn mương, lấn ao khối lượng đắp lớn, cụ thể đóng từ cọc Km0+6,00 -:- Km0+538,00 trái
tuyến và từ cọc Km0+544 -:- Km1+150,00 trái tuyến. Cọc tre sử dụng có chiều dài yêu
cầu L = 2,5m, đóng với mật độ 3 cọc/md.
h. Hệ thống báo hiệu an toàn giao thông:
- Biển báo hiệu giao thông được thiết kế và lắp đặt theo quy định trong “Điều lệ báo
hiệu đường bộ QCVN 41 - 2016/BGTVT.
Các tiêu chuẩn, quy phạm được áp dụng:
TÊN TIÊU CHUẨN
1. Công tác trắc địa, định vị công trình
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung

TCVN 9398:2012

2. Công tác thi công đất
Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4447:2012

3. Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép
Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi
công và nghiệm thu

TCXDVN 5574:2012
TCVN 4453:1995

Bê tông - yêu cầu bảo duỡng ẩm tự nhiên

TCVN 8828:2011

Kết cấu BTCT lắp ghép - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 9115:2012

4. Tổ chức thi công

TCVN 4055:2012

5. Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9361:2012

6. Xi măng
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682:2009

Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:2009

7. Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVNXD 7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp thử

TCVN 7572:2006

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4506:2012

8. Bê tông
Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

TCVN 9340:2012

9. Cốt thép cho bê tông
Thép cốt bê tông - Thép vằn

TCVN 1651:2008

Thép cốt bê tông - Lưới thép vằn

TCVN 1651:2008

10. Gạch xây
Gạch xi măng

TCVN 6477-2016

Kết cấu gạch đá - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

TCVN 4085:2011

11. Vữa xây dựng
12. Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm
thu

TCVN 9377: 1,2,3
2012

13. Kết cấu thép - Gia công lắp ráp và nghiệm thu yêu cầu kỹ
thuật

TCXDVN 170:2007

14. An toàn cháy - Yêu cầu chung

TCVN 3254:1989

15. Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

TCVN 5308:1991

16. Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình Quy phạm thi công và nghiệm thu
17. Nghiệm thu thiết bị lắp đặt xong
18. Hệ thống các tiêu tiêu chuẩn, qui phạm hiện hành có liên
quan.

TCVN 4519:1988
TCVN 5639:1991
TCVN

19. Tải trọng và tác động – Tiểu chuẩn thiết kế.

TCVN 2737/1995

20. Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.

TCVN 4474/1987

Lưu ý:
Trong mọi trường hợp nếu tiêu chuẩn kỹ thuật không tương ứng với nhau hoặc đã có
tiêu chuẩn kỹ thuật mới thay thế, thì phiên bản mới nhất sẽ được áp dụng.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
Nhà thầu phải bố trí sơ đồ tổ chức thi công công trường phù hợp yêu cầu của
HSMT. Các biện pháp tổ chức thi công tổng thể, sơ đồ tổng mặt bằng thi công cho gói
thầu hợp lý, khả thi.
Quá trình thi công, kiểm tra và nghiệm thu phải tuân thủ Nghị định 46/NĐ-CP ngày
12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Việc tuân thủ các quy phạm trong thiết kế phải được thực hiện nhất quán. Trong
quá trình thực hiện thi công, yêu cầu nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế
và cơ quan Quản lý chất lượng xây dựng cơ bản địa phương để đảm bảo công tác thi
công và nghiệm thu công trình
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu
chuẩn về phương pháp thử);
Vật liệu xây dựng và chất lượng sản phẩm phải đạt yêu cầu tốt nhất và phải thoả
mãn các quy định theo yêu cầu của thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và Tiêu chuẩn
quy phạm. Trong trường hợp không có các quy định và tiêu chuẩn của Việt Nam thì phải
tuân thủ theo các tiêu chuẩn Quốc tế tương đương do Nhà thầu đề xuất và được sự chấp
thuận của Chủ đầu tư, cơ quan thiết kế và Kỹ sư giám sát chất lượng
Vật tư thiết bị đưa vào sử dụng trong công trình phải có xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ
giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các
chứng chỉ thí nghiệm, các kết quả kiểm tra do một phòng thí nghiệm hợp chuẩn cung
cấp.
DANH MỤC VẬT TƯ CHÍNH
Số
TT

Tên vật tư, thiết bị
Xi măng

1
2
3
4

Cát vàng, cát đen
Đá dùng cho bê tông
Thép cốt trong bê
tông

TCVN 7570:2006
TCVN 7570:2006
TCVN 1651:2008
(Thép CI, CII, CIII)

Gạch xây

TCVN 1450 : 1998
TCVN 1451 : 1998
TCVN 6477-2016
TCVN 8818-1: 2011

5
6

Thông số
kỹ thuật chất lượng
PCB40 - TCVN
6260:2009

Nhựa đường

Nguồn gốc xuất xứ,
hãng sản xuất
Xi măng Hoàng Thạch,
TheVissai, Nghi sơn hoặc
tương đương
Địa phương
Địa phương
Thép Hòa Phát, Việt Úc, Việt
Ý, (VIS), Việt Nhật, Thái
Nguyên hoặc tương đương.
Các nhà máy xản xuất đạt tiêu
chuẩn
Các nhà máy xản xuất đạt tiêu
chuẩn

Lưu ý:
Các vật liệu, vật tư xây lắp chính có khối lượng lớn phải kèm theo Catalog kỹ
thuật.
Tên vật tư nhà thầu nêu trong HSDT theo bảng này phải được chỉ đích danh loại
sản phẩm, chủng loại, xuất xứ, hình dáng, kích thước, … theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
và các tiêu chuẩn hiện hành.
Trừ khi có quy định khác, tất cả vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị và phụ kiện đưa
vào sử dụng tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) phiên bản mới nhất áp dụng tại thời
điểm dự thầu.

Trong trường hợp bộ tiêu chuẩn Việt Nam chưa quy định tiêu chuẩn kỹ thuật của
vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị đưa vào sử dụng, theo chỉ định của thiết kế hoặc phê
duyệt của Chủ đầu tư, thì áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài tương đương.
Các vật tư, thiết bị không liệt kê trong bảng này lấy theo quy định của thiết kế và
tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam.
4. Yêu cầu về trình tự thi công:
Nhà thầu phải thiết kế bản vẽ, lập biện pháp tổ chức thi công cho từng giai đoạn thi
công hợp lý, khả thi, đảm bảo an toàn:
5. Yêu cầu về phòng, chống cháy nổ, vệ sinh môi trường, và an toàn lao động;
Nhà thầu phải đề xuất phương án trang bị bảo hộ lao động, phương pháp đảm bảo
vệ sinh công nghiệp trong quá trình làm việc, đề xuất phương án bố trí hệ thống phòng
chống cháy nổ, qui đinh nội qui phòng chống cháy nổ, giải pháp chống ồn chống bụi
trong quá trình thi công.
Biện pháp tổ chức thi công phải đề cập chi tiết đến điều kiện công trình, đảm bảo
an toàn cho các công trình lân cận.
6. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
Nhà thầu phải có biện pháp cụ thể huy động trang thiết bị máy móc thi công,
phương án cung cấp vật tư vật liệu xây dựng, nhân lực và nhà xưởng thi công để hoàn
thành gói thầu. Nhà thầu cũng cần nêu rõ những giải pháp dự phòng để huy động trang
thiết bị máy móc thi công khi sảy ra sự cố hỏng hóc, mất điện…
7. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
a, Biện pháp tổ chức thi công.
Nhà thầu phải nộp Hồ sơ thiết kế tổ chức thi công trong HSDT gồm: Thuyết minh
+ bản vẽ và bảng sơ đồ tổ chức thi công cho các hạng mục công trình. Trong sơ đồ đó
cần nêu rõ vị trí và chức năng của những người điều hành chủ chốt.
Biện pháp tổ chức thi công cần nêu rõ sự phối hợp giữa các đơn vị thi công và các
đơn vị quản lý về nhân lực, tiến độ và chất lượng.
b, Biện pháp kỹ thuật thi công.
Nhà thầu phải nộp Hồ sơ thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công gồm: thuyết minh về
biện pháp thi công kèm với HSDT trong đó mô tả chi tiết biện pháp thi công được đề
xuất để thi công công trình và nguồn nhân lực sử dụng để hoàn tất công trình đúng thời
hạn.
Nhà thầu phải nêu rõ những biện pháp cụ thể tại hiện trường thi công của gói thầu
sau khi đã nghiên cứu và khảo sát thực địa. Biện pháp thi công cần được lập sao cho đảm
bảo việc thi công không ảnh hưởng đến các hoạt động khác của BMT và môi trường
xung quanh của khu vực thi công.
Nhà thầu phải nêu rõ những biện pháp cụ thể để triển khai thi công theo tiến độ bàn
giao mặt bằng đã được BMT thông báo.
Nhà thầu phải phối hợp với các nhà thầu phụ (nếu có) trong các vấn đề theo đúng
chỉ định của bản vẽ kỹ thuật.

Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường, kiểm tra, xác định toàn bộ các kích
thước, cao độ và điều kiện làm việc trước khi thi công.
8. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
Nhà thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng nội bộ để đáp ứng chất lượng theo
nghị định 46/NĐ- CP về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Các tiêu chuẩn áp dụng trong công tác quản lý chất lượng của nhà thầu phải phù
hợp với quy định hiện hành
Nhà thầu phải đề ra các biện pháp bảo quản và đảm bảo chất lượng vật tư đưa vào
công trình chặt chẽ, hợp lý với mặt bằng thi công
Nhà thầu phải đưa đề ra Qui trình kiểm tra chất lượng, các biện pháp kiểm tra chất
lượng cụ thể cho từng loại vật tư và biện pháp quản lý chất lượng vật liệu tại hiện trường
hợp lý.
III. Yêu cầu khác:
Trong quá trình thi công, nhà thầu cần báo cho Chủ đầu tư và cơ quan thiết kế biết
về những vấn đề còn chưa rõ ràng trong Hồ sơ thiết kế để xử lý.
Những thay đổi về thiết kế và những công tác phát sinh ngoài thiết kế phải được sự
đồng ý của Chủ đầu tư và phải được ghi chép, vẽ chi tiết, lưu giữ để làm cơ sở thanh toán
hợp đồng, lập Hồ sơ hoàn công sau khi được nghiệm thu và đưa vào sử dụng.

IV. Các bản vẽ:
STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản/ngày phát hành

Bình đồ thiết kế lý
NMĐ-1 đến NMĐ-7 trình KM0+00 đến
Km1+150

2020

NMĐ-8 đến NMĐ11

Trắc dọc thiết kế lý
trình KM0+00 đến
Km1+150

2020

NMĐ-12

Trắc ngang đại diện
lý trình KM0+00 đến
Km1+150

2020

4

Trắc ngang thiết kế
NMĐ-13 đến NMĐlý trình KM0+00 đến
29
Km1+150

2020

5

Thiết kế mới cống
HTTN-1, HTTN-2 tròn D1000 cống C1
(KM0+6.00)

2020

6

Thiết kế mới cấu tạo
dàn van, cánh phai
cống tròn D1000

2020

1

2

3

HTTN-3

HTTN-4, HTTN-5

Thiết kế mới cống
tròn D800 cống C2
(KM0+538)

2020

8

HTTN-6, HTTN-7

Thiết kế mới cống
tròn D800 cống C3
(KM1+34)

2020

9

ATGT-08, ATGT-09

Báo hiệu an toàn giao
thông

2020

10

BPTC-1 đến BPTC-9

Biện pháo thi công
công nghệ thi công

2020

11

BPTC-10

Cấu tạo khe co dãn

2020

7

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5015 dự án đang đợi nhà thầu
  • 599 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 625 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13594 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15660 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây