Thông báo mời thầu

Xây lắp Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:53 16/10/2020
Số TBMT
20201041984-00
Công bố
10:28 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ:Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Vĩnh Phúc

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:28 16/10/2020
đến
14:00 05/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 05/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 28

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chirong IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ Dự THẦU
STT Biểu mẫu Cách thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Bên mòi thầu Nhà thầu
1 Mau số 01A. Bảng chi tiết hạng mục xây lắp đổi với họp đồng trọn gói Số hóa dưới dạng Webform trên Hê thống X
4 Mầu số 02. Bảng tiến độ thực hiện X
5 Mầu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm X
6 Mầu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt X
7 Mầu số 04B. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu X
I Mấu thuộc Hồ SO’ đề xuất về kỹ thuật
8 Mầu số 05. Giấy ủy quyền scan và đính kèm khi nộp E-HSDT X
9 Mầu số 06. Thỏa thuận liên danh X
10 Mau số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường họp nhà thầu độc lập) X
11 Mầu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh) X
12 Mau số 08. Đơn dự thầu (thực hiện trên Hệ thống) sổ hóa dưới dang Webform trên Hệ thống X
13 Mẩu số 09. Phân công trách nhiệm công việc trong thỏa thuận liên danh X
14 Mầu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện X
15 Mầu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng X
16 Mau số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt X
17 Mau so 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt X
18 Mau số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn X
19 Mầu số 11D. Bảng kê khai thiết bị X
STT Biểu mẫu Cách thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Bên mòi thầu Nhà thầu
20 Mẩu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ X
21 Mau số 13A. Tình hình tài chính của nhà thầu X
22 Mầu số 13B. Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng X
23 Mầu số 14. Nguồn lực tài chính X
24 Mầu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các họp đồng đang thực hiện X
25 Mau số lố. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ X
26 Mau số 17. Bảng tiến độ thực hiện X
II Mấu thuộc hồ SO’ đề xuất về tài chính
27 Mau số 18A. Bảng tổng hợp giá dự thầu đối với họp đồng trọn gói số hóa dưới dạng Web form trên Hệ thống X
28 Mau số 18B. Bảng tổng hợp giá dự thầu đối với loại họp đồng theo đơn giá cố định X
29 Mau số 18C. Bảng tổng hợp giá dự thầu đối với loại họp đồng theo đơn giá điều chỉnh X
30 Mẩu số 19. Đơn dự thầu (HSĐXTC) X
Mâu số 01 (Webform trên Hệ thống) BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP Đối với hợp đồng trọn gói
Bên mời thầu liệt kê danh mục các hạng mục xây lắp liên quan để thực hiện gói thầu
theo bảng sau:
mmi nnm Mô tíí cóiiịi việc luòi thần IIIISillBjilHIiliB NÒ đưởnc Yêu cầu kỹ thuật/ Clii ilẫn kv thuíìt chính Ẹ$ễ$Sggfà$8Ẽ8BSi 8IK18llliiil81|||SlSS ii Mini ì ■m IBilli jtajfti lĩ V* ‘j . * J,
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 87,446*
2 San đất dải phân cách, đất cấp 1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 2,892
3 Vận chuyển đất cấp 1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 84,551
4 Đánh cấp đất cấp 11 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 1,389
5 Đào nền đường, khuôn đường đầt cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 23,422
6 Đào kênh mương đất cấp 1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 0,199
7 Đào rãnh đẩt cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT 100m3 7,048
8 Vận chuyến đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 27,584
9 Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 3,995
10 Đắp đất nền đường đô chăt yêu cầu K=ỏ,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT 100m3 339,069
11 Đắp đất nền đường đô chăt yêu cầu K=0,98 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 39,254
12 Mua đất đắp nền K95 + vận chuyến đế đắp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 461,749
13 Mua đất đắp nền K98 + vận chuyến đế đắp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 55,097
~~ji~ *'■; .iij-vswnji'j'11 J-’I_ „ - * pnnm
1 " ■ „ 1, , loiđádămlơp dưới Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 42,891
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 21,586
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 123,245
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 114,461
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại c<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Phù hợp vó’i yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 114,461
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 123,245
7 Vận chuyến bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đồ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100tấn 34,356
■ 11 ™A7ìs«;io\N (.1 vo 111Ô\(. 1 ìSỉssaasiiiiBsăc glfllllfaSils
; Bê tông mong, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 3,070
2 Đào đất chôn cột, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 3,070
3 Cột đỡ biến báo fi 88,3mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT m 98,70
4 Biển báo phản quang tròn D700 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 11,0
5 Biến báo phản quang tam giác C700 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 15,0
6 Biển báo phản quang hình chữ nhật,vuông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 6,60
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 5,0
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 11,0
9 Lắp đặt cột và biến báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT cái 3,0
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 6,0
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 6,0
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 96,0
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 877,890
14 Dải phân cách nhựa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 31,40
15 Tẩm ốp phản quang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 31,40
kĩ- I\ í'S ìíí! ::'ỈÃ ÍTt m - *• 5Í-"^ i -'ì :ViỊí r-f ‘"—hr 4.-^ i
i Bê tông móng hè, chiêu rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phil hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT m3 11,90"
2 Bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 546,590
3 Lát hè bằng đá tự nhjên Thanh Hóa, mặt băm, màu xanh xám, KT40x40x4cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 5.465,90
4 Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 32,155
5 Viên vĩa đá Thanh Hóa, màu xanh xám, KT18x25x1OOcm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 1.459,0
6 Bó vĩa hè, đường bằng đá Thanh Hỗa, bó vỉa thẳng 18x25x1 OOcm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 1.459,0
7 Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 11,013
8 Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 89,073
9 Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 25x45x1 OOcm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 790,0
10 Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh tam giác Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 2,210
11 Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 18,564
12 Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75 Phù hợp vói yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 364,750
13 Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 934,90
14 Đào hố trồng cây đất cấp I Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 135,930
15 Đắp đất hố trồng cây, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 101,20
16 Xây bó hố trồng cây, gạch không nung, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 29,90
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 100,050
18 Trồng cây Giáng Hương, D=15-20cm; H-=4-6m Phù hợp vó’i yêu cầu của bản vê thiết kế và E-HSMT cây 115,0
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bòn 5 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cây/90 ngày 115,0
Mi " õí \ ( Ỏ [ ALIA Sl ÓI Tliov; Be tồng nền! đà 2x4, mác 150 P|||||||ặ|||||||ế|| llilil m3
2 Lát hè bằng đá tự nhiên Thanh Hóa, mặt băm, màu xanh xám, KT40x40x3cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 519,610
3 Bê tông bó mép ngoài đường dạo, đá 2x4, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 9,092
4 Ván khuôn bó mép ngoài đường dạo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 0,212
5 Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 2,658
8 Đào khuôn, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 0,251
9 Đào nền đường đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 12,939
10 Đào đất chân khay,rọ đá,hố móng đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 3,395
11 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với ỵêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 14,866
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 1,299
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với ỵêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 9,173
15 Mua đất đắp nền K95 + Vận chuyến để đắp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 10,150
16 xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 265,010
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá cỏ đường kính Dmax<= 4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 88,330
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT rọ 87,0
19 Bê tông giằng mái kè, đá 2x4, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 112,670
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 1,220
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 4,757
22 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 7,512
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 9,360
24 Chét khe nối bằng dây thừng tấm nhựa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 19,440
25 Trụ lan can Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT trụ 92,0
26 Dây lan can bằng xích Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đoạn 88,0
~~ ~ĩi7: THONÍĨ mõ \ i M õ( ~ CỒNG DỌC ■
1 Cổng tròn D300, dưới lòng đường, L=2,5m/đoạn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 20,0
2 Cống tròn D600, trên hè, L=2,5m/đoạn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 520,0
3 Cống tròn D600, dưới lòng đường, L=2,5m/đoạn Phù hợp với ỵêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 107,50
4 Cống tròn D1200, trên hè, L=2,5m/đoạn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 270,0
5 Cống tròn D1200, dưới lòng đường, L=2,5m/đoạn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 104,50
6 Cống tròn D1500, dưới lòng đường, L=2,5m/đoạn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 160,0
7 Đế cống D300 (BTCT M250 đúc sẵn) Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đế 16,0
8 Đế cổng D600 (BTCT M250 đúc sẵn) Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đế 502,0
9 Đế cống D1200 (BTCT M250 đúc sẵn) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đế 300,0
10 Đế cống D1500 (BTCT M250 đúc sẵn) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đế 128,0
11 Lắp đặt ổng bê tông bằng cần cấu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 30Ómm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đoạn ống 8,0
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ổng dài 2,5m, đường kính D= 60Ômm Phù hợp với ỵêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đoạn ống 251,0
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kinh D= 12Ó0mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đoạn ống 150,0
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ổng dài 2,5m, đường kỉnh D= 15Ó0mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT đoạn ống 64,0
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT cái 16,0
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 502,0
17 Lắp đặt khối mỏng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1200mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 300,0
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 128,0
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT mối nối 234,0
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT mối nối 138,0
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT mối nối 57,0
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phù hợp với yêu cẩu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 119,130
HÔ THU
23 Đào đất hố thu đất cấp III Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết ke và E-HSMT 100m3 7,409
24 Đắp đất công trinh đô chăt yêu cầu K=Ò,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 5,335
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 16,870
26 Ván khuôn móng cột Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 10,946
27 Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép > Í8mm Phù hợp với ỵêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 0,745
28 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 134,920
29 Bê tông cửa đón nước, đá 2x4, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 15,570
TÂM ĐAN HÔ THU
30 Ván khuôn tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 0,592
31 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Phù hợp với ỵêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 0,624
32 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 1,724
33 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 14,190
34 Lắp đặt cẩu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cẩu kiện 141,0
35 Lưới chắn rác bằng Comporsite, TT 125KN Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT bộ 31,0
36 Nắp hố thu bằng ComporsiteJT 250KN Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 12,0
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 43,0
38 Bê tông chèn nắp ga, đá 0,5x1, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 0,890
1Ị -1J m r ÍL, yc V lyy j ,1T1 ,i-,i[-inrni’ ỆẫỄKHIịiipllpilễiÌMIíi MÈMÊmìỂMÊmSÈMỂSlătỀmmÈÊm ■ JỊ
CÓNG CỌC 29A, KMỮ*256,97
1 Đào đất xây cống đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 2,644
2 Đắp đất công trinh độ chăt yêu cầu K=Ò,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 1,934
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 5,850
4 Bê tông hố van, hố ga, đả 2x4, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 10,050
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thíểt kế và E-HSMT m3 10,350
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 27,690
7 cổtthép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 0,071
8 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tẩn 4,865
9 Ván khuôn ống cống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 3,058
10 Lẳp đặt cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đoạn cống 39,0
11 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 0,168
12 Ván khuôn hố thu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 0,811
TẤM ĐAN
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 0,384
14 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 0,026
15 Ván khuôn nắp đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 0,016
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cấu kiện 4,0
17 Chèn khe nối cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 32,480
CỒNG HỘP 2X(3X3)M cọc 4
18 Ván khuôn ống cống Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 28,518
19 cổt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 10,581
20 cổtthép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 0,243
21 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 63,696
22 Bê tông ổng cống, đá 1x2, mác 300 Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 403,760
23 Lắp đặt cống hộp đôi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT đoạn cống 56,0
24 Bê tông chèn khe ổng cống, đá 1x2, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 45,910
25 Chèn khe nối cống hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 71,40
26 Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 Phù hợp với yêu cẩu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 40,380
27 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 18,030
28 Cốt thép bê tông bảo vệ cống, đường kính cốt thép <= 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tẩn 7,002
29 Ván khuôn mặt đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 1,171
30 Lan can thép mạ kẽm nhúng nống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT kg 2.380,520
31 Lắp dựng lan can sắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 63,240
32 Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 157,710
33 Ván khuôn tường đầu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 2,996
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 0,123
35 Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 200 Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 269,840
36 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 250 Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 194,940
37 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 4,945
38 Cốt thép móng, đường kỉnh cổt thép <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 0,085
39 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 12,694
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 1,066
41 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT rọ 29,0
42 Đào xúc đất không thích hợp, đất cấp II + vận chuyển đổ đi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 27,571
43 Đắp cát công trình đô chăt yêu cầu K=Ò,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 9,503
44 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 19,040
45 Cốt thép bản dẫn, đường kính <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 0,064
46 Cốt thép bản dẫn, đường kính > 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tẩn 1,316
47 Cốt thép bản dẫn, đường kính > 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 3,283
48 Ván khuôn bản dẫn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 0,477
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cấu kiện ■ 16,0
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 1,995
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại c<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 1,995
52 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại c<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 1,995
53 Mua BTNC 12.5, hàm lượng nhựa 5% Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tấn 50,435
54 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100tẩn 0,505
55 Lát vỉa hè bằng đá Thanh Hóa mặt băm, KT40x40x4cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 193,040
56 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 13,513
57 Đắp cát nền móng công trình Phù hơp với yêu cầu của bản ve thiết kế và E-HSMT m3 24,80
58 Ống thu nước D160,L=3.8m/ông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 4,0
\ :ll ■ C1IỈ1.U sám; Đào rãnh cáp đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT WHBH 100m3 WÊÊtẵ 2,282
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ổng 65/50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m 4,820
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ốnq dài 8m, đường kính ổng 76mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m 1,850
4 Rải cáp ngấm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m 7,450
5 Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT m 624,0
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đẩt, loại dây đồng trần M10 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 624,0
7 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 1,0
8 Lưới ni lông báo hiệu cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 667,0
9 Rải lưới ni lông báo hiệu cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết ke và E-HSMT 100m2 2,668
10 Đắp đất công trình đô chăt yêu cầu K=Ò,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 2,282
11 Mốc báo hiệu cáp ngầm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kề và E-HSMT cái 67,0
12 Đào móng cột đất cấp III Phù hợp với ỵêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 0,160
13 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiểt kế và E-HSMT m3 16,0
14 Khung móng bulông M24x300x300x675 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 16,0
15 Lẳp đặt tiếp địa cho cột điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 16,0
16 Lớp vữa tạo phẳng, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 16,0
17 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột7m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cột 16,0
18 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cần đèn 10,0
19 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cần đèn 6,0
20 Lắp đèn ở độ cao <=12m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ 38,0
21 Lắp bảng điện cửa cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bang 16,0
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m 3,40
23 Làm đầu cáp khô Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 đầu cáp 32,0
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 đầu cáp 32,0
25 Lắp cửa cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cửa 16,0
26 Đánh số cột thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cột 16,0
27 Cầu Inox gắn đĩnh cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT quả 16,0
28 Đào móng tủ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 0,144
29 Ván khuôn móng tủ Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m2 0,008
30 Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m3 0,240
31 Lắp giá đỡ tủ điều khiến Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 1,0
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiểu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT tủ 1,0
33 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điều khiến Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 1,0
34 Hòm đếm điện năng 3 pha Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 1,0
35 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 1,0
36 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Phù hợp với ỵêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 1,0
37 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cái 1,0
38 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 vị trí 17,0
1 -A TÍN llỉiAí LmhI
1 Cột THGT cốn mạ kẽm 2,9m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cột 1,0
2 Cột THGT côn mạ kẽm 4,1m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cột 2,0
3 Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 4m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cột 3,0
4 Tay bắt 1 đèn D400 trên tay vươn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 3,0
5 Tay bắt 3 đèn D300 trên tay vươn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 3,0
6 Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 5,0
7 Đèn tín hiệu đươc phép rẽ phải 1xD300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 2,0
8 Đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 2,0
9 Đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400 LED Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 3,0
10 Đèn THGT cho người đi bô 1xD300 LED Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 6,0
11 Khung móng cột đèn THGT cao 2,9m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 1,0
12 Khung móng cột đèn THGT cao 4,1 m Phù hợp vói yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 2,0
13 Khung móng cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 3,0
14 Khung móng tủ điều khiến Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bộ 1,0
15 Móng cột đèn THGT cao 2,9m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT móng 1,0
16 Móng cột đèn THGT cao 4,1m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT móng 2,0
17 Mỏng cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT móng 3,0
18 Móng tủ điều khiển Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT móng 1,0
19 Mỏng cột biển báo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT mỏng 3,0
20 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 102,0
21 Cáp điều khiển 12x2,5 mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 152,30
22 Dây đồng trần M10 làm tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 152,30
23 Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp /1 cột) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đầu 12,0
24 Làm đầu cáp khô (2 đầu cáp 1 cột) Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT đầu 14,0
25 Cáp 2x6 mm2 cấp nguồn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 11,550
26 Bảng điện cửa cột THGT Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT bảng 6,0
27 Tủ điều khiển tín hiệu giao thông TSC 0306 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tủ 1,0
28 Tiếp địa RC1( L63x63x6-2,0m) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cọc 8,0
29 Hố ga luồn cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kể và E-HSMT hố 6,0
30 Đào đất hố thể khoan đặt ống qua đường chiều rộng <=3m, sâu <=2m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 1,297
31 Đắp đất công trình, đô chăt yêu cầu K=Ó,9 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100m3 1,297
32 Đào đất rãnh cáp trên hè đất cầp 3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 51,0
33 ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp qua đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kề và E-HSMT m 53,560
34 ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trên hè Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 73,530
35 Hoàn trả hè lát gạch bê tông xi măng 30x30x6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 40,80
36 Khoan đăt ống qua đường đường kính D80 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m 52,0
37 Sơn dẻo nhiệt kẻ đường dày 2mm, Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT m2 101,80
38 Kiểm tra, đấu nối và lập trinh tủ tín hiệu giao thông Phù hợp vó’i yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT tủ 1,0
39 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT HT 1,0
40 Kiểm tra thông số chiếu sáng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT HT 1,0
41 Cột biển bảo đèn THGT Phù hơp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT cột 3,0
B 1 CUI 1*1 li m. P1ỈOM, Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Trọn gói 1,0
2 Chi phi dự phòng cho yếu tố trượt giá Trọn gói 1,0
Ghi chú:
- Nhà thầu phải chào giá trọn gói cho mỗi hạng mục công việc. Tổng giá trị của tất cả các hạng mục công việc sẽ là giá dự' thầu.
- Khi tham dụ' thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá dụ' thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định và chi phí dự phòng. Trường họp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSĐX của nhà thầu bị loại.
- Trường họp nhà thầu phát hiện thấy khối lượng mòi thầu thiếu hoặc thừa so với tập bản vẽ thì nhà thầu phải thông báo ngay cho bên mời thầu bằng văn bản trước thời điểm đóng thầu, đồng thời, nhà thầu chào khối lượng chênh lệch bằng bảng chào riêng mà không được tính vào bảng khối lượng mời thầu. Bên mời thầu sẽ xem xét bảng chào riêng của nhà thầu theo quy định.
- Chi phí dự phòng bao gồm chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh và chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá, được xác định cụ thể như sau:
+ Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh bằng 5% giá trị xây lắp theo quy định.
+ Chi phí dụ' phòng cho yếu tổ trượt giá dược xác dinh trên CO' sỏ' giá trị xây lắp do nhà thầu dự thầu tính toán, chỉ sổ giá phần xây dựng do sỏ' Xây dựng cung cấp và mức phân bố vốn hàng năm {năm thứ nhất: 47,3% giá gói thầu; năm thứ hai: 52,7% giá gói thầu)
Mầu số 02 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN Độ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khỏi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thòi gian thực hiện công trình
15 tháng
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
STT Hạng mục công trình Ngày bắt đầu Ngày hoàn thành
1 Hạng mục ỉ
2 Hạng mục 2
...
Mẩu số 03 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG Lực VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kính nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên Hên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lich sử khong hoan thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành. Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẩu số 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu ừong năm gần nhất phải dương. Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mầu số 13A Kèm theo bản chụp (được công chúng hoặc chứng thực) BCTC các năm 2017, 2018, 2019 và xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuê (không còn nợ thuê ãên hết 31/12/2019)
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng Doanh thu binh quân hàng năm tổi thiểu là 56.000.000.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây. Doanh thu xây dụng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các họp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Khôn gáp dụng Không áp dụng Mầu số 13B Bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) và Các hóa đơn GTGT đã xuất trà các chủ đầu tư để chứng minh doanh thu hoạt động xây lắp các năm (kèm theo tài liệu chứng minh nhà thâu đã kê khai các hóa đơn đã xuất trả trong các kỳ kê khai theo quy định có xác nhận của cơ quan thuế cụ thể: báo cáo tình hình sử dụng hỏa đơn)
2.3 n •* \ r/s A A Yêu cau ve nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo họp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị lắ 7.000.000.00Ỏ VND. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Khôn gáp dụng Không áp dụng Các Mau sổ 14, 15
3 Kinh nghiệm họp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số luợng họp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 họp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các họp đồng > 50.000’000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: cấp III Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tươn g đươn g với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mau số 10A, 10B và một trong các tài liệu sau: - Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực họp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của họp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bàng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực họp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với họp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị họp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với họp đồng đã hoàn thành
Mẩu số 04A (Webform trên Hệ thống)
YÊU CẦU NHÂN Sự CHỦ CHỐT
Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:
STT Vị trí công việc Tồng sổ năm kinh nghiệm Kinh nghiệm trong các công việc tưoìig tự
1 Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 nguời. Đáp ứng các yêu cầu sau: - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc đô thị - Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm - Có chứng chỉ hành nghề tư vẩn giám sát thỉ công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn {Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chi huy trưởng công trường). - Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. >05 năm >05 năm
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: tối thiểu 01 người. Đáp ứng các yêu cầu sau: - Có trình độ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm {Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng chứng chi liên quan, Họp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng cỏ tên nhãn sự đề xuất làm cản bộ l<ỹ thuật thi công phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thỉ công phần điện). - Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. >05 năm >05 năm
3 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người Đáp ửng các yêu cầu sau: >03 năm >03 năm
- Có trình độ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc đô thị - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tôi thiêu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực). Văn băng chứng chỉ liên quan và Quyêt định phân công nhiệm vụ của nhân sự. - Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nêu nhà thâu trúng thâu.
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông: 01 người Đáp ứng các yêu cầu sau: - Có trình độ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc đô thị - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận của gói thầu. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm Cung cap bản gốc hoặc bản chụp (đirợc câng chứng hoặc chứng thực). Vãn bằng chúng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. - Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. >03 năm >03 năm
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động Đáp ứng các yêu cầu sau: - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động - Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận của gói thầu. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm Cung cap bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng hoặc chúng thực). Văn bằng chúng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. - Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. >03 năm >03 năm
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẩu số 11 A, 11B và 11C Chương IV.
Chứng mình mối quan hệ VỚI Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trứng thầu bằng một trong các tài liệu sau:
+ Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực ) Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc Hợp đồng lao động có thời hạn nếu nhân sự đang ký hợp đồng với nhà thầu.
+ Cam kết của nhân sự sẽ ký họp đồng với nhà thầu để thực hiện gói thầu và Bản gốc hoặc bản chụp (được công chửng hoặc chứng thực) Họp đồng với đơn vị, doanh nghiệp mà nhân sự đã làm việc ngay trước thời điểm ký cam kết với nhà thầu nếu nhân sự trước thời điểm đóng thầu không ký Họp đồng lao động với nhà thầu.
Ghi chủ:
+ Khi tiến hành đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu mang theo bản gốc và 01 bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự trường họp nhà thầu không cung cấp được bản gốc tài liệu để đối chiếu chứng minh sẽ được đánh giá không đạt tiêu chí đánh giá tương ứng.
Mẩu số 04B (Webform trên Hệ thống) THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YÉU Dự KIẾN HUY ĐỘNG ĐẺ THỰC HIỆN GÓI THẦU
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:
STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Đon vị Số lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi cái 02
2 Máy đầm cóc cái 02
3 Máy đào cái 02
4 Máy hàn cái 01
5 Máy ủi cái 02
6 Máy lu cái 03
7 Thiết bị nấu nhựa cái 01
8 Máy rải bê tông nhựa cái 01
9 Xe nâng < 12m cái 01
10 Máy trộn bê tông cái , 02
11 Máy cắt uốn sắt cái 01
12 Ô tô tự đổ cái 05
13 Ô tô cần trục sức nâng >3T cái 01
Thiết bị thi công phải phù họp với yêu cầu của gói thầu và phù họp với biện pháp thi công
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu
+Trường họp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chúng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký, hóa đon
+ Nếu đi thuê phải cung cấp họp đồng thuê hoặc họp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chúng hoặc chúng thực: giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chúng minh thiết bị thuộc sở hữu của đon vị cho thuê gồm đăng ký, hóa đơn
Mầu số 05
GIẦY ỦY QUYỀN(1)
Hôm nay, ngày_____tháng_____năm______, tại__
Tôi là____[ghi tên, sổ CMND hoặc sổ hộ chiểu, chức danh của ngieời đại diện theo
pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của_[ghi tên nhà thâu]
có địa chỉ tại__[ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quỵền cho__[ghi
tên, sổ CMND hoặc sổ hộ chiếu, chức danh của ngicờỉ được ủy quyền] thực hiện các
công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu__ [ghi tên gói thầu] thuộc
dự án_____[ghi tên dự án] do___[ghi tên Bên mời thâu] tô chức:
[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Kỷ các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đẩu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSĐX;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện họp đồng;
- Kỷ đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Kỷ kết họp đồng với Chủ đầu tư nếu đuợc lựa chọný2\
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với
tư cách là đại diện hợp pháp của__[ghi tên nhà thầu].___[ghi tên người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do_
[ghì tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyên.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày___đến ngày_____(3). Giấy ủy quyền này được
lập thành____bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ___bản, người
được ủy quyền giữ____bản, Bên mời thầu giữ__bản.
Nguôi được ủy quyền Người ủy quyền
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng dấu [ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà (nếu có)] thâu, chức danh, ký tên và đóng dâu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng E-HSĐX. Bản gốc của giấy ủy quyền phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên. Trường hợp người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho giám đốc chi nhánh, giám đốc công ty con hạch toán phụ thuộc, giám đốc xí nghiệp... thì việc tham dự thầu trên Hệ thống phải được thực hiện bằng chứng thư số của nhà thầu mà không được sử dụng chứng thư số của chi nhánh, công ty con, xí nghiệp... Đối với trường họp sử dụng chứng thư số của chi nhánh hoặc các đơn vị phụ thuộc (hạch toán phụ thuộc) thì nhà thầu sẽ bị coi là không đáp ứng về tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 Chương I.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù họp với quá trình tham gia đấu thầu.
Mẩu số 06
THỎA THUẬN LIÊN DANH* (1)
___ , ngày__tháng________ năm
Gói thầu:___[ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án:___[ghi tên dự án]
Căn cứw___________[Luật đẩu thầu sổ 43/20Ỉ3/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc
hội];
Căn cứ(2) 3____[Nghị định số^ 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về
hướng dẫn thỉ hành Luật đẩu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ E-HSMT_____[ghi tên gói thầu] ngày_tháng__năm______[ngày được ghi
trên E-HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh___[ghi tên tùng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:_______________________________________________________________
Tài khoản:
Mã số thuế:____________________________________________________________
Giấy ủy quyền số__ngày___tháng_____năm_____(trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu_
[ghi tên gói thầu] thuộc dự án_ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan
đến gói thầu này là:__[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường họp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các hển trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tie theo quy định nêu trong họp đồng;
- Hình thức xử lỷ khác__[ghi rô hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu__[ghi tên
gỏi thầu] thuộc dự án___[ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho____[ghì tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên
danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSĐX;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Cảc công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu cổ)].
2. Thành viên sử dụng chứng thư sổ để tham dự thầu là:__[ghi tên thành viên được
phân công sử dụng chứng thư số].
3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây(4):
STT Tên Nội dung công viêc đảm nhân • • Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so vói tổng giá dự thầu
1 Tên thành viên đứng đầu liên danh - %
- %
2 Tên thành viên thú' 2 - %
- %
.... .... ....
Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dút hiệu lực trong các trường họp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý họp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dút;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu__[ghi tên gói thầu] thuộc dự án__[ghi tên dự án]
theo thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành_____bản, mỗi bên giữ____bản, các
bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỌP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, kỷ tên và đỏng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy 1Ĩ1Ô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà tùng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.
BẢO LÃNH Dự THẦU(1)
(áp dụng đối vói nhà thầu độc lập)
Mấu số 07A
Bên thụ hưởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH Dự THẦU số:_______[ghi sổ trích yểu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:____[ghì tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chim
dược thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](sm đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghì tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT]. Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự
thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là_[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong_{2) ngày, kể từ ngày_tháng_năm___(3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng sổ] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSĐX;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc tù’ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo họp đồng của Bên mời thầu, trừ trường họp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 36.1 E-CDNT trong E-HSMT.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên
thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSĐX.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện họp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường họp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.
BẢO LÃNH DựTHÀU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Mầu số 07B
Bên thụ hưởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:____[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH Dự THẦU số:________[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:____[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
đu-ợc thể hiện ở phần tiêu đề trển giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2j (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự
thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là_[ghi rõ giá trị bằng so, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong_(3) ngày, kể tù' ngày_tháng_năm__(4).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghì bằng sổ] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSĐX;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo họp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng theo quy định tại Mục 36.1 E-CDNT của E-HSMT.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh__[ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên
danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17.3 E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSĐX.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện họp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ỉ<ý tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường họp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẩu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký họp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường họp này được coi là không họp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường họp sau đây:
-Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
-Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + c tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B + C)”, trường họp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và c thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;
-Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.
Mầu số 08
ĐƠN Dự THẦU (1)
Ngày:___[tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]
Tên gói thầu:___[tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT]
Kính gửi:__[tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT]
Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:
- Tên nhà thầu:_[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ
thống];
- Số đăng ký kinh doanh:_ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];
cam kết thực hiện gói thầu_[tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong
E-TBMTỊvới các thông tin chính như sau:
- Số E-TBMT:____[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];
- Thời điểm đóng thầu: [tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong E-
TBMT]; ^
Thời gian thực hiện hợp đồng là_tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu].
Hiệu lực của E-HSĐXKT:_____[Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]
Bảo đảm dự thầ__ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền của bảo đảm dự thầu]
Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:___[ghi thời gian hiệu lực kể từ ngày đóng
thầu]
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc đại diện liên danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.
Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 38 E-CDNT của E-HSMT.
6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu tư quy định tại Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng kê từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư.
Ghi chú:
(ỉ) Đơn dự thầu đã được kỷ bằng chữ kỷ sổ của đại diện họp pháp của nhà thầu khỉ nhà thầu nộp thầu qua mạng.
Mẩu số 9 (Webform trên Hệ thống)
PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THựC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
Tên nhà thầu liên danh:__________
STT Tên Mã số doanh nghiệp Nội dung công việc đảm nhận Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu
1 Tên thành viên đứng đầu liên danh - - %
2 Tên thành viên thứ 2 - %
.... .... ....
Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%
Ghi chú:
Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.
Mầu số 10A (Webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỎNG TƯƠNG Tự
Họp đồng tưoìig tự
Họp đồng số ngày tháng năm Thông tin họp đồng:
Ngày trao họp đồng: ngày tháng năm XT , , , , , ngày tháng năm Ngay hoàn thành:
Tổng giá hợp đồng VND
Nếu là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, nêu rõ khoản tiền thành viên đó tham gia trong tổng giá hợp đồng Tỷ lệ trên tổng giá họp đồng Số tiền: VND
Tên Chủ đầu tư Địa chỉ Điện thoại/số Fax E-mail
Mô tả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX
Mô tả yêu cầu về tính chất tương tự(1) Đặc điểm tương tự của họp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành®
Mẩu số 10B (Webform trên Hệ thống)
MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG Tự CỦA HỢP ĐỎNG
[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây]
STT Tên và số họp đồng Đặc điểm tương tự của họp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành(1) [gh i thông tin phù hợp]
1 Ghi tên và số hợp đồng tieơng tự 1
2 Ghi tên và sổ họp đồng tương tự 2

n Ghi tên và sổ họp đồng tương tự n
Ghi chú:
(ỉ) Nhà thầu cần ghi các đặc điểm tương tự của hợp đồng để chúng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự.
Mẩu số 11A (Webform trên Hệ thống) BẢNG ĐÈ XUẤT NHÂN sự CHỦ CHỐT
Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mau này thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mau số 11B và Mầu số 11C Chương này. Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường họp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận._____________________________________________________
STT Họ và tên Vị trí công việc
1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1] [ghi cụ thể vị trỉ công việc đảm nhận trong gói thầu]
2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2] [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
...
n [ghi tên nhân sự chủ chốt n] [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gỏi thầu]
Mẩu số 11B (Webform trên Hệ thống)
BẢNG LÝ LỊCH CHUYỂN MÔN CỦA NHÂN sự CHỦ CHỐT
Thông tin nhân sự Công việc hiện tại
stt Tên Số định danh/ CMTND Vị trí Ngày, tháng, năm sinh Trình độ chuyên môn Tên ngưòi sử dụng lao động Địa chỉ của người sử dụng lao động Chức danh Số năm làm việc cho người sử dụng lao động hiện tại Ngưòi liên lạc (trưởng phòng/cán bộ phụ trách nhân sự) Điện thoại/ Fax/ Email
1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1]
2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2]
...
n [ghi tên nhân sự chủ chốt n]
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và gửi kèm theo bản sao (công chứng) các tài liệu sau: Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng đảm nhiệm công tác được phân công nếu như nhà thầu trúng thầu, xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đào tạo nghề của các nhân sự huy động cho gói thầu;
- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản gốc các văn bằng, chứng chỉ cỏ liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng;
Mẩu số lie (Webform trên Hệ thống)
BẢNG KINH NGHIỆM CHUYỂN MÔN
STT Tên nhân sự chủ chốt Từ ngày Đen ngày Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan
1 ... ...

2

Mẩu số 11D (Webform trên Hệ thống) BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ
Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường họp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đảnh giá là gian lận.
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường họp đi thuê thì phải có họp đồng thuê thiết bị và tài liệu chửng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhả thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
STT Thông tin thiết bị Hiện trạng Nguồn thiết bị (Sở hữu của nhà thầu, Đi thuê, Cho thuê, Chế tạo đặc biẹt)
Loại thiểt bị Tên nhà sản xuất Đòi máy (model) Công r suât Năm sản xuất Tính năng Xuất xứ Địa điếm hiện tậi của thiết bị Thông tin về tình hình huy động, sử dụng thiết bị hiện tại
1
2
• . •
Trường hợp các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê khai thêm các thông tin dưới đây:______________________________________________
STT Loại thiết bị Tên chủ sỏ' hữu Địa chỉ chủ sử hữu Số điện thoai * Tên và chức danh SỐ fax Thông tin chi tiết về thỏa thuận/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho dự án
1
2
. . .
Mẩu số 12 (Webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ(1)
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo Chương III.
□Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01
năm__[trích xuất từ Mau sổ 03] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu
chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.
□có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm [trích xuất từ Mau sổ 03] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.
STT Năm Phần việc họp đồng không hoàn thành Mô tả hợp đồng Chủ đầu tư Địa chỉ Nguyên nhân Tổng giá trị họp đồng
1
2
...
Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quả khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì đu-ợc coi là hành vi “gian lận ” và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mau này.
Mẩu số 13A (Webform trên Hệ thống)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦƯ(1)
(Sổ liệu tài chỉnh cho 3 năm gần nhẩt(2) [VNDJ')
Tên nhà
thầu:__________________
Ngày:__________________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):___________________________
Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Năm Tổng tài sản Tổng nọ’ Giá trị tài sản ròng Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn han ■ Vốn lưu động
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Năm Tổng doanh thu Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh(3) Lọi nhuận trước thuế Lọi nhuận sau thuế
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mầu này.
(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Mẫu sổ 03 Chương IV.
Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chúng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có);
- Các tài liệu khác.
Mẩu số 13B (Webform trên Hệ thống)
DOANH THU BÌNH QUÂN HÀNG NĂM TỪ HOẠT ĐỘNG XÂY DựNG(1)
Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải ghi vào Mẩu nảy.
Thông tin được cung cấp phải là doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của tòng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành.
Số liệu doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng cho______năm gần nhất (trích xuất
từ Mau sổ 03)_____________________________________________________________________
STT Tên nhà thầu/thành viên liên danh Năm Số tiền Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng(2)
1
2
» , »
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải ghi vào Mấu này.
(2) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động xây dựng của các năm cho sổ năm dựa trẽn thông tin đã được cung cấp.
Mẩu số 14 (Webform trên Hệ thống)
NGUỒN Lực TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mầu 15 - Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện
STT Nguồn tài chỉnh Số tiền (VND)
1
2
3
...
Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chỉnh của mình, kèm theo tài liệu chứng minh. Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:
NLTC = TNL - ĐTH
Trong đỏ:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định tại Mẩu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chỉnh hàng tháng cho các họp đồng đang thực hiện (quy định tại Mau sổ 15). Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chỉnh cho gói thầu nếu có nguồn lực tài chỉnh dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chỉ đảnh giá 2.3 Mầu số 03 Chirong IV.
Trường họp ừong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mấu này. Trường họp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dựng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, cảc công cụ tài chính ngắn hạn, các chửng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vỏng một năm.
Mẩu số 15 (Webform trên Hệ thống)
NGUỒN Lực TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐÒNG ĐANG
THỰC HIỆN
ST T Tên họp đồng Người liên hệ của Chủ đầu tư (địa chỉ, điện thoại, fax) Ngày hoàn thành họp đồng Thời han còn • lại của họp đồng tính bằng tháng (Af> Giá trị hợp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thu! (B)(3) Yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng (B/A)
1
2
3
, , ,
Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (ĐTH)
Ghi chủ:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới đây để tỉnh toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc tùng thành viên trong liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành viên trong liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ũ) yêu cầu về nguồn lực tài chính đổi với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu tie. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa đieợc thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điếm đóng thầu.
Mẩu số 16 (Webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CÔNG VIỆC sử DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)
STT Tên công Công việc đảm nhận trong gói thầu(3) Khối lượng công việc Giá trị % so vói giá dự thầu(4) Hợp đồng/Văn bản thỏa thuân(5) •
1
2
3
. . .
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ nhiv Tổng công ty) thì nhà thầu phải kể khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con, công ty thành viên. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con, công ty thành viên đảm nhận trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không phải là công ty mẹ thì kê khai các nhà thầu phụ.
(2) Ghi cụ thể tên công ty con, công ty thành viên hoặc nhà thầu phụ (Tnường họp khi tham dự thầu chua xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1,2,3..." vào cột này và phải kê khai các cột còn lại theo đủng yêu cầu. Sau đỏ, nếu được lựa chọn thì khỉ huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải điược sự chấp thuận của Chủ đầu tu).
(3) Ghi cụ thể phần công việc đảm nhận của công ty con, công ty thành viên hoặc nhà thầu phụ.
(4) Ghi cụ thể giá trị % công việc của công ty con, công ty thành viên đảm nhận so với giá dự thầu.
(5) Đổi với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc vãn bản thỏa thuận.
Mầu số 17 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIÉN Độ THựC HIỆN
Nhà thầu đề xuất tiến độ thực hiện phù họp với yêu cầu của bên mời thầu và phù họp với
^ r >
đê xuât kỹ thuật của nhà thâu
STT Thòi gian thực hiện họp đồng theo yêu cầu của bên mòi thầu Thòi gian thực hiện hợp đồng do nhà thầu đề xuất
Trích xuất E-HSMT
Mẩu số 18 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ Dự THẦU (Đối vói loại hợp đồng trọn gói)
STT Mô tả công việc mòi thầu Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẩn kỹ thuật chính Khối lượng mòi thầu Đon vị tính Đon giá dự thầu Thành tiền
(Cột 4 X 6)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) ơ)
I Hạng mục 1: A
ỉ ...
2 ...
II Hạng mục 2: B
1 ...
2 ...
II Hang muc 3:....
1 ....
2 ...
Tổng họp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) A + B +...
Ghi chú:
(6) hà thầu điền đơn giá dự thầu của tùng hạng mục cụ thể. Giá dự thầu là tổng giá trị của các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu ”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chỉ phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phỉ dự phòng. Nhà thầu phải tỉnh toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
(7) Hệ thong tự động tỉnh.
ĐƠN Dự THẦU(l)
Mẩu số 19
Ngày:_______[tỊí trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]
Tên gói thầu:_____[tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT]
Kính gửi:_____[tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT]
Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:
- Tên nhà thầu:______[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ
thống];
- Số đăng ký kinh doanh:_[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ
thống];
cam kết thực hiện gói thầu_ [tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong E-
TBMT] với các thông tin chỉnh như sau:
- Số E-TBMT:______[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];
- Thời điểm đóng thầu:_________[tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong E-
TBMT],
theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là_[Hệ thống tự tổng hợp
khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng với các bảng tổng họp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá là_______[Ghi tỷ lệ giảm giá].
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_[Hệ thống tự động tính].
Thời gian thực hiện hợp đồng là___[tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu].
Hiệu lực của E-HSĐXTC:_______[Hệ thống trích xuất từ E-TBMT] Chúng tôi cam
kết:
1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc đại diện liên danh trong trường họp nhà thầu có liên danh.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.
Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng theo quy định tại Mục 38 E-CDNT của E-HSMT.
Ghi chú:
(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của nhà thầu lchi nhà thầu nộp thầu qua mạng
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VÈ KỸ THUẬT
I. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1. Phạm vi công việc của gỏi thầu.
a. Tên công trình: Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302
b. Tên gói thầu: Xây lắp
c. Địa điểm xây dựng: thị trấn Đại Đinh, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
d. Quy mô:
- Tuyến đường dự kiến đầu tư xây dựng có chiều dài L=732,22m, bắt đầu từ bến xe P3 thuộc quy hoạch khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên và kết thúc tại điểm giao với đường tỉnh 302 tại Km25+250; mặt cắt đầu tư: đoạn từ bến xe P3 đến đường quy hoạch 13,5m phía bờ Nam suối Thõng đầu tư với Bnền=T3,5m (Bmặt=7,5m; Bhè=2x3,0m), đoạn từ đường quy hoạch 13,5m đến cuối tuyển đầu tư với Bnền=28,5m (Bmặt=:2x8,0mm; Bpcg=2,5m; Bhè=2x5,0m); tuyển được thiết kế đạt tiêu chuẩn Đường phố gom (theo TCXDVN 104:2007), vận tốc thiết kế VTK=40km/h.
- Các hạng mục đầu tư gồm: nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước dọc, thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, an toàn giao thông, điện chiếu sáng.
e. Giải pháp thiết kế chủ yếu
e.l. Bình đồ:
Tim tuyến thiết kế theo tim tuyến trong bản vẽ quy hoạch giao thông của hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dịch vụ, bãi đỗ xe thuộc khu Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên, xã Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 20/10/2017, tuân thủ thiết kế cơ sở đã được phê duyêt và tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế đường đô thị với vận tốc thiết kế VTK=40km/h.
Trên tuyến chỉ có các đoạn thẳng, không có đoạn cong.
Tọa độ và cao độ thiết kế các điểm khống chế trên tuyến như sau:
STT mA Tên điểm X Y Cao độ thiết kế Chi chú
1 D0 2373769.486 559374.439 47,50 Điểm đầu thiết kế
2 Nil 2373664.929 559268.3706 48,50 Nút giao quy hoạch
3 N10 2373593.993 559196.4303 42,60 Nút giao quy hoạch
4 N9 2373514.302 559115.6118 42,69 Nút giao quy hoạch
5 N8 2373414.460 559014.3572 42,90 Nút giao quy hoạch
6 N2 2373297.075 558895.311 43,00 Đỉnh chuyển hướng
7 NI 2373273.146 558844.319 42,69 Điểm cuối tuyến
(Giao với ĐT302)
e.2. Trắc dọc:
Trắc dọc thiết kế theo cao độ tại các nút giao thông quy hoạch, cao độ thiết kế tại các nút giao thông tuân thủ cao độ khống chế trong bản vẽ quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật của hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dịch vụ, bãi đỗ xe thuộc khu Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên, xã Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 20/10/2017; tuân thủ thiết kế cơ sở đã được duyệt và tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế.
Kết quả thiết kế trắc dọc như sau:
STT Độ dốc (%) Chiều dài (m) Tỷ lệ (%)
1 i=0% 76,32 10,42
2 0% < i < 0,3% 583,28 79,66
3 0,3% < i < 4% 0 0
4 i > 4% 72,62 9,92
Tổng cộng 1764.46 100
e.3. Trắc ngang:
- Trắc ngang đầu tư đoạn 1 (tù’ đầu tuyến đến nút giao Nl), dài 148,94m với Bnền=13,5m. Trong đó:
+ Chiều rộng mặt đường: Bmạt= 7,5m;
+ Chiều rộng hè đường: Bhè = 2x3,0=6,Om.
- Trắc ngang đầu tu1 đoạn 2 (tù' nút giao NI đến cuối tuyến), dài 583,28m với Bnền=28,5m. Trong đó:
+ Chiều rộng mặt đường: Bmặt= 2x8,0=16,Om ;
+ Chiều rộng phân cách giữa: Bpcg= 2,5m;
+ Chiều rộng hè đường: Bhè = 2x5,0= 10,0m.
- Độ dốc ngang mặt đường in= 2%, độ dốc vỉa hè ivỉa hẻ= 1,0%.
e.4. Nền đường:
- Nền đưòng đắp: nền đường đắp bằng đất cấp III, đầm nén đạt độ chặt K>0,95; riêng lóp hên cùng sát đáy áo đường dày 30cm, đầm nén đạt độ chặt K> 0,98. Trước khi đắp nền, đào thay lớp hữu cơ dày trung bình 0,5m; Với các vị trí có độ dốc ngang >20%, đánh cấp với bề rộng tối thiểu 2,Om.
- Nền đường đào: trong phạm vi lòng đường xe chạy nền đường được đào đến cao trình đáy lớp đất K98, sau đó đắp lớp đất K98 dày 30cm; trong phạm vi vỉa hè nền đường được đào đến cao trình đáy lớp bê tông móng hè; trong phạm vi dải phân cách giữa nền
đường được đào đến cao trình cách mặt hoàn thiện 30cm sau đó đắp đất màu, đất hũư cơ tận dụng để trồng cây xanh.
- Nên đường đắp được thiết kế với độ dốc mái taluy 1/1,5; Nền đường đào được thiết kể với độ dốc mái taluy 1/1.
e.5. Mặt đường:
Thiết kế áo đường mềm theo tiêu chuẩn 22TCN 211-06, ldểm toán kết cấu áo đường với tải trọng trục thiết kế P=100kN; 1Ĩ1Ô đun đàn hồi yêu cầu Eyc>120MPa (đối với đoạn 1 tù' đầu tuyến đến nút giao Nl) và Eyc>155Mpa (đối với đoạn 2 tù' nút giao NI đến cuối tuyến); độ tin cậy thiết kế 0,9. Kết cấu áo đường cụ thể như sau:
- Kết cấu áo đường đoạn 1 (tù' đầu tuyến đến nút giao N1):
+ Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm;
+ Tưới nhựa thấm bám TCN lkg/m2;
+ Lớp CPDD lóp trên, dày 16cm;
+ Lớp CPDD lớp dưới, dày 28cm;
+ Nền đường đắp đất cấp III, đầm chặt K98.
- Kết cấu áo đường đoạn 2 (từ nút giao NI đến cuối tuyến):
+ Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm;
+ Tưới nhựa dính bám TGN 0,5kg/m2;
+ Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm;
+ Tưới nhựa thấm bám TCN lkg/m2;
+ Lóp CPDD lớp trên, dày 18cm;
+ Lớp CPDD lớp dưới, dày 36cm;
+ Nền đường đắp đất cấp III, đầm chặt K98.
e.6. Nút giao thông:
- Các nút giao đều áp dụng giải pháp thiết kế nút giao thông đồng mức, cao độ thiết kế theo cao độ của các điểm khống chế tại nút. Trong phạm vi nút, mặt đường được mở rộng để đảm bảo tầm nhìn và việc chuyển hướng của xe chạy trên đường, kết hợp với việc tổ chức giao thông bằng biển báo, vạch sơn, gờ giảm tốc, đèn cảnh báo nhấp nháy hoặc đèn tín hiệu điều khiển giao thông, nhằm đảm bảo an toàn cho người và phương tiện lưu thông qua nút.
- Trên tuyến có 06 nút giao chính là nút giao đầu tuyến với ĐT.302 và các nút giao với đường quy hoạch; Các nút giao với đường quy hoạch được thiết kế dạng ngã ba, ngã tư tự điều chỉnh; nút giao với ĐT.302 thiết kế nút giao có đèn tín hiệu điều khiển giao thông; bán kính vuốt rẽ R>8,0m.
e. 7. Bỏ vía, dải phân cách:
- Lát hè: bằng đá tự nhiên kích thước 40x40x4cm trên lớp vữa XM M75 dày 2cm và lớp BTXM MI 50 dày 10cm.
- Bó vỉa hè: bó vỉa vát kích thước 25x18x1 OOcm (áp dụng trong đoạn thẳng) và 25xl8x25cm (áp dụng trong đoạn cong và các đường rẽ). Bó vỉa bằng đá tự nhiên trên lớp lót VXM M75 dày 2cm và lóp móng bê tông xi măng MI50 đá 1x2 dày 5cm.
- Đan rãnh: Đan rãnh dốc 10% về phía bó vỉa, với đoạn có độ dốc nhỏ, đan rãnh được thiết kế dạng răng cưa để thu nước về hố thu. Đan rãnh BTXM M250 đá 1x2 kích thước 25x50x5cm (áp dụng trong đoạn thẳng) và 25x25x5em (áp dụng trong đoạn cong vào các đường rẽ) trên lóp lót VXM M75. Cao độ từ mép đan rãnh đến đỉnh bó vỉa trung bình 12,5cm.
- Dải phân cách rộng 2,5m được đắp đất tận dụng, trồng cỏ, hoa, cây bụi tạo cảnh quan và chổng chói cho các phương tiện đi ngược chiều.
- Bó vỉa dải phân cách dùng viên vỉa đứng BTXM M250 đúc sẵn, kích thước 25x45xl00cm, trên lớp VXM M75 dày 2cm và móng BTXM M150 dày 5cm; cao độ từ mặt đường lên đỉnh bó vỉa đứng là 30cm.
- Bó gáy hè: bó dọc 2 bên mép vỉa hè bằng BTXM MI50.
e.8. Cây xanh:
- Cây bóng mát được trồng thành hàng trên hè. Khoảng cách giữa các cây theo chiều dọc trung bình là lOm/lcây, khoảng cách từ tim gốc cây đến mép ngoài bó vỉa là l,0m. Bó gốc cây bằng gạch không nung kích thước llx35cm, kích thước bên trong các ô bó gốc cây là 1,0x1,Om. Loại cây bóng mát dự kiến trồng là cây Giáng Hương, đường kính 15-20cm ( đo tại vị trí cách gốc 1-1,3cm), chiều cao cây từ 4-6m.
- Phần dải phân cách rộng 2,5m được trồng cỏ, hoa, cây bụi để chống chói cho các phương tiện chạy ngược chiều, tạo cảnh quan và mỹ quan đô thị.
e.9. Hệ thống thoát nước:
a) Thoát meớc dọc:
- Xây dựng hệ thống thoát nước dọc đường kính D=0,6m và D=l,2m đặt trên vỉa hè, cách mép bó vỉa 2,lm và cống dọc D=l,5m đặt dưới lòng đường, kết hợp bố trí ga thu để thu nước mặt đường và khu vực thoát ra suối Thõng.
- Cống dọc bằng BTCT M300 đúc sẵn, đặt trên gối cống BTCT M200 đúc sẵn.
- Hố ga, rãnh đón nước bằng BTXM M200 đổ tại chỗ trên hố ga dạy tấm đan BTCT M250 dày 10cm, trên rãnh đón nước dạy tấm đan BTCT M250 dày 8cm; các hố ga dưới lòng đường dạy tấm đan BTCT M250 dày 16cm, có cửa thăm bằng Composite; cửa thu nước bằng BTXM M200 đổ tại chỗ có song chắn rác bằng composite.
b) Thoát nước ngang:
Xây dựng cống ngang với kích thước BxH=l,0xỌ,6m tại lý trình KmO+256,97 để dẫn nước thủy lợi từ đập Vai Làng về hạ lưu. cống bằng BTCT M300 đúc sẵn, trên lóp đệm đá dăm dày 10cm.
c) Cổng tràn qua suối Thõng:
- Xây dựng cống ngang qua Suối Thõng với khẩu độ 4x(2x3x3)m; cống bằng bê tông cốt thép M300 đúc sẵn, đặt trên móng BTXM M200 dày 30cm và lớp đá dăm đệm dày lOcm.
- Tường cánh cống, chân khay bằng BTXM M200 đổ tại chỗ, gia cố sân cống bằng BTCT M250, gờ lan can, viên vỉa bằng BTCT M250 đổ tại chỗ, đỉnh cống đổ lớp BTCT dày lOcm bảo vệ M300.
- Dọc hai bên cống bố trí lan can bảo vệ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, trên mặt cống bố trí ống thoát nước bằng gang, đường kính D=150mm.
e.io. Gia cổ mái taluy:
Hai bên ta luy suối phía thượng và hạ lưu cống tràn được gia cố bằng đá hộc xếp khan kết họp với dầm khóa ô bằng BTCT, chân khay bằng dọ đá và gia cố phía ngoài bằng đá hộc xếp khan.
e.ll. Chiếu sáng:
- Xây dụng hệ thống chiếu sáng đặt trên trên dải phân cách giữa. Cột đèn sử dụng loại cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng, cần dời cao tổng cộng 9,Om (cột đèn cao 7,Om, cần đèn cao 2,Om, vưon l,5m). Đèn chiểu sáng được sử dụng là đèn LED tiết kiệm điện, công suất 100W. Khoảng cách cột trung bình 33m.
- Nguồn điện chiếu sáng được cấp tù’ hệ thống chiếu sáng thuộc dự án Khu dịch vụ, khu đất tái định cư gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên; Điều khiển hệ thống chiểu sáng bằng 01 tủ điều khiển chiếu sáng đặt trên vỉa hè bên trái tuyến đường.
- Dây dẫn chiếu sáng sử dụng cáp ngần Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4xl6mm2, luồn trong ống nhựa HDPE gân xoắn D=65/50, đoạn qua đường được luồn trong ống mạ kẽm D=80mm; Dây lên đèn dùng cáp Cu/PVC/PVC 2xl,5mm2.
e.12. An toàn giao thông:
Thiết kế hệ thống an toàn giao thông (gồm: vạch sơn, biển báo, gờ giảm tốc, đảo giao thông dẫn hướng, đèn tín hiệu điều khiển giao thông ...) tuân thủ theo Quy chuẩn quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN4L2019/BGTVT.
2. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước, qua mạng
3. Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn hai túi hồ sơ
4. Loại hợp đồng: Trọn gói
II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện
- Thời gian từ khi khởi công đến khi công trình hoàn thành là 15 tháng
III. Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình;
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
8. Yêu cầu về an toàn lao động;
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.
Trong yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể của vật tư, máy móc, thiết bị.
Trường hợp đặc biệt cần thiết phải nêu nhãn hiệu, catalô của một nhà sản xuất nào đó, hoặc vật tư, máy móc, thiết bị từ một nước hoặc vùng lãnh thổ nào đó để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về mặt kỹ thuật của vật tư, máy móc, thiết bị thì phải ghi kèm theo cụm từ “hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô hoặc xuất xứ nêu ra và quy định rõ khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các vật tư, máy móc, thiết bị đã nêu để không tạo định hướng cho một sản phẩm hoặc cho một nhà thầu nào đó.
II. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ
STT Ký hiệu Tên bản vẽ Phiên bản/ngày phát hành
1

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5236 dự án đang đợi nhà thầu
  • 240 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 162 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13304 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15190 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây