Thông báo mời thầu

Gói thầu số 15: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 20,21,22,24,25,26

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:32 16/10/2020
Số TBMT
20201043001-00
Công bố
11:23 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Xây dựng trường tiểu học tại ô quy hoạch C.7/TH, phường Phúc Lợi, quận Long Biên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 15: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 20,21,22,24,25,26
Chủ đầu tư
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên - Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Số điện thoại: 0243 6502080
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách quận
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng trường tiểu học tại ô quy hoạch C.7/TH, phường Phúc Lợi, quận Long Biên
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:23 16/10/2020
đến
11:30 05/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
11:30 05/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 15: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 20,21,22,24,25,26". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 15: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 20,21,22,24,25,26" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 42

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

E-HSMTDVTV
Chương m. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại d Mục 5 E-CDNT.
4. Nhà thầu có kèm theo các tài liệu chứng minh tư cách họp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại Mục 11.1 E-CDNT.
5. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng/BỘ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực - Tư vấn giám sát công trình dân dụng Hạng II trở lên;
6. Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực tư vấn giám sát về PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 41 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014); ị
(Đoi với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tại mục 5, 6 tương ứng và phù hợp vởiphan công ihực hiện trong liên danh).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đặnh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
1 Kinh nghiêm và năng lưc của nhà thầu 15 10,5
1.1 Số năm kinh nghiệm trong hoạt động tư vấn giám sát công trình dân dụng được tính từ thời điểm ký hợp đồng giám sát công trình dân dụng đầu tiên (yêu cầu kèm theo bản chụp có chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). 3
22
E-HSMT DVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
Đối với nhà thầu liên danh, số năm kinh nghiệm tính cho thành viên liên danh có số năm kinh nghiệm nhiều nhất.
> 7 năm 3
từ 5 đến 7 năm 2
< 5 năm 1
1.2 - Số lượng hợp đồng tư vấn giám sát công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây (Tính từ thời điểm kỷ hợp đồng) có giá trị từ 1,6 tỷ đồng trở lên - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan gồm: Hợp đồng và tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính...), kê khai rõ cấp, loại công trình. Nếu họp đồng đang thực hiện thi phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị họp đồng - Trường họp liên danh: Các thành viên trong liên danh phải có họp đồng tư vấn giám sát tương ứng với phần công việc đảm nhiệm trong liên danh; 3
3 hợp đồng 3
2 hợp đồng 2
1 hợp đồng 1
1.3 - Số lượng họp đồng tư vấn giám sát công trình giáo dục từ cấp II trở lên (không tính các hợp đồng đã kê khai tại điểm 1.2) đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây (Tỉnh từ thời điểm ký hợp đồng). - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên 2
quan gồm: Họp đồng và tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý họp đồng hoặc hóa đơn tài chính...), kê khai rõ cấp, loại công trình. Nếu hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng
23
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
- Trường hợp liên danh: Các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tư vấn giám sát tương ứng với phần công việc đảm nhiệm trong liên danh.
2 họp đồng 2
1 hợp đằng 1
1.4 Uy tín thông qua két quả thực hiện các họp đồng tư vấn giám sát công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản sao biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về chất lượng, tiến độ thực hiện... - Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh xét theo điều kiện trên. Các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 2 họp đồng tư vấn giám sát tương ứng với phần công việc đảm nhiệm trong liên danh 3
3 dự án 3
2 dự án 2
1 dự án 1
1.5 Hệ thống quản lý chất lượng về lĩnh vực tư vấn giám sát: 2
Có chứng nhận ISO còn hiệu lực về hệ thống quản ỉỷ quản lý chất lượng 2
Có quy trình hệ thống quản lỷ chất lượng nội bộ khoa học, chặt chẽ 1+2
Không có chứng nhận ISO hoặc quy trình hệ thống quản lý chất lượng sơ sài không khoa học, chặt chẽ 0
1.6 Năng lực tài chính của Nhà thầu 2
Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế (Đối với nhà thầu liên danh, tối thiểu 1 thành viên đáp ứng)
- Cỏ văn bản xác nhận của cơ quan thuế chứng minh ■\ r r r
Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuê đên hêt năm 2019 2
- Không có văn bản xác nhận của cơ quan thuế hoặc Nhà thầu không hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2019 0
2 Giải pháp và phương pháp luận 35 24,5
24
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
2.1 Am hiểu về mục đích, yêu cầu và nhiệm vụ của gói thầu đã nêu trong điều khoản tham chiếu 6
Trình bày đủng, đầy đủ, rõ ràng, chỉ tiết, khoa học về phạm vỉ, quy mô của dự án, mục đích, yêu cầu và nhiệm vụ của gói thầu đã nêu trong điều khoản tham chiếu. Hiểu rõ mối quan hệ giữa Tổ chức tư vấn, Nhà thầu với Chủ đầu tư và các cơ quan liên quan. Quyền và nghĩa vụ của tư vấn giảm sát 5+6
Trình bày đúng, đầy đủ, tương đốỉ rõ ràng, chưa chi tiết, chưa khoa học về phạm vỉ, quy mô của dự án, mục đích, yêu cầu và nhiệm vụ của gói thầu; Nêu được các mỗi quan hệ liên quan và nêu quyền và nghĩa vụ của tie vấn giám sát nhưng trình bày sơ sài, không chỉ tiết 2+4
Trình bày lan man, không hiểu biết về các nội dung của gói thầu 0+1
2.2 Khảo sát hiện trường dự án, mô tả về vị trí 4
- Trình bày đầy đủ, rõ ràng, chi tiết, khoa học về vị trí dự án. Có các hình ảnh khảo sát hiện trường dự án 4
- Trình bày tương đối đầy đủ, chưa chỉ tiết, chưa khoa học về vị trí dự án. Có hình ảnh hiện trường dự án. 2+3
- Trình bày chưa đầy đủ về vị trí dự án. Có hình ảnh hiện trường dự án. 1
- Trình bày lan man, không hiểu biết rõ về vị trí dự án. Không có hình ảnh khảo sát hiện trường dự án 0
2.3 , Phương pháp luận do nhà thầu đề xuất 9
Đề xuất về kỹ thuật bao gồm tất cả hạng mục công việc quy định trong điều khoản tham chiếu và của dự án. Các hạng mục công việc được phân chia thành những nhiêm vu cu thể môt cách hoàn chỉnh và logic; 8+9
đồng thời có phân công cho từng chuyên gia tie vấn đề xuất thực hiện cho dự án.
Phương pháp luận trình bày phũ họp với nhiệm vụ nhưng trình bày sơ sài không đầy đủ các hạng mục. 3+7
Phương pháp luận trình bày không phù hợp với 0+2
25
E-HSMT DVTV
)
I
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
nhiệm vụ, không phù hợp với các hạng mục trong điều khoản tham chiếu.
2.4 Sáng kiến cải tiến 3
Đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện tốt hơn các công việc nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện dự án. Có đề xuất thực hiện tot các công việc mang tính đặc thù của dự án. 2+3
Có đề xuất sáng kiến nhưng trình bày sơ sài ỉ
Không đita ra được các sáng kiến cải tiến 0
2.5 Cách trình bày đề xuất 2
Đề xuất được kết cấu và trình bày một cách họp lý, dễ theo dõi. 1
Đề xuất hoàn chỉnh và thuyết phục 1
2.6 Kế hoạch triển khai 6
Kế hoạch công việc bao gồm tất cả nhiệm vụ để thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm vụ cụ thể phải được phần tích, mô tả một cách hoàn chỉnh, phù họp với phương pháp luận và tiến độ dự kiến. Có sơ đồ và tiến độ kế hoạch triển khai kèm theo bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện công việc và tỉến độ nộp báo cảo phù hợp với tiến độ thực hiện công việc, phù hợp với nhân sự bố trí 5+6
Có kế hoạch công việc bao gồm các nhiệm vụ để thực hiện gói thầu. Có mô tả mỗi một nhiệm vụ cụ thể phù họp với phương pháp luận và tiến độ dự kiến nhưng sơ sài. Có sơ đồ và tiến độ kế hoạch triển khai. Bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện công việc và tiến độ nộp báo cáo phủ hợp với tiến độ thực hiện công việc, phũ hợp với nhân sự bố trí 2+4
Không có hoặc có kế hoạch công việc bao gồm các nhiệm vụ để thực hiện gói thầu nhưng không mô tả tỉmg nhiệm vụ cụ thể. Không có sơ đồ và tiến độ kế hoạch triển khai và không có bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện công việc và tiến độ nộp báo cáo, không phù họp với năng lực nhân sự.
0+1
2.7 Bố trí nhân sự hợp lý 3
Thời điểm và thời gian bố trí nhân sự phù hợp với kế 1+3
26
E-HSMT DVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
hoạch triển khai, tiến độ công việc. Bố trí đầy đủ nhân sự theo quy định của HSMT. - Thiếu 1 nhân sự tại điểm 3 trừ 1 điểm
Bổ trí nhân sự không phù họp với kế hoạch triển khai, tiến độ công việc. 0
2.8 Thiết bị, máy móc 2
Có phương án bổ trí số lượng mảy móc, thiết bị phù hợp với quy mô, tiến độ thực hiện và nhân sự bổ trí trong gói thầu. Có tài liệu chứng mình kèm theo kê khai rõ về chủng loại, nguồn gốc xuất xứ, chất lượng hiện tại, chủ sở hữu; Nếu đì thuê phải cỏ hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh của bên cho thuê 2
Không có phương án bố trí thiết bị, máy móc thực hiện gói thầu. Không có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, số lượng thiết bị, mảy móc không phù hợp với quy mô, nhân sự và tiến độ thực hiện gói thầu. 0+1
3 Nhân sự 50 35
3.1 Tư vấn giám sát trưởng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương Hạng II trở lên. (Kèm theo bảng kê khai lý lịch chuyên gia, chứng chỉ hành nghề TVGS và các tài liệu theo quy định tại Biểu mẫu số 6 E-HSMT) 15
a Bằng cấp chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng 3
Trên đại học 3
Đại học 2
Bằng cấp không đủng chuyên ngành 0
b Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan: Tư vấn giám sát các công trình dân dung 5
>7 năm 5
Từ trên 5+7 nấm 4
Từ 3+5 năm 2
< 3 năm 0
c Kinh nghiệm làm giám sát trưởng các công trình dân 5
27
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh gỉá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
dụng có quy mô tương tự (công trình dân dụng từ cấp II trở lên). Có kèm theo tài liệu chúng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.
3 công trình 4
2 công trình 3
1 công trình 1
Cứ thêm 1 dự án thì được cộng 0,5 điểm nhưng không quá 1,0 điểm 1 0,5
d Các tài liệu khác, có kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ liên quân. 2
- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ 1
- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực 1
3.2 Tư vấn giám sát viên Kèm theo chứng chỉ hành nghề TVGS phù họp với chuyên môn theo quy định, bảng kê khai lý lịch chuyên gia, các tài liệu khác theo quy định tại Biểu mẫu số 6 E-HSMT 27
3.2.1 Cán bộ giám sát phần xây dựng: tối thiểu 2 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tương đương hạng II trở lên. (Bố trí thiếu hoặc không đáp ứng yêu cầu: 0 điểm) 5
a Bằng cấp chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng 1
Đại học trở lên 1
Dưới đại học hoặc không đúng chuyên ngành 0
b Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan: Tư vấn giám sát các công trình dân dụng 2
> 5 năm 2
Từ 3+5 năm 1
< 3 năm 0
c Kinh nghiệm thực hiện tư vấn giám sát các công trĩnh dân dụng có quy mô tương tự (công trình dân dụng từ cấp II trở lên). Có kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. 2
> 3 công trình 2
28
ề^sssmmmaffipw—M
E-HSMT DVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
2 công trình 1,5
1 công trình 1
Chưa giám sát công trình nào tương tự 0
3.2.2 Cán bộ giám sát phần điện: tối thiểu 1 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện dân dụng tương đương hạng II trở lên hoặc có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên. 5
a Bằng cấp chuyên môn: Chuyên ngành điện 1
Đại học trở lên 1
Dưới đại học hoặc không đúng chuyên ngành 0
b Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan: Tư vấn giám sát điện các công trình dân dụng 2
> 5 năm 2
Từ 3 +5 năm 1
' < 3 năm 0
c Kinh nghiệm thực hiện tư vấn giám sát điện các công trình dân dụng có quy mô tương tự (công trình dân dụng từ cấp II trở lên). Có kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. 2
> 3 công trình 2
2 công trình 1,5
1 công trình 1
Chưa giám sát cồng trình nào tương tự 0
3.2.3 Cán bộ giám sát phần cấp thoát nước: tối thiểu 1 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước tương đương hạng II trở lên hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên 5
a Bằng cấp chuyên môn: Chuyên ngành cấp thoát nước 1
Đại học trở lên 1
Dưới đại học hoặc không đúng chuyên ngành 0
b Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan: Tư vấn giám sát cấp thoát nước các công trình dân dụng 2
> 5 năm 2
Từ 3 +5 năm ỉ
< 3 năm 0
29
E-HSMT DVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
c Kinh nghiệm thực hiện tư vấn giám sát cấp thoát nước các công trình dân dụng có quy mô tương tự (công trình dân dụng từ cấp II trở lên). Có kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đàu tư hoặc tương đương 2 V,
> 3 cổng trình 2
2 công trình 1,5
1 công trình 1
Chưa giám sát công trình nào tương tự 0
3.2.4 Cán bộ giám sát phần PCCC: tối thiểu 1 người 4
a Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC 1
Đại học trở lên 1
Dưới đại học hoặc không đúng chuyên ngành 0
b Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan: Tư vấn giám sát lắp đặt hệ thống PCCC các công trình dân dụng 1
> 5 năm ỉ
Từ 3 -h5 năm 0,5
< 3 năm 0
c Kinh nghiệm thực hiện tư vấn giám sát lắp đặt hệ thống PCCC các công trình dân dụng có quy mô và yêu cầu kỹ thuật tương tự (công trình dân dụng từ cấp II trở lên). Có kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương 2
> 3 công trình 2
2 công trình 1,5
1 công trình 1
Chưa giám sát cồng trình nào tương tự 0
3.2.5 ơọtn bn ơìám cjcif nbân fiat fbtpf bi' tôi tbipii 1 4
V^mi uu ^ìmii ơtit uimii mu vitii liiivi ƯI» tui mivcn người
a Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư cơ khí/kỹ sư điện/kỹ sư công nghệ thông tin có chứng chỉ hành nghề giám sát láp đặt thiết bị công trình tương đương hạng II trở lên 1
Đại học trở lên 1
30
E-HSMT DVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thỉểu
Dưới đại học hoặc không đúng chuyên ngành 0
b Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan: Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng 1 ■ỉ
> 3 năm 1
Từ 1 +3 năm 0,5
< 1 năm 0
c Kinh nghiệm thực hiện tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có yêu cầu kỹ thuật tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương 2
i > 3 công trình 2
2 công trình 1.5
Ị 1 công trình ỉ
Chưa giám sát cồng trình nào tương tự 0
3.2.6 Cán bộ giám sát phần HTKT: tối thiểu 1 người 4
a Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư HTKT có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật tương đương hạng II trở lên. 1
Đại học trở ỉên 1
Dưới đại học hoặc không đủng chuyên ngành 0
b Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan: Tư vấn giám sát các công trình dân dụng hoặc HTKT 1
> 3 năm 1
Từ ỉ+3 năm 0,5
< 1 năm 0
c Kinh nghiệm thực hiện tư vấn giám sát các công trình dân dụng hoặc HTKT từ cấp II trở lên. Có kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương 2
> 3 công trình 2
2 công trình 1,5
1 công trình 1
Chưa giám sát công trình nào tương tự 0
3.3 Các cản bộ TVGS có liên quan Bố trí các kỹ sư đúng chuyên ngành. Kèm theo 8
31
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp với chuyên môn theo quy định hoặc bằng đại học, bảng kê khai lý lịch chuyên gia theo quy định tại Biểu mẫu số 6 E-HSMT Các kỹ sư đã tham gia các công việc tương tự tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
Kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tương đương hạng II trở lên: 1 người
Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ ỉắp đặt thiết bị hạng III trở lên: 1 người
Kỹ sir trắc địa có chứng chỉ hành giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên: 1 người
Kỹ sư kỉnh tế xây dựng: Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên
Kỹ sư phụ trách ATLĐ: tối thiểu 01 người (chỉ cần bản sao chứng thực của bằng đại học tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động) hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ ATLĐ
Kỹ sư vật liệu, công nghệ vật liệu có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên: 1 người
Kỹ sư ngành điện có chứng chỉ giám sát đường dây và trạm biến áp.
3.3.1 Đáp ứng đủ 100% mục 3.3 8
3.3.2 Không đáp ứng 1 nội dung mục 3.3 0
Tổng 100 70
Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên, truờng hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
Nhà thầu không bố trí đồng thời hoặc kiêm nhiệm các vị trí trong gói thầu.
Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê sẽ bị coi là kê khai gian lận.
Đối với các chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng, nhà thầu phải kèm theo chứng chỉ hành nghề phù hợp với chuyên môn còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã giám sát ít nhất 1 công trình xây dựng phù hợp với chuyên môn đảm nhận cap II trở lên hoặc 2 công trình xây dựng phù hợp với chuyên môn đảm nhận cap III trở lên cùng loại.
Cấp công trình theo quy định của Nghị định 46/2015/NĐ-CP (được quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng)
32
E-HSMT DVTV
Kết luân:
+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không được thấp hơn 70% điểm tối đa của tiêu chuẩn đó. E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được thấp hơn 70% tổng số điểm về kỹ thuật. E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điem giá dang xét = [Gthấp nhất X 100] / Gđangxét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét* Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gdang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng họp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng họpđang xét = K X Điểm kỹ thuậtđang xét + G X Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giádangxét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng họp, chiếm tỷ lệ 75%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng họp, chiếm tỷ lệ 25%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: xép hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ
nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5228 dự án đang đợi nhà thầu
  • 641 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 793 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13622 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15686 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây