Thông báo mời thầu

Mua sắm trang thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:31 16/10/2020
Số TBMT
20201042394-00
Công bố
11:28 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư xây dựng các trạm, phân trạm do EU viện trợ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm trang thiết bị
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Sở Y tế tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 39 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng các trạm, phân trạm do EU viện trợ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bến Tre

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:28 16/10/2020
đến
14:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 56

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà
thầu công trình Đầu tư xây dựng các trạm, phân trạm do EU viện trợ.

Địa điểm thực hiện: tại các trạm y tế xã thuộc các huyện Bình Đại, huyện
Ba Tri, huyện Giồng Trôm và huyện Thạnh Phú.

Quy mô: Cung cấp thiết bị y tế cho các trạm Y tế xã thuộc huyện Bình
Đại, huyện Ba Tri, huyện Giồng Trôm và huyện Thạnh Phú.

Thời gian thực hiện: tối đa 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1. Yêu cầu chung của thiết bị:**

Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu như sau:

- Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau, hàng hóa do nhà
thầu chào phải nêu rõ chủng loại, model, xuất xứ, thông số kỹ
thuật\...

- Nhà thầu cung cấp catalogue (nếu là bản tiếng nước ngoài) phải kèm
theo bản dịch sang tiếng Việt của đơn vị dịch thuật.

- Hàng hóa vận chuyển đến địa điểm cung cấp phải đảm bảo nguyên vẹn,
không bị trầy sướt, công vênh. Tất cả các hàng hóa vận chuyển đến
địa điểm cung cấp không đảm bảo chất lượng như: Trầy sướt, công
vênh, hàng hóa đã qua sử dụng sẽ không được nghiệm thu và nhà thầu
phải có trách nhiệm vận chuyển tất cả các hàng hóa đó ra khỏi địa
điểm cung cấp và mọi chi phí phát sinh đó nhà thầu chịu.

- Cam kết thiết bị hoạt động phù hợp với nhiệt độ và độ ẩm của Việt
Nam;

- Thời hạn bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu bàn
giao đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa, thiết
bị hư hỏng không do lỗi của đơn vị sử dụng: Nhà thầu cung cấp sẽ
chịu mọi phí tổn để thay mới hoặc khắc phục hư hỏng đó.

- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và bảo trì của nhà sản xuất hoặc
nhà phân phối;

- Kiểm định an toàn bức xạ đối với thiết bị bắt buộc kiểm định theo
quy định của Bộ Y tế (nếu có);

- Các thiết bị được phân nhóm như sau:

> . Nhóm 5 gồm các thiết bị: Huyết áp kế, Máy đo đường huyết, Máy khí
> dung, Máy Doppler tim thai, Máy siêu âm doppler màu, Máy khí dung siêu
> âm, Nồi hấp tiệt trùng, Máy đo bão hòa oxy (SPO2), Máy đo huyết áp
> điện tử.
>
> . Nhóm 6 gồm các thiết bị còn lại yêu cầu tại Mẫu số 01A (webform trên
> Hệ thống) Phạm vi cung cấp.
>
> \+ Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán
> trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp
> với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số
> 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang
> thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP
> ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng
> 01 năm 2020 của Chính phủ.
>
> \+ Trang thiết bị y tế tham dự thầu của Nhà thầu phải đáp ứng quy định
> tại Khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y
> tế về Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại
> cơ sở y tế công lập.

**2.2. Yêu cầu về cấu hình và tiêu chí kỹ thuật cụ thể:**

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải
tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+-----------------+------------------------+------------------------+
| **Hạng mục số** | **Tên hàng hóa** | **Thông số kỹ thuật và |
| | | các tiêu chuẩn** |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **I** | **Phân trạm Y tế Thừa | |
| | Lợi - xã Thừa Đức - | |
| | huyện Bình Đại** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Huyết áp kế | \- Giới hạn đo: |
| | | |
| | | Huyết áp: 0 tới 280 |
| | | mmHg |
| | | |
| | | Nhịp tim: 40 tới 180 |
| | | nhịp/phút |
| | | |
| | | \- Độ chính xác: |
| | | |
| | | Huyết áp: ± 33mmHg |
| | | |
| | | Nhịp tim: ±5 nhịp |
| | | |
| | | \- Đồng hồ chuẩn có |
| | | vạch chia từ 20 \~ |
| | | 300mmHg. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Bàn tiểu phẫu | Kích thước: 1.800 x |
| | | 600 x 800 |
| | | |
| | | Khung bàn bằng ống |
| | | |
| | | Khung bao quanh mặt |
| | | bàn và các giằng chân |
| | | bằng ống |
| | | |
| | | Thanh chống 2 đầu để |
| | | điều chỉnh độ cao |
| | | |
| | | Thanh gác đùi bàn khám |
| | | |
| | | Đệm mút bọc vải giả |
| | | da, dày 5cm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Xe đẩy bệnh nhân | Khung xe lăn làm từ |
| | | sắt mạ crom |
| | | |
| | | Tải trọng người dùng |
| | | tới 120kg |
| | | |
| | | Hai bên xe lăn có gắn |
| | | 2 vòng lăn, Bánh trước |
| | | có đường kính 8 inch, |
| | | có thể xoay 360 độ. |
| | | Bánh sau có đường kính |
| | | 24 inch |
| | | |
| | | Chiều sâu ghế: 42cm |
| | | |
| | | Chiều rộng ghế: 49cm |
| | | |
| | | Chiều cao từ vị trí |
| | | ngồi đến tay cầm: 29cm |
| | | |
| | | Chiều cao từ mặt đất |
| | | đến vị trí để tay: |
| | | 76cm |
| | | |
| | | Chiều cao từ đất đến |
| | | chỗ để chân: 15cm |
| | | |
| | | Chiều cao từ chỗ để |
| | | chân đến chỗ ngồi: |
| | | 37cm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Giường bệnh inox | Chiều cao từ mặt đất |
| | | đến đỉnh cọc màn: 1650 |
| | | mm |
| | | |
| | | Chân giường ống inox |
| | | phi 32 mm |
| | | |
| | | Khung giường hộp 30 x |
| | | 60 mm |
| | | |
| | | Dát giường hộp 10 x 40 |
| | | mm |
| | | |
| | | Nan đỡ dát giường hộp |
| | | vuông 25 mm |
| | | |
| | | Nan dọc đầu giường ống |
| | | phi 13 mm |
| | | |
| | | Cọc màn chữ U để treo |
| | | khăn mặt (Có móc màn) |
| | | ống phi 16 mm |
| | | |
| | | Lan can ống phi 19 mm |
| | | |
| | | 4 bánh xe |
| | | |
| | | Chân đế cao su |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Tủ đầu giường | Kích thước: |
| | | D400xR350xC850mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Tủ đựng vắc xin chuyên | Độ phân giải nhiệt độ |
| | dụng | là 0,1^o^C. |
| | | |
| | | Bộ điều khiển nhiệt độ |
| | | dựa trên bộ vi xử lý |
| | | |
| | | Có báo động nhiệt độ |
| | | cao và thấp |
| | | |
| | | Nhiệt độ bên trong |
| | | (℃): 2 đến 8 oC. |
| | | |
| | | Dung tích: 75 lít |
| | | |
| | | Kich thước |
| | | ngoài(WxDxH): |
| | | 470\*450\*925mm. |
| | | |
| | | Công suất: 70W |
| | | |
| | | Nguồn điện: 220V/50Hz. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 7 | Tủ đựng thuốc và dụng | Kích thước: |
| | cụ | D800xR400xC1600 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 8 | Tủ đựng tài liệu | Kích thước: Dài 800mm, |
| | | Rộng 400 mm, Cao |
| | | 1600mm |
| | | |
| | | Khoang trên có 2 đợt |
| | | cố định, khung cánh |
| | | kính mở. |
| | | |
| | | Khoang dưới có 2 cánh |
| | | sắt mở |
| | | |
| | | Chất liệu thép sơn |
| | | tĩnh điện màu ghi sáng |
| | | phù hợp với mọi không |
| | | gian văn phòng. |
| | | |
| | | Tủ thường dùng trong |
| | | các văn phòng, công sở |
| | | hiện đại để lưu trữ hồ |
| | | sơ, tài liệu. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 9 | Bộ bàn ghế ngồi làm | Ghế bar chân nhựa |
| | việc | |
| | | Đệm mút bọc PVC |
| | | |
| | | Ghế điều chỉnh được độ |
| | | cao |
| | | |
| | | Có chỗ để chân và bánh |
| | | xe di chuyển |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 10 | Ghế đơn | Kích thước: Cao từ 45 |
| | | -- 60 cm; mặt inox |
| | | tròn đường kính 26 cm |
| | | |
| | | Đặc điểm: |
| | | |
| | | \+ Mặt ghế được tạo |
| | | hình bằng máy ép thuỷ |
| | | lực 250 tấn, đường nét |
| | | sắc sảo, dày dặn chắc |
| | | chắn. |
| | | |
| | | Chân ghế tròn phi 25, |
| | | sử dụng máy uốn chuyên |
| | | dụng, nhanh, đẹp, |
| | | chính xác. |
| | | |
| | | các mối hàn được thực |
| | | hiện bằng công nghệ |
| | | hàn TIG có khí Ar bảo |
| | | vệ chống oxi hóa |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 11 | Máy vi tính | Cấu hình tương đương: |
| | | Core(TM) i3-9100 hoặc |
| | | tương đương (6MB |
| | | Cache, 3.6GHz max |
| | | turbo 4.2Ghz), B365 |
| | | chipset, 4GB DDR4 |
| | | 2400Mhz, 1TB 7200 rpm |
| | | 3.5\" SATA, UHD |
| | | graphics 630, DVD +/- |
| | | RW, Media Cardreader 5 |
| | | in 1, LAN Gigabit, |
| | | Wifi 802.11bgn + |
| | | Bluetooth 4.0, PSU |
| | | 290W, Mouse & |
| | | Keyboard, Windows 10 |
| | | Home Single Language |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 12 | Máy in lazer | Khổ giấy: A4/A5 |
| | | |
| | | In đảo mặt: Không |
| | | |
| | | Cổng giao tiếp: USB |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 13 | Bộ bàn ghế ngồi thăm | Bộ bàn ghế ngồi thăm |
| | bệnh, ghi chép | bệnh, ghi chép |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 14 | Tivi | ≥ 50inch |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 15 | Ghế băng 4 ghế con | Rộng 2010 x Sâu 520 x |
| | | Cao 770mm. |
| | | |
| | | Khung ghế bằng thép |
| | | sơn, Đệm tựa ghế bằng |
| | | nhựa. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 16 | Bàn khám phụ khoa | Bao gồm bàn khám phụ |
| | | khoa + đệm+ bục lên |
| | | xuống |
| | | |
| | | Kích thước: |
| | | D1950xR720xC800 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 17 | Cân trẻ sơ sinh | Phạm vi đo: 500 g -- |
| | | 20 kg |
| | | |
| | | Giá trị độ chia: 50 g |
| | | |
| | | Tối thiểu : ± 25 g -- |
| | | tối đa : ± 75 g |
| | | |
| | | Cân có thiết kế thêm |
| | | lưỡng kim bù trừ nhiệt |
| | | độ : -10 °C → 40 °C |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 18 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | Kẹp phẫu tích có mấu |
| | | 10cm |
| | | |
| | | Kẹp phẫu tích không |
| | | mấu 16cm |
| | | |
| | | Kim chọc dò |
| | | |
| | | Đè lưỡi inox |
| | | |
| | | Loa soi tai |
| | | |
| | | Kim khâu 3 cạnh 0,9 x |
| | | 36 (số lượng:10) |
| | | |
| | | Lưỡi dao mổ số 12(số |
| | | lượng:10) |
| | | |
| | | Lưỡi dao mổ số 21(số |
| | | lượng:10) |
| | | |
| | | Nỉa có mấu 12 cm(số |
| | | lượng:10) |
| | | |
| | | Cán dao số 07 |
| | | |
| | | Cán dao số 4 |
| | | |
| | | Que thăm dò |
| | | |
| | | Nỉa nha |
| | | |
| | | Kéo thẳng nhọn 14cm |
| | | |
| | | Kéo cong tù 14cm |
| | | |
| | | Pank mũi người lớn |
| | | |
| | | Ống khí quản |
| | | |
| | | Pank thẳng không mấu |
| | | 14cm |
| | | |
| | | Pank cong không mấu 14 |
| | | cm |
| | | |
| | | Mở miệng chữ T |
| | | |
| | | Pank kéo lưỡi |
| | | |
| | | Bơm tiêm 5ml |
| | | |
| | | Kim tiêm 25G |
| | | |
| | | Hộp inox đựng dụng cụ |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 19 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | Dung tích: 20 lít |
| | | |
| | | Nhiệt độ sấy: 50 độ C |
| | | -- 250 độ C |
| | | |
| | | Cấu hình bao gồm: 01 |
| | | khay hình chữ nhật + |
| | | 01 vỉ chứa dụng cụ + |
| | | 01 thìa gắp dụng cụ |
| | | |
| | | Khoảng nhiệt độ: 50 - |
| | | 250^o^C |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 20 | Máy đo đường huyết | Chỉ số đo: lượng đường |
| | | trong máu(mol/l hoăc |
| | | mg/l) |
| | | |
| | | Dải đo: 10-600 mg/l ( |
| | | 0,6-33,3 mol/l) |
| | | |
| | | Tốc độ đo: 7 giây |
| | | |
| | | Lượng máu lấy: 0,5µl |
| | | |
| | | Hiển thị màn hình LCD |
| | | |
| | | Bộ nhớ 250 kết quả |
| | | |
| | | Cổng lấy dữ liệu( cổng |
| | | tải thông tin) |
| | | |
| | | Điều kiện đo: 10-4^o^C |
| | | |
| | | Độ ẩm: 20-80RH |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 21 | Máy khí dung | Tốc độ xông 0,4ml / |
| | | phút |
| | | |
| | | Kích thước hạt nhỏ 3µm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 22 | Cân sức khỏe có thước | Kích thước mặt bàn cân |
| | đo chiều cao | (L × W): 280 × 380  |
| | | |
| | | Trọng lượng cơ thể:  |
| | | |
| | | \+ Max: 120kg  |
| | | |
| | | \+ Min: 0.5kg  |
| | | |
| | | Đo chiều cao:  |
| | | |
| | | \+ Phạm vi đo 70-190cm |
| | | |
| | | \+ Min: 0,5 cm  |
| | | |
| | | \+ Dung sai ± 0.5cm   |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 23 | Bàn khám bệnh | Có bao gồm đệm |
| | | |
| | | Kích thước: |
| | | D1800xR600x700mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 24 | Cáng tay | Băng ca gấp lại được |
| | | |
| | | Khung bằng hợp kim |
| | | nhôm |
| | | |
| | | Kích thước mở: |
| | | 185x54x24 cm |
| | | |
| | | Kích thước gập: |
| | | 93x52x6 cm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 25 | Máy Doppler tim thai | Phạm vi: 50 \~ 240BPM |
| | | |
| | | Tần số siêu âm: 2.5 |
| | | MHz |
| | | |
| | | Cấu hình tiêu chuẩn |
| | | bao gồm |
| | | |
| | | Đầu dò |
| | | |
| | | Giá đỡ đầu dò |
| | | |
| | | Dây nguồn |
| | | |
| | | Gel siêu âm, 250ml |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 26 | Bộ dụng cụ đặt vòng | Bộ dụng cụ đặt vòng |
| | tránh thai | tránh thai |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **II** | **Trạm Y tế xã Bảo | |
| | Thạnh - huyện Ba Tri** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Máy siêu âm doppler | Màn hình màu 12" |
| | màu | |
| | | 2 cổng cắm đầu dò |
| | | |
| | | 01 đầu dò Convex, đa |
| | | tần số , ứng dụng siêu |
| | | âm tổng quát, ổ bụng, |
| | | sản phụ khoa, nhi khoa |
| | | |
| | | 01 đầu dò Linear ứng |
| | | dụng siêu âm tuyến |
| | | giap tuyến vú và cơ |
| | | xương khớp |
| | | |
| | | Chương trình tính toán |
| | | siêu âm: bụng, tổng |
| | | quát, mạch máu, sản |
| | | phụ khoa. |
| | | |
| | | Chế độ hiển thị: B, |
| | | B/M |
| | | |
| | | Phần mềm Doppelr màu, |
| | | Doppler xung kèm theo |
| | | |
| | | Phụ kiện chuẩn |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Máy Doppler tim thai | Phạm vi: 50 \~ 240BPM |
| | | |
| | | Tần số siêu âm: 2.5 |
| | | MHz |
| | | |
| | | Cấu hình tiêu chuẩn |
| | | bao gồm: |
| | | |
| | | Đầu dò |
| | | |
| | | Giá đỡ đầu dò |
| | | |
| | | Dây nguồn |
| | | |
| | | Gel siêu âm, 250ml |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Tivi | ≥ 50 inch |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Máy vi tính | Cấu hình: Core(TM) |
| | | i3-9100 hoặc tương |
| | | đương (6MB Cache, |
| | | 3.6GHz max turbo |
| | | 4.2Ghz), B365 chipset, |
| | | 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB |
| | | 7200 rpm 3.5\" SATA, |
| | | UHD graphics 630, DVD |
| | | +/- RW, Media |
| | | Cardreader 5 in 1, LAN |
| | | Gigabit, Wifi |
| | | 802.11bgn + Bluetooth |
| | | 4.0, PSU 290W, Mouse & |
| | | Keyboard, Windows 10 |
| | | Home Single Language. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Tủ đựng vắc xin chuyên | Độ phân giải nhiệt độ |
| | dụng | là 0,1^o^C |
| | | |
| | | Bộ điều khiển nhiệt độ |
| | | dựa trên bộ vi xử lý |
| | | |
| | | Có báo động nhiệt độ |
| | | cao và thấp |
| | | |
| | | Nhiệt độ bên trong |
| | | (℃): 2 đến 8^o^C |
| | | |
| | | Dung tích: 75 lít |
| | | |
| | | Kich thước |
| | | ngoài(WxDxH): |
| | | 470\*450\*925mm |
| | | |
| | | Công suất: 70W |
| | | |
| | | Nguồn điện: 220V/50Hz |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Máy in lazer | Khổ giấy: A4/A5 |
| | | |
| | | In đảo mặt: Không |
| | | |
| | | Cổng giao tiếp: USB |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **III** | **Trạm Y tế xã Bảo | |
| | Thuận - huyện Ba Tri** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Máy siêu âm doppler | Màn hình màu 12" |
| | màu | |
| | | 2 cổng cắm đầu dò |
| | | |
| | | 01 đầu dò Convex, đa |
| | | tần số, ứng dụng siêu |
| | | âm tổng quát, ổ bụng, |
| | | sản phụ khoa, nhi khoa |
| | | |
| | | 01 đầu dò Linear ứng |
| | | dụng siêu âm tuyến |
| | | giap tuyến vú và cơ |
| | | xương khớp |
| | | |
| | | Chương trình tính toán |
| | | siêu âm: bụng, tổng |
| | | quát, mạch máu, sản |
| | | phụ khoa. |
| | | |
| | | Chế độ hiển thị: B, |
| | | B/M |
| | | |
| | | Phần mềm Doppelr màu, |
| | | Doppler xung kèm theo |
| | | |
| | | Phụ kiện chuẩn |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Máy Doppler tim thai | Phạm vi: 50 \~ 240BPM |
| | | |
| | | Tần số siêu âm: 2.5 |
| | | MHz |
| | | |
| | | Cấu hình tiêu chuẩn |
| | | bao gồm |
| | | |
| | | Đầu dò |
| | | |
| | | Giá đỡ đầu dò |
| | | |
| | | Dây nguồn |
| | | |
| | | Gel siêu âm, 250ml |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Tivi | ≥ 50 inch |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Máy vi tính | Cấu hình: Core(TM) |
| | | i3-9100 hoặc tương |
| | | đương (6MB Cache, |
| | | 3.6GHz max turbo |
| | | 4.2Ghz), B365 chipset, |
| | | 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB |
| | | 7200 rpm 3.5\" SATA, |
| | | UHD graphics 630, DVD |
| | | +/- RW, Media |
| | | Cardreader 5 in 1, LAN |
| | | Gigabit, Wifi |
| | | 802.11bgn + Bluetooth |
| | | 4.0, PSU 290W, Mouse & |
| | | Keyboard, Windows 10 |
| | | Home Single Language. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Tủ đựng vắc xin chuyên | Độ phân giải nhiệt độ |
| | dụng | là 0,1^o^C. |
| | | |
| | | Bộ điều khiển nhiệt độ |
| | | dựa trên bộ vi xử lý |
| | | |
| | | Có báo động nhiệt độ |
| | | cao và thấp |
| | | |
| | | Nhiệt độ bên trong |
| | | (℃): 2 đến 8^o^C. |
| | | |
| | | Dung tích: 75 lít |
| | | |
| | | Kich thước |
| | | ngoài(WxDxH): |
| | | 470\*450\*925mm |
| | | |
| | | Công suất: 70W |
| | | |
| | | Nguồn điện: 220V/50Hz |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Máy in lazer | Khổ giấy: A4/A5 |
| | | |
| | | In đảo mặt: Không |
| | | |
| | | Cổng giao tiếp: USB |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **IV** | **Trạm Y tế xã Bảo Tân | |
| | Hưng - huyện Ba Tri** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Máy siêu âm doppler | Màn hình màu 12" |
| | màu | |
| | | 2 cổng cắm đầu dò |
| | | |
| | | 01 đầu dò Convex, đa |
| | | tần số, ứng dụng siêu |
| | | âm tổng quát, ổ bụng, |
| | | sản phụ khoa, nhi khoa |
| | | |
| | | 01 đầu dò Linear ứng |
| | | dụng siêu âm tuyến |
| | | giap tuyến vú và cơ |
| | | xương khớp |
| | | |
| | | Chương trình tính toán |
| | | siêu âm: bụng, tổng |
| | | quát, mạch máu, sản |
| | | phụ khoa. |
| | | |
| | | Chế độ hiển thị: B, |
| | | B/M |
| | | |
| | | Phần mềm Doppelr màu, |
| | | Doppler xung kèm theo |
| | | |
| | | Phụ kiện chuẩn |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Máy Doppler tim thai | Phạm vi: 50 \~ 240BPM |
| | | |
| | | Tần số siêu âm: 2.5 |
| | | MHz |
| | | |
| | | Cấu hình tiêu chuẩn |
| | | bao gồm |
| | | |
| | | Đầu dò |
| | | |
| | | Giá đỡ đầu dò |
| | | |
| | | Dây nguồn |
| | | |
| | | Gel siêu âm, 250ml |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Tivi | ≥ 50 inch |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Máy vi tính | Cấu hình: Core(TM) |
| | | i3-9100 hoặc tương |
| | | đương (6MB Cache, |
| | | 3.6GHz max turbo |
| | | 4.2Ghz), B365 chipset, |
| | | 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB |
| | | 7200 rpm 3.5\" SATA, |
| | | UHD graphics 630, DVD |
| | | +/- RW, Media |
| | | Cardreader 5 in 1, LAN |
| | | Gigabit, Wifi |
| | | 802.11bgn + Bluetooth |
| | | 4.0, PSU 290W, Mouse & |
| | | Keyboard, Windows 10 |
| | | Home Single Language. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Tủ đựng vắc xin chuyên | Độ phân giải nhiệt độ |
| | dụng | là 0,1^o^C. |
| | | |
| | | Bộ điều khiển nhiệt độ |
| | | dựa trên bộ vi xử lý |
| | | |
| | | Có báo động nhiệt độ |
| | | cao và thấp |
| | | |
| | | Nhiệt độ bên trong |
| | | (℃): 2 đến 8 ^o^C. |
| | | |
| | | Dung tích: 75 lít |
| | | |
| | | Kich thước |
| | | ngoài(WxDxH): |
| | | 470\*450\*925mm |
| | | |
| | | Công suất: 70W |
| | | |
| | | Nguồn điện: 220V/50Hz. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Máy in lazer | Khổ giấy: A4/A5 |
| | | |
| | | In đảo mặt: Không |
| | | |
| | | Cổng giao tiếp: USB |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **V** | **Trạm Y tế xã An Thủy | |
| | - huyện Ba Tri** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Máy siêu âm doppler | Màn hình màu 12" |
| | màu | |
| | | 2 cổng cắm đầu dò |
| | | |
| | | 01 đầu dò Convex, đa |
| | | tần số, ứng dụng siêu |
| | | âm tổng quát, ổ bụng, |
| | | sản phụ khoa, nhi khoa |
| | | |
| | | 01 đầu dò Linear ứng |
| | | dụng siêu âm tuyến |
| | | giap tuyến vú và cơ |
| | | xương khớp |
| | | |
| | | Chương trình tính toán |
| | | siêu âm: bụng, tổng |
| | | quát, mạch máu, sản |
| | | phụ khoa. |
| | | |
| | | Chế độ hiển thị: B, |
| | | B/M |
| | | |
| | | Phần mềm Doppelr màu, |
| | | Doppler xung kèm theo |
| | | |
| | | Phụ kiện chuẩn |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Máy Doppler tim thai | Phạm vi: 50 \~ 240BPM |
| | | |
| | | Tần số siêu âm: 2.5 |
| | | MHz |
| | | |
| | | Cấu hình tiêu chuẩn |
| | | bao gồm |
| | | |
| | | Đầu dò |
| | | |
| | | Giá đỡ đầu dò |
| | | |
| | | Dây nguồn |
| | | |
| | | Gel siêu âm, 250ml |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Tivi | ≥ 50 inch |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Máy vi tính | Cấu hình: Core(TM) |
| | | i3-9100 hoặc tương |
| | | đương (6MB Cache, |
| | | 3.6GHz max turbo |
| | | 4.2Ghz), B365 chipset, |
| | | 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB |
| | | 7200 rpm 3.5\" SATA, |
| | | UHD graphics 630, DVD |
| | | +/- RW, Media |
| | | Cardreader 5 in 1, LAN |
| | | Gigabit, Wifi |
| | | 802.11bgn + Bluetooth |
| | | 4.0, PSU 290W, Mouse & |
| | | Keyboard, Windows 10 |
| | | Home Single Language. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Tủ đựng vắc xin chuyên | Độ phân giải nhiệt độ |
| | dụng | là 0,1^o^C. |
| | | |
| | | Bộ điều khiển nhiệt độ |
| | | dựa trên bộ vi xử lý |
| | | |
| | | Có báo động nhiệt độ |
| | | cao và thấp |
| | | |
| | | Nhiệt độ bên trong |
| | | (℃): 2 đến 8 ^o^C. |
| | | |
| | | Dung tích: 75 lít |
| | | |
| | | Kich thước |
| | | ngoài(WxDxH): |
| | | 470\*450\*925mm |
| | | |
| | | Công suất: 70W |
| | | |
| | | Nguồn điện: 220V/50Hz. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Máy in lazer | Khổ giấy: A4/A5 |
| | | |
| | | In đảo mặt: Không |
| | | |
| | | Cổng giao tiếp: USB |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **VI** | **trạm Y tế xã Hưng | |
| | Phong - huyện Giồng | |
| | Trôm** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Máy siêu âm doppler | Màn hình màu 12" |
| | màu | |
| | | 2 cổng cắm đầu dò |
| | | |
| | | 01 đầu dò Convex, đa |
| | | tần số, ứng dụng siêu |
| | | âm tổng quát, ổ bụng, |
| | | sản phụ khoa, nhi khoa |
| | | |
| | | 01 đầu dò Linear ứng |
| | | dụng siêu âm tuyến |
| | | giap tuyến vú và cơ |
| | | xương khớp |
| | | |
| | | Chương trình tính toán |
| | | siêu âm: bụng, tổng |
| | | quát, mạch máu, sản |
| | | phụ khoa. |
| | | |
| | | Chế độ hiển thị: B, |
| | | B/M |
| | | |
| | | Phần mềm Doppelr màu, |
| | | Doppler xung kèm theo |
| | | |
| | | Phụ kiện chuẩn |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Máy khí dung | Tốc độ xông 0,4ml / |
| | | phút |
| | | |
| | | Kích thước hạt nhỏ 3µm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Máy khí dung siêu âm | Pin hoạt động 4 pin AA |
| | | 1.5V B108 |
| | | |
| | | Khối lượng tối đa 8 ml |
| | | |
| | | Tốc độ xông 0,25 ml / |
| | | phút. |
| | | |
| | | Tần số dao động 100 |
| | | kHz |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Bàn tiểu phẫu | Kích thước: 1.800 x |
| | | 600 |
| | | |
| | | Khung bàn bằng ống |
| | | |
| | | Khung bao quanh mặt |
| | | bàn và các giằng chân |
| | | bằng ống |
| | | |
| | | Thanh chống 2 đầu để |
| | | điều chỉnh độ cao |
| | | |
| | | Thanh gác đùi bàn khám |
| | | |
| | | Đệm mút bọc vải giả |
| | | da, dày 5cm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | Kẹp phẫu tích có mấu |
| | | 10cm |
| | | |
| | | Kẹp phẫu tích không |
| | | mấu 16cm |
| | | |
| | | Kim chọc dò |
| | | |
| | | Đè lưỡi inox |
| | | |
| | | Loa soi tai |
| | | |
| | | Kim khâu 3 cạnh 0,9 x |
| | | 36 (số lượng:10) |
| | | |
| | | Lưỡi dao mổ số 12(số |
| | | lượng:10) |
| | | |
| | | Lưỡi dao mổ số 21(số |
| | | lượng:10) |
| | | |
| | | Nỉa có mấu 12 cm(số |
| | | lượng:10) |
| | | |
| | | Cán dao số 07 |
| | | |
| | | Cán dao số 4 |
| | | |
| | | Que thăm dò |
| | | |
| | | Nỉa nha |
| | | |
| | | Kéo thẳng nhọn 14cm |
| | | |
| | | Kéo cong tù 14cm |
| | | |
| | | Pank mũi người lớn |
| | | |
| | | Ống khí quản |
| | | |
| | | Pank thẳng không mấu |
| | | 14cm |
| | | |
| | | Pank cong không mấu 14 |
| | | cm |
| | | |
| | | Mở miệng chữ T |
| | | |
| | | Pank kéo lưỡi |
| | | |
| | | Bơm tiêm 5ml |
| | | |
| | | Kim tiêm 25G |
| | | |
| | | Hộp inox đựng dụng cụ |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Nồi hấp tiệt trùng | 0.175 Mpa |
| | | |
| | | Nhiệt độ làm việc tối |
| | | đa 130 độ C |
| | | |
| | | Dung tích tiệt trùng: |
| | | 18 lít |
| | | |
| | | Điện áp: Ac220V - |
| | | 50Hz, 2KW |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 7 | Bộ khám ngũ quan | Cấu hình bao gồm: |
| | | |
| | | 1 đầu đèn khám tai, |
| | | |
| | | 1 đầu đèn khám mắt |
| | | |
| | | 1 van mở mũi, |
| | | |
| | | 1 gọng dẫn quang cong |
| | | |
| | | 2 gương soi thanh |
| | | quản, |
| | | |
| | | 1 bóng đèn thay thế, |
| | | |
| | | 1 bộ phận kẹp giữ đè |
| | | lưỡi |
| | | |
| | | 1 hộp bảo vệ cứng |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 8 | Bộ dụng cụ đặt vòng | Đo hoàn toàn tự động |
| | tránh thai | |
| | | Chuyển đổi giữa °C - |
| | | °F |
| | | |
| | | Tầm đo thân nhiệt từ |
| | | 34 °C - 43 °C (± 0.2°C |
| | | trong khoản 35°C - |
| | | 42°C ) |
| | | |
| | | Màn hình LCD 4 chữ số |
| | | với ký hiệu riêng |
| | | |
| | | Loại pin: 2 pin 1.5(V) |
| | | loại AAA |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 9 | Nhiệt kế điện tử | Đo hoàn toàn tự động |
| | | |
| | | Chuyển đổi giữa °C - |
| | | °F |
| | | |
| | | Tầm đo thân nhiệt từ |
| | | 34 °C - 43 °C (± 0.2°C |
| | | trong khoản 35°C - |
| | | 42°C ) |
| | | |
| | | Màn hình LCD 4 chữ số |
| | | với ký hiệu riêng |
| | | |
| | | Loại pin: 2 pin 1.5(V) |
| | | loại AAA |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 10 | Bộ đỡ đẻ | Cấu tạo từ thép không |
| | | rỉ |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 11 | Tủ đựng thuốc và dụng | Kích thước: |
| | cụ | D800xR400xC1600 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 12 | Đèn khám đeo trán (Đèn | Thông số kỹ thuật - |
| | clar) | Cường độ sáng : 30,000 |
| | | lux |
| | | |
| | | Tuổi thọ đèn LED lên |
| | | đến 50,000 giờ |
| | | |
| | | Nguồn Pin : 3,7 V |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 13 | Tủ đựng vắc xin chuyên | Độ phân giải nhiệt độ |
| | dụng | là 0,1^o^C. |
| | | |
| | | Bộ điều khiển nhiệt độ |
| | | dựa trên bộ vi xử lý |
| | | |
| | | Có báo động nhiệt độ |
| | | cao và thấp |
| | | |
| | | Nhiệt độ bên trong |
| | | (℃): 2 đến 8 ^o^C. |
| | | |
| | | Dung tích: 75 lít |
| | | |
| | | Kich thước |
| | | ngoài(WxDxH): |
| | | 470\*450\*925mm. |
| | | |
| | | Công suất: 70W |
| | | |
| | | Nguồn điện: 220V/50Hz. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 14 | Ghế băng 4 ghế con | Rộng 2010 x Sâu 520 x |
| | | Cao 770mm. |
| | | |
| | | Khung ghế bằng thép |
| | | sơn, Đệm tựa ghế bằng |
| | | nhựa. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **VI** | **Trạm Y tế xã An Quy | |
| | - huyện Thạnh Phú** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Máy siêu âm doppler | Màn hình màu 12" |
| | màu | |
| | | 2 cổng cắm đầu dò |
| | | |
| | | 01 đầu dò Convex, đa |
| | | tần số, ứng dụng siêu |
| | | âm tổng quát, ổ bụng, |
| | | sản phụ khoa, nhi khoa |
| | | |
| | | 01 đầu dò Linear ứng |
| | | dụng siêu âm tuyến |
| | | giap tuyến vú và cơ |
| | | xương khớp |
| | | |
| | | Chương trình tính toán |
| | | siêu âm: bụng, tổng |
| | | quát, mạch máu, sản |
| | | phụ khoa. |
| | | |
| | | Chế độ hiển thị: B, |
| | | B/M |
| | | |
| | | Phần mềm Doppelr màu, |
| | | Doppler xung kèm theo |
| | | |
| | | Phụ kiện chuẩn |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Máy đo bão hòa oxy | Màn hình hiển thị: |
| | (SPO2) | Mono LCD: 128 x 64 |
| | | pixel |
| | | |
| | | Hiển thị tỷ lệ nhịp |
| | | Pulse, dạng sóng và |
| | | SPO2 |
| | | |
| | | Hiển thị Trend : Dạng |
| | | bảng và đồ thị |
| | | |
| | | Thông số đo : SPO2 |
| | | |
| | | Phát hiện phân tích |
| | | APG (Accelerated |
| | | Photoplethysmo Graph) |
| | | |
| | | Trend : 72 giờ |
| | | |
| | | Giao diện : Cổng cắm |
| | | thẻ nhớ SD lớn nhất 2G |
| | | |
| | | SPO2 : Phạm vi : 0 \~ |
| | | 100% |
| | | |
| | | Độ chính xác : 100 \~ |
| | | 70% ± 2% |
| | | |
| | | 69 \~ 50% ± 3% |
| | | |
| | | 49 \~ 0% không chỉ rõ |
| | | |
| | | Độ chính xác phạm vi |
| | | Pulse |
| | | |
| | | 0 \~ 300 bpm |
| | | |
| | | 0 \~ 240 bpm ± 2 bpm |
| | | |
| | | 241 bpm \~ 300 bpm ± 2 |
| | | bpm |
| | | |
| | | Low perfusion : 0.1% |
| | | trở lên |
| | | |
| | | Thời gian thiết lập |
| | | (wave out time) : tối |
| | | đa 2 giây |
| | | |
| | | Hiển thị tỷ lệ phần |
| | | trăm SPO2 : tối đa 10 |
| | | giây |
| | | |
| | | Nguồn AC : 9V, 1.5 A |
| | | |
| | | Pin : Loại Li-ion |
| | | |
| | | Thời gian hoạt động 12 |
| | | giờ |
| | | |
| | | Thời gian sạc pin : 6 |
| | | giờ |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Máy đo nhiệt độ hồng | Đo nhiệt độ trán, vật |
| | ngoại | thể, cơ thể, môi |
| | | trường |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Máy điện châm | Nguồn điện: 6V: 4 pin |
| | | x 1.5V (4 viên pin |
| | | đại) |
| | | |
| | | Dạng xung: dạng dao |
| | | động nghẹt sử dụng cả |
| | | phần âm và dương |
| | | |
| | | Tần số: 0.5HZ đến 50HZ |
| | | |
| | | Biện độ xung ra: 90 |
| | | đến 120V (+) (-) 10% |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Bộ tăng âm cố định | Bộ tăng âm cố định |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Tủ đựng vắc xin chuyên | Độ phân giải nhiệt độ |
| | dụng | là 0,1^o^C. |
| | | |
| | | Bộ điều khiển nhiệt độ |
| | | dựa trên bộ vi xử lý |
| | | |
| | | Có báo động nhiệt độ |
| | | cao và thấp |
| | | |
| | | Nhiệt độ bên trong |
| | | (℃): 2 đến 8 ^o^C. |
| | | |
| | | Dung tích: 75 lít |
| | | |
| | | Kich thước |
| | | ngoài(WxDxH): |
| | | 470\*450\*925mm. |
| | | |
| | | Công suất: 70W |
| | | |
| | | Nguồn điện: 220V/50Hz. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 7 | Máy đo huyết áp điện | Huyết áp: từ 0 đến 299 |
| | tử | mmHg. |
| | | |
| | | Nhịp tim: từ 40 đến |
| | | 180 nhịp/phút. |
| | | |
| | | Độ chính xác: |
| | | |
| | | Huyết áp: +- 3 mmHg. |
| | | |
| | | Nhịp tim: +- 5 %. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 8 | Đèn hồng ngoại điều | Công suất bóng: 100W |
| | trị | |
+-----------------+------------------------+------------------------+

Nhà thầu có thể cung cấp hàng hóa có tính năng kỹ thuật tương đương hoặc
tốt hơn các thông số nêu trên kèm theo tài liệu chứng minh

Cụm từ *"tương đương"* là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử
dụng, tiêu chuẩn công nghệ đối với hàng hóa được mời thầu.

Nhà thầu phải soạn một bảng tương tự để chứng minh hàng hóa do nhà thầu
chào tuân thủ với các yêu cầu về thông số nêu trên.

**3. Các yêu cầu khác**

\- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản
xuất hoặc thư ủy quyền bán hàng do nhà phân phối phát hành hoặc tài liệu
chứng minh quan hệ đối tác với nhà sản xuất hợp lệ và catalogue do nhà
sản xuất ban hành (các bản in catalogue có đóng dấu xác nhận của nhà
phân phối/nhà nhập khẩu trực tiếp) trong đó nêu rõ thông số kỹ thuật đối
với các thiết bị chính của gói thầu như sau:

\+ Máy siêu âm doppler màu;

\+ Máy đo bão hòa oxy (SPO2);

\+ Máy Doppler tim thai;

\- Nhà thầu phải cam kết có phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu
10 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng đối với thiết bị Máy siêu âm
doppler màu và 05 năm đối với các thiết bị còn lại.

\- Bảo hành, bảo trì: Thời gian Bảo hành ≥12 tháng, bảo trì \< 4 lần/
năm, \> 3 tháng/lần cho các thiết bị;

\- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, chưa qua sử dụng
và còn nguyên đai, nguyên kiện.

**4. Bản vẽ:** HSMT không có bản vẽ kèm theo

5\. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

- Kiểm tra các tài liệu và hồ sơ có liên quan của thiết bị trước khi
lắp đặt

Kiểm tra chạy thử sau khi lắp đặt.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5128 dự án đang đợi nhà thầu
  • 591 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 613 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13714 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15565 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây