Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (các phần việc bổ xung, phát sinh)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:10 16/10/2020
Số TBMT
20201042870-00
Công bố
12:04 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
xây dựng Trường Trung cấp Luật Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (các phần việc bổ xung, phát sinh)
Chủ đầu tư
Trường cao đẳng Luật miền Bắc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
các gói thầu thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị thuộc hạng mục: khắc phục hậu quả bão lũ và bổ sung nội thất, trang thiết bị
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thái Nguyên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:04 16/10/2020
đến
13:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
13:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
95.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (các phần việc bổ xung, phát sinh)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (các phần việc bổ xung, phát sinh)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 58

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu:**

**1. Giới thiệu về công trình:**

a\) Tên dự án: Xây dựng Trường Trung cấp Luật Thái Nguyên

\- Tên hạng mục công trình: Khắc phục hậu quả bão lũ và bổ sung nội
thất, trang thiết bị

b - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp II.

c - Chủ đầu tư: Trường cao đẳng Luật miền Bắc

d - Địa điểm xây dựng: xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

e - Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước

**2. Quy mô và giải pháp thiết kế:** Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
đã được phê duyệt.

**3. Thời hạn hoàn thành:** 90 ngày

**II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện**

Nhà thầu phải đề xuất cụ thể theo giải pháp và khả năng của mình, nhưng
không vượt quá 90 ngày theo quy định trên;

**III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Nhà thầu phải nghiên cứu để thự hiện đúng các quy định trong thiết kế
bản vẽ thi công được duyệt và đảm bảo thực hiện đầy đủ các quy trình thi
công, kiểm tra, nghiệm thu theo quy định hiện hành.

Nhà thầu phải coi Yêu cầu về kỹ thuật này là một phần của Hợp đồng xây
lắp, trong suốt quá trình thi công, nghiệm thu và bảo hành công
trình...mọi nội dung trong yêu cầu kỹ thuật phải được thực hiện và nhà
thầu không được trả thêm bất kỳ một chi phí nào khác;

Những công việc thí nghiệm, nghiệm thu mà trong yêu cầu về mặt kỹ thuật
chưa đề cập thì nhà thầu, TVGS đề xuất để chủ đầu tư thống nhất tiêu
chuẩn áp dụng cho dự án.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

**1.Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;**

Trước khi tiến hành nghiệm thu bất cứ một hạng mục nào, nhà thầu phải có
trách nhiệm tự bố trí kiểm tra, nghiệm thu nội bộ, các kết quả phải được
đảm bảo rằng đó đạt yêu cầu mới có quyền báo cáo Tư vấn giám sát kiểm
tra và báo cáo cấp có thẩm quyền kiểm tra, nghiệm thu theo quy định mới
được chuyển sang thi công bước tiếp theo.

Công tác kiểm tra chất lượng phải ghi rõ các kết quả kiểm tra, các thông
số đo đạc về kích thước hình học, cao độ, cùng các chỉ tiêu kỹ thuật
khác liên quan. Kết quả kiểm tra chất lượng phải được ghi rõ vào biên
bản kiểm tra, đặc biệt là các hạng mục công trình ẩn dấu và phải được
các bên liên quan đồng ý ký nghiệm thu, xác nhận.

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về sản phẩm thi công của mình, có trách
nhiệm cung cấp đầy đủ các số liệu thí nghiệm, các chứng chỉ vật liệu cấu
thành hạng mục công trình trước khi chuyển giai đoạn thi công và làm căn
cứ để nghiệm thu công trình.

Khi kiểm tra các hạng mục công trình hoặc các nguyên vật liệu thi công
có kết quả không đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật thì Nhà thầu phải tiến hành
ngay việc sửa chữa hoặc phá dỡ các sản phẩm, các nguyên vật liệu đó. Mọi
chi phí cho việc sửa chữa (kể cả các thí nghiệm kiểm tra) Nhà thầu phải
hoàn toàn chịu mọi chi phí.

Công tác Thi công - Nghiệm thu áp dụng các tiêu chuẩn trong bảng sau:

**Ký hiệu tiêu chuẩn** **Tên tiêu chuẩn**
------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --- ------ -------------------------------------------------------------
THI CÔNG & NGHIỆM THU
Các vấn đề chung
TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công
TCVN 4056:2012 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Thuật ngữ - Định nghĩa
TCVN 4087:2012 Sử dụng máy xây dựng . Yêu cầu chung
 TCVN 4091:1985 Nghiệm thu các công trình xây dựng
TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công
TCVN 4473:2012 Máy xây dựng - Máy làm đất - Thuật ngữ và định nghĩa
 TCVN 4517:1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Quy phạm nhận và giao máy xây dựng trong sữa chữa lớn. Yêu cầu chung
 TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
 TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản
 TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
Công tác gỗ
TCVN 8164:2015 Kết cấu gỗ-Gỗ phân hạng theo độ bền-Phương pháp thử các tính chất kết cấu
Công tác trắc địa
TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình . Yêu cầu chung
Công tác đất
 TCVN 4447:2012 Công tác đất. Thi công và nghiệm thu
TCVN 9361:2012 Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu
Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng
 TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu
 TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng
Công tác hoàn thiện
 TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
 TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu.
AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG
Quy định chung
 TCVN 2288:1978 Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất
 TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.
 TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung
 TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bản- Thuật ngữ và định nghĩa
 TCVN 3254:1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung
 TCVN 3255:1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung.
 TCVN 4879:1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn
 TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
  Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
  Các tiêu chuẩn hiện hành liên quan khác
Các tiêu chuẩn khác
TCVN 5672 : 2012 Hệ thống tài liệu TKXD. Hồ sơ thi công
TCVN 4252 : 2012 Quy trình thiết kế TCXD và TKTC
TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị lắp đặt xong
TCVN 9377 : 2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu
TCN 4087 : 2012 Sử dụng máy xây dựng - Yêu cầu chung
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm hiện hành liên quan đến lĩnh vực xây dựng.

**2.Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;**

Nhà thầu phải nêu rõ biện pháp tổ chức thi công và giám sát chất lượng
của mình một cách hợp lý, khả thi trên cơ sở các tiêu chuẩn tổ chức thi
công, giám sát chất lượng theo quy định hiện hành.

Nhà thầu bằng kinh phí và năng lực của mình phải tổ chức một bộ phận thí
nghiệm có đủ tư cách, để kiểm tra và đánh giá chất lượng thi công của
mình. Toàn bộ quá trình thí nghiệm phải được TVGS kiểm tra, giám sát.
Các kết quả thí nghiệm thể hiện bằng các văn bản và được TVGS ký xác
nhận.

Khi một trong các yêu cầu thí nghiệm mà Nhà thầu không đảm nhận được thì
có quyền thuê một đơn vị tư vấn hoặc một trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn
đo lường chất lượng có tư cách pháp nhân thực hiện.

Khi có bất cứ sự nghi ngờ nào về chất lượng công trình và công tác thì
nghiệm hoặc có bất cứ nghi ngờ nào về sự gian dối của nhà thầu trong quá
trình thi công, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu một đơn vị Thí nghiệm độc
lập khác tiến hành lại và mọi chi phí của việc này phải do Nhà thầu chi
trả.

Nhà thầu chỉ được phép dùng nguồn vật tư, vật liệu đã làm thí nghiệm và
được chấp thuận của Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát. Mọi sự thay đổi nguồn
cung cấp vật tư, vật liệu đều phải tiến hành các thủ tục thí nghiệm kiểm
tra như ban đầu - chi phí của việc này phải do Nhà thầu chi trả. Nghiêm
cấm nhà thầu tự ý thay đổi chủng loại vật tư, vật liệu khi chưa có các
kết quả thí nghiệm theo quy định.

Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

\* Vật tư: Trong Hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải đưa ra được các nguồn gốc,
xuất xứ, chất lượng vật tư sẽ sử dụng cho công trình. Các loại vật tư
này phải thỏa mãm các yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật mà Dự án áp dụng
và các tiêu chuẩn liên quan hiện hành;

Thí nghiệm vật tư, vật liệu áp dụng các tiêu chuẩn trong bảng sau:

+--------+-----------------------------+------------------------+
| **TT** | **Vật liệu, thí nghiệm** | **Tiêu chuẩn áp dụng** |
+========+=============================+========================+
| 1 | Xi măng Pooc lăng | TCVN - 2682 :2009 |
| | | |
| | | TCVN - 6260 :2009 |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 2 | Cát xây dựng - Yêu cầu kỹ | TCVN 1770: 1986 |
| | thuật | |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 3 | Cát để làm bê tông và vữa | TCXD 127-1985: |
| | xây dựng - Hướng dẫn sử | |
| | dụng | |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 4 | Đá dăm dùng trong xây dựng | TCVN 1771: 1987 |
| | - Yêu cầu kỹ thuật | |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 5 | Tiêu chuẩn thí nghiệm chỉ | 22 TCN 57-84 |
| | tiêu cơ lý của vật liệu đá | |
| | | TCN 1772 - 87 |
| | | |
| | | TCVN 7572 : 2006 |
| | | |
| | | 22 TCN 333: 2006 |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 6 | Tiêu chuẩn thí nghiệm chỉ | TCVN 7570-2006 |
| | tiêu cơ lý của vật liệu cát | |
| | | TCVN 7572-2006 |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 7 | Tiêu chuẩn xác định các chỉ | Từ TCVN 4195-2012 |
| | tiêu cơ lý của vật liệu đất | |
| | đắp - Quy trình phân loại | đến TCVN 4201-2012 |
| | vật liệu đất | |
| | | TCVN 2683-2012 |
| | | |
| | | TCVN 5747 - 1993 |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 8 | Tiêu chuẩn thí nghiệm chỉ | TCVN 4030-2003 |
| | tiêu cơ lý của vật liệu xi | |
| | măng - Quy định về mác xi | TCVN 4031-85 |
| | măng | |
| | | TCVN 4032-85 |
| | | |
| | | TCVN 2682-2009 |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 9 | Quy trình thí nghiệm bê | 22 TCN 60-84 |
| | tông xi măng | |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 10 | Nước trộn bê tông và vữa - | TCVN 4506:2012 |
| | Yêu cầu kỹ thuật | |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 11 | Tiêu chuẩn đá dăm | TCVN 7572 : 2006 |
+--------+-----------------------------+------------------------+
| 12 | Các thí nghiệm cần thiết | |
| | khác về vật liệu tuân theo | |
| | quy trình hoặc sử dụng các | |
| | tiêu chuẩn thí nghiệm nước | |
| | ngoài khi không có tiêu | |
| | chuẩn Việt Nam tương ứng. | |
+--------+-----------------------------+------------------------+

Ngoài ra Nhà thầu phải thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm theo tiêu chuẩn
Thi công - Nghiệm thu yêu cầu.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị.**

+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **TT** | **Tên hàng hóa** | **Thông số kỹ thuật tối |
| | | thiểu phải đáp ứng (Có tài |
| | | liệu chứng minh kèm theo)** |
+========+=============================+=============================+
| 1 | **Máy chiếu đa năng và màn | \- Công nghệ 0.55\" DLP\ |
| | chiếu** | - Độ phân giải thực SVGA |
| | | (800x600)\ |
| | | - Cường độ sáng 3600 ANSI |
| | | lumen\ |
| | | - Chiều sâu màu sắc 10 |
| | | bits, 1.07 tỷ màu |
| | | (10+10+10)\ |
| | | - Độ tương phản 22.000:1 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 2 | **Máy tính xách tay dành | \- CPU: Intel Core i5-8250U |
| | cho giáo viên** | ( 1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / |
| | | 4 nhân, 8 luồng )\ |
| | | - Màn hình: 14\" ( 1366 x |
| | | 768 ) , không cảm ứng\ |
| | | - Hệ điều hành: Windows 10 |
| | | Home SL 64-bit\ |
| | | - Pin: 4 cell 44 Wh Pin |
| | | liền |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 3 | **Máy tính cho học viên** | \- Kích thước 160 (W) x 306 |
| | | (D) x 348 (H) mm\ |
| | | - CPU i5-9400 2.9GHz 9MB\ |
| | | - Main boar: Intel® B360 |
| | | Express Chipset\ |
| | | - Bộ nhớ trong RAM 4GB DDR4 |
| | | 2666MHz (hỗ trợ 32GB )\ |
| | | - Ổ đĩa cứng HDD 1000GB\ |
| | | - Đồ họa Intel® UHD |
| | | Graphics 630 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 4 | **Máy in lazer A4 đen | \- Khổ giấy tối thiểu: A5\ |
| | trắng\ | - Khổ giấy tối đa: A4\ |
| | ** | - Mực (độ phủ 5% giấy A4): |
| | | 052 (3.100 trang độ phủ |
| | | 5%)\ |
| | | - Kích thước: 401 x 373 x |
| | | 250 mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 5 | **Amply tích hợp mixer\ | \- Nguồn điện: 220-240 V AC |
| | ** | 50/60 Hz |
| | | |
| | | \- Công suất ra: 60W |
| | | |
| | | \- Đáp tuyến tần số: |
| | | 50-20,000 Hz |
| | | |
| | | \- Kích thước: 420 x 100.9 |
| | | x 280.3 mm |
| | | |
| | | \- Trở kháng cao 170Ω |
| | | |
| | | \- Trở kháng thấp 4Ω |
| | | (15.5V) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 6 | **Loa cột toàn giải\ | \- Công Suất 20W\ |
| | ** | - Trở kháng: 100V line: |
| | | 500Ω(20W),1kΩ (10W)\ |
| | | - Cường độ âm thanh(1W,1m): |
| | | 93dB\ |
| | | - Kích thước: 167(R) × |
| | | 580(C)× 141 (S)mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 7 | **Micro vô tuyến cầm tay\ | \- Tần số sử dụng 40hz -- |
| | ** | 16khz\ |
| | | - Dùng 2 Pin chuẩn AA\ |
| | | - Bắt tín hiệu phạm vi 40m |
| | | trở lại |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 8 | **Micro vô tuyến cài ve áo | \- Dải tần số: 494-870MHz, |
| | cho giảng viên:\ | UHF\ |
| | ** | - Loại micro: Micro tụ |
| | | điện\ |
| | | - Thời gian dùng Pin: |
| | | 12giờ(alkaline)\ |
| | | - Thành phẩm: Nhựa màu đen\ |
| | | - Kích thước: Ø43.6 |
| | | ×231.5(S)mm\ |
| | | - Số kênh lựa chọn: 16 |
| | | kênh\ |
| | | - Pin sử dụng: LR6 |
| | | 1.5V(AA×2) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 9 | **Tủ thiết bị 10U** | \- Kích thước : H.50 x W.55 |
| | | x D.70 cm |
| | | |
| | | \- Cạnh tủ được bọc nhôm |
| | | dày |
| | | |
| | | \- Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm |
| | | mặt tráng nhựa |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 10 | **Cáp tín hiệu âm thanh | \- Kích thước: 2x2.0 mm2\ |
| | chuyên dụng\ | - Độ bền cách điện: Chịu |
| | ** | được 1KV\ |
| | | - Điện trở cách điện ở |
| | | 20oC: \> 20MΩ/km\ |
| | | - Điện trở suất dây dẫn: |
| | | \<0,0178Ω.mm2/m\ |
| | | - Thành phần: PVC, đồng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 11 | **Tai nghe + Micro phone có | **Tai Nghe** |
| | dây chuyên dụng** | |
| | | \- Mức âm lượng đầu ra âm |
| | | thanh (-92dB)(1KHz) |
| | | |
| | | \- Nguồn điện cung cấp theo |
| | | tiêu chuẩn - 20mW |
| | | |
| | | \- Nguồn điện vào tối đa - |
| | | 100mW |
| | | |
| | | **Mic** |
| | | |
| | | \- Trở kháng đầu ra - 600 |
| | | ohms( ±20 %) |
| | | |
| | | \- Độ nhạy (-45dB)(4.4mV) |
| | | |
| | | \- Tần số đáp ứng - |
| | | 50\~15,000H |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 12 | **Bộ điều khiển trung tâm | \- Cổng kết nối đầu vào RCA |
| | dành cho giáo viên + phần | x 6 (6 Mono Audio/4 Visual) |
| | mềm hệ thống:** | |
| | | \- Đầu vào cho míc và ra |
| | | cho tai nghe x 1 |
| | | |
| | | \- Nguồn điện cung cấp: AC |
| | | 220V, 60Hz |
| | | |
| | | \- Công suất tiêu thụ: |
| | | 90W(Max) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 13 | **Bộ ghi đọc dành cho giáo | \- Nguồn điện: AC 27V, |
| | viên\ | 50/60Hz\ |
| | ** | - Công suất tiêu thụ: |
| | | 7W(Max)\ |
| | | - Kích thước: 300 (W) x 172 |
| | | (D) x 127 (H)mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 14 | **Bộ điều khiển thông tin | \- Analog 0.7V p-p / 75ohms |
| | dành cho học viên** | cực dương -tần số quét |
| | | ngang\ |
| | | - Tín hiệu đầu vào cáp: 4m |
| | | VGA 2EA, 4m dữ liệu 1EA\ |
| | | - Tín hiệu đầu ra cáp: |
| | | 150m(MAX) UL 1061 VGA |
| | | Cable\ |
| | | - Kich thước: 360 (W) x 320 |
| | | (D) x 190 (H)mm- Cathode |
| | | cực âm (37.879KHz) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 15 | **Bộ cáp kết nối tín hiệu | \- Cáp dữ liệu AWM 2835, UL |
| | cho bộ điều khiển thông tin | VW-1,80°, 30V\ |
| | của học viên\ | - Cáp sử dụng máy tính điện |
| | ** | áp thấp MT-14PS - |
| | | CHL0640-09, kết nối 05Pin |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 16 | **Bảng tương tác thông minh | \- Khung viền bảng: |
| | đa phương tiện** | 1282x1907mm\ |
| | | - Kích thước mặt bảng: |
| | | 1129x1807mm\ |
| | | - Chuẩn khung hình: 16 : |
| | | 10\ |
| | | - Kích thước: 85\" |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 17 | **Máy chiếu gần đa năng** | \- Kích thước hình ảnh: 60 |
| | | "- 300"\ |
| | | - Khoảng cách ném: |
| | | 0,63m-1,9m (100 "@ 1,06m )\ |
| | | - Điện áp: 100-240V +/- |
| | | 10%, 50 / 60Hz\ |
| | | - Công suất tiêu thụ AC : |
| | | Bình thường: 260W\ |
| | | - Chế độ chờ: \<0,5W |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 18 | **Loa toàn dải** | \- Công suất: 600 W/ 1200 |
| | | W/ 2400 W (Continuous / |
| | | Program / Peak)\ |
| | | - Kiểu phân tần: Thụ động\ |
| | | - Phân tần: 2.2 kHz\ |
| | | - Kích thước: 1044 (cao) x |
| | | 429 (rộng) x 521 (dài) mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 19 | **Loa toàn dải\ | \- Loa âm bass : 15 inch |
| | ** | (40cm) x1\ |
| | | - Loa âm treble : 1,5 inch |
| | | (3,8cm) x1\ |
| | | - Dải tần số: 43 Hz - 20 |
| | | kHz\ |
| | | - Đáp ứng tần số: 75 Hz - |
| | | 20 kHz\ |
| | | - Công suất (Liên tục / TB |
| | | / Đỉnh) : 600 W / 1200 W / |
| | | 2400 W\ |
| | | - Kích thước: 680 mm × 410 |
| | | mm × 460 mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 20 | **Bàn trộn mixer** | \- Mô tả ngắn: CMS 1000-3, |
| | | 100-240V, 6 Mic / Line + 4 |
| | | Mic / Kênh Stereo Line, 6 x |
| | | AUX, Stereo Hiệu ứng kép 24 |
| | | bit, USB Audio Interface\ |
| | | - Công suất tiêu thụ (không |
| | | có đèn / với đèn): 45 W / |
| | | 50 W\ |
| | | - Kích thước: 483.0 x 135.0 |
| | | x 443.7 mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 21 | **Âmply\ | \- AC IN 127V-270V |
| | ** | /50Hz-60Hz\ |
| | | - Công suất 8Ω : 2x1100W; |
| | | 4Ω: 2x1800W; 2Ω: 2x2500W\ |
| | | - Chỉ số S/N: \>93dB\ |
| | | - Kích thước: 655 x 590 x |
| | | 205mm. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 22 | **Micro không dây gồm:** | **Máy phát** |
| | | |
| | | \- 0 dB Tăng: -20 dBV Tối |
| | | đa |
| | | |
| | | \- Tăng -10 dB: -10 dBV Tối |
| | | đa |
| | | |
| | | \- Phạm vi điều chỉnh Gain |
| | | 10 dB |
| | | |
| | | \- Yêu cầu năng lượng: 2x |
| | | Pin LR6 AA, 1.5 V\ |
| | | - Vỏ: ABS |
| | | |
| | | \- Kích thước: 2.1 x 8.8\" |
| | | (53 x 224 mm) |
| | | |
| | | **Microphone** |
| | | |
| | | \- Loại động Dynamic |
| | | (Moving Coil) |
| | | |
| | | \- Mẫu cực: Cardioid |
| | | |
| | | \- Tần số đáp ứng: 60 Hz |
| | | đến 15 kHz |
| | | |
| | | \- Độ nhạy -53 dBV/Pa, (2.2 |
| | | mV), 1 Pascal=94 dB SPL (@ |
| | | 1 kHz)\ |
| | | - Độ nhạy điện từ Hum 26 dB |
| | | tương đương SPL trong |
| | | trường 1 millioersted (60 |
| | | Hz) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 23 | **Micro cổ ngỗng siêu | \- Loại: Có dây cần dài\ |
| | nhậy** | - Dải: 30 - 13,000 Hz\ |
| | | - Đáp tuyến tuần số: 30 to |
| | | 13,000 Hz\ |
| | | - Độ cảm biến: -55 dBV/Pa, |
| | | (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB |
| | | SPL |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 24 | **Tủ thiết bị chuyên dụng | \- Kích thước: Cao 77 x |
| | audio có bánh xe\ | Ngang 53 x Sâu 68 (cm).\ |
| | ** | - Chiều cao (+ bánh xe): |
| | | 91cm\ |
| | | - Chất liệu: Khung nhôm |
| | | đúc, chống rỉ. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 25 | **Chân micro để sàn\ | \- Đặc điểm kỹ thuật:\ |
| | ** | - Chiều cao: 1000-1700mm\ |
| | | - Hộp trong: 90 × 90 × |
| | | 860mm (1 cái)\ |
| | | - Thùng chính: 290 × 200 × |
| | | 890mm (6 cái) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 26 | **Đèn LightSky\ | \- Voltage: AC90-240V\ |
| | ** | - POWER CONSUMPTION: 170W\ |
| | | - Frequency: 50-60Hz |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 27 | **Đèn LightSky\ | \- Điện áp đầu vào: |
| | ** | AC90V-240V 50 hz/60 hz\ |
| | | - Tổng công suất: 550 wát\ |
| | | - Ánh sáng nguồn: 4 X125 |
| | | wát hai-trong-một |
| | | ultra-sáng cao-power LED |
| | | đèn hạt (trắng ấm /trắng có |
| | | thể điều chỉnh) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 28 | **Bàn điều khiển DMX-512\ | \- Điều chỉnh tay RGBAW + |
| | ** | UV\ |
| | | - Kiểm soát độ nhạy âm |
| | | thanh và các hiệu ứng màn\ |
| | | - Dòng điện: Không dưới |
| | | 300mA DMX\ |
| | | - Điện áp: DC9V - 12V |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 29 | **Dây tín hiệu DMX\ | \- Cơ cấu lõi : |
| | ** | (2 |
| | | 0×0.12)×2+96×0.12(viền)+dẫn |
| | | điện PVC\ |
| | | - Đường kính bên |
| | | ngoài:O.D.6.8mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 30 | **Dây điện 2x1,5\ | \- Quy cách: Cu/PVC/PVC\ |
| | ** | - Kích thước: 2x1,5 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 31 | **Móc treo đèn\ | \- Chất liệu: hợp kim nhôm\ |
| | ** | - Màu: Bạc, đen\ |
| | | - Tải trọng: 1 - 100kg |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 32 | **Tủ thiết bị chuyên dụng | \- Kích thước: Cao 77 x |
| | audio có bánh xe** | Ngang 53 x Sâu 68 (cm).\ |
| | | - Chiều cao (+ bánh xe): |
| | | 91cm\ |
| | | - Chất liệu: Khung nhôm |
| | | đúc, chống rỉ. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 33 | **Giàn không gian treo đèn | \- Chất liệu: Hợp kim nhồm\ |
| | trên sân khấu** | - Kết cấu: Gồm các thanh |
| | | giàn khổ 30cm x 30cm, 40cm |
| | | x 40cm, 50cm x 60cm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 34 | **Camera bán cầu độ phân | \- Cảm biến hình ảnh: |
| | giải Cảm biến hình ảnh\ | CMOS.\ |
| | ** | - Độ phân giải: 2.0 |
| | | Megapixel, Full HD 1080P |
| | | (hình ảnh Full HD cực |
| | | nét).\ |
| | | - Độ nhạy sáng: Color: |
| | | 0.005 Lux @ (F2.0, AGC ON), |
| | | 0 Lux with IR.\ |
| | | - Ống kính: 2.8mm, 3.6 mm, |
| | | 6 mm.\ |
| | | - Nguồn điện cung cấp: |
| | | 12VDC ± 25%.\ |
| | | - Công suất tiêu thụ: Tối |
| | | đa 4W.\ |
| | | - Kích thước: φ110 x |
| | | 93.2mm. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 35 | **Đầu Ghi Hình\ | \- Chuẩn nén videoH.264 & 2 |
| | ** | luồng dữ liệu độc lập\ |
| | | - Hỗ trợ camera TVI và |
| | | analog\ |
| | | - Độ phân giải ghi thời |
| | | gian khi full kênh 720p\ |
| | | - Cổng ra HDMI & VGA độ |
| | | phân giải 1920×1080P |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 36 | **Màn hình Samsung\ | \- Kích thước màn hình: |
| | ** | 31.5Inch VA\ |
| | | - Độ sáng: 300cd/m2\ |
| | | - Tỷ lệ tương phản: |
| | | 3,000:1(Typ.)\ |
| | | - Độ phân giải: 2K |
| | | (2560x1440) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 37 | **Ổ cứng WD PURPLE 2TB\ | \- Dung lượng ổ: 2000GB\ |
| | ** | - Dung lượng bộ nhớ đệm: |
| | | 64MB |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 38 | **Bộ lưu điện santak | \- Điện áp danh định: 220 |
| | TG1000\ | VAC\ |
| | ** | - Ngưỡng điện áp: 165 \~ |
| | | 265 VAC\ |
| | | - Số pha: 1 pha (2 dây + |
| | | dây tiếp đất)\ |
| | | - Tần số danh định: 50Hz |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 39 | **Cáp đồng trục chống ẩm** | \- Lõi BC 96 sợi màu đen có |
| | | chống ẩm\ |
| | | - Đường kính 1.02mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 40 | **Cáp HDMI 5M Ugreen | \- Tốc độ cao HDMI cáp |
| | UG-11193\ | Ethernet.\ |
| | ** | - Tốc độ truyền dữ liệu lên |
| | | đến 10,2 Gb / s.\ |
| | | - Hỗ trợ âm thanh chân thực |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 41 | **Giắc nguồn Camera\ | \- Kích thước jack DC : |
| | ** | 5.5\*2.1(mm)\ |
| | | - Chiều dài dây : 28(cm)\ |
| | | - Lõi dây : 0.3mm\ |
| | | - Công xuất tải tối đa : |
| | | \<45W\ |
| | | - Điện áp tải cho phép(DC) |
| | | : 1-24V\ |
| | | - Nhiệt độ cho phép : \<60 |
| | | độ C\ |
| | | - Chất liệu vỏ : PVC |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 42 | **Dây điện 2x1,5\ | \- Quy cách : Cu/PVC/PVC |
| | ** | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 43 | **Giắc BNC gồm** | \- Bộ Jack BNC + F5\ |
| | | - Công dụng: Kết nối Camera |
| | | và Đầu ghi hình\ |
| | | - Chất liệu: Inox + Lõi |
| | | đồng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 44 | **Hệ thống màn hình LED P2 | \- Kích thước module 256mm |
| | trong hội trường 162\" | x 128mm\ |
| | (3.60m x 2.00m) fullcolor\ | - Trọng lượng cabin |
| | ** | 6.8Kg/cabin;30Kg/ m²\ |
| | | - Độ phân giải 128 x 64 |
| | | (pixel)\ |
| | | - Số bóng LED/ điểm ảnh |
| | | (pixel) 3 bóng Led/ điểm |
| | | ảnh(1R + 1G + 1B)\ |
| | | - Mật độ điểm ảnh/m2 |
| | | 250.000 dots |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 45 | **Bộ kết nối âm thanh, hình | \- Hệ thống video: |
| | ảnh Video** | PAL/NTSC\ |
| | | - Phạm vi điều chế |
| | | Video/Trở kháng: 1V(p_p)/ |
| | | 75Ω\ |
| | | - Hệ thống YPbPr(HDTV: |
| | | 1280 × 720p\@60Hz, 1920 × |
| | | 1080i\@60Hz\ |
| | | - Phạm vi RGB/Trở kháng: |
| | | 0.7 V(p_p)/ 75Ω |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 46 | **Smart TV Full HD 65\"\ | \- Loại tivi: smart TV\ |
| | ** | - Kích cỡ màn hình: 65\" |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 47 | **Bộ trộn HDMI 4KX2K @ 30Hz | \- Hỗ trợ HDMI 1.4 và HDCP |
| | Matrix 4x4\ | 1.4\ |
| | ** | - Hỗ trợ độ phân giải 3D, |
| | | độ nét cao lên đến 4Kx2K, |
| | | 1080p, 1080i, 720p và các |
| | | định dạng video chuẩn\ |
| | | - Hỗ trợ định dạng âm thanh |
| | | DTS-HD/Dolby-TrueHD / |
| | | LPCM7.1 / DTS / DOLBY-AC3 / |
| | | DSD |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 48 | **Bộ giao tiếp tín hiệu âm | \- Kích thước: Dài 26,5 cm |
| | sàn/bàn\ | x Rộng 13cm x Cao 6,7 cm\ |
| | ** | - Cổng: VGA x 1, HDMI x 1, |
| | | Audio 5.5mm x 1, Audio |
| | | 3,5mm x 1, USB x 1, Lan ( |
| | | RJ45 ) x 2, Power x 1, |
| | | Video Audio (RCA) x 1\ |
| | | - Chất liệu kim loại sơn |
| | | tĩnh điện, bề mặt hợp kim |
| | | bền đẹp. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 49 | **Cáp HDMI 1,5M Ugreen | \- Kích thước: 240 x 185 x |
| | 10128 hỗ trợ 4K\*2K** | 25 mm / 9,45 x 7,28 x 0,98 |
| | | inch\ |
| | | - Trọng lượng: 160g / |
| | | 5.64oz\ |
| | | - Màu sắc: Đen + Vàng (cắm) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 50 | **Cáp VGA 1,5M Ugreen | \- Màu sắc: Đen\ |
| | UG-11630\ | - Tính năng: Kết nối hình |
| | ** | ảnh thông qua cổng VGA |
| | | chuẩn 15-pin\ |
| | | - Cổng kết nối VGA 2 đầu |
| | | dương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 51 | **Bộ điều khiển trung tâm | \- Nguồn điện: 100\~240V |
| | dùng cho hội thảo\ | AC, 50/60Hz\ |
| | ** | - Công suất tiêu thụ: MAX |
| | | 0.9A\ |
| | | - Độ nhạy ngõ vào: |
| | | -14dBV/+11dBV\ |
| | | - Trở kháng ngõ vào: 33K |
| | | Ohms\ |
| | | - Độ nhạy ngõ ra: |
| | | -14dBV/+11dBV\ |
| | | - Kích thước: 170 x 115 x |
| | | 65mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 52 | **Micro chủ tọa\ | -Nguồn điện: 15V DC, dưới |
| | ** | 30mA\ |
| | | - Ngõ ra Tai nghe :220Ω(tai |
| | | nghe),cân bằng, jắc cắm |
| | | nhỏ(với VR)\ |
| | | - Loa trong:130Ω, 200mW\ |
| | | - Điều khiển: Điểu khiển |
| | | micro và loa bằng công tắc |
| | | phát biểu\ |
| | | - Thành phẩm Vỏ hộp:nhựa |
| | | ABS, màu đen Bề mặt: nhựa |
| | | ABS\ |
| | | - Kích thước: 170(R) × |
| | | 65(C) × 115(S)mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 53 | **Micro đại biểu\ | \- Nguồn điện: 15V DC, Dưới |
| | ** | 30mA ( cung cấp từ máy |
| | | trung tâm)\ |
| | | - Có jack cắm với tai nghe: |
| | | 220Ohms cân bằng\ |
| | | - Loa trong: 130Ohms, |
| | | 200mW\ |
| | | - Điều khiển micro và loa |
| | | bằng công tắc phát biểu\ |
| | | - Thành phầm: Nhựa ABS, |
| | | đen\ |
| | | - Kích thước: 170 x 65 x |
| | | 115mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 54 | **Cáp nối micro với bộ điều | \- Độ dài cáp : 20m\ |
| | khiển trung tâm (20m)\ | - Màu sắc : Màu đen bóng |
| | ** | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 55 | **Tủ thiết bị 10U\ | \- Kích thước tủ 10U : Cao |
| | ** | 600xRộng 550xSsâu 700mm\ |
| | | - Chất liệu: gỗ |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 56 | **Bộ thu phát Ubiquiti | \- Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac |
| | UniFi UAP AC PRO\ | (450 Mbps/ 2,4GHz và |
| | ** | 1300Mbps/ 5GHz)\ |
| | | - Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz\ |
| | | - Cổng kết nối: 10/100/1000 |
| | | x 2 cổng.\ |
| | | - Cổng USB: 1 cổng.\ |
| | | - Chế độ: AP, WDS. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 57 | **Thiết bị chuyển mạch | **-** Cổng Ethernet 16 |
| | Switch D-Link DES-F1017P | 10/100 Mbps.\ |
| | 16-Port Fast Ethernet PoE\ | - 1 cổng uplink Combo |
| | ** | (UTP/SFP) 10/100/1000 |
| | | Mbps.\ |
| | | - Công suất PoE: 150W.\ |
| | | - Hỗ trợ cấp nguồn PoE cho |
| | | các thiết bị chuẩn IEEE |
| | | 802.3af.\ |
| | | - Hỗ trợ cấp nguồn và |
| | | truyền dữ liệu lên đến |
| | | 250M.\ |
| | | - Chống sét lan truyền: |
| | | 6KV.\ |
| | | - Tính năng thông minh: |
| | | Extend, VLAN, QoS, PoE.\ |
| | | - Lắp đặt theo kiểu cắm & |
| | | chạy.\ |
| | | - Thiết kế nhỏ gọn, vỏ sắt. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 58 | **Ổ cắm mạng LAN\ | \- Chất liệu: Nhựa |
| | ** | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 59 | **Cáp mạng Cat6e\ | -Chất liệu: CCA\ |
| | ** | - Số cặp: 4 cặp đôi xoắn |
| | | chặt với nhau .\ |
| | | - AWG: 23AWG\ |
| | | - Đường kính lõi dây dẫn: |
| | | 0,45 ± 0.03mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 60 | **Thi công ống luồn cáp | \- Chất liệu: nhựa PVC\ |
| | 9020\ | - Mã hiệu: sp 9020 |
| | ** | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 61 | **Bếp Á đôi** | \- Chất liệu: Inox 304 dày |
| | | 1.0mm\ |
| | | - Bộ đốt gas cao áp với |
| | | công suất: 150.000BTU/giờ x |
| | | 2\ |
| | | - Bệ bếp được đúc bằng gang |
| | | chịu nhiệt\ |
| | | - Có van điều chỉnh gas và |
| | | ngọn lửa mồi\ |
| | | - Có 1 vòi cấp nước trực |
| | | tiếp trên bếp\ |
| | | - Sử dụng quạt thổi 500W\ |
| | | - Kích thước: |
| | | 1500x800x800/1000mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 62 | **Mặt inox trung gian\ | \- Gia công theo thiết kế |
| | ** | yêu cầu**\ |
| | | **- Kích thước: |
| | | 400x800x30mm\ |
| | | - Chất liệu: Inox 304\ |
| | | - Độ dày: 0,8mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 63 | **Bếp Âu 4 bếp\ | \- Gia công theo thiết kế |
| | ** | yêu cầu\ |
| | | - Chất liệu: Inox 304 mặt |
| | | dày 1 mm\ |
| | | - Được cắt gấp bằng máy |
| | | thuỷ lực\ |
| | | - Các mối hàn bằng khí agon |
| | | tránh hiện\ |
| | | tượng oxi hoá\ |
| | | - Bệ bếp được đúc bằng gang |
| | | chịu nhiệt\ |
| | | - Công suất bếp: 30.000 |
| | | BTU/h x4\ |
| | | - Chân làm bằng ống F50mm, |
| | | có điều\ |
| | | chỉnh độ cao.\ |
| | | - KT: 800x800x800/1000mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 64 | **Bàn inox đặt Bếp Âu 4 | \- Gia công theo thiết kế |
| | bếp\ | yêu cầu\ |
| | ** | - Kích thước: |
| | | 1000x700x800mm\ |
| | | - Chân bàn làm bằng ống |
| | | F38mm, có điều chỉnh độ |
| | | cao\ |
| | | - Chất liệu: Inox. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 65 | **Bếp hầm đôi gas 2 họng** | \- KT: 1400x750x450/600\ |
| | | - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0\ |
| | | - Hồi, mặt điều khiển: Inox |
| | | 304HL-d0,8\ |
| | | - Khung đỡ bếp: Hộp Inox |
| | | 304-30x30x1,2\ |
| | | - Đầu đốt 5A1\ |
| | | - Kiềng: Gang đúc 500x500 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 66 | **Tủ nấu cơm (hấp xôi, bánh | Gia công theo thiết kế yêu |
| | bao\...)\ | cầu |
| | **- | |
| | | \- Kích thước: 960 x 750 x |
| | | 1650 mm. |
| | | |
| | | \- Công suất 80Kg gạo/lượt |
| | | |
| | | \- Công suất điện: 12 KW, |
| | | điện 3 pha |
| | | |
| | | \- Có phao cấp nước tự |
| | | động, có đồng hồ đo nhiệt, |
| | | van xả nước, Có van xả hơi |
| | | và có van điện từ báo cạn |
| | | nước chống cháy tủ. |
| | | |
| | | \- Toàn bộ được làm bằng |
| | | inox 201 độ dày từ 0.6 - |
| | | 1.0 mm, riêng thùng đun |
| | | nước được làm từ inox 304 |
| | | độ dày 1.5 mm.\ |
| | | - Thân tủ 03 lớp, gồm 02 |
| | | lớp inox và 01 lớp cách |
| | | nhiệt dày 40mm ở giữa. |
| | | |
| | | \- Loại tủ 02 cánh, 16 |
| | | khay, mỗi khay chứa tối đa |
| | | 05kg gạo.\ |
| | | - Xuất xứ: Việt Nam |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 67 | **Tum hút khói kiểu tường\ | \- Gia công theo thiết kế |
| | ** | yêu cầu\ |
| | | - Kích thước: |
| | | 4500x1000x500mm\ |
| | | - Chất liệu: Inox 304\ |
| | | - Có phin lọc mỡ |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 68 | **Quạt ly tâm hút khói công | \- Công Suất: 7.5\ |
| | nghiệp** | - Điện áp: 380V\ |
| | | - Lưu lượng: 8000-12000\ |
| | | - Tốc độ: 1.450 r/min |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 69 | **Ống hút khói vuông\ | \- Chất liệu: Tôn tráng |
| | ** | kẽm\ |
| | | - Kích thước ống: |
| | | 400x300mm, dày 0,75mm\ |
| | | - Chiều dài ống: 4,5m |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 70 | **Bàn sơ chế rau củ, thức | \- Gia công theo thiết kế |
| | ăn sống\ | yêu cầu\ |
| | ** | - Kích thước: |
| | | 1800x700x700mm\ |
| | | - Chất liệu: Inox 304 dày |
| | | 1,2mm\ |
| | | - Chân bàn ống D38mm dày |
| | | 1,5mm, thanh giằng hộp |
| | | vuông dày 0,6mm. Nan đan |
| | | hộp 10x20mm, khoảng cách |
| | | a=50mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 71 | **Bàn ra đồ, chế biến thức | \- Gia công theo thiết kế |
| | ăn chín, soạn chia** | yêu cầu\ |
| | | - Kích thước: |
| | | 1800x700x700mm\ |
| | | - Chất liệu: Inox 304 dày |
| | | 1,2mm\ |
| | | - Chân bàn ống D38mm dày |
| | | 1,5mm, thanh giằng hộp |
| | | vuông dày 0,6mm. Nan đan |
| | | hộp 10x20mm, khoảng cách |
| | | a=50mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 72 | **Xe vận chuyển thực phẩm 1 | Gia công theo thiết kế yêu |
| | tầng\ | cầu |
| | **- | |
| | | \- Vật liệu: Inox 304, dày |
| | | 1,5mm |
| | | |
| | | -Tên sản phẩm: Xe đẩy inox |
| | | 1 tầng |
| | | |
| | | -Kiểu xe 4 bánh, 2 bánh cố |
| | | định và 2 bánh quay có |
| | | phanh hãm. |
| | | |
| | | \- Kích thước sản phẩm: 600 |
| | | x 800 x 850 mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 73 | **Xe đảy thức ăn 2 tầng\ | \- Gia công theo thiết kế |
| | ** | yêu cầu**\ |
| | | **- Kích thước: |
| | | 900x500/1300mm\ |
| | | - Chất liệu Inox 304, dập |
| | | gờ bằng máy thuỷ lực dày |
| | | 1mm, bánh xe đường kính |
| | | 100mm.\ |
| | | - Có 2 khay di động có thể |
| | | kéo ra, thu vào để chia |
| | | thức ăn được dễ dàng. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 74 | **Tủ chạn để xoong nồi, | \- Kích thước: |
| | khay ăn 3 tầng\ | 1500x600x1800mm\ |
| | ** | - Chân gắn bánh xe di động. |
| | | **\ |
| | | **- Gia Công theo thiết kế |
| | | yêu cầu**\ |
| | | **- Khung hộp inox 304 - |
| | | 30x30mm\ |
| | | - Tủ được chia thành 3 tầng |
| | | để úp xong, nồi. Các thanh |
| | | nan chạy dọc nghiêng tạo độ |
| | | khô thoáng không đọng nước. |
| | | Các mặt tủ bọc inox 304, |
| | | mặt trước cánh kính mở. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 75 | **Tủ chạn để bát, đĩa, khay | \- Gia công theo thiết kế |
| | ăn 4 tầng 4 đợt\ | yêu cầu\ |
| | ** | - KT: D1500xS600xC1800mm\ |
| | | - Mặt giá nan : Inox đặc |
| | | phi 5, khoảng cách 30mm\ |
| | | - Chân có gắn bánh xe di |
| | | động.\ |
| | | - Khung hộp Inox |
| | | 304-30x30mm\ |
| | | - Các mặt tủ bịt inox, mặt |
| | | trước cánh kính mở\ |
| | | - Có máng hứng nước rút rời |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 76 | **Tủ chạn để thực phẩm khô | \- Gia công theo thiết kế |
| | 4 tầng** | yêu cầu\ |
| | | - Kích thước: |
| | | 1600x600x1800mm\ |
| | | - Giá 4 tầng, 4 đợt\ |
| | | - Các mặt tủ bọc inox 304, |
| | | mặt trước cánh kính mở.\ |
| | | - Chân có gắn bánh xe di |
| | | động\ |
| | | - Khung hộp Inox |
| | | 304-30x30mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 77 | **Bàn chậu đôi rửa bát:** | \- Gia công theo thiết kế |
| | | yêu cầu |
| | | |
| | | \- Kích thước tổng: |
| | | 1700x700x600mm |
| | | |
| | | \- Kích thước chậu |
| | | 500x500x300mm, lệch trái. |
| | | |
| | | \- Lòng chậu làm bằng inox |
| | | 304, dày 1,2mm. Tấm chắn |
| | | trước làm bằng inox 304 dày |
| | | 0,8mm. |
| | | |
| | | \- Chân làm bằng inox |
| | | 304-F38 dày 1,5mm, có tăng |
| | | chỉnh |
| | | |
| | | \- Giằng: ống inox 304-F25 |
| | | dày 1,5mm |
| | | |
| | | \- 02 vòi cấp nước. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 78 | **Hệ thống gas cho 6 bình | \- Các loại ống gas đảm bảo |
| | gas CN (không tính bình | chất lượng, ống thép đúc, |
| | gas)\ | ống gas bằng inox, dây gas |
| | ** | lõi thép, chống xì, chống |
| | | côn trùng, nhập khẩu từ Ấn |
| | | Độ hoặc Thái Lan.\ |
| | | - Thanh góp 2 đầu nối\ |
| | | - Dây đuôi heo 900mm\ |
| | | - Van điều áp cấp 1(40 |
| | | Kg/h) nhập khẩu Châu Âu\ |
| | | - Van bi 1/4\"; 1/2\' nhập |
| | | khẩu Hàn quốc, Nhật Bản, |
| | | Mỹ\ |
| | | - Đồng hồ áp lực 1/4\" (0 |
| | | \-- 5Kg/cm2)\ |
| | | - Bộ ngắt gas tự động, nhập |
| | | khẩu Hàn Quốc\ |
| | | - Có báo rò rỉ gas nhập |
| | | khẩu Hàn Quốc, Japan, Pháp |
| | | và còi hú báo động khi có |
| | | xì gas |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 79 | **Tủ lạnh\ | \- Màu sắc: Nâu\ |
| | ** | - Dung tích 600 lít\ |
| | | - Dung tích ngăn đá: 158 |
| | | lít\ |
| | | - Dung tích ngăn lạnh: 442 |
| | | lít\ |
| | | - Kích thước: Cao 184.8 cm |
| | | - Rộng 80.3 cm - Sâu 73.9 |
| | | cm\ |
| | | - Khối lượng: Nặng 93 kg |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 80 | **Nồi Inox** | \- Dung tịch: 20L\ |
| | | - Đường kính Ø30 x cao 30\ |
| | | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 81 | **Nồi Inox** | \- Dung tịch: 20L\ |
| | | - Đường kính Ø30 x cao 30\ |
| | | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 82 | **Nồi Inox\ | \- Dung tích: 8L\ |
| | ** | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 83 | **Nồi Inox thấp** | \- Dung tịch: 50L\ |
| | | - Đường kính Ø50x cao 26\ |
| | | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 84 | **Nồi Inox 100L** | \- Dung tịch: 100L\ |
| | | - Đường kính Ø50 x cao 50\ |
| | | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 85 | **Nồi Inox\ | \- Dung tịch: 168L\ |
| | ** | - Đường kính Ø60 x cao 60\ |
| | | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 86 | **Chảo chiên, rán** | \- Dung tích: 16500 ml\ |
| | | - Khối lượng: 1501 Gram\ |
| | | - Đường kính: 50 cm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 87 | **Rổ inox lỗ to D57cm** | \- Kích thước: D57cm, 555 |
| | | mm x 165 mm, dày 0,6mm\ |
| | | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 88 | **Rổ inox lỗ nhỏ D57cm** | \- Kích thước: D57cm, 555 |
| | | mm x 165 mm, dày 0,6mm\ |
| | | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 89 | **Chậu inox to D57cm** | \- Kích thước: D57cm\ |
| | | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 90 | **Chậu inox nhỏ** | \- Kích thước: D40cm, 395 |
| | | mm x 125 mm, dày 0.7mm\ |
| | | - Chất liệu: Inox 201 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 91 | **Thớt chặt D45cm** | \- Kích thước: Đường kính |
| | | 44 cm\ |
| | | - Khối lượng: từ 10kg đối |
| | | với độ dầy 5cm\ |
| | | - Hình thức: Tay cầm sắt\ |
| | | - Chất liệu: Gỗ Nghiến |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 92 | **Muôi múc cơm inox loại | \- Kích thước: D23 cm x |
| | dày\ | R7.6cm\ |
| | ** | - Chất liệu: Inox |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 93 | **Muôi canh\ | \- Chất liệu: Inox\ |
| | ** | - Kích thước: Dài: 39,5cm |
| | | rộng: 11,5 cm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 94 | **Khay ăn 5 ngăn** | \- Chất liệu: Inox 304\ |
| | | - Kích thước: 255x335x40 |
| | | mm, dày 0,6mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 95 | **Đũa ăn cao cấp\ | \- Chất liệ: Gỗ Cẩm Lai\ |
| | ** | - Đầu tròn gắn Cẩm Thạch\ |
| | | - Bề mặt được làm nhẵn bóng |
| | | thủ công, không sơn phủ hóa |
| | | chất |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 96 | **Thìa ăn Inox cán ngắn\ | \- Chất liệu: Inox 304\ |
| | ** | - Kích thước: 12cm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 97 | **Bát Inox** | \- Đường kính vành: 16cm\ |
| | | - Loại 2 lớp chống nóng\ |
| | | - Chất liệu: Inox 304 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 98 | **Bát Inox** | \- Đường kính vành: 24cm\ |
| | | - Loại 2 lớp chống nóng\ |
| | | - Chất liệu: Inox 304 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 99 | **Salon đơn cao cấp tiếp | \- Kích thước: 1080 x 960 x |
| | khách**: | 700\ |
| | | - Khung ghế: Khung gỗ sồi |
| | | tự nhiên\ |
| | | - Đệm nút: Đệm Mút Vạn |
| | | Thành\ |
| | | - Chất liệu: Da Indo nhập |
| | | khẩu\ |
| | | - Kiểu sáng cổ điển, sang |
| | | trọng, da được xếp nếp cầu |
| | | kỳ hình quả trám |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 100 | **Bàn trà kẹp giữa:** | \- Gia công theo thiết kế |
| | | yêu cầu\ |
| | | - Chất liệu gỗ MDF dày 18mm |
| | | siêu mịn sơn phủ PU cao cấp |
| | | tạo độ bóng mịn\ |
| | | - Mặt kính cường lực: Dày |
| | | 10mm\ |
| | | - Kích thước: |
| | | 800x800x450mm\ |
| | | - Xuất xứ: Việt Nam |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 101 | **Bàn trà giữa phòng:** | \- Gia công theo thiết kế |
| | | yêu cầu\ |
| | | - Chất liệu gỗ MDF dày 18mm |
| | | siêu mịn sơn phủ PU cao cấp |
| | | tạo độ bóng mịn\ |
| | | - Mặt kính cường lực: Dày |
| | | 10mm\ |
| | | - Kích thước: |
| | | 1200x1000x450mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 102 | **Bàn trà kẹp giữa:** | \- Gia công theo thiết kế |
| | | yêu cầu\ |
| | | - Chất liệu gỗ MDF dày 18mm |
| | | siêu mịn sơn phủ PU cao cấp |
| | | tạo độ bóng mịn\ |
| | | - Mặt kính cường lực: Dày |
| | | 10mm\ |
| | | - Kích thước:1000x800x450mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 103 | **Thảm trải sản loại thảm | \- Loại thảm tấm\ |
| | nhập khẩu cao cấp\ | - Kiểu Dệt: MÓC VÒNG\ |
| | ** | - Chất Liệu: 100%BCF |
| | | Olefin\ |
| | | - Khổ Rộng: 50 Cm\ |
| | | - Độ Dày Khổ: 50 Cm\ |
| | | - Trọng Lượng: 5000g/M2 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+

**4.Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;**

Nhà thầu phải nêu rõ trình tự thi công và lắp đặt các hạng mục công việc
một cách hợp lý, khả thi. Đồng thời tuân thủ chặt chẽ các quy trình quy
phạm thi công nghiệm thu đó nêu tại mục (I, III) và các quy định hiện
hành.

**5.Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;**

**6.Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);**

Nhà thầu phải tuyệt đối tuân thủ các yêu cầu về phòng chống cháy nổ hiện
hành của nhà nước trong quá trình thi công.

**7.Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

Nhà thầu phải tuân thủ điều 35 Nghị định 59/2015/ NĐ-CP về quản lý môi
trường xây dựng. Cụ thể như sau:

\- Phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động
trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp
chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Thực hiện
các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến nơi quy định.

\- Trong quá trình vận chuyển vật liệu xây dựng, phế thải phải có biện
pháp che chắn đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường.

\- Có trách nhiệm kiểm tra giám sát việc thực hiện bảo vệ môi trường xây
dựng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan quản lý nhà nước
về môi trường. Trường hợp nhà thầu thi công công xây dựng không tuân thủ
các quy định về bảo vệ môi trường thì chủ đầu tư, cơ quan quản lý nhà
nước về môi trường có quyền định chỉ thi công xây dựng và yêu cầu nhà
thầu thực hiện đúng biện pháp về bảo vệ môi trường.

\- Người để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá
trình thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật
và bồi thường do lỗi của mình gây ra.

**8.Yêu cầu về an toàn lao động;**

Nhà thầu phải tuân thủ điều 34 Nghị định 59/2015/ NĐ-CP về an toàn lao
động trên công trường xây dựng. Cụ thể như sau:

\- Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người
và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an
toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thoả thuận.

\- Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công
khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành. Ở những
vị trí nguy hiểm trên công trường, phải bố trí người hướng dẫn, cảnh báo
đề phòng tai nạn.

\- Phải thường xuyên kiểm tra giám sát công tác an toàn lao động trên
công trường. Khi phát hiện có vi phạm về an toàn lao động thì phải đành
chỉ thi công xây dựng. Người để xảy ra vi phạm về an toàn lao động thuộc
phạm vi quản lý của mình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

\- Nhà thầu có trách nhiệm đào tạo, hướng dẫn, phổ biến các quy định về
an toàn lao động. Nghiêm cấm sử dụng người lao động chưa được đào tạo,
chưa được hướng dẫn về an toàn lao động hoặc chưa có đủ các loại chứng
chỉ theo quy định.

\- Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm cấp đầy đủ các trang bị bảo
hộ lao động, an toàn lao động cho người lao động theo quy định khi sử
dụng lao động trên công trường.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;**

\- Nhà thầu phải có biện pháp huy động nhân lực và máy móc thiết bị thi
công đảm bảo tiến độ thi công yêu cầu của gói thầu và phù hợp với tiến
độ do nhà thầu lập nêu trong HSDT.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

\- Nhà thầu phải lập biện pháp tổ chức thi công tổng thể và chi tiết các
hạng mục trên cơ sở hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt và kết
quả nghiên cứu mặt bằng thi công của nhà thầu.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;**

Nhà thầu phải tuân thủ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 về
quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. Cụ thể như sau:

\- Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong
đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản
lý chất lượng công trình xây dựng.

\- Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa các
bên trong trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu thi công xây dựng công
trình; tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình; tổng thầu
thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình;
tổng thầu lập dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, cung cấp thiết
bị công nghệ và thi công xây dựng công trình và các hình thức tổng thầu
khác (nếu có).

\- Bố trí nhân lực, cung cấp vật tư, thiết bị thi công theo yêu cầu của
hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

\- Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc
giới công trình.

\- Lập và phê duyệt biện pháp thi công trong đó quy định rõ các biện
pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình tiến độ thi
công, trừ trường hợp trong hợp đồng có quy định khác.

\- Thực hiện các công tác kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, vật
tư, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng và lắp
đặt vào công trình xây dựng theo quy định của tiêu chuẩn, yêu cầu của
thiết kế và yêu cầu của hợp đồng xây dựng.

\- Thi công xây dựng theo đúng hợp đồng xây dựng, giấy phép xây dựng,
thiết kế xây dựng công trình; đảm bảo chất lượng công trình và an toàn
trong thi công xây dựng.

\- Thông báo kịp thời cho chủ đầu tư nếu phát hiện bất kỳ sai khác nào
giữa thiết kế, hồ sơ hợp đồng và điều kiện hiện trường.

\- Sửa chữa sai sót, khiếm khuyết chất lượng đối với những công việc do
mình thực hiện; chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư khắc phục hậu quả sự cố
trong quá trình thi công xây dựng công trình; lập báo cáo sự cố và phối
hợp với các bên liên quan trong quá trình giám định nguyên nhân sự cố.

\- Lập nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định.

\- Lập bản vẽ hoàn công theo quy định.

\- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao
động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo yêu cầu của chủ đầu
tư.

\- Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài
sản khác của mình ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm
thu, bàn giao, trừ trường hợp trong hợp đồng có thỏa thuận khác.

**IV. Các bản vẽ**

Bên mời thầu cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
công trình (Ghi chú: Bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là
tệp tin PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5248 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 541 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13481 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15477 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây